• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1200/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Vật liệu xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/10/2026 10:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1200/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1200/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1200/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1200/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-
CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/06/2026 của Bộ trưởng Bộ
1200
28
9
2
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Vật
liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1022/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số
nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại Công văn
số 17940/SXD-VP ngày 18/08/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban,
ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Trang
1
1.115407
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng
nhập khẩu có mức độ rủi ro cao
04
1200
28 9
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC
GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có
mức độ rủi ro cao (Mã TTHC: 1.115407)
1
Mục đích:
- Quy định về trình tự, nội dung thực hiện kiểm tra chất lượng hàng hóa
vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao.
- Quy định rõ trách nhiệm của từng đơn vị, cá nhân trong quá trình thực
hiện góp phần nâng cao hiệu quả thực thi nhiệm vụ và tăng cường thực
hiện cải cách hành chính theo chỉ đạo của UBND Thành phố.
2
Phạm vi:
Quy trình này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản
phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng thuộc nhóm có mức độ rủi ro cao theo
quy định của pháp luật.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
1. Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
2. Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;
3. Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Vật
liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản sao y
bản chính
- Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu theo
Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị
định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh
giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có
các thông tin liên quan đến hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng
nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các
thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên
hàng hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ
X
X
5
thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng/số
lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; hóa đơn);
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa vật
liệu xây dựng kèm theo các nội dung của nhãn
chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn);
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội
dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi
nhãn. Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc
ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật
về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu
chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập
khẩu.
X
X
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
a) Trường hợp hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu đã có Giấy
chứng nhận hợp quy
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
Nộp hồ sơ trên Cổng
thông tin một cửa quốc
gia hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Trường hợp các hệ thống
này gặp sự cố hoặc
trường hợp bất khả
kháng khiến không thể
trao đổi thông tin điện tử,
việc xử lý được thực hiện
theo Điều 17 Nghị định
số 85/2019/NĐ-CP ngày
Các tổ
chức, cá
nhân sản
xuất, kinh
doanh
Trong
và
ngoài
giờ
hành
chính
Không
tính
vào
thời
hạn giải
quyết
Thành phần hồ sơ theo
mục 3.2
6
14 tháng 11 năm 2019
của Chính phủ về cơ chế
một cửa quốc gia, một
cửa ASEAN và kiểm tra
chuyên ngành đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu (nộp tại Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành
chính công).
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ:
- Đối với hồ sơ nộp trực
tuyến: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ điện
tử trên Hệ thống; không
yêu cầu tổ chức, cá nhân
thực hiện lại thao tác xác
nhận đối với thành phần
hồ sơ đã được Hệ thống
ghi nhận.
- Đối với hồ sơ bản giấy
(trường hợp quy định tại
mục 3.5): hướng dẫn,
kiểm tra hồ sơ và thực
hiện số hóa, cập nhật đầy
đủ thành phần hồ sơ vào
Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ:
hướng dẫn một lần, đầy
đủ bằng Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận, hướng dẫn tổ
chức, cá nhân thực hiện
đúng thẩm quyền.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: cấp Giấy tiếp
Chi nhánh
TTPVHCC
(01
giờ)
Giờ
làm
việc
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu có)
7
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (bản điện tử hoặc
bản giấy) cho tổ chức, cá
nhân. Thời hạn giải
quyết thủ tục hành chính
được tính từ thời điểm
này.
B3
Chuyển hồ sơ:
Chuyển hồ sơ cho Sở
Xây dựng
Thực hiện số hóa, cập
nhật đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định và
luân chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính ngay sau khi hoàn
thành việc tiếp nhận.
Việc bàn giao hồ sơ giấy
được thực hiện song
song trong trường hợp
cần thiết và không làm
ảnh hưởng, kéo dài thời
gian xử lý hồ sơ điện tử.
Thời điểm hồ sơ được
chuyển thành công và
thời điểm Phòng chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ
được Hệ thống ghi nhận
tự động, làm căn cứ xác
định trách nhiệm và thời
gian xử lý của từng đơn
vị.
Chi nhánh
TTPVHCC
(0,5
giờ)
Giờ
làm
việc
Cập nhật luân chuyển
điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC/ Phiếu giao việc
B4
Phân công thụ lý:
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ trên
Hệ thống, chuyển đến
chuyên viên Phòng để
phân công thụ lý.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
(0,5
giờ)
Giờ
làm
việc
Hồ sơ được phân công
thụ lý trên Hệ thống
B5
Thụ lý hồ sơ:
Chuyên viên Phòng
chuyên môn được phân
công thụ lý xem xét,
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn
(3 giờ)
Giờ
làm
việc
Dự thảo Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước/
Dự thảo văn bản yêu
8
thẩm định nội dung hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ: dự thảo
văn bản xác nhận các nội
dung còn thiếu, đồng
thời xác nhận việc tổ
chức, cá nhân nhập khẩu
đã đăng ký kiểm tra chất
lượng hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu trên
bản đăng ký kiểm tra và
yêu cầu tổ chức, cá nhân
nhập khẩu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ;
trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, ký
nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và phù hợp: dự thảo
Thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu đáp
ứng yêu cầu chất lượng
theo Mẫu số 03 Phụ lục
VII ban hành kèm theo
Nghị định số
37/2026/NĐ-CP để gửi
cho tổ chức, cá nhân
nhập khẩu thực hiện thủ
tục thông quan; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng không đáp ứng
yêu cầu về nhãn: dự thảo
văn bản yêu cầu tổ chức,
cá nhân nhập khẩu khắc
phục trong thời hạn
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ khắc phục
9
không quá 05 ngày làm
việc; trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem
xét, ký nháy trên Hệ
thống. Khi tổ chức, cá
nhân nhập khẩu có bằng
chứng chứng minh việc
khắc phục về nhãn theo
quy định thì dự thảo
Thông báo lô hàng đáp
ứng yêu cầu chất lượng;
trường hợp không khắc
phục được thì dự thảo
Thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu
không đáp ứng yêu cầu
về nhãn theo Mẫu số 03
Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng Giấy chứng
nhận hợp quy không phù
hợp với quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng hoặc
không phù hợp với hồ sơ
của lô hàng nhập khẩu:
dự thảo Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhập khẩu
không đáp ứng yêu cầu
chất lượng, nêu rõ các
nội dung không phù hợp
để gửi cho tổ chức, cá
nhân nhập khẩu và cơ
quan hải quan xử lý theo
thẩm quyền; trình Lãnh
10
đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký nháy trên Hệ
thống.
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân nhập khẩu không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ
trong thời hạn quy định:
trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi hết
thời hạn bổ sung hồ sơ,
dự thảo Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhập khẩu
theo Mẫu số 03 Phụ lục
VII ban hành kèm theo
Nghị định số
37/2026/NĐ-CP, trong
đó ghi rõ "Lô hàng không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ"
để gửi cho tổ chức, cá
nhân nhập khẩu và cơ
quan hải quan; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
- Trường hợp phát hiện
dấu hiệu rủi ro, gian lận
hoặc thông tin không
thống nhất giữa hồ sơ và
dữ liệu quản lý: dự thảo
Thông báo kết quả kiểm
tra chất lượng hàng hóa
vật liệu xây dựng nhập
khẩu không đáp ứng yêu
cầu theo Mẫu số 03 Phụ
lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
11
Lưu ý: Thời gian yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(07 ngày làm việc) hoặc
khắc phục yêu cầu về
nhãn (05 ngày làm việc)
không tính vào thời hạn
01 ngày giải quyết
TTHC.
Hệ thống thực hiện tạm
dừng tính thời gian giải
quyết khi phát hành văn
bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/khắc
phục và tự động chuyển
hồ sơ trở lại bước thụ lý,
tiếp tục tính thời gian khi
tổ chức, cá nhân nhập
khẩu nộp bổ sung hoặc
cung cấp bằng chứng
khắc phục trên Hệ thống.
B6
Xem xét, ký nháy:
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét hồ sơ và dự
thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không đáp
ứng yêu cầu về nhãn
hoặc không đáp ứng yêu
cầu chất lượng: xem xét,
ký nháy dự thảo văn bản
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ khắc phục
hoặc dự thảo Thông báo
kết quả kiểm tra nhà
nước (không đáp ứng
yêu cầu), trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký trên Hệ
thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và phù hợp: xem xét,
ký nháy dự thảo Thông
báo kết quả kiểm tra nhà
nước (đáp ứng yêu cầu
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
(1 giờ)
Giờ
làm
việc
Dự thảo văn bản đã
được ký nháy trên Hệ
thống
12
chất lượng), trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký trên
Hệ thống.
- Trường hợp chưa thống
nhất với dự thảo: ghi rõ ý
kiến, chuyển trả chuyên
viên thụ lý hoàn thiện
trên Hệ thống.
B7
Phê duyệt, ký ban
hành:
Lãnh đạo Sở Xây dựng
xem xét, ký số Thông
báo kết quả kiểm tra nhà
nước hoặc văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ/ khắc phục trên Hệ
thống. Trường hợp chưa
thống nhất, ghi rõ ý kiến
và chuyển trả Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
(1 giờ)
Giờ
làm
việc
Thông báo Kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu theo Mẫu số
3 tại Nghị định số
37/2026/NĐ-CP/ Văn
bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/ khắc
phục (đã ký số)
B8
Phát hành, bàn giao hồ
sơ, kết quả cho Chi
nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công
- Văn phòng Sở phát
hành văn bản trong vòng
0,5 giờ. Kết quả bản điện
tử sau khi được ký số,
phát hành hợp lệ phải
được cập nhật và chuyển
ngay trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính để phục vụ
việc trả kết quả, không
phụ thuộc vào thời điểm
vận chuyển, bàn giao bản
giấy.
- Cán bộ được phân công
thụ lý hồ sơ bàn giao kết
quả bản giấy (trong
trường hợp cần bàn giao
bản giấy) trong vòng 0,5
giờ; việc bàn giao bản
Phòng
chuyên
môn; Văn
phòng Sở.
(1 giờ)
Giờ
làm
việc
Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước/Văn
bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/khắc
phục đã được phát
hành trên Hệ thống
13
giấy không làm ảnh
hưởng đến thời gian hoàn
thành hồ sơ trên môi
trường điện tử.
B9
Trả kết quả:
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân nhập khẩu theo
phương thức đã đăng ký:
trả kết quả bản điện tử
trên Cổng thông tin một
cửa quốc gia/Cổng Dịch
vụ công quốc gia ngay
sau khi kết quả được phát
hành trên Hệ thống; trả
kết quả bản giấy tại Chi
nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công đối
với hồ sơ nộp bản giấy
theo quy định tại mục
3.5.
Cập nhật trạng thái hồ sơ,
lưu trữ thông tin tiếp
nhận và trả kết quả trên
Hệ thống theo quy định.
Chi nhánh
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
(Không
tính
vào
thời
hạn giải
quyết)
Hệ thống Biểu mẫu
theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông
Tổng thời gian: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu chưa có Giấy
chứng nhận hợp quy
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
Nộp hồ sơ trên Cổng
thông tin một cửa quốc
gia hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Trường hợp các hệ thống
này gặp sự cố hoặc
trường hợp bất khả
kháng khiến không thể
trao đổi thông tin điện tử,
việc xử lý được thực hiện
theo Điều 17 Nghị định
số 85/2019/NĐ-CP ngày
Các tổ
chức, cá
nhân sản
xuất, kinh
doanh
Trong
và
ngoài
giờ
hành
chính
Không
tính
vào
thời
hạn giải
quyết
Thành phần hồ sơ theo
mục 3.2
14
14 tháng 11 năm 2019
của Chính phủ về cơ chế
một cửa quốc gia, một
cửa ASEAN và kiểm tra
chuyên ngành đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu (nộp Bằng hồ sơ tại
Trung tâm dịch vụ hành
chính công một cấp).
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ:
- Đối với hồ sơ nộp trực
tuyến: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ điện
tử trên Hệ thống; không
yêu cầu tổ chức, cá nhân
thực hiện lại thao tác xác
nhận đối với thành phần
hồ sơ đã được Hệ thống
ghi nhận.
- Đối với hồ sơ bản giấy
(trường hợp quy định tại
mục 3.5): hướng dẫn,
kiểm tra hồ sơ và thực
hiện số hóa, cập nhật đầy
đủ thành phần hồ sơ vào
Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ:
hướng dẫn một lần, đầy
đủ bằng Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận, hướng dẫn tổ
chức, cá nhân thực hiện
đúng thẩm quyền.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: cấp Giấy tiếp
Chi nhánh
TTPVHCC
(01
giờ)
Giờ
làm
việc
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu có)
15
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (bản điện tử hoặc
bản giấy) cho tổ chức, cá
nhân. Thời hạn giải
quyết thủ tục hành chính
được tính từ thời điểm
này.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ: xác nhận
các nội dung còn thiếu,
đồng thời xác nhận việc
tổ chức, cá nhân nhập
khẩu đã đăng ký kiểm tra
chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhập khẩu
và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
B3
Tổ chức, cá nhân nhập
khẩu làm thủ tục với cơ
quan hải quan để đưa
hàng hóa vật liệu xây
dựng nhập khẩu về địa
điểm bảo quản theo quy
định của pháp luật hải
quan.
Tổ chức,
cá nhân
nhập khẩu;
cơ quan
hải quan
Không
tính
vào
thời
hạn giải
quyết
Hồ sơ đưa hàng về bảo
quản theo quy định của
pháp luật hải quan
B4
Tổ chức, cá nhân nhập
khẩu liên hệ với tổ chức
chứng nhận được chỉ
định để thực hiện đánh
giá phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia tương
ứng và bổ sung Giấy
chứng nhận hợp quy vào
hồ sơ trên Hệ thống.
Tổ chức,
cá nhân
nhập khẩu;
tổ chức
chứng
nhận được
chỉ định
Không
tính
vào
thời
hạn giải
quyết
Giấy chứng nhận hợp
quy
B5
Chuyển hồ sơ:
Chuyển hồ sơ cho Sở
Xây dựng
Thực hiện số hóa, cập
nhật đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định và
Chi nhánh
TTPVHCC
(0,5
giờ)
Giờ
làm
việc
Cập nhật luân chuyển
điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC/ Phiếu giao việc
16
luân chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính ngay sau khi hoàn
thành việc tiếp nhận.
Việc bàn giao hồ sơ giấy
được thực hiện song
song trong trường hợp
cần thiết và không làm
ảnh hưởng, kéo dài thời
gian xử lý hồ sơ điện tử.
Thời điểm hồ sơ được
chuyển thành công và
thời điểm Phòng chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ
được Hệ thống ghi nhận
tự động, làm căn cứ xác
định trách nhiệm và thời
gian xử lý của từng đơn
vị.
B6
Phân công thụ lý:
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ trên
Hệ thống, chuyển đến
chuyên viên Phòng để
phân công thụ lý.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
(0,5
giờ)
Giờ
làm
việc
Hồ sơ được phân công
thụ lý trên Hệ thống
B7
Các bước kiểm tra tiếp
theo chỉ được thực hiện
sau khi tổ chức, cá nhân
nhập khẩu hoàn thiện
đầy đủ hồ sơ (bao gồm
Giấy chứng nhận hợp
quy). Trình tự thẩm định
thực hiện như đối với
trường hợp đã có Giấy
chứng nhận hợp quy:
Thụ lý hồ sơ:
Chuyên viên Phòng
chuyên môn được phân
công thụ lý xem xét,
thẩm định nội dung hồ
sơ:
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn
(3 giờ)
Giờ
làm
việc
Dự thảo Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước/
Dự thảo văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ khắc phục
17
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ: dự thảo
văn bản xác nhận các nội
dung còn thiếu, đồng
thời xác nhận việc tổ
chức, cá nhân nhập khẩu
đã đăng ký kiểm tra chất
lượng hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu trên
bản đăng ký kiểm tra và
yêu cầu tổ chức, cá nhân
nhập khẩu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ;
trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, ký
nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và phù hợp: dự thảo
Thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu đáp
ứng yêu cầu chất lượng
theo Mẫu số 03 Phụ lục
VII ban hành kèm theo
Nghị định số
37/2026/NĐ-CP để gửi
cho tổ chức, cá nhân
nhập khẩu thực hiện thủ
tục thông quan; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng không đáp ứng
yêu cầu về nhãn: dự thảo
văn bản yêu cầu tổ chức,
cá nhân nhập khẩu khắc
phục trong thời hạn
không quá 05 ngày làm
việc; trình Lãnh đạo
18
Phòng chuyên môn xem
xét, ký nháy trên Hệ
thống. Khi tổ chức, cá
nhân nhập khẩu có bằng
chứng chứng minh việc
khắc phục về nhãn theo
quy định thì dự thảo
Thông báo lô hàng đáp
ứng yêu cầu chất lượng;
trường hợp không khắc
phục được thì dự thảo
Thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa vật liệu
xây dựng nhập khẩu
không đáp ứng yêu cầu
về nhãn theo Mẫu số 03
Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng Giấy chứng
nhận hợp quy không phù
hợp với quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng hoặc
không phù hợp với hồ sơ
của lô hàng nhập khẩu:
dự thảo Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhập khẩu
không đáp ứng yêu cầu
chất lượng, nêu rõ các
nội dung không phù hợp
để gửi cho tổ chức, cá
nhân nhập khẩu và cơ
quan hải quan xử lý theo
thẩm quyền; trình Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
19
xem xét, ký nháy trên Hệ
thống.
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân nhập khẩu không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ
trong thời hạn quy định:
trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi hết
thời hạn bổ sung hồ sơ,
dự thảo Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhập khẩu
theo Mẫu số 03 Phụ lục
VII ban hành kèm theo
Nghị định số
37/2026/NĐ-CP, trong
đó ghi rõ "Lô hàng không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ"
để gửi cho tổ chức, cá
nhân nhập khẩu và cơ
quan hải quan; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
- Trường hợp phát hiện
dấu hiệu rủi ro, gian lận
hoặc thông tin không
thống nhất giữa hồ sơ và
dữ liệu quản lý: dự thảo
Thông báo kết quả kiểm
tra chất lượng hàng hóa
vật liệu xây dựng nhập
khẩu không đáp ứng yêu
cầu theo Mẫu số 03 Phụ
lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP; trình
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trên Hệ thống.
Lưu ý: Thời gian yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
20
(07 ngày làm việc) hoặc
khắc phục yêu cầu về
nhãn (05 ngày làm việc)
không tính vào thời hạn
01 ngày giải quyết
TTHC.
Hệ thống thực hiện tạm
dừng tính thời gian giải
quyết khi phát hành văn
bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/khắc
phục và tự động chuyển
hồ sơ trở lại bước thụ lý,
tiếp tục tính thời gian khi
tổ chức, cá nhân nhập
khẩu nộp bổ sung hoặc
cung cấp bằng chứng
khắc phục trên Hệ thống.
B8
Xem xét, ký nháy:
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét hồ sơ và dự
thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không đáp
ứng yêu cầu về nhãn
hoặc không đáp ứng yêu
cầu chất lượng: xem xét,
ký nháy dự thảo văn bản
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ khắc phục
hoặc dự thảo Thông báo
kết quả kiểm tra nhà
nước (không đáp ứng
yêu cầu), trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký trên Hệ
thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và phù hợp: xem xét,
ký nháy dự thảo Thông
báo kết quả kiểm tra nhà
nước (đáp ứng yêu cầu
chất lượng), trình Lãnh
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
(1 giờ)
Giờ
làm
việc
Dự thảo văn bản đã
được ký nháy trên Hệ
thống
21
đạo Sở xem xét, ký trên
Hệ thống.
- Trường hợp chưa thống
nhất với dự thảo: ghi rõ ý
kiến, chuyển trả chuyên
viên thụ lý hoàn thiện
trên Hệ thống.
B9
Phê duyệt, ký ban
hành:
Lãnh đạo Sở Xây dựng
xem xét, ký số Thông
báo kết quả kiểm tra nhà
nước hoặc văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ/ khắc phục trên Hệ
thống. Trường hợp chưa
thống nhất, ghi rõ ý kiến
và chuyển trả Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
(1 giờ)
Giờ
làm
việc
Thông báo Kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu theo Mẫu số
3 tại Nghị định số
37/2026/NĐ-CP/ Văn
bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/ khắc
phục (đã ký số)
B10
Phát hành, bàn giao hồ
sơ, kết quả cho Chi
nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công
- Văn phòng Sở phát
hành văn bản trong vòng
0,5 giờ. Kết quả bản điện
tử sau khi được ký số,
phát hành hợp lệ phải
được cập nhật và chuyển
ngay trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính để phục vụ
việc trả kết quả, không
phụ thuộc vào thời điểm
vận chuyển, bàn giao bản
giấy.
- Cán bộ được phân công
thụ lý hồ sơ bàn giao kết
quả bản giấy (trong
trường hợp cần bàn giao
bản giấy) trong vòng 0,5
giờ; việc bàn giao bản
giấy không làm ảnh
Phòng
chuyên
môn; Văn
phòng Sở.
(1 giờ)
Giờ
làm
việc
Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước/Văn
bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/khắc
phục đã được phát
hành trên Hệ thống
22
hưởng đến thời gian hoàn
thành hồ sơ trên môi
trường điện tử.
B11
Trả kết quả:
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân nhập khẩu theo
phương thức đã đăng ký:
trả kết quả bản điện tử
trên Cổng thông tin một
cửa quốc gia/Cổng Dịch
vụ công quốc gia ngay
sau khi kết quả được phát
hành trên Hệ thống; trả
kết quả bản giấy tại Chi
nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công đối
với hồ sơ nộp bản giấy
theo quy định tại mục
3.5.
Cập nhật trạng thái hồ sơ,
lưu trữ thông tin tiếp
nhận và trả kết quả trên
Hệ thống theo quy định.
Chi nhánh
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
(Không
tính
vào
thời
hạn giải
quyết)
Hệ thống Biểu mẫu
theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông
Tổng thời gian: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân nhập khẩu đưa
hàng hóa về địa điểm bảo quản và thực hiện đánh giá sự phù hợp để
được cấp Giấy chứng nhận hợp quy).
4
Biểu mẫu:
1. Bản Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo
Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
2. Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập
khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP.
23
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: ……….(tên cơ quan kiểm tra)………..
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:
………………………………………………………………
Địa chỉ:
………………………………….………………………………………………
……..
Điện thoại: …………………………………………. Fax:
…………………………………..
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
Số
TT
Tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính
kỹ thuật
Xuất
xứ
Nhà
sản
xuất
Khối
lượng/số
lượng
Cửa
khẩu
nhập
Thời gian
nhập
khẩu
Địa chỉ tập kết hàng hóa:
……………………………………………………………………
Hồ sơ nhập khẩu gồm:
………………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa
nhập khẩu: ……… do ………….. Tổ chức …………….. cấp ngày: …/…./….
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính
(đối với hàng hóa phải ghi nhãn).
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng
hóa phải ghi nhãn.
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các
nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời
cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
……. và tiêu chuẩn công bố áp dụng …………………
Ngày... tháng ... năm ….
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
Vào sổ đăng ký số: ………….
........, ngày......tháng.....năm 20......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU
24
Mẫu số 3
(TÊN CƠ QUAN CHỦ
QUẢN)
TÊN CƠ QUAN KIỂM
TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./TB-…….
……., ngày … tháng … năm 20…
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
STT
Tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính
kỹ thuật
Xuất
xứ
Nhà
sản
xuất
Khối lượng/
số lượng
Đơn
vị
tính
Ghi
chú
1
- Cửa khẩu nhập:
……………………………………………………………………………….
- Thời gian nhập khẩu:
………………………………………………………………………….
- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:.... ngày ... tháng ... năm 20….
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa
nhập khẩu số ……………. do....(tên đơn vị cấp)...cấp ngày: …/…/….
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:
………………………………………………………………..
- Căn cứ kiểm tra:
+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng:
………………………………………………………………..
+ Quy chuẩn kỹ thuật:
…………………………………………………………………………..
+ Quy định khác:
…………………………………………………………………………………
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung:
Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và
các yêu cầu khác nếu có
Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn
Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
- Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).
CƠ QUAN KIỂM TRA

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1200/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1200/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1200/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×