• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực hàng hải, đường thủy, đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/10/2025 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4110/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực hàng hải và đường thủy, đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4110/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4110/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4110/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b gia các cơ quan nh chính nhà
c mi ban hành, sa đi b sung, bãi b lĩnh vực hàng hi đưng thy,
đưng b thuc phm vi, chc ng qun lý ca S Xây dng
CH TCH U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
n c Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng
nhân dân thành ph Hi Phòng quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân thành ph Hi Phòng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Xây dng ti T trình s 290/TTr-SXD ngày
09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này th tc hành chính ni b gia
các quannh chính nc mi ban hành, sửa đổi b sung, b bãi b c th
như sau:
1. Th tc hành chính ni b mi ban hành, sửa đổi, b sung gm 18 th tc
hành chính lĩnh vực hàng hi và đường thy, đưng b thuc phm vi, chức năng
qun ca S y dng (Chi tiết, Ph lc I đính kèm).
3. i b 02 th tc nh chính ni b đã ng b ti Quyết định s
4508/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 ca y ban nhân n thành ph (Chi tiết, có
ph lc II đínhm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S y dng tch nhim thc hin, ng dẫn c cơ quan, đơn
v niêm yết ng khai, gii quyết th tc hành chính đm bảo đúng quy đnh.
Thc hin soát, đơn gin a, xây dng quy trình ni b gii quyết th tc
nh chính theo quy đnh.
4110
17
2
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S y
dng cp nht, công khai ni dung th tục hành chính trong Điu 1 Quyết định
này trên Cơ sở d liu quc gia v th tục hành chính, đm bo kp thời, đầy đủ,
chính xác, đúng quy đnh. Thi gian hoàn thành ngay sau khi nhận được quyết
định này.
Điu 3. Chánh n phòng Ủy ban nn dân thành phố, Giám đốc Sy
dng, Ch tch y ban nhân dân các xã, png, đc khu; Giám đc Trung tâm
Phc v nh chính ng thành ph và c t chc, cá nhân có liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các S, ban, ngành thuc UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
Ph lc I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIỮA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MI BAN HÀNH, SA ĐI, B SUNG
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S XÂY DNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /10/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH
STT
Tên th tc hành
chính ni b
Căn c pháp lý
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
1.
Công b m luồng địa
phương
- Luật Giao thông đưng thy ni đa ngày 15/6/2004;
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Giao thông
đường thy ni đa ngày 17/6/2014;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph Quy định v qun hoạt động đưng thy
ni đa
2.
Công b đóng luồng
trong trường hp lý
do bo đm quc
png, an ninh
- Luật Giao thông đưng thy ni đa ngày 15/6/2004;
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Giao thông
đường thy ni đa ngày 17/6/2014;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph Quy định v qun hoạt động đưng thy
ni đa
3.
Công b đóng luồng
địa phương trong
trưng hp không n
nhu cu khai thác, s
dng
- Luật Giao thông đưng thy ni đa ngày 15/6/2004;
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Giao thông
đường thy ni đa ngày 17/6/2014;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph Quy định v qun hoạt động đưng thy
ni đa
4.
Công b chuyển đổi
lung chuyên dùng
thành luồng địa
phương, luồng địa
phương thành luồng
chuyên dùng
- Luật Giao thông đưng thy ni đa ngày 15/6/2004;
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Giao thông
đường thy ni đa ngày 17/6/2014;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph Quy định v qun hoạt động đưng thy
ni đa
5.
Phê duyt kế hoch
nạo vét duy tu đưng
thy ni đa
- Luật Giao thông đưng thy ni đa ngày 15/6/2004;
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Giao thông
4
STT
Tên th tc hành
chính ni b
Căn c pháp lý
đường thy ni đa ngày 17/6/2014;
- Ngh định s 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 ca
Chính ph v qun hoạt động no vét trong vùng
nước cng biển và vùng nước đưng thy nội địa
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC SỬA ĐỔI,
B SUNG (Đã công bố ti Quyết định s 4508/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 ca
y ban nhân dân thành ph)
STT
Tên th tc
hành chính ni b
Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh
Sửa đổi đơn vị
trc tiếp thc
hin
I
LĨNH VC ĐƯNG B
1
Giao qun tài sn kết cu h tng
giao thông đường b
UBND thành ph
S Xây dng
II
LĨNH VC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
2
Công b danh mc d án no vét kết
hp thu hi sn phm do UBND cp
tnh qun lý
UBND thành ph
S Xây dng
3
Giao qun i sn kết cu h tng giao
thông đường thy ni địa
UBND thành ph
S Xây dng
4
Phê duyệt Đ án khai thác tài sn kết
cu h tầng giao thông đường thy ni
địa
UBND thành ph
S Xây dng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
5
Phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai
thác tài sn kết cu h tng giao thông
đường thy ni đa
ND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
6
Phê duyệt Đề án chuyển nhưng
thi hn quyn khai thác tài sn kết cu
h tầng giao thông đưng thy ni đa
HĐND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
7
Thu hi tài sn kết cu h tng giao
thông đưng thy ni đa
UBND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
8
Điu chuyn tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa
UBND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
9
Thanh tài sn kết cu h tng giao
thông đưng thy ni đa
HĐND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
5
STT
Tên th tc
hành chính ni b
Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh
Sửa đổi đơn vị
trc tiếp thc
hin
10
X lý tài sn kết cu h tng giao
thông đường thy nội địa trong trưng
hp b mt, b hy hoi
HĐND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
11
Công b danh mc luồng đường thy
ni đa
UBND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
12
Quyết đnh cp, điều chnh cp k thut
đưng thy nội đa
UBND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
13
Quyết đnh tn sut khảo sát định k
luồng đường thy ni đa
UBND thành ph
S Xây dựng, cơ
quan được giao
qun lý tài sn
6
PHN II
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
A. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
1. Công b m luồng địa phương
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng lp h sơ, báo cáoy ban nhân dân cp tnh; trong thi hn
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, Ủy ban nhân dân cp tnh ban hành
quyết đnh công b m lung;
- Trường hp luồng đường thy nội địa đã trong quy hoạch được phê
duyt ch cn kho sát lung, thiết lp báo hiệu đ khai thác, y ban nhân dân cp
tnh giao S Xây dng t chc kho sát lung, thiết lp báo hiu. Sau khi hoàn
thành kho sát lung, thiết lp báo hiu, thc hin th tc công b m lung theo
quy định ti Ngh định này.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh công b m lung;
+ Biên bn nghim thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dng, bn
v hoàn công công trình lung, h thng báo hiệu đường thy nội địa đối vi
lung có d án đầu tư xây dựng mi hoc luồng được ci to, nâng cp;
- Bình đồ hin trng luồng đề ngh công b th hiện địa danh, lý trình, v trí
báo hiu, các ng trình hin trên luồng đối vi lung không d án đầu
xây dng.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng;
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph công b m lung địa pơng.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh công b m r
Đơn đề ngh công b m luồng đường thy nội địa theo Mu s 02 ti Ph
7
lc ban hành kèm theo Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính
ph.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội địa;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính ph Quy định
v qun lý hoạt động đường thy nội địa;
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ny 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
8
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …/…
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN Đ NGH
V công b m luồng đường thy ni đa ... (1)
Kính gửi: ……………..(2)
Căn cứ Ngh định s .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính ph quy
định v qun lý hot động đường thy ni đa.
Tên t chc, cá nhân: ...................................................................................
Ngưi đi din theo pháp lut: .....................................................................
Đăng ký doanh nghip (h gia đình): số...ngày… tháng... năm... tại...
Địa chỉ: …………………………………. số đin thoi liên h: ................
Đề ngh …(2)…. xem xét công bố m lung... (1), vi ni dung sau:
1. Chiu dài luồng đường thy ni đa...km.
2. Điểm khi đầu, điểm kết thúc lung (3) hoc đa danh điểm khởi đầu, điểm kết
thúc: ………
3. Cp k thut ca luồng đường thy ni đa: ............................................
a) B rng lung: .........................................................................................
b) Chiu sâu nh nht: .................................................................................
c) Bán kính cong nh nht: ..........................................................................
4. Công trình hin có trên lung (chiu cao, chiu rng khoang thông thuyn):
...............................................................................................................................
5. Loi lung (quc gia, địa phương, chuyên dùng): ...................................
6. Thi gian bt đu thc hin khai thác trên luồng đường thy ni đa: ....
7. Các ni dung khác ....................................................................................
8. H sơ gửi kèm theo gm: .........................................................................
Đề ngh ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu, h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên đường thy nội địa đề ngh công b.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyn công b m lung.
(3) H tọa độ VN 2000.
9
2. Công b đóng luồng trong trường hp vì lý do bảo đảm quc phòng,
an ninh
a) Trình t thc hin:
- Đối vi luồng địa phương:
+ B Quc phòng, B Công an đề ngh đóng luồng phi thông báo bằng văn
bản nêu do đóng luồng, thi điểm đóng luồng gi S Xây dng. Thi gian
thông báo trước thời điểm yêu cầu đóng luồng ít nht 30 ngày.
+ Trong thi hn 05 ngàym vic, k t ngày nhận được thông báo ca B
Quc phòng, B Công an, S Xây dng báo cáo y ban nhân dân cp tnh;
+ Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định công b đóng luồng theo phm vi
qun lý.
- Đối vi lung chuyên dùng:
+ B Quc phòng, B Công an đề ngh đóng luồng phi thông báo bằng văn
bn nêu do, thời điểm đóng luồng gi t chc, nhân lung chuyên
dùng, S Xây dng, y ban nhân dân cp tnh. Thời gian thông báo trưc thi
đim yêu cầu đóng luồng ít nht 30 ngày;
+ Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
S Xây dng thẩm định h sơ, nếu đủ điu kin thì báo cáo y ban nhân dân cp
tnh;
+ Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ và báo cáo của
S Xây dng, y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định công b đóng luồng
theo phm vi qun lý.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh ca B Quc phòng, B Công an yêu cầu đóng luồng.
- Phương án thu hi báo hiệu đường thy nội địa do quan, t chc,
nhân qun lý lung lp.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc đối vi luồng địa phương, 20 ngày
làm việc đối vi lung chuyên dùng.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng, B Quc phòng,
B Công an, t chc, cá nhân có lung chuyên dùng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng;
- Cơ quan phối hp: Không có.
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
10
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph công b đóng luồng.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Quyết định công b đóng luồng:
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội địa;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính ph Quy định
v qun lý hoạt động đường thy nội địa;
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ny 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
11
3. Công b đóng luồng địa phương trong trường hp không còn nhu cu
khai thác, s dng
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng lp h sơ đề ngh đóng luồng gi y ban nhân dân cp tnh;
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định công b đóng luồng theo phm vi
qun lý;
- S Xây dng t chc thu hi báo hiệu đưng thy nội địa trong thi hn 60
ngày, k t ngày quyết định đóng luồng có hiu lc.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh công b đóng luồng đường thy nội địa;
- Phương án thu hi báo hiệu đường thy nội địa do quan, t chc,
nhân qun lý lung lp.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng.
- Cơ quan phối hp: Không có.
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph công b đóng luồng.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề ngh công b đóng luồng đường thy nội địa…
- Quyết định v vic công b đóng luồng đường thy nội địa.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội địa;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính ph Quy định
v qun lý hoạt động đường thy nội địa;
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ny 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
12
UBND THÀNH PH HI PHÒNG
S XÂY DNG
_____________
S:...../...
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
..., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGH
Công b đóng luồng đường thy nội đa...
_________________________
Kính gi: y ban nhân dân thành ph.
Căn c Ngh định số.../2021/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2021 của Chính ph
quy định v qun lý hoạt động đường thy nội địa;
Căn c............................................................................................................;
S Xây dựng đ ngh y ban nhân dân thành ph xem xét công b đóng
lung...(1), vi ni dung sau:
1. Lý do ca việc đóng luồng đường thy nội địa:.....................................
2. Chiu dài luồng đưng thy nội địa:... km...................................................
3. Tọa độ khởi đầu; kết thúc lung...(2) ................................................
4. Địa danh điểm khởi đầu; điểm kết thúc lung:...............................................
5. Thi gian bắt đầu đóng luồng đường thy nội địa:.....................................
6. Các ni dung khác: .......................................................................................
Đề ngh y ban nhân dân thành ph xem xét, ng b đóng luồng đường thy
nội địa... (1).
7. H sơ gửi kèm.................................................................................
Đề ngh y ban nhân dân thành ph xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT, ...
TH TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu, h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên đường thy nội địa.
(2) H tọa độ VN 2000.
13
4. Công b chuyển đi lung chuyên dùng thành luồng địa phương,
luồng địa phương thành luồng chuyên dùng
a) Trình t thc hin:
S Xây dng ch trì phi hp vi t chc, nhân lung chuyên dùng lp
h trình y ban nhân dân cp tnh. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ h sơ theo quy định, y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định công
b chuyển đổi lung.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
Văn bản đề ngh gi kèm theo báo cáo hin trng lung đề ngh chuyển đổi
ca S Xây dng;
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn
đủ h theo quy đnh, y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định công b
chuyển đổi lung.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng, t chc, nhân
có lung chuyên dùng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng
- Cơ quan phối hp: Không có.
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph công b công b chuyển đổi lung chuyên dùng thành luồng địa
phương, luồng địa phương thành luồng chuyên dùng.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin:
- Phù hp vi quy hoch kết cu h tầng đường thy nội địa được pduyt;
- Đáp ng điều kin ca luồng theo quy định tại Điều 7 Ngh định này, bao
gm: Luồng địa phương là luồng thuc phạm vi địa bàn ca mt tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương, trừ các trường hợp quy đnh tại điểm b, điểm c khon 2
Điu này; Lung chuyên dùng lung nối vùng nước cng, bến thy nội địa
chuyên dùng vi lung quc gia hoc luồng địa phương.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội địa;
14
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính ph Quy định
v qun lý hoạt động đường thy nội địa;
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ny 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
15
5. Th tc Phê duyt kế hoch nạo vét duy tu đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng t chc lp kế hoch nạo vét duy tu đường thy nội địa trong
kế hoch bo trì hằng năm, trình y ban nhân dân cp tnh;
- y ban nhân dân cp tnh phê duyt kế hoch nạo vét duy tu đưng thy
nội địa do y ban nhân dân cp tnh qun lý trong kế hoch bo trì hằng năm.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- T trình phê duyt kế hoch bo trì hằng năm trong đó bao gm kế hoch
nạo vét duy tu đường thy nội địa;
- Các tài liu khác có liên quan.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng;
- Cơ quan phối hp: Không có.
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph phê duyt kế hoch bảo trì trong đó bao gồm kế hoch no vét duy tu
đưng thy nội địa;
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
-Lut Sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Giao thông đường thy nội địa;
-- Ngh đnh s 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 ca Chính ph v qun
hoạt động nạo vét trong vùng nước cng biển và vùng nước đường thy nội địa;
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ny 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
16
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC SA ĐỔI B SUNG
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
1. Giao qun lý tài sn kết cu h tầng giao thông đường b
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng ch trì, phi hp với các quan, đơn vị liên quan soát,
thng kê toàn b tài sn kết cu h tầng giao thông đường b do các cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghip thuc phm vi quản lý đang quản hoc tm qun
(bao gm c trường hp tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư do
nhà đầu chuyển giao cho Nhà nước theo quy định mà không phi thc hin th
tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sản); trên cơ sở đó, thực hin phân loi
như sau:
+ Tài sn kết cu h tầng giao thông đường b đã có văn bản của quan,
ngưi có thm quyền giao cho cơ quan qun lý tài sản quy định ti điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 5 Ngh định 44/2024/NĐ-CP qun lý.
+ Tài sn kết cu h tầng giao thông đưng b do quan quản tài sn
quy đnh ti điểm a, đim b khoản 1 Điều 5 Ngh định 44/2024/NĐ-CP qun
nhưng chưa có văn bản giao tài sn của cơ quan, người có thm quyn.
+ Tài sn kết cu h tng giao thông đưng b tạm giao cho cơ quan quản lý
i sn quy định điểm a, đim b khon 1 Điều 5 Ngh định 44/2024/NĐ-CP qun.
+ Tài sn kết cu h tầng giao tng đường b đã giao hoặc tm giao cho
đối tượng khác (không phải là cơ quan quản tài sản quy đnh ti điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 5 Ngh định 44/2024/NĐ-CP) qun lý.
- Căn cứ kết qu rà soát, thng kê, phân loi tài sản theo quy định ti khon
1 Điều này, S Xây dng lp h đề ngh giao tài sn kết cu h tng giao thông
đưng b (tr tài sản quy định tại điểm a khoản 1 Điều này) cho cơ quan quản lý
tài sản quy định ti điểm a, điểm b khon 1 Điều 5 Ngh định 44/2024/NĐ-CP,
báo cáo y ban nhân dân cp tỉnh (đối vi tài sn thuộc địa phương quản lý).
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h theo quy định
ti khoản 2 Điều này, cơ quan, người có thm quyền quy định ti khon 2, khon
3 Điều 6 Ngh định này xem xét, quyết định giao tài sn kết cu h tng giao thông
đưng b đối với trường hp thuc thm quyn hoặc văn bản hồi đáp trong
trường hợp đề ngh giao tài sản chưa phù hợp.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản ca S Xây dng v vic giao tài sn: 01 bn chính.
- Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bằng văn bản v vic giao tài sn ca:
17
Cơ quan, tổ chức, đơn v, doanh nghiệp đang quản lý hoc tm qun lý tài sn và
cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó;
quan, đơn vị liên quan ca địa phương i vi tài sn thuộc địa phương
quản lý); quan d kiến được giao qun tài sản (trong trường hp d kiến
giao cho quan quản đường b cp huyện, quan quản đường b cp xã):
01 bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh giao (tên tài sản; địa ch; loi/cp/hạng; năm đưa
vào s dng; thông s cơ bản (s ng/chiu dài/din tích...); nguyên giá, giá tr
còn li (nếu ); tình trng s dng ca tài sản) do cơ quan quản lý đường b cp
tnh lp: 01 bn chính.
- H pháp về tài sn (Quyết định giao/điều chuyn tài sn, Biên bn
bàn giao, tiếp nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn qun
lý, s dng, tm qun lý tài sn (nếu có)): 01 bn sao.
- Giy t khác có liên quan (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan qun tài sn kết
cu h tầng giao thông đường b địa phương
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan trực tiếp thc hin: S Xây dng, Cơ quan quản tài sn kết cu
h tầng giao thông đường b địa phương
- quan phối hợp: Đơn v quản lý đường b, Nthu qun lý, bảo dưỡng
xuyên công trình đường bộ, các đơn vị có liên quan
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph giao qun lý i sn kết cu h tng giao thông đưng b.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính Ph quy định
vic qun lý, s dng và khai thác tài sn kết cu h tng giao thông đường b.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên n thuộc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
18
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
1. Công b danh mc d án no vét kết hp thu hi sn phm do UBND
cp tnh qun lý
a) Trình t thc hin:
- Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, S Xây dng t chc lp danh mc d
án no vét kết hp thu hi sn phẩm đối vi kết cu h tầng đường thy nội địa
trong vùng ớc đường thy nội địa địa phương hằng năm, trình y ban nhân
dân cp tnh;
- Trong quý I hằng năm, Ủy ban nhân dân cp tnh phê duyt kế hoch no
vét duy tu đường thy nội địa do y ban nhân dân cp tnh công b danh mc d
án cho năm tiếp theo;
- Định k trưc ngày 30 tháng 4 hng năm, Ủy ban nhân dân cp tnh t chc
công b danh mc d án trên Trang thông tin điện t của quan. Danh mục d án
đưc công b phi có nhng nội dung: Tên, địa điểm, phm vi, thi gian thc hin
d án; chun tc no vét; tên, địa ch liên h ca y ban nhân n cp tnh;
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun lý
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
+ T trình phê duyt mc d án no vét kết hp thu hi sn phẩm đối vi
kết cu h tầng đường thy nội địa trong vùng nước đường thy nội địa địa phương
ca S Giao thông vn ti;
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong quý I hằng năm.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng;
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph phê duyt mc d án no vét kết hp thu hi sn phẩm đối vi kết cu
h tầng đường thy nội địa trong vùng nước đường thy nội địa địa phương;
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin:
- S cn thiết đầu tư;
- Không trùng lp vi d án nạo vét đã được quyết định ch trương đầu tư
19
hoc quyết định phê duyt d án hoc d án bo trì công trình hàng hải, đường
thy nội địa s dng vốn ngân sách nhà c hằng năm đã đưc phê duyt kế
hoch bo trì;
- Có li thế so vi các hình thức đầu tư khác.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sa đổi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội địa;
- Ngh định s 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 ca Chính ph v qun
hoạt động nạo vét trong vùng nước cng biển và vùng nước đường thy nội địa
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đng nhân
n thành ph quyết định hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
20
2. Giao qun lý tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng ch trì phi hp với các cơ quan liên quan thc hin rà soát,
thng tn b tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa do các quan, t
chức, đơn vị thuc phm vi qun lý đang qun lý hoc tm qun lý (bao gm c
trường hp tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư do nhà đầu tư
chuyển giao cho Nhà nước theo quy định mà không phi thc hin th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sản); trên cơ sở đó, thực hin phân loại như sau:
a) Tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa đã văn bn của quan,
ngưi có thm quyền giao cho cơ quan qun lý tài sản quy định ti điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 5 Ngh định 12/2025/NĐ-CP qun lý.
b) Tài sn kết cu h tầng đường thy ni địa do quan quản tài sn quy
định ti điểm a, đim b khoản 1 Điều 5 Ngh định 12/2025/NĐ-CP quản lý nhưng
chưa có văn bản giao tài sn của cơ quan, người có thm quyn.
c) Tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa tạm giao cho cơ quan quản lý
tài sản quy định ti điểm a, đim b khoản 1 Điều 5 Ngh định 12/2025/NĐ-CP
qun lý.
d) Tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa đã giao hoc tạm giao cho đối
ng khác (không phải quan quản tài sản quy định ti điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 5 Ngh định 12/2025/NĐ-CP) qun lý.
- Căn cứ kết qu rà soát, thng kê, phân loi tài sản theo quy định ti khon
1 Điều 7 Ngh định 12/2025/-CP cơ quan quản lý đường thy nội địa cp tnh
i vi tài sn thuộc địa phương qun lý) ch trì, lp 01 b h đề ngh giao tài
sn kết cu h tầng đường thy nội địa (tr tài sản quy đnh tại điểm a khon 1
Điu 7 Ngh định 12/2025/NĐ-CP) cho quan quản lý tài sản quy định ti đim
a, đim b khoản 1 Điều 5 Ngh định 12/2025/NĐ-CP, báo cáo y ban nhân dân
cp tnh.
Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ quy đnh ti
khoản 2 Điều 7 Ngh định 12/2025/NĐ-CP, quan, ngưi thm quyn quy
định ti Điu 6 Ngh định 7 Ngh định 12/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định giao
tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa đối với trường hp thuc thm quyn
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh giao tài sản chưa phù hợp.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản ca quan quản đường thy nội địa trung ương, quan
quản lý đường thy nội địa cp tnh v việc đề ngh giao tài sn: bn chính.
- Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bằng văn bản của: Cơ quan, t chc,
21
đơn vị đang qun hoc tm qun lý tài sản và cơ quan quản cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; cơ quan, đơn vị có liên quan ca B Giao thông
vn tải (đối vi tài sn thuộc trung ương quản lý), quan, đơn vị liên quan
của địa phương (đối vi tài sn thuộc địa phương quản lý); cơ quan dự kiến được
giao qun lý tài sn v vic giao tài sn: bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh giao (tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dng;
thông s bn (khối lượng, chiu dài,...); din tích; nguyên giá, giá tr còn li
(nếu có); tình trng s dng ca tài sản) do cơ quan quản lý đưng thy nội địa
trung ương, cơ quan quản lý đường thy nội địa cp tnh lp: bn chính.
- H pháp lý về tài sn (Quyết định giao, điều chuyn tài sn, Biên bn
bàn giao, tiếp nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn qun
lý, s dng, tm qun lý tài sn - nếu có): bn sao.
- Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận được đầy đủ h sơ.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan quản lý đường thy
nội địa cp tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan trực tiếp thc hin: quan quản đường thy nội địa cp tnh;
- quan phi hp: quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý hoc tm qun
tài sản và cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
quan, đơn vị liên quan ca B Xây dựng (đối vi tài sn thuộc trung ương quản
lý), quan, đơn v liên quan của địa phương (đối vi tài sn thuc địa phương
quản lý); cơ quan dự kiến được giao qun lý tài sn v vic giao tài sn
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph giao qun lý tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên n thuộc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
22
3. Phê duyệt Đề án khai thác tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa
liên quan đến quc phòng, an ninh quc gia
a) Trình t thc hin:
- quan được giao qun tài sn lp 01 b h đề ngh phê duyệt Đề
án khai thác tài sn gi y ban nhân dân cp tnh;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp l, Ch
tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyệt Đề án khai thác tài sn theo
thm quyn hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp Đề án chưa phù hợp;
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun lý
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- T trình của cơ quan quản lý tài sn cp tnh v việc đề ngh phê duyệt Đ
án: bn chính;
- Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa
do quan qun tài sn lp theo Mu s 02B ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định này: bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu
có): bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan được giao qun
tài sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hiện: Cơ quan được giao qun lý tài sn
+ Cơ quan phối hợp: Cơ quan liên quan (nếu có);
+ quan, người thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân
thành ph
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca y ban nhân
dân thành ph v Phê duyệt Đề án khai thác tài sn kết cu h tng giao thông
đưng thy nội địa
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
Đề án khai thác tài sn
23
k) Yêu cầu, điều kin:
quan được giao qun tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa trc tiếp t chc khai thác tài sản trong các trường hp sau:
- Tài sản có liên quan đến quc phòng, an ninh quc gia;
- Áp dụng phương thức trc tiếp khai thác hiu qu hơn phương thc quy
định ti điểm b, đim c khon 1 Điều 11 Ngh định này, bao gm: Cho thuê quyn
khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội đa; Chuyển nhượng
thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa.
- Không t chức đăng thc hiện phương thức quy định ti đim b,
đim c khoản 1 Điều 11 Ngh định này.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa.
- Ngh định s 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân cp thm quyn quản nhà nước trong lĩnh vực qun lý, s dng tài sn công
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên n thuộc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
24
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO
QUN LÝ TÀI SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /….-ĐA
……., ngày …. tháng …. năm ….
ĐỀ ÁN
Khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
Phương thức khai thác:………
1
I. CƠ SỞ THC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp
- Lut Qun lý, s dng tài sản công năm 2017;
- Lut Giao thông đường thy nội địa năm 2004; Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Giao thông đường thy nội địa năm 2014;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa.
- Các văn bản khác có liên quan đến vic qun lý, s dng và khai thác tài
sn kết cu h tng giao thông đường thy nội địa.
2. Cơ sở thc tin
2.1. Chức năng, nhiệm v của cơ quan đưc giao qun lý tài sn
2.2. Cơ cấu t chc b máy của cơ quan được giao qun lý tài sn
2.3. Kết qu thc hin nhim v của quan được giao qun tài sn trong
3 năm gần nht và kế hoch phát triển trong các năm tiếp theo
II. NI DUNG CH YU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
1.1. Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đưng
thy nội địa:
a) Tng quan tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
b) Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa
1.2. Thc trng khai thác tài sn: Mô t thc trng vic khai thác tài sn và
ngun thu t vic khai thác tài sn theo từng phương thức: Trc tiếp t chc khai
thác, cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng thi hn quyn khai thác
tài sn và hình thc khai thác khác (nếu có).
25
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
2
2.1. Phương án khai thác tài sn:
a) Danh mc tài sản đề ngh khai thác: Tên tài sn; s ng; nguyên giá,
giá tr n li theo s kế toán; tình trng tài sản; phương thc khai thác (trc tiếp
t chc khai thác/cho thuê quyn khai thác tài sn/chuyển nhượng thi hn
quyn khai thác); thi hn khai thác tài sn;
b) S cn thiết, s phù hp của Đề án vi chức năng, nhim v đưc giao,
quy định ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công, pháp lut chuyên ngành
giao thông đường thy nội địa và pháp lut có liên quan.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiu qu của phương án khai thác:
a) D kiến kết qu khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa: ngun thu, chi phí liên quan đến vic khai thác tài sản (trong đó làm
căn cứ phương pháp xác đnh nguồn thu, chi phí; căn c phương pháp
xác định giá cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng có thi hn quyn
khai thác tài sản trong trường hp cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng
có thi hn quyn khai thác tài sn);
b) D kiến s tin nộp ngân sách nhà nước;
c) D kiến s tiền được ưu tiên bố trí vn t s tiền đã nộp ngân sách nhà
c (t khai thác tài sn) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà
ớc để đầu xây dng mi, nâng cp, ci to phát trin tài sn kết cu h
tầng giao thông đường thy nội địa.
III. ĐỀ XUT, KIN NGH ĐỂ THC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
........................................................................................................................
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
ĐƯC GIAO QUN LÝ TÀI SN
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Mỗi Đề án được lp cho một phương thc khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đưng thy nội địa quy đnh ti Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày
20/01/2025 ca Chính ph.
2
Nội dung đề xuất cho phương thc khai thác tài sn kết cu h tng giao
thông đưng thy nội địa nêu tại điểm nêu trên.
26
4. Phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tng giao
thông đường thy ni địa
a) Trình t thc hin:
- quan được giao qun tài sn lp 01 b h đề ngh phê duyệt Đề
án cho thuê quyn khai thác tài sản quy định ti gi Hi đồng nhân dân cp tnh
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hp l, Hi
đồng nhân dân cp tỉnh có văn bản kèm theo bn sao h sơ, gửi ly ý kiến ca các
cơ quan có liên quan về Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ hp l ca Hi
đồng nhân dân cp tỉnh, các quan liên quan trách nhim cho ý kiến v
các nội dung: Tính đầy đủ, hp l ca h sơ; sự cn thiết, phù hp của Đề án cho
thuê quyn khai thác tài sn vi chức năng, nhim v ca đơn vị, quy đnh ca
pháp lut v qun lý, s dng tài sn công, pháp lut chuyên ngành giao thông
đưng thy nội địa và pháp lut liên quan; s phù hp v sở phương pháp
xác định giá cho thuê quyn khai thác tài sn; các nội dung trong Đề án cho thuê
quyn khai thác tài sn cn phi sửa đổi, b sung cho phù hp;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được ý kiến tham gia của các cơ
quan liên quan, B Xây dng, Hội đồng nhân dân cp tnh ch đạo quan
đưc giao qun lý tài sn tiếp thu, chnh lý, hoàn thiện Đề án;
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận được Văn bản báo cáo của quan
đưc giao qun tài sn v vic tiếp thu, chnh lý, hn thiện Đề án, Ch tch Hi
đồng nhân dân cp tnh xem xét phê duyt theo thm quyn hoặc n bản hi
đáp trong trưng hợp Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn chưa phù hp.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun lý
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Tnh phn h
- Văn bản đề ngh phê duyt Đ án cho th quyn khai tc tài sn: 01 bn chính;
- Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn theo Mu s 07 quy đnh ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định này: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 100 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dựng, Cơ quan được
giao qun lý tài sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
27
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S y dng; quan đưc giao qun i sn
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Hội đồng nhân dân thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết ca Hội đồng nhân
dân thành ph v phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy nội địa
h) Phí, l phí: Không quy định.
i)Tên mẫu đơn, mu t khai:
Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
28
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO
QUN LÝ TÀI SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /….-ĐA
……., ngày …. tháng …. năm ….
ĐỀ ÁN
Khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
Phương thức khai thác:………
1
I. CƠ SỞ THC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp
- Lut Qun lý, s dng tài sản công năm 2017;
- Lut Giao thông đường thy nội địa năm 2004; Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Giao thông đường thy nội địa năm 2014;
- Ngh định s 12/2025/-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa;
- Các văn bản khác có liên quan đến vic qun lý, s dng và khai thác tài
sn kết cu h tng giao thông đường thy nội địa.
2. Cơ s thc tin
2.1. Chức năng, nhiệm v của cơ quan đưc giao qun lý tài sn
2.2. Cơ cấu t chc b máy của cơ quan được giao qun lý tài sn
2.3. Kết qu thc hin nhim v của quan được giao qun tài sn trong
3 năm gần nht và kế hoch phát trin trong các năm tiếp theo
II. NI DUNG CH YU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
1.1. Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đưng
thy nội địa:
a) Tng quan tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
b) Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa
1.2. Thc trng khai thác tài sn: Mô t thc trng vic khai thác tài sn và
ngun thu t vic khai thác tài sn theo từng phương thc: Trc tiếp t chc khai
thác, cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng thi hn quyn khai thác
tài sn và hình thc khai thác khác (nếu có).
29
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
2
2.1. Phương án khai thác tài sn:
a) Danh mc tài sản đề ngh khai thác: Tên tài sn; s ng; nguyên giá,
giá tr n li theo s kế toán; tình trng tài sản; phương thức khai thác (trc tiếp
t chc khai thác/cho thuê quyn khai thác tài sn/chuyển nhượng thi hn
quyn khai thác); thi hn khai thác tài sn;
b) S cn thiết, s phù hp của Đề án vi chức năng, nhim v đưc giao,
quy định ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công, pháp lut chuyên ngành
giao thông đường thy nội địa và pháp lut có liên quan.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiu qu của phương án khai thác:
a) D kiến kết qu khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa: nguồn thu, chi phí liên quan đến vic khai thác tài sản (trong đó làm
căn cứ phương pháp xác đnh ngun thu, chi phí; căn cứ phương pháp
xác định giá cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng có thi hn quyn
khai thác tài sản trong trường hp cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng
có thi hn quyn khai thác tài sn);
b) D kiến s tin np ngân sách nhà nước;
c) D kiến s tiền được ưu tiên bố trí vn t s tiền đã nộp ngân sách nhà
c (t khai thác tài sn) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà
ớc để đầu xây dng mi, nâng cp, ci to phát trin tài sn kết cu h
tầng giao thông đường thy nội địa.
III. ĐỀ XUT, KIN NGH ĐỂ THC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
........................................................................................................................
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
ĐƯC GIAO QUN LÝ TÀI SN
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Mỗi Đề án được lp cho một phương thc khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đưng thy nội địa quy đnh ti Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày
20/01/2025 ca Chính ph.
2
Nội dung đề xuất cho phương thc khai thác tài sn kết cu h tng giao
thông đường thy nội địa nêu ti điểm nêu trên.
30
5. Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn
kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- quan được giao qun lý tài sn lp 01 b h đề ngh pduyệt Đ án
chuyển nhượng thi hn quyn khai thác tài sn gi Hội đồng nhân dân cp tnh;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp l, B
Xây dng, Hội đồng nhân dân cp tỉnh văn bn kèm theo bn sao h quy
định ti khoản 5 Điu này gi ly ý kiến của các quan liên quan về Đề án
chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h hợp l ca Hi
đồng nhân n cp tỉnh, các quan liên quan trách nhim cho ý kiến v
các nội dung: Tính đầy đ, hp l ca h sơ; sự cn thiết, phù hp của Đề án
chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn vi chức năng, nhiệm v ca
đơn vị, quy định ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công, pháp lut chuyên
ngành giao thông đường thy nội địa và pháp lut có liên quan; s phù hp v
s phương pháp xác định giá chuyển nhượng thi hn quyn khai thác tài
sn; các nội dung trong Đề án chuyển nhượngthi hn quyn khai thác tài sn
cn phi sửa đổi, b sung cho phù hp;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được ý kiến tham gia của các cơ
quan có liên quan, Hội đồng nhân dân cp tnh ch đạo cơ quan được giao qun lý
tài sn tiếp thu, chnh lý, hoàn thiện Đề án;
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận được báo cáo của cơ quan được
giao qun tài sn v vic tiếp thu, chnh lý, hoàn thiện Đề án Hi đồng nhân
dân cp tnh xem xét pduyt theo thm quyn hoặc văn bn hồi đáp trong
trường hợp Đề án chuyển nhượng quyn khai thác tài sản chưa phù hợp;
+ Căn cứ Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sản được cơ
quan, người thm quyn phê duyt, B Giao thông vn ti, y ban nhân dân
cp tnh ch đạo quan được giao qun tài sn t chc thc hiện theo quy định
ti khoản 3 Điều này và Hợp đồng chuyển nhượng thi hn quyn khai thác
tài sản theo quy định ca pháp lut.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun lý
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai
thác tài sn: 01 bn chính;
- Đề án chuyển nhượng thi hn quyn khai thác tài sn theo Mu s
31
07 quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 100 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dựng, Cơ quan được
giao qun lý tài sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan trực tiếp thc hin: S y dng; Cơ quan đưc giao qun i sn
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Hội đồng nhân dân thành ph
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết ca Hội đồng nhân
dân thành ph v phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài
sn kết cu h tng giao thông đường thy nội địa
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
Đề án chuyển nhượng thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy nội địa
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-ND ngày 20/02/2025 ca Hi đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên n thuộc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
32
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO
QUN LÝ TÀI SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /….-ĐA
……., ngày …. tháng …. năm ….
ĐỀ ÁN
Khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
Phương thức khai thác:………
1
I. CƠ SỞ THC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp
- Lut Qun lý, s dng tài sản công năm 2017;
- Lut Giao thông đường thy nội địa năm 2004; Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Giao thông đường thy nội địa năm 2014;
- Ngh định s 12/2025/-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa;
- Các văn bản khác có liên quan đến vic qun lý, s dng và khai thác tài
sn kết cu h tng giao thông đường thy nội địa.
2. Cơ sở thc tin
2.1. Chức năng, nhim v của cơ quan được giao qun lý tài sn
2.2. Cơ cấu t chc b máy của cơ quan được giao qun lý tài sn
2.3. Kết qu thc hin nhim v của quan được giao qun tài sn trong
3 năm gần nht và kế hoch phát triển trong các năm tiếp theo
II. NI DUNG CH YU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
1.1. Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đưng
thy nội địa:
a) Tng quan tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
b) Thc trng qun lý, s dng tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa
1.2. Thc trng khai thác tài sn: Mô t thc trng vic khai thác tài sn và
ngun thu t vic khai thác tài sn theo từng phương thức: Trc tiếp t chc khai
thác, cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng thi hn quyn khai thác
tài sn và hình thc khai thác khác (nếu có).
33
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cu h tầng giao thông đường
thy nội địa
2
2.1. Phương án khai thác tài sn:
a) Danh mc tài sản đề ngh khai thác: Tên tài sn; s ng; nguyên giá,
giá tr n li theo s kế toán; tình trng tài sản; phương thức khai thác (trc tiếp
t chc khai thác/cho thuê quyn khai thác tài sn/chuyển nhượng thi hn
quyn khai thác); thi hn khai thác tài sn;
b) S cn thiết, s phù hp của Đề án vi chức năng, nhim v đưc giao,
quy định ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công, pháp lut chuyên ngành
giao thông đường thy nội địa và pháp lut có liên quan.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiu qu của phương án khai thác:
a) D kiến kết qu khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa: nguồn thu, chi phí liên quan đến vic khai thác tài sản (trong đó làm
căn cứ phương pháp xác đnh nguồn thu, chi phí; căn c phương pháp
xác định giá cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng có thi hn quyn
khai thác tài sản trong trường hp cho thuê quyn khai thác tài sn, chuyển nhượng
có thi hn quyn khai thác tài sn);
b) D kiến s tin nộp ngân sách nhà nước;
c) D kiến s tiền được ưu tiên bố trí vn t s tiền đã nộp ngân sách nhà
c (t khai thác tài sn) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà
ớc để đầu xây dng mi, nâng cp, ci to phát trin tài sn kết cu h
tầng giao thông đường thy ni địa.
III. ĐỀ XUT, KIN NGH ĐỂ THC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
........................................................................................................................
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
ĐƯC GIAO QUN LÝ TÀI SN
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Mỗi Đề án được lp cho một phương thc khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đưng thy nội địa quy định ti Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2018 của Chính ph.
2
Nội dung đề xuất cho phương thc khai thác tài sn kết cu h tng giao
thông đường thy nội địa nêu ti điểm nêu trên.
34
6. Thu hi tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- Cơ quan quảni sn lp 01 b h đề ngh thu hi tài sản, báo cáo cơ
quan qun lý cp trên (nếu có) để trình cơ quan, ngưi có thm quyền quy định ti
khoản 2 Điều này. H đề ngh gm:
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h quy định ti
đim a khoản này, quan, người thm quyền quy định ti khon 2 Điều này
xemt, quyết đnh thu hi tài sn theo thm quyn hoặc văn bản hồi đáp trong
trưng hp đề ngh thu hồi chưa phù hợp.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun lý
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- n bản của quan quản tài sn v việc đề ngh thu hi i sn: bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cp tn (nếu có) của cơ quan qun lý tài sn
v vic thu hi tài sn: bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh thu hi theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh đnh này: bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày
đ) Đối tưng thc hin th tc nh chính: quan đưc giao qun i sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Cơ quan được giao qun lý tài sn
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan có liên quan (nếu có)
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph v thu hi tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i)Tên mu đơn, mu t khai:
Biên bn bàn giao, tiếp nhn tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa
k) Yêu cầu, điều kin:
Tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa b thu hi trong các
trường hợp sau đây:
- Khi có s thay đổi v quy hoch, phân cp qun lý;
35
- Tài sn được giao không đúng đối tượng, s dng sai mục đích; cho mượn
tài sn;
+ Bán, cho thuê, tng cho, thế chp, góp vn, liên doanh, liên kết không
đúng quy định;
- Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cu s dng hoc vic khai
thác không hiu qu;
- Trường hợp khác theo quy đnh ca pháp lut.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành cnh:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
n thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên n thuộc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
36
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm
BIÊN BN
Rà soát, phân loi tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
n cứ Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đưng
thy nội địa;
n cứ Quyết định s …..ny...tháng...năm... ca v việc…….;
1
Hôm nay, ngày... tháng... năm...., tại….., vic n giao, tiếp nhn i sn kết cu
h tầng giao thông đường thy nội địa được thc hin như sau:
I. Thành phn:
1. Đại din bên giao:
Ông (Bà): ……………………Chc v: .....................................................
Ông (Bà): ……………………Chc v: .....................................................
2. Đại din bên nhn:
Ông (Bà): ……………………Chc v: .....................................................
Ông (Bà): ……………………Chc v: .....................................................
3. Đại diện cơ quan chng kiến (nếu có):
Ông (Bà): ……………………Chc v: .....................................................
Ông (Bà): ……………………Chc v: .....................................................
II. Ni dung:
1. Bng phân loi tài sn kết cu h tng giao thông đường thy nội địa:
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài sn
Đơn vị
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TNG CNG
(A+B)
I
Tuyến đường thy
nội địa A
1
Cng thy nội địa
Bến thy nội địa
Âu tàu
Khu neo đậu ngoài
cảng
...
II
Tuyến đường thy
nội địa B
2
2. Các h sơ liên quan đến vic qun lý, s dng tài sn bàn giao, tiếp nhn:
.................................................................................................................................
.................................
3. Trách nhim ca các bên giao nhn:
a) Trách nhim ca Bên giao: ......................................................................
b) Trách nhim ca Bên nhn: ......................................................................
4. Ý kiến ca các bên tham gia bàn giao, tiếp nhn:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
............................................................................
ĐẠI DIN BÊN NHN
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
ĐẠI DIN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIN (nếu có)
(Ký, ghi rõ hn)
Ghi chú:
1
Ghi s, ngày tháng, trích yếu Quyết định của quan, người thm
quyn v vic giao tài sn/thu hi tài sản/điều chuyn tài sn/s dng tài sản để
tham gia d án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư).
2
S ng/khối lượng ti ct s 4 đối vi tài sn luồng đường thy ni
địa ghi theo chiu dài tuyến lung.
3
Diện tích đất kê khai ti ct s 6 được áp dụng đối vi tài sn gn lin vi
đất din tích trong quyết định giao đất, cho thuê đt hoặc văn bản ca cp
thm quyn hoc diện tích đất thc tế qun lý, s dng.
4
Din tích sàn s dng kê khai ti ct s 7 được áp dụng đối vi tài sn
nhà gn lin với đất.
5
Nguyên giá ti ct s 8 xác định theo quy định ti khoản 3 Điều 7 Ngh
định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph.
6
Giá tr còn li ti ct s 9 xác định theo quy định ti khoản 3 Điều 7 Ngh
định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
7
Tình trng tài sn ct s 10 ghi: Đang s dng, hng không s dng
đưc.
3
7. Điều chuyn tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- Khi tài sn kết cu h tầng giao thông đưng thy nội địa cần điều chuyn,
cơ quan đưc giao qun lý tài sn lp 01 b h đề ngh điu chuyn tài sn gi
y ban nhânn cp tnh;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp l Ch tch
y ban nhân n cp tnh xem t, quyết định theo thm quyn hoặc văn bản
hồi đáp trong trưng hp đ ngh điu chuyn tài sn chưa phù hp; gi ly ý kiến
của các quan liên quan để trình quan, người thm quyn xem xét, quyết
định điều chuyn tài sn hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu
chuyn tài sản chưa phù hợp;
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun lý
văn bản Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đ ngh điu chuyn tài sn ca quan được giao qun tài sn:
01 bn chính;
- Văn bản đ ngh đưc tiếp nhn tài sn ca cơ quan, doanh nghiệp: 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh điu chuyển (trong đó nêu rõ mục đích sử dng
hin ti và mục đích sử dng d kiến sau khi điu chuyển trong trường hợp điều
chuyn gn vi vic chuyển đổi công năng sử dng tài sn): 01 bn chính;
- H sơ liên quan đến chuyển đổi công năng sử dng i sản (trong tng hp
việc điều chuyn gn vi vic chuyn đổi công năng sử dng tài sn): 01 bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 b.
c) Thi hn gii quyết: 30 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng, Cơ quan được
giao qun lý tài sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng; Cơ quan đưc giao qun lý i sn
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph v điu chuyn tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Danh mc tài sản đề ngh điu chuyn
4
k) Yêu cầu, điều kin:
Tài sn kết cu h tầng giao thông đưng thy ni địa được điều chuyn
trong các trường hp sau:
- Khi có s thay đổi v cơ quan quản lý, phân cp qun lý, phân loi tài sn;
- Tài sản được giao nhưng không còn nhu cầu s dng hoc vic khai thác
không hiu qu;
- Trường hp khác theo quy định ca pháp lut.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định
vic qun , s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy
nội địa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân
dân thành ph quyết đnh hp nht mt s quan chuyên n thuc y ban
nhân dân thành ph Hi Phòng.
5
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SN KT CU H TẦNG GIAO THÔNG ĐƯNG THY NI ĐA
Hình thc x lý: Thanh lý/Điều chuyển/…
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài
sn
Đơn
v
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình
trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TNG CNG
(A+B)
I
Tuyến đường thy
nội địa A
1
Cng thy ni địa
Bến thy nội địa
Âu tàu
Khu neo đậu ngoài
cảng
UBND THÀNH PH HI PHÒNG
TÊN CƠ QUAN ĐƯC GIAO QUN LÝ TÀI SN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm
6
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài
sn
Đơn
v
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình
trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
...
II
Tuyến đường thy
nội địa B
XÁC NHN Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯC GIAO QUN LÝ
TÀI SN
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
Ghi chú:
- S ng/khối lượng kê khai ti ct s 4 đối vi tài sn là luồng đường thy nội địa ghi theo chiu dài tuyến lung.
7
- Diện tích đất kê khai ti ct s 7 được áp dụng đối vi tài sn gn lin với đất din tích trong quyết định giao đất, cho
thuê đất hoặc văn bản ca cp có thm quyn hoc diện tích đất thc tế qun lý, s dng.
- Din tích sàn s dng kê khai ti ct s 8 được áp dụng đối vi tài sn là nhà gn lin với đất.
- Nguyên giá, giá tr còn li khai ti ct s 9, ct s 10 xác định theo quy định ti khoản 3 Điều 7 Ngh định s 12/2025/NĐ-
CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph.
- Tình trng tài sn ti ct s 11 ghi: Đang sử dng, hng không s dụng được
8
8. Thanh lý tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- quan được giao qun lý tài sn lp 01 b h đề ngh thanh lý gi Hội đồng
nhân dân cp tnh;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp l, Hội đồng
nhân dân cp tnh quyết định thanh lý tài sn hoc có văn bản hồi đáp trong trường hp
đề ngh thanh lý tài sn chưa phù hợp.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Quản lý văn
bn Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh thanh lý tài sn của cơ quan được giao qun lý tài sn: 01 bn
chính;
- Văn bản của quan quản cp trên (nếu có) của quan quản tài sn v
việc đề ngh thanh lý tài sn: bn chính;
- Văn bản ca y ban nhân dân cp tnh v việc đề ngh thanh tài sn trong
trường hp vic thanh lý tài sn do Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định: bn chính;
- Danh mc tài sn đề ngh thanh (trong đó nêu rõ do thanh lý): 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dựng, Cơ quan đưc giao
qun lý tài sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng; quan đưc giao qun i sn
+ Cơ quan phối hp: Không có
+ Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Hội đồng nhân dân thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết ca Hội đồng nhân n
thành ph v thanh lý tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
Danh mc tài sn đề ngh thanh lý
k) Yêu cầu, điều kin:
Tài sn kết cu h tầng giao thông đưng thy nội địa được thanh trong các
9
trường hp sau:
- Tài sn b hng không th s dng hoc vic sa cha không có hiu qu;
- Phá d tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy ni địa để đầu xây
dng tài sn mi theo d án được cp có thm quyn phê duyt;
- Cơ quan nhà nước có thm quyền điều chnh quy hoch làm cho mt phn hoc
toàn b tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa không s dụng được theo
công năng của tài sn;
- Trường hp khác theo quy định ca pháp lut.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định vic
qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng giao thông đường thy nội đa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-ND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân dân
thành ph quyết định hp nht mt s cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân
thành ph Hi Phòng.
UBND THÀNH PH HI PHÒNG
TÊN CƠ QUAN ĐƯC GIAO QUN LÝ TÀI SN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SN KT CU H TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THY NI ĐA
Hình thc x lý: Thanh lý/Điều chuyển/…
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài
sn
Đơn
v
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình
trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TNG CNG
(A+B)
I
Tuyến đường thy
nội địa A
1
Cng thy nội địa
Bến thy nội địa
Âu tàu
Khu neo đậu ngoài
cảng
2
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài
sn
Đơn
v
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình
trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
...
II
Tuyến đường thy
nội địa B
XÁC NHN Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUN LÝ
TÀI SN
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
Ghi chú:
- S ng/khối lượng kê khai ti ct s 4 đối vi tài sn là luồng đường thy nội địa ghi theo chiu dài tuyến lung.
- Diện tích đất khai ti ct s 7 được áp dụng đối vi tài sn gn lin với đất din tích trong quyết định giao đất,
cho thuê đất hoc văn bản ca cp có thm quyn hoc diện tích đất thc tế qun lý, s dng.
- Din tích sàn s dng kê khai ti ct s 8 được áp dụng đối vi tài sn là nhà gn lin với đất.
3
- Nguyên giá, giá tr còn li kê khai ti ct s 9, ct s 10 xác định theo quy định ti Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày
20 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph.
- Tình trng tài sn ti ct s 11 ghi: Đang sử dng, hng không s dụng được
4
9. X i sn kết cu h tng giao thông đường thy nội địa trong trường
hp b mt, b hy hoi
a) Trình t thc hin:
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày phát hin tài sn b mt, b hy hoại, quan
đưc giao qun lý tài sn lp 01 b h sơ đề ngh x lý tài sn b mt, b hy hoi; o
cáo Hội đng nn dân cp tnh;
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp l, Hội đồng
nhân dân cp tnh quyết định xtài sản trong trường hp b mt, b hy hoi;
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Quản lý văn
bn Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Văn bản đề ngh x lý tài sn của quan được giao qun tài sn: 01 bn
chính;
- Biên bản xác định tài sn b mt, b hy hoi: 01 bn chính;
- Danh mc tài sn b mt, b hy hoi tài sn theo Mu s 06 quy định ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định này: 01 bn chính;
- H sơ chứng minh vic tài sn b mt, b hy hoi: 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 b.
d Thi hn gii quyết: 30 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng, Cơ quan được giao
qun lý tài sn
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng; quan đưc giao qun i sn
- Cơ quan phối hp: Không có
+ Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Hội đồng nhân dân thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân
thành ph v vic X tài sn kết cu h tầng giao thông đưng thy nội địa trong
trưng hp b mt, b hy hoi
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Danh mc tài sn b mt, b hy hoi
k) Yêu cầu, điều kin: Tài sn kết cu h tầng giao thông đưng thy nội địa
b mt, b hy hoại trong trường hp do thiên tai, ha hon hoc các nguyên nhân
khác.
5
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025 ca Chính ph Quy định vic
qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường thy nội địa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-ND ngày 20/02/2025 ca Hội đồng nhân dân
thành ph quyết định hp nht mt s cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân
thành ph Hi Phòng.
UBND THÀNH PH HI PHÒNG
TÊN CƠ QUAN ĐƯC GIAO QUN LÝ TÀI SN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SN KT CU H TẦNG GIAO THÔNG ĐƯNG THY NI ĐA
Hình thc x lý: Thanh lý/Điều chuyển/…
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài
sn
Đơn
v
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình
trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TNG CNG
(A+B)
I
Tuyến đường thy
nội địa A
1
Cng thy nội địa
Bến thy nội địa
Âu tàu
Khu neo đậu ngoài
cảng
2
STT
Tên tài sn
(Chi tiết theo tng
loi tài sn)
hiêu
tài
sn
Đơn
v
tính
S
ng/
Khi
ng
Năm
xây
dng
Năm
đưa
vào s
dng
Din tích (m2)
Giá tr
Tình
trng
tài sn
Ghi chú
Đất
Sàn s
dng
Nguyên giá
Giá tr còn li
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
...
II
Tuyến đường thy
nội địa B
XÁC NHN Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUN LÝ
TÀI SN
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
Ghi chú:
- S ng/khối lượng kê khai ti ct s 4 đối vi tài sn là luồng đường thy nội địa ghi theo chiu dài tuyến lung.
- Diện tích đất khai ti ct s 7 được áp dụng đối vi tài sn gn lin với đất là din tích trong quyết định giao đất,
cho thuê đất hoặc văn bản ca cp có thm quyn hoc diện tích đất thc tế qun lý, s dng.
- Din tích sàn s dng kê khai ti ct s 8 được áp dụng đối vi tài sn là nhà gn lin với đất.
3
- Nguyên giá, giá tr còn li kê khai ti ct s 9, ct s 10 xác định theo quy định ti Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày
20 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph.
- Tình trng tài sn ti ct s 11 ghi: Đang sử dng, hng không s dụng được
10. Công b danh mc luồng đường thy ni địa
a) Trình t thc hin:
S Xây dng lp danh mc luồng địa phương, luồng chuyên dùng ni vi lung
địa phương trình y ban nhân dân cp tnh công b. Danh mc lung sau khi được
công b gi Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam để tng hp, theo dõi;
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Qun văn
bn Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
T trình ca S Xây dng kèm theo danh mc luồng địa phương, luồng chuyên
dùng ni vi luồng địa phương;
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng;
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND thành
ph ng b danh mc lung địa pơng, lung chuyên dùng ni vi lung địa pơng
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đưng thy ni đa;
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính ph Quy định v
qun lý hoạt động đường thy nội địa.
- Ngh quyết s 05/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hi đng nhân n
thành ph quyết định hp nht mt s quan chuyên n thuc y ban nhân dân
thành ph Hi Phòng.
11. Quyết định cấp, điu chnh cp k thuật đường thy nội địa
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng cp nht, b sung, tng hp trình y ban nhân các tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương quyết định cấp điu chnh cp k thuật đường thy nội địa địa
phương đm bo phù hp vi thc tế;
- y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định cấp điều chnh cp k thut
đưng thy nội địa địa phương.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Quản lý văn
bn Hpnet.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
T tnh quyết đnh cấp, điu chnh cp k thut đưng thy ni địa đa
pơng;
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Xây dng; Cơ quan đưc giao qun lý tài sn
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND thành
ph v cp, điều chnh cp k thuật đường thy nội địa địa phương;
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Giao thông đường thy nội địa ngày 15/6/2004;
+ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Giao thông đường thy nội địa;
+ Thông tư s 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 ca B GTVT Quy đnh
cp k thut đưng thy nội địa.
- Ngh quyết s 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đng nhânn thành
ph quyết định hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban nhân dân thành
ph Hi Phòng.
12. Quyết định tn sut khảo sát định k luồng đường thy nội đa
a) Trình t thc hin:
- Định k 05 năm một ln, vào Quý III của năm cuối trong k hoặc căn cứ vào nhu
cu thc tế, S Xây dng cp nht, b sung, tng hp trình U ban nhân dân cp tnh
công b danh mc tn sut khảo sát định k luồng đưng thy nội địa địa phương cho
k tiếp theo.
- Sau khi nhn được T trình ca S Xây dng, y ban nhân dân cp tnh xemt,
quyết định tn sut khảo sát định k luồng đưng thy nội địa địa phương
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng Quản văn
bn Hpnet. (theo ng dn tại Điều 6, 7, 8 9 Thông số 36/2021/TT BGTVT ngày
22/12/2021)
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- T tnh đ ngh ng b danh mc kho sát lung đường thy ni đa; -
Danh mc kho sát luồng đưng thy ni đa, gm: tên luồng (đon lung),
t l bình đ, tn sut kho sát;
- Bng đánh g, chm đim xác đnh tn sut khảo sát theo quy đnh ti khon
3 Điều 6, Thông tư s 36/2021/TT-BGTVT ngày 22/12/2021;
- Các ni dung kc liên quan (nếu ).
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Xây dng;
- Cơ quan phối hp: Không có
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND thành
ph v tn sut khảo sát định k luồng đường thy nội địa địa phương;
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15/6/2004;
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Giao thông đường thy nội đa;
- Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày 22/12/2021 ca B GTVT Quy định v
kho sát lung phc v qun lý.
- Ngh quyết s 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 ca Hội đng nhânn thành
ph quyết định hp nht mt s quan chuyên môn thuc y ban nhân dân thành
ph Hi Phòng.
Ph lc II
TH TC NH CHÍNH NI B GIA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
B BÃI B THUC PHM VI, CHC NĂNG QUẢN CA S Y DNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /10/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
STT
Tên th tc
hành chính ni b
Căn c pháp lý
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
1
Quyết định danh mc i sn
kết cu h tng giao tng
đưng thy ni đa phc v
mục đích ng cộng
Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025
ca Chính ph Quy định vic qun lý, s dng
khai thác tài sn kết cu h tầng đưng thy
ni đa
2
Bán tài sn kết cu h tng giao
tng đường thy nội đa
Ngh định s 12/2025/NĐ-CP ngày 20/01/2025
ca Chính ph Quy định vic qun lý, s dng
khai thác tài sn kết cu h tầng đưng thy
ni đa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Dự thảo công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực hàng hải, đường thủy, đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×