• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống t

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1875/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1875/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1875/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1875/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
C
Ộ
NG
HÒA
XÃ
H
Ộ
I
CH
Ủ
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1875
/QĐ-
UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý
công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công
trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 5272/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 10 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 54 thủ tục hành chính cấp
tỉnh, 10 thủ tục hành chính cấp xã và phê duyệt 54 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh, 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh
vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên
tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức
đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt
tại Điều 2 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp
dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy
định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường xuyên
theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố áp dụng thực
hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người dân,
doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp
thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, đôn đốc, hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
-
CH
Ủ
T
Ị
CH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI, TÀI NGUYÊN NƯỚC, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI, QUẢN LÝ CÔNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
TỈNH CAO BẰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1875 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (54 TTHC)
I.
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
1
1.009794
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại
địa phương
II.
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (02 TTHC)
1
1.013239
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
2
1.013234
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
III.
LĨNH VỰC THỦY LỢI (19 TTHC)
1
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh
2
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
3
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
4
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
5
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nô mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
6
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
7
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
8
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
9
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
10
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
11
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
12
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
13
1.003211
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
14
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du
đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
15
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
16
1,003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
17
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh
18
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi
vừa do UBND tỉnh quản lý
19
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
IV.
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (03 TTHC)
1
1.008408
Phê duyệt việc
tiếp
nhận viện
trợ quốc
tế khẩn
cấp để
cứu
trợ
thuộc
thẩm quyền
của
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2
1.008409
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
3
1.008410
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
IV
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (05 TTHC)
1
1.011769
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
2
3.000327
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3
3.000324
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
4
3.000328
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
5
3.000326
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp
bị mất, hủy hoại
VI.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (24 TTHC)
1
1.004122
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
2
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
3
1.004253
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
4
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
5
1.012498
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
6
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp
quyền
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
7
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
8
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
9
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
10
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
11
1.004232
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
12
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
13
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
14
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
15
1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c,
d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
16
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
17
1.011518
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
18
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
19
1.001740
1.001645
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
20
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
21
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
22
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
23
1.011516
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
24
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy
điện
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10 TTHC)
I.
LĨNH VỰC THỦY LỢI (07 TTHC)
1
1.003347
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
2
2.001627
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
3
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp xã
4
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân
cấp
5
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã
6
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
7
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
II.
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (02 TTHC)
1
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
2
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chông thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
III.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (01 TTHC)
1
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Cấp tỉnh: 54 TTHC.
- Cấp xã: 10 TTHC.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI, TÀI NGUYÊN NƯỚC,
QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI, QUẢN LÝ CÔNG SẢN, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1875/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại
địa phương (1.009794)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ)
- Trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
Chuyên viên phòng Quản lý công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
15,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước,
Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến
bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh (1.013239)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
- Xử lý thẩm định hồ sơ.
- Tổ chức họp hoặc gửi văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
30 ngày
làm việc
20 ngày
làm việc
10 ngày
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
- Trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt.
Bước 4
Duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
làm việc
0,75 ngày
làm việc
0,75 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và; chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
02 ngày
làm việc
02 ngày
làm việc
02 ngày
làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến
TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính
thời gian
Không tính
thời gian
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc
3. Quy trình giải quyết thủ tục: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh (1.013234)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
Công trình
cấp I, cấp
đặc biệt
Công trình
cấp II và
cấp III
Công
trình còn
lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
- Xử lý thẩm định hồ sơ
- Trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt.
Chuyên viên phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
26 ngày làm
việc
22 ngày làm
việc
12 ngày
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
Công trình
cấp I, cấp
đặc biệt
Công trình
cấp II và
cấp III
Công
trình còn
lại
Bước 4
Duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
làm việc
0,75 ngày
làm việc
0,75 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC
và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến
TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính
thời gian
Không tính
thời gian
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm
việc
26 ngày
làm việc
16 ngày
làm việc
II. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND Cấp tỉnh (1.004427)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
11 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
tỉnh
06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426).
3. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795).
4. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (2.001791).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
05 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
tỉnh
4,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy
nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định
trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
4. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủt tịch UBND cấp tỉnh (2.001793)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm
định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến
TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
5. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định
trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Chi
cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
6. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nô mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
04 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
7. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003921).
2. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp
bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
8. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và
vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003211).
2. Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở
lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Phòng, chống thiên tai và
bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên
tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên
nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Phòng, chống thiên tai và
bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
9. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003188)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
12 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
10. Quy trình giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh (1.003221)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,375 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
11. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản
lý (2.001804).
2. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003232).
3. Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
(1.003867).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
14,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
06 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
III. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (1.008409)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng phòng, chống thiên tai và
bố trí dân cư
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai
và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng phòng, chống thiên tai và
bố trí dân cư
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Nông nghiệp và Môi trường
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh xin ý kiến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế – Văn phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm việc
Bước 7
Các cơ quan có liên quan góp ý bằng văn bản
Các cơ quan có liên quan
06 ngày làm việc
Bước 8
- Tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ Văn kiện trên cơ sở ý kiến
của các bộ, cơ quan, địa phương góp ý.
- Trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt Văn
kiện.
* Ghi chú: Hồ sơ trình UBND tỉnh đồng thời gửi về Sở
Nông nghiệp và Môi trường xem xét có ý kiến thẩm định.
Đơn vị được giao Chủ khoản viện trợ
03 ngày làm việc
Bước 9
- Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tình thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (1.008410)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Thụ lý, hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh Văn kiện (hoàn
chỉnh các thủ tục hồ sơ).
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh (để Cơ
quan Chủ quản (UBND tỉnh) gửi hồ sơ lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan).
Đơn vị được giao Chủ khoản viện trợ
3,75 ngày làm việc
Bước 3
- Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, ngành liên quan
- Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển văn bản đến các
Bộ, ngành lấy ý kiến
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế
-Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 4
Các cơ quan có liên quan góp ý bằng văn bản
Các cơ quan có liên quan
06 ngày làm việc
Bước 5
- Tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ Văn kiện trên cơ sở ý
kiến của các bộ, cơ quan, địa phương góp ý.
- Trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt
Đơn vị được giao Chủ khoản viện trợ
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Văn kiện.
* Ghi chú: Hồ sơ trình UBND tỉnh đồng thời gửi về
Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét có ý kiến
thẩm định.
Bước 6
- Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
- Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phòng Kinh tế
– Văn phòng UBND tỉnh.
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
21 ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết thủ tục: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.008408)
(TTHC được Công bố tại Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lập hồ sơ tiếp nhận và trình Cơ quan Chủ quản (UBND
tỉnh), hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc phê duyệt tiếp nhận viện trợ quốc tế
khẩn cấp để cứu trợ (theo Phụ lục I, Nghị định số
50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020).
- Văn bản của Bên viện trợ thông báo hoặc thoả thuận
viện trợ, danh mục các khoản viện trợ (có bản dịch tiếng
Việt kèm theo).
- Các tài liệu khác liên quan đến khoản viện trợ.
Đơn vị được giao Chủ khoản viện trợ
01 ngày làm việc
Bước 3
- Tham mưu UBND tỉnh chủ trì, tổ chức lấy ý kiến các
cơ quan liên quan
- Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phòng
Kinh tế – Văn phòng UBND tỉnh.
1,75 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi (3.000327)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
(kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
38 ngày
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
10 ngày
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
60 ngày
Bước
không thực
hiện trên
quy trình
điện tử
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài
sản.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực
hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản
30 ngày
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi (3.000324)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
(kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
33 ngày
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
03 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
30 ngày
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
75 ngày
Bước không
thực hiện trên
quy trình điện
tử
Lập phương án xử lý tài sản thu hồi
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản thu hồi.
- Đơn vị làm chứng (nếu có).
30 ngày
3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi (3.000328)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
(kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ)
Chuyên viên Phòng Quản lý công, Chi cục Tài
nguyên nước
33 ngày
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và
nước sạch nông thôn, Chi cục Tài nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
30 ngày
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
75 ngày
Bước không
thực hiện trên
quy trình điện
tử
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài
sản.
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản điều
chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài
sản.
- Đơn vị làm chứng (nếu có).
30 ngày
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong
trường hợp bị mất, hủy hoại (3.000326)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và
nước sạch nông thôn, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
(kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ)
Chuyên viên Phòng Quản lý công, Chi cục Tài
nguyên nước
33 ngày
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
04 ngày
Xem xét trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
03 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
30 ngày
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
75 ngày
Bước không
thực hiện
trên quy
trình điện tử
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài
sản.
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản điều
chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài
sản.
- Đơn vị làm chứng (nếu có).
30 ngày
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
(1.011769)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,75 ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ:
- Thẩm tra hồ sơ
- Tổ chức Lấy ý kiến Sở Tài chính, các cơ quan liên
quan; dự thảo văn bản trình Lãnh đạo xem xét, phê
duyệt.
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
32 ngày
Bước 4
Tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Chi
cục duyệt; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
10 ngày
Bước 5
Duyệt kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
01 ngày
Bước 6
Phê duyệt kết quả xử lý
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 8
- Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
- Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
27 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
73 ngày
V. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
14,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
4,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
22 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết thủ tục:
1. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
2. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
4,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết thủ tục:
1. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)
2. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
04 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2,25 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
4. Quy trình giải quyết thủ tục: Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (1.012498)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
công việc
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
32 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
5,75 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
43 ngày làm việc
5. Quy trình giải quyết thủ tục:
1. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép
khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
2. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ {kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét}
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
14 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
6. Quy trình giải quyết thủ tục: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham
mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự thảo
kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét):
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
+ Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước
36,5 ngày làm việc
+ Ttrường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác tài nguyên nước
29,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
5,25 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Cấp giấy phép: 45 ngày làm việc
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép: 38 ngày làm việc
7. Quy trình giải quyết thủ tục: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết),
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
12,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
05 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho Chi cục thuế khu vực
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
21 ngày làm việc
8. Quy trình giải quyết thủ tục:
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)
2. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
13 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
-Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
9. Quy trình giải quyết thủ tục:
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004232)
2. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004223)
3. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025) (1.004179)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định đề án, tổ chức lấy
ý kiến các cơ quan, cá nhân liên quan (nếu cần thiết), dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
34 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45 ngày làm việc
10. Quy trình giải quyết thủ tục:
1. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004228)
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004211)
3. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
kiểm tra hiện trường, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, cá nhân liên quan (nếu
cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
27 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
6,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
38 ngày làm việc
11. Quy trình giải quyết thủ tục: Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước (1.001740; 1.001645)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (tổ chức các buổi làm việc, cuộc
họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, dự thảo văn bản trình
lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
18 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
26 ngày làm việc
12. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
+ Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt
6,75 ngày làm việc
+ Riêng đối với trường hợp công trình khai thác nước là hồ
chứa, đập dâng
20,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
04 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt: 14 ngày làm việc
- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng:
28 ngày làm việc
13. Quy trình giải quyết thủ tục:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
1. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
2. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
11,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
văn thư
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
14. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
nước, Chi cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
4,75 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
14 ngày làm việc
15. Quy trình giải quyết thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa
thủy điện (2.001850)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
38,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
05 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
49 ngày làm việc
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân
cấp (1.013768)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
16 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã,
phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND
xã , phường
01 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003347).
2. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp (2.001627).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định
trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế- UBND
xã, phường
13 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
01 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp xã (1.003471)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra hồ
sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh
đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
07 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã, phường xem
xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
4. Quy trình giải quyết TTHC: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND
cấp xã thực hiện) (2.001621)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
5,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã, phường
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
5. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003440)
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã (1.003446)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt (kiểm tra
hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình
lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
13 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã, phường
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,75 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (trừ trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
(1.010091)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
công việc
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý, giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem
xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
04 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
0,75 ngày làm việc
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Thực hiện các thủ tục và chi trả kinh phí khám bệnh,
chữa bệnh cho đối tượng được hưởng
Ủy ban nhân dân xã, phường
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (1.010092)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý, giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo xem xét
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
xét, phê duyệt kết quả TTHC
Xét duyệt hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHHC tỉnh
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHHC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, phân thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai và bố
trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 8
- Thụ lý hồ sơ, xem xét, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
phòng duyệt, Lãnh đạo Chi cục phê duyệt
- Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai
và Bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
02 ngày làm việc
Bước 9
- Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHHC tỉnh;
TTPVHHC cấp xã
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Bước 10
Thực hiện các thủ tục chi trả trợ cấp cho đối tượng được
hưởng
Ủy ban nhân dân xã, phường
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế, UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế, UBND
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1875/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×