• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 375/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 10:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH TUYÊN QUANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định s156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt
s điu của các Nghị định trong nh vực m nghip Kiểm m;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản nhà nước một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm;
Căn cứ Tng tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tng 12 năm 2025 của B
Nông nghip vài trường Quy đnh chi tiết mt số nội dung của Lut Lâm nghiệp
và sửa đổi, bổ sung một số Tng trong nh vực m nghip kim m;
Căn c Quyết định s 248/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 ca U
ban nhân dân tnh Tuyên Quang v vic phê duyt kết qusoát, xây dng bn
đồ ba loi rng trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
Căn c Quyết định s 1764/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 ca U
ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về vic phê duyt kết qu soát, xây dng bn
đồ ba loi rng theo kết qu quy hoch tnh Giang thi k 2021 - 2030, tm
nhìn đến năm 2050;
Căn c Quyết định s 244/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca y
ban nhân dân tỉnh Giang (cũ) về vic phê duyt s liu hin trng rng tnh
Hà Giang năm 2024;
Căn c Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 ca y ban
nhân dân tnh Tun Quang, ng b hin trng rng trên đa n tnh Tuyên Quang
năm 2024;
375
25
2
Xét đ ngh ca Sở ng nghip và Môi trưng ti Tờ trình s 111/TTr-SNNMT
ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Tuyên
Quang năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang, tính đến 31 tháng 12
năm 2025 như sau:
1. Tng din tích rng và đất lâm nghip: 1.027.321,78 ha, c th:
1.1. Din tích rng (phân theo ngun gc hình thành): 858.397,61 ha,
trong đó:
- Rng t nhiên: 624.202,48 ha;
- Rng trng: 234.195,13 ha (rng trng đủ tiêu chí thành rng).
1.2. Din tích chưa thành rng: 168.924,17 ha, trong đó:
- Din tích đã trng cây rng: 49.008,66 ha;
- Din tích có cây tái sinh: 29.860,42 ha;
- Din tích khác: 90.055,10 ha.
2. Din tích rng, đất lâm nghip phân theo mc đích s dng:
2.1. Diện tích đất lâm nghip: 1.008.064,35 ha, trong đó:
a) Đất rng đặc dng: 106.043,77 ha.
- Din tích rng: 97.566,90 ha (rng t nhiên 93.653,75 ha; rng trng
3.903,15 ha).
- Din tích chưa thành rng: 8.486,87 ha.
b) Đất rng phòng h: 352.643,73 ha.
- Din tích có rng: 313.246,89 ha (rng t nhiên 284.521,79 ha; rng trng
28.725,10 ha).
- Din tích chưa thành rng: 39.396,84 ha.
c) Đất rng sn xut: 549.376,85 ha
- Din tích có rng: 429.888,93 ha (rng t nhiên 243.052,80 ha; rng trng
186.836,13 ha);
- Din tích chưa thành rng: 119.487,92 ha.
2.2. Din ch ngoài đt lâm nghip (ngoài 3 loi rng): 19.257,44 ha, trong đó:
- Din tích rng: 17.704,89 ha (rng t nhiên 2.974,14 ha; rng trng
14.730,75 ha);
- Din tích chưa thành rng: 1.552,54 ha.
3. T l che ph rng tnh Tuyên Quang năm 2025 đạt: 62,2%.
(Chi tiết s liu ti Biu s 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
3
Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng được công bố trên đây căn cứ đtiếp tục
theo dõi diễn biến rừng theo quy định của Lut Lâm nghip; tchức thực hiện
quản rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng sử dụng rừng theo quy định của Lut
Lâm nghiệp và các quy định hiện hành; trong đó:
1.y ban nhân dân xã, phưng tiếp tục theo dõi din biến rừng và thc
hin trách nhim qun nhà nưc v lâm nghip theo quy định của Lut
Lâm nghip và quy đnh v phân cp, phân quyn trong qun , bo v và
phát trin rng thuc thm quyn.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm quản lý, khai thác sở
dữ liệu diễn biến rừng và cp nht diễn biến rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Trưởng Thống tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Giám
đốc các Ban quản rừng phòng hộ, đặc dụng; Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp;
Chi cc trưng Chi cục Kiểm lâm; Chi cục trưng Chi cục Quản đất đai; Thủ
trưng c đơn vị và tổ chc có liên quan chịu tch nhiệm thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBD tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
T
T
Phân loại rừng
Diện tích
đầu k
Diện tích
thay đổi
Diện tích
cuối k
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
Mục đích
khác
Tổng
Vườn
quốc gia
Khu dự
trữ thiên
nhiên
Khu
bảo
tồn
loài
-
sinh
cảnh
Khu
bảo vệ
cảnh
quan
Khu
NC,
TNKH,
vườn
TVQG,
rừng
giống
QG
Tổng
Đầu
nguồn
Rừng
bảo
vệ
nguồn
nước
Rừng
phòn
g hộ
biên
giới
Rừng
chắn
gió,
chắn
cát
bay
Rừng
chắn
sóng,
lấn
biển
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
Diện tích rừng
và diện tích đã
trồng cây rừng
0000
900.063,13
7.343,14
907.406,28
97.875,65
16.527,62
77.106,39
-
4.241,64
-
316.250,48
316.250,48
-
-
-
-
474.022,71
19.257,44
I
RỪNG PHÂN
THEO
NGUỒN GỐC
HÌNH THÀNH
1100
851.193,65
7.203,96
858.397,61
97.556,90
16.493,03
76.832,78
-
4.231,10
-
313.246,89
313.246,89
-
-
-
-
429.888,93
17.704,89
1
Rừng tự nhiên
1110
620.012,40
4.190,08
624.202,48
93.653,75
15.311,73
74.860,30
-
3.481,72
-
284.521,79
284.521,79
-
-
-
-
243.052,80
2.974,14
- Rừng nguyên
sinh
1111
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng thứ sinh
1112
620.012,40
4.190,08
624.202,48
93.653,75
15.311,73
74.860,30
-
3.481,72
-
284.521,79
284.521,79
-
-
-
-
243.052,80
2.974,14
2
Rừng trồng
1120
231.181,25
3.013,89
234.195,13
3.903,15
1.181,30
1.972,48
-
749,38
-
28.725,10
28.725,10
-
-
-
-
186.836,13
14.730,75
- Trồng mới
trên đất chưa có
rừng
1121
119.310,04
-765,68
118.544,36
2.603,55
570,23
1.861,66
-
171,65
-
21.422,85
21.422,85
-
-
-
-
85.968,70
8.549,26
- Trồng lại sau
khi khai thác
rừng trồng
1122
111.715,89
3.762,33
115.478,22
1.299,60
611,07
110,81
-
577,73
-
7.302,25
7.302,25
-
-
-
-
100.741,86
6.134,50
- Tái sinh sau
khai thác rừng
trồng
1123
155,33
17,23
172,56
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
125,57
46,99
II
RỪNG PHÂN
THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP
ĐỊA
1200
851.193,65
7.203,96
858.397,61
97.556,90
16.493,03
76.832,78
-
4.231,10
-
313.246,89
313.246,89
-
-
-
-
429.888,93
17.704,89
1
Rừng núi đất
1210
695.802,41
6.390,33
702.192,74
60.598,77
16.004,46
40.585,71
-
4.008,61
-
217.516,15
217.516,15
-
-
-
-
407.301,76
16.776,05
2
Rừng núi đá
1220
155.391,24
813,63
156.204,87
36.958,13
488,57
36.247,07
-
222,49
-
95.730,74
95.730,74
-
-
-
-
22.587,16
928,84
3
Rừng ngập
nước
1230
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp
mặn
1231
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
375
25
5
- Rừng ngp
phèn
1232
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp
nước ngọt
1233
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Rừng trên cát
1240
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
III
RỪNG TỰ
NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI
CÂY
1300
620.012,40
4.190,08
624.202,48
93.653,75
15.311,73
74.860,30
-
3.481,72
-
284.521,79
284.521,79
-
-
-
-
243.052,80
2.974,14
1
Rừng gỗ tự
nhiên
1310
463.334,71
4.318,55
467.653,25
90.454,52
15.239,27
71.733,53
-
3.481,72
-
224.233,32
224.233,32
-
-
-
-
150.425,85
2.539,56
- Rừng lá rộng
thường xanh
hoặc nửa rụng
1311
463.327,20
4.318,55
467.645,75
90.454,52
15.239,27
71.733,53
-
3.481,72
-
224.225,82
224.225,82
-
-
-
-
150.425,85
2.539,56
- Rừng gỗ lá
rộng rụng lá
1312
7,51
-
7,51
-
-
-
-
-
-
7,51
7,51
-
-
-
-
-
-
- Rừng gỗ lá
kim
1313
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng hỗn giao
cây lá rộng và
cây lá kim
1313
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Rừng tre nứa
1320
22.068,91
-10,04
22.058,87
104,18
60,75
43,43
-
-
-
6.289,51
6.289,51
-
-
-
-
15.590,07
75,10
3
Rừng hỗn giao
gỗ và tre nứa
1330
132.317,64
-117,77
132.199,87
3.090,70
7,36
3.083,34
-
-
-
53.883,28
53.883,28
-
-
-
-
74.893,07
332,82
4
Rừng cau dừa
1340
2.291,14
-0,65
2.290,49
4,35
4,35
-
-
-
-
115,67
115,67
-
-
-
2.143,81
26,66
IV
DIỆN TÍCH
CHƯA
THÀNH
RỪNG
2000
185.745,84
-16.821,67
168.924,17
8.486,87
1.786,77
6.428,90
-
271,20
-
39.396,84
39.396,84
-
-
-
-
119.487,92
1.552,54
1
Din tích đã
trồng cây rừng
2010
48.869,48
139,18
49.008,66
318,75
34,59
273,62
-
10,54
-
3.003,58
3.003,58
-
-
-
-
44.133,78
1.552,54
2
Din tích có cây
tái sinh
2020
32.669,87
-2.809,45
29.860,42
2.182,22
247,11
1.905,73
-
29,38
-
9.009,85
9.009,85
-
-
-
-
18.668,35
-
3
Din tích khác
2030
104.206,49
-14.151,39
90.055,10
5.985,90
1.505,07
4.249,55
-
231,28
-
27.383,41
27.383,41
-
-
-
-
56.685,79
-
Ghi chú:
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13+ Cột 19 + Cột 20;
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương;
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12;
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột 18;
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;
- Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300
6
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loại rừng
Tổng
BQL rừng
ĐD
BQL rừng
PH
Tổ chức
kinh tế
Lực
lượng vũ
trang
(công
an)
Lực
lượng
trang
(quân
đội)
Tổ chức
KH và
CN,
ĐT, GD
Hộ gia
đình, cá
nhân trong
nước
Cộng
đồng dân
Doanh
nghiệp
đầu tư
nước
ngoài
UBND xã
(chưa giao)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
0000
907.406,28
63.355,96
78.308,99
37.761,78
1.391,24
685,88
900,19
293.071,76
32.765,04
-
399.165,43
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
1100
858.397,61
63.106,25
78.147,21
29.731,04
1.355,21
685,88
755,85
267.183,26
32.109,63
-
385.323,27
1
Rừng tự nhiên
1110
624.202,48
59.889,49
73.663,00
5.414,23
583,20
661,64
140,05
147.498,97
28.630,43
-
307.721,47
- Rừng nguyên sinh
1111
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng thứ sinh
1112
624.202,48
59.889,49
73.663,00
5.414,23
583,20
661,64
140,05
147.498,97
28.630,43
-
307.721,47
2
Rừng trồng
1120
234.195,13
3.216,76
4.484,22
24.316,80
772,01
24,24
615,80
119.684,30
3.479,20
-
77.601,80
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
1121
118.544,36
2.078,47
4.416,48
5.972,28
392,04
7,82
50,15
47.816,02
2.982,56
-
54.828,54
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng
1122
115.478,22
1.138,29
67,73
18.243,33
379,97
16,42
565,65
71.814,52
479,41
-
22.772,88
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng
1123
172,56
-
-
101,19
-
-
-
53,75
17,23
-
0,38
II
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1200
858.397,61
63.106,25
78.147,21
29.731,04
1.355,21
685,88
755,85
267.183,26
32.109,63
-
385.323,27
1
Rừng núi đất
1210
702.192,74
48.536,37
50.497,39
29.477,68
1.242,15
450,25
755,85
239.260,01
30.516,28
-
301.456,76
2
Rừng núi đá
1220
156.204,87
14.569,88
27.649,82
253,35
113,06
235,63
27.923,26
1.593,35
-
83.866,51
3
Rừng ngập nước
1230
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp mặn
1231
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp phèn
1232
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp nước ngọt
1233
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Rừng trên cát
1240
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
1300
624.202,48
59.889,49
73.662,99
5.414,24
583,20
661,64
140,05
147.498,97
28.630,43
-
307.721,48
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
467.653,25
55.807,90
55.036,91
3.211,71
428,02
403,68
136,30
103.279,13
17.373,39
-
231.976,21
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
1311
467.645,75
55.807,90
55.036,91
3.211,71
428,02
403,68
136,30
103.279,13
17.373,39
-
231.968,70
- Rừng lá rộng rụng lá
1312
7,51
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7,50817
- Rừng lá kim
1313
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
375
25
7
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
1313
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Rừng tre nứa
1320
22.058,87
109,73
1.188,43
308,78
99,15
31,95
3,34
5.877,21
749,61
-
13.690,67
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
132.199,87
3.971,86
17.340,35
1.893,05
56,03
226,01
0,41
37.315,70
10.432,25
-
60.964,21
4
Rừng cau dừa
1340
2.290,49
-
97,31
0,70
-
-
-
1.026,93
75,18
-
1.090,37
IV
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
2000
168.924,17
6.866,89
1.502,84
11.561,94
99,82
1,68
4.718,65
66.368,47
5.077,05
308,12
72.418,70
1
Din tích đã trồng cây rừng
2010
49.008,66
249,71
161,78
8.030,74
36,03
-
144,34
25.888,50
655,41
-
13.842,15
2
Din tích có cây tái sinh
2020
29.860,42
1.929,97
624,59
330,89
-
0,03
307,10
8.709,24
1.291,63
-
16.666,97
3
Din tích khác
2030
90.055,10
4.687,21
716,47
3.200,31
63,80
1,65
4.267,21
31.770,73
3.130,01
308,12
41.909,59
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14;
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;
- Mã 1100 = Mã 1200;
- Mã 1110 = Mã 1300.
Biểu số 03: TỔNG HỢP T L CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: diện tích: ha; T lệ che phủ: %
TT
Tên đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng diện tích
có rừng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục đích
khác
Tỷ lệ che
phủ rừng
Diện tích đã
thành rừng
Diện tích đã
trồng chưa
thành rừng
Tổng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Tổng cộng
1.379.557,22
907.406,28
624.202,48
234.195,14
49.008,66
888.148,83
97.875,65
316.250,48
474.022,71
19.257,44
62,2
1
Sơn Thu
7.612,5407
4.253,28
2.514,44
1.679,03
59,81
4.129,74
3.224,45
-
905,29
123,54
55,09
2
Phú Lương
8.565,1325
4.223,80
481,67
3.542,58
199,55
3.792,88
-
643,38
3.149,50
430,92
46,98
3
Trường Sinh
5.335,6540
2.298,00
664,75
1.452,02
181,23
2.106,25
-
237,68
1.868,57
191,75
39,67
4
Hồng Sơn
4.422,0524
1.782,42
119,59
1.557,30
105,53
1.396,86
-
156,04
1.240,82
385,56
37,92
5
Tân Thanh
11.441,7697
7.767,54
3.689,48
3.794,80
283,26
7.107,23
2.466,94
1.158,16
3.482,13
660,31
65,41
6
Sơn Dương
12.317,3601
5.805,03
1.311,81
4.087,42
405,80
4.912,51
436,42
508,26
3.967,83
892,52
43,83
7
Đông Thọ
7.486,0795
4.345,41
402,92
3.640,34
302,15
4.111,69
-
488,47
3.623,22
233,72
54,01
8
Bình Ca
6.947,9871
3.131,55
39,64
2.907,01
184,90
2.536,43
-
-
2.536,43
595,12
42,41
9
Minh Thanh
7.857,1060
5.065,15
758,66
4.049,54
256,95
4.745,05
522,78
440,06
3.782,21
321,91
61,22
10
Tân Trào
9.856,7363
6.478,58
3.793,61
2.181,04
503,93
6.357,79
3.208,89
629,25
2.519,65
118,98
60,61
11
Hùng Lợi
16.892,5548
14.547,93
7.908,71
5.706,62
932,60
14.386,77
-
5.924,02
8.462,75
161,16
80,60
12
Trung Sơn
13.428,8902
11.344,98
2.490,32
7.138,03
1.716,63
11.153,10
-
1.522,05
9.631,05
191,88
71,70
13
Thái Bình
10.265,8176
7.694,56
752,52
5.555,71
1.386,33
7.556,73
-
831,08
6.725,66
137,83
61,00
14
Tân Long
9.532,9577
7.200,19
717,07
5.686,30
796,82
7.118,90
-
730,58
6.388,32
81,29
67,18
15
Xuân Vân
10.424,7406
5.544,84
236,61
4.110,21
1.198,02
5.414,37
-
412,81
5.001,56
130,47
41,70
16
Lực Hành
8.797,1969
5.877,02
729,98
4.196,25
950,79
5.835,50
-
686,42
5.149,08
41,52
56,00
17
Yên Sơn
11.791,4938
6.106,27
650,77
4.667,51
787,99
5.878,21
-
921,26
4.956,95
228,06
45,10
375
25
9
18
Nhữ Khê
5.907,4595
2.716,95
384,69
1.758,36
573,90
2.070,87
-
352,16
1.718,71
646,08
36,30
19
Kiến Thiết
10.947,9374
9.975,79
3.143,12
5.965,45
867,22
9.902,54
-
1.851,96
8.050,58
73,25
83,20
20
Nông Tiến
2.671,6183
1.317,85
480,23
788,95
48,67
1.247,04
-
293,39
953,65
70,82
48,50
21
Minh Xuân
3.364,0740
476,89
-
341,89
135,00
409,70
-
-
409,70
67,19
9,80
22
Mỹ Lâm
8.149,6204
3.498,85
652,71
2.553,51
292,63
3.099,83
110,99
815,86
2.172,98
399,01
39,98
23
An Tường
5.352,3391
1.287,43
323,30
895,02
69,11
1.144,44
-
465,30
679,14
142,99
22,80
24
Bình Thun
4.645,8062
1.429,14
196,33
1.194,69
38,12
1.330,93
-
372,81
958,12
98,21
30,02
25
Yên Phú
22.257,2110
19.092,43
4.632,58
11.614,54
2.845,31
18.490,10
-
4.175,42
14.314,68
602,33
73,00
26
Bạch Xa
12.740,6406
8.191,19
5.765,46
1.981,15
444,58
7.574,08
3.420,28
583,52
3.570,28
617,11
60,80
27
Phù Lưu
12.044,3973
6.949,79
4.452,87
1.985,79
511,13
6.182,49
1.920,53
1.214,06
3.047,90
767,30
53,46
28
Hàm Yên
12.619,0935
7.443,28
767,44
5.167,62
1.508,22
6.485,78
-
44,07
6.441,71
957,50
47,03
29
Bình Xa
9.116,5437
6.466,45
2.301,43
2.742,32
1.422,70
6.093,43
-
1.551,41
4.542,02
373,02
55,33
30
Thái Sơn
9.354,1083
6.391,75
542,92
4.765,11
1.083,72
5.966,02
-
283,62
5.682,40
425,73
56,75
31
Thái Hoà
5.617,8465
2.735,79
150,86
2.253,91
331,02
2.118,06
-
-
2.118,06
617,73
43,25
32
Trung Hà
10.317,9001
7.971,02
6.883,31
668,20
419,51
7.951,73
2.516,15
2.242,98
3.192,60
19,29
73,19
33
Tân An
13.326,6633
10.486,74
6.266,14
2.659,14
1.561,46
10.424,23
3.945,46
885,12
5.593,65
62,51
66,97
34
Yên Nguyên
9.736,3312
7.257,26
5.260,23
1.616,54
380,49
7.157,96
2.366,83
674,45
4.116,68
99,30
70,63
35
Hùng Đức
6.304,7400
5.081,19
493,65
3.430,76
1.156,78
4.831,78
-
504,80
4.326,98
249,41
61,68
36
Tân Mỹ
13.731,1979
10.418,78
5.132,51
3.878,44
1.407,83
10.376,43
-
2.116,77
8.259,66
42,35
65,62
37
Yên Lp
10.359,5902
8.346,65
6.508,74
1.266,25
571,66
8.254,74
-
1.914,89
6.339,85
91,91
75,05
38
Chiêm Hoá
11.164,6506
6.169,54
1.707,45
3.293,61
1.168,47
5.838,20
-
-
5.838,20
331,34
44,79
39
Hoà An
6.670,7341
3.815,89
1.512,46
1.652,85
650,58
3.735,24
-
440,55
3.294,69
80,65
47,45
40
Kiên Đài
13.081,8309
11.209,01
8.134,71
2.532,82
541,48
11.059,00
-
4.204,57
6.854,43
149,61
81,54
41
Tri Phú
17.025,8518
13.968,55
10.557,58
2.829,09
581,88
13.948,67
-
5.351,59
8.597,08
20,08
78,63
42
Kim Bình
9.209,4925
6.379,30
1.646,70
3.968,03
764,57
6.078,49
234,83
1.107,07
4.736,59
301,01
60,97
43
Côn Lôn
16.075,7894
14.358,56
11.632,33
2.301,57
424,66
14.155,87
3.602,43
5.358,31
5.195,13
202,69
86,68
44
Yên Hoa
14.382,6452
11.927,83
10.434,08
981,29
512,46
11.775,39
6.571,78
1.067,73
4.135,88
152,44
79,41
10
45
Thượng Nông
7.982,3794
6.141,59
4.465,20
1.181,34
495,06
6.044,48
13,12
2.468,39
3.562,97
97,11
70,74
46
Hồng Thái
22.259,4748
17.355,97
14.133,13
2.122,38
1.100,46
17.247,36
7.111,59
1.857,88
8.277,89
108,61
73,03
47
Nà Hang
25.653,4162
21.540,58
18.817,64
1.649,23
1.073,71
21.448,19
4.184,14
10.580,41
6.683,64
92,39
79,78
48
Thượng Lâm
27.715,4690
23.077,77
20.797,98
1.757,85
521,94
23.054,60
-
18.741,30
4.313,30
23,17
81,38
49
Lâm Bình
32.765,4889
28.290,03
25.170,38
2.139,02
980,63
28.269,93
-
17.793,55
10.476,38
20,10
83,35
50
Minh Quang
19.134,0378
14.411,99
12.801,27
269,67
1.341,05
14.401,99
-
7.656,07
6.745,92
10,00
68,31
51
Bình An
12.139,7590
10.454,20
8.949,80
523,23
981,17
10.389,40
-
5.551,59
4.837,81
64,80
78,03
52
Tân Quang
17.414,1735
13.032,88
11.072,03
1.581,56
379,29
12.926,47
-
5.670,33
7.256,14
106,41
72,66
53
Đồng Tâm
15.696,8888
12.114,80
6.657,79
4.824,67
632,34
11.938,15
-
471,87
11.466,28
176,65
73,15
54
Liên Hiệp
16.666,9856
13.770,15
10.761,70
2.588,97
419,48
13.622,77
-
4.837,10
8.785,67
147,38
80,10
55
Hùng An
11.856,7259
6.615,52
4.136,34
2.008,89
470,29
6.362,93
-
143,76
6.219,17
252,59
51,83
56
Đồng Yên
7.936,0108
4.591,77
3.282,94
948,10
360,73
4.455,97
-
936,36
3.519,61
135,80
53,31
57
Bắc Quang
14.193,1274
9.409,82
6.039,17
2.962,86
407,79
8.853,73
-
2.728,00
6.125,73
556,09
63,43
58
Bằng Hành
15.172,1332
11.019,74
5.764,90
4.569,92
684,92
10.744,11
-
2.487,86
8.256,25
275,63
68,12
59
Vĩnh Tuy
11.585,3407
7.932,01
1.199,27
5.780,73
952,01
7.630,52
-
-
7.630,52
301,49
60,25
60
Tiên Nguyên
9.012,8549
5.326,56
4.443,42
817,79
65,35
5.298,11
-
2.225,40
3.072,71
28,45
58,37
61
Quang Bình
13.014,0645
9.820,19
7.714,29
1.869,44
236,46
9.646,25
-
2.960,82
6.685,43
173,94
73,64
62
Yên Thành
7.858,6803
5.610,95
4.355,21
1.033,62
222,12
5.530,23
-
1.701,45
3.828,78
80,72
68,57
63
Bằng Lang
11.566,3857
8.666,03
6.408,83
2.013,51
243,69
8.468,30
-
1.809,99
6.658,31
197,73
72,82
64
Tân Trịnh
11.474,9002
8.611,26
5.977,49
2.364,10
269,67
8.424,23
-
3.617,44
4.806,79
187,03
72,69
65
Xuân Giang
8.606,0089
6.508,60
5.320,90
1.093,84
93,86
6.446,23
-
1.797,63
4.648,60
62,37
74,54
66
Tiên Yên
9.718,2652
6.868,57
4.439,37
2.176,07
253,13
6.715,37
-
296,09
6.419,28
153,20
68,07
67
Xín Mần
12.523,9480
4.323,18
2.805,02
1.462,64
55,52
4.320,03
-
1.979,92
2.340,11
3,15
34,08
68
Khuôn Lùng
12.027,8036
8.890,05
8.192,29
671,21
26,55
8.874,57
-
4.638,57
4.236,00
15,48
73,69
69
Quảng Nguyên
9.948,4439
6.448,92
6.117,24
326,94
4,74
6.444,41
-
4.101,45
2.342,96
4,51
64,78
70
Pà Vầy Sủ
8.330,0387
2.352,25
1.989,41
349,25
13,59
1.835,14
-
716,58
1.118,56
517,11
28,08
71
Trung Thịnh
7.211,3856
4.085,43
3.317,37
767,16
0,90
4.071,46
-
2.222,10
1.849,36
13,97
56,64
11
72
Nấm Dẩn
8.610,6950
4.637,08
4.133,18
501,93
1,97
4.620,99
-
3.306,42
1.314,57
16,09
53,83
73
Nm Dịch
9.778,2202
6.018,59
5.568,47
436,51
13,61
5.948,58
-
3.261,54
2.687,04
70,01
61,41
74
Hoàng Su Phì
8.665,2232
4.459,92
3.123,39
1.256,56
79,97
4.357,52
-
1.239,60
3.117,92
102,82
50,55
75
Thông Nguyên
10.869,9289
6.952,67
5.780,74
1.126,89
45,04
6.841,37
-
3.812,52
3.028,85
111,30
63,55
76
Pờ Ly Ngài
4.934,1868
3.086,41
2.358,61
714,76
13,04
3.022,75
-
1.704,51
1.318,24
63,66
62,29
77
Hồ Thầu
13.683,4306
8.616,12
7.903,49
481,90
230,73
8.554,87
-
5.056,03
3.498,84
61,25
61,28
78
Tân Tiến
8.439,5493
4.978,47
4.186,56
771,08
20,83
4.921,25
1.472,14
1.360,07
2.089,04
57,22
58,74
79
Bản Máy
7.616,8647
3.424,17
2.202,05
1.127,96
94,16
3.356,68
-
2.027,53
1.329,15
67,28
43,72
80
Thàng Tín
7.078,0912
3.968,76
2.978,03
902,33
88,40
3.870,64
-
1.929,51
1.941,13
97,91
54,82
81
Phú Linh
11.235,8779
8.721,52
6.982,10
1.377,40
362,02
8.655,37
2,06
2.547,53
6.105,78
66,15
74,40
82
Linh Hồ
18.144,1010
12.604,52
9.989,27
2.311,29
303,96
12.487,94
114,14
4.840,59
7.533,21
116,58
67,79
83
Bạch Ngọc
18.450,6428
15.220,17
11.295,82
3.378,53
545,82
14.991,63
-
4.461,66
10.529,97
228,54
79,53
84
Vị Xuyên
8.022,3272
4.708,32
3.042,41
1.530,01
135,90
4.608,98
-
302,52
4.306,46
99,34
56,99
85
Việt Lâm
9.287,6496
6.445,47
5.724,13
657,04
64,30
6.367,01
443,00
1.719,09
4.204,92
78,46
68,72
86
Cao Bồ
11.118,4717
8.470,43
7.786,20
593,90
90,33
8.467,86
4.502,79
25,56
3.939,51
2,57
75,37
87
Thượng Sơn
14.259,8404
10.195,36
10.073,43
103,66
18,27
10.192,38
671,38
5.929,99
3.591,01
2,98
71,37
88
Yên Cường
11.690,2807
7.887,22
7.031,17
829,87
26,18
7.796,32
-
3.531,49
4.264,83
90,90
67,24
89
Đường Hồng
13.541,6110
8.257,78
6.901,15
1.133,49
223,14
8.160,95
-
2.678,43
5.482,52
96,83
59,33
90
Bắc Mê
15.429,9000
10.129,95
8.207,52
1.870,51
51,92
9.989,80
1.438,63
2.459,10
6.092,07
140,15
65,31
91
Giáp Trung
7.321,0958
4.011,79
3.628,41
347,49
35,89
3.959,53
-
1.726,41
2.233,12
52,26
54,31
92
Minh Ngọc
16.301,3960
11.090,72
10.193,46
824,19
73,07
11.048,42
5.127,71
3.738,10
2.182,61
42,30
67,59
93
Lao Chải
9.886,8452
7.016,30
6.240,45
752,33
23,52
6.990,70
2.194,82
2.200,81
2.595,07
25,60
70,73
94
Thanh Thủy
10.176,5747
7.472,89
6.812,03
627,81
33,05
7.440,36
3.819,02
749,42
2.871,92
32,53
73,11
95
Minh Tân
10.569,6123
6.863,24
5.807,03
994,97
61,24
6.835,50
4.278,71
221,39
2.335,40
27,74
64,35
96
Thun Hòa
10.839,7616
7.490,11
6.457,32
967,98
64,81
7.426,94
1.179,05
1.778,48
4.469,41
63,17
68,50
97
Ngọc Đường
9.440,2838
7.467,09
5.591,47
1.643,66
231,96
7.388,88
-
2.307,11
5.081,77
78,21
76,64
98
Hà Giang 1
8.274,6403
6.108,23
5.586,89
494,42
26,92
6.050,15
1.812,31
1.643,06
2.594,78
58,08
73,49
12
99
Hà Giang 2
6.056,0984
3.434,00
2.489,20
901,80
43,00
3.387,70
1.248,98
554,94
1.583,78
46,30
55,99
100
Tùng Bá
12.049,3748
9.876,48
9.141,16
639,61
95,71
9.876,48
5.965,41
950,11
2.960,96
-
81,17
101
Ngọc Long
8.426,0899
4.150,80
3.432,69
613,21
104,90
4.150,80
-
3.586,84
563,96
-
48,02
102
Du Già
12.693,8620
5.679,86
4.983,05
533,18
163,63
5.679,86
2.009,76
3.373,19
296,91
-
43,46
103
Đường Thượng
10.325,0688
4.534,33
4.309,93
179,01
45,39
4.534,33
-
4.368,34
165,99
-
43,48
104
Minh Sơn
14.696,2714
9.996,64
7.968,05
1.871,25
157,34
9.924,09
4.310,28
2.516,71
3.097,10
72,55
66,95
105
Lùng Tám
12.413,7685
8.109,76
7.809,69
183,92
116,15
8.109,76
174,92
6.943,52
991,32
-
64,39
106
Cán T
8.512,7489
5.530,87
5.144,02
355,04
31,81
5.530,87
3.157,30
2.138,07
235,50
-
64,60
107
Nghĩa Thun
8.012,4717
4.359,72
4.183,21
134,92
41,59
4.359,72
1.506,43
2.599,89
253,40
-
53,89
108
Quản Bạ
10.286,8020
5.114,73
4.543,70
509,94
61,09
5.114,73
-
4.463,93
650,80
-
49,13
109
Tùng Vài
14.997,9667
10.597,60
10.289,88
207,61
100,11
10.597,60
1.800,36
8.106,54
690,70
-
69,99
110
Thắng Mố
6.770,7158
1.726,27
1.239,42
438,34
48,51
1.726,27
-
981,35
744,92
-
24,78
111
Bạch Đích
9.517,1718
4.472,67
2.085,05
1.873,43
514,19
4.472,67
-
2.296,20
2.176,47
-
41,59
112
Yên Minh
15.470,0961
7.909,90
5.732,90
1.801,06
375,94
7.909,90
-
4.806,50
3.103,40
-
48,70
113
Mu Duệ
16.331,2472
8.456,59
6.559,58
1.227,98
669,03
8.456,59
-
5.356,04
3.100,55
-
47,69
114
Lũng Cú
9.519,7813
4.283,52
3.215,98
1.010,72
56,82
4.236,05
-
4.049,38
186,67
47,47
44,40
115
Đồng Văn
12.249,4533
4.999,25
4.324,62
632,83
41,80
4.880,28
134,74
4.350,69
394,85
118,97
40,47
116
Sà Phìn
8.349,8583
3.375,53
3.197,40
178,13
-
3.343,61
-
3.250,41
93,20
31,92
40,43
117
Phố Bảng
7.771,4791
3.935,19
3.753,13
182,06
-
3.867,72
-
3.677,37
190,35
67,47
50,64
118
Lũng Phìn
6.945,6428
2.172,15
2.118,62
52,00
1,53
2.130,52
-
2.086,53
43,99
41,63
31,25
119
Sủng Máng
7.614,9150
3.750,23
3.622,81
101,98
25,44
3.723,34
1.001,17
2.697,61
24,56
26,89
48,91
120
Sơn Vĩ
11.062,2652
3.577,83
2.387,31
983,52
207,00
3.444,48
-
3.408,35
36,13
133,35
30,47
121
Mèo Vạc
9.221,3366
4.100,33
3.843,76
198,68
57,89
4.084,01
1.631,53
2.430,49
21,99
16,32
43,84
122
Khâu Vai
10.746,4315
2.906,39
2.593,70
235,05
77,64
2.889,59
-
2.858,95
30,64
16,80
26,32
123
Niêm Sơn
8.173,2348
2.355,16
1.985,45
273,35
96,36
2.220,43
-
1.982,73
237,70
134,73
27,64
124
Tát Ngà
9.059,5892
5.595,93
5.306,63
225,48
63,82
5.436,10
2.021,40
2.703,50
711,20
159,83
61,06
13
Biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loại rừng
Diện tích
thay đổi
Trồng
rừng
Rừng trồng
đủ tiêu chí
thành rừng
Khoanh
nuôi tái
sinh đủ
tiêu chí
thành
rừng
Khai thác
rừng
Cháy
rừng
Phá
rừng
trái
pháp
luật
Chuyển
mục
đích sử
dụng
Thay đổi
do sâu
bệnh hại
rừng, lốc
xoáy,
hạn hán,
lũ lụt, sạt
lở, băng
tuyết ...
Cải
tạo
rừng
tự
nhiên
Nguyên
nhân khác
tăng diện
tích rừng
Nguyên
nhân
khác
giảm
diện
tích
rừng
Nguyên
nhân
khác
không
làm
thay đổi
diện
tích
rừng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
0000
7.343,14
15.140,32
-
2.459,53
-13.870,20
-51,86
-1,14
-171,09
-
3.914,64
-77,06
891,88
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
1100
7.203,96
-
14.959,80
2.459,53
-13.870,20
-51,86
-1,14
-171,09
-
-
3.955,98
-77,06
871,65
1
Rừng tự nhiên
1110
4.190,08
-
-
2.459,53
-
-48,19
-1,14
-1,28
-
1.781,15
-
681,97
- Rừng nguyên sinh
1111
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng thứ sinh
1112
4.190,08
-
-
2.459,53
-
-48,19
-1,14
-1,28
-
1.781,15
-
681,97
2
Rừng trồng
1120
3.013,88
-
14.959,80
-
-13.870,20
-3,67
-
-169,81
-
2.174,82
-77,06
189,68
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
1121
-765,68
-
1.412,92
-
-3.231,33
-
-3,43
-
1.120,30
-64,14
184,02
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng
1122
3.762,33
-
13.546,88
-
-10.638,87
-3,67
-
-166,38
-
1.037,29
-12,92
5,66
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng
1123
17,23
-
-
-
-
-
-
-
-
17,23
-
-
II
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1200
7.203,96
-
14.959,80
2.459,53
-13.870,20
-51,86
-1,14
-171,09
-
-
3.955,98
-77,06
871,65
1
Rừng núi đất
1210
6.390,33
-
14.948,05
1.907,57
-13.859,27
-47,22
-1,14
-171,09
-
-
3.686,86
-73,43
752,13
2
Rừng núi đá
1220
813,63
-
11,75
551,96
-10,93
-4,64
-
-
-
-
269,12
-3,63
119,52
3
Rừng ngập nước
1230
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp mặn
1231
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp phèn
1232
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng ngp nước ngọt
1233
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Rừng trên cát
1240
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
375
25
14
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
1300
4.190,08
-
-
2.459,53
-
-48,19
-1,14
-1,28
-
-
1.781,15
-
681,97
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
4.318,55
-
-
2.457,64
-
-22,32
-1,14
-1,28
-
-
1.858,51
-
612,62
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
1311
4.318,55
-
-
2.457,64
-
-22,32
-1,14
-1,28
-
-
1.858,52
-
612,62
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
1312
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng gỗ lá kim
1313
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
1313
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Rừng tre nứa
1320
-10,04
-
-
1,89
-
-0,39
-
-
-
-
-11,54
-
28,44
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
-117,77
-
-
-
-
-25,48
-
-
-
-
-65,17
-27,12
40,91
4
Rừng cau dừa
1340
-0,65
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-0,65
-
-
IV
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
2000
-16.821,67
-
-14.959,80
-2.459,53
13.870,20
51,86
1,14
-
-
-
-13.212,72
-112,82
22,13
1
Din tích đã trồng cây rừng
2010
139,18
15.140,32
-14.959,80
-
-
-
-
-
-
-
-9,36
-31,99
20,23
2
Din tích có cây tái sinh
2020
-2.809,45
-
-
-2.459,53
-
-
-
-
-
-349,92
-
1,90
3
Din tích khác
2030
-14.151,39
-15.140,32
-
-
13.870,20
51,86
1,14
-
-
-12853,44
-80,83
-
15
Biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
TT
Loài cây
Tổng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng
234.195,13
7.835,45
40.183,79
37.727,62
45.825,32
102.622,95
1
Keo lai
149.611,93
5.046,86
20.453,54
21.986,06
23.900,42
78.225,05
2
Keo tai tượng
26.297,35
503,69
10.228,39
4.816,34
4.404,28
6.344,65
3
Keo + Quế
167,18
73,83
57,87
10,02
25,46
-
4
Bạch đàn
6.356,29
470,00
1.837,39
1.007,75
643,84
2.397,31
5
Bạch đàn + Keo
134,03
-
-
123,05
7,61
3,37
6
Bồ đề
6.180,49
194,98
1.238,01
1.221,01
1.483,01
2.043,48
7
Bồ đề+Keo
1.725,65
143,07
633,12
663,20
282,33
3,93
8
Bồ đề+Quế+ xoan
334,73
18,87
192,84
40,82
81,69
0,51
9
Bồ đề+Loài khác (mỡ, bạch đàn, trẩu)
128,77
0,26
108,50
9,54
10,24
0,23
10
Keo + loài khác, mọc nhanh (Mỡ+ trẩu+
xoan)
417,22
0,34
157,31
84,31
127,71
47,55
11
Mỡ
15.011,35
620,55
1.400,29
4.098,74
4.540,40
4.351,37
12
Quế
1.432,79
423,45
656,11
228,31
23,55
101,37
13
Sa mộc
4.286,13
21,05
806,04
830,41
1.567,45
1.061,18
14
Thông
11.456,72
8,43
509,5
867,53
5945
4.126,26
15
Tổng quá sủ
300,38
-
186,4
37,28
5,26
71,44
16
Trẩu
571,73
23,62
164,64
225,91
4,3
153,26
17
Xoan
3.733,42
0,35
36,24
178,29
1283
2.235,54
18
Keo + thông
574,97
4,06
2,82
222,66
345,43
19
Mỡ + keo + quế
375,57
121,77
243,59
2,75
7,46
20
Mỡ +Loài khác (bồ đề, xoan, thông, sa
mộc,lát, trẩu )
389,43
51,24
266,99
13,18
11,36
46,66
21
Cao su
1.186,23
-
-
13,17
318,86
854,2
22
Lát hoa
2.111,47
78,98
103,89
915,7
875,27
137,63
375
25
16
23
Lim xanh, lim xẹt
266,86
31,94
219,85
15,07
-
-
24
Sở
18,32
-
-
-
17,14
1,18
25
Cọ
1,43
-
0,25
-
-
1,18
26
Loài khác, đặc sản, mọc chm (hồi , giổi, vối
thuốc, trầm dó, sưa...)
1.124,69
2,17
678,97
336,36
37,02
70,17

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 375/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×