- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1206/QĐ-BNN-TY 2017 Chương trình quốc gia giám sát bệnh Cúm gia cầm
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1206/QĐ-BNN-TY | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Văn Tám |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/04/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1206/QĐ-BNN-TY
Chương trình Quốc gia Giám sát Bệnh Cúm Gia Cầm
Ngày 07/04/2017, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 1206/QĐ-BNN-TY về việc ban hành Chương trình quốc gia giám sát bệnh Cúm gia cầm. Quyết định này có hiệu lực ngay lập tức kể từ ngày ký.
Quyết định này nhằm tổ chức, chỉ đạo và thực hiện công tác giám sát bệnh Cúm gia cầm trên toàn quốc, đặc biệt tại các địa phương có chuỗi sản xuất gia cầm xuất khẩu, đảm bảo an toàn dịch bệnh nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xuất khẩu sản phẩm gia cầm.
Mục tiêu của Chương trình
Chương trình có hai mục tiêu chính:
- Phát hiện sớm ổ dịch và sự lưu hành của vi rút cúm, giúp cảnh báo nguy cơ dịch bệnh xâm nhập vào Việt Nam và bảo vệ vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Hỗ trợ xây dựng vùng và cơ sở an toàn dịch bệnh Cúm gia cầm, từ đó thúc đẩy ngành chăn nuôi gia cầm phát triển bền vững và tăng cường xuất khẩu.
Nội dung chính của Chương trình
- Tăng cường năng lực giám sát:
- Cải thiện năng lực chuyên môn tại các cơ quan thú y địa phương.
- Tạo điều kiện cho các phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn để thực hiện các xét nghiệm bệnh Cúm gia cầm.
- Giám sát Cúm gia cầm:
- Phát hiện sớm các ổ dịch trên đàn gia cầm nuôi và chim hoang dã.
- Giám sát lưu hành vi rút Cúm tại các chợ buôn bán gia cầm sống và trong các cơ sở sản xuất, ấp nở gia cầm phục vụ xuất khẩu.
- Truyền thông và hợp tác quốc tế:
- Tăng cường tuyên truyền về an toàn dịch bệnh cho người chăn nuôi, buôn bán gia cầm.
- Hợp tác với các tổ chức quốc tế để kiểm soát và thanh toán các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm trên gia cầm.
Kinh phí thực hiện
Chương trình sẽ được hỗ trợ bởi ngân sách Trung ương và địa phương cũng như từ các doanh nghiệp. Ngân sách sẽ được sử dụng cho các hoạt động giám sát, tập huấn, kiểm tra dịch bệnh, truyền thông và xúc tiến xuất khẩu sản phẩm gia cầm.
Chương trình này không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe cộng đồng mà còn góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế từ ngành chăn nuôi gia cầm quốc gia.
Xem chi tiết Quyết định 1206/QĐ-BNN-TY có hiệu lực kể từ ngày 07/04/2017
Tải Quyết định 1206/QĐ-BNN-TY
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------- Số: 1206/QĐ-BNN-TY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2017 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Bộ trưởng Nguyễn Xuân Cường (để b/c); - UBND các tỉnh, TP; - Cục Thú y và các đơn vị thuộc Cục; - Các Vụ: HTQT, PC, KH, TC, KHCN&MT; - Sở NN&PTNT, CCTY/CCCN&TY các tỉnh, TP; - Các cơ sở, doanh nghiệp và Hiệp hội có liên quan; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TY. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Do chủ cơ sở hoặc nhân viên thú y tại cơ sở chăn nuôi tập trung thực hiện)
| CƠ SỞ CHĂN NUÔI:………………. ………………………………. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- …(Địa danh)……….., ngày ……. tháng ……. năm 20…….. |
| TT | Loài gia cầm mắc bệnh | Ngày phát hiện nghi bệnh (ngày/ tháng/ năm) | Ngày có ca bệnh cuối cùng (ngày/ tháng/ năm) | Số gia cầm ốm, chết và tiêu hủy phát sinh trong ngày báo cáo | Số gia cầm ốm, chết và tiêu hủy phát sinh lũy kế đến ngày báo cáo | Tổng đàn nguy cơ (con) | Tiêm phòng vắc-xin CGC | Thời gian tiêm phòng (ngày) | Các biện pháp phòng, chống đã can thiệp | Ghi chú | | | | | | | | ||||||
| Số ốm (con) | Số chết, tiêu hủy (con) | Số ốm (con) | Số chết, tiêu hủy (con) | | | Tiêm phòng bao vây (liều vx) | Hóa chất (lít) | Vôi bột (kg) | | | | | | | | | |||||||
| Số lượng (con) | Loại vắc xin | Từ ngày | Đến Ngày | | | | | | | | | | | ||||||||||
| | Gà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vịt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngan | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Chim | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi nhận: - CCTY/CCCNTY (để b/c); - UBND cấp huyện (để b/c); - Phòng Nông nghiệp/Phòng Kinh tế (để b/c); - …………………….; - Lưu: …………………. | TRẠM TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| UBND xã hoặc Trạm TY/CNTY: ………….. THÚ Y XÃ: ……….. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- …(Địa danh)……….., ngày ……. tháng ……. năm 20…….. |
| TT | Họ và tên chủ hộ chăn nuôi | Địa chỉ (thôn/xóm/ấp/số nhà) | Loài gia cầm mắc bệnh | Ngày phát hiện nghi bệnh (ngày/ tháng/ năm) | Ngày có ca bệnh cuối cùng (ngày/ tháng/ năm) | Số gia cầm ốm, chết và tiêu hủy phát sinh trong ngày báo cáo | Số gia cầm ốm, chết và tiêu hủy phát sinh lũy kế đến ngày báo cáo | Tổng đàn nguy cơ (con) | Tiêm phòng vắc-xin CGC | Thời gian tiêm phòng (ngày) | Các biện pháp phòng, chống đã can thiệp | Ghi chú | | | | | | | | ||||||||||
| Số ốm (con) | Số chết, tiêu hủy (con) | Số ốm (con) | Số chết, tiêu hủy (con) | | | Tiêm phòng bao vây (liều vx) | Hóa chất (lít) | Vôi bột (kg) | | | | | | | | | | ||||||||||||
| Số lượng (con) | Loại vắc xin | Từ ngày | Đến Ngày | | | | | | | | | | | | | ||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn A | | Gà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| | | | Vịt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| | | | Ngan | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| | | | Chim | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| | | | Khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| 2 | Nguyễn Văn B | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||
| Nơi nhận: - CCTY/CCCNTY (để b/c); - UBND cấp huyện (để b/c); - Phòng Nông nghiệp/Phòng Kinh tế (để b/c); - …………………….; - Lưu: …………………. | Cán bộ lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!