• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1083/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố hiện trạng rừng năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/02/2025 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1083/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Về việc công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1083/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1083/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1083/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ - UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hiện trạng rừng thành phố Hà Nội năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
n cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ
ng nghip và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm theo dõi
diễn biến rừng Thông số 16/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng BNông nghiệp Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê
theo dõi diễn biến rừng;
n cứ văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025 của B Nông nghiệp và
PTNT về việc cập nhật diễn biến rừng và công bố hiện trạng rừng năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
/TTr-SNN ngày /02/2025 về việc đề nghị công bhiện trạng rừng thành phố
Nội năm 2024 và Báo cáo số /BC-SNN ngày / /2025 về Đánh giá tình
nh diễn biến rừng thành phố Hà Nội năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: ng bố hiện trạng rừng thành phố Hà Nội (tính đến ngày
31/12/2024) như sau:
1. Tổng din tích rừng diện tích chưa thành rừng của thành phố
Nội năm 2024: 27.074,53 ha, trong đó:
a) Diện tích rừng: 18.342,38 ha
- Rừng tự nhiên: 7.593,07 ha;
- Rừng trồng: 10.749,31 ha.
b) Diện tích chưa thành rừng: 8.732,15 ha
Validity
unkno
wn
2
- Diện tích đã trồng cây rừng: 1.022,51 ha;
- Diện tích có cây tái sinh: 315,58 ha;
- Diện tích khác: 7.394,06 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn đtính tỷ lche phủ của Thành phố là:
18.342,38 ha; Tỷ lệ che phủ rừng: 5,52 %.
3. Diện tích rừng diện tích đã trồng cây rừng: 19.364,89 ha (trong đó:
huyện Ba Vì: 7.574,29 ha; huyện Chương Mỹ: 521,03 ha; huyện Mỹ Đức:
4.401,46 ha; huyện Quốc Oai: 861,35 ha; huyện Sóc Sơn: 3.314,01 ha; huyện
Thạch Thất: 2.104,35 ha và thị xã Sơn Tây: 588,40 ha);
(Chi tiết số liệu tại các phụ biểu s 01, 02, 03, 04, 05).
Điều 2: Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị ln quan UBND các
huyện, thị xã có rừng:
1. Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sdữ liệu theo hiện trạng rừng
được UBND Thành phố công bố.
2. Sử dng sliệu hiện trạng rừng đ cập nhật, làm cơ sở theo dõi din biến
rng năm tiếp theo.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Tài nguyên và i trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài cnh;
Chtịch UBND các huyện, thị xã: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Sóc
Sơn, Thạch Thất, Sơn Tây; Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trc: Tnhy, ND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUB: Các PCVP;
KTN, TNMT, ĐT, TH;
- u: VT, KTN
Tuấn Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
Validity
unkno
wn
BIỂU SỐ 01. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-
NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
TT Phân loại rừng
Diện tích
đầu kỳ
Diện
tich
thay
đổi
Diện tich
cuối k
Đặc dụng Phòng hộ
Sản
xuất
Mục
đích
khác
Tổng
Vườn
quôc gia
Khu
dự trữ
thiên
nhiên
Khu
bảo
tồn
loài
sinh
cảnh
Khu
bảo vệ
cảnh
quan
Khu
NC,
TNKH,
vườn
TVQG,
rừng
giống
QG
Tổng
Đầu
nguồn
Rừng bảo
vệ nguồn
nước
Rừng
phòng
hộ biên
giới
Rừng
chắn
gió,
chắn
cát
Rừng
chắn
sóng,
lấn
biển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
19 20
Diện tích rừng và din
tích đã trồng cây rừng
0000 19.513,04 -148,15 19.364,89 10.202,91 6.440,70 0,00 0,00 3.529,91 232,30 3.771,63 8,71 3.762,92 0,00 0,00 0,00
5.171,36 218,99
I
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC HÌNH
THÀNH
1100 18.519,63 -177,25 18.342,38 9.991,49 6.233,17 0,00 0,00 3.529,91 228,41 3.658,13 1,24 3.656,89 0,00 0,00 0,00
4.473,77 218,99
1 Rừng tự nhiên 1110 7.593,07 0,00 7.593,07 6.176,27 2.990,46 0,00 0,00 3.185,81 0,00 106,94 0,00 106,94 0,00 0,00 0,00
1.309,86 0,00
- Rừng nguyên sinh 1111 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
0,00
- Rừng thứ sinh 1112 7.593,07 0,00 7.593,07 6.176,27 2.990,46 0,00 0,00 3.185,81 0,00 106,94 0,00 106,94 0,00 0,00 0,00
1.309,86 0,00
2 Rừng trồng 1120 10.926,56 -177,25 10.749,31 3.815,22 3.242,71 0,00 0,00 344,10 228,41 3.551,19 1,24 3.549,95 0,00 0,00 0,00
3.163,91 218,99
Trồng mới trên đất
chưa
rừng
1121 7.314,33 -66,63 7.247,70 3.223,67 2.926,80 0,00 0,00 253,81 43,06 3.258,08 0,00 3.258,08 0,00 0,00 0,00
734,51 31,44
- Trồng lại sau khai thác
rừng trồng
1122 3.391,90 -103,39 3.288,51 591,55 315,91 0,00 0,00 90,29 185,35 165,21 1,24 163,97 0,00 0,00 0,00
2.344,20 187,55
- Tái sinh sau khai thác
rừng trồng
1123 220,33 -7,23 213,10 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 127,90 0,00 127,90 0,00 0,00 0,00
85,20 0,00
4
II
RỪNG PHÂN THEO
ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1200 18.519,63 -177,25 18.342,38 9.991,49 6.233,17 0,00 0,00 3.529,91 228,41 3.658,13 1,24 3.656,89 0,00 0,00 0,00
4.473,77 218,99
1 Rừng núi đất
1210
14.365,12 -177,25 14.187,87 6.786,23 6.229,54 0,00 0,00 328,28 228,41 3.658,13 1,24 3.656,89 0,00 0,00 0,00
3.524,52 218,99
2 Rừng núi đá
1220
4.154,51 0,00 4.154,51 3.205,26 3,63 0,00 0,00 3.201,63 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
949,25 0,00
3 Rừng ngập nước
1230
- Rừng ngập mặn 1231
- Rừng ngập phèn 1232
- Rừng ngập nước ngọt 1233
4 Rừng trên cát
1240
III
RỪNG TỰ NHIÊN
PHÂN THEO LOÀI
CÂY
1300 7.593,07 0,00 7.593,07 6.176,27 2.990,46 0,00 0,00 3.185,81 0,00 106,94 0,00 106,94 0,00 0,00 0,00
1.309,86 0,00
1 Rừng gỗ tự nhiên 1310 7.221,67 0,00 7.221,67 5.890,53 2.704,72 0,00 0,00 3.185,81 0,00 36,84 0,00 36,84 0,00 0,00 0,00
1.294,30 0,00
- Rừng lá rộng thường
xanh và nửa rụng lá
1311 7.221,67 0,00 7.221,67 5.890,53 2.704,72 0,00 0,00 3.185,81 0,00 36,84 0,00 36,84 0,00 0,00 0,00
1.294,30 0,00
- Rừng lá rộng rụng lá 1312
- Rừng lá kim 1313
Rừng hỗn giao cây
rộng
và cây lá kim
1313
2 Rừng tre nứa 1320 39,31 0,00 39,31 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 34,89 0,00 34,89 0,00 0,00 0,00
4,42 0,00
3
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
1330 332,09 0,00 332,09 285,74 285,74 0,00 0,00 0,00 0,00 35,21 0,00 35,21 0,00 0,00 0,00
11,14 0,00
4 Rừng cau dừa
1340
B
DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG
2000 8.555,26 176,89 8.732,15 1.010,61 886,33 0,00 0,00 25,46 98,82 2.166,01 7,47 2.158,54 0,00 0,00 0,00
5.505,01 50,52
1
Diện tích đã
trồng cây
rừng
2010 993,41 29,10 1.022,51 211,42 207,53 0,00 0,00 0,00 3,89 113,50 7,47 106,03 0,00 0,00 0,00
697,59 0,00
2 Diện tích có cây tái sinh 2020 315,58 0,00 315,58 185,30 185,30 0,00 0,00 0,00 0,00 118,06 0,00 118,06 0,00 0,00 0,00
12,22 0,00
3 Diện tích khác 2030 7.246,27 147,79 7.394,06 613,89 493,50 0,00 0,00 25,46 94,93 1.934,45 0,00 1.934,45 0,00 0,00 0,00
4.795,20 50,52
5
BIỂU SỐ 02 : DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
THÀNH PHỐ H
À NỘI
-
NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
TT Phân loại rừng Tổng
BQL
rừng
ĐD
BQL
rừng
PH
Tổ chức
kinh tế
Lực
lượng vũ
trang
(công an)
Lực
lượng
trang
(quân
đội)
Tổ chức
KH&CN,
ĐT, GD
Hộ gia
đình,
nhân
trong
nước
Cộng
đồng
dân cư
DN
đầu tư
nước
ngoài
UBND
1 2 3 4 5 6 7 8 8 9 10 11 12 13
Din tích rừng và diện tích đã trồng
y rừng
0000 19.364,89 9.853,21 2.964,03 1.044,78 0,00 674,28 296,42 2.424,38 211,35 0,00 1.896,44
A
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
1100 18.342,38 9.645,68 2.915,11 998,99 0,00 674,28 292,53 1.837,74 175,98 0,00 1.802,07
1
Rừng tự nhiên
1110
7.593,07 6.173,24 0,00 278,14 0,00 60,99 0,00 46,32 20,96 0,00 1.013,42
-
Rừng nguyên sinh
1111
0,00 0,00
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Rừng thứ sinh
1112
7.593,07 6.173,24
0,00 278,14 0,00 60,99 0,00 46,32 20,96 0,00 1.013,42
2
Rừng trồng
1120
10.749,31 3.472,44 2.915,11 720,85 0,00 613,29 292,53 1.791,42 155,02 0,00 788,65
- Trồng mới trên đất chưa
rừng
1121
7.247,70 3.156,53 2.786,68 138,52 0,00 76,78 103,36 491,33 0,00 0,00 494,50
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng
1122
3.288,51 315,91 128,43 512,43 0,00 536,09 189,17 1.285,21 155,02 0,00 166,25
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng
1123
213,10 0,00 0,00 69,90 0,00 0,42 0,00 14,88 0,00 0,00 127,90
II
RỪNG PHÂN THEO
ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1124
18.342,38 9.645,68 2.915,11 998,99 0,00 674,28 292,53 1.837,74 175,98 0,00 1.802,07
1
Rừng núi đất
1125
14.187,87 6.440,42 2.915,11 998,99 0,00 613,29 292,53 1.801,18 175,98 0,00 950,37
2
Rừng núi đá
1126
4.154,51 3.205,26 0,00 0,00 0,00 60,99 0,00 36,56 0,00 0,00 851,70
3
Rừng ngập nước
1200
-
Rừng ngập mặn
1210
-
Rừng ngập phèn
1220
-
Rừng ngập nước ngọt
1230
6
4
Rừng trên cát
1231
III
RỪNG TỰ NHIÊN
PHÂN THEO LOÀI CÂY
1232
7.593,07 6.173,24 0,00 278,14 0,00 60,99 0,00 46,32 20,96 0,00 1.013,42
1
Rừng gỗ tự nhiên
1233
7.221,67 5.887,50 0,00 267,00 0,00 60,49 0,00 44,79 20,96 0,00 940,93
-
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng
1240
7.221,67 5.887,50 0,00 267,00 0,00 60,49 0,00 44,79 20,96 0,00 940,93
-
Rừng lá rộng rụng lá
1300
0,00
-
Rừng lá kim
1310
0,00
-
Rừng hỗn giao cây rộng
và cây lá kim
1311
0,00
2
Rừng tre nứa
1312
39,31 0,00 0,00 0,00 0,00 0,50 0,00 1,53 0,00 0,00 37,28
3
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
1313
332,09 285,74 0,00 11,14 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 35,21
4
Rừng cau dừa
1313
B
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
2000
8.732,15 958,51 463,74 762,73 0,00 662,77 67,87 3.221,47 205,86 0,00 2.389,20
1
Din tích đã trồng rừng chưa đạt tiêu chi
thành rng
2010
1.022,51 207,53 48,92 45,79 0,00 0,00 3,89 586,64 35,37 0,00 94,37
2
Din tích khoanh nuôi tái sinh
2020
315,58 185,30 6,28 0,00 0,00 4,47 0,00 10,86 0,00 0,00 108,67
3
Din tích khác
2030
7.394,06 565,68 408,54 716,94 0,00 658,30 63,98 2.623,97 170,49 0,00 2.186,16
7
BIỂU SỐ 03 : TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-
NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính : Diện tích: ha, Tỷ lệ che phủ: %.
TT Đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng
diện tích
có rừng
Rừng
tự
nhiên
Rừng trồng Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Tỷ lệ
che
phủ
rừng
Din tích
đã thành
rừng
Din
tích đã
trồng
chưa
thành
rừng
Cộng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1
Huyện Ba Vì
42.402,70 7.574,29 2.859,94 4.710,46 3,89 7.355,30 6.124,09 1.231,21 218,99 17,85
2
Huyện Chương M
23.109,22 521,03 124,69 337,74 58,60 521,03 43,06 367,98 109,99 2,00
3
Huyện Mỹ Đức
24.352,90 4.401,46 4.042,55 316,61 42,30 4.401,46 3.412,51 988,95 17,90
4
Huyện Quốc Oai
14.687,18 861,35 389,51 434,21 37,63 861,35 22,94 77,16 761,25 5,61
5
Huyện Sóc Sơn
30.548,20 3.314,01 3.265,09 48,92 3.314,01 3.314,01 10,69
6
Huyện Thạch Thất
18.681,70 2.104,35 173,35 1.153,94 777,06 2.104,35
593,41
12,48 1.498,46 7,10
7
Thị xã Sơn Tây
11.661,70 588,40 3,03 531,26 54,11 588,40 6,90 581,50 4,58
c quận, huyện
không có rừng
167.098,80
Cộng
332.542,40
19.364,89 7.593,07 10.749,31 1.022,51 19.145,90 10.202,91 3.771,63 5.171,36 218,99 5,52
8
BIỂU SỐ 04. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DT RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-
NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính : ha
TT Phân loại rừng
Din
tích
thay
đổi
Trồng
rừng
Rừng
trồng
đủ tiêu
chí
thành
rừng
Khoanh
nuôi tái
sinh đủ
tiêu chí
thành
rừng
Khai
thác
rừng
Cháy
rừng
Phá
rừng
trái
pháp
luật
Chuyển
mục
đích s
dụng
Thay đổi
do sâu
bệnh hại
rừng, lốc
xoáy, hạn
hán, lũ
lút, sạt
lở, băng
tuyết
Cải
tạo
rừng
tự
nhiên
Nguyên
nhân
khác
tăng
diện
tích
rừng
Nguyên
nhân
khác
giảm
diện
tích
rừng
Nguyên
nhân
khác
1 2
3
4 5
6 7
8
9 10
11
12 13 13
Din tích rừng và diện tích
đã trồng cây rừng
0000 -148,15 39,24 21,13 0,00 -81,47 0,00 -0,51 -0,36 -19,72 0,00 0,00 -106,46 0,00
I
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC HÌNH
THÀNH
1100 -177,25 0,00 31,27 0,00 -81,47 0,00 -0,51 -0,36 -19,72 0,00 0,00 -106,46 0,00
1
Rừng tự nhiên
1110
0,00
-
Rừng nguyên sinh
1111
0,00
-
Rừng thứ sinh
1112
0,00
2
Rừng trồng
1120
-177,25 0,00 31,27 0,00 -81,47 0,00 -0,51 -0,36 -19,72 0,00 0,00 -106,46 0,00
- Trồng mới trên đất chưa
rừng
1121
-66,63 0,00 0,00 0,00 -25,17 0,00 0,00 -0,36 -10,00 0,00 0,00 -31,10 0,00
- Trồng lại sau khai thác rừng
trồng
1122
-103,39 0,00 31,27 0,00 -56,30 0,00 0,00 0,00 -3,00 0,00 0,00 -75,36 0,00
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng
1123
-7,23 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 -0,51 0,00 -6,72 0,00 0,00 0,00 0,00
II
RỪNG PHÂN THEO
ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
1200 -177,25 0,00 31,27 0,00 -81,47 0,00 -0,51 -0,36 -19,72 0,00 0,00 -106,46 0,00
1
Rừng núi đất
1210
-177,25 0,00 31,27 0,00 -81,47 0,00 -0,51 -0,36 -19,72 0,00 0,00 -106,46 0,00
9
2
Rừng núi đá
1220
3
Rừng ngập nước
1230
-
Rừng ngập mặn
1231
-
Rừng ngập phèn
1232
-
Rừng ngập nước ngọt
1233
4
Rừng trên cát
1240
III
RỪNG TỰ NHIÊN
PHÂN THEO LOÀI CÂY
1300
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
- Rừng lá rộng thường xanh
nửa rụng lá
1311
- Rừng lá rộng rụng lá
1312
- Rừng lá kim
1313
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng
ykim
1313
2
Rừng tre nứa
1320
3
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
1330
4
Rừng cau dừa
1340
B
DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG
2000 176,89 14,98 -10,14 0,00 45,36 0,00 0,51 0,00 19,72 0,00 0,00 106,46 0,00
1 Din tích đã trồng cây rừng 2010 29,10 39,24 -10,14 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2 Din tích có cây tái sinh 2020 0,00
3
Din tích khác 2030 147,79 -24,26 0,00 0,00 45,36 0,00 0,51 0,00 19,72 0,00 0,00 106,46 0,00
10
BIỂU SỐ 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
THÀNH PHỐ HÀ NỘI - NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
TT Loài cây
Tổng
cộng
Phân theo cấp tuổi
1 2 3 4 5
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Keo
5.010,23
132,20 399,98 270,99 654,08 3.552,98
2 Thông+Keo
1.391,46
0,00 0,00 4,84 3,37 1.383,25
3 Thông
986,02
0,00 0,00 25,99 2,79 957,24
4 Keo+Loài khác
644,83
0,00 0,00 0,00 1,95 642,88
5 Thông+Loài khác
295,88
0,00 0,00 0,00 14,34 281,54
6 Keo+Sấu+Tràm
184,44
0,00 0,00 0,00 2,83 181,61
7 Keo+Loài khác+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
117,69
0,00 0,00 0,00 0,00 117,69
8 Thông+Keo+Loài khác
108,77
0,00 0,00 0,00 0,50 108,27
9 Keo+Lát hoa+Loài khác
102,44
0,00 0,00 0,00 0,00 102,44
10 Keo+Lim xanh+Loài khác+Mỡ
90,75
0,00 0,00 0,00 0,00 90,75
11 Tràm+Re +Sấu
89,27
0,00 0,00 0,00 0,00 89,27
12 Sấu
82,18
0,00 0,00 0,99 7,59 73,60
13 Keo lai
27,20
0,00 4,10 12,54 10,56 0,00
14 Thông+Loài khác+Loài khác
77,78
0,00 0,00 0,00 0,00 77,78
15 Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác
46,58
0,00 0,00 0,00 0,00 46,58
16 Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Nhi+Loài khác
42,11
0,00 0,00 0,00 0,00 42,11
17 Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác
41,16
0,00 0,00 0,00 0,00 41,16
18 Sấu+Keo
38,14
0,00 14,24 23,61 0,29 0,00
19 Thông+Loài khác+Keo
36,00
0,00 0,00 0,00 0,00 36,00
20 Lim xanh+Lát hoa+Thông+Loài khác
33,75
33,75 0,00 0,00 0,00 0,00
21 Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Sấu
28,28
0,00 0,00 0,00 0,00 28,28
22 Re +Dẻ yên thế
27,33
0,00 0,00 0,00 27,33 0,00
23 Keo+Thông+Loài khác
27,02
0,00 0,00 0,00 0,00 27,02
24 Keo+Mỡ+Loài khác
26,95
0,00 0,00 0,00 0,00 26,95
25 Keo+Loài khác+Tràm
26,79
0,00 0,00 0,00 0,00 26,79
26 Keo+Mỡ
26,38
0,00 0,00 0,00 0,00 26,38
27 Keo+Re
22,71
0,00 0,00 0,00 0,02 22,69
28 Keo+Lát hoa
22,58
0,00 0,00 0,00 0,00 22,58
29 Keo+Loài khác+Loài khác
21,61
0,00 0,00 0,00 0,00 21,61
30 Tràm+Sấu
20,52
0,00 0,00 0,00 0,00 20,52
31 Keo+Lát hoa+Mỡ+Loài khác
19,55
0,00 0,00 0,00 0,00 19,55
32 Keo+Tràm
18,90
0,00 0,00 0,00 0,00 18,90
33 Keo+Loài khác+Mỡ
18,71
0,00 0,00 0,00 0,00 18,71
34 Bạch đàn urô
18,48
0,00 0,00 0,00 18,48 0,00
35 Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
18,39
0,00 0,00 0,00 0,00 18,39
36 Bạch đàn
442,68
37,20 92,28 104,50 47,80 160,90
11
37 Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Lát hoa+Loài khác
17,09
0,00 0,00 0,00 0,00 17,09
38 Keo+Loài khác+Nhội
16,64
0,00 0,00 0,00 0,00 16,64
39 Re +Lim xanh
14,98
0,00 0,00 14,98 0,00 0,00
40 Keo+Loài khác+Sến xanh
13,70
0,00 0,00 0,00 0,00 13,70
41 Lát hoa
7,86
0,00 0,00 6,94 0,60 0,32
42 Trẩu cao bằng+Re
13,24
0,00 0,00 0,00 0,00 13,24
43 Lát hoa+Loài khác+Loài khác
12,70
0,00 0,00 0,00 0,00 12,70
44 Mỡ+Lát hoa+Re
11,58
0,00 0,00 5,13 6,45 0,00
45 Gội (Gội nếp)+Loài khác+Lát hoa
10,27
0,00 0,00 0,00 0,00 10,27
46 Keo+Sấu+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
10,21
0,00 0,00 0,00 0,00 10,21
47 Re +Loài khác
10,06
0,00 0,00 0,00 0,42 9,64
48 Lát hoa+Mỡ+Re
9,77
0,00 0,00 0,00 6,00 3,77
49 Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác+Keo
9,62
0,00 0,00 0,00 0,00 9,62
50 Keo tai tượng
5,14
0,00 0,00 2,14 0,00 3,00
51 Re
3,18
0,00 0,00 1,99 1,19 0,00
52 Re +Lim xanh+Dẻ yên thế
9,52
0,00 0,00 9,52 0,00 0,00
53 Keo+Loài khác+Re +Sến xanh
9,44
0,00 0,00 0,00 0,00 9,44
54 Keo+Loài khác+Lát hoa
9,29
0,00 0,00 0,00 0,00 9,29
55 Loài khác
9,21
0,00 0,00 0,00 2,21 7,00
56 Nhội+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Keo
9,14
0,00 0,00 0,00 0,00 9,14
57 Keo+Dẻ yên thế+Loài khác
8,79
0,00 0,00 0,00 0,00 8,79
58 Re +Lát hoa
8,75
0,00 0,00 0,00 0,00 8,75
59 Sấu+Tràm+Loài khác
8,74
0,00 0,00 0,00 0,00 8,74
60 Tếch (Gía tỵ)
8,65
0,00 0,00 0,00 8,65 0,00
61 Keo+Loài khác+Loài khác+Loài khác
8,34
0,00 0,00 0,00 0,00 8,34
62 Dẻ yên thế+Mỡ
8,27
0,00 8,27 0,00 0,00 0,00
63 Keo+Sấu+Re
7,76
0,00 0,00 0,00 0,00 7,76
64 Lát hoa+Re
7,70
0,00 0,00 7,70 0,00 0,00
65 Keo+Re +Thông
7,54
0,00 0,00 0,00 0,00 7,54
66 Keo+Re +Loài khác
7,29
0,00 0,00 0,00 0,00 7,29
67 Keo+Mỡ+Lát hoa
7,22
0,00 0,00 0,00 0,00 7,22
68 Sấu+Keo+Loài khác
6,87
0,00 0,00 6,76 0,11 0,00
69 Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Nhội
6,84
0,00 0,00 0,00 0,00 6,84
70 Re +Mỡ+Loài khác
6,83
0,00 0,00 6,83 0,00 0,00
71 Keo+Mỡ+Thông
6,77
0,00 0,00 0,00 0,00 6,77
72 Sến xanh+Lim xanh+Loài khác
6,32
0,00 0,00 0,00 0,00 6,32
73 Keo+Sấu
6,24
0,00 0,00 0,00 6,24 0,00
74 Lát hoa+Sấu+Re
6,00
0,00 6,00 0,00 0,00 0,00
75 Dẻ yên thế+Lim xanh+Loài khác+Mỡ
5,68
0,00 5,68 0,00 0,00 0,00
76 Sấu+Loài khác+Keo
5,65
0,00 5,65 0,00 0,00 0,00
77 Keo+Nhội+Loài khác
5,54
0,00 0,00 0,00 0,00 5,54
78 Xoan
5,51
0,00 0,00 0,00 0,42 5,09
79 Mỡ+Re hoa trắng
5,36
0,00 5,36 0,00 0,00 0,00
80 Sến xanh+Loài khác+Thông
4,95
0,00 0,00 0,00 0,00 4,95
81 Keo+Thông+Mỡ
4,79
0,00 0,00 0,00 0,00 4,79
82 Kháo
4,78
0,00 0,00 4,78 0,00 0,00
12
83 Keo+Loài khác+Sấu
4,71
0,00 0,00 0,00 0,00 4,71
84 Trẩu cao bằng
4,40
0,00 0,00 0,00 0,00 4,40
85 Thông+Nhội+Loài khác
4,26
0,00 0,00 0,00 0,00 4,26
86 Thông+Loài khác+Sấu
4,15
0,00 0,00 0,00 0,00 4,15
87 Lát hoa+Loài khác
3,98
0,00 0,00 0,00 3,98 0,00
88 Re +Loài khác+Loài khác
3,51
0,00 0,00 3,51 0,00 0,00
89 Lát hoa+Sấu
3,49
0,00 0,00 0,00 3,49 0,00
90 Keo+Tràm+Sấu
3,48
0,00 0,00 0,00 0,00 3,48
91 Thông+Tre/lồ ô+Mỡ+Re
3,44
0,00 0,00 0,00 0,00 3,44
92 Mỡ+Loài khác
3,37
0,00 0,00 0,00 0,00 3,37
93 Mỡ+Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
3,23
0,00 0,00 0,00 0,00 3,23
94 Keo+Mỡ+Chò nâu
3,18
0,00 0,00 0,00 0,00 3,18
95 Lim xanh+Loài khác+Loài khác
2,96
0,00 2,96 0,00 0,00 0,00
96 Thông+Nhội+Mỡ
2,95
0,00 0,00 0,00 0,00 2,95
97 Re +Mỡ+Loài khác+Loài khác
2,92
0,00 0,00 0,00 0,00 2,92
98 Keo+Sấu+Loài khác
2,79
0,00 0,00 0,00 0,00 2,79
99 Thông+Keo+Táu muối
2,79
0,00 0,00 0,00 0,00 2,79
100 Thông+Nhội
2,62
0,00 0,00 0,00 0,00 2,62
101 Thông Ca ri bê
2,57
0,00 2,57 0,00 0,00 0,00
102 Keo+Lát hoa+Re
2,57
0,00 0,00 0,00 0,00 2,57
103 Keo+Mỡ+Re +Nhội
2,42
0,00 0,00 0,00 0,00 2,42
104 Nhội
2,33
0,00 0,00 0,00 0,00 2,33
105 Mung ràng ràng (Cườm rắn)
2,30
0,00 0,00 0,00 0,29 2,01
106 Gạo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Sấu
2,26
0,00 0,00 0,00 0,00 2,26
107 Thông+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
2,23
0,00 0,00 0,00 0,00 2,23
108 Sấu+Tràm+Keo
2,11
0,00 0,00 0,00 0,00 2,11
109 Xoan+Trẩu cao bằng
2,08
0,00 0,00 0,00 0,00 2,08
110 Tràm+Sấu+Lát hoa
1,90
0,00 0,00 0,00 1,90 0,00
111 Tràm+Sấu+Loài khác
1,90
0,00 0,00 0,00 0,00 1,90
112 Keo+Sấu+Lát hoa
1,84
0,00 0,00 0,00 0,00 1,84
113 Keo+Tre/lồ ô
1,80
0,00 0,00 0,00 0,00 1,80
114 Lát hoa+Re +M
1,78
0,00 0,00 0,00 0,00 1,78
115 Nhội+Loài khác
1,77
0,00 0,00 0,00 0,00 1,77
116 Nhội+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác
1,71
0,00 0,00 0,00 0,00 1,71
117 Keo+Loài khác+Thông
1,63
0,00 0,00 0,00 0,00 1,63
118 Lim xanh+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác
1,61
0,00 1,61 0,00 0,00 0,00
119 Sấu+Loài khác
1,56
0,00 0,00 0,70 0,86 0,00
120 Keo+Lát hoa+Tràm
1,55
0,00 0,00 0,00 0,00 1,55
121 Keo lá tràm+Keo lai
1,50
0,00 0,00 1,50 0,00 0,00
122 Keo+Thông+Nhi
1,45
0,00 0,00 0,00 0,00 1,45
123 Lát hoa+Sấu+Re +Loài khác
1,34
0,00 1,34 0,00 0,00 0,00
124 Re +Sấu
1,26
0,00 0,00 1,26 0,00 0,00
125 Re +Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Sấu
1,22
0,00 0,00 1,22 0,00 0,00
126 Hông
1,19
0,00 0,00 0,00 0,00 1,19
127 Keo+Lát hoa+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)
1,17
0,00 0,00 0,00 0,00 1,17
128 Mỡ
1,08
0,00 0,00 0,09 0,00 0,99
13
129 Re +Mỡ+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
1,06
0,00 0,00 1,06 0,00 0,00
130 Dẻ yên thế
1,03
0,00 0,00 0,00 0,00 1,03
131 Mỡ+Keo
0,83
0,00 0,00 0,00 0,00 0,83
132 Sở thường
0,80
0,00 0,00 0,00 0,00 0,80
133 Keo+Loài khác+Xoan
0,76
0,00 0,00 0,00 0,00 0,76
134 Keo+Lát hoa+Nhội
0,72
0,00 0,00 0,00 0,00 0,72
135 Thông+Keo+Loài khác+Loài khác
0,69
0,00 0,00 0,00 0,00 0,69
136 Lát hoa+Re +Loài khác
0,67
0,00 0,00 0,67 0,00 0,00
137 Sấu+Keo+Mỡ
0,64
0,00 0,00 0,64 0,00 0,00
138 Keo+Tràm+Loài khác
0,60
0,00 0,00 0,00 0,00 0,60
139 Lim xanh+Thông+Nhội
0,56
0,00 0,00 0,00 0,56 0,00
140 Quế
0,52
0,00 0,00 0,24 0,00 0,28
141 Keo+Lim xanh
0,50
0,00 0,00 0,00 0,00 0,50
142 Re +Mỡ
0,47
0,00 0,00 0,47 0,00 0,00
143 Keo+Lát hoa+Tre/lồ ô
0,47
0,00 0,00 0,00 0,00 0,47
144 Lát hoa+Mỡ
0,46
0,00 0,00 0,00 0,46 0,00
145 Loài khác+Keo
0,44
0,00 0,00 0,00 0,44 0,00
146 Long não (Dã hương)
0,43
0,00 0,00 0,43 0,00 0,00
147 Keo+Luồng
0,41
0,00 0,00 0,00 0,00 0,41
148 Keo+Re +Lát hoa
0,38
0,00 0,00 0,00 0,00 0,38
149 Lát hoa+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
0,37
0,00 0,00 0,00 0,00 0,37
150 Keo+Lát hoa+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
0,19
0,00 0,00 0,00 0,00 0,19
151 Thông nhựa+Mỡ+Re hoa trắng
0,16
0,00 0,00 0,00 0,00 0,16
152 Lát hoa+Tràm
0,15
0,00 0,00 0,15 0,00 0,00
153 Sao đen
0,15
0,00 0,00 0,15 0,00 0,00
154 Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Lát hoa
0,11
0,00 0,00 0,00 0,00 0,11
155 Loài khác+Keo+Thông
0,05
0,00 0,00 0,00 0,00 0,05
156 Loài khác+Loài khác+Thông
0,04
0,00 0,00 0,00 0,00 0,04
157 Sấu+Thông
0,03
0,00 0,00 0,00 0,00 0,03
TỔNG 10.749,31 203,15 550,04 522,32 836,20 8.637,60

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1083/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1083/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×