• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6439/QĐ-UBND Hà Nội 2025 đơn giá dịch vụ duy tu bảo dưỡng công trình đê điều

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/12/2025 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6439/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6439/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6439/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6439/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công công tác duy tu, bảo dưỡng một
số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phốNội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy
định mức lương sở chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức
lực lượng trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính
phủ về việc ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp PTNT;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về
việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà
nước định giá;
Căn c Ngh quyết s 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 ca HĐND thành ph
Hà Ni v vic ban hành danh mc dch v s nghip công s dng ngân sách nhà
nước trong các lĩnh vc văn hóa, giáo dc, th dc th thao; lao động, thương binh
và xã hi; thông tin và truyn thông; nông nghip và PTNT ca thành phNi;
6439
25
12
2
Căn cứ Nghi quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND
thành phốNội về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân dân thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND
thành phố Nội về việc ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên của thành phốNội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định
số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025;
Căn cứ Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND thành
phố Nội về việc cho phép áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công
tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố
Nội;
Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố
Nội về ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản của Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND
thành phố Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung quản nhà nước
về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
…./TTr-SNNMT ngày tháng năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công
duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố
Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung:
- Phát quang mái, chân đê, mái kè.
- Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng.
- Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè.
- Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê.
- Sửa chữa,lấp gà và các hỏng mặt đê.
Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các quan quản
nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, nhân thực hiện cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa
bàn thành phốNội.
1094
15
12
3
Điều 3. Quyết định hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 4025/QĐ-UBND ngày 25/10/2022. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Kho bạc
nhà nước khu vực 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, KT, TH;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh - phúc
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội)
/QĐ-UBND ngày / /2025)
Năm 2025
2
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. Thuyết minh đơn giá:
Phương án xây dựng đơn giá theo quy định tại Thông số 45/2024/TT-
BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối
với hàng hóa, dịch vụ do Nnước định giá. Chi cục Thủy lợi Phòng, chống
thiên tai Hà Nội lựa chọn phương pháp định giá là phương pháp chi phí.
Đơn giá chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực
tiếp về vật liệu, nhân công máy thi công để hoàn thành một đơn vkhối lượng
công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả
những hao pcần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi
công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kthuật) các chi phí khác:
chi phí chung, lợi nhuận (thu nhập), thuế.
cấu của đơn giá được xây dựng trên sở hướng dẫn tại Bảng 3.6, Phụ
lục III, Thông tư s 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:
TT
Nội dung chi phí
Cách tính
Giá trị
hiệu
I
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1
Chi phí vật liệu
Theo mục 1.1
VL
2
Chi phí nhân công
Theo mục 1.2
NC
3
Chi phí máy thi công
Theo mục 1.3
M
Chi phí trực tiếp
VL+NC+M
T
II
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
C
Chi phí chung
T × tỷ lệ
III
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
TRƯỚC
(T+C) × tỷ lệ
TL
Chi phí xây dựng trước thuế
(T+C+TL)
G
IV
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
G
× tỷ lệ
GTGT
Đơn giá
G + GTGT
G
XD
1. Chi phí trực tiếp:
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc bộ
phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị
khối lượng công tác xây dựng (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc,
phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung).
3
Chi phí vật liệu quy định trong tập đơn giá bao gồm chi phí hao hụt vật liệu
khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã tính chi phí hao hụt do độ
dôi của cát.
Cách tính chi phí vật liệu được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2,
Phụ lục IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng:
Stt
hiệu
Nội dung
Đơn vị
Khối
lượng
Giá
Thành tiền
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]=[5]x[6]
Vật liệu
1
VL.001
Đá 2x4
m3
2
VL.002
Cát vàng
m3
Tổng cộng
VL
Khối lượng định mức: áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Nội về việc áp dụng định mức kinh
tế kỹ thuật thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê
điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá vật liệu xây dựng áp dụng theo Công bố giá số 01.02/2025/SXD ngày
13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày
15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025 của Sở Xây dựng về công bố g
vật liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá tông xi măng, giá tông nhựa triết tính theo thông 12/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
b) Chí phí nhân công:
Cách tính chi phí nhân công trên sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số
IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:
Stt
hiệu
Nội dung
Đơn vị
Khối
lượng
Giá
Thành
tiền
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]=[5]x[6]
Nhân công
1
NC.001
Nhân công 3/7
công
2
NC.002
Nhân công 3,5/7
công
Tổng cộng
NC
Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Nội vviệc áp dụng định mức kinh
tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê
điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
4
Đơn gngày công: Tiền lương của lao động trc tiếp sn xuất; lao động
chuyên môn, nghip vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá sn phm, dch v công
được xác định theo hướng dẫn tại Thông số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày
06/11/2019 của Bộ Lao động Thương Binh hội hướng dẫn xác định chi phí
tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện:
V
=
T
x
(H
cb
+ H
pc
) x M
Lcs
x (1 + H
đc
)
(1)
26 ngày
Trong đó:
- V
là tiền lương của từng loại lao động tính trong giá sn phm;
- T
là tổng số ngày công định mức: 26 công.
- Hệ số lương cấp bậc (H
cb
): xác định trên sở hệ số lương nhóm I, mục 5
(điều kiện lao động bình thường đối với quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao
thông, đê điều, nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản).
- Hsố phụ cấp H
pc
= 0 (bao gồm phụ cấp; nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm,
khu vực, lưu động...). Địa bàn thành phố Hà Ni không áp dụng các phụ cấp này.
- ML
cs
mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số
73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương sở đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lương trang: Từ ngày 01/7/2024 mức
lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng.
- H
đc
: hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định: Sử dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương, vùng I, H
đc
= 0,37;
vùng II, H
đc
= 0,22. Ngh định số 128/2025/NĐ-CP ny 11/6/2025 ca Chính
phủ (quy định vùng áp dng)
c) Giá ca máy thi công:
Cách tính chi phí máy thi công trên sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục
số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ y dựng.
Stt
hiệu
Nội dung
Đơn vị
Khối
lượng
Giá
Thành
tiền
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]=[5]x[6]
Máy
1
M.001
Máy đầm cóc
Ca
2
M.002
Máy đào 0,8m
3
Ca
Tổng cộng
M
5
Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Nội về việc áp dụng định mức kinh
tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê
điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Chi phí máy và thiết bị thi công trong đơn giá được xác định theo Phụ lục V
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Mức lương thợ điều khiển máy: tương tự mục: "b. Chi phí nhân công".
Chi phí nhiên liệu (xăng, dầu diezen): Giá nhiên liệu (xăng, dầu diezen) tính
bình quân gia quyền năm 2025 theo các Tng báo của Bộ Công thương về việc
điều hành giá xăng dầu.
Chi phí nhiên liệu (điện năng tiêu thụ) tính theo Giá điện: Theo Quyết định
số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện,
giá bán điện bình quân là 2.204,0655đ/kwh.
2. Chi phí gián tiếp (chi phí chung):
Theo Bảng 3.1 Phụ lục III, Thông 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của
Bộ Xây dựng, chi phí chung được xác định căn cứ vào tổng mức đầu xây dựng
của dự án được duyệt. Đối với công trình nông nghiệp phát triển nông thôn,
định mức tỷ lệ chi phí chung, cụ thể:
Loại công trình
Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu
xây dựng của dự án được duyệt (tỷ đồng)
≤ 15
50
100
300
500
Công trình nông nghiệp
phát triển nông thôn
6,1
5,9
5,5
5,3
5,1
Từ năm 2022 2025, tổng giá trị dịch vụ công duy tu, bảo dưỡng đê điều
trên địa bàn thành phố Hà Nội <100 tỷ. Vì vậy, đề xuất định mức tỷ lệ (%) chi phí
chung là 5,5% trên chi phí trực tiếp.
3. Thu nhập chịu thuế tính trước:
Thu nhập chịu thuế tính trước: khoản lợi nhuận của doanh nghiệp xây
dựng được dự tính trước trong dự toán xây dựng công trình.
Thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn tại Bảng 3.5 Ph lục III,
Thông 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Theo đó định mức
thu nhập chịu thuế nh trước đối với công trình nông nghiệp phát triển nông
thôn bằng 5,5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung.
3. Thuế Giá trị gia tăng:
Theo Luật Thuế Giá trị gia tăng: Thuế GTGT là 10%.
Áp dng giảm trThuế G trgia ng theo ngh quyết ca Quc hội, nghị định
của Chính ph khi thực hiện lập dự toán nh thành giá i thầu, thanh quyết toán.
6
II. Nguyên tắc áp dụng:
- Vùng II: Áp dụng đối với các Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên,
Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương
Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ,
Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng.
+ Vùng I: Áp dụng đối với các xã, phường còn lại.
III. Chi tiết đơn giá
Chương 1. Phát quang mái, chân đê, mái kè PQ1.0:
Chương 2. Duy trì, chămc và bảo vệ tre chắn sóng CST 2.0:
Chương 3. Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè NVR 3.0:
Chương 4. Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê BTC 4.0:
Chương 5. Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê SC 5.0:
1. San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê SC 5.1:
2. San gạt lề đê SC 5.2:
3. San lấp rãnh xói mái đê SC 5.3:
4. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu nhựa SC 5.4:
5. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông SC 5.5:
6. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông (trường hợp
mặt đường đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt) SC 5.6:
7
CHƯƠNG 1
PHÁT QUANG MÁI, CHÂN ĐÊ, MÁI KÈ
STT
hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
đồng/lần
Đơn giá
Thành tiền
đồng/lần
1
PQ 1.0
Phát quang mái, chân đê, mái kè
100m
2
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Gxd
Nhân công bậc 3/7
công
0,520
266.328
138.491
237.168
123.327
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
138.491
123,327
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
7.617
6.783
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
TRƯỚC (T+C) x 5,5%
TL
5,5%
8.036
7.156
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
154.144
137.266
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
GTGT
10%
15.414
13.727
Tổng (G+GTGT)
169.558
150.993
8
CHƯƠNG 2
DUY TRÌ, CHÃM SÓC, BẢO VỆ TRE CHẮN SÓNG
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
tính
Định mức
Vùng 1
Vùng 2
Đơn giá
Thành tiền
đồng/năm
Đơn giá
Thành tiền
đồng/năm
1
CST 2.0
Duy trì, chăm sóc, bảo vệ tre chắn sóng
km
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Gxd
Nhân công bậc 1,5/7
công
396
208.377
82.517.292
185.562
73.482.552
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
82.517.292
73.482.552
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
4.538.451
4.041.540
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
(T+C) x 5,5%
TL
5,5%
4.788.066
4.263.825
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
91.843.809
81.787.917
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
GTGT
10%
9.184.381
8.178.792
Tổng (G+GTGT)
101.028.190
89.966.709
Ghi chú
- Đơn giá trên lập cho 1km tre chắn sóng tiêu chuẩn (1 km tre chắn sóng tiêu chuẩn gồm: 2 hàng, mỗi hàng cách nhau 5m, khoảng cách giữa các khóm trong
hàng là 5m; 1 km có 400 khóm tre).
- Khi duy trì chăm sóc tre không tiêu chuẩn (ít hơn 400 khóm/1km) thì đơn giá đưc tính như sau:
Đơn giá (tre không tiêu chuẩn) = (số khóm thực tế * đơn giá (tre tiêu chuẩn))/400.
Trong đó: - Đơn giá (tre tiêu chuẩn) là đơn giá đưc tính ở trên.
- Số km thực tế là số khóm tre thực tế trong 1 km tre đang được chăm sóc bảo vệ.
9
CHƯƠNG 3
NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ, MÁI KÈ
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng 1
Vùng 2
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
1
NVR 3.0
Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kè
m
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Gxd
Nhân công bậc 3,0/7
công
0,035
266.328
9.321
237.168
8.301
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
9.321
8.301
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
513
457
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
(T+C) x 5,5%
TL
5,5%
541
482
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
10.375
9.239
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
1.038
924
Tổng (G+GTGT)
11.413
10.163
10
CHƯƠNG 4
BẢO TRÌ CỎ KỸ THUẬT TRÊN ĐÊ
STT
Mã số
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng 1
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
đồng/lần
Đơn giá
Thành tiền
đồng/lần
BTC 4.0
Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê
100m
2
1
BTC 4.1
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy
bơm
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Gxd
Nhân công
20.629
18.371
Bậc thợ bình quân 1,5/7
công
0,099
208.37
7
20.629
185.562
18.371
Máy thi công
4.050
4.050
Máy bơm chay xăng 3CV
ca
0,081
50.000
4.050
50.000
4.050
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
24.679
22.421
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5
%
1.357
1.233
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
(T+C) x 4,5%
TL
5,5
%
1.432
1.301
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
27.469
24.955
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
2.747
2.495
Tổng (G+GTGT)
30.216
27.450
2
BTC 4.2
Phát thảm cỏ và làm cỏ tạp
100m
2
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Gxd
Nhân công
92.728
82.575
Bậc thợ bình quân 1,5/7
công
0,44
5
208,37
7
92.728
185.562
82.575
Máy thi công
4.560
4.560
Máy cắt cỏ 3CV
ca
0,06
0
76,000
4.560
76.000
4.560
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
97.288
87.135
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5
%
5.351
4.792
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
(T+C) x 4,5%
TL
5,5
%
5.645
5.056
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
108.284
96.984
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
10.828
9.698
Tổng (G+GTGT)
119.112
106.682
11
CHƯƠNG 5
SỬA CHỮA VÁ LẤP Ổ GÀ, CÁC HƯ HỎNG MẶT ĐÊ
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
1
SC 5.1
San lấp ổ gà rãnh nước mặt đê
m3
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Gxd
Vật liệu
m3
443.800
421.400
Đất đá hỗn hợp (Subbase)
1,400
317.000
443.800
301.000
421.400
Nhân công
226.379
201.593
Nhân công bậc 3/7
công
0,850
266.328
226.379
237.168
201.593
y thi công
14.324
13.279
Đầm cóc
ca
0,033
362.000
11.946
333.000
10.989
Ô tô chở nước 5 m3
ca
0,002
1.189.000
2.378
1.145.000
2.290
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
684.503
636.272
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
37.648
34.995
THU NHẠP CHỊU THUẾ NH TRƯỚC (T+C) x 5,5%
TL
5,5%
39.718
36.920
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
761.869
708.187
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
GTGT
10%
76.187
70.819
Tổng (G+GTGT)
838.056
779.006
2
SC 5.2
San gạt lề đê
100m
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Máy thi công
6.009
5.886
Máy san 110 CV
ca
0,003
2.003.000
6.009
1.962.000
5.886
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
6.009
5.886
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
330
324
12
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
THU NHẬP CHỊU THUẾ NH TRƯỚC (T+C) x5 5%
TL
5,5%
349
342
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
6.688
6.551
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
669
655
Tổng (G+GTGT)
7.357
7.206
3
SC 5.3
San lấp rãnh xói mái đê
m3
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Vật liệu
126.605
126.605
Đất cấp phối tự nhiên (đất đồi)
m3
1,450
87.314
126.605
87.314
126.605
Nhân công
665.820
592.920
Nhân công bậc 3/7
công
2,500
266.328
665.820
237.168
592.920
Máy thi công
20.269
19.004
Đầm cóc
ca
0,033
362.000
11.946
333.000
10.989
Ô tô chở nước 5 m3
ca
0,007
1.189.000
8.323
1.145.000
8.015
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)
T
812.694
738.529
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
44.698
40.619
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%
TL
5,5%
47.157
42.853
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
904.549
822.001
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
90.455
82.200
Tổng (G+GTGT)
995.004
904.201
4
SC 5.4
Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu nhựa
10m2
4.1
SC 5.4.1
Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 7cm, đào móng
đường chiều dày 45cm
10m2
Nhân công 3/7
công
0,198
266.328
52.733
237.168
46.959
Máy đào 0.8m3
ca
0,019
2.499.000
47.481
2.464.000
46.816
13
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
4.2
SC 5.4.2
Vận chuyển phế thải cự ly 10km
10m2
Ôtô 7T
ca
0,312
1.784.000
556.608
1.747.000
545.064
4.3
SC 5.4.3
Làm móng đưng bng cp phi đá dăm loi 2 dày 25cm
10m2
Cấp phối đá dăm
m3
3,570
313.000
1.117.410
296.000
1.056.720
Nhân công bậc 3/7
công
0,373
266.328
99.207
237.168
88.345
Máy lu 8,5 tấn
ca
0,223
1.004.000
223.390
969.000
215.603
Ô tô tưới nước 5 m3
ca
0,009
1.189.000
10.404
1.145.000
10.019
4.4
SC 5.4.4
Làm móng đưng bng cp phi đá dăm loi 1 dày 20cm
10m2
Cấp phối đá dăm
m3
2,856
317.000
905.352
301.000
859.656
Nhân công bậc 3/7
công
0,414
266.328
110.260
237.168
98.188
Máy lu 8,5 tấn
ca
0,241
1.004.000
241.964
969.000
233.529
Ô tô tưới nước 5 m3
ca
0,009
1.189.000
10.701
1.145.000
10.305
4.5
SC 5.4.5
Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2
10m2
Nhũ tương
kg
11,990
14.500
173.855
14.500
173.855
Nhân công bậc 3,5/7
công
0,190
290.372
55.171
258.579
49.130
4.6
SC 5.4.6
Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung,
dày7cm
10m2
Bê tông nhựa nóng hạt trung
Tấn
1,662
1.628.595
2.706.726
1.606.400
2.669.836
Nhân công bậc 3,5/7
công
0,217
290.372
63.011
258.579
56.112
Máy dải 130-140CV
ca
0,006
5.242.000
31.452
5.172.000
31.032
Máy lu 10T
ca
0,012
1.117.000
13.404
1.083.000
12.996
Máy đầm bánh lốp 16T
ca
0,006
1.534.000
9.204
1.499.000
8.994
Máy khác
%
0,500
1.081
1.060
14
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
T
6.429.413
6.214.218
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
353.618
341.782
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x
5 5%
TL
5,5%
373.067
360.580
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
7.156.097
6.916.580
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
715.610
691.658
Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)
7.871.707
7.608.238
5
SC 5.5
Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông
10m2
5.1
SC 5.5.1
Phá rỡ mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3, mặt
đường dày 25cm
Gxd
Nhân công 3/7
công
0,033
266.328
8.656
237.168
7.708
Máy đào 0.8m3
ca
0,055
2.499.000
137.445
2.464.000
135.520
5.2
SC 5.5.2
Đào móng đường chiều dày 25cm
10m2
Nhân công 3/7
công
0,095
266.328
25.301
237.168
22.531
Máy đào 0.8m3
ca
0,009
2.499.000
22.491
2.464.000
22.176
5.3
SC 5.5.3
Vận chuyển phế thải cự ly 10km
10m2
Ôtô 7T
ca
0,300
1.784.000
535.200
1.747.000
524.100
5.4
SC 5.5.4
Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm (lớp
trên)
10m2
Cấp phối đá dăm
m3
3,570
317.000
1.131.690
301.000
1.074.570
Nhân công 3/7
công
0,518
266.328
137.825
237.168
122.734
Máy lu 8,5T
ca
0,301
1.004.000
302.455
969.000
291.911
Ô tô tưới nước 5 m3
ca
0,011
1.189.000
13.079
1.145.000
12.595
5.5
SC 5.5.5
Lắp dựng ván khuôn
10m2
Thép tấm, thép hình
kg
0,473
18.000
8.514
18.000
8.514
15
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Que hàn
kg
0,024
19.800
475
19.800
475
Vật liệu khác
%
5%
449
449
Nhân công bậc 4,0/7
công
0,173
314.415
54.394
279.990
48.438
Máy hàn 23KW
ca
0,006
449.000
2.694
415.000
2.490
Máy khác
%
2%
54
50
5.6
SC 5.5.6
Đổ bê tông mặt đường; chiều dày 25cm; M300; độ sụt 2-
4; đá cỡ 2x4
10m2
Bê tông M300
m3
2,625
1.161.730
3.049.541
1.121.238
2.943.249
Nhựa đường
kg
8,975
17.500
157.063
17.500
157.063
Vật liệu khác
%
1,500
48.099
46.505
Nhân công bậc 3,5/7
công
5,250
290.372
1.524.453
258.579
1.357.540
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
T
7.159.878
6.778.619
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
393.793
372.824
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%
TL
5,5%
415.452
393.329
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
7.969.123
7.544.772
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
GTGT
10%
796.912
754.477
Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)
8.766.035
8.299.249
6
SC 5.6
Sửa chữa hư hỏng mặt đê bê tông (trường hợp mặt đê
nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt)
10m2
6.1
SC 5.6.1
Đục phá mặt bê tông tạo nhám
10m2
Mũi khoan D16
cái
0,300
20.000
6.000
20.000
6.000
Nhân công 3,5/7
công
3,000
290.372
871.116
258.579
775.737
Máy khoan bê tông
ca
2,000
35.000
70.000
35.000
70.000
6.2
SC 562
Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2
10m2
16
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Nhũ tương
kg
11,990
14.500
173.855
14.500
173.855
Nhân công bậc 3,5/7
công
0,190
290.372
55.171
258.579
49.130
6.3
SC 5.6.3
Vá mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày
mặt đường đã lèn ép 7 cm (bê tông nhựa hạt thô)
10m2
Bê tông nhựa loại R >=25
tấn
1,626
1.503.672
2.444.971
1.482.139
2.409.959
Nhân công bậc 3,5/7
công
0,213
290.372
61.849
258.579
55.077
Máy dải 130-140CV
ca
0,0059
5.242.000
30.771
5.172.000
30.360
Máy lu 10T
ca
0,012
1.117.000
13.404
1.083.000
12.996
Máy đầm bánh lốp 16T
ca
0,0064
1.534.000
9.818
1.499.000
9.594
Máy khác
%
0,5%
270
265
6.4
SC 5.6.4
Tưới nhựa, dính bám 0,5kg/m2
10m2
Nhũ tương
kg
5,450
14.500
79.025
14.500
79.025
Nhân công bậc 3,5/7
công
0,172
290.372
49.944
258.579
44.476
6.5
SC 5.6.5
Vá mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày
mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bê tông hạt trung)
10m2
Bê tông nhựa loại C19, R19
tấn
1,187
1.628.595
1.933.143
1.606.400
1.906.796
Nhân công bậc 3,5/7
công
0,155
290.372
45.008
258.579
40.080
Máy dải 130-140CV
ca
0,0043
5.242.000
22.541
5.172.000
22.240
Máy lu 10T
ca
0,012
1.117.000
13.404
1.083.000
12.996
Máy đầm bánh lốp 16T
ca
0,0064
1.534.000
9.818
1.499.000
9.594
Máy khác
%
0,5%
229
224
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
T
5.890.335
5.708.402
CHI PHÍ CHUNG
C
5,5%
323.968
313.962
17
STT
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Định mức
Vùng I
Vùng II
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRUƠC (T+C) x 5 5%
TL
5,5%
341.787
331.230
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
G
6.556.090
6.353.594
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
GTGT
10%
655.609
635.359
Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)
7.211.699
6.988.953
18
PHỤ LỤC GIÁ NGÀY CÔNG
I. GIÁ NGÀY CÔNG - VÙNG I
Bậc thợ
Hệ số (Hcb)
Lương cơ sở
Hệ số điều chỉnh
(Hđc)
(1+Hđc)
Lương tháng
Ngày công
1,0
1,550
2.340.000
0,37
1,37
4.968.990
191.115
1,5
1,690
2.340.000
0,37
1,37
5.417.802
208.377
2,0
1,830
2.340.000
0,37
1,37
5.866.614
225.639
2,5
1,995
2.340.000
0,37
1,37
6.395.571
245.984
3,0
2,160
2.340.000
0,37
1,37
6.924.528
266.328
3,5
2,355
2.340.000
0,37
1,37
7.549.659
290.372
3,7
2,433
2.340.000
0,37
1,37
7.799.711
299.989
4,0
2,550
2.340.000
0,37
1,37
8.174.790
314.415
4,5
2,780
2.340.000
0,37
1,37
8.912.124
342.774
5,0
3,010
2.340.000
0,37
1,37
9.649.458
371.133
6,0
3,560
2.340.000
0,37
1,37
11.412.648
438.948
Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn
1,0
2,350
2.340.000
0,37
1,37
7.533.630
289.755
2,0
2,760
2.340.000
0,37
1,37
8.848.008
340.308
3,0
3,250
2.340.000
0,37
1,37
10.418.850
400.725
4,0
3,820
2.340.000
0,37
1,37
12.246.156
471.006
II. GIÁ NGÀY CÔNG VÙNG II
Bậc thợ
Hệ số (Hcb)
Lương cơ sở
Hệ số điều chỉnh
(Hđc)
(1+Hđc)
Lương tháng
Ngày công
1,0
1,550
2.340.000
0,220
1,220
4.424.940
170.190
1,5
1,690
2.340.000
0,220
1,220
4.824.612
185.562
2,0
1,830
2.340.000
0,220
1,220
5.224.284
200.934
2,5
1,995
2.340.000
0,220
1,220
5.695.326
219.051
19
Bậc thợ
Hệ số (Hcb)
Lương cơ sở
Hệ số điều chỉnh
(Hđc)
(1+Hđc)
Lương tháng
Ngày công
3,0
2,160
2.340.000
0,220
1,220
6.166.368
237.168
3,5
2,355
2.340.000
0,220
1,220
6.723.054
258.579
3,7
2,433
2.340.000
0,220
1,220
6.945.728
267.143
4,0
2,550
2.340.000
0,220
1,220
7.279.740
279.990
4,5
2,780
2.340.000
0,220
1,220
7.936.344
305.244
5,0
3,010
2.340.000
0,220
1,220
8.592.948
330.498
6,0
3,560
2.340.000
0,220
1,220
10.163.088
390.888
Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn
1,0
2,350
2.340.000
0,220
1,220
6.708.780
258.030
2,0
2,760
2.340.000
0,220
1,220
7.879.248
303.048
3,0
3,250
2.340.000
0,220
1,220
9.278.100
356.850
4,0
3,820
2.340.000
0,220
1,220
10.905.336
419.436
Ghi chú: Giá nhân công tính theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024, Nghị định số 128/2025/-CP ngày 11/6/2025;
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019.
20
GIÁ CA MÁY VÀ THIÊT BỊ THI CÔNG
(Giá ca máy áp dụng theo Thông tư sô 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ xây dựng)
S
T
T
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
(ca/năm)
Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm, nhiên liệu, tiền lương
Giá ca máy
(Vùng 1)
Giá ca máy
(Vùng 2)
Nguyên
giá (1000
VND)
(Tham
khảo o) lấy
theo
TT13/2021
/TT-
BXD
Khu
hao
(CKH)
Hệ
số
thu
hồi
khi
thanh
CP khấu
hao
(CKH)
Sửa
chữa
CP
Sửa
chữa
(CSC)
Chi
phí
khác
CP khác
(CCK)
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng
1 ca
Hệ số nhiên
liệu phụ
CP nhiên
liệu
(CNL)
Thành
phần cấp
bậc thợ
điều khiên
máy
(CTL)
CP tiền
lương
(CTL)
Giá ca máy
(CCM)
CP tiền
lương
(CTL)
Giá ca máy
(CCM)
(Tham
kho ly
theo
TT13/2021
/TT-BXD)
1
Máy đào một gầu, bánh xích - dung
tích gầu:
0,80 m3- M101 0104
280
17
0,9
646,536
5,80
245,092
5,00
211,286
65,0
lít diezel
1,03
1.081,542
1x4/7
314,415
2.499
279,990
2.464
1.183.203
2
Máy ủi - công suất:
108,0 CV - M101
0502
280
14
0,9
383,335
5,80
176,456
5,00
152,1
17
46,0
0
lít diezel
1,03
765,399
1x4/7
314,415
1.792
279,990
1.757
851.855
3
Máy san tự hành -
công suất:
110 CV - M101 0701
230
15
0,9
600,339
3,60
160,090
5,00
222,3
48
39,0
0
lít diezel
1,03
648,925
1x5/7
371,133
2.003
330,498
1.962
1.022.799
4
Máy xúc lật
3,2m3 - M101 0406
280
14
0,9
1.476,999
3,80
445,444
5,00
586,1
11
134,00
lít diezel
1,03
2.229,640
1x4/7
314,415
5.053
279,990
5.018
3.282.220
5
Trạm trộn bê tông
Asphl
120T/h M104 0805
190
15
0,95
5.053,082
5,50
1.950,31
2
4,00
1.418,
409
714,00
kWh
1,05
1.652,388
2x4/7+2x5
/7+1x6/7
1.810,044
11.884
1.611,86
4
11.686
6.737.442
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng
lượng:
50 kg - M101 0801
200
20
1
26,484
5,40
7,151
4,00
5,2
97
3,0
0
lít xăng
1,04
56,756
1x3/7
266,328
362
237,168
333
26.484
7
Đầm bánh hơi tự hành -
trọng lượng:
9,0 T - M101 0901
270
15
0,9
305,831
4,30
97,413
5,00
113,2
71
34,0
0
lít diezel
1,03
565,730
1x4/7
314,415
1.397
279,990
1.362
611.661
16,0 T - M101 0902
270
15
0,9
347,506
4,30
110,687
5,00
128,7
06
38,0
0
lít diezel
1,03
632,286
1x4/7
314,415
1.534
279,990
1.499
695.012
8
Đầm chân cừu tự hành -
trọng lượng:
9,0 T - M101 1201
270
15
0,9
536,715
3,60
143,124
5,00
198,783
29,00
lít diezel
1,03
482,534
1x4/7
314,415
1.676
279,990
1.641
1.073.429
21
9
Đầm bánh thép tự hành -
trọng lượng:
8,50 T - M101 1101
270
15
0,9
182,925
2,90
39,295
5,00
67,750
24,00
lít diezel
1,03
399,339
1x4/7
314,415
1.004
279,990
969
365.850
10 T - M101 1101
270
15
0,9
238,072
2,50
44,087
5,00
88,175
26,00
lít diezel
1,03
432,617
1x4/7
314,415
1.117
279,990
1.083
476.144
10
Ô tô tự đổ - trọng
tải:
5,0 T-M106 0202
260
17
0,9
257,487
7,50
126,219
6,00
100,975
41,00
lít diezel
1,03
682,203
1x2/4 Lai
xe
340,308
1.507
303,048
1.470
437.559
7,0 T-M106 0203
260
17
0,9
362,871
7,30
173,134
6,00
142,302
46,00
lít diezel
1,03
765,399
1x2/4 Lai
xe
340,308
1.784
303,048
1.747
616.643
12 T-M106 0205
280
17
0,9
443,927
7,30
211,808
6,00
174,089
65,00
lít diezel
1,03
1.081,542
1x3/4 Lai
xe
400,725
2.312
356,850
2.268
812.415
11
Ô tô tưới nước -
dung tích:
5,0 m3-M106 0502
260
12
0,9
206,641
4,40
84,187
6,00
114,801
23,00
lít diezel
1,03
382,699
1x3/4 Lai
xe
400,725
1.189
356,850
1.145
497.469
12
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa -
năng suất:
130 CV đến 140 CV-
M105 0203
180
14
0,9
2.093,946
3,80
631,507
5,00
830,931
63,00
lít diezel
1,03
1.048,264
1x3/7+1x5
/7
637,461
5.242
567,666
5.172
2.991.351
13
Máy bơm nước, động cơ xăng - công
suất:
3,0 CV-M112 0301
150
20
1
13,147
5,80
3,813
5,00
3,287
1,60
lít xăng
1,02
29,688
50
50
9.860
14
Máy khoan bê tông cầm tay -
công suất:
1,50 kW -M112 1705
110
20
1
18,909
7,50
7,091
4,00
3,782
2,30
kWh
1,05
5,323
35
35
10.400
15
Máy hàn:
23,0 kW-M112 4003
200
21
0,95
15,960
4,80
3,840
5,00
4,000
48,00
kWh
1,05
111,085
1x4/7
314,415
449
279,990
415
16.000
16
Máy trộn vữa
250L-M104,0203
170
19
0,95
32,076
6,80
12,084
5,00
8,885
11,00
kWh
1,05
25,457
1x3/7
266,328
345
237,168
316
30.210
17
Máy đầm bàn
1,0KW-M112 1101
150
25
1,00
10,700
8,80
3,766
4,00
1,712
5,00
kWh
1,05
11,571
1x3/7
266,328
294
237,168
265
6.420
18
Máy đầm dùi
1,5KW-M112 1301
170
20
1,00
8,700
8,80
3,828
4,00
1,740
7,00
kWh
1,05
16,200
1x3/7
266,328
297
237,168
268
7.395
19
Máy cắt cỏ cầm tay
0,8KW-M112 2701
190
20,5
1
1,181
10,50
2,542
4,00
0,968
3,84
lít xăng
1,02
71,250
76
76
4.600
22
PHỤ LỤC GIÁ VẬT LIỆU
STT
Vât liệu, nhiên liêu, năng lượng
Đơn vị
Giá vật liệu (đ)
1
Giá Vùng 2 áp dụng đối với các xã, phường Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên,
Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô,
Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng
(Vùng 2)
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên)
m3
301.000
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới)
m3
296.000
Cát vàng
m3
605.000
Đá 2*4
m3
339.000
2
Giá Vùng 1 áp dụng đối với các xã, phường còn lại
(Vùng 1)
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên)
m3
317.000
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới)
m3
313.000
Cát vàng
m3
637.000
Đá 2*4
m3
358.000
3
Xi măng
kg
1.130
4
Bê tông asphalt hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5%
tấn
Vùng 2
1.482.139
Vùng 1
1.503.672
5
Bê tông asphalt hạt trung, hàm lượng nhựa 5,5%
tấn
Vùng 2
1.606.400
Vùng 1
1.628.595
7
Nhũ tương
kg
14.500
8
Mũi đục
cái
20.000
9
Mũi khoan
cái
20.000
10
Nhựa đường
kg
17.500
11
Dầu bảo ôn
lít
52.000
12
Đất cấp phối tự nhiên K95 (48.000đ/m
3
)
Vận chuyển AM.2321 0,015ca/10m
2
/1km (TT12) Tính cự ly vận chuyển 30km
m3
87.314
13
Bê tông thương phẩm M300, độ sụt 2-4
Vùng 2
m3
1.121.238
Vùng 1
m3
1.161.730
23
STT
Vât liệu, nhiên liêu, năng lượng
Đơn vị
Giá vật liệu (đ)
14
Thép hình
kg
18.000
15
Que hàn
kg
19.800
16
Dầu mazut
lit
15.370
17
Xăng
lít
18.191
18
Dầu Diezel
lít
16.154
19
Điện
kw
2.204,0655
Ghi chú:
- Giá vật liệu lấy theo công bố số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày
15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025
- Giá xăng dầu lấy theo bình quân gia quyền từ tháng 1/2025
- Giá điện theo quyết đinh số 1279/-BCT ngày 09/5/2024
- Giá vật liệu khác theo Quyết định số 381/QD-UBND ngày 16/01/2023
24
PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG XI MĂNG
STT
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Đơn giá
Thành tiền (đ)
AF,15420
Vùng II
Bê tông mặt đường
1m3
1.121.238
11.11245
Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30
1m3
1,025
1.042.232
Xi măng PCB30
kg
380,00
1.130
429.400
Cát vàng
m3
0,497
605.000
300.685
Đá 2x4
m3
0,811
339.000
274.929
Nước
lít
173,00
10
1.730
Vât liệu khác
%
1,00
10.067
Máy
79.006
M104.0203
Máy trộn 250l
ca
0,095
316.000
30.020
M112.1101
Máy đầm bàn 1Kw
ca
0,089
265.000
23.585
M112.1301
Máy đầm dùi 1,5Kw
ca
0,089
268.000
23.852
Máy khác
%
2,00
1.549
AF,15420
Vùng I
Bê tông mặt đường
1.161.730
11.11245
Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30
1m3
1,025
1.074.649
Xi măng PCB30
kg
380,00
1.130
429.400
Cát vàng
m3
0,497
637.000
316.589
Đá 2x4
m3
0,811
358.000
290.338
Nước
t
173,00
10
1.730
Vât liệu khác
%
1,00
1.038.057
10.381
Máy
87.081
M104.0203
Máy trộn 250l
ca
0,095
345.000
32.775
M112.1101
Máy đầm bàn 1Kw
ca
0,089
294.000
26.166
M112.1301
Máy đầm dùi 1,5Kw
ca
0,089
297.000
26.433
Máy khác
%
2,00
1.707
25
PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG NHỰA
STT
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Đơn giá
Thành tiền (đ)
AD.26140
Khu vực 2
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h
(Hạt thô)
100tấn
148.213.940
Vật liệu
AO 401
Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô)
Đá
m3
31,9
339.000
10.814.100
Cát
m3
38,8
605.000
23.474.000
AO 502
Nhựa
kg
4611,7
17.500
80.704.750
V03101
- Dầu bảo ôn
lít
42,5
52.000
2.210.000
V03103
- Dầu mazút
lít
850
15.370
13.064.500
V03102
- Dầu diezel
lít
150
16.154
2.423.171
Nhân công
N0020
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2
công
1,88
279.990
26.319
Máy thi công
M101.050
- Máy ủi - công suất: 110 CV
ca
0,161
1.757.000
282.877
M104.080
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
ca
0,21
11.686.000
2.454.060
M101.040
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3
ca
0,21
5.018.000
1.053.780
M0111
- Máy khác
%
0,5
18.954
AD.27243
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T
ca
1,89
1.747.000
3.301.830
AD.27253
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)
ca
4,80
1.747.000
8.385.600
AD.26140
Khu vực 2
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h
(Hạt trung)
100tấn
160.639.952
Vật liệu
AO 402
Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung)
Đá
m3
35,1
339.000
11.898.900
Cát
m3
42,6
605.000
25.773.000
AO 504
Nhựa
kg
5579
17.500
97.632.500
V03101
- Dầu bảo ôn
lít
42,5
52.000
2.210.000
V03103
- Dầu mazút
lít
850
15.370
13.064.500
26
STT
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Đơn giá
Thành tiền (đ)
V03102
- Dầu diezel
lít
150
16.154
2.423.171
Nhân công
N0020
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2
công
1,88
279.990
526.381
- Hệ số điều chỉnh nhân công
Máy thi công
M101.050
- Máy ủi - công suất: 110 CV
ca
0,161
1.757.000
282.877
M104.080
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
ca
0,21
11.686.000
2.454.060
M101.040 5
- Máy xúc lt - dung tích gầu: 3,20 m3
ca
0,21
5.018.000
1.053.780
M0111
- Máy khác
%
0,5
18.954
AD.27243
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T
ca
1,89
1.747.000
3.301.830
AD.27253
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)
ca
4,80
1.747.000
8.385.600
AD.26140
Khu vực 1
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h
(Hạt thô)
100tấn
150.367.244
Vật liệu
AO 401
Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô)
Đá
m3
31,9
358.000
11.420.200
Cát
m3
38,8
637.000
24.715.600
AO 502
Nhựa
kg
4611,7
17.500
80.704.750
V03101
- Dầu bảo ôn
lít
42,5
52.000
2.210.000
V03103
- Dầu mazút
lít
850
15.370
13.064.500
V03102
- Dầu diezel
lít
150
16.154
2.423.171
27
STT
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Đơn giá
Thành tiền (đ)
Nhân công
N0020
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2
công
1,88
314.415
29.555
Máy thi công
M101.0502
- Máy ủi - công suất: 110 CV
ca
0,161
1.792.000
288.512
M104.0805
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
120 T/h
ca
0,21
11.884.000
2.495.640
M101.040 5
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3
ca
0,21
5.053.000
1.061.130
M0111
- Máy khác
%
0,5
19.226
AD.27243
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T
ca
1,89
1.784.000
3.371.760
AD.27253
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)
ca
4,80
1.784.000
8.563.200
AD.26140
Khu vực 1
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120
T/h (Hạt trung)
100tấn
162.859.539
Vật liệu
AO 402
Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung)
Đá
m3
35,1
358.000
12.565.800
Cát
m3
42,6
637.000
27.136.200
AO 504
Nhựa
kg
5579
17.500
97.632.500
V03101
- Dầu bảo ôn
lít
42,5
52.000
2.210.000
V03103
- Dầu mazút
lít
850
15.370
13.064.500
V03102
- Dầu diezel
lít
150
16.154
2.423.171
Nhân công
N0020
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2
công
1,88
314.415
591.100
- Hệ số điều chỉnh nhân công
Máy thi công
M101.0502
- Máy ủi - công suất: 110 CV
ca
0,161
1.792.000
288.512
M104.0805
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
120 T/h
ca
0,21
11.884.000
2.495.640
28
STT
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Đơn giá
Thành tiền (đ)
M101.0405
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3
ca
0,21
5.053.000
1.061.130
M0111
- Máy khác
%
0,5
19.226
AD.27243
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T
ca
1,89
1.784.000
3.371.760
AD.27253
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)
ca
4,80
1.784.000
8.563.200

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6439/QĐ-UBND Hà Nội 2025 đơn giá dịch vụ duy tu bảo dưỡng công trình đê điều

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×