• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3468/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 giao chủ đầu tư, phân bổ kế hoạch vốn ủy thác trồng rừng thay thế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/08/2024 13:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3468/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc giao chủ đầu tư và phê duyệt, phân bổ kế hoạch vốn ủy thác trồng rừng thay thế đợt 1 năm 2024, cho các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3468/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3468/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3468/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chủ đầu tư và phê duyệt, phân bổ kế hoạch vốn ủy
thác trồng rừng thay thế đợt 1 năm 2024, cho các địa phương,
đơn vị trên địa bàn tnh Thanh Hoá
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
n cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp; s
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 về một số chính sách đầu tư trong Lâm nghiệp;
n cứ các Thông tư của Bộ Nông nghiệp và PTNT: số
21/2023/TTBNNPTNT ngày 15/12/2023 về việc quy định một số định mức kinh
tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp; số 02/VBHN-BNNPTNT ngày 04/01/2024 về việc
hợp nhất các thông tư quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác; số 03/VBHN-BNNPTNT ngày 04/01/2024 về
việc hợp nhất các thông quy định về các biện pháp m sinh; s 04/VBHN-
BNNPTNT ngày 04/01/2024 về việc hợp nhất các thông tư hướng dẫn một số nội
dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;
n cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1561/-UBND
ngày 10/5/2022 về việc phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn ủy thác trồng rừng thay
thế cho các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện năm
2022; số 1426/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 về việc phê duyệt phân bổ kế hoạch
vốn ủy thác trồng rừng thay thế cho các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa thực hiện năm 2021;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo thẩm định số 4537/BCTĐ-STC
ngày 15/5/2023, của Sở Nng nghiệp TNT tại Văn bn s
3881/SNN&PTNT-KL ngày 15/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chủ đầu dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn
pduyệt phân bổ kế hoạch vốn ủy thác trồng rừng thay thế đợt 1 năm 2024
cho các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh, với các nội dung như sau:
2
1. Nguyên tắc phân bổ
a) Giao vốn hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn năm thứ nhất:
- Nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ, tuân thủ,
thực hiện theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
- Htrợ chi phí khảo sát, thiết kế; chi phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu
theo dự toán được duyệt theo quy định tại Thông số 02/VBHN-BNNPTNT
ngày 04/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
(Chi tiết tại hụ biểu số I kèm theo)
b) Giao vốn hỗ trợ chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ ba, năm thứ tư đối với
diện tích đã thực hiện trồng rừng thay thế đảm bảo theo mc hỗ trợ đã được
Chtịch UBND tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: số 1426/QĐ-UBND ngày
04/5/2021, số 1561/QĐ-UBND ngày 10/5/2022.
2. Đối ợng
a) Đi tượng giao chđầu tư dán hỗ trợ trồng rừng sn xuất loài cây gỗ lớn
Chđầu là Ban quản lý dự án lĩnh vực lâm nghiệp cấp huyện hoặc
quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, y ban
nhân dân cấp huyện (đối vi địa phương không ban quản dự án chủ đầu
trong trường hợp hỗ trợ trồng rừng sản xuất trên diện tích đất được giao hộ
gia đình, cá nhân quản lý), đảm bảo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
b) Đối tượng thụ hưởng
- Hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn: Đối tượng được hỗ trợ, nội
dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức phương thức h trợ theo quy định tại
khoản 8 Điều 4 Thông s 02/VBHN-BNNPTNT ngày 04/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Các chrừng đã trồng rừng phòng h, đặc dụng tnguồn vn ủy thác
trồng rừng thay thế theo các quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1426/QĐ-
UBND ngày 05/5/2021 và số 1561/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 được hỗ trợ kinh
phí chăm sóc năm thứ hai, thứ ba.
3. Kế hoạch vốn y thác trồng rừng thay thế phân bổ đợt này
11.125.543.627 đồng (bng ch: Mười một tỉ, một trăm hai mươi lăm triệu, năm
trăm bốn mươi ba nghìn, sáu trăm hai mươi by đồng); trong đó:
a) Giao làm chđầu kế hoạch vốn hỗ trợ trồng rừng sản xut với
loài cây gỗ lớn
- Tng kinh phí: 8.559.518.627 đồng (Chi tiết theo Phụ biểu số II kèm theo).
- Thời gian thực hiện trng rừng: vthum 2024 vụ xuân năm 2025.
b) Kế hoạch vốn giao chăm sóc rừng2.566.025.000 đồng, bao gồm:
3
- Kế hoạch vốn chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ ba
(trồng năm 2022) là 452,15 ha (theo Quyết định số 1561/QĐ-UBND ngày
10/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) với tổng kinh phí 2.486.825.000 đồng: Chi
tiết theo Phụ biểu số III kèm theo.
- Kế hoạch vốn chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ
(trồng năm 2021) 30,0 ha (theo Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày
05/5/2021 ca Chủ tịch UBND tỉnh) với tổng kinh phí 79.200.000 đồng: Chi tiết
theo Phụ biểu số IV kèm theo.
4. Nguồn vốn: t nguồn ủy thác trồng rừng thay thế do các dự án
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nộp ủy thác qua Quỹ bảo vệ,
phát triển rừng và phòng chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa trước ngày 15/02/2023.
Điều 2. Căn cĐiều 1, Quyết định y, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Căn cứ kế hoạch vốn được giao, các chủ đầu tổ chức triển khai thực
hiện đầy đủ trình tự các bước công việc liên quan đến trồng, chăm sóc rừng theo
đúng quy định tại các Thông tư số 02, 03, 04/VBHN-BNNPTNT ngày
04/01/2024 của Bộ Nông nghiệp PTNT; hồ lựa chọn nhà thầu theo quy
định của pháp luật về lựa chọn nhà thầu; triển khai, tổ chức thực hiện hoàn thành
các hạng mục lâm sinh theo đúng nội dung được phê duyệt sử dụng vốn hiệu
quả, thanh quyết toán vốn đầu tư theo đúng quy định hiện hành ca pháp luật.
2. Sở Nông nghiệp PTNT:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
pháp luật về tính chính xác của đối tượng, diện tích đất, tiêu chuẩn cây giống
đem trồng chăm sóc, đối tượng nhận hỗ trợ, thụ hưởng và tuân thủ các biện pháp
lâm sinh, đảm bảo đủ tiêu chí, đ diện tích rừng trồng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định; chỉ đạo Chi cục Kiểm
lâm, Ban quản Quỹ bảo vệ, phát triển rừng tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
hoàn thành kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật.
b) Thẩm định thiết kế, dự toán hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn;
hồ sơ thiết kế chăm sóc rừng trồng để chủ đầu tư phê duyệt theo quy định.
c) ớng dẫn, tổng hợp, t chức thẩm định, tham mưu cho Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt danh sách đối tượng, diện tích nhu cầu hỗ tr trồng
rừng theo quy định.
d) Thường xuyên hoặc định k theo di, kiểm tra, giám t, đôn đốc, hướng
dẫn các chdự án hoàn thành trồng rừng thay thế theo đúng quy định của pp luật
hiện nh; đảm bảo diện tích trồng rừng thay thế phải không thấp n din tích
rừng trng thay thế mà chủ dự án đã nộp tiền theo quy định.
đ) Chtrì, phối hợp với Sở Tài chính tập trung soát, tham u, đ xuất
biện pháp xử lý đối với số tiền mà các chủ dự án đã nộp vào Quỹ bảo v, phát triển
rừng phòng chống thiên tai tnh nhưng chưa tổ chức trồng rừng thay thế theo
quy đnh hoặc chđộng o cáo Bộ Nông nghiệp PTNT, Quỹ Bảo vệ Phát
4
triển rừng Việt Nam về nhng vướng mắc liên quan đến tổ chức trồng rừng thay
thế theo đúng quy đnh; báo cáo UBND tnh kết quả thực hiện.
3. Các Sở: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; các ban, ngành cấp tỉnh có liên
quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp
PTNT tchức triển khai thực hiện; đồng thời theo di, đôn đốc, hướng dẫn
các chủ dự án tổ chức thực hiện trồng, chăm sóc rừng giải ngân, thanh toán,
quyết toán vốn đầu tư theo đúng quy định của pháp luật.
4. Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện tạm ứng vốn, thanh toán kiểm soát
chi tin trồng rừng thay thế đối vi các chủ dự án trồng rừng thay thế theo đúng
quy định của pháp luật.
5. UBND các huyện, thị xã: ng Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Thường
Xuân, Bá Thước, Như Thanh và thị xã Nghi Sơn, theo chức năng nhiệm vụ được
giao để phối hợp với Sở Nông nghiệp PTNT các đơn vliên quan tổ
chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc c Sở, ngành: Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ
tịch UBND c huyn, thị : Mường Lát, Quan n, Quan Hóa, Thước,
Thường Xuân, Như Thanh, thị Nghi Sơn; Giám đốc Ban quản Quỹ bảo vệ,
phát triển rừng Phòng chống thiên tai tỉnh Thanh a; các chủ đầu tư, Thủ
trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (để t/hiện);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (để b/cáo);
- u: VT, NN.
(MC45.08.2024)
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
BIỂU TỔNG HỢP
Kế hoạch giao vốn trồng rừng thay thế năm 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục
Kế hoạch năm 2024
Ghi c
Khối
lượng
(ha)
Thành tiền
ồng)
TỔNG CỘNG
912,78 11.125.543.627
I
Giao vốn hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài
cây gỗ lớn năm thứ nhất
427,63 8.559.518.627
Chi tiết theo
Phụ biểu số II
II
Giao vốn hỗ trợ chăm sóc, bảo vệ rừng
485,15 2.566.025.000
1
Kế hoạch vốn hỗ trợ chăm sóc, bảo vệ rừng
năm thứ ba theo Quyết định số 1561/QĐ-
UBND ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
tỉnh
452,15 2.486.825.000
Chi tiết theo
Phụ biểu số III
2
Kế hoạch Vốn hỗ trchăm sóc, bảo vệ rừng
năm thứ tư theo Quyết định số 1426/QĐ-
UBND ngày 04/5/2021 của Chủ tịch UBND
tỉnh
30 79.200.000
Chi tiết theo
Phụ biểu số IV
6
Phụ biểu số I
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn cho 01 ha
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định mc
Hệ số
điều
chỉnh
(cấp đất,
thực bì,
kích thước
hố đào)
Hệ số
điều
chỉnh
cự ly
di
chuyển
Nhân
công
Đơn giá
Thành tiền
(Đồng)
Căn cpháp lý
Định
mức
Đơn vị
TỔNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT LOÀI CÂY GỖ LỚN
20.316.179
1
Chi phí vật , cây giống,
phân bón
15.000.000
Điểm a khon 2 Điều 14
Nghị
đnh s58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ
2
Chi phí nhân
công trồng,
chăm sóc năm thứ nhất
Vốn đối ứng của hộ gia đình, cá nhân
90,38
-
Phát dọn thực toàn diện thủ
công
m
2
10.000 2,59
Công/ 1000m
2
1 1 25,90
Thông s21/2023/TT-
BNNPTNT ny 15/12/2023 của
Bng nghiệp và PTNT
-
Cuốc hố thủ công
(30x30x30cm)
hố
1.660 15,38
Công/ 1000hố
0,54 1 13,79
-
Lấp hố
(30x30x30cm)
hố
1.660
4,9
C
ông/ 1000hố
0,54
1
4,39
-
Vận chuyển bón phân
cây
1.660
5,88
Công/1000cây
1
1
9,76
-
Vận chuyển cây giống và trồng
(khối lượng bầu 0,5
-0,8 kg)
cây
1.660 5,18
Công/1000cây
1 1 8,60
-
Vận chuyển y giống trồng
dặm
(khối ợng bầu 0,5
-0,8 kg)
cây
166 14,49
Công/1000cây
1 1 2,41
-
Phát cm sóc
m
2
10.000
1,58
Công/ 1000m
2
1
1
15,80
-
Xới vun gốc cây thân gỗ,
đường kính xới dưới 0,8m
cây
1.660 4,76
Công/1000cây
0,54 1 4,27
-
Bảo vệ 9 tháng
ha
1
7,28
C
ông/ha/năm
1
5,46
3
Công tác khuyến lâm
500.000
Điểm b khoản 2 Điều 14 Ngh
định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính ph
7
TT
Nội dung
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định mc
Hệ số
điều
chỉnh
(cấp đất,
thực bì,
kích thước
hố đào)
Hệ số
điều
chỉnh
cự ly
di
chuyển
Nhân
công
Đơn giá
Thành tiền
(Đồng)
Căn cpháp lý
Định
mức
Đơn vị
-
Năm thứ nhất
ha
1 200.000
200.000
-
Năm thứ hai
ha
1 100.000
100.000
-
Năm thứ ba
ha
1 100.000
100.000
-
Năm thứ 4
ha
1 100.000
100.000
4
Thiết kế trồng rừng
(Hệ s
lương của nhân công lao động thiết kế,
quản lý, kiểm tra, nghiệm thu 3,33;
lương cơ bản là 2,34 triệu đồng; số
ngày công lao động là 26 ngày/tháng)
ha
1 7,03
Công/ha
7,03
299.700
2.106.891
Điều 14 Ngh định số 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của Chính ph;
Thông số 21/2023/TT-
BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ ng
nghiệp và PTNT
5
Lao động quản lý, giám t, chỉ
đạo kỹ thuật, nghiệm thu năm
thứ nhất: 10% x nhân công trực
tiếp
(Hệ s lương của nn công lao động
thiết kế, quản , kiểm tra, nghiệm thu
3,33; ơng cơ bản là 2,34 triệu đồng; số
ngày ng lao động 26 ngày/tháng)
công
90,38 10%
9,04
299.700
2.709.288
Thông s21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộng nghiệp và PTNT
-
Chủ đầu tư
677.322
-
Sở Nông nghiệp và PTNT
1.354.644
+
Văn phòng Sở
Nông nghiệp
PTNT
677.322
+
Chi cục
Kiểm lâm
677.322
-
Ban quản Quỹ bảo vệ, phát
triển rừng phòng chống thiên
tai
677.322
Ghi chú: Định mức áp dụng: Nhóm thực bì: Nhóm 2 (Thực bì cao < 2m; độ che phủ >40-70%); Nhóm đất: Nhóm 2; Cự ly di chuyển dưới 1km.
8
Phụ biểu số II
Giao chủ đầu tư kế hoạch giao vốn hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn năm 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
TT
Chủ đầu tư
Din
tích
(ha)
Kế hoạch vốn năm 2024
ồng)
Tổng
Hỗ trợ vốn mua
cây giống, vật tư,
phân bón
Khảo sát, thiết
kế
Công tác
khuyến lâm
Lao động quản lý,
giám sát, chỉ đạo
kỹ thuật, nghiệm
thu năm thứ nhất
I
Huyện Mường Lát
105,03 1.888.881.892 1.575.450.000,0 221.286.762,0 21.006.000,0 71.139.130,0
1
Ban quản lý
rừng phòng hộ
Mường Lát
70,00 1.258.894.910 1.050.000.000 147.482.370,0 14.000.000 47.412.540
2
Ban quản lý
Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu 35,03 629.986.982 525.450.000 73.804.392,0 7.006.000 23.726.590
II
Huyện Thường Xuân
57,60 1.035.890.669 864.000.000 121.356.922 11.520.000 39.013.747
1
Ban quản lý
Khu bảo tồn thiên nhiên
Xuân Liên 57,60 1.035.890.669 864.000.000 121.356.922 11.520.000 39.013.747
III
Huyện Quan Hóa
115,00 2.068.184.495 1.725.000.000 242.292.465 23.000.000 77.892.030
1
Ban quản lý
Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu 115,00 2.068.184.495 1.725.000.000 242.292.465 23.000.000 77.892.030
IV
Huyện Quan Sơn
30,00 539.526.390 450.000.000 63.206.730 6.000.000 20.319.660
1
Ban quản lý dự án bảo vệ rừng
phát triển rừng
huyện Quan Sơn
30,00 539.526.390 450.000.000 63.206.730 6.000.000 20.319.660
V
Huyện Bá Thước
120,00 2.158.105.560 1.800.000.000 252.826.920 24.000.000 81.278.640
1
Ban quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất ng
m ngư nghiệp huyện Bá
Thước
120,00 2.158.105.560 1.800.000.000 252.826.920 24.000.000 81.278.640
VII
Lao động quản lý, giám sát cấp tỉnh
427,63 868.929.621
868.929.621
1
Sở Nông nghiệp và PTNT
579.286.414
579.286.414
-
Văn phòng Sở
ng nghiệp và PTNT
289.643.207
289.643.207
-
Chi cục Kiểmm
289.643.207
289.643.207
2
Ban quản Qu
Bảo vệ, phát triển rừng
phòng chống thiên tai tỉnh
289.643.207
289.643.207
Tổng
cộng
427,63 8.559.518.627 6.414.450.000 900.969.799 85.526.000 1.158.572.828
9
Phụ biểu số III
KẾ HOẠCH
Giao vốn chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dng năm 2024 theo Quyết định số 1561/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 ca Chủ tịch UBND tnh
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: Đồng
TT
Đơn vị
Khối
lượng giao
trồng rừng
(ha)
Khối
lượng
trồng rừng
(ha)
Tổng nhu cầu
vốn hỗ tr
Đã giao vốn
Giao chăm sóc năm thứ
ba
(m 2024)
Tổng vốn Vốn lâm sinh
Vốn quản lý
dự án
TỔNG SỐ
502 452,15 16.573.720.000
11.174.075.530
2.486.825.000
2.260.750.000
226.075.000
1
Huyện Mường Lát
100 70 3.232.880.000
1.702.951.300
378.000.000
350.000.000
28.000.000
-
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
50
50
1.616.440.000
1.216.215.300
270.000.000
250.000.000
20.000.000
-
Ban quản lý
rừng phòng hộ
Mường Lát
50
20
1.616.440.000
486.736.000
108.000.000
100.000.000
8.000.000
2
Huyện Quan Hóa
80 80 2.586.304.000
1.945.127.000
432.000.000
400.000.000
32.000.000
-
Hạt Kiểm lâm Quan Hóa
50
50
1.616.440.000
1.216.840.000
270.000.000
250.000.000
20.000.000
-
Ban quản lý Khu
b
ảo tồn thiên nhiên Pù Hu
30
30
969.864.000
728.287.000
162.000.000
150.000.000
12.000.000
3
Huyện Bá Thước
15 15 484.932.000
364.927.000
81.000.000
75.000.000
6.000.000
-
Ban quản lý Khu
b
ảo tồn thiên nhiên Pù
Luông
15
15
484.932.000
364.927.000
81.000.000
75.000.000
6.000.000
4
Huyện Thường Xuân
40 20,15 1.293.152.000
490.175.700
108.810.000
100.750.000
8.060.000
-
Ban quản lý Khu
b
ảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
40
20,15
1.293.152.000
490.175.700
108.810.000
100.750.000
8.060.000
5
Thị
x
ã Nghi Sơn
77 77 2.489.317.600
1.871.654.400
415.800.000
385.000.000
30.800.000
-
Ban Quản lý
rừng phòng hộ
Nghi Sơn
77
77
2.489.317.600
1.871.654.400
415.800.000
385.000.000
30.800.000
6
Huyện Quan Sơn
10 10 323.288.000
243.359.400
54.000.000
50.000.000
4.000.000
-
Ban quản lý
Rừng phòng hộ
Quan Sơn
10
10
323.288.000
243.359.400
54.000.000
50.000.000
4.000.000
7
Huyện Như Thanh
180 180 5.819.184.000
4.380.624.000
972.000.000
900.000.000
72.000.000
-
Ban quản lý
rừng phòng hộ
Như Thanh
180
180
5.819.184.000
4.380.624.000
972.000.000
900.000.000
72.000.000
8
Chi phí quản lý cấp tỉnh
344.662.400
175.256.730
45.215.000,0
45.215.000
-
Sở Nông nghiệp và PTNT
100.000.000
38.190.000
15
.000.000
-
Chi cục Kiểm
Lâm
100.000.000
58.778.100
15.000.000
-
Ban quản lý Quỹ bảo vệ, phát triển rừng
Phòng chống thiên tai tỉnh
144.662.400
78.288.630
15.215.000
10
Phụ biểu số IV
KẾ HOẠCH
Giao vốn chăm sóc rừng phòng hộ, đc dng năm 2024 theo Quyết đnh s 1426/QĐ-UBND ny 04/5/2021 của Chủ tịch UBND tnh
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: Đồng
TT
Đơn vị
Khối
ợng
trồng
rừng
(ha)
Tổng nhu cầu
vốn hỗ tr
Đã giao vốn
Giao vốn chăm sóc năm thứ
(
m
2024)
Ghi
c
Tổng vốn
giao lần này
Vốn lâm
sinh
Vốn quản lý
dự án
TỔNG S
30
987.330.000
908.130.000
79.200.000
72.000.000
7.200.000
1
Huyện Mường Lát
30
969.864.000
892.104.000
77.760.000
72.000.000
5.760.000
-
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
30
969.864.000
892.104.000
77.760.000
72.000.000
5.760.000
2
Chi phí quản lý cấp tỉnh
17.466.000
16.026.000
1.440.000
1.440.000
-
Ban quản lý Quỹ bảo vệ, phát triển rừng và PCTT tỉnh
1.440.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3468/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 giao chủ đầu tư, phân bổ kế hoạch vốn ủy thác trồng rừng thay thế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×