• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống t

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1875/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1875/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1875/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1875/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
C
NG
HÒA
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 1875
/QĐ-
UBND
Cao Bng, ngày 10 tháng 11 năm 2025
QUYT ĐNH
V vic công b danh mc th tc hành cnh và phê duyt quy tnh ni b
gii quyết th tc nh cnh trong lĩnh vc thy li, tài nguyên nước, qun
công sn, qun lý đê điều và phòng, chng thiên tai, qun lý cht lượng công
tnh xây dng, hot đng xây dng thuc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghip Môi trưng, UBND cp xã thc hin không ph thuc
o địa gii hành chính trong phm vi tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính ph
v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m
2013 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph v
Chương trình ct gim, đơn giản hóa th tc hành chính liên quan đến hot động sn
xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát th tc
nh chính;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s ni dung ca
Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia;
Theo đ ngh của Giám đc S Nông nghiệp Môi trường tnh Cao Bng ti
T trình s 5272/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 10 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 54 th tc hành chính cp
tnh, 10 th tc hành chính cp xã và phê duyt 54 quy trình ni b gii quyết th tc
nh chính cp tnh, 10 quy trình ni b gii quyết th tc hành chính cp trong lĩnh
vc thy li, tài nguyên nưc, qun công sn, qun lý đê điềuphòng, chng thiên
tai, qun chất lượng công trình xây dng, hoạt đng xây thuc thm quyn gii quyết
ca S Nông nghiệp và Môi trưng, UBND cp xã thc hin không ph thuc vào địa
gii hành chính trong phm vi tnh Cao Bng (chi tiết ti Ph lc I, II kèm theo).
Điều 2. Trách nhim thc hin
1. S Nông nghip và i trưng
a) ng khai danh mc th tc hành chính thc hin không ph thuc vào
địa gii hành chính thuc phm vi qun lý, thm quyn gii quyết được công b
tại Điều 1 Quyết định này ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh, trên Trang
thông tin đin t của cơ quan; đồng thời hướng dn, tuyên truyn bng nhiu hình thc
đến t chc, cá nhân biết, thc hin.
b) Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công nghệ, đơn v cung cp dch v
công ngh thông tin các cơ quan, đơn v liên quan căn cứ quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính thc hin không ph thuộc vào địa gii hành chính đưc phê duyt
tại Điều 2 Quyết định này, xây dựng quy trình đin t gii quyết th tc hành chính áp
dng trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tỉnh đm bo theo quy
định.
c) T chc ng dn, tp hun chuyên môn, nghip v v vic tiếp nhn,
tr kết qu th tc hành chính không ph thuc o địa gii hành chính cho cán
b, công chc ti Trung tâm Phc v nh chính công cp tnh, cấp xã. Thường xuyên
theo dõi, kim tra vic thc hin th tc hành chính không ph thuc vào địa gii
nh chính thuc phm vi qun lý, thm quyn gii quyết đưc công b áp dng thc
hiện trên địa bàn tnh.
2. y ban nhân dân các xã, phưng
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mc th tc hành chính thuc thm
quyn tiếp nhn, gii quyết ca y ban nhân dân cp xã thc hin không ph
thuc vào đa gii hành chính ti tr s Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã và trên Trang thông tin đin t của đơn vị.
b) Thc hin tuyên truyn rng rãi, bng nhiu nh thc v vic thc hin
th tcnh chính không ph thuộc vào địa giới nh cnh trên đa n đ người dân,
doanh nghip biết, thc hin.
c) Phi hp cht ch vi S Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thc
hin th tc hành chính không ph thuc o địa gii hành chính, phn ánh kp
thi nhng kkhăn, vướng mắc để được hướng dn, tháo g.
3. Văn phòng y ban nhân dân tnh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
a) Phi hp vi S Nông nghip Môi trường theo dõi, đôn đốc, ng
dn, kim tra vic thc hin th tc hành chính không ph thuộc vào đa gii hành
chính được công b ti Quyết định này.
b) Rà soát, tng hợp khó khăn, ng mắc phát sinh và tham mưu, đề xut Ch
tch y ban nhân dân tnh ch đạo gii quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông nghip và
i trường; Th trưởng các s, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính
công tnh; Ch tch y ban nhân n các xã, phường các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
-
CH
T
CH
Lê Hi Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC THY LỢI, TÀI NGUYÊN NƯỚC, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIU
VÀ PHÒNG CHNG THIÊN TAI, QUN LÝ CÔNG SN, QUN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DNG, HOT
ĐỘNG XÂY DNG THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP MÔI TRƯNG, UBND CP
TNH CAO BNG THC HIN KHÔNG PH THUỘC VÀO ĐỊA GII HÀNH CHÍNH TRONG PHM VI TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s: 1875 /QĐ-UBND ny 10 tháng 11 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân n tnh Cao Bng)
TT
TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
A
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (54 TTHC)
I.
QUN CHT NG CÔNG TRÌNH XÂY DNG (01 TTHC)
1
1.009794
Kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình ca quan chuyên môn v y dng ti
địa phương
II.
HOT ĐỘNG XÂY DNG (02 TTHC)
1
1.013239
Thm định o cáo nghiên cu kh thi đầu y dng/báo cáo nghiên cu kh thi đầu y
dng điều chnh
2
1.013234
Thm định thiết kế y dng trin khai sau thiết kế s/thiết kế xây dng trin khai sau thiết
kế s điều chnh
III.
LĨNH VC THY LI (19 TTHC)
1
1.004427
Cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v công trình thy li: Xây dng công trình mi;
Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vt tư, phương tin; y dng công trình
ngm thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND Cp tnh
2
2.001796
Cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v công trình thu li đối vi hot động du
lch, th thao, nghiên cu khoa hc, kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp phép ca Ch tch
UBND cp tnh
3
2.001426
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt đng trong phm vi bo v công trình thu li:
Xây dng công trình mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vt liu, vt tư,
phương tiện; Xây dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
4
2.001795
Cp giy phép n mìn các hot động y n khác trong phm vi bo v công trình thu li
thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
5
1.003870
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép mìn và các hot động gây n khác trong phm vi
bo v công trình thu li thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
6
1.003921
Cp li giy phép cho các hot động trong phm vi bo v công trình thy li trong trưng hp
b mt, b rách, hng thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
7
1.003893
Cp li giy phép cho các hot động trong phm vi bo v công trình thy li trong trưng hp
tên ch giy phép đã được cp b thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhp, chia tách, cơ cấu li t chc
thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
8
2.001793
Cp giy phép hot động ca phương tin thy ni địa, phương tin gii, tr xe tô, xe
gắn máy, phương tiện thy ni địa thô sơ trong phạm vi bo v công trình thu li ca Ch tch UBND
cp tnh
9
1.004385
Cp giy phép cho các hot động trng y lâu năm trong phm vi bo v công trình thy li
thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
10
2.001791
Cp giy phép nuôi trng thy sn trong phm vi bo v công trình thu li thuc thm quyn
cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
11
1.003880
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt đng trong phm vi bo v công trình thu li
đối vi hot động: du lch, th thao, nghiên cu khoa hc, kinh doanh, dch v thuc
thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
12
2.001401
Cp gia hn, điều chnh ni dung giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v công trình thu li:
Trồng y lâu năm; Hoạt động của phương tin thy nội địa, phương tiện gii, tr xe tô, xe gn
máy, phương tiện thy ni địa thô sơ thuc thm quyn cp phép ca Ch tch
UBND cp tnh
13
1.003211
Phê duyt phương án ng phó thiên tai cho ng trình, vùng h du đập trong quá trình thi công
đối vi đp, h cha c và vùng h du đập trên địa bàn t 02 xã tr lên thuc thm quyn ca Ch
tch UBND cp tnh
14
1.003203
Phê duyt phương án ng phó vi tình hung khn cp đối vi đập, h cha nước và vùng h du
đập trên địa bàn t 02 tr lên thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh
15
1.003188
Phê duyt phương án bo v đập, h cha nước thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh
16
1,003221
Thm định, phê duyt đề cương, kết qu kim định an toàn đập, h cha thy li thuc thm
quyn ca UBND tnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
17
1.003232
Thm định, phê duyt, điều chnh công b công khai quy trình vn hành h cha nước thuc
thm quyn ca UBND tnh
18
1.003867
Phê duyt, điều chnh quy trình vn hành đối vi công trình thy li ln công trình thy li
va do UBND tnh qun
19
2.001804
Phê duyt phương án, điều chnh phương án cm mc ch gii phm vi bo v ng trình thy
li trên địa bàn UBND tnh qun
IV.
LĨNH VC PHÒNG CHNG THIÊN TAI (03 TTHC)
1
1.008408
Phê duyt vic
tiếp
nhn vin
tr quc
tế khn
cp để
cu
tr
thuc
thm quyn
ca
y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương
2
1.008409
Phê duyt Văn kin vin tr quc tế khn cp để khc phc hu qu thiên tai không thuc thm
quyn quyết định ch trương tiếp nhn ca Th ng Chính ph
3
1.008410
Điu chnh Văn kin vin tr quc tế khn cp để khc phc hu qu thiên tai không thuc thm
quyn quyết định ch trương tiếp nhn ca Th ng Chính ph
IV
LĨNH VC QUN CÔNG SN (05 TTHC)
1
1.011769
Giao tài sn kết cu h tng cp nước sch cho doanh nghiệp đang qun lý, s dng
2
3.000327
Giao tài sn kết cu h tng thy li
3
3.000324
Thu hi tài sn kết cu h tng thy li
4
3.000328
Điu chuyn tài sn kết cu h tng thy li
5
3.000326
Thanh i sn kết cu h tng thy li; x tài sn kết cu h tng thy li trong trưng hp
b mt, hy hoi
VI.
LĨNH VC TÀI NGUYÊN C (24 TTHC)
1
1.004122
Cp giy phép hành ngh khoan nước dưới đt
2
2.001738
Gia hn, điều chnh giy phép hành ngh khoan nước dưới đất
3
1.004253
Cp li giy phép hành ngh khoan nước dưới đt
4
1.012501
Tr li giy phép hành ngh khoan nước dưới đất
5
1.012498
Chp thun ni dung v phương án chuyn c
6
1.012505
Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên nước đối vi công trình cp cho sinh hot đã đi vào vn
hành và được cp giy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa đưc phê duyt tin cp
quyn
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
7
1.009669
Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên nước đối vi công trình chưa vn hành
8
2.001770
Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên nước đối vi công trình đã vn hành
9
1.004283
Điu chnh tin cp quyn khai thác tài nguyên c
10
1.012500
Tm dng hiu lc giy phép thămnước i đất, giy phép khai thác tài nguyên c
11
1.004232
Cp giy phép thăm nước dưới đất đối vi công trình quy i 5.000 m
3
/ngày đêm
12
1.004228
Gia hn, điều chnh giy phép thăm nước i đất đối vi công trình quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
13
1.004223
Cp giy phép khai thác nước dưới đất đối vi công trình quy dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
14
1.004211
Gia hn, điều chnh giy phép khai thác nước dưới đất đối vi công trình quy i 5.000
m
3
/ngày đêm
15
1.004179
Cp giy phép khai thác nước mt, nước bin i vi các trưng hp quy định ti khon 2 Điu
15 Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m 2024 c trưng hp quy định ti đim c,
d, đ, e khoản 4 Điều 31 Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
16
1.004167
Gia hn, điều chnh giy phép khai thác nước mt, nước bin
17
1.011518
Tr li giy phép thămnước dưới đất, giy phép khai thác tài nguyên c
18
1.000824
Cp li giy phép thăm dò nước dưới đất, giy phép khai thác tài nguyên c
19
1.001740
1.001645
Ly ý kiến đối vi công trình khai thác ngun c
20
1.012502
Đăng s dng mt c, đào h, ao, sông, sui, nh, mương, rch
21
1.012503
Ly ý kiến v phương án b sung nhân to nước dưới đất
22
1.012504
Ly ý kiến v kết qu vn hành th nghim b sung nhân to nước dưới đất
23
1.011516
Đăngkhai thác, s dng nước mt, nước bin
24
2.001850
Thm định, phê duyt phương án cm mc gii hành lang bo v ngun nước ca h cha thy
đin
B
TH TC HÀNH CHÍNH CP (10 TTHC)
I.
LĨNH VC THY LI (07 TTHC)
1
1.003347
Phê duyt, công b công khai quy trình vn nh h cha nước thuc thm quyn ca Ch tch
UBND cp
2
2.001627
Phê duyt, công b công khai quy trình vn hành đối vi công trình thy li ln công trình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
thy li va do UBND cp tnh phân cp
3
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết qu kim định an toàn đập, h cha thy li thuc thm quyn ca Ch
tch UBND cp
4
1.013768
Phê duyt phương án bo v đập, h cha nước trên địa bàn do y ban nhân dân cp tnh pn
cp
5
1.003440
Thm định, phê duyt phương án ng phó vi tình hung khn cp thuc thm quyn ca
UBND cp
6
1.003446
Thm định, phê duyt phương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập trong quá
trình thi công thuc thm quyn ca UBND cp
7
2.001621
H tr đầu y dng phát trin thy li nh, thu li ni đồng i tiên tiến, tiết kim
nước (Đi vi ngun vn h tr trc tiếp, ngân sách địa phương và ngun vn hp pháp khác ca đa
phương phân bổ d toán cho UBND cp xã thc hin)
II.
LĨNH VC PHÒNG CHNG THIÊN TAI (02 TTHC)
1
1.010091
H tr khám cha bnh, tr cp tai nn cho lc ng xung kích phòng chng thiên tai cp
trong trưng hợp chưa tham gia bo him y tế, bo him hi
2
1.010092
Tr cp tin tut, tai nn i vi trưng hp tai nn suy gim kh ng lao động t 5% tr n)
cho lc ng xung kích phòng chông thiên tai cp xã chưa tham gia bo him xã hi
III.
LĨNH VC TÀI NGUYÊN C (01 TTHC)
1
1.001662
Đăngkhai thác, s dng nước dưới đất
- Cp tnh: 54 TTHC.
- Cp xã: 10 TTHC.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC NH CHÍNH TRONG NH VC THY LI, I NGUYÊN NƯỚC,
QUẢN ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHNG THN TAI, QUN LÝ CÔNG SN, HOẠT ĐNG Y DNG
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CP XÃ TNH
CAO BNG THC HIN KHÔNG PH THUC VÀO ĐA GII HÀNH CHÍNH TRONG PHM VI TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s 1875/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. HOT ĐNG XÂY DNG
1. Quy trình gii quyết th tc: Kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dng ti
địa phương (1.009794)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện
t, dùng ch ký s nhân được cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu gi
ngày làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan thẩm
quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghip và
Môi trưng thc hin nhim v ti
Trung tâm Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhn h sơ lĩnh vực nông
nghip.
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
Lãnh đạo phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm vic
c 3
- Th lý gii quyết h sơ (kiểm tra, thm định h sơ)
- Trình lãnh đo phòng xem xét, duyt
Chuyên viên phòng Qun công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
15,25 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ trình Lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước,
S Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết TTHC; chuyển đến
b phận văn thư
Lãnh đạo S Nông nghip Môi
trưng
01 ngày làm vic
- Vào s văn bản, đóng dấu
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghip i
trưng
0,5 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca
S Nông nghiệp Môi trường ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm vic
2. Quy trình gii quyết th tc: Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư
xây dng điu chnh (1.013239)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr
kết qu; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v
tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghip và
Môi trường thc hin nhim v ti
Trung tâm Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h sơ lĩnh vực nông nghip.
0,25 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên c, S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
Lãnh đạo phòng Qun lý công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
c 3
- X lý thẩm định h sơ.
- T chc hp hoc gửi văn bản ly ý kiến
ca các cơ quan, đơn v có liên quan
Chuyên viên phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
30 ngày
làm vic
20 ngày
làm vic
10 ngày
làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
- Trình lãnh đo phòng xem xét, duyt.
c 4
Duyt h sơ trình Lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun lý công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên c, S
Nông nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
làm vic
0,75 ngày
làm vic
0,75 ngày
làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và; chuyển đến b phận văn
thư
Lãnh đạo S Nông nghip Môi
trưng
02 ngày
làm vic
02 ngày
làm vic
02 ngày
làm vic
- Vào s văn bản, đóng dấu
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến
TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trưng
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu
công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trưng ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
35 ngày
làm vic
25 ngày
làm vic
15 ngày
làm vic
3. Quy trình gii quyết th tc: Thẩm đnh thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế
cơ sở điu chnh (1.013234)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày làm vic)
Công trình
cp I, cp
đặc bit
Công trình
cp II và
cp III
Công
trình còn
li
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr
kết quả; quét (scan) và lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v
tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghip
Môi trưng thc hin nhim v ti
Trung tâm Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h sơ lĩnh vực nông nghip.
0,25 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
Lãnh đạo phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
c 3
- X lý thẩm định h
- Trình lãnh đo phòng xem xét, duyt.
Chuyên viên phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
26 ngày làm
vic
22 ngày làm
vic
12 ngày
làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày làm vic)
Công trình
cp I, cp
đặc bit
Công trình
cp II và
cp III
Công
trình còn
li
c 4
Duyt h sơ trình Lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, S
Nông nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
làm vic
0,75 ngày
làm vic
0,75 ngày
làm vic
c 5
Lãnh đạo Sphê duyt kết qu TTHC
và chuyển đến b phận văn thư
Lãnh đạo S Nông nghip Môi
trưng
01 ngày làm
vic
01 ngày làm
vic
01 ngày
làm vic
- Vào s văn bản, đóng dấu
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến
TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghip Môi
trưng
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm vic
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu
công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trường ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm
vic
26 ngày
làm vic
16 ngày
làm vic
II. LĨNH VỰC THY LI
1. Quy trình gii quyết TTHC: Cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v công trình thy li: Xây dng công trình
mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vật tư, phương tiện; Xây dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép ca Ch
tch UBND Cp tnh (1.004427)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
11 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
tỉnh
06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
2. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Cp giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thu lợi đối vi hoạt động du lch, th thao, nghiên cu
khoa hc, kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (2.001796).
2. Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thu li: Xây dng công trình
mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vt liu, vật tư, phương tiện; Xây dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND cp tnh (2.001426).
3. Cp giy phép n mìn các hoạt động gây n khác trong phm vi bo v công trình thu li thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND cp tnh (2.001795).
4. Cp giy phép nuôi trng thy sn trong phm vi bo v công trình thu li thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND
cp tnh (2.001791).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
05 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
tỉnh
4,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trkết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
3. Quy trình gii quyết TTHC: Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hot đng trong phm vi bo vng trình
thu li: Trồng cây lâu năm; Hoạt đng của phương tin thy ni địa, phương tiện cơ giới, tr xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thy
ni địa thô sơ thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (2.001401).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày
làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem t tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và
lưu tr h điện t, dùng ch s nhân được
cấp để ký trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht o H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan có thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu
gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghip và Môi
trưng thc hin nhim v ti Trung tâm
Phc v hành chính công (TTPVHCC)
tnh; công chc TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc nông nghip.
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm vic
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
c 3
Th gii quyết h sơ; trình lãnh đạo duyt (kim
tra h sơ, thẩm đnh h sơ, dự tho kết qu thm đnh
trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
02 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày
làm vic)
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đo phòng Qun lý công trình
0,25 ngày làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trưng
0,25 ngày làm vic
- Vào s văn bản, đóng dấu
- Chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trưng
0,25 ngày làm vic
c 6
- Thm tra h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyt,
lãnh đo UBND tnh phê duyt kết qu TTHC
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng
ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trường ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
4. Quy trình gii quyết TTHC: Cp giy phép hot đng ca phương tiện thy ni địa, phương tiện cơ giới, tr xe mô tô, xe gn
máy, phương tiện thy ni địa thô sơ trong phạm vi bo v công trình thu li ca Cht tch UBND cp tnh (2.001793)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày
làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h điện t, dùng ch s nhân
Chuyên viên ca S Nông nghip Môi
trưng thc hin nhim v ti Trung m
Phc v hành chính công (TTPVHCC) tnh;
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày
làm vic)
được cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
có thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn
h giấy đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết
trong không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhn h sơ lĩnh vực nông nghip.
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm vic
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết h sơ; trình lãnh đo duyt (kim
tra h sơ, thẩm định h sơ, dự tho kết qu thm
định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
03 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,25 ngày làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
Vào s văn bản, đóng du, chuyn h đến Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trưng
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin (ngày
làm vic)
c 6
- Thm tra h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyt,
lãnh đo UBND tnh phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến
TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
5. Quy trình gii quyết TTHC: Cp giy phép cho các hot đng trồng cây lâu năm trong phạm vi bo v công trình thy li
thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (1.004385)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và
lưu tr h điện t, dùng ch s nhân được
cấp để trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu
gi ngày m vic tiếp theo đi với trưng hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giy đến
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không quá
Chuyên viên ca S Nông nghip Môi
trưng thc hin nhim v ti Trung tâm
Phc v hành chính công (TTPVHCC)
tnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhn h lĩnh vc nông
nghip.
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm vic
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
c 3
Th gii quyết h sơ; trình lãnh đạo duyt (kim
tra h sơ, thẩm định h sơ, dự tho kết qu thẩm định
trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,375 ngày làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên c, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,375 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
- Vào s văn bản, đóng dấu
- Chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trưng
0,25 ngày làm vic
c 6
- Thm tra h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyt,
lãnh đo UBND tnh phê duyt kết qu TTHC
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vc Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v u công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trưng ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thi gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm vic
6. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Cp gia hạn, điu chnh ni dung giy phép mìn các hoạt động gây n khác trong phm vi bo v công trình thu
li thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (1.003870).
2. Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thu lợi đối vi hoạt động:
du lch, th thao, nghiên cu khoa hc, kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (1.003880).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; ng chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình nh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
04 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
7. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy lợi trong trường hp b mt, b rách, hư hỏng thuc
thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (1.003921).
2. Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy lợi trong trưng hp tên ch giấy phép đã được cp
b thay đổi do chuyển nhượng, p nhập, chia tách, cấu li t chc thuc thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh (1.003893).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu
tr h điện t, dùng ch s nhân đưc cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thm quyn gii quyết
theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghip và Môi
trưng thc hin nhim v ti Trung tâm
Phc v hành chính công (TTPVHCC)
tnh; công chc TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc nông nghip.
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm vic
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
c 3
Th gii quyết h sơ (kiểm tra h sơ, thẩm định h
sơ, dự tho kết qu thẩm định trình nh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Qun công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo phòng Qun công trình, Chi
cc Tài nguyên nưc
0,25 ngày làm vic
Xem xét trình lãnh đo S
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
- Vào s văn bản, đóng dấu
- Chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trưng
c 6
- Thm tra h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyt,
lãnh đo UBND tnh phê duyt kết qu TTHC
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trường ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
8. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập trong quá trình thi công đi vi đp, h chứa nước
vùng h du đập trên địa bàn t 02 xã tr lên thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh (1.003211).
2. Phê duyt phương án ứng phó vi tình hung khn cp đối vi đp, h chứa nước và vùng h du đập trên địa bàn t 02 xã tr
lên thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh (1.003203).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ nh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Phòng, chống thiên tai
bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình nh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên
tai bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên
nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Phòng, chống thiên tai
bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
9. Quy trình gii quyết TTHC: Phê duyệt phương án bảo v đập, h chứa nước thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh
(1.003188)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về nh đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
12 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
10. Quy trình gii quyết TTHC: Thm định, phê duyt đ cương, kết qu kim định an toàn đập, h cha thy li thuc thm
quyn ca UBND tnh (1.003221)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về nh đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
11. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cm mc ch gii phm vi bo v công trình thy lợi trên địa bàn UBND tnh qun
lý (2.001804).
2. Thẩm định, phê duyệt, điều chnh và công b công khai quy trình vn hành h cha nước thuc thm quyn ca UBND tnh
(1.003232).
3. Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối vi công trình thy li ln công trình thy li va do UBND tnh qun
(1.003867).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về nh đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định h
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
14,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
06 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
III. LĨNH VỰC PHÒNG CHNG THIÊN TAI
1. Quy trình gii quyết th tc: Phê duyệt Văn kiện vin tr quc tế khn cp đ khc phc hu qu thiên tai không thuc thm
quyn quyết đnh ch trương tiếp nhn ca Th ng Chính ph (1.008409)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ
h điện t, dùng ch s nhân đưc cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht
vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghip Môi
trưng thc hin nhim v ti Trung tâm
Phc v hành chính công (TTPVHCC) tnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhn h sơ lĩnh vực nông nghip.
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước, S
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
Lãnh đo Phòng phòng, chng thiên tai và
b trí dân cư
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý, gii quyết h sơ; trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên Phòng phòng, chng thiên tai
và b trí dân cư, Chi cc Tài nguyên nưc
03 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đo Phòng phòng, chng thiên tai và
b trí dân cư
0,5 ngày làm vic
Xem xét h sơ trình lãnh đạo S
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước, S
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Nông nghiệp và Môi trường
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm vic
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn h sơ đến Văn phòng
UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trưng
0,5 ngày làm vic
c 6
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tnh xin ý kiến các đơn vị liên quan
Chuyên viên ph trách lĩnh vc Phòng Kinh
tế Văn phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm vic
c 7
Các cơ quan có liên quan góp ý bằng văn bản
Các cơ quan có liên quan
06 ngày làm vic
c 8
- Tng hp, hoàn chnh h Văn kiện trên cơ sở ý kiến
ca các bộ, cơ quan, địa phương góp ý.
- Trình UBND tnh xem xét, quyết định phê duyệt n
kin.
* Ghi chú: H trình UBND tỉnh đồng thi gi v S
Nông nghiệp Môi trường xem xét có ý kiến thẩm định.
Đơn vị được giao Ch khon vin tr
03 ngày làm vic
c 9
- Kim tra h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, lãnh đo
UBND tnh xem xét, phê duyt kết qu TTHC
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC đến Trung tâm Phc
v hành chính công.
Chuyên viên ph trách lĩnh vc Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm vic
c 10
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trường ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tình thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
23 ngày làm vic
2. Quy trình gii quyết th tc: Điu chỉnh Văn kiện vin tr quc tế khn cp đ khc phc hu qu thiên tai không thuc
thm quyn quyết đnh ch trương tiếp nhn ca Th ng Chính ph (1.008410)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và
lưu trữ h điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ ký trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo
bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn vào
đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp
tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy
đến quan có thẩm quyền để gii quyết trong
không q01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghiệp Môi trường
thc hin nhim v ti Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường đưc giao tiếp nhn
h sơ lĩnh vực nông nghip.
0,25 ngày làm vic
c 2
- Th lý, hoàn thin h điều chnh Văn kiện (hoàn
chnh các th tc h sơ).
- Chuyn h đến Văn phòng UBND tỉnh (để
quan Ch qun (UBND tnh) gi h ly ý kiến các
cơ quan có liên quan).
Đơn vị được giao Ch khon vin tr
3,75 ngày làm vic
c 3
- Xem xét h sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tnh xin ý kiến các B, ngành liên quan
- Vào s văn bản, đóng dấu; chuyển văn bản đến các
B, ngành ly ý kiến
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng Kinh tế
-Văn phòng UBND tnh
03 ngày làm vic
c 4
Các cơ quan có liên quan góp ý bằng văn bản
Các cơ quan có liên quan
06 ngày làm vic
c 5
- Tng hp, hoàn chnh h sơ Văn kiện trên cơ s ý
kiến ca các bộ, cơ quan, địa phương góp ý.
- Trình UBND tnh xem xét, quyết định phê duyt
Đơn vị được giao Ch khon vin tr
03 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
Văn kin.
* Ghi chú: H sơ trình UBND tỉnh đng thi gi v
S Nông nghiệp Môi trường xem xét ý kiến
thm đnh.
c 6
- Kim tra h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, lãnh
đạo UBND tnh xem xét, phê duyt kết qu TTHC
- Chuyn kết qu TTHC đến Trung tâm Phc v
hành chính công.
- Chuyên viên ph trách lĩnh vực phòng Kinh tế
Văn phòng UBND tnh.
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích y theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông
nghiệp Môi trường ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
21 ngày làm vic
3. Quy trình gii quyết th tc: Phê duyt vic tiếp nhn vin tr quc tế khn cp đ cu tr thuc thm quyn ca
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (1.008408)
(TTHC được Công b ti Quyết định s 744/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
(ngày làm vic)
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu
tr h điện t, dùng ch s nhân đưc cấp để
trên bn điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết
Chuyên viên ca S Nông nghip
Môi trường thc hin nhim v ti
Trung m Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h sơ lĩnh vc nông nghip.
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến cơ quan thm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày m vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lp h tiếp nhn trình quan Chủ qun (UBND
tnh), h sơ gồm:
- T trình v vic phê duyt tiếp nhn vin tr quc tế
khn cấp để cu tr (theo Ph lc I, Ngh định s
50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020).
- Văn bản ca Bên vin tr thông báo hoc tho thun
vin tr, danh mc các khon vin tr (có bn dch tiếng
Vit kèm theo).
- Các tài liệu khác liên quan đến khon vin tr.
Đơn vị được giao Ch khon vin tr
01 ngày làm vic
c 3
- Tham mưu UBND tỉnh ch trì, t chc ly ý kiến các
cơ quan liên quan
- Hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tnh phê duyt kết qu TTHC
- Chuyn kết qu TTHC đến TT PVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh.
1,75 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trường ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các ,
phường.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
IV. LĨNH VỰC QUN LÝ CÔNG SN
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
1. Quy trình gii quyết th tc hành chính: Giao tài sn kết cu h tng thu li (3.000327)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem t tính chính c, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu trữ h điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu
trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyển ngay đến cơ quan thẩm quyn gii
quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối vi trưng hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp nhn
h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghiệp Môi trưng
thc hin nhim v ti Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h sơ lĩnh vực nông
nghip.
0,25 ngày
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
0,5 ngày
c 3
Th gii quyết h sơ; trình lãnh đạo duyt
(kim tra h sơ, thẩm định h sơ)
Chuyên viên Phòng Qun lý công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
38 ngày
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đo S
Lãnh đo Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn h đến
Văn phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghip và Môi trưng
0,5 ngày
c 7
- Thm tra h
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đo UBND
tnh phê duyt kết qu TTHC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn
phòng y ban nhân dân tnh
10 ngày
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu ng ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông nghip
Môi trường ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phường.
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin Quy trình gii quyết TTHC trên môi trưng đin t
60 ngày
c
không thc
hin trên
quy trình
điện t
T chc thc hin vic bàn giao, tiếp nhn tài
sn.
S Nông nghiệp và Môi trưng ch trì, phi hp vi
các cơ quan, đơn vị, doanh nghip có liên quan thc
hin vic bàn giao, tiếp nhn tài sn
30 ngày
2. Quy trình gii quyết th tc hành chính: Thu hi tài sn kết cu h tng thu li (3.000324)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) lưu trữ h điện t, dùng ch s
nhân được cp để trên bản điện t, chu
trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii
quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giy
đến quan thẩm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn
h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghiệp Môi trường
thc hin nhim v ti Trung m Phc v hành
chính công (TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhn h
sơ lĩnh vực nông nghip.
0,25 ngày
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, S Nông
nghip và Môi trưng
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
0,5 ngày
c 3
Th gii quyết h sơ; trình lãnh đạo duyt
(kim tra h sơ, thẩm định h sơ)
Chuyên viên Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
33 ngày
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đo S
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, S Nông
nghiệp và Môi trường
03 ngày
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn h đến Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghip và Môi trưng
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 7
- Thm tra h
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tnh phê duyt kết qu TTHC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng y ban nhân dân tnh
30 ngày
Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông
nghiệp Môi trường ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng.
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin Quy trình gii quyết TTHC trên môi trưng đin t
75 ngày
c không
thc hin trên
quy trình điện
t
Lập phương án xử lý tài sn thu hi
- quan, đơn vị, doanh nghip tài sn thu hi.
- Đơn vị làm chng (nếu có).
30 ngày
3. Quy trình gii quyết th tc hành chính: Điu chuyn tài sn kết cu h tng thu li (3.000328)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t công
vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem t tính chính c, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu trữ h điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu
trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyn ngay đến cơ quan thẩm quyn gii
quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối vi trưng hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp nhn
h sơ.
Chuyên viên ca S Nông nghiệp i trưng
thc hin nhim v ti Trung m Phc v hành
chính công (TTPVHCC) tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhn h
sơ lĩnh vực nông nghip.
0,25 ngày
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cục i nguyên nước, S Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
0,5 ngày
c 3
Th gii quyết h sơ; trình lãnh đạo duyt
(kim tra h sơ, thẩm định h sơ)
Chuyên viên Phòng Qun công, Chi cc Tài
nguyên nước
33 ngày
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun công trình thy li
nước sch nông thôn, Chi cục Tài nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đo S
Lãnh đo Chi cc Tài nguyên nước
03 ngày
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn h đến
Văn phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghip và Môi trưng
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t công
vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 7
- Thm tra h
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đo UBND
tnh phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng y ban nhân dân tnh
30 ngày
Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu ng ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông
nghiệp Môi trường ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng.
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin Quy trình gii quyết TTHC trên môi trưng đin t
75 ngày
c không
thc hin trên
quy trình điện
t
T chc thc hin vic bàn giao, tiếp nhn tài
sn.
- quan, đơn v, doanh nghip tài sản điều
chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghip nhn tài
sn.
- Đơn vị làm chng (nếu có).
30 ngày
4. Quy trình gii quyết th tc hành chính: Thanh lý tài sn kết cu h tng thy li; x lý tài sn kết cu h tng thy li trong
trưng hp b mt, hy hoi (3.000326)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem t tính chính c, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu; quét
Chuyên viên ca S Nông nghip Môi trưng
thc hin nhim v ti Trung m Phc v hành
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
(scan) và lưu trữ h điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu
trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyển ngay đến cơ quan thẩm quyn gii
quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối vi trưng hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp nhn
h sơ.
chính công (TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường đưc giao tiếp nhn h
sơ lĩnh vực nông nghip.
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cục i nguyên nước, S Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Qun công trình thy li
nước sch nông thôn, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
c 3
Th gii quyết h sơ; trình lãnh đạo duyt
(kim tra h sơ, thẩm định h sơ)
Chuyên viên Phòng Qun ng, Chi cc Tài
nguyên nước
33 ngày
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đo S
Lãnh đạo Chi cục i nguyên nước, S Nông
nghiệp và Môi trường
03 ngày
c 5
Phê duyt kết qu x lý, trình UBND tnh
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn h đến
Văn phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghip và Môi trưng
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 7
- Thm tra h
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đo UBND
tnh phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng y ban nhân dân tnh
30 ngày
Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu ng ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông
nghiệp i trường ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng.
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin Quy trình gii quyết TTHC trên môi trưng đin t
75 ngày
c không
thc hin
trên quy
trình đin t
T chc thc hin vic bàn giao, tiếp nhn tài
sn.
- quan, đơn vị, doanh nghip tài sản điều
chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghip nhn tài
sn.
- Đơn vị làm chng (nếu có).
30 ngày
5. Quy trình gii quyết th tc hành chính: Giao tài sn kết cu h tng cấp nước sch cho doanh nghiệp đang quản lý, s dng
(1.011769)
Th t
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h điện t, dùng ch s nhân
được cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
Chuyên viên ca S Nông nghiệp Môi trường
thc hin nhim v ti Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC) tnh; công chc
TTPVHCC các xã, phường đưc giao tiếp nhn h
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan
thm quyn gii quyết theo quy định (hoc
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn
h giấy đến quan có thẩm quyền để gii quyết
trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
sơ lĩnh vực nông nghip.
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, S Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
0,5 ngày
c 3
Th lý gii quyết h sơ:
- Thm tra h
- T chc Ly ý kiến S Tài chính, c quan liên
quan; d tho văn bản tnh Lãnh đạo xem xét, phê
duyt.
Chuyên viên Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
32 ngày
c 4
Tng hp, hoàn chnh h báo cáo Lãnh đạo Chi
cc duyệt; Lãnh đạo S Nông nghip Phát trin
nông thôn phê duyt
Lãnh đạo Phòng Qun công trình, Chi cc Tài
nguyên nước
10 ngày
c 5
Duyt kết qu x lý, trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, S Nông
nghiệp và Môi trường
01 ngày
c 6
Phê duyt kết qu x
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày
c 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyn h đến Văn phòng
UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Th t
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 8
- Thm tra h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt,
Lãnh đạo UBND tnh phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
- Vào s văn bản, đóng dấu; chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tnh
27 ngày
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông
nghiệp Môi trưng ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
73 ngày
V. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Quy trình gii quyết th tc: Cp giy phép hành ngh khoan nước dưới đt (1.004122)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
Chuyên viên của S Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm v tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
14,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
4,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
22 ngày làm việc
2. Quy trình gii quyết th tc:
1. Gia hạn, điều chnh giy phép hành ngh khoan nước dưới đt (2.001738)
2. Cp li giy phép thăm dò nước dưới đt, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
4,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
3. Quy trình gii quyết th tc:
1. Cp li giy phép nh ngh khoan nước dưi đt (1.004253)
2. Tr li giy phép hành ngh khoan nước dưới đất (1.012501)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của S Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm v tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
04 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2,25 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
4. Quy trình gii quyết th tc: Chp thun ni dung v pơng án chuyển nước (1.012498)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
công việc
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hgiấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
32 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Vào số n bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
5,75 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
43 ngày làm việc
5. Quy trình gii quyết th tc:
1. Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên nước đối vi công trình cp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và đưc cp giy phép
khai thác tài nguyên nước nhưng chưa đưc phê duyt tin cp quyn (1.012505)
2. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển o
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết h{kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét}
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
14 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
6. Quy trình gii quyết th tc: Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên nưc đi với công trình đã vận hành (2.001770)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ điện
tử, dùng chữ số nhân được cấp để trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu gi
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham
mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự thảo
kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét):
Chuyên viên Phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
+ Trường hợp nộp cùng với hồ đề nghị cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước
36,5 ngày làm việc
+ Ttrường hợp nộp cùng hồ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác tài nguyên nước
29,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, nh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
5,25 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Cấp giấy phép: 45 ngày làm việc
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép: 38 ngày làm việc
7. Quy trình gii quyết th tc: Điu chnh tin cp quyn khai thác tài nguyên nưc (1.004283)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đcủa hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày m việc tiếp
Chuyên viên của S Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm v tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết),
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
12,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
05 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho Chi cục thuế khu vực
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
21 ngày làm việc
8. Quy trình gii quyết th tc:
1. Tm dng hiu lc giấy phép thăm dò nước dưới đt, giy phép khai thác tài nguyên nưc (1.012500)
2. Tr li giấy phép thăm dò nước dưới đt, giấy phép khai thác tài nguyên nưc (1.011518)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
13 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
-Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
9. Quy trình gii quyết th tc:
1. Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối vi công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004232)
2. Cp giấy phép khai thác nước dưới đt đi với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004223)
3. Cp giấy phép khai thác nưc mặt, nước biển (đối với các trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 15 Ngh định s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 các trưng hợp quy đnh tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điu 31 Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025) (1.004179)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định đề án, tổ chức lấy
ý kiến các quan, nhân liên quan (nếu cần thiết), dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
34 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45 ngày làm việc
10. Quy trình gii quyết th tc:
1. Gia hn, điu chnh giấy phép thăm dò nước dưới đt đi với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004228)
2. Gia hn, điu chnh giấy phép khai thác nước dưới đt đi với công trình có quy mô dưi 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004211)
3. Gia hn, điu chnh giy phép khai thác c mặt, nước bin (1.004167)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
kiểm tra hiện trường, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định, tổ chức lấy ý kiến các quan, cá nhân liên quan (nếu
cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
27 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của S
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
38 ngày làm việc
11. Quy trình gii quyết th tc: Ly ý kiến đối vi công trình khai thác ngun nưc (1.001740; 1.001645)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (tổ chức các buổi làm việc, cuộc
họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các
quan, tổ chức, nhân liên quan, dự thảo văn bản trình
lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
18 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
26 ngày làm việc
12. Quy trình gii quyết th tc: Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước bin (1.011516)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
+ Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt
6,75 ngày làm việc
+ Riêng đối với trường hợp công trình khai thác nước là hồ
chứa, đập dâng
20,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số n bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
04 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt: 14 ngày làm việc
- Trường hợp công trình khai thác nước hchứa, đập dâng:
28 ngày làm việc
13. Quy trình gii quyết th tc:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
1. Ly ý kiến v phương án b sung nhân tạo nước dưới đt (1.012503)
2. Ly ý kiến v kết qu vn hành th nghim b sung nhân tạo nước dưới đt (1.012504)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
11,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
văn thư
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
14. Quy trình gii quyết th tc: Đăng ký s dng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rch (1.012502)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
nước, Chi cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
4,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
14 ngày làm việc
15. Quy trình gii quyết th tc: Thm đnh, phê duyệt phương án cm mc gii hành lang bo v ngun nưc ca h cha
thủy điện (2.001850)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến cơ quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
38,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Vào số n bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân tỉnh
05 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
49 ngày làm việc
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP
I. LĨNH VỰC THY LI
1. Quy trình gii quyết TTHC: Phê duyệt phương án bảo v đập, h chứa nước trên địa bàn do y ban nhân dân cp tnh phân
cp (1.013768)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về nh đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; ng chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
16 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã,
phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND
xã , phường
01 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
2. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Phê duyt, công b công khai quy trình vn hành h cha nước thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp xã (1.003347).
2. Phê duyt, công b công khai quy trình vận hành đối vi công trình thy li ln và công trình thy li va do UBND cp tnh
phân cp (2.001627).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
Chuyên viên của S Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm v tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định
trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế- UBND
xã, phường
13 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
01 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
3. Quy trình gii quyết TTHC: Phê duyt đ cương, kết qu kim định an toàn đập, h cha thy li thuc thm quyn ca Ch
tch UBND cp xã (1.003471)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra hồ
sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh
đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
07 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã, phường xem
xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
4. Quy trình gii quyết TTHC: H tr đầu tư xây dựng phát trin thy li nh, thu li ni đồng và tưới tiên tiến, tiết kim nước
i vi ngun vn h tr trc tiếp, ngân sách địa phương ngun vn hp pháp khác của địa phương phân b d toán cho UBND
cp xã thc hin) (2.001621)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC c xã, phường được giao
tiếp nhận hồ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
5,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã, phường
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
5. Quy trình gii quyết TTHC:
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó vi tình hung khn cp thuc thm quyn ca UBND cp xã (1.003440)
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập trong quá trình thi công thuc thm quyn
ca UBND cp xã (1.003446)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
13 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã, phường
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,75 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC PHÒNG CHNG THIÊN TAI
1. Quy trình gii quyết th tc: H tr khám cha bnh, tr cp tai nn cho lc lưng xung kích phòng chng thiên tai cp xã
trong trường hợp chưa tham gia bảo him y tế, bo him xã hi (tr trưng hp tai nn suy gim kh năng lao đng t 5% tr lên)
(1.010091)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
công việc
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; ng chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý, giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem
xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
04 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
0,75 ngày làm việc
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Thực hiện các thủ tục chi trả kinh phí khám bệnh,
chữa bệnh cho đối tượng được hưởng
Ủy ban nhân dân xã, phường
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
2. Quy trình gii quyết th tc: Tr cp tin tut, tai nn i với trường hp tai nn suy gim kh năng lao đng t 5% tr lên)
cho lc lưng xung kích phòng chng thiên tai cấp xã chưa tham gia bo him xã hi (1.010092)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đcủa hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày m việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày m việc kể tkhi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý, giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo xem xét
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
xét, phê duyệt kết quả TTHC
Xét duyệt hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHHC tỉnh
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận Trkết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHHC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, phân thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai bố
trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 8
- Thụ hồ sơ, xem xét, thẩm định hồ trình lãnh đạo
phòng duyệt, Lãnh đạo Chi cục phê duyệt
- Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai
và Bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
02 ngày làm việc
Bước 9
- Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHHC tỉnh;
TTPVHHC cấp xã
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Bước 10
Thực hiện các thủ tục chi trả trợ cấp cho đối tượng được
hưởng
Ủy ban nhân dân xã, phường
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Quy trình gii quyết th tc: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đt (1.001662)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế, UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế, UBND
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1875/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×