• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quyết định sửa đổi Quyết định 09/2023/QĐ-UBND về định mức khuyến nông Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/07/2026 09:00 (GMT+7)
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản UBND
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Quyết định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 07/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Quyết định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quyết định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /2026/QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Quyết định s 09/2023/QĐ-UBND ngày
25/5/2023 ca UBND Thành ph ban hành định mc kinh tế - k thut
khuyến nông trên đa bàn thành ph Hà Ni
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Ngân sách nhà nước s 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 64/2025/QH15;
Lut sửa đổi, b sung Luật Ban nh văn bản quy phm pháp lut s
87/2025/QH15;
Căn cứ Ngh đnh s 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 ca Chính ph quy
định giao nhim vụ, đt hàng hoặc đấu thu cung cp sn phm, dch v công
s dụng ngân sách nhà nước t nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Ngh định s 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế t ch của đơn v s
nghiê
̣
p công lập được sửa đổi, b sung bi Ngh định s 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Ngh định s 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 60/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm
2021 ca Chính ph quy định cơ chế t ch tài chính của đơn vị s nghip công
lp;
n cứ Thông số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn quy định v xây dựng, ban hành định mc kinh tế -
k thut sn phm, dch vng do B ng nghip và Pt trin nông thôn qun
;
Theo đề nghị của Giám đốc SởNông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
/TTr-SNNMT ngày tháng năm 2026;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Sửa đổi Điều 1 và sửa đổi, bổ sung các phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Ủy ban nhân n thành
phố Hà Nội:
1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của
Ủy ban nhân n thành phố Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật
khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
Điều 1. Ban hành hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế
kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Nội trong c lĩnh vực trồng
D THO
2
trọt, chăn nuôi – thú y, thủy sản, cây lâm nghiệp, cây dược liệu, đào tạo tập huấn
và thông tin tuyên truyền khuyến nông (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)”.
2. Sửa đổi các định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND. (Chi tiết theo Phụ lục số 01).
3. Bổ sung các định mức kinh tế kỹ thuật theo các lĩnh vựctại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND.(Chi tiết theo Phụ lục số 02)
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp.
1. Những nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Uỷ ban nhân n
thành phố Hà Nội.
2.Các chương trình khuyến nông; cơng trình, đề án, dự án, kế hoạch pt
triển nông nghiệp, nông thôn đã được phê duyệt trước ngày Quyết địnhy có hiệu
lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Quyết định số 09/2023/QĐ-
UBND ngày 25/5/2023 tại thời điểm pduyt.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này hiệu lực thi hành sau10 ngày kể từ ngày ký ban
hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành;Giám đốcSở Nông nghiệp và Môi trường các tổ chức, cá nhânliên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3
- Các B: NN&MT, TC;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND-UBND-MTTQ TP;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- Cc KTVB&QLXLVPHC - B Tư Pháp;
- Công báo Thành ph;
- VP UBTP: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn;
- Các s, ban, ngành Thành ph;
- Lưu: VP, NNMT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Duy Cường
PH LC 1
B sung định mc kinh tế k thut tại “Ph lc I. Đnh mc kinh tế k thut khuyến nông lĩnh vực trng trt ban
hành kèm theo Quyết định s 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
(Kèm theo Quyết định s /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành ph Hà Ni)
1. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật 7.7. Mô hình sản xuất hoa cúc chậu”
TT
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
1
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Tháng
4
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 1
ha/vụ/người
B
C
1
cây
250.000
2
kg
600
TCCS
th s dng phân hn hp vi t l quy
đổi N, P
2
O
5
, K
2
O tươngng
3
kg
600
4
kg
400
5
1.000 đ
5.000
TCCS
6
1.000 đ
5.000
TCCS
7
cái
50.000
8
kg
60.000
9
m
2
10.000
D
1
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
động t mô hình
Ngày
01
2
HN
1 ngày/HN
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Chiếc/
điểm
MH
01
2. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật 7.8. Mô hình sản xuất hoa hồng chậu”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Cán b ch đạo, hưng dn KT
Tháng
6
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 1-3
ha/vụ/người
B
Định mc máy móc, thiết b
C
Định mc ging, vật
nh mc cho 1 ha)
1
Ging
cây
60.000
2
Đạm nguyên cht (N)
kg
460
TCCS. th s dng phân hn hp vi t
l quy đổi N, P
2
O
5
, K
2
O tương ứng
3
Lân nguyên cht (P
2
O
5
)
kg
400
4
Kali nguyên cht (K
2
O)
kg
480
5
Phân hữu cơ sinh học
kg
5.000
6
Phân bón lá + Kch thch sinh trưởng
1.000 đ
5.000
TCCS
7
Thuc BVTV
1.000 đ
5.000
TCCS
8
Giá th (Phân chung hoai mục + đất +
da/mùn cưa)
kg
65.000
Tương đương 500m
3
9
Chu trồng cây (đường kính x chiu cao x
đa
́
y): 31x20x21cm
cái
60.000
Theo quy trình k thut
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
động t mô hình
Thi gian
Ngày
01
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
HN
1 ngày/HN
Hi ngh tng kết
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Bin báo
Chiếc/
điểm
MH
01
3. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật 7.9. Mô hình sản xuất hoa Cát tường trồng chậu”
TT
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
1
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Tháng
4
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 1
ha/vụ/người
B
C
1
cây
180.000
2
kg
500
TCCS
th s dng phân hn hp vi t l quy
đổi N, P
2
O
5
, K
2
O tươngng
3
kg
500
4
kg
375
5
1.000 đ
5.000
TCCS
6
1.000 đ
5.000
TCCS
7
cái
60.000
8
kg
50.000
9
m
2
10.000
D
1
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
động t mô hình
Ngày
01
2
HN
1 ngày/HN
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Chiếc/
điểm
MH
01
4. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật “7.10. Mô hình sản xuất hoa Dạ yến thảo, Phong nữ thảo”
TT
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
1
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Tháng
4
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 1
ha/vụ/người
B
C
1
cây
80.000
2
kg
500
TCCS
th s dng phân hn hp vi t l quy
đổi N, P
2
O
5
, K
2
O tươngng
3
kg
500
4
kg
375
5
1.000 đ
3.000
TCCS
6
1.000 đ
5.000
TCCS
7
Cái
80.000
8
kg
60.000
D
1
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
động t mô hình
Ngày
01
2
HN
1 ngày/HN
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Chiếc/
điểm
MH
01
5. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật 7.11. Mô hình sản xuất hoa lay ơn”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân đối ng
2
Cán b ch đạo ph trách
Tháng
4
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
01 ha/vụ/người
B
Định mc máy móc, thiết b
C
Định mc ging, vật
nh mc cho 1 ha)
1
Ging
C
210.000
TCCS
th s dng phân hn hp vi t l quy
đổi N, P
2
O
5
K
2
O nguyên chất tương ứng
2
Đạm nguyên cht (N)
kg
155
3
Lân nguyên cht (P
2
O
5
)
kg
155
4
Kali nguyên cht (K
2
O)
kg
155
5
Phân bón lá, kch thch sinh trưởng
TCCS
Phân bón lá
Lít
3
Thuốc kch thch sinh trưởng
G
520
6
Vôi bt
Kg
800
7
Phân hu cơ sinh học
Kg
2.700
8
Thuc BVTV
Thuc tr bnh héo vàng
Kg
2
Thuc tr bệnh đốm nâu
Kg
2
Thuc tr sâu xám, b trĩ
Lít
1,2
Thuc tr sâu khoang ăn lá
Kg
0,6
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
- Theo quy trình k thut
- Đối ợng: Người dân hưởng li tác
động t mô hình
Thi gian
ngày
01
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
Hi ngh
01 ngày/hi ngh
Hi ngh tng kết
Hi ngh
01-02 ngày/hi ngh
3
Bin báo
Chiếc/
điểm MH
01
6. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật 7.12. Mô hình sản xuất hoa Loa kèn”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân đối ng
2
Cán b ch đạo ph trách
Tháng
6
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
02 ha/vụ/người
B
Định mc máy móc, thiết b
C
Định mc ging, vật nh mc cho
1 ha)
1
Ging
C
175.000
2
Đạm nguyên cht (N)
kg
230
Có th s dng
phân hn hp vi
t l quy đổi đạm,
lân, kali nguyên
chất tương ứng
3
Lân nguyên cht (P
2
O
5
)
kg
250
4
Kali nguyên cht (K
2
O)
kg
600
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.500
6
Phân bón lá
1.000 đ
6000
7
Thuc BVTV
1.000 đ
5000
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
- Theo quy trình k thut
- Đối ợng: Người dân hưởng li tác
động t mô hình
Thi gian
ngày
01
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
Hi ngh
01 ngày/hi ngh
Hi ngh tng kết
Hi ngh
01-02 ngày/hi ngh
3
Bin báo
Chiếc/
điểm MH
01
7. B sung định mc kinh tế k thut 7.13. Mô hình trồng, thâm canh cây đào”
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo hưng dẫn kỹ
thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
Tnh 5ha/vụ/người
B
Định mức, máy móc thiết bị
C. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1ha
Thời kỳ
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời
Năm
1
Giống trồng mới
Cây
400 - 500
Cây giống ghép, mầm
kỳ
kiến
thiết
bản
thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
20 - 25
ghép ≥30cm
3
Phân lân nguyên chất (P
2
O
5
)
kg
60 - 80
TCCS
4
Vôi bột
kg
400 - 500
5
Phân hữu cơ visinh
Kg
2.000
Năm
thứ 2;
năm thứ
3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120 - 150
TCCS
- Lượng phân sử dụng cho
tng năm
- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ
2
Phân lân nguyên chất (P
2
O
5
)
Kg
60 - 80
3
Phân kali nguyên chất (K
2
O)
Kg
80 - 100
Thời kỳ
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời kỳ kinh
doanh
(năm thứ 4 trở
đi)
4
Vôi bột
kg
400 - 500
quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất
tương ứng.
5
Phân hữu cơ visinh
Kg
2.000
6
Thuốc BVTV
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
250
TCCS
- Lượng phân sử dụng chotng năm
- thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ
quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất
tương ứng.
2
Phân lân nguyên chất (P
2
O
5
)
Kg
150
3
Phân kali nguyên chất (K
2
O)
Kg
250
4
Vôi bột
Kg
500
5
Phân hữu cơ visinh
Kg
3.000
6
Thuốc BVTV
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
D
Định mức triển khai
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người dân hưởng lợi và tác
động t mô hình
Số lần
Lần
01 - 02
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
HN/MH
01 - 02
01 ngày/hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1 - 2 ngày/hội nghị
8. B sung định mc kinh tế k thut 7.14 Mô hình sản xuất hoa lan hồ điệp thương phẩm”
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hưng dẫn kỹ
thuật
Tháng/năm
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1.000m
2
/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Hệ thống nhà màng/nhà kính
sản xuất hoa lan hồ điệp
Phù hợp với quytrình kỹ thuật,quy mô dự án
2
Hệ thống thiết bị kèm theo
Thiết bị kiểm soát môi trường
(nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng)
Hệ thống thiết bị làm mát
thông gió:
Tấm làm mát (Cooling pad)
Quạt đối lưu/Quạt đảo gió
Hệ thống thiết bị điều khiển ánh
sáng
Hệ thống thiết bị điều khiển độ
ẩm
Hệ thống thiết bị điều khiển
nhiệt độ
Hệ thống tưới
Thiết bị kiểm tra, theo dõi
C
Định mức giống, vật tư (Định
mức cho 1000m
2
)
NĂM THỨ NHẤT (cây sau ra
ngôi nuôi cấy mô đến 12 tháng
tuổi)
1
Giống lan hồ điệp
Cây
27.000
Ra ngôi được 2 - 4 tháng, cỡ chậu 1.5 (5 cm
x 5 cm)
2
Phân bón NPK vilượng
NPK 30-10-10 + TE
Kg
10
Giai đoạn cây t 4 - 8
thángtuổi
NPK 20-20-20 + TE
Kg
20
Giai đoạn cây t 8 12
thángtuổi
3
Kch thch sinh trưng
Gram
30
TCCS
4
Giá thể trồng cây
Kg
450
Giá thể bằng rêu đã được tẩy trắng. Ép khô
độ ẩm dưới 20%. Đóngkiện: 5kg/kiện
Chuyển t chậu 1.5 sang
chậu 2.5 (8,3 cm x 8,3 cm)
5
Chậu trồng cây 2.5
Cái
27.000
Kch thước 8,3 x 8,3 cm (chậu 2.5), chậu
mềm, màu trắng trong
6
Khay để cây 1.5
Cái
1.350
Khay 4 rãnh, kch thước 49x28x4cm, để 20
cây/khay
7
Khay để cây 2.5
Cái
2.700
Khay 15 lỗ, kch thước 44x26x5,5cm, để
1/cây/khay
8
Thuốc BVTV
TCCS
Thuốc phòng tr bệnh thối nhũn
Lít/Kg
0,2
Thuốc tr bệnh thối đen
Lít/Kg
0,2
Thuốc tr rệp sáp, nhện
Lít/Kg
0,1
II
NĂM THỨ HAI (cây được 12
tháng tuổi đến khi thu hoạch)
1
Giống lan hồ điệp
Cây
27.000
Ra ngôi được 10-12 tháng, cỡ chậu 8,3 x 8,3
cm (chậu 2.5)
2
Phân bón NPK vilượng
NPK 20-20-20 + TE
Kg
30
Giai đoạn cây 12 tháng tuổi
đến ra hoa
NPK 10-30-20 + TE
Kg
10
Giai đoạn cây sau xử lý phân
hóa mầm hoa
3
Kch thch sinh trưng
Gram
60
TCCS
4
Giá thể trồng cây
Kg
600
Giá thể bằng rêu đã được tẩy trắng. Ép khô
độ ẩm dưới 20%. Đóngkiện: 5kg/kiện
Chuyển t chậu 2.5 sang
chậu 3.5 (12 cm x 12 cm)
5
Chậu trồng cây 3.5
Cái
27.000
Kch thước 12 x 12 cm (chậu 3.5), chậu
mềm, màu trắng trong
6
Khay để cây 3.5
Cái
3.375
Khay 12 lỗ, kch thước
43x32x7cm,để8cây/khay
7
Thuốc BVTV
TCCS
Thuốc phòng tr bệnh thối nhũn
Lít/Kg
0,4
Thuốc tr bệnh thối đen
Lít/Kg
0,4
Thuốc tr rệp sáp, nhện
Lít/Kg
0,2
D
Định mức triển khai
1
Tập huấn xây dựng hình
Số lần
Lần
01 - 02
- Theo quy trình kỹthuật
- Đối tượng: Người
Thời gian
Ngày/lần
01
nhận hưởng lợi và tác động t mô hình.
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 - 02
1 ngày/HN
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/HN
PH LC 2
Sửa đổi định mc kinh tế k thut ti Ph lc III. Đnh mc kinh tế k thut khuyến nông lĩnh vực thy sn
ban hành kèm theo Quyết định s 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 ca UBND thành ph Ni
(Kèm theo Quyết đnh s /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành ph Hà Ni)
1. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế k thuật “5. Nuôi xen canh Chạch đồng và Cua đồng trong ruộng lúa”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
B/Mô
hình
01- 02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Dng c: Thuyn, lưới, chài, xô, chu…
B
01-02
3
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch
chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố
ruộng…
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống: T lệ ghép chạch đồng và cua
đồng: 50%-50%
Con/m
2
20-30
Quy cỡ giống cua và chạch: 4-5 gr/con;
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc
ràng, giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.3
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein
30%; Thức ăn nằm trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
1-2
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/
h
01
2. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế k thuật “6. Nuôi cá trắm đen trong ao/hồ”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô
hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục kh
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
03-04
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch
cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống
Con/m
2
0,5
Quy cỡ giống cá: 1,5kg/con; Con giống
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có
giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
2.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
1-2
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/
h
01
3. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế kỹ thuật “7. Nuôi cá trắm đen trong lồng bè”
Quy mô: Áp dụng cho 500 m
3
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán
bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
02-03
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục kh
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt..
Bộ
01-02
6
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT đưc công nhận/ chấp thuận, phù hợp vi quy mô
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống
Con/m
3
5
Cá giống cỡ t 2,5 kg/con; cá khỏe mạnh;
nguồn gốc xuất x ràng, giấy
chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
3.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein
35% (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức
ăn nằm trong danh mục được pp sản xuất
kinh doanh của BNN&PTNT; Thời hạn sử
dụngới 3 tng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
P hp vi quy tnh k thut, quy mô d án, chương trình, mô hình.
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
1-2
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/
h
01
4. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế k thuật “10. Nuôi cá lóc bông trong ao/hồ”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán
bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục kh
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu
hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ
ao…
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống
Con/m
2
7
Quy cỡ giống 12 cm/con; khỏe mạnh;
xuất xứ nguồn gốc ràng, giấy
chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
2.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein
≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục
được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3
tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình.
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/
h
01
5. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế k thuật “13. Nuôi cá rô đồng trong ao/hồ”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán
bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục kh
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01-02
7
Sdụng dịch vụ khác: Th lưới thu cá, th
máy nạo vét, gia c bao
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống
Con/m
2
50
Quy cỡ giống 5,1 cm/con; Cá khỏe mạnh;
xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, giấy chứng nhận
chất ợng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.0
Thc ăn công nghiệp hàm lưng Protein 35%;
Thc ăn nm trong danh mục đưc phép sản xut
kinh doanh ca B NN&PTNT; Thi hn s
dng dưi 3 tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/h
01
6. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế kỹ thuật 14. Nuôi ba ba trong ao/bể”
Quy mô: Áp dụng cho 500 m
3
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
bộ
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống sục kh
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Sdụng dịch vụ khác: Th lưới thu sản
phẩm, th máy no vét, gia c bao
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống
Con/m
2
2
Quy cỡ giống 100 gr/con; Ba ba giống khỏe
mạnh; Có xut xứ ngun gốc rõ ng, giấy
chứng nhn chất ng theo quy đnh
2
Thức ăn
FCR
2,5
Thc ăn công nghip hàm lưng Protein
40%; Thc ăn nằm trong danh mc được
phép sn xut kinh doanh ca B
NN&PTNT; Thi hn s dng dưi 3 tng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình.
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
1-2
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/h
01
7. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế kỹ thuật 18. Nuôi cá rô phi/ diêu hồng thâm canh trong ao/hồ”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi c
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán
bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục kh
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sdụng dịch vụ khác: Th lưới thu cá, th
máy nạo vét, gia c bao
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống: Rô phi/Diêu hồng
Con/m
2
4
- C ging: ≥ 10 g/con;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ng, giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
1.4
- Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein
30%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&PTNT;
- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/h
01
8. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế kỹ thuật 22. Nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao/hồ”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán
bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục kh
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sdụng dịch vụ khác: Th lưới thu cá, th
máy nạo vét, gia c bao
C
Định mc ging, vật tư
1
Ging: T l ghép cá Trm c ≥ 50%
Con/m
2
1
- C ging: phi/Diêu hng, Chim
trắng 6cm/con; Chép 12cm/con; cá
Trm c, Mè, Ti, Trắm đen 25cm/con;
- Cá khe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ng, giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
1,4
- Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein
30%;
- Trong danh mc đưc phép sn xut kinh doanh
ca B NN&PTNT;
- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/h
01
9. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế kỹ thuật 23. Nuôi ghép cá chép là cnh trong ao/hồ”
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán
bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục kh
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sdụng dịch vụ khác: Th lưới thu cá, th
máy nạo vét, gia c bao
C
Định mc ging, vật tư
1
Ging: T l ghép cá Chép ≥ 50%
Con/m
2
1
- C ging: Rô phi/Diêu hng, Chim
trắng ≥ 6 cm/con; Chép ≥ 12cm/con;
Trm c, Mè, Ti, Trắm đen 25cm/con;
- Cá khe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ng, giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
1.5
- Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein
30%;
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/h
01
10. Sửa đổi, thay thế định mức kinh tế kỹ thuật 28. Nuôi cá lúa
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
TT
Din gii ni dung
ĐV tính
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Nông dân
đối ng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán
bộ
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán b
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d
án, chương trình, mô hình,…
2
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
Bộ
01-02
3
Sử dụng dịch vụ khác: Thuyê lưới thu cá,
thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao
C
Định mc ging, vật tư
1
Giống cá: Cp, Rô phi, Trắm cỏ, ,
đồng, Du hồng...
Con/m
2
1
- Cỡ giống: cá phi/Du hồng, đồng 5
g/con; Chép: 50g/con; Trắm c 200 g/con;
Mè 100 g/con.
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc ng, giấy chứng nhn chất
ợng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.4
- Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein
30%;
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ Nng nghẹ phát triển nông
thôn.
- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuc, hóa cht, chế phm sinh hc…
Đảm bo yêu cu, chất lượng theo quy định mc hin hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bnh, môi
trường…)
Phù hp vi quy trình k thut, quy mô d án, chương trình, mô
hình,…
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
01-02
30 ngưi/lp
Thi gian
Ngày/ln
01
2
Hi ngh tng kết
HN
01
3
Bin báo
Chiếc/h
01
PH LC 4
B sung định mc kinh tế k thut tại “Ph lc IV. Đnh mc kinh tế k thut khuyến nông Cây lâm nghiệp, cây dược
liu ban hành kèm theo Quyết định s 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
(Kèm theo Quyết định s /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành ph Hà Ni)
1. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật “30. Mô hình sản xuất cây cúc hoa vàng”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Cán b ch đạo, hưng dn KT
Tháng
5
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 1
ha/vụ/người
B
Định mc máy móc, thiết b
C
Định mc ging, vật
nh mc cho 1 ha)
1
Ging cúc
cây
111.000
2
Cây ging trng dm
cây
5.550
3
Phân hữu cơ vi sinh
kg
4.000
4
Đạm nguyên cht (N)
175
TCCS. Có th s dng phân hn hp vi t
l quy đổi N, P
2
O
5
, K
2
O tương ng
5
Lân nguyên cht (P
2
O
5
)
kg
120
6
Kali nguyên cht (K
2
O)
kg
100
7
Phân bón lá
1.000 đ
3.000
TCCS
8
Thuc BVTV
1.000 đ
3.000
TCCS
9
Vt r tin mau hng phc v sn xut
Theo quy trình k thut
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
động t mô hình
Thi gian
Ngày
01
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
HN
1 ngày/HN
Hi ngh tng kết
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Bin báo
Chiếc/
điểm MH
01
2. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật “31. Mô hình sản xuất cây cà gai leo”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Cán b ch đạo, hưng dn KT
Tháng
10
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 3-5
ha/người
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Máy làm đất
Phù hp vi quy trình k thut
2
Khâu gieo cy
-
Máy s hàng
-
Máy trộn đất
-
Máy gieo ht
-
Máy cy
3
Máy phun thuc BVTV
4
Máy gặt đập liên hp
C
Định mc ging, vật
nh mc cho 1 ha)
1
Cây ging
cây
50.000
2
Cây trng dm
cây
2.500
2
Đạm nguyên cht (N)
Kg
200
TCCS. th s dng phân hn hp vi t
l quy đổi N, P
2
O
5
, K
2
O tương ứng
3
Lân nguyên cht (P
2
O
5
)
Kg
150
4
Kali nguyên cht (K
2
O)
Kg
125
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
4.000
6
Thuc BVTV sinh hc
1.000 đ
3.000
7
Vt r tin mau hng phc v sn xut
Theo quy trình k thut
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
Thi gian
Ngày
01
động t mô hình
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
HN
1 ngày/HN
Hi ngh tng kết
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Bin báo
Chiếc/
điểm
MH
01
3. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật “32. Mô hình sản xuất cây Râu mèo”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Cán b ch đạo, hưng dn KT
Tháng
8
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
Tính 3-5
ha/người
B
Định mc máy móc, thiết b
1
Máy làm đất
Phù hp vi quy trình k thut
2
Khâu gieo cy
-
Máy s hàng
-
Máy trộn đất
-
Máy gieo ht
-
Máy cy
3
Máy phun thuc BVTV
4
Máy gặt đập liên hp
C
Định mc ging, vật
nh mc cho 1 ha)
1
Cây ging
cây
167.000
2
Cây trng dm
cây
8.350
3
Phân hu cơ vi sinh
kg
2.700
4
Phân NPK
kg
1.500
5
Thuc BVTV sinh hc
1.000 đ
1.000
6
Vt r tin mau hng phc v sn xut
Theo quy trình k thut
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li tác
động t mô hình
Thi gian
Ngày
01
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
HN
1 ngày/HN
Hi ngh tng kết
HN
1 - 2 ngày/HN
3
Bin báo
Chiếc/
điểm MH
01
4. Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật “33. Mô hình sản xuất cây Húng quế”
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động ph thông
Công
Đáp ứng yêu cu k thut
Người dân
đối ng
2
Cán b ch đạo, hưng dn k thut
Tháng
5
Trung cp tr lên, chuyên môn phù hp
01 - 03
ha/vụ/người
B
Định mc máy móc, thiết b
C
Định mc ging, vật
nh mc cho 1 ha)
1
Ht ging
Kg
0,8
2
Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học
Kg
4.000
- 5.000
3
Phân đạm Urê
Kg
100
4
Phân Supe Lân
Kg
700
5
Phân bón Kali clorua
Kg
110
6
Vôi bt
Kg
800
7
Thuc BVTV
Đảm bo theo quy trình k thut, quy
mô hình
D
Định mc trin khai
1
Tp hun xây dng mô hình
S ln
Ln
1 - 2
- Theo quy trình k thut
- Đối tượng: Người nhận hưởng li và tác
động t mô hình
Thi gian
Ngày
01
2
Hi ngh sơ kết, tng kết
Hi ngh sơ kết
Hi
ngh
01 ngày/hi ngh
Hi ngh tng kết
Hi
ngh
01 - 02 ngày/hi ngh
3
Bin báo
Chiếc/
điểm
MH
01
5. B sung định mc kinh tế k thut 34. Mô hình trng cây Mùi ta
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
A
Định mức lao động
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo hưng dẫn kỹ thuật
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01 - 03 ha/vụ/người
B
Định mc, máy móc thiết b
C. Định mc ging, vật tư
Đi
̣
nh mức cho 1ha
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1
Giống hạt trồng
Kg
12
2
Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học
Kg
2.000
3
Phân đạm nguyên chất
Kg
40
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên
chất tương ứng
4
Phân lân nguyên chất
Kg
90
5
Phân kali nguyên chất
Kg
70
6
Vôi bột
kg
250
7
Thuốc BVTV
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
D
Định mc trin khai
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi
và tác động t mô hình
Số lần
Lần
1-2
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01 - 02 ngày/hội nghị
PH LC 5
Sửa đổi, b sung định mc kinh tế k thut tại “Ph lc VI. Định mc kinh tế k thut khuyến nông Nhim v đào tạo,
tp hun khuyến nông ban hành kèm theo Quyết định s 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 ca
UBND thành ph Hà Ni
(Kèm theo Quyết đnh s /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành ph Hà Ni)
1. Sửa đổi, thay thế định mc kinh tế k thut 1. Tp huấn: Đào tạo ging viên khuyến nông nòng ct
“1. Tp hun Ging viên khuyến nông”
- Thi gian tp hun: 05 ngày (Lý thuyết 04 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường: 01 ngày).
- S ng hc viên: 30 - 40 người/lp
- Đối tượng hc viên: Cán b khuyến nông, khuyến nông cộng đồng, cán b k thut nông nghip.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp vi trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
04
2
Công thu thp tài
liu
công
04
3
Công tr ging
công
04
4
Công hướng dn
tham quan
công
02
5
Công xây dng kế
hoch, báoo,
hoàn thin h
công
06
Đơn vị thc hin có chức năng và
nhim v phù hợp, có năng lực t chc
thc hin.
6
Công t chc tp
công
10
hun
7
Công qun lý
công
05
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc
viên
b
42
Đảm bo yêu cu v chuyên môn và th
thức. Được đơn vị t chc lp thm
định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho
hc viên (s ghi chép,
bút, túi…)
b/hc
viên
40
3
Vật tư học tp, thc
hành theo ni dung
chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công ngh
yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết
b ngoại vi thu/phát âm thanh như
micro, tai nghe, loa, h thng âm thanh
phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b ngoi
vi phc v thu, phát hình anh như
camera, webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung (trn
âm thanh, hình nh)
B
01
- chức năng chia s vi các thành
viên tham d, chia s màn hình, trn
chia s các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi nh/ghi âm theo các
định dng chuẩn lưu tr trong
khong thi gian nhất định
2
H tr ngưi dùng kế
nối (đường truyn
internet; phn mm
zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên
thiết b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh
truyn hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục
vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
3
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
4
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ chức
ngày/người
44 x
5
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
5
Phục vụ
ngày/người
5
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
2. Sửa đổi, thay thế định mc kinh tế k thut “2. Tập hunnghip v phương pháp khuyến nông”
2. Tp huấn phương pháp, nghiệp v và k thut khuyến nông
- Thi gian tp hun: 03 ngày. (Lý thuyết 02 ngày; tham quan,thc hành ti hiện trường 01 ngày)
- S ng hc viên: 30 - 40 người/lp
- Đối tượng hc viên: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp vi trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
02
2
Công thu thp tài
liu
công
02
3
Công tr ging
công
02
4
Công hướng dn
tham quan
công
02
5
Công xây dng kế
hoch, báoo,
hoàn thin h
công
04
Đơn vị thc hin có chức năng và
nhim v phù hợp, có năng lực t
chc thc hin.
6
Công t chc tp
hun
công
06
7
Công qun lý
công
03
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho
hc viên
b
42
Đảm bo yêu cu v chuyên môn và
th thức. Được đơn vị t chc lp
thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phm
cho hc viên (s ghi
chép, bút, túi…)
b
40
3
Vật tư học tp, thc
hành theo ni dung
chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công ngh
yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức ng gọi audio; tích hp
thiết b ngoi vi thu/phát âm thanh
như micro, tai nghe, loa, h thng âm
thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b
ngoi vi phc v thu, phát hình anh
như camera, webcam, màn hình, máy
chiếu
-
Chia s ni dung
(trn âm thanh,
hình nh)
B
01
- chức năng chia s vi các thành
viên tham d, chia s màn hình, trn
và chia s các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các
định dng chuẩn lưu tr trong
khong thi gian nhất định
2
H tr ngưi dùng
kế nối (đường
truyn internet;
phn mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài
trên thiết b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh
truyn hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa
đón
Theo thực tế
2
Hội trường, âm
thanh, khánh tiết
phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
4
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ
chức
ngày/người
44 x 3
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
5
Phục vụ
ngày/người
3
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3. Sửa đổi, thay thế định mc kinh tế k thut “5. Tập hun chuyn giao k thuật”
5. Tp hun Chuyn giao công ngh trông sn xut nông nghiệp và môi trường
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghiêp, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu
cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài
liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn
tham quan
công
01
5
Công xây dng kế
hoch, báoo,
hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin
có chức năng và
nhim v phù
hợp, có năng lc
t chc thc hin.
6
Công t chc tp
hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi
chú
1
Tài liu phát cho
hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn và
th thức. Được đơn vị t chc lp
thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm
cho hc viên (s
ghi chép, bút,
túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp,
thc hành theo
ni dung chuyên
ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh
(audio)
B
01
- Có chức năng gọi audio; tích hp
thiết b ngoại vi thu/phát âm thanh như
micro, tai nghe, loa, h thng âm thanh
phòng hp
-
Hình nh
(video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b
ngoi vi phc v thu, phát hình anh
như camera, webcam, màn hình, máy
chiếu
-
Chia s ni
dung (trn âm
thanh, hình
nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành
viên tham d, chia s màn hình, trn
và chia s các hình nh
-
Ghi hình và
ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các
định dng chuẩn u tr trong
khong thi gian nhất định
2
H tr ngưi
dùng kế ni
(đường truyn
internet; phn
mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên
thiết b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh
truyn hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k
thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ
đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh, khánh
tiết… phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
nh của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên, giảng
viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4. Sửa đổi, thay thế định mc kinh tế k thut “8. Tập hun quy trình sn xuất an toàn (VietGAP)”
8. Tp hun quy trình sn xut an toàn
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghiêp, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mc lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k
thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thức. Đưc đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi
chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b ngoi
vi thu/phát âm thanh như micro, tai nghe, loa,
h thng âm thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b ngoi vi phc
v thu, phát hình anh như camera, webcam, màn
hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung
(trn âm thanh, hình
nh)
B
01
- chức năng chia s vi các thành viên tham
d, chia s màn hình, trn chia s các hình
nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các đnh dng
chuẩn lưu tr trong khong thi gian nht
định
2
H tr ngưi dùng
kế nối (đường
truyn internet; phn
mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết b
máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn hình
chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k
thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ
đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh, khánh
tiết… phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên, giảng
viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5. B sung định mc kinh tế k thut “ 9. Tp hun ng dng công ngh s trong hoạt động khuyến nông
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông,cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng, thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham
quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch,
báo cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thức. Đưc đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết
b ngoại vi thu/phát âm thanh như
micro, tai nghe, loa, h thng âm thanh
phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b ngoi
vi phc v thu, phát hình anh n
camera, webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung
(trn âm thanh,
hình nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành
viên tham d, chia s màn hình, trn
chia s các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các
định dng chuẩn lưu tr trong
khong thi gian nhất định
2
H tr ngưi dùng
kế nối (đường
truyn internet;
phn mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên
thiết b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh
truyn hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục
vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
6. B sung định mc kinh tế k thut “10. Tp hun th chế, chính sách, qun lý khuyến nông
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (trong đó lý thuyết 02 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp.
- Đối tượng hc viên: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng,t viên hp tác, thành viên
HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp hoc trc tiếp kết hp trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
02
2
Công thu thp tài liu
công
02
3
Công tr ging
công
02
4
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
04
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
5
Công t chc tp hun
công
06
6
Công qun lý
công
03
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thức. Đưc đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc
viên (s ghi chép, bút, túi ….)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành
theo ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh
(audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp
thiết b ngoi vi thu/phát âm thanh
như micro, tai nghe, loa, h thng âm
thanh phòng hp
-
Hình nh
(video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b
ngoi vi phc v thu, phát hình anh
như camera, webcam, màn hình, máy
chiếu
-
Chia s ni
dung (trn âm
thanh, hình
nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành
viên tham d, chia s màn hình, trn
và chia s các hình nh
-
Ghi hình và
ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các
định dng chuẩn lưu tr trong
khong thi gian nhất định
2
H tr ngưi
dùng kế ni
(đường truyn
internet; phn
mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài
trên thiết b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh
truyn hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị tính
S ng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k
thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ
đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh, khánh
tiết… phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Nước uống học viên, giảng
viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
6
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
7. B sung định mc kinh tế k thut “11.Tp hun t chc sn xut và liên kết chui giá tr nông nghip
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thức. Đưc đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc
viên (s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành
theo ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
Sng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi
chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b
ngoại vi thu/phát âm thanh như micro, tai
nghe, loa, h thng âm thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b ngoi vi
phc v thu, phát hình anh như camera,
webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung (trn âm
thanh, hình nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành viên
tham d, chia s màn hình, trn chia s
các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các đnh
dng chuẩn lưu trữ trong khong thi
gian nhất định
2
H tr ngưi dùng kế ni
(đường truyn internet;
phn mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết
b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn
hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
S
ng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k
thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục
vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
8. B sung định mc kinh tế k thut “12. Tp hun Phát trin th trưng và vùng nguyên liệu đạt chun
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghiêp, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thức. Đưc đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b ngoi
vi thu/phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, h
thng âm thanh png hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gi video; thiết b ngoi vi phc
v thu, phát hình anh như camera, webcam, màn
hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung (trn
âm thanh, hình nh)
B
01
- chức năng chia s vi các thành viên tham
d, chia s màn hình, trn và chia s các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dng
chuẩn và lưu trữ trong khong thi gian nhất đnh
2
H tr ngưi dùng kế
nối (đường truyn
internet; phn mm
zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết b
máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn hình
chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k
thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục v đi
lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh, khánh
tiết… phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên, giảng viên,
ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
9. B sung định mc kinh tế k thut “13.Tp hun truy xut ngun gc và mã s vùng trng
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghiêp, khuyến nông công đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên
môn và th thức. Được đơn vị t
chc lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi
chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gi audio; tích hp thiết b ngoi
vi thu/phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, h
thng âm thanh png hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b ngoi vi phc
v thu, phát hình anh như camera, webcam, màn
hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung (trn
âm thanh, hình nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành viên tham
d, chia s màn hình, trn và chia s các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các đnh dng
chuẩn và lưu trữ trong khong thi gian nhất đnh
2
H tr ngưi dùng kế
nối (đường truyn
internet; phn mm
zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết b
máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn hình
chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
S
ng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k
thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục
vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
10. B sung định mc kinh tế k thut kinh tế k thut “14. Tp hun sn xut nông nghip hữu cơ”
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch,
báo cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Đnh mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
32
Đảm bo yêu cu v chuyên
môn và th thức. Được đơn vị t
chc lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc viên
30
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- Có chức năng gọi audio; tích hp thiết b ngoi vi
thu/phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ
thng âm thanh png hp
-
Hình nh (video)
B
01
- Có chức năng gọi video; thiết b ngoi vi phc v
thu, phát hình anh như camera, webcam, màn hình,
máy chiếu
-
Chia s ni dung
(trn âm thanh,
hình nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành viên tham
d, chia s màn hình, trn và chia s các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dng
chuẩn và lưu trữ trong khong thi gian nhất đnh
2
H tr ngưi dùng
kế nối (đường
truyn internet;
phn mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết b
máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn hình
chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ
đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên, giảng
viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
11. B sung đnh mc kinh tế k thut “15. Tp hun kinh tế tun hoàn trong nông nghip
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
th thức. Được đơn vị t chc lp
thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên (s
ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo ni
dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công ngh
yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b
ngoi vi thu/phát âm thanh như micro, tai
nghe, loa, h thng âm thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gi video; thiết b ngoi vi
phc v thu, phát hình anh như camera,
webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung
(trn âm thanh, hình
nh)
B
01
- chức năng chia sẻ vi các thành viên
tham d, chia s màn hình, trn và chia s các
hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các đnh
dng chuẩn lưu trữ trong khong thi gian
nhất định
2
H tr ngưi dùng kế
nối (đường truyn
internet; phn mm
zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết
b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn
hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
S
ng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi
lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh, khánh
tiết… phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên, giảng viên,
ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
12. B sung đnh mc kinh tế k thut “16. Tp hun sn xut nông nghip gim phát thi, gn với tăng trưởng xanh
và phát trin bn vng
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng, nông dân, ch trang tri,
thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch,
báo cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng và
nhim v phù hợp, có năng lực t
chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thức. Đưc đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc
viên (s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành
theo ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b
ngoại vi thu/phát âm thanh như micro, tai
nghe, loa, h thng âm thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gi video; thiết b ngoi vi
phc v thu, phát hình anh như camera,
webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung
(trn âm thanh,
hình nh)
B
01
- chức năng chia s vi các thành viên
tham d, chia s màn hình, trn và chia s
các hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các đnh
dng chuẩn lưu tr trong khong thi
gian nhất định
2
H tr ngưi dùng
kế nối (đường
truyn internet;
phn mm zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên
thiết b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn
hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
S
ng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục
vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn, ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên, giảng
viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
13. B sung đnh mc kinh tế k thut “17. Tp hun qun lý, trin khai thc hin d án khuyến nông
- Thi gian tp hun: 02 ngày. (Lý thuyết 1,5 ngày; tham quan, thc hành ti hiện trường 0,5 ngày)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp
- Đối tượng hc tp: Cán b khuyến nông, cán b k thut nông nghip, khuyến nông cộng đồng, thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp; Trc tiếp kết hp trc tuyến; Trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
1,5
2
Công thu thp tài liu
công
1,5
3
Công tr ging
công
1,5
4
Công hướng dn tham quan
công
01
5
Công xây dng kế hoch,
báo cáo, hoàn thin h
công
03
Đơn vị thc hin có chức năng
và nhim v phù hợp, có năng
lc t chc thc hin.
6
Công t chc tp hun
công
04
7
Công qun lý
công
02
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn và
th thức. Được đơn vị t chc lp
thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Đnh mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b
ngoi vi thu/phát âm thanh như micro, tai
nghe, loa, h thng âm thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gọi video; thiết b ngoi vi
phc v thu, phát hình anh như camera,
webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung (trn
âm thanh, hình nh)
B
01
- Có chức năng chia sẻ vi các thành viên tham
d, chia s màn hình, trn chia s các hình
nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các đnh dng
chuẩn lưu tr trong khong thi gian nht
định
2
H tr ngưi dùng kế
nối (đường truyn
internet; phn mm
zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết b
máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn hình
chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
S
ng
Tiêu chuẩn, yêu cầu k thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ học viên (ăn,
ngủ)
ngày/người
60 x 2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học
viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ tập
huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
5
Địa điểm thăm quan
lớp
1
Theo thực tế
6
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ chức
ngày/người
128
Theo tiêu chuẩn, quy trình công
nghệ yêu cầu
7
Phục vụ
ngày/người
2
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện
hành của thành phố Hà Nội
14. B sung định mc kinh tế k thut kinh tế k thut “18. Tp huấn tư vấn khuyến nông và phát trin nông dân
chuyên nghip
- Thi gian tp hun: 01 ngày lý thuyết và thc hành
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp.
- Đối tượng: Khuyến nông cộng đng, nông dân, ch trang tri, t viên hp tác, thành viên HTX
- Hình thc tp hun: Trc tiếp hoc trc tiếp kết hp trc tuyến
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k
thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
01
2
Công thu thp tài liu
công
01
3
Công tr ging
công
01
4
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
02
Đơn vị thc hin có chc
năng và nhiệm v phù hp,
có năng lực t chc thc
hin.
5
Công t chc tp hun
công
02
6
Công qun lý
công
01
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thc. Được đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình
công ngh yêu cu
C. Định mc thiết b trc tuyến
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Thiết b trc tuyến có các chức năng, tnh năng cơ bản
-
Âm thanh (audio)
B
01
- chức năng gọi audio; tích hp thiết b
ngoi vi thu/phát âm thanh như micro, tai
nghe, loa, h thng âm thanh phòng hp
-
Hình nh (video)
B
01
- chức năng gi video; thiết b ngoi vi
phc v thu, phát hình anh như camera,
webcam, màn hình, máy chiếu
-
Chia s ni dung (trn
âm thanh, hình nh)
B
01
- chức năng chia s vi các thành viên
tham d, chia s màn hình, trn và chia s các
hình nh
-
Ghi hình và ghi âm
B
01
- Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định
dng chuẩn và lưu trữ trong khong thi gian
nhất định
2
H tr ngưi dùng kế
nối (đường truyn
internet; phn mm
zoom)
B
01
- Kết ni phn mn (ng dng) cài trên thiết
b máy tnh, điện thoi
- Kết ni qua thiết b cng hi ngh truyn
hình chuyên dng
D. Định mc khác
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ tiền ăn học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành của
thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học
viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành của
thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh,
khánh tiết… phục vụ
tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành của
thành phố Hà Nội
5
Nước uống học viên,
giảng viên, ban tổ chức
ngày/người
64
Theo tiêu chuẩn, quy trình công nghệ yêu
cầu
6
Phục vụ
ngày/người
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành của
thành phố Hà Nội
15. B sung định mc kinh tế k thut 19. Tp hun phòng tránh, khc phc ri ro, thiên tai
- Thi gian tp hun: 01 ngày ti hiện trường ( ngày lý thuyết và thc hành)
- S ng hc viên: 40 - 60 người/lp.
- Đối tượng: Cán b khuyến nông, cán b k thutng nghip, khuyến nông cộng đồng, thành viên HTX.
- Hình thc tp hun: Trc tiếp
A. Định mức lao động
TT
Din gii ni dung
ĐVT
S
ng
Tiêu chun, yêu cu k thut
Ghi chú
1
Công ging bài
công
01
2
Công thu thp tài liu
công
01
3
Công tr ging
công
01
4
Công xây dng kế hoch, báo
cáo, hoàn thin h
công
02
Đơn vị thc hin có chức năng và
nhim v phù hợp, có năng lực t
chc thc hin.
5
Công t chc tp hun
công
02
6
Công qun lý
công
01
B. Định mc hc liu, vật tư
TT
Tên thiết b
ĐVT
S
ng
Định mc theo Quy
Ghi chú
1
Tài liu phát cho hc viên
b
62
Đảm bo yêu cu v chuyên môn
và th thc. Được đơn vị t chc
lp thẩm định phê duyt
2
Văn phòng phẩm cho hc viên
(s ghi chép, bút, túi…)
b/hc
viên
60
3
Vật tư học tp, thc hành theo
ni dung chuyên ngành
Theo tiêu chun, quy trình công
ngh yêu cu
C. Đnh mc kc
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại,
đưa đón
Theo thực tế
2
Hỗ trợ tiền ăn học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
3
Hỗ trợ đi lại cho học viên
ngày/người
60
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
4
Hội trường, âm thanh, khánh
tiết… phục vụ tập huấn
lớp
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội
5
Nước uống học viên, giảng viên,
ban tổ chức
ngày/người
64
Theo tiêu chuẩn, quy trình ng
nghệ yêu cầu
6
Phục vụ
ngày/người
1
Theo tiêu chuẩn, quy định hiện hành
của thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×