Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 35/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 35/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 35/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 35/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 35/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 35/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Số: 35/2026/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 22 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

__________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Đang theo dõi

1. Sửa đổi một số định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.

Đang theo dõi

2. Bổ sung định mức vật tư canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính gắn với nông nghiệp sinh thái, định mức kinh tế kỹ thuật cây mía lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.

(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Đang theo dõi

Điều 2. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 06 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như khoản 2 Điều 2;
- Các Sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Điện Biên;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- LĐVP, CV các khối;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

Phụ lục

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND)

1. Cây Lúa

C. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

4

Canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính, gắn với nông nghiệp sinh thái

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Mô hình áp dụng quy trình kỹ thuật của đơn vị thu mua tín chỉ các bon; Diện tích trồng hoa được điều chỉnh theo điều kiện thực tế từng tuyến đường, bảo đảm phù hợp cảnh quan và mục tiêu mô hình

4.1

Mô hình triển khai mới

-

Giống lúa thuần gieo vãi

Kg

70

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

71

Giảm 15% so với sản xuất thường

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

63

-

Phân hữu cơ

Kg

1.400

-

Phân bón trung, vi lượng

Lít

3,75

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.100

-

Chế phẩm xử lý rơm rạ

1.000đ

600

-

Ống đo mực mước

1.000đ

50

-

Đường hoa (diện tích 100m2)

+

Giống hoa

Kg

0,5

+

Phân hữu cơ

Kg

25

4.2

Mô hình nhân rộng

-

Phân bón trung, vi lượng

Lít

3,75

-

Đường hoa (diện tích 100m2)

+

Giống hoa

Kg

0,5

+

Phân hữu cơ

Kg

25

4a. Cây Mía

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

150

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

-

Máy làm đất

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình, dự án

-

Máy rạch hàng

C. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

-

Giống (Giống mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom/ha)

Kg

10.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

150

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

50

-

Phân hữu cơ

Kg

2.000

-

Màng phủ nilong (cuộn kích thước màng dài 400m x rộng 1,5m)

Cuộn

16

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.100

8. Cây ăn quả

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Người dân đối ứng

-

Trồng, thâm canh Chanh leo

Công

350

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

-

Chanh leo

Tháng

12

B. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

13

Cây chanh leo

-

Giống trồng mới

Cây

1.000

Giống trồng dặm

Cây

50

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

195

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

205

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

-

Phân hữu cơ

Kg

1.500

-

Vôi

Kg

1.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

-

Nấm đối kháng

Kg (Lít)

60

-

Cọc bê tông

Cọc

125

-

Cọc tre

Cọc

1.110

-

Dây làm giàn

1.000đ

≤6.000

-

Kìm kẹp cố định cây

Cái

2

-

Hệ thống tưới nhỏ giọt tại vườn

1.000đ

≤ 30.000

Tùy quy mô để lựa chọn vật tư, thiết bị cho phù hợp

-

Máy bơm

1.000đ

≤ 5.000

-

Bạt lót bể chứa nước

1.000đ

≤ 5.000

9. Cây công nghiệp dài ngày

B. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Trồng tái canh, trồng mới Cà phê chè

1.4

Vật tư cho cây che bóng (mắc ca)

Năm thứ nhất

-

Phân bón NPK (1)

Kg

27

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

5.520

-

Vôi

Kg

40

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ hai

-

Phân bón NPK (1)

Kg

60

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

2.055

-

Vôi

Kg

14

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ ba

-

Phân bón NPK (1)

Kg

100

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

3.450

-

Vôi

Kg

14

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ tư

Phân bón NPK (1)

Kg

110

Phân chuồng hoai (2)

Kg

4.830

Vôi

Kg

14

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ năm

Phân bón NPK (1)

Kg

120

Phân chuồng hoai (2)

Kg

6.210

Vôi

Kg

14

Thuốc BVTV

1.000đ

600

(1) Lựa chọn loại phân có tỷ lệ hàm lượng N,P,K phù hợp với giai đoạn sinh trưởng cây mắc ca, ví dụ: NPK 5.10.3; NPK 13.13.13; NPK 10.5.8…

(2) Trường hợp thay phân chuồng hoai bằng phân hữu, phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học,… sử dụng theo hướng dẫn trên bao bì nhưng lượng không quá 600kg/ha và hàm lượng chất hữu cơ trong phân bón không dưới 15%.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 35/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 11/2024/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×