• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1412/QĐ-UBND Gia Lai 2025 sửa đổi bổ sung nhiệm vụ Chương trình nông thôn mới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1412/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Mah Tiệp
Trích yếu: Về việc sửa đổi, bổ sung phân công nhiệm vụ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và bãi bỏ Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới, huyện nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1412/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1412/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1412/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025

 


 -2025

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc
hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bmáy
nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

 Sửa đổi, bổ sung Mÿc III, Mÿc VI Kế hoạch thực hiện Chương trình
mÿc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025
ban hành kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2022
cāa Āy ban nhân dân tỉnh Bình Định Mÿc V Phần 2 Kế hoạch triển khai thực
hiện Chương trình mÿc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-
2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 812/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 12 năm 2022 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
(Chi tiết Phụ lục I kèm theo)
 Bãi bỏ Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới, huyện nông thôn mới nâng
cao và sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phÿ trách, hướng dẫn các tiêu chí, chỉ
tiêu thuộc Bộ tiêu chí nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông
thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh.
1412
14
8
2
1. Bãi bỏ Phÿ lÿc III, IV kèm theo Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09
tháng 4 năm 2024 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành sửa đổi một số
tiêu chí, chỉ tiêu cāa Bộ tiêu chí xã nông thôn mới, Bộ tiêu cnông thôn mới
nâng cao, Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới
nâng cao tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025.
2. Sửa đổi, bổ sung phân công quan phÿ trách, hướng dẫn các tiêu chí,
chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí nông thôn mới, xã nông thôn mới nâng cao, xã nông
thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh.
a) Ban hành kèm theo Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm
2023 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 1249/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 4 năm 2024 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành sửa đổi
một stiêu chí, chỉ tiêu cāa Bộ tiêu chí nông tn mới, Bộ tiêu cnông
thôn mới nâng cao tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025.
b) Ban hành kèm theo Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm
2023 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quy định về mô hình thôn thông
minh tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025 áp
dÿng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4
năm 2025 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành phân công nhiệm vÿ phÿ
trách đánh giá, hướng dẫn các chỉ tiêu, tiêu chí trong Bộ tiêu chí nông thôn
mới giai đoạn 2021-2025 áp dÿng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
(Chi tiết Phụ lục II, III, IV kèm theo)
 Các nội dung không thuộc phạm vi i bỏ, sửa đổi, bổ sung tại Điều
1, Điều 2 Quyết định y, các cơ quan liên quan tiếp tÿc thực hiện tại các Quyết
định số 2468/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2022 cāa Uỷ ban nhân dân tỉnh
Bình Định; Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2023 cāa Āy
ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bộ tiêu cnông thôn mới kiểu mẫu
trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09
tháng 4 năm 2024 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành sửa đổi một số
tiêu chí, chỉ tiêu cāa Bộ tiêu chí xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí nông thôn mới
nâng cao tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 Quyết định số 812/-UBND
ngày 23 tháng 12 năm 2022 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Quyết định số
195/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2023 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban
hành quy định về hình thôn thông minh tiêu chí đạt chuẩn nông thôn
mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025 áp dÿng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, Quyết định
số 219/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 cāa Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
ban hành phân công nhiệm vÿ phÿ trách đánh giá, hướng dẫn các chỉ tiêu, tiêu chí
trong Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đon 2021-2025 áp dÿng trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3
 Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn phòng Điều phối Chương
trình mÿc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh, Thā trưởng các quan,
đơn vị liên quan, Chā tịch Āy ban nhân dân các xã trên địa bàn tỉnh chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ban Chỉ đạo các CTMTQG tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, N8.
TM. 



TT
Tên tiêu
chí

(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh Bình
Định; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Gia
Lai)
Ghi
chú


-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

1.1. quy hoạch chung xây dựng xãđược phê duyệt phù hợp với định
hướng phát triển kinh tế - hội của giai đoạn 2021-2025 (trong đó
quy hoạch khu chức năng dịch vụ hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn)
vàđượccôngbốcôngkhaiđúngthờihạn
SởXâydựng
1.2. Ban hành quy định quản quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức
thực hiện theo quy hoạch Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung
xâydựngxãvàtổchứcthựchiệntheoquyhoạch
2
3

phòng

tai
3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ
độngđạttừ80%trởlên
SởNôngnghiệpvàMôitrường
3.2. Đảm bảo yêu cầu ch động vềphòng chống thiên tai theo phương
châm4tạichỗ
Giao thông
2.1. Tỷ lệ đường được nhựa a hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô đi lại
thuậntiện
2.2. Tỷ lệ đường thôn, bản, ấp đường liên thôn, bản, ấpít nhất được
cứnghóa,đảmbảoôtôđilạithuậntiện
2.3.Tỷlệđườngngõ,xómsạchvàđảmbảođilạithuậntiện
2.4. Tỷ lệ đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa
thuậntiện
2
TT
Tên tiêu
chí

(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh Bình
Định; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Gia
Lai)
Ghi
chú

Cácxãcóhơn3trường
Cácxãcótừ3trườngtrởxuống
7



nông thôn
SởCôngThương
SởVănhóa,ThểthaovàDulịch
SởKhoahọcvàCôngnghệ
5

Tỷ lệ trường học các
cấp(mầm non, tiểu
học, THCS; hoặc
trường phổ thông
nhiều cấp học cấp
học cao nhất
THCS) đạt tiêu chuẩn
sở vật chất theo
quyđịnh
SởGiáodụcvàĐàotạo
4

4.1.Hệthốngđiệnđạtchuẩn
SởCôngThương
4.2. Tỷ lệ hộ đăng trực tiếp được sử dụng điện thường xuyên, an
toàntừcácnguồn
chợ nông thôn nằm trong quy hoạch, kế hoạch phát triển, định
hướng phát triển đạt chuẩn theo quy định hoặc siêu thị mini, cửa
hàngtiệnlợihoặccửahàngkinhdoanhtổnghợptheoquyđịnh
8
Thông tin

thông
8.1.Xãcóđiểmphụcvụbưuchính
6


hóa
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng sân thể thao phục vụ
sinhhoạtvănhóa,thểthaocủatoànxã
SởVănhóa,ThểthaovàDulịch
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi
theoquyđịnh
6.3. Tỷ lệ thôn, làng có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao
phụcvụcộngđồng
8.2.Xãcódịchvụviễnthông,internet
8.3.Xãcóđàitruyềnthanhvàhệthốngloađếncácthôn
8.4. ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, điều
hành
SởKhoahọcvàCôngnghệ
3
TT
Tên tiêu
chí

(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh Bình
Định; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Gia
Lai)
Ghi
chú

10 
Thốngkêtỉnh
11


SởNôngnghiệpvàMôitrường
12

12.1.Tỷlệlaođộngquađàotạo(ápdụngđạtchocảnamvànữ)
9


9.1.Nhàtạm,dộtnát
SởXâydựng
SởNộivụ
12.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng cấp, chứng chỉ (áp dụng đạt cho
cảnamvànữ)
13.1. hợp tác hoạt động hiệu quả theo đúng quy định của
Luật Hợp tác xã, hoặc tổ hợp tác hoạt động hiệu quả, theo đúng
quy định của pháp luật hợp đồng hợp tác, tiêu thụ sản phẩm ch
lựccủađịaphương
9.2.Tỷlệhộcónhàởkiêncốhoặcbánkiêncố.
Thunhậpbìnhquânđầungười(triệuđồng/người)
Tỷlệnghèođachiềugiaiđoạn2021-2025
SởNôngnghiệpvàMôitrường




nông thôn
13
13.2. có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chủ lực
đảmbảobềnvững
13.3. Thực hiện truy xuất nguồn gốc c sản phẩm chủ lực của gắn
với xây dựng vùng nguyên liệu được chứng nhận VietGAP hoặc
tươngđương
13.4. kế hoạch và triển khai kế hoạch bảo tồn, phát triển làng nghề,
làngnghềtruyềnthống(nếucó)gắnvớihạtầngvềbảovệmôitrường
13.5.Cótổkhuyếnnôngcộngđồnghoạtđộnghiệuquả
4
TT
Tên tiêu
chí

(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh Bình
Định; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Gia
Lai)
Ghi
chú

Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em
5tuổi
Đạtchuẩnphổcậpgiáodụctiểuhọcmứcđộ2
Tỷlệtrẻem6tuổivàolớp1
ĐạtchuẩnphổcậpgiáodụcTHCSmứcđộ2
Đạtchuẩnxóamùchữmứcđộ2
Trung tâm học tập cộng đồng được đánh giá/xếp
loại
16 
SởVănhóa,ThểthaovàDulịch
15

15.1.Tỷlệngườidânthamgiabảohiểmytế(ápdụngchocảnamvànữ)
SởYtế
15.2.Xãđạttiêuchíquốcgiavềytế
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao
theotuổi)
15.4.Xãtriểnkhaithựchiệnsổkhámchữabệnhđiệntử
14


14.1. Phổ cập giáo
dục mầm non cho trẻ
em 5 tuổi; phổ cập
giáo dục tiểu học; phổ
cập giáo dục trung
họccơsở;xóamùch
SởGiáodụcvàĐàotạo
14.2. Tỷ lệ học sinh (áp dụng đạt cho cả nam và nữ) tốt nghiệp trung học
sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, giáo dục thường xuyên,
trungcấp)
Tỷ lệ thôn, bản, ấp đạt tiêu chuẩn văn hoá theo quy định, kế hoạch
thựchiệnkếhoạchxâydựngnôngthônmới
17.1.Tỷlệhộđượcsửdụngnướcsạchtheoquychuẩn
SởNôngnghiệpvàMôitrường
17.2. Tỷ lệ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề
đảmbảoquyđịnhvềbảovệmôitrường
17.3.Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; không để xảy ra
tồnđọngnướcthảisinhhoạttạicáckhudâncưtậptrung
17.4.Đấtcâyxanhsửdụngcôngcộngtạiđiểmdâncưnôngthôn

và an toàn

17
5
TT
Tên tiêu
chí

(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh Bình
Định; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Gia
Lai)
Ghi
chú

SởXâydựng
a) Ban hành văn bản theo thẩm quyền để tổ chức
bảo đảm thi hành Hiến pháp và pháp luật trên
địabàn
b) Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp
luật
c)Hòagiảiởcơsở,trợgiúppháplý
17.5.Maitáng,hỏatángphùhợpvớiquyđịnhvàtheoquyhoạch
17.6.Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chất thải rắn không nguy hại trên
địabànđượcthugom,xửlýtheoquyđịnh
SởNôngnghiệpvàMôitrường
17.7. Tỷ lệ bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng chất thải rắn y
tếđượcthugom,xửlýđápứngyêucầuvềbảovệmôitrường
17.8. Tỷ lệ hộ nhà tiêu, nhà tắm, thiết bị chứa nước sinh hoạt hợp vệ
sinhvàđảmbảo3sạch
17.9. Tỷ lệ sở chăn nuôi đảm bảo các quy định về vệ sinh thú y, chăn
nuôivàbảovệmôitrường
17.10. Tỷ lệ hộ gia đình sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân
thủcácquyđịnhvềđảmbảoantoànthựcphẩm
17.11.Tỷlệhộgiađìnhthựchiệnphânloạichấtthảirắntạinguồn
SởNộivụ
18.2. Đảng bộ, chính quyền xãđượcxếp loại chất lượnghoàn thành tốt
nhiệmvụtrởlên
18.3. Tổ chức chính trị - hội của đượcxếp loại chất lượnghoàn
thànhtốtnhiệmvụtrởlên
18.4. Tiếp cận pháp
luật
SởTưpháp
17.12. Tỷ lệ chất thải nhựa phát sinh trên địa bàn được thu gom, tái sử
dụng,táichế,xửlýtheoquyđịnh
18.1.Cánbộ,côngchứcxãđạtchuẩn




18
6
TT
Tên tiêu
chí

(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh Bình
Định; Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Gia
Lai)
Ghi
chú

SởNôngnghiệpvàMôitrường
BộchỉhuyQuânsựtỉnh
Côngantỉnh
18.5.Gồmcácnộidung:
18.6. kế hoạch triển khai kế hoạchbồi dưỡng kiến thức về xây
dựng nông thôn mới cho người dân,đào tạo nâng cao năng lực cộng
đồnggắnvớinângcaohiệuquảhoạtđộngcủaBanPháttriểnthôn
SởNộivụ
19

phòng và
An ninh
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân <vững mạnh, rộng khắp= hoàn
thànhcácchỉtiêuquốcphòng
19.2. Không hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia; không khiếu
kiện đông người kéo dài trái pháp luật; không có công dân trú trên địa
bàn phạm tội đặc biệt nghiêm trọng hoặc phạm các tội về xâm hại trẻ
em; tội phạm tệ nạn hội (ma y, trộm cắp, cờ bạc,…) tai nạn
giao thông, cháy, nổ được kiềm chế, giảm so với năm trước; có một
trong các hình (phòng, chống tội phạm, tệ nạn hội; bảo đảm trật
tự, an toàn giao thông; phòng cháy, chữa cháy) gắn với phong trào toàn
dânbảovệanninhTổquốchoạtđộngthườngxuyên,hiệuquả
a)Đảmbảobìnhđẳnggiớivàphòngchốngbạolựcgiađình
b)Phòngchốngbạolựctrêncơsởgiới
c)Phòngchốngxâmhạitrẻem
SởYtế
d)Bảovệvàhỗtrợtrẻemcóhoàncảnhđặcbiệttrênđịabàn(nếucó)
e) Bảo vệ hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong gia đình đời
sốngxãhội
TT
Tên
tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh
Bình Định)
Ghi
chú
Được cāng hóa và bảo trì hàng năm
các hạng mục cần thiết theo quy định (biển báo, biển
chỉ dẫn, chiếu sáng, gờ giảm tốc, cây xanh…) đảm bảo
sáng - xanh - sạch - đẹp
1
Quy
hoạch
1.1. quy hoạch chung xây dựng xã còn thời hạn hoặc đã được rà soát, điều chỉnh
theo quy định cÿa pháp luật về quy hoạch
1.2. Có quy chế quản tổ chāc thực hiện quy hoạch xây dựng quản xây
dựng theo quy hoạch
1.3. quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng
điểm dân mới phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội cÿa địa phương phù hợp
với định hướng đô thị hóa theo quy hoạch cấp trên
3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chÿ động
3.2. Tổ chāc thÿy lợi cơ sở (nếu có) hoạt động hiệu quả
3.3. Tỷ lệ diện tích cây trồng chÿ lực cÿa địa phương được tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước
3.4. Tỷ lệ công trình thÿy lợi nhỏ, thÿy lợi nội đồng được bảo trì hàng năm
2.3. Tỷ lệ đường ngõ, xóm được cāng hóa, đảm bảo sáng - xanh - sạch - đẹp
2.4. Tỷ lệ đường trục chính nội đồng được cāng hóa đáp āng yêu cầu sản xuất
vận chuyển hàng hóa
2.1. Tỷ lệ đường được bảo trì hàng năm, đảm bảo sáng - xanh - sạch - đẹp
các hạng mục cần thiết (biển báo, biển chỉ dẫn, chiếu sáng, gờ giảm tốc, cây
xanh…) theo quy định
2.2. Tỷ lệ đường thôn,
bản, ấp đường liên
thôn, bản, ấp
Nội dung tiêu chí
3.5. Thực hiện kiểm kê, kiểm soát các nguồn nước thải xả vào công trình thÿy lợi
3.6. Đảm bảo yêu cầu chÿ động về phòng chống thiên tai theo phương châm 4 tại
chỗ
Phÿ lÿc III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHÂN CÔNG CƠ QUAN PHþ TRÁCH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO
TỈNH GIA LAI, GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai)
Giao
thông
2
Thủy
lợi và
phòng,
chống
thiên tai
3
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và Môi trường
2
TT
Tên
tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh
Bình Định)
Ghi
chú
Nội dung tiêu chí
4 Điện
Sở Công Thương
7
Cơ sở
hạ tầng
thương
mại
nông
thôn
Sở Công Thương
Tỷ lệ hộ đăng trực tiếp được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an
toàn, tin cậy và ổn định
5.1. Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, THCS, hoặc trường phổ thông có
nhiều cấp học cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn sở vật chất māc độ 1
và có ít nhất 01 trường đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất māc độ 2
5.2. Duy trì nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ
em 5 tuổi
5.3. Đạt chuẩn và duy trì đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học và THCS
5.4. Đạt chuẩn xóa mù chữ
5.5. Cộng đồng học tập cấp xã được đánh giá, xếp loại
5.6. Có mô hình giáo dục thể chất cho học sinh rèn luyện thể lực, kỹ năng, sāc bền
6
Văn hóa
6.1. lắp đặt các dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời điểm công cộng; các loại
hình hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao được tổ chāc hoạt động thường
xuyên
6.2. Di sản văn hóa được kiểm kê, ghi danh, bảo vệ, tu bổ, tôn tạo phát huy giá
trị đúng quy định
6.3. Tỷ lệ thôn, bản, ấp đạt tiêu chuẩn văn a theo quy định và đạt chuẩn nông
thôn mới
5
chợ đạt tiêu chí nông thôn mới theo quy định đáp āng các yêu cầu chung
theo tiêu chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm đã được quy định tại TCVN 11856:2017
về chợ kinh doanh thực phẩm.
Giáo
dục
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sở Giáo dục và Đào tạo
3
TT
Tên
tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh
Bình Định)
Ghi
chú
Nội dung tiêu chí
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
9
Nhà ở
dân cư
Sở Xây dựng
10
Thu
nhập
Thống kê tỉnh
11
Nghèo
đa chiều
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tổ chức
sản
xuất và
phát
triển
kinh tế
nông
thôn
13
8
Thông
tin và
Truyền
thông
8.1. điểm phục vụ bưu chính đáp āng cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho
người dân
8.2. Tỷ lệ thuê bao sử dụng điện thoại thông minh
8.3. Có dịch vụ báo chí truyền thông
8.4. āng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, điều hành phục vụ
đời sống kinh tế - xã hội
8.5. mạng wifi miễn phí các điểm công cộng (khu vực trung tâm xã, nơi sinh
hoạt cộng đồng, điểm du lịch cộng đồng,…)
Tỷ lệ nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025
12.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)
12.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng cấp, chāng chỉ (áp dụng đạt cho cả nam
nữ)
Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố
Sở Nội vụ
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Khoa học và Công nghệ
Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/người)
12
Lao
động
13.4. Āng dụng công nghệ số để thực hiện truy xuất nguồn gốc các sản phẩm chÿ
lực cÿa xã
13.5. Tỷ lệ sản phẩm chÿ lực cÿa xã được bán qua kênh thương mại điện tử
13.6. Vùng nguyên liệu tập trung đối với nông sản chÿ lực cÿa xã được cấp mã vùng
13.1. Hợp tác hoạt động hiệu quả hợp đồng liên kết theo chuỗi giá trị ổn
định
13.2. Có sản phẩm OCOP được xếp hạng đạt chuẩn hoặc tương đương còn thời hạn
13.3. hình kinh tế āng dụng công nghệ cao, hoặc hình quản sāc khoẻ
cây trồng tổng hợp (IPHM), hoặc hình nông nghiệp áp dụng giới hóa các
khâu, hoặc mô hình liên kết theo chuỗi giá trị gắn với đảm bảo an toàn thực phẩm
4
TT
Tên
tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh
Bình Định)
Ghi
chú
Nội dung tiêu chí
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Sở Y tế
14
Y tế
16
Tiếp
cận
pháp
luật
15
Hành
chính
công
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
Sở Tư pháp
16.1. Có mô hình điển hình về phổ biến, giáo dc pháp luật và mô hình điển hình
về hòa giải ở cơ sở
16.2. Tỷ lệ mâu thun, tranh chấp, vi phm thuộc phạm vi a giải ở cơ sở được
a giải thành
16.3. Tỷ lệ người dân thuộc đối tượng trợ giúp pháp l tiếp cận và được trợ giúp
pháp l khi có yêu cầu
15.1. Āng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thÿ tục hành chính
15.2. Có dịch vụ công trực tuyến một phần
15.3. Giải quyết các thÿ tục hành chính đảm bảo đúng quy định và không để xảy ra
khiếu nại vượt cấp
14.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)
14.2. Xã triển khai thực hiện quản l sāc khoẻ điện tử
14.3. Xã triển khai thực hiện khám chữa bệnh từ xa
14.4. Xã triển khai thực hiện tốt sổ khám chữa bệnh điện tử
13.7. triển khai quảng hình ảnh điểm du lịch cÿa thông qua āng dụng
Internet, mạng xã hội
13.8. hình phát triển kinh tế nông thôn hiệu quả theo hướng tích hợp đa giá
trị (kinh tế, văn hoá, môi trường)
5
TT
Tên
tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh
Bình Định)
Ghi
chú
Nội dung tiêu chí
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và Môi trường
17.9. Nghĩa trang, sở hỏa táng (nếu có) đáp āng các quy định cÿa pháp luật
theo quy hoạch
17.10. Tỷ lệ sử dụng hình thāc hỏa táng
17.11. Đất cây xanh sử dụng công cộng tại điểm dân cư nông thôn
17.12. Tỷ lệ chất thải nhựa phát sinh trên địa bàn được thu gom, tái sử dụng, tái
chế, xử l theo quy định
17.5. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện phân loại chất thải rắn tại nguồn
17.6. Tỷ lệ chất thải rắn nguy hại trên địa bàn được thu gom, vận chuyển xử
đáp āng các yêu cầu về bảo vệ môi trường
17.7. Tỷ lệ chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, tái sử dụng và
tái chế thành nguyên liệu, nhiên liệu và các sản phẩm thân thiện với môi trường
17.8. Tỷ lệ sở chăn nuôi bảo đảm các quy định về vệ sinh thú y, chăn nuôi
bảo vệ môi trường
17.1. Khu kinh doanh, dịch vụ, chăn nuôi, giết mổ (gia súc, gia cầm), nuôi trồng
thÿy sản có hạ tầng kỹ thuật về bảo vệ môi trường
17.2. Tỷ lệ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng thÿy sản, làng nghề đảm bảo quy
định về bảo vệ môi trường
17.3. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chất thải rắn không nguy hại trên địa bàn được
thu gom, xử l theo quy định
17.4. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện thu gom, xử nước thải sinh hoạt bằng biện pháp
phù hợp, hiệu quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Môi
trường
17
6
TT
Tên
tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND tỉnh
Bình Định)
Ghi
chú
Nội dung tiêu chí
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Công an tỉnh
Sở Nông nghiệp và Môi trường
18.8. Tỷ lệ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn đảm bảo vệ sinh môi
trường
18.2. Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm
18.3. Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung tổ chāc quản lý, khai thác hoạt động
bền vững
18.4. Tỷ lệ chÿ thể hộ gia đình sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm hàng năm
được tập huấn về an toàn thực phẩm
18.5. Không để xảy ra sự cố về an toàn thực phẩm trên địa bàn thuộc phạm vi quản
l cÿa xã
18.6. Tỷ lệ sở chế, chế biến thực phẩm nông lâm thÿy sản được chāng nhận
về an toàn thực phẩm
18.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ hệ thống cấp nước tập
trung
18.7. Tỷ lệ hộ có nhà tắm, thiết bị chāa nước sinh hoạt hợp vệ sinh, nhà tiêu an toàn
và đảm bảo 3 sạch
Quốc
phòng
và An
ninh
19
18
Chất
lượng
môi
trường
sống
19.1. Nâng cao chất lượng hoạt động cÿa Ban Chỉ huy quân sự xã và lực lượng dân
quân
19.2. Không có công dân trú trên địa bàn phạm tội nghiêm trọng trở lên hoặc gây
tai nạn (giao thông, cháy, nổ) nghiêm trọng trở lên; hình camera an ninh
các hình (phòng, chống tội phạm, tệ nạn hội; bảo đảm trật tự, an toàn giao
thông; phòng cháy, chữa cháy) gắn với phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
hoạt động thường xuyên, hiệu quả
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của UBND
tỉnh Bình Định; Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 30/4/2023
của UBND tỉnh Gia Lai)
Ghi
chú
I
1
Đạt chuẩn xã
nông thôn mới
nâng cao
đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao (đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn
theo yêu cầu của Bộ tiêu chí nông thôn mới ng cao ban hành tại
Quyết định số 2224/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 của UBND tỉnh); đối với
các đã được ng nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao giai đoạn
2018-2020, phải tập trung rà soát, chỉ đạo thực hiện, đáp ứng đầy đủ mức
đạt chuẩn theo yêu cầu của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
nâng cao giai đoạn 2021-2025
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành liên quan
2 Thu nhập
Thu nhập bình quân đầu người của (triệu đồng/người) tại thời điểm
xét, công nhận ng thôn mới kiểu mẫu phải cao hơn từ 10% trở lên
so với mức thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với
xã nông thôn mới nâng cao tại cùng thời điểm
Thống kê tỉnh
3.1. Thôn điểm phát wifi miễn phí công cộng (tại nhà văn hóa thôn,
các khu vực đông dân cư, điểm cộng đồng,…)
3.2. Cán bộ thôn có ứng dụng các nền tảng số để thông tin, truyên truyền
đến người dân trong thôn
3.3. các nhóm/tổ công nghệ số cộng đồng trong thôn hoạt động hiệu
quả
3.4. Tỷ lệ hộ sở hữu ít nhất 01 thiết bị điện thoại thông minh hoặc máy
tính bảng, máy tính có kết nối internet
3.5. Tỷ lệ hộ, sở sản xuất, kinh doanh ứng dụng internet, các mạng
hội (zalo, facebook,…), kênh thương mại điện tử để quảng bá, bán sản
phẩm
3.6. Dân số trưởng thành trong thôn sử dụng điện thoại thông minh, được
hướng dẫn, tập huấn, đào tạo các kỹ năng số
Phÿ lÿc IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHÂN CÔNG CƠ QUAN PHþ TRÁCH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ
XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU TỈNH GIA LAI, GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai)
Các tiêu chí bắt buộc
Sở Khoa học và Công nghệ
Mô hình thôn
thông minh (trên
địa bàn xã có ít
nhất 01 thôn đạt
mô hình thôn
thông minh đảm
bảo các yêu cầu)
3
2
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của UBND
tỉnh Bình Định; Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 30/4/2023
của UBND tỉnh Gia Lai)
Ghi
chú
3.7. Có hệ thống camera giám sát an ninh tại các vị trí ra/vào địa bàn thôn Công an tỉnh
II
4.1. Hợp tác nông nghiệp hoạt động hiệu quả, hợp đồng sản
xuất gắn với liên kết chuỗi g trị ổn định; ứng dụng công nghệ cao trong
sản xuất nông nghiệp hoặc sử dụng nền tảng số trong quản lý, điều
hành.
4.2. ít nhất 01 sản phẩm OCOP được xếp hạng từ 4 sao trở lên hoặc
02 sản phẩm OCOP được xếp hạng 3 sao còn hiệu lực.
4.3. hình sản xuất ng nghiệp hiệu quả gắn với ứng dụng ng
nghệ cao hoặc công nghệ số trong sản xuất, đảm bảo chất lượng, an toàn
thực phẩm.
5.1. Xã có ít nhất 01 mô hình về văn hóa, thể thao tiêu biểu thu hút người
dân thường trú trên địa bàn tham gia thường xuyên; mỗi thôn có ít
nhất 01 u lạc bộ văn nghệ hoặc câu lạc bộ th thao hoạt động thường
xuyên, hiệu quả.
5.2. 80% trở lên số thôn trên địa bàn được công nhận danh hiệu văn
hóa 3 năm liên tục
5.3. Có 80% trở lên hộ gia đình trên địa bàn được ng nhận danh hiệu
gia đình văn hóa 3 năm liên tục
5.4. 01 di sản văn hóa trên địa bàn được cấp thẩm quyền công
nhận theo quy định được quản lý, khai thác hiệu quả nhiều kết quả
nổi trội (nếu có)
5.5. Có sản phẩm du lịch đặc trưng của địa phương
5.6. Quảng bá thường xuyên hình ảnh điểm du lịch của thông qua ứng
dụng mạng internet và các mạng xã hội (zalo, facebook…)
5.7. Có điểm trưng bày, giới thiệu, bán sản phẩm OCOP, đồ lưu niệm của
địa phương phục vụ khách du lịch
5
Kiểu mẫu về Văn
hóa - Du lịch
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tiêu chí tự chọn (tùy theo tình hình thực tế của địa phương, xã tự chọn ít nhất 01 trong các lĩnh vực nổi trội để thực hiện)
4
Kiểu mẫu về Sản
xuất
Sở Nông nghiệp và Môi trường
3
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Sửa đổi, bổ sung phân công cơ quan phụ trách hướng dẫn
(tại Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của UBND
tỉnh Bình Định; Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 30/4/2023
của UBND tỉnh Gia Lai)
Ghi
chú
6.1. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn không nguy hại trên địa
bàn được thu gom, xử lý theo quy định
6.2. hình về thu gom, vận chuyển, xử rác thải sau phân loại
được triển khai có hiệu quả, bền vững.
6.3. Tỷ lệ tuyến đường xã, thôn, xóm cảnh quan, không gian xanh -
sạch - đẹp, an toàn; hệ thống thoát nước được trồng cây xanh bóng
mát, hoa,… để tạo cảnh quan môi trường
Sở Xây dựng
7.1. Có các ứng dụng dùng chung của tỉnh: Sử dụng hệ thống quản văn
bản điều hành trong quản lý, điều hành ng việc; sử dụng hệ thống
cổng dịch vụ ng một cửa điện tử của tỉnh; sử dụng hệ thống thư điện
tử của tỉnh; sử dụng chữ ký số chuyên dùng
7.2. Tỷ lệ thôn thành lập tổ công nghệ số cộng đồng, hoạt động hiệu
quả
7.3. Có hệ thống ứng dụng tiếp nhận phản ánh giữa chính quyền với
người dân
7.4. Hệ thống Đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn
thông; bản tin điện tử công cộng
7.5. ứng dụng các nền tảng số (zalo, facebook…) để thông tin, tuyên
truyền các chủ trương, chính sách, pháp luật đến người dân
7.6. Tỷ lệ hộ gia đình có đường truyền Internet cáp quang băng rộng
7.7. Tỷ lệ thuê bao điện thoại di động sử dụng điện thoại thông minh
7.8. hệ thống camera an ninh được lắp đặt trên các tuyến đường liên
thôn, xã
Công an tỉnh
6
Kiểu mẫu về
Cảnh quan môi
trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7
Kiểu mẫu về
Chuyển đổi số
Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1412/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung phân công nhiệm vụ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và bãi bỏ Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới, huyện nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1412/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×