• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4055/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phân bổ kinh phí Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/10/2024 09:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4055/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4055/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4055/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4055/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt phân b kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương tnh phát
trin Lâm nghiệp bn vững tn địa bàn tnh Thanh Hóa năm 2024
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, bổ sung một s điều ca Luật Tổ chức Chính ph Lut T chc chính
quyn đa phương ny 22/11/2019;
Căn c các Nghị định ca Chính phủ: S 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 về việc quy đnh chi tiết thi hành một số điu Luật Ngân sách N
nước; s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy đnh chi tiết thi nh một s
điều ca Luật m nghiệp; s 58/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 v mt s chính
sách đu tư trong m nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 809/QĐ-TTg ny 12/7/2022 của Th tướng Chính
ph về việc phê duyệt Chương tnh phát triển Lâm nghiệp bn vững giai đon
2021-2025;
Căn c các Thông tư của B trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT: s
12/2022/TT-BNNPTNT ny 20/9/2022 v việc hướng dẫn một shot đng v
lâm nghiệp thc hiện Chương trình pt triển lâm nghiệp bn vững và Chương
trình mục tu quc gia pt triển kinh tế - xã hi vùng đng bào dân tộc thiu s
và min i giai đon 2021-2030, giai đon I: T m 2021 đến năm 2025; s
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 về việc sửa đi, b sung mt số điều
của các Thông trong nh vựcm nghiệp;
Căn c các Thông tư của B Tài chính: S 342/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 v việc quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điu Ngh
định 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành
một s điều Luật nn sách nhà nước; s 21/2023/TT-BTC ngày 14/4/2023 ca
B Tài chính quy đnh quản và sử dng kinh phí sự nghiệp thực hin Chương
trình phát triểnm nghiệp bền vng giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết đnh s 4848/QĐ-UBND ny 19/12/2023 ca UBND tnh
v việc giao d toán thu ngânch Nhà nước trên địan; thu, chi ngân sách
địa phương và phân b dự toán chi ngân sách địa phương năm 2024;
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
2
Theo đ ngh ca S Tài chính ti T trình s 5584/BC-STC ngày
27/9/2024; ca S Nông nghip và PTNT ti Văn bản s3876/SNN&PTNT-KL
ngày 15/7/2024 và Văn bn s 5157/SNN&PTNT-KL ny 20/9/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt phân bổ kinh phí s nghip thực hiện Chương trình
phát trin Lâm nghiệp bn vững trên đa bàn tnh Thanh Hóa năm 2024, vi các
nội dung chính sau:
1. Nguyên tắc phân b
Vic phân b kinh phí s nghip thc hin Chương trình phát trin lâm
nghiệp bền vng phải chấp hành, tuân th quy đnh tại Ngh đnh s
58/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính ph; Thông tư s 15/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2019, Thông s 12/2022/TT-BNNPTNT ngày
20/9/2022 của B Nông nghip và PTNT; Thông s 21/2023/TT-BTC ngày
14/4/2023 ca BTài chính và các quy định khác của pháp lut có liên quan, c
th như sau:
a) Đối vi rừng đc dng: Kinh phí htrợ bo v rừng bình quân cho Ban
quản lý rừng đc dụng, Ban qun lý rừng phòng h tại đa bàn kc là 118 nghìn
đng/ha; tại khu vực II, III đnh mức bng 1,2 ln mức bình quân chung là
142 nghìn đồng/ha.
b) Đối vi rừng phòng h: Kinh phí h tr bo v rừng bình quân cho
UBND xã ti đa bàn khác là 118 nghìn đng/ha; tại ng đất ven biển đnh mức
bng 1,5 ln mức bình quân chung là 177 nghìn đồng/ha. Kinh phí bo vệ rừng
bình quân cho Ban qun lý rừng phòng hộ, đơn v trang tại đa bàn khác là
395 nghìn đng/ha; ti xã khu vc II, III định mức bng 1,2 lần mc bình quân
chung là 474 nghìn đng/ha; tại vùng đt ven biển đnh mức bng 1,5 lần mức
nh quân chung là 593 nghìn đồng/ha.
c) Đối vi rừng sn xut là rừng tự nhiên: Kinh phí h tr bo vệ rừng
bình quân cho Ban qun lý rừng đc dng, Ban quản lý rừng phòng h, UBND
xã tại đa bàn khác là 118 nghìn đồng/ha; ti xã khu vực II, III định mức bằng 1,2
ln mức bình quân chung là 142 nghìn đồng/ha. Kinh phí bo vệ rừng bình quân
cho ng ty Lâm nghip (Doanh nghip Nhà nưc) tại đa bàn khác là 395 nghìn
đng/ha; tại khu vực II, III đnh mức bng 1,2 ln mức bình quân chung là
474 nghìn đồng/ha.
d) Kinh phí còn li chi hoạt đng đc thù: H trtập hun nâng cao năng
lực cho Kiểm lâm và lc lượng bo vrừng theo quy đnh tại khoản 1 Điu 14
Thông 21/2023/TT-BTC ngày 14/4/2023 ca B i chính.
2. Kinh phí phân bổ đợt này: 44.791 triệu đng (Bằng ch: Bn mươi bn
t, by trăm chín mươi mốt triệu đng).
a) Kinh phí bo vrừng đặc dng: 9.888,3 triu đng.
3
b) Kinh phí bo v rừng phòng h: 32.123,5 triu đng.
c) Hỗ trợ kinh phí bo v rừng sn xuất là rừng tự nhiên: 2.477,0 triu đồng.
d) Kinh phí chi hoạt đng đc thù: 302,2 triệu đồng.
(Chi tiết Ph lc và các Ph biểu kèm theo).
3. Nguồn kinh phí: T nguồn vn Chương tnh phát trin Lâm nghip
bn vững (ngun Trung ương b sung vốn s nghip) theo Quyết đnh số
4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh v vic giao d toán thu
ngân sách nhà c tn đa bàn; thu, chi nn sách đa phương và phân b
ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh a.
Điu 2. T chức thực hin.
1. Các cơ quan, đơn v, t chức, hộ gia đình, cá nn và cng đồng dân cư
có liên quan thuộc đi ợng thụ hưởng kinh phí thực hin Chương trình phát
trin lâm nghiệp bn vững năm 2024, lập h sơ, dtoán chi tiết trin khai thc
hiện o cáo SNông nghip và PTNT, Sở Tài chính đ theo dõi, qun lý;
chấp hành đy đủ, nghiêm túc, đm bo đúng tiến đ thời gian, đúng mc đích,
đi ợng, không trùng lặp, hiu qu, tiết kim, công khai, minh bch theo quy
đnh tại Quyết đnh s809/-TTg ngày 12/7/2022 ca Th tưng Chính phủ;
Thông s 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của B Nông nghip
PTNT; Thông s 21/2023/TT-BTC ngày 14/4/2023 ca Bộ i chính và các
quy đnh khác ca pháp lut có liên quan; quản lý, s dụng nguồn kinh phí, thanh
quyết toán theo đúng quy đnh ca pháp luật hin hành.
2. Giao SNông nghip và PTNT chịu trách nhim trưc pháp lut, trưc
Ch tịch UBND tnh v nh chính xác, phù hợp của đi tượng, diện ch, ni
dung h trợ; thực hin trình tự, th tc theo dõi, kim tra, giám sát, hưng dn
trong sut quá tnh thực hin ca các đơn vị. Tiếp tục chủ t, phối hợp vi S
Tài chính, SKế hoạch Đu rà soát, đu mi chặt ch vi các B, ban,
ngành Trung ương đ được bsung kinh phí (nếu có); tng hợp, o cáo về kết
quả thực hiện UBND tỉnh, B Nông nghiệp và PTNT theo quy đnh.
3. Giao STài chính ch t, phi hp vi Kho bạc Nhà nưc tỉnh và các
chủ d án cơ s thực hin các th tục nghip vụ đ khn trương cp phát kinh phí
h tr cho các đơn vị thực hiện; kim tra, thanh quyết toán vn thc hin năm
2024 cho các đơn vị, đm bo đúng nguyên tc, thời gian, đối ng và chp
hành đầy đ các quy đnh khác ca pháp lut liên quan theo quy đnh; chịu trách
nhiệm toàn din trưc pháp luật, trưc Ch tịch UBND tỉnh vnội dung tham
mưu, thm đnh dự toán. Quá trình trin khai, thực hiện Quyết đnh này, nếu có
vưng mc, bt cp, chưa phù hợp, phải chủ đng, kp thời phi hp vi các đơn
v liên quan, tham mưu, đ xut Ch tịch UBND tnh xem t, ch đo, gii
quyết, điu chỉnh cho phù hợp và đúng quy đnh ca pháp luật hiện hành.
4. Giao các S: Kế hoch và Đu tư; Lao động, Tơng binh Xã hi;
Ban Dân tc; UBND các huyn, th , thành phố các sở, ngành, đơn v có ln
4
quan theo chc năng, nhiệm v được giao đ theo dõi, phi hợp, kim tra, giám
sát, hưng dn các cơ quan, đơn vị, t chc, hộ gia đình, cá nn và cng đồng
dân cư có liên quan thuộc đi ợng thhưởng kinh phí triển khai thực hiện theo
đúng quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Quyết đnh này hiệu lực thi hành k từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghip và PTNT;
Kế hoạch và Đu ; i chính; Lao động, Thương binh và Xã hi; Ban Dân tc;
Kho bc Nhà nưc tnh Thanh Hoá, Ch tịch UBND các huyn, th , thành
ph; Th trưởng các Sở, ngành, các đơn v, t chức có liên quan chu trách
nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- B i cnh b/cáo);
- B Nông nghip PTNT b/cáo);
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh (b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC75.10.24)
TM. Y BAN NHÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TCH
Lê Đc Giang
7
Phlc
PHÂN B CHI TIẾT
Kinh phí s nghiệp thc hiện Chương trình phát triển Lâm nghiệp bn vng trên đa bàn tnh Thanh Hóa năm 2024
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
TT
Đơn v
Tổng
kinh
phí
(Triệu
đồng)
Bo v rừng
(ha)
Tập
huấn
(Triệu
đồng)
Tổng diện
tích h tr
(ha)
Rừng đặc dụng
(ha)
Rừng phòng h
(ha)
Rừng sn xuất
(ha)
Tại xã
Khu vực
II, III
Địa bàn
khác
Din ch UBND
xã qun lý
(ha)
Din ch giao BQL rừng
phòng hộ, đơn v vũ trang
(ha)
Din ch UBND
xã qun lý; din
tích giao BQL
rừng phòng h,
BQL rừng đặc
dụng
(ha)
ng ty m
nghip
(Doanh
nghiệp nhà nưc)
Tại vùng
đất ven
bin
Địa n
kc
Tại vùng
đất ven
bin
Tại
Khu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tại xã
Khu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tại xã
k
hu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tổng
44.791,0
170.329,37
36.714,51
39.741,87
754,32
3.725,08
511,60
34.060,29
38.234,63
3.890,72
11.177,38
92,38
1.426,59
302,2
1
UBND
thành ph
Thanh Hoá
13,6
114,92
114,92
2
UBND h
uyn Thường Xuân
41,7
353,00
353,00
3
UBN
D huyn Như Xuân
55,0
466,50
296,90
169,60
4
UBN
D huyn Ngc Lặc
183,6
1.556,00
1.556,00
5
UBN
D huyn Thạch Thành
119,7
1.014,37
1.014,37
6
UBND huyn Cẩm Thủy
6,5
55,46
55,46
7
UBN
D huyn Triu Sơn
144,3
1.223,30
1.223,30
8
UBN
D huyn Nga n
60,8
343,30
343,30
9
UBN
D huyn Hong Hóa
11,9
101,00
101,00
10
UB
ND huyện Hậu Lộc
72,8
411,02
411,02
11
UB
ND huyện Đông Sơn
2,9
24,50
24,50
12
Ban
qun lý rừng phòng h
Quan Sơn
3.645,1
11.766,54
1.870,63
5.685,17 676,84
3.533,90
13
Ba
n
qun lý rừng phòng hộ
Lang Chánh
2.886,9
9.046,92
6.568,15
2.478,77
14
Ba
n
qun lý rừng phòng hộ
Thường Xuân
3.289,8
8.847,08
1.355,71
6.365,18
1.126,19
15
Ba
n
qun lý rừng phòng h
Sông Chàng
2.634,2
7.760,97
4.212,28
720,84 811,94
2.015,91
16
Ba
n
qun lý rừng phòng h
Như Thanh
1.922,2
4.589,50
2.820,05
1.346,21 160,78
262,46
8
TT
Đơn v
Tổng
kinh
phí
(Triệu
đồng)
Bo v rừng
(ha)
Tập
huấn
(Triệu
đồng)
Tổng diện
tích h tr
(ha)
Rừng đặc dụng
(ha)
Rừng phòng h
(ha)
Rừng sn xuất
(ha)
Tại xã
Khu vực
II, III
Địa bàn
khác
Din ch UBND
xã qun lý
(ha)
Din ch giao BQL rừng
phòng hộ, đơn v vũ trang
(ha)
Din ch UBND
xã qun lý; din
tích giao BQL
rừng phòng h,
BQL rừng đặc
dụng
(ha)
ng ty m
nghip
(Doanh
nghiệp nhà nưc)
Tại vùng
đất ven
bin
Địa n
kc
Tại vùng
đất ven
bin
Tại
Khu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tại xã
Khu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tại xã
k
hu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
17
Ba
n
qun lý rừng phòng h
Thch Thành
2.151,6
5.915,60
518,50
350,18
4.796,42 9,99
240,51
18
Ba
n
qun lý rừng phòng h
Nghi Sơn
1.957,5
4.700,00
511,60
4.188,40
19
Ban quản lý
Vườn Quốc gia
Bến En
1.355,1
10.875,94
3.041,13
7.834,81
20
Ban quản lý Khu
bo tồn thiên nhiên
Hu
3.623,4
26.585,80
18.374,50
5.644,46
2.231,17
335,67
21
Ba
n quản lý Khu
bo tồn thiên nhiên
Luông
2.169,2
16.859,55
7.617,74
9.241,81
22
Ba
n quản lý Khu
bo tồn thiên nhiên
Xuân Liên
2.912,8
23.277,56
7.034,19
16.243,37
23
Ba
n quản lý D
i ch lch sử văn hóa
Hàm Rồng
23,8
201,87
201,87
24
Ban quản lý
D
i ch lch sử
Lam Kinh
6,7
57,05
57,05
25
Đồn Biên png Quang Chiu
2.768,5
5.840,75
5.840,75
26
Đồ
n Biên phòng Tam Chung
520,0
1.097,00
1.097,00
27
Đồ
n Biên phòng Pù Nhi
1.236,1
2.607,90
2.607,90
28
Đồ
n Biên phòng Trung Lý
475,7
1.003,69
1.003,69
29
Đồn Biên png n Tằn
1.880,7
3.967,71
3.967,71
30
Đồn Biên png Na o
1.971,2
4.158,72
4.158,72
31
Đồ
n Biên phòng Tam Thanh
2.038,8
5.161,52
5.161,52
32
Đồ
n Biên png Mường Mìn
1.056,2
2.674,00
2.674,00
33
Đồ
n Biên png Hiền Kit
473,6
999,07
999,07
34
Đồ
n Biên png Yên Khương
886,0
1.869,19
1.869,19
35
Đồn Biên png t Mọt
904,1
1.907,41
1.907,41
36
Trung đoàn 923
287,9
728,74
728,74
37
ng ty
L
âm nghip Lang Chánh
226,7
573,86
573,86
9
TT
Đơn v
Tổng
kinh
phí
(Triệu
đồng)
Bo v rừng
(ha)
Tập
huấn
(Triệu
đồng)
Tổng diện
tích h tr
(ha)
Rừng đặc dụng
(ha)
Rừng phòng h
(ha)
Rừng sn xuất
(ha)
Tại xã
Khu vực
II, III
Địa bàn
khác
Din ch UBND
xã qun lý
(ha)
Din ch giao BQL rừng
phòng hộ, đơn v vũ trang
(ha)
Din ch UBND
xã qun lý; din
tích giao BQL
rừng phòng h,
BQL rừng đặc
dụng
(ha)
ng ty m
nghip
(Doanh
nghiệp nhà nưc)
Tại vùng
đất ven
bin
Địa n
kc
Tại vùng
đất ven
bin
Tại
Khu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tại xã
Khu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
Tại xã
k
hu vực
I
I
,
I
I
I
Địa n
kc
38
Cô
ng ty
L
âm nghip Cẩm Ngc
380,6
945,11
92,38
852,73
39
Ch
i cục Kiểm lâm
393,8
646,95
646,95
302,2
-
Khu bảo tồn các loài ht trần quý,
hiếm Nam Động
91,6
646,95
646,95
-
Văn phòng Ban
C
hỉ đạo thực hin
Chương trình phát trin lâm nghip
bn vững (Chi tiết tại c ph biu
kèm theo)
302,2
302,2
10
Ph biểu sI
Dự toán kinh phí tp hun năng cao năng lc cho Kiểm lâm và lc lượng bảo vệ rừng
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vtính: Đồng
TT
Ni dung chi
Đơn v
nh
Slượng
(lp)
Kinh phí tp
hun 1 lớp
Tnh tin Ghi chú
1
Tp hun cho lực ợng Kiểm lâm. Lp 3 60.630.000
181.890.000
Ph biểu sII
2
Tp hun cho lc lượng bảo v rừng chuyên trách. Lp 2 60.150.000
120.300.000
Ph biểu sIII
Tng cộng 5
302.190.000
Làm tròn 5
302.200.000
11
Ph biểu sII
DỰ TOÁN KINH PHÍ
T chc 1 lớp tập hun cho lực lượng Kiểm lâm
(
Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
a) Đối tượng: nh đo, công chức, vn chức Kim lâm các phòng, đơn v thuộc Chi cc Kiểm lâm Thanh Hóa.
b) Số lưng: 54 người/lp
c) Thời gian: 02 ngày/lp
d) Địa điểm: Thành ph Thanh Hóa
Đơn vtính: Đồng
TT
Ni dung chi
Đơn v
nh
S
lượng
Đơn giá
Tnh tin/lp
Cơ s lập dự toán
Tng cộng
60.630.000
1
Chi thuê hi trường, market, thiết bị giảng dạy Ngày 2 5.500.000 11.000.000
Giá th trường
2
Phô tô tài liệu
(62 trang ruột/cuốn; đóng 56 cuốn)
Cun 56 35.000 1.960.000
3
Chi thù lao giảng viên (báo cáo viên), biên son tài liệu Bui 4 2.000.000 8.000.000
Thông tư 36/2018/TT
-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ Tài chính
4
Văn phòng phẩm phc v trực tiếp lp học
(Giy A
0
, giấy nh
mầu, t dạ, băng nh, kéo….)
Trọn
gói/lp
1 270.000 270.000
5
Tiền nưc uống và gii kt giữa gi
(54 đại biểu và 01 giảng
viên/báo cáo viên = 55 ngưi )
Bui 220 20.000 4.400.000
Ngh quyết số 64/2017/NQ-
HĐND ngày 12/7/2017 của
HĐND tỉnh
6
Chi phụ cp lưu trú cho đại biểu tham gia tp huấn Người 50 150.000 7.500.000
7
Phòng ngh cho đại biểu tham gia tập huấn
(50 ngưi; 2
ngưi/phòng = 25 phòng/ngày x 2 ngày = 50 phòng)
Phòng 50 550.000 27.500.000
Thông tư số 40/2017/TT-BTC
ngày 28/4/2017 ca Bộ Tài chính
12
Ph biểu sIII
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Tchc 1 lớp tp hun cho lực ng bo vệ rừng chuyên trách ca các ch rừng
(
Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng m 2024 ca UBND tỉnh
)
a) Đối tượng: Lực lượng bảo v rừng.
b) Số lưng: 50 người/lp.
c) Thời gian: 2 ny/lp.
d) Địa điểm: Thành ph Thanh Hóa.
Đơn vtính: Đồng
TT
Ni dung chi
Đơn
v
nh
S
lượng
Đơn giá
Thành
tin/lp
Căn c lập dtoán
Tổng cộng
60.150.000
1
Chi thuê hi trường, market, thiết bị giảng dạy
ngày
2 5.500.000
11.000.000
Giá th trường
2
Phô tô tài liệu (62 trang rut/cuốn; đóng 52 cun)
cuốn
52 35.000
1.820.000
3
Chi thù lao giảng viên (báo cáo viên), biên son tài liệu
buổi
4 2.000.000
8.000.000
Thông tư 36/2018/TT
-
BTC
ngày
30/3/2018 ca Bộ Tài chính
4
Văn phòng phm phục vtrc tiếp lp hc
(
Giấy A
0
, giấy nh
mầu, t dạ, băng nh, kéo….)
Trọn
gói/lp
1 250.000
250.000
5
Tiền nưc uống và giải kt giữa giờ
(50 đại biểu và 01 gin
g
viên/báo cáo viên = 51 người
)
buổi
204 20.000
4.080.000
Ngh quyết
số 64/2017/NQ-HĐND
ngày 12/7/2017 ca HĐND tỉnh
6
Chi phụ cp lưu trú cho đại biểu tham gia tp hun
người
50 150.000
7.500.000
7
Phòng nghỉ cho đi biểu tham gia tp huấn
(
50 ngưi
; 2
ngưi/phòng = 25 phòng/ngày x 2
ngày = 50 phòng)
Phòng
50 550.000
27.500.000
Thông tư số 40/2017/TT
-BTC
ngày 28/4/2017 ca Bộ Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4055/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phân bổ kinh phí Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×