Quyết định 1780/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông lĩnh vực trồng trọt
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 1780/QĐ-BNN-KHCN
Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! |
Số hiệu: | 1780/QĐ-BNN-KHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 05/08/2011 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 1780/QĐ-BNN-KHCN
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------------------- Số: 1780/QĐ-BNN-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 08 năm 2011 |
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1780/QĐ-BNN-KHCN ngày 05/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình | Mức hỗ trợ | ||
Đồng bằng | Trung du, miền núi, bãi ngang | Địa bàn khó khăn, huyện nghèo | |||
Giống | | | | | |
- Các tỉnh phía Nam | kg | 100 | 100 | 100 | 100 |
- Các tỉnh phía Bắc: | | | | | |
+ Cấy | kg | 60-70 | 60-70 | 60-70 | 60-70 |
+ Hoặc gieo sạ | kg | 30-35 | 30-35 | 30-35 | 30-35 |
Ure | kg | 220 | 66 | 110 | 220 |
Lân Supe | kg | 450 | 135 | 225 | 450 |
Kali clorua | kg | 135 | 40,5 | 67,5 | 135 |
Thuốc trừ cỏ | 1.000đ | 300 | 90 | 150 | 300 |
Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 300 | 90 | 150 | 300 |
Chế phẩm Ometar | kg | 3 | 0,9 | 1,5 | 3 |
Chất bám dính nông dược | lít | 1 | 0,3 | 0,5 | 1 |
Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
Thời gian triển khai | tháng | 5 | |
Tập huấn kỹ thuật | lần | 1 | 1 ngày cho một lần tập huấn |
Tham quan, hội thảo | lần | 1 | 1 ngày |
Tổng kết | lần | 1 | 1 ngày |
Cán bộ chỉ đạo phụ trách | ha | 20 | |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1780/QĐ-BNN-KHCN ngày 05/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình | Mức hỗ trợ | |||
Đồng bằng | Trung du, miền núi, bãi ngang | Địa bàn khó khăn, huyện nghèo | ||||
Trồng, thâm canh ca cao + dừa | | | | | | |
Năm thứ nhất | Giống ca cao trồng mới | cây | 480 | 480 | 480 | 480 |
Giống ca cao trồng dặm | cây | 20 | 20 | 20 | 20 | |
Urê | kg | 180 | 54 | 90 | 180 | |
Lân Supe | kg | 350 | 105 | 175 | 350 | |
Kali Clorua | kg | 150 | 45 | 75 | 150 | |
Phân sinh học | lít | 8 | 2,4 | 4 | 8 | |
Vôi bột | kg | 500 | 150 | 250 | 500 | |
Thuốc BVTV | kg/lít | 3 | 0,9 | 1,5 | 3 | |
Chăm sóc ca cao + dừa | | | | | | |
Năm thứ hai | Urê | kg | 180 | 54 | 90 | 180 |
Lân Supe | kg | 350 | 105 | 175 | 350 | |
Kali Clorua | kg | 150 | 45 | 75 | 150 | |
Phân sinh học | lít | 10 | 3 | 5 | 10 | |
Thuốc BVTV | kg/lít | 3 | 0,9 | 1,5 | 3 | |
Chăm sóc ca cao + dừa | | | | | | |
Năm thứ ba | Urê | kg | 220 | 66 | 110 | 220 |
Lân Supe | kg | 480 | 144 | 240 | 480 | |
Kali Clorua | kg | 200 | 60 | 100 | 200 | |
Phân sinh học | lít | 15 | 4,5 | 7,5 | 15 | |
Thuốc BVTV | kg/lít | 4 | 1,2 | 2 | 4 |
Diễn giải | ĐV tính | Định mức | Ghi chú |
Thời gian triển khai | năm | 3 | Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm |
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, hai) | lần | 2 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
Tham quan, hội thảo (năm thứ ba) | lần | 1 | 1 ngày |
Tổng kết | lần | 3 | 1 năm tổng kết 1 lần |
Cán bộ chỉ đạo phụ trách | ha | 5 | |