• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1343/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố thủ tục hành chính kinh tế hợp tác phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/12/2025 16:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1343/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1343/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1343/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1343/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic ng b th tc hành chính trong nh vc kinh tế
hp tác và phát trin nông thôn ca ngành Nông nghip và Môi trường
áp dng trên đa bàn tnh Tuyên Quang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ny 08 tng 6 m 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tng
8 năm 2017 ca Cnh ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh đnh liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v vic thc hin th tụcnh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông
ti B phn Mt ca và Cng Dch vng quc gia;
n c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ny 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim n phòng Chính ph v ng dn nghip v kim st th
tcnh chính;
Căn cứ Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 ca Hi
đồng nhân dân tnh Tuyên Quang quy định chính sách h tr liên kết sn xut
tiêu th sn phm nông nghip; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th
tc, tiêu chí la chn d án, kế hoạch, phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc
vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
Theo đ ngh của Giám đc S Nông nghiệp và Môi trưng ti T trình s
290/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 11 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 03 th tc hành chính mi ban hành;
05 th tc hành chính b bãi b; 03 quy trình nội bộ giải quyết th tc hành chính
trong lĩnh vc kinh tế hp tác phát trin ng thôn ca ngành Nông nghiệp
Môi trường áp dụng trên địa bàn tnh Tuyên Quang (Có Danh mc, ni dung, quy
trình th tc hành chính kèm theo).
1343
24
11
2
Điu 2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Nông nghiệp
và Môi trường; Ch tịchy ban nn dân, png và các tổ chc, cá nhân có
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cng Dch v công quc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Gia Long
3
TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH T HP TÁC
VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN CA NGÀNH NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG ÁP DNG TRÊN ĐỊA BÀN TNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Tuyên Quang)
Phn I.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
TTHC
TÊN TH TC HÀNH CHÍNH
TTHC MI BAN HÀNH: 03 TTHC
TTHC cp tnh: 01 TTHC
Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc các
Chương trình mục tiêu quc gia: Gim nghèo bn vng, Xây dng nông
thôn mi
TTHC cp xã: 02 TTHC
Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc các
Chương trình mục tiêu quc gia
Phê duyt d án, phương án phát triển sn xut, dch v ca cộng đồng
thuc các Chương trình mục tiêu quc gia
TTHC B BÃI B: 05 TTHC
1.012826
Phê duyt d án, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong lĩnh vc sn
xut nông nghip thuộc các Chương trình mục tiêu quc gia
1.012827
Phê duyt d án, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong các ngành, ngh,
lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông
nghip thuộc các Chương trình mc tiêu quc gia
1.012828
Phê duyt d án, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong lĩnh vực nông
nghip thuc các Chương trình mục tiêu quc gia
1.012829
Phê duyt d án, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong các ngành, ngh,
lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông
nghip thuộc các Chương trình mc tiêu quc gia
1.012830
Phê duyt d án, phương án hỗ tr phát trin sn xut cộng đồng
1343
24
11
4
Phn II.
NI DUNG CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. TTHC CP TNH: 01 TTHC
1. Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không
thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuộc các Chương trình mục
tiêu quc gia: Gim nghèo bn vng, Xây dng nông thôn mi
a) Cp thc hin: Cp tỉnh (đối vi các d án, kế hoch liên kết hoạt động sn
xut trong phm vi t 02 xã, phường tr lên)
b) Trình t thc hin: Ch trì liên kết gi 01 b h đến B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca S Nông nghiệp và Môi trường đối vi vi ngun vn thuộc Chương trình
mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mi hoặc Chương trình mục tiêu quc gia gim
nghèo bn vng.
c 1: Sau khi nhận đủ h dự án, kế hoch liên kết theo quy định. S Nông
nghiệp và Môi trưng thành lp Hội đng thm định h sơ và Tổ giúp vic cho Hội đng.
Ch tch Hội đồng thm định lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trường (đối vi d án,
kế hoch s dng ngun vn thuộc Chương trình mục tiêu quc gia y dng nông thôn
mới và Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn vững) các thành viên lãnh đo
S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, kế
hoch liên kết; c ngành, lĩnh vực chuyên môn chuyên gia đc lp hoc thành phn
khác (nếu cn thiết).
c 2: Trong thi gian 15 ngày m vic sau khi nhận được h sơ hợp l, Hội đồng
t chc thm định, nếu h đủ điều kin, S Nông nghip và Môi trường trình Ch tch
y ban nhân dân tnh phê duyệt. Trường hp h sơ không đ điu kiện theo quy định, thì
trong vòng 10 ngày làm vic k t khi thẩm định, S Nông nghiệp và Môi trường phi
văn bản tr li và nêu rõ lý do cho ch trì d án liên kết đưc biết.
c 3: S ng nghiệp và Môi trường tr kết qu cho t chc, cá nhân theo quy định.
c) Cách thc thc hin:
- Trưng hp np trc tiếp: T chc, nhân np h trực tiếp đến B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu ca S Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
- Trưng hp gi qua dch v bưu chính công ích: Tổ chc, cá nhân gi qua dch v
BCCI (Bưu cc của Bưu điện) đến S Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh.
- Trưng hp np qua Dch vng trc tuyến: T chc, cá nhân truy cp Cng Dch
v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thc hiện đăng /đăng nhp i khon, xác
thực định danh điện t, chn dch vng, np h trc tuyến theo hướng dn.
d) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh v vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết
theo chui giá tr (PLI. Mu s 01).
- Ni dung d án, kế hoch liên kết (PLI. Mu s 02).
- Bn tha thun c đơn vị làm ch trì liên kết (PLI. Mu s 03).
5
- Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc Giy chng nhận đăng hợp tác
hoc Quyết định thành lập đơn vị.
- Văn bn chứng minh năng lực của đơn vị ch trì liên kết.
- Giy chng nhn tiêu chun chất lượng sn phm, hàng hóa, dch v hoc Bn cam
kết v tiêu chun cht lượng sn phm, hàng hóa, dch v.
- Hợp đồng liên kết Bn sao chp.
e) S ng h sơ: 01 b.
f) Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
g) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các quan, tổ chc, cá nhân tham gia
hoc có liên quan trong qun lý, t chc thc hin các d án, kế hoch phát trin sn xut
liên kết theo chui giá tr; d án, phương án phát trin sn xut cộng đồng đưc h tr t
nguồn ngân sách nhà c thuộc đối ợng được quy định tại Điều 2 Ngh quyết s
08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tnh quy định
chính sách h tr liên kết sn xut và tiêu th sn phm nông nghiệp; định mc, ni dung
h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la chn d án, kế hoch, phương án h tr
phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên
Quang.
h) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thực hin TTHC: S Nông nghiệp Môi trường đối vi d án, kế hoch
s dng ngun vn thuộc Chương trình mục tiêu quc gia xây dng nông thôn mi
Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn vng.
- Cơ quan phối hp: Các Sở, ngành liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
i) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt d án, kế hoch h
tr phát trin sn xut liên kết theo chui giá tr thuộc các Chương trình mục tiêu quc gia.
j) Phí, l phí (nếu có): Không.
k) n mu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh v vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết theo
chui giá tr (PLI. Mu s 01);
- Ni dung d án, kế hoch liên kết (PLI. Mu s 02);
- Bn tha thun c đơn vị làm ch trì ln kết (PLI. Mu s 03).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Đáp ứng điều kin theo
quy định ti khoản 1 Điu 21 Ngh định s 27/2022/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khon
12 Điều 1 Ngh định s 38/2023/NĐ-CP. Phù hp vi kế hoch phát trin kinh tế hi ca
địa phương.
m) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tnh quy định chính sách h tr liên kết sn xut tiêu th sn phm nông nghip;
định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la chn d án, kế hoch,
phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tnh Tuyên Quang.
PLI. Mẫu số 01
6
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN, KẾ HOẠCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
….., ngày …. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch phát triển
sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Kính gửi:
1
…………………………………………
Tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án: ………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: ………………………………..………………..
Chức vụ: …………………………………….………………………………….
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập…………... ngày cấp……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………Fax: ……………..Email: ……………………
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia……… (tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) đề
nghị:
1
…..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, kế hoạch liên kết: …………………………………………………..
2. Loại sản phẩm, dịch vụ: ………………………………………………………
3. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………………..
4. Quy mô dự án, kế hoạch: …………………………………………………….
5. Tiến độ thực hiện dự kiến: ……………………………………………………
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí đề nghị
hỗ trợ từ ngân sách nhà nước): ………..
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ……………………
III. CAM KẾT: …..…..(tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính cnh c của những thông tin trên đây.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có
quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng t lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia
liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):………/.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu.
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
_______
1
Ghi chú: Tên cơ quan cấp tỉnh, xã hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan cấp tỉnh theo ủy quyền.
PLI. Mẫu số 02
7
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
TÊN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
1. Thông tin chung về chủ trì liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………….…………Fax:…………..……… Email: ………………
2. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết
3. Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham
gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………..………
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: …………………………………………………….……………………
- Điện thoại: …….………………Fax:……………………… Email: …...………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ………………………ngày cấp ……………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………Fax: ……………………..Email: ……………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
(Kèm theo biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).
3. Đơn vị liên kết thứ …………………:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. Số lượng người dân, hộ gia đình đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia
tham gia dự án, liên kết
(Kèm theo danh sách ký xác nhận hoặc biên bản kết giữa chủ trì liên kết người dân
tham gia liên kết).
III. SỰ CẦN THIẾT CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN
KẾT
8
(Liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án, kế hoạch liên kết)
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DÁN, KHOẠCH LIÊN KẾT
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
3. Thời gian triển khai
4. Địa điểm, quy mô
II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động
(Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ; dự toán chi
tiết theo từng năm kế hoạch; các chỉ số đầu ra gắn với các mốc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch;
nội dung chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương
trình mục tiêu quốc gia;...)
2. Tổng chi phí thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
Làm rõ tổng mức kinh phí cần huy động, cấu từng nguồn vốn (ngân sách nhà nước, vốn
của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng góp của người dân bằng tiền
hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).
3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dán theo năm ngân sách và đến thời điểm
kết thúc dự án, kế hoạch liên kết
4. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất cung ứng dịch vụ.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Đề xuất chi tiết nội dung, mức vốn, thời gian hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH
1. Hiệu quả của dự án (kinh tế, môi trường, xã hội): ..........................................................
2. Kết quả đầu ra của dự án: ................................................................................................
3. Tác động của dự án (các rủi ro về thị trường, thiên tai, môi trường, tổ chức thực hiện, các
rủi ro khác và giải pháp khắc phục).
Phần III
CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ
I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ
HOẠCH LIÊN KẾT
1. Làm trách nhiệm và cam kết của chủ tliên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó
làm rõ cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết
để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình,
hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.
2. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị
chủ trì vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PLI. Mẫu số 03
9
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Ngày ... tháng ... m ..., tại ....................... chúng tôi cácn tham gia liên kết, bao gồm:
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………….
- Chức vụ: …………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp …………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: …………….
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………..
- Chức vụ: …………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp ……………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: …………….
3. Đơn vị liên kết thứ........:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị m chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì
liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết
2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết
3. Quy mô liên kết
4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết
III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch
2. Số vốn đề nghị hỗ trợ
3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết
(Bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết được quy đổi thành
tiền)
4. Các nguồn vốn khác
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham gia liên
kết)
2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội dung đã
thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời gian
thực hiện Dự án, kế hoạch liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam
kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các bên thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt.
10
Bản thỏa thuận này được lập thành…………. bản có giá trị như nhau. Các bên tham gia liên
kết giữ …………. bản, chủ trì liên kết giữ …………. bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
11
B. TTHC CP XÃ: 02 TTHC
1. Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không
thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc các Chương trình mục
tiêu quc gia
a) Cp thc hin: Cp i vi các d án, kế hoch liên kết hoạt động sn xut
trong phm vi 01 xã, phưng)
b) Trình t thc hin: Ch trì liên kết gi 01 b h sơ đến Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
c 1:
- Sau khi nhận đủ h dự án, kế hoch liên kết theo quy đnh. Ch tch y ban nhân
dân cp thành lp Hội đồng thẩm định T giúp vic cho Hội đồng, Ch tch Hội đồng
Phó Ch tch y ban nhân dân cp quản lĩnh vc d án, kế hoch, thành viên là
đại din các phòng có liên quan, các chuyên gia (nếu cn thiết).
- Trong thi gian 15 ngày làm vic sau khi nhn được h hợp l, Hội đồng t chc
thẩm định, nếu h sơ đ điều kin, Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
trình Ch tch y ban nhân dân cp xã phê duyt d án.
- Trưng hp h không đ điều kiện theo quy đnh, thì trong vòng 10 ngày m
vic k t khi thm định, y ban nhân dân cp phải văn bản tr li nêu do
cho ch trì d án liên kết đưc biết.
c 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận được t trình đề ngh phê
duyt d án, kế hoch liên kết, Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết định phê duyt d
án, kế hoch liên kết thuc phm vi qun lý cp xã.
c 3: y ban nhân dân cp xã tr kết qu cho t chc, cá nhân theo quy đnh.
c) Cách thc thc hin:
- Trưng hp np trc tiếp: T chc, cá nhân np h trực tiếp ti Trung tâm Phc
v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua dch v bưu chính công ích: T chc, cá nhân gi qua dch v
BCCI (Bưu cc của Bưu điện) đến Trung tâm Phc vnh chính công cp xã.
- Trưng hp np qua Dch vng trc tuyến: T chc, cá nhân truy cp Cng Dch
v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thc hin đăng ăng nhập i khon, xác
thực định danh điện t, chn dch vng, np h trc tuyến theo hướng dn.
d) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh v vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết
theo chui giá tr (PLI. Mu s 01).
- Ni dung d án, kế hoch liên kết (PLI. Mu s 02).
- Bn tha thun c đơn vị làm ch trì liên kết (PLI. Mu s 03).
- Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc Giy chng nhận đăng hợp tác
hoc Quyết định thành lập đơn vị.
12
- Văn bn chứng minh năng lc của đơn vị ch trì liên kết.
- Giy chng nhn tiêu chun chất ng sn phm, hàng hóa, dch v hoc Bn cam
kết v tiêu chun cht lượng sn phm, hàng hóa, dch v.
- Hợp đồng liên kết.
e) S ng h sơ: 01 b.
f) Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
g) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các quan, tổ chc, cá nhân tham gia
hoc có liên quan trong qun lý, t chc thc hin các d án, kế hoch phát trin sn xut
liên kết theo chui giá tr; d án, phương án phát trin sn xut cộng đồng đưc h tr t
nguồn ngân sách nhà c thuộc đối tượng được quy định tại Điều 2 Ngh quyết s
08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tnh quy định
chính sách h tr liên kết sn xut và tiêu th sn phm nông nghiệp; định mc, ni dung
h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la chn d án, kế hoạch, phương án h tr
phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên
Quang.
h) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin TTHC: Png Kinh tế hoc Png Kinh tế, H tầng và Đô th.
- Cơ quan phối hợp: Các phòng, đơn vị liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân cp xã.
i) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt d án, kế hoch h tr
phát trin sn xut ln kết theo chui gtr thuộc các Chương trình mục tiêu quc gia.
j) Phí, l phí (nếu có): Không.
k) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề ngh v vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết
theo chui giá tr (PLI. Mu s 01);
- Ni dung d án, kế hoch liên kết (PLI. Mu s 02);
- Bn tha thun c đơn vị làm ch trì liên kết (PLI. Mu s 03).
l) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- Đáp ứng điều kin theo quy định ti khoản 1 Điều 21 Ngh định s 27/2022/NĐ-CP
đưc sa đi, b sung ti khoản 12 Điu 1 Ngh định s 38/2023/NĐ-CP.
- Phù hp vi kế hoch phát trin kinh tế hi của địa phương.
m) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định chính sách h tr liên kết sn xut tiêu th sn phm nông nghip;
định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la chn d án, kế hoch,
phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tnh Tuyên Quang.
13
PLI. Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN, KẾ HOẠCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
….., ngày …. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch phát triển
sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Kính gửi:
1
…………………………………………
Tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án: ………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: ………………………………..………………..
Chức vụ: …………………………………….………………………………….
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập…………... ngày cấp……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………Fax: ……………..Email: ……………………
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia……… (tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) đề
nghị:
1
…..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, kế hoạch liên kết: …………………………………………………..
2. Loại sản phẩm, dịch vụ: ………………………………………………………
3. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………………..
4. Quy mô dự án, kế hoạch: …………………………………………………….
5. Tiến độ thực hiện dự kiến: ……………………………………………………
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí đề nghị
hỗ trợ từ ngân sách nhà nước): ………..
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ……………………
III. CAM KẾT: …..…..(tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính cnh c của những thông tin tn đây.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có
quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng t lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia
liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):………/.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu.
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
_______
1
Ghi chú: Tên cơ quan cấp tỉnh, xã hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan cấp tỉnh theo ủy quyền.
14
PLI. Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
TÊN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
1. Thông tin chung về chủ trì liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………….…………Fax:…………..……… Email: ………………
2. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết
3. Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham
gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………..………
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: …………………………………………………….……………………
- Điện thoại: …….………………Fax:……………………… Email: …...………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ………………………ngày cấp ……………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………Fax: ……………………..Email: ……………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
(Kèm theo biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).
3. Đơn vị liên kết thứ …………………:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. Số lượng người dân, hộ gia đình đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia
tham gia dự án, liên kết
(Kèm theo danh sách ký xác nhận hoặc biên bản kết giữa chủ trì liên kết người dân
tham gia liên kết).
15
III. SỰ CẦN THIẾT CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN
KẾT
(Liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án, kế hoạch liên kết)
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DÁN, KHOẠCH LIÊN KẾT
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
3. Thời gian triển khai
4. Địa điểm, quy mô
II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động
(Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ; dự toán chi
tiết theo từng năm kế hoạch; các chỉ số đầu ra gắn với các mốc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch;
nội dung chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương
trình mục tiêu quốc gia;...)
2. Tổng chi phí thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
Làm rõ tổng mức kinh phí cần huy động, cấu từng nguồn vốn (ngân sách nhà nước, vốn
của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng góp của người dân bằng tiền
hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).
3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dán theo năm ngân sách và đến thời điểm
kết thúc dự án, kế hoạch liên kết
4. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất cung ứng dịch vụ.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂNCH NHÀ NƯỚC
(Đề xuất chi tiết nội dung, mức vốn, thời gian hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH
1. Hiệu quả của dự án (kinh tế, môi trường, xã hội): ..........................................................
2. Kết quả đầu ra của dự án: ................................................................................................
3. Tác động của dự án (các rủi ro về thị trường, thiên tai, môi trường, tổ chức thực hiện, các
rủi ro khác và giải pháp khắc phục).
Phần III
CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ
I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ
HOẠCH LIÊN KẾT
1. Làm trách nhiệm và cam kết của chủ tliên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó
làm rõ cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết
để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình,
hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.
2. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị
chủ trì vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
16
PLI. Mẫu số 03
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Ngày ... tháng ... m ..., tại ....................... chúng tôi cácn tham gia liên kết, bao gồm:
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………….
- Chức vụ: …………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp …………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: …………….
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………..
- Chức vụ: …………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp ……………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: …………….
3. Đơn vị liên kết thứ…...:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì
liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết
2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết
3. Quy mô liên kết
4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết
III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch
2. Số vốn đề nghị hỗ trợ
3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết
(Bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết được quy đổi thành
tiền)
4. Các nguồn vốn khác
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham gia liên
kết)
2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận y thống nhất với các nội dung đã
thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời gian
thực hiện Dự án, kế hoạch liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam
kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các n thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
17
nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành…………. bản có giá trị như nhau. Các bên tham gia liên
kết giữ …………. bản, chủ trì liên kết giữ …………. bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
18
2. Phê duyt d án, phương án phát triển sn xut, dch v ca cng đồng thuc
các Chương trình mc tiêu quc gia
a) Cp thc hin: Cp xã
b) Trình t thc hin:
Đại din t, nhóm cộng đồng gi 01 b h sơ đến y ban nhân dân cấp nơi dự
kiến trin khai thc hin d án, phương án thông qua Trung tâm Phục v hành chính công
cp xã.
c 1: Sau khi nhn đ h d án, phương án theo quy đnh, Ch tch y ban
nhân dân cp thành lp T thm đnh h sơ d án, phương án sn xut, dch v cng
đồng, T trưng T thm định là Trưởng png Kinh tế hoc Trưng phòng Kinh tế, H
tầng Đô th. Trong thi hn 15 ngày m vic, T thm định t chc thm đnh h
d án, phương án theo quy đnh. Trưng hp kết qu thm định h đ điu kiện,
quan được giao vốn n c kết qu ca T thm định, quan chuyên môn v nông
nghiệp và môi trưng cp xã lp h sơ trình Ch tch y ban nhân dân cp phê duyt;
trưng hp kết qu thẩm đnh h sơ không đt yêu cầu, quan đưc giao vốn căn c
kết qu ca T thm định có văn bản tr lời vàu rõ lý do cho đi din cng đồng đưc
biết.
c 2: Căn cứ kết qu thm định, h trình của cơ quan đưc giao vn, trong
thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận được t trình đ ngh phê duyt d án, phương án
h tr phát trin sn xut, dch v ca cộng đồng, Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết
định phê duyt d án, phương án hỗ tr phát trin sn xut, dch v để trin khai thc hin
trên đa bàn.
c 3: y ban nhân dân cp xã tr kết qu cho t chc, cá nhân theo quy đnh.
c) Cách thc thc hin:
- Trưng hp np trc tiếp: Đại din t, nhóm cộng đồng np h trực tiếp ti
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua dch v bưu chính công ích: Đi din t, nhóm cộng đồng gi
qua dch v BCCI (Bưu cục của Bưu điện) đến Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã.
- Trưng hp np qua Dch v công trc tuyến: Đại din t, nhóm cộng đồng truy
cp Cng Dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) thc hiện đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h trực tuyến theo
hướng dn.
d) Thành phn h sơ:
- Quyết đnh phê duyt d án, phương án h tr phát trin sn xut cộng đồng thuc
các Chương trình mục tiêu quc gia (nếu h sơ đủ điều kin).
- Văn bn tr lời không đạt yêu cu (nếu h không đạt yêu cu).
19
e) S ng h sơ: 01 b.
f) Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
g) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các quan, tổ chc, cá nhân tham gia
hoc liên quan trong qun lý, t chc thc hin các d án, kế hoch d án, phương án
phát trin sn xut cộng đồng được h tr t nguồn ngân ch nhà nước thuc đối tượng
được quy định tại Điều 2 Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 m 2025
ca Hội đồng nhân dân tnh quy định chính sách h tr liên kết sn xut tiêu th sn
phm nông nghiệp; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình t, th tc, tiêu chí la
chn d án, kế hoạch, phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục
tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
h) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thực hin TTHC: Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị.
- Cơ quan phối hợp: Các phòng, đơn vị liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân cp xã.
i) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh phê duyt d án, phương án hỗ tr phát trin sn xut cng đồng thuc
các Chương trình mục tiêu quc gia (nếu h sơ đủ điều kin).
- Văn bn tr lời không đạt yêu cu (nếu h không đạt yêu cu).
j) Phí, l phí (nếu có): Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh (PLII. Mu s 01);
- Biên bn hp dân (PLII. Mu s 02);
- D án, pơng án hỗ tr phát trin sn xut cng đồng (PLII. Mu s 03);
- Cam kết ca h tham gia d án (PLII. Mu s 04).
l) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- Đáp ứng điều kiện theo quy định ti khoản 1 Điều 22 Ngh định s 27/2022/NĐ-
CP đưc sa đi, b sung ti khoản 13 Điu 1 Ngh định s 38/2023/NĐ-CP.
- Phù hp vi li thế phát trin sn xut, kinh doanh ca cộng đồng, địa phương nơi
d kiến thc hin d án, phương án.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh quyết s 08/2025/NQ/HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định chính sách h tr liên kết sn xut tiêu th sn phm nông nghip;
định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la chn d án, kế hoch,
phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tnh Tuyên Quang.
20
PLII. Mẫu số 01
CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM HỘ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ dự án/phương án phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi: UBND xã/phường……………………………………………………
Căn cứ: (Liệt kê đầy đủ căn cứ đề nghị hỗ trợ dự án/phương án)
Căn cứ biên bản họp thôn ngày ……. tháng ……. năm ……..
Cộng đồng dân đề xuất dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng năm…….
gồm các nội dung sau:
Tên cộng đồng dân cư (Tổ, nhóm): ……………….……………….………………
Người đại diện (tổ trưởng, nhóm trưởng): ……………….……………….………
Địa chỉ: ……………….……………….……………….……………….…………
Điện thoại: ………………. Fax: …………………. Email: ……………….……
Căn cứ chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng của các chương trình mục tiêu quốc
gia, (Tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND xã, phường … xem xét tổng hợp thẩm định, phê duyệt
dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, phương án: ……….………….……………….……………….……
2. Địa bàn thực hiện: ……………….……………….……………….……………
3. Số hộ tham gia: ……………….……………….…( trong đó …% người dân tham gia
đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia….. % người dân tham gia đối
tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với
cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo)
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ……………….……………….……………….……
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung đề nghị hỗ trợ:
……………….……………….……………….……………….……………….…
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ ……………………….…………….………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm):….…………….……
III. CAM KẾT: Tên cộng đồng dân cư (Tổ, nhóm) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có
quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bo đúng sốợng tỷ lệ kinh phí đối ng quy định ti thiểu từ các bên tham gia d án,
phương án theo nội dung đã đăng ký dự án, pơng án được cp có thm quyn phê duyt.
4. Cam kết thực hiện luân chuyển bằng hin vật hoặc thu hồi bằng tiền phn vốn h trợ từ ngân
sách khi đến thời hn thu hồi theo phê duyt dự án/pơng án của cấp có thm quyền (nếu có).
5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):…… /.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(Ký, ghi họ tên)
21
PLII. Mẫu số 02
UBND XÃ………………….
Thôn/Bản……………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP DÂN
Hôm nay, ngày... tháng... năm ..., tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp) thôn/bản ……………. tổ
chức họp để: …………..(nêu mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự: (ghi họ, tên, chức danh người chủ trì); Tcuộc họp: (ghi
rõ họ, tên, chức danh); Thành phần tham gia (Đại diện UBND xã, các tổ chức, đoàn thể, số lượng
đối tượng tham gia:...)
- Đại diện UBND xã….
Ông/bà: ………………………………………..…chức vụ: ………………
Ông/bà: ………………………………………..…chức vụ: ………………
- Thôn/ bản…….
Ông/bà: ……………….……Chức vụ: Trưởng thôn/bản (chủ trì cuộc họp)
Ông/bà: ………………………………………(thư ký cuộc họp)
- Tổng số hộ dân: ……./…….hộ tham gia.
2. Nội dung cuộc họp:
- Phổ biến dự án: Tên dự án, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; định mức kinh
tế kỹ thuật, mức chi hỗ trợ dự án...
- Thông báo phương án thực hiện dự án, hỗ trợ của nhà nước, thống nhất vviệc đóng góp
của thành viên tổ cộng đồng, cơ chế quay vòng vốn (nếu có);
- Thành lập tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án (áp dụng đối với các thôn/bản chưa tổ/
nhóm cộng đồng): Thành lập tổ/nhóm cộng đồng, bầu ra tổ trưởng/trưởng nhóm làm người đại
diện, tổ phó/phó nhóm và các thành viên.
(Thành lập tổ cộng đồng phải đảm bảo tối thiểu 50% người dân tham gia là đối tượng hỗ trợ
của các chương trình mục tiêu quốc gia, trong đó ưu tiên nguồn lực thực hiện dự án, mô hình có
trên 70% người dân tham gia là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ
dân tộc thiểu số, người công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo. thành viên kinh
nghiệm làm kinh tế giỏi)
Sau khi triển khai thảo luận chúng tôi thống nhất thành lập tổ/nhóm cộng đồng (tên tổ/
nhóm cộng đồng) …………………….. tham gia dán hỗ trợ phát triển sản xuất ………………….
do ông/bà …………………………… Tổ trưởng/ trưởng nhóm làm đại diện. Tổ/nhóm cộng đồng
… gồm …. thành viên danh sách cụ thể như sau:
22
3. Danh sách thành viên tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án:
TT
Tên
thành
viên
tham gia
dự án
Ngày
tháng
năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Địa
chỉ
(thôn,
xã)
Thuộc đối
tượng (hộ
nghèo, hộ
cận nghèo,
hộ mới
thoát nghèo
trong vòng
36 tháng
Người
có công
với cách
mạng
Chức
danh
Đăng
ký hỗ
trợ
Đối
ứng
của hộ
Ký xác
nhận
hoặc
điểm
chỉ
Ghi chú
Tổ
trưởng/
trưởng
nhóm
Tổ phó/
phó
nhóm
Thành
viên
Có kinh
nghiệm
làm kinh
tế giỏi
Cuộc họp kết thúc vào hồi ……..giờ….. cùng ngày. Được thông qua các thành phần đều
nhất trí nội dung biên bản. Biên bản này được dùng làm căn cứ để xây dựng dự án hỗ trợ phát triển
sản xuất……………./.
Thư ký
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện tổ/nhóm cộng đồng
Tổ trưởng/trưởng nhóm
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBND xã
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(Trưởng thôn/bản)
(Ký, ghi rõ họ tên)
23
PLII. Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày … tháng … năm …….
DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Tên dự án/phương án:…
PHẦN I. GIỚI THIỆU CHUNG
I. TÊN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN: ........................................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA:
1. Chủ đầu tư: .......................................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................................
- CCCD số: .............................. ngày cấp: ................ nơi cấp: ............................................
- Chức vụ: ...................................................................................... Địa chỉ: ........................
- Điện thoại: ............................ Fax: .................................... Email:....................................
2. Đối tượng tham gia dự án
- Đại diện cộng đồng dân cư: (gồm: tên người đại diện, số CCCD, địa chỉ liên hệ, số điện
thoại liên lạc).
- Số lượng hộ gia đình nông dân tham gia (phân theo từng loại đối tượng được quy định theo
các chương trình mục tiêu quốc gia): ...........................................................................................
III. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN THỰC HIỆN:
1. Địa điểm: .........................................................................................................................
2. Thời gian: ........................................................................................................................
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG (liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn
cứ xây dựng dự án/phương án .....................................................................................................
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, dự kiến số hộ thoát nghèo)
II. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
2. Tổng quan về tình hình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trước khi thực hiện (kết quả thực hiện
trong ít nhất 01 năm trước đó)
3. Sự cần thiết xây dựng dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Sản phẩm thực hiện sản xuất: .........................................................................................
2. Quy mô sản xuất: ............................................................................................................
24
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng trong quá trình sản xuất: .....................................................
4. Hình thức hỗ trợ sản xuất: ...............................................................................................
5. Hình thức luân chuyển, các thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển quay vòng vốn
trong cộng đồng (nếu có).
- Tỷ lệ hoặc mức quay vòng vốn: ........................................................................................
- Hình thức, trình tự luân chuyển: ........................................................................................
- Cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển: ...........................................................
6. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia dự án
a) Đối với Chủ đầu tư dự án
- Quyền hạn: (trong đó nêu cụ thể về quyền hạn theo dõi, giám sát về quản chế quay
vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng).
- Trách nhiệm: (trong đó nêu cụ thể trách nhiệm giám sát của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc
Chủ đầu tư dự án đối với quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển).
b) Đối với cộng đồng dân cư tham gia dự án
- Quyền hạn
- Trách nhiệm (trong đó nêu cụ thể trách nhiệm tchức thực hiện quay vòng, luân chuyển
vốn trong cộng đồng)
7. Đánh giá thị trường của sản phẩm nông nghiệp được dự án hỗ trợ sản xuất
8. Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm
- Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư;
- Nhu cầu đào tạo, tập huấn về kỹ thuật;
- Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục tiêu dự án/phương án/kế hoạch của
cộng đồng;
- Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng: Số lượng, khối lượng sản phẩm để lại sử dụng
trong hộ gia đình (nếu có); Số lượng, khối lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường;
- Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng.
9. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động
- Phương án bố trí cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất của
cộng đồng.
- Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây
trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ NSNN (nếu có); các rủi ro và phương án tài chính (nếu có).
- Phương án tài chính.
10. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết (nếu có): ………………………
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ: ......................................................................
2. Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung, chi tiết các năm): .......................
3. Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng
nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng tham gia của cộng đồng dân cư.
25
4. Các hồ gửi kèm (cộng đồng dânphối hợp cùng UBND cấp xã căn cứ các quy định
hiện hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ các quy định hiện hành của Nhà nước, bổ
sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ trợ dự án): ....................
VI. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả của dự án (kinh tế, môi trường, xã hội): ..........................................................
2. Kết quả đầu ra của dự án: ................................................................................................
3. Tác động của dự án (các rủi ro về thị trường, thiên tai, môi trường, tổ chức thực hiện, các
rủi ro khác và giải pháp khắc phục): ............................................................................................
PHẦN III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
Chủ đầu tư xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng.
Trong đó phải có kế hoạch triển khai thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài chính, kế
hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án thể bổ sung các nội dung khác nhằm làm
rõ hơn nội dung dự án và phù hợp với điều kiện thực tế.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(ký, ghi rõ họ tên)
26
PLII. Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên xã………..), ngày tháng năm 202….
BẢN CAM KẾT CỦA HỘ GIA ĐÌNH
THAM GIA DỰ ÁN/ PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, DỊCH VỤ
CỘNG ĐỒNG
1. Họ và tên chủ hộ: ……………………………… Sinh ngày…..
Giới tính…………………………. Dân tộc………………………
2. Địa chỉ: Thôn/bản ……………….., xã ………...………..
3. Số CCCD/CMND: ………, do cơ quan công an ……cấp, ngày.... tháng …năm 20 ….
4. Số điện thoại: …………………………………………………………………
5. Thuộc đối tượng (Hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo dưới 36 tháng; người công
với cách mạng)
TÔI XIN CAM KẾT NHƯ SAU:
1. Tự nguyện, tích cực tham gia thực hiện vào các nội dung của Dự án/phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của
dự án/phương án.
3. Cam kết đảm bảo phần đối ứng của gia đình tham gia thực hiện dự án/phương án và thực
hiện luân chuyển hiện vật hoặc tiền quay vòng theo phê duyệt dự án/ phương án của cấp có thẩm
quyền.
4. Nếu vi phạm cam kết, Tôi xin chịu trách nhiệm bị xlý theo quy định của pháp luật
hiện hành.
Cam kết này được lập thành 03 bản có giá trị như nhau. y ban nhân dân xã giữ 01 bản; Tổ
trưởng, nhóm trưởng giữ 01 bản, cá nhân giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN HỘ THAM GIA
(ký, ghi rõ họ tên)
27
Phn III.
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC
I. QUY TRÌNH CP TNH: 01 quy trình
1. TTHC áp dng quy trình 25 ngày làm vic k t ngày nhn được h hp l
1.1. Mã, tên TTHC:
Mã TTHC
Tên TTHC
Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vc sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc c
Chương trình mục tiêu quc gia: Gim nghèo bn vng, y dng nông
thôn mi
1.2. Ni dung quy trình:
Th t
công
vic
Ni dung
công vic c th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày/gi)
Cơ quan phối
hp (nếu có)
c 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ,
gi giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu S
Nông nghiệp và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
¼ ngày làm
vic
c 2
Thành lp Hội đồng thm
định, T giúp vic cho Hi
đồng. Kim tra thm
định h sơ:
- Trưng hp h không
đủ điu kin, gửi văn bản
ti t chc, nhân u
do.
- Trưng hp h hợp l,
S Nông nghip và Môi
trưng trình Ch tch
UBND tnh phê duyt.
Công chức, lãnh đạo
phòng Kinh tế hp
tác, Chi cc Phát
trin nông thôn và
Qun lý cht lưng,
S Nông nghip và
Môi trưng
13,5 ngày
làm vic
- Sở Tài chính và
các s ngành liên
quan.
- Lãnh đo UBND
cấp xã nơi d án,
kế hoch liên kết
- Các ngành, lĩnh
vực chuyên môn
chuyên gia độc
lập hoặc thành
phần khác (nếu
cần thiết)
c 3
Ký duyt T trình, trình
UBND tnh
Lãnh đo S Nông
nghip và Môi
trưng
01 ngày
làm vic
c 4
- Xem xét, phê duyt
Quyết đnh;
- Chuyn kết qu TTHC
đến Trung tâm Phc v
hành chính công tnh
Ch tch UBND tnh
hoc y quyn cho
người đứng đầu cơ
quan chuyên môn
thuc UBND tnh;
Văn thư
10 ngày
làm vic
28
Th t
công
vic
Ni dung
công vic c th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày/gi)
Cơ quan phối
hp (nếu có)
c 5
Tr kết qu, thông báo cho
nhân, t chức đến nhn
tr kết qu TTHC
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu S
Nông nghiệp và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
¼ ngày làm
vic
II. QUY TRÌNH CP XÃ: 02 quy trình
1. TTHC áp dụng quy tnh 25 ngày làm vic ktừ ngày nhận được h sơ hợp lệ
1.1. Mã, n TTHC:
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vc khác
không thuc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc các
Chương trình mục tiêu quc gia
1.2. Nội dung quy trình:
Th t
công
vic
Ni dung
công vic c th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ, gửi
giy tiếp nhn h và hẹn tr
kết qu
Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
¼ ngày
làm vic
Bước 2
Thành lp Hội đồng thẩm định,
T giúp vic cho Hội đồng.
Kim tra và thm định h sơ:
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện, gửi văn bản tới tổ
chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trưng hp h đ điều
kin, Phòng Kinh tế hoc
Phòng Kinh tế, H tầng Đô
th trình Ch tch UBND cp
xã phê duyt d án.
Công chức, lãnh đạo
phòng chuyên môn
được phân công
thuộc UBND cấp xã:
Phòng Kinh tế đối
với xã hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị đối với
phường
14,5 ngày
làm vic
Các cơ quan,
tổ chức, cá
nhân có liên
quan
Bước 3
- Xem xét, phê duyt Quyết đnh;
- Chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v nh chính
công cp xã
Ch tch UBND cp
; Văn thư
10 ngày
làm vic
Bước 4
Tr kết qu, thông báo cho
nhân, t chức đến nhn tr kết
qu TTHC
Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
¼ ngày
làm vic
29
2. TTHC áp dụng quy tnh 25 ngày làm vic ktừ ngày nhận được h sơ hợp lệ
2.1. Mã, n TTHC:
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
Phê duyt d án, phương án phát triển sn xut, dch v ca cộng đng
thuộc các Chương trình mục tiêu quc gia
2.2. Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ, gửi
giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr
kết qu
Trung tâm Phc v
hành chính công cp
¼ ngày
làm vic
Bước 2
Thành lp T thẩm định.
Kim tra và thm định h sơ:
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện, gửi văn bản tới tổ
chức, cá nhân và nêu rõ lý do.
- Trưng hp h đủ điều
kin, quan đưc giao vn
căn cứ kết qu ca T thm
định, quan chuyên môn về
nông nghiệp môi trưng
cp xã lp h sơ trình Chủ tch
UBND cp xã phê duyt.
Công chức, lãnh đạo
phòng chuyên môn
được phân công
thuộc UBND cấp xã:
Phòng Kinh tế đối
với xã hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị đối với
phường
14,5 ngày
làm việc
Các cơ quan,
tổ chức, cá
nhân có liên
quan
Bước 3
- Xem xét, phê duyt Quyết đnh;
- Chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã
Ch tch UBND cp
; Văn thư
10 ngày
làm việc
Bước 4
Tr kết qu, thông báo cho
nhân, t chc đến nhn tr kết
qu TTHC
Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
¼ ngày
làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1343/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1343/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×