• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 4519/KH-UBND Bình Thuận 2024 phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 30/11/2024 08:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4519/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 4519/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 4519/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 4519/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUN Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 4519 /KH-UBND Bình Thuận, ngày 28 tháng 11 năm 2024
K HOCH
Phòng, chống dch bệnh động vt thy sn
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2025
Thc hiện Công văn số 7361/BNN-TY ngy 01/10/2024 ca B Nông
nghiệp v Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Kế hoch
phòng, chống dch bệnh động vt thy sản trên địa bn tỉnh Bình Thuận năm
2025, vi ni dung c th như sau:
A. MỤC TIÊU
T chức phòng bệnh, khng chế v kiểm soát hiệu qu mt s dch
bnh nguy hiểm trên thy sản nuôi; h tr giám sát dch bnh v h tr
chuyên môn cho các sở, chui sn xut thy sn trong quá trình xây dng
cơ sở an ton dịch bnh tại Bình Thuận.
ng dẫn người nuôi thy sn bin pháp ngăn ngừa dch bnh xy ra.
T chức gmt cht ch tình nh, kiểm tra, pt hiện kp thi các dch bnh
động vt thy sn (nếu ). Ch động triển khai nhanh chóng công c chống
dch bnh động vt thy sn nuôi khi có dịch bnh xy ra trên địa bn tnh.
B. NI DUNG CH YU
I. Phòng bệnh
1. c sở sn xut giống, thu gom, ương, dưỡng, kinh doanh
nuôi trồng thy sn
1.1. Thc hiện quy đnh v phòng, chống dch bệnh động vt ca Lut
Thú y v các quy định khác ca pháp luật có liên quan.
1.2. Thiết kế sở đảm bảo các hoạt động v sinh, kh trng, khoanh
vng v x lý khi dịch bnh xy ra thun li, hiu qu.
1.3. Nguồn nước phải đưc x mầm bnh, kiểm soát các yếu t môi
trường, bảo đảm đ điu kin v sinh thú y trước khi đưa vo sn xuất; nước
thi, cht thi phi x lý đạt yêu cầu theo quy định trước khi x thi.
1.4. S dng ging thy sn:
a) Có nguồn gốc rõ rng, khỏe mạnh, đảm bảo an ton dịch bệnh v đáp
ứng các quy chun k thut quc gia v ging thy sn.
2
b) Ging thy sn t sở sn xuất ngoi tỉnh, nhp khu phải giy
chng nhn kim dch; kim tra chất lưng theo quy định.
1.5. Trường hp s dng thức ăn tự chế, thức ăn tươi sống phải đảm
bo v sinh thú y, an ton dch bệnh v bảo v môi trường.
1.6. Thc hiện giám sát dịch bệnh động vt thy sản theo quy định.
1.7. Áp dụng các biện pháp kỹ thut v nuôi, phòng bệnh, qun lý môi
trường theo hướng dn ca quan chuyên ngnh thú y thy sản, nuôi trồng
thy sn trong quá trình hoạt động ca s; khuyến khích s dng vc xin
đưc phép lưu hnh trong phòng bệnh động vt thy sn.
1.8. Áp dụng các biện pháp kỹ thuật phòng, chống đối vi mt s bnh
nguy hiểm trên động vt thy sản theo hướng dn ca cơ quan qun lý chuyên
ngnh thú y v các văn bn ch đạo ca Chính ph, Th ng Chính ph, B
Nông nghiệp v PTNT.
1.9. Đối với nuôi thy sn lồng trên biển: Thc hiện đầy đ, nghiêm
túc các nội dung theo Ch th s 15/CT-UBND ngy 21/12/2018 ca y ban
nhân dân tỉnh v tăng cường quản lý, ch động phòng chống dch bệnh v
thiên tai tại các vng nuôi thy sn lồng bè trên vng biển ca tnh.
2. Quan trc, cnh o môi tng nuôi trồng thy sn
2.1. Quan trắc môi trường thường xuyên: Triển khai hoạt động quan
trc tại các khu vực nuôi trọng điểm, tập trung các đối tưng ch lực, các đối
ng có giá trị kinh tế cao.
a) Tôm nước l (sản xuất giống v nuôi thương phẩm tôm thẻ chân
trắng, tôm):
- Điểm quan trắc: Khu vực nước cấp v ao đại diện.
- Thông số, tần suất quan trắc vng nước cấp bao gồm: pH, Oxy ho
tan (DO), độ mặn, độ kiềm, NH
4
+
-N, H
2
S, NO
2
-
-N, NO
3
-
-N, PO
4
3-
-P, TSS
(tổng cht rắn lng), COD, Vibrio parahaemolyticus, Vibrio tổng số, Pb,
Hg, As (16 chỉ tiêu). Tần suất quan trắc 01 tháng/01 lần/08 mẫu (huyện Tuy
Phong 01 mẫu; huyện Bắc Bình 01 mẫu; thnh phố Phan Thiết 01 mẫu; huyện
Hm Thuận Nam 02 mẫu; thị xã La Gi 01 mẫu v huyện Hm Tân 02 mẫu).
- Thông số, tần suất quan trắc trong ao đại diện bao gồm: Oxy hòa tan
(DO), pH, đ mặn, đkiềm, NH
4
+
-N, PO
4
3-
-P, H
2
S, TSS (tổng chất rắn
lng), Vibrio parahaemolyticus, Vibrio tổng số (10 chỉ tiêu). Tần suất quan
trắc 01 tháng/01 lần/09 mẫu (huyện Tuy Phong 03 mẫu; huyện Bắc Bình 01
3
mẫu; huyện Hm Thuận Nam 02 mẫu; thị La Gi 01 mu v huyện Hm
Tân 02 mẫu)
- Thời gian quan trắc, giám sát: Theo lịch ma vụ thả tôm ca Bộ Nông
nghiệp v Phát triển nông thôn v ca tỉnh Bình Thuận (từ tháng 02 đến tháng
12 năm 2025).
b) Cá nuôi lồng nước ngọt:
- Điểm quan trắc: khu vực cá nuôi lồng nước ngọt trên sông, hồ chứa
- Thông số, tần suất quan trắc: pH, oxy ho tan (DO), NH
4
+
-N, NO
2
-
-N,
PO
4
3-
-P, TSS (tổng chất rắn lơ lng), COD, BOD
5
, H
2
S, tổng Coliform,
Streptococcus tổng số (11 chỉ tiêu). Tần suất quan trắc 01 tháng/01 lần/02
mẫu (huyện Đức Linh 01 mẫu; huyện Tánh Linh 01 mẫu).
- Thời gian quan trắc, giám sát: Từ tháng 02 đến tháng 12 năm 2025.
c) Nuôi biển (các loại cá biển, tôm hm):
- Điểm quan trắc: khu vực nước biển cho vng nuôi cá biển, tôm hm
- Thông số, tần suất quan trắc: pH, DO, độ mặn, độ kiềm, NH
4
+
-N, H
2
S,
NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, TSS (tổng chất rắn lng), tổng Coliform, Vibrio tổng số,
Pb, Hg, As (14 chỉ tiêu). Tần suất quan trắc 01 tháng/01 lần/05 mẫu (huyện
Tuy Phong 03 mẫu; thnh phố Phan Thiết 01 mẫu; huyện Phú Quý 01 mẫu).
- Thời gian quan trắc: Từ tháng 02 đến tháng 12 năm 2025.
2.2. Quan trắc, giám sát môi trường đột xut:
- Khi môi trường diễn biến bất thường (mưa, thời tiết oi bức nắng
nóng kéo di); khi khu vực nuôi thy sản xảy ra dịch bệnh hoặc xảy ra hiện
tưng thy sản chết đột ngột; khi môi trường vng nuôi dấu hiệu ô nhiễm,
tích tụ chất hữu cơ; có hiện tưng tảo nở hoa tại vng nuôi biển, tôm hm;
quan trắc môi trường cuối vụ nuôi đối với vng nuôi tôm thẻ chân trắng, tôm
sú.
- Thông số, tần suất quan trắc, giám sát: Dựa trên các thông số quan
trắc v giám sát môi trường thường xuyên tại các vng nuôi. Ty theo tình
hình thực tế để lựa chọn v bổ sung các chỉ tiêu khác ngoi các chỉ tiêu quan
trắc thường xuyên cho ph hp.
Căn cứ kết quả xét nghiệm, Chi cục Thy sản tổng hp, đánh giá kết
quả quan trắc, cảnh báo môi trường. Kết quả đưc gi đến các Phòng Nông
nghiệp v Phát triển nông thôn/Phòng kinh tế, Phòng Ti nguyên v Môi
trường, Trung tâm K thut v Dch v nông nghiệp cp huyện; Ủy ban nhân
4
n cp nuôi trồng thy sản; các đại kinh doanh thức ăn thy sản v
thông báo trực tiếp qua điện thoại, mạng zalo đến các sở nuôi để khuyến
cáo b con.
2.3. Có ý kiến tham gia trong việc r soát, hon thiện hệ thống văn bản
v quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc,
cảnh báo môi trường nuôi trồng thuỷ sản.
2.4. Tham gia cng các quan, đơn vị chức năng trong việc r soát,
đánh giá hiện trạng, bổ sung các điểm quan trắc môi trường từ trung ương đến
địa phương; ưu tiên hệ thống quan trắc tự động tại các vng nuôi thuỷ sản tập
trung, vng nuôi biển, vng nuôi lồng trên sông, h lớn.
2.5. C cán bộ phụ trách tham gia các lớp tập huấn nghiệp vụ lấy mẫu
trong nuôi trồng thy sản do Cc Thy sản tổ chức.
3. Giám sát dịch bệnh động vt thy sn
3.1. Chi cục Chăn nuôi v Thú y
Căn c Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngy 10/5/2016 ca B
Nông nghiệp v PTNT quy đnh v phòng, chng dch bệnh động vt thy
sn, Thông số 12/2024/TT-BNNPTNT ngy 24/10/2024 sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông 04/2016/TT-BNNPTNT ngy 10/5/2016 ca B
trưởng B Nông nghiệp v Phát triển nông thôn quy định v phòng, chng
dch bnh trên động vt thy sản (sau đây ghi tt l Thông số 04/2016/TT-
BNNPTNT v Thông tư số 12/2024/TT-BNNPTNT), Kế hoch s 1706/KH-
UBND ngy 18/5/2021 ca y ban nhân dân tỉnh v phòng, chống mt s
dch bnh nguy hiểm trên thy sản nuôi giai đoạn 2021-2030 v các văn bản
ch đạo ca B Nông nghiệp v PTNT v phòng, chng dch bệnh động vt
thy sn nuôi, Chi cục Chăn nuôi v Thú y tổ chc hoạt động giám sát ch
động dch bnh tại s sn xut ging, mt s doanh nghiệp vhộ nuôi
các vng nuôi trọng điểm, vng nuôi tp trung hoặc vng áp dụng công ngh
cao ca địa phương; giám sát tại vng đệm ca sở/chui sn xuất an ton
dch bnh.
Thu mẫu giám sát dịch bệnh động vt thy sn ch động dựa theo các
tiêu chí như sau:
a) Loi động vt thy sản đưc giám sát: Tôm giống, tôm ni thương
phẩm, bin nuôi lồng bè tập trung v các loi thy sản nuôi tập trung.
b) Địa điểm giám sát:
- Chn mt s sở sn xuất tôm giống nước l ti huyn Tuy Phong
5
v thnh phố Phan Thiết.
- Chn mt s sở nuôi tôm nước l thương phẩm ti các huyn Tuy
Phong, huyn Bắc Bình, huyện Hm Thuận Nam, huyện Hm Tân v thị
La Gi.
- Chn mt s sở nuôi thy sn lồng trên bin ti huyện đảo Phú
Quý v huyện Tuy Phong.
- Chn mt s cơ sở nuôi thy sn tập trung khác tại huyn Hm Thun
Bc, huyện Đc Linh, huyện Tánh Linh v huyn Tuy Phong.
c) Tn suất giám sát: Mi tháng 01 đt, bắt đầu t tháng 3 đến tháng 12
năm 2025 (10 đt thu mu).
d) S ng mu thu: 10 mẫu m nước l nuôi thương phm, 04 mu
cá nuôi lồng bè trên biển, 04 mu thy sn nuôi tập trung trên đất lin, 10 mu
tôm post. Số lưng mi loi mu có th thay đổi, nhưng không t quá 28
mu/tháng.
đ) Các loại bệnh giám sát:
Thc hin theo Ph lc Các bệnh nguy him, bnh mi nổi trên thủy sn
nuôi được ưu tiên phòng bệnh, khng chế kiểm soát đưc ban hnh kèm
theo Kế hoch s 1706/KH-UBND ngy 18/5/2021 ca Ủy ban nhân dân tnh
v phòng, chống mt s dch bnh nguy hiểm trên thy sản nuôi trên địa bn
tỉnh nh Thuận giai đoạn 2021-2030 v các bnh khác theo quy định ca B
Nông nghiệp vPTNT, c th:
- Đối vi tôm giống v tôm nuôi thương phẩm (tôm sú, m th): Ty
theo tình hình thc tế m t chc ly mu giám sát các bnh nguy hiểm đang
lưu hnh như: bnh đm trng (WSD), bnh hoi t i v v quan tạo
máu (IHHND), bnh hoi t gan ty cp tính (AHPND), bnh do vi bo t
trng (EHP) v mt s bnh nguy him khác (hi chứng Taura, đầu vng,
bnh do DIV1, hoi t gan ty, hoi t , …).
- Đối vi biển nuôi lồng bè: Giám sát bnh hoi t thần kinh trên
(VNN), bnh cá ng (RSIVD) v mt s bnh khác do vi khun, virus hoc
ký sinh trng gây ra ty theo tình hình thc tế.
- Đối với tôm hm: Giám sát bnh sa (MHD-SL), bệnh đen mang, ...
- Đối với cá chép, trắm, trôi, mè: Giám sát bnh xut huyết ma xuân ở
chép (SVC), bệnh do Koi Herpes virus (KHV), bnh nhim khun do vi
khun Streptococcus, ...
6
- Đối vi các loi thy sn nuôi tp trung trên đất lin: Ty theo tng
loi m giám sát các loại bệnh khác nhau.
- Mt s tác nhân gây bnh nguy hiểm khác, bệnh mi ni theo quy
định ca B Nông nghiệp v PTNT v theo cảnh báo ca T chc Thú y Thế
gii (WOAH) hoc Mạng lưới các trung tâm nuôi trồng thy sn Cu Á -
Thái Bình Dương (NACA).
Căn cứ kết qu xét nghiệm v kết qu thu thập thông tin về tình hình
dch bệnh trên các loi thy sản nuôi (kết hp vi việc đi thu mẫu từng đt),
Chi cục Chăn nuôi v Thú y tng hp, đánh giá kết qu, tình hình, kèm theo
ng dn c th các biện pháp phòng, trị bệnh để sở nuôi thực hiện v
thông báo đến Phòng Nông nghiệp v Phát triển nông thôn/Kinh tế, Trung
tâm Kỹ thut v Dch v ng nghiệp các huyện, th xã, thnh ph, UBND
cp xã v các h nuôi có thu mu giám sát.
Báo cáo kết qu giám sát về Cục Thú y, Chi cục Thú y Vng VI v Sở
Nông nghiệp v Phát triển nông thôn đ định hướng trong công tác phòng,
chng dch bnh.
Ngoi ra, Chi cục Chăn nuôi v Ty trách nhim phi hp Chi cc
Thú y Vng VI triển khai chương trình giám sát dịch bệnh trên tôm ging ti
Bình Thuận v các chương trình, kế hoch khác liên quan khi đưc quan
có thm quyền yêu cầu.
3.2. Đối với các cơ s sn xut ging v nuôi trồng thy sn
- Hằng ngy theo dõi để kp thời phát hiện đng vt thy sn b bnh, b
chết v x theo quy đnh ti Khoản 2 Điều 15 v Phụ lục VI ban hnh kèm
theo Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngy 10/5/2016 ca B Nông
nghiệp v Phát triển nông thôn v áp dng các bin pháp k thut phòng,
chng bệnh động vt thy sản theo hướng dn ca Cc Thú y.
- Khi dịch bnh xy ra hoặc khi môi trường biến động bất thường,
ly mu bnh phm, mẫu môi trường để xét nghiệm phát hiện mm bnh;
đồng thời báo cáo theo quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 5 ca Thông s
04/2016/TT-BNNPTNT ngy 10/5/2016 ca B Nông nghiệp v Phát triển
nông thôn.
- To mọi điều kin thun li vh tr quan quản chuyên ngnh
thú y thy sn trong vic ly mu theo kế hoạch giám sát dch bệnh động vt
thy sn.
7
4. Xây dựng cơ s, vng an toàn dch bnh (ATDB) đ phc v tiêu
dng trong nưc và đy mnh xut khu
4.1. Chi cục Chăn nuôi v Thú y
- T chc ph biến, tp huấn các quy định v sở, vng ATDB ca
WOAH vca B Nông nghiệp v Phát triển nông thôn cho nhân, tổ chc
nuôi trồng thy sn tại Bình Thuận.
- H tr v chuyên môn cho c sở sn xut thy sn; t chc ly
mu hoc giám sát ly mu trong quá trình thc hin kế hoch giám sát dch
bnh ti Bình Thun.
4.2. Các cơ sở sn xut ging v nuôi trồng thy sn
Khuyến khích các s đăng ký v thc hin các quy định v an ton
dch bnh động vt thy sn theo Thông s 24/2022/TT-BNNPTNT ngy
30/12/2022 ca B Nông nghiệp v PTNT.
5. Thông tin, tuyên truyn, tp hun v phòng, chống dch bnh
động vt thy sản trên địa bàn tỉnh
Chi cục Chăn nuôi v Thú y, Chi cc Thy sản, Trung tâm Khuyến
nông theo chức năng ca từng đơn v triển khai các lớp tp hun, thông tin,
tuyên truyền quy định pháp luật v nuôi trồng thy sản, phòng, chống dch
bnh, biện pháp x dịch bệnh trên động vt thy sản đảm bo nhng ni
dung sau:
5.1. Đối tưng thc hin, tham gia công tác tuyên truyền, tp hun, bao
gm: T chức, nhân hoạt động liên quan đến quan trc cảnh báo môi
trường, sn xuất, thu gom, ương ỡng, nuôi trồng, buôn bán, vận chuyển, sơ
chế, chế biến thy sản, phòng chống dch bnh.
5.2. Ni dung: Ch trương, chính sách, các quy định ca pháp luật, các
văn bản hướng dẫn vcác biện pháp phòng, chống dch bnh ca quan
chuyên ngnh thú y thy sn, khuyến ngư.
5.3. Hình thc: Bng mt hoc nhiều hình thức khác nhau (tờ rơi, báo
đi, hội tho, tp hun…) nhưng phải đảm bảo thường xuyên, nhanh chóng v
hiu qu.
5.4. Thời điểm: Trước ma v nuôi, trước thời điểm phát sinh nhiều
dch bệnh v khi có dịch bnh xut hin.
5.5. Thường xuyên cập nhật thông tin, tuyên truyền, công tác phòng,
chng dch bệnh động vt thy sản lên trang web ca Chi cục Chăn nuôi v
8
Thú y, trang web ca Trung tâm Khuyến nông.
II. Chng dch bnh
Chi cục Chăn nuôi v Thú y ch trì, phi hp vi các quan, đơn v
có liên quan triển khai giám sát b động ti các vng nuôi v cơ sở nuôi trồng
thy sn, t chc thu mu v xét nghiệm tác nhân gây bệnh khi phát hin hoc
nhận đưc tin báo thy sn chết bất thường, nghi mc bnh, t chc điu
tra dch tễ, xây dng bn đồ dch tễ, hướng dẫn người nuôi thực hin các bin
pháp x lý tổng hp theo quy định, không đ dch bệnh lây lan rộng.
1. Khai báo dịch bnh
Ch s nuôi, người hnh nghề thú y thy sn, ni phát hiện động
vt thy sn mc bnh, chết nhiều hoặc dấu hiu mc bnh, bất thường
phải báo cáo nhân viên thú y cp v UBND cấp xã, Phòng Nông nghip v
PTNT/Phòng Kinh tế, Trung tâm K thut v Dch v nông nghiệp các địa
phương, Chi cục Thy sn, Chi cục Chăn nuôi v Thú y hoc quan chuyên
ngnh thú y thy sản nơi gn nht biết để đưc hướng dn biện pháp phòng,
chng dch.
2. Điều tra dịch và lấy mu, chn đoán, xét nghiệm xác định mm
bnh
2.1. Trong vòng 24 giờ khi nhận đưc tin báo thy sản nuôi có du hiu
dch bnh hoc dch bnh, Chi cục Chăn nuôi v Thú y ch động, phi hp
cng Chi cc Thy sản, Trung tâm Khuyến nông v các quan, đơn vị ti
địa phương (Ủy ban nhân dân cấp , Phòng Nông nghiệp v PTNT/Phòng
Kinh tế, Trung tâm K thut v Dch v nông nghiệp) nhanh chóng tổ chc
kiểm tra, xác minh dịch bnh; thu thập thông tin ban đu v các chỉ tiêu quan
trắc môi trường trưc v trong thời gian xy ra dch bnh; kim tra xác định
s ng, la tui, diện tích mắc bnh, diện tích thả nuôi; thuốc, hóa chất đã
đưc s dụng; hình thức nuôi, quan sát din biến ti nơi khai báo dch bnh;
kim tra, tng hp v phân tích các ch tiêu, biến động môi trường dịch, xác
định v truy xut ngun gc dịch; đánh gv đưa ra chẩn đoán xác định
dịch, xác định dch bệnh, phương thức lây lan.
2.2. Chi cục Chăn nuôi v Thú y ly mu chẩn đoán, xét nghiệm xác
định mm bnh: D kiến mi tháng s 03 đt thu mẫu theo khai báo dịch
bnh ca cơ sở ương, dưỡng, sn xut ging hoặc nuôi thy sản thương phẩm.
2.3. Mi đt thu 03 mẫu: Tôm ging hoặc tôm nước l nuôi thương
phẩm xét nghiệm tác nhân gây bệnh đốm trng (WSD), bnh hoi t i v
9
v quan tạo máu (IHHND), bnh hoi t gan ty cp tính (AHPND), bnh
vi bo t trng gây tôm chm ln (EHP); bnh sa v bệnh đen mang trên
tôm hm; bnh hoi t thần kinh trên , v mt s bnh nguy him mi
ni khác ty tình hình thc tế.
Sau khi kết qu xét nghiệm mm bnh, Chi cục Chăn nuôi v Thú y
báo cáo S Nông nghiệp v PTNT, thông báo cho địa phương, Phòng Nông
nghip v PTNT/Kinh tế, Trung tâm Kỹ thut v Dch v nông nghiệp cp
huyn v sở ly mu biết kết qu điu tra dch, nhn định, d báo tình
hình dịch bnh trong thi gian tiếp theo, đề xuất các biện pháp png, chống
dch nhằm ngăn chặn dch bệnh lây lan.
3. X l dch và h tr ha chất tiêu hủy động vt thy sn mc
bnh
3.1. Ch cơ sở sn xut giống, nuôi trồng thy sn có các ngha v sau:
- Không vứt động vt thy sn mc bệnh, dấu hiu mc bnh truyn
nhim, chết ra môi trường.
- Cha bnh, thu hoch hoc x động vt thy sn mc bệnh, có dấu
hiu mc bnh truyn nhim, chết v áp dụng các biện pháp khác theo hướng
dn ca Chi cục Chăn nuôi v Thú y.
- Khai báo dịch bệnh đng vt thy sản theo quy định v cung cp
thông tin v dch bệnh động vt thy sản theo yêu cầu ca Chi cục Chăn nuôi
v Thú y.
- V sinh, kh trng, tiêu độc môi trường nuôi, dng c nuôi trồng thy
sản theo hướng dn ca Chi cục Chăn nuôi v Thú y.
- X lý, tiêu hy động vt thy sn đảm bảo không lm lây lan dịch
bnh.
- Chấp hnh yêu cầu thanh tra, kim tra ca quan nh ớc thẩm
quyn.
3.2. Ch sở nuôi thc hin x động vt thy sn mc bnh bng
một trong các hình thức sau:
- Thu hoạch động vt thy sn mc bệnh đối với động vt thy sản đạt
kích cỡ thương phẩm, thể s dụng lm thực phm, thức ăn chăn nuôi hoặc
các mục đích khác.
- Cha bệnh động vt thy sản đối với động vt thy sn mc bnh
đưc quan chuyên ngnh thú y thy sản xác định thể điu tr v ch
10
s nuôi có nhu cầu điều tr động vt thy sn mc bnh.
- Tiêu hy động vt thy sn mc bnh.
3.3. Tiêu hy động vt thy sn mc bnh
a) Trình tự thc hiện tiêu hy
- Căn cứ kết qu xét nghiệm xác định mm bnh ca phòng th nghim
theo quy định hoặc văn bản ca cơ quan quản chuyên ngnh thú y kết lun
động vt mc bệnh, dấu hiu mc bnh truyn nhim hoặc tác nhân gây
bnh truyn nhim mi theo quy định ca pháp luật, cơ quan quản chuyên
ngnh thú y cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã để t chức tiêu
hu động vt thu sản; báo cáo cơ quan quản lý chuyên ngnh thú y cp tnh
để theo dõi v h tr chuyên môn.
- Ủy ban nhân dân cấp tổ chức tiêu huỷ động vt thy sn mc bnh
theo quy định ca pháp luật v thú y v pháp luật khác có liên quan.
b) T tiêu hy gm: Đại din Trung tâm Kỹ thut v Dch v Nông
nghip cp huyn, đại din Phòng Nông nghiệp v PTNT/Phòng Kinh tế cp
huyn, đại din Chi cc Chăn nuôi vThú y, đi din Chi cc Thy sản, đại
din UBND cấp xã v ch cơ sở có động vt thy sn mc bnh phải tiêu hy.
Trong vòng 24 giờ k t khi ban hnh quyết định thnh lp, t tiêu hy
tch nhim trin khai thc hin: khoanh vng dịch đã đưc xác đnh
trong quyết định tiêu hy; lập biên bn, xác nhận ca ch sở động
vt thy sn phải tiêu hy.
c) Hóa chất s dụng để tiêu hy, kh trng đưc xut t qu d tr
quc gia, qu d phòng địa phương, ca ch cơ sở nuôi hoặc các loại hóa chất
công dụng tương đương trong danh mc thuốc thú y, hóa cht dng trong
thú y thy sản đưc phép lưu hnh tại Vit Nam.
d) Lưng hóa cht h tr: D kiến có khong 50 ha diện tích nuôi thy
sn cn h tr, h tr 450 kg chlorin/ha (tương ứng nồng độ x lý 30 g/m
3
, độ
sâu nước ao nuôi l 1,5 m).
đ) Chi phí tiêu hy động vt thy sn mc bệnh v x dch thc
hiện theo các quy đnh hiện hnh ca Luật Ngân sách nh ớc v pháp lut
khác có liên quan.
4. Công bố dch
4.1. Nguyên tc, nội dung công b dch bệnh động vt thy sản đưc
thc hiện theo quy định ti khoản 1 v khoản 3 Điu 26 ca Lut Thú y 2015.
11
4.2. Ch tch Ủy ban nhân dân tỉnh công b dch khi đ các điều
kin sau đây:
dch bệnh động vt thuc danh mục các bnh phải công bố dch
xảy ra v có chiều hướng lây lan nhanh trên diện rng hoặc phát hiện tác nhân
gây bệnh truyn nhim mi;
kết lun chẩn đoán xác định l bệnh thuc danh mc bệnh động vt
thy sn phải ng bố dch hoặc tác nhân gây bệnh truyn nhim mi ca
quan có thm quyn chẩn đoán, xét nghiệm v có văn bản đề ngh công bố dch
ca Chi cục Chăn nuôi v Thú y, S Nông nghiệp v Phát triển nông thôn.
5. Kim soát vận chuyn đng vt thy sn trong vng c dịch
5.1. Chi cục Chăn nuôi v Thú y phối hp với chính quyền cp huyn,
tăng cường kiểm soát vận chuyển động vt thy sn ngay khi quyết đnh
công bố dịch có hiệu lc.
5.2. Động vt thy sn ch đưc phép vận chuyển ra ngoi vng có dịch
sau khi đã x theo đúng hướng dẫn v giấy chng nhn kim dch ca
Chi cục Chăn nuôi v Thú y đối với trường hp vn chuyn ra khi địa bn
cp tnh.
5.3. Hn chế vn chuyn qua vng có dch ging thy sn mn cm vi
bnh dịch đang công bố. Trường hp phi vn chuyn qua vng dịch phi
thông báo v thực hiện theo hướng dn ca Chi cục Chăn nuôi v Thú y.
6. Biện pháp x l đi vi cơ sở nuôi bị mc bnh vng c dịch
Thc hiện theo điểm 3.1, khon 3, mc II, phn B ca Kế hoạch ny.
7. Bin pháp x lđối vi sở nuôi chưa c bnh vng c dch
trong thời gian công bố dch
Ch cơ sở nuôi cần áp dụng các bin pháp sau:
7.1. Áp dụng các biện pháp an ton sinh học v thường xuyên vệ sinh
tiêu độc môi trường, khu vực nuôi trồng thy sn.
7.2. Tăng cường chăm sóc v nâng cao sức đề kháng cho đng vt thy
sản nuôi.
7.3. Không thả mi hoc th b sung động vt thy sn mn cm vi
bnh dịch đã công bố trong thời gian công bố dch.
7.4. Đối với sở nuôi ao, đầm: Hn chế tối đa bổ sung nước, thay
c trong thời gian địa phương có công bố dch hoặc cơ sở nuôi xung quanh
12
có thông báo xuất hin bnh.
7.5. Tăng cường giám sát ch động nhằm phát hin sớm động vt thy
sn mc bệnh, báo cáo với chính quyền địa phương hoặc nhân viên thú y
v áp dụng bin pháp phòng chống kp thi.
III. Duy trì, ng cao năng lc thc hiện công tác chn đoán, xét
nghim bnh thy sn
Duy trì h thống ISO 17025:2017 v hoạt động th nghim phc v
công tác chẩn đoán bệnh động vt thy sn ca Trạm Xét nghiệm, Kim dch
thy sản Vnh Tân thuộc Chi cục Chăn nuôi v Thú y.
Chuẩn hóa các yêu cầu quy định ca ISO 17025:2017 như: Đo to
quản phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 cho lãnh đo
Chi cục v Trạm Xét nghiệm, Kim dch thy sn Vnh Tân, đo tạo nâng cao
năng lực chuyên môn v chẩn đoán xét nghiệm…; thc hin hiu chun thiết
b phòng xét nghiệm định k v thực hin thu mẫu đối chứng liên phòng vi
Trung tâm chẩn đoán xét nghiệm thuc Chi cục Thú y Vng VI.
Nâng cao năng lc thc hiện công tác chẩn đoán, xét nghim bnh thy
sn ca Trm Xét nghim, Kim dch thy sn Vnh Tân.
IV. Kinh phí
- T nguồn kinh phí ngân sách tỉnh v ngân sách ca các huyện, th xã,
thnh phố trong phm vi d toán năm 2025 đã giao cho ngnh, địa phương;
- Kinh phí từ doanh nghip;
- Nguồn kinh phí huy động t ngun lực khác.
C. T CHC THC HIN
1. S Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
- Ch đạo Chi cục Chăn nuôi v Thú y, Chi cc Thy sản, Trung tâm
Khuyến nông v các quan thuộc S, phi hp vi các sở, ngnh liên quan
v UBND các huyện, th xã, thnh phố trin khai thc hin các nội dung ca
kế hoạch phòng, chống dch bnh thy sản v báo cáo kịp thi mi din biến
tình hình dịch bệnh trên địa bn tnh cho Ủy ban nhân dân tỉnh biết để ch đạo
kp thi; phi hp Chi cục Thú y Vng VI, Cục Thú y trong công tác phòng,
chống, giám sát dịch bnh thy sn.
- Ch đạo, giám sát việc x lý, tiêu hy thy sn nhim bnh, nghi
nhim bệnh v huy đng lực lưng tham gia chng dịch; tăng cường quản
cơ sở sn xut giống, nuôi thy sản an ton dịch bnh.
13
- Tham mưu h tr kinh phí cho sở nuôi khi công b dịch v c khi
dch bnh xảy ra nhưng chưa đ điu kiện công bố dch địa phương.
- Phê duyệt d toán chi tiết kinh phí thc hin kế hoạch phòng, chng
dch bnh thy sản năm 2025 ca các đơn vị trc thuộc theo quy định ca
Luật Ngân sách nh nước.
2. S Tài chính
Cấp phát kinh phí đầy đ, kp thi theo d toán đã đưc quan
thm quyền giao cho ngnh nông nghiệp v phát triển nông thôn liên quan
đến kinh phí phòng, chống dch bệnh động vt thy sản trên địa bn tỉnh năm
2025.
3. UBND các huyện, th xã, thành phố
- Ch đạo các quan chuyên môn đẩy mạnh công tác thông tin tuyên
truyn v tình hình dịch bệnh trên thy sản nuôi, phổ biến các biện pháp
chng dịch trên các địa bn; đồng thời tuyên truyền, vận động người nuôi tích
cực hưởng ứng các biện pháp phòng, chống dch, ch động khai báo khi
dịch, thường xuyên tổ chc v sinh môi trường, tiêu độc ao nuôi.
- Ch đạo Phòng Nông nghiệp v PTNT/Phòng Kinh tế, Trung tâm K
thut v Dch v nông nghiệp trách nhiệm trin khai Kế hoch ny có hiu
quả, theo dõi giám sát chặt ch tình hình nuôi thy sn ca địa phương; chỉ
đạo các quan chuyên môn phối hp cht ch với các quan chức năng
ca S Nông nghip v Phát triển nông thôn tăng cường kim tra điều kin
nuôi v kiên quyết x nghiêm những trường hp vi phm v công tác
phòng, chống dịch theo quy định ca pháp luật. Định k báo cáo tình hình
thc hin v S Nông nghiệp v Phát triển nông thôn đ tng hp báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh.
- Giao trách nhiệm giám sát, phát hiện v báo bệnh cho chính quyền
cấp xã, phường, th trấn, trưởng thôn đ theo dõi sát diễn biến tình hình dịch
bệnh trên thy sản nuôi tại địa phương tới tng h nuôi để phn ảnh, thông tin
kp thi tình hình dịch bệnh, không để lây lan ra diện rng.
- B trí ngân sách địa phương đm bảo kinh phí thc hin kế hoch
theo quy định v phân cấp ngân sách hiện hnh.
4. Cơ sở sn xut ging và nuôi trồng thy sn
- Áp dụng các biện pháp phòng, chống dch bnh; chấp hnh các quy
định v kim dch, quan trắc môi trường, báo cáo dịch bệnh, lưu trữ các loi
h liên quan tới quá trình hoạt động ca sở như con giống; ci to ao,
14
đầm; chăm sóc, quản lý đng vt thy sn; x lý ổ dch, cht thải v nước thi
theo hướng dn ca Chi cục Chăn nuôi v Thú y, Chi cục Thy sn.
- Hp tác với Chi cục Chăn nuôi v Thú y, Chi cục Thy sn v các
quan, đơn vị có liên quan trong vic ly mu thy sản nuôi v mẫu môi
trường đ kiểm tra c thông số môi trường, dch bnh, thu thập thông tin xác
định các yếu t nguy liên quan đến môi trường v dịch bệnh động vt thy
sn.
- Cung cấp thông tin, s liệu, ti liệu v quan trắc môi trường, giám sát,
phòng, chống bệnh động vt thy sản theo hướng dn ca quan quản
chuyên ngnh thú y.
- Ch s dng thuc, vắc xin, hóa chất, chế phm thuc danh mc thuc
thú y, hóa cht dng trong thú y thy sản đưc phép lưu hnh tại Vit Nam.
- Tham d các khóa tập hun v phòng, chng dch bệnh động vt thy
sn, k thuật nuôi do Chi cục Chăn nuôi v Thú y, Chi cc Thy sn, Trung
tâm Khuyến nông tổ chc.
- Đưc hưởng h tr ca nh nước v phòng, chống dịch theo quy đnh
hiện hnh.
Yêu cầu th trưởng các sở, ngnh liên quan; ch tch UBND các huyện,
th xã, thnh ph; th trưởng các quan, đơn vị liên quan t chức quán triệt
v triển khai thc hiện nghiêm túc Kế hoạch ny. Quá trình thực hin, nếu
vấn đ ng mắc tphản ánh kịp thi cho S Nông nghiệp v Phát triển
nông thôn để tng hp, báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận:
- B Nông nghiệp v PTNT;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Cục Thú y;
- Cc Thy sn;
- y ban MTTQVN tnh;
- Các cơ quan thuộc UBND tnh;
- Các Đon thể tnh;
- UBND các huyện, th xã, thnh phố;
- Báo Bình Thuận, Đi PT-TH tnh;
- Chi cục Chăn nuôi v Thú y;
- Chi cc Thy sn;
- Trung tâm Khuyến nông;
- Lưu: VT, TH, KT. Đức
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Hng Hi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 4519/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×