• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 541/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 13:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 541/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thuỷ sản và kiểm ngư, biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 541/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 541/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 541/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học, thuỷ sản và kiểm ngư, biển và hải đảo thuộc phạm vi
chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thuỷ sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh
vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường và Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
541
7
2
đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
87/TTr-SNNMT ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thuỷ sản và kiểm ngư, biển và hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung;
thay thế: 54 thủ thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư, lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học và lĩnh
vực biển và hải đảo. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết
định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định
số 379/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và
hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Chi tiết, có phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 09 thủ tục lĩnh vực thủy sản,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, biển và hải đảo được công bố tại các
Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 về việc công bố danh mục
chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực Đất đai, đo đạc và bản đồ, khí tượng
thủy văn, tài nguyên nước, tổng hợp, chăn nuôi, thú y, bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo;
danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, kinh tế hợp tác và
phát triển nông thôn, địa chất và khoáng sản, thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2170/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải
3
Phòng; Quyết định số 2171/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
thành phố Hải Phòng; Quyết định số 2174/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có
phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung
cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm
bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DANG SINH HỌC
1
1.014833
Cấp lại Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
Không cắt
giảm thời
gian
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy
định
x
- Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12 được
sửa đổi, bổ sung tại Luật
số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng
sinh học (viết tắt là Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026).
2
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1
1.014836
Điều chỉnh ranh
giới, diện tích
khu rừng đặc
dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
23 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
11,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Lâm nghiệp được
sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
91/2024/ NĐ-CP,
Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP
(viết tắt là Nghị
định số 156/2018/
NĐ-CP ngày
16/11/2018).
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
các Nghị định
trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm
lâm (viết tắt là
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
2
1.012687
Điều chỉnh phân
khu chức năng
của khu rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản lý
18 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
09 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
3
1.000084
Phê duyệt đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
đặc dụng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
12,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
4
1.014837
Điều chỉnh ranh
giới, diện tích
khu rừng phòng
hộ thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
23 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
11,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
5
1.000081
Phê duyệt đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
phòng hộ, thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
12,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
6
1.012921
Thanh lý rừng
trồng thuộc thẩm
quyền quyết định
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
7
1.014839
Giao rừng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất,
cho thuê đất có
rừng hoặc đã
được công nhận
quyền sử dụng
đất có rừng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
8
1.014838
Chuyển loại rừng
đối với khu rừng
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
18 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
09 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
9
1.012531
Hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng để trồng
rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
06 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy định
x
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024
của Chính phủ về
một số chính sách
đầu tư trong lâm
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hộ gia đình, cá
nhân
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
nghiệp (viết tắt là
Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
10
1.007918
Thẩm định thiết
kế, dự toán hoặc
thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự
toán công trình
lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công
đối với các dự án
do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
đầu tư
09 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
7,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
II
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
1
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác thuộc
thẩm quyền của
- Đối với
trường hợp
không phải lấy
ý kiến của các
bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng:
- Đối với
trường hợp
không phải lấy
ý kiến của các
bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng:
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trình Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh.
- Đối với
trường hợp
phải lấy ý kiến
của các bộ,
ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng:
28 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trình Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trình Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh.
- Đối với
trường hợp
phải lấy ý kiến
của các bộ,
ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc
phòng: 14 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đến
khi Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh trình Hội
đồng nhân dân
cấp tỉnh
hành chính
công cấp xã
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
2
1.012692
Điều chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
- Đối với
trường hợp
không phải lấy
ý kiến của các
bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng:
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trình Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh.
- Đối với
trường hợp
phải lấy ý kiến
của các bộ,
ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng:
28 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi
- Đối với
trường hợp
không phải lấy
ý kiến của các
bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng:
08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trình Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh.
- Đối với
trường hợp
phải lấy ý kiến
của các bộ,
ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc
phòng: 14 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đến
khi Ủy ban
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trình Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
nhân dân cấp
tỉnh trình Hội
đồng nhân dân
cấp tỉnh
3
1.012689
Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng
sang mục đích
khác đối với tổ
chức
08 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
07 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
4
1.012690
Phê duyệt
phương án sử
dụng rừng để xây
dựng các công
trình kết cấu hạ
tầng phục vụ bảo
vệ và phát triển
rừng thuộc địa
phương quản lý
15 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
7,5 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
5
3.000159
Xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
- Trường hợp
không có thông
tin vi phạm: 02
ngày làm việc
Không đề xuất
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
x
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020
của Chính phủ
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp
có thông tin vi
phạm: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
quy định Hệ
thống bảo đảm gỗ
hợp pháp Việt
Nam, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
(viết tắt là Nghị
định số
102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020).
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
6
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng,
khai thác và cung
cấp gỗ rừng
trồng, chế biến,
nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
- Trường hợp
không kiểm
tra, xác minh:
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh: 09
ngày làm việc
kể từ ngày
- Trường hợp
không kiểm tra,
xác minh: 02
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh: 4,5
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
III
LĨNH VỰC THUỶ SẢN
1
1.004943
Công nhận kết
quả khảo nghiệm
giống thủy sản
- 08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ để thẩm
định, kiểm tra
điều kiện khảo
nghiệm và phê
duyệt đề
cương khảo
nghiệm, đồng
thời cấp phép
nhập khẩu
giống thủy sản
cho tổ chức, cá
nhân để phục
vụ khảo
nghiệm (nếu là
sản phẩm nhập
khẩu);
- 08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được báo
cáo kết quả
- 7,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ để thẩm
định, kiểm tra
điều kiện khảo
nghiệm và phê
duyệt đề cương
khảo nghiệm,
đồng thời cấp
phép nhập khẩu
giống thủy sản
cho tổ chức, cá
nhân để phục
vụ khảo nghiệm
(nếu là sản
phẩm nhập
khẩu);
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được báo
cáo kết quả
khảo nghiệm để
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
khảo nghiệm
để tổ chức
đánh giá kết
quả khảo
nghiệm và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ban hành quyết
định công nhận
kết quả khảo
nghiệm giống
thủy sản.
tổ chức đánh
giá kết quả
khảo nghiệm và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ban hành quyết
định công nhận
kết quả khảo
nghiệm giống
thủy sản.
2
1.004683
Công nhận kết
quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý
môi trường nuôi
trồng thuỷ sản
- 08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ để tổ chức
thẩm định hồ
sơ, kiểm tra
điều kiện khảo
nghiệm và phê
duyệt đề cương
khảo nghiệm
và cấp phép
nhập khẩu
thức ăn thủy
- 7,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ để tổ chức
thẩm định hồ
sơ, kiểm tra
điều kiện khảo
nghiệm và phê
duyệt đề cương
khảo nghiệm và
cấp phép nhập
khẩu thức ăn
thủy sản, sản
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sản, sản phẩm
xử l môi
trường nuôi
trồng thủy sản
cho tổ chức, cá
nhân để phục
vụ khảo
nghiệm (nếu là
sản phẩm nhập
khẩu);
- 08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được báo
cáo kết quả
khảo nghiệm
để tổ chức
đánh giá kết
quả khảo
nghiệm và
công nhận kết
quả khảo
nghiệm thức
ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý
môi trường
nuôi trồng
thủy sản.
phẩm xử l môi
trường nuôi
trồng thủy sản
cho tổ chức, cá
nhân để phục
vụ khảo nghiệm
(nếu là sản
phẩm nhập
khẩu);
- 06 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được báo
cáo kết quả
khảo nghiệm để
tổ chức đánh
giá kết quả
khảo nghiệm và
công nhận kết
quả khảo
nghiệm thức ăn
thủy sản, sản
phẩm xử lý môi
trường nuôi
trồng thủy sản.
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
3
1.004915
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử
lý môi trường
nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu
tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài)
- Trường hợp
cấp mới: 09
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp
cấp lại: 02
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp mới: 4,5
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trường hợp
cấp lại: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
5.700.000
đồng/lần
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
4
1.004918
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất, ương
dưỡng giống
thuỷ sản (trừ cơ
sở sản xuất, ương
dưỡng giống
thủy sản bố mẹ,
cơ sở sản xuất,
ương dưỡng
đồng thời giống
thủy sản bố mẹ
và giống thủy sản
không phải là
- Trường hợp
cấp mới: 09
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
- Trường hợp
cấp lại: 02
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp
cấp mới: 6,5
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp
cấp lại: 02
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
giống thủy sản
bố mẹ)
5
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy
phép khai thác
thuỷ sản
- 05 ngày làm
việc (đối với
cấp mới),
- 03 ngày làm
việc (đối với
cấp lại), kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ.
- 03 ngày làm
việc (đối với
cấp mới),
- 02 ngày làm
việc (đối với
cấp lại), kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Lệ phí cấp mới
40.000đồng/lần;
lệ phí cấp lại
20.000 đồng/lần
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
đăng kiểm an toàn
kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang
thiết bị nghề cá;
phí thẩm định xác
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy
sản; phí thẩm định
kinh doanh có
điều kiện thuộc
lĩnh vực thủy sản;
lệ phí cấp giấy
phép khai thác,
hoạt động thủy
sản (viết tắt là
Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021)
6
1.004913
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản
(theo yêu cầu)
06 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
7
1.004692
Cấp, cấp lại Giấy
xác nhận đăng ký
05 ngày làm
việc kể từ ngày
3,5 ngày làm
việc kể từ ngày
- Trung tâm
Phục vụ
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nuôi trồng thuỷ
sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản
nuôi chủ lực
(hoạt động trên
nội địa thuộc
phạm vi quản lý
từ 02 xã, phường
trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy
sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao
khu vực biển của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh)
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
8
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá
(đối với cơ sở
đăng kiểm tàu cá
trên địa bàn quản
lý trừ cơ sở đăng
kiểm tàu cá thuộc
Bộ Nông nghiệp
- Trường hợp
cấp Giấy
chứng nhận:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ, cơ quan
quản lý nhà
nước về thủy
Không cắt giảm
thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng
kiểm tàu cá:
12.450.000
đồng/lần
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
18
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
và Môi trường
quản lý)
sản cấp tỉnh
kiểm tra thực
tế. Trường hợp
hồ sơ và điều
kiện cơ sở đạt
yêu cầu, trong
thời hạn 02
ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc kiểm tra,
cơ quan quản
l nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh xem xét,
quyết định cấp
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng
kiểm tàu cá.
Trường hợp
điều kiện cơ sở
không đạt yêu
cầu, cơ sở thực
hiện khắc phục
và gửi thông
báo bằng văn
bản đến cơ
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021.
19
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh trong thời
hạn 05 ngày
làm việc.
Trong thời hạn
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
thông báo khắc
phục, cơ quan
có thẩm quyền
xem xét, cấp
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng
kiểm tàu cá;
- Trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
20
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
9
1.004697
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện
đóng mới, cải
hoán tàu cá
- Trường hợp
cấp Giấy
chứng nhận:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ, cơ quan
quản lý nhà
nước về thủy
sản cấp tỉnh
kiểm tra, đánh
giá thực tế
điều kiện cơ
sở; nếu đạt yêu
cầu thì trong
thời hạn 02
ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc kiểm tra,
cơ quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh cấp Giấy
chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện
Không cắt giảm
thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
21
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đóng mới, cải
hoán tàu cá.
Trường hợp cơ
sở không đáp
ứng đủ điều
kiện, cơ sở
thực hiện khắc
phục và gửi
thông báo
bằng văn bản
đến cơ quan
quản lý nhà
nước về thủy
sản cấp tỉnh
trong thời hạn
07 ngày làm
việc.
Trong thời hạn
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
thông báo khắc
phục, cơ quan
có thẩm quyền
kiểm tra, đánh
giá điều kiện
22
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
cơ sở. Trường
hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện,
trong thời hạn
01 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc việc
kiểm tra, cơ
quan có thẩm
quyền cấp
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện đóng
mới, cải hoán
tàu cá.
- Trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
10
1.004344
Cấp văn bản
chấp thuận đóng
mới, cải hoán,
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
Không cắt giảm
thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
x
- Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
23
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thuê, mua tàu cá
Việt Nam
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
IV
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1
1.004150
Cấp Giấy phép
tiếp cận nguồn
gen
18 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
09 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Đa dạng
sinh học số
20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ
sung tại Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường.
- Nghị định số
43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
2
1.004096
Gia hạn Giấy
phép tiếp cận
nguồn gen
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
x
- Luật Đa dạng
sinh học số
20/2008/QH12
24
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
được sửa đổi, bổ
sung tại Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường.
- Nghị định số
43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
3
1.004117
Đưa nguồn gen
ra nước ngoài
phục vụ học tập,
nghiên cứu
không vì mục
đích thương mại
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
3,5 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật Đa dạng
sinh học số
20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ
sung tại Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường.
- Nghị định số
43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
V
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
25
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
1
1.005401
Giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: Không quá
40 ngày kể từ
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
01 ngày làm
việc, kể từ
ngày hoàn
thành việc
thẩm định hồ
sơ, cơ quan
thẩm định hồ
sơ có trách
nhiệm trình hồ
sơ cho người
có thẩm quyền
giao khu vực
biển.
+ Trong thời
hạn không quá
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Không quá 32
ngày kể từ nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng
quy định.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ
sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành
việc thẩm định
hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ
có trách nhiệm
trình hồ sơ cho
người có thẩm
quyền giao khu
vực biển.
+ Trong thời
hạn không quá
03 ngày làm
việc kể từ ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc giao
các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân
khai thác, sử dụng
tài nguyên biển
(viết tắt là Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày
10/02/2021).
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
26
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
03 ngày làm
việc kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ
sơ, người có
thẩm quyền
xem xét, ra
quyết định
giao khu vực
biển
cơ quan thẩm
định trình hồ
sơ, người có
thẩm quyền
xem xét, ra
quyết định giao
khu vực biển
hành một số điều
của Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và hải
đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10 tháng
02 năm 2021 của
Chính phủ quy
định việc giao các
khu vực biển nhất
định cho tổ chức,
cá nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển (viết
tắt là Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
các Nghị định
trong lĩnh vực
biển và hải đảo
27
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
(viết tắt là Nghị
định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
2
1.004935
Gia hạn thời hạn
giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
25 ngày làm
việc kể từ nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng
quy định. Thời
gian các bộ,
ngành và các cơ
quan có liên
quan trả lời
bằng văn bản
không quá 14
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản
xin ý kiến. Thời
gian kiểm tra
thực địa không
quá 03 ngày
làm việc. Thời
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
12,5 ngày làm
việc kể từ nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng
quy định. Thời
gian các bộ,
ngành và các cơ
quan có liên
quan trả lời
bằng văn bản
không quá 14
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản
xin ý kiến. Thời
gian kiểm tra
thực địa không
quá 03 ngày
làm việc. Thời
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
28
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm
tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản đề nghị tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình những
nội dung cần
làm rõ. Thời
gian tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình không
tính vào thời
gian thẩm định
gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm
tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản đề nghị tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình những
nội dung cần
làm rõ. Thời
gian tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình không
tính vào thời
gian thẩm định
29
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ. Tổ chức,
cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản đề
nghị; quá thời
hạn này mà cơ
quan thẩm định
hồ sơ không
nhận được văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi thông tin
đến cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
để thực hiện
hồ sơ. Tổ chức,
cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản đề
nghị; quá thời
hạn này mà cơ
quan thẩm định
hồ sơ không
nhận được văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi thông tin
đến cơ quan tiếp
nhận hồ sơ để
thực hiện đóng
30
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính. Thời hạn
giải quyết được
tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ
sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ
sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ
có trách nhiệm
trình hồ sơ cho
người có thẩm
quyền gia hạn
thời hạn sử
dụng khu vực
biển.
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ
sơ.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ
sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ
sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ
có trách nhiệm
trình hồ sơ cho
người có thẩm
quyền gia hạn
thời hạn sử
dụng khu vực
biển.
31
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Trong thời
hạn không quá
03 ngày làm
việc kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ sơ,
người có thẩm
quyền cho phép
gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực
biển xem xét,
quyết định gia
hạn.
+ Trường hợp
người có thẩm
quyền quyết
định không gia
hạn thời hạn sử
dụng khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ kèm
theo thông báo
bằng văn bản
trên Hệ thống
+ Trong thời
hạn không quá
03 ngày làm
việc kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ sơ,
người có thẩm
quyền cho phép
gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực
biển xem xét,
quyết định gia
hạn.
+ Trường hợp
người có thẩm
quyền quyết
định không gia
hạn thời hạn sử
dụng khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ kèm
theo thông báo
bằng văn bản
trên Hệ thống
32
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính; cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính.
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính; cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính.
3
1.005399
Trả lại khu vực
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh kiểm tra
thành phần,
nội dung của
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 01
ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
kiểm tra thành
phần, nội dung
của hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ theo đúng
quy định, trong
thời hạn không
quá 01 ngày
làm việc kể từ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
33
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh ban hành
văn bản tiếp
nhận và hẹn
giải quyết hồ
sơ được lập
theo Mẫu số 10
của Nghị định
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP);
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày
ngày nhận được
hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
được lập theo
Mẫu số 10 của
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP);
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
Trung tâm Phục
34
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh có trách
nhiệm hướng
dẫn một lần
bằng văn bản
cho tổ chức, cá
nhân để bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Trong thời hạn
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận lại hồ sơ
theo đúng quy
định, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
theo Mẫu số 10
Nghị định số
vụ hành chính
công cấp tỉnh
có trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo đúng
quy định, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
theo Mẫu số 10
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ sung
35
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
20 ngày làm
việc đối với đề
nghị trả lại một
phần khu vực
biển hoặc
không quá 15
ngày làm việc
đối với đề nghị
trả lại toàn bộ
khu vực biển,
kể từ nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng
quy định.
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời
hạn không quá
15 ngày làm
việc đối với đề
nghị trả lại một
phần khu vực
biển hoặc
không quá 15
ngày làm việc
đối với đề nghị
trả lại toàn bộ
khu vực biển,
kể từ nhận được
đầy đủ hồ sơ
theo đúng quy
định.
+ Thời gian các
bộ, ngành và
các cơ quan có
liên quan trả lời
bằng văn bản
không quá 20
36
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời gian
các bộ, ngành
và các cơ quan
có liên quan trả
lời bằng văn
bản không quá
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa không quá
10 ngày làm
việc.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định
giao khu vực
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản
xin ý kiến.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa không quá
10 ngày làm
việc.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định giao
khu vực biển,
cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
37
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
biển, cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
đề nghị tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội
dung cần làm
rõ. Thời gian
tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ. Tổ
chức, cá nhân
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến
cơ quan thẩm
định hồ sơ
trong thời hạn
giải trình những
nội dung cần
làm rõ. Thời
gian tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ. Tổ chức,
cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
30 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản đề
nghị; quá thời
hạn này mà cơ
quan thẩm định
hồ sơ không
nhận được văn
38
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
không quá 30
ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
đề nghị; quá
thời hạn này
mà cơ quan
thẩm định hồ
sơ không nhận
được văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của
tổ chức, cá
nhân thì cơ
quan thẩm
định hồ sơ gửi
thông tin đến
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ để
có văn bản trả
lời tổ chức, cá
nhân về việc
không giao
khu vực biển.
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi thông tin
đến cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
để có văn bản
trả lời tổ chức,
cá nhân về việc
không giao khu
vực biển.
- Thời hạn
trình, giải quyết
hồ sơ:
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết
hồ sơ: không
39
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ
ngày hoàn
thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn
xem xét, giải
quyết hồ sơ:
không quá năm
(05) ngày làm
việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình hồ
sơ.
quá năm (05)
ngày làm việc,
kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
trình hồ sơ.
4
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển
(cấp tỉnh)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc, Trung
tâm Phục vụ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc, Trung
tâm Phục vụ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
40
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hành chính
công cấp tỉnh
kiểm tra thành
phần, nội dung
của hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ theo đúng
quy định, trong
thời hạn không
quá 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
được lập theo
Mẫu số 10 của
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
hành chính
công cấp tỉnh
kiểm tra thành
phần, nội dung
của hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ theo đúng
quy định, trong
thời hạn không
quá 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
được lập theo
Mẫu số 10 của
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
41
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
định số
65/2025/NĐ-
CP);
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh
có trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo đúng
quy định,
65/2025/NĐ-
CP);
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh
có trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo đúng
quy định, Trung
tâm Phục vụ
42
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
theo Mẫu số 10
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Không quá 30
ngày làm việc
kể từ nhận được
đầy đủ hồ sơ
theo đúng quy
định. Trường
hợp cần thiết,
Sở Nông
nghiệp và Môi
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
theo Mẫu số 10
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Không quá 20
ngày làm việc
kể từ nhận được
đầy đủ hồ sơ
theo đúng quy
định. Trường
hợp cần thiết,
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản lấy ý kiến
43
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trường gửi văn
bản lấy ý kiến
của các cơ quan
có liên quan, tổ
chức kiểm tra
thực địa.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa không quá
10 ngày làm
việc. Trong thời
hạn không quá
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định giao
của các cơ quan
có liên quan, tổ
chức kiểm tra
thực địa.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa không quá
10 ngày làm
việc. Trong thời
hạn không quá
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định giao
khu vực biển,
cơ quan thẩm
44
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
khu vực biển,
cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị
tổ chức, cá
nhân cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ. Tổ chức,
cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến
cơ quan thẩm
định hồ sơ
trong thời hạn
không quá 30
định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình những
nội dung cần
làm rõ. Thời
gian tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ. Tổ chức,
cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
30 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản đề
45
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày kể từ ngày
cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi
văn bản đề
nghị; quá thời
hạn này mà cơ
quan thẩm định
hồ sơ không
nhận được văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi thông tin
đến cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
để có văn bản
trả lời tổ chức,
cá nhân về việc
không giao khu
vực biển.
- Thời hạn
trình, giải quyết
hồ sơ Thời hạn
trình hồ sơ:
nghị; quá thời
hạn này mà cơ
quan thẩm định
hồ sơ không
nhận được văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi thông tin
đến cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
để có văn bản
trả lời tổ chức,
cá nhân về việc
không giao khu
vực biển.
- Thời hạn
trình, giải quyết
hồ sơ Thời hạn
trình hồ sơ:
+ Không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ ngày
46
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết
hồ sơ: không
quá năm (05)
ngày làm việc,
kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
trình hồ sơ.
hoàn thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết
hồ sơ: không
quá năm (05)
ngày làm việc,
kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
trình hồ sơ.
5
1.009481
Công nhận khu
vực biển cấp tỉnh
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
kiểm tra thành
phần, nội dung
của hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ theo đúng
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
kiểm tra thành
phần, nội dung
của hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ theo đúng
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
47
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quy định, trong
thời hạn không
quá 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh ban hành
văn bản tiếp
nhận và hẹn
giải quyết hồ
sơ được lập
theo Mẫu số 10
của Nghị định
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP);
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy định,
quy định, trong
thời hạn không
quá 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh ban hành
văn bản tiếp
nhận và hẹn
giải quyết hồ
sơ được lập
theo Mẫu số 10
của Nghị định
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP);
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy định,
48
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo
đúng quy định,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh ban hành
văn bản tiếp
nhận và hẹn
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo
đúng quy định,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh ban hành
văn bản tiếp
nhận và hẹn
49
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số
10 Nghị định
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Không quá
10 ngày làm
việc kể từ ngày
ra văn bản tiếp
nhận hồ sơ hợp
lệ. Thời gian
các bộ, ngành
và các cơ quan
có liên quan trả
lời bằng văn
bản không quá
15 ngày làm
việc kể từ ngày
giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số
10 Nghị định
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Không quá
08 ngày làm
việc kể từ ngày
ra văn bản tiếp
nhận hồ sơ hợp
lệ. Thời gian
các bộ, ngành
và các cơ quan
có liên quan trả
lời bằng văn
bản không quá
10 ngày làm
việc kể từ ngày
50
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhận được văn
bản xin ý kiến.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa không quá
10 ngày làm
việc. Thời gian
lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông
tin để quyết
định giao khu
vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản đề nghị tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội
nhận được văn
bản xin ý kiến.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa không quá
10 ngày làm
việc. Thời gian
lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông
tin để quyết
định giao khu
vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản đề nghị tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội
51
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
dung cần làm
rõ.
+ Thời gian tổ
chức, cá nhân
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ. Tổ
chức, cá nhân
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến
cơ quan thẩm
định hồ sơ
trong thời hạn
không quá 30
ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
đề nghị; quá
thời hạn này
mà cơ quan
dung cần làm
rõ.
+ Thời gian tổ
chức, cá nhân
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ. Tổ
chức, cá nhân
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến
cơ quan thẩm
định hồ sơ
trong thời hạn
không quá 30
ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
đề nghị; quá
thời hạn này
mà cơ quan
52
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thẩm định hồ
sơ không nhận
được văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi thông tin
đến cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
để có văn bản
trả lời tổ chức,
cá nhân về việc
không giao khu
vực biển.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ
ngày hoàn
thẩm định hồ
sơ không nhận
được văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình của tổ
chức, cá nhân
thì cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi thông tin
đến cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
để có văn bản
trả lời tổ chức,
cá nhân về việc
không giao khu
vực biển.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ
ngày hoàn
53
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn
xem xét, giải
quyết hồ sơ:
không quá năm
(05) ngày làm
việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình hồ
sơ.
thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn
xem xét, giải
quyết hồ sơ:
không quá năm
(03) ngày làm
việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình hồ
sơ.
6
1.005189
Cấp giấy phép
nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
+ Thời hạn
kiểm tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
+ Thời hạn
kiểm tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
54
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ; Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
50 ngày làm
việc kể từ ngày
hồ sơ; Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
32 ngày làm
việc kể từ ngày
thi hành một số
điều của Luật tài
nguyên, môi
trường biển và hải
đảo (viết tắt là
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016).
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép
nhận chìm ở biển
(viết tắt là Thông
tư số 08/2024/TT-
55
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhận được đầy
đủ hồ sơ.
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ:
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
nhận được đầy
đủ hồ sơ.
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ:
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
BTC ngày
05/02/2024).
56
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Uỷ
ban nhân dân
cấp tỉnh
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Uỷ
ban nhân dân
cấp tỉnh
7
2.000472
Gia hạn Giấy
phép nhận chìm
ở biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
57
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
26 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
58
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội dung
cần làm rõ, thời
hạn không quá
15 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình những
nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15
ngày.
59
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời gian lấy
ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
+ Thời gian lấy
ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
60
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày Sở NNMT
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
ngày Sở NNMT
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
8
1.000969
Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp
tỉnh)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
bản cho tổ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
61
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
(i) Thời gian lấy
ý kiến các bộ,
ngành, Ủy ban
nhân dân tỉnh
các cơ quan có
liên quan:
không quá 15
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
18,5 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
(i) Thời gian
lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy
ban nhân dân
tỉnh các cơ
quan có liên
quan: không
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
62
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày kể từ ngày
nhận được văn
bản lấy ý kiến
kèm theo đầy đủ
hồ sơ.
(ii)Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội dung
cần làm rõ, thời
hạn không quá
15 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp
bổ sung thông
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
(ii)Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội dung
cần làm rõ, thời
hạn không quá
15 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp
63
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
64
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
9
1.000942
Trả lại giấy phép
nhận chìm (cấp
tỉnh)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của hồ
sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng
quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn một
lần bằng văn
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
65
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
(i) Thời gian lấy
ý kiến các bộ,
ngành, Ủy ban
nhân dân tỉnh
các cơ quan có
liên quan:
bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ theo
quy định,
TTHCC chuyển
ngay cho Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông
tin: không quá
26 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
(i) Thời gian
lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy
ban nhân dân
tỉnh các cơ
quan có liên
66
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận được văn
bản lấy ý kiến
kèm theo đầy đủ
hồ sơ.
(ii) Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội dung
cần làm rõ, thời
hạn không quá
15 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp
quan: không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
(ii) Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội dung
cần làm rõ, thời
hạn không quá
15 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá
67
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Uỷ
ban nhân dân
cấp tỉnh.
nhân cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội dung
cần làm rõ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn
trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định: không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Uỷ
68
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ban nhân dân
cấp tỉnh.
10
3.000435
Cấp phép nghiên
cứu khoa học
trong vùng biển
quản lý hành
chính trên biển
của cấp tỉnh
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ.
- Thời hạn lấy
ý kiến: trong
thời hạn 05
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ đề
nghị cấp phép
theo quy định,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
gửi văn bản
kèm theo hồ sơ
đề nghị cấp
phép đến Bộ
Quốc phòng,
Bộ Ngoại giao,
Bộ Công an,
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ.
- Thời hạn lấy
ý kiến: trong
thời hạn 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ đề nghị cấp
phép theo quy
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh gửi văn bản
kèm theo hồ sơ
đề nghị cấp
phép đến Bộ
Quốc phòng,
Bộ Ngoại giao,
Bộ Công an, Bộ
Khoa học và
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
việc cấp phép cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài tiến
hành nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển Việt
Nam (viết tắt là
Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016).
69
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Bộ Khoa học
và Công nghệ
và các bộ quản
lý ngành, lĩnh
vực và các cơ
quan có liên
quan để lấy ý
kiến về việc
cấp phép
nghiên cứu
khoa học.
- Thời hạn trả
lời của các cơ
quan được lấy
ý kiến: trong
thời hạn 30
ngày kể từ
ngày nhận
được văn bản
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Thời hạn tiến
hành thẩm
định: trong
thời hạn 90
ngày kể từ
Công nghệ và
các bộ quản lý
ngành, lĩnh vực
và các cơ quan
có liên quan để
lấy ý kiến về
việc cấp phép
nghiên cứu
khoa học.
- Thời hạn trả
lời của các cơ
quan được lấy ý
kiến: trong thời
hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Thời hạn tiến
hành thẩm
định: trong thời
hạn 90 ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ đề nghị cấp
phép nghiên
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ về
quy định phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực
nông nghiệp và
môi trường (viết
tắt là Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025).
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
Quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp phí thẩm định
cấp giấy phép
hoặc văn bản chấp
thuận cho tổ chức,
cá nhân nước
ngoài tiến hành
70
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ đề nghị cấp
phép nghiên
cứu khoa học
theo quy định.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
chậm nhất
trong thời hạn
120 ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo quy
định Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phải quyết
định về việc
cấp phép
nghiên cứu
khoa học.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
cấp phép, cơ
quan giải quyết
cứu khoa học
theo quy định.
- Thời hạn
trình, giải quyết
hồ sơ: chậm
nhất trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ
theo quy định
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
phải quyết định
về việc cấp
phép nghiên
cứu khoa học.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để cấp
phép, cơ quan
giải quyết hồ sơ
gửi văn bản nêu
rõ lý do, nội
dung, thông tin
cần bổ sung,
giải trình đến tổ
nghiên cứu khoa
học trong vùng
biển Việt Nam
(viết tắt là Thông
tư số 07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024).
71
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý
do, nội dung,
thông tin cần
bổ sung, giải
trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
đến cơ quan
thẩm định hồ
sơ trong thời
hạn không quá
20 ngày kể từ
ngày cơ quan
giải quyết hồ
sơ gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
sau 20 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
20 ngày kể từ
ngày cơ quan
giải quyết hồ sơ
gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
sau 20 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
hoàn thành việc
hoàn thiện hồ
sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hồ
sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
72
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hoàn thành
việc hoàn thiện
hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính. Thời
hạn giải quyết
được tính lại từ
đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp
hoạt động
nghiên cứu
khoa học của
tổ chức, cá
nhân nước
ngoài có khoan
ở đáy biển,
lòng đất dưới
đáy biển;
nghiên cứu
khoa học trong
biển thuộc
quản lý hành
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp
hoạt động
nghiên cứu
khoa học của tổ
chức, cá nhân
nước ngoài có
khoan ở đáy
biển, lòng đất
dưới đáy biển;
nghiên cứu
khoa học trong
biển thuộc quản
lý hành chính
trên biển của
cấp tỉnh trong
trường hợp có
yêu cầu hợp tác
của phía Việt
Nam theo quy
định tại Điều 16
Nghị định số
73
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
chính trên biển
của cấp tỉnh
trong trường
hợp có yêu cầu
hợp tác của
phía Việt Nam
theo quy định
tại Điều 16
Nghị định số
41/NĐ-CP
ngày 15 tháng
5 năm 2016,
thời hạn 120
ngày được tính
từ ngày cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ nhận
được văn bản
hợp tác nghiên
cứu khoa học
bổ sung vào hồ
sơ hoặc nhận
được hồ sơ đã
điều chỉnh nội
dung nghiên
cứu khoa học
không có
41/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016, thời
hạn 120 ngày
được tính từ
ngày cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
nhận được văn
bản hợp tác
nghiên cứu
khoa học bổ
sung vào hồ sơ
hoặc nhận được
hồ sơ đã điều
chỉnh nội dung
nghiên cứu
khoa học không
có khoan ở đáy
biển, lòng đất
dưới đáy biển.
74
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
khoan ở đáy
biển, lòng đất
dưới đáy biển.
11
3.000436
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp
phép nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển quản
lý hành chính
trên biển của cấp
tỉnh
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có
trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc tiếp nhận
hồ sơ trong
trường hợp hồ
sơ đầy đủ theo
đúng quy định
hoặc có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc bổ sung,
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có
trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc tiếp nhận
hồ sơ trong
trường hợp hồ
sơ đầy đủ theo
đúng quy định
hoặc có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc bổ sung,
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
75
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hoàn thiện hồ
sơ trong trường
hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo
đúng quy định.
- Thời hạn tiến
hành thẩm
định: trong thời
hạn 50 ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung
quyết định cấp
phép nghiên
cứu khoa học
theo quy định,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
phải hoàn thành
việc tổ chức
thẩm định.
- Thời hạn giải
quyết hồ sơ:
trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày nhận
hoàn thiện hồ
sơ trong trường
hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo
đúng quy định.
- Thời hạn tiến
hành thẩm
định: trong thời
hạn 50 ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung
quyết định cấp
phép nghiên
cứu khoa học
theo quy định,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
phải hoàn thành
việc tổ chức
thẩm định.
- Thời hạn giải
quyết hồ sơ:
trong thời hạn
30 ngày làm
việc kể từ ngày
76
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
được đầy đủ hồ
sơ theo quy
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
về việc đồng ý
hoặc không
đồng ý sửa đổi,
bổ sung quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học; ban
hành quyết định
sửa đổi, bổ
sung quyết định
cấp phép
nghiên cứu
khoa học hoặc
ban hành văn
bản thông báo
trong trường
hợp không
đồng ý sửa đổi,
bổ sung, gia
hạn quyết định
cấp phép
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
quy định, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định về việc
đồng ý hoặc
không đồng ý
sửa đổi, bổ
sung quyết định
cấp phép
nghiên cứu
khoa học; ban
hành quyết định
sửa đổi, bổ
sung quyết định
cấp phép
nghiên cứu
khoa học hoặc
ban hành văn
bản thông báo
trong trường
hợp không đồng
ý sửa đổi, bổ
sung, gia hạn
quyết định cấp
77
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nghiên cứu
khoa học
phép nghiên
cứu khoa học
12
3.000437
Gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: trong
thời hạn 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có
trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc tiếp nhận
hồ sơ trong
trường hợp hồ
sơ đầy đủ theo
đúng quy định
hoặc có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: trong
thời hạn 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có
trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc tiếp nhận
hồ sơ trong
trường hợp hồ
sơ đầy đủ theo
đúng quy định
hoặc có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá nhân
nước ngoài về
việc bổ sung,
hoàn thiện hồ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
78
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trong trường
hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo
đúng quy định.
- Thời hạn tiến
hành thẩm định:
trong thời hạn
50 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ đề
nghị gia hạn
quyết định cấp
phép nghiên
cứu khoa học
theo quy định,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
phải hoàn thành
việc tổ chức
thẩm định.
- Thời hạn giải
quyết hồ sơ:
trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ
theo quy định,
sơ trong trường
hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo
đúng quy định.
- Thời hạn tiến
hành thẩm
định: trong thời
hạn 50 ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ đề nghị gia
hạn quyết định
cấp phép
nghiên cứu
khoa học theo
quy định, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh phải
hoàn thành việc
tổ chức thẩm
định.
- Thời hạn giải
quyết hồ sơ:
trong thời hạn
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
79
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quyết định về
việc đồng ý
hoặc không
đồng ý gia hạn
quyết định cấp
phép nghiên
cứu khoa học;
ban hành quyết
định gia hạn
quyết định cấp
phép nghiên
cứu khoa học
hoặc ban hành
văn bản thông
báo trong
trường hợp
không đồng ý
gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học.
đủ hồ sơ theo
quy định, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định về việc
đồng ý hoặc
không đồng ý
gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học; ban
hành quyết định
gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học hoặc
ban hành văn
bản thông báo
trong trường
hợp không đồng
ý gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học.
13
1.000705
Khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên,
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Biểu phí kèm
theo
x
- Thông tư: số
20/2016/TT-
80
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
môi trường biển
và hải đảo thông
qua phiếu yêu
cầu hoặc văn bản
yêu cầu (cấp
tỉnh)
sở dữ liệu có
trách nhiệm
tiếp nhận văn
bản, phiếu yêu
cầu khai thác và
sử dụng cơ sở
dữ liệu. Trường
hợp văn bản,
phiếu yêu cầu
chưa đầy đủ các
nội dung quy
định tại khoản 2
Điều 14 Thông
tư số
20/2016/TT-
BTNMT, cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm
hướng dẫn tổ
chức, cá nhân
bổ sung trong
thời hạn 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản,
phiếu yêu cầu.
sở dữ liệu có
trách nhiệm tiếp
nhận văn bản,
phiếu yêu cầu
khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu. Trường
hợp văn bản,
phiếu yêu cầu
chưa đầy đủ các
nội dung quy
định tại khoản 2
Điều 14 Thông
tư số
20/2016/TT-
BTNMT, cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm
hướng dẫn tổ
chức, cá nhân
bổ sung trong
thời hạn 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản,
phiếu yêu cầu.
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
BTNMT ngày
25/8/2016
- Thông tư số
23/2023/TT-
BTNMT ngày
28/12/2023.
81
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Thời hạn giải
quyết và trả kết
quả:
+ Đối với dữ
liệu có thể cung
cấp ngay: tổ
chức, cá nhân
được trực tiếp
đọc, xem, nghe,
ghi chép, sao
chép, chụp tài
liệu hoặc được
cung cấp ngay
bản sao, bản
chụp tài liệu;
+ Đối với dữ
liệu đơn giản:
trong thời hạn
chậm nhất là 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
+ Đối với dữ
liệu phức tạp,
cần phải có thời
gian để xem
- Thời hạn giải
quyết và trả kết
quả:
+ Đối với dữ
liệu có thể cung
cấp ngay: tổ
chức, cá nhân
được trực tiếp
đọc, xem, nghe,
ghi chép, sao
chép, chụp tài
liệu hoặc được
cung cấp ngay
bản sao, bản
chụp tài liệu;
+ Đối với dữ
liệu đơn giản:
trong thời hạn
chậm nhất là 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
+ Đối với dữ
liệu phức tạp,
cần phải có thời
gian để xem
82
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
xét, tìm kiếm,
sao chép, trích
xuất, tập hợp từ
trong cơ sở dữ
liệu: trong thời
hạn chậm nhất
là 20 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Trường hợp
nội dung yêu
cầu quá phức
tạp, khối lượng
lớn: trong thời
hạn chậm nhất
là 35 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Đối với
trường hợp phải
thực hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung cấp
dữ liệu được
thực hiện sau
khi tổ chức, cá
nhân yêu cầu
xét, tìm kiếm,
sao chép, trích
xuất, tập hợp từ
trong cơ sở dữ
liệu: trong thời
hạn chậm nhất
là 19 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Trường hợp
nội dung yêu
cầu quá phức
tạp, khối lượng
lớn: trong thời
hạn chậm nhất
là 19 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Đối với
trường hợp phải
thực hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung cấp
dữ liệu được
thực hiện sau
khi tổ chức, cá
nhân yêu cầu
83
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
cung cấp dữ
liệu thực hiện
đầy đủ các
nghĩa vụ tài
chính theo quy
định.
cung cấp dữ
liệu thực hiện
đầy đủ các
nghĩa vụ tài
chính theo quy
định.
14
1.005181
Khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo thông
qua mạng điện tử
(cấp tỉnh)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm
xem xét yêu cầu
khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu của tổ
chức, cá nhân.
+ Trường hợp
thông tin yêu
cầu chưa đầy
đủ, cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu có trách
nhiệm gửi
thông tin phản
hồi đến tổ chức,
cá nhân hướng
dẫn bổ sung
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm
xem xét yêu cầu
khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu của tổ
chức, cá nhân.
+ Trường hợp
thông tin yêu
cầu chưa đầy
đủ, cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu có trách
nhiệm gửi
thông tin phản
hồi đến tổ chức,
cá nhân hướng
dẫn bổ sung
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
x
- Thông tư: số
20/2016/TT-
BTNMT ngày
25/8/2016
- Thông tư số
23/2023/TT-
BTNMT ngày
28/12/2023.
84
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thông tin trong
thời hạn 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được thông tin
yêu cầu;
+ Trường hợp
thông tin dữ
liệu yêu cầu
không có trong
cơ sở dữ liệu
của cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu hoặc
thuộc danh mục
bí mật không
được cung cấp,
cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu có
trách nhiệm
thông báo bằng
văn bản từ chối
cung cấp dữ
liệu trong thời
hạn không quá
03 ngày làm
việc kể từ ngày
thông tin trong
thời hạn 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được thông tin
yêu cầu;
+ Trường hợp
thông tin dữ
liệu yêu cầu
không có trong
cơ sở dữ liệu
của cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu hoặc
thuộc danh mục
bí mật không
được cung cấp,
cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu có
trách nhiệm
thông báo bằng
văn bản từ chối
cung cấp dữ
liệu trong thời
hạn không quá
03 ngày làm
việc kể từ ngày
85
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhận được hồ
sơ đầy đủ theo
quy định;
+Trường hợp
thông tin dữ
liệu yêu cầu
thuộc danh mục
bí mật mà tổ
chức, cá nhân
yêu cầu là cơ
quan, tổ chức
và người Việt
Nam được giao
thực hiện
nhiệm vụ liên
quan trực tiếp
đến bí mật nhà
nước được đề
nghị cung cấp,
chuyển giao bí
mật nhà nước
được quy định
tại Luật Bảo vệ
bí mật nhà
nước, cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu thông
nhận được hồ
sơ đầy đủ theo
quy định;
+Trường hợp
thông tin dữ
liệu yêu cầu
thuộc danh mục
bí mật mà tổ
chức, cá nhân
yêu cầu là cơ
quan, tổ chức
và người Việt
Nam được giao
thực hiện nhiệm
vụ liên quan
trực tiếp đến bí
mật nhà nước
được đề nghị
cung cấp,
chuyển giao bí
mật nhà nước
được quy định
tại Luật Bảo vệ
bí mật nhà
nước, cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu thông
86
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
báo tổ chức, cá
nhân đến làm
việc trực tiếp.
- Thời hạn giải
quyết và trả kết
quả:
+ Đối với dữ
liệu đơn giản:
trong thời hạn
chậm nhất là 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
+ Đối với dữ
liệu phức tạp,
cần phải có thời
gian để xem
xét, tìm kiếm,
sao chép, trích
xuất, tập hợp từ
trong cơ sở dữ
liệu: trong thời
hạn chậm nhất
là 20 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
báo tổ chức, cá
nhân đến làm
việc trực tiếp.
- Thời hạn giải
quyết và trả kết
quả:
+ Đối với dữ
liệu đơn giản:
trong thời hạn
chậm nhất là 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
+ Đối với dữ
liệu phức tạp,
cần phải có thời
gian để xem
xét, tìm kiếm,
sao chép, trích
xuất, tập hợp từ
trong cơ sở dữ
liệu: trong thời
hạn chậm nhất
là 19 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
87
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Trường hợp
nội dung yêu
cầu quá phức
tạp, khối lượng
lớn: trong thời
hạn chậm nhất
là 35 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Đối với
trường hợp phải
thực hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung cấp
dữ liệu được
thực hiện sau
khi tổ chức, cá
nhân yêu cầu
cung cấp dữ
liệu thực hiện
đầy đủ các
nghĩa vụ tài
chính theo quy
định.
+ Trường hợp
nội dung yêu
cầu quá phức
tạp, khối lượng
lớn: trong thời
hạn chậm nhất
là 19 ngày kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Đối với
trường hợp phải
thực hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung cấp
dữ liệu được
thực hiện sau
khi tổ chức, cá
nhân yêu cầu
cung cấp dữ
liệu thực hiện
đầy đủ các
nghĩa vụ tài
chính theo quy
định.
88
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
B1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC THUỶ SẢN
1
1.014801
Cấp, cấp lại Giấy
xác nhận nuôi
trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên
nội địa thuộc
phạm vi quản lý và
cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè
thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Không đề xuất
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản (viết tắt là
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026)
89
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1
1.012922
Kiểm tra hiện
trường rừng trồng
bị thiệt hại
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của tổ chức
có rừng trồng bị
thiệt hại
2,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị của
tổ chức có rừng
trồng bị thiệt hại
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy
định
x
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
2
1.014832
Giao rừng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất, cho
thuê đất có rừng
hoặc đã được
công nhận quyền
sử dụng đất có
rừng thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp
xã
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy
định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP ngày
16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
3
1.007919
Thẩm định thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
4,5 ngày làm
việc kể từ ngày
- Trung tâm
Phục vụ
Không quy
định
x
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024.
90
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư
công đối với công
trình lâm sinh
thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
quyết định đầu tư
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
II
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
1
1.012694
Chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác đối
với cá nhân
08 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
5,5 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy
định
x
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP ngày
16/11/2018.
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
III
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
3.000439
Giao khu vực biển
cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng
thủy sản
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày
10/02/2021.
91
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục
hành chính theo
quy định tại
Điều 17 Nghị
định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 30
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục
hành chính theo
quy định tại
Điều 17 Nghị
định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa, một
cửa liên thông
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã và Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 15
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
92
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
dược đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian kiểm
tra thực địa:
không quá 3
ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Cơ quan quản
l nhà nước về
thuỷ sản có ý
kiến về phương
án hoặc dự án
nuôi trồng thuỷ
sản trên biển
theo đề nghị của
cơ quan thẩm
định hồ sơ hoặc
cơ quan có thẩm
quyền giao khu
vực biển.
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
dược đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian kiểm
tra thực địa:
không quá 3
ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Cơ quan quản
l nhà nước về
thuỷ sản có ý
kiến về phương
án hoặc dự án
nuôi trồng thuỷ
sản trên biển
theo đề nghị của
cơ quan thẩm
định hồ sơ hoặc
cơ quan có thẩm
quyền giao khu
vực biển.
93
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được giao khu
vực biển hoặc
thuộc các trường
hợp từ chối giao
khu vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định này,
cơ quan thẩm
định hồ sơ trả lại
hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính; cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
+ Trường hợp hồ
sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được giao khu
vực biển hoặc
thuộc các trường
hợp từ chối giao
khu vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định này,
cơ quan thẩm
định hồ sơ trả lại
hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính; cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
94
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến cá
nhân Việt Nam.
Cá nhân Việt
Nam gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
15 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến cá
nhân Việt Nam.
Cá nhân Việt
Nam gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
15 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
95
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
gửi văn bản (thời
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
sơ); sau 15 ngày,
nếu cá nhân Viêt
Nam không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Bộ phận
Một cửa thực
hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính. Thời
hạn giải quyết
được tính lại từ
đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện
để được giao khu
vực biển, cơ
quan thẩm định
gửi văn bản (thời
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
sơ); sau 15 ngày,
nếu cá nhân Viêt
Nam không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Bộ phận
Một cửa thực
hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính. Thời
hạn giải quyết
được tính lại từ
đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện
để được giao khu
vực biển, cơ
quan thẩm định
96
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không
quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định giải quyết
hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ sơ;
trường hợp
không giao khu
vực biển thì cơ
quan thẩm định
hồ sơ trả hồ sơ
cho Trung tâm
Phục vụ hành
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không
quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, ra quyết
định giải quyết
hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ sơ;
trường hợp
không giao khu
vực biển thì cơ
quan thẩm định
hồ sơ trả hồ sơ
cho Trung tâm
Phục vụ hành
97
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
chính công cấp
xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
chính công cấp
xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
2
3.000440
Gia hạn thời hạn
giao khu vực biển
cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng
thủy sản
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ thủ
tục hành chính:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục
hành chính theo
quy định tại
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ thủ
tục hành chính:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục
hành chính theo
quy định tại
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày
10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
98
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Điều 17 Nghị
định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
Điều 17 Nghị
định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa, một
cửa liên thông
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã và Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 09
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng quy
định.
CP ngày
12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
99
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không quá
14 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản kèm
theo đầy đủ hồ
sơ theo quy
định, cơ quan
được lấy ý kiến
có trách nhiệm
phải trả lời bằng
văn bản. Trường
hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận
được văn bản
trả lời, người có
thẩm quyền xem
xét, quyết định
việc gia hạn thời
hạn sử dụng khu
vực biển; cơ
quan được lấy ý
kiến chịu trách
nhiệm về các
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không quá
14 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản kèm
theo đầy đủ hồ
sơ theo quy định,
cơ quan được
lấy ý kiến có
trách nhiệm
phải trả lời bằng
văn bản. Trường
hợp quá thời hạn
nêu trên mà
không nhận
được văn bản trả
lời, người có
thẩm quyền xem
xét, quyết định
việc gia hạn thời
hạn sử dụng khu
vực biển; cơ
quan được lấy ý
kiến chịu trách
nhiệm về các
100
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
vấn đề liên quan
thuộc phạm vi
quản lý.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp
đề nghị gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển để
nuôi trồng thuỷ
sản, cơ quan
quản lý nhà
nước về thuỷ sản
có ý kiến về
phương án hoặc
dự án nuôi trồng
thuỷ sản trên
biển theo đề
nghị của cơ
vấn đề liên quan
thuộc phạm vi
quản lý.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp
đề nghị gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển để
nuôi trồng thuỷ
sản, cơ quan
quản lý nhà
nước về thuỷ sản
có ý kiến về
phương án hoặc
dự án nuôi trồng
thuỷ sản trên
biển theo đề
nghị của cơ
101
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quan thẩm định
hồ sơ hoặc cơ
quan có thẩm
quyền gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển.
+ Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển
hoặc thuộc các
trường hợp từ
chối giao khu
vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định này,
cơ quan thẩm
định hồ sơ trả lại
hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
quan thẩm định
hồ sơ hoặc cơ
quan có thẩm
quyền gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển.
+ Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển
hoặc thuộc các
trường hợp từ
chối giao khu
vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định này,
cơ quan thẩm
định hồ sơ trả lại
hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
102
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
quyết định gia
hạn thời hạn sử
dụng khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu
rõ lý do, nội
dung, thông tin
cần bổ sung, giải
trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
quyết định gia
hạn thời hạn sử
dụng khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu
rõ lý do, nội
dung, thông tin
cần bổ sung, giải
trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân
103
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau
10 ngày, nếu tổ
chức, cá nhân
không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
gửi văn bản
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
104
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện để
được gia hạn thời
hạn sử dụng khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
trình hồ sơ cho
người có thẩm
quyền gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không quá
01 ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định.
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện
để được gia hạn
thời hạn sử dụng
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền gia
hạn thời hạn sử
dụng khu vực
biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không quá
01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định.
105
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết hồ
sơ: không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định trình
hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết hồ
sơ: không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định trình
hồ sơ.
3
3.000441
Trả lại khu vực
biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ thủ
tục hành chính.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không quá
12 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản kèm
theo đầy đủ hồ
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ thủ
tục hành chính.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
+ Thời gian lấy
ý kiến các cơ
quan có liên
quan: không quá
08 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản kèm
theo đầy đủ hồ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày
10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
106
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sơ theo quy
định, cơ quan
được lấy ý kiến
có trách nhiệm
phải trả lời bằng
văn bản. Trường
hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận
được văn bản
trả lời, người có
thẩm quyền xem
xét, quyết định
việc cho phép
trả lại khu vực
biển; cơ quan
được lấy ý kiến
chịu trách nhiệm
về các vấn đề
liên quan thuộc
phạm vi quản lý.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức
sơ theo quy định,
cơ quan được
lấy ý kiến có
trách nhiệm
phải trả lời bằng
văn bản. Trường
hợp quá thời hạn
nêu trên mà
không nhận
được văn bản trả
lời, người có
thẩm quyền xem
xét, quyết định
việc cho phép
trả lại khu vực
biển; cơ quan
được lấy ý kiến
chịu trách nhiệm
về các vấn đề
liên quan thuộc
phạm vi quản lý.
+ Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức
107
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trả lại hồ
sơ cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trả lại hồ
sơ cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
108
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
quyết định trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân
gửi văn bản cung
cấp bổ sung
thông tin, giải
trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ
thông tin để
quyết định trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân
gửi văn bản cung
cấp bổ sung
thông tin, giải
trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
109
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hiện đóng
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời
hạn giải quyết
được tính lại từ
đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện
để được trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hiện đóng
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời
hạn giải quyết
được tính lại từ
đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện
để được trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
110
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền cho
phép trả lại khu
vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không
quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết
hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ sơ
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền cho
phép trả lại khu
vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không
quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết hồ
sơ: không quá
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm
định trình hồ sơ
4
3.000442
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy
sản
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày
10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
111
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hành chính theo
quy định tại
Điều 17 Nghị
định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ
phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Trong thời hạn
25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã tổ
hành chính theo
quy định tại
Điều 17 Nghị
định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa, một
cửa liên thông
tại Bộ phận Một
cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Trong thời hạn
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã tổ
công thành
phố
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
112
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
chức thẩm định,
tổ chức kiểm tra
thực địa (trường
hợp cần thiết) và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét,
quyết định.
+ Trường hợp
cần thiết lấy ý
kiến văn bản có
liên quan, thời
gian lấy ý kiến:
không quá 12
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản xin
ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ
theo quy định;
trường hợp quá
thời hạn nêu trên
mà không nhận
được văn bản trả
lời, cơ quan có
thẩm quyền xem
xét, quyết định
chức thẩm định,
tổ chức kiểm tra
thực địa (trường
hợp cần thiết) và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét,
quyết định.
+ Trường hợp
cần thiết lấy ý
kiến văn bản có
liên quan, thời
gian lấy ý kiến:
không quá 12
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản xin
ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ
theo quy định;
trường hợp quá
thời hạn nêu trên
mà không nhận
được văn bản trả
lời, cơ quan có
thẩm quyền xem
xét, quyết định
113
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
việc giao khu
vực biển.
+ Trường hợp
cần thiết thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
(1) Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển hoặc
thuộc các trường
hợp từ chối giao
khu vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa
việc giao khu
vực biển.
+ Trường hợp
cần thiết thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
(1) Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển hoặc
thuộc các trường
hợp từ chối giao
khu vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa
114
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đổi, bổ sung tại
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
và Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP), cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một cửa
kèm theo thông
báo bằng văn
bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính; cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
(2) Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đổi, bổ sung tại
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
và Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP), cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một cửa
kèm theo thông
báo bằng văn
bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính; cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
(2) Trường hợp
hồ sơ còn chưa
115
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân
gửi văn bản cung
cấp bổ sung
thông tin, giải
trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân
gửi văn bản cung
cấp bổ sung
thông tin, giải
trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ
116
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
(3) Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện để được sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ sơ
sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
(3) Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện để được sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ sơ
117
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
cho người có
thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ:
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ nhận
được hồ sơ trình
của cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp và
môi trường cấp
xã, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã quyết
định sửa đổi, bổ
sung Quyết định
giao khu vực
biển; trường
hợp không sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển thì
có ngay văn bản
cho người có
thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ:
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ nhận
được hồ sơ trình
của cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp và
môi trường cấp
xã, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã quyết
định sửa đổi, bổ
sung Quyết định
giao khu vực
biển; trường
hợp không sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển thì
có ngay văn bản
118
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thông báo và
nêu rõ lý do cho
tổ chức, cá
nhân.
thông báo và
nêu rõ lý do cho
tổ chức, cá
nhân.
5
3.000443
Công nhận khu
vực biển cho cá
nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành
chính theo quy
định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa, một
cửa liên thông
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã và Cổng Dịch
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành
chính theo quy
định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-
CP ngày 09
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về thực hiện
thủ tục hành
chính theo cơ
chế một cửa, một
cửa liên thông
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã và Cổng Dịch
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày
10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026.
119
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
vụ công quốc
gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 12
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng quy
định.
+ Trường hợp
gửi văn bản lấy
ý kiến của các
cơ quan có liên
quan: không
quá 12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến
kèm theo đầy đủ
hồ sơ theo quy
định; trường
hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận
vụ công quốc
gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Thời gian
thẩm định hồ sơ:
không quá 06
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo đúng quy
định.
+ Trường hợp
gửi văn bản lấy
ý kiến của các
cơ quan có liên
quan: không
quá 12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến
kèm theo đầy đủ
hồ sơ theo quy
định; trường
hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận
120
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
được văn bản
trả lời, Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân xã xem xét,
quyết định việc
giao khu vực
biển.
+ Trường hợp
cần thiết, tổ
chức kiểm tra
thực địa, thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
(1) Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển hoặc
được văn bản
trả lời, Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân xã xem xét,
quyết định việc
giao khu vực
biển.
+ Trường hợp
cần thiết, tổ
chức kiểm tra
thực địa, thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày.
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
(1) Trường hợp
hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện
để được sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển hoặc
121
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thuộc các
trường hợp từ
chối giao khu
vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa
đổi, bổ sung tại
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
và Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP), cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một
cửa kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ
phận Một cửa
thuộc các
trường hợp từ
chối giao khu
vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa
đổi, bổ sung tại
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
và Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP), cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một
cửa kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ
phận Một cửa
122
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính.
(2) Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính.
(2) Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông
tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình đến cơ
quan thẩm định
hồ sơ trong thời
hạn không quá
123
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Bộ phận
Một cửa thực
hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ
sơ.
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Bộ phận
Một cửa thực
hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính.
Thời hạn giải
quyết được tính
lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ
sơ.
124
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
(3) Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện để được sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không
quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết
hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
(3) Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện để được sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ sơ
cho người có
thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình,
giải quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình
hồ sơ: không
quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem
xét, giải quyết hồ
sơ: không quá
03 ngày làm
việc.
BIỂU PHÍ
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1. Biểu mức thu phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam được thực hiện (Quy định tại Thông
tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam).
:
Số
TT
Thẩm định cấp phép
Mức thu phí
(nghìn đồng/lần thẩm định)
Cấp
Sửa đổi,
bổ sung
Gia
hạn
Cấp
lại
1
Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi
ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và
không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy biển
4.000
3.700
2.200
1.300
2
Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi
trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và
không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy biển
5.300
4.000
3.400
2.200
3
Hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng
phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới
đáy biển
6.000
4.500
3.700
2.500
2. Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo (Quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
I
Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển
1
Bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000
Mảnh
2.800.000
2
Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các thủy
vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.500.000
3
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo tỷ
lệ 1/200.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
670.000
5
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
550.000
6
Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển
Trang
2.000
II
Dữ liệu Địa hình đáy biển
1
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
750.000
2
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.060.000
3
Hải đồ tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.300.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
950.000
2
5
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.670.000
6
Cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000
Mảnh
1.700.000
III
Dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển
1
Khí tượng hải văn ven bờ
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Hướng và tốc độ gió
220.000
b)
Mực nước biển
220.000
c)
Nhiệt độ nước biển
220.000
d)
Độ mặn nước biển
220.000
đ)
Tầm nhìn ngang
220.000
e)
Sáng biển
220.000
g)
Mực nước giờ
220.000
h)
Mực nước đỉnh, chân triều
220.000
2
Khảo sát khí tượng thủy văn biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Thông tin vị trí và thời gian đo
2.000.000
b)
Độ sâu của trạm đo
2.000.000
c)
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
d)
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
đ)
Lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
2.000.000
e)
Độ pH tại các tầng sâu
2.000.000
g)
Độ đục nước biển
2.000.000
h)
Độ trong suốt nước biển
2.000.000
i)
Mẫu dầu tại trạm đo
2.000.000
k)
Mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng
2.000.000
3
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến
1/250.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến 1/10.000
Mảnh
1.500.000
IV
Dữ liệu Địa chất khoáng sản biển
1
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
3.280.000
2
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
2.500.000
3
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.970.000
4
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.310.000
5
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
6
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ: 1/25.000
Mảnh
500.000
7
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
8
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.260.000
3
9
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.940.000
10
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.360.000
11
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.570.000
12
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
13
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
600.000
14
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
530.000
15
Tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất
thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo Việt
Nam
Trang
2.500
16
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
4.900.000
17
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.750.000
18
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
3.000.000
19
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.000.000
20
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
930.000
21
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
750.000
22
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
670.000
V
Dữ liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải
sản
1
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
2
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
500.000
3
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
4
Nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
5
Nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
6
Nhóm bản đồ môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
7
Tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản
Trang
1.500
8
Cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
VI
Dữ liệu Tài nguyên vị thế và Kỳ quan sinh thái biển
1
Hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế
Trang
3.000
2
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
Trang
3.000
3
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan địa chất
Trang
3.000
4
Tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60
Quyển
3.500.000
5
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
8.000.000
6
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000
Mảnh
4.000.000
VII
Dữ liệu Môi trường biển
1
Số liệu quan trắc môi trường biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
2.000.000
2
Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
3
Dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường
Trang
2.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường
Mảnh
1.100.000
4
VIII
Dữ liệu Hải đảo
1
Bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
490.000
2
Bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
3
Bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
4
Hồ sơ, tài liệu về hải đảo
Trang
2.500
IX
Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
1
Bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.900.000
2
Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
Trang
2.500
3
Hồ sơ về giao khu vực biển
Trang
2.500
X
Dữ liệu Viễn thám biển
1
Ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m
Cảnh
10.018.000
2
Ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m
Cảnh
28.036.000
3
Ảnh Meris 2A độ phân giải 300m
Cảnh
5.391.000
4
Ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m
Cảnh
8.041.000
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC THUỶ SẢN
1
1.004678
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản
trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với
khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp
ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài
06 hải lý)
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
2
1.004669
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản
trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
3
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản
trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong
phạm vi 06 hải lý)
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
4
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 17/2018/NĐ-CP Ngày
02/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
5
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên
địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản
Lí do: Gộp chung vào TTHC cấp Giấy Chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý)
II
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
III
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
2.000444
Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải đảo
2
3.000438
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
cấp tỉnh
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải đảo
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (01 thủ tục)
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thuỷ sản và kiểm ngư, biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 541/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 541/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×