- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 201/QĐ-BNNMT 2026 về việc thành lập và phân công nhiệm vụ Ban chỉ đạo triển khai Đề án sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn đến 2050
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 201/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đức Thắng |
| Trích yếu: | Về việc thành lập và phân công nhiệm vụ Ban chỉ đạo triển khai Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đọan 2025-2035, tầm nhìn đến 2050” | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 201/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 201/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ______
Số: 201/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập và phân công nhiệm vụ Ban chỉ đạo triển khai Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn đến 2050”
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4024/QĐ-BNNMT ngày 29/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn đến 2050”;
Căn cứ Quyết định số 4766/QĐ-BNNMT ngày 12/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn đến 2050”;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Ban chỉ đạo triển khai Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn đến 2050” (sau đây gọi tắt là Ban chỉ đạo), gồm các ông (bà) sau đây:
1. Trưởng ban: Thứ trưởng Hoàng Trung.
2. Phó trưởng ban thường trực: Ông Huỳnh Tấn Đạt, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
3. Thành viên: Lãnh đạo các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Danh sách thành viên Ban chỉ đạo tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Thư ký Ban chỉ đạo: Ông Nguyễn Quốc Mạnh, Phó Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật là cơ quan thường trực của Ban chỉ đạo, chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch công tác, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Đề án, tổng hợp hoạt động của các Tổ công tác và chuẩn bị nội dung các cuộc họp của Ban chỉ đạo.
Điều 2. Nhiệm vụ và phương thức hoạt động của Ban chỉ đạo
Giúp Bộ trưởng chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án;
Chỉ đạo xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động triển khai Đề án theo từng giai đoạn và hằng năm; bảo đảm mục tiêu giảm phát thải gắn với tái cơ cấu ngành trồng trọt, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.
Chỉ đạo thống nhất việc áp dụng các quy trình kỹ thuật canh tác giảm phát thải; hướng dẫn tổ chức sản xuất theo vùng nguyên liệu tập trung, gắn với hợp tác xã và doanh nghiệp tiêu thụ.
Chỉ đạo xây dựng, vận hành và chuẩn hóa hệ thống MRV trong lĩnh vực trồng trọt; quy định rõ trách nhiệm thu thập số liệu, báo cáo và thẩm định kết quả giảm phát thải của từng địa phương, từng vùng sản xuất.
Chỉ đạo thí điểm, mở rộng và kết nối kết quả giảm phát thải với cơ chế chi trả theo kết quả, tín chỉ các-bon, bảo đảm tính minh bạch, khả năng truy xuất và phù hợp với thông lệ quốc tế.
Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án tại các địa phương; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc; tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng kết quả thực hiện định kỳ và đột xuất theo yêu cầu.
Đề xuất cơ chế, chính sách huy động nguồn lực trong nước và quốc tế cho thực hiện Đề án; lồng ghép với các chương trình, dự án có liên quan.
Các thành viên Ban chỉ đạo làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, chịu trách nhiệm điều phối thực hiện các nhiệm vụ của đơn vị mình được phân công tại Đề án và Kế hoạch hành động, các nhiệm vụ cụ thể khác do Trưởng ban phân công.
Điều 3: Thành lập các Tổ công tác giúp việc Ban chỉ đạo (BCĐ)
Thành lập 05 Tổ công tác giúp việc BCĐ với cơ cấu và nhiệm vụ như sau:
(1) Tổ Chính sách - điều phối
- Tổ trưởng: Ông Nguyễn Quốc Mạnh, Phó Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
- Thành viên: Theo danh sách tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
- Nhiệm vụ: tham mưu và triển khai các hoạt động huy động nguồn lực; điều phối, chủ trì xây dựng các chính sách, hướng dẫn, văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến sản xuất trồng trọt giảm phát thải; tổ chức các cuộc họp, hội nghị của Ban Chỉ đạo, tổng hợp báo cáo và điều phối các hoạt động của Đề án theo phân công của Ban chỉ đạo và các nhiệm vụ khác do Trưởng Ban chỉ đạo phân công.
(2) Tổ Kỹ thuật canh tác và MRV
- Tổ trưởng: Ông Trần Minh Tiến, Phó Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (VAAS).
- Thành viên: Theo danh sách tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này.
- Nhiệm vụ: đề xuất, xây dựng và hoàn thiện hồ sơ trình ban hành các quy trình sản xuất giảm phát thải, quy trình MRV trong lĩnh vực trồng trọt theo yêu cầu của Đề án; phối hợp tổ chức các mô hình, tập huấn, tuyên truyền về sản xuất trồng trọt giảm phát thải và vận hành quy trình MRV; phối hợp chỉ đạo sản xuất để mở rộng diện tích sản xuất trồng trọt giảm phát thải; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng cơ sở dữ liệu về phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực trồng trọt, phát triển và ứng dụng công nghệ trong sản xuất giảm phát thải và các nhiệm vụ khác do Trưởng Ban chỉ đạo phân công.
(3) Tổ Chỉ đạo sản xuất
- Tổ trưởng: Ông Nguyễn Quốc Mạnh, Phó Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
- Thành viên: Theo danh sách tại Phụ lục 4 kèm theo Quyết định này.
- Nhiệm vụ: chịu trách nhiệm chỉ đạo triển khai mở rộng các diện tích áp dụng biện pháp canh tác giảm phát thải; kết nối thị trường cho sản phẩm phát thải thấp; vận hành hệ thống MRV tại các địa phương; tổ chức sản xuất theo định hướng cánh đồng lớn và vùng nguyên liệu tập trung; thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng Ban chỉ đạo phân công.
(4) Tổ Nâng cao năng lực và chuyển giao
- Tổ trưởng: Ông Hoàng Văn Hồng, Phó Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
- Thành viên: Theo danh sách tại Phụ lục 5 kèm theo Quyết định này.
- Nhiệm vụ: tổ chức xây dựng các mô hình canh tác giảm phát thải, mô hình áp dụng MRV và các mô hình khác trong khuôn khổ Đề án. Về giảm phát thải trong lĩnh vực trồng trọt: tổ chức các lớp tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ, người dân, doanh nghiệp; hoàn thiện tài liệu, học liệu tập huấn; thúc đẩy chuyển giao các kỹ thuật, công nghệ và thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng Ban chỉ đạo phân công.
(5) Tổ Truyền thông giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt
- Tổ trưởng: Ông Trần Cao, Phó Tổng Biên tập Báo Nông nghiệp và Môi trường.
- Thành viên: Theo danh sách tại Phụ lục 6 kèm theo Quyết định này.
- Nhiệm vụ: tuyên truyền, nâng cao nhận thức về sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt và quảng bá nhãn “Phát thải thấp” cho các sản phẩm trong lĩnh vực trồng trọt; thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng Ban chỉ đạo phân công.
Điều 4: Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và các Tổ công tác được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Vụ Kế hoạch - Tài chính hướng dẫn, bố trí nguồn kinh phí thực hiện theo quy định.
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 6: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các thành viên Ban chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 6; - Các đồng chí Thứ trưởng; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các tổ chức, cá nhân liên quan; - Lưu: VT, TTTV. | BỘ TRƯỞNG
Trần Đức Thắng |
Phụ lục 1- DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN CHỈ ĐẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 201/QĐ-BNNMT ngày 19/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Stt | Họ và tên | Chức vụ trong ban | Chức vụ, đơn vị hiện tại |
| 1 | Hoàng Trung | Trưởng ban | Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 2 | Huỳnh Tấn Đạt | Phó trưởng ban thường trực | Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
| 3 | Trần Thế Công | Ủy viên | Phó Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế |
| 4 | Đào Quốc Luân | Ủy viên | Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính |
| 5 | Nguyễn Như Cường | Ủy viên | Phó Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ |
| 6 | Lê Ngọc Tuấn | Ủy viên | Phó Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu |
| 7 | Phạm Văn Duy | Ủy viên | Phó Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
| 8 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | Ủy viên | Phó Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
| 9 | Hoàng Văn Hồng | Ủy viên | Phó Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia |
| 10 | Tôn Thất Sơn Phong | Ủy viên | Trưởng ban Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp |
| 11 | Nguyễn Hồng Sơn | Ủy viên | Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 12 | Nguyễn Xuân Hùng | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tuyên Quang |
| 13 | Mã Thị Trà My | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Cao Bằng |
| 14 | Nguyễn Thái Bình | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Lào Cai |
| 15 | Nguyễn Thành Đồng | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Lai Châu |
| 16 | Chu Thị Thanh Xuân | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Điện Biên |
| 17 | Đinh Thị Thu | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Lạng Sơn |
| 18 | Dương Sơn Hà | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thái Nguyên |
| 19 | Trần Dũng Tiến | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Sơn La |
| 20 | Nguyễn Văn Quân | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Phú Thọ |
| 21 | Ngọc Thái Hoàng | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Quảng Ninh |
| 22 | Nguyễn Hồng Quang | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh |
| 23 | Nguyễn Văn Tráng | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Hưng Yên |
| 24 | Nguyễn Mạnh Phương | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tp. Hà Nội |
| 25 | Lương Thị Kiểm | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tp. Hải Phòng |
| 26 | Nguyễn Sinh Tiến | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Ninh Bình |
| 27 | Nguyễn Đức Cường | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa |
| 28 | Võ Thị Nhung | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An |
| 29 | Nguyễn Thanh Hải | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Tĩnh |
| 30 | Nguyễn Hồng Phương | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Quảng Trị |
| 31 | Lê Văn Anh | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tp. Huế |
| 32 | Vũ Thị Bích Hậu | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tp. Đà Nẵng |
| 33 | Nguyễn Quang Trung | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Quảng Ngãi |
| 34 | Nguyễn Thị Tố Trân | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Gia Lai |
| 35 | Đặng Thị Thủy | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Đắk Lắk |
| 36 | Võ Văn Công | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Khánh Hòa |
| 37 | Nguyễn Hoàng Phúc | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm Đồng |
| 38 | Lê Thị Ánh Tuyết | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Đồng Nai |
| 39 | Dương Đức Trọng | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tp. HCM |
| 40 | Đinh Thị Phương Khanh | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tây Ninh |
| 41 | Lê Chí Thiện | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Đồng Tháp |
| 42 | Lê Văn Dũng | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Vĩnh Long |
| 43 | Trần Thanh Hiệp | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường An Giang |
| 44 | Nguyễn Thị Giang | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tp. Cần Thơ |
| 45 | Nguyễn Bình Thuận | Ủy viên | Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Cà Mau |
| 46 | Nguyễn Quốc Mạnh | Thư ký | Phó Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Phụ lục 2- DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ CHÍNH SÁCH - ĐIỀU PHỐI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 201/QĐ-BNNMT ngày 19/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Stt | Đơn vị | Họ và tên | Chức vụ | Ghi chú (Chức danh trong Tổ) |
| 1 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Quốc Mạnh | Phó Cục trưởng | Tổ trưởng |
| 2 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Bùi Xuân Phong | Trưởng phòng | Thành viên |
| 3 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Hoàng Anh Tuấn | Phó Trưởng phòng | Thành viên |
| 4 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Thị Quy | Chuyên viên | Thành viên |
| 5 | Vụ Hợp tác quốc tế | Nguyễn Thị Nguyệt Minh | Chuyên viên | Thành viên |
| 6 | Vụ Kế hoạch - Tài chính | Nguyễn Thị Duyễn | Chuyên viên | Thành viên |
| 7 | Vụ Khoa học và Công nghệ | Nguyễn Thị Hồng Thanh | Chuyên viên chính | Thành viên |
| 8 | Cục Biến đổi khí hậu | Trần Thị Bích Ngọc | Chuyên viên | Thành viên |
| 9 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | La Thị Thanh Phương | Chuyên viên | Thành viên |
| 10 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Hoàng Thị Hồng Vân | Phó Trưởng phòng | Thành viên |
| 11 | Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp | Đặng Minh Cường | Phó Giám đốc Dự án VnSAT | Thành viên |
Phụ lục 3- DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN TỔ KỸ THUẬT CANH TÁC VÀ MRV
(Ban hành kèm theo Quyết định số 201/QĐ-BNNMT ngày 19/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Stt | Đơn vị | Họ và tên | Chức vụ | Ghi chú (Chức danh trong Tổ) |
| 1 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Trần Minh Tiến | Phó Giám đốc | Tổ trưởng |
| 2 | Vụ Khoa học và Công nghệ | Nguyễn Thị Hồng Thanh | Chuyên viên chính | Thành viên |
| 3 | Cục Biến đổi khí hậu | Trần Thị Bích Ngọc | Chuyên viên | Thành viên |
| 4 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Hoàng Anh Tuấn | Phó Trưởng phòng | Thành viên |
| 5 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cao Việt Hưng | Chuyên viên chính | Thành viên |
| 6 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Tô Văn Huấn | Chuyên viên | Thành viên |
| 7 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Thị Quy | Chuyên viên | Thành viên |
| 8 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Bùi Văn Long | Chuyên viên | Thành viên |
| 9 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Hoàng Tuyển Phương | Trưởng phòng | Thành viên |
| 10 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Phạm Thanh Thủy | Chuyên viên | Thành viên |
| 11 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Ngô Đức Minh | Nghiên cứu viên chính | Thành viên |
| 12 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Mai Văn Trịnh | Viện trưởng - Viện Môi trường Nông nghiệp | Thành viên |
| 13 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Bùi Thị Phương Loan | Trưởng Bộ môn - Viện Môi trường Nông nghiệp | Thành viên |
| 14 | Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp | Đặng Minh Cường | Phó Giám đốc Dự án VnSAT | Thành viên |
Phụ lục 4- DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ CHỈ ĐẠO SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 201/QĐ-BNNMT ngày 19/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Stt | Đơn vị | Họ và Tên | Chức vụ | Ghi chú (Chức danh trong Tổ) |
| 1 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Quốc Mạnh | Phó Cục trưởng | Tổ trưởng |
| 2 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Bùi Xuân Phong | Trưởng phòng | Thành viên |
| 3 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Hoàng Anh Tuấn | Phó Trưởng Phòng | Thành viên |
| 4 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Thị Quy | Chuyên viên | Thành viên |
| 5 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Tô Văn Huấn | Chuyên viên | Thành viên |
| 6 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Trần Thị Mỹ Hạnh | Chuyên viên | Thành viên |
| 7 | Cục Biến đổi khí hậu | Trần Thị Bích Ngọc | Chuyên viên | Thành viên |
| 8 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường | La Thị Thanh Phương | Chuyên viên | Thành viên |
| 9 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Hoàng Tuyển Phương | Trưởng phòng | Thành viên |
| 10 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Trần Thị Minh Thu | Phó Viện trưởng - Viện Thổ nhưỡng Nông hóa | Thành viên |
| 11 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Dương Xuân Tú | Phó Viện trưởng - Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm | Thành viên |
| 12 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Trần Ngọc Thạch | Viện trưởng - Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long | Thành viên |
| 13 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Phan Việt Hà | Phó Viện trưởng - Viện KHKT NLN Tây Nguyên | Thành viên |
| 14 | Tuyên Quang | Nguyễn Văn Tú | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 15 | Cao Bằng | Tô Mạnh Khởi | Phó Chi cục trưởng - Chi cục Trồng trọt | Thành viên |
| 16 | Lào Cai | Cao Thị Hòa Bình | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 17 | Lai Châu | Lê Đăng Dần | Trưởng phòng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 18 | Điện Biên | Phạm Đình Lai | Chi cục trưởng Chi cục Nông nghiệp | Thành viên |
| 19 | Lạng Sơn | Lăng Công Trình | Chuyên viên Phòng Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 20 | Thái Nguyên | Nguyễn Tá | Chi cục trưởng Chi cục Nông nghiệp | Thành viên |
| 21 | Sơn La | Phạm Thị Lan | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 22 | Phú Thọ | Nguyễn Hồng Yến | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 23 | Quảng Ninh | Bùi Xuân Hưng | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 24 | Bắc Ninh | Dương Đức Hồng Tuấn | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 25 | Hưng Yên | Nguyễn Thị Thu | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 26 | Tp. Hà Nội | Lưu Thị Hằng | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 27 | Tp. Hải Phòng | Cao Thanh Huyền | Phó Giám đốc Trung tâm Khuyến nông | Thành viên |
| 28 | Ninh Bình | Lã Quốc Tuấn | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 29 | Thanh Hóa | Nguyễn Thị Vi | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 30 | Nghệ An | Nguyễn Văn Hợi | Trưởng phòng Quản lý kỹ thuật và KHCN Sở Nông nghiệp và Môi trường | Thành viên |
| 31 | Nghệ An | Nguyễn Tiến Đức | Chi cục trưởng Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 32 | Hà Tĩnh | Phan Văn Huân | Trưởng phòng TT&CN | Thành viên |
| 33 | Quảng Trị | Nguyễn Hương Liên | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 34 | Tp. Huế | Nguyễn Xuân Trường | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 35 | Tp. Đà Nẵng | Lê Tự Tuấn | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 36 | Quảng Ngãi | Nguyễn Hoài Tâm | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 37 | Gia Lai | Kiều Văn Cang | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 38 | Đắk Lắk | Trương Quang Tưởng | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 39 | Khánh Hòa | Nguyễn Đức Thuận | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 40 | Lâm Đồng | Trần Quang Duy | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 41 | Đồng Nai | Trần Thị Tú Oanh | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 42 | Tp. HCM | Nguyễn Thị Hoài Châu | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 43 | Tây Ninh | Trần Thị Mộng Thi | Phó Chi cục trưởng - Chi cục Nông nghiệp | Thành viên |
| 44 | Đồng Tháp | Trần Thanh Tâm | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 45 | Vĩnh Long | Nguyễn Thị Hồng Lĩnh | Phó Chi cục trưởng Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 46 | An Giang | Nguyễn Thị Lê | Phó Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 47 | Cần Thơ | Phạm Thị Minh Hiếu | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
| 48 | Cà Mau | Nguyễn Trần Thức | Chi cục trưởng - Chi cục TT&BVTV | Thành viên |
Phụ lục 5- DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN TỔ NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ CHUYỂN GIAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 201/QĐ-BNNMT ngày 19/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Stt | Đơn vị | Họ và tên | Chức vụ | Ghi chú (Chức danh trong Tổ) |
| 1 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Hoàng Văn Hồng | Phó Giám đốc | Tổ trưởng |
| 2 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Hoàng Anh Tuấn | Phó Trưởng phòng | Thành viên |
| 3 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cao Việt Hưng | Chuyên viên chính | Thành viên |
| 4 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Thị Quy | Chuyên viên | Thành viên |
| 5 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Tô Văn Huấn | Chuyên viên | Thành viên |
| 6 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Trần Thị Mỹ Hạnh | Chuyên viên | Thành viên |
| 7 | Cục Biến đổi khí hậu | Trần Thị Bích Ngọc | Chuyên viên | Thành viên |
| 8 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Hoàng Thị Hồng Vân | Phó Trưởng phòng | Thành viên |
| 9 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Nguyễn Đức Hải | Trưởng phòng | Thành viên |
| 10 | Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp | Đặng Minh Cường | Phó Giám đốc Dự án VnSAT | Thành viên |
| 11 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Mai Văn Trịnh | Viện trưởng - Viện Môi trường Nông nghiệp | Thành viên |
| 12 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Bùi Thị Phương Loan | Trưởng Bộ môn - Viện Môi trường Nông nghiệp | Thành viên |
| 13 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Trần Thị Minh Thu | Phó Viện trưởng - Viện Thổ nhưỡng Nông hóa | Thành viên |
| 14 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Đào Trọng Hùng | Nghiên cứu viên - Viện Thổ nhưỡng Nông hóa | Thành viên |
| 15 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Đoàn Mạnh Tường | Phó Viện trưởng - Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long | Thành viên |
| 16 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Nguyễn Xuân Hòa | Trưởng Bộ môn - Viện KHKT NLN Tây Nguyên | Thành viên |
| 17 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Phạm Văn Dân | Giám đốc - Trung tâm Chuyển giao Công nghệ và Khuyến nông | Thành viên |
| 18 | Tuyên Quang | Bùi Quốc Trung | Phó Trưởng phòng - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 19 | Lào Cai | Ma Thị Hà Thu | Trưởng phòng - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 20 | Lai Châu | Lê Đăng Dần | Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 21 | Điện Biên | Đào Thị Khuyên | Chuyên viên - Chi cục Nông nghiệp | Thành viên |
| 22 | Lạng Sơn | Lăng Công Trình | Chuyên viên - Sở Nông nghiệp và Môi trường | Thành viên |
| 23 | Thái Nguyên | Hà Quang Vũ | Chuyên viên - Chi cục Nông nghiệp | Thành viên |
| 24 | Sơn La | Phan Thị Liên | Chuyên viên - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 25 | Phú Thọ | Nguyễn Hồng Quân | Chuyên viên - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 26 | Quảng Ninh | Phạm Duy Duẩn | Trưởng phòng kỹ thuật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 27 | Bắc Ninh | Đàm Thị Thanh Hoa | Phó trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 28 | Hưng Yên | Lê Thị Nhài | Chuyên viên - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 29 | Tp. Hà Nội | Đỗ Kim Chung | Trưởng phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 30 | Tp. Hải Phòng | Phạm Thị Ngọc Điệp | Chuyên viên Trung tâm Khuyến nông | Thành viên |
| 31 | Ninh Bình | Hoàng Đức Hân | Trưởng phòng nghiệp vụ kỹ thuật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 32 | Thanh Hóa | Lê Thị Bình | Phó Trưởng phòng BVTV - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 33 | Nghệ An | Phan Thanh Tùng | Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 34 | Quảng Trị | Trần Văn Hiếu | Phó Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 35 | Tp. Huế | Nguyễn Thị Như Minh | Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 36 | Tp. Đà Nẵng | Lương Minh Tâm | Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 37 | Quảng Ngãi | Võ Thị Thanh Nhàn | Phó Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 38 | Gia Lai | Kiều Văn Cang | Phó Chi cục trưởng - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 39 | Đắk Lắk | Nguyễn Thị Mai | Phó Trưởng phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 40 | Khánh Hòa | Võ Đức Khá | Phụ trách phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 41 | Lâm Đồng | Nguyễn Văn Sành | Phụ trách Phòng TT&BVTV - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 42 | Đồng Nai | Trần Thị Tú Oanh | Phó Chi cục trưởng - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 43 | Tp. HCM | Lê Thị Trang | Trưởng phòng nghiệp vụ kỹ thuật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 44 | Tây Ninh | Trần Hồng Quyến | Phó Trưởng phòng TT&BVTV - Chi Cục nông nghiệp | Thành viên |
| 45 | Đồng Tháp | Lê Thị Thanh Thủy | Phó Trưởng phòng kỹ thuật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 46 | Vĩnh Long | Nguyễn Trần Hồng Phúc | Chuyên viên - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 47 | An Giang | Lê Thanh Hùng | Phó trưởng phòng trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 48 | Cần Thơ | Phan Thanh Trúc | Chuyên viên phòng kỹ thuật - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
| 49 | Cà Mau | Lê Kiều Hiếu | Phó Trưởng phòng TT&BVTV - Chi cục Trồng trọt và BVTV | Thành viên |
Phụ lục 6- DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ TRUYỀN THÔNG GIẢM PHÁT THẢI LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
| Stt | Đơn vị | Họ và Tên | Chức vụ | Ghi chú (Chức danh trong Tổ) |
| 1 | Báo Nông nghiệp và Môi trường | Trần Cao | Phó Tổng biên tập | Tổ trưởng |
| 2 | Báo Nông nghiệp và Môi trường | Nguyễn Hải Đăng | Biên tập viên- Nhà báo | Thành viên |
| 3 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Hoàng Anh Tuấn | Phó Trưởng phòng | Thành viên |
| 4 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Nguyễn Thị Quy | Chuyên viên | Thành viên |
| 5 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Tô Văn Huấn | Chuyên viên | Thành viên |
| 6 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Trần Thị Mỹ Hạnh | Chuyên viên | Thành viên |
| 7 | Vụ Hợp tác quốc tế | Nguyễn Thị Nguyệt Minh | Chuyên viên | Thành viên |
| 8 | Cục Biến đổi khí hậu | Trần Thị Bích Ngọc | Chuyên viên | Thành viên |
| 9 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Đỗ Phan Tuấn | Trưởng phòng truyền thông | Thành viên |
| 10 | Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp | Đặng Minh Cường | Phó Giám đốc Dự án VnSAT | Thành viên |
| 11 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Phạm Bích Hiên | Trưởng Ban - VAAS | Thành viên |
| 12 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Phạm Văn Dân | Giám đốc - Trung tâm Chuyển giao Công nghệ và Khuyến nông | Thành viên |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!