• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 62/KH-UBND Gia Lai 2025 chuyển đổi cơ cấu cây trồng kém hiệu quả giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 62/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Dương Mah Tiệp
Trích yếu: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng kém hiệu quả trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 62/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 62/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 62/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HA X HI CH NGHƾA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /KH-UBND
Gia Lai, ngy thng 9 năm 2025
KHOẠCH
Chuyn đổi cấu cây trng kém hiu qu
trên đa bàn tnh Gia Lai giai đon 2026 - 2030
Thc hin Quyết định s 1748/-TTg ngày 30/12/2023 ca Th ng Chính ph
phê duyt Chiến c phát trin trng trọt đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Quyết
định s 811/QĐ-BNN-TT ngày 20/3/2024 ca B Nông nghip Phát trin nông thôn
(nay là B Nông nghip vài trưng) v vic p duyt Kế hoạchnh đng thc hin
Chiến lưc phát trin trng trt đến năm 2030, tầm nn đếnm 2050
. y ban nhân dân
tnh Gia Lai ban nh Kế hoch chuyn đổi cấu y trng kém hiu qu trên địa n
tnh giai đoạn 2026 - 2030, c th n sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
- T chc li sn xut, phát trin sn xut trng trọt theo hướng hàng a tp trung,
theo vùng chuyên canh, gn vi xây dng mã s vùng trng, truy xut ngun gc nông
sản; đảm bo phát trin sn xut hiu qu, bn vng v kinh tế - xã hội môi trưng.
- Nâng cao hiu qu s dụng đất nông nghip; nâng cao giá tr sn xut; nâng cao
thu nhp/đơn vị diệnch đất trng trt sau khi thc hin chuyển đổi; to thêm vic làm;
góp phn thc hiện thành công tái cơ cấu ngành nông nghip theo hướng phát trin bn
vng, nâng cao chất ng, hiu qu, giá tr gia tăng khả năng cạnh tranh nông sn;
thích ng vi biến đổi khí hu bo v môi trưng sinh thái.
2. Yêu cu
- Chuyn đổi cơ cấu cây trng trên đt trồng a thưng xuyên b hn và đt trng
mía, sn, cao su, điu kém hiu qu sang trồng rau, hoa, y ăn quả, câyc liu, cây làm
thc ăn cho chăn nuôi, cây trng khác phi to ra giá tr sn xut hiu qu kinh tế cao hơn
trưc khi chuyển đổi.
- Chuyển đổi cấu cây trng phải trên cơ s khai thác tim năng, lợi thế v điu
kin k hu, th nng ca tng vùng, tng địa pơng đ đầu phát triển theong
sn xut hàng hóa tp trung, quy ln, gn vi
y dng mã s ng trng công
nghip chế biến, chế biến u, đa dng sn phm, to ra nhng thương phmgiá tr gia
tăng ln, đm bo an toàn thc phm, truy xut ngun gc rõ ràng.
- Chuyển đổi cấu y trng phi da trên cơ sở ng dng tiến b khoa hc k thut,
đẩy mnh sn xut theo tiêu chun, quy chun, ng ngh mi tiên tiến, ng nghip hu
, ng nghip tun hoàn, thân thin với môi trưng;nh thành
các chui giá tr gia tăng
62
10
2
bn vng; tng bưc tiếp cn, m rng th trường trong và ngoài nưc theo chui giá tr sn
phm gn vi Cơng trình mi xã mt sn phm (OCOP) và thc hin nhim v xây dng
ng thôn mi trên địa bàn
tnh.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Chuyn đổi cấu cây trồng phù hợp với định ớng, quy hoạch, kế hoạch phát
triển và khai thác, tận dng li thế sản xuất của từng vùng, từng địa phương; đảm bảo th
tờng tiêu th sản phẩm đầu ra và khảng thực hiện của nờin, gắn với xây dựng,
phát triển c chuỗi giá trị sn phẩm, tạo sinh kế, nâng cao thu nhập, chấtng cuc sng
cho nông dân, góp phần vào tăng trưng, phát trin kinh tế, n định xã hội, đm bo quc
phòng, an ninh trên đa bàn.
2. Mục tiêu c th
Phấn đấu thực hiện chuyển đổi cơ cấuy trng kém hiệu qu giai đon 2026 - 2030
với diện ch khoảng
38.500 ha (trong đó: đất trồng a 3.790 ha, đất trồng mía 7.660 ha, đất
trng sắn 7.745 ha, đất trồng điều 4.020 ha, đất trồng cao su 14.715 ha chuyển đổi trên
đất khác khoảng 570 ha). Cụ thcácm như sau:
Bảng 1. Kế hoch chuyển đi cấu y trồng kém hiệu qu tn đa bàn tnh
giai đon 2026 - 2030
STT
m
Tổng
diện tích
chuyn
đổi (ha)
Trong đó
Chuyn
đổi trên
đất trồng
a (ha)
Chuyn
đổi trên
đất trồng
sắn (ha)
Chuyn
đổi trên
đất trồng
điều (ha)
Chuyn
đi tn
đt trồng
cao su (ha)
Chuyển đi
trên các đất
khác (ha)
1
m 2026
12.790
2.650
2.080
520
5.930
60
2
m 2027
8.845
2.200
2.135
1.000
2.850
130
3
m 2028
6.840
1.200
1.000
700
3.245
130
4
m 2029
4.810
800
990
800
1.510
130
5
m 2030
5.215
810
1.540
1.000
1.180
120
Tổng cng
38.500
7.660
7.745
4.020
14.715
570
III. ĐỊNH HƯỚNG CHUYN ĐỔI CƠ CU CÂY TRNG
Tp trung chuyn đi cấu cây trồng trên đt trnga thưng xuyên b hạn và đt
trng mía, sn, cao su, điu m hiu qu sang trng rau, đậu đ
các loại, cây ăn qu, cây
c liu, y thc ăn chăn nuôi, y trng kc có giá tr khác dành qu đt phát trin
c khu, vùng, d ánng nghip ng dng công ngh cao, năng lưng tái to
,phải đm
3
bo phát trin bn vng, nâng cao cht lưng, hiu qu, giá tr gia ng tchng biến đi
khí hu
, bo v môi trưng sinh thái.
1. Chuyển đổi cuy trng trên đất trng la tng xun b hn
a) Địnhng:
Thc hin chuyn đi trên nhng cn đt kng ch đng nguồn ớc ới, thường
xuyên b hn cui v sang trng các cây trng hàng năm có hiệu qu kinh tế và đu ra n đnh
n: rau, lc, khoai lang, n sinh khi, đu đ các loi. C th:
- Khu vc pa Tây tnh, tp trung chuyển đổi trên dinch đất trng 02 v lúa/m
tng xuyên b hn trong v Đông Xuân.
- Khu vc phía Đông tỉnh, duy trì diện ch đất a đã chuyển đổi, ng vụ sn xut
y trng cạn trên đất lúa đã chuyển đổi.
b) Kế hoch chuyển đi:
Giai đon 2026 -2030, phấn đấu thc hin chuyển đổi khong 3.790 ha đất trng lúa
m hiu qu, thưng xuyên b
hn, trong đó: d kiến chuyn sang trồng rau c loại khoảng
1.470 ha, cây hàng năm khoảng 2.245 ha, cây lâum khoảng 75 ha. Cụ thể:
Bảng 2. Kế hoch chuyn đổi cấu y trồng trên đt trnga kém hiu qu
giai đon 2026 - 2030
STT
Năm
Tổng
diện tích
chuyn
đổi (ha)
Trong đó
Ghi
chú
Chuyn sang
trồng rau các
loại (ha)
Chuyển sang
trng y hàng
m (ha)
Chuyển sang
cây lâum
(ha)
1
m 2026
1.550
400
1.140
10
2
m 2027
530
225
285
20
3
m 2028
565
320
220
25
4
m 2029
580
315
245
20
5
m 2030
565
210
355
Tổng cng
3.790
1.470
2.245
75
(Chi tiết kế hoch chuyn đi cấu cây trng tn đt trng lúam hiu qu hàng
m ca cc xã, phường ph lc II, III, IV, V, VI kèm theo).
c) Cơ cu cây trng, mùa v, vùng chuyển đi:
- Khu vc phía y tnh:
+ Cơ cu khoai lang (v Đông Xuân) - lúa (v a), tp trung các xã: Ia Rbol, Chư
A Thai, Ia Pa, P Thin, Ia Hiao,
4
+ cấu ngô sinh khi (v Đông Xuân) - lúa (v Mùa), tp trung các xã: Kbang,
Chư Sê, Chư Pứh, Bờ Ngoong,…
+ cấu lạc, rau, đậu đỗ các loi (v Đông Xuân) - lúa (v Mùa), tp trung các
xã còn li.
- Khu vực phía Đông tnh:
+ cấu t/lc (v Đông Xuân) - rau dưa các loại (v Thu) - ngô (v Mùa),
tập trung trên đt lúa chân cao các xã: Phù M, Phù M Đông, Phù M Nam, Phù M
Tây, Bình Dương, Phù M Bc, Hòa Hi, Hội Sơn, Đề Gi, Cát Tiến,…
+ cu lúa (v Đông Xuân) - hành/rau dưa các loại (v Thu) - ngô/lc (v
Thu Đông), tập trung c xã: Đ Gi, Cát Tiến, Phù M Đông,…
+ cu lúa (v Đông Xuân) - lạc/mè/rau dưa các loi (v Thu) - ngô (v
Mùa), tp trung các Đề Gi, Hòa Hi, Phù M Bắc, Bình Dương, phưng Hoài
Nhơn Tây,…
+ Cơ cấu lúa (v Đông Xuân) - lúa (v Hè) - ngô/rau các loi (v Mùa), tp trung
các xã Phù M Nam, Phù M Bắc, phường Hoài Nhơn Tây, phường Hoài Nhơn Bắc,…
d) Vùng trọng điểm chuyển đổi trên đất trng lúa kém hiu qu: Ia Pa, Phú Thin,
Ia Rbol, Chư A Thai, Ia Hiao, Ia Pia, P Tó,…
2. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trng mía kém hiu qu
a) Định hướng:
- Tp trung chuyển đổi diện tích mía người dân trng t phát, không có các Nhà
máy đầu tư, liên kết phát trin thu
mua nguyên liu; chuyn đổi din tích mía kém
hiu qu cách xa Nhà máy chế biến.
- Vùng chuyển đổi phải đảm bảo điều kin v đất đai, nguồn nước, tp quán canh
tác kh năng đầu của ngưi dân; chuyn đổi sang trồng cây ăn qu chân đất đảm
bảo điều kin t chc sn xut li
n vùng, hình thành vùng sn xut tp trung, chuyên
canh, gn vi xây dng mã s vùng trng và các cơ sở thu mua, Nhà máy chế biến rau
qu trên đa bàn.
b) Kế hoch chuyển đổi:
Giai đoạn 2026 - 2030, phn du thc hin chuyển đổi khong 7.660 ha đất trng
mía kém hiu
quả, trong đó: dự kiến chuyn đổi sang trồng cây ăn qu khong 3.815
ha, cây hàng năm khoảng 3.805 ha; dược liệu khoảng 40 ha. Cụ thể:
Bảng 3. Kế hoch chuyn đổi cấuy trồng trên đất trng mía kém hiu qu
giai đon 2026 - 2030
5
STT
Năm
Tổng
diện tích
chuyn
đổi (ha)
Trong đó
Ghi chú
Chuyn
sang trồng
y ăn qu
(ha)
Chuyn sang
trồngy
ng năm (ha)
Chuyn sang
trồngy
ợc liệu (ha)
1
m 2026
2.650
1.340
1.290
20
2
m 2027
2.200
1.020
1.180
0
3
m 2028
1.200
580
620
0
4
m 2029
800
425
375
0
5
m 2030
810
450
340
20
Tổng cng
7.660
3.815
3.805
40
(Chi tiết kế hoch chuyn đổi cơ cấu cây trng trên đất trng mía kém hiu qu ng
m ca cc xã, phường ph lc II, III, IV, V, VI kèm theo).
c) Cơ cu cây trng, vùng chuyển đổi:
- Đi với các vùng trung tâm và phía y tỉnh Gia Lai (cũ), vùng đất đỏ bazan,
nguồn nước i: khuyến cáo, ớng dẫn người dân chuyển đi sang trồng c cây trồng
giá tr kinh tế cao đầu ra ổn định như: chanh dây, khoai tây, khoai lang, dứa, chui già
ơng Nam M,…
- Đi vớic vùng pa Đông, Đông Nam tỉnh Gia Lai (cũ): khuyến cáo,ng dẫn
người dân chuyn đổi sang trồng các loại cây ăn qu giá tr kinh tế như: mãng cầu, nhãn,
dừa xiêm, xoài cát a Lộc, dứa; lạc, ớt, các loi rau, đậu đỗ các cây trồng khác có giá
tr kinh tế, đầu ra n đnh, phù hợp với nh nh thc tế và điu kiện cụ thể của từng địa
phương.
- Tập trung chuyển đổi sang trồng da xiêm, din tích khoảng 500 - 1.000 ha xã
ng Bờ La, gắn với xây dựng chuỗi liên kết sản xuất và tiêu th dừa xiêm gia ng ty
C phần Vinanutrifood ngưin tng qua hợp đng kinh tế.
d) ng trng đim chuyển đổi trên đt trng mía: các Xã: Tung, Pờ , Chơ
Long, Ia Hi,ng B La, Ia Hrú, An nh, Đak Pơ, Kbang, Kông Chro, Chư Krey, Sró,
Phú Thin, Phú Túc, Ia Rsai,…
3. Chuyển đổi cuy trng trên đất trng sn kém hiu qu
a) Địnhng:
- Chuyn đi din tích sn kém hiu qu ch xa Nhà máy chế biến. Phát trin ổn định
ng sn xut sn làm ngun liu cho các nhà máy chế biến tinh bt sn, phc v chăn nuôi
các nhu cu khác.
6
- Khuyến kch phát trin cây sn tp trung nhng ng, nhng nơi đảm bo u
cu áp dng đưc các tiến b khoa hc k thut cơ gii a trong sn xut nhm ng
cao năng suất, cht ng sn; ch trng sn nhng vùng, những nơi điều kin thâm
canh.
b) Kế hoch chuyển đi:
Giai đoạn 2026 - 2030, phấn đu thc hin chuyn đi khong 7.745 ha đt trng sn
m hiu
qu, trong đó: d kiến chuyn sang trng cây ăn qu khong 3.060 ha, ợc liệu
khoảng 135 ha
, cây hàngm khoảng 4.200 ha, cây lâu năm khoảng 350 ha, cthể:
Bảng 4. Kế hoch chuyển đổi cấu cây trng trên đất trng snm hiu qu
giai đon 2026 - 2030
STT
Năm
Tổng
diện tích
chuyn
đổi (ha)
Trong đó
Ghi chú
Chuyn
sang trồng
y ăn qu
(ha)
Chuyn
sang trồng
y hàng
m (ha)
Chuyn
sang trồng
y dược
liệu (ha)
Chuyn
sang cây
u năm
(ha)
1
m 2026
2.080
895
1.125
10
50
2
m 2027
2.135
930
1.155
35
15
3
m 2028
1.000
315
605
15
65
4
m 2029
990
365
505
15
105
5
m 2030
1.540
555
810
60
115
Tổng cng
7.745
3.060
4.200
135
350
(Chi tiết kế hoch chuyn đổi cơ cấu cây trng trên đt trng sn kém hiu qu hàng
m ca cc xã, phường ph lc II, III, IV, V, VI kèm theo).
c) Cơ cu cây trng, vùng chuyển đổi:
- Khu vc phía y tnh:
+ Chuyn din tích sn trng đ dc cao sang trng cây trng khác phù hp, hiu
qu kinh tế cao hơn.
+ Đi với các ng trung tâm phía y tỉnh Gia Lai (cũ), ng đất đỏ bazan,
nguồn ớc tưi: khuyến cáo, ớng dẫn người n chuyển đổi sang trồng c loại cây trng
giá trị kinh tế cao và đầu ran định như: chanh y, khoai tây, khoai lang, dứa, chui g
ơng Nam M,…
7
+ Đi với các vùng phía Đông, Đông Nam tỉnh Gia Lai (cũ): khuyến cáo, hướng dẫn
ngườin chuyển đổi sang trng các loại cây ăn qu n: ng cầu, nhãn, dừa xiêm, xi
t a Lộc, da; lạc, t, các loại rau, đậu đ, ngô sinh khi các cây trồng kc giá tr
kinh tế, đầu ra ổn định, phù hp với tình nh thc tế điều kiện cụ thể của tng địa phương.
- Khu vc phía Đông tỉnh: tp trung chuyn đi mới tn đt trng sn thuc khu i
Trạm bơm Mỹ i xã Phù M Nam, xã Phù M; duy trì din tích cây trng chuyn đổi
trên din ch đt trng sn các đã thc hin chuyn đổi; đa dng cơ cấu y trng, nâng
cao hiu qu chuyn đổi.
+ Cơ cấu lc (v Đông Xuân) - mè/raua các loại (v Thu) - ngô/hành/kiu (v
a), tp trung các xã: nh Hip, a Hi, Hi n, Phù Mỹ, Phù M Nam, Phù M
y,…
+ Cơ cấu lc (v Đông Xuân) - rau dưa (vụ Hè Thu) - lc (Thu Đông), tp trung xã
nh Hip, Hòa Hi, Hi Sơn, Phù Cát,…
+ Cơ cu lc (v Đông Xuân) - sn, tp trung xã nh Hip, a Hi, Hi Sơn, Phù
M Nam,…
+ Cơ cấu t/rau c loi (v Đông Xuân) - mè/ngô (v Thu), tp trung các xã:
Phù M Nam, Phù M, P M Đông, Hòa Hi, Hi Sơn,…
d) ng trng đim chuyn đổi trên đất trng sn: xã Ia Kơl, Ia Pia, Ia Ko, Ia Le,
ng Chro, Ia Grai,
Chư Prông, Chư Pưh, Ia Hrú, Đak Pơ, Kbang, Phú Thiện, Đakme,
Phù Mỹ Nam,
4. Chuyển đổi cuy trng trên đất trng điu kém hiu qu
a) Địnhng:
- Chuyn din tích điều kém hiu qu trng trên các chân đất điu kin khí hu,
th nhưỡng thích hp cho phát trin diện tích cây ăn quả, cây dược liệu; rau, đậu đỗ các
loi và cây trng khácgiá tr kinh tế cao; phù hp vi nhu cu th trường và tình hình
thực tế, điều kiện cụ thể nhằm khai thác, tận dụng các lợi thế sản xuất của từng ng,
từng địa phương.
- Ưu tiên chuyển đổi diện tích điều trồng trên vùng đất đỏ bazan sang trng cây
trng các loại cây ăn quả có giá tr kinh tế cao như: chanh dây, chui, su riêng, dứa,…
để nâng cao hiu qu s dụng đt, nâng cao giá tr sn xut, góp phần đm bo phát trin
sn xut hiu qu, bn vng.
b) Kế hoch chuyển đi:
Giai đoạn 2026 -2030, phấn đu thc hin chuyển đi khong 4.020 ha đt trng điều
m hiu
qu, trong đó: d kiến chuyn sang trng cây ăn qu khong 1.935 ha, ợc liệu
khoảng 150 ha
, câyng năm khoảng 1.895 ha, cây lâu năm (mc ca,…) khoảng 40 ha, c
thể:
8
Bảng 5. Kế hoch chuyển đổi cu y trồng trên đt trng điu kém hiu qu
giai đon 2026 - 2030
STT
Năm
Tổng
Tổng
diện tích
chuyn
đổi (ha)
Trong đó
Ghi
chú
Chuyn
sang trồng
y ăn qu
(ha)
Chuyn
sang trồng
y hàng
m (ha)
Chuyn
sang trồng
y dược
liệu (ha)
Chuyn
sang cây
u năm
(ha)
1
m 2026
520
230
270
0
20
2
m 2027
1.000
510
445
30
15
3
m 2028
700
335
330
30
5
4
m 2029
800
310
450
40
0
5
m 2030
1.000
550
400
50
0
Tổng cng
4.020
1.935
1.895
150
40
(Chi tiết kế hoch chuyển đi cu cây trng trên đt trồng điu m hiu qu hàng
m ca cc xã, phường ph lc II, III, IV, V, VI kèm theo).
c) Cơ cu cây trng, vùng chuyển đổi:
- Đi với các vùng trung tâm và phía y tỉnh Gia Lai (cũ), vùng đất đỏ bazan,
nguồnớc tưi: khuyến cáo, hướng dẫn ngườin chuyển đổi sang trng các loi cây ăn
qucó gtrkinh tế cao và đầu ra ổn định như chanh y, khoai tây, khoai lang, da, chui
già hương Nam Mỹ,
- Đi vớic vùng pa Đông, Đông Nam tỉnh Gia Lai (cũ): khuyến cáo,ng dẫn
người dân chuyển đi sang trng các loại cây ăn quả như mãng cầu, nhãn, dừa xiêm, xoài
t a Lộc, da; lc, ớt, các loại rau, đậu đ c cây trồng khác giá trkinh tế, đầu ra
ổn định, phù hợp với tìnhnh thực tế điều kin cụ thcủa tng đa pơng.
d)c xã trng điểm chuyn đi: Xã Gào, Bàu Cạn, Iau, Ia Pia, Ia Mơr, Iach,
Ia Rsai, Ia Grai, Uar, Ia Nan, Ia Pnôn, Ia Krêl, Ia Dom
,…
5. Chuyển đổi cuy trng trên đất trng cao su kém hiu qu
a) Địnhng:
- Chuyển đổi diện tích đất trng cao su kém hiu qu sang trồng rau, hoa, cây ăn
quả, cây dược liu và các cây trng khác có giá tr kinh tế cao, thích ng vi điều kin
biến đổi khí hu, phù hp vi nhu cu th trường những chân đt thích hp dành
mt phn qu đất để phát trin c khu, vùng, d án nông nghip ng dng công ngh
cao, năng lượng tái to,...
9
- Ưu tiên chuyển đổi diện ch cao su trng trên vùng đất đỏ bazan, ng đt độ cao
trên 700m so với mực c bin sang trng các loi y trng phù hp vi điu kin khí
hu, th nhưng giá tr kinh tế cao như: chanhy, chui, su riêng, da,…
b) Kế hoch chuyển đi:
Giai đoạn 2026 - 2030, phấn đu thc hin chuyển đi khong 14.715 ha đt trng cao
su kém hiu qu, trong đó: diện tích cao su ca 07 công ty cao su chuyn đổi khong 14.615
ha; din tích cao su ca tiu điền chuyn đi khong 100 ha. C th:
- Chuyn sang trng cây ăn quả khoảng 3.950 ha.
- Chuyn sang trng cây dưc liệu khoảng 825 ha.
- Chuyn sang trng cây hàngm khoảng 6.095 ha.
- Chuyn sang trng cây lâu năm khác khoảng 294 ha.
- Chuyển sang các dự án (điện gió, điện mặt trời, chăn nuôi), diện tích khoảng
3.551 ha.
Bảng 6. Kế hoch chuyển đổi cu y trng trên đất trng cao su m hiu
qu giai đon 2026 - 2030
STT
Năm
Tổng
diện tích
chuyn
đổi (ha)
Trong đó
Ghi
chú
Chuyển
sang trồng
cây ăn quả
(ha)
Chuyển
sang trồng
cây hàng
m (ha)
Chuyển
sang trồng
ợc liệu
(ha)
Chuyển
sang trồng
cây lâu
m (ha)
Dán khác
(điện g, điện
mặt tri, cn
nuôi...) (ha)
1
m 2026
5.930
2.225
2.230
515
24
936
2
m 2027
2.850
790
1.150
85
25
800
3
m 2028
3.245
465
1.175
85
45
1.475
4
m 2029
1.510
300
910
70
70
160
5
m 2030
1.180
170
630
70
130
180
Tổng cng
14.715
3.950
6.095
825
294
3.551
(Chi tiết kế hoch chuyn đi cơ cu cây trng trên đt trng cao su kém hiu qu hàng
năm trên đa bàn các xã, phưng có ph lc II, III, IV, V, VI kèm theo).
c) Cácng ty thc hin chuyển đổi:
- Binh đoàn 15: D kiến chuyển đổi đất trng cao su khoảng 3.632 ha. Trong đó:
chuyển sang trồng cây ăn qu khoảng 540 ha; y dược liệu khoảng 195 ha; cây trồngng
m và lâu năm khác khoảng 2.897 ha, các Xã: Ia Mơr, Ia Boòng, Ia Púch, Ia O, Ia Chía.
10
- Công ty TNHH MTV cao su Chư Sê: D kiến chuyn đi đt trng cao su khong 2.442
ha. Trong đó: chuyn sang trng cây ăn qu khong 1.071 ha; cây hàng năm khong 1.171 ha; d
án đin gió, đin mt tri khong 200 ha, các xã: Ia Mơr, Ia Lâu.
- Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông: D kiến chuyn đổi đất trng cao su
khong 311 ha sang trồng cây ăn quả Chư Png và Ia O.
- Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh: D kiến chuyển đổi đt trng cao su khong
1.850 ha. Trong đó: chuyển sang trồng cây ăn quả khoảng 400 ha; y c liu khong 175
ha; cây hàngm khong 925 ha; d án đin mt tri 350 ha, c xã: Iar, Gào.
- Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang: D kiến chuyển đổi đất trng cao su
khong 385 ha sang trồng cây ăn quả Kon Gang và Xã B Ngoong.
- Công ty TNHH kinh doanh HXK Quang Đức: D kiến chuyển đổi đt trng cao su
khoảng 3.931 ha. Trong đó: chuyển sang trng cây ăn qu khoảng 1.233 ha,y c liu
khoảng 453 ha,y hàng năm khoảng 1.309 ha c d án điện gió, đin mt tri, d án
chăn nuôi khoảng 936 ha, các: u Cạn, Ia Pia, Chư Prông, Ia Ko, Ia Púch, Ia Pnôn.
- Công ty TNHH MTV cao su Trung nguyên: D kiến chuyn đổi đất trng cao
su khong 2.065 ha sang trồng cây lâm nghiệp dự án chăn nuôi
: Pờ Tó, Ia
Puch, xã Ia Le.
(Chi tiết kế hoch chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trng cao su kém hiu
qu hng năm của các doanh nghip có ph lc VII kèm theo).
IV. GII PHÁP THC HIN
1. Tăng cưng, đy mnh ng tác nh đo, ch đo, thông tin tun truyền, nâng
cao nhn thc v vai trò, tm quan trọng ca việc t chc li sản xuất trồng trọt đm
bảo hiệu qu, bền vững v kinh tế, xã hi và i trường
- T chc quán trit, tuyên truyn, ph biến, nâng cao nhn thc ca các cp y đng,
cnh quyn, cán b, công chc, vn chc, doanh nghiệp ni dân v vai trò, tm quan
trng ca trng trt vi các giá tr kinh tế, i tng ổn định xã hội. Tăng ờng, đa dạng
hóa c hình thc, ni dung truyn thông để ngườin, doanh nghip chuyn t tư duy sản
xut ng nghip sang duy kinh tế ng nghip trong lĩnh vực trng trt; v ng trưng
xanh; v sn xut trng trt theo tu chun nông nghip tt, ng nghip hu cơ, nông nghip
tuần hoàn, đa giá tr, gim phát thải,…
- Pt huy vai trò ca Mt trn T quc, các t chc chính tr - xã hội, đy mnh công
tác tng tin, tuyên truyn, vn đng và ph biến rng rãi v mc đích, ý nga, hiu qu ca
vic chuyển đổi cơ cu cây trng và t chc li sn xut trng trt theong sn xut hàng
hóa tp trung, theo ng chuyên canh, gn vi xây dng mã s vùng trng, truy xut ngun
gc nông sn,… Qua đó, nin và các cấp, các ngành thay đi nhn thc và tư duy sn
xut, t b ti quen, tp quán canh tác nh l, phân tán, th đng; ly hiu qu ca sn xut
làm mc tiêu, sn xut theo kế hoch và tiêu chun, yêu cu ca th tng, tiến tới ni sn
xut phi biết sn phm làm ra tiêu th như thế o, tiêu th đâu, ai đng ra tiêu th, s
ng bao nhiêu, cht lưng thế nào, g c ra sao ri mi tiến hành sn xut (sn xut theo
11
chuỗi) đ gii quyết trit đ ni lođưc mùa rt giá, góp phn phát trin sn xut trng trt
bn vng, hiu qu và nâng cao thu nhp, cht lưng cuc sng cho ngưi dân.
- Đy mnh vic ph biến các n bn pháp lut v lĩnh vc trng trt, đt đai, ging cây
trng, phân bón, thuc bo v thc vt,... nhm nâng cao nhn thc và tuân th pháp lut ca
ngưi dân, doanh nghip và các tng lp xã hi có liên quan.
2. V xác đnh vùng sn xut và đu tư kết cu h tng phc v các vùng sn xut
- Tp trung phân loại, xác đnh, xây dng kế hoch chuyn đổi cây trng và phát trin
diện tích
y trồng có lợi thế theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; phát triển c ng nguyên
liu cây trồng hàng hóa đạt chuẩn, sản xuất theo hp đng kinh tế gn với thị trường tu th
và xuất khẩu.
Thc hin chuyn đi diện ch cây trồng thường xuyên bị hạn, din tích cây
trồng kém hiệu qu sang trồng các loại cây trồng giá tr kinh tế cao, có đu ra ổn đnh, tch
ng vi điều kin biến đi k hu, phù hp với nhu cầu th trường.
- Khuyến khích, hỗ trợ, tạo điu kiện cho các tổ chc, cá nn th đất, chuyển nợng
quyn sử dụng đt theo quy định ca pp luật đ đầu phát trin các khu, vùng, dự án sản
xuất trồng trọt theo ớng an tn, bền vững, ng dụng công nghệ cao và xây dựng nhà ởng,
hthng cơ s sơ chế, đóng gói, kho lạnh bảo quản nông sn sau thu hoch và xây dựng các
công trình phụ tr khác (nếu có) theo quy hoch, kế hoch s dng đất đưc phê duyệt.
- Tăng cường ng tác quản , giám sát vic sử dng đất đúng mc đích, đúng đi
tượng.
Kiểm tra, soát cht lưng các công trình thủy li đ kế hoch đầu tư sửa cha,
nâng cấp, xây dựng mi p hp với mục tiêu Kế hoch đ ra và phát triển, mở rộng các ng
sn xut tm canh nông sn hàng hóa tập trung.
- Huy đng và s dng có hiu quả nguồn lc t nn sáchc thành phần kinh tế
đđầu tư phát triển đồng b h thng cơ s hạ tng phc v phát triển sn xuất; ưu tiên phát
triển h thng đường giao tng, ng tnh thủy li, đin
,...khuyến kch doanh nghiệp, hợp
tác , trang trại, nông hộ xây dngng trình thủy lợi nhỏ, giao thông, đin, nhà kính, nhà
lưới trong vùng sn xut chuyên canh tập trung.
3. V t chc sn xut; phát trin, nâng cao hiu qu c hình thc t chc sn xut
và nâng cao cht lưng ngun nhân lc
- n cứ o kết qu đánh giá phân hạng tch hợp đất đai đi vi tng loi y trng;
y dng kế hoch chuyển đổi pt trin c ng nguyên liu cây trng hàng a đạt
chun
gn vi phát trin mạng lưi c nhà máy sơ chế, bo qun, chế biến; ưu tiên b trí
đất đ ln p hp đ thu hút đầu tư xây dng các nhà y, cơ s chế biến nông sn và phát
trin các d án nông nghip ng dng công ngh cao
.
- Áp dng đồng b các quy trình canh tác bn vng; áp dng bin pháp qun lý sc
khe cây trng tng hp (IPHM) vào sn xut; qun s dng thuc bo v thc vt có
trách nhim gn viy dng mã sng trng, đảm bo truy xut ngun gc ng sản,
- Đẩy mnh thu hútc doanh nghip đu tư vào lĩnh vc trng trt, ưu tiên phát trin
nhóm doanh nghip tham gia chế biến tinh, chế biến sâu, chế biến ph phm áp dng công ngh
12
cao đi vic ngành ng li thế ca địa phương. Chú trng tngcnh thành các
t hp nông,ng nghip, dch v công ngh cao, gn kết cht ch ving dân theo
nh sn xutng nghiệp đa chcng và phát triển bn vng.
- Mi xã, phưng la chn ưu tiên phát trin mt s loi cây trng ch lc nhóm
ng sản mà địa pơng li thế sn xut, mang nh đặc sn vùng min kh năng
liên kết với các đa phương xung quanh để to ra ng sn xut ng sn ng a tp trung,
quy mô ln.
- Rà soát, nâng cao hiệu qusản xuất, kinh doanh ca các thợpc, hợp tác xã, liên
hiệp hợp c hiện . Khuyến khích, hỗ trđđẩy mạnh t
nh lập mới c tổ hợp c,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại cng sản xuất sản nông sản hànga tập trung; xây
dựng, hình thành mi liên kết gia doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nông hộ trong sản
xuất, chế biến, tiêu th xuất khung sản thông qua hợp đồng kinh tế
.
- Tăng ờng đào to, tp hun y dng lc lượng cán b k thuật đ tư vn,
ng dnngn thc hin chuyển đổi cây trng và t chc sn xutng sn hànga
đảm bo
tiêu chun, quy chun k thut v an toàn thc phm. Xây dng các điểm vn,
h tr cho nôngn v chế chính sách, th tng tiêu th M các lp bi dưỡng, cp
nht kiến thc ti ch, nâng cao nhn thc ca ngưi dân trong vic chuyển đổi cây trng,
ng dngc tiến b k thut, ging cây trng mi và áp dng đồng bc quy tnh canh
tác bn vng.
4. V khoa hc công ngh
- Đẩy mnh ng dng ng ngh 4.0 o sn xut, thiết lp h thng giám t thi tiết,
d tính, d báo và cnh o sm sinh vt gây hi cây trng đ ch đng thc hin bin pháp
phòng tr có hiu qu, bo v sn xut. Nghiên cu, kho nghim, th nghiệm đưa vào sản
xut, kinh doanh c ging cây trng mới có ng sut cao, cht lưng tt, có kh năng
chng chu sâu bnh, thích ng biến đổi khí hu; ưu tiên nghiên cu và chuyn giao ng
ngh cao, ng ngh tiên tiến trong hoạt đng sơ chế, chế biến và bo qun nông sn.
- M rng đột phá v quy din ch, sn ng sn xut theo tiêu chun ng
nghip tt (VietGAP, GlobalGAP), nông nghip hu cơ và các tiêu chuẩn đưc cp chng
nhn phc v xut khung sn; thc hin tt các bin pháp phát trin sn xut bn vng,
tch ng vi biến đi khí hu và bo v môi tng sinh thái.
- Xây dng và áp dng quy trình k thut thâm canh đng b đm bo tiêu chí nông
nghip ng dng công ngh cao phù hp vi tng đi tưng cây trng chuyn đi đ nâng cao
cht lưng, giảm chi phí đu vào, đm bo an toàn thc phm; bo v và nâng cao đ phì ca
đt; áp dng hiu qu công ngh tiên tiến trong bo qun, chế biến nhm nâng cao hiu qu sn
xut, gia tăng giá tr ng sn. Xây dng, hoàn thin các tiêu chun truy xut ngun gc t mã
vch giám sát, kim soát cht lưng sn phm thông qua d liu đin toán đám mây và công
ngh s hóa; xây dng và nhân rng mô hình, chuyn giao khoa hc k thut vào sn xut.
13
5. Nhóm giải pháp về cơ chế, chính sách
- Trin khai thc hin có hiệu quả các cơ chế, chính sách hiện có đưc quy đnh ti Ngh
đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phv cơ chế chính sách khuyến khích
doanh nghip đầu tư vào nông nghip, ng thôn; Ngh đnh s 55/2015/NĐ-CP ngày
09/6/2015 và Ngh đnh s 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018 ca Cnh ph v sa đi, b
sung mt s điu ca
Ngh đnh s 55/2015/-CP v chính sách tín dng phục v phát trin
nông nghip, nông thôn; Ngh đnh s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính ph v chính
sách khuyến khích phát trin hp tác, liên kết trong sn xut và tiêu th sản phm nông nghip,...
- Tiếp tc rà soát, đề xut điu chnh, bổ sung các cơ chế, chính ch đc thù của tnh
nhằm thúc đẩy nhanh việc chuyển đi cơ cấu cây trng, phát triển diện ch cây trồng hàng
hóa có lợi thế của tnh theo hướng h tr tháo g k kn, ng mc v phát trin c ng
sn xuất hàng hóa tập trung, quy mô ln, ng dụng ng ngh cao; hỗ tr pt trin ng trồng
áp dụng quy tnh thc hành sản xuấtng nghiệp tt, nông nghip hu; h tr chế biến,
bảo quản nông sản, xây dng tơng hiệu, ch dn đa lý, cp mã s vùng trng; h try
dng liên kết sn xut gn vi tiêu th và xut khu nông sn; phát triển sở h tng các
vùng sn xut nông sn hàng hóa tp trung... đ đảm bảo mc tiêu Kế hoạch đ ra.
V. T CHC THC HIN
1. y ban nhân dân các xã, phưng
- Trên sở định ng ca tỉnh, c địa phương y dựng Kế hoch t chc
thc hin vic chuyển đổi cấu cây trng kém hiu qu trên địa bàn giai đoạn 2026 -
2030. soát, xác định, la chny trng chuyển đi php vi tiềm năng, li thế ca
địa pơng để tập trung đu đẩy mnh phát trin sn xut (mỗi xã/phường cần xác định
ưu tiên trng tp trung, la chn 01 - 02y có li thế); chu trách nhim trưc y ban
nhân dân tnh v kết qu thc hin Kế hoch.
- Tuyên truyn, hướng dn, vn động nông n chuyển đổi cấu cây trng, t chc
sn xut bn vng, hiu qu và t nguyn tham gia các hình thc hp tác liên kết, liên kết
sn xut, tiêu th nông sn vi doanh nghip, hp tác xã; đẩy mnhm kiếm, m rng th
tng tiêu th trongc và xut khu.
- ớng dẫn các tổ chc, nhân phát triển vùng nguyên liệu; áp dụng đúng quy
trình kỹ thuật thâm canh cho y trồng; sản xuất theo chuỗi giá trị; ng dẫn, vận động
c tổ chức, cá nhân áp dụng quy trình sản xutng nghiệp tt (VietGAP, GlobalGAP),
ng nghiệp hữu (Organic) c tiêu chuẩn được chứng nhận,... đảm bảo sản phẩm
ng sản đápng yêu cầu chế biến, tiêu thụ xuất khẩu.
- Đẩy mnh ng dng công ngh cao, ng ngh sinh hc, ng nghip thông minh,
ng nghip hu cơ, đu thâm canh, giới hóa sn xut, áp dng các tiến b khoa hc
k thuật đi vi cây trng như: S dng phân hu cơ sinh học, thuc bo v thc vt sinh
hc, i tiết kiệm nước... nâng cao hiu qu sn xut, thích ng vi biến đổi khí hu và
bo v môi trưng sinh thái.
14
- T chc thc hin tt vic lng ghép ngun vn đầu tư từ chương trình mục tiêu
quc gia, các chương trình, dự án khác trên địa n để h tr, khuyến khích các t chc,
nhân chuyn đổi cấu cây trng kém hiu qu và đầu tư liên kết phát trin sn xut
theo ng hàng hóa tp trung, quy mô ln, gn vi chế biến, bo qun nông sn theo nh
thc liên kết chui giá tr bn vng. Ch động, phi hp vớic đơn vị chuyên môn liên
quan ca S ng nghiệp và i trưng la chọn đa điểmy dng c nh chuyn
đổi cấu cây trồng đm bo ng cao hiu qu s dng đt, ng cao giá tr trên một đơn
v diệnch đất canh tác, phát huy li thế ca đa phương tổ chc sn xut hiu qu, bn
vng, tch ng vi biến đổi k hu.
2. SNông nghiệp và Môi trường
- Là quan đầu mi ớng dẫn, theo dõi, đôn đc triển khai thực hiện Kế hoch này;
định kỳ hàng năm hoc đt xuất tổng hp, tham mưu y ban nhân dân tnh theo quy đnh.
- Trong quá tnh trin khai thc hiện Kế hoạch, căn cứ nh nh thực tế của tỉnh,
tham mưuy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh Kế hoạch cho p hợp vớinh hình
thực tế nhằm khai thác ti đa lợi thế vđiu kin tự nhiên, kinh tế, xã hội.
3. S Tài chính
- Ch trì, phi hp vi S Nông nghiệp và Môi trường thamuy ban nhân dân
tnh xem xét, b t lng ghép các ngun vn t các chương trình, dự án đ đẩy mnh thc
hin chuyn đổi cơ cuy trng kém hiu qu trên đa bàn tnh.
- Đ xut các cơ chế, cnh sách gii pháp khuyến kch, thu hút doanh nghiệp đu
tư vào lĩnh vc chế biến các sn phm nông sn có thế mnh ca địa pơng.
4. S ng Thương
- Phi hp thc hin vic quản chương trình, dự án phát trin công nghip chế
biến nông sn gn vi cm công nghiệp, các nhà máy, cơ sở chế biến phù hp vi quy
hoch phát trinng nguyên liu và chế biến nông sn trên đa bàn tnh.
- Phi hp vi S Nông nghip Môi trường, S Tài chính thu t các doanh
nghiệp đầu phát triển sở chế, chế biến, bo qun và logistics nông sn, nhm nâng
cao gtr sn phẩm và đápng yêu cu th trường tiêu th trongc và xut khu.
- Ch trì trin khai c hoạt động xúc tiến thương mi, kết ni cung cu, phát trin
tơng hiu sn phm nông sn sau chuyn đổi.
- ng ng ng dng công ngh s và trin khai chuyn đổi s trong thương mại
ng sản, thúc đẩy giao dch qua sàn thương mại đin t, h tr tiêu th sn phm hiu qu.
5. S Khoa hc Công ngh:
- ng dn, ch đạongc thông tin, tun truyn Kế hoch chuyển đổi cơ cấu
y trng kém hiu qu trên địa bàn tnh giai đon 2026 - 2030.
- Phi hp vi S Nông nghiệp và i trường, quan liên quan đ xut, y dng
c nhim v khoa hc công ngh phc v chuyển đổi cơ cuy trng gn vi trin khai
15
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát
trin khoa hc, công ngh, đi mi ng to và chuyển đi s Quc gia.
- ng dẫn đẩy mnh ng dng tiến b khoa hc k thut, thiết b mi tiên tiến
trong chế biến, phát trin ng nguyên liu cây trồng ng a đt chun trên địa bàn tnh.
6. Các S, ban, ngành ln quan: Căn cứ chc năng, nhim v đưc giao phi hp
cht ch vi S ng nghiệp và i trưng, Ủy ban nhân dân các xã, png t chc trin
khai thc hin hiu quc mc tiêu, nhim v liên quan theo Kế hoch đã đ ra.
7. Binh đoàn 15 và các công ty cao su: Trên sở định hưng ca tỉnh, c đơn vị
ch động lập phương án chuyển đi trình cp thm quyn xem t, phê duyệt theo đúng
quy định tc khi t chc thc hin vic chuyển đổi cấu cây trng trên diện ch đất
trng cao su kém hiu qu.
8. Trân trọng đngh Ủy ban Mặt trn T quốc Vit Nam tỉnh: Ch đng, phi
hp vi S Nông nghiệp và i trưng; các sở, ban, nnh liên quan các địa phương
trin khai Kế hoch chuyển đổi cơ cu cây trngm hiu qu trên đa bàn tnh giai đon
2026 - 2030 hiu quả; đẩy mnh công tác tuyên truyền, ng dnvn động đoàn
viên, hi viên, nhân dân tham gia phát trin sn xut ng sn hàng hóa theo tiêu chun
ng nghip tt, nông nghip hữu cơ, nông nghip tuần hoàn, đảm bo an toàn thc phm;
s dng hiu qu các ngun tài nguyên và bo v i trưng sinh thái; sn xut có trách
nhim vi ngưi tiêu dùng và xã hội,... đ to s đồng thun, chung sc và quyết tâm cao
trong t chc thc hin.
Trên đây là Kế hoch chuyn đổi cơ cấuy trngm hiu qu trên đa bàn tnh
Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030. y ban nhân n tnh yêu cuc s, ban, ngành, y ban
nhân dân c , phường đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh phi hp
trin khai thc hin đng b, hiu qu các ni dung nêu trên. Trong quá trình thc hin,
nếu vướng mc, khó khăn, c quan, đơn vị, địa phương o cáo về y ban nhân
n tnh (qua Sng nghiệp và Môi trường) để kp thi tháo g./.
Nơi nhận:
- B Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trc Hội đồng nhân dân tnh (b/c);
- Ch tch y ban nhân dân tnh;
- Các Phó Ch tch y ban nhân dân tnh;
- y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh;
- Các s, ban, ngành tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Binh đoàn 15 và các công ty cao su trên địa bàn tnh;
- Cổng thông tin đin t tnh;
- Lưu: VT, NNMT, X4, N2.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Tổng
Chuyển
sang
trồng rau
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuy
ển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuy
ển
sang
trồng
cây lâu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
(mắc
ca, cà
phê)
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây
hàng
năm
38,500 14,715 3,950 6,095 825 294 3,551 3,790 1,470 2,245 75 7,660 3,815 3,805 40 7,745 3,060 4,200 135 350 4,020 1,935 1,895 150 40 570 295 220 55
37,708 14,715 3,950 6,095 825 294 3,551 3,668 1,448 2,155 65 7,647 3,815 3,792 40 7,438 3,060 3,893 135 350 4,020 1,935 1,895 150 40 220 0 220 0
1
Xã Ia Mơr 5,706 5,190 1,582 2,951 107 550 91 5 86 - 80 9 66 5 150 26 119 5 - 195 70 80 45 - - - -
2
Xã Phú Thiện 3,215 2,500 1,155 1,345 - 300 145 155 - 390 125 265 - - 25 10 15 - - - - -
3
Xã Ia Púch 2,713 2,438 1047 208 40 1143 - - - - - - - - 150 35 60 55 - 125 55 65 5 - - - -
4
Xã Ia Pia 2,627 1,989 389 384 370 846 64 20 44 - - - - - 265 120 135 10 - 310 193 117 - - - - -
5
Xã Pờ Tó 1,336 630 630 55 28 27 - 575 311 264 - 10 5 5 - - 66 55 11 - - - - -
6
Xã Ia Pnôn 1,035 845 845 - - - - - - - - - - - - - 190 85 90 5 10 - - -
7
Xã Ia Boòng 1,029 720 660 60 4 3 1 - - - - - 220 150 65 5 - 85 25 50 10 - - - -
8
Xã Kông Bờ La 995 2 2 - - 909 475 434 - 67 17 45 - 5 17 - 17 - - - - -
9
Xã Gào 953 630 280 175 175 8 - 8 - 20 - 15 5 50 50 - - - 245 127 85 33 - - - -
10
Xã Chư Prông 799 528 513 15 1 1 - - - - - - 150 65 85 - - 120 50 70 - - - - -
11
Xã Ia Le 795 358 358 11 - 11 - - - - - 350 130 220 - - 76 30 36 10 - - - -
12
Xã Tơ Tung 771 2 2 - - 739 355 384 - 30 5 20 5 - - - - - - - - -
13
Xã Ia Lâu 738 109 109 13 13 - - 126 60 66 - 200 75 120 5 - 290 155 135 - - - - -
14
Xã Chư Krey 674 - - - - 559 257 302 - 95 40 55 - - 20 5 15 - - - - -
15
Xã Ia Hrú 610 - - - - 400 225 175 - 200 70 125 5 - 10 10 - - - - - -
16
Xã Ia Ko 606 283 283 3 1 2 - - - - - 280 110 170 - - 40 22 18 - - - - -
17
Xã Ia Rsai 603 - - - - 375 195 180 - 42 18 24 - - 186 70 116 - - - - -
18
Xã Kông Chro 586 - - - - 253 135 118 - 318 144 174 - - 15 11 4 - - - - -
19
Xã Bàu Cạn 540 313 233 70 10 2 2 - - - - - - 40 20 20 - - 185 115 60 5 5 - - -
20
Xã Chơ Long 540 - - - - 500 170 330 - 35 15 20 - - 5 3 - 2 - - - -
21
Xã Ia Pa 540 150 - 150 - 249 135 114 - 50 10 40 - - 91 55 36 - - - - -
22
Xã Ia Grai 446 1 1 - - - - - - 280 100 170 5 5 165 65 85 10 5 - - -
23
Xã Kbang 413 6 3 3 - 207 120 87 - 185 68 66 - 50 15 10 - - 5 - - -
24
Xã Phú Túc 402 43 10 33 - 300 145 155 - 30 15 15 - - 30 - 30 - - - - -
25
Xã Đăk 400 - - - - 200 80 120 - 200 70 120 10 - - - - - - - - -
26
Phường An Bình 398 3 3 - - 295 160 135 - 100 50 50 - - - - - - - - - -
27
Xã Sró 370 - - - - 300 140 160 - 70 35 35 - - - - - - - - - -
28
Xã Ia Khươl 365 - - - - 15 4 6 5 350 50 160 - 140 - - - - - - - -
29
Xã Chư A Thai 350 135 14 116 5 100 50 50 - 65 15 50 - - 50 25 25 - - - - -
30
Xã Uar 343 12 5 7 - 100 55 45 - 35 10 25 - - 196 86 110 - - - - -
31
Xã Bờ Ngoong 328 185 185 28 3 25 - - - - - 105 50 55 - - 10 2 8 - - - - -
32
Xã Ya Ly 317 27 8 3 2 14 - - - - - - - - 180 80 90 - 10 110 35 65 - 10 - - -
33
Xã Cửu An 316 - - 140 120 20 - 170 80 90 - - - - - - - - - -
34
Xã Ia Hiao 310 180 50 130 - 100 55 45 - 25 - 20 5 - 5 4 1 - - - - -
35
Xã Ya Ma 307 16 - 16 - 210 100 110 - 81 40 41 - - - - - - - - - -
36
Xã Chư Pưh 280 - - - - - - - - 250 90 80 - 80 30 30 - - - - - -
37
Xã Ia O 280 218 152 19 47 7 2 5 - - - - - - - - - - 55 35 20 - - - - -
38
Xã Kon Gang 275 200 200 - - - - - - - - 75 55 20 - - - - - - - - - -
39
Xã Ia Tôr 273 - - - - - - - - 201 80 121 - - 72 37 35 - - - - -
40
Xã Ia Krái 256 18 11 7 - - - - - 168 43 125 - - 70 32 38 - - - - -
41
Xã Krong 239 - - - - 5 - 5 - 10 5 5 - - 4 - 4 - - 220 - 220
42
Xã Ia Tul 232 - - - - 170 100 70 - 50 20 30 - - 12 10 2 - - - - -
43
Xã Đak Sơmei 224 - - - - - - - - 224 110 82 - 32 - - - - - - - -
44
Xã Ia Krêl 220 - - - - - - - - 50 25 25 - - 170 81 86 3 - - - -
45
Xã Ia Dom 220 - - - - - - - - 50 50 - - - 170 75 90 5 - - - -
46
Xã Ia Rbol 213 103 8 95 - 50 30 20 - 10 - 10 - - 50 15 35 - - - - -
47
Xã Ia Nan 210 - - - - - - - - - - - - - 210 95 110 5 - - - -
48
Phường An Khê 185 5 5 - - 50 40 10 - 130 60 70 - - - - - - - - - -
49
Xã Ya Hội 174 - - - - 134 60 74 - 40 15 25 - - - - - - - - - -
50
Xã KDang 167 - - - - - - - - 167 100 63 4 - - - - - - - - -
Tổng cộng
Tổng của Gia Lai cũ
XÃ, PHƯỜNG STT
CÂY SẮN CÂY ĐIỀU
Phụ lục I
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Các loại cây trồng khácCAO SU LÚA CÂY MÍA
Tổng DT
chuyển đổi
GĐ 2026-
2030 (ha)
Số: 62/KH-UBND
Thời gian ký: 2025-09-10T19:02:31+07:00
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Tổng
Chuyển
sang
trồng rau
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuy
ển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuy
ển
sang
trồng
cây lâu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
(mắc
ca, cà
phê)
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây
hàng
năm
XÃ, PHƯỜNG STT
CÂY SẮN CÂY ĐIỀU Các loại cây trồng khácCAO SU LÚA CÂY MÍA
Tổng DT
chuyển đổi
GĐ 2026-
2030 (ha)
51
Xã Đức Cơ 159 - - - - - - - - 100 55 45 - - 59 40 19 - - - - -
52
Xã Biển Hồ 150 - - - - - - - - 150 150 - - - - - - - - - - -
53
Xã Kon Chiêng 135 - - - - 50 15 15 20 65 35 13 - 17 20 20 - - - - - -
54
Xã Albá 112 3 1 2 - - - - - 100 40 60 - - 9 8 1 - - - - -
55
Xã Đăk Rong 115 70 - - 70 - - - - 45 5 40 - - - - - - - - - -
56
Xã Đăk Song 101 - - - - 32 13 19 - 61 - 55 5 1 8 2 1 5 - - - -
57
Xã Ia Sao 97 - - - - 50 30 20 - 42 15 27 - - 5 5 0 - - - - -
58
Xã Ia Dơk 95 - - - - - - - - - - - - - 95 35 53 7 - - - -
59
Xã Ia Phí 93 - - - - - - - - 87 17 64 - 6 6 3 3 - - - - -
60
Xã Ia Dreh 91 - - - - 39 19 20 - 43 10 33 - - 9 - 9 - - - - -
61
Xã Lơ Pang 88 14 - 14 - - - - - 70 70 - - - 2 2 - - - - - -
62
Xã Ia Chía 80 54 16 11 23 3 7 3 4 - - - - - - - - - - 25 10 10 - 5 - - -
63
Xã Chư Sê 71 8 4 4 - - - - - 53 25 28 - - 10 2 8 - - - - -
64
Xã Hra 71 11 11 - - - - - - 60 25 35 - - - - - - - - - -
65
Xã Ia Hrung 57 1 1 - - - - - - 5 2 3 - - 51 25 26 - - - - -
66
Phường An Phú 50 50 50 - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
67
Xã Chư Păh 45 - - - - 15 7 3 5 30 30 - - - - - - - - - - -
68
Xã Ayun 38 3 3 - - - - - - 35 11 18 1 5 - - - - - - - -
69
Xã Sơn Lang 35 5 1 4 - - - - - 30 - 15 15 - - - - - - - - -
70
Phường AyunPa 33 - - - - - - - - 30 5 25 - - 3 - 3 - - - -
71
Xã Mang Yang 31 11 - 11 - - - - - 20 10 10 - - - - - - - - - -
72
Xã Ia Băng 16 8 7 2 - - - - - 8 8 - - - - - - - - - - -
73
Phường Pleiku 12 2 - 2 - - - - - 10 - 10 - - - - - - - - - -
74
Xã Đak Đoa 8 8 6.5 1.5 - - - - - 1 - 1 - - - - - - - - - -
75
Phường Thống Nhất 2 2 - 2 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
76
Phường Diên Hồng 2 2 - 2 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
77
Phường Hội Phú - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
792 122 32 90 - 13 - 13 - 307 - 307 - - - - - - - 350 295 - 55
1
Xã Phù Mỹ Nam 234 - - - - - - - 234 - 234 - - -
2
Bình Hiệp 124 - - - - - - - - - 124 69 55
3
Hòa Hội 88 - - - - - - - - - 88 88
4
Bình Khê 65 - - - - - - - - - - - 65 65
5
Hoài Nhơn 52 52 32 20 - - - - - - - - - -
6
Tam Quan 48 48 - 48 - - - - - - - - - -
7
Xã Phù Mỹ 48 - - - - - - - 48 - 48 - - -
8
Xã Hoài Ân 36 - - - - - - - - - 36 36
9
Vân Canh 27 4 - 4 11 - 11 - 12 - 12 - - -
10
Xã An Lão 20 - - - - - - - - - 20 20
11
Canh Vinh 13 8 - 8 2 - 2 - 3 - 3 - - -
12
Xã Vạn Đức 11 - - - - - - - - - 11 11
13
Vĩnh Quang 10 - - - - - - - 10 - 10 - - -
14
Cát Tiến 10 10 - 10 - - - - - - - - - -
15
Xã Ân Hảo 4 - - - - - - - - - 4 4
16
Xã Kim Sơn 2 - - - - - - - - - 2 2
Tổng của Bình định
12,790 5,930 2,225 2,230 515 24 936 1,550
400 1,140 10
2,650
1,340 1,290 20
2,080
895 1,125 10 50
520
230 270 - 20
60
30 20 10
12,510 5,930 2,225 2,230 515 24 936 1,447
368 1,069 10
2,650
1,340 1,290 20
1,943
895 988 10 50
520
230 270 - 20
20
- 20
1 Xã Ia Pia
2,122 1,989 389 384 370 - 846 64 22 42
- - 65 30 35 5 3 2 - - -
2 Xã Ia Mơr
1,426 1,190 620 570 - 91 5 86
80 9 66 5 50 20 30 15 5 10 - - -
3 Xã Ia Pnôn
885 845 845 - -
- - - - 40 15 25 - - -
4 Xã Phú Thiện
680 460 155 305
200 100 100 20 10 10 - - - -
5 Xã Ia Puch
493 453 280 108 - 65 -
- - 30 10 20 10 10 - - -
6 Xã Chư Prông
447 436 421 - - 15 1 1 -
- - - - 10 5 5 - - -
7 Xã Ia Ko
339 283 283 - - 3 1 2
- - 50 20 30 3 3 - - -
8 Xã Ia Pa
321 150 150
150 80 70 20 10 10 1 1 - - -
9 Xã Bàu Cạn
297 240 230 - - 10 2 2 -
- - 20 20 35 25 5 5 - - -
10 Xã Ia Hiao
286 180 50 130
100 55 45 5 5 1 1 - - -
11 Xã Chơ Long
275 -
270 90 180 5 5 - - - -
12 Xã Bờ Ngoong
268 185 185 - - 28 3 25
- - 55 30 25 - - - -
13 Xã Pờ Tó
251 55 28 27
180 96 84 10 5 5 6 6 - - -
14 Xã Ya Ma
208 16 16
111 65 46 81 40 41 - - - -
15 Xã Chư Krey
208 -
148 72 76 50 20 30 10 10 - - -
16 Xã Ia Lâu
199 13 13 -
126 60 66 50 25 25 10 5 5 - - -
17 Xã Tơ Tung
192 3 3
179 100 79 10 5 5 - - - -
18 Xã Kông Chro
188 -
8 8 180 80 100 - - - -
19 Xã Chư A Thai
192 92 10 82
100 50 50 - - - - - -
20 Xã Kông Bờ La
174 -
161 80 81 11 1 10 2 2 -
21 Xã Ia Boòng
169 145 125 20 4 3 1
- - 20 10 10 - - - -
22 Xã Ia Rsai
163 -
95 50 45 42 18 24 26 10 16 - - -
23 Xã Ia Rbol
158 103 8 95
50 30 20 - - 5 5 - - -
24 Xã Kbang
153 6 3 3
107 70 37 40 5 5 30 - - - -
25 Xã Phú Túc
153 43 10 33
100 50 50 10 5 5 - - - -
26 Xã Ya Ly
145 5 2 - 2 1 -
- - 80 20 60 60 25 25 10 - - -
27 Xã Gào
143 80 30 25 25 - 8 - 8
20 15 5 10 10 - 25 25 - - -
28 Xã Ia Krái
126 18 11 7
- - 68 23 45 40 17 23 - - -
29 Xã Sró
120 -
100 60 40 20 10 10 - - - -
30 Xã Cửu An
110 - -
40 40 - 70 30 40 - - - -
31 Xã Uar
103 12 5 7
50 30 20 25 10 15 16 10 6 - - -
32 Xã Ia Le
112 11 11
- - 100 40 60 1 1 - - -
33 Xã Ia Tul
90 -
70 40 30 20 10 10 - - - -
34 Xã Ia O
87 70 63 1 6 - 7 2 5
- - - - 10 5 5 - - -
35 Xã Ia Khươl
85 -
15 4 6 5 70 30 40 - - - -
36 Xã Ia Dom
70 -
- - - - 70 30 40 - - -
37 Xã KDang
67 -
- - 67 50 13 4 - - - -
38 Xã Ia Dreh
66 -
39 19 20 23 10 13 4 4 - - -
39 Xã Ia Sao
62 -
50 30 20 12 5 7 0 0 - - -
40 Xã Lơ Pang
54 14 - 14
- - 40 40 - - - - -
41 Xã Ia Grai
56 1 1 -
- - 30 20 10 25 10 10 5 - - -
42 Xã Đak Sơmei
54 -
- - 54 30 17 7 - - - -
43 Xã Ia Tôr
52 -
- - 50 20 30 2 2 - - -
44 Xã Biển Hồ
50 -
- - 50 50 - - - - -
45 Xã Ia Hrú
50 -
- - 50 20 25 5 - - - -
46 Xã Đăk
50 -
- - 50 20 30 - - - -
47 Xã Đăk Song
44 -
32 13 19 11 10 1 1 1 - - -
48 Xã Kon Chiêng
35 -
- - 35 15 13 7 - - - -
49 Xã Ia Krêl
35 -
- - 15 5 10 20 10 10 - - -
Tổng cộng
Phụ lục II
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Các loại cây trồng khácCÂY MÍA CÂY SẮN
Tổng của Gia Lai cũ
LÚA ĐIỀU
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
CAO SU
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Chuyển
sang
trồng
rau
Tổng
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2026
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
(mắc ca,
cà phê)
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Các loại cây trồng khácCÂY MÍA CÂY SẮNLÚA ĐIỀU
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
CAO SU
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Chuyển
sang
trồng
rau
Tổng
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2026
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
(mắc ca,
cà phê)
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
50 Xã Ya Hội
34 -
34 20 14 - - - - - -
51 Xã Krong
34 -
- - 10 5 5 4 4 20 - 20
52 Phường AyunPa
33 -
- - 30 5 25 3 3 -
53 Xã Ia Nan
30 -
- - - - 30 15 15 - - -
54 Xã Ia Phí
28 -
- - 22 7 15 6 3 3 - - -
55 Xã Chư Păh
25 -
15 7 3 5 10 10 - - - - -
56 Xã Chư Sê
25 2 1 1
- - 23 10 13 - - - -
57 Xã Ia Chía
26 9 2 - 4 3 7 3 4
- - - - 10 5 5 - - -
58 Phường An Khê
20 -
20 20 - - - - - - -
59 Xã Ia Băng
16 8 7 2
- - 8 8 - - - - -
60 Xã Kon Gang
15 -
- - 15 15 - - - - -
61 Xã Ayun
15 -
- - 15 6 3 1 5 - - - -
62 Phường Pleiku
12 2 2
- - 10 10 - - - -
63 Phường An Phú
10 10 10
- - - - - - - -
64 Xã Đăk Rong
20 10
10 - - 10 5 5 - - - -
65 Xã Hra
10 -
- - 10 10 - - - - -
66 Xã Đức Cơ
9 -
- - - - 9 5 4 - - -
67 Xã Đak Đoa
8 7 7 -
- - 1 1 - - - -
68 Xã Ia Hrung
7 1 1 -
- - 5 2 3 1 1 - - -
69 Xã Sơn Lang
5 5 1 4
- - - - - - - -
70 Xã Ia Dơk
5 -
- - - - 5 5 - - -
71 Phường An Bình
3 3 3 -
- - - - - - - -
72 Xã Albá
3 2 2
- - - - 1 1 - - -
73 Phường Thống Nhất
2 2 - 2
- - - - - - - -
74 Phường Diên Hồng
2 2 - 2
- - - - - - - -
75 Xã Mang Yang
2 2 2
- - - - - - - -
280
103 32 71 - - - - - 137 - 137 - - - - - - - 40 30 - 10
1 Xã Phù MNam
110 -
- - 110 110 -
2
Hoài Nhơn
52 52
32 20 - - - -
3
Tam Quan
48 48
48 - - - -
4
Bình Khê
30 -
- - - 30 30
5
Xã Phù Mỹ
21 -
- - 21 21 -
6 nh Hiệp
10 -
- - - 10 10
7
Vĩnh Quang
5 -
- 5 5 -
8
Cát Tiến
3 3
3 - - - -
9
Vân Canh
1 -
- 1 1 -
Tổng của Bình định
8,845 2,850 790 1,150 85 25 800 530
225 285 20
2,200
1,020 1,180 -
2,135
930 1,155 35 15
1,000
510 445 30 15
130
70 50 10
8,720 2,850 790 1,150 85 25 800 526 225 281 20 2,199 1,020 1,179 - 2,095 930 1,115 35 15 1,000 510 445 30 15 50 - 50
1 Xã Ia Mơr 1,161 1,081 261 770 - 50
-
- - 50
6
44 30 15 15 -
2 Xã Phú Thiện 710
470 200 270
100 45 55 130 60 70 10 5 5 -
3 Xã Ia Puch 700 645 200 25 20 400
-
- - 30 20 10 25 10 15 -
4 Xã Kông Bờ La 311
-
290 150 140 21 6 10 5 - -
5 Xã Pờ Tó 305 200 - - 200
-
100 50 50 - - 5 5 -
6 Xã Ia Le 285 150 - - 150
-
- - 100 40 60 35 10 15 10 -
7 Xã Tơ Tung 281
1 1
260 100 160 20 15 5 - -
8 Xã Kon Gang 240 200 200 - -
-
- - 40 30 10 - -
9 Xã Gào 220 150 50 50 50 -
-
- - 10 10 - 60 50 10 -
10 Xã Ia Lâu 199 109 109 - -
-
- - 50 15 30 5 40 20 20 -
11 Xã Chư Prông 192 92 92 - -
-
- - 50 15 35 50 15 35 -
12 Xã Ia Boòng 170 125 125 -
-
- - 20 20 - 25 15 10 -
13 Xã Ia Hrú 170
-
100 50 50 70 30 40 - -
14 Xã Đăk Pơ 170
-
100 30 70 70 25 45 - -
15 Xã Ia Grai 160
-
- - 120 35 85 40 20 20 -
16 Xã Chư Krey 155
-
100 40 60 45 20 25 10 5 5 -
17 Xã Cửu An 150
-
100 80 20 50 30 20 - -
18 Xã Sró 150
-
100 40 60 50 25 25 - -
19 Xã Kbang 150
-
100 50 50 45 23 21 5 5 -
20 Xã Ia Pa 149
-
99
55
44 30 30 20 20 -
21 Xã Phú Túc 125
-
100 45 55 20 10 10 5 5 -
22 Xã Ia Tul 122
-
100 60 40 10 10 12 10 2 -
23 Xã Bàu Cạn 120
-
- - 20 20 - 100 70 25 5 -
24 Xã Ia Rsai 120
-
100 50 50 - - 20 5 15 -
25 Xã Ya Hội 110
-
100 40 60 10 5 5 - -
26 Xã Chơ Long 110
-
80 20 60 30 15 15 - -
27 Xã Ia Dom 110
-
- - 50 50 - 60 30 30 -
28 Xã Ia O 108 83 74 3 6 -
-
- - - - 25 15 10 -
29 Xã Kông Chro 95
-
45 15 30 45 20 25 5 5 -
30 Xã Ia Tôr 90
-
- - 50 20 30 40 20 20 -
31 Phường An Bình 90
-
50 25 25 40 20 20 - -
32 Xã Ya Ma 90
-
90 30 60 - - - -
33 Xã Ia Khươl 80
-
- - 80 80 - -
34 Xã Uar 80
-
50 25 25 10 10 20 6 14 -
35 Xã Ia Krái 80
-
- - 50 20 30 30 15 15 -
36 Xã Ya Ly 75 5 - 5
-
- - 20 10 10 50 10 40 -
37 Xã Ia Pia 70
-
- - 50 40 10 20 10 10 -
38 Xã Đức Cơ 70
-
- - 50 30 20 20 10 10 -
39 Phường An Khê 65
5 5 -
30 20 10 30 15 15 - -
40 Xã Krong 55
-
5 5 - - - 50 50
41 Xã Ia Krêl 55
-
- - 35 20 15 20 6 11 3 -
42 Xã Biển Hồ 50
-
- - 50 50 - - -
43 Xã Đak Sơmei 50
-
- - 50 35 15 - -
44 Xã Kon Chiêng 50
-
- - 30 20 - 10 20 20 -
45 Xã Ia Pnôn 50
-
- - - - 50 20 20 10 -
46 Xã Chư Pưh 40
-
- - 40 40 - - -
47 Xã Ia Ko 37
-
- - 30 5 25 7 7 -
48 Xã Đăk Rong 35
20 20
- - 15 15 - -
49 Xã Ia Sao 35
-
- - 30 10 20 5 5 -
50 Xã Lơ Pang 32
-
- - 30 30 - 2 2 -
Phụ lục III
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG NĂM 2027 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
CÂY SẮNLÚA
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
rau
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
CÂY ĐIỀU Các loại cây trồng khác
Tổng
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây
hàng
năm
Tổng cộng
CÂY MÍA
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2027
Tổng của Gia Lai cũ
CAO SU
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
(mắc ca,
cà phê)
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
CÂY SẮNLÚA
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
rau
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
CÂY ĐIỀU Các loại cây trồng khác
Tổng
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây
hàng
năm
CÂY MÍA
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2027
CAO SU
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
(mắc ca,
cà phê)
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây lâu
năm
Chuyển
sang
trồng
dược
liệu
51 Xã Sơn Lang 30
-
- - 30 15 15 - -
52 Xã Chư A Thai 30
10 2 8
- - 20 20 - -
53 Xã KDang 30
-
- - 30 30 - - -
54 Xã Ia Hrung 30
-
- - - - 30 15 15 -
55 Xã Ia Nan 30
-
- - - - 30 15 15 -
56 Xã Ia Rbol 25
-
- - 10 10 15 5 10 -
57 Xã Ia Dreh 25
-
- - 20 20 5 5 -
58 Xã Ia Chía 25 10 4 2 4 -
-
- - - - 15 5 5 5 -
59 Xã Mang Yang 22
2 2
- - 20 10 10 - -
60 Xã Ia Phí 20
-
- - 20 5 15 - -
61 Xã Bờ Ngoong 20
-
- - 15 15 - 5 5 -
62 Xã Ia Dơk 20
-
- - - - 20 5 13 2 -
63 Xã Hra 15
5 5
- - 10 10 - -
64 Xã Albá 14
1 1
- - 10 10 3 3 -
65 Xã Chư Sê 12
2 1 1
- - 5 5 - 5 5 -
66 Xã Đăk Song 12
-
- - 10 10 2 2 -
67 Phường An Phú 10
10 10
- - - - - -
68 Xã Chư Păh 10
-
- - 10 10 - - -
69 Xã Ayun 10
-
- - 10 10 - -
70 Xã Ia Hiao 4
-
- - - - 4 4 -
125 4 - 4 - 1 - 1 - 40 - 40 - - - - - - - 80 70 - 10
1 Bình Khê
35
-
- - - - 35
35
2 Xã Phù Mỹ Nam
24
-
- - 24 24 - -
3
Bình Hiệp 17
-
- - - - 17 7 10
4 Xã Phù Mỹ
10
-
- - 10 10 - -
5
Hòa Hội 8
-
- - - - 8 8
6 Vĩnh Quang
5
-
- - 5 5 -
7 Xã An Lão
5
-
- - - - 5 5
8
Xã Hoài Ân 5
-
- - - - 5 5
9
Xã Vạn Đức 4
-
- - - - 4 4
10 Xã Ân Hảo
4
-
- - - - 4 4
11 Cát Tiến
2
2 2
- - - - -
12 Canh Vinh
2
2 2
- - - - -
13 Vân Canh
2
-
1 1 1 1 -
14 Xã Kim Sơn
2
-
- - - - 2 2
Tổng của Bình định
6,800 3,245 465 1,175 85 45 1,475 565 320 220 25 1,200 580 620 1,000 315 605 15 65 700 335 330 30 5 90 40 50 -
6,703 3,245 465 1,175 85 45 1,475 560 320 215 25 1,197 580 617 951 315 556 15 65 700 335 330 30 5 50 - 50
1 Xã Ia Mơr 1,340 1,300 350 790 - 160 - - 10 10 30 10 20 -
2 Xã Ia Puch 953 903 200 25 - 678 - - 10 5 5 40 20 20 -
3 Xã Phú Thiện 565
500 300 200
- - 60 30 30 5 5 -
4 Xã Pờ Tó 535 430 - - 430 100 50 50 - - 5 5 -
5 Xã Ia Le 288 208 - - 208 - - 40 10 30 40 20 20 -
6 Xã Kông Bờ La 271 258 130 128 10 5 5 3 3 -
7 Xã Gào 270 200 100 50 50 - - - 10 10 - 60
12 25 23
-
8 Xã Ia Boòng 215 145 125 20 - - 30 25
5
40 10 30 -
9 Xã Tơ Tung 150
-
150 70 80 - - - -
10 Xã Ia Hrú 130 100 50 50 20 20 10 10 -
11 Xã Ia Ko 120 - - 100 40 60 20 10 10 -
12 Xã Chư Prông 110 - - 50 10 40 60 30 30 -
13 Phường An Bình 110 100 50 50 10 5 5 - -
14 Xã Ia Rsai 110 100 55 45 - - 10 10 -
15 Xã Chư Krey 100 100 50 50 - - - -
16 Xã Phú Túc 100 100 50 50 - - - -
17 Xã Bàu Cạn 77 27 3 2 22 - - - - 50 20 30 -
18 Xã Ia Lâu 75 - - 50 20 30 25
10 15
-
19 Xã Chư Pưh 75 - - 50 - 50 25 25 -
20 Xã Đăk Pơ 70 50 25 25 20 10 10 - -
21 Xã Ia Grai 60
-
- - 50 25 20 5 10 10 -
22 Xã Chơ Long 55 50 15 35 - - 5 3 2 -
23 Xã Ia Tôr 51 - - 21 5 16 30 15 15 -
24 Xã Ia Pia 50 - - 30 10 20 20 10 10 -
25 Phường An K 50
-
- - 50 20 30 - -
26 Xã Krong 50 - - - - - 50 50
27 Xã Sró 50 50 20 30 - - - -
28 Xã Kông Chro 47 30 10 20 15 5 10 2 1 1 -
29 Xã Ia Khươl 40 - - 40 40 - -
30 Xã Kbang 30 - - 20 10 10 10 5 5 -
31 Xã Đăk Rong 30
20 20
- - 10 10 - -
32 Xã Chư A Thai 30
15 10 5
- - 10 10 5 5 -
33 Xã Đức Cơ 30
-
- - 20 20 - 10 10 -
34 Xã Ia Dom 30
-
- - - - 30 15 15 -
35 Xã Ia Pnôn 30
-
- - - - 30 15 15 -
36 Xã Ia O 27 17 6 5 6 -
-
- - - - 10 5 5 -
37 Xã Ya Ly 25 5 2 - 3 - - 20 10 - 10 - -
38 Xã Ia Hiao 20 - - 20 15
5
- -
39 Xã Ia Tul 20 - - 20 10 10 - -
40 Xã KDang 20 - - 20 10 10 - -
41 Xã Đak Sơmei 20 - - 20 10 10 - -
42 Xã Ia Hrung 20
-
- - - - 20 10 10 -
43 Xã Ia Dơk 20
-
- - - - 20 10 10 -
44 Xã Ia Nan 20
-
- - - - 20 10 10 -
45 Xã Hra 16
6 6
- - 10 5 5 - -
46 Xã Ia Phí 15 - - 15 15 - -
47 Xã Bờ Ngoong 15 - - 10 10 5 2 3 -
48 Xã Albá 15
-
- - 10 5 5 5 5 -
49 Xã Đăk Song 15 - - 10 10 5 5 -
50 Xã Ayun 13
3 3 -
- - 10 5 5 - -
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG NĂM 2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
ĐIỀU Các loại cây trồng khác
Chuyển
sang
trồng
rau
Tổng
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang trồng
cây lâu
năm (mắc
ca, cà phê)
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Tổng cộng
MÍA SẮN
Tổng của Gia Lai cũ
LÚACAO SU
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Dự án
khác (điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2028
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
ĐIỀU Các loại cây trồng khác
Chuyển
sang
trồng
rau
Tổng
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang trồng
cây lâu
năm (mắc
ca, cà phê)
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Tổng
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
MÍA SẮNLÚACAO SU
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Dự án
khác (điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2028
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
51 Xã Chư 12
2 1 1
- - 5 5 - 5 2 3 -
52 Xã Ia Chía 11 11 4 3 4 -
-
- - - - - -
53 Phường An Phú 10
10 10
- - - - - -
54 Xã Biển Hồ 10 - - 10 10 - - -
55 Xã Cửu An 10 - - 10 10 - -
56 Xã Ya Hội 10 - - 10 10 - -
57 Xã Ia Pa 10 - - - - 10 10 -
58 Xã Uar 10 - - - - 10 10 -
59 Xã Kon Gang 10 - - 10 5 5 - -
60 Xã Ia Krêl 10
-
- - - - 10 5 5 -
61 Xã Ya Ma 9 9 5 4 - - - -
62 Xã Chư Păh 5 - - 5 5 - - -
63 Xã Ia Rbol 5 - - - - 5 5 -
64 Xã Mang Yang 4 4 4 - - - - - -
97
5 - 5 -
3
-
3 49
-
49
- - - - - - - 40 40 - -
1
Bình Hiệp 40
-
- - - -
40
20 20
2 Xã Phù Mỹ Nam
32
-
- - 32 32
-
-
3
Hòa Hội 18
-
- - - -
18
18
4 Xã Phù Mỹ
13
-
- - 13 13
-
-
5
Xã Hoài Ân 10
-
- - - -
10
10
6
Xã Vạn Đức 7
-
- - - -
7
7
7 Canh Vinh
6
3 3
1 1 2 2
-
8 Xã An Lão
5
-
- - - -
5
5
9 Vân Canh
4
-
2 2 2 2
-
10 Cát Tiến
2
2 2
- - - -
-
Tổng của Bình định cũ
4,810
1,510 300 910 70 70 160 580
315 245 20
800
425 375 -
990
365 505 15 105
800
310 450 40
130
65 50 15
4,680
1,510
300
910
70
70
160
575
315
240
20
796
425
371
-
949
365
464
15
105
800
310
450
40
50
-
50
1 Xã Ia Mơr 1,011
991 231 550 50 160
- - 10 10 10 10 -
2 Xã Phú Thiện 590
520 300 220
- - 60 25 35 10 10 -
3 Xã Ia Puch 245
195 152 25 18
- - 30 5 20 5 20 10 10 -
4 Xã Ia Boòng 245
175 175 -
- - 50 20 30 20 10 10 -
5 Xã Gào 210
100 50 25 25 -
- - 10 10 - 100 40 60 -
6 Xã Ia Rsai 130 50 20 30 - - 80 30 50 -
7 Xã Ia Grai 120
-
- - 30 25 5 90 35 45 10 -
8 Xã Ia Hrú 120 100 60 40 20 20 - -
9 Xã Kông Bờ La 112
2 2
100 55 45 10 10 - -
10 Xã Kông Chro 108 70 45 25 33 14 19 5 5 -
11 Xã Pờ Tó 105 100 55 45 - - 5 5 -
12 Xã Uar 100 - - - - 100 35 65 -
13 Xã Tơ Tung 100 100 60 40 - - - -
14 Xã Chư Krey 96 96 40 56 - - - -
15 Xã Ia Pia 95 - - 50 50 - 45 20 25 -
16 Xã Chư Pưh 75 - - 70
20
20
30
5 5 -
17 Xã Đăk 70 50 25 25 20 5 10 5 - -
18 Xã Ia Nan 70
-
- - - - 70 25 40 5 -
19 Xã Ia Khươl 70 - - 70 -
70
- -
20 Xã Ia Lâu 65 - - 20 20 45 20 25 -
21 Phường An Bình 60 50 30 20 10 5 5 - -
22 Xã Ia Ko 55 - - 45 20 25 10 5 5 -
23 Xã Ia Dơk 50
-
- - - - 50 20 25 5 -
24 Xã Đak Sơmei 50 - - 50 25 25 - -
25 Xã Chơ Long 50 50 20 30 - - - -
26 Xã Krong 50 - - - - - 50 50
27 Xã Chư A Thai 43
18 2 16
- - 20 10 10 5 5 -
28 Xã Ia Le 40 - - 40 10 30 - -
29 Xã Albá 40 - - 40 15 25 - -
30 Xã Ia O 38
28 9 5 14 - -
- - - - 10 10 -
31 Xã Đức Cơ 35
-
- - 15 15 20 15 5 -
32 Xã KDang 30 - - 30 30 - -
33 Xã Sró 30 30 15 15 - - - -
34 Xã Chư Prông 30 - - 30 30 - - -
35 Xã Ya Ly 26
6 4 - 2
- - 20 20 - - -
36 Xã Đăk Rong 25
20 20
- - 5 5 - -
37 Xã Ia Rbol 25 - - - - 25 10 15 -
38 Xã Ia Pnôn 20
-
- - - - 20 5 10 5 -
39 Xã Ia Krêl 20
-
- - - - 20 10 10 -
40 Xã Kbang 20
-
- - 20 10 10 - -
41 Phường An Khê 20 - - 20 10 10 - -
42 Xã Ia Tôr 20 - - 20 10 10 - -
43 Xã Ia Chía 15
15 6 3 6 - -
- - - - - -
44 Xã Hra 15
-
- - 15 15 - -
45 Xã Phú Túc 15 - - - - 15 15 -
46 Xã Chư Sê 12
2 1 1
- - 10 5 5 - -
47 Xã Ia Dom 10
-
- - - - 10 5 5 -
48 Xã Kon Gang 10 - - 10 5 5 - -
49 Xã Ia Pa 10 - - - - 10 5 5 -
50 Xã Đăk Song 10 - - 10 10 - -
Phụ lục V
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG NĂM 2029 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Dự án
khác (điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
Chuyển
sang trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Các loại cây trồng khác
Tổng
Chuyển
sang
trồng đậu
đỗ, cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
(mắc ca,
cà phê)
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Tổng cộng
CÂY MÍA
Tổng của Gia Lai cũ
LÚA
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2029
CAO SU
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng rau
Tổng
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
SẮN ĐIỀU
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Dự án
khác (điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
Chuyển
sang trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Các loại cây trồng khác
Tổng
Chuyển
sang
trồng đậu
đỗ, cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
(mắc ca,
cà phê)
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
CÂY MÍALÚA
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2029
CAO SU
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng rau
Tổng
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
SẮN ĐIỀU
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Tổng
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
51 Xã Ya Hội 10 - - 10 10 - - -
52 Xã Cửu An 10 - - 10 5 5 - -
53 Xã Bờ Ngoong 10 - - 10 5 5 - -
54 Xã Biển Hồ 10 - - 10 10 - - -
55 Phường An Phú 10
10 10
- - - - - -
56 Xã Ia Phí 10 - - 10 5 - 5 - -
57 Xã Chư Păh 5 - - 5 5 - - -
58 Xã Mang Yang 3
3 3
- - - - - -
130 5 - 5 - 4 - 4 - 41 - 41 - - - - - - 80 65 - 15
1
Bình Hiệp 35
-
- - - - 35 20 15
2 Xã Phù Mỹ Nam
33
-
- - 33 33 -
3
Hòa Hội 30
-
- - - - 30 30
4 Vân Canh
10
2 2
4 4 4 4 -
5
Xã Hoài Ân 10
-
- - - - 10 10
6 Xã Phù Mỹ
6
2 2
- - 4 4 -
7 Xã An Lão
5
-
- - - - 5 5
8 Canh Vinh
1
1 1
- - - - -
Tổng của Bình định cũ
5,215 1,180 170 630 70 130 180 565 210 355 810 450 340 20 1,540 555 810 60 115 1,000 550 400 50 120 70 50
5,095 1,180 170 630 70 130 180 560 210 350 805 450 335 20 1,500 555 770 60 115 1,000 550 400 50 50 - 50
1 Xã Ia Mơr 768
628 120 271 57 180
- - 30
-
25
5
110 40 25 45
2 Xã Phú Thiện 670
550 200 350
- - 120 120 -
3 Xã Ia Puch 320
240 215 25 -
- - 50 5 45 30 15 10 5
4 Xã Ia Pia 290 - - 70 30 40 220 150 70
5 Xã Ia Boòng 230
130 110 20
- - 100 100 - -
6 Xã Ia Lâu 200 - - 30 15 15 170 100 70
7 Xã Kông Chro 148 100 65 35 45 25 20 3 3
8 Xã Ia Hrú 140 100 65 35 40 20 20 -
9 Xã Pờ Tó 140
-
95 60 35 - - 45 45
10 Phường An Bình 135 95 55 40 40 20 20 -
11 Xã Kông Bờ La 127 100 60 40 15 5 10 12 12
12 Xã Chư Krey 115 115 55 60 - - -
13 Xã Gào 110
100 50 25 25 -
- - 10 10 - -
14 Xã Ia Krêl 100
-
- - - - 100 50 50
15 Xã Ia Khươl 90 - - 90
20
-
70
-
16 Xã Chư Pưh 90 - - 90 30 60 -
17 Xã Ia Rsai 80
-
30 20 10 - - 50 25 25
18 Xã Ia Le 70 - - 70 30 40 -
19 Xã Ia Tôr 60 - - 60 25 35 -
20 Xã Kbang 60 - - 60 20 20
20
-
21 Xã Ia Nan 60
-
- - - - 60 30 30
22 Xã Ia Ko 55 - - 55 25 30 -
23 Xã Chư A Thai 55
-
- - 15 5 10 40 20 20
24 Xã Tơ Tung 50 50 25 25 - - -
25 Xã Krong 50 - - - - - 50 50
26 Xã Chơ Long 50 50 25 25 - - -
27 Xã Ia Pa 50
-
- - - - 50 20 30
28 Xã Uar 50
-
- - - - 50 25 25
29 Xã Đak Sơmei 50
-
- - 50 10 15
25
-
30 Xã Kon Chiêng 50
-
50 15 15 20 - - -
31 Xã Ia Grai 50
-
- - 50 20 30 -
32 Xã Ia Krái 50
-
- - 50 50 -
33 Xã Ia Pnôn 50
-
- - - - 50 30 20
34 Xã Bàu Cạn 48
48 - 48
- - - - -
35 Xã Ya Ly 44
4 1 3
- - 40 20 20 -
36 Xã Albá 40 - - 40 20 20 -
37 Xã Đăk Pơ 40 - - 40 10 25 5 -
38 Xã Biển Hồ 30 - - 30 30 - -
39 Phường An Khê 30 - - 30 15 15 -
40 Xã Cửu An 30 - - 30 15 15 -
41 Xã Ia O 22
22 5 15 2 -
- - - - -
42 Xã Ia Phí 20 - - 20 20 -
43 Xã Chư Prông 20 - - 20 10 10 -
44 Xã Sró 20 20 5 15 - - -
45 Xã Đăk Song 20 - - 20 15 5 -
46 Xã KDang 20
-
- - 20 10 10 -
47 Xã Bờ Ngoong 15 - - 15 15 -
48 Xã Hra 15
-
- - 15 10 5 -
49 Xã Đức Cơ 15
-
- - 15 5 10 -
50 Phường An Phú 10
10 10
- - - - -
51 Xã Chư Sê 10
-
- - 10 10 -
Phụ lục VI
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Tổng cộng
Các loại cây trồng khác
Tổng của Gia Lai cũ
LÚA MÍA SẮN ĐIỀU
Tổng
Chuyển
sang trồng
cây ăn qu
Chuyển
sang trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2030
Dự án
khác (điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
CAO SU
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Tổng
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng rau
Tổng
Chuyển
sang trồng
cây lâu năm
(mắc ca, cà
phê)
Chuyển
sang trồng
cây ăn qu
Tổng
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
TổngTổng
Chuyển
sang trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Các loại cây trồng khácLÚA MÍA SẮN ĐIỀU
Tổng
Chuyển
sang trồng
cây ăn qu
Chuyển
sang trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
STT XÃ, PHƯỜNG
Tổng
diện
tích CĐ
năm
2030
Dự án
khác (điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
CAO SU
Chuyển
sang
trồng cây
lâu năm
Chuyển
sang trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Tổng
Chuyển
sang trồng
đậu đỗ,
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng rau
Tổng
Chuyển
sang trồng
cây lâu năm
(mắc ca, cà
phê)
Chuyển
sang trồng
cây ăn qu
Tổng
Chuyển
sang
trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
hàng năm
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
TổngTổng
Chuyển
sang trồng
dược liệu
Chuyển
sang
trồng cây
ăn quả
52 Xã Ya Hội 10 - - 10 10 -
53 Xã Phú Túc 10
-
- - - - 10 10
54 Xã Ia Chía 8
8 3 5 - -
- - - - -
55 Xã Đăk Rong 5 - - 5 5 -
120 5 - 5 5 - 5 - 40 - 40 - - - - - - 70 70 -
1 Xã Phù Mỹ Nam
35
-
- 35 35 -
2
Hòa Hội 30
-
- - - 30 30
3
Bình Hiệp 24
-
- - - 24 24
4
Xã Hoài Ân 11
-
- - - 11 11
5 Vân Canh
10
2 2
4 4 4 4 -
6 Xã An Lão
5
-
- - - 5 5
7 Canh Vinh
3
1 1
1 1 1 1 -
8 Cát Tiến
2
2 2
- - - -
Tổng của Bình định cũ
Tổng cộng 14,715 3,950 6,095 825 294 3,551 5,930 2,225 2,230 515 24 936 2,850 790 1,150 85 25 800 3,245 465 1,175 85 45 1,475.0 1,510 300 910 70 70 160 1,180 170.0 630 70 130.0 180.0
A Doanh nghiệp 14,615 3,939 6,092 823 210 3,551 5,925 2,223 2,230 513 23 936 2,845 790 1150 85 20 800 3,213 460 1173 85 20 1,475.0 1,504 296 910 70 68 160 1128 170 629 70 79.0 180
1 Binh đoàn 15 3632.3 540 2687 195 210 - 739 105 576 35 23 0 795 110 630 35 20 - 828 110 663 35 20 - 713 115 485 45 68 - 557 100 333 45 79 -
- Xã Ia Mơr 1637 500 1030 - 107 -
350
100
250
-
400
100
300
-
430
100
330
-
300
100
150
50
157
100
-
57.0
- Xã Ia Boòng 720 - 660 - 60 -
145 125
20
125 125
-
145 125
20
175 175
-
130 110
20.0
- Xã Ia Púch 1130 - 967 125 40 -
225 200
25 -
245 200
25 20
225 200
25 -
195 152
25 18
240 215
25.0 -
- Xã Ia O 92 24 19 47 - -
10
3
1
6 -
15
6
3
6 -
17
6
5
6 -
28
9
5
14 -
22 5
15.0 2.0
- Xã Ia Chía 54 16 11 23 3 -
9
2
0
4 3
10
4
2
4 -
11
4
3
4 -
15
6
3
6 -
8 3
5.3 -
2
Công ty TNHH MTV cao
su Chư Sê
2,442 1,071 1,171 - - 200 790 520 270 - - - 490 220 270 - - - 540 220 260 - - 60 351 91 200 - - 60 271 20 171 - - 80
-
Xã Ia M
ơr
2,333 962 1171 - - 200
790
520
270 381
111
270 - 540
220
260 -
60
351
91
200
60
271
20
171
80
-
Xã Ia Lâu
109 109 - - - -
- 0 109
109
- - 0 - - - - - -
3
Công ty TNHH MTV cao
su Chư Prông
311 311 - - - - 150 150 - - - - 161 161 - - - - 0 - - - - - - - - - - - - - - -
-
Xã Ch
ư Prông
183 183 - - - -
90
90
0 93
93
- - 0 - - - - - -
-
Xã Ia O
128 128 - - - -
60
60
0 68
68
- - 0 - - - - - -
4
Công ty TNHH MTV cao
su Chư Păh
1,850 400 925 175 - 350 130 30 75 25 - - 450 100 250 50 - 50 530 130 250 50 - 100 440 90 225 25 - 100 300 50 125 25 - 100
-
Xã Ia M
ơr
1220 120 750 - - 350
50 50 300
50
200 -
50
330
30
200 -
100
340
40
200
100
200 100
100
-
Xã Gào
630 280 175 175 - -
80
30
25
25
150
50
50
50
- 200
100
50
50
- 100
50
25
25
100
50
25
25.0
5
Công ty TNHH MTV cao
su Mang Yang
385 385 - - - - 185 185 0 - - 200 200 - - - - 0 - - - - - - - - - - - - - - -
-
Xã Kon Gang
200 200 - - - -
- 0 200
200
- - 0 - - - - - -
-
Xã B
ờ Ngoong
185 185 - - - -
185
185
0 0 - - 0 - - - - - -
6
Công ty TNHH kinh
doanh HXK Quang Đ
ức
3,931 1,233 1,309 453 - 936 3931 1,233 1,309 453 0 936 0 - - - - - 0 - - - - - - - - - - - - - - -
-
Xã Bàu C
ạn
240 230 - - - 10
240
230
0
10
0 - - 0 - - - - - -
-
Xã Ia Pia
1,989 389 384 370 - 846
1989
389
384
370 846
0 - - 0 - - - - - -
-
Xã Ch
ư Prông
346 331 - - - 15
346
331
0
15
0 - - 0 - - - - - -
-
Xã Ia Ko
283 283 - - - -
283
283
0 0 - - 0 - - - - - -
-
Xã Ia Puch
228 - 80 83 - 65
228 80
83 65
0 - - 0 - - - - - -
-
Xã Ia Pnôn
845 - 845 - - -
845 845 0 - - 0 - - - - - -
7
Công ty TNHH MTV cao
su Trung nguyên
2,065 0 0 - - 2,065 - - 0 - - 750 - - - - 750 1,315 - - - - 1315 - - - - - - - - - -
-
Xã P
ờ Tó
630 - - - - 630
- 0 200 - -
200
430 - -
430
- - - -
-
Xã Ia Puch
1,078 - - - - 1,078
- 0 400 - -
400
678 - -
678
- - - -
-
Xã Ia Le
358 - - - - 358
- 0 150 - -
150
208 - -
208
- - - -
B
Nhân dân
100 11 3 2 84 - 5 2 - 2 1 - 5 - - - 5 - 32 5 2 - 25 - 6 4 - - 2 - 52 - 1 - 51 -
1
Xã Bàu C
ạn
75 3 2 - 70 -
- 0 - 0 - - 27
3
2 22 - -
-
48 - 48.0
2
Xã Ia Ly
25 8 1 2 14 -
5
2
0
2
1 5
-
- 5 5
2
- 3 6
4
-
2
4 1 3.0
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
dược
liệu
STT Doanh nghiệp
2026-2030 2026 2027
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
câyu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời,
chăn
nuôi...)
Chuyển
sang
trồng
câyu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Chuyển
sang
trồng
cây
dược
liệu
Chuyển
sang
trồng
câyu
năm
2029 2030
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
dược liệu
Chuyển
sang
trồng
câyu
năm
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời,
chăn
nuôi...)
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
2028
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi)
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Phụ lục VII
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG CAO SU CỦA CÁC CÔNG TY CAO SU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Dự án
khác
(điện gió,
điện mặt
trời, chăn
nuôi...)
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
dược liệu
Chuyển
sang
trồng
câyu
năm
Dự án
khác
(điện
gió, điện
mặt trời,
chăn
nuôi...)
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm
Chuyển
sang
trồng
cây
dược liệu
Chuyển
sang
trồng
câyu
năm
Tổng
Chuyển
sang
trồng
cây ăn
quả
Chuyển
sang
trồng
cây
hàng
năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 62/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai chuyển đổi cơ cấu cây trồng kém hiệu quả trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×