• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 357/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/03/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 357/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 357/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 357/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 357/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 357/QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bhiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn c Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết thinh mt s điều ca Lut Lâm nghip; Ngh định
s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tng 01 năm 2026 ca Chính ph sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh trong nh vc lâm nghipkim lâm;
n cứ Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp
trong lĩnh vc quản lý nhà nưc ca B Nông nghip và Môi trưng;
n cứ Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền quản nhà ớc một số nội dung trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 114/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng n đến ny 31/12/2025
như sau:
1. Tổng diện tích đất rừng: 603.940,37 ha (bao gồm cả diện tích đã
trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí tnh rừng), trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 219.148,69 ha.
b) Rừng trồng: 384.791,68 ha (trong đó diện tích đã trồng cây rừng chưa
đạt các tiêu chí thành rừng 69.679,75 ha).
2. Tổng diện tích đất rừng đạt các tiêu chí tính tlệ che phủ rừng (bao
gồm cả rừng ngoài quy hoạch) là 534.260,62 ha; tỷ lệ che phủ rừng là 64,31%.
3. Biểu tng hợp hiện trạng rừng chi tiết tại các Biểu: 01, 02, 03, 0405
kèm theo Quyết định này.
2
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm t chức quản lý,
sử dụng, lưu trhồ theo quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh vhồ , số liệu, nội dung trình phê
duyệt tại Quyết định này.
Uỷ ban nhân dân các xã, phường thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước
về lâm nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thủ tởng các Sở, ban, ngành, Tởng Thống tỉnh, Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh
nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, các phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN
(HĐN)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Biểu số 01: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha.
TT
Phân loại rừng
Diện tích
thay đổi
Diện tích
cuối kỳ
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
Mục đích
khác
Cộng
Vườn
quốc
gia
Khu dự
trữ thiên
nhiên
Khu bảo
tồn loài,
sinh cảnh
Khu
bảo
vệ
cảnh
quan
Khu
rừng
nghiên
cứu
Cộng
Đầu
nguồn
Rừng
bảo vệ
nguồn
nước
Rừng
phòng
hộ
biên
giới
Rừng
chắn
gió,
chắn
cát
Rừng
chắn
sóng,
lấn
biển
(1)
(2)
(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
Diện tích rừng và diện tích
đã trồng cây rừng
0000
23.659,96
603.940,37
12.043,16
0,00
7.886,03
4.157,13
0,00
0,00
87.589,84
86.796,47
793,37
0,00
0,00
0,00
457.152,41
47.154,96
I
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC
1100
1.275,06
534.260,62
11.940,76
0,00
7.885,37
4.055,39
0,00
0,00
83.053,73
82.330,45
723,28
0,00
0,00
0,00
396.915,39
42.350,74
1
Rừng tự nhiên
1110
-38.727,22
219.148,69
11.350,51
0,00
7.840,27
3.510,24
0,00
0,00
55.278,00
55.278,00
0,00
0,00
0,00
0,00
140.644,51
11.875,67
- Rừng nguyên sinh
1111
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng thứ sinh
1112
-38.727,22
219.148,69
11.350,51
0,00
7.840,27
3.510,24
0,00
0,00
55.278,00
55.278,00
0,00
0,00
0,00
0,00
140.644,51
11.875,67
2
Rừng trồng
1120
40.002,28
315.111,93
590,25
0,00
45,10
545,15
0,00
0,00
27.775,73
27.052,45
723,28
0,00
0,00
0,00
256.270,88
30.475,07
- Trồng mới trên đất chưa có
rừng
1121
-1.749,39
224.502,43
334,02
0,00
12,86
321,16
0,00
0,00
19.130,97
18.479,60
651,37
0,00
0,00
0,00
182.303,48
22.733,96
- Trồng lại sau khai thác
rừng Trồng
1122
41.833,84
90.271,55
256,23
0,00
32,24
223,99
0,00
0,00
8.644,76
8.572,85
71,91
0,00
0,00
0,00
73.687,19
7.683,37
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng
1123
-82,17
337,95
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
280,21
57,74
II
RỪNG PHÂN THEO
ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1200
1.275,06
534.260,62
11.940,76
0,00
0,00
11.940,76
0,00
0,00
83.053,73
82.330,45
723,28
0,00
0,00
0,00
396.915,39
42.350,74
1
Rừng núi đất
1210
-1.187,64
465.118,33
3.387,59
0,00
222,64
3.164,95
0,00
0,00
61.013,87
60.290,59
723,28
0,00
0,00
0,00
362.844,62
37.872,25
2
Rừng núi đá
1220
2.462,70
69.142,29
8.553,17
0,00
7.662,73
890,44
0,00
0,00
22.039,86
22.039,86
0,00
0,00
0,00
0,00
34.070,77
4.478,49
3
Rừng ngập nước
1230
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng ngập mặn
1231
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- rừng trên phèn
1232
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng ngập nước ngọt
1233
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4
Rừng trên cát
1240
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
1300
-38.727,22
219.148,69
11.350,51
0,00
7.840,27
3.510,24
0,00
0,00
55.278,00
55.278,00
0,00
0,00
0,00
0,00
140.644,51
11.875,67
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
-30.249,49
181.731,97
11.326,92
0,00
7.840,27
3.486,65
0,00
0,00
46.146,41
46.146,41
0,00
0,00
0,00
0,00
112.730,77
11.527,87
- Rừng gỗ lá rộng thường
xanh hoặc nửa rụng lá
1311
-30.193,42
181.731,97
11.326,92
0,00
7.840,27
3.486,65
0,00
0,00
46.146,41
46.146,41
0,00
0,00
0,00
0,00
112.730,77
11.527,87
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
1312
-51,48
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng gỗ lá kim
1313
-1,70
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- rừng gỗ hỗn giao lá rộng
và cây lá kim
1314
-2,89
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Rừng tre nứa
1320
-107,78
588,25
5,84
0,00
0,00
5,84
0,00
0,00
69,85
69,85
0,00
0,00
0,00
0,00
432,59
79,97
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
-8.369,95
36.828,47
17,75
0,00
0,00
17,75
0,00
0,00
9.061,74
9.061,74
0,00
0,00
0,00
0,00
27.481,15
267,83
4
Rừng cau dừa
1340
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
IV
DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG
2000
-49.945,68
116.748,53
1.050,69
0,00
311,12
739,57
0,00
0,00
11.978,36
11.810,52
167,84
0,00
0,00
0,00
95.048,27
8.671,21
1
Diện tích đã trồng cây rừng
2010
22.384,90
69.679,75
102,40
0,00
0,66
101,74
0,00
0,00
4.536,11
4.466,02
70,09
0,00
0,00
0,00
60.237,02
4.804,22
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Diện tích có cây tái sinh
2020
-13.362,35
20.259,38
118,28
0,00
46,64
71,64
0,00
0,00
3.379,52
3.369,12
10,40
0,00
0,00
0,00
12.894,59
3.866,99
3
Diện tích khác
2030
-58.968,23
26.809,40
830,01
0,00
263,82
566,19
0,00
0,00
4.062,73
3.975,38
87,35
0,00
0,00
0,00
21.916,66
TT
Phân loại rừng
Diện tích
thay đổi
Diện tích
cuối kỳ
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
Mục đích
khác
Cộng
Vườn
quốc
gia
Khu dự
trữ thiên
nhiên
Khu bảo
tồn loài,
sinh cảnh
Khu
bảo
vệ
cảnh
quan
Khu
rừng
nghiên
cứu
Cộng
Đầu
nguồn
Rừng
bảo vệ
nguồn
nước
Rừng
phòng
hộ
biên
giới
Rừng
chắn
gió,
chắn
cát
Rừng
chắn
sóng,
lấn
biển
(1)
(2)
(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loại rừng
Tổng
BQL
Rừng ĐD
BQL
rừng
PH
Tổ chức
kinh tế
Lực lượng
vũ trang
(quân đội)
Tổ chức
KH&CN,
ĐT, GD
Hộ gia đình,
cá nhân
trong nước
Cộng đồng
dân cư
Doanh
nghiệp
đầu tư
nước
ngoài
UBND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
0000
603.940,37
7.904,49
0,00
18.798,61
2.415,85
318,89
325.482,20
32.708,77
0,00
216.311,56
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
1100
534.260,62
7.869,97
0,00
16.116,08
2.347,37
304,22
282.366,91
30.892,80
0,00
194.363,27
1
Rừng tự nhiên
1110
219.148,69
7.824,47
0,00
657,19
1.941,43
1,15
88.663,53
26.712,36
0,00
93.348,56
- Rừng nguyên sinh
1111
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng thứ sinh
1112
219.148,69
7.824,47
0,00
657,19
1.941,43
1,15
88.663,53
26.712,36
0,00
93.348,56
2
Rừng trồng
1120
315.111,93
45,50
0,00
15.458,89
405,94
303,07
193.703,38
4.180,44
0,00
101.014,71
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
1121
224.502,43
11,82
0,00
11.305,58
404,69
70,29
139.288,37
2.462,32
0,00
70.959,36
- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng
1122
90.271,55
33,68
0,00
4.102,84
1,25
232,78
54.226,55
1.718,12
0,00
29.956,33
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng
1123
337,95
0,00
0,00
50,47
0,00
0,00
188,46
0,00
0,00
99,02
II
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1200
534.260,62
7.869,97
0,00
16.116,08
2.347,37
304,22
282.366,91
30.892,80
0,00
194.363,27
1
Rừng trên núi đất
1210
465.118,33
220,30
0,00
16.116,08
2.347,37
304,22
276.055,93
18.555,74
0,00
151.518,69
2
Rừng trên núi đá
1220
69.142,29
7.649,67
0,00
0,00
0,00
0,00
6.310,98
12.337,06
0,00
42.844,58
3
Rừng trên ngập nước
1230
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng ngập mặn
1231
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng trên phèn
1232
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng ngập nước ngọt
1233
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4
Rừng trên cát
1240
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
1300
219.148,69
7.824,47
0,00
657,19
1.941,43
1,15
88.663,53
26.712,36
0,00
93.348,56
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
181.731,97
7.824,47
0,00
529,86
1.941,43
1,15
70.565,39
18.953,95
0,00
81.915,72
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
1311
181.731,97
7.824,47
0,00
529,86
1.941,43
1,15
70.565,39
18.953,95
0,00
81.915,72
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
1312
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng gỗ lá kim
1313
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
1314
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Rừng tre nứa
1320
588,25
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
220,65
82,68
0,00
284,92
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
36.828,47
0,00
0,00
127,33
0,00
0,00
17.877,49
7.675,73
0,00
11.147,92
4
Rừng cau dừa
1340
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
IV
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
2000
116.748,53
349,44
0,00
3.560,62
89,00
27,57
61.304,47
4.609,51
0,00
46.807,92
1
Diện tích đã trồng cây rừng
2010
69.679,75
34,52
0,00
2.682,53
68,48
14,67
43.115,29
1.815,97
0,00
21.948,29
2
Diện tích có cây tái sinh
2020
20.259,38
49,01
0,00
150,05
2,78
0,00
6.427,36
1.552,68
0,00
12.077,50
3
Diện tích khác
2030
26.809,40
265,91
0,00
728,04
17,74
12,90
11.761,82
1.240,86
0,00
12.782,13
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TT
Phân loại rừng
Tổng
BQL
Rừng ĐD
BQL
rừng
PH
Tổ chức
kinh tế
Lực lượng
vũ trang
(quân đội)
Tổ chức
KH&CN,
ĐT, GD
Hộ gia đình,
cá nhân
trong nước
Cộng đồng
dân cư
Doanh
nghiệp
đầu tư
nước
ngoài
UBND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
BIỂU 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính:
Diện tích: ha;
Tỷ lệ che phủ: %
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự nhiên
Tổng diện
tích có rừng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Phân theo mục đích sử dụng
Mục đích
khác
Tỷ lệ che
phủ rừng
Diện tích đã
thành rừng
Diện tích đã
trồng rừng chưa
thành rừng
Tổng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Toàn tỉnh
830.732
603.940,37
219.148,69
315.111,93
69.679,75
556.785,41
12.043,16
87.589,84
457.152,41
47.154,96
64,31
1
Phường Đông Kinh
5.468
2.910,07
2,67
2.398,86
508,54
2.274,33
0,00
145,64
2.128,69
635,74
43,92
2
Phường Kỳ Lừa
6.213
3.589,55
44,49
3.224,46
320,60
2.975,39
0,00
502,75
2.472,64
614,16
52,61
3
Phường Lương Văn Tri
3.190
2.082,73
1,72
1.867,35
213,66
1.783,77
0,00
178,04
1.605,73
298,96
58,59
4
Phường Tam Thanh
2.729
1.300,21
1,20
1.165,78
133,23
1.024,94
0,00
468,76
556,18
275,27
42,76
5
Xã Bắc Sơn
8.022
4.065,27
3.111,72
775,14
178,41
3.877,49
727,27
1.255,05
1.895,17
187,78
48,45
6
Xã Bằng Mạc
11.758
5.511,61
3.708,15
1.801,98
1,48
4.304,12
0,00
1.324,52
2.979,60
1.207,49
46,86
7
Xã Ba Sơn
15.430
13.177,45
2.041,16
10.326,55
809,74
11.999,56
1.647,83
2.773,18
7.578,55
1.177,89
80,15
8
Xã Bình Gia
10.539
8.623,84
5.021,01
3.200,41
402,42
8.220,87
0,09
548,09
7.672,69
402,97
78,01
9
Xã Cai Kinh
10.559
3.290,85
2.453,68
672,27
164,90
2.716,33
12,56
2.429,74
274,03
574,52
29,60
10
Xã Cao Lộc
10.328
8.018,07
13,54
7.286,45
718,08
7.483,46
0,00
1.570,82
5.912,64
534,61
70,68
11
Xã Châu Sơn
30.578
28.571,88
3.920,40
16.895,36
7.756,12
27.986,52
0,00
4.892,07
23.094,45
585,36
68,07
12
Xã Chiến Thắng
11.418
8.674,15
790,19
6.993,68
890,28
8.264,77
0,00
0,72
8.264,05
409,38
68,17
13
Xã Công Sơn
8.526
6.210,05
411,11
5.518,69
280,25
5.710,60
0,70
1.820,75
3.889,15
499,45
69,55
14
Xã Điềm He
10.202
6.609,67
3.337,79
3.031,61
240,27
6.094,75
0,00
2.040,79
4.053,96
514,92
62,43
15
Xã Đình Lập
15.541
13.683,55
958,94
10.942,29
1.782,32
13.000,59
0,00
687,00
12.313,59
682,96
76,58
16
Xã Đồng Đăng
9.128
6.571,61
556,51
5.771,00
244,10
5.578,12
0,00
1.053,96
4.524,16
993,49
69,32
17
Xã Hoa Thám
14.973
13.552,39
7.255,90
4.850,53
1.445,96
13.036,40
0,00
1.161,88
11.874,52
515,99
80,86
18
Xã Hội Hoan
11.634
9.209,60
2.306,13
5.980,00
923,47
8.906,95
0,00
575,49
8.331,46
302,65
71,22
19
Xã Hồng Phong
13.292
11.487,96
7.355,55
3.291,39
841,02
10.875,97
0,00
1.086,20
9.789,77
611,99
80,10
20
Xã Hưng Vũ
13.369
9.158,85
7.529,37
877,44
752,04
8.810,51
23,93
1.391,24
7.395,34
348,34
62,88
21
Xã Hữu Liên
12.251
8.527,20
8.094,80
222,29
210,11
7.843,44
6.104,80
1.512,55
226,09
683,76
67,89
22
Xã Hữu Lũng
5.286
1.525,84
0,00
1.305,50
220,34
781,57
0,00
0,00
781,57
744,27
24,70
23
Xã Kháng Chiến
14.177
10.831,03
6.464,95
3.107,73
1.258,35
10.385,89
0,00
896,40
9.489,49
445,14
67,52
24
Xã Khánh Khê
9.341
6.155,34
711,96
4.830,31
613,07
5.188,78
0,00
781,82
4.406,96
966,56
59,33
25
Xã Kiên Mộc
42.268
38.044,36
5.529,23
26.289,26
6.225,87
36.597,68
0,00
6.480,30
30.117,38
1.446,68
75,28
26
Xã Lộc Bình
7.789
4.996,09
109,21
4.512,93
373,95
3.850,75
0,19
0,14
3.850,42
1.145,34
59,34
27
Xã Lợi Bác
13.931
10.735,75
65,21
8.551,97
2.118,57
9.649,61
0,00
515,10
9.134,51
1.086,14
61,86
28
Xã Na Dương
10.972
5.967,94
0,58
5.610,60
356,76
4.730,03
0,00
0,00
4.730,03
1.237,91
51,14
29
Xã Nhân Lý
12.727
8.916,27
1.946,14
5.626,58
1.343,55
8.292,11
0,00
400,64
7.891,47
624,16
59,50
30
Xã Nhất Hòa
13.850
10.200,12
5.561,17
3.223,59
1.415,36
9.698,33
2,93
2.546,60
7.148,80
501,79
63,43
31
Xã Quan Sơn
13.856
9.731,86
2.642,72
5.350,57
1.738,57
9.314,74
0,00
2.022,93
7.291,81
417,12
57,69
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
32
Xã Quốc Khánh
16.808
8.579,10
5.007,05
2.953,95
618,10
8.373,98
0,00
2.457,15
5.916,83
205,12
47,36
33
Xã Quý Hòa
13.034
11.960,34
7.993,02
2.943,85
1.023,47
11.666,83
0,00
2.624,18
9.042,65
293,51
83,91
34
Xã Tân Đoàn
10.043
6.972,03
1.534,52
4.659,84
777,67
5.860,80
0,00
713,65
5.147,15
1.111,23
61,68
35
Xã Tân Thành
12.236
7.409,75
112,14
6.835,86
461,75
5.373,60
0,00
1.103,89
4.269,71
2.036,15
56,78
36
Xã Tân Tiến
20.296
17.165,87
10.816,26
3.699,12
2.650,49
16.807,94
0,00
2.546,21
14.261,73
357,93
71,52
37
Xã Tân Tri
13.731
11.258,56
5.201,30
3.595,32
2.461,94
10.856,20
0,00
1.920,78
8.935,42
402,36
64,06
38
Xã Tân Văn
11.190
8.546,14
4.304,39
3.494,21
747,54
8.261,29
0,30
758,88
7.502,11
284,85
69,69
39
Xã Thái Bình
30.583
23.917,14
4.511,70
16.095,56
3.309,88
19.104,65
0,00
1.381,14
17.723,51
4.812,49
67,38
40
Xã Thiện Hòa
16.008
13.205,36
7.608,49
3.457,87
2.139,00
13.039,67
0,00
1.553,44
11.486,23
165,69
69,13
41
Xã Thiện Long
16.722
14.671,12
9.355,88
3.774,03
1.541,21
14.054,13
0,00
1.330,72
12.723,41
616,99
78,52
42
Xã Thiện Tân
9.331
4.591,89
756,10
3.337,59
498,20
3.487,20
0,00
58,28
3.428,92
1.104,69
43,87
43
Xã Thiện Thuật
13.417
11.076,90
5.028,86
4.764,57
1.283,47
10.535,38
0,00
778,04
9.757,34
541,52
72,99
44
Xã Thống Nhất
19.057
14.736,72
2.583,72
11.193,52
959,48
13.183,81
0,00
3.010,97
10.172,84
1.552,91
72,29
45
Xã Thụy Hùng
10.833
8.689,26
2.167,96
5.309,57
1.211,73
8.386,84
0,00
691,79
7.695,05
302,42
69,03
46
Xã Tri Lễ
13.124
10.151,17
7.039,85
2.767,10
344,22
9.792,45
1.065,55
782,95
7.943,95
358,72
74,73
47
Xã Tuấn Sơn
11.131
6.818,43
2,76
6.009,23
806,44
5.089,75
0,00
0,00
5.089,75
1.728,68
54,01
48
Xã Vạn Linh
12.677
4.659,60
3.457,15
1.149,88
52,57
4.124,97
269,52
1.553,84
2.301,61
534,63
36,34
49
Xã Vân Nham
8.104
3.792,81
560,90
2.624,10
607,81
2.541,20
0,00
9,50
2.531,70
1.251,61
39,30
50
Xã Văn Quan
8.841
6.066,33
2.537,98
2.978,72
549,63
5.756,38
0,00
1.110,13
4.646,25
309,95
62,40
51
Xã Vũ Lễ
9.625
6.539,89
3.662,53
2.268,92
608,44
6.237,98
0,00
2.046,73
4.191,25
301,91
61,63
52
Xã Xuân Dương
20.658
16.120,78
1.792,13
11.218,79
3.109,86
14.537,50
0,00
2.766,62
11.770,88
1.583,28
62,98
53
Xã Yên Bình
11.920
6.566,10
6.242,46
197,91
125,73
6.116,89
433,60
5.634,94
48,35
449,21
54,03
54
Xã Yên Phúc
11.778
7.209,65
1.938,90
5.123,89
146,86
6.498,31
0,00
1.084,02
5.414,29
711,34
59,97
55
Xã Văn Lãng
13.269
10.344,16
5.176,74
4.104,92
1.062,50
10.033,40
0,00
1.037,24
8.996,16
310,76
69,95
56
Xã Chi Lăng
8.024
2.489,74
231,39
1.947,69
310,66
1.941,68
0,00
4,09
1.937,59
548,06
27,16
57
Xã Hoàng Văn Thụ
11.435
6.584,14
2.098,16
4.309,29
176,69
6.314,29
0,00
715,58
5.598,71
269,85
56,03
58
Xã Quốc Việt
11.776
8.574,74
4.845,39
3.225,29
504,06
8.161,80
0,00
938,49
7.223,31
412,94
68,53
59
Xã Thất Khê
10.025
6.794,77
4.724,94
1.113,40
956,43
6.623,82
0,00
1.137,69
5.486,13
170,95
58,24
60
Xã Đoàn Kết
16.908
15.374,90
9.775,94
3.223,25
2.375,71
15.157,25
0,00
1.363,25
13.794,00
217,65
76,88
61
Xã Tràng Định
11.846
8.980,39
5.818,99
2.413,97
747,43
8.779,50
0,00
1.878,19
6.901,31
200,89
69,50
62
Xã Na Sầm
9.486
6.241,82
3.403,96
2.411,11
426,75
6.038,18
0,00
213,33
5.824,85
203,64
61,30
63
Xã Khuất Xá
12.501
9.790,46
273,82
7.876,87
1.639,77
8.332,53
0,00
1.161,38
7.171,15
1.457,93
65,20
64
Xã Vũ Lăng
11.261
5.755,14
4.425,20
796,47
533,47
5.456,67
0,00
1.050,78
4.405,89
298,47
46,37
65
Xã Mẫu Sơn
13.713
10.374,01
2.210,91
7.733,70
429,40
9.000,17
1.753,89
1.108,80
6.137,48
1.373,84
72,52
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự nhiên
Tổng diện
tích có rừng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Phân theo mục đích sử dụng
Mục đích
khác
Tỷ lệ che
phủ rừng
Diện tích đã
thành rừng
Diện tích đã
trồng rừng chưa
thành rừng
Tổng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu 04: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loại rừng
Diện tích
thay đổi
Trồng
rừng
Rừng
trồng đủ
tiêu chí
thành
rừng
Khoanh
nuôi tái
sinh đủ
tiêu chí
thành
rừng
Khai thác
rừng
Cháy
rừng
Phá
rừng
trái
pháp
luật
Chuyển
mục
đích sử
dụng
Thay đổi do
sâu bệnh
hại rừng,
lốc xoáy, lũ
lụt, sạt lở,
băng tuyết
Cải
tạo
rừng
tự
nhiên
Nguyên
nhân khác
tăng diện
tích rừng
Nguyên
nhân khác
giảm diện
tích rừng
Nguyên
nhân khác
không làm
thay đổi
diện tích
rừng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
Diện tích rừng và diện tích đã trồng
cây rừng
0000
23.659,96
10.529,88
0,00
2.250,44
-5.350,52
-123,19
-35,11
-128,89
-18,98
0,00
37.126,06
-40.859,05
20.269,32
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
1100
1.275,06
0,00
8.344,12
2.250,44
-5.294,25
-123,19
-35,11
-116,42
-17,54
0,00
37.126,06
-40.859,05
0,00
1
Rừng tự nhiên
1110
-38.727,22
0,00
0,00
2.250,44
-14,14
-22,76
-30,27
-45,33
-6,11
0,00
0,00
-40.859,05
0,00
- Rừng nguyên sinh
1111
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng thứ sinh
1112
-38.727,22
0,00
0,00
2.250,44
-14,14
-22,76
-30,27
-45,33
-6,11
0,00
0,00
-40.859,05
0,00
2
Rừng trồng
1120
40.002,28
0,00
8.344,12
0,00
-5.280,11
-100,43
-4,84
-71,09
-11,43
0,00
37.126,06
0,00
0,00
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
1121
-1.749,39
0,00
3.108,46
0,00
-4.075,92
0,00
0,00
-50,46
-9,17
0,00
-722,30
0,00
0,00
- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng
1122
41.833,84
0,00
5.233,99
0,00
-1.199,08
-100,43
-4,84
-20,63
-2,26
0,00
37.927,09
0,00
0,00
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng
1123
-82,17
0,00
1,67
0,00
-5,11
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-78,73
0,00
0,00
II
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN
LẬP ĐỊA
1200
1.275,06
0,00
8.344,12
2.250,44
-5.294,25
-123,19
-35,11
-116,42
-17,54
0,00
37.126,06
-40.859,05
0,00
1
Rừng trên núi đất
1210
-1.187,64
0,00
8.341,96
432,72
-5.290,61
-123,07
-35,11
-116,42
-17,54
0,00
0,00
-4.379,57
0,00
2
Rừng trên núi đá
1220
2.462,70
0,00
2,16
1.817,72
-3,64
-0,12
0,00
0,00
0,00
0,00
37.126,06
-36.479,48
0,00
3
Rừng trên ngập nước
1230
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng ngập mặn
1231
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng trên phèn
1232
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
- Rừng ngập nước ngọt
1233
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4
Rừng trên cát
1240
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
1300
-38.727,22
0,00
0,00
2.250,44
-14,14
-22,76
-30,27
-45,33
-6,11
0,00
0,00
-40.859,05
0,00
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
-30.249,49
0,00
0,00
2.250,44
-13,19
-22,76
-30,27
-41,79
-5,34
0,00
0,00
-32.386,58
0,00
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa
rụng lá
1311
-30.193,42
0,00
0,00
2.250,44
-13,19
-22,76
-30,27
-41,79
-5,34
0,00
0,00
-32.330,51
0,00
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
1312
-51,48
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-51,48
0,00
- Rừng gỗ lá kim
1313
-1,70
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-1,70
0,00
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
1314
-2,89
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-2,89
0,00
2
Rừng tre nứa
1320
-107,78
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-107,78
0,00
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
-8.369,95
0,00
0,00
0,00
-0,95
0,00
0,00
-3,54
-0,77
0,00
0,00
-8.364,69
0,00
4
Rừng cau dừa
1340
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
B
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
2000
-49.945,68
0,00
-8.344,12
-2.250,44
5.294,25
123,19
35,86
-36,64
17,54
0,00
0,00
0,00
-44.785,32
1
Diện tích đã trồng cây rừng
2010
22.384,90
10.529,88
-8.344,12
0,00
-56,27
0,00
0,00
-12,47
-1,44
0,00
0,00
0,00
20.269,32
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Diện tích có cây tái sinh
2020
-13.362,35
0,00
0,00
-2.250,44
0,00
0,00
1,48
-6,23
2,50
0,00
0,00
0,00
-11.109,66
3
Diện tích khác
2030
-58.968,23
-10.529,88
0,00
0,00
5.350,52
123,19
34,38
-17,94
16,48
0,00
0,00
0,00
-53.944,98
TT
Phân loại rừng
Diện tích
thay đổi
Trồng
rừng
Rừng
trồng đủ
tiêu chí
thành
rừng
Khoanh
nuôi tái
sinh đủ
tiêu chí
thành
rừng
Khai thác
rừng
Cháy
rừng
Phá
rừng
trái
pháp
luật
Chuyển
mục
đích sử
dụng
Thay đổi do
sâu bệnh
hại rừng,
lốc xoáy, lũ
lụt, sạt lở,
băng tuyết
Cải
tạo
rừng
tự
nhiên
Nguyên
nhân khác
tăng diện
tích rừng
Nguyên
nhân khác
giảm diện
tích rừng
Nguyên
nhân khác
không làm
thay đổi
diện tích
rừng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
BIỂU 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
NĂM 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
TT
Loài cây
Tổng cộng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Toàn tỉnh
315.111,93
16.848,65
84.063,51
46.872,97
48.514,90
118.811,90
1
Thông
161.163,73
1.774,91
18.513,02
30.090,84
45.232,35
65.552,61
2
Sở
533,64
0,00
30,10
140,04
174,33
189,17
3
Bạch đàn
29.373,64
5.551,65
18.453,47
5.330,31
1,80
36,41
4
Keo
50.956,60
6.945,02
35.397,28
8.607,33
4,18
2,79
5
Quế
10.646,01
2.094,11
8.326,56
204,27
18,33
2,74
6
Trám đen
2,77
0,00
2,77
0,00
0,00
0,00
7
Hồi
55.579,25
16,03
445,01
1.701,32
1.199,21
52.217,68
8
Loài khác
373,05
94,32
239,41
30,48
0,00
8,84
9
Hông
4,38
0,00
0,83
1,91
0,00
1,64
10
Sở+ Bạch đàn
2,95
0,00
0,96
1,99
0,00
0,00
11
Keo+Thông
411,82
0,00
66,21
81,57
222,81
41,23
12
Trắc
13,98
0,00
13,66
0,32
0,00
0,00
13
Mắc ca
15,46
7,12
5,88
2,46
0,00
0,00
14
Keo+Bạch đàn
550,38
8,50
532,36
9,52
0,00
0,00
15
Lát
62,44
2,13
46,87
7,20
4,10
2,14
16
Bạch đàn +Thông
70,33
0,00
2,79
39,96
2,10
25,48
17
Anh đào
0,68
0,00
0,68
0,00
0,00
0,00
18
Thông +Keo
621,73
1,70
6,61
21,92
244,58
346,92
19
Sa mu
287,61
0,00
12,40
15,20
217,24
42,77
20
Thông + Bạch đàn
191,19
39,68
87,11
59,58
0,06
4,76
21
Giổi
2,06
0,00
0,00
0,00
0,00
2,06
22
Bồ đề
54,76
7,34
1,49
45,53
0,00
0,40
23
Keo+Sở
2,82
0,00
2,82
0,00
0,00
0,00
24
Dẻ
13,63
0,00
10,84
1,72
1,07
0,00
25
Bạch đàn +Sa mu
4,51
0,00
4,51
0,00
0,00
0,00
26
Thông+Keo+ Bạch đàn
13,53
4,40
4,90
4,23
0,00
0,00
27
Sở+Hồi
0,61
0,00
0,00
0,00
0,00
0,61
28
Hồi+Sở
37,00
0,00
0,00
2,19
0,00
34,81
29
Hồi+Quế
46,91
1,59
17,11
16,91
4,32
6,98
30
Hồi+ Trám đen
1,80
0,00
0,00
0,00
0,00
1,80
31
Trám đen +Sở
0,68
0,00
0,00
0,00
0,68
0,00
32
Mỡ
2.364,63
134,88
937,81
178,65
1.080,79
32,50
33
Bạch đàn +Keo
422,20
16,49
374,11
30,82
0,00
0,78
34
Tre nứa
52,19
0,00
2,93
6,75
19,09
23,42
35
Trám+Hồi
12,25
0,00
0,63
0,00
0,00
11,62
36
Xoan
29,83
0,00
9,77
0,00
5,96
14,10
37
Keo+Quế
8,38
0,64
1,21
5,51
1,02
0,00
38
Trám trắng
94,81
0,00
1,48
0,00
1,42
91,91
39
Xoan đào
1,22
0,00
0,00
1,22
0,00
0,00
40
Lát+Keo
3,18
0,00
3,18
0,00
0,00
0,00
41
Hồi+Tre
1,03
0,00
0,00
0,00
1,03
0,00
42
Hồi+Mỡ
2,39
0,00
0,00
0,98
0,00
1,41
43
Keo+Hồi
1,21
0,00
1,21
0,00
0,00
0,00
44
Hồi+Keo
46,91
0,00
18,16
12,07
7,49
9,19
45
Hồi+ Bạch đàn
81,54
2,36
13,66
1,78
31,80
31,94
46
Hồi+Xoan
3,73
0,00
0,00
1,81
0,00
1,92
47
Hồi+Sa mu
7,97
0,00
0,00
1,82
0,00
6,15
48
Lát+Sa mu
0,06
0,00
0,00
0,06
0,00
0,00
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
49
Quế+Keo
68,38
2,12
59,96
6,30
0,00
0,00
50
Thông+Hồi
65,55
1,59
19,35
13,32
2,82
28,47
51
Lim xẹt
50,48
50,48
0,00
0,00
0,00
0,00
52
Xoan nhừ
1,78
0,00
0,00
1,78
0,00
0,00
53
Hồi+Lát
76,84
0,00
0,00
51,20
23,85
1,79
54
Keo+Mỡ
55,04
30,89
12,60
10,63
0,92
0,00
55
Mỡ+Keo
35,25
0,00
33,63
1,62
0,00
0,00
56
Xoan+Keo
4,00
0,00
4,00
0,00
0,00
0,00
57
Mỡ+Quế
34,51
1,36
31,74
1,41
0,00
0,00
58
Bạch đàn +Quế
2,56
0,00
1,82
0,74
0,00
0,00
59
Quế + Bạch đàn
8,53
0,00
8,53
0,00
0,00
0,00
60
Quế +Lát
137,25
0,00
136,17
1,08
0,00
0,00
61
Hồi + Thông
28,52
0,00
0,00
0,00
9,21
19,31
62
Bạch đàn + Hồi
16,23
0,00
13,74
0,00
0,00
2,49
63
Lat+ Bạch đàn
0,45
0,00
0,45
0,00
0,00
0,00
64
Lát+ Hồi
1,97
0,00
1,97
0,00
0,00
0,00
65
Hồi +Trám
14,18
0,00
0,00
0,00
1,30
12,88
66
Keo+Bồ đề
44,53
28,06
3,82
12,65
0,00
0,00
67
Bạch đàn +Mỡ
0,11
0,11
0,00
0,00
0,00
0,00
68
Bồ đề +Keo
61,97
0,00
0,00
61,97
0,00
0,00
69
Mỡ + Bạch đàn
10,30
0,00
0,32
8,94
1,04
0,00
70
Bồ đề + Mỡ
5,99
0,00
0,00
5,99
0,00
0,00
71
Quế + Mỡ
37,35
18,38
6,36
12,61
0,00
0,00
72
Mỡ + Quế +Keo
3,78
0,00
3,78
0,00
0,00
0,00
73
Trầm hương
7,18
0,00
7,18
0,00
0,00
0,00
74
Thông +Trám
0,79
0,79
0,00
0,00
0,00
0,00
75
Quế+Hồi
2,21
0,00
0,00
2,21
0,00
0,00
76
Trẩu
90,65
0,00
90,65
0,00
0,00
0,00
77
Lát+ Thông
3,01
3,01
0,00
0,00
0,00
0,00
78
Mỡ +Sa mu
1,66
0,00
1,48
0,00
0,00
0,18
79
Trám
36,38
3,11
11,02
22,25
0,00
0,00
80
Lát+ Quế
17,12
0,00
17,12
0,00
0,00
0,00
81
Mỡ +Lát
1,01
0,00
1,01
0,00
0,00
0,00
82
Mỡ + Thông
6,01
0,00
6,01
0,00
0,00
0,00
83
Thông+Sa mu
1,00
0,00
1,00
0,00
0,00
0,00
84
Lõi thọ
5,88
5,88
0,00
0,00
0,00
0,00
TT
Loài cây
Tổng cộng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 357/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×