- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị quyết quy định mức chi hỗ trợ Hợp tác xã nông nghiệp tại Hà Nội
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản UBND |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Nghị quyết |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 19/08/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/NQ-HĐND
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
DỰ THẢO 19.8.2026
NGHỊ QUYẾT
Quy định một số mức chi hỗ trợ Hợp tác xã nông nghiệp
trên địa bàn thành phố Hà Nội
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Luật HTX số 17/2023/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 294/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 về tổ hợp tác; số 295/2026
Căn cứ Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024 của Chính phủ về
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số
79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống
hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số /TTr-UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố Hà Nội đề nghị ban hành Nghị quyết về quy định mức chi hỗ trợ Hợp
tác xã nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. Báo cáo thẩm tra số /BC-HĐND
ngày / /2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Nghị quyết Quy định về
một số về quy định mức chi hỗ trợ Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện các chính sách phát triển tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định

2
tại các Điều 7, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ hợp tác nông nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, liên hiệp hợp tác xã
nông nghiệp;
b) Thành viên của tổ hợp tác nông nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, liên hiệp
hợp tác xã nông nghiệp.
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Hỗ trợ bảo đảm các nguyên tắc tại Điều 17 Luật HTX số 17/2023/QH15;
đối tượng thụ hưởng đáp ứng tiêu chí, thứ tự ưu tiên tại Điều 6 Nghị định
113/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2024.
2. Ngoài việc được hưởng các nội dung chính sách tại Nghị quyết này, các
đối tượng thụ hưởng chính sách được hưởng các chính sách khác của Trung
ương và Thành phố theo quy định nhưng không trùng lắp về nội dung hỗ trợ.
3. Ưu tiên hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động
từ khá trở lên, có quy mô lớn và có hướng phát triển sản xuất mở rộng nằm
trong danh mục vùng nông nghiệp sản xuất tập trung; Ưu tiên hỗ trợ nhân rộng
mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp để củng cố, hoàn thiện hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả.
4. Đảm bảo khả năng cân đối ngân sách, quản lý, sử dụng nguồn vốn, thực
hiện thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách,
Luật Đầu tư công, hướng dẫn của Trung ương, Thành phố và các quy định hiện
hành của pháp luật.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Mức hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực
1. Hỗ trợ kinh phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng cho
thành viên, người lao động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
a) Mức hỗ trợ
Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí chi trả học phí, tài liệu học tập
theo quy định của cơ sở đào tạo, tối đa 06 triệu đồng/người/khoá học đối với
trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng; Hỗ trợ kinh phí ăn, ở cho học viên
bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng nơi tổ chức khóa học cho thành viên,
người lao động trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp
khi tham gia khóa học trong nước.

3
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp xã.
2. Hỗ trợ bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên, người lao
động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
a) Mức hỗ trợ:
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở cho học viên/ngày bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu
vùng nơi tổ chức khoá bồi dưỡng, tập huấn/26 ngày khi tham gia khoá bồi dưỡng,
tập huấn nâng cao năng lực trong nước.
Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng, triển khai các chương trình bồi dưỡng, tập
huấn nâng cao năng lực trong nước. Mức hỗ trợ thực hiện theo mức chi tại Điều 4,
Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Quy
định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp xã.
3. Hỗ trợ kinh phí bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ, công
chức, viên chức làm nhiệm vụ về phát triển kinh tế tập thể.
a) Mức hỗ trợ:
Thực hiện theo quy định tại Mục I.3, Phụ lục 2, Nghị quyết 11/2018/NQ-
HĐND ngày 05/12/2018 quy định nội dung, mức chi và nguồn kinh phí cho công tác
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và các đối tượng khác trong nước.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp Thành phố.
4. Hỗ trợ kinh phí hàng tháng thuê người lao động tốt nghiệp đại học, sau
đại học làm việc tại các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp:
a) Mức hỗ trợ:
Hỗ trợ kinh phí hàng tháng bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng, tối đa
03 năm/người và tối đa 02 người/đơn vị/năm.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp xã.
Điều 5. Mức hỗ trợ nhân rộng mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả
1. Hỗ trợ tổ chức hội nghị, hội thảo phổ biến kinh nghiệm từ mô hình HTX
nông nghiệp hoạt động hiệu quả
a) Mức hỗ trợ
Mức chi hỗ trợ thực hiện theo mức chi quy định tại Khoản 2, Phụ lục 3, Nghị
quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 05/12/2017 Quy định mức chi công tác phí, chi
hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của thành phố Hà Nội và tại khoản 8, 9, Điều 1
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 sửa đổi, bổ sung một số nội
dung, mức chi quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo NQ số 09/2017/NQ-
HĐND ngày 5/12/2017 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ
quan, đơn vị của Thành phố.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp Thành phố.

4
2. Mức hỗ trợ tổ chức tham quan, khảo sát thực tế tại mô hình HTX nông
nghiệp hoạt động hiệu quả:
a) Mức hỗ trợ
Kinh phí nhà nước hỗ trợ cho đối tượng không hưởng lương từ ngân sách
chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, thuê phòng ngủ khi tham gia các đoàn tham quan,
khảo sát thực tế do Thành phố tổ chức; mức hỗ trợ bằng 100% mức áp dụng đối
với cán bộ, công chức, viên chức đi công tác theo quy định tại Khoản 1, mục III,
Phụ lục 03, Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 05/12/2017 Quy định mức chi
công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của thành phố Hà Nội và mức
chi quy định tại khoản 4, 5, Điều 1 Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày
29/4/2025 sửa đổi, bổ sung một số nội dung, mức chi quy định tại Phụ lục 03 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 5/12/2027 quy định mức
chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của Thành phố.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp Thành phố.
3. Mức hỗ trợ tư vấn, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh cho các hợp
tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả
a) Mức hỗ trợ
Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn, xây dựng kế hoạch sản
xuất kinh doanh, tối đa không quá 300 triệu đồng/HTX, bao gồm tư vấn, nghiên
cứu để xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường, gồm:
Chi khảo sát, điều tra xác định, lựa chọn địa bàn thực hiện kế hoạch sản
xuất kinh doanh, nội dung và mức chi thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân Thành phố về nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do
ngân sách Thành phố bảo đảm hoặc Văn bản hướng dẫn thực hiện về điều tra
thống kê theo quy định.
Chi chuyên gia tư vấn nghiên cứu, lập và xây dựng kế hoạch chi tiết thực
hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số
7/2026/TT-BNV ngày 05/5/2026 của Bộ Nội vụ quy định mức lương của
chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp Thành phố.
Điều 6. Mức hỗ trợ ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
a) Mức hỗ trợ
- Hỗ trợ tư vấn hợp tác xã nông nghiệp chuyển đổi số và phát triển thương
mại điện tử: Điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ được thực
hiện theo quy định tại điều 7, Nghị quyết số 59/2026/NQ-HĐND ngày
15/6/2026 của HĐND thành phố Hà Nội Quy định chính sách thúc đẩy chuyển
đổi số, phát triển sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Hỗ trợ tư vấn cấp mã số vùng trồng; Hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng
nhận sản phẩm nông nghiệp; Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất

5
nông nghiệp; Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh;
Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng trọt hữu cơ; Hỗ trợ xây dựng mô hình nông
nghiệp kết hợp du lịch: Điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ
được thực hiện theo quy định tại điều 5, 6, 15, 16, 17, 18 Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Quy định về một
số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.
- Hỗ trợ đăng ký bảo hộ và quản trị quyền sở hữu trí tuệ: Điều kiện, nội
dung, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại điều
14, Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND thành phố
Hà Nội Quy định chính sách phát triển khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo,
bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
b) Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp Thành phố và Ngân sách cấp xã.
Điều 7. Mức hỗ trợ tiếp cận và nghiên cứu thị trường
Hỗ trợ kinh phí tham gia hội chợ, triển lãm và hoạt động xúc tiến thương
mại trong nước
a) Mức hỗ trợ
Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thuê gian hàng cho đơn vị
tham gia, tối đa 15 triệu đồng/đơn vị tham gia, nhưng hỗ trợ tối đa không quá 2
gian hàng/đơn vị tham gia. Hỗ trợ đối với HTX nông nghiệp tham gia trong
Chương trình Xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch thành phố Hà Nội hàng năm.
b) Nguồn ngân sách: Ngân sách cấp Thành phố.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này;
b) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
thông tin, tuyên truyền, thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách và
mức hỗ trợ; tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ trực tiếp đến các Tổ hợp tác, hợp
tác xã, Liên hiệp hợp tác xã đảm bảo đúng đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ quy
định tại Chương II Nghị quyết này;
c) Tổ chức kiểm tra và kịp thời xử lý các vi phạm trong việc thực hiện
chính sách.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban Hội đồng
nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng
nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
6
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các
tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền và tham gia giám sát thực hiện
Nghị quyết.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Nghị quyết
này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác
thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
5. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày tháng ….. năm 2026.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá …, kỳ họp
thứ … thông qua ngày tháng …. năm 2026.
Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Ủy Ban công tác đại biểu của Quốc hội;
- Các Bộ: NNMT, Tài chính, Tư pháp, LMHTXVN;
- Cục KTVB & QLXLVPHC-Bộ tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Các Ban Đảng Thành ủy;
- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQ VN Thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Hà Nội;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Các Ban của HĐND Thành phố;
- Các VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND; UBND TP;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- TT HĐND, UBND các phường, xã;
- Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Trung tâm truyền thông dữ liệu và công nghệ số TP;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Phùng Thị Hồng Hà

PHỤ LỤC
TỔNG HỢP KINH PHÍ DỰ KIẾN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐVT: Đồng
TT
NỘI DUNG
Tổng kinh phí
giai đoạn 2026-2030
Ngân sách Nhà nước
Đối ứng của tổ chức,
cá nhân
Ghi chú
Ngân sách TP
Ngân sách cấp xã
1
Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực
30.805.615.385
791.000.000
30.014.615.385
1.1.
Hỗ trợ kinh phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng
cho thành viên, người lao động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội
19.551.000.000
0
19.551.000.000
Mỗi lớp 35 người/lớp, 10 lớp/năm
1.2
Hỗ trợ bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên,
người lao động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã nông nghiệp
5.684.615.385
0
5.684.615.385
20 lớp/năm * 4 năm =80 mới
1.3
Hỗ trợ kinh phí bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ,
công chức, viên chức làm nhiệm vụ về phát triển kinh tế tập thể
791.000.000
791.000.000
0
10 lớp/năm
1.4
Hỗ trợ lương, thưởng và phúc lợi cho người lao động tốt nghiệp
đại học, sau đại học làm việc tại các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã nông nghiệp
4.779.000.000
4.779.000.000
10 lao động/năm
2
Chính sách nhân rộng mô hình HTX, Liên hiệp HTX hoạt
động hiệu quả
5.524.000.000
5.524.000.000
0
2.1
Hỗ trợ tổ chức hội nghị, hội thảo phổ biến kinh nghiệm từ mô hình
HTX nông nghiệp hoạt động hiệu quả
1.084.000.000
1.084.000.000
0
05 cuộc/năm
2.2
Hỗ trợ tổ chức tham quan, khảo sát thực tế tại mô hình HTX nông
nghiệp hoạt động hiệu quả
840.000.000
840.000.000
0
05 đơn vị/năm
2.3
Tư vấn, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh
3.600.000.000
3.600.000.000
03 đơn vị/năm
3
Hỗ trợ ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
324.161.600.000
86.411.600.000
33.750.000.000
204.000.000.000
3.1
Tư vấn giải pháp chuyển đổi số và phát triển thương mại điện tử
4.500.000.000
4.500.000.000
Điều 7, Nghị quyết số 59/2026/NQ-
HĐND ngày 15/6/2026
3.2
Hỗ trợ Cấp Mã số vùng trồng
3.061.600.000
3.061.600.000
Điều 5 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025
3.3
Hỗ trợ kinh phí hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm
nông nghiệp
6.600.000.000
2.350.000.000
4.250.000.000
Điều 6 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025
3.4
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp (8 cơ
sở, mỗi cơ cở đầu tư 15 tỷ thì được hỗ trợ 1,5 tỷ/cơ sở x 8 cơ sở)
142.000.000.000
22.000.000.000
120.000.000.000
Điều 15 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025
3.5
Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh (
hỗ trợ 15 tổ chức, cá nhân)
45.000.000.000
22.500.000.000
22.500.000.000
Điều 16 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

3.6
Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng trọt hữu cơ (hỗ trợ khoảng 200 ha
lúa, 50 ha cây trồng khác)
15.000.000.000
7.500.000.000
7.500.000.000
Điều 17 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025
3.7
Hỗ trợ xây dựng mô hình nông nghiệp kết hợp du lịch (Hỗ trợ
khoảng 18 tổ chức, cá nhân)
108.000.000.000
54.000.000.000
54.000.000.000
Điều 18 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025
4
Hỗ trợ tiếp cận và nghiên cứu thị trường
300.000.000
300.000.000
0
0
Hỗ trợ kinh phí tham gia hội chợ, triển lãm và hoạt động xúc tiến
thương mại trong nước (hỗ trợ 20 đơn vị *15 triệu đồng/đơn vị)
300.000.000
300.000.000
Tiết b, tại khoản 3.2, mục 3 Phụ lục số
06 Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND
ngày 8/12/2016
TỔNG CỘNG
360.791.215.385
93.026.600.000
63.764.615.385
204.000.000.000
LÀM TRÒN
360.792.000.000
93.027.000.000
63.765.000.000
204.000.000.000
(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi tỷ, bảy trăm chín mươi hai triệu đồng)
Giải trình các nội dung hỗ trợ của dự thảo Nghị quyết so với Phụ lục 8, Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023
I
Tổng cộng khái toán chi phí thực hiện Nghị quyết: 360.792.000.000 đồng, Trong đó
+ NSNN: 156.792.000.000 đồng (Ngân sách cấp Thành phố: 93.027.000.000đồng; Ngân sách cấp xã: 63.765.000.000đồng)
+ Đối ứng của tổ chức cá nhân: 204.000.000.000 đồng
II
Tổng kinh phí thực hiện Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025: 319.661.600.000 đồng, Trong đó
+ Ngân sách nhà nước: 115.661.600.000 đồng (Ngân sách thành phố: 81.911.600.000 đồng; Ngân sách cấp xã: 33.750.000.000 đồng)
+ Ngân sách đối ứng của tổ chức cá nhân: 204.000.000.000 đồng
III
Kinh phí thực hiện các nội dung hỗ trợ HTX còn lại sau khi trừ các nội dung hỗ trợ tại số 53/2025/NQ-HĐND: 41.130.400.000 đồng
Trong đó: + NSNN: 41.130.400.000đồng (NS Thành phố: 6.615.000.000đồng; NS cấp xã: 34.515.400.000đồng)
IV
Đối với những chính sách đã được hỗ trợ giai đoạn trước:
1
Hỗ trợ bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên, người lao động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp:
Năm 2025, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức 17 lớp tập huấn với tổng kinh phí: 377.837.000 đồng, kinh phí (Mức chi thực hiện theo Điều 4, Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025).
Kính phí dự kiến theo dự thảo Nghị quyết đối với tổ chức 17 lớp: 1.207.981.000 đồng (tăng 830.144.000 đồng), do dự thảo Nghị quyết mới quy định tại điểm b khoản 3 Điều 7, Nghị định 113/2024/NĐ-CP ngày
12/9/2024 bổ sung thêm "Chi phí ăn, ở cho học viên bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng nơi tổ chức".
2
Hỗ trợ lương, thưởng và phúc lợi cho người lao động tốt nghiệp đại học, sau đại học làm việc tại các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp:
Năm 2024, Sở Nông nghiệp và Môi trường đã hỗ trợ 17 lao động trẻ về làm việc tại HTX NN trên địa bàn Thành phố, tổng kinh phí thực hiện: 578,7 triệu đồng. Kinh phí hỗ trợ cho 1 lao động/tháng:
7.440.000đồng/tháng/lao động (theo Phụ lục 8, Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023)
- Kinh phí thực hiện cho 01 lao động/HTX theo dự thảo Nghị quyết là: 7.965.000đồng/người/Lao động (tăng 525.000 đồng/người/tháng), do tăng mức lương tối thiểu vùng.
3
Đối với các nội dung khác trong dự thảo Nghị quyết được hỗ trợ thực hiện theo Nghị định số 113/2024/NĐ-CP của Chính phủ chưa được xây dựng hỗ trợ tại Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023
TT
NỘI DUNG
Tổng kinh phí
giai đoạn 2026-2030
Ngân sách Nhà nước
Đối ứng của tổ chức,
cá nhân
Ghi chú
Ngân sách TP
Ngân sách cấp xã
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ kinh phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng cho thành viên, người lao động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội
ĐVT. 1000 đồng
STT
Nội dung hỗ trợ
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
1
Chi hỗ trợ 1 học viên
13.965
13.965
-
Học phí, tài liệu (giáo trình) học tập
Người
1
6.000
6.000
Điều 7, NĐ 113
-
Chi phí ăn ở
Người
1
7.965
7.965
1,5 lần lương tối thiểu vùng I
2
Chi cho 1 lớp
Lớp
35
13.965
488.775
Chi phí cho 40 lớp
40
488.775
19.551.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên, người lao động làm việc trong tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp
ĐVT. 1000 đồng
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
*
Kinh phí tổ chức 01 lớp tập huấn
(tổ chức tại xã; học viên khoảng 40 người, 2 ngày/01 lớp)
71.058
1
Chi cho giảng viên
7.650
-
Chi thù lao giảng viên có trình độ thạc sỹ trong lĩnh vực nông nghiệp
hoặc tương đương
buổi
4
1.000
4.000
Khoản 2, Điều 4, Nghị quyết 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2026
-
Trợ giảng
buổi
4
600
2.400
-
Khoán tự túc phương tiện (từ 15 km trở lên)
ngày
2
325
650
-
Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên
ngày
2
300
600
2
Các khoản chi phí thực tế phục vụ trực tiếp lớp tập huấn
26.900
-
Chi phí hội trường: Khánh tiết, thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, loa đài,
thiết bị khác,…); phục vụ
ngày
2
10.000
20.000
Khoản 2, Điều 4, Nghị quyết 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2026
-
Tài liệu: tài giảng dạy + VBQPPL về PT NNNT, HTX, trang trại (150
trang x 300 đồng/trang + 5.000đ (đóng quyển);
quyển
40
50
2.000
-
Văn phòng phẩm (Vở viết, bút, túi clear)
người
40
20
800
-
Chi giải khát giữa giờ cho 41 người x 2 ngày
người
82
50
4.100
3
Chi hỗ trợ cho học viên
36.508
-
Chi phí ăn, ở cho học viên bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng nơi
tổ chức
người
80
306
24.508
Dự thảo NQ HTX (Căn cứ Điều 7, Nghị
định 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024)
-
Khoán tự túc phương tiện (từ 15 km trở lên)
người
80
150
12.000
Tổng cộng kinh phí 1 lớp
71.058
Chi phí cho 80 lớp
5.684.615
20 lớp/năm
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ, công chức, viên chức làm nhiệm vụ về phát triển kinh tế tập thể và thành viên, người lao động làm việc trong tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
ĐVT. 1000 đồng
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
1
Chi cho giảng viên
4.925
-
Chi thù lao giảng viên có trình độ thạc sỹ trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc tương đương
(Giảng viên, báo cáo viên là Vụ trưởng và Phó Vụ trưởng thuộc Bộ, Viện trưởng và Phó
Viện trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng, Phó Cục trưởng và các chức danh tương đương; phó
giáo sư; tiến sỹ; giảng viên chính.)
buổi
2
1.200
2.400
Phụ lục 02 Nghị quyết số
11/2018/NQ-HĐND ngày
5/12/2018
-
Báo cáo viên
buổi
2
1.000
2.000
-
Khoán tự túc phương tiện (từ 15 km trở lên)
ngày
1
325
325
-
Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên
ngày
1
200
200
2
Các khoản chi phí thực tế phục vụ trực tiếp lớp tập huấn
14.850
-
Chi phí hội trường: Khánh tiết, thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, loa đài, thiết bị khác,…);
phục vụ
ngày
1
10.000
10.000
Phụ lục 02 Nghị quyết số
11/2018/NQ-HĐND ngày
5/12/2018
-
Tài liệu: tài giảng dạy + VBQPPL về PT NNNT, HTX, trang trại (150 trang x 300
đồng/trang + 5.000đ (đóng quyển);
quyển
40
50
2.000
-
Văn phòng phẩm (Vở viết, bút, túi clear)
người
40
20
800
-
Chi giải khát giữa giờ cho 41 người x 2 ngày
người
41
50
2.050
3
Chi hỗ trợ cho học viên
-
Khoán tự túc phương tiện (từ 15 km trở lên)
người
41
150
6.150
Chi phí cho 1 lớp
19.775
Tổng cộng kinh phí 40 lớp
40
19.775
791.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ lương, thưởng và phúc lợi cho người lao động tốt nghiệp đại học, sau đại học làm việc tại các tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp:
ĐVT. 1000 đồng
STT
Nội dung hỗ trợ
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
Hỗ trợ 01 lao động/năm
Lao động
1
95.580
95.580
Hỗ trợ 40 lao động trẻ về làm việc tại các HTX nông nghiệp sau khi khảo
sát đủ điều kiện thì hỗ trợ (dự kiến tính theo vùng 1 và hỗ trợ lương cho lao
động trẻ trong 12 tháng)
Lao động
50
95.580
4.779.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ tổ chức hội nghị, hội thảo phổ biến kinh nghiệm từ mô hình HTX nông nghiệp hoạt động hiệu quả
ĐVT. 1000 đồng
TT
Nội dung chi
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
I
Chuẩn bị hội nghị
5.000
Báo cáo viên tham luận tại Hội nghị, hội thảo
B/cáo
5
1.000
5.000
đề xuất
II
Hội nghị (01 ngày), 60 người
49.200
1
Tài liệu: 150 trang x 300 đ/trang + 5.000 đồng đóng quyển
bộ
60
50
3.000
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày
29/4/2025; Phụ lục 03 NQ 09/2017/NQ-
HĐND
2
Văn phòng phẩm (Túi, bút, vở)
người
60
20
1.200
3
Chi giải khát giữa giờ hội nghị
người
60
50
3.000
4
Đại biểu tham dự không hưởng lương: (60 người)
Người
60
200
12.000
5
Hội trường, (quy mô > 150 khách, + diện tích trưng bày)
Trang thiết bị phục vụ hội nghị (thuê màn hình LED, trang
trí khánh tiết, máy vi tính, thiết bị khác,…)
1
30.000
30.000
Chi phí 1 cuộc hội thảo, hội nghị
54.200
100
Chi phí cho 20 hội thảo, hội nghị
20
54.200
1.084.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ tổ chức tham quan, khảo sát thực tế tại mô hình HTX nông nghiệp hoạt động hiệu quả:
ĐVT. 1000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
1
Hỗ trợ học viên đi tham quan (phụ cấp lưu trú)
Người
40
300
12.000
Tiết a, khoản 4, điều 1, Nghị quyết số
05/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025
2
Hỗ trợ tiền ngủ
Người
40
500
20.000
3
Chi thuê xe ô tô 45 chỗ đưa đón Đoàn đến địa điểm tổ
chức tham quan, khảo sát (2 chiều)
Chuyến/ngày
2
5.000
10.000
Theo thực tế
Tổng cộng cho 1 lần đi tham quan
42.000
Tổng cộng cho 20 lần đi tham quan (5 lần/năm)
20
42.000
840.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ tư vấn, xây dựng Kế hoạch sản xuất kinh doanh cho hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả
ĐVT. 1000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
1
Tư vấn, xây dựng kế hoạch sản
xuất kinh doanh
THT, HTX,
LHHTX
12
300.000
3.600.000
Điều 21, Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND
Thành phố.
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Tư vấn giải pháp chuyển đổi số đối với quy trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình sản xuất,
quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh
ĐVT. 1000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Tổng tiền
Ghi chú
1
Tư vấn giải pháp chuyển đổi số đối
với quy trình kinh doanh, quy trình
quản trị, quy trình sản xuất, quy trình
công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh
doanh
THT,
HTX,
LHHTX
30
150.000
4.500.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ Cấp Mã số vùng trồng
Đơn vị: 1.000 Đồng
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Chi phí tư vấn xây dựng hồ sơ, lập sơ đồ, xây dựng
phương án tổ chức quản lý vùng trồng để đề nghị
cấp mã vùng trồng lần đầu
mã số
100
15.000
1.500.000
2
Cấp mã số vùng trồng phục vụ nội địa
284.000
-
Phân tích kiểm nghiệm mẫu đất: Trung bình 2
mẫu/vùng x 100 vùng (phân tích kiểm nghiệm 6 chỉ
tiêu kim loại nặng)
Mẫu
200
750
150.000
-
Phân tích kiểm nghiệm mẫu nước tưới: Trung bình
2 mẫu/vùng x 100 vùng (phân tích kiểm nghiệm 4
chỉ tiêu kim loại nặng)
Mẫu
200
670
134.000
V
Kiểm tra cơ sở đã được cấp MSVT
1.129.600
-
Lấy mẫu giám sát sinh vật hại (02 mẫu/cơ sở x 100
cơ sở)
267.000
+
Lấy mẫu giám định sinh vật hại
Mẫu
200
1.300
260.000
+
Mua mẫu giám sinh vật hại
Mẫu
200
35
7.000
-
Lấy mẫu phân tích/kiểm nghiệm dư lượng thuốc
BVTV (dự kiến 01 mẫu/5ha x 143 ha)
862.600
+
Lấy mẫu phân tích/kiểm nghiệm dư lượng thuốc
BVTV (dự kiến 6 chỉ tiêu/mẫu)
Mẫu
200
4.268
853.600
Chi tiết 01 mẫu
4.268
Phân tích/kiểm nghiệm 01 chỉ tiêu thuộc nhóm cúc
tổng hợp
Chỉ tiêu
1
783
783
Phân tích/kiểm nghiệm 05 chỉ tiêu thuộc 05 nhóm
hoá chất khác nhau
Chỉ tiêu
5
697
3.485
+
Mua mẫu phân tích/kiểm nghiệm dư lượng thuốc
BVTV
Mẫu
200
45
9.000
3
MSVT phục vụ nội địa
148.000
-
Đánh giá mức độ tuân thủ quy trình sản xuất thông
qua lấy mẫu sản phẩm (dự kiến TB 05 mẫu/vùng x
20 vùng x 02 chỉ tiêu thuốc BVTV/mẫu)
Mẫu
100
1.480
148.000
Chi tiết 01 mẫu
1.480
Phân tích/kiểm nghiệm 01 chỉ tiêu thuộc nhóm cúc
tổng hợp
Chỉ tiêu
1
783
783
Phân tích/kiểm nghiệm 01 chỉ tiêu thuộc 01 nhóm
hoá chất khác
Chỉ tiêu
1
697
697
Tổng cộng
3.061.600
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Dự toán kinh phí hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp
Đơn vị: 1.000 Đồng
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Cấp Thành phố
2.350.000
1
Hỗ trợ chi phí thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc tại cơ
sở để tham gia Hệ thống truy xuất nguồn điện tử gốc đạt
chuẩn theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa và các văn bản hướng dẫn, thi hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa và thiết kế mới hoặc nâng cấp mẫu bao bì, in
tem nhãn điện tử chứa thông tin truy xuất nguồn gốc
Bộ
20
20.000
400.000
2
Hỗ trợ chi phí tư vấn, đánh giá, chứng nhận hoạt động sản
xuất nông nghiệp theo quy trình thực hành tốt như VietGAP,
VietGAHP, GlobalGAP, GACP – WHO, hữu cơ; hoạt động
giết mổ, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm nông lâm thủy
sản theo hệ thống kiểm soát mối nguy và điểm kiểm soát tới
hạn – HACCP, hệ thống quản lý an toàn thực phẩm – ISO
22000
CN
30
65.000
1.950.000
II
Cấp xã
4.250.000
1
Hỗ trợ chi phí thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc tại cơ
sở để tham gia Hệ thống truy xuất nguồn điện tử gốc đạt
chuẩn theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa và các văn bản hướng dẫn, thi hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa và thiết kế mới hoặc nâng cấp mẫu bao bì, in
tem nhãn điện tử chứa thông tin truy xuất nguồn gốc
Bộ
50
20.000
1.000.000
2
Hỗ trợ chi phí tư vấn, đánh giá, chứng nhận hoạt động sản
xuất nông nghiệp theo quy trình thực hành tốt như VietGAP,
VietGAHP, GlobalGAP, GACP – WHO, hữu cơ; hoạt động
giết mổ, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm nông lâm thủy
sản theo hệ thống kiểm soát mối nguy và điểm kiểm soát tới
hạn – HACCP, hệ thống quản lý an toàn thực phẩm – ISO
22000
CN
50
65.000
3.250.000
Tổng cộng
6.600.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ kinh phí tham gia hội chợ, triển lãm, diễn đàn và hoạt động xúc tiến thương mại trong nước
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
1
Hỗ trợ HTX, LH HTX kinh phí tham gia hội chợ, triển lãm,
diễn đàn và hoạt động xúc tiến thương mại trong nước
HTX
30
Tổng kinh phí
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Đơn giá
Thành tiền
(đồng)
Ghi chú
30.000.000
900.000.000
900.000.000
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ kinh phí tham gia hội chợ, triển lãm, diễn đàn và hoạt động xúc tiến thương mại trong nước
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
(đồng)
Tổng tiền
(đồng)
Ghi chú
1
Tư vấn giải pháp chuyển đổi số đối với quy trình
kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình sản xuất,
quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh
doanh
THT, HTX,
LHHTX
40
100.000.000
4.000.000.000
2
Thuê, mua giải pháp chuyển đổi số để tự động
hóa, nâng cao hiệu quả quy trình kinh doanh, quy
trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình công
nghệ
THT, HTX,
LHHTX
10
300.000.000
3.000.000.000
3
Tư vấn xác lập quyền sở hữu trí tuệ; tư vấn quản
lý và phát triển sản phẩm, dịch vụ được bảo hộ
quyền sở hữu trí tuệ; tư vấn chuyển giao công
nghệ
THT, HTX,
LHHTX
20
200.000.000
4.000.000.000
4
Xây dựng trang thông tin điện tử cho hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã và kết nối với Hệ thống thông
tin quốc gia về hợp tác xã
THT, HTX,
LHHTX
20
100.000.000
2.000.000.000
Tổng cộng
13.000.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

PHỤ LỤC 05: DỰ TOÁN KINH PHÍ
Hỗ trợ kinh phí tham gia hội chợ, triển lãm và hoạt động xúc tiến thương mại trong nước
STT
Nội dung hỗ trợ
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Tổng tiền
(đồng)
Ghi chú
1
Thuê gian hàng cho đơn vị tham gia
THT, HTX,
LHHTX
15.000.000
0
Năm 2029
HTX
25
15.000.000
375.000.000
Năm 2030
HTX
25
15.000.000
375.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

PHỤ LỤC 04: DỰ TOÁN KINH PHÍ
Thuê địa điểm và vận hành các điểm giới thiệu, bán sản phẩm
STT
Nội dung hỗ trợ
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Tổng tiền
(đồng)
Ghi chú
Mỗi HTX hỗ trợ 6 triệu đồng/tháng x 12 tháng
HTX
100
72.000.000
7.200.000.000
Năm 2026
HTX
Năm 2027
HTX
10
72.000.000
720.000.000
Năm 2028
HTX
10
72.000.000
720.000.000
Năm 2029
HTX
10
72.000.000
720.000.000
Năm 2030
HTX
10
72.000.000
720.000.000
Tổng cộng
40
2.880.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

PHỤ LỤC 04:
Tham gia hội chợ, triển lãm trưng bày các sản phẩm nông nghiệp, nông sản an toàn, OCOP của các hợp tác tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội và
các tỉnh thành phố trên cả nước
TT
Nội dung
I
Chi phí thi công, lắp đặt và trang trí gian hàng chung của ngành Nông nghiệp Hà Nội
1
Thuê thi công, dàn dựng trụ đỡ hệ thống mái gian hàng: Được làm bằng gỗ công nghiệp,
được gia công bào nhẵn, sơn PU sáng bóng theo màu vân gỗ. Kích thước: Cao 2,8m x dài
0,15m x rộng 0,15m
2
Thuê thi công, dàn dựng Hệ thống mái gian hàng: Kết cấu vì kèo gỗ công nghiệp, gia công
bào nhẵn, sơn PU sáng bóng theo màu vân gỗ. Chiều cao mái 1,2m, chiều dài mái 12m, rộng
mái 10m, có 10 thanh gỗ trên mái, thanh gỗ gỗ vuông 0,15m x 0,15m. Trên hệ thống khung
mái treo đèn lồng bằng tre, nón có đèn sáng bên trong.
3
Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt cổng chính ở 2 bên đầu mái gian hàng
* KT: Cao 3,6m x Ngang 6m x Độ dày 0,8m
* Chất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp Aluminium loại 5mm, bề
mặt dán (bồi) decal PP. Viền cổng chạy Led dây xung quanh.
4
Thuê thi công, lắp đặt Logo, bộ chữ gắn trước cổng chính
'* Logo đường kính 0,5m x Độ dày 20cm
- Chất liệu: Bề mặt Mica trong suốt 4mm, mặt trong dán (bồi) decal PP.
5
Thuê thi công Pano biển tên (KT: 1m x 12m =12m2; 02 cái). Chất liệu: In bạt Hiflex hoa văn
giả gỗ, In UV kỹ thuật số; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông;
6
Thuê thi công, lắp đặt Bục đặt tại 4 góc gian hàng:
* Kích thước: Dài 1,6m x rộng 0,6m x cao 1m. Mặt cong bên trên bục kích thước: Cao 1,2m
x dài 1,3m x rộng 0.6m.
* Chất liệu: Gỗ công nghiệp được gia công bào nhẵn, sơn PU sáng bóng theo màu vân gỗ.
Mặt sau bục có lắp cánh, bản lề. Mặt trước bục dán decal PP sản phẩm tiêu biểu, mặt bục dán
(bồi) decal PP thông tin về Chương trình
7
Thuê thi công, lắp đặt Bục đặt trong gian hàng:
* Kích thước: Dài 1,2m x rộng 1m x cao 1m. Mặt bên trên bục kích thước: Cao 1,2m x dài
1,2m x rộng 0.5m.
* Chất liệu: Gỗ công nghiệp được gia công bào nhẵn, sơn PU sáng bóng theo màu vân gỗ.
Mặt sau bục có lắp cánh, bản lề. Mặt trước bục dán decal PP sản phẩm tiêu biểu.
8
Thuê thi công, lắp đặt Kệ 3 tầng trưng bày sản phẩm
* Kích thước: Dài 1,2m x rộng 0,5m x cao 1m
* Chất liệu: Gỗ công nghiệp được gia công bào nhẵn, sơn PU sáng bóng theo màu vân gỗ.
9
Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt vách hai mặt, một mặt bảng thông tin, một mặt treo ti vi
* KT: Cao 2m x Ngang 2m x Độ dày 0,5m
* Chất liệu: Gỗ công nghiệp được gia công bào nhẵn, sơn PU sáng bóng theo màu vân gỗ.
Xung quanh để các ô thoáng đặt hoa xung quanh. in dán (bồi) decal PP 2 mặt.
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

10
Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt trán trên vách thông tin và bộ chữ (2 mặt)
* KT: Cao 0,5m x Ngang 2m x Độ dày 0,3m
* Chất liệu: Chữ được làm bằng mica chân gỗ dày 2cm.
* Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc
dán (bồi) decal PP
11
Thuê ti vi treo gắn trên mặt trong vách thông tin tuyên truyền
12
Thuê sàn gỗ và thảm trải sàn
- Thuê sàn gỗ dày 10cm (trong đó mặt gỗ 2cm có các thanh đỡ 8cm).
- Thuê thảm trải sàn còn mới 108m2
13
Thuê Hệ thống điện, ánh sáng lắp khu trưng bày chung: Lắp mạng điện và aptomat, trực điện
trong các ngày tham gia: Công tắc và ổ cắm: 10 cái; Đèn pha 100W chiếu sáng cổng bên
ngoài, bên trong và 04 góc gian hàng: 14 chiếc; Đèn led 100W cho bảng thông tin và các
vách dán tranh: 20 chiếc; Đèn led 300W phục vụ khu trưng bày sản phẩm bát giác: 8 chiếc;
Hệ thống dây điện: 200m, Aptomat: 4 cái, đèn led trang trí treo vào các đèn lồng và nón trang
trí trên mái nhà: 20 cái
14
Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách: 01 bộ gồm 01 bàn 2 ghế.
15
Thuê cây trang trí
'- Cây bonsai đường kính 1m, cao 1,5m.
16
Chi phí tiền điện trong những ngày hội chợ
17
Thuê bình phòng cháy chữa cháy
18
Chi phí nguồn điện sử dụng tại Hội chợ
II
Thuê 108m
2
đất trống dàn dựng gian hàng chung nằm trong nhà tiền chế
III
Kinh phí tổ chức, quản lý
1
Thuê các sản phâm thủ công mỹ nghệ, làng nghề gian hàng trưng bày trong khu trưng bày
tổng thể (thanh toán theo nghiệm thu thực tế).
3
Thuê thiết kế phôi cảnh + markets
4
Thuê xe cho Ban tổ chức đi từ sân bay về Hội chợ và đi lại các ngày tại Hội chợ
5
Thuê xe đưa đón sân bay từ Hà Đông ra sân bay và người lại (xe 16 chỗ).
6
Vé máy bay từ Hà Nội đến địa điểm tổ chức Hội chợ (vé khứ hồi).
7
Thuê xe ô tô trở hàng từ Hà Đông đến nơi tổ chức ngược lại, loại xe 1,5 tấn
8
Tiền ngủ: 01 người x 600.000đ/người/đêm x 05 đêm = 3.000.000 đồng.
9
Tiền phụ cấp lưu trú: 06 ngày x 01 người x 300.000 đồng = 1.800.000 đồng
10
Chi khác:
-
Chi phí thẩm định giá, tư vấn thầu và tư vấn thẩm định, đăng báo đấu thầu
-
In ấn tài liệu, VPP, tờ rơi…
TỔNG CỘNG THAM GIA HỘI CHỢ
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Năm 2029
Năm 2030
Tổng cộng
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Tổng tiền
(đồng)
Ghi chú
486.860.000
Trụ
12
1.500.000
18.000.000
Bộ
1
60.000.000
60.000.000
Bộ
2
35.000.000
70.000.000
Bộ
2
5.000.000
10.000.000
m2
24
320.000
7.680.000
Cái
4
10.000.000
40.000.000
Cái
10
8.000.000
80.000.000
Cái
4
8.000.000
32.000.000
Bộ
1
16.000.000
16.000.000
PHỤ LỤC 04:
Tham gia hội chợ, triển lãm trưng bày các sản phẩm nông nghiệp, nông sản an toàn, OCOP của các hợp tác tác xã nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội và
các tỉnh thành phố trên cả nước
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bộ
1
7.000.000
7.000.000
Bộ
1
3.000.000
3.000.000
m
2
108
300.000
32.400.000
Trọn gói
1
36.780.000
36.780.000
Bộ
12
2.000.000
24.000.000
Cây
20
500.000
10.000.000
Kỳ HC
1
5.000.000
5.000.000
Bình
5
500.000
2.500.000
Nguồn
5
6.500.000
32.500.000
m
2
108
2.600.000
280.800.000
Theo báo giá BTC
270.340.000
56.000.000
m
2
108
20.000.000
trọn gói
1
15.000.000
15.000.000
chuyến
2
2.200.000
4.400.000
vé
10
7.000.000
70.000.000
lượt
2
24.000.000
48.000.000
người
10
3.000.000
30.000.000
người
10
1.800.000
18.000.000
8.940.000
7.000.000
1.940.000
1.038.000.000
1.038.000.000
2.076.000.000
2.076.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

2.076.000.000
2.076.000.000
9.342.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

PHỤ LỤC 02: DỰ TOÁN KINH PHÍ
Xây dựng Nghị quyết hỗ trợ phát triển HTX, liên hiệp HTX nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
(thay thế Phụ lục 8 Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 16/12/2023)
(Kèm theo Kế hoạch của Phòng Phát triển nông thôn Hà Nội ngày tháng 3 năm 2026)
TT
Nội dung công việc
ĐVT
Số
lượng
I
Thuê xe ô tô 07 chỗ ngồi đi khảo sát, đánh giá và làm việc với
các cơ quan có thẩm quyền phục vụ công tác XD Nghị quyết
Chuyến
10
II
Chi hoạt động xây dựng Nghị quyết
1
Chi hoạt động dự thảo
-
Soạn thảo văn bản Dự thảo Nghị Quyết
Nghị
quyết
1
-
Tờ trình đề nghị xây dựng Nghị quyết và tờ trình đề nghị ban hành
Nghị quyết
Tờ trình
2
-
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
Bản tổng
hợp
1
-
Báo cáo đánh giá tác động của chính sách
Báo cáo
1
-
Bản đánh giá thủ tục hành chính
Báo cáo
1
-
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng
quan hệ xã hội liên quan
Báo cáo
1
-
Báo cáo về rà soát văn bản có liên quan đến Nghị quyết
Báo cáo
1
2
Chi hoạt động chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại
báo cáo, tờ trình văn bản, dự thảo văn bản
-
Dự kiến chỉnh lý hoàn thiện văn bản dự thảo Nghị quyết
Lần
2
-
Dự kiến chỉnh lý hoàn thiện Tờ trình
Lần
4
-
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
Lần
2
-
Dự kiến chỉnh lý hoàn thiện Báo cáo đánh giá tác động của chính
sách
Lần
2
-
Dự kiến chỉnh lý hoàn thiện Báo cáo đánh giá thủ tục hành chính
Lần
2
-
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng
quan hệ xã hội liên quan
Lần
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

III
Chi Hội thảo, Hội nghị phục vụ xây dựng Nghị quyết (Thành
phần dự kiến: Đại biểu các sở, xã, chuyên gia, sở, ban, ngành, liên
mình HRX..., một số HTX tiêu biểu...: 80 người)
Hội thảo
2
*
01 Hội thảo (80 người) (1/2 ngày)
1
Chủ trì Hội thảo
Người/buổi
1
2
Thư ký Hội thảo
Người/buổi
1
3
Báo cáo viên trình bày tại hội thảo
Báo cáo
4
4
Thù lao đại biểu tham dự
Người/bu
ổi
73
5
Giải khát giữa giờ
Người
80
6
Văn phòng phẩm
Bộ
80
IV
CHI THUÊ CHUYÊN GIA TRONG NƯỚC
(Tư vấn các nội dung, nhiệm vụ liên quan đến các lĩnh vực Phát
triển hợp tác xã) số lượng 02 người x 01 tháng/người
Người/T
háng
2
V
Chi khác: Thẩm định giá, Văn phòng phẩm, phô tô tài liệu phục vụ
xây dựng chính sách…
Tổng cộng I+II+III+IV+V
Bằng chữ: Hai trăm sáu mươi triệu đồng/.
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Đơn vị tính: Đồng
Định mức
Thành tiền
Ghi chú
1.600.000
16.000.000
Khoản 2, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC; Thực tế
64.800.000
52.200.000
11.000.000
11.000.000
Điểm b, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND; Điểm 2,
Khoản 3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
6.000.000
12.000.000
Điểm b, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND; Khoản
3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
1.200.000
1.200.000
Khoản 3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
12.000.000
12.000.000
Điểm b, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND; Khoản
3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
4.000.000
4.000.000
Điểm b, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND; Khoản
3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
6.000.000
6.000.000
Điểm b, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND; Khoản
3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
6.000.000
6.000.000
Điểm b, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND; Khoản
3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
12.600.000
900.000
1.800.000
Điểm b, Khoản 1, Điều 3, Nghị quyết 22/2024/NQ- HĐND;
Khoản 3, Điều 1, Thông tư 42/2022/TT-BTC
900.000
3.600.000
900.000
1.800.000
900.000
1.800.000
900.000
1.800.000
900.000
1.800.000
PHỤ LỤC 02: DỰ TOÁN KINH PHÍ
Xây dựng Nghị quyết hỗ trợ phát triển HTX, liên hiệp HTX nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
(thay thế Phụ lục 8 Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 16/12/2023)
(Kèm theo Kế hoạch của Phòng Phát triển nông thôn Hà Nội ngày tháng 3 năm 2026)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

41.600.000
83.200.000
41.600.000
Khoản 9, Điều 1, Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND; Điểm 4,
mục I, phần III, PL8 NQ 06/2023/NQ-HĐND ngày
04/7/2023 của HĐND Thành phố
2.000.000
2.000.000
500.000
500.000
3.000.000
12.000.000
300.000
21.900.000
50.000
4.000.000
15.000
1.200.000
40.000.000
80.000.000
Khoản 3, Điều 3, Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND
16.000.000
260.000.000
Bằng chữ: Hai trăm sáu mươi triệu đồng/.
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

PHỤ LỤC 07: DỰ TOÁN KINH PHÍ
STT
Nội dung hỗ trợ
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Tổng tiền
(đồng)
Ghi chú
*
Mỗi HTX hỗ trợ 9 triệu đồng/HTX/năm
HTX
100
9.000.000
900.000.000
Năm 2026
Người
0
0
Năm 2027
Người
25
9.000.000
225.000.000
Năm 2028
Người
25
9.000.000
225.000.000
Năm 2029
Người
25
9.000.000
225.000.000
Năm 2030
Người
25
9.000.000
225.000.000
Tổng cộng
100
900.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

PHỤ LỤC 09: DỰ TOÁN KINH PHÍ
Thông tin tuyên truyền thuộc Kế hoạch nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của kinh tế tập thể, HTX nông nghiệp, kinh tế trang trại
trên địa bàn thành phố Hà Nội
STT
Nội dung
Đơn vị
I
Phối hợp với Đài Trung ương
1
Đài truyền hình Việt Nam: Phối hợp tuyên truyền trên kênh
VTV2: Phóng sự với thời lượng 8 - 10 phút/Chương trình trong
khung thời gian của Chương trình từ 16h45-17h30 và 05h45-
06h30 hàng ngày
Chương trình
2
Phối hợp tuyên truyền trên kênh VTV1 (2-2p30 giây/chương trình)
Chương trình
II
Phối hợp Báo và Đài Phát thanh, Truyền hình Hà Nội
1
Phóng sự chính luận phát sóng trên kênh HTV1 với thời lượng:
05 phút/ chương trình
Bài viết
2
Phóng sự chính luận phát sóng trên kênh HTV1 với thời lượng: 15
phút/ chương trình
Bài viết
3
Phối hợp tuyên truyền trên Báo in Hà Nội mới tuyên truyền trên
báo giấy 1/4 trang khổ báo 37,5cm x 52 cm với 800 - 1.000 chữ
kèm ảnh
Bài viết
III
Phối hợp với Báo, Tạp chí Trung ương
1
Phối hợp tuyên truyền trên Báo Nông nghiệp và Môi trường,
tuyên truyền trên báo điện tử 01 bài viết với 1.000-2.000 chữ
kèm 01 ảnh
Bài viết
2
Phối hợp tuyên truyền trên Tạp chí Khoa học phát triển nông
thôn Việt Nam tuyên truyền trên tạp chí điện tử 01 bài viết với
800-1.000 chữ kèm 01 ảnh
Bài viết
3
Phối hợp tuyên truyền trên Tạp chí Môi trường tuyên truyền trên
tạp chí điện tử 01 bài viết với 800-1.000 chữ kèm 01 ảnh
Bài viết
IV
Chi khác: Thẩm định giá, Văn phòng phẩm, phô tô tài liệu ….
TỔNG CỘNG: (I + II+ III + IV)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
Ghi
chú
254.440.000
5
22.930.000
114.650.000
Theo báo giá
2
69.895.000
139.790.000
Theo báo giá
324.186.000
5
23.000.000
115.000.000
Theo báo giá
2
50.305.000
100.610.000
Theo báo giá
8
13.572.000
108.576.000
Theo báo giá
256.000.000
8
10.000.000
80.000.000
Theo báo giá
8
10.000.000
80.000.000
Theo báo giá
8
12.000.000
96.000.000
Theo báo giá
11.374.000
46
846.000.000
PHỤ LỤC 09: DỰ TOÁN KINH PHÍ
Thông tin tuyên truyền thuộc Kế hoạch nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của kinh tế tập thể, HTX nông nghiệp, kinh tế trang trại
trên địa bàn thành phố Hà Nội
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Nghị quyết quy định một số mức chi hỗ trợ Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!