• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy định 10/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk đơn giá bồi thường hỗ trợ cây trồng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/10/2025 11:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 10/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quy định Người ký: Phạm Ngọc Nghị
Trích yếu: Về việc Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/04/2020
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUY ĐỊNH 10/2020/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quy định 10/2020/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy định 10/2020/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 55
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐK LK
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 10/2020/QĐ-UBND
Đắk Lk, ngày 13 tháng 4 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
V việc Quy định đơn giá bồi thưng, h try trng
trên địa bàn tỉnh Đk Lk
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LK
Căn cứ Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Lut Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Ngh định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và hướng dn mt s điu ca Lut giá;
Căn cứ Ngh định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật đất đai;
Căn cứ Ngh định s 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca Chính ph quy định
v bồi thường, h trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
n cứ Ngh định s 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết và ng dn thi hành mt s điu ca Lut g;
Căn Nghị định s 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 ca Chính ph V sa
đổi, b sung mt s Ngh định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông s 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 ca B Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết v bồi thường, h trợ, tái định khi Nhà c thu
hi;
Xét đề ngh ca S Nông nghip Phát trin nông thôn ti T trình s
47/TTr-SNN ngày 02/3/2020; Báo cáo s 91/BC-SNN ngày 01/4/2020 ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phm vi điều chnh
1. Quyết định này quy định v đơn giá cây trồng (gm cây công nghip lâu
năm; cây ăn quả; cây công nghiệp khác; cây hàng năm; cây cảnh, cây xanh và cây
hoa; cây lâm nghip) và tiêu chí đánh giá chất lượng cây trng.
(chi tiết như các Ph lc kèm theo).
2. Quyết định này áp dụng trong các trường hp sau:
56 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
a) Xây dựng phương án bồi thường, h tr cây trng phc v công tác bi
thưng, h tr khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định ca Luật Đất đai trên địa bàn
tnh.
b) Xác đnh giá bồi thưng, h tr cây trồng trong trường hp thi công các
công trình quc phòng an ninh, phát trin kinh tế hi vì li ích quc gia, li ích
công cộng trên đất nhưng không thu hi đất.
c) Qun lý các hoạt động mua bán, kinh doanh các loi cây trng các loi
phí, l phí có liên quan đến cây trồng theo quy định ca pháp lut.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. quan thực hin chức năng quản nhà nước v đất đai; Tổ chc làm
nhim v bồi thường, gii phóng mt bng, h trợ, tái định cư các cấp.
2. Người s dụng đất theo quy đnh ca Luật Đất đai khi Nhà nưc thu hồi đất
hoc b thit hi v cây trồng trong trường hp không thu hồi đt do ảnh hưởng ca
vic thi công các công trình quc phòng, an ninh; phát trin kinh tế - xã hili ích
quc gia, công cng.
3. T chức, nhân khác liên quan đến vic bồi thường, h trợ, tái định
khi Nhà nước thu hồi đất hoặc liên quan đến việc xác đnh giá cây trng theo quy
định ca pháp lut.
Điu 3. Nguyên tc bồi thường
1. Tt c các loi cây trồng được gieo trng, to lp t sau khi có thông báo thu
hồi đất của quan Nhà nước thm quyn trên diện tích đất thu hi thì không
đưc bồi thường, h tr.
2. Đi viy trồng trên đất có th di chuyn được đến địa điểm khác thì T chc
m nhim v bồi thưng, gii png mt bng, h tr và tái định (hoc đơn v tư vn
đưc thuê) lp d toán bồi thưng, h tr chi phí di chuyn thit hi thc tế do phi di
chuyn, phải thuê địa đim tm thời để đặt y trong thi gian m địa điểm, chi phí để
trng li thit hi do phi trng li. D toán được gi cho cơ quan hoặc T thẩm định
do UBND huyn, th, thành ph (sau đây gọi chung UBND huyn) ch đạo, thành
lp để thẩm định trưc khi đưa o pơng án bồi thưng, h tr, gii phóng mt bng
trình cp thm quyn phê duyệt theo quy định.
3. Đối vi cây trồng trên đất b thu hi, sau khi nhn tin bồi thường, h tr v
cây trng, t chc, cá nhân b thu hồi đất được tn thu với điều kin phi cam kết bàn
giao mt bằng đúng thời hạn do quan thẩm quyn quyết định. Hết thi hn
người có đất b thu hi không tn thu không bàn giao mt bằng đúng theo cam kết
thì T chc làm nhim v bồi thường, gii phóng mt bng s thc hin vic tn thu
gii phóng mt bằng theo quy đnh. Nguồn kinh phí thu được sau khi tr các chi
phí hợp lý được nộp vào ngân sách Nhà nước.
Không áp dng tận thu đi vi các loi cây trng lâm nghiệp đã được tính giá
tr bồi thường và h tr theo giá tr sản lượng g b thu hi, tr cây cao su.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 57
4. Đối vi cây rng trng bng ngun vốn ngân sách Nhà c, cây rng t
nhiên giao cho các t chc, h gia đình trồng, quản chăm sóc, bo v thì bi
thưng theo giá tr thit hi thc tế của vườn cây. Tin bồi thường được phân chia
cho người quản lý, cmc, bảo v theo quy định ca pháp lut.
Đối vi cây trng lâm sn ph trng trên diện tích đất lâm nghip do Nhà
c giao cho h gia đình, nhân đ trng, khoanh nuôi, bo v, tái sinh rng,
khi giao đt trống, đồi núi trc, h gia đình, nhân t b vốn đầu trồng rng,
thì được bồi thường theo giá bán cây rng cht h ti ca rng cùng loi địa
phương tại thời điểm lập phương án bồi thưng, h tr, gii phóng mt bng.
5. Đối vi loi cây trồng, hoa màu không quy đnh trong danh mc bng
đơn giá ti Quyết định này, T chc làm nhim v bồi thường, gii phóng mt bng
tính toán áp dụng đơn giá bồi thường, h tr loi cây trng cùng nhóm giá tr
tương đương. Trường hp không áp dng được đơn giá bồi thường, h tr cây trng
cùng nhóm hoặc tương đương thì Tổ chc làm nhim v bồi thường, gii phóng mt
bng lp d toán hoặc thuê đơn v vấn có đủ điu kiện năng lực lp d toán chi phí
bồi thường, h tr theo thc tế đối vi loi cây trồng, hoa màu đó được quan
hoc T thẩm định do UBND huyn ch đạo, thành lập để thẩm định trước khi đưa o
phương án bồi thường, h tr, gii phóng mt bng trình cp thm quyn phê duyt
theo quy đnh.
Điu 4. X lý mt s vấn đề phát sinh
1. Đối với trường hp trên một đơn v diện tích đất canh tác gieo trng nhiu
loi cây trng chu k sinh trưởng, chăm sóc, sản phm thu hoch và kinh doanh
khác nhau. Khi thc hin công tác kiểm đếm cây trng, T chc làm nhim v bi
thưng, h trợ, tái định phải xác định cây trng chính, cây trng xen, cách xác
định như sau:
a) Trên một đơn vị diện tích đất canh tác ca t chc, h gia đình, nhân bị
thu hồi đất gieo trng nhiu loi cây thì cây trồng chính được xác định cây
trng tng gtr bồi thường cao nht (hoc cây giá tr kinh tế hiu qu
ln nht) ti thời điểm xây dựng phương án bồi thường, h tr, còn lại được xác định
là cây trng xen (cây trng ph).
b) Trường hp cây trồng chính được xác định quy trình k thut trng,
chăm sóc thu hoạch được cp có thm quyền ban hành quy định các loại cây được
phép trng chung (trng xen) phù hp trên cùng một đơn vị diện tích đất canh tác b
thu hi thì cây trồng chung đó được tính bằng 100% đơn giá ban hành theo quy định.
c) Mức tính đối vi cây trng xen (cây trng ph) còn li bằng 80% đơn giá
ca cây trng cùng loi, cây trồng tương đương quy đnh ti Quyết định này.
2. Đối với trường hp cây h tiêu, cây trầu không, cây thanh long được trng
trên tr thì được bồi thường, h tr như sau:
58 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
a) Tr cây sng: h tr bằng 80% đơn giá của cây trng ng loi, cây trng
tương đương tại Quyết định này.
b) Tr tông, tr g, tr gạch: căn cứ vào loi trụ, kích thưc ca mi loi
tr, T chc làm nhim v bồi thường, h tr, tái định tiến hành kho sát thc tế
tại địa phương đơn giá của mi loi tr theo giá th trường đ tính mc bồi thường, h
tr cùng đưa vào phương án bồi thường, gii phóng mt bng, h tr tái định
trình cp thm quyn thẩm đnh phê duyt. Mc tính bồi thường, h tr sau khi
xác định đơn giá mi loi tr như sau:
- Đối với trường hp tr th di di tái s dng, mc h tr tối đa bằng
60% đơn giá của mi loi tr.
- Đối với trường hp tr không th di di, không tái s dụng được, mc h tr
bằng 100% đơn giá của mi loi tr.
3. Trường hp s cây trồng vượt mật đ đến 50% so vi mật độ cây trng theo
quy định ti Quyết định này thì được h tr bằng 60% đơn giá cây trồng cùng loi
quy định ti Quyết định này; s cây vượt mật độ t trên 50% đến 100% được bi
thưng 30% giá tr cây trng cùng chng loi; s cây vượt mật độ trên 100% t
không được bồi thường. (trường hp cây trng tại đơn giá này không quy định mật độ
thì áp dung theo quy trình k thut hoặc định mc kinh tế k thuật được quan có
thm quyn ban hành).
4. Đối với trường hp cây trng b ảnh hưởng do vic thi công các công trình
quc phòng, an ninh; phát trin kinh tế - hi li ích quc gia, công cộng nhưng
không thu hồi đất. Theo mc độ thit hại, được tính bồi thường, h tr như sau:
a) Đối vi cây trng b thit hi hoàn toàn hoc b ảnh hưởng nhưng không thể
phc hi phát triển thì được tính bồi thường, h tr 100% đơn giá ban hành theo quy
định đối vi cây trồng đó.
b) Đối vi cây trng b ảnh hưởng nhưng khả năng phục hi: tùy theo mc
độ thit hi thc tế đưc h tr tối đa bằng 80% đơn giá ban hành theo quy đnh đối
vi cây trồng đó.
5. Đối với trường hp cây cnh, cây xanh cây hoa không th di di do: b
gii ta trắng, không còn đất để di di, hoặc do điều kin khách quan không th
thu hồi được giá tr cây cảnh khi Nhà nước thu hồi đất,…, không áp dụng được mc
đơn giá bồi thường cây cảnh, cây xanh và cây hoa quy định ti Quyết định này thì căn
c vào giá tr th trường ca loi cây b thu hi, T chc làm nhim v bồi thường,
gii phóng mt bng, h trợ, tái định chịu trách nhim ch trì, phi hp vi Ch
đầu tư, UBND cấp xã và các cơ quan liên quan xác định giá tr bồi thường, h tr, lp
thành biên bn có ch ký ca các thành viên, lp danh mc riêng tp hợp vào phương
án bồi thường, h tr được gi cho cơ quan hoặc T thẩm định do UBND huyn ch
đạo, thành lp để thẩm định trước khi đưa vào phương án bồi thường, h tr, gii phóng
mt bng trình cp thm quyn phê duyệt theo quy định.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 59
6. Trường hp các văn bản được dn chiếu trong Ph lc kèm theo Quyết định
này b thay thế hoc sửa đổi, b sung thì thc hiện theo văn bản thay thế hoặc văn
bản đã được sửa đi, b sung.
Điều 5. Điều khon chuyn tiếp
1. Các phương án bồi thường, h trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất đã
đưc cp có thm quyn phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiu lc thi hành thì
thc hiện theo phương án đã được phê duyt.
2. Các phương án bồi thường, h trợ, tái định khi Nhà c thu hồi đất đã
đưc xây dựng nhưng chưa trình phê duyt hoặc đã trình nhưng chưa được phê duyt
trước ngày Quyết định này hiu lc thi hành thì phn ni dung có liên quan v bi
thưng, h tr cây trng phi xây dng lại theo đơn giá quy định ti Quyết định này.
Điu 6. T chc thc hin
Giao S ng nghip và Phát trin nông thôn ch trì, phi hp vi c cơ quan,
đơn vị có liên quan t chc thc hiện, theo i, đánh giá việc thc hin Quyết định y
báo o y ban nhân n tnh theo quy định.
Điu 7. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đc các S: Nông
nghip Phát trin nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trưng,
Giao thông - Vn ti; Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph; Th
trưởng các đơn v, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết đnh này hiu lc k t ngày 23 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết
định s 14/2017/QĐ-UBND, ngày 23/3/2017 ca y ban nhân dân tnh Đắk Lk v
việc Ban hành quy định giá bồi thưng cây trng, hoa màu gn lin với đất khi Nhà
c thu hi đất trên địa bàn tnh Đk Lk./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Phm Ngc Ngh
60 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Ph lc 01. Bảng đơn giá cây công nghiệp lâu năm
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tnh)
Stt
Tui cây
Đơn giá ng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
1
a) Giai đoạn thiết cơ bn
Trng mới chăm sóc dưới
12 tháng
69.400
55.500
38.900
Chăm sóc năm thứ 2
102.000
81.600
57.100
Chăm sóc năm thứ 3
148.400
118.700
86.100
b) Giai đoạn kinh doanh
Năm thứ 1 đến năm th 3
276.400
221.100
154.800
Năm thứ 4 đến năm th 5
301.600
241.300
168.900
Năm thứ 6 đến năm th 25
319.600
255.700
179.000
Năm thứ 26 đến năm thứ 30
258.400
206.700
114.700
2
a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản
Trng mới chăm sóc dưới
12 tháng
78.600
70.100
49.100
Chăm sóc năm thứ 2
125.800
100.600
70.400
Chăm sóc năm thứ 3
168.800
135.100
94.600
Chăm sóc năm thứ 4
200.100
160.100
112.000
Chăm sóc năm thứ 5
237.000
189.600
132.700
Chăm sóc năm thứ 6
264.700
211.800
148.200
Chăm sóc năm thứ 7
298.000
238.400
166.900
b) Giai đoạn kinh doanh
M mi
335.900
268.700
188.100
Năm thứ 1 đến năm th 10
379.300
303.400
212.400
Năm thứ 11đến năm th 20
355.500
284.400
199.100
3
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 61
Stt
Tui cây
Đơn giá ng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
3.1
a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản
Trng mới và chăm sóc dưi
12 tháng
79.500
63.600
44.500
Chăm sóc năm thứ 2
116.800
93.400
65.400
Chăm sóc năm thứ 3
162.200
129.700
90.800
b) Giai đoạn kinh doanh
Năm thứ 1 đến năm th 2
462.200
369.700
258.800
Năm thứ 3 tr đi
618.500
494.800
346.300
3.2
a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản
Trng mới và chăm sóc dưi
12 tháng
76.900
61.500
43.000
Chăm sóc năm thứ 2
113.800
91.000
63.700
Chăm sóc năm thứ 3
162.500
130.000
91.000
b) Giai đoạn kinh doanh
Năm thứ 1 đến năm th 2
462.500
370.000
259.000
Năm thứ 3 tr đi
653.300
525.000
367.500
4
a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản
Trng mới và chăm sóc dưi
12 tháng
111.100
88.900
62.200
Chăm sóc năm thứ 2
181.400
145.100
101.600
Chăm sóc năm thứ 3
266.400
213.100
149.200
b) Giai đoạn kinh doanh
Năm thứ 1
493.400
394.700
276.300
Năm thứ 2
615.700
492.500
344.800
Năm thứ 3 tr đi
747.500
598.000
418.600
5
a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản
Trng mới và chăm sóc dưi
60.400
48.300
33.800
62 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Tui cây
Đơn giá ng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
12 tháng
Chăm sóc năm thứ 2
86.400
69.100
48.400
Chăm sóc năm thứ 3
113.100
90.500
63.300
b) Giai đoạn kinh doanh
Năm thứ 1
212.200
169.700
118.800
Năm thứ 2
280.500
224.400
157.000
Năm thứ 3 tr đi
357.500
286.000
200.200
6
Mt s quy định khác đối với cây lâu năm
a) Cây phê chè, phê mít được tính bằng 80% đơn giá phê vi
cùng loại và độ tuổi tương ứng.
b) Cây pvối kinh doanh năm thứ 31 tr đi tính bằng 50% ca cây
cà phê kinh doanh năm th 26 đến năm thứ 30 vi cp loại tương ứng.
c) Cây trồng che bóng trong vườn cà phê: căn cứ Quyết đnh s 674/QĐ
ngày 20/4/2005 ca UBND tnh v ban hành Quy trình k thut trồng, chăm
sóc, thu hoch và chế biến phê vi và quyết định s 06/2002/QĐ-BNN
ngày 09/1/2002 ca B trưởng B Nông nghip và PTNT ban hành Tiêu
chun 10.TCN 478-2002 v Quy trình k thut trồng, chăm sóc thu hoch
cà phê vi, s cây che bóng trong vườn 91 cây/ha.
d) Cây điều thường (trng bng cây thc sinh, trng ht) mật độ: 400
cây tính bằng 50% đơn giá cây điu cao sn.
e) Đơn giá bồi thường trên không bao gm xác cây.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 63
Ph lc 02. Bảng đơn giá cây ăn quả
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tỉnh Đắk Lk)
Stt
Loi cây
Tui cây
Đơn giá (đồng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
1
Cây Su riêng
a)
Su riêng
thường
(Mật đ
204
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới
12 tháng
303.000
242.000
169.000
Chăm sóc năm thứ 2
394.000
315.000
221.000
Chăm sóc năm thứ 3
551.000
441.000
309.000
Chăm sóc năm thứ 4
880.000
704.000
493.000
Kinh doanh năm 1
1.554.000
1.243.000
870.000
Kinh doanh năm 2
2.101.000
1.681.000
1.177.000
Kinh doanh năm 3
2.656.000
2.125.000
1.488.000
Kinh doanh năm 4 tr lên
3.026.000
2.421.000
1.695.000
b)
Su riêng
ghép(Mt
độ 156
cây/ha)
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
441.000
353.000
247.000
Chăm sóc năm thứ 2
560.000
448.000
314.000
Chăm sóc năm thứ 3
765.000
612.000
428.000
Kinh doanh năm 1
2.639.000
2.111.000
1.478.000
Kinh doanh năm 2
4.146.000
3.317.000
2.322.000
Kinh doanh năm 3
5.662.000
4.530.000
3.171.000
Kinh doanh năm 4 tr lên
7.190.000
5.752.000
4.026.000
2
Cây Bơ
a)
thưng
(Mật độ
238
Trng mới chăm sóc dưới
12 tháng
176.000
141.000
99.000
Chăm sóc năm thứ 2
252.000
202.000
141.000
Chăm sóc năm thứ 3
382.000
306.000
214.000
64 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây
Tui cây
Đơn giá (đồng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
cây/ha)
Chăm sóc năm thứ 4
643.000
514.000
360.000
Kinh doanh năm 1
1.068.000
854.000
598.000
Kinh doanh năm 2
1.303.000
1.042.000
729.000
Kinh doanh năm 3
1.985.000
1.588.000
1.112.000
Kinh doanh năm 4 tr lên
2.359.000
1.887.000
1.321.000
b)
Bơ ghép,
Bơ booth
(Mật độ
208
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới
12 tháng
222.000
178.000
125.000
Chăm sóc năm th 2
309.000
247.000
173.000
Chăm sóc năm thứ 3
457.000
366.000
256.000
Kinh doanh năm 1
1.140.000
912.000
638.000
Kinh doanh năm 2
2.339.000
1.871.000
1.310.000
Kinh doanh năm 3
3.736.000
2.989.000
2.092.000
Kinh doanh năm 4 tr lên
4.757.000
3.806.000
2.664.000
3
Cây Chôm Chôm
a)
Chôm
chôm
thưng
(Mật độ
210
cây/ha)
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
99.000
79.200
55.400
Chăm sóc năm thứ 2
196.400
157.100
110.000
Chăm sóc năm thứ 3
293.800
235.000
164.500
Kinh doanh năm 1
671.000
537.000
375.800
Kinh doanh năm 2
811.000
649.000
454.200
Kinh doanh năm 3 tr lên
951.000
761.000
532.600
b)
Chôm
chôm
Thái Lan,
Chôm
chôm
ghép
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
120.000
96.000
67.000
Chăm sóc năm th 2
218.300
174.600
122.200
Chăm sóc năm thứ 3
316.600
253.300
177.300
Kinh doanh năm 1
895.000
716.000
501.000
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 65
Stt
Loi cây
Tui cây
Đơn giá (đồng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
(Mật độ
220
cây/ha)
Kinh doanh năm 2
1.135.000
908.000
635.600
Kinh doanh năm 3 tr lên
2.095.000
1.676.000
1.173.000
4
Nhãn, vi
(Mật độ
200 - 230
cây/ha)
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
120.000
96.000
67.200
Chăm sóc năm thứ 2
211.100
169.000
118.200
Chăm sóc năm thứ 3
302.300
242.000
169.300
Kinh doanh năm 1
993.500
794.800
556.400
Kinh doanh năm 2
1.113.500
890.800
623.600
Kinh doanh năm 3 trở lên
1.233.500
986.800
690.800
5
Cây Mít
a)
Mít
thưng
(Mật độ
333
cây/ha)
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
137.000
110.000
77.000
Chăm sóc năm thứ 2
202.000
162.000
113.000
Chăm sóc năm thứ 3
292.000
234.000
164.000
Chăm sóc năm thứ 4
532.000
426.000
298.000
Kinh doanh năm 1
856.000
685.000
480.000
Kinh doanh năm 2
1.062.000
850.000
595.000
Kinh doanh năm 3
1.302.000
1.042.000
729.000
Kinh doanh năm 4 trở lên
1.484.000
1.187.000
831.000
b)
Mít t
n, Mít
ghép
(Mật độ
400
cây/ha)
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
205.000
164.000
115.000
Chăm sóc năm th 2
277.000
222.000
155.000
Chăm sóc năm th 3
354.000
283.000
198.000
Kinh doanh năm 1
763.000
610.000
427.000
Kinh doanh năm 2
1.136.000
909.000
636.000
Kinh doanh năm 3
1.814.000
1.451.000
1.016.000
66 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây
Tui cây
Đơn giá (đồng/cây)
Loi A
Loi B
Loi C
Kinh doanh năm 4 trở lên
2.095.000
1.676.000
1.173.000
6
Cây Xoài
a)
Xoài
thưng
(Mật độ
333
cây/ha)
Trng mới và chăm sóc dưới
12 tháng
181.000
145.000
102.000
Chăm sóc năm th 2
268.000
214.000
150.000
Chăm sóc năm th 3
370.000
296.000
207.000
Chăm sóc năm th 4
501.000
401.000
281.000
Kinh doanh năm 1
802.000
642.000
449.000
Kinh doanh năm 2
1.124.000
899.000
629.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
1.601.000
1.281.000
897.000
b)
Xoài
ghép
(Mật độ
400
cây/ha)
Trồng và chăm sóc dưới 12
tháng
213.000
170.000
119.000
Chăm sóc năm th 2
279.000
223.000
156.000
Chăm sóc năm th 3
354.000
283.000
198.000
Kinh doanh năm 1
713.000
570.000
399.000
Kinh doanh năm 2
1.229.000
983.000
688.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
1.998.000
1.598.000
1.119.000
Ghi chú: Đơn giá bồi thường trên không bao gm xác cây.
Stt
Loi cây
Tui cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
7
Mãng cu, na,
vú sa
(Mật độ 200
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
103.000
Chăm sóc năm th 2
cây
179.200
Chăm sóc năm th 3
cây
291.000
Kinh doanh năm 1
cây
684.900
Kinh doanh năm 2
cây
784.900
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 67
Stt
Loi cây
Tui cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
884.900
8
Sabôchê
(Mật độ 208
cây/ha)
Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng
cây
99.900
Chăm sóc năm th 2
cây
190.300
Chăm sóc năm th 3
cây
280.700
Kinh doanh năm 1
cây
671.100
Kinh doanh năm 2
cây
771.100
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
871.100
9
Cây lựu, đào
tiên (Mật độ
400 cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
y
191.000
Chăm sóc năm th 2
cây
250.000
Kinh doanh năm 1
cây
635.000
Kinh doanh năm 2
cây
1.155.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
1.428.000
10
Chanh (Mật độ
1.100 cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
32.600
Chăm sóc năm th 2
cây
61.200
Chăm sóc năm th 3
cây
89.900
Kinh doanh năm 1
cây
138.500
Kinh doanh năm 2
cây
148.500
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
168.500
11
Cây Me
a)
Me thường
(Mật độ 250
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
58.900
Chăm sóc năm th 2
cây
120.200
Chăm sóc năm th 3
cây
181.400
Kinh doanh năm 1
cây
382.700
68 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây
Tui cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
Kinh doanh năm 2
cây
452.700
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
522.700
b)
Me Thái lan
(Mật độ 250
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
107.400
Chăm sóc năm th 2
cây
186.600
Chăm sóc năm th 3
cây
265.800
Kinh doanh năm 1
cây
645.100
Kinh doanh năm 2
cây
795.100
Kinh doanh năm 3
cây
945.100
Kinh doanh năm 4 trở lên
cây
1.095.100
12
Chùm rut, cóc,
i, khế (Mật độ
1.330 cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
27.300
Chăm sóc năm th 2
cây
46.800
Chăm sóc năm th 3
cây
66.400
Kinh doanh năm 1
cây
136.000
Kinh doanh năm 2
cây
156.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
186.000
13
Trng gà, táo
mn, Canhkyna
(Mật độ 450
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
49.200
Chăm sóc năm th 2
cây
96.100
Chăm sóc năm th 3
cây
143.000
Kinh doanh năm 1
cây
290.000
Kinh doanh năm 2
cây
340.000
Kinh doanh năm 3 tr lên
cây
390.000
14
Đu đủ
(Mật độ 2.000
Cây < 1 năm, cây chưa có quả
cây
14.000
Cây > 1 năm, có < 10 qu
cây
28.000
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 69
Stt
Loi cây
Tui cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
cây/ha)
Cây có t 10 đến < 20 qu
cây
72.000
Cây có t 30 qu tr lên
cây
102.000
15
Thanh long
(Mật độ 2.200
gc/ha)
Trng và chăm sóc dưới 12 tháng
cây
25.700
Chăm sóc năm th 2
cây
151.900
Kinh doanh năm 1 trở đi
cây
201.900
16
Nho (Mật độ
2.500 cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
33.500
Chăm sóc năm th 2
cây
146.200
Kinh doanh năm 1 trở đi
cây
186.200
17
Da lùn
(Mật độ 275
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
81.500
Chăm sóc năm th 2
cây
148.400
Chăm sóc năm th 3
cây
215.300
Kinh doanh năm 1
cây
682.200
Kinh doanh năm 2
cây
782.200
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
882.200
18
Da cao
(Mật độ 160
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
99.300
Chăm sóc năm th 2
cây
181.600
Chăm sóc năm th 3
cây
263.900
Kinh doanh năm 1
cây
626.200
Kinh doanh năm 2
cây
696.200
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
766.200
19
Chui các loi
(Mật độ 2.000
cây/ha)
Trng mi
cây
12.000
Cây có bung
cây
70.000
70 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây
Tui cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
25
Cây cam, quýt
(Mật độ 1.111)
cây/ha
Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng
cây
106.000
Chăm sóc năm th 2
cây
133.000
Kinh doanh năm 1
cây
379.000
Kinh doanh năm 2
cây
659.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
760.000
26
Cây bưởi (Mt
độ 500) cây/ha
Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng
cây
202.000
Chăm sóc năm th 2
cây
264.000
Kinh doanh năm 1
cây
960.000
Kinh doanh năm 2
cây
1.574.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
2.190.000
27
Cây Chanh dây
(Mật độ 833
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 6
tháng (KTCB)
cây
467.000
Giai đoạn kinh doanh (t tháng
t 7 tr đi)
cây
773.000
Ghi chú: Đối với đơn giá cây chanh dây đã bao gồm chi phí làm giàn.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 71
Ph lc 03. Bảng đơn giá cây công nghip khác
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tnh)
TT
Cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
1
Cây mía
a)
Mía trng
tp trung,
chuyên canh
(dùng làm
nguyên liu
cho nhà
máy chế
biến)
Mi trồng (năm đầu) và lưu gốc
mới tái sinh (năm thứ 2, năm th 3)
i 6 tháng
Đồng/m2
5.700
Giai đoạnchy đưng sp thu
hoạch năm 1
Đồng/m2
9.500
Giai đoạn ch y đường sp thu
hoạch năm 2
Đồng/m2
11.600
Giai đoạn ch y đường sp thu
hoạch năm 3
Đồng/m2
8.000
b)
Mía trng
phân tán
Mi trồng (năm đầu) và lưu gốc
mới tái sinh (năm thứ 2, năm th 3)
i 6 tháng
Đồng/cây,
tri
2.900
Trên 6 tháng và sp thu hoch
Đồng/cây
5.800
2
Khoai lang
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
5.820
Đang hình thành củ sp thu hoch
Đồng/m2
12.780
3
Cây da (thơm)
a)
Cây da
trng tp
trung,
chuyên canh
(Mật độ:
44.000
46.000
cây/ha)
Mi trng (<6 tháng)
Đồng/m2
9.900
Đang hình thành trái sp thu hoch
(>=6 tháng)
Đồng/m2
15.620
b)
Cây da
trng phân
tán
Mi trng (<6 tháng)
Đồng/khóm
2.550
Đang hình thành trái sp thu hoch
(>=6 tháng)
Đồng/khóm
8.760
4
Cau ly qu
(Mật độ
3.500
cây/ha)
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
12.800
Chăm sóc năm th 2
cây
20.300
Kinh doanh năm 1
cây
27.900
Kinh doanh năm 2
cây
85.400
Kinh doanh năm 3 tr lên
cây
110.400
5
Chè trng
bng ht
(Mật độ
12.000
Trng mới chăm sóc dưới 12
tháng
cây
3.800
Kinh doanh năm 1
cây
8.600
Kinh doanh năm 2
cây
10.200
72 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
TT
Cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
cây/ha)
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
11.700
6
Cây Cà ri
(điều
nhum)
(Mật độ
1.111
cây/ha)
Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng
cây
69.000
Chăm sóc năm th 2
cây
96.000
Kinh doanh năm 1
cây
172.000
Kinh doanh năm 2
cây
214.000
Kinh doanh năm 3 trở lên
cây
257.000
7
Dâu tm
(Mật độ
22.000 cây
/ha)
1 năm (hoặc lưu gc)
cây
1.600
T năm 2 trở đi
cây
5.000
8
Tru không
1 năm
tr
8.000
Năm 2 trở lên (cây đang cho thu
hái)
tr
30.000
CÂY DƯỢC LIU
9
Cây đinh
lăng
a)
Trng tp
trung,
chuyên canh
(Mật độ:
40.000
gc/ha)
Mi trồng (năm đầu)
Đồng/gc
7.600
Trồng năm thứ 2
Đồng/gc
8.800
Trồng năm thứ 3 tr đi
Đồng/gc
14.800
b)
Trng phân
tán
Cây mi trng
Đồng/gc
29.000
Cao trên 1 mét
Đồng/gc
34.000
10
Cây s
a)
Cây s
trng tp
trung,
chuyên canh
Mi trng
Đồng/m2
8.500
Sp thu hoch
Đồng/m2
16.740
b)
Trng phân
tán
Mi trng
Đồng/bi
7.530
Sp thu hoch
Đồng/bi
11.560
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 73
Ph lc 04. Bảng đơn giá cây hàng năm
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tnh)
Stt
Cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
1
Cây lúa
a)
Lúa nước
Mi gieo s (cấy) đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
3.100
Trưởng thành, sp tr đòng
Đồng/m2
4.300
Có ht non
Đồng/m2
5.000
b)
Lúa nương, lúa rẫy
Mi gieo s (cấy) đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
2.800
Trưởng thành, sp tr đòng
Đồng/m2
3.900
ht non
4.500
2
Cây ngô
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
2.700
Trưởng thành, đang trổ c
Đồng/m2
3.710
Có trái và đang hình thành hạt non
Đồng/m2
5.000
3
Cây m (sn)
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
1.850
Cây trưởng thành
Đồng/m2
2.700
Đang hình thành củ non sp thu hoch
Đồng/m2
7.000
4
Cây t
a)
Cây t trng tp trung, chuyên canh (Mật độ:
15.000 - 20.000 cây/ha)
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
9.580
Đang hình thành trái sp thu hoch
Đồng/m2
16.600
b)
Cây t trng phân tán
Đồng/cây
8.560
5
Nhóm cây: cây ngh, ring, gng, khoai s,
sn dây, c đậu
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
12.320
Đang hình thành củ sp thu hoch
Đồng/m2
15.130
6
Nhóm cây: cây đậu tương, đậu phng (lc),
đậu đen, đậu xanh, cây vng.
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
1.880
Cây trưởng thành và ra hoa
Đồng/m2
2.740
Đang hình thành quả/trái sp thu hoch
Đồng/m2
4.200
7
Nhóm cây: cây dưa các loại: dưa hấu, dưa
chuột, bí đỏ, dưa lê, dưa gang.
Mi trồng đến dưới 1 tháng
Đồng/m2
7.230
Đang hình thành quả/trái chưa thu hoạch
Đồng/m2
9.620
8
Nhóm rau ăn lá: rau ngót, rau muống, mng
tơi, rau đay, rau dền, rau đắng.
74 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
Mi trng
Đồng/m2
16.410
Sp thu hoch
Đồng/m2
28.710
9
Nhóm cây rau thơm, rau gia vị các loi
Mi trng
Đồng/m2
12.890
Sp thu hoch
Đồng/m2
17.500
10
Nhóm rau: súp lơ, cà rốt, su hào, ci bp và
rau ci các loi
Mi trng
Đồng/m2
17.660
Đang giai đoạn to búp/c/bp sp th thu
hoch
Đồng/m2
36.400
11
Nhóm câym giàn: Sachi, su su, thiên lý,
bầu, bí xanh, mướp, mướp đắng, cà chua.
Mi trng
Đồng/m2
11.590
Sp thu hoch
Đồng/m2
17.280
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 75
Ph lc 05. Bảng đơn giá cây cảnh, cây xanh và cây hoa
(Ban hành kèm theo Quyết định s:10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tnh)
Stt
Loi cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
1
Hàng rào cây xanh
Hàng rào cây mọc không chămc, mới trng, cao<0,5 m
m
12.000
Hàng rào cây mọc có chămc tạo cnh, cao > 0,5 m
m
26.000
2
Cây mai cnh trồng dưới đất (độc lập ) đường kính gc
đo cách mặt đất 10 cm
Mi trng (cây ging)
cây
45.000
T 1-2 năm
cây
71.000
Đưng kính gc 5-10cm
cây
201.000
Đưng kính gc > 10cm
cây
278.000
3
Mai vàng trng tp trung (mật độ: 6.000cây/ha) ĐK gốc
đo cách mặt đất 10 cm
Mi trng (cây ging)
cây
36.000
T 1 - 2 năm
cây
47.000
T > 5 năm (Đường kính gc > 5 cm)
cây
133.000
4
Da cảnh, trúc mây, trúc đùi gà, trúc hoai, trúc khác,
cau bi
Cây mi trng
bi
56.000
Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đưng kính gc bụi ≥ 5cm
bi
84.000
Cây có chiu cao ≥ 0,5 m, đường kính gc bụi ≥ 15cm
bi
112.000
Cây có chiều cao ≥ 0,7 m, đưng kính gc bụi ≥ 20cm
bi
140.000
Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đưng kính gc bụi ≥ 30cm
bi
168.000
5
Cây hoa giy, ngâu, nguyt quế, bông trang, hoàng anh,
dâm bt, ngc anh
Cây mi trng
m
2
93.000
Cây có chiều cao ≥ 0,3m (16 cây/m
2
)
m
2
120.000
76 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
Cây có chiều cao ≥ 0,5m (9 cây/m
2
)
m
2
147.000
6
Cây chui vàng, chui cnh, chui quạt, dương tạo hình,
trng nguyên
Cây mi trng
cây
31.000
Cây có chiều cao ≥ 0,3m, đưng kính gốc ≥ 0,5cm
cây
46.000
Cây có chiều cao ≥ 0,6m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm
cây
61.000
Cây có chiều cao ≥ 0,8m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm
cây
76.000
Cây có chiều cao ≥ 1,2m, đường kính gốc ≥ 2,0 cm
cây
91.000
7
Cây c trang trí
C nhung (c thm)
m
2
4.300
C tre (c thm)
m
2
4.300
C khác
m
2
4.300
8
Cây đào, ngọc lan
Mi trng
cây
19.000
Cây có đường kính gốc ≤ 10cm, cao ≥ 50cm
cây
27.000
Cây có đường kính > 10cm đến ≤ 15cm
cây
31.000
Cây đường kính > 15cm
cây
35.000
9
Vn tuế, thiên tuế, cau ln c
Cây ging
cây
36.000
Cây có chiều cao > 0,25m, đường kính gốc ≥ 3cm
cây
57.000
Cây có chiều cao > 0,35m, đường kính gốc ≥ 6cm
cây
77.000
Cây có chiều cao > 0,45m, đường kính gốc ≥ 10cm
cây
98.000
Cây có chiu cao > 0,5m, đường kính gốc ≥ 12cm
cây
118.000
10
Cây lc vng
Mi trng
cây
36.000
Cây có chiều cao < 1m, đường kính gc < 3cm
cây
57.000
Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm
cây
77.000
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 77
Stt
Loi cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
Cây có chiều cao > 1,5m, đưng kính gốc ≥ 7cm
cây
98.000
y có chiều cao > 2,0m, đưng kính gốc ≥ 15cm
cây
159.000
Cây có chiều cao > 2,5m, đưng kính gốc ≥ 20cm
cây
180.000
Cây có chiều cao > 3,5m, đưng kính gốc ≥ 30cm
cây
200.000
Cây có chiều cao 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm
cây
221.000
11
Cây sanh, si
Mi trng
cây
36.000
Cây có chiều cao < 1m, đường kính gc < 3cm
cây
57.000
Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm
cây
77.000
Cây có chiều cao > 1,5m, đưng kính gốc ≥ 7cm
cây
98.000
Cây có chiều cao > 2,0m, đưng kính gốc ≥ 15cm
cây
118.000
Cây có chiều cao > 2,5m, đưng kính gốc ≥ 20cm
cây
139.000
Cây có chiều cao > 3,5m, đưng kính gốc ≥ 30cm
cây
159.000
Cây có chiều cao > 5,0m, đưng kính gốc ≥ 40cm
cây
180.000
12
Tùng, bách tán, b đề, cau vua
Mi trng
cây
205.000
Cây có chiu cao < 1,2m, đưng kính gc < 5cm
cây
287.000
Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 8cm
cây
370.000
Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 12cm
cây
452.000
Cây có chiều cao ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 20cm
cây
534.000
Cây có chiều cao ≥ 4m, đường kính gốc ≥ 35cm
cây
616.000
Cây có chiều cao ≥ 4,5m, đường kính gốc ≥ 40cm
cây
698.000
13
Cây sung cảnh, cau hoãn, cây đa
Mi trng (cây ging)
cây
36.000
Cây có chiu cao < 1m
cây
56.000
Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gc < 10cm
cây
77.000
78 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 10cm
cây
98.000
Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 20cm
cây
170.000
14
Cây S trồng ngoài đất
Cây mi trng
cây
36.000
Cây có chiều cao < 1,5m, đưng kính gc < 5cm
cây
57.000
Cây có chiu cao > 1,5m, đường kính gc > 10cm
cây
77.000
Cây có chiều cao > 3m, đường kính gc > 10cm
cây
98.000
Cây có chiều cao > 5m, đường kính gc 15cm
cây
118.000
15
Cây phát tài
Cây trng mi
cây
36.000
Cây có đường kính gc < 5cm
cây
77.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm
cây
98.000
16
Cây đào tiên (làm thuốc)
Cây trng mi
cây
74.000
Cây chưa có trái
cây
136.000
Cây thi k thu hoch
cây
196.000
17
Hoa (bông)
Hoa hng ghép
m
2
23.000
Hu nhung
m
2
23.000
Hoa cúc ngoi
m
2
43.000
Hoa cúc ni
m
2
23.000
Hoa cẩm chướng
m
2
43.000
Hoa lay ơn ngoại
m
2
39.000
Hoa lay ơn nội
m
2
27.000
18
Các loi hoa trng thành giàn
(thiên lý, xác pháo, hoa giấy…)
Tán < 4 m
2
Giàn
93.000
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 79
Stt
Loi cây
ĐVT
Đơn giá
ng)
Tán t 4 đến < 6 m
2
Giàn
137.000
Tán t 6 đến < 8 m
2
Giàn
180.000
Tán t 8 đến < 10m
2
Giàn
267.000
Tán trên 10 m
2
Giàn
354.000
19
Hoa cnh các loi khác
m
2
93.000
80 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Ph lc 06. Bảng đơn giá cây Lâm nghip
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tnh)
1. Cây rng tp trung: rng t nhiên và rng trng
Áp dng tính giá cây theo Thông s 32/2018/TT-BNNPTNT, ngày
16/11/2018 ca B Nông nghip PTNT v Quy định phương pháp định giá rng;
khung giá rng.
2. Cây rng phân tán
a) Đối vi cây rng phân tán sản lượng g: áp dng Quyết định s
03/2018/QĐ-UBND, ngày 30/01/2018 ca UBND tnh v Ban hành Bng giá tính
thuế tài nguyên trên đa bàn tỉnh Đắk Lắk để tính giá bồi thường, h tr theo khi
ng g.
b) Trường hp Quyết đnh s 03/2018/QĐ-UBND, ngày 30/01/2018 Bng
đơn giá cây m nghiệp quy đnh ti Quyết định này (có bảng đơn giá kèm theo)
quy định đơn giá sản lượng g cùng mt loi cây rng thì áp dụng đơn giá sản
ng g quy định ti Quyết định có đơn giá cao hơn.
Stt
Loi tài nguyên
Đơn v
tính
Đơn giá
b1)
G thông thường (T nhóm I - VIII)
Nhóm I
Trai
đ/m
3
5.000.000
cm liên
đ/m
3
4.400.000
Muồng đen
đ/m
3
3.400.000
huyết sơn
đ/m
3
6.000.000
Nhóm II
Căm xe
đ/m
3
5.100.000
Kin kin
đ/m
3
3.900.000
Nhóm II khác
đ/m
3
3.500.000
Nhóm III
Bằng lăng
đ/m
3
4.400.000
Du gió
đ/m
3
4.000.000
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 81
Stt
Loi tài nguyên
Đơn v
tính
Đơn giá
Vên vên
đ/m
3
4.000.000
Chò ch, cà chit
đ/m
3
3.700.000
Nhóm III khác
đ/m
3
3.000.000
Nhóm IV
Bch tùng (thông nàng)
đ/m
3
3.500.000
Du các loi
đ/m
3
3.400.000
Sến, bo bo
đ/m
3
3.300.000
Nhóm IV khác
đ/m
3
2.400.000
Nhóm V
Dầu đỏ, dầu nước, Dái nga
đ/m
3
3.400.000
Dầu đồng
đ/m
3
3.200.000
Chò xót
đ/m
3
2.600.000
G Nhóm V khác
đ/m
3
2.400.000
Nhóm VI
Xoan đào
đ/m
3
3.000.000
Trám hng
đ/m
3
2.700.000
Nhóm VI khác
đ/m
3
2.200.000
Nhóm VII
Gáo vàng, trám trng
đ/m
3
2.600.000
Nhóm VII các loi
đ/m
3
2.100.000
Nhóm VIII
G các loi
đ/m
3
2.100.000
b2)
G quý hiếm (Nhóm IIA)
Trc
đ/m
3
35.000.000
Cm lai
đ/m
3
28.000.000
82 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi tài nguyên
Đơn v
tính
Đơn giá
Pơmu, Du Sam
đ/m
3
21.000.000
Giáng hương, Cà te
đ/m
3
22.000.000
Gõ mt (G)
đ/m
3
12.000.000
G nhóm IIA khác
đ/m
3
9.000.000
b3)
Gc, r, cành
Trc
đ/m
3
20.000.000
Cẩm lai, Pơmu, Giáng hương, Cà te, Du sam
đ/m
3
13.000.000
Gc, r, cành nhóm IIA khác
đ/m
3
7.000.000
Gc các loi g khác
đ/m
3
2.200.000
b4)
Cây Mc ca (Mật độ trng 278 cây/ha)
Giai đoạn kiến thiết cơ bản
Trng mới và chăm sóc dưới 12 tháng
đ/cây
193.700
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
233.700
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
285.500
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
339.900
Chăm sóc năm th 5
đ/cây
398.900
Giai đoạn kinh doanh
Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 6 đến năm thứ 9
đ/cây
1.073.800
Chăm sóc năm th 10 đến năm thứ 14
đ/cây
1.473.800
Chăm sóc và thu hoạch năm th 15 đến năm th 30
đ/cây
1.973.800
Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 31 đến năm th 35
đ/cây
1.673.800
Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 36 đến năm th 40
đ/cây
1.373.800
c) Đơn giá mt s loài cây rng ph biến nhưng chưa có sản lượng g.
Stt
Loi cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
c1)
Cây g Sưa
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 83
Stt
Loi cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
Trng mới và chămc năm th 1
đ/cây
29.900
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
37.600
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
44.900
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
54.000
Chăm sóc năm th 5
đ/cây
56.000
Chăm sóc năm th 6
đ/cây
58.200
c2)
Cây xoan đào
Trng mới và chămc năm th 1
đ/cây
29.500
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
43.200
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
48.500
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
51.800
c3)
Cây xà c
Trng mới và chămc năm th 1
đ/cây
33.500
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
56.200
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
79.000
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
85.500
c4)
Cây Muồng đen
Trng mới và chămc năm th 1
đ/cây
28.300
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
50.900
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
71.600
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
78.200
c5)
Cây bằng lăng
Trng mới và chămc năm th 1
đ/cây
33.300
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
58.700
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
82.300
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
88.800
84 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
Stt
Loi cây trng
Đơn vị tính
Đơn giá
c6)
Cây lng mc
Trng mới và chămc năm th 1
đ/cây
34.400
Chăm sóc năm th 2
đ/cây
59.800
Chăm sóc năm th 3
đ/cây
83.300
Chăm sóc năm th 4
đ/cây
89.900
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 85
Ph lc 07. Các tiêu chí đánh giá chất lượng cây trng
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 10/2020/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 4 năm 2020
ca UBND tnh)
1. Cây cà phê:
a) Cà phê thi k kiến thiết cơ bản:
- Cà phê trng mới (độ tuổi dưới 12 tháng):
+ Cây loi A: Chiều cao cây đt t trên 40 - 50cm trên 3-4 cp cành, tán
kho, sắc lá xanh đậm không b sâu bnh, lá rng ít.
+ Cây loi B: Chiều cao cây đạt t 30 - 40cm trên 2-3 cp cành, tán
tương đối đu, sắc xanh nhưng không đậm đu, bắt đu biu hin b thiếu dinh
ỡng, hơi b rng lá, ít sâu bệnh nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt được các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Cà phê chăm sóc năm thứ nht:
+ Cây loi A: Chiều cao cây đt trên 1 - 1,2 mét, cặp cành đạt t 12 - 15 cp,
chiều dài cành đt t 0,7 - 0,8 mét, các ch tiêu k thut như cây loại A trng mi.
+ Cây loi B: Chiều cao cây đạt t 0,6 - 1,0 mét, cặp cành đạt trên 8 cp, chiu
dài cành đạt trên 0,5 mét, các ch tiêu k thuật như cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chun như trên.
- Cà phê chăm sóc năm thứ 2
+ Cây loi A: Chiều cao cây đạt trên 1 - 1,4 mét, cặp cành đt trên 15 cp,
chiều dài cành đt trên 0,8 - 1,0 mét, các ch tiêu k thut như cây loi A trng mi.
+ Cây loi B: Chiều cao cây đạt t 0,8 - 1,0 mét, cp cành đạt t 12 - 15 cp,
chiều dài cành đt t 0,7 - 0,8 mét, các ch tiêu k thut như cây loại B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như trên.
b) Cà phê kinh doanh:
- Cây loi A:
+ Năng suất cà phê nhân khô đạt trên 3 tn/ha.
+ Hình thái cây xanh tt, không b khuyết tt, không b sâu bnh, cành d tr
nhiu, kho.
- Cây loi B:
+ Năng suất cà phê nhân khô đạt t 2 đến dưới 3 tn/ha.
+ Hình thái cây xanh tt, rt ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành d tr khá, tán cây phân b tương đối đều, độ che ph đất không đều chưa đạt
yêu cầu như cây loi A
- Cây loi C:
+ Năng suất cà phê nhân khô đạt t 0,5 đến dưới 2 tn/ha.
86 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
+ Không đạt các tiêu chuẩn như cấp các cp loi trên.
2. Cây Cao su:
a) Cây cao su trong giai đoạn kiến thiết cơ bản
Năm trồng
Ch tiêu
Cây loi A
Cây loi B
Cây loi C
Trng mi và chăm
sóc dưi 12 tháng
Tng lá
Có > 2 tng lá
Có 2 tng lá
Có < 2 tng lá
Chăm sóc năm thứ 1
Vanh bình quân
6 - 7 cm
4 - 5 cm
< 4 cm
Chăm sóc năm thứ 2
Vanh bình quân
13 - 15 cm
11 - < 13 cm
< 11 cm
Chăm sóc năm thứ 3
Vanh bình quân
20 - 23 cm
16 - < 20 cm
< 16 cm
Chăm sóc năm thứ 4
Vanh bình quân
27 - 31 cm
21 - < 27 cm
< 21 cm
Chăm sóc năm thứ 5
Vanh bình quân
34 - 40 cm
27 - < 34 cm
< 27 cm
Chăm sóc năm thứ 6
Vanh bình quân
45 - 50 cm
36 - < 45 cm
< 36 cm
Ghi chú: Vanh bình quân là chu vi cây được đo cách mặt đất 1,0 mét
b) Vườn cây cao su giai đon kinh doanh (Tính theo mật độ trng thiết kế
555 cây/ha)
Năm cạo
Mật độ cây co (cây)
Phân loi
Năm cạo th 1
(70% tr lên s cây đạt tiêu chun
m co)
>= 385
A
>= 330
B
< 330
C
Năm cạo th 2
(80% tr lên s cây đạt tiêu chun
m co)
>= 470
A
>= 430
B
< 385
C
Năm cạo th 3 - 18
(90% tr lên s cây đạt tiêu chun
m co)
>= 525
A
>= 500
B
< 470
C
Năm cạo th 19 tr đi
(85% tr lên s cây đạt tiêu chun
m co)
>= 470
A
>= 430
B
< 385
C
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 87
Trên sở phân loi vườn cây cao su kinh doanh theo mật độ y cạo như trên,
đồng thi kết hp ch tiêu năng suất bình quân ca năm kiểm kê trưc lin k thấp hơn
năng suất bình quân quy định để làm cơ sở đánh hạ 01 mc phân loại vườn cây đối vi
ờn cây đạt loại A B cho năm thực hin công tác kiểm đếm xây dựng phương án
h tr, đn bù. Mc năng sut bình quân thp hơn được quy định như sau:
Năng suất bình quân năm cạo
Phân loi
theo mt
độ
Năng suất
bình quân
quy định
(kg/ha)
Phân loi
n cây
tính đơn giá
h tr, đn
Năng suất bình quân vườn cây co
năm thứ 1
A
< 500
B
B
< 400
C
Năng suất bình quân vườn cây co
năm thứ 2
A
< 900
B
B
< 800
C
Năng suất bình quân vườn cây co
năm thứ 3 5
A
< 1.300
B
B
<1.100
C
Năng suất bình quân vườn cây co
năm thứ 6 10
A
< 1.600
B
B
<1.400
C
Năng suất bình quân vườn cây co
năm thứ 11 18
A
< 1.700
B
B
<1.600
C
Năng suất bình quân vườn cây co
năm thứ 19 tr đi
A
< 1.400
B
B
<1.200
C
3. Cây h tiêu:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Tiêu trng mới (dưới 12 tháng):
+ Cây loi A: Lá kho, sắc lá xanh đậm không b sâu bnh, lá rng ít.
+ Cây loi B: Sắc xanh nhưng không đậm đều, bắt đầu biu hin ca
thiếu dinh dưỡng, b rng ít sâu bệnh nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng
ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B
- Tiêu chămc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành, bám kín tr cao 0,4 - 0,5 mét. Các ch
tiêu k thut như cây loi A trng mi.
88 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành bám kín tr, cao 0,3 - 0,35 mét. Các ch
tiêu k thut như cây loại B trng mi
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Tiêu chămc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây phân cành mnh, bám kín tr, cao 0,6 - 0,7 mét. Các ch tiêu
k thuật như cây loại A trng mi.
+ Cây loi B: Cây ít phân cành, bám kín tr, cao 0,5 - 0,6 mét. Các ch tiêu k
thuật như cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
- Cây loi A:
+ Năng xuất tiêu đen: Năm kinh doanh thứ 1 đến năm thứ 2 đạt 0,5kg đến dưới
2kg/cây; kinh doanh năm th 3 tr đi đạt t 2,0kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành nhiu, kho.
- Cây loi B:
+ Năng xuất tiêu đen: Năm kinh doanh th 1 đến năm th 2 đạt 0,3 đến dưới
0,5kg/cây, kinh doanh năm th 3 tr đi đạt 1,5 kg đến dưới 2kg/cây.
+ Hình thái cây xanh tt, rt ít b sâu bệnh, hơi vàng do bị thiếu dinh dưỡng,
cành phát trin khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
4. Cây điều:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành, lá xanh mượt, không b sâu bnh
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành, lá xanh mượt nhưng không đều, bắt đầu
biu hin b thiếu dinh ng, ít sâu bệnh nhưng không ảnh hưởng đến cht
ng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây khung tán bắt đầu định hình, cân đối. Các ch tiêu k
thuật như cây loi A trng mi
+ Cây loi B: Cây khung tán bắt đầu định hình, tương đối. Các ch tiêu k
thuật như cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loại A: Cây khung tán đã định hình, cân đối. Các ch tiêu k thut
như cây loại A trng mi.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 89
+ Cây loi B: Cây khung tán bắt đầu định hình, cân đối. Các ch tiêu k
thuật như cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm th 1: T 1,5 kg ht nhân khô/cây tr lên.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 6 đến dưới 8 kg ht nhân khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Từ 8,0 kg ht nhân khô/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 1 đến dưới 1,5 kg ht nhân khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 4 đến dưới 6 kg ht nhân khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi. Đạt t 6,0 kg ht nhân khô/cây
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
5. Cây ca cao:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loại B: Cây tương đối, xanh mượt nhưng không đu, bắt đầu biu
hin b thiếu dinh dưỡng, ít sâu bệnh nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng ca
cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loại A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loại A: Cây khung tán đã định hình, cân đối. Các ch tiêu k thut
như cây loại A trng mi.
+ Cây loi B: Cây khung tán bắt đầu định hình, cân đối. Các ch tiêu k
thuật như cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
90 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
b) Thi k kinh doanh:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 1 đến dưới 2 kg ht khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 2 đến dưới 3 kg ht khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt trên 3,0 kg ht khô/cây.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 0,5 đến dưới 1 kg ht nhân khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 1 đến dưới 2 kg ht nhân khô/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt trên 2,0 kg ht nhân khô/cây.
+ Hình thái cây xanh tt, ít sâu bệnh hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
6. Cây su riêng:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loi B: Cây khoẻ, xanh mượt nhưng không đu bắt đầu biu hin
b thiếu dinh dưỡng, có ít sâu bệnh nhưng không ảnh hưởng đến cht lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các trêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành mnh. Các ch tiêu k thuật như cây loại
A trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành tương đối. Các ch tiêu k thuật như cây
loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 3:
+ Cây loi A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 91
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 4:
+ Cây loại A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
b.1) Cây Sầu riêng thường:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 20 đến dưới 40kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 40 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 70 đến dưới l00kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm th 4 tr đi: Đạt t 100 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 15 đến dưới 35kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 35 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm th 3: T 60 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4 tr đi: Đạt t 80 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
b.2) Cây Su riêng ghép, su riêng Thái Lan:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 60 đến dưới 90kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 90 đến dưới l20kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm th 4: T 120 đến dưới l50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 5 tr đi: Đạt t 150 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 20 đến dưới 50kg/cây.
92 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 80 đến dưới l10kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4: T 110 đến dưới l30kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 5 tr đi: Đạt t 130 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
7. Cây Bơ:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loi B: Cây khoẻ, xanh mượt nhưng không đu bắt đầu biu hin
b thiếu dinh dưỡng, có ít sâu bnh nhân không ảnh hưởng đến chất lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loại A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các trêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành mnh. Các ch tiêu k thuật như cây loại
A trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành tương đối. Các ch tiêu k thuật như cây
loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 3:
+ Cây loại A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 4:
+ Cây loi A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 93
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
b.1) Cây Bơ thường:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 80 đến dưới l20kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4 tr đi: Đạt t 120 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 20 đến dưới 40kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 40 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh m th 3: T 70 đến dưới 90kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4 tr đi: Đạt t 90 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
b.2) Cây Bơ ghép, Bơ Booth:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 40 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 60 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 80 đến dưới 110kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4: T 110 đến dưới l50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 5 tr đi: Đạt t 150 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 70 đến dưới 100kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4: T 100 đến dưới l30kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 5 tr đi: Đạt t 130 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi b vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
8. Cây Chôm chôm:
94 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loi B: Cây khoẻ, xanh mượt nhưng không đu bắt đầu biu hin
b thiếu dinh dưỡng, có ít sâu bnh nhân không ảnh hưởng đến chất lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các trêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành mnh. Các ch tiêu k thuật như y loi
A trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành tương đối. Các ch tiêu k thuật như cây
loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 3:
+ Cây loại A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
b.1) Cây Chôm chôm thường:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 40 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 60 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 80 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 70 kg/cây tr lên.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 95
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
b.2) Cây Chôm chôm Thái Lan, ghép:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 40 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 60 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 80 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 70 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
9. Cây Nhãn, Vãi:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loi B: Cây khoẻ, xanh mượt nhưng không đu bắt đầu biu hin
b thiếu dinh dưỡng, có ít sâu bnh nhân không ảnh hưởng đến chất lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loại A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các trêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành mnh. Các ch tiêu k thuật như cây loại
A trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành tương đối. Các ch tiêu k thuật như cây
loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 3:
96 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
+ Cây loại A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
b) Thi k kinh doanh:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 50 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 60 đến dưới 70/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 70 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 40 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 60 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
10. Cây Mít:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loi B: Cây khoẻ, xanh mượt nhưng không đu bắt đầu biu hin
b thiếu dinh dưỡng, có ít sâu bnh nhân không ảnh hưởng đến chất lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loại A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các trêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành mnh. Các ch tiêu k thuật như cây loại
A trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành tương đối. Các ch tiêu k thuật như cây
loi B trng mi.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 97
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 3:
+ Cây loại A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
b.1) Cây Mít thường:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 40kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 40 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3: T 50 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm th 4 tr đi: Đạt t 60 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 20 đến dưới 30/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 30 đến dưới 40kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm th 3: T 40 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 4 tr đi: Đạt t 50 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
b.2) Cây mít t n ghép:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 40 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 60 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 40kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 40 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 50 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
98 CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
11. Cây xoài:
a) Thi k kiến thiết cơ bản:
- Trng mi:
+ Cây loi A: Cây khoẻ, lá xanh mượt, không b sâu bnh.
+ Cây loi B: Cây kho, xanh mượt nhưng không đu bắt đầu biu hin
b thiếu dinh dưỡng, có ít sâu bnh nhân không ảnh hưởng đến chất lượng ca cây.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 1:
+ Cây loi A: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loại A
trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đu phân cành. Các ch tiêu k thuật như cây loi B
trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các trêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 2:
+ Cây loi A: Cây bắt đầu phân cành mnh. Các ch tiêu k thuật như cây loại
A trng mi.
+ Cây loi B: Cây bắt đầu phân cành tương đối. Các ch tiêu k thuật như cây
loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
- Chăm sóc năm th 3:
+ Cây loại A: Cây có khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi A trng mi.
+ Cây loại B: Cây khung tán đã bắt đầu định hình. Các ch tiêu k thuật như
cây loi B trng mi.
+ Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loại B.
b) Thi k kinh doanh:
b.1) Cây Xoài thường:
- y loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 70 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 20 đến dưới 40/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 40 đến dưới 60kg/cây.
CÔNG BÁO ĐẮK LK/S 15+16/Ngày 20-4-2020 99
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 60 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.
b.2) Cây Xoài ghép:
- Cây loi A:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 40 đến dưới 60kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 60 đến dưới 80kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm th 3 tr đi: Đạt t 80 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, không b sâu bnh, cành kho và nhiu.
- Cây loi B:
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 1: T 30 đến dưới 50kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 2: T 50 đến dưới 70kg/cây.
+ Năng suất kinh doanh năm thứ 3 tr đi: Đạt t 70 kg/cây tr lên.
+ Hình thái cây xanh tt, ít b sâu bệnh, hơi bị vàng do thiếu dinh dưỡng,
cành khá.
- Cây loại C: Không đạt các tiêu chuẩn như cây loi B.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quy định 10/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk đơn giá bồi thường hỗ trợ cây trồng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quy định 10/2020/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×