• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3427/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt quyết toán công trình Dự án FMCR

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/11/2025 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3427/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt quyết toán công trình, hạng mục công trình hoàn thành thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3427/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3427/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3427/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng m 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt quyết toán công trình, hạng mc công tnh hoàn tnh
thuộc Dán hin đi a ngành lâm nghip và ng cường tính chng chịu
vùng ven bin (FMCR) tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Xây dng ngày 18/6/2014; Lut Sa đi, b sung mt số điều
của Lut Xây dng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Lut Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghquyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của y ban
Thường vụ Quc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp của tỉnh
Thanh a năm 2025;
Căn cứ các Ngh định của Chính ph: S 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết mt số ni dung về qun lý chất lượng, thi công xây
dng bo tcông trình; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành lut xây dựng về qun lý hot đng y
dng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về qun lý chi phí đầu tưy dng;
số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 quy định về qun lý, thanh toán, quyết toán
d án sử dng vốn đu tư ng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ i chính: S 96/2021/TT-BTC ngày
11/11/2021 về hệ thống mu biểu sử dng trong côngc quyết toán; số
63/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 về việc sửa đi bổ sung mt số điều của Thông
tư số 96/2021/TT-BTC;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: S 4270/QĐ-UBND ngày
17/10/2019 vviệc phê duyệt dự án thành phn thuc D án hiện đi hóa ngành
m nghiệp tăng ờng tính chng chịu ng ven biển tỉnh Thanh Hóa; số
3217/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 về việc điều chỉnh mt phn nội dung Quyết
định số 4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của Ch tịch UBND tỉnh; số 1752/QĐ-
UBND ngày 02/5/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh lần 2, d án thành phn
thuc D án hiện đi hóa ngành m nghiệp và tăng cường tính chng chịu vùng
ven biển tỉnh Thanh a, vay vốn ODA của Ngân ng thế giới (WB);
3427
30 10
2
Theo đề nghị của Sở i chính tại Tờ trình số 5453/TTr-STC ngày
24/6/2025 ng văn số 10268/STC- ngày 08/10/2025 (kèm theo báo o
thm tra quyết toán và các h liên quan).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quyết toánng trình, hạng mục công trình hoàn thành
1. Tên công trình, hạng mục công trình hoàn thành: c công trình sở
htầng thuc tiểu hợp phần 3.2; Nâng cấp tuyến đường ttrạm bơm Đại Giang
qua cống Đng Rởm đi rừng ngập mặn thuc xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa
(nay Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa) thuc tiểu hợp phần 2.2 và Trồng cây
phân tán thuc tiểu hợp phần 2.1.
2. Chủ đầu : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay Sở Nông
nghiệp và Môi trường).
3. Địa điểm y dựng: Trên địa bàn c xã/phường của 5 huyện/th
xã/thành ph cũ, gồm: Hoằng Ph, Hoằng Yến, Hoằng Châu (huyện Hoằng
Hóa); Nga Tân, Nga Thủy (huyện Nga Sơn); Minh Lc, Hải Lc, Đa Lc,
Hưng Lc (huyện Hậu Lc); phường Tân n, Hải Lĩnh, Xuân Lâm, Trúc Lâm,
Mai Lâm, Bình Minh (thị Nghi Sơn); phường Trường Sơn (thành ph Sầm
Sơn) (nay thuc địa phận các xã/phường: Hoằng Thanh, Hoằng Tiến, Hoằng
Châu,n Tiến, Nga Sơn, Vạn Lc, n Dân, Hải Lĩnh, Đào Duy Từ, Trúc
Lâm, Hi Bình, Tĩnh Gia, Sầm Sơn).
4. Thời gian khởi ng, hoàn thành: Khởi ng năm 2022; Hoàn thành
năm 2023.
Điu 2. Kết quả đầu
1. Chi phí đầu
Đơn vị: đng
Nội dung
Dự toán được phê
duyệt hoặc điều chỉnh
lần cuối
Tổng số:
78.572.844.000
Chi phí Xây dựng + Bảo hiểm
xây dựng công trình
70.242.687.787
Chi phí thiết bị
63.450.000
Chi phí quản lý dự án
1.972.192.000
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
5.712.909.307
Chi phí khác
581.604.905
Dự phòng
0
3
2. Ngun vn đầu
Đơn vị: đng
Nguồn vốn
Tổng mức
đầu tư của
dự án được
phê duyệt
hoặc điều
chỉnh lần
cuối
Thực hiện
Giá trphê
duyệt quyết
toán
Số vốn đã
giải ngân
Số vốn
còn được
thanh
toán
Số
vốn
phải
thu
hồi
1
2
3
4
5
6
Tổng s
116.096.000.000
74.547.225.092
74.394.225.092
153.000.000
- Vốn ODA (NSTW
cấp phát 80%)
58.362.000.000
53.178.847.642
53.178.847.642
- Vốn vay li (20%)
14.590.000.000
13.294.711.909
13.294.711.909
- Vốn đối ứng ngân
sách tỉnh
43.144.000.000
8.073.665.541
7.920.665.541
153.000.000
(S vốn n được thanh toán t ngun vốn đi ứng ngân ch tỉnh)
3. Chi phí đầu được phép không nh vào gtrị i sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành sau đầu
Đơn vị: đng
Nội dung
Thuộc chủ đầu quản lý
Giao đơn vkhác quản
Giá trthực tế
Giá tr
quy đổi
Giá trthực tế
Giá trquy
đổi
Tổng số
74.547.225.092
- Tài sản dài hạn (TSCĐ)
74.547.225.092
- Tài sản ngắn hạn
5. Vật tư thiết bị tồn đng: Không.
Điu 3. Trách nhiệm của Chủ đầu và các đơn vị liên quan
1. Trách nhim của Chủ đầu
a) Được phép tất toán ngun vn và chi phí đầu ng trình
Đơn vị: đng
Nguồn vốn
Số tiền
Ghi chú
Tổng s
74.547.225.092
- Vốn ODA (NSTW cấp phát 80%)
53.178.847.642
- Vốn vay li (20%)
13.294.711.909
- Vốn đối ứng ngân sách tỉnh
8.073.665.541
4
b) Tổng các khoản công nợ tính đến thời điểm lập báo o quyết toán là:
- Các khoản phải thu np NSNN:
0
đng.
- Các khoản phải trả:
153.000.000
đng.
(trong đó, khon phi trả cho S Tài chính tnh Thanh a là
153.000.000 đng)
Chi tiết khoản công nợ phải trtại Ph lục kèm theo báo cáo kết quả thẩm
tra quyết toán của Si chính. Chủ đầu chịu trách nhiệm thanh toán khoản
công nợ phải trả theo số liệu phê duyệt.
2. Tch nhim của đơn vị tiếp nhn i sản: Được phép ghi ng tài sản.
Đơn vị: đng
Số
TT
Danh mục tài sản
Đơn vtiếp
nhận tài sản
Tài sản dài hạn/
cố định
Tổng số:
74.547.225.092
1
Công trình nâng cấp tuyến đường ttrạm
bơm Đại Giang qua cống Đồng Rởm đi
rừng ngập mặn thuc xã Hoằng Châu,
huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
UBND xã
Hoằng Châu
8.782.338.566
2
Công trình nâng cấp, mở rng tuyến đường
t thôn Tiến Thắng đến dốc đê Trung ương
xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa.
3.558.692.552
3
Công trình nâng cấp, cải tạo các tuyến
đường giao thông kết nối các khu Nuôi
trồng thủy sản thuc thôn Giang Hi, xã
Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa.
3.672.720.739
4
ng trình nâng cấp, mở rng tuyến đường
từ tiếp ni tuyến đường ven biển đến dc
đê Trung ương xã Hoằng Châu, huyện
Hoằng Hóa.
6.618.919.226
5
Hng mục trồng cây phân tán tại Hong
Châu, huyện Hoằng Hóa.
29.045.591
6
Công trình nâng cấp, cải tạo tuyến đường
từ Cửa Chùa đi đồng nuôi trồng thy sản
thôn Nghĩa Thục, xã Hoằng Yến, huyện
Hoằng Hóa.
UBND xã
Hoằng Tiến
5.225.145.065
7
Công trình nâng cấp cải tạo tuyến đường từ
cổng ng Khanh Đoài đi thôn Trung
Ngoại Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa.
3.165.343.121
5
Số
TT
Danh mục tài sản
Đơn vtiếp
nhận tài sản
Tài sản dài hạn/
cố định
8
Hng mục trồng cây phân tán tại Hong
Yến, huyện Hoằng Hóa.
20.785.921
9
Hng mục trồng cây phân tán tại Hong
Ph, huyện Hoằng Hóa.
UBND xã
Hoằng
Thanh
19.898.397
10
Công trình nâng cấp, cải tạo kênh i tiêu
kết hợp từ đường tỉnh l 526 đến cống ông
Trang, xã Hưng Lc, huyện Hậu Lc thuc
tiểu hợp phần 3.2.
UBND xã
Vạn Lc
7.283.937.086
11
Hng mục trồng cây phân tán tại Hưng
Lc, huyện Hậu Lc.
30.433.440
12
Công trình nâng cấp kênh cấp nước từ
cống tcửa đến Trạm bơm 2 và âu chứa
nước Trạm bơm 2 tại xã Minh Lc, huyện
Hu Lc thuc tiểu hợp phần 3.2.
3.087.915.945
13
Hng mục trồng cây phân tán tại Minh
Lc, huyện Hậu Lc.
70.075.719
14
Công trình nâng cấp tuyến đường giao
thông ni đng Gc Bàng đi trạm bơm
thuc Hải Lc, huyện Hậu Lộc.
2.185.286.931
15
Hng mc trồng y phân tán tại xã Hải
Lc, huyện Hậu Lc.
21.356.055
16
Công trình nâng cấp tuyến đường giao
thông ni đng bờ Đông Kênh 10m thuc
xã Đa Lc, huyện Hậu Lc.
8.066.901.707
17
Hng mc trồng y phân tán tại Đa
Lc, huyện Hậu Lc.
40.438.065
18
Công trình nâng cấp tuyến đường bờ Đông
Kênh Ông Tỵ từ thôn 1 đến thôn 8 thuc
hợp phần 3.2 tại Nga n, huyện Nga
Sơn.
UBND xã
Tân Tiến
7.391.828.372
19
Hng mục trồng cây phân n tại Nga
Tân, huyện Nga Sơn.
27.783.980
20
Công trình nâng cấp cải tạo tuyến nh
tiêu thoát nước ng Mười thuc hợp phn
3.2 tại xã Nga Thy, huyện Nga Sơn.
UBND xã
Nga Sơn
8.574.616.426
6
Số
TT
Danh mục tài sản
Đơn vtiếp
nhận tài sản
Tài sản dài hạn/
cố định
21
Hng mục trồng cây phân tán tại Nga
Thủy, huyện Nga Sơn.
26.869.476
22
Hng mục trng cây phân n tại phường
Trường Sơn, thành ph Sầm Sơn.
UBND
phường
Sầm Sơn
4.724.073
23
Công trình nâng cấp tuyến đường giao
thông phc v đi lại kết hợp bảo vệ rừng,
phòng cháy chữa cháy rừng thuc n
Sơn, phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn.
UBND
phường Tân
Dân
3.609.433.296
24
Hng mục trng cây phân n tại phường
Tân n, thị xã Nghi Sơn.
33.507.163
25
Công trình nâng cấp tuyến đường giao
thông ng thôn tliên tổ dân ph Lan Trà
đi Giảng n, phường Trúc Lâm, th
Nghi Sơn.
UBND
phường
Trúc Lâm
2.813.256.755
26
Hng mục trng cây phân n tại phường
Trúc Lâm, thị Nghi Sơn.
36.429.289
27
Hng mục trng cây phân n tại phường
Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.
UBND
phường
nh Gia
32.815.311
28
Hng mục trng cây phân tán tại phường
Hi Lĩnh, thị Nghi Sơn.
UBND
phường Hi
Lĩnh
36.657.276
29
Hng mục trng cây phân n tại phường
Mai Lâm, thị xã Nghi Sơn.
UBND
phường Hi
Bình
41.833.291
30
Hng mục trng cây phân n tại phường
Xuân Lâm, th Nghi Sơn.
UBND
phường Đào
Duy Từ
38.236.258
3. Trách nhim của các đơn vị, cơ quan có liên quan
a) Chủ đầu chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh v
nh chính xác, hợp pháp của số liệu và h trình phê duyệt quyết toán ng
trình, hạng mục công trình hoàn thành.
b) Sau khi có quyết toán được phê duyệt, Chủ đầu trách nhiệm thanh
toán khoản công nợ phải trtheo số liệu phê duyệt.
7
4. c nghiệp v thanh toán khác (nếu ): Thực hin thanh toán theo chế
đ hiện hành.
Điu 4. Quyết định này có hiệu lực ktừ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Tài chính, y dng,
Nông nghiệp Môi trường; Gm đc Kho bạc Nhà nước Khu vực XI; Giám đc
Ban quản dán FMCR tỉnh Thanh Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NNMT, KTTC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3427/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quyết toán công trình, hạng mục công trình hoàn thành thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×