• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4395/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự án xây kè chống sạt lở đê tả sông Hoạt xã Hà Vinh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/02/2025 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4395/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án xây dựng kè chống sạt lở đê tả sông Hoạt đoạn từ K30+750-K31+070, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4395/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4395/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4395/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt d án xây dựng kè chống sạt lở đê tả sông Hoạt đoạn từ
K30+750-K31+070, xã Hà Vinh, huyện Trung
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng và bảo trìng trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 về quản chi phí đầu xây dựng; s40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Đầu ng; số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 3715/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phân công thẩm định dự án thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
n cQuyết định s 2145/-UBND ngày 27/5/2024 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt chủ trương đầu dự án xây dựng chống sạt lở đê tsông
Hoạt đoạn từ K30+750-K31+070, Hà Vinh, huyện Hà Trung;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-UBND ngày 27/7/2024 của UBND tỉnh về
việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân
sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 3);
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số
375/TTr-SNN&PTNT ngày 15/10/2024, kèm theo thông báo kết quả thẩm
định số 5623/SNN&PTNT-QLXDCT ny 10/10/2024 (kèm theo h sơ) về
việc phê duyệt d án xây dựng chống sạt l đê tả sông Hoạt đoạn từ
K30+750-K31+070, xã Vinh, huyện Trung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án xây dựng chống sạt lở đê tả ng Hoạt đoạn từ
K30+750-K31+070, Hà Vinh, huyện Trung, với những nội dung chính sau:
4395
04 11
2
1. n dự án: Xây dựng kè chống sạt lở đê tảng Hoạt đoạn từ
K30+750-K31+070, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung.
2. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
3. Chủ đầu tư: Sởng nghiệp và PTNT.
4. Mục tiêu đầu tư: Đảm bảo an toàn cho công trình đê điều, bảo vệ tính
mạng i sản của nhân dân trong khu vực bị ảnh hưởng; đưa công trình o
phục vụ ng tác phòng, chống thn tai nhằm hạn chế đến mức thấp nhất thiệt
hại do thiên tai y ra; ổn định đời sống nhân dân, tạo điều kiện phát triển
kinh tế - hội trong vùng dự án.
5. Các chỉ tiêu, thông số thiết kế chủ yếu:
5.1. Các chỉ tiêu thiết kế:
- Tần suất mực nước kiệt thiết kế kè: P = 95%.
- Mức đảm bảo phòng, chống lũ với tần suất: P = 5%.
- Hệ số ổn định cho phép: [K] ≥ 1,2.
5.2. Các thông số thiết kế chủ yếu:
TT
Thông số
Đơn vị
1
Chiều dài đỉnh tuyến kè thiết kế
m
2
Chiều dài chân kè thiết kế
m
3
Cao trình đỉnh kè thiết kế
m
4
Hệ số mái thân kè
m
5
Cao trình đỉnh đống đá thiết kế
m
6
Chiều rộng đỉnh đống đá chân kè
m
7
Hệ số mái chân
m
6. Quy mô, nội dung đầu tư và giải pháp thiết kế chủ yếu:
6.1. Quy , nội dung đu tư: Xây dựng kè chống sạt lở, bảo v đê tả ng
Hoạt đoạn từ K30+750-K31+070 một số hng mục ng tnh phụ trợ.
6.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu:
a) Tuyến kè:
- Vị trí, hướng tuyến: Theo hướng tuyến đê hiện tại, nắn chỉnh mt số vị trí
đảm bảo tuyến kè trơn thuận.
- Hình thức: Kè tường đứng kết hp mái, c th:
+ Chân kè: Kiểu lăng thể tựa bằng đá hộc thả rối; mặt mái từ cao trình
đỉnh lăng thể (+0.00) m xuống cao trình (-0.50) m được chêm chèn chặt bằng đá
lát khan dày 30 cm; khóa đỉnh lăng thể bằng dầm bê tông cốt thép (BTCT)
M250, kích thước (BxH) = (0,4x0,6) m, dọc tuyến cứ 11,8 m bố trí 01 khe lún
chèn giấy dầu tẩm nhựa đường, đáy dầm được gia cố cọc BTCT M300, kích
thước (0,25x0,25) m.
3
+ Mái : Được gia cố bằng cấu kiện tông đúc sẵn (BTĐS) M250, kích
thước (40x40x16) cm trong hệ khung dầm BTCT M250 được tạo bởi các dầm
dọc ngang mái kè, tạo thành liên kết mảng mềm trong khung; dưới cấu kiện
BTĐS lớp đá m (1x2) cm dày 10 cm 01 lớp vải địa kỹ thuật ART-15
(hoặc ơng đương); khóa đỉnh mái bằng dầm BTCT M250, dọc tuyến cứ 11,8 m
bố trí 1 khe lún chèn giấy dầu tẩm nhựa đường. Tại một số vị tmái bờ sông bị
sạt lở, tụt hẫng so với mái thiết kế, được bù phụ tạo mái bằng đá dăm (1x2) cm
trước khi gia cố mái bằng cấu kiện BTĐS theo thiết kế.
+ Đỉnh kè: Làm tường chắn đất trọng lực bằng BTCT M250, phía trên đỉnh
tường lắp lan can bng ống thép mạ kẽm đảm bảo an toàn giao thông, chân
tường bố trí hệ thống thoát nước giảm áp, đất đắp hoàn thiện sau lưng tường
được đầm nện đảm bảo độ chặt yêu cầu K 0,95; hoàn trả phần mặt đê (bị ảnh
hưởng bởi công trình) bằng tông thường (BTT) M250, dưới lớp cấp phối
đá dăm loại 2.
b) Bc lên xung: Tại đầu tuyến b trí 01 bc lên xung, b rng lòng
bc B = 3 m; kết cu bằng BTT M200, dưới lót nilon tái sinh.
7. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, lập khảo sát xây dựng:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi Thanh Hóa.
8. Địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất:
- Địa điểm xây dựng: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung.
- Diện tích sdụng đất: Công trình xây dựng trên mái đê hiện trạng nên
không có diện tích chiếm đất.
9. Nhóm dự án, loại, cấp công trình: Nhóm C,ng trình đê điều, cấp IV.
10. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn: Theo thông báo kết
quả thẩm định số 5623/SNN&PTNT-QLXDCT ngày 10/10/2024 của Sở Nông
nghiệp và PTNT.
11. Tổng mức đầu tư (làm tròn): 8.396.000.000 đồng;
Trong đó:
Chi phí xây dựng:
6.652.256.000
đồng;
Chi phí quản lý dự án:
160.787.494
đồng;
Chi phí tư vấn ĐTXD:
667.594.929
đồng;
Chi phí khác:
535.297.272
đồng;
Chi phí dự phòng:
380.064.369
đồng.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo)
12. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2024-2025.
13. Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh
giai đoạn 2021-2025.
14. nh thức tổ chức quản dán: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản
lý dự án theo quy định.
4
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Chủ đầu chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án theo đúng Luật Xây
dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày
17/6/2020; Luật Đấu thầu năm 2023 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Trong quá trình triển khai cácớc tiếp theo, yêu cầu Trung tâm Nước sinh
hoạt Vệ sinh môi trường nông thôn ơn vị được giao quản lý dự án) trách
nhiệm tiếp thu, thực hiện đầy đủ các ý kiến của Sở Nông nghiệp PTNT tại
thông báo kết quả thẩm định s5623/SNN&PTNT-QLXDCT ngày 10/10/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; Giám đốc Trung tâm Nước
sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn và Thủ trưởng các ngành, đơn v
liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Lê Đức Giang;
- Lưu: VT, NN, TTPVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
PHỤ BIỂU TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án xây dựng kè chống sạt lở đê tả sông Hoạt đoạn từ K30+750-K31+070,
xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
TỔNG MỨC
ĐẦU TƯ
1
Chi phí xây dựng (Gxd)
6.652.256.000
1
Chi phí xây dựng
Theo dự toán chi tiết
6.652.256.000
2
Chi phí quản lý dự án (Gqlda)
Gxd trước thuế x 3,263% x 0,8
160.787.494
3
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (Gtv)
667.594.929
3.1
Chi phí khảo sát địa hình
Theo QĐ 352/QĐ-SNN&PTNT
ngày 31/7/2024
73.561.000
3.2
Chi phí khảo sát địa chất
88.047.000
3.3
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng
4.848.000
3.4
Chi phí lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (Bảng
2.3 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
268.510.000
3.5
Chi phí thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
(Thông tư 12/2021/TT-BXD)
Gxd x 0,372% x 1,2
29.695.671
3.6
Chi phí lập hồ mời thầu, đánh giá hồ dự
thầu thi công xây dựng (Bảng 2.19 Thông
12/2021/TT-BXD)
Dự toán gói thầu XD sau thuế x
0,361%
24.014.645
3.7
Chi phí giám sát thi công xây dựng (Bảng 2.21
Thông tư 12/2021/TT-BXD)
Dự toán gói thầu XD sau thuế x
2,598%
172.825.613
3.8
Chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng
(Bảng 2.23 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
Theo QĐ 352/QĐ-SNN&PTNT
ngày 31/7/2024
6.093.000
4
Chi phí khác (Gk)
535.297.272
4.1
Chi phí bảo hiểm công trình (Nghị định số
67/2023/NĐ-CP)
Gxd x 1%
66.522.561
4.2
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (các
Thông tư 28/2023/TT-BTC, 43/2024/TT-BTC)
Tổng mức đầu tư x 0,019% x 0,5
797.620
4.3
Chi phí thẩm định hồ mời thầu, hồ yêu
cầu gói thầu XD (Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
Dự toán gói thầu XD sau thuế x
0,1%
6.652.256
4.4
Chi phí thẩm định kết qu lựa chọn nhà thầu
gói thầu XD (Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
Dự toán gói thầu XD sau thuế x
0,1%
6.652.256
4.5
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán (Nghị
định 99/2021/NĐ-CP)
Tổng mức đầu tư x 0,448%
37.592.586
4.6
Chi phí thẩm định giá vật tư, vật liệu
Tạm tính
10.000.000
4.7
Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công
trình xây dựng
Tạm tính
20.000.000
4.8
Hoàn trả đường bê tông
Tạm tính
387.079.993
5
Chi phí dự phòng
380.064.369
5.1
Chi phí dự phòng
(Gxd+Gqlda+Gtv+Gk) x
4,741%
380.064.369
Tổng cộng
(1+2+3+4+5)
8.396.000.064
Làm tròn
8.396.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4395/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án xây dựng kè chống sạt lở đê tả sông Hoạt đoạn từ K30+750-K31+070, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×