• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 05/2026/TT-BNG hướng dẫn dịch Quốc hiệu và chức danh sang tiếng Anh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/08/2026 09:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Ngoại giao
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 05/2026/TT-BNG Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Ngô Lê Văn
Trích yếu: Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Ngoại giao

TÓM TẮT THÔNG TƯ 05/2026/TT-BNG

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông tư 05/2026/TT-BNG

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 05/2026/TT-BNG PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 05/2026/TT-BNG DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NGOẠI GIAO
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 05/2026/TT-BNG

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026

 

 

THÔNG TƯ

Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/QH16 ngày 07 tháng 04 năm 2026 của Quốc hội về cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XVI;

Căn cứ Nghị quyết số 178/2025/QH15 ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về việc tổ chức các cơ quan của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại;

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.

Điều 2. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh

1. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ (ví dụ: tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Dân tộc và Tôn giáo là MERA), cơ quan ngang Bộ được viết trên cơ sở thực tế các cơ quan đã sử dụng trong các văn bản tiếng nước ngoài.

3. Đối với tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị không thuộc Phụ lục của Thông tư này, các cơ quan, đơn vị chủ động dịch sang tiếng Anh và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị liên quan liên hệ với Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại, Bộ Ngoại giao để tham khảo về cách dịch cụ thể.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2026.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại./.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao;
- Các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Ngoại giao;
- Lưu: VT, LTPD (….).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Ngô Lê Văn

 

 

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BNG ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)

1. Quốc hiệu

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Viết tắt tiếng Anh
(nếu có)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

The Socialist Republic of Viet Nam

SRV

2. Tên của Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Viết tắt tiếng Anh
(nếu có)

Đảng Cộng sản Việt Nam

Communist Party of Viet Nam

CPV

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

Central Committee of the Communist Party of Viet Nam

CPVCC

Bộ Chính trị

Political Bureau

 

Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Commission for Inspection of CPVCC

CCI

Ban Tổ chức Trung ương

Commission for Organization of CPVCC

CCO

Ban Nội chính Trung ương

Commission for Internal Affairs of CPVCC

CCIA

Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

Commission for Publicity and Mass Mobilization of CPVCC

 

 

Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Commission for Policy and Strategy of CPVCC

CCPS

Văn phòng Trung ương Đảng

Office of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam

CPVCO

Hội đồng lý luận Trung ương

Central Council for Theoretical Studies

CCTS

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh National Academy of Politics

HCMA

Báo Nhân dân

Nhan Dan Newspaper

ND

Tạp chí Cộng sản

Communist Review

CR

3. Chức danh thuộc Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương

                              Tiếng Việt      

Tiếng Anh

Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

General Secretary of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam

Ủy viên Bộ Chính trị

Member of the Political Bureau (Politburo Member)

Thường trực Ban Bí thư

Standing Board of the Secretariat (cơ quan Thường trực Ban Bí thư)

Standing Member of the Secretariat (đồng chí Thường trực Ban Bí thư)

Ủy viên Ban Bí thư

Member of the Secretariat

Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng

Member of the Central Committee

Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương Đảng

Alternate Member of the Central Committee

Chủ nhiệm

Head / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)

Phó Chủ nhiệm

Deputy Head / Vice Chairman / Vice Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)

Chủ tịch

President / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)

Trưởng Ban

Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)

Phó Trưởng Ban

Deputy Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)

Chánh Văn phòng

Chief of Office

Phó Chánh Văn phòng

Deputy Chief of Office

Giám đốc

Director

Phó Giám đốc

Deputy Director

Tổng Biên tập

Editor-in-Chief

Phó Tổng Biên tập

Deputy Editor-in-Chief

Ủy viên

Member

Trợ lý

Assistant

Thư ký

Secretary

4. Các cơ quan thuộc khối tổ chức Đảng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Quân uỷ Trung ương

Central Military Commission

Đảng uỷ Công an Trung ương

Executive Committee of the Public Security CPV Organisation

Đảng uỷ Chính phủ

Executive Committee of the Government CPV Organisation

Đảng uỷ khối các Cơ quan Trung ương

Executive Committee of CPV Organisations of Central-level Agencies’ Group

Đảng uỷ Quốc hội

Executive Committee of the National Assembly CPV Organisation

Đảng uỷ Mặt trận Tổ quốc

Executive Committee of the Viet Nam Fatherland Front CPV Organisation

5. Các tổ chức Đảng/ chức danh trong tổ chức Đảng của các Bộ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Đảng ủy Bộ

Executive Committee of the Ministry CPV Organisation/ Ministry CPV Committee

Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ

Executive Bureau of the Ministry CPV Committee

Thường trực Đảng ủy Bộ

- Standing Board of the Ministry CPV Committee (cơ quan Thường trực Đảng uỷ Bộ)

- Standing Member of the Ministry CPV Committee (đồng chí Thường trực Đảng uỷ Bộ)

Bí thư Đảng ủy Bộ

Secretary of the Ministry CPV Committee

Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ Bộ

Standing Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee

Phó Bí thư Chuyên trách

Deputy Secretary in charge of Party affairs

Phó Bí thư Đảng ủy Bộ

Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee

Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy

Member of the Executive Bureau of the CPV Committee

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ

Member of the Executive Committee of the CPV Organisation

Đảng bộ Bộ

CPV Organisation of the Ministry

Đảng bộ cơ sở

Grassroots CPV Organisation

Văn phòng Đảng ủy

Office of the Party Committee

Chi bộ

Party Cell

Chi uỷ

Party Cell Committee

Bí thư Chi bộ

Secretary of the Party Cell

Phó Bí thư Chi bộ

Deputy Secretary of the Party Cell

Chi ủy viên

Member of the Party Cell Committee

Đảng ủy cơ sở

Grassroots Party Committee

Bí thư Đảng ủy cơ sở

Secretary of the Grassroots Party Committee

Phó Bí thư Đảng ủy cơ sở

Deputy Secretary of the Grassroots Party Committee

Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

Head of the Inspection Commission of the Party Committee

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

Deputy Head of the Inspection Commission of the Party Committee

Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

Member of the Inspection Commission of the Party Committee

Ban Tổ chức Đảng ủy

Organization Commission of the Party Committee

Trưởng Ban Tổ chức Đảng uỷ

Chair of the Organization Commission of the Party Committee

Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ

Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee

Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ

Chair of the Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee

6. Tên của các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Viết tắt tiếng Anh (nếu có)

Thông tấn xã Việt Nam

Viet Nam News Agency

VNA

Đài Tiếng nói Việt Nam

Voice of Viet Nam

VOV

Đài Truyền hình Việt Nam

Viet Nam Television

VTV

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Viet Nam Academy of Science and Technology

VAST

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

Viet Nam Academy of Social Sciences

VASS

7. Chức danh của Lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

General Director of Viet Nam News Agency

Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

Deputy General Director of Viet Nam News Agency

Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

General Director of Voice of Viet Nam

Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

Deputy General Director of Voice of Viet Nam

Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

General Director of Viet Nam Television

Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

Deputy General Director of Viet Nam Television

Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

President of Viet Nam Academy of Science and Technology

Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology

Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

President of Viet Nam Academy of Social Sciences

Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences

8. Tên của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Viết tắt tiếng Anh (nếu có)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

National Assembly of the Socialist Republic of Viet Nam

NA

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Standing Committee of the National Assembly

 

Hội đồng Dân tộc

Council of Ethnic Affairs

CEA

Ủy ban Pháp luật và Tư pháp

Committee for Legal and Judicial Affairs

CLJA

Ủy ban Kinh tế và Tài chính

Committee for Economic and Financial Affairs

CEFA

Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại

Committee for National Defence, Security and External Relations

CNDSER

Ủy ban Văn hóa và Xã hội

Committee for Cultural and Social Affairs

CCSA

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường

Committee for Science, Technology and Environment

CSTE

Ủy ban Công tác Đại biểu

Committee for Deputies Affairs

CDA

Ủy ban Dân nguyện và Giám sát

Committee for Public Petitions and Supervision

CPPS

Văn phòng Quốc hội

Office of the National Assembly

ONA

Đoàn Đại biểu Quốc hội

Delegation of the National Assembly

 

Kiểm toán Nhà nước

State Audit Office (of Viet Nam)

SAV

9. Chức danh của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Chủ tịch Quốc hội

President of the National Assembly

Phó Chủ tịch Quốc hội

Vice President of the National Assembly

Ủy viên Ủy Ban Thường vụ Quốc hội

Member of the Standing Committee of the National Assembly

Tổng Thư ký

Secretary-General

Chủ nhiệm

Chairman/ Chairwoman

Phó Chủ nhiệm

Vice Chairman/ Chairwoman

Chủ tịch

Chair

Phó Chủ tịch

Vice Chair

Trưởng đoàn

Head

Phó Trưởng đoàn

Deputy Head

Ủy viên

Member

Đại biểu

Deputy

Tổng Kiểm toán Nhà nước

Auditor General

Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước

Deputy Auditor General

10. Chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Chủ tịch nước

President

Phó Chủ tịch nước

Vice President

11. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Văn phòng Chủ tịch nước

Office of the President

Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

Chairman/ Chairwoman of the Office of the President

Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

Vice Chairman/ Chairwoman of the Office of the President

12. Tên của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Viết tắt tiếng Anh
(nếu có)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Government of the Socialist Republic of Viet Nam

GOV

Bộ Quốc phòng

Ministry of National Defence

MND

Bộ Công an

Ministry of Public Security

MPS

Bộ Ngoại giao

Ministry of Foreign Affairs

MOFA

Bộ Nội vụ

Ministry of Home Affairs

MOHA

Bộ Tư pháp

Ministry of Justice

MOJ

Bộ Tài chính

Ministry of Finance

MOF

Bộ Công Thương

Ministry of Industry and Trade

MOIT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ministry of Agriculture and Environment

MAE

Bộ Xây dựng

Ministry of Construction

MOC

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ministry of Culture, Sports and Tourism

MOCST

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ministry of Science and Technology

MST

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ministry of Education and Training

MOET

Bộ Y tế

Ministry of Health

MOH

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Ministry of Ethnic and Religious Affairs

MERA

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

The State Bank of Viet Nam

SBV

Thanh tra Chính phủ

Government Inspectorate

GI

Văn phòng Chính phủ

Office of the Government

GO

13. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Thủ tướng Chính phủ

Prime Minister

Phó Thủ tướng thường trực

Standing Deputy Prime Minister

Phó Thủ tướng

Deputy Prime Minister

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Minister of National Defence

Bộ trưởng Bộ Công an

Minister of Public Security

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Minister of Foreign Affairs

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Minister of Home Affairs

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Minister of Justice

Bộ trưởng Bộ Tài chính

Minister of Finance

Bộ trưởng Bộ Công Thương

Minister of Industry and Trade

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Minister of Agriculture and Environment

Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Minister of Construction

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Minister of Culture, Sports and Tourism

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Minister of Science and Technology

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Minister of Education and Training

Bộ trưởng Bộ Y tế

Minister of Health

Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Minister of Ethnic and Religious Affairs

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Governor of the State Bank of Viet Nam

Tổng Thanh tra Chính phủ

Inspector-General

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

Minister, Chairman/ Chairwoman of the Office of the Government

14. Tên chung của các đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Văn phòng Bộ

Cách dịch chính thức: Office of the Ministry of (X)

Cách dịch tắt: Office of the Ministry/ Ministry Office

Thanh tra Bộ

Cách dịch chính thức: Inspectorate of the Ministry of (X)

Cách dịch tắt: Ministry Inspectorate

Tổng cục

General Department

Ủy ban

Committee/ Commission                                   

Cục (loại 1)

Authority

Cục (loại 2)

Directorate/ Department

Vụ

Department

Học viện

Academy

Viện

Institute                        

Trung tâm

Center

Ban

Board              

Phòng

Division

Vụ Tổ chức Cán bộ

Department of Personnel and Organization                                

Vụ Pháp chế

Department of Legal Affairs                  

Vụ Hợp tác quốc tế

Department of International Cooperation

15. Chức danh từ cấp thứ trưởng và tương đương đến chuyên viên các bộ, cơ quan ngang bộ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ

Permanent/ Standing Deputy Inspector-General

Phó Tổng Thanh tra Thanh tra Chính phủ

Deputy Inspector-General

Thứ trưởng Thường trực

Permanent/ Standing Vice Minister

Thứ trưởng

Deputy/ Vice Minister1

Phó Chủ nhiệm Thường trực

Permanent/ Standing Vice Chairman/ Chairwoman

Phó Chủ nhiệm

Vice Chairman/ Chairwoman

Trợ lý Bộ trưởng

Assistant Minister         

Chủ nhiệm Ủy ban

Chairman/ Chairwoman of (X) Committee

Phó Chủ nhiệm Ủy ban

Vice Chairman/ Chairwoman of (X) Committee

Chủ tịch Ủy ban

President of (X) Committee       

Phó Chủ tịch Ủy ban

President of (X) Committee

Chánh Văn phòng Bộ

Chief of the Ministry Office                   

Phó Chánh Văn phòng Bộ

Deputy Chief of the Ministry Office       

Tổng Cục trưởng

Chief of the General Department

Phó Tổng Cục trưởng

Deputy Chief of the General Department

Cục trưởng

Director-General

Phó Cục trưởng

Deputy Director-General

Vụ trưởng

Director-General

Phó Vụ trưởng

Deputy Director-General

Trưởng ban

Chief Commissioner                 

Phó Trưởng ban

Vice Chief Commissioner                      

Giám đốc Học viện

President of Academy              

Phó Giám đốc Học viện

Vice President of Academy                  

Viện trưởng

Director of Institute                   

Phó Viện trưởng

Deputy Director of Institute                   

Giám đốc Trung tâm

Director of Center

Phó giám đốc Trung tâm

Deputy Director of Center                     

Trưởng phòng

Head of Division                      

Phó trưởng phòng

Deputy Head of Division                      

Chuyên viên cao cấp

Senior Officer

Chuyên viên chính

Principal Officer

Chuyên viên

Desk Officer

Thanh tra viên cao cấp

Senior Inspector           

Thanh tra viên chính

Principal Inspector

Thanh tra viên

Inspector

16. Tên của các đơn vị và chức danh lãnh đạo của các đơn vị thuộc đơn vị cấp tổng cục, cục, vụ, viện

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Văn phòng

Office

Chánh Văn phòng

Chief of Office

Phó Chánh Văn phòng

Deputy Chief of Office

Cục

Department

Cục trưởng

Director-General

Phó Cục trưởng

Deputy Director-General

Vụ

Department

Vụ trưởng

Director-General

Phó Vụ trưởng

Deputy Director-General                       

Ban

Board

Trưởng Ban

Head

Phó Trưởng Ban

Deputy Head

Chi cục

Branch

Chi cục trưởng

Manager

Chi cục phó

Deputy Manager

Phòng

Division

Trưởng phòng

Head of Division

Phó Trưởng phòng

Deputy Head of Division

17. Tên của các cơ quan tư pháp, kiểm sát

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tòa án nhân dân tối cao

Supreme People’s Court

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Supreme People’s Procuracy

18. Chức danh các cơ quan tư pháp, kiểm sát

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Chánh án

Chief Justice    

Phó Chánh án

Vice Chief Justice

Thẩm phán

Judge/ Justice

Viện trưởng

President of the Procuracy

Phó Viện trưởng

Vice-President of the Procuracy

Kiểm sát viên

Procurator

19. Tên của các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Cách dịch chính thức:

Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front

Cách dịch tắt:

Viet Nam Fatherland Front Central Committee

Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Standing Committee of the Viet Nam Fatherland Front

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

Viet Nam General Confederation of Labor

Hội Nông dân Việt Nam

Viet Nam Farmers’ Union

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

Viet Nam Women’s Union

Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

Veteran’s Association of Viet Nam        

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Communist Youth Union (HCYU)

20. Chức danh các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

President of the Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front

Phó Chủ tịch

Vice President

Tổng Thư ký

Secretary-General                     

Chủ tịch

President

Phó Chủ tịch

Vice President  

Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

First Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/First Secretary of HCYU Central Committee

Bí thư thường trực Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Standing/Permanent Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union / Standing/Permanent Secretary of HCYU Central Committee

Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/Secretary of HCYU Central Committee                   

Bí thư

Secretary

21. Tên các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

Viet Nam Union of Science and Technology Associations

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam

Viet Nam Union of Literature and Arts Associations

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam

Viet Nam Union of Friendship Organizations

Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

Viet Nam Chamber of Commerce and Industry

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

Viet Nam Cooperative Alliance

Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

Viet Nam Red Cross Society

Hội Nhà báo Việt Nam

Viet Nam Journalists’ Association

Hội Nhà văn Việt Nam

Viet Nam Writers’ Association

Hội Luật gia Việt Nam

Viet Nam Lawyers’ Association

Liên đoàn Luật sư Việt Nam

Viet Nam Bar Federation

Hội Người cao tuổi Việt Nam

Viet Nam Association of the Elderly

Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam

Viet Nam Association of Former People's Public Security Officers

Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam

Viet Nam Association of Former Youth Volunteers

Hội Khuyến học Việt Nam

Viet Nam Association for Promoting Education

Hội Người mù Việt Nam

Viet Nam Blind Association

Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam

Viet Nam Association for the Support of Persons with Disabilities

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam

Viet Nam Association for Victims of Agent Orange/Dioxin

Hội Đông Y Việt Nam

Viet Nam Traditional Medicine Association

Tổng hội Y học Việt Nam

Viet Nam Medical Association

Hội Kiến trúc sư Việt Nam

Viet Nam Association of Architects

Hội Mỹ thuật Việt Nam

Viet Nam Fine Arts Association

Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam

Viet Nam Stage Artists Association

Hội Nhạc sĩ Việt Nam

Viet Nam Musicians' Association

Hội Khoa học lịch sử Việt Nam

Viet Nam Association of Historical Sciences

Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam

Viet Nam Association of Photographic Artists

Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam

Viet Nam Folklore Arts Association

Hội Điện ảnh Việt Nam

Viet Nam Cinema Association

Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam

Viet Nam Dance Artists’ Association

Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam

Viet Nam Association of Literature and Arts of Ethnic Minorities

22. Chức danh các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Chủ tịch

President

Phó Chủ tịch

Vice President

23. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, xã, phường và các đơn vị trực thuộc

Thủ đô Hà Nội

Ha Noi

Thành phố

Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh

City

Ho Chi Minh City

Thành phố trực thuộc Trung ương

Centrally-Governed City

Tỉnh

Ví dụ: tỉnh Hưng Yên

Province

Hung Yen Province

Ví dụ: Xã Đông Anh

Commune

Dong Anh Commune

Phường

Ví dụ: Phường Hoàn Kiếm

Ward

Hoan Kiem Ward

Đặc khu

Ví dụ: Đặc khu Cô Tô

Special Zone/ Region

Co To Special Zone

24. Tên các cơ quan cấp địa phương

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Ban Chấp hành Đảng Bộ

Ví dụ:

Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng (Thành ủy Hải phòng)

Executive Committee of the Party Committee

 

Executive Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee

Ban Thường vụ

Ví dụ:

Ban Thường vụ Thành ủy Hải phòng

Standing Committee

 

Standing Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee

Thường trực

Ví dụ:

Thường trực Thành ủy Hải Phòng

Standing Board

 

The Standing Board of the Hai Phong Municipal Party Committee

Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)

Ví dụ:

- Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

People’s Committee

 

 

 

- People’s Committee of Ho Chi Minh City

- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

- People’s Committee of Hung Yen Province     

- Ủy ban nhân dân xã Đông Anh

- People’s Committee of Dong Anh Commune

- Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm

- People’s Committee of Hoan Kiem Ward

Hội đồng Nhân dân

People’s Council

Ví dụ: Hội đồng Nhân dân thành phố Hải Phòng

Hai Phong Municipal People’s Council

Thường trực Hội đồng Nhân dân

Standing Board of the People’s Council

Thanh tra Tỉnh

Ví dụ:

- Thanh tra tỉnh Quảng Ninh

Inspectorate of (x) Province

 

Inspectorate of Quang Ninh Province

Văn phòng

Office

Sở

Ví dụ:

Sở Ngoại vụ Đà Nẵng

Department

 

Da Nang External Relations Department

Ban

Board

Phòng (trực thuộc UBND)

Section

25. Chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức chính quyền địa phương các cấp

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Bí thư

Ví dụ:

- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên

 

- Bí thư Đảng ủy xã Đông Anh

Secretary

 

Secretary of Party Committee of Hung Yen Province

Secretary of Party Committee of Dong Anh Commune

Phó Bí thư Thường trực

Standing Deputy Secretary

Phó Bí thư

Deputy Secretary

Ủy viên Ban Thường vụ

Member of the Standing Committee

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee

Ví dụ:

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

 

Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ha Noi City

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ho Chi Minh City

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

 

Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hung Yen Province

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế

 

Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hue City

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Anh

Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Dong Anh Commune

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm

Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hoan Kiem Ward

Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân

Standing/ Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee

Ủy viên Ủy ban nhân dân

Member of the People’s Committee

Chủ tịch Hội đồng Nhân dân

Chairman/ Chairwoman of the People’s Council

Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân

Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Council

Giám đốc Sở

Director of Department

Phó Giám đốc Sở

Deputy Director of Department

Chánh Văn phòng

Chief of Office

Phó Chánh Văn phòng

Deputy Chief of Office

Chánh Thanh tra

Chief Inspector

Phó Chánh Thanh tra

Deputy Chief Inspector

Trưởng phòng

Head of Division

Phó Trưởng phòng

Deputy Head of Division

Chuyên viên cao cấp

Senior Officer

Chuyên viên chính

Principal Officer

Chuyên viên

Desk Officer

26. Thẩm quyền kèm chức danh chính

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Quyền

Ví dụ:

Quyền Cục trưởng

Quyền Phó Cục trưởng

Acting

 

Acting Director

Acting Deputy Director

Thường trực

Ví dụ:

Phó Trưởng ban Thường trực

Thứ trưởng Thường trực

Standing/ Permanent

 

Permanent/ Standing Deputy Head

Permanent/ Standing Deputy Minister

Phụ trách

Ví dụ:

Phó Cục/Vụ trưởng phụ trách

In-charge

 

Deputy Director in-charge of (x)

Chuyên trách

Ví dụ:

Phó Chủ tịch chuyên trách

In charge of (X)

Ví dụ:

Vice Chairman/ Chairwoman in charge of (x)

* Ghi chú:

- Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính từ là “Vietnamese”

- “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là “Vietnamese”

- Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”

_______________________________

1Riêng với Bộ Quốc phòng, Vice Minister thường được dịch cho chức danh Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 05/2026/TT-BNG của Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×