• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1215/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 điều chỉnh một số nội dung tại QĐ 2325/QĐ-UBND 2023 của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1215/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định 2325/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình trồng rừng thay thế năm 2023 do Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Giang thực hiện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1215/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1215/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1215/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Quảng Nam, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mt số nội dung tại Quyết định số 2325/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế
kỹ thuật Công trình trồng rừng thay thế năm 2023 do Ban Quản lý rừng
phòng hộ huyện Tây Giang thực hiện
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định s156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy đnh chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn c Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ
NN&PTNT quy định về các biện pháp lâm sinh;
Căn c Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 07/10/2022 của Bộ
Nông nghiệp PTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định vc biện
pháp lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông
nghip PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tưng tnh lâm sinh;
Căn cứ Quyết định số 2325/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình trồng rừng thay thế
năm 2023 do Ban Quản rừng phòng hộ huyện Tây Giang thực hiện;
Xét đề nghị của Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Giang tại Tờ trình
số 34/TTr-BQL ngày 08/4/2024 về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh tiến độ
công trình Trồng rừng thay thế năm 2023 do Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện
Tây Giang thực hiện;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp PTNT ti Tờ trình số
127/SNN&PTNT-CCKL ngày 13/5/2024 (kèm theo ý kiến của Sở Kế hoạch
Đầu tại Công văn số 1108/KHĐT-KTN ngày 24/4/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh một snội dung tại Quyết đnh số 2325/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ
thut công trình Trồng rừng thay thế năm 2023 do Ban Quản rừng phòng h
huyện Tây Giang thực hiện, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh thời gian, tiến độ thực hiện tại khoản 7 Điều 1 thành:
- Thời gian thực hiện: Từ năm 2024 đến năm 2028.
- Tiến độ thực hiện:
2
+ Năm 2024: Trồng rừng với diện tích là 15,0 ha.
+ Năm 2025: Chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất.
+ Năm 2026: Chăm sóc rừng trồng năm thứ hai.
+ Năm 2027: Chăm sóc rừng trồng năm thứ ba.
+ Năm 2028: Chăm sóc rừng trồng năm thứ tư.
2. Điều chỉnh k thuật trồng rừng tại gạch đầu dòng (-) thứ 7 điểm 5.1
khoản 5 Điều 1 thành:
- Kỹ thuật trồng: Thời điểm trồng từ tháng 9 đến tháng 12 năm 2024,
chọn ngày m mát hoặc có mưa nhỏ, đất ẩm, làm tơi đất trong hố, đào lỗ giữa
hố có kích thước đủ để đt bầu. Rạch bỏ vỏ bầu, để cây ngay ngắn giữa hố, lấp
đất lèn chặt xung quanh gốc cây từ dưới lên trên, lấp trên cổ rễ 2cm, vun thành
nh mâm xôi, mặt đất trong hố phải cao hơn mặt đất tự nhiên t3 - 5cm. Cây
trồng còn nguyên đất bầu, không bị cong rễ, không bị nghiêng. Sau khi trồng
10 - 15 ngày tiến hành kiểm tra để tra dặm cây chết, cây ngã, gãy để đảm bảo
mật độ trồng ban đầu (tỉ lệ trồng dặm bình quân 10% so với mật độ thiết kế).
3. Điều chỉnh dự toán tại điểm 6.1 khoản 6 Điều 1 thành:
Tổng mức đầu dự án làm tròn số 2.265.151.000 đồng (Bằng chữ:
Hai tỷ, hai trăm sáu mươi lăm triệu, một trăm nămơi mốt nghìn đồng).
- Chi phí xây dựng: 1.991.697.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 59.751.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 98.169.000 đồng;
- Chi phí khác: 25.728.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 89.806.000 đồng.
(Đính kèm Biểu dự toán chi tiết)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày . Các nội dung khác ti
Quyết định số
2325/-UBND ngày 30/10/2023
của UBND tỉnh không thuộc
phm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lc thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
PTNT, Tài chính, Kế hoạch Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang;
Giám đốc Quỹ Bo vệ phát trin rừng tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm
lâm; Giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Giang và thủ trưởng các
đơn v liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
D:\Dropbox\minh tam b\Nam 2024\Quyet dinh\05
21 dieu chinh Quyet dinh 2325.doc
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Page 1
TT
Hạng mục ĐVT
Khối
lượng
Định
mức
Công Đơn giá
Tổng dự toán
cho 1 ha
A 62.932.306 377.593.837
I
Chi phí trực tiếp 62.932.306 377.593.837
1
Chi phí nhân công 178,45 225.692 40.275.506 241.653.037
-
Xử lý thực bì
m
2
/công
8.333 185 45,06 225.692 10.170.718 61.024.310
-
Đào hố hố/công 1.333 43 30,83 225.692 6.957.628 41.745.770
-
Lấp hố hố/công 1.333 109 12,28 225.692 2.771.259 16.627.552
-
Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
2
m
2
/công
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 28.029.302
-
Vận chuyển, bón phân hố 1.333 91 14,64 225.692 3.303.116 19.818.699
-
Vận chuyển và trồng cây cây/công 1.466 27 54,95 225.692 12.401.234 74.407.404
2
Vật tư 22.656.800 135.940.800
a
Cây giống (kể cả trồng dặm 10%) cây 1.466 20.524.000 123.144.000
Giổi ăn hạt 1.466 14.000 20.524.000 123.144.000
b
Phân bón (NPK) (0,1kg/hố) kg 133 16.000 2.132.800 12.796.800
B
Chăm sóc rừng 55.840.606 364.618.353
I 21.083.343 126.500.058
1
Chi phí nhân công 76,94 225.692 19.008.543 114.051.258
-
Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 432 19,27 225.692 4.349.605 26.097.630
-
Xử lý thực bì lần 2
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 17.572.903
-
Xử lý thực bì lần 3
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 17.572.903
Biểu 01. DỰ TOÁN CHÍ PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG
Loài cây trồng: Giổi xanh; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha.
Địa điểm trồng rừng: Lô 1, khoảnh 8, Tiểu khu 86, thuộc xã Gari, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Tổng diện tích: 6,00 ha.
Đơn vị tính: VN đồng
Chi phí trồng rừng (Năm 2023)
Chăm sóc năm thứ nhất (2024)
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Page 2
TT
Hạng mục ĐVT
Khối
lượng
Định
mức
Công Đơn giá
Tổng dự toán
cho 1 ha
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m
2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 28.029.302
-
Đào hố hố 133 43 3,08 225.692 694.197 4.165.182
-
Lấp hố hố 133 109 1,23 225.692 276.502 1.659.013
-
Vận chuyển và bón phân cây 13,3 91 0,15 225.692 32.957 197.741
-
Vận chuyển cây và trồng dặm 10% cây 133 20 6,57 225.692 1.483.057 8.898.343
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 9.858.240
2
Vật tư 2.074.800 12.448.800
-
Cây giống 133 1.862.000 11.172.000
Giổi ăn hạt cây 133 14.000 1.862.000 11.172.000
-
Phân NPK (0,1 kg/hố) kg 13,3 16.000 212.800 1.276.800
II
Chăm sóc năm thứ 2 (2025) 14.878.790 99.130.979
1
Chi phí nhân công 65,93 225.692 14.878.790 99.130.979
-
Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 432 19,27 225.692 4.349.605 26.097.630
-
Xử lý thực bì lần 2
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 17.572.903
-
Xử lý thực bì lần 3
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 17.572.903
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m
2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 28.029.302
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 9.858.240
III
Chăm sóc năm thứ 3 (2026) 11.741.983 80.310.137
1
Chi phí nhân công 52,03 225.692 11.741.983 80.310.137
-
Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 522 15,98 225.692 3.605.493 21.632.956
-
Xử lý thực bì lần 2
m
2
8.333 543 15,35 225.692 3.464.940 20.789.638
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m
2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 28.029.302
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 9.858.240
IV
Chăm sóc năm thứ 4 (2027) 8.136.490 58.677.180
Page 3
TT
Hạng mục ĐVT
Khối
lượng
Định
mức
Công Đơn giá
Tổng dự toán
cho 1 ha
1
Chi phí nhân công 36,05 225.692 8.136.490 58.677.180
-
Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 543 15,35 225.692 3.464.940 20.789.638
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 28.029.302
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 9.858.240
*
118.772.912 742.212.190
- Hệ số lương 2,56; phụ cấp khu vực 0,7
Tổng cộng công trình tính cho 1 ha (trồng rừng + chăm sóc 4 năm)
Căn cứ lập dự toán:
- Theo Định mức kinh tế k thuật trồng rừng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
- Thực bì (trồng rừng) cấp 3, đất cấp 3, cự ly đi làm: 4000m-5000m, độ dốc dưới 20-25 độ.
- Thực bì (chăm sóc rừng) cấp 3, đất cấp 2, cự ly đi làm: 4000m-5000m, độ dốc dưới 20-25 độ.
- Mức lương cơ sở theo quy định hiện hành: 1.800.000 đồng
Page 4
TT
Hạng mục ĐVT
Khối
lượng
Định
mức
Công Đơn giá
Tổng dự toán
cho 1 ha
Tổng dự toán
cho 9,00 ha
A 57.068.306 513.614.755
I Chi phí trực tiếp 57.068.306 513.614.755
1 Chi phí nhân công 178,45 225.692 40.275.506 362.479.555
- Xử lý thực bì
m
2
/công
8.333 185 45,06 225.692 10.170.718 91.536.465
- Đào hố hố/công 1.333 43 30,83 225.692 6.957.628 62.618.654
- Lấp hố hố/công 1.333 109 12,28 225.692 2.771.259 24.941.328
-
Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
2
m
2
/công
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 42.043.954
- Vận chuyển, bón phân hố 1.333 91 14,64 225.692 3.303.116 29.728.048
- Vận chuyển và trồng cây cây/công 1.466 27 54,95 225.692 12.401.234 111.611.106
2 Vật tư 16.792.800 151.135.200
a Cây giống (kể cả trồng dặm 10%) cây 1.466 14.660.000 131.940.000
Lim xanh 1.466 10.000 14.660.000 131.940.000
b Phân bón (NPK) (0,1kg/hố) kg 133 16.000 2.132.800 19.195.200
B Chăm sóc rừng 60.237.726 542.139.530
I Chăm sóc năm thứ nhất (2024) 20.551.343 184.962.086
1 Chi phí nhân công 76,94 225.692 19.008.543 171.076.886
- Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 432 19,27 225.692 4.349.605 39.146.446
- Xử lý thực bì lần 2
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 26.359.354
Biểu 02. DỰ TOÁN CHÍ PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG
Loài cây trồng: Lim xanh; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha.
Địa điểm trồng rừng: Lô 1, 2, 3, khoảnh 8, tiểu khu 123, thuộc xã Lăng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Tổng diện tích: 9,00 ha.
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: VN đồng
Chi phí trồng rừng (Năm 2023)
Page 5
TT
Hạng mục ĐVT
Khối
lượng
Định
mức
Công Đơn giá
Tổng dự toán
cho 1 ha
Tổng dự toán
cho 9,00 ha
- Xử lý thực bì lần 3
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 26.359.354
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m
2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 42.043.954
- Đào hố hố 133 43 3,08 225.692 694.197 6.247.773
- Lấp hố hố 133 109 1,23 225.692 276.502 2.488.520
- Vận chuyển và bón phân cây 13,3 91 0,15 225.692 32.957 296.611
- Vận chuyển cây và trồng dặm 10% cây 133 20 6,57 225.692 1.483.057 13.347.514
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 14.787.360
2 Vật tư 1.542.800 13.885.200
- Cây giống 133 1.330.000 11.970.000
Lim xanh cây 133 10.000 1.330.000 11.970.000
- Phân NPK (0,1 kg/hố) kg 13,3 16.000 212.800 1.915.200
II Chăm sóc năm thứ 2 (2025) 16.521.830 148.696.468
1 Chi phí nhân công 65,93 225.692 16.521.830 148.696.468
- Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 432 19,27 225.692 4.349.605 39.146.446
- Xử lý thực bì lần 2
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 26.359.354
- Xử lý thực bì lần 3
m
2
8.333 642 12,98 225.692 2.928.817 26.359.354
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m
2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 42.043.954
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 14.787.360
III Chăm sóc năm thứ 3 (2026) 13.385.023 120.465.205
1 Chi phí nhân công 52,03 225.692 13.385.023 120.465.205
- Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 522 15,98 225.692 3.605.493 32.449.435
- Xử lý thực bì lần 2
m
2
8.333 543 15,35 225.692 3.464.940 31.184.457
-
Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m
2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 42.043.954
Page 6
TT
Hạng mục ĐVT
Khối
lượng
Định
mức
Công Đơn giá
Tổng dự toán
cho 1 ha
Tổng dự toán
cho 9,00 ha
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 14.787.360
IV Chăm sóc năm thứ 4 (2027) 9.779.530 88.015.770
1 Chi phí nhân công 36,05 225.692 9.779.530 88.015.770
- Xử lý thực bì lần 1
m
2
8.333 543 15,35 225.692 3.464.940 31.184.457
- Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2
m
2
1.333 64 20,70 225.692 4.671.550 42.043.954
- Bảo vệ ha 1 7,28 7,28 225.692 1.643.040 14.787.360
*
117.306.032 1.055.754.285
- Hệ số lương 2,56; phụ cấp khu vực 0,7
Căn cứ lập dự toán:
- Theo Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Thực bì (trồng rừng) cấp 3, đất cấp 3, cự ly đi làm: 4000m-5000m, độ dốc 20 - 25 độ.
- Thực bì (chăm sóc rừng) cấp 3, đất cấp 3, cự ly đi làm: 4000m-5000m, độ dốc 20 - 25 độ.
- Mức lương cơ sở theo quy định hiện hành: 1.800.000 đồng
Tổng cộng công trình tính cho 1 ha (trồng rừng + chăm sóc 4 năm)
TT Hạng mục
Dự toán Bình
quân
cho 1 ha
Tổng dự toán
cho 15 ha
I Chi phí vật tư 20.894.000 313.410.000
1 Cây giống 18.548.400 278.226.000
2 Phân bón 2.345.600 35.184.000
II Chi phí nhân công 98.970.432 1.484.556.475
1 Năm 1: Trồng rừng 40.275.506 604.132.592
2 Năm 2: Chăm sóc 19.008.543 285.128.144
3 Năm 3: Chăm sóc 16.521.830 247.827.447
4 Năm 4: Chăm sóc 13.385.023 200.775.342
5 Năm 5: Chăm sóc 9.779.530 146.692.951
III Tổng (I+II) 119.864.432 1.797.966.475
IV
Chi phí chung: 5%*(III) 5.993.222 89.898.324
V
Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV) 6.922.171 103.832.564
VII
Chi phí QLDA: 3.983.395 59.750.921
VIII
Chi phí tư vấn ĐT XD: 6.544.602 98.169.023
1
Chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.769.903 41.548.541
2
Chi phí giám sát thi công: 3.295.364 49.430.455
3
Chi phí lập Hồ sơ mời thầu 479.335 7.190.027
IX
Chi phí khác 1.715.218 25.728.273
-
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình: 816.855 12.252.819
-
Kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước
898.364 13.475.455
X
Chi phí dự phòng: 5.987.056 89.805.841
-
Dự phòng khối lượng 5.987.056 89.805.841
151.010.095 2.265.151.421
151.010.067 2.265.151.000
Biểu 03. DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC
Địa điểm: Lô 1, 2, 3 - khoảnh 8 - TK 123; xã Lăng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Địa điểm: Lô 1 - khoảnh 8 - TK 86; xã Gari, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Diện tích: 15,00 ha
Đơn vị tính: VN đồng
Tổng chi phí đầu tư
Tổng chi phí đầu tư làm tròn
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Page 8
TT Năm 2024 2025 2026 2027 2028 Tổng cộng
Năm thực hiện 0 1 2 3 4
T lệ dự phòng k.lượng 5%
T lệ lạm phát 5%
Ch số lạm phát 1 1,05 1,10 1,16 1,22
*
Năm thực hiện 1 2 3 4 5
I Chi phí vật tư 287.076.000 26.334.000 0 313.410.000
1 Cây giống 255.084.000 23.142.000
278.226.000
2 Phân bón 31.992.000 3.192.000
35.184.000
II Chi phí nhân công 604.132.592 285.128.144 247.827.447 200.775.342 146.692.951 1.484.556.475
1 Năm 1: Trồng rừng 604.132.592
604.132.592
2 Năm 2: Chăm sóc 285.128.144
285.128.144
3 Năm 3: Chăm sóc 247.827.447
247.827.447
4 Năm 4: Chăm sóc 200.775.342
200.775.342
5 Năm 5: Chăm sóc 146.692.951
146.692.951
III Tổng (I+II) 891.208.592 311.462.144 247.827.447 200.775.342 146.692.951 1.797.966.475
IV
Chi phí chung: 5%*(III) 44.560.430 15.573.107 12.391.372 10.038.767 7.334.648 89.898.324
V
Thu nhập chịu thuế tính trước:5,5*(III+IV) 51.467.296 17.986.939 14.312.035 11.594.776 8.471.518 103.832.564
VII
Chi phí QLDA: 29.617.090 10.350.666 8.235.926 6.672.267 4.874.973 59.750.921
Biểu 04. KẾ HOẠCH PHÂN KỲ VỐN
Địa điểm: Lô 1, 2, 3 - khoảnh 8 - TK 123; xã Lăng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Địa điểm: Lô 1 - khoảnh 8 - TK 86; xã Gari, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Diện tích: 15,00 ha
Đơn vị tính: VN đồng
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Page 9
TT Năm 2024 2025 2026 2027 2028 Tổng cộng
VIII
Chi phí tư vấn ĐT XD 64.990.191 10.392.803 10.138.329 7.839.260 4.808.440 98.169.023
1 Chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật 41.548.541 41.548.541
2 Chi phí giám sát thi công 19.877.727 9.147.273 9.147.273 7.036.364 4.221.818 49.430.455
3 Chi phí lập Hồ sơ mời thầu 3.563.923 1.245.530 991.056 802.896 586.622 7.190.027
IX
Chi phí khác 10.658.327 4.330.773 3.915.468 3.596.355 3.227.350 25.728.273
1
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình 6.166.509 2.084.864 1.669.559 1.350.446 981.440 12.252.819
2
Kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước 4.491.818 2.245.909 2.245.909 2.245.909 2.245.909 13.475.455
X
Chi phí dự phòng 54.625.096 18.504.822 14.841.029 1.834.894 0 89.805.841
-
Dự phòng khối lượng 54.625.096 18.504.822 14.841.029
1.834.894
0 89.805.841
1.147.127.022 388.601.254 311.661.606 242.351.660 175.409.879 2.265.151.421
1.147.127.000 388.601.000 311.662.000 242.352.000 175.410.000 2.265.151.000
Tổng chi phí
Tổng chi phí làm tròn
T
T
Hạng mục công việc
Khối
lượng
ĐVT
Định
mức
quy
định
Định
mức
áp
dụng
Công
Hệ số
lương
Phụ
cấp
khu
vực
Phụ
cấp
lưu
động
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
TỔNG 105,49 41.548.541
1 Chuẩn bị
10,00 3.189.273
-
Thu thập tài liệu bản đồ liên quan
1 Công/CT 15 6 6,00 3,33 0,7 329.727 1.978.364
-
Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật đời sống
1 Công/CT 10 4 4,00 3,00 0,7 302.727 1.210.909
2 Ngoại nghiệp
70,99 29.429.223
-
Di chuyển quân
5 người 0,2 0,2 1,00 3,99 0,7 0,6 432.818 432.818
-
Đo đạc, khoanh vẽ khu vực bằng máy định vị GPS 28 Công/Km 0,5 0,5 14,00 3,66 0,7 0,6 405.818 5.681.455
-
Đo đạc ranh giới lô
28 km 0,5 14,00 3,66 0,7 0,6 405.818 5.681.455
-
Đóng mốc ranh giới lô
28 km 1 28,00 3,66 0,7 0,6 405.818 11.362.909
-
Kiểm tra ngoại nghiệp
57,00 Công 7% 3,99 4,65 0,7 0,6 486.818 1.942.405
-
Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp
5 người 2 2 10,00 3,99 0,7 0,6 432.818 4.328.182
3 Nội nghiệp
24,50 8.930.045
-
Nhập số liệu vào máy tính 50 Công/biểu 0,05 0,05 2,50 3,99 0,7 383.727 959.318
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 Công/CT 15 14 14,00 3,99 0,7 383.727 5.372.182
-
In ấn, giao nộp thành quả
1 Công/CT 8 8 8,00 3,27 0,7 324.818 2.598.545
PHỤ BIỂU 01. DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ KHẢO SÁT, LẬP BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
Địa điểm: Lô 1, 2, 3 - khoảnh 8 - TK 123; xã Lăng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Địa điểm: Lô 1 - khoảnh 8 - TK 86; xã Gari, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Diện tích: 15,00 ha
Đơn vị tính: VN đồng
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT Hạng mục công việc
Khối
lượng
ĐVT Công
Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
TỔNG 141 49.430.455
1 Trồng rừng (năm 2024) 57 19.877.727
-
Phát dọn thực bì
15,00 ha 18 351.818 6.332.727
-
Cuốc hố, bón phân
19995 hố 18 351.818 6.332.727
-
Trồng cây, vun gốc
19995 cây 21 351.818 7.212.273
2
Chăm sóc rừng (09lần/4 năm)
84 29.552.727
a Năm 2024 (3 lần)
9.147.273
-
Phát dọn thực bì
15,00 ha 14 351.818 4.925.455
-
Dãy cỏ, xới gốc
19995 cây 12 351.818 4.221.818
b Năm 2025 (3 lần)
9.147.273
-
Phát dọn thực bì
15,00 ha 14 351.818 4.925.455
-
Dãy cỏ, xới gốc
19995 cây 12 351.818 4.221.818
c Năm 2026 (2 lần)
7.036.364
-
Phát dọn thực bì
15,00 ha 12 351.818 4.221.818
-
Dãy cỏ, xới gốc
19995 cây 8 351.818 2.814.545
d Năm 2027 (1 lần)
4.221.818
-
Phát dọn thực bì
15,00 ha 8 351.818 2.814.545
-
Dãy cỏ, xới gốc
19995 cây 4 351.818 1.407.273
PHỤ BIỂU 02. DỰ TOÁN CHI PHÍ GIÁM SÁT THI CÔNG
Địa điểm: Lô 1, 2, 3 - khoảnh 8 - TK 123; xã Lăng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Địa điểm: Lô 1 - khoảnh 8 - TK 86; xã Gari, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Diện tích: 15,00 ha
Đơn vị tính: VN đồng
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT Nội dung 2024 2025 2026 2027 2028 Tổng cộng
- Chi phí lập hồ sơ mời thầu 1.603.765 560.489 445.975 361.303 263.980 3.235.512
- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu 1.960.158 685.042 545.081 441.593 322.642 3.954.515
Tổng cộng (2+3) 3.563.923 1.245.530 991.056 802.896 586.622 7.190.027
PHỤ BIỂU 03. CHI PHÍ LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Địa điểm: Lô 1, 2, 3 - khoảnh 8 - TK 123; xã Lăng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Địa điểm: Lô 1 - khoảnh 8 - TK 86; xã Gari, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Diện tích: 15,00 ha
ĐVT: VN đồng
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1215/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định 2325/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình trồng rừng thay thế năm 2023 do Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Giang thực hiện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1215/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1215/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×