• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 404/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và quy trình giải quyết trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 404/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 404/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 404/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 404/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ng b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn c Lut T chc cnh quyn đa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ quy
định sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/06/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 395/TTr-SCT
ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
404
03
Điều 2. Quyết định y hiu lc thi nh k t ny 16/2/2026.
Thay thế ni dung ng b th tc nh chính s th t 1 Mc XIII Phn A
Ph lc I thay thế quy trình ni b, quy trình đin t ti s th t 1 Mc XIII Phn
A Ph lc II danh mc kèm theo Quyết định s 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025
ca Ch tch y ban nn n tnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Chủ tịch y ban nhân n các xã, phường các tổ chức, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
PHỤ LỤC I
NG B DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / 02 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
giải
quyết
1
Cấp điều
chỉnh Giấy
xác nhận
ưu đãi
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia: dichvucong.gov.vn
Không
thu lệ
phí
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển
công nghiệp hỗ trợ;
- Thông tư s 65/2025/TT-BCT ngày
31/12/2025 ca B trưởng B Công Thương
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Ngh
định s 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 111/2015/NĐ-CP v phát trin
công nghip h tr.
UBND
tỉnh (Sở
Công
Thương
tham
mưu)
2
Cấp lại
Giấy xác
nhận ưu
đãi thuộc
thẩm
quyền giải
quyết của
Ủy ban
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
Không
thu lệ
phí
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển
công nghiệp hỗ trợ;
- Thông tư s 65/2025/TT-BCT ngày
31/12/2025 ca B trưởng B Công Thương
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Ngh
UBND
tỉnh (Sở
Công
Thương
tham
mưu)
404
03
nhân dân
cấp tỉnh
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia: dichvucong.gov.vn
định s 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm
2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 111/2015/NĐ-CP v phát
trin công nghip h tr.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
giải
quyết
1
Cấp Giấy
xác nhận
ưu đãi dự
án sản xuất
sản phẩm
công
nghiệp hỗ
trợ thuộc
Danh mục
sản phẩm
công
nghiệp hỗ
trợ ưu tiên
phát triển
đối với các
doanh
nghiệp nhỏ
vừa.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia: dichvucong.gov.vn
Không
thu lệ
phí
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển
công nghiệp hỗ trợ;
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-
CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
UBND
tỉnh (Sở
Công
Thương
tham
mưu)
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S hoá h sơo H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính và lp, gi Giy Tiếp nhn h sơ hn tr kết qu cho
t chc, nhân; chuyn h sơ cho chun vn phòng
chuyên môn theo Quyết định/văn bn pn công ca Lãnh
đạo Phòng/nh đạo S.
- Trưng hp t chi nhn h sơ thì công chc ti Trungm
Phc v nh chính ng lp, gi Phiếu t chi tiếp nhn h
sơ cho t chc, cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghiệp
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu T trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức,nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I)
của quy trình.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu Tờ trình kèm Dự
thảo kết quả, chuyển lãnh đạo phòng Quản Công nghiệp;
chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình
15 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản
Công nghiệp
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
16 giờ làm việc
Toàn trình
404
03
Bước 4
Lãnh đạo Sở Công
Thương
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Công Thương
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường tuỳ
theo nhu cầu của tổ chức,
nhân, trường hợp tổ
chức, nhân không
nhu cầu thì xác định theo
nơi tiếp nhận hồ ban đầu
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương
đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Công chức phòng Quản
Công nghiệp
- Thực hiện kiểm tra, xửhồ , kiểm tra thực tế (nếu có);
- Dự thảo kết quả giải quyết, trình người thẩm quyền phê
duyệt
100 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghiệp
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở
16 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
24 giờ
Bước 6
Văn thư Sở
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND
tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
08 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
4 giờ
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử
hồ
8 giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Tham mưu thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
56 giờ
Bước 10
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
08 giờ
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường tuỳ
theo nhu cầu của tổ chức,
nhân, trường hợp tổ
chức, nhân không
nhu cầu thì xác định theo
nơi tiếp nhận hồ ban đầu
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày (tương đương 240 giờ)
kể từ ngày nhận hồ sơ
2. Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bước thực
hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Mỗi ngày
tính 08 giờ làm
việc)
DVCTT
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính và lp, gi Giy Tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu cho
t chc, cá nhân; chuyn h sơ cho chuyên viên phòng
02 giờ làm việc
Một phần
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
chuyên môn theo Quyết định/văn bn phân ng ca nh
đạo Phòng/nh đạo S.
- Trường hp t chi nhn h sơ t công chc ti Trung
m Phc v hành cnh công lp, gi Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ cho t chc, cá nhân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
Công nghiệp
- Xem xét, xửhồ sơ;
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh giải quyết
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Công nghiệp
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả hoặc xem
xét ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm
phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
Nhận hồ và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Tham mưu thẩm định hồ dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển Văn thư phát hành.
10 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường tuỳ
theo nhu cầu của tổ chức,
nhân, trường hợp tổ chức,
nhân không nhu cầu thì
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Không tính thời
gian
xác định theo nơi tiếp nhận
hồ ban đầu
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 40 giờ làm việc (tương đương
05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
3. Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu
tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏvừa
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S hoá h sơo H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính và lp, gi Giy Tiếp nhn h sơ hn tr kết qu cho
t chc, nhân; chuyn h sơ cho chun vn phòng
chuyên môn theo Quyết định/văn bn pn công ca Lãnh
đạo Phòng/nh đạo S.
- Trưng hp t chi nhn h sơ thì công chc ti Trungm
Phc v nh chính ng lp, gi Phiếu t chi tiếp nhn h
sơ cho t chc, cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghiệp
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu T trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức,nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I)
của quy trình.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu Tờ trình kèm Dự
thảo kết quả, chuyển lãnh đạo phòng Quản Công nghiệp;
chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình
15 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
Toàn trình
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản
Công nghiệp
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Công
Thương
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Công Thương
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường tuỳ
theo nhu cầu của tổ chức,
nhân, trường hợp tổ
chức, nhân không
nhu cầu thì xác định theo
nơi tiếp nhận hồ ban đầu
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương
đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Công chức phòng Quản
Công nghiệp
- Thực hiện kiểm tra, xửhồ , kiểm tra thực tế (nếu có);
- Dự thảo kết quả giải quyết, trình người thẩm quyền phê
duyệt
100 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghiệp
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở
16 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
24 giờ
Bước 6
Văn thư Sở
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND
tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
08 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
4 giờ
tâm Phục vụ hành chính
công
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử
hồ
8 giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Tham mưu thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
56 giờ
Bước 10
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
08 giờ
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường tuỳ
theo nhu cầu của tổ chức,
nhân, trường hợp tổ
chức, nhân không
nhu cầu thì xác định theo
nơi tiếp nhận hồ ban đầu
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày (tương đương 240 giờ)
kể từ ngày nhận hồ sơ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 404/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và quy trình giải quyết trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×