• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3651/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Đề án Cải tạo, phát triển giống bưởi Luận Văn đặc sản tại huyện Thọ Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/09/2024 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3651/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt Đề án Cải tạo và phát triển giống bưởi Luận Văn đặc sản tại huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến 2040
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3651/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3651/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3651/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Đề án Ci to và phát trin ging bưi Lun Văn đc sn
ti huyn Th Xuân, tnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến 2040
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Lut Trng trt ngày 19/11/2018; Lut Quy hoch ngày
24/11/2017; Lut sửa đi, b sung mt s điều ca 37 Luật có liên quan đến quy
hoch ngày 20/11/2018;
n cứ Ngh định ca Chính ph s 94/-CP ngày 13/12/2019 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Trng trt v ging cây trng và canh tác;
n c Ngh quyết s 13/NQ-CP ngày 03/02/2021 ca Chính ph ban
nh Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 58-
NQ/TW ngày 05/8/2020 ca B Chính tr v xây dng và phát trin tnh Thanh
Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n c các Quyết định ca Th tướng Chính ph số: 899/QĐ-TTg ngày
10/6/2013 phê duyệt Đề án tái cấu ngành nông nghiệp theong nâng cao
giá tr gia tăng phát trin bn vững; 1747/-TTg ngày 13/10/2015 phê
duyệt chương trình hỗ tr ng dng, chuyn giao tiến b khoa hc và công ngh
thúc đẩy kinh tế hi nông thôn, min núi, vùng dân tc thiu s giai đoạn
2016 - 2025; 703/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 pduyệt Chương trình phát triển
nghiên cu, sn xut ging phc v cấu li ngành ng nghiệp giai đoạn
2021 - 2030; 885/QĐ-TTg ngày 23/6/2020 phê duyệt Đ án phát trin nông
nghip hữu giai đon 2020 - 2030; 255/QĐ-TTg ngày 25/02/2021 phê duyt
Kế hoch tái cơ cu li ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025;
n c Quyết định s 622-QĐ/TU ngày 23/7/2021 của Ban Chp hành
Đảng b tnh ban hành Chương trình phát triển nông nghip xây dng nông
thôn mới giai đon 2021 - 2025;
n c Ngh quyết s 10-NQ/TU ngày 10/01/2022 của Ban Thưng v
Tnh y v phát trin huyn Th Xuân đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
2
n c Ngh quyết 185/2021/NQ - HĐND ngày 10/12/2021 ca HĐND tnh v
ban hành chính sách phát trin nông nghiệp, nông tn, nông dân trên đa bàn
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025; Ngh quyết s 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 ca HĐND tnh v vic sửa đi, b sung mt s Ngh quyết ca
HĐND tnh thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tnh;
n cứ Quyết đnh s 3258/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 ca UBND tnh v
vic phê duyt quy hoch s dụng đt thi k 2021 - 2030 kế hoch s dng
đất năm 2021, huyn Th Xuân; Quyết định s 2675/QĐ-UBND ngày 02/8/2023
ca UBND tnh v vic phê duyt điều chnh quy hoch s dụng đất thi k 2021
- 2030 và kế hoch s dụng đất năm 2023, huyn Th Xuân;
n c Quyết định s 198/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic phê duyệt Đ án phát trin cây ăn qu tập trung trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đ ngh ca S Nông nghip PTNT ti: Báo o thẩm định s
303/BC-SNN&PTNT ngày 01/8/2024 Công văn số 4627/SNN&PTNT-
TT&BVTV ngày 24/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyt Đề án Ci to phát triển i ging Luận Văn đc
sn ti huyn Th Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến 2040
vi các ni dung sau:
1. QUAN ĐIỂM
- Giống bưởi Luận Văn sn phẩm đc hu ca huyn Th Xuân, tnh
Thanh Hoá, li thế tuyệt đối; vì vy, ci to và phát triển bưởi Luận Văn va
phải đảm bo hiu qu kinh tế, va phi bo tn, khai thác đưc ngun gen quý
hiếm, đồng thời đảm bo c v chất lượng và giá tr thm m.
- Phát trin bưởi Lun Văn phải được s quan tâm lãnh đo, ch đạo ca
các cp, các ngành t tỉnh đến sở, nht huyn Th Xuân các xã trong
ng trồng bưởi Luận Văn; huy động được c h thng chính tr, các chuyên gia
khoa học, môi trường các thành phn kinh tế o cuộc, đặc bit phát huy
hiu qu vai trò ca các doanh nghip, các Hp tác xã, các ch trang tri.
- Phát trin bưi Lun Văn phi gn vi quy hoch phát trin kinh tế - xã
hi chung ca huyn Th Xuân, đảm bo tính liên vùng phát huy li thế ca
sn phm; trng tâm phát trin các vùng, xã lch s trồng bưởi Luận Văn
có điu kiện tương đồng; trên cơ s khai thác hiu qu tiềm năng đất đai, lao
động, điều kin khí hu thi tiết, ng dng khoa hc công ngh tiên tiến; to ra
hiu qu kinh tế giá tr gia tăng cao; bảo v môi trưng sinh thái, h tr du
lch và tạo cơ hi phát trin cho các ngành chế biến, logistic của địa phương.
3
- T chc sn xuất i Luận Văn phi gn vi nhu cu, th hiếu th
trường, đảm bo chất ng thm m, t đó chuyển duy sn xut nông
nghiệp sang tư duy kinh tế nông nghiệp theo hướng sn xut hàng hóa, ng dng
công ngh cao.
2. MC TIÊU
2.1. Mc tiêu tng quát
- Hình thành vùng sn xuất i Luận Văn tập trung được ng dụng đồng
b các tiến b khoa hc k thut o sn xuất để nâng cao năng suất, chất ng
hiu qu kinh tế, giá tr thm m đi sng tinh thn ca nhân dân; gn phát
triển i Lun n với du lch sinh thái và kết hp vi du lch lch s, tâm linh.
Xây dựng i Luận Văn thành thương hiu ln mnh của vùng đất Th Xuân -
tnh Thanh Hoá góp phn phát trin kinh tế xã hi, xây dng nông thôn mi.
- Bo v ngun gen y trồng đặc sn, bản địa quý hiếm phc v cho
nghiên cu khoa hc và phát trin sn phm.
2.2. Mc tiêu c th
- V quy mô sn xut:
+ Đến năm 2025 ng thêm 20ha (so với năm 2023) tại các : Th ơng
10 ha, Xn Bái 8 ha, Th trn Lam n 2 ha; tng diện ch đt 76ha.
+ Đến năm 2027 tăng thêm 24ha (so với m 2025) ti các xã: Th Xương
8ha, Xuân Bái 8 ha, Xuân Phú 5 ha, Th trn Lam Sơn 3 ha, nâng tng din tích
đạt 100 ha.
+ Đến năm 2030 ng thêm 20ha (so với năm 2027) tại c : Th Xương
10 ha, Xn Bái 5 ha, Xuân P 5 ha, ng tng diện tích đt 120 ha.
+ Định ớng đến 2040 tăng thêm khong 30 ha ng tng din tích trng
i Luận Văn khoảng 150 ha.
- V chất lượng: Nghiên cu các gii pháp (gii pháp canh tác gii
pháp gen) ci to chất lượng bưởi Luận Văn, nht là giảm đ chua, ng độ ngt,
mọng c phù hp vi th hiếu người tiêu dùng. Toàn b din ch bưởi đưc
chng nhn sn xut theo quy trình thc hành nông nghip tt (GAP) tr lên.
- V hiu qu kinh tế: Gtr thu nhập/ha bưởi (Giai đon kinh doanh)
đến năm 2030 đt t 500 triệu đồng/ha/năm tr lên; đến năm 2040 đt 750 triu
đồng/ha/năm trở lên.
- V phát triển thương hiệu và th trường: Đến năm 2030, xây dựng được
01 sn phẩm bưởi Lun Văn đt tiêu chuẩn OCOP 5 sao. nh thành đưc ít
nht 03 chui tiêu th sn phẩm trong nước; hoàn thiện c điều kiện để tham
gia xut khu.
- V bo tn: Duy trì được 46 cây đầu dòng, hình thành 01 vườn cây đầu
ng và 01 cơ sở sn xut giống i Luận Văn.
4
3. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
3.1. Kiến thiết và nâng cp sở h tng vùng sn xut bưởi Lun Văn
3.1.1. soát, quy hoch c th din tích phát triển bưi Luận Văn tp
trung và xây dng tiến độ m rng
- n cứ bản đ ch dẫn địa vùng bưi Luận Văn (đã có), các vùng
lch s phát triển bưởi Luận Văn và nhng h trong vùng đang có diện tích trng
bưởi Luận Văn đ kho sát, soát, xây dng bản đ quy hoch phát triển bưởi
Luận Văn cho giai đon ti.
- Nguyên tc khi rà soát xây dng bản đồ quy hoch:
V quy mô: Ti thiu mi ch gia đình phi có din tích t 500 m
2
tr lên,
ơng đương khoảng 10 cây trong giai đoạn cây trưởng thành; Vùng quy hoch
ti thiu phi có t 10 h trn/thôn (hoc xóm).
V quy hoch: Không phát triển bưởi Lun Văn trên diện tích đất đã quy
hoch chuyển đổi sang đất phi nông nghip; khi xây dng quy hoch cn phi
xác đnh ngun nước tưới.
Xây dng quy hoch vùng bưởi Luận Văn phải xác định được qu đất
làm đường giao thông vào ng ởi, giao thông trong vùng i, din tích xây
dựng nhà sơ chế, bo qun có quy mô phù hp vi sản ng to ra.
- soát đánh giá nguồn lao động và trình đ lao đng khi tham gia phát
triển i Luận n (sc kho, kh năng tiếp cn ng dụng KHKT, văn
hoá…).
- Xác đnh xây dng tiến đ phát trin phù hp vi kh năng chuyn
đổi đất đai, năng lực đầu hạ tng kh năng cung cấp giống bưởi cht
lượng sau khi đã được ci to.
3.1.2. Đầu tư, cải to nâng cp cơ sở h tng phc v sn xut
Trên cơ sở quy hoch các vùng sn xut, xây dng trin khai các hng
mc ci to, nâng cấp, đu kết cu h tầng đáp ứng điu kin phc v sn
xut, trng tâm là:
- Nâng cp h thng đường giao thông nội đồng, h thống điện sn xut...
đảm bo tu chuẩn đ áp dụng cơ giới hóa ng dng công ngh cao trong t
chc sn xut quy ln; lồng ghép, ưu tiên đầu tư các công trình h tng va
phát triển vùng bưi Luận n gn vi ci to ng cp h tng phc v phát
trin kinh tế xã hi của địa phương.
- Xác định ngun nước tưới t đó xây dựng các h thng thy li phù
hp; yêu cu nguồn nước phải đến được đầu vườn; đồng thi nghiên cu và xây
dng, lắp đặt các biện pháp tưới phù hp theo địa hình từng giai đoạn sinh
trưởng: tưới nh giọt, tưới t chảy, tưới vòi cao…
- Đầu tư xây dựng các cơ sở bo qun sau thu hoch, nht là h thng kho
5
lnh, bo qun sâu, bo qun yếm khí…đ o dài thi gian cung cp cho th
trường và nâng cao giá tr gia tăng ngành hàng.
3.2. Các gii pháp ci to chất lượng bưi Luận Văn
UBND huyn Th Xuân Phi hp vi các cơ quan chuyên môn của Trung
ương, tnh nhm đánh giá chính xác chất ợng bưởi Luận Văn t đó xây dng
phương án và gii pháp ci to chất lượng ởi, trong đó tập trung:
- Phân tích, đánh giá đặc điểm di truyền đ có gii pháp khc phục độ
chua, khô bng công ngh gen nhưng vn gi được màu sc, hương vị ca bưởi
Luận Văn.
- Đánh giá các biện pháp canh tác, nht là s dụng phân bón để điều chnh
ng cao độ ngt, mọng nước và ri v thi gian thu hoch.
Việc phân tích đánh gchất lượng bưởi đưc tiến hành trên các cây đu
ng hin có và nhng cây bưởi cho chất lượng tt nht hin nay. Trên sở đã
phân tích đánh giá, tiến hành xây dựng phương án cải to chất lượng i mt
cách kh thi, hiu qu nht.
3.3. T chc sn xut, ci tạo vùng bưởi Luận Văn
3.3.1. T chc sn xut ging
- UBND huyn Th Xuân phi hp với các đơn v chuyên môn như: Vin,
Trường Đi hc, Trung tâm nghiên cứu….để ly mt ghép trên những cây bưởi
đầu dòng đã đưc ci to, có chất ng ổn định, tiến hành ghép to ngun
ging phc v trng mi.
- Thc hin quy trình qun lý chất lượng cây ging bng vic s hoá tng
cây để tiếp tục theo dõi khi đưa ra trồng mi.
- Tiến đ m rng din ch tương ng nhu cu y ging: Năm 2025
m rng tm 20 ha, s lượng cây ging cần 8.000 cây; Năm 2027 m rng
thêm 24 ha, s lưng cây ging cần 9.600 y; m 2030 tăng thêm 20 ha, s
lượng cây ging cần 8.000 y; Năm 2024 tăng thêm 30 ha, s lượng cây
ging cn 12.000 cây.
3.3.2. Trồng và chămc vườn ởi thương phm
- Áp dng Quy trình thc hành sn xut nông nghip tt theo các tiêu chun
GAP; theo quy trình sn xut nông nghip hữu đối với i Luận Văn nhằm
to ra sn phẩm đm bo chất lượng, to nim tin cho nời tiêu dùng và đ tiêu
chun xut khu.
- La chn tiếp nhn các công ngh mi trong thu hoch, bo qun,
chế biến sn phẩm cây ăn quả, trong đó tập trung ưu tiên các công ngh bo
qun chế biến sâu như: Bảo qun lnh sâu, bo qun yếm khí.
- La chn vùng trồng bưởi điển hình, h gia đình điu kiện đ xây
dng ít nht 01 mô hình phát triển bưởi Luận Văn cht lượng cao, quy mô t 2 -
6
5 ha làm cơ sở để từng bước nhân rng.
3.3.3. To hình, to thm m cho bưởi Luận Văn
Li thế ln nht của bưởi Luận Văn s dụng trong văn hoá th cúng, l
tết, chính vì vy ngoài vic nâng cao cht lượng bưi phải quan tâm đến vic to
nh, to dáng, nâng cao thm m ca qu bưởi; s dng khuôn để to hình, to
ng; thc hin bao gói qu bưởi ngay t khi i kết thúc giai đon rng qu
sinh lý; ngoài ra th thc hin mt s bin pháp nviết thi pháp trên qu
bưởi đ nâng cao giá tr và thm m ca sn phm.
3.4. Xây dựng thương hiu và phát trin th trường bưởi Luận Văn
- Đẩy mnh xúc tiến đầu , gii thiu tiềm năng, thế mnh của đa
phương; gắn bưi Luận Văn vi lch s, ý nghĩa, với văn hoá của địa phương từ
đó to sức thu hút cho du khách và người tiêu dùng.
- Qun lý cht ch, xây dng h thng quản lý để đảm bo kiểm soát được
chất ng, an toàn thc phm truy xut ngun gc sn phm, đáp ng nhu
cu th trường tiêu th trong nưchướng ti xut khu,...
- D báo nhu cu th trưng t đó đnhng t chc qung bá, gii
thiu sn phm mt ch p hợp, đm bo ngun cung c v s lưng và
chất lượng sn phm; ci tiến mu , quy ch phù hp, hp dn th hiếu
người tiêung.
- Bo v, khai thác tt các th trường truyn thống; đa dạng hóa các hình
thc tiêu thụ: thông qua thương lái, tu th trc tiếp qua các nhà hàng, ch đầu
mi, siêu thị; đồng thời, đy mnh vic gii thiu, khai thác c th trường tim
năng cả trong nưc và xut khu.
- Phát trin mạnh thương mại đin t trong sn xut, kinh doanh cây ăn
qu qua Website; T chc tham gia hiu qu các hi ngh kết ni cung
cu, Hi ch nông sn nhằm tăng cường trao đổi thông tin th trường, kết ni
giữa người sn xut và các doanh nghip, kết các hợp đng liên kết sn xut,
bao tiêu sn phm trái cây; gii thiu các sn phẩm đặc sản của địa phương.
4. Kinh phí thc hiện Đề án và các d án ưu tiên
4.1. Kinh phí thc hiện Đề án
Tng kinh phí d kiến: 78.670 triu đồng. (Bng ch: Bảy mươi tám t
sáu trăm bảy mươi triệu đồng).
Trong đó:
- Ngân sách tnh: 27.620 triu đồng.
- Ngân sách huyn: 4.280 triu đồng.
- Ngân sách xã: 2.050 triu đồng.
- Ngun vn xã hi hóa, nhân dân đóng góp: 44.720 triu đồng.
7
4.2. Các nhim v, d án ưu tiên đầu tư:
- D án Nghiên cu các gii pháp ci to chất ợng Bưởi Luận Văn: Trên
sở phân tích, đánh giá hiện trng chất lượng Bưởi Luận Văn, xây dng
trin khai thc hin c gii pháp nhm ci to chất lượng ởi. Đánh giá hiện
trng v tính chất đất, đặc điểm di truyn, bin pháp k thuật,…Đề xut các gii
pháp nhm ci to chất lượng bưi (v mẫu mã, đ chua, độ khô…): giải pháp
v gen; giải pháp tác đng thông qua bin pháp k thut (bón phân, ci tạo vưn
bưởi cũ…); giải pp đào to, tp hun, chuyn giao k thut; xây dng
nh, m rng din tích.
- D án đầu tư xây dng mi, ci to, nâng cấp s h tầng vùng Bưởi
Luận Văn: xây dựng mi hoc ng cp, ci to h thng giao thông ni vùng,
h thng điện, h thống i, tiêu, nhà bo qun lạnh,…. Địa điểm ti các ng
bưởi tp trung ca xã Th Xương, Xuân Bái.
- D án Phát triển tơng hiệu và th trường Bưởi Luận Văn: Đa dng hóa
các hình thc phát triển thương hiệu th trường cho sn phẩm i Lun
Văn; Đẩy mnh xúc tiến đu tư, gii thiu tiềm năng, thế mnh của địa phương;
gắn i Luận Văn vi lch sử, ý nghĩa, với văn hoá của đa phương từ đó to
sức thu hút cho du khách ngưi tiêu dùng; Phát trin mạnh thương mại điện
t, ch cc tham gia các hi ch nông sn, kết ni cung cu
.
(Chi tiết ti các ph lc kèm theo)
Điều 2. T chc thc hin
1. U ban nhân dân huyn Th Xuân: quan chủ trì t chc trin
khai thc hin Đề án: T chc quán trit đẩy mnh công tác thông tin truyn
truyền để Nhân dân, các t chc nhân biết và tham hưởng ng tham gia; ch
trì xây dng c nhim vụ, đề tài d án trình cp thm quyn phê duyệt để thc
hin theo đúng quy đnh; Báo cáo cp uỷ, HĐND cùng cấp ban hành chế h
tr phù hp; ch đạo các đa phương triển khai thc hiện đề án; thc hin tt
công tác quản nhà c trong phát trin sn phẩm i Lun Văn theo thm
quyền được giao; định k báo cáo kết qu v UBND tnh (qua S Nông nghip
và PTNT).
2. S Nông nghip và PTNT: Ch đạo,ng dn UBND huyn Th Xuân
thc hiện đ án, tăng ng công tác quản nhà ớc chuyên ngành đối vi
phát triển bưi Luận Văn; Phi hp vi S Tài chính thẩm đnh, trình Ch tch
UBND tnh phê duyt ngun kinh phí h tr đm bảo theo đúng quy đnh; phi
hp vi UBND huyn Th Xuân, S ng Thương đy mnh công tác xúc tiến
thương mại, phát trin th trưng.
3. S Tài chính: Ch trì, phi hp vi S Nông nghip PTNT, S
Khoa hc ng ngh, cân đối ngun kinh phí ngân sách tnh h tr thc hin
đề án, trình Ch tch UBND tnh phê duyệt; ng dn, giám sát vic thc hin
và thanh quyết toán theo đúng quy đnh của nhà nước.
8
4. S Khoa hc Công ngh: Ưu tiên nhim v Khoa hc Công ngh
cho vic ci to nâng cao chất lượng bưởi Luận n, ng dn UBND huyn
Th Xuân xây dng, trin khai, phi hp vi S Nông nghiệp và PTNT đề xut,
kiểm tra, đôn đốc, đánh giá kết qu thc hin, báo cáo Ch tch UBND tnh.
5. Văn phòng Điều phi xây dng ng thôn mi tnh: Hướng dn
UBND huyn Th Xuân xây dng, nâng cp sn phẩm OCOP đi với i
Luận Văn, h tr vic qung bá, xúc tiến tơng mại sn phm.
6. Các s, ngành, các t chc chính tr - xã hi có liên quan: Theo
chức năng, nhim v của đơn vị để tham gia mt cách tích cc, có hiu qu, góp
phn thc hin thng li đề án.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành,
đơn v cp tnh; Ch tch UBND huyn Th Xuân các quan, đơn v liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Thường trc: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Lưu: VT, NN.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đc Giang
Ph lc 1: DANH MỤC ĐỀ XUT CÁC D ÁN ƯU TIÊN VÀ KINH PHÍ THC HIN
(m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng
mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Đơn vị thc hin
Ngu
n ngân sách h
tr
Xã h
i
hóa,
nhân
dân
đóng
góp
NS
tnh
NS
huyn
NS
T
ng c
ng (1+2+3) 78.670 27.620 4.280 2.050 44.720
1
Nghn c
u gi
i pháp
ci to chất lượng i
Luận Văn
52.320 11.320 1.880 0 39.120
UBND huy
n, xã, t
chức, cá nhân, đơn vị
vn
1.1 Phân tích mẫu đất
Phân tích m
u đ
t trư
c sau khi
thc hin các bin pháp k thut tác
động: 28 mu x 11 ch tiêu/ mu x 390
nghìn đng/ch tiêu
120,12
120,12
1.2
Phân tích đặc đim di
truyn
Phân tích đánh gđ
c đi
m di truy
n
để có gii pháp khc phc đ chua, khô
bng công ngh gen nhưng vẫn gi
được màu sắc, hương v của bưởi Lun
Văn.
4.500
4.500
2
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng
mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Đơn vị thc hin
Ngu
n ngân sách h
tr
Xã h
i
hóa,
nhân
dân
đóng
góp
NS
tnh
NS
huyn
NS
1.3
Kinh phí h t ci to các
vườn bưởi hin có
Gi
i pháp tác đ
ng b
ng bi
n pháp
canh tác, nht s dụng phân bón đ
ci tạo các vườn i hin nhm
nâng cao chất ợng bưởi: nâng cao đ
ngt, mọng nước kh năng ri v
thu hoch (56ha, kinh phí tnh h tr
30 triu/ha)
16.800
1.680
15.120
1.4
Kính phí xây d
ng mô
hình:
300 triệu đồng/ha x 5 ha
1.500
1.000
500
1.5
Kinh phí m rng din
tích trồng bưởi Luận Văn
Kinh phí mua gi
ng, v
t m
r
ng
94ha, tnh h tr 30 triu/ha, huyn 20
triu/ha.
28.200
2.820
1.880
23.500
1.6
Kinh phí xây d
ng h
thng tiêu chun qun lý
chất lượng
Xây d
ng, c
p s
vùng tr
ng;
chng nhn tiêu chun chất lượng: 120
ha x 7,5 triu/ha
900
900
1.7
Kinh phí đào t
o, t
p
hun, chuyn giao k
thut
Thuê chuyên gia k
thu
t th
c hi
n t
p
hun cho nông dân, chuyn giao khoa
hc k thut trong sn xuất bưởi.
300 300
3
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng
mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Đơn vị thc hin
Ngu
n ngân sách h
tr
Xã h
i
hóa,
nhân
dân
đóng
góp
NS
tnh
NS
huyn
NS
2
Phát tri
n thương hi
u
th trường Bưởi
Lun Văn
2.500 1.300 500 0 700
UBND huy
n, xã, t
chức, cá nhân, đơn vị
vn
2.1
Kinh phí h tr phát trin
thương mi, th trường
Đ
y m
nh xúc ti
ế
n đ
u tư, gi
i thi
u
tiềm năng, thế mnh của địa phương;
gắn i Luận n vi lch s, ý
nghĩa, với văn hoá của địa phương từ
đó to sc thu hút cho du khách và
ngưi tiêu dùng; Phát trin mnh
thương mại điện t, tích cc tham gia
các hi ch nông sn, kết ni cung cu.
(200 triệu đồng/m x 10 năm).
1.000
1.000
2.2
Xây dng sn phm
OCOP 5 sao
M
c tiêu đ
ế
n năm 2030 y d
ng đư
c
01 sn phẩm bưởi Luận n đt tiêu
chun OCOP 5 sao
1.500
300
500
700
3
D
án đ
u xây d
ng
mi, ci to nâng cấp
s h tầng vùng Bưởi
Luận Văn
23.850 15.000 1.900 2.050 4.900
UBND huyn, xã, t
chức, cá nhân, đơn vị
vn
4
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng
mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Đơn vị thc hin
Ngu
n ngân sách h
tr
Xã h
i
hóa,
nhân
dân
đóng
góp
NS
tnh
NS
huyn
NS
3.1
H tr xây dng, ci to,
ng cấp cơ sở h tng
vùngy ăn qu tp trung
ti xã Xuân Bái
Xây dựng đường giao thông h
thống đin phc v sn xut
7.150 5.000 650 1.500
Gi
ế
ng khoan: 10 cái
300
300
3.2
H tr xây dng, ci to,
ng cấp cơ sở h tng
vùngy ăn qu tp trung
ti xã Th Xương
(vùng 1- Thôn 8 và Thôn
Luận Văn)
Xây dựng đường giao thông h
thống đin phc v sn xut
7.400 5.000 750 1650
Gi
ế
ng khoan: 10 cái
300
300
Nhà b
o qu
n l
nh: 01 cái
1
.
000
1
.
000
3.3
H tr xây dng, ci to,
ng cấp cơ sở h tng
vùngy ăn qu tp trung
ti xã Th Xương
(vùng 2 -Thôn Th Trinh)
Xây dựng đường giao thông h
thống đin phc v sn xut
7.400 5.000 650 1.750
Gi
ế
ng khoan: 10 cái
300
300
5
Ph lc 2: PHÂN K ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT n Dự án Mục tiêu/Nội dung
Tổng
mức
đầu
Phân kỳ
Giai đoạn 2025-2030 Giai đoạn 2030-2035
Tổng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
XHH,
ND
đóng
góp
Tổng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
XHH,
ND
đóng
góp
Tổng cộng (1+2+3)
78.670 67.270 26.220 1.780 2.050 37.220 11.400 1.400 2.500 0 7.500
1
Nghn cứu giải
pháp cải tạo chất
lượng bưởi Luận
Văn
52.320 43.320 10.420 1.280 0 31.620 9.000 900 600 0 7.500
1.1 Phân tích mẫu đất
Phân tích mẫu đất trước sau khi
thực hiện các biện pháp k thuật
c động: 28 mẫu x 11 chỉ tiêu/
mẫu x 390 nghìn
đồng/chỉ tu
120,12
120,12
120,12
1.2
Phân tích đặc điểm
di truyền
Phân tích đánh giá đặc điểm di
truyền để giải pháp khắc phục
độ chua, khô bằng công nghệ gen
nhưng vẫn giữ được màu sắc,
hương vị của bưởi Luận Văn.
4.500
4.500
4.500
1.3
Kinh phí hỗ tợ cải
tạo các vườn bưởi
hiện có
Gii pháp tác động bằng biện pháp
canh tác, nht sử dụng phân bón
để ci tạo các vườn ởi hiện
nhằm nâng cao chất ợng bưởi:
ng cao độ ngọt, mọng nước
khả năng rải vụ thu hoạch (56ha,
kinh phí tỉnh hỗ trợ 30 triệu/ha)
16.800
16.800
1.680
15.120
1.4
nh phí xây dựng
mô hình:
300 triu đồng/ha x 5 ha
1.500
1.500
1.000
500
6
STT n Dự án Mục tiêu/Nội dung
Tổng
mức
đầu
Phân kỳ
Giai đoạn 2025-2030 Giai đoạn 2030-2035
Tổng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
XHH,
ND
đóng
góp
Tổng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
XHH,
ND
đóng
góp
1.5
Kinh phí mở rộng
diện tích trồng bưởi
Luận Văn
Kinh phí mua giống, vật tư mở
rộng 94ha, (tỉnh hỗ trợ 30 triệu/ha,
huyện 20 triệu/ha, còn lại nguồn
XHH, nhân dân đóng góp).
28.200
19.200
1.920
1.280
16.000
9.000
900
600
7.500
1.6
Kinh phí xây dựng
hệ thống tiêu chuẩn
quản lý chất lượng
Xây
dựng, cấp số vùng trồng;
chứng nhận tiêu chuẩn chất ợng:
120 ha x 7,5 triệu/ha
900
900 900
1.7
Kinh phí đào tạo,
tập huấn, chuyển
giao k thuật
Thuê chuyên gia kỹ thuật thực
hiện tập huấn cho nông dân,
chuyn giao khoa học kỹ thuật
trong sản xuất bưởi: 5 người x 60
triu đồng/người
300 300 300
2
Phát triển thương
hiệu thị trường
Bưởi Luận Văn
2.500 2.000 800 500 0 700 500 500 0 0 0
2.1
Kinh phí hỗ trợ
phát triển thương
mại, thị trường
Đẩy mạnh xúc tiến
đầu tư, giới
thiệu tiềm năng, thế mạnh của địa
phương; gắn bưởi Luận Văn với
lịch sử, ý nghĩa, với văn hoá của
địa phương từ đó tạo sức thu hút
cho du khách người tiêu dùng;
Phát triển mạnh thương mại điện
tử, tích cực tham gia các hội chợ
nông sản, kết nối cung cầu. (100
triu đồng/ năm x 10 năm).
1.000
500
500
500 500
2.2
y dựng sản phẩm
OCOP 5 sao
Mục tiêu đến năm 2030 y dựng
được 01 sản phẩm ởi Luận Văn
đạt tiêu chuẩn OCOP 5 sao
1.500
1.500
300
500
700
7
STT n Dự án Mục tiêu/Nội dung
Tổng
mức
đầu
Phân kỳ
Giai đoạn 2025-2030 Giai đoạn 2030-2035
Tổng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
XHH,
ND
đóng
góp
Tổng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
XHH,
ND
đóng
góp
3
Dự án đầu tư xây
dựng mới, cải tạo
nâng cấp sở h
tầng vùng Bưởi
Luận Văn
23.850 21.950 15.000 0 2.050 4.900 1.900 0 1.900 0 0
3.1
Hỗ trợ xây dựng,
cải tạo, nâng cấp cơ
sở hạ tầng vùng cây
ăn quả tập trung tại
xã Xuân Bái
Đường giao thông:quy cách
Đường bê tông chiều dài 4,5km,
rộng 3,5m, dày 20cm, mac 200;
Hệ thống điện: 3,5 km đường y
điện (cột tông + y nhôm cáp
xoắn bạc)
7.150 7.150 5.000
650
1.500
Giếng khoan: 10 cái
300
300 300
3.2
Hỗ trợ xây dựng,
cải tạo, nâng cấp cơ
sở hạ tầng vùng cây
ăn quả tập trung tại
xã Thọ Xương
(vùng 1- Thôn 8 và
Thôn Luận Văn)
Đường giao thông:quy cách
Đường bê tông chiều dài 4,5km,
rộng 3,5m, dày 20cm, mac 200;
Hệ thống điện: 3,5 km đường y
điện (cột tông + y nhôm cáp
xoắn bạc)
7.400 7.400 5.000
750
1650
Giếng khoan: 10 cái
300
300 300
Nhà bảo quản lạnh: 01 cái
1000
1000 1000
3.3
Hỗ trợ xây dựng,
cải tạo, nâng cấp cơ
sở hạ tầng vùng cây
ăn quả tập trung tại
xã Thọ Xương
(vùng 2-Thôn Thủ
Trinh)
Đường giao thông:quy cách
Đường bê tông chiều dài 4,5km,
rộng 3,5m, dày 20cm, mac 200;
Hệ thống điện: 3,5 km đường y
điện (cột tông + y nhôm cáp
xoắn bạc)
7.400 7.400 5.000 650 1.750
Giếng khoan: 10 cái
300
300 300

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3651/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Đề án Cải tạo, phát triển giống bưởi Luận Văn đặc sản tại huyện Thọ Xuân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×