• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 23/KH-UBND 2026 thực hiện ứng dụng quản lý sức khoẻ cây trồng tổng hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 17:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 23/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Thực hiện ứng dụng Quản lý sức khoẻ cây trồng tổng hợp (IPHM) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 23/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 23/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 23/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /KH-UBND
CNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 01 năm 2026
K HOCH
Thc hin ng dng Qun lý sc kho cây trng tng hp (IPHM)
trên địa bàn tnh Bc Ninh, giai đoạn 2026-2030
Thc hin Quyết định s 3592/QĐ-BNN-BVTV ngày 23/9/2022 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic phê duyt kế hoạch hành động thúc đẩy ng
dng qun sc kho cây trng tng hp (IPHM) trên cây trng ch lc Vit
Nam, giai đoạn 2022-2030; Quyết định s 5416/QĐ-BNN-BVTV ngày 18/12/2023
ca B Nông nghip Phát trin nông thôn v vic phê duyt đề án phát trin Qun
sc kho cây trng tng hp (IPHM) đến năm 2030. UBND tnh Bc Ninh ban
hành Kế hoch thc hin ng dng Qun sc kho cây trng tng hp (IPHM)
trên địa bàn tnh, giai đoạn 2026-2030 (sau đây viết tt là Kế hoch IPHM) vi các
ni dung c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Phát trin qun sc khe cây trng tng hp (IPHM) để phc v kế hoch
tái cơ cấu ngành nông nghip gn vi xây dng nông thôn mi, xây dng vùng sn
xut ng hóa tp trung cho các sn phm nông sn ch lc ca tnh gn vi phát
trin nông nghip công ngh cao, nông nghip sinh thái, nông nghip tun hoàn,
nông nghiệp đa giá trị.
- To s thng nht trong nhn thức hành đng trong toàn ngành, toàn
hi v Qun lý sc kho cây trng tng hp (IPHM). C th hoá các nhim v, gii
pháp trin khai thc hin ng dng IPHM trên địa bàn tnh Bc Ninh theo Đề án ca
B Nông nghip và PTNT (nay là B Nông nghiệp và Môi trường).
2. Yêu cu
- Bám sát mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp thúc đẩy ứng dụng Quản lý sức khỏe
cây trồng tổng hợp (IPHM) trên địa tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 theo chỉ đạo
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh để triển khai thực hiện đảm bảo kịp
thời, hiệu quả và phù hợp với yêu cầu sản xuất.
- T chc, thc hiện chương trình Qun sc khe cây trng tng hp
(IPHM) theo hướng sn xut sn phm nông nghip có giá tr cao, sn xut an toàn,
hữu cơ, liên kết theo chui giá tr bn vng; tp trung phát trin các cây trng ch
lc li thế ca từng địa phương, chú trng phát trin trên cây trng có giá tr
hàng hóa như: Cây lương thực (lúa, ngô, khoai lang...); cây ăn quả (vi, nhãn, cây
có múi, táo, na, i...); cây rau màu, cây hoa, cây cảnh và cây dược liu.
- Phát triển chương trình quản lý sc kho cây trng tng hp (IPHM) cn s
vào cuc ca toàn xã hi; khuyến khích mi thành phn kinh tế tham gia. Nhà nước
23
29
2
đóng vai trò hỗ tr, tạo môi trường hoạt động thun li cho các thành phn kinh tế,
tp trung h tr nghiên cu, phát trin chuyn giao công ngh, phát trin th
trường. Nông dân các t chc sn xut (doanh nghip, hợp tác xã,…) liên kết hp
tác để phát trin IPHM trên din rng.
- Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, giám sát, kp thi tháo g những kkhăn
ng mc trong quá trình t chc thc hin Kế hoch IPHM; kp thời điều chnh
nhng ni dung không phù hp; nhân rng các mô hình, cách làm hay đng thi làm
tốt công tác thi đua khen thưởng.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Phát trin qun lý sc kho cây trng tng hp (IPHM) nhằm tăng ng sc
khe cây trng, nâng cao kh năng phòng chống sinh vt gây hi (SVGH) kh
năng chống chu với các điều kin bt thun ca thi tiết. Tăng cường s dng phân
bón hữu cơ, vi sinh, định hướng nông dân s dng thuc bo v thc vt (BVTV)
ngun gc sinh hc, gim hóa chất độc hi, gim phát thi khí nhà kính, tăng năng
sut chất lượng sn phm, đảm bo an toàn thc phẩm đáp ứng yêu cu phc v tiêu
th trong nước xut khu, góp phn bo v sc khỏe cho người sn xuất, người
tiêu dùng, bo v môi trường sinh thái, đa dạng sinh hc.
Xây dng và thc hin các hình IPHM gn vi canh tác cây trng theo
tiêu chun hữu cơ, tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP, nông nghip sinh thái, nông
nghip tun hoàn, gim phát thi khí nhà kính thích ng biến đổi khí hu; mô hình
cộng đng ng dng IPHM trên din rng cho mi loi cây trng, gn vi xây dng
nông thôn mi.
2. Mc tiêu c th đến năm 2030
- Phấn đấu các xã, phường có diện tích đất nông nghip tp trung có trên 90%
diện tích lúa, rau màu, cây ăn quả, cây hoa, cây cảnh và cây dược liệu được áp dng
IPHM; 70% din tích ngô, cây công nghiệp được áp dng IPHM; gim 30% ng
thuc BVTV hóa hc, phân bón tăng hiu qu kinh tế 15-20% so vi sn
xuất thông thường.
- Trên 50% s , phường ( din tích sn xut nông nghip tp trung) đội
ngũ nông dân nòng cốt hiu biết, k năng ng dng hiu qu IPHM trong sn
xut, kh năng ng dn cho nông dân khác, ph biến cho cộng đồng thc hành
ng dng IPHM.
- Phấn đấu trên 90% s xã, phường thc hin thu gom bao thuc BVTV sau
s dụng đúng theo quy định.
- Phấn đấu ít nht mỗi xã, phường sn xut nông nghip tp trung có mt
hình cộng đồng ng dng IPHM trên các cây trng ch lc ca tnh t đó làm cơ s
tuyên truyn, nhân rng.
- Phấn đu trên 80% s xã, phưng sn xut nông nghip tập trung đi
ngũ nông dân nòng cốt được đào to, tp hun i hn các k năng ng dng
hiu qu IPHM.
3
- Hằng năm, t chc tuyên truyn, tp hun cho nông dân v các chuyên đ
của IPHM như: gim thiu vic s dụng phân bón thuốc BVTV hóa hc,
tăng cường s dng phân hữu cơ, vi sinh, thuốc BVTV sinh hc, tho mc; x tàn
thực vt sau thu hoch; s dng thuc BVTV an toàn hiu qu; ảnh hưởng ca
hóa cht BVTV, bao gói thuc BVTV sau s dụng đối vi chất lượng nông sn, sc
khỏe con người và môi trường sinh thái.
III. NI DUNG K HOCH TRIN KHAI
1. Truyn thông nâng cao nhn thc v ng dng Qun sc kho cây
trng tng hp (IPHM)
- T chc 02 hi ngh (trin khai, tng kết) cp tnh nhm đánh giá kết quả
triển khai, thực hiện Kế hoạch giai đoạn 2026-2030 trên toàn tỉnh đề xuất khen
thưởng các tập thể, nhân thành tích xuất sắc trong việc triển khai thực hiện
chương trình kế hoạch IPHM.
- Thc hin 15 tin bài, phóng s (3 tin bài, phóng sự/năm) trên Báo Phát
thanh, Truyn hình Bc Ninh v các nguyên tc, quy trình k thut IPHM; tuyên
truyn, ng dn người dân s dng thuc BVTV an toàn hiu qu; ng dn thu
gom, x lý bao gói thuc BVTV sau s dng và cht thi nha trong sn xut trng
trọt; các quy định ca pháp lut v qun lý, s dng thuc BVTV; các t chc,
nhân tiêu biểu điển hình trên địa bàn tnh.
- T chc 02 cuc tham quan hc tp, chia s kinh nghim nâng cao hiu biết,
nhn thc cho lãnh đạo qun và cán b k thut v chương trình IPHM ti các
tnh, thành ph đã triển khai các mô hình ng dng IPHM hiu qu.
- ng dng công ngh s trong nông nghip kết hp vi h thng thông tin
đại chúng để tuyên truyn ph biến, hướng dẫn IPHM đến người sn xut làm thay
đổi nhn thc ca nông dân v qun sc khe cây trng tng hp, nguy do việc
lm dng hóa cht bo v thc vt đối vi sc khỏe con người.
- Xây dng chuyên mc khuyến nông v bo v thc vật để ph biến rng rãi
tới người sn xut v ng dng IPHM (sn xut rau qu, chè an toàn, thc hành theo
VietGAP, GlobalG.A.P., hữu cơ...).
- Thc hin các nhim v ca IPHM bng cách tuyên truyn t rơi, Pano-áp
phích, s tay hướng dn s dng, thu gom bao gói thuc BVTV sau s dng; hướng
dn thc hiện chương trình IPHM, quy trình ng dng IPHM trên cây lúa, ngô, rau
màu, cây ăn quả trên địa bàn tnh Bc Ninh.
2. Đào tạo, tập huấn cho nông dân
2.1. Mở các lớp đào tạo nông dân nòng cốt (FFS) để đáp ứng số lượng
nâng cao nguồn lực phát triển IPHM tại địa phương
- Tổng số 100 lớp đào tạo, huấn luyện nông dân nòng cốt cho 3.500 người,
thực hiện trên địa bàn các xã, phường sản xuất nông nghiệp tập trung, trong đó: m
2026 5 lớp, năm 2027 25 lớp, năm 2028 25 lớp, năm 2029 25 lớp, năm
2030 20 lớp.
4
- Mục đích: Tăng cường ngun nhân lc cho địa phương nâng cao nhn
thc hiu biết và áp dng IPHM cho các hp tác xã, trang tri, gia tri, h sn xut;
thay đổi quan điểm ch đạo, tp quán sn xut thc hin qun sc khe cây
trng tng hp theo hướng bn vng.
2.2. Tuyên truyn, tp hun nâng cao nhn thc v IPHM cho các nhân,
nông dân và cán b địa phương:
T chc 420 lp tuyên truyn, tp hun cho 42.000 nông dân v các chuyên
đề của IPHM như: Giảm thiu vic s dụng phân bón thuc BVTV hóa
học, tăng cường s dng phân hữu cơ, vi sinh, thuốc BVTV sinh hc, tho mc; x
tàn thực vt sau thu hoch; s dng thuc BVTV an toàn hiu qu; nh
ng ca hóa cht BVTV, bao gói thuc BVTV sau s dụng đi vi chất lượng
nông sn, sc khỏe con người môi trường sinh thái, trong đó, d kiến phân b các
lp tp huấn theo các năm như sau: Năm 2026 50 lp, năm 2027 là 100 lp, năm
2028 100 lp, năm 2029 100 lp, năm 2030 70 lp.
3. Xây dng và nhân rng các mô hình ng dng IPHM
Xây dựng các hình ứng dụng IPHM trên cây lúa, ngô, rau màu, cây ăn quả
tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn các xã, phường nhằm giảm
sử dụng phân bón và thuốc BVTV hóa học, tăng sử dụng phân hữu cơ vi sinh, nâng
cao giá tr sn phm trng trt, bo v môi trường sinh thái và gia tăng đa dng sinh
hc; s dng hiu qu vật sản xut nông nghip, bo v sc khỏe con người, nâng
cao nhn thc cho nông dân v sc khe cây trng; nông nghip sinh thái, nông
nghip hữu cơ, nông nghiệp tun hoàn. Đng thi, tuyên truyn nhân rng din tích
áp dng IPHM trong sn xuất đại trà tại các địa phương.
3.1. Mô hình ng dng IPHM trên cây lúa giai đoạn 2026-2030
- Mô hình áp dng các tiến b k thut, bin pháp thâm canh bn vng nhm
gim s dng phân bón và thuc BVTV hóa hc, giảm lượng ging, giảm nước tưới,
tăng khả ng ứng phó vi biến đổi khí hu; luân canh cây trng, s dng phân hu
cơ, chế phm sinh hc kim soát sâu bnh, x ph phm y trồng (rơm, rạ…),
cơ giới hóa toàn b các khâu làm đất và thu hoch.
- Địa điểm trin khai mô hình: Ti các vùng sn xut lúa tp trung.
- S ng mô hình: 05 mô hình, quy 5-10 ha/mô hình.
- Ni dung trin khai mô hình:
+ Điều tra tp quán canh tác tại địa phương.
+ Xây dngc mô hình trình din có ng dng IPHM.
+ Tp hun cho các hng dân tham gia mô hình: 04 ngày/v, s ng 100
ngưi/lp (tp hun theo giai đoạn sinh trưởng ca cây lúa).
+ T chc hi ngh đầu b rút kinh nghim và tuyên truyn nhân rng trong
cộng đồng.
- D kiến kết qu áp dng IPHM vào sn xut: Gim 10-15% ng ging,
gim 20-30% lượng phân bón và thuc BVTV hóa hc s dng; 100% din tích mô
hình đưc s dng phân hữu cơ, vi sinh; hiệu qu sn xuất tăng 10-15%.
5
3.2. Mô hình ng dng IPM trên cây ngô, cây rau giai đoạn 2026-2030
- Xây dng các hình áp dng các quy trình k thut sn xut ngô, rau an
toàn, hn chế s dụng phân bón vô cơ, tăng s dng chế phm sinh hc, phân hu
cơ, phân vi sinh, ch yếu dùng thuc BVTV tho mc, thuc BVTV sinh hc,
pheromone, by b để kim soát dch hi.
- Địa điểm trin khai mô hình: Ti các vùng sn xut rau, ngô tp trung.
- S ng mô hình: 07 mô hình, quy mô 5-10 ha/mô hình.
- Ni dung trin khai mô hình:
+ Điều tra tp quán canh tác tại địa phương.
+ Xây dng các mô hình trình din sn xut rau an toàn ti các vùng sn xut
cây ngô, rau tp trung.
+ Tp hun cho các h nông dân tham gia mô hình: 04 ngày/v, s ng t
60-100 người/lp (tp hun theo giai đoạn sinh trưởng ca cây trng).
+ T chc hi ngh đầu b rút kinh nghim và tuyên truyn nhân rng trong
cộng đồng.
- D kiến kết qu áp dng IPHM vào sn xut ngô, rau: sn phm thu hoch
đảm bo an toàn, thuc phòng tr dch hi ch yếu thuc BVTV ngun gc
sinh hc tho mc; 80% ng phân bón s dng là phân hữu cơ, phân vi sinh;
tăng hiệu qu sn xut trên 10%, bo v môi trường sinh thái.
3.3. Mô hình ng dng IPHM trên cây ăn quả giai đoạn 2026-2030
- Xây dng các hình ng dng qun sc kho cây trng tng hp
(IPHM) trên cây ăn quả bng các bin pháp: Hn chế s dụng phân bón vô cơ, thuc
BVTV hoá học, tăng cường s dng phân bón hữu cơ, phân vi sinh, các chế phm
sinh học để kim soát dch hi...
- Trên cây ăn quả xây dng 08 mô hình ng dụng IPHM, trong đó cây vải 04
mô hình, cây có múi 02 mô hình và cây i 02 mô hình, quy mô 03-05 ha/mô hình.
- Địa điểm trin khai mô hình: Ti các vùng sn xuất cây ăn qu tp trung.
- S ng mô hình: 08 mô hình, quy mô 03-05 ha/mô hình.
- Ni dung trin khai mô hình:
+ Điều tra tp quán canh tác tại địa phương.
+ Xây dng các mô hình ng dụng IPHM như: Quy trình sn xut thc hành
nông nghip tt VietGAP, GlobaG.A.P., hữu cơ...
+ Tp hun cho các h nông dân tham gia mô hình: 04 ngày/v, s ng 50
ngưi/lp (theo giai đoạn sinh trưởng ca cây).
+ T chc hi ngh đầu b rút kinh nghim tuyên truyn nhân rng sn
xut trong cộng đồng.
- D kiến kết qu đạt được: Gim 50% lượng thuc BVTV hóa hc; mô hình
s dng 60% phân bón hữu cơ, phân hữu vi sinh; tăng hiệu qu sn xut trên
10%; mô hình áp dụng IPHM trên cây ăn quả to ra các sn phm nông sn an toàn
đủ điu kin xut khu sang các th trường khó tính như: Nhật Bản, các nước EU,
M, Canada..;
6
4. ng dng khoa hc k thut, chuyn giao khoa hc công ngh
- Các vùng sn xuất được t chc qun cây trng tng hp, hình sn
xuất được cp mã vùng trng, có truy xut ngun gc sn phm, liên kết theo chui
tiêu th sn phm cho nông dân được đưa vào sn xuất đ nâng cao năng suất, cht
ng và hiu qu sn xut, kinh doanh.
- Th nghim, ng dng các gii pháp khoa hc công ngh (chế phm sinh
học, phân bón vi sinh...) để phòng chng sinh vt gây hi, bo v sc kho đất, nước
nhm áp dng triệt để các bin pháp không s dng thuc BVTV hoá hc, t đó làm
cơ sở để tuyên truyn nhân rng trong thc tế sn xut.
- Xây dng chuyn giao quy trình qun sc kho cây trng tng hp
(IPHM) gn với dinh dưỡng, sc kho cây trng, canh tác thông minh, thc hành
sn xut tt thích ng vi biến đổi khí hu, gim phát thi nhà kính phù hp với đặc
đim canh tác ca tng vùng, tng loi cây trng.
- Ly 200 mu rau, qu để phân tích lượng thuc BVTV nhằm đánh giá
mức độ an toàn thc phẩm, đánh giá k năng, áp dụng quy trình k thut phòng tr
sâu bnh ca nông dân; h tr thông tin cho sở sn xut, cho doanh nghip tiêu
th sn phm và lòng tin của người tiêu dùng.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Các ni dung h tr t ngân sách nhà nước
1.1. Truyn thông nâng cao nhn thc v ng dng v IPHM
- H tr 100% kinh phí cho các hoạt động: t chc hi ngh trin khai, hi
ngh tng kết và khen thưởng cho các t chc, cá nhân có thành tích xut sc trong
thc hin chương trình IPHM; tham quan hc tp kinh nghim; tuyên truyn trên
Báo Phát thanh, Truyn hình Bc Ninh; in n t rơi, pano, áp phích, sổ tay hướng
dn s dng, thu gom bao gói thuc BVTV sau s dng.
- Tng kinh phí h tr truyn thông nâng cao nhn thc ng dng IPHM
818.500.000 đồng.
1.2. H tr đào tạo, tp hun
- Đào tạo, huấn luyện nông dân nòng cốt dài hạn (lớp FFS-IPHM bản): Nội
dung đào tạo theo chương trình của Cục Bảo vệ thực vật ban hành tại Quyết định số
846/QĐ-BVTV-TV ngày 28/3/2023. Tổng số 100 lớp; kinh phí hỗ trợ 103.500.000
đồng/lớp. Tổng kinh phí hỗ trợ đào tạo nông dân nòng cốt10.350.000.000 đồng.
- Tập huấn nâng cao nhận thức cho các tổ chức, cá nhân, nông dân và cán bộ
địa phương về IPHM: Tổng số 420 lớp, kinh phí hỗ trợ 15.100.000 đ/lớp. Tổng kinh
phí hỗ trợ tập huấn nâng cao nhận thức 6.342.000.000 đồng.
1.3. Xây dng và nhân rng các mô hình ng dng IPHM
- Cây lúa: H tr thực hiện 05 mô hình sn xut lúa an toàn ng dng IPHM;
quy mô t 10 ha tr lên/mô mình.
+ H tr 50% kinh phí mua vật (ging, phân hữu cơ, chế phm, thuc
BVTV sinh hc).
7
+ H tr 100% kinh phí công theo dõi, ch đạo nh, tp hun k thut cho
nông dân tham gia mô hình, kinh phí t chc hi ngh đầu b.
+ Tng kinh phí h tr 05 mô hình trên cây lúa là 962.800.000 đồng.
- Cây ngô, rau: H tr thực hiện 07 hình sn xut ngô, rau an toàn ng
dng IPHM; quy mô t 05 ha tr lên/mô mình.
+ H tr 50% kinh phí mua vật (giống, phân hữu cơ, chế phm, thuc
BVTV sinh hc).
+ H tr 100% kinh phí công theo dõi, ch đạo nh, tp hun k thut cho
nông dân tham gia mô hình, kinh phí t chc hi ngh đầu b.
+ Tng kinh phí h tr 07 mô hình trên cây ngô, rau d 1.642.520.000 đồng.
- Cây ăn qu: H tr thực hiện 08 nh sn xuất cây ăn quả an toàn ng
dng IPHM; quy t 05 ha tr lên/mô mình, trong đó: 04 hình trên cây vi,
02 mô hình trên cây có múi, 02 mô hình trên cây i.
+ H tr 50% kinh phí mua vật (giống, phân hữu cơ, chế phm, thuc
BVTV sinh hc).
+ H tr 100% kinh phí công theo dõi, ch đạo nh, tp hun k thut cho
nông dân tham gia mô hình, kinh phí t chc hi ngh đầu b.
+ Tng kinh phí h tr 08 mô hình trên cây ăn quả1.515.520.000 đồng.
1.4. H tr phân tích lượng thuc BVTV đánh giá mức đ an toàn ca
sn phm rau, qu
- H tr kinh phí phân tích lượng thuc BVTV trên rau, c, qu nhm đánh
giá mức độ an toàn ca nông sn phc v tiêu th trong nước xut khu. Tng s
200 mu rau, c, qu; h tr 7 triu đng/mu; mc h tr 100% kinh phí mua mu,
vt liu bo qun, vn chuyn mu và thuê đơn vị phân tích mu.
- Tng kinh phí h tr phân tích mu 1.360.000.000 đồng.
(Chi tiết các ni dung thc hin Kế hoch có ph biểu đính kèm)
2. Ngun kinh phí thc hin Kế hoch
Tng kinh phí thc hin Kế hoch: 25.544.340.000 đồng, trong đó:
- Ngân sách cp tnh h tr: 6.299.340.000 đồng, thc hin các ni dung:
+ T chc hi ngh trin khai, hi ngh tng kết, tham quan hc tp kinh
nghim; tuyên truyn trên Báo Phát thanh, truyn hình Bc Ninh; in n t rơi,
pano, áp phích, s tay hướng dn s dng, thu gom bao gói thuc BVTV.
+ Mô hình ng dng IPHM trên các cây trng: Lúa, rau màu, ngô, cây ăn quả
(vải thiều, bưởi, cam, táo, na...).
+ Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên rau, củ, quả đánh giá chất
lượng phục vụ tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.
- Ngân sách cp h tr: 16.692.000.000 đồng, thc hin các ni dung:
+ Đào tạo, huấn luyện nông dân lớp FFS-IPHM cơ bản (dài hạn) về ứng dụng
IPHM, xây dựng các thực nghiệm để nông dân áp dụng làm theo.
8
+ Tp hun nâng cao nhn thc cho các t chc, cá nhân, nông dân và cán b
địa phương về ng dng IPHM.
- Nguồn đối ng ca các t chc, cá nhân: 2.553.000.000 đồng.
- Nguồn kinh phí khác: Lồng ghép từ các chương trình, dự án, đề án, chính
sách liên quan; huy động các nguồn lực tài chính hợp pháp từ các nhà tài trợ, tổ
chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước (nếu có).
V. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Truyn thông nâng cao nhn thc v IPHM
- ng dng công ngh s trong công tác truyn thông, phi hp, kết hp vi
h thống thông tin đại chúng để đẩy nhanh ng tác tuyên truyn ph biến, hướng
dn IPHM đến người sn xut làm thay đi nhanh v nhn thc của người sn xut
cộng đồng v qun sc khe cây trng tng hp, nguy do việc lm dng
hóa cht bo v thc vt đối vi sc khỏe con người.
- Tuyên truyn trên truyền hình, báo, đài phát thanh, truyền thanh, trên h
thng mng xã hi (Zalo, Facebook, Tiktok...), trang thông tin điện t các đơn vị v
các nguyên tc, quy trình k thut IPHM; ng dn thu gom, x bao gói thuc
BVTV sau s dng cht thi nha trong sn xut trng trọt; các quy đnh ca
pháp lut v qun lý s dng thuc BVTV đến mọi người dân.
- Tuyên truyền kết quả thực hiện ứng dụng IPHM và mô hình áp dụng tiến bộ
khoa học kthuật tới cộng đồng tổ dân phố, thôn, bản, làng thông qua tổ chức các
hội nghị đầu bờ, hệ thống truyền thanh cơ sở và lồng ghép trong nội dung sinh hoạt
của các tổ chức đoàn thể, diễn đàn nông dân,...
2. Xây dng tài liệu hướng dn v IPHM
- Xây dng kế hoch, văn bản hướng dn trin khai thc hin theo b tài liu
của các cơ quan thẩm quyền ban hành được B Nông nghiệp Môi trường ch
đạo, phê duyt thc hin (Cc Trng trt Bo v thc vt): B tài liu tp hun
v IPHM để phc v các chương trình đào tạo hướng dn viên cộng đồng và nông
dân nông ct (Lp FFS-IPHM); hướng dn thc hiện chương trình IPHM quy
trình ng dng IPHM trên các cây trng ch lc; hướng dẫn phương pháp thc
nghiệm IPHM trên đồng rung; phương pháp tổ chc hi ngh đầu b tuyên
truyn, ph biến IPHM theo chuyên đề c th; tài liệu hướng dn thc hin trách
nhim ca UBND cp xã v qun lý vật tư nông nghip (thuc BVTV, ging, phân
bón) t chc vic thu gom bao gói thuc BVTV sau s dụng theo quy định; hướng
dn k thuật tưới tiết kiệm nước, gim phát thi khí nhà kính.
- Ban hành hướng dn xây dng hình IPHM gn vi nông nghip sinh
thái, nông nghip hữu cơ, nông nghiệp tun hoàn, nông nghip thích ng biến đổi
khí hu; các mô hình cộng đồng ng dng IPHM trên din rng.
- ng dẫn các địa phương hoàn thin h thng thy li nội đồng để đáp ng
k thuật tưới tiết kiệm nước cho lúa theo k thut canh tác: SRI, 3 giảm 3 tăng, ướt
khô xen k/nông l phơi,…
9
3. Nhân rng các mô hình ng dng IPHM trong sn xut
- M rng áp dụng phương pháp “nông dân hun luyện nông dân” vi các
ch đề v qun sc khe cây trng tng hp (IPHM), gim thiểu nguy do sử
dng hóa cht bo v thc vật, hướng dn thu gom, x bao gói thuc BVTV sau
s dng và cht thi nha trong sn xut trng trt.
- Nhân rộng mô hình ứng dụng IPHM trên cây lúa, rau màu, chè, cây ăn quả...
tại các xã gn với tái cơ cấu ngành nông nghip và xây dng nông thôn mi trên cơ
sở phát huy tối đa nguồn lực của người sản xuất, ngân sách nhà nước hỗ trợ thông
qua lồng ghép các chương trình, dự án tại địa phương.
4. ng dng khoa hc k thut, chuyn giao khoa hc công ngh
- ng dng công ngh IOT, BigData xây dng các phn mm phân tích các
d liu v môi trường, loại cây và giai đoạn sinh trưởng ca cây; t động điều chnh
các yếu t như: Nhit độ, độ m, ánh sáng cho cây trng thông qua các h thng chip
cm biến. S dng các thiết b cm biến, thông minh đưc kết ni điều khin t
động trong sut quá trình sn xut nông nghip giúp ng phó vi biến đổi khí hu.
- Các vùng sn xut đưc t chc qun cây trng tng hp, hình sn
xuất được cp s vùng trng, truy sut ngun gc sn phm, liên kết theo
chui tiêu th sn phẩm cho nông dân được đưa vào sản xuất để nâng cao năng suất,
chất lượng và hiu qu sn xut, kinh doanh.
- Tăng cường ứng dụng các giống cây trồng chất lượng cao, khả năng chống
chịu tốt với sâu bệnh hại, phù hợp với điều kiện tự nhiên, canh tác địa phương
nhằm giảm thiệt hại do sâu bệnh hại gây ra, bảo vệ năng suất cây trồng.
- Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ mới trong bảo vệ
thực vật. Ứng dụng các chế phẩm sinh học, các vi sinh vật đối kháng, phân bón vi
sinh,... trong quản lý dịch hại nhằm giảm sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật.
- Tăng cường, củng cố hệ thống điều tra phát hiện, dtính dự báo dịch hại
nhằm đáp ứng kịp thời, chính xác thông tin phục vụ công tác quản lý dịch hại.
5. Rà soát và hoàn thiện chính sách thúc đẩy ứng dụng IPHM
Tổ chức triển khai thực hiện tốt các chính sách của Trung ương tỉnh Bắc
Ninh đã ban hành và vẫn còn hiệu lực, cụ thể n:
- Chính sách của Trung ương như: Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 của chính phủ về khuyến ng; Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 ca Chính ph v chính sách khuyến khích phát trin hp tác, liên kết
trong sn xut tiêu th sn phm nông nghip; Thông số 75/2019/TT-BTC
ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt đng khuyến nông…
- Chính sách ca tnh Bc Ninh như: Ngh quyết s 37/2025/NQ-HĐND ngày
10/10/2025 ca Hội đồng nhân dân tnh v vic Ban hành Quy đnh ni dung chi và
mc chi h tr cho hoạt động khuyến nông trên đa bàn tnh Bc Ninh; Ngh quyết
s 114/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 ca Hi đồng nhân dân tnh v vic Ban
hành Quy định mc chi công tác phí, mc chi hi ngh đối với các cơ quan tổ chc,
10
đơn v trên địa bàn tnh Bc Ninh; Ngh quyết s 116/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 ca Hội đồng nhân dân tnh v vic Ban hành Quy đnh ni dung chi và
mc chi đào tạo, bi dưỡng công chc, viên chc trên địa bàn tnh Bc Ninh
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương, các cơ quan, đơn vị liên
quan tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ theo Kế hoạch.
- Hng năm, xây dựng d toán chi tiết kinh phí cp tỉnh đ thc hin Kế hoch
theo các ni dung h tr t ngun ngân sách tnh. Vic qun lý, s dng kinh phí phi
bảo đảm đúng mục đích, đúng đối tượng tuân th các quy định ca pháp lut. Trong
quá trình trin khai các ni dung ca Kế hoch, cn phi hp cht ch vi các xã,
phưng nhm tránh trùng lặp địa đim trin khai bảo đảm hiu qu khi thc hin.
- Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các địa phương tổ chức, triển khai thực hiện Kế
hoạch đảm bảo tiến độ đra theo đúng quy định. Phối hợp với UBND các xã, phường
tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
- Chtrì phối hợp với các Sở, ngành; các xã, phường chủ động điều chỉnh các
nội dung của Kế hoạch IPHM phù hợp với tình hình thực tế đảm bảo đúng quy
định của nhà nước để đảm bảo hoàn thành các mục tiêu Kế hoạch đã đề ra.
- Đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch IPHM trên địa bàn tỉnh tổng hợp, báo
cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật) theo định kỳ hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.
- Chủ trì, tổ chức triển khai, hội nghị tổng kết đánh giá kết quả triển khai Kế
hoạch giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh; đxuất khen thưởng các tập thể,
nhân có thành tích xuất sắc trong việc triển khai thực hiện chương trình IPHM.
2. Sở Tài chính: chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh phân bổ nguồn kinh phí
hỗ trợ hàng năm cho Sở Nông nghiệp Môi trường; UBND các xã, phường để tổ
chức triển khai thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được UBND tỉnh pduyệt,
đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
3. Sở Khoa học Công nghệ: phối hợp với Sở ng nghiệp Môi trường,
các cơ quan, đơn vị liên quan hỗ trợ truy xuất nguồn gốc các sản phẩm từ ứng dụng
IPHM. Xây dựng lồng ghép các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học công nghệ
phục vụ chương trình IPHM. Triển khai các hoạt động tuyên truyên, quảng bá các
sản phẩm ứng dụng IPHM trên các phương tiện thông tin đại chúng.
4. Sở Công Thương: chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường ưu
tiên các hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại, giới thiệu các sản phẩm cây
trồng lồng ghép ứng dụng quản lý sức khỏe cây trồng tổng hợp (IPHM).
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam tỉnh Bắc Ninh: phi hp
và tham gia t chc vận động người dân thc hin Kế hoch IPHM nhm nâng cao
nhn thc v ng dng IPHM, khuyến khích hình thành hoạt động sn xut, kinh
doanh, tiêu dùng các sn phm nông sn an toàn trong cộng đồng. Tích cc phi hp
vi ngành nông nghip và các địa phương tuyên truyền, ph biến, trin khai, công
11
tác vận động, giáo dục phát động các phong trào ng dng IPHM gn vi cuc vn
động xây dng nông thôn mới, tăng cường công tác giám sát cộng đồng trong vic
ng dng IPHM vào sn xut nông nghip.
6. Báo Phát thanh, Truyn hình tỉnh, các quan truyền thông: phi
hp vi S Nông nghiệp Môi trường tích cc tuyên truyn các ni dung ca Kế
hoch IPHM như: Các nguyên tc, quy trình ng dng v IPHM; hướng dn s dng
thuc BVTV an toàn và hiu qu, thu gom x lý bao gói thuc BVTV sau s dng;
các quy định ca pháp lut v s dụng phân bón vô cơ, thuốc BVTV đến mọi ngưi
dân. Tuyên truyn các quy trình sn xut rau qu chè an toàn, hình thc nh nông
nghip tt VietGAP, GlobalG.A.P., hữu cơ; các t chc,nhân tiêu biểu điển hình
trong vic ch đạo, t chc thc hin áp dng Kế hoch IPHM trên địa bàn tnh.
7. Uỷ ban Nhân dân các xã, phường
- Căn cứ Kế hoạch của UBND tỉnh, xây dựng Kế hoạch thúc đẩy ứng dụng
quản sức khỏe cây trồng (IPHM) tại địa phương. Phối hợp với Sở Nông nghiệp
Môi trường (qua Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực) triển khai các nội dung Kế
hoạch IPHM của UBND tỉnh theo quy định.
- Triển khai, lồng ghép chương trình IPHM với các chương trình, dự án khác
nhằm nâng cao hiệu quả và nhân rộng mô hình trên địa bàn.
- Hàng năm, kiểm tra, đôn đốc tổng hợp kết quả thực hiện Kế hoạch IPHM
trên địa bàn xã, phường cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Trên đây Kế hoch thc hin ng dng Qun sc kho cây trng tng
hp (IPHM) trên địa bàn tnh Bc Ninh giai đon 2026-2030. Kế hoch này thay thế
Kế hoch s 46/KH-UBND ngày 05/9/2023 ca UBND tnh Bc Giang v Thúc đẩy
ứng dụng quản lý sức khoẻ cây trồng tổng hợp (IPHM) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang,
giai đoạn 2023-2030. Yêu cu các S, ban ngành liên quan, UBND các xã, phường
tổ chức, triển khai, thực hiện./.
Nơi nhận:
- B Nông nghip và Môi trường (b/c);
- Cc Trng trt BVTV;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các S, ngành: Nông nghip và i tng,
Tài Chính, Công Thương, Khoa hc và ng ngh;
- UBMTTQVN, các t chc CT-XH tnh;
- Báo và Phát thanh, Truyn hình Bc Ninh;
- UBND các xã, phường
1
;
- Lưu: VT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Xuân Li
UBND các xã, phường: Bảo Đài, Biển Động, Cảnh Thụy, Cao Đức, Chũ, Đa Mai, Đại Đồng, Đại Sơn, Đào
Viên, Đồng Kỳ, Đông Phú, Đồng Việt, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Kiên Lao, Lâm Thao, Lạng Giang, Liên
Bão, Lục Ngạn, Mỹ Thái, Nam Dương, Nghĩa Phương, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Nhân Hòa, Nhân Thắng, Ninh Xá,
Phật Tích, Phù Khê, Phù Lãng, Phúc Hòa, Phượng Sơn, Quế , Song Liễu, Tam Đa, Tân An, Tân Dĩnh, Tân Sơn,
Tân Tiến, Tân Yên, Thuận Thành, Trạm Lộ, TQuả, Trung Kênh, Vân Hà, Việt n, Võ Cường, Yên Thế, BHạ,
Tiên Lục, Yên Phong./.
1
Truyền thông nâng cao nhận thức về ứng dụng IPHM
1.1
Hội nghị triển khai thực hiện Kế hoạch IPHM cấp tỉnh (01 hội nghị)
1
1
-
-
-
-
1.2
Tham quan học tập kinh nghiệm ngoài tỉnh (02 cuộc)
2
1
-
1
-
-
1.3
Thực hiện tuyên truyền trên Báo và Phát thanh, truyền hình Bắc Ninh
về ứng dụng IPHM (05 phóng sự, chuyên đề)
5
1
1
1
1
1
1.4
Hội nghị tổng kết 5 năm thực hiện Kế hoạch (01 hội nghị)
1
-
-
-
-
1
2
Đào tạo, tập huấn cho nông dân
2.1
Đào tạo nông dân nòng cốt (FFS-IPHM) (100 lớp)
100
5
25
25
25
20
2.2
Tuyên truyền, tập huấn nâng cao nhận thức cho các tổ chức, cá nhân, nông dân và
cán bộ địa phương về các chuyên đề của IPHM (420 lớp)
420
50
100
100
100
70
3
Xây dựng và nhân rộng các mô hình ứng dụng IPHM (20 mô hình)
20
3
4
5
5
3
3.1
Mô hình sản xuất Lúa an toàn theo hướng hữu cơ, ứng dụng IPHM (5 mô hình)
5
1
1
1
1
1
3.2
Mô hình sản xuất cây Ngô, cây rau an toàn theo hướng hữu cơ, ứng dụng IPHM
(07 mô hình), trong đó:
7
1
1
2
2
1
-
Mô hình sản xuất Ngô
3
1
-
1
-
1
-
Mô hình sản xuất khoai tây
2
-
1
1
-
-
Mô hình sản xuất rau an toàn
2
-
-
1
1
-
3.3
Mô hình sản xuất cây ăn quả (vải, cây có múi, ổi) an toàn theo hướng hữu cơ, ứng
dụng IPHM (8 mô hình), trong đó:
8
1
2
2
2
1
-
Mô hình trên cây vải
4
-
1
1
1
1
-
Mô hình cây có múi
2
1
-
-
1
-
-
Mô hình cây ổi
2
-
1
1
-
-
4
Hỗ trợ phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên rau, quả (mẫu)
200
40
40
40
40
40
BIỂU 1. TỔNG HỢP CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Tổng
2026
2027
Nội dung
TT
2028
2029
2030
23
29
2026
2027
2028
2029
2030
25,544,340
6,299,340
16,692,000
2,553,000
2,433,110
5,288,600
5,622,360
5,414,560
4,232,710
Phân bổ kinh phí cấp tỉnh
6,299,340
6,299,340
-
-
1,160,610
1,191,100
1,524,860
1,317,060
1,105,710
Phân bổ kinh phí cấp xã
16,692,000
-
16,692,000
-
1,272,500
4,097,500
4,097,500
4,097,500
3,127,000
Nông dân đối ứng
2,553,000
2,553,000
1
Truyền thông nâng cao nhận thức
về ứng dụng IPHM
818,500
818,500
-
-
227,600
100,000
216,200
100,000
174,700
Biểu 3
2
Đào tạo, tập huấn cho nông dân
16,692,000
-
16,692,000
-
1,272,500
4,097,500
4,097,500
4,097,500
3,127,000
2.1
Đào tạo nông dân nòng cốt
(FFS-IPHM)
10,350,000
-
10,350,000
-
517,500
2,587,500
2,587,500
2,587,500
2,070,000
Biểu 4, 5
2.2
Tập huấn nâng cao nhận thức cho các
tổ chức, cá nhân, ND và cán bộ địa
phương về các chuyên đề của IPHM
6,342,000
-
6,342,000
-
755,000
1,510,000
1,510,000
1,510,000
1,057,000
Biểu 4, 6
3
Xây dựng và nhân rộng các mô
hình ứng dụng IPHM (20 mô hình)
6,673,840
4,120,840
-
2,553,000
661,010
819,100
1,036,660
945,060
659,010
3.1
Mô hình sản xuất Lúa an toàn theo
hướng hữu cơ, ứng dụng IPHM
(5 mô hình)
1,465,800
962,800
-
503,000
192,560
192,560
192,560
192,560
192,560
Biểu 7
3.2
Mô hình sản xuất ngô, rau an toàn
theo hướng hữu cơ, ứng dụng IPHM
(7 mô hình)
2,694,520
1,642,520
-
1,052,000
286,760
230,160
447,720
391,120
286,760
Biểu 8
3.3
Mô hình sản xuất cây ăn quả an toàn
theo hướng hữu cơ, ứng dụng IPHM
(8 mô hình)
2,513,520
1,515,520
-
998,000
181,690
396,380
396,380
361,380
179,690
Biểu 9
4
Hỗ trợ phân tích dư lượng thuốc
BVTV trên các mẫu rau, quả (mẫu)
1,360,000
1,360,000
-
-
272,000
272,000
272,000
272,000
272,000
Biểu 11
Tổng kinh phí
NS
cấp tỉnh
NS cấp xã
Nông dân
đối ứng
Phân bổ chi tiết các năm
BIỂU 2. TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH IPHM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng
Nội dung
Tổng
kinh phí
Dự toán
chi tiết
TT
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Ngân sách
hỗ trợ
Truyền thông nâng cao nhận thức về ứng dụng Quản lý sức
khoẻ cây trồng tổng hợp (IPHM)
818,500
818,500
I
Hội nghị triển khai thực hiện Kế hoạch IPHM
giai đoạn 2026-2030 (1/2 ngày, 120 đại biểu)
11,400
11,400
-
Thuê hội trường
Phòng
1
3,000
3,000
3,000
-
Maket
Cái
1
1,200
1,200
1,200
-
Giải khát giữa giờ
Người
120
50
6,000
6,000
-
Tài liệu
Bộ
120
10
1,200
1,200
II
Tham quan học tập kinh nghiệm ngoài tỉnh (tiền thuê xe, tiền
ngủ, tiền công tác phí, …), thành phần: Cán bộ chi cục Trồng
trọt và BVTV, Trung tâm Khuyến nông tỉnh, cán bộ các xã,
phường có các cây trồng chủ lực.
(Thời gian 3 ngày, 2 đêm, số lượng 45 người).
Cuộc
2
116,200
232,400
232,400
Chi phí cho 01 cuộc tham quan học tập kinh nghiệm
116,200
116,200
-
Tiền thuê phòng ngủ
(23 phòng x 1.200.000 đ/phòng/đêm x 02 đêm)
Phòng
23
1,400
32,200
32,200
-
Tiền phụ cấp lưu trú
(45 người x 300.000 đ/người/ngày x 3 ngày)
Người
45
900
40,500
40,500
-
Tiền nước uống (45 người x 100.000 đ/người/ngày x 3 ngày)
Người
45
300
13,500
13,500
-
Tiền thuê xe đưa đi tham quan học tập (xe 45 chỗ)
Xe
1
30,000
30,000
30,000
III
Thực hiện tuyên truyền trên Báo và Phát thanh, truyền hình
Bắc Ninh về ứng dụng IPHM (05 năm)
Năm
5
30,000
150,000
150,000
BIỂU 03: DỰ TOÁN KINH PHÍ TRUYỀN THÔNG NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ SỨC KHỎE CÂY TRỒNG TỔNG HỢP (IPHM) GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Ngân sách
hỗ trợ
IV
Hội nghị tổng kết 5 năm thực hiện Kế hoạch
(1/2 ngày, 150 đại biểu)
74,700
74,700
-
Thuê hội trường
Phòng
1
3,000
3,000
3,000
-
Maket
Cái
1
1.200
1,200
1,200
-
Giải khát giữa giờ
Người
150
50
7,500
7,500
-
Chi tiền ăn cho đại biểu không lương
Người
50
200
10,000
10,000
-
Tài liệu
Bộ
150
20
3,000
3,000
-
Dự kiến chi tiền khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích
xuất sắc trong việc triển khai, thực hiện Kế hoạch IPHM
50,000
50,000
V
Chi phí in ấn tờ rơi, pano-áp phích, sổ tay hướng dẫn sử
dụng thuốc BVTV, hướng dẫn quy trình ứng dụng IPHM
trên cây lúa, rau màu, cây ăn quả giai đoạn 2026-2030.
Năm
5
70,000
350,000
350,000
Chi phí in tờ rơi, sổ tay hướng dẫn, pano-áp phích
dùng cho 1 năm
Năm
1
70,000
70,000
70,000
-
In tờ rơi về chương trình IPHM
Tờ
2,000
5
10,000
10,000
-
Sổ tay hướng dẫn sử dụng, thu gom bao bì thuốc BVTV
Quyển
2,000
15
30,000
30,000
-
Pano-aphic tuyên truyền về ứng dụng IPHM cho vùng sản xuất
cây lúa, ngô, rau, cây ăn quả tập trung.
Cái
10
3,000
30,000
30,000
Đào tạo
ND
nòng
cốt
Tập
huấn
ngắn
hạn
Tổng
Đào tạo
ND
nòng
cốt
Tập
huấn
ngắn
hạn
Tổng
Đào tạo
ND
nòng
cốt
Tập
huấn
ngắn
hạn
Tổng
Đào tạo
ND
nòng
cốt
Tập
huấn
ngắn
hạn
Tổng
Đào tạo
ND
nòng
cốt
Tập
huấn
ngắn
hạn
Tổng
1
Bảo Đài
103,500
30,200
133,700
103,500
45,300
148,800
103,500
45,300
148,800
103,500
45,300
148,800
103,500
15,100
118,600
698,700
2
Biển Động
-
-
0
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
60,400
3
Cảnh Thụy
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
431,300
4
Cao Đức
-
15,100
15,100
103,500
45,300
148,800
103,500
30,200
133,700
-
45,300
45,300
-
15,100
15,100
358,000
5
Chũ
-
-
0
-
45,300
45,300
-
45,300
45,300
-
30,200
30,200
103,500
-
103,500
224,300
6
Đa Mai
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
45,300
148,800
103,500
30,200
133,700
565,000
7
Đại Đồng
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
-
15,100
15,100
327,800
8
Đại Sơn
-
-
0
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
90,600
9
Đào Viên
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
297,600
10
Đồng Kỳ
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
120,800
11
Đông Phú
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
90,600
12
Đồng Việt
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
103,500
45,300
148,800
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
373,100
13
Hiệp Hòa
-
15,100
15,100
103,500
45,300
148,800
-
45,300
45,300
103,500
45,300
148,800
103,500
15,100
118,600
476,600
14
Hoàng Vân
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
45,300
148,800
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
358,000
15
Hợp Thịnh
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
327,800
16
Kiên Lao
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
239,400
17
Lâm Thao
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
103,500
15,100
118,600
103,500
30,200
133,700
-
15,100
15,100
401,100
18
Lạng Giang
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
446,400
19
Liên Bão
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
446,400
20
Lục Ngạn
-
-
0
-
45,300
45,300
-
45,300
45,300
-
30,200
30,200
-
45,300
45,300
166,100
21
Mỹ Thái
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
312,700
22
Nam Dương
-
-
0
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
0
0
90,600
BIỂU 4. KINH PHÍ CẤP XÃ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ IPHM CHO CÁC TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN, NÔNG DÂN VÀ CÁN BỘ ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng
STT
Xã, phường
Tổng
kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
23
Nghĩa Phương
-
-
0
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
120,800
24
Ngọc Thiện
-
30,200
30,200
103,500
45,300
148,800
103,500
45,300
148,800
103,500
45,300
148,800
103,500
15,100
118,600
595,200
25
Nhã Nam
103,500
30,200
133,700
-
45,300
45,300
103,500
45,300
148,800
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
595,200
26
Nhân Hoà
-
15,100
15,100
103,500
45,300
148,800
103,500
15,100
118,600
-
45,300
45,300
-
15,100
15,100
342,900
27
Nhân Thắng
103,500
30,200
133,700
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
103,500
15,100
118,600
-
15,100
15,100
401,100
28
Ninh Xá
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
-
45,300
45,300
103,500
15,100
118,600
103,500
30,200
133,700
461,500
29
Phật Tích
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
-
15,100
15,100
282,500
30
Phù Khê
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
446,400
31
Phù Lãng
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
342,900
32
Phúc Hoà
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
-
45,300
45,300
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
461,500
33
Phượng Sơn
-
-
0
-
45,300
45,300
-
30,200
30,200
-
45,300
45,300
-
0
0
120,800
34
Quế Võ
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
45,300
148,800
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
358,000
35
Song Liễu
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
103,500
15,100
118,600
327,800
36
Tam Đa
-
15,100
15,100
103,500
45,300
148,800
-
30,200
30,200
103,500
45,300
148,800
-
15,100
15,100
358,000
37
Tân An
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
342,900
38
Tân Dĩnh
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
327,800
39
Tân Sơn
-
-
0
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
45,300
45,300
-
30,200
30,200
135,900
40
Tân Tiến
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
103,500
15,100
118,600
297,600
41
Tân Yên
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
45,300
148,800
-
30,200
30,200
103,500
15,100
118,600
446,400
42
Thuận Thành
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
45,300
148,800
103,500
30,200
133,700
565,000
43
Trạm Lộ
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
103,500
15,100
118,600
416,200
44
Trí Quả
-
15,100
15,100
103,500
15,100
118,600
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
-
15,100
15,100
401,100
45
Trung Kênh
-
15,100
15,100
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
-
15,100
15,100
297,600
46
Vân Hà
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
103,500
30,200
133,700
461,500
47
Việt Yên
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
-
30,200
30,200
103,500
30,200
133,700
342,900
48
Võ Cường
-
15,100
15,100
103,500
30,200
133,700
103,500
15,100
118,600
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
312,700
49
Yên Thế
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
120,800
50
Bố Hạ
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
-
30,200
30,200
-
15,100
15,100
105,700
517,500
755,000
1,272,500
2,587,500
1,510,000
4,097,500
2,587,500
1,510,000
4,097,500
2,587,500
1,510,000
4,097,500
2,070,000
1,057,000
3,127,000
16,692,000
Tổng cộng:
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Ngân sách
hỗ trợ
Đào tạo nông dân nòng cốt (FFS-IPHM)
Lớp
100
103,500
10,350,000
10,350,000
*
Dự toán kinh phí 01 lớp (30 người, 10 ngày học, 2 hội nghị
(01 khai giảng, 01 tổng kết tại thôn, xã))
103,500
103,500
1
Hội nghị khai giảng (1/2 ngày, 50 đại biểu)
5,550
5,550
-
Tiền ăn cho nông dân (30 người)
Người
35
70
2,450
2,450
-
Nước uống
Người
50
30
1,500
1,500
-
Thuê hội trường, phục vụ, dọn dẹp
Cuộc
1
600
600
600
-
Maket
Cái
1
1,000
1,000
1,000
1
Văn phòng phẩm, vật liệu thí nghiệm, thuê ruộng thí
nghiệm thực hành cho lớp học
21,200
21,200
-
Vở, bút
Bộ
30
20
600
600
-
Mua vật tư cho lớp học (Thước, dây, dao, kéo, khay, hộp nhựa,
phẩm màu, ủng, găng tay)
Bộ
1
3,000
3,000
3,000
-
Thuê ruộng thí nghiệm (2 sào)
Sào
2
800
1,600
1,600
-
Hỗ trợ giống, phân bón, thuốc BVTV
Sào
2
2,000
4,000
4,000
-
Hỗ trợ công lao động phổ thông
Sào
2
2,000
4,000
4,000
-
Biển, cọc thí nghiệm
Bộ
2
1,000
2,000
2,000
-
Thuê hội trường, thuê phục vụ, dọn dẹp, trông xe
(10 ngày x 600.000 đồng/ngày)
Ngày
10
600
6,000
6,000
BIỂU 5. KHÁI TOÁN KINH PHÍ LỚP HUẤN LUYỆN NÔNG DÂN VỀ IPHM (FFS - IPHM)
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Ngân sách
hỗ trợ
2
Chi phí cho nông dân
39,600
39,600
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân
(30 người x 10 ngày x 100.000 đồng/ngày
Người
30
1,000
30,000
30,000
-
Giải khát giữa giờ
(30 người x 10 ngày x 30.000 đồng/ngày)
Người
30
300
9,000
9,000
-
Tài liệu học tập
Quyển
30
20
600
600
3
Chi phí cho giảng viên
30,600
30,600
-
Thù lao giảng viên chính
(01 người x 10 ngày x 2.000.000 đồng/ngày
Người
1
20,000
20,000
20,000
-
Thù lao cho trợ giảng
(01 người x 10 ngày x 1.000.000 đồng/ngày
Người
1
10,000
10,000
10,000
-
Giải khát giữa giờ
(02 người x 10 ngày x 30.000 đồng/ngày)
Người
2
300
600
600
4
Hội nghị tổng kết (1/2 ngày) (60 đại biểu)
6,550
6,550
-
Tiền ăn cho nông dân (30 người)
Người
30
70
2,100
2,100
-
Nước uống
Người
60
30
1,800
1,800
-
Thuê hội trường, phục vụ, dọn dẹp
Cuộc
1
600
600
600
-
Maket
Cái
1
1,000
1,000
1,000
-
In giấy chứng nhận
Cái
30
15
450
450
-
In báo cáo giấy A0
Tờ
20
30
600
600
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Ngân sách
hỗ trợ
Tuyên truyền, tập huấn nâng cao nhận thức cho các
tổ chức, cá nhân, nông dân và cán bộ địa phương về
các chuyên đề của IPHM
Lớp
420
15,100
6,342,000
6,342,000
*
Dự toán kinh phí 01 lớp
(100 người, 01 ngày học)
15,100
15,100
1
Chi phí cho nông dân
13,000
13,000
-
Tiền ăn
Người
100
100
10,000
10,000
-
Giải khát giữa giờ
Người
100
30
3,000
3,000
2
Hội trường (phục vụ, dọn dẹp, khánh tiết)
Ngày
1
600
600
600
3
Chi phí cho giảng viên
Người
1
1,500
1,500
1,500
BIỂU 6. KHÁI TOÁN KINH PHÍ LỚP TẬP HUẤN NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ IPHM CHO CÁC
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, NÔNG DÂN VÀ CÁN BỘ ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: 1000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách nhà nước
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
Tổng kinh phí thực hiện 5 mô hình
IPHM trên cây lúa
5
293,160
1,465,800
962,800
503,000
Kinh phí cho 01 mô hình ứng dụng
IPHM trên cây lúa, quy mô 10 ha, trong
đó:
293,160
192,560
100,600
1
Vật tư cho mô hình 10 ha bao gồm:
Giống, thuốc BVTV, phân bón
ha
10
20,120
201,200
100,600
100,600
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
11,169
5,584
5,584
-
Giống lúa (30 kg/ha)
kg
30
40
1,200
600
600
-
Phân bón hữu cơ (1.120 kg/ha)
kg
1.120
8
9
4
4
-
Phân NPK (280 kg/ha)
kg
280
25
7,000
3,500
3,500
-
Kaly (140 kg/ha)
kg
140
14
1,960
980
980
-
Thuốc BVTV (1.000.000 đ/ha)
ha
1
1,000
1,000
500
500
2
Pano, biển cắm mô hình
1
3,000
3,000
3,000
-
3
Công chỉ đạo, theo dõi mô hình
(01 người x 2.340.000 đ/người x
04 tháng)
người
1
9,360
9,360
9,360
-
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân
tham gia mô hình IPHM
(01 lớp/100 nông dân/04 ngày)
63,900
63,900
-
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân (100 người x
100.000 đ/người x 04 ngày)
người
100
400
40,000
40,000
-
-
Giải khát giữa giờ (100 người x 30.000
đ/người/ngày x 04 ngày)
người
100
120
12,000
12,000
-
BIỂU 7. KHÁI TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN MÔ HÌNH ỨNG DỤNG IPHM TRÊN LÚA GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách nhà nước
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
-
Chi giảng viên
ngày
4
2,000
8,000
8,000
-
-
Thuê trang trí, phục vụ hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
100
15
1,500
1,500
-
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 120 đại biểu)
15,700
15,700
-
-
Thuê hội trường, loa đài,
trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người x 120 người)
người
120
30
3,600
3,600
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
người
100
70
7,000
7,000
-
-
Báo cáo viên
người
1
2,000
2,000
2,000
-
-
Giấy chứng nhận
bộ
100
15
1,500
1,500
-
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
2,574,640
1,582,580
992,060
I.
Kinh phí thực hiện 03 mô hình ứng dụng IPHM
trên cây Ngô
3
481,560
1,444,680
860,280
584,400
Kinh phí cho 01 mô hình ứng dụng IPHM
trên cây ngô, quy mô 10 ha.
481,560
286,760
194,800
1
Vật tư cho mô hình 10 ha bao gồm:
Giống, chế phẩm, phân bón
ha
10
38,960
389,600
194,800
194,800
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
38,960
19,480
19,480
-
Giống Ngô (10 kg/ha)
kg
10
900
9,000
4,500
4,500
-
Phân bón hữu cơ, vi sinh (1.000 kg/ha)
kg
1000
8
8,000
4,000
4,000
-
Phân NPK (800 kg/ha)
kg
800
25
20,000
10,000
10,000
-
Chế phẩm sinh học
ha
28
70
1,960
980
980
2
Pano, biển cắm mô hình
3,000
3,000
3,000
-
3
Công chỉ đạo, theo dõi mô hình
(01 người x 2.340.000 đ/người x 04 tháng)
người
1
9,360
9,360
9,360
-
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân
tham gia mô hình IPHM
(01 lớp/100 nông dân/04 ngày)
63,900
63,900
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân
(100 người x 100.000 đ/người x 04 ngày)
người
100
400
40,000
40,000
-
-
Giải khát giữa giờ
(100 người x 30.000đ/người/ngày x 04 ngày)
người
100
120
12,000
12,000
-
BIỂU 8. KHÁI TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN MÔ HÌNH ỨNG DỤNG IPHM TRÊN CÂY NGÔ,
CÂY RAU MÀU GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Tổng kinh phí thực hiện mô hình ứng dụng IPHM
trên cây ngô, cây rau màu, trong đó:
Đơn vị: 1.000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
-
Chi giảng viên
ngày
4
2,000
8,000
8,000
-
-
Thuê trang trí, phục vụ hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
100
15
1,500
1,500
-
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 120 đại biểu)
15,700
15,700
-
-
Thuê hội trường, loa đài, trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người/1/2 ngày x 120 người)
người
120
30
3,600
3,600
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
(70.000 đ/người/1/2 ngày x 100 người)
người
100
70
7,000
7,000
-
-
Báo cáo viên
người
1
2,000
2,000
2,000
-
-
Giấy chứng nhận
bộ
100
15
1,500
1,500
-
II.
Tổng kinh phí thực hiện 02 mô hình ứng dụng
IPHM trên cây khoai tây
2
394,960
789,920
460,320
329,600
Kinh phí cho 01 mô hình ứng dụng IPHM trên cây
Khoai tây quy mô 10 ha.
394,960
230,160
164,800
1
Vật tư cho mô hình 10 ha bao gồm:
Giống, thuốc BVTV, phân bón
ha
10
32,960
329,600
164,800
164,800
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
32,960
16,480
16,480
-
Phân bón hữu cơ, vi sinh (1.120 kg/ha)
kg
1120
8
8,960
4,480
4,480
-
Phân NPK (840 kg/ha)
kg
840
25
21,000
10,500
10,500
-
Thuốc BVTV (3.000.000 đ/ha)
ha
1
3,000
3,000
1,500
1,500
2
Pano, biển cắm mô hình
3,000
3,000
3,000
-
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
3
Công chỉ đạo, theo dõi mô hình
(01 người x 2.340.000 đ/người x 04 tháng)
người
01
9,360
9,360
9,360
-
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân tham gia mô hình
IPHM (01 lớp/60 nông dân/04 ngày)
39,300
39,300
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân
(60 người x 100.000 đ/người x 04 ngày)
người
60
400
24,000
24,000
-
-
Giải khát giữa giờ
(60 người x 30.000 đ/người/ngày x 04 ngày)
người
60
120
7,200
7,200
-
-
Chi giảng viên
ngày
4
1,200
4,800
4,800
-
-
Thuê trang trí, phục vụ hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
60
15
900
900
-
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 100 đại biểu)
13,700
13,700
-
-
Thuê hội trường, loa đài, trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người x 100 người)
người
100
30
3,000
3,000
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
(70.000 đ/người x 60 người)
người
80
70
5,600
5,600
-
-
Báo cáo viên
người
1
2,000
2,000
2,000
-
-
Giấy chứng nhận
cái
100
15
1,500
1,500
-
III.
Tổng kinh phí thực hiện 02 mô hình ứng dụng
IPHM trên cây rau
2
170,020
340,040
261,980
78,060
Kinh phí cho 01 mô hình ứng dụng IPHM trên cây
rau quy mô 05 ha.
170,020
130,990
39,030
1
Vật tư cho mô hình 05 ha bao gồm:
Giống, thuốc BVTV, phân bón
ha
05
78,060
39,030
39,030
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
15,612
7,806
7,806
-
Phân bón hữu cơ, vi sinh (1.500 kg/ha)
kg
1.500
8
12
6
6
-
Phân NPK (500 kg/ha)
kg
500
25
12,500
6,250
6,250
-
Chế phẩm sinh học, Trichoderma
kg
30
70
2,100
1,050
1,050
-
Thuốc BVTV (1.000.000 đ/ha)
ha
1
1,000
1,000
500
500
2
Pano, biển cắm mô hình
3,000
3,000
3,000
-
3
Công chỉ đạo, theo dõi mô hình
(01 người x 2.340.000 đ/người x 04 tháng)
người
01
9,360
9,360
9,360
-
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân tham gia mô hình
IPHM (01 lớp/100 nông dân/04 ngày)
63,900
63,900
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân
(100 người x 100.000 đ/người x 04 ngày)
người
100
400
40,000
40,000
-
-
Giải khát giữa giờ
(100 người x 30.000 đ/người/ngày x 04 ngày)
người
100
120
12,000
12,000
-
-
Chi giảng viên
4
2,000
8,000
8,000
-
-
Thuê trang trí, phục vụ, dọn dẹp hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
100
15
1,500
1,500
-
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 120 đại biểu)
15,700
15,700
-
-
Thuê hội trường, loa đài, trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người/1/2 ngày x 120 người)
người
120
30
3,600
3,600
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
(70.000 đ/người/1/2 ngày x 60 người)
người
100
70
7,000
7,000
-
-
Báo cáo viên
người
01
2,000
2,000
2,000
-
-
Giấy chứng nhận
bộ
100
15
1,500
1,500
-
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách tỉnh
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
Tổng kinh phí thực hiện mô hình IPHM
trên cây ăn quả, trong đó:
2,513,520
1,515,520
998,000
I
Kinh phí thực hiện cho 04 mô hình ứng
dụng IPHM trên cây Vải
4
294,690
1,178,760
718,760
460,000
Kinh phí thực hiện cho 01 mô hình ứng dụng
IPHM trên cây vải, quy mô 05 ha, bao gồm:
294,690
179,690
115,000
1
Vật tư cho mô hình 05 ha bao gồm: phân bón,
thuốc BVTV, chế phẩm sinh học
ha
5
46,000
230,000
115,000
115,000
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
46,000
23,000
23,000
-
Phân hữu cơ, vi sinh
kg
3000
8
24,000
12,000
12,000
-
Phân NPK
kg
800
25
20,000
10,000
10,000
-
Thuốc BVTV (2.000.000 đ/ha)
ha
1
2,000
2,000
1,000
1,000
2
Pano, biển cắm mô hình
1
3,000
3,000
3,000
-
3
Thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo, điều tra, theo
dõi mô hình (01 người x 2.340.000 đ/người
x 6 tháng)
người
1
14,040
14,040
14,040
-
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân
tham gia mô hình IPHM
(01 lớp/50 nông dân/04 ngày)
37,400
37,400
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân (50 người x
100.000 đ/người x 04 ngày)
người
50
400
20,000
20,000
-
-
Giải khát giữa giờ (50 người x 30.000
đ/người/ngày x 04 ngày)
người
50
120
6,000
6,000
-
-
Chi giảng viên
ngày
4
2,000
8,000
8,000
-
-
Thuê trang trí, phục vụ hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
50
20
1,000
1,000
-
BIỂU 9. KHÁI TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN MÔ HÌNH ỨNG DỤNG IPHM TRÊN CÂY ĂN QUẢ
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: 1.000 đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách tỉnh
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 80 đại biểu)
10,250
10,250
-
Thuê hội trường, loa đài,
trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người/buổi x 80 người)
người
80
30
2,400
2,400
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
người
50
70
3,500
3,500
-
-
Báo cáo viên
người
1
2,000
2,000
2,000
-
-
Chứng nhận cho nông dân
Cái
50
15
750
750
-
II
Kinh phí thực hiện 02 mô hình ứng dụng
IPHM trên cây Cây có múi
2
298,690
597,380
363,380
234,000
Kinh phí thực hiện cho 01 mô hình ứng
dụng IPHM trên cây bưởi, quy mô 05 ha,
bao gồm:
298,690
181,690
117,000
1
Vật tư cho mô hình 05 ha bao gồm: phân bón,
thuốc BVTV, chế phẩm sinh học
ha
5
46,800
234,000
117,000
117,000
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
46,800
23,400
23,400
-
Phân hữu cơ, vi sinh
kg
3,000
8
24,000
12,000
12,000
-
Thuốc BVTV (2.000.000 đ/ha)
ha
1
2,000
2,000
1,000
1,000
-
Phân NPK
kg
700
25
17,500
8,750
8,750
-
Kaly
kg
220
15
3,300
1,650
1,650
2
Pano, biển cắm mô hình
bộ
1
3,000
3,000
3,000
-
3
Thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo, điều tra, theo
dõi mô hình (01 người x 2.340.000 đ/người
x 6 tháng)
người
1
14,040
14,040
14,040
-
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách tỉnh
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân
tham gia mô hình IPHM
(01 lớp/50 nông dân/04 ngày)
37,400
37,400
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân (50 người x
100.000 đ/người x 04 ngày)
người
50
400
20,000
20,000
-
-
Giải khát giữa giờ (50 người x 30.000
đ/người/ngày x 04 ngày)
người
50
120
6,000
6,000
-
-
Chi giảng viên
ngày
4
2,000
8,000
8,000
-
-
Thuê trang trí, phục vụ hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
50
20
1,000
1,000
-
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 80 đại biểu)
10,250
10,250
-
Thuê hội trường, loa đài,
trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người x 80 người)
người
80
30
2,400
2,400
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
người
50
70
3,500
3,500
-
-
Giấy chứng nhận
bộ
50
15
750
750
-
-
Báo cáo viên
người
1
2,000
2,000
2,000
-
III
Kinh phí thực hiện mô hình ứng dụng
IPHM trên cây Ổi
2
368,690
737,380
433,380
304,000
Kinh phí thực hiện cho 01 mô hình ứng
dụng IPHM trên cây Ổi, quy mô 05 ha,
bao gồm:
368,690
216,690
152,000
1
Vật tư cho mô hình 05 ha bao gồm: phân
bón, thuốc BVTV
ha
5
60,800
304,000
152,000
152,000
*
Vật tư hỗ trợ cho 1 ha
60,800
30,400
30,400
STT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách tỉnh
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
-
Phân hữu cơ, vi sinh
kg
3,000
13
39,000
19,500
19,500
-
Thuốc BVTV (3.000.000 đ/ha)
ha
1
3,000
3,000
1,500
1,500
-
Phân NPK
kg
700
20
14,000
7,000
7,000
-
Kaly
kg
320
15
4,800
2,400
2,400
2
Pano, biển cắm mô hình
bộ
1
3,000
3,000
3,000
-
3
Thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo, điều tra, theo
dõi mô hình (1 người x 2.340.000 đ/người x
6 tháng)
người
1
14,040
14,040
14,040
-
4
Tập huấn kỹ thuật cho nông dân
tham gia mô hình IPHM
(01 lớp/50 nông dân/04 ngày)
37,400
37,400
-
Hỗ trợ tiền ăn cho nông dân (50 người x
100.000 đ/người x 04 ngày)
người
50
400
20,000
20,000
-
-
Giải khát giữa giờ (50 người x 20.000
đ/người/ngày x 04 ngày)
người
50
120
6,000
6,000
-
-
Chi giảng viên
ngày
4
2,000
8,000
8,000
-
-
Thuê trang trí, phục vụ hội trường
ngày
4
600
2,400
2,400
-
-
Tài liệu học tập
bộ
50
20
1,000
1,000
-
5
Hội thảo đầu bờ
(1/2 ngày, 80 đại biểu)
10,250
10,250
-
Thuê hội trường, loa đài,
trang trí, phục vụ
cuộc
1
600
600
600
-
-
Maket
cái
1
1,000
1,000
1,000
-
Giải khát giữa giờ
(30.000 đ/người x 80 người)
người
80
30
2,400
2,400
-
-
Hỗ trợ tiền ăn đại biểu không lương
người
50
70
3,500
3,500
-
-
Giấy chứng nhận
bộ
50
15
750
750
-
-
Báo cáo viên
người
1
2,000
2,000
2,000
-
TT
Xã, Phường
Tên mô hình
Năm
thực hiện
Qui mô
(ha)
Ghi chú
1
Phường Cảnh Thụy
Mô hình sản xuất Lúa ứng dụng IPHM
2026
10
2
Xã Hiệp Hòa
Mô hình sản xuất Lúa ứng dụng IPHM
2027
10
3
Yên Phong
Mô hình sản xuất Lúa ứng dụng IPHM
2028
10
4
Xã Lâm Thao
Mô hình sản xuất Lúa ứng dụng IPHM
2029
10
5
Xã Thuận Thành
Mô hình sản xuất Lúa ứng dụng IPHM
2030
10
6
Phường Vân Hà
Mô hình sản xuất Ngô
2026
10
7
Xã Ngọc Thiện
Mô hình sản xuất Ngô
2028
10
8
Xã Quang Trung
Mô hình sản xuất Ngô
2030
10
9
Xã Tiên Lục
Mô hình sản xuất khoai tây
2027
10
10
Phường Quế Võ
Mô hình sản xuất khoai tây
2029
10
11
Xã Trung Kênh
Mô hình sản xuất rau an toàn
2028
5
12
Xã Đông Phú
Mô hình sản xuất rau an toàn
2029
5
13
P. Phượng Sơn
Mô hình sản xuất vải thiều
2027
5
14
Xã Tân Sơn
Mô hình sản xuất vải thiều
2028
5
15
Xã Lục Ngạn
Mô hình sản xuất vải thiều
2029
5
16
Phường Chũ
Mô hình sản xuất vải thiều
2030
5
17
Xã Nam Dương
Mô hình sản xuất cây có múi
2026
5
18
P. Phượng Sơn
Mô hình sản xuất cây có múi
2029
5
19
Xã Tân Yên
Mô hình sản xuất cây ổi
2027
5
20
Xã Phúc Hòa
Mô hình sản xuất cây ổi
2028
5
20 mô hình
150
BIỂU 10. DỰ KIẾN ĐỊA ĐIẺM TRIỂN KHAI CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG IPHM
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày tháng 01năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Tổng cộng:
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ngân sách
hỗ trợ
Nông dân
đối ứng
Kinh phí phân tích dư lượng thuốc BVTV
trên rau, quả giai đoạn 2026-2030 (tổng 200
mẫu)
Mẫu
200
6,800
1,360,000
1,360,000
0
Kinh phí phân tích dư lượng thuốc BVTV cho
01 mẫu rau, củ, quả
6,800
6800
0
1
Chi phí mua mẫu
Mẫu
1
80
80
80
2
Thuê phân tích dư lượng thuốc BVTV
Mẫu
1
6,100
6,100
6100
3
Thuê phân tích kim loại nặng
Mẫu
1
260
260
260
4
Thuê phân tích vi sinh vật
Mẫu
1
240
240
240
5
Mua dụng cụ lấy mẫu, đựng mẫu, bảo quản mẫu
Bộ
1
60
60
60
6
Chi phí lấy mẫu, gửi mẫu
Mẫu
1
60
60
60
ĐVT: 1.000 đồng
BIỂU 11. DỰ TOÁN KINH PHÍ PHÂN TÍCH DƯ LƯỢNG THUỐC BVTV TRÊN RAU, QUẢ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh )

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 23/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh thực hiện ứng dụng Quản lý sức khoẻ cây trồng tổng hợp (IPHM) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×