• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1410/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 quy định chi tiết về đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/07/2024 16:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1410/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Quy định chi tiết về đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1410/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1410/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1410/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
Số: 1410 /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Thuận, ngày 22 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Quy định chi tiết về đặt hàng cung cấp sản phẩm,
dịch vụ ng ích thy lợi trên địa bàn tnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật T chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác i sản kết cấu hạ tầng
thy lợi;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ quy đnh chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi hỗ trtiền sử
dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
n cứ Thông số 73/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2018 ca Bộ
Tài chính hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình
thy lợi sử dụng vốn nhà nước;
n cứ Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi Thông số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 m 2022 về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông s 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng
5 năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2020 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi
trên địa bàn tỉnh;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Pt triểnng thôn tại Tờ
trình số 52/TTr-SNN ngày 04 tháng 4 năm 2024, Tờ trình s101/TTr-SNN ngày 14
tháng 6 năm 2024 và Công văn số 2230/SNN-CCTL ngày 16 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết về đặt hàng
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chtịch Ủy ban nhân
n các huyện, thị , thành phố, Chủ tịch, Tổng giám đốc ng ty TNHH Một
thành viên Khai thác ng trình thủy lợi Bình Thuận c quan, tchức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Hải);
- Lưu: VT, ĐTQH, KT, TH
Sang
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Chi tiết về đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 1410 /QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi việc quan
nhà nước chỉ định nhà sản xuất, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đáp
ứng theo các yêu cầu, điều kiện đặt hàng của Nhà nước.
2. Sản phẩm đặt hàng là khi lưng sản phm, dịch vụng ích thủy lợi tính
theo din tích (ha) hoặc khối ng (m
3
) đượcới nưc, tiêu ớc và cấp ớc.
3. Giá đặt hàng khoản tiền đơn vị nhận đặt hàng được chi trả khi thực
hiện cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được xác định trên cơ sở định
mức kinh tế kỹ thuật hoặc căn cứ khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Cơ quan đặt hàng là cơ quan theo quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản
6 Điều 26 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
5. Đơn vị nhận đặt hàng là Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công
trình thủy lợi Bình Thuận.
6. Hộ dùng nước các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được
hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều 11
khoản 2 Điều 15 Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi hỗ trợ tiền sử dụng sản
phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Điu 2. Nguyên tắc đt hàng cung cấp sn phẩm, dịch v công ích thy lợi
1. Đảm bảo tuân thủ các quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên (Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ) và
các quy định khác có liên quan.
2
2. Đảm bảo công khai, minh bạch, tiết kiệm, chống lãng phí.
3. Đơn vị nhận đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không
được chuyển giao công việc cho đơn vị khác khi chưa được sự chấp thuận của
quan có thẩm quyền.
Chương II
ĐẶT HÀNG CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
Điều 3. Lập, phân bổ và giao dự toán
1. Lập dự toán:
a) Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận
trách nhiệm lập dự toán đặt hàng gửi Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn trước ngày 20/8 hàng năm để xem xét, kiểm tra gửi Sở Tài chính theo
quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn Luật Điều
22 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ. Việc lập dự toán
đặt hàng được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 15 Nghị định 96/2018/NĐ-CP
ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi văn bản hướng dẫn,
điều chỉnh hoặc thay thế (nếu có).
b) Dự toán đặt hàng được lập để đơn vị nhận đặt hàng thực hiện cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trong điều kiện thời tiết bình thường (không
có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).
2. Phân bổ giao dự toán: Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước, các văn bản hướng dẫn Luật, Điều 23 Nghị định s32/2019/NĐ-CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
Điều 4. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cu hạ tầng thủy li
Trên cơ sở dự toán đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi,
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận trách
nhiệm lập danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm đặt
hàng gửi Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn để xem xét, trình UBND tỉnh
phê duyệt trước ngày 20/11 năm trước năm đặt hàng. Nội dung kế hoạch bảo
trì theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 129/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Công tác bảo trì (thẩm định, phê duyệt, nghiệm thu, quyết toán các nhiệm
vụ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi) thực hiện theo quy định tại Thông số
05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3
Điều 5. Thực hiện đặt hàng
1. Căn cứ đặt hàng: Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định
số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ; thành phần hsơ, tài liệu và
trình tự đặt hàng được quy định chi tiết tại Điều 7 Quy định này.
2. Nội dung hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định
số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
3. Điều chỉnh hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định
số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
4. Thời gian hợp đồng: Hợp đồng đặt hàng được kết xong trước ngày
01/01 năm đặt hàng.
5. Thanh toán kinh phí: Hồ sơ, trình tự thanh toán thực hiện theo quy định
tại khoản 5 Điều 16 Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ.
6. Nghiệm thu, thanh hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 24 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ,
được chi tiết tại Điều 7 Quy định này.
7. Quyết toán kinh phí hợp đồng đặt hàng: Thực hiện theo quy đnh tại
Điều 17 Nghị định số 96/2018/-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ.
Điều 6. Thành phần hồ sơ, tài liệu và trình tự đặt hàng
1. Thành phần hồ sơ, tài liệu làm căn cứ đặt hàng:
a) Diện ch hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vcông ích thủy lợi năm đặt
hàng được phê duyệt.
b) Giá cthsn phẩm, dịch vụ ng ích thy li năm đt hàng được phê duyt.
c) Dự toán hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm đặt hàng
được phê duyệt.
d) Kế hoạch i chính năm đặt hàng trong điều kiện thời tiết bình thường
được phê duyệt theo quy định tại Điều 14 Thông số 73/2018/TT-BTC ngày
15/8/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản
lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước gồm có: Diện tích tưới,
tiêu, cấp nước, doanh thu, các khoản chi phí, lợi nhuận,… của đơn vị nhận đặt
hàng và phải có giải trình, thuyết minh chi tiết.
đ) Danh mục kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm đặt
hàng (tại Điều 4 Quy định này).
e) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
2. Trình tự đặt hàng:
a) Căn cứ thành phần hồ sơ, tài liệu tại khoản 1 Điều này, đơn vị nhận đặt
4
hàng văn bản đề nghị đặt hàng kèm hsơ năng lực gửi cơ quan đặt hàng trước
ngày 20/11 năm trước năm đặt hàng.
b) Trước ngày 01/12 năm tớc m đặt hàng, quan đặt hàng lấy ý
kiến Sở Tài chính trước khi tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh (trưc ngày 10/12
năm trước năm đặt hàng) quyết định việc đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi;
c) Trên cơ sở quyết định đặt ng, cơ quan đặt ng tiến hành thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng và kết hợp đồng vi đơn vị nhận đt ng để thực hin.
d) Hợp đồng đặt hàng được lập theo Mẫu số 03 kèm theo Nghị định
số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
Điều 7. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
1. Kết thúc năm đặt hàng, quan đặt hàng đơn vị nhận đặt hàng nghiệm
thu hoàn thành hợp đồng đặt hàng, thanh lý hợp đồng đặt hàng.
2. Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu, thanh lý hợp đồng gồm:
a) Hợp đồng đặt hàng.
b) Hợp đồng đặt hàng bổ sung (nếu có).
c) Bảng kê có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với đối tượng,
ng việc diện ch đưc hỗ trtin sử dụng sản phẩm, dịch vcông ích thủy lợi.
d) Hồ sơ nghiệm thu diện tích được thực hiện tưới, tiêu, cấp nước của đơn
vị nhận đặt hàng với các h dùng nước về những vụ sản xuất trong năm đặt hàng.
đ) Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng đặt hàng của đơn vị nhận đặt hàng
theo các nội dung chủ yếu: Công tác quản nước, công tác quản công trình
(trong đó có công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi), công tác khác (nếu
có). Nội dung báo cáo theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 20 Luật Thủy
lợi năm 2017.
e) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
3. Biên bản nghiệm thu, thanh hợp đồng được lập theo Mẫu số 04 kèm
theo Nghị định s 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Tổng hợp khối lượng, dự toán đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụng
ích thủy lợi gửi Sở Tài chính góp ý trước ngày 30/8 hàng năm chịu trách nhiệm
5
về số liệu tổng hợp trình cp có thẩm quyền xemt, quyết định.
b) Tham mưu thực hiện đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi theo đúng quy định của pháp luật và quy định tại Quy định này đảm bảo hoàn
thành trước ngày 01/01 năm đặt hàng.
c) Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật chịu trách nhiệm về
công tác quản lý, giám sát (định kỳ 06 tháng/lần kết thúc năm, đột xuất khi
phát sinh khối lượng ngoài khối lượng đặt hàng theo hợp đồng) trên sở hồ
báo cáo của đơn vị nhận đặt hàng, nghiệm thu, thanh hợp đồng đặt hàng theo
quy định tại Điều 7 Quy định này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra nội dung hợp
đồng đặt hàng giữa cơ quan đặt hàng và đơn vị nhận đặt hàng.
2. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
a) Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài
chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí dtoán kinh phí hỗ trợ sản
phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trước ngày 30/11 hàng năm.
b) Thực hiện cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành.
c) Quyết toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
3. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, xác nhận việc triển khai thực hiện
Quy định này trên địa bàn cấp huyện theo đúng nhiệm vđược giao tại Điều 15
và Điều 16 Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành,
đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
ích thủy lợi trên địa bàn (trường hợp phát hiện phát sinh khối lượng ngoài khối
lượng đặt hàng theo hợp đồng, yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo và tổng
hợp, báo cáo gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
c) Chđạo Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với cơ quan đặt hàng cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi theo dõi, kiểm tra hoạt động cung cấp sản
phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn; tổ chức phổ biến, tuyên truyền
triển khai thực hiện Quy định này đến nhân dân trên địa bàn chủ động giám sát
chất lượng tưới, tiêu, cấp nước và tổng hợp phản ánh với quan đặt hàng cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi nhằm nâng cao chất lượng phục vụ; đồng
thời cùng tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
4. Trách nhiệm của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình
thủy lợi Bình Thuận:
6
a) Tổ chức thực hiện hợp đồng đã kết với quan đặt hàng các quy
định hiện hành của nhà nước về quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất với Ủy ban nhân n
các cấp và các cơ quan chuyên môn theo quy định.
c) Chịu trách nhiệm pháp lý của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh
lý hợp đồng với các hộ dùng nước theo quy định hiện hành.
d) Trước ngày 31/7 hàng năm, báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng đặt
hàng 06 tháng đầu năm gửi vSở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Tài
chính theo dõi, tổng hợp.
5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan khác:
Phối hợp với quan đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi theo dõi, kiểm tra, đánh giá hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
thủy lợi của đơn vị nhận đặt hàng.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Các nội dung khác liên quan không được quy định trong Quy định
này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp các văn
bản quy phạm pháp luật làm căn cứ có điều chỉnh, thay thế thì thực hiện theo văn
bản điều chỉnh, thay thế.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các
đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn vướng mắc, các địa
phương, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đ
tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo đúng thẩm quyền
và quy định của pháp luật./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1410/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định chi tiết về đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1410/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×