• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 676/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 15:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 676/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 676/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 676/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 676/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh)
và phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B pháp về vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tư pháp;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tư pháp tại T trình s 66/TTr-STP ngày
05 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 (năm) thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) phê duyệt 05 (năm) quy trình nội bộ
trong tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vấn pháp luật
thuộc phạm vi chức năng quản của Sở pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
676
07
02
2
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp
- Cập nhật công khai đy đủ danh mc, nội dung cụ thể của từng thủ tc
hành chính đã được công bố trong 01 ngày trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách
thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung
vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường niêm yết công khai đy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
3. Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và
ng ngh thiết lập quy tnh đin ttn Hệ thống thông tin giải quyết thủ tc
nh chính của tỉnh trong thi hn 03 ngày ktngày Quyết định hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định y có hiệu lực thi nh kể từ ngày . Bãi bc Quyết định sau:
- Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính các số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6 Phn I Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
- Bãi b05 quy trình nội bộ các số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6 phn II Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long pduyệt 32 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài
viên, giám định pháp thuộc phạm vi chức năng quản của Sở pháp tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở pháp; Giám
đốc Sở Khoa học Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - B Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Phòng Ni chính;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn c
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
1.000627
Đăng hoạt động
của Trung m tư vấn
pháp luật
Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
ph
vấn
pháp luật
Sở Tư
pháp
2
1.000614
Đăng hoạt động
cho chi nhánh của
Trung tâm vấn
pháp luật
Thông
số
30/2025/TT-BTP ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
vấn
pháp luật
Sở Tư
pháp
3
1.000588
Thay đổi nội dung
đăng hoạt động
của Trung m tư vấn
pháp luật, chi nhánh
Thông
số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
vấn
pháp luật
Sở Tư
pháp
4
1.000404
Thu hồi thẻ vấn
viên pháp luật
Thông
số
30/2025/TT-BTP ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
vấn
pháp luật
Sở Tư
pháp
5
1.000390
Cấp lại thẻ vấn
viên pháp luật
Thông
số
30/2025/TT-BTP ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
vấn
pháp luật
Sở Tư
pháp
676
07
02
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
NH VỰC: VẤN PP LUT (CẤP TỈNH)
1. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
(Mã TTHC:
1.000627)
1.1. Tnh tự thực hiện
- Tổ chức chủ quản ra Quyết định thành lập Trung tâm vấn pháp luật.
Quyết định thành lập Trung tâm vấn pháp luật do người đứng đu của tổ chức
chủ quản ký.
- Trung tâm vấn pháp luật đăng ký hoạt động nộp 01 bộ hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
- Trong thời hạn 05 ny làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tư pp
trách nhiệm cấp Giấy đăng hoạt động cho Trung tâm vấn pháp luật; trong
trường hợp từ chối, phải thông o do bằng văn bản.
1.2. Cách thức thực hiện:
Hồ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở pháp)
(Đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
1.3. Tnh phần hồ
- Đơn đăng hoạt động;
- Quyết định của tổ chức chủ quản về việc thành lập Trungm tư vấn pp luật;
về việc cử Giám đốc của Trung tâm vấn pháp luật;
- Dự thảo quy chế tổ chức, hoạt động của Trung tâm vấn do tổ chức chủ quản
ban nh;
1.4. Sợng hồ sơ: 01 bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
1.6. quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở pháp.
1.7. Đối tượng thc hiện thtục hành cnh: Tchức.
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
676
07
02
2
Mẫu TP-TVPL-01- ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, sửa đổi bởi Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tư pháp.
1.9. Phí, l p: Kng.
1.10. Kết quthực hiện thủ tục nh chính: Giấy đăng ký hoạt động Trung
m vấn pp luật.
1.11. u cầu, điều kiện thực hiện thtục hành chính: Không.
1.12. n cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp
luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một sđiều của các Nghị định về đăng giao dịch bảo đảm, trợ giúp
pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật;
- Thông số 01/2010/TT-BTP của Bộ pháp ngày 09/02/2010 quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành chính của Thông số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng phần được sửa đổi, bổ sung.
3
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG
CỦA TRUNGM TƯ VẤN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở pháp tỉnh (thành phố) ...................................
Trung tâm vấn pháp luật (tên gọi đầy đủ): ................................................
được thành lập theo Quyết định số: .............................. ngày...../…..../..........
của ....................................................................................
Đăng hoạt động của Trung tâm vấn pháp luật với các nội dung sau đây:
1. Tên đy đủ của Trung tâm vấn pháp luật (ghi bằng chữ in hoa):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
n viết tắt (nếu có):....................................................................................
2. Địa chỉ trsở:...................................................................................................
Điện thoại:................................................ Fax:..........................................
Email:...................................................................................................................
3. Giám đốc Trung tâm:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):..........................................Giớinh (1):.........
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../………Quốc tịch (2):……………
Số Chứng minh nhân n/S Th căn cước công dân/Số định danh
nhân:……………………………………………
Ngày, tháng, năm cấp (3): ...../...../............Nơi cấp (4):................................. (đối với
Chứng minh nhân n, Thẻn ớc công dân)
Thvấn viên pháp luật số:......................... cấp ngày....../....../............
Chứng chỉ hành nghề luật số:.................. cấp ngày....../....../............
Thluật sư số:................................. cấp ngày....../....../............
4. Phạm vi hoạt động:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
5. Danhch vấn viên pháp luật, luật sư và nhân viên khác:
- Họn:....................................................Chức danh:....................................
Mẫu TP-TVPL-01-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
4
- Họn:..................................................Chức danh:......................................
- Họ và tên:...................................................Chức danh:.....................................
Trung tâm vấn pháp luật xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực
hiện đy đủ các nghĩa vụ của Trung m theo quy định của pp luật.
Tỉnh (thành phố), ngày.....tháng.....năm.......
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM
(Chữ/chữ ký số, họn)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4):
- Trường hợp nộp hồ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ sở dữ liệu
quốc gia về n đtđộng điền o biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu c thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục nh chính khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thtụcnh chính khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. c thông tin tại biểu mẫu y đồng thời được sdụng đy dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ ng trực tuyến.
5
2. Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm vấn pháp luật
(Mã TTHC: 1.000614)
2.1. Trình tự thực hiện
- Tổ chức chủ quản ra quyết định tnh lập Chi nhánh của Trung tâm vấn
pháp luật.
- Chi nhánh của Trung tâm vấn pháp luật thực hiện đăng hoạt động
nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc nộp hồ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ ng
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tư
pháp i đặt trụ sở của Chi nhánh có trách nhiệm cấp Giấy đăng ký hoạt động cho
Chi nhánh; trong trường hợp từ chối, phải thông báo lý do bằngn bản cho người
m đơn.
2.2. Cách thức thực hiện:
Hồ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp)
(Đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
2.3. Tnh phần hồ
- Đơn đăng hoạt động (Mẫu TP-TVPL-02-);
- Quyết định của tchức chủ quản vviệc thành lập Chi nhánh;
2.4. Sợng hồ sơ: 01 bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. quan thực hiện thủ tục hành chính: S pháp.
2.7. Đối tượng thực hiện thtục hành cnh: Tchức.
2.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu TP-TVPL-02- ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ pháp, được sửa đổi bởi
Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
2.9. Phí, lphí: Không.
2.10. Kết quthực hiện thtục hành chính: Giấy đăng hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm vấn pháp luật.
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thtục hành chính: Không.
6
2.12. n c pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về vấn
pháp luật;
- Thông s01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định
chi tiết ớng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
16 tháng 7 m 2008 của Chính phủ vvấn pháp luật;
- Thông số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số quy định của thủ tụcnh chính của Thôngsố 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 Thông số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ Tư pháp;
- Tng số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục nh chính trong lĩnh vực bổ tr
pp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của B trưởng Bộ
pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các thông trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng phần được sửa đổi, bổ sung.
7
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
ĐƠN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH CỦA TRUNG M VẤN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở pháp tỉnh (thành phố)..........................................
Chi nhánh của Trung m tư vấn pháp luật………………………….. đề nghị đăng
hoạt động với các nội dung sau đây:
1. (Ghi tên đầy đủ của Chi nhánh bằng chữ in hoa):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
n viết tắt (nếu có):..................................................................................
Quyết định thành lập Chi nhánh số:........................ngày....../...../..............
trực thuộc Trung tâm tư vấn pháp luật:...................................................................
Quyết định thành lập ngày....../...../....... của ...........................................
Giấy đăng hoạt động của Trung tâm số:............................... do Sở pháp
……………….. cấp ngày....../...../..........
Địa chỉ trụ scủa Trung tâm:........................................................................
Điện thoại:........................................... Fax:...........................................
Email:............................................................................
2. Địa chỉ trsở của Chi nhánh:.......................................................
Điện thoại:.......................................Fax.................................................
Email:..........................................................................................
3. Trưởng Chi nhánh:
Họ và tên.......................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/……./……Quốc tịch (2):……………....
Số Chứng minh nhân dân/Số Th căn cước công n/Số định danh cá nn:
.........................................
Ngày năm cấp (3):......./...../......... Nơi cấp (4):............................................ (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻn ớc công dân)
Thvấn viên pháp luật số: ......................... cấp ngày............../.........../.........
Chứng chỉ hành nghề luật số: ........................... cp ngày....../....../...............
Mẫu TP-TVPL-02-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
8
Thluật sư số: .......................................................... cấp ngày....../....../.............
4. Phạm vi hoạt động:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
5. Danhch vấn viên pháp luật, luật sư và nn viên khác:
- Họn:.................................................Chức danh:.......................................
- Họn:..............................................Chức danh:..........................................
- Họn:..............................................Chức danh:..........................................
Chi nhánh của Trung m tư vấn pháp luật xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ
pháp luật thực hiện đy đủ các nghĩa vụ theo quy định của pp luật./.
Tỉnh (thành phố), ngày........tng........năm......
TRƯỞNG CHI NHÁNH
(Chữ/chữ ký số, họn)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4):
- Trường hợp nộp hồ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về n đtđộng điền o biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu c thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục nh chính khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua u chính): người thực hiện
thtụcnh chính khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. c thông tin tại biểu mẫu y đồng thời được sdụng đy dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản nhà nước cung cấp dịch vụng trực tuyến.
9
3. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm vấn pháp
luật, chi nnh
(Mã TTHC: 1.000588)
3.1. Tnh tự thực hiện
- Chậm nhất 10 ngày m việc, kể từ ngày quyết định thay đổi trsở
hoặc Giám đốc Trung m, Tởng Chi nhánh, vấn viên pháp luật, luật , thì
Trung tâmvấn pháp luật, Chi nhánh phải gửi thông báo bằngn bản cho Sở Tư
phápi đăng hoạt động về việc thay đổi.
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp thực hiện việc ghi nội dung thay đổi u tn vào Giấy đăng hoạt động của
Trung m, Chi nhánh gửi lại Giấy đăng hoạt động cho Trung m, Chi
nhánh sau khi đã hoàn tất thủ tục.
- Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức chquản quyết định thay đổi về
mức thu thù lao hoặc sửa đổi, bổ sung quy chế tổ chức, hoạt động của Trung tâm
thì Trung tâm vấn pháp luật tch nhiệm gửi biểu thù lao, quy chế mới cho Sở
Tư pp nơi đăng hoạt động của Trungm.
3.2. Cách thức thực hiện:
Hồ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp)
(Đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
3.3. Tnh phần hồ
- Bản chính Giấy đăng hoạt động của Trung tâm vấn pháp luật, Chi
nhánh;
- Giấyc nhận trụ sở mới của Trung tâm, Chi nhánh trong trường hợp thay
đổi trụ sở;
- Quyết định về việc cử Giám đốc Trung tâm, Trưởng Chi nhánh trong
trường hợp thay đổi Giám đốc Trung m, Trưởng Chi nhánh;
- Hồ đề nghị cấp Thẻ vấn vn pp luật, hồ của luật sư trong trường
hợp bổ sung vấn viên pháp luật, luật . Sở pháp xem xét, cấp Thẻ tư vấn
viên pháp luật cho người được đề nghị.
3.4. Sợng hồ sơ: 01 bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Cơ quan thực hiện thtục hành cnh: Sở Tư pháp.
3.7. Đối tượng thực hiện thtục hành cnh: Tchức.
3.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TVPL-11- ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trpháp.
10
3.9. Phí, lphí: Không.
3.10. Kết quthực hiện thtục hành chính: Giấy đăng hoạt động của
Trung tâm vấn pháp luật, Giấy đăng hoạt động của Chi nhánh Trung tâm
vấn pháp luật.
3.11. u cầu, điều kiện thực hiện thtục hành chính: Không.
3.12. n cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về vấn
pháp luật;
- Thông s01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định
chi tiết ớng dẫn thi nh một số điều của Nghị định số 77/2008/-CP ngày
16 tháng 7 m 2008 của Chính phủ vvấn pháp luật;
- Thông số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số quy định của thủ tụcnh chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 Thông số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của B pháp;
- Tng số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 Thông liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vc bổ tr
pp.
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi một số thtụcnh chính quy định tại các thông tư trongnh vực bổ trợ tư
pháp.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng phần được sửa đổi, bổ sung.
11
N TCHỨC CHỦ QUẢN
N TRUNG M
VẤN PHÁP LUẬT
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
THÔNGO
VỀ VIỆC THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG HOẠT ĐỘNG
CỦA TRUNG TÂM VẤN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở pháp tỉnh (thành phố).........
Trung tâm vấn pháp luật (tên gọi đầy đủ):…………………………........
Giấy đăng hoạt động số:……………cấp ngày……tháng……năm….......
Địa chỉ trụ sở:……………………………… ………………..........
Điện thoại:…………………Fax:………… …….Email:……………........
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động như sau:
.......................................................................................……………..................
..........................................................................................................………
Trung tâm vấn pháp luật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung thông báo
này đề nghSở pháp tỉnh (thành phố)……… ghi nội dung thay đổi nói trên o
Giấy đăng hoạt động của Trungm.
Tài liệu gửim:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM
(Chữ/chữ ký số, họn, dấu/chữ số của tchức)
Ghi chú:
c thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng đểy dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nớc cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Mẫu TP-TVPL-11-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
12
4. Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000404)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Người được cấp Thẻ vấn viên pháp luật mà thuộc các trường theo quy
định của khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2008/NĐ-CP tchậm nhất là ba
mươi ngày, kể từ khi phát hiện người đó không còn đủ tiêu chuẩn của vấn
viên pháp luật, Trung tâm tư vấn pháp luật nơi người không còn đủ tiêu chuẩn
của vấn viên pháp luật làm việc phải văn bản đề nghị Sở pháp nơi cấp
Thẻ tư vấn viên pháp luật tiến hành thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
Giám đốc Sở Tư pháp ra quyết định thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật.
- Quyết định thu hồi Thtư vấn viên pháp luật được gửi cho Trung tâm
vấn pháp luật, Chi nhánh, tổ chức chủ quản, Bộ Tư pháp và các cơ quan quản lý
nhà nước về lao động, thuế.
4.2. Cách thức thực hiện:
Hồ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp)
(Đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
4.3. Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị của Trung tâm tư vấn pháp luật.
4.4. Số lượng h sơ: 01 bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày
nhận được văn bản đề nghị, Giám đốc Sở pháp ra quyết định thu hồi Thẻ
vấn viên pháp luật.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
4.7. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
4.8. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
4.9. Phí, lệ phí: Không.
4.10. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Quyết định thu hồi Thẻ tư vấn
viên pháp luật.
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về vấn
pháp luật;
- Thông số 01/2010/TT-BTP của Bộ pháp ngày 09/02/2010 quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông s30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng BTư pháp
sửa đổi một số thtụcnh chính quy định tại c thông trongnh vực bổ trợ
pháp.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng phần được sửa đổi, bổ sung.
13
5. Cấp lại thẻ vấn viên pp luật ( TTHC: 1.000390)
5.1. Tnh tự thực hiện
- Trong trường hợp Thẻ vấn viên pháp luật bị mất hoặc bị hư hỏng
không thể tiếp tục sử dụng được tư vấn viên pháp luật nộp cho Trung tâm tư vấn
pháp luật hoặc Chi nhánh nơi mình làm việc 01 bộ hồ đề nghị cấp lại Thẻ
vấn viên pháp luật.
- Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh trách nhiệm gửi hồ đề nghị
cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật cho Sở Tư pháp.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp có trách nhiệm cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật cho người có yêu cầu.
5.2. Cách thức thực hiện:
Hồ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp)
(Đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
5.3. Tnh phần hồ
- Giấy đề nghị cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật, trong đó c nhận của Trung
m vấn pp luật hoặc Chi nhánh vtình trạng của Thẻ vấn viên pháp luật;
- Hai ảnh cn dung cỡ 2 cm x 3 cm;
- Thẻ vấn viên pp luật cũ (trong trường hợp Thẻ bị hư hỏng).
5.4. Sợng hồ sơ: 01 bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp trách nhiệm cấp lại Thvấn viên pháp luật cho người có yêu cầu.
5.6. quan thực hiện các thtục nh chính: Sở pháp.
5.7. Đối tượng thực hiện thtục hành cnh: Cá nhân, tchức.
5.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
5.9. Phí, lphí: Không.
5.10. Kết quthực hiện thtục hành chính: Thẻ Tư vấn viên pháp luật.
5.11. u cầu thực hiện thủ tục nh chính: Không.
5.12. n cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Tng số 01/2010/TT-BTP của Bộ pháp ngày 09/02/2010 quy định
chi tiết ớng dẫn thi nh một số điều của Nghị định số 77/2008/-CP ngày
16 tháng 7 m 2008 của Chính phủ về vấn pháp luật;
- Thông số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các thông trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng phần được sửa đổi, bổ sung.
Phụ lục III
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Đăng hoạt động của Trung tâm vấn pháp luật (Mã TTHC:
1.000627)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Kiểm tra tính hợp l của
thành phn hồ sơ; tiếp nhận
hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu
có); thực hiện số hóa hồ
(nếu nộp hồ giấy);
Chuyển nghiệp vụ xử lý
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm
PVHCC cấp xã
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ ; dự thảo văn
bản trình nh đạo Trung tâm
trgiúp pháp xem t phê
duyt kết quả hồ sơ TTHC
Công chức Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
Bước 3
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
kết qu giải quyết hồ
TTHC
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ TTHC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân
xác nhận trả kết qu giải
quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Trung tâm
PVHCC
cấp tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
2
2. Đăng hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm vấn pháp luật
(Mã TTHC: 1.000614)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phn hồ sơ; tiếp nhận
hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu
có); thực hiện số a hồ
(nếu nộp hồ giấy);
Chuyển nghiệp vụ xử lý
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm
PVHCC cấp xã
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung m
trgiúp pháp xem t phê
duyt kết quả hồ sơ TTHC
Công chức Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
Bước 3
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
kết qu giải quyết hồ
TTHC
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ TTHC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân
xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Trung tâm
PVHCC
cấp tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
3
3. Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Trung m vấn pháp
luật, chi nhánh (Mã TTHC: 1.000588)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phn hồ sơ; tiếp nhận
hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu
có); thực hiện số a hồ
(nếu nộp hồ giấy);
Chuyển nghiệp vụ xử lý
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm
PVHCC cấp xã
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; dự thảo n
bản trình lãnh đạo Trung m
trgiúp pháp xem t phê
duyt kết quả hồ sơ TTHC
Công chức Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
Bước 3
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
kết qu giải quyết hồ
TTHC
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ TTHC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và
xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Trung tâm
PVHCC
cấp tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
4
4. Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000404)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phn hồ sơ; tiếp nhận
hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu
có); thực hiện số a hồ
(nếu nộp hồ giấy);
Chuyển nghiệp vụ xử lý
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm
PVHCC cấp xã
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung m
trgiúp pháp xem t phê
duyt kết quả hồ sơ TTHC
Công chức Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
Bước 3
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
kết qu giải quyết hồ
TTHC
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ TTHC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và
xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Trung tâm
PVHCC
cấp tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
5
5. Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000390)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phn hồ sơ; tiếp nhận
hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu
có); thực hiện số a hồ
(nếu nộp hồ giấy);
Chuyển nghiệp vụ xử lý
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm
PVHCC cấp xã
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung m
trgiúp pháp xem t phê
duyt kết quả hồ sơ TTHC
Công chức Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
Bước 3
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
kết qu giải quyết hồ
TTHC
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ TTHC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và
xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
Công chức Sở Tư
pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Trung tâm
PVHCC
cấp tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 676/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×