• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5801/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực LĐTBXH

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 11/11/2024 09:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5801/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động Thương binh và Xã hội được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5801/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5801/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5801/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt phương án tái cấu trúc quy trình gii quyết các th
tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội được cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của S Lao
động-Thương binh Xã hội, UBND cp huyn, UBND cp
trên địa bàn thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đi,
b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hin chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t;
n cứ Quyết định s 31/2021/QĐ-TTg ngày 11/10/2021 ca Th tướng
Chính ph v ban hành quy chế qun lý, vn hành, khai thác Cng dch v công
quc gia;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
n c Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết
qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tục hành chính trên môi trường
điện t;
Theo đề ngh của Giám đc S Lao đng - Thương binh hi ti T
trình s 3858/TTr-SLĐTBXH ngày 08/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này phương án tái cấu trúc 13 quy
giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội được
2
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, bao gồm: 03 quy trình giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của SLao động - Thương binh và Xã
hội; 04 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện; 06 quy trình giải quyết thủ tc hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lụcm theo).
Điều 2. Giao S Lao động - Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp vi các
quan, đơn vị liên quan, n c Quyết đnh này xây dựng quy trình đin t để
phc v vic cung cp dch v công trc tuyến, tích hp vi Cng Dch v công
quc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đc các S,
Th trưởng các Ban, ngành thuc Thành ph; Ch tch y ban nhân dân các qun,
huyn, th xã; Ch tch y ban nhân dân các xã, phường, th trn và các t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- S Thông tin và Truyn thông;
- Công an Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP P.T.T.Huyn, N.M.Quân,
c phòng: KSTTHC, KGVX, TTTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC
.
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Phụ lục 1
DANH MC CÁC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐNG -
THƯƠNG BINH XÃ HI ĐƯỢC TÁI CU TRÚC CUNG CP DCH
VNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH THUC THM QUYN GII
QUYT CA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI, Y BAN
NHÂN DÂN CP HUYN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHNI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca
Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
A. CÁC QUY TRÌNH GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC
LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH HI THUC THM QUYN GII
QUYT CA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ HỘI THÀNH PH
HÀ NI (03 quy trình)
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh
hiu
Thc hin
DVC
I- NH VC TR EM
1.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thi cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người y
tổn hại cho trẻ em
QT-01 Toàn trình
2.
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
QT-02 Toàn trình
3.
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
QT-03 Toàn trình
B. CÁC QUY TNH GII QUYT TH TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC LAO
ĐNG-THƯƠNG BINH XÃ HỘI THUC THM QUYN GII QUYT
CA UBND CP HUYN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI (04 quy
trình)
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh
hiu
Thc hin
DVC
I- NH VC TR EM
1.
Áp dng các bin pháp can thip khn cp hoc tm
thi cách ly tr em khỏi môi trường hoặc người gây
tn hi cho tr em
QT-04 Toàn trình
2.
Chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em
QT-05 Toàn trình
II-
NH V
C B
O TR
XÃ H
I
4
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh
hiu
Thc hin
DVC
3.
H tr chi phí mai táng cho đối ng bo tr xã hi
QT-06 Toàn trình
4.
Tr giúp xã hi khn cp v h tr chi phí mai táng
QT-07 Toàn trình
C. CÁC QUY TRÌNH GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH NH VỰC
LAO ĐNG-THƯƠNG BINH XÃ HI THUC THM QUYN GII
QUYT CA UBND XÃ TRÊN ĐA BÀN TNH PH HÀ NI (06 quy trình)
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh
hiu
Thc hin
DVC
I- NH VC TR EM
1.
Áp dng c bin pháp can thip khn cp hoc tm
thi ch ly tr em khỏi môi trưng hoặc người y
tn hi cho tr em
QT-08 Toàn trình
2.
Chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em
QT-09 Toàn trình
3.
Phê duyt kế hoch h tr, can thiệp đối vi tr em
b xâm hi hoc nguy bị bo lc, bóc lt, b
i và trẻ em có hoàn cảnh đặc bit
QT-10 Toàn trình
4.
Đăng nhận chăm sóc thay thế cho tr em đối vi
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế không phải là người thân thích ca tr em
QT-11 Toàn trình
5.
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho tr em đối
với nhân, người đại diện gia đình nhận chăm c
thay thế ngưi thân thích ca tr em
QT-12 Toàn trình
6.
Chuyn tr em đang được chăm sóc thay thế tại
s tr giúp hội đến nhân, gia đình nhận chăm
sóc thay thế
QT-13 Toàn trình
5
Ph lc 2
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TÁI CU TRÚC CÁC QUY TRÌNH GII QUYT TH TỤC NH CHÍNH LĨNH VC
LAO ĐNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ĐƯC CUNG CP DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, Y BAN NHÂN DÂN
CP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
A. C QUY TRÌNH GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐNG-THƯƠNG BINH VÀ
HỘI ĐƯC CUNG CP DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI THÀNH PH HÀ NI.
1.
Quy trình: Áp dng các bin pháp can thip khn cp hoc tm thi cách ly tr em khỏi môi trường hoc ngưi
gây tn hi cho tr em (QT-01)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thi gian gii quyết TTHC: trong vòng 12 gi t khi nhn thông tin tr em được c định nguy hoặc đang b tn
hi nghiêm trng v tính mng, sc khe, nhân phm, S LĐTBXH thẩm quyn áp dng các bin pháp can thip khn
cp hoc tm thi cách ly tr em khỏi môi trường hoặc người gây tn hi cho tr em.
6
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
1
T
chc/Cá
nhân
- T
ch
c/Cá nhân khi phát hi
n ho
c thông
tin v trưng hp tr em được xác định nguy
hoặc đang bị tn hi nghiêm trng v tính
mng, sc khe, nhân phm gi thông tin trên
Cng Dch v ng quc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoc Cng Dch v công
thành ph Hà Ni (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
Khi phát
hin
hoc có
thông tin
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt
khu
- Lut tr em năm 2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s
điều ca Lut tr em.
- Quyết đnh s 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
LĐTBXH v vic ng
b th tc hành chính
mi ban hành lĩnh vc tr
em thuc phm vi chc
ng quản lý nhà c
ca B Lao động
Thương binh và Xã hội.
- Quyết đnh s 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B trưng
B LĐTBXH về công b
danh mc TTHC thuc
phm vi chức năng quản
ca B LĐTBXH đ
điều kin thc hin DVC
trc tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện t
7
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
c
a Ch
t
ch UBND
Thành ph
-Quyết định s
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 ca UBND
Thành ph v vic ng
b Danh mc th tc
nh chính thuc phm
vi chức năng quản nhà
nước ca S Lao đng
Thương binh và Xã hội
thành ph Hà Nội đ điều
kin thc hin Dch v
ng trc tuyến toàn
trình
2 Công
chc B
phn
Mt
ca
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Tích chuyn thông tin ti Phng Chuyên môn
phân công th lý.
0,5 gi
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x lý
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ
3 nh
đạo
phòng
L
ã
nh đ
o ph
ng ti
ế
p nh
n h
phân công
Công chc th lý.
0,5 gi
8
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
chuyên
môn
4 Công
chc
phòng
chuyên
môn
th
h
- Ti
ế
p nh
n thông tin trên h
th
ng.
- Kim tra, xác minh thông tin vi người cung
cp thông tin.
- Phi hp với địa phương nơi xảy ra v vic
hoặc nơi trẻ em trú, Trung tâm công tác
hi và Qu bo tr tr em Ni, các S ngành
có liên quan… để tham mưu giải quyết
4 gi
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ.
5 nh
đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phng xem xt phiếu trình gii quyết
công vic và h sơ:
+ Nếu h hp l, xem xét, duyt VB
trình lãnh đo S Lao động - Thương binh và
Xã hi ký ban hành QĐ.
+ Nếu h sơ không hp l chuyn li cán b,
công chc thẩm định, nêu r lý do
2,5 gi
6 nh
đạo S
nh đ
o S
ký duy
t văn b
n trên h
th
ng. 2,5 gi
7 Công
chc
phòng
chuyên
T
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o S
phê
duyt: thc hin in kết qu, vào s văn bản, lưu
tr h sơ, chuyn tr kết qu cho B phn Mt
c
a.
2 gi
9
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
môn
th
h
Trư
ng h
p h
sơ không đư
c LĐ S
phê duy
t
thì thc hiện theo bước 4 và 5
8
Tr
k
ế
t
qu
Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho T
ch
c/Cá
nhân theo quy định qua u đin hoc trc
tuyến
Trong
ginh
chính
10
Phụ lục 1.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN
TIP NHN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------------
S
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
TIP NHN THÔNG TIN TR EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Ngun nhn thông tin
Thông qua (điện thoi/gp trc tiếp/người khác báo):.....................................................
Thi gian (my giờ)......................................................... Ngày ……. Tháng........ năm ….
3.
Thông tin v tr em
H tên tr em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tui................................................
Gii tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xy ra v vic.................................................................................................
................................................................................................................................
Tình trng hin ti ca tr em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu qu có th s xy ra cho tr em nếu không có đưc h tr, can thip?.
H tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghip...........................................................
H tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghip............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hin tại ai là người chăm sóc tr em (nếu biết)...............................................................
Nhng hành đng h tr, can thiệp đã đưc thc hiện đối vi tr em trước khi nhận được thông tin:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3.
Thông tin v người cung cp thông tin (nếu đồng ý cung cp)
H tên…………………………. S điện thoi.................................................
11
Địa ch....................................................................................................................
Ghi c thêm..........................................................................................................
Cán b
ti
ế
p nh
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Tr em thuộc đối tượng: b xâm hại/có nguy cơ bị bo lc/bóc lt/b rơi hoc tr em có hoàn cảnh đc bit.
(5) Cán b ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cp.
(6) Thông tin v th cht, tinh thn ca tr em.
12
Mu s 02
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ BAN ĐẦU, THC HIN CÁC BIN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN TM THI CHO TR EM
Ngày, tháng, năm tiến hành đánh giá: ………………………………………….
1. Đánh giá nguy cơ sơ bộ
1. Đánh giá m
c đ
t
n h
i (Cao, Trung bình, Th
p)
1.1. Mức độ tn hi ca tr em
Cao
(tr
em b
t
n h
i nghiêm tr
ng, đe d
a tính m
ng);
Trung bình
(tr em b tn hại, nhưng không nghiêm trọng);
Th
p
(tr
em ít ho
c không b
t
n h
i).
1.2. Nguy cơ trẻ em tiếp tc b tn hi nếu trong
tình trng hin ti
Cao
i tư
ng xâm h
i có kh
ng ti
ế
p c
n tr
em d
ng và thư
ng xuyên);
Trung bình
(đối tượng xâm hại có cơ hi tiếp cn tr em, nhưng không thường xuyên);
Th
p
i tư
ng xâm h
i ít ho
c không có kh
năng ti
ế
p c
n tr
em).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p)
Cao:
Trung bình:
Th
p:
2. Đánh giá kh
năng t
b
o v
, ph
c h
i c
a tr
em (Cao, Trung bình, Th
p)
2.1. Kh năng tự bo v ca tr em trước các tn hi
Cao
(tr
em có kh
ng kh
c ph
c đư
c nh
ng t
n h
i);
Trung bình
(tr em có mt ít kh năng khắc phục được nhng tn hi);
Th
p
(tr
em không th
kh
c ph
c đư
c nh
ng t
n h
i).
2.2 . Kh năng của tr em trong vic tiếp nhn s h
tr, bo v của người ln
Cao
(Ngay l
p t
c tìm đư
c ngư
i l
n có kh
năng b
o v
h
u hi
u cho tr
em);
Trung bình
(ch có mt s kh ng tìm được người bo v hu hiu);
Th
p
(không có k
h
ng tìm ngư
i b
o v
).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p)
Cao:
Trung bình:
Th
p:
* Kết lun v tình trng ca tr em:
- Tr em cần được bo v khn cp
- Tr em cần được áp dng kế hoch h tr, can thip
- Tr em cần được tiếp tc theo dõi
2. Các bin pháp can thip khn cp nhằm đảm bo nhu cu an toàn tm thi cho tr em:
Nhu c
u v
an toàn c
a tr
em
D
ch v
cung c
p
Đơn v
cung c
p d
ch v
1. Ch các điều kin sinh hot
-
i chăm sóc t
m th
i
-
Thc ăn
-
Qu
n áo
2. An toàn th cht
-
Chăm sóc y t
ế
-
Chăm sóc tinh th
n
13
Nơi nh
n:
- S LĐTBXH;
-
Lưu h
sơ.
Ngư
i làm công tác b
o v
tr
em
(Ký, ghi rõ h và tên)
14
Mu s 07
UBND TP HÀ N
I
S LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
..(1)..
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------------
S
..../QĐ
-
SLĐTBXH
....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
V vic tm thi cách ly tr em khi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em
GIÁM ĐỐC S LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI...(1)....
n c Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n c Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n c Ngh định s 56/2017/NĐ-CP ngày 9/05/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut tr em;
Xt đề ngh ca ông/bà ...(3)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tm thời cách ly... (4)..., sinh ngày ... tháng ... năm..., hin trú ti ... (5)... khi cha/mẹ/người cm sóc trẻ em là ông/bà ...(6)... hin trú ti ...
(5)... trong thi hn ... (7)... ngày/tháng k t ngày... tháng... năm 20...
Điều 2. Người tiếp nhn cháu ...(4)... là ông/bà...(8) ... địa ch...(5)....
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ...(6)..., ông/bà ...(8)..., ông/bà ...(3)..., các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH cp huyện (đ b/c);
- S LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
sơ.
KT. GIÁM Đ
C
PHÓ GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND xã/phường/th trn.
(2) Địa danh.
15
(3) Tên người làm công tác bo v tr em.
(4) H và tên tr em.
(5) Địa ch c th: thôn, xã, huyn, tnh.
(6) H và tên cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em.
(7) S lượng ngày/tháng tm thi cách ly tr.
(8) H và tên ca cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chc tiếp nhn tr em.
16
Phụ lục 1.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1 o cáo tiếp nhn thông tin tr em x
2 Bản đánh giá nguy cơ ban đu, thc hin các bin pháp bo
đảm an toàn tm thi cho tr (do ngưi làm công tác bo v tr
em lp)
x
3 D tho Quyết định v vic tm thi cách ly tr em khi cha,
mẹ, người cm sóc tr em (Mu s 07 ban hành kèm theo
Ngh định s 56/2017/NĐ-CP)
x
4 i liu khác có liên quan (nếu có) x
17
2.
Quy trình: Chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em (QT-02)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình.
- Thc hiện đi với trường hp chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em tại các cơ sở tr giúp xã hội đ chuyển đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
- Thi gian gii quyết TTHC: Trong thi hn 5 ngày m vic, k t ngày nhn quyết đnh giao tr em cho nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế ca Ch tch UBND cp xã, người đứng đầu s bo tr hi thm quyn quyết đnh
chm dt việc chăm sóc trẻ em tại s tr giúp hi gi Quyết định này đến UBND cấp để thc hin giao, nhn
tr em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
1
T
ch
c/Cá
nhân
T
ch
c/Cá nhân
nộp hồ sơ trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa
ch: dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng
Dịch vụ ng thành phố Nội (địa
ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
T chc/Cá nhân đăng tài khoản
giao dịch điện tử, đăng nhập tài
khon, xác thực định danh điện t
để c định đúng Tổ chc (theo
hướng dn trên Cng Dch v
công).
Gi
hành
chính
-C
ng d
ch v
ng
quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều ớng người
dùng ti Cng Dch
vng thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo;
-Tài khon gm n
Đăng nhp Mt
khu.
Luật 102/2016/QH13
Trẻ
em
Nghị định 56/2017/NĐ-CP
ngày 9/5/2017 Quy định chi
tiết một số điều của Luật Trẻ
em
Quyết đnh s 847/QĐ-
TBXH ngày 9/6/2017 ca
B LĐTBXH về vic công
b th tc hành chính mi
ban hành lĩnh vực tr em
thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca B Lao
động Thương binh và Xã hi
Quyết định s 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 ca
UBND Thành ph Ni v
vic thc hiện phương án y
Tổ
chức/Cá
nhân phải
đăng
tài khoản
giao dịch
điện tử,
đăng
nhập i
khoản,
c thực
định danh
điện t
T
ch
c/Cá nhân
n Bi
u m
u
điện t v chấm dứt chăm sóc thay
thế cho tr em (chi tiết ti Ph lc
Biu mẫu điện t v
Chấm dứt chăm sóc
18
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
2.1 đính kèm)
Tích hp thành phn h chi tiết
ti Ph lục 2.2 đính kèm.
tha
y thế trẻ em
quy
n gi
i quy
ế
t th
t
c
nh chính theo Quyết đnh
s 4610/QĐ-UBND ngày
22/11/2022 ca UBND thành
ph Ni;
Quyết đnh s 1519/QĐ-
SLĐTBXH ngày 29/12/2023
ca S Lao động Thương
binh vàhi v vic y
quyền Giám đốc Trung
tâm/Cơ sở/Làng chăm sóc,
nuôi ng tr em trc thuc
S Lao đng Thương binh
và Xã hi Ni thc hin
th tcnh chính chm dt
việc chăm sóc thay thế cho
tr em.
- Quyết đnh s 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày 03/6/2024
ca B trưởng B TBXH
v công b danh mc TTHC
thuc phm vi chc năng
qun ca B LĐTBXH đủ
điều kin thc hin DVC
trc tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 1039/QĐ-
UBND ngày 26/2/2024 ca
Ch tch UBND Thành ph
Quy
ế
t đ
nh s
4003/QĐ
-
19
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
UBND ngày 02/8/2024 c
a
UBND Thành ph v vic
công b Danh mc th tc
nh chính thuc phm vi
chức năng quản lý nhà nưc
ca S Lao động Thương
binh vàhi thành ph
Nội đ điều kin thc hin
Dch v công trc tuyến toàn
trình
2 B
ph
n ti
ế
p
nhn h
ca Trung
tâm thuc S
1.
Ngư
i đư
c phân công ti
ế
p nh
n
thông báo h mi trên H
thng
2. Kiểm tra b h sơ các
thông tin
3. Xác nhn thông tin, gi thông
o tiếp nhn (mã h sơ và ngày gi
tr kết qu) vào tài khon ca công
n
4. Chuyn h ti Lãnh đạo
Phòng ph
trách
½ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ca Văn
phòng Chính ph
3
nh đ
o
phòng
chuyên môn
Lãnh đ
o Phòng ph
trách, ti
ế
p
nhn phân công cán b tham
mưu, x
½ ngày
m vic
4 Cán b
đư
c
phân công
th h
- Ti
ế
p nh
n h
.
- Kim tra h sơ, tham mưu D tho
chấm dứt chăm c thay thế tr
em
01 ngày
m vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính ph
20
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
5
nh đ
o
phòng
chuyên môn
Lãnh đ
o Phòng chuyên n ki
m
tra duyệt văn bản, trình Giám đốc
Trung tâm/Làng/Cơ sở s chăm
sóc, nuôi dưỡng tr em thm
quyền ra QĐ chấm dứt chăm sóc
thay th
ế
tr
em
01 ngày
m vic
6
Giám đ
c
Trung
tâm/Làng/Cơ
s Cơ sở
chăm sóc,
nuôi ng
tr
em
Giám đ
c đơn v
ký duy
t văn b
n
01 ngày
m vic
7 Cán b
đư
c
phân công
th h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Giám
đốc đơn vị phê duyt: thc hin in
kết qu, vào s văn bản, lưu tr h
sơ theo quy đnh, chuyn tr kết qu
cho t chức/cá nhân, người giám h
UBND cấp nơi nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế.
Trưng hp h không được
Giám đốc Trung tâm/Làng/Cơ sở
phê duyt thì thc hiện theo c 4
5
01 ngày
m vic
21
Phụ lục 2.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
nh gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hin đang cư trú tại ..............................................................................
Xt thấy cá nhân và gia đình không cn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế
theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phưng/thị trấn xem xt, cho php gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ...
năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
Ngày......... tháng ........ năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
22
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYT ĐỊNH
Về việc chấm dứt và chuyển hnh thức chămc thay thế trẻ em ...(3)...
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
n cứ Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Lut tr em;
Xt đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/ ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6)............................................................................................... kể từ ngày ...............tháng ...............năm ............
Điu 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian cm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm ...............đến ngày ...........tháng ..........năm
.......
23
Điu 3. Ông/bà ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển của
trẻ em theo quy định của Lut tr em pháp luật có liên quan.
Điu 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)...... , ông/bà ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Phng LĐTBXH huyn (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn; (2) Địa danh; (3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp .
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
24
Phụ lục 2.2
THÀNH PHẦN HỒ
STT Thành ph
n h
B
n ch
nh B
n sao
1
Đơn đ
ngh
ch
m d
t vi
c chăm sóc thay th
ế
x
2 Quy
ế
t đ
nh giao tr
em cho cá nhân, gia đình nh
n chăm sóc thay th
ế
c
a Ch
t
ch UBND c
p xã x
25
3.
Quy trình: Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (QT-03)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình.
- Thi gian gii quyết TTHC : 10 ngày làm vic.
Bước
Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
1
Người s
dng lao
động
Khi có nhu c
u s
d
ng ngư
i ca đ
13 tu
i
m việc, người s dụng lao động gi h sơ đi
vi từng người chưa đ 13 tui làm vic nộp hồ
sơ trc tuyến từ Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa
ch: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công
thành phố Hà Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn)
nhân/T chc đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhp tài khon, xác thực đnh danh
điện t để xác định đúng Tổ chc (theo hướng
dn trên Cng Dch v công).
Khi có
nhu
cu
C
ng D
ch v
công Quc gia
thc hiện đăng
nhp mt lần, điều
hướng người dùng
ti Cng Dch v
công thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo
i khon gm
n Đăng nhp và
Mt khu
- B Luật Lao động
m 2019;
- Thông số
09/2020/TT-
BLĐTBXH ngày
12/11/2020 ca B
trưng B Lao động
Thương binh Xã
hi;
- Thông số
08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/8/2023 ca B
trưng B Lao động
Thương binh Xã
hi;
- Quyết định s
1842/QĐ-LĐTBXH
ngày 01/12/2023 ca
B trưng B Lao
động Thương binh và
hi;
Quyết đnh s 727/QĐ-
nhân
phải đăng
ký tài
khoản giao
dịch điện
tử, đăng
nhập tài
khoản, xác
thực định
danh điện
tử
nhân
n Bi
u m
u đi
n t
v
Thủ tục s
dụng người chưa đ13 tuổi làm việc (Biu mu
chi tiết ti Ph lục 3.1 đính kèm)
Tích hp thành phn h chi tiết ti Ph lc
3.2 đính kèm.
Biu mẫu điện t
v Thủ tục sử dụng
người chưa đủ 13
tuổi làm việc
26
Bước
Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B
trưng B Lao động
Thương binh và Xã hi.
Quyết đnh s
6468/QĐ-UBND ngày
19/12/2023 ca Ch
tch UBND Thành ph
Quyết đnh s
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 ca UBND
Thành ph v vic công
b Danh mc th tc
nh chính thuc phm
vi chức năng quản lý
nhà c ca S Lao
động Thương binh và
hi thành ph
Nội đ điều kin thc
hin Dch v công trc
tuyến toàn trình
2
Công chc
B
ph
n
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ h sơ và các thông tin.
Trưng hp h sơ cn b sung hoc h sơ không
thuc thm quyn gii quyết: Gửi Thông báo đến
T chc/Cá nhân nêu r lý do và có văn bn
ng d
n ngư
i yêu c
u b
sung, hoàn thi
n h
½ ngày
m
vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
bn t chối/văn
bản hướng dn);
Phiếu chuyn x
(th hin trong
Bi
u m
u theo Tng
s 01/2018/TT-VPCP
ca Văn phng Chính
ph
27
Bước
Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
M
t c
a
sơ, nêu r lo
i gi
y t
, n
i dung c
n b
sung đ
người có yêu cu b sung, hoàn thin.
3. Trưng hp h sơ đ điều kin gii quyết:
- Xác nhn thông tin, gi thông báo tiếp nhn
(h sơ và ngày gi tr kết qu) vào tài khon
ca công dân.
- Chuyn h sơ tới Lãnh đo Phng Chuyên môn
phân công th lý.
Ph
n m
m b
ng
lnh chuyn).
3
nh đ
o
phòng
chuyên
môn
Lãnh đ
o phòng ph
trách ti
ế
p nh
n, phân ng
cán b th lý h
½ ngày
m
vic
4
Công ch
c
phòng
chuyên
môn th
h
n b
đư
c phân công th
h
ki
m tra,
phi hp với các quan, tổ chc liên quan
tiến hành xác minh thông tin (nếu cn), thm
định h , d thảo văn bn v việc đồng
ý/không đng ý s dụng người chưa đủ 13 tui
m vi
c.
8 ngày
m
vic
Yêu c
u b
sung
hoc phi hp gii
quyết.
D thảo văn bn
5
nh đ
o
phòng
chuyên
môn
Lãnh đ
o Phòng chuyên môn xem xét, duy
t
n bn, tích chuyn trên h thng trình lãnh đạo
S ph trách
1/2
ngày
m
vic
D thảo văn bn
6
nh đ
o
S
nh đ
o S
xem xt, ký văn b
n.
1/2
ngày
m
vic
Phê duy
t K
ế
t qu
gi
i
quyết TTHC
28
Bước
Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
7
Công ch
c
phòng
chuyên
môn th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o S
phê
duyt: in kết qu, vào s văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn tr kết qu cho B phn mt ca.
Gi
nh
chính
8
Tr
k
ế
t
qu
Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho T
ch
c/Cá
nhân theo quy định qua bưu đin hoc trc tuyến
Trong
gi
nh
chính
29
Phụ lục 3.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mu s 01
(Tên doanh nghi
p/
Cơ quan/tổ chc/hp tác xã/
h gia đình/cá nhân)
_______
S
: ….
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________
..., ngày...tháng...năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGH VIC S DỤNG NGƯỜI CHƯA ĐỦ 13 TUI LÀM VIC
Kính gi: S Lao động - Thương binh và Xã hội tnh, thành ph....
n c B luật Lao động năm 2019;
n cứ Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 ca
B trưng B Lao động - Thương binh Xã hội quy đnh chi tiết hướng dn thi
nh mt s điều ca B luật Lao đng v lao động chưa thành niên;
(Tên doanh nghiệp, quan, t chc, hp tác xã; h gia đình, nhân sử dng
lao động) ... đ ngh S Lao động - Thương binh hội tnh, thành ph.... v vic
s dng người chưa đủ 13 tui làm vic, vi các ni dung sau:
Phn I. Thông tin v doanh nghip/ h gia đnh, cá nhân
1. Tên doanh nghiệp, quan, t chc, hp tác xã, h gia đình, nhân (ghi
bng ch in hoa): …………………..
2. Địa ch tr s chính ca doanh nghip, quan, t chc, hợp tác xã/ Đa ch
thưng trú/tm trú ca h gia đình, cá nhân: ………………..
3. Đin thoi: ..... Fax: .............................. Email: ......................
4. Nời đi din theo pháp lut ký hợp đng lao động:
H tên: ..............................................................................................................
Chc v/Chc danh: .............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................ Gii tính: ........................
Quc tch: ..............................................................................................................
S chứng minh thư nhân dân (CMND)/H chiếu/căn cước công dân (CCCD):
.... ; cp ngày: ..... ti: ...................................
i đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Điện thoi: ........................................................ Email: ..........................................
Phn II. Tóm tt thông tin v người chưa đủ 13 tui làm vic ni dung
cơ bản ca Hp đồng lao động với người chưa đủ 13 tui
1. Ni chưa đ 13 tui
H tên: ............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
i đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................................
Địa ch nơi cư trú: ..................................................................................................
Tình trạng đi học (nếu có): Là hc sinh lp.... Trường .........................................
Điện thoi (nếu có): ...............................................................................................
30
S định danh cá nhân/S h chiếu (nếu có): . Cp ngày ..... ti.......
2. Ni đi din ca người chưa đủ 13 tui
H tên: ..................................................................................................
Mi quan h với người chưa đ 13 tui: ..............................................................
i đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Địa ch nơi cư trú: .................................................................................................
Điện thoi: .......................................................... Email (nếu có) .......................
S CMND/ S h chiếu/CCCD: .................................... Cp ngày ..... ti......
3. Nội dung bn ca Hợp đng lao đng với người chưa đ 13 tui (Ghi
c th: Công vic; nơi làm việc; thi hn ca Hợp đng lao đng; mức ơng; thời gi
m vic, thi gi ngh ngơi; trang bị bo h lao động cho người chưa đủ 13 tui; ch
cho người chưa đủ 13 tui Làm việc xa gia đình; việc đảm bảo điu kin hc tp):
Phn III. H kèm theo
1. ...........................................................................................................................
2. ...........................................................................................................................
3. ...........................................................................................................................
Nơi nh
n:
- Như trên;
- .....
NGƯ
I Đ
I DI
N THEO PHÁP LU
T C
A
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN/ TỔ CHC/
HP TÁC XÃ/ H GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu (nếu có))
31
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày ..............tháng ...... năm
CAM KẾT CHƯA TNG B TRUY CU TRÁCH NHIM HÌNH S, X
PHT VI PHM HÀNH CHÍNH V HÀNH VI XÂM HI TR EM
(Dành cho người giao kết hp đồng lao động bên phía ngưi s dng lao động)
n tôi là: ...............................................................................................................
Gii tính: ...............................................................................................................
Quc tch ....................................................... Sinh ngày: ...................................
S CMND/H chiếu/CCCD .............................................. Cp ngày .... ti ........
i đăng ký hộ khẩu thưng trú: .........................................................................
Địa ch nơi cư trú: ..................................................................................................
Điện thoi: ......................................................... E-mail: .....................................
Chc v/Chc danh: .............................................................................................
Tôi cam kết chưa từng b truy cu trách nhim hình s, x pht vi phm hành
chính v hành vi xâm hi tr em./.
NGƯ
I CAM K
T
(Ký, ghi rõ hn)
32
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________
PHIẾU ĐỒNG Ý CA NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA NGƯỜI CHƯA Đ 13 TUI LÀM VIC
H tên: ..............................................................................................................
Mi quan h với người chưa đ 13 tui: ..............................................................
i đăng ký hộ khẩu thưng trú: .........................................................................
Địa ch nơi cư trú: .................................................................................................
Điện thoi: ..................................... Email (nếu có) ..............................................
S CMND/ S h chiếu/CCCD: ............................... cp ngày ........... ti ............
Đồng ý cho: ……(ghi h tên của người chưa đủ 13 tui làm vic)
hợp đồng lao động vi:
Ông/bà ............................................................................................ (ghi h
tên), chc v/chc danh: ......................................... , đại diện cho: ………..
Địa ch đăng ký kinh doanh: .................................................................................
Vi các ni dung d tho ca hợp đồng lao đng với ni ca đ 13 tui.
- …..
- …..
- …..
Ngư
i đ
i di
n theo pháp lu
t
(Ký, ghi rõ h và tên)
33
Mu s 04
Y BAN NHÂN DÂN T
NH/
THÀNH PH
S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ
XÃ HI
S: ...
V/v S dụng người chưa đủ 13 tui làm
vi
c
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày...tháng...năm...
Kính gi:.........
(1)
..........
n c B luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của B Lao đng - Thương binh và hội quy đnh chi
tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca B luật Lao động v lao động chưa thành niên;
t đề ngh ca ............................
(1)
….. tại văn bản ngày ........... ,
S Lao động - Thương binh và Xã hi tnh, thành phố…….. đồng ý vic s dụng người chưa đủ 13 tui làm vic, vi các ni dung
sau:
1. Nời chưa đ 13 tui
H tên: .......................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Địa ch đăng ký hộ khu: ......................................................................................
Địa ch nơi cư trú: ..................................................................................................
34
Tình trạng đi học (nếu có): Là hc sinh lp.... Trường .........................................
Điện thoi (nếu có): ..............................................................................................
S định danh cá nhân/S h chiếu (nếu có): Cp ngày .....ti .....
2. Nời đi din của người chưa đủ 13 tui
H tên: ........................................................................................... . . . . . . . .
Mi quan h với người chưa đủ 13 tui: ..............................................................
i đăng ký hộ khẩu thưng trú: .........................................................................
Địa ch nơi cư trú: .................................................................................................
Điện thoi: ............................................. Email (nếu có) ....................................
S CMND/ S h chiếu/CCCD: ......................... Cp ngày ............ ti ............
3. Thông tin v người s dụng lao động
a) Tên doanh nghiệp, cơ quan, t chc, hp tác xã, h gia đình, cá nhân (ghi bng ch in hoa): ……………………….
b) Địa ch tr s chính ca doanh nghiệp, cơ quan, t chc, hợp tác xã/ Địa ch thường trú/tm trú ca h gia đình, cá nhân:
c) Điện thoi: ............................... Fax:.........................Email: ..............................
d) Người đi din theo pháp lut ký hợp đng lao động:
H tên: ..............................................................................................................
Chc v/Chc danh: .............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................... Gii tính: .................................
Quc tch: ..............................................................................................................
S CMND/H chiếu/CCCD: ................... ; cp ngày: ............. ti: ........................
35
i đăng ký h khẩu thưng trú: .........................................................................
Điện thoi: ......................................... Email: ........................................................
4. Ni dung bn ca hợp đng lao động với người chưa đ 13 tuổi như sau (Ghi c th: Công việc; i làm việc; thi hn ca
Hợp đồng lao động; mức lương; thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi; trang b bo h lao động cho người chưa đủ 13 tui; ch cho
người ca đ 13 tui làm vic xa gia đình; việc đảm bảo điều kin hc tp):
- …..
- …..
Nơi nh
n:
- Như trên;
- ....
GIÁM Đ
C
(Ký, ghi rõ h n và đóng du)
_______________
Ghi chú:
(1)
Tên doanh nghip, quan, t chc, hp tác xã, h gia đình, cá nhân
36
Phụ lục 3.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
n h
B
n ch
nh B
n sao
1
Văn b
n đ
ngh
vi
c s
d
ng ngư
i chưa đ
13 tu
i làm vi
c theo M
u s
01 t
i Ph
lc I ban hành kèm theo Thông s 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm
2020 ca B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy đnh chi tiết và hưng
dn thi hành mt s điu ca B luật Lao đng v lao động chưa thành niên (sau đây
g
i t
t là Thông tư s
09/2020/TT
-
BLĐTBXH).
x
2 Gi
y ch
ng nh
n đăng doanh nghi
p, h
p tác xã, liên h
p tác ho
c gi
y ch
ng
nhận đăng đầu hoặc văn bản chp thun ch trương đầu hoặc quyết định
thành lập quan, t chc hoc hp đồng hp tác ca t hợp tác, trong trưng hp
ngư
i s
d
ng la
o đ
ng
là doanh nghi
p, cơ quan, t
ch
c, h
p tác xã.
x
3 Phi
ế
u l
ch pháp c
a ngư
i giao k
ế
t h
p đ
ng lao đ
ng bên phía ngư
i s
d
ng
lao động được cp không quá 06 tháng k t ngày cấp đến ngày giao kết hợp đng lao
đ
ng, trong đó không có án tíc
h v
h
ành vi xâm h
i tr
em.
x
4 B
n cam k
ế
t chưa t
ng b
truy c
u trách nhi
m hình s
, x
ph
t vi ph
m hành chính
v nh vi xâm hi tr em ca người giao kết hợp đồng lao động bên phía ngưi s
dụng lao động theo Mu s 02 ti Ph lc I ban hành kèm theo Thông số
09/2020/TT
-
BLĐTBXH.
x
5 H
p đ
ng lao đ
ng ho
c d
th
o h
p đ
ng lao đ
ng gi
a ngư
i s
d
ng lao đ
ng v
i
người chưa đủ 13 tuổi người đại din theo pháp lut ca người đó. Trong trưng
hp d tho hợp đồng lao động thì phi có Phiếu đng ý ca người đại din theo pháp
lut ca người chưa đ 13 tui làm vic theo Mu s 03 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Thông tư s
09/2020/TT
-
BLĐTBXH.
x
37
6 Gi
y khai sinh, gi
y khám s
c kh
e c
a ngư
i chưa đ
13 tu
i. Th
i khóa bi
u ho
c
chương trình học tp của sở giáo dục nơi người chưa đủ 13 tuổi đang hc tp nếu
đang đi h
c
x
38
B. CÁC QUY TRÌNH GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐNG-THƯƠNG BINH VÀ
HỘI ĐƯC CUNG CP DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA UBND CP HUYỆN TRÊN ĐA BÀN THÀNH PHNI.
1. Quy trình: Áp dng các bin pháp can thip khn cp hoc tm thi cách ly tr em khỏi môi trường hoặc ni gây tn
hi cho tr em (QT-04)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thi gian gii quyết TTHC trong vòng 12 gi t khi nhn thông tin tr em được xác định nguy hoặc đang bị tn
hi nghiêm trng v tính mng, sc khe, nhân phm, Ch tch UBND cp huyn, cơ quan, t chc, nhân thm quyn
thm quyn áp dng các bin pháp can thip khn cp hoc tm thi cách ly tr em khỏi môi trường hoặc người gây tn hi cho
tr em.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
1
T
chc/Cá
nhân
- T
ch
c/Cá nhân
khi phát hin hoc thông tin
v trưng hp tr em được xác định nguy
hoặc đang b tn hi nghiêm trng v tính mng, sc
khe, nhân phm
gi thông tin trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Ni (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
Khi phát
hin
hoc có
thông tin
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt
khu
- Lut tr em năm 2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s
điều ca Lut tr em.
- Quyết đnh s 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
LĐTBXH về vic ng
b th tc hành chính
mới ban hành lĩnh vc tr
em thuc phm vi chc
ng quản lý nhà c
c
a B
Lao đ
ng
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện t
39
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
Thương binh và Xã h
i.
- Quyết đnh s 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B trưng
B LĐTBXH về công b
danh mc TTHC thuc
phm vi chức năng quản
ca B LĐTBXH đ
điều kin thc hin DVC
trc tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
ca Ch tch UBND
Thành ph
-Quyết định s
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 ca UBND
Thành ph v vic ng
b Danh mc th tc
nh chính thuc phm
vi chức năng quản nhà
nước ca S Lao động
Thương binh và Xã hi
thành ph Hà Nội đ điều
kin thc hin Dch v
ng trc tuyến toàn
trình
40
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
2
Công
chc B
phn
Mt
ca ca
UBND
cp
huyn
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Tích chuyn thông tin ti Phng Chuyên môn
phân công th lý.
0,5 gi
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x lý
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phòng Chính ph
3 nh
đạo
phòng
chuyên
môn
L
ã
nh đ
o ph
ng ti
ế
p nh
n h
phân công
Công chc th lý.
0,5 gi
4 Công
chc
phòng
chuyên
môn
th
h
- Ti
ế
p nh
n thông tin trên h
th
ng
- Kim tra, xác minh thông tin với ngưi cung
cp thông tin.
- Phi hp với địa phương nơi xảy ra v vic
hoặc nơi trẻ em trú, các phng, ban liên
quan đ tham mưu gii quyết
4 gi
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ.
41
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
5 nh
đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phng xem xt phiếu trình gii quyết
công vic và h sơ:
+ Nếu h hp l, xem xét, duyt VB
trình lãnh đo UBND cp huyn ban nh
QĐ.
+ Nếu h sơ không hp l chuyn li cán b,
công chc thẩm định, nêu r lý do
2,5 gi
6 nh
đạo
UBND
cp
huy
n
Lãnh đ
o UBND c
p huy
n duy
t văn b
n
trên h thng.
2,5 gi
7 Công
chc
phòng
chuyên
môn
th
h
Trư
ng h
p h
sơ đã đư
c Lãnh đ
o UBND c
p
huyn phê duyt: thc hin in kết qu, vào s
n bản, lưu trữ h sơ, chuyn tr kết qu cho
B phn Mt ca.
Trưng hp h không được Lãnh đạo UBND
cp huyn phê duyt tthc hiện theo c 4
5
2 gi
8
Tr
k
ế
t
qu
Công ch
c m
t tr
k
ế
t qu
cho T
ch
c/Cá nhân
theo quy định qua bưu điện hoc trc tuyến
Trong
ginh
chính
42
Phụ lục 1.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN
TIP NHN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------------
S
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngà
y … th
áng … năm 20…
BÁO CÁO
TIP NHN THÔNG TIN TR EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Ngun nhn thông tin
Thông qua (điện thoi/gp trc tiếp/người khác báo):.....................................................
Thi gian (my gi)......................................................... Ngày ……. Tháng........ năm ….
4.
Thông tin v tr em
H tên tr em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tui................................................
Gii tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xy ra v vic.................................................................................................
................................................................................................................................
Tình trng hin ti ca tr em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu qu có th s xy ra cho tr em nếu không có đưc h tr, can thip?.
H tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghip...........................................................
H tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghip............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hin tại ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Nhng hành đng h tr, can thiệp đã đưc thc hiện đối vi tr em trước khi nhận được thông tin:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4.
Thông tin v người cung cp thông tin (nếu đồng ý cung cp)
43
H tên…………………………. Số điện thoi.................................................
Địa ch....................................................................................................................
Ghi c thêm..........................................................................................................
Cán b
ti
ế
p nh
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Tr em thuộc đối tượng: b xâm hại/có nguy cơ bị bo lc/bóc lt/b rơi hoc tr em có hoàn cảnh đc bit.
(5) Cán b ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cp.
(6) Thông tin v th cht, tinh thn ca tr em.
44
Mu s 02
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ BAN ĐẦU, THC HIN CÁC BIN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN TM THI CHO TR EM
Ngày, tháng, năm tiến hành đánh giá: ………………………………………….
1. Đánh giá nguy cơ sơ bộ
1. Đánh giá m
c đ
t
n h
i (Cao, Trung bình, Th
p)
1.1. Mức độ tn hi ca tr em
Cao
(tr
em b
t
n h
i nghiêm tr
ng, đe d
a tính m
ng);
Trung bình
(tr em b tn hại, nhưng không nghiêm trng);
Th
p
(tr
em ít ho
c không b
t
n h
i).
1.2. Nguy cơ trẻ em tiếp tc b tn hi nếu trong
tình trng hin ti
Cao
i tư
ng xâm h
i có kh
ng ti
ế
p c
n tr
em d
ng và thư
ng xuyên);
Trung bình
(đối tượng xâm hại có cơ hi tiếp cn tr em, nhưng không thường xuyên);
Th
p
i tư
ng xâm h
i ít ho
c không có kh
năng ti
ế
p c
n tr
em).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p)
Cao:
Trung bình:
Th
p:
2. Đánh giá kh
năng t
b
o v
, ph
c h
i c
a tr
em (Cao, Trung bình, Th
p)
2.1. Kh năng tự bo v ca tr em trước các tn hi
Cao
(tr
em có kh
ng kh
c ph
c đư
c nh
ng t
n h
i);
Trung bình
(tr em có mt ít kh năng khắc phục được nhng tn hi);
Th
p
(tr
em không th
kh
c ph
c đư
c nh
ng t
n h
i).
2.2 . Kh năng của tr em trong vic tiếp nhn s h
tr, bo v của người ln
Cao
(Ngay l
p t
c tìm đư
c ngư
i l
n có kh
năng b
o v
h
u hi
u cho tr
em);
Trung bình
(ch có mt s kh ng tìm được người bo v hu hiu);
Th
p
(không có kh
ng tìm ngư
i b
o v
).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung
bình,
Th
p)
Cao:
Trung bình:
Th
p:
* Kết lun v tình trng ca tr em:
- Tr em cần được bo v khn cp
- Tr em cần được áp dng kế hoch h tr, can thip
- Tr em cần được tiếp tc theo dõi
2. Các bin pháp can thip khn cp nhằm đảm bo nhu cu an toàn tm thi cho tr em:
Nhu c
u v
an toàn c
a tr
em
D
ch v
cung c
p
Đơn v
cung c
p d
ch v
1. Ch các điều kin sinh hot
-
i chăm sóc t
m th
i
-
Thc ăn
-
Qu
n áo
45
2. An toàn th cht
-
Chăm sóc y t
ế
-
Chăm sóc tinh th
n
Nơi nh
n:
- UBND cp huyn;
-
Lưu h
sơ.
Ngư
i làm công tác b
o v
tr
em
(Ký, ghi rõ h và tên)
46
Mu s 07
UBND QU
N/HUY
N/TH
XÃ...(1).....
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------------
S
..../QĐ
-
UB
ND
...
.(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
V vic tm thi cách ly tr em khi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em
CH TCH UBND QUN, HUYN, TH XÃ ...(1)....
n c Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n c Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n c Ngh định s 56/2017/NĐ-CP ngày 9/05/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut tr em;
Xt đề ngh ca ông/bà ...(3)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tm thời cách ly... (4)..., sinh ngày ... tháng ... năm..., hin trú ti ... (5)... khi cha/mẹ/người cm sóc trẻ em là ông/bà ...(6)... hin trú ti ...
(5)... trong thi hn ... (7)... ngày/tháng k t ngày... tháng... năm 20...
Điều 2. Người tiếp nhn cháu ...(4)... là ông/bà...(8) ... địa ch...(5)....
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ...(6)..., ông/bà ...(8)..., ông/bà ...(3)..., các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH cp huyn (để b/c);
- S LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
sơ.
TM. CH
T
CH UBND
..................................
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND qun, huyn, th.
(2) Địa danh.
(3) Tên người làm công tác bo v tr em.
47
(4) H và tên tr em.
(5) Địa ch c th: thôn, xã, huyn, tnh.
(6) H và tên cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em.
(7) S lượng ngày/tháng tm thi cách ly tr.
(8) H và tên ca cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chc tiếp nhn tr em.
48
Phụ lục 1.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1 o cáo tiếp nhn thông tin tr em x
2 Bản đánh giá nguy cơ ban đu, thc hin các bin pháp bo
đảm an toàn tm thi cho tr (do người làm công tác bo v tr
em lp)
x
3 D tho Quyết định v vic tm thi cách ly tr em khi cha,
mẹ, người cm sóc tr em (Mu s 07 ban hành kèm theo
Ngh định s 56/2017/NĐ-CP)
x
4 i liu khác có liên quan (nếu có) x
49
2. Quy trình: Chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em (QT-05)
- Th tc hành chính đáp ng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thc hiện đối với trường hp chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em tại các cơ sở tr giúp xã hội để chuyển đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế: Trong thi hn 5 ngày làm vic, k t ngày nhn quyết đnh giao tr em cho
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế ca Ch tch UBND cp xã, Ch tch UBND cp huyn hoc cá nhân có thm quyn
quyết định chm dt việc chăm sóc trẻ em tại s tr giúp xã hi gi Quyết định y đến UBND cấp xã để thc hin
giao, nhn tr em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
1
T
ch
c/
nhân
T
ch
c/Cá nhân
lựa chọ
n nộp hồ sơ
trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
T chc/Cá nhân đăng tài khon
giao dịch điện tử, đăng nhập tài
khon, xác thc định danh đin t
để c định đúng T chc (theo
hướng dn trên Cng Dch v công).
Gi
hành
chính
-C
ng d
ch v
ng
quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng ngưi
dùng ti Cng Dch
v ng thành ph để
thc hin c tiếp
theo;
-Tài khon gm Tên
Đăng nhp và Mt
khu.
Luật 102/2016/QH13
Tr
em
Nghị định 56/2017/NĐ-CP
ngày 9/5/2017 Quy định chi
tiết một số điều của Luật Trẻ
em
Quyết đnh s 847/QĐ-
TBXH ngày 9/6/2017 ca
B LĐTBXH về vic công
b th tc hành chính mi
ban hành lĩnh vực tr em
thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca B Lao
động Thương binh và Xã hi
- Quyết đnh s 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày 03/6/2024
ca B trưởng B TBXH
v công b danh mc TTHC
thuc phm vi chức năng
Tổ
chức/Cá
nhân phải
đăng
tài khoản
giao dịch
điện tử,
đăng
nhập tài
khoản,
c thực
định danh
điện t
T
ch
c/Cá nhân
n Bi
u m
u
điện t v chấm dứt chăm sóc thay
thế cho trẻ em (chi tiết ti Ph lc
2.1 đính kèm)
Biu mẫu điện t v
Chấm dứt chămc
thay thế trẻ em
50
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
Tích h
p thành ph
n h
chi ti
ế
t
ti Ph lục 2.2 đính kèm.
qu
n c
a B
LĐTBXH
đ
điều kin thc hin DVC trc
tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018 ca
Ch tch UBND Thành ph;
Quyết đnh s 4003/QĐ-
UBND ngày 02/8/2024 ca
UBND Thành ph v vic
công b Danh mc th tc
nh chính thuc phm vi
chc ng qun lý nhà nưc
ca S Lao động Thương
binh vàhi thành ph
Nội đ điều kin thc hin
Dch v công trc tuyến toàn
trình
2 Cán b
ti
ế
p
nhn h
b phn
TN&TKQ
Mt ca
ca UBND
cp huyn
1. Ti
ế
p nh
n h
sơ trên
H
th
ng
2. Kiểm tra sơ b h sơ và các thông
tin
3. Xác nhn thông tin, gi thông báo
tiếp nhn (mã h ngày gi tr
kết qu) vào tài khon ca công dân
4. Chuyn h sơ ti nh đạo Phòng
ph trách
½ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ca Văn
phòng Chính ph
3
nh đ
o
phòng
Lãnh đ
o Phòng ph
trách, ti
ế
p
nhn phân công cán b th h
½ ngày
m vic
51
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
chuyên môn
ca UBND
c
p huy
n
4 Công ch
c
th h
phòng
chuyên môn
ca UBND
cp huyn
- Ti
ế
p nh
n h
.
- Kim tra h sơ, tham mưu D tho
chấm dứt chăm sóc thay thế tr
em
01 ngày
m vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính ph
5
nh đ
o
phòng
chuyên môn
ca UBND
c
p huy
n
Lãnh đ
o Phòng chuyên môn ki
m
tra duyệt n bn trình nh đo
UBND cp huyện ra chấm dt
chăm sóc thay thế tr em
01 ngày
m vic
6
nh đ
o
UBND cp
huyn
Lãnh đ
o UBND c
p huy
n xem xét
ký văn bn
01 ngày
m vic
52
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
7 Công ch
c
th h
phòng
chuyên môn
ca UBND
c
p huy
n
In k
ế
t qu
, vào s
văn b
n, u tr
h theo quy đnh, chuyn tr kết
qu cho b phn Mt ca
01 ngày
m vic
8 B
ph
n
TN&TKQ
Mt ca
ca UBND
qun,
huyn, th
Tr
k
ế
t qu
cho cá nhân, t
ch
c
(trc tuyến hoc qua bưu đin)
Theo
giy hn
53
Phụ lục 2.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
nh gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hin đang cư trú tại ..............................................................................
Xt thấy cá nhân và gia đình không cn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế
theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phưng/thị trấn xem xt, cho php gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ...
năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
Ngày......... tháng ........ năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
54
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYT ĐỊNH
Về việc chấm dứt và chuyển hnh thức chămc thay thế trẻ em ...(3)...
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
n cứ Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Lut tr em;
Xt đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/bà ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6)............................................................................................... kể từ ngày ...............tháng ...............năm ............
Điu 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian cm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm ...............đến ngày ...........tháng ..........năm
.......
55
Điu 3. Ông/ ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển ca
trẻ em theo quy định của Lut tr em và pháp luật có liên quan.
Điu 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)...... , ông/bà ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn; (2) Địa danh; (3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
56
Phụ lục 2.2
THÀNH PHẦN HỒ
STT Thành ph
n h
B
n ch
nh B
n sao
1
Đơn đ
ngh
ch
m d
t vi
c chăm sóc thay th
ế
x
2 Quy
ế
t đ
nh giao tr
em cho cá nhân, gia đì
nh nh
n c
m sóc thay th
ế
c
a Ch
t
ch UBND c
p xã x
57
3. Quy trình: H tr chi ph mai táng cho đối tượng bo tr xã hi (QT-06)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến tn trình;
- Thi gian gii quyết TTHC 05 ngày làm vic.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
1
T
chc/Cá
nhân
- T
ch
c/Cá nhân
thực hiện thủ tục
H
tr
chi
phí mai táng cho đối ng bo tr hi nộp
htrực tuyến từ Cổng Dịch vụ công quốc gia
(địa ch: dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch v
công thành phố Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng tài khon giao dch
đin tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh
điện t để c định đúng T chức (theo hướng
dn trên Cng Dch v công).
Gi
nh
chính
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt
kh
u
- Ngh
đ
nh
s 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 ca Chính ph
quy định chính sách tr
giúp xã hội đối với đối
tượng bo tr xã hi.
Tổ chức/cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện t
T
ch
c/cá nhân
n Bi
u m
u đi
n t
v
H
tr chi phí mai táng cho đối ng bo tr xã hi
(theo mu 04 kèm theo)
(Tích hp thành phn h chi tiết ti Ph lc
1.1 đính kèm.
Bi
u m
u đi
n t
v
tờ khai đề nghị hỗ trợ
chi phí mai táng
2 Công
chc B
ph
n
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ h sơ và các thông tin.
Trư
ng h
p h
c
n b
sung ho
c h
1/4 ngày
làm vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
b
n t
ch
i/văn b
n
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
58
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
M
t c
a
xã,
phường,
thi trn
không thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t: G
i Thông
o đến T chc/Cá nhân u rõ lý do và có văn
bn hướng dn ngưi yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, nêu r loi giy t, ni dung cn b
sung để người có yêu cu b sung, hoàn thin.
3. Trưng hp h sơ đ điều kin gii quyết:
3.1 Cp nht thông tin vào Phn mm Mt ca;
3.2 Xác nhn thông tin, gi thông báo tiếp nhn
(h sơ và ngày gi tr kết qu) vào tài khon
ca công dân.
3.3 Chuyn h ti công chc ca phòng
chuyên môn x
lý h
.
ng d
n);
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
3 Công
chc
cp xã,
phường,
th trn
th
h
- Ti
ế
p nh
n h
trên h
th
ng ph
n m
m gi
i
quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Kim tra h
+ Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phn, ni dung, s lượng theo quy đnh:
son tho ni dung yêu cu hoàn thin h và
tích chuyn tr h sơ tới Lãnh đo phòng trên h
thng.
+ Trưng hp h sơ đy đ đúng thành phn, s
lượng theo quy định:tng hp tiến hành c
tiếp theo.
01 ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
59
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
4 Lãnh
đạo
UBND
cp xã,
phường
-
nh đ
o xem xét h
sơ:
+ Trưng hp h chưa đầy đ: phê duyt ni
dung chuyn tr trên h thng (H thng t
động gi thông báo v i khon ca t chc/cá
nhân để biết).
+ Trưng hp h đầy đ: chuyn ti chuyên
môn để chuyn h liên thông mt ca cp
huyn.
1/4 ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
5 Công
chc
cp xã,
phường
Vào s
n b
n, chuy
n h
sơ liên th
ông lên b
phn mt ca cp huyn
½ ngày
m vic
6 B
phn
mt ca
cp
qun
huyn
th
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ h sơ và các thông tin.
Trưng hp h cn b sung hoc h
không thuc thm quyn gii quyết: Gi Thông
o đến T chc/Cá nhân u r lý do và có văn
bản ng dn ngưi yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, nêu r loi giy t, ni dung cn b
sung để người có yêu cu b sung, hoàn thin.
3.1 Cp nht thông tin vào Phn mm Mt ca;
3.2 Xác nhn thông tin, gi thông báo tiếp nhn
(h sơ và ngày gi tr kết qu) vào tài khon
ca công dân.
3.3 Chuyn h ti công chc ca phòng
chuyên môn x
lý h
sơ.
¼ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
bn t chối/văn bản
hướng dn);
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
60
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
7 Công
chc
phòng
chuyên
môn
- Ti
ế
p nh
n h
trên h
th
ng ph
n m
m gi
i
quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Kim tra h
+ Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phn, ni dung, s lượng theo quy đnh:
son tho ni dung yêu cu hoàn thin h và
tích chuyn tr h sơ tới Lãnh đo phòng trên h
thng.
+ Trưng hp h sơ đy đ đúng thành phn, s
lượng theo quy định:tng hp tiến hành c
ti
ế
p theo.
01 ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
8 nh
đạo
phòng
chuyên
môn
-
nh đ
o xem xét h
sơ:
+ Trưng hp h chưa đầy đ: phê duyt ni
dung chuyn tr trên h thng (H thng t
động gi thông báo v i khon ca doanh
nghiệp để biết).
+ Trường hp h đầy đ: Ký nháy trình
nh đ
o
¼ ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
9 Lãnh
đạo
qun
huyn
th
-
nh đ
o xem xét h
sơ ký duy
t.
Trưng hợp Lãnh đạo đồng ý ký duyt: ch
duyt trên h thng để ng chc phòng chuyên
môn th lý h sơ in kết qu.
1/4 ngày
m vic
- C
p nh
t trên H
thng.
61
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
10 Công
chc
phòng
chuyên
môn
th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o phê duy
t:
Công chc phòng chuyên môn vào s n bn,
lưu tr h sơ, chuyn tr kết qu cho B phn
mt ca cp xã.
Trưng hp h sơ không được phê duyệt thì
thc hiện theo c 3 và 4
1/4 ngày
m vic
- C
p nh
t trên H
thng
11
Tr
k
ế
t
qu
- Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho b
ph
n
tiếp nhn và tr kết qu mt ca cp xã.
- B phn tiếp nhn tr kết qu mt ca cp
tr kết qu cho t chc/cá nhân
Trong
ginh
chính
- C
p nh
t trên H
thng
62
Mu s 04
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________
T KHAI ĐỀ NGH H TR CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy đnh tại Điều 5, khoản 1 Điu 14 Ngh định s....)
______________
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHẾT ĐƯỢC MAI TÁNG (Nếu có)
1. H tên (Viết ch in hoa). ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .......... / ...... / ......... Gii tính: ........... Dân tc: ......................
2. H khu thường trú: ............................................................................................
3. Ngày .............. tháng ................ m ....................... chết
4. Nguyên nhân chết ................................................................................................
5. Thi gian mai táng ...............................................................................................
6. Địa điểm mai táng ...............................................................................................
II. THÔNG TIN CƠ QUAN, TỔ CHC, H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỨNG RA MAI TÁNG CHO NGƯỜI CHT
1. Tng hợp cơ quan, t chức đứng ra mai táng
a) Tên cơ quan, tổ chc: .....................................................................................
- Địa ch: ..................................................................................................................
b) H và tên người đại diện cơ quan: .................................................................
- Chc v: ................................................................................................................
2. Tng hp h gia đình, cá nhân đứng ra mai táng
a) H và tên (Ch h hoc người đại din). .......................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .................. / .................. / .........
Giy CMND s: ................... cp ngày ............................. Nơi cp .......................
b) H khẩu thường trú: .......................................................................................
Nơi ở: .......................................................................................................................
c) Quan h với người chết: .................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn.
Ngày....... tháng.....năm...
63
Ngư
i khai
(Ký, ghi rõ hn. Nếu cơ quan, tổ chc thì
ký,
đóng d
u)
64
Phụ lục 1.1
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
n h
B
n
sao
B
n
chính
1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân đứng ra tổ chức
mai táng cho đối tượng theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định
số 20/2021/
-
CP
x
2
Bn sao giy chng t ca đối tượng
x
3
Bản sao quyết định hoặc danh sách thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp khác của quan
thẩm quyền đối với trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng,
tr
ợ cấp hàng tháng khác.
x
65
4. Quy trình: Tr giúp xã hi khn cp v h tr chi phí mai táng phí (QT-07)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình.
- Thi gian gii quyết TTHC 03 ngày làm vic.
5.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
1
T
chc/Cá
nhân
- T
ch
c/Cá nhân
thực hiện thủ tục
H
tr
chi
phí mai táng cho đối ng bo tr hi nộp
hồ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công quốc gia
(địa ch: dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch v
công thành phố Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng tài khon giao dch
điện tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh
điện t để c định đúng T chức (theo hướng
dn trên Cng Dch v công).
Gi
nh
chính
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt
kh
u
- Ngh
đ
nh
s 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 ca Chính ph
quy định chính sách tr
giúp xã hội đối với đối
tượng bo tr xã hi.
Tổ chức/cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện t
T
ch
c/ nhân
n Bi
u m
u đi
n t
v
H
tr chi phí mai táng cho đối ng bo tr xã hi
(theo mu 04 kèm theo)
(Tích hp thành phn h chi tiết ti Ph lc
1.1 đính kèm.
Bi
u m
u đi
n t
v
tờ khai đề nghị hỗ trợ
chi phí mai táng
2 Công
chc B
ph
n
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ h sơ và các thông tin.
Trư
ng h
p h
c
n b
sung ho
c h
1/4 ngày
làm vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
b
n t
ch
i/văn b
n
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
66
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
M
t c
a
xã,
phường,
thi trn
không thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t: G
i Thông
o đến T chc/Cá nhân u r lý do và có văn
bản ng dn ngưi yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, nêu r loi giy t, ni dung cn b
sung để người có yêu cu b sung, hoàn thin.
3. Trưng hp h sơ đ điều kin gii quyết:
3.1 Cp nht thông tin vào Phn mm Mt ca;
3.2 Xác nhn thông tin, gi thông báo tiếp nhn
(mã h sơ và ngày gi tr kết qu) vào tài khon
ca công dân.
3.3 Chuyn h ti công chc ca phòng
chuyên môn x
lý h
.
ng d
n);
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
3 Công
chc
cp xã,
phường,
th trn
th
h
- Ti
ế
p nh
n h
trên h
th
ng ph
n m
m gi
i
quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Kim tra h
+ Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phn, ni dung, s lượng theo quy đnh:
son tho ni dung yêu cu hoàn thin h và
tích chuyn tr h sơ tới Lãnh đo phòng trên h
thng.
+ Trưng hp h sơ đy đ đúng thành phn, s
lượng theo quy định:tng hp tiến hành c
tiếp theo.
1/4 ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
67
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
4 Lãnh
đạo
UBND
cp xã,
phường
-
nh đ
o xem xét h
sơ:
+ Trưng hp h chưa đầy đ: phê duyt ni
dung chuyn tr trên h thng (H thng t
động gi thông báo v i khon ca t chc/cá
nhân để biết).
+ Trưng hp h đy đủ: chuyn ti chuyên
môn để chuyn h liên thông mt ca cp
huyn.
1/4 ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
5 Công
chc
cp xã,
phường
Vào s
n b
n, chuy
n h
sơ liên thông lên b
phn mt ca cp huyn
1/4 ngày
m vic
6 B
phn
mt ca
cp
qun
huyn
th
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ h sơ và các thông tin.
Trưng hp h cn b sung hoc h
không thuc thm quyn gii quyết: Gi Thông
o đến T chc/Cá nhân nêu r lý do và có văn
bản ng dn ngưi yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, nêu r loi giy t, ni dung cn b
sung để người có yêu cu b sung, hoàn thin.
3.1 Cp nht thông tin vào Phn mm Mt ca;
3.2 Xác nhn thông tin, gi thông báo tiếp nhn
(mã h sơ và ngày gi tr kết qu) vào tài khon
ca công dân.
3.3 Chuyn h ti công chc ca phòng
chuyên môn x
lý h
sơ.
¼ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
bn t chối/văn bản
hướng dn);
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
68
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
7 Công
chc
phòng
chuyên
môn
- Ti
ế
p nh
n h
trên h
th
ng ph
n m
m gi
i
quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Kim tra h
+ Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phn, ni dung, s lượng theo quy đnh:
son tho ni dung yêu cu hoàn thin h và
tích chuyn tr h sơ tới Lãnh đo phòng trên h
thng.
+ Trưng hp h sơ đy đ đúng thành phn, s
lượng theo quy định:tng hp tiến hành c
ti
ế
p theo.
01 ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht tn H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
8 nh
đạo
phòng
chuyên
môn
-
nh đ
o xem xét h
sơ:
+ Trưng hp h chưa đầy đ: phê duyt ni
dung chuyn tr trên h thng (H thng t
động gi thông báo v i khon ca doanh
nghiệp để biết).
+ Trường hp h đầy đ: Ký nháy trình
L
ãnh đ
o
¼ ngày
m vic
- Yêu c
u b
sung
hoc t chi gii quyết.
- Cp nht trên H
thng.
Bi
u m
u 04 theo Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP
9 Lãnh
đạo
qun
huyn
th
-
nh đ
o xem xét h
sơ ký duy
t.
Trưng hợp Lãnh đạo đồng ý ký duyt: ch
duyt trên h thng để Công chc phòng chuyên
môn th lý h in kết qu.
1/4 ngày
m vic
- C
p nh
t trên H
thng.
69
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
10 Công
chc
phòng
chuyên
môn
th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o phê duy
t:
Công chc phòng chuyên môn vào s n bn,
lưu tr h sơ, chuyn tr kết qu cho B phn
mt ca cp xã.
Trưng hp h sơ không được phê duyệt thì
thc hiện theo c 3 và 4
1/4 ngày
m vic
- C
p nh
t trên H
thng
11
Tr
k
ế
t
qu
- Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho b
ph
n
tiếp nhn và tr kết qu mt ca cp xã.
- B phn tiếp nhn tr kết qu mt ca cp
tr kết qu cho t chc/cá nhân
Trong
ginh
chính
- C
p nh
t trên H
thng
70
Mu s 04
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________
T KHAI ĐỀ NGH H TR CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy đnh tại Điều 5, khoản 1 Điu 14 Ngh định s....)
______________
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHẾT ĐƯỢC MAI TÁNG (Nếu có)
1. H tên (Viết ch in hoa). ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .......... / ...... / ......... Gii tính: ........... Dân tc: ......................
2. H khẩu thường trú: ............................................................................................
3. Ngày .............. tháng ................ m ....................... chết
4. Nguyên nhân chết ................................................................................................
5. Thi gian mai táng ...............................................................................................
6. Địa điểm mai táng ...............................................................................................
II. THÔNG TIN CƠ QUAN, TỔ CHC, H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỨNG RA MAI TÁNG CHO NGƯỜI CHT
1. Tng hợp cơ quan, t chức đứng ra mai táng
a) Tên cơ quan, tổ chc: .....................................................................................
- Địa ch: ..................................................................................................................
b) H và tên người đại diện cơ quan: .................................................................
- Chc v: ................................................................................................................
2. Tng hp h gia đình, cá nhân đứng ra mai táng
a) H và tên (Ch h hoc người đại din). .......................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .................. / .................. / .........
Giy CMND s: ................... cp ngày ............................. Nơi cp .......................
b) H khẩu thường trú: .......................................................................................
Nơi ở: .......................................................................................................................
c) Quan h với người chết: .................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn.
Ngày....... tháng.....năm...
71
Ngư
i khai
(Ký, ghi rõ hn. Nếu cơ quan, tổ chc thì
ký,
đóng d
u)
72
Phụ lục 1.1
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
n h
B
n
sao
B
n
chính
1
T
khai đ
ngh
h
tr
chi phí mai táng (theo M
u s
04 ban hành kèm theo Ngh
đ
nh s
20/2021/NĐ
-
CP);
x
2 Gi
y báo t
c
a đ
i tư
ng đ
i v
i t
ng h
p h
gia đình ngư
i ch
ế
t, m
t tích do thiên tai, h
a ho
n,
d
ch b
nh; tai n
n giao thông, tai n
n lao đ
ng nghiêm tr
ng ho
c các lý do b
t kh
kháng khác;
x
3
Xác nh
n c
a công an c
p đ
i v
i trư
ng h
p quan, t
ch
c, nhân t
ch
c mai táng cho ngư
i
ch
ế
t do không có ngư
i nh
n trá
ch nhi
m t
ch
c mai táng.
x
73
C. C QUY TRÌNH GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐNG-THƯƠNG BINH
XÃ HỘI ĐƯỢC CUNG CP DCH VNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH THUC THM QUYN GII
QUYT CA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PHNI.
1. Quy trình: Áp dng các bin pháp can thip khn cp hoc tm thi cách ly tr em khi môi trưng hoc
người gây tn hi cho tr em (QT-08)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
Thi hn gii quyết: trong vòng 12 gi t khi nhn thông tin tr em được xác định nguyhoặc đang b tn hi nghiêm
trng v nh mng, sc khe, nhân phm, Ch tch UBND cấp xã, cơ quan, t chc, nhân có thm quyn có thm quyn
áp dng các bin pháp can thip khn cp hoc tm thi cách ly tr em khỏi môi trưng hoc người gây tn hi cho tr em.)
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
1
T
chc/Cá
nhân
- T
ch
c/Cá nhân
khi phát hin hoc thông tin
v trưng hp tr em được xác định nguy
hoặc đang b tn hi nghiêm trng v tính mng, sc
khe, nhân phm
gi thông tin trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Ni (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
Khi phát
hin
hoc có
thông tin
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph để
thc hiện bước tiếp
theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt
khu
- Lut tr em năm 2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s
điều ca Lut tr em.
- Quyết đnh s 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
LĐTBXH về vic ng
b th tc hành chính
mới ban hành lĩnh vc tr
em thuc phm vi chc
ng quản lý nhà c
ca B Lao động
Thương binh và Xã h
i.
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện t
74
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
- Quy
ế
t đ
nh s
727/QĐ
-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B trưng
B LĐTBXH về công b
danh mc TTHC thuc
phm vi chức năng quản
ca B LĐTBXH đ
điều kin thc hin DVC
trc tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
ca Ch tch UBND
Thành ph
-Quyết định s
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 ca UBND
Thành ph v vic ng
b Danh mc th tc
nh chính thuc phm
vi chức năng quản nhà
nước ca S Lao động
Thương binh và Xã hội
thành ph Hà Nội đ điều
kin thc hin Dch v
ng trc tuyến toàn
trình
75
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
2
Công
chc B
phn
Mt
ca ca
UBND
cp
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Tích chuyn thông tin ti Phng Chuyên môn
phân công th lý.
0,5 gi
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x lý
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ
3 Công
chc
ph
trách
lĩnh vực
tr em
th
h
- Ti
ế
p nh
n thông tin.
- Kim tra, xác minh thông tin với ngưi cung
cp thông tin.
- Phi hp với các ban ngành đoàn th liên
quan đ tham mưu gii quyết
9,5 gi
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính ph.
4 nh
đạo
UBND
cp
nh đ
o UBND ký duy
t văn b
n trên h
th
ng 1 gi
5 Công
chc
ph
trách
Trư
ng h
p h
sơ đã đư
c Lãnh đ
o UBND c
p
phê duyt: thc hin in kết qu, vào s văn
bản, lưu tr h sơ, chuyn tr kết qu cho B
ph
n m
t c
a.
1 gi
76
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp
Ghi c
lĩnh v
c
tr em
th
h
Trư
ng h
p h
không đư
c
lãnh đ
o UBND
cùng cp phê duyt thì thc hiện theo c 2
3
6
Công
chc B
phn
Mt
ca ca
UBND
cp
Công ch
c m
t tr
k
ế
t qu
cho T
ch
c/Cá nhân
theo quy đnh qua bưu điện hoc trc tuyến
Gi
nh
chính
77
Phụ lục 1.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN
TIP NHN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------------
S
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngày … tháng …
năm 20…
BÁO CÁO
TIP NHN THÔNG TIN TR EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Ngun nhn thông tin
Thông qua (điện thoi/gp trc tiếp/người khác báo):.....................................................
Thi gian (my gi)......................................................... Ngày ……. Tháng........ năm ….
5.
Thông tin v tr em
H tên tr em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tui................................................
Gii tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xy ra v vic.................................................................................................
................................................................................................................................
Tình trng hin ti ca tr em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu qu có th s xy ra cho tr em nếu không có đưc h tr, can thip?.
H tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghip...........................................................
H tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghip............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hin tại ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Nhng hành đng h tr, can thiệp đã đưc thc hiện đối vi tr em trước khi nhận được thông tin:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5.
Thông tin v người cung cp thông tin (nếu đồng ý cung cp)
78
H tên…………………………. Số điện thoi.................................................
Địa ch....................................................................................................................
Ghi c thêm..........................................................................................................
Cán b
ti
ế
p nh
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Tr em thuộc đối tượng: b xâm hại/có nguy cơ bị bo lc/bóc lt/b rơi hoc tr em có hoàn cảnh đc bit.
(5) Cán b ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cp.
(6) Thông tin v th cht, tinh thn ca tr em.
79
Mu s 02
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ BAN ĐẦU, THC HIN CÁC BIN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN TM THI CHO TR EM
Ngày, tháng, năm tiến hành đánh giá: ………………………………………….
1. Đánh giá nguy cơ sơ bộ
1. Đánh giá m
c đ
t
n h
i (Cao, Trung bình, Th
p)
1.1. Mức độ tn hi ca tr em
Cao
(tr
em b
t
n h
i nghiêm tr
ng, đe d
a tính m
ng);
Trung bình
(tr em b tn hại, nhưng không nghiêm trọng);
Th
p
(tr
em ít ho
c không b
t
n h
i).
1.2. Nguy cơ trẻ em tiếp tc b tn hi nếu trong
tình trng hin ti
Cao
i tư
ng xâm h
i có kh
ng ti
ế
p c
n tr
em d
ng và thư
ng xuyên);
Trung bình
(đối tượng xâm hại có cơ hi tiếp cn tr em, nhưng không thường xuyên);
Th
p
i tư
ng xâm h
i ít ho
c không có kh
năng ti
ế
p c
n tr
em).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p)
Cao:
Trung bình:
Th
p:
2. Đánh giá kh
năng t
b
o v
, ph
c h
i c
a tr
em (Cao, Trung bình, Th
p)
2.1. Kh năng tự bo v ca tr em trước các tn hi
Cao
(tr
em có kh
ng kh
c ph
c đư
c nh
ng t
n h
i);
Trung bình
(tr em có mt ít kh năng khắc phục được nhng tn hi);
Th
p (tr
em không th
kh
c ph
c đư
c nh
ng t
n h
i).
2.2 . Kh năng của tr em trong vic tiếp nhn s h
tr, bo v của người ln
Cao
(Ngay l
p t
c tìm đư
c ngư
i l
n có kh
năng b
o v
h
u hi
u cho tr
em);
Trung bình
(ch có mt s kh ng tìm được người bo v hu hiu);
Th
p
(không có kh
ng tìm ngư
i b
o v
).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p)
Cao:
Trung bình:
Th
p:
* Kết lun v tình trng ca tr em:
- Tr em cần được bo v khn cp
- Tr em cần được áp dng kế hoch h tr, can thip
- Tr em cần được tiếp tc theo dõi
2. Các bin pháp can thip khn cp nhằm đảm bo nhu cu an toàn tm thi cho tr em:
Nhu c
u v
an toàn c
a tr
em
D
ch v
cung c
p
Đơn v
cung c
p d
ch v
1. Ch các điều kin sinh hot
-
i chăm sóc t
m th
i
-
Thc ăn
-
Qu
n áo
2. An toàn th cht
-
Chăm sóc y t
ế
-
Chăm sóc tinh th
n
80
Nơi nh
n:
- UBND cp xã;
-
Lưu h
sơ.
Ngư
i làm công tác b
o v
tr
em c
p xã
(Ký, ghi rõ h và tên)
81
Mu s 07
UBND
XÃ/P
NG/TH
TR
N...(1).....
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------------
S
..../QĐ
-
UBND
....(
2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
V vic tm thi cách ly tr em khi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em
CH TCH UBND XÃ, PHƯỜNG, TH TRN ...(1)....
n c Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n c Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n c Ngh định s 56/2017/NĐ-CP ngày 9/05/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut tr em;
Xt đề ngh ca ông/bà ...(3)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tm thời cách ly... (4)..., sinh ngày ... tháng ... năm..., hin trú ti ... (5)... khi cha/mẹ/người cm sóc trẻ em là ông/bà ...(6)... hin trú ti ...
(5)... trong thi hn ... (7)... ngày/tháng k t ngày... tháng... năm 20...
Điều 2. Người tiếp nhn cháu ...(4)... là ông/bà...(8) ... địa ch...(5)....
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ...(6)..., ông/bà ...(8)..., ông/bà ...(3)..., các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH cp huyện (đ b/c);
- S LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
sơ.
TM. CH
T
CH UBND
..................................
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND xã, phường, th trn.
(2) Địa danh.
(3) Tên người làm công tác bo v tr em.
(4) H và tên tr em.
(5) Địa ch c th: thôn, xã, huyn, tnh.
82
(6) H và tên cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em.
(7) S lượng ngày/tháng tm thi cách ly tr.
(8) H và tên ca cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chc tiếp nhn tr em.
83
Phụ lục 1.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1 o cáo tiếp nhn thông tin tr em x
2
Bản đánh giá nguy cơ ban đu, thc hin các bin pháp bo
đảm an toàn tm thi cho tr (do người làm công tác bo v tr
em lp)
x
3
D tho Quyết định v vic tm thi cách ly tr em khi cha,
mẹ, người cm sóc tr em (Mu s 07 ban hành kèm theo
Ngh định s 56/2017/NĐ-CP)
x
4 i liu khác có liên quan (nếu có) x
84
2. Quy trình: Chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em (QT-09)
- Th tục hành chính đáp ng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thc hiện đi với trường hp chm dt việc chăm sóc thay thế cho tr em theo đề ngh của các nhân, đi diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế.
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
1
nhâni
din gia
đnh
nhân/Đ
i di
n gia đình
lựa chọn
nộp hồ trực tuyến từ Cổng Dịch
vụ công quốc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
nhân/Đi diện gia đình đăng
i khon giao dịch điện tử, đăng
nhp tài khon, xác thực đnh danh
điện t để c định đúng Tổ chc
(theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
Gi
hành
chính
-C
ng d
ch v
ng
quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng ngưi
dùng ti Cng Dch
v ng thành ph đ
thc hiện bưc tiếp
theo;
-Tài khon gm Tên
Đăng nhp và Mt
khu.
Luật 102/2016/QH13
Tr
em
Nghị định 56/2017/NĐ-CP
ngày 9/5/2017 Quy định chi
tiết một số điều của Luật Trẻ
em
Quyết đnh s 847/QĐ-
TBXH ngày 9/6/2017 ca
B LĐTBXH về vic công
b th tc hành chính mi
ban hành lĩnh vực tr em
thuc phm vi chc năng
quản lý nhà nước ca B Lao
động Thương binh và Xã hi
- Quyết đnh s 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày 03/6/2024
ca B trưởng B TBXH
v công b danh mc TTHC
thuc phm vi chức năng
qun ca B LĐTBXH đ
u ki
n th
c hi
n DVC tr
c
nhân/Đi
din gia
đình phải
đăng
tài khoản
giao dịch
điện tử,
đăng
nhập tài
khoản,
c thực
định danh
điện
tử
nhân/Đ
i di
n gia đình
n Bi
u
mẫu đin t đơn đ ngh chm dt
việc chăm sóc thay thế (chi tiết ti
Ph lục 2.1 đính kèm)
Tích hp thành phn h chi tiết
Biu mẫu điện t v
Chấm dứt chăm sóc
thay thế trẻ em
85
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
t
i Ph
l
c 2.2 đính kèm.
tuy
ế
n toàn trình.
Quyết định s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018 ca
Ch tch UBND Thành ph;
Quyết đnh s 4003/QĐ-
UBND ngày 02/8/2024 ca
UBND Thành ph v vic
công b Danh mc th tc
nh chính thuc phm vi
chức năng quản lý nhà nưc
ca S Lao động Thương
binh vàhi thành ph
Nội đ điều kin thc hin
Dch v công trc tuyến toàn
trình
2 Công ch
c
b phn
TN&TKQ
Mt ca
ca UBND
cp
1. Ti
ế
p nh
n thông o có h
sơ m
i
trên H thng
2. Kiểm tra sơ b h sơ và các thông
tin
3. Xác nhn thông tin, gi thông báo
tiếp nhn (mã h ngày gi tr
kết qu) vào tài khon ca công dân
4.Chuyn h tới Cán b ph
trách lĩnh vc tr em th h
5. Trường hợp người yêu cu không
b sung, hn thin đưc h thì B
phn tiếp nhn h n bản t
ch
i gi
i quy
ế
t yêu c
u Ch
m d
t
½ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
bn t chối/văn bản
hướng dn);
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ca Văn
phòng Chính ph
86
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
cm c thay th
ế
tr
em.
3 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực tr
em th lý h
- Ti
ế
p nh
n h
.
- Kim tra h sơ, tham mưu D tho
chấm dứt chăm sóc thay thế tr
em
03 ngày
m vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính ph
4
nh đ
o
UBND cp
Lãnh đ
o UBND c
p xã ký duy
t
n bn trên h thng.
01 ngày
m vic
5 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực tr
em th lý h
Trư
ng h
p h
sơ đã đư
c Lãnh đ
o
UBND cp phê duyt: thc hin
in kết qu, vào s n bản, lưu tr
h sơ, chuyn tr kết qu cho B
phn Mt ca.
Trưng hp h không đưc lãnh
đạo xã, phưng, th trn phê duyt
thì thc hiện theo bưc 2 và 3
1/2 ngày
m vic
87
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
6 B
ph
n
TN&TKQ
Mt ca
ca UBND
c
p
Tr
k
ế
t qu
cho cá nhân, t
ch
c
(trc tuyến hoc qua bưu đin)
Gi
hành
chính
88
Phụ lục 2.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
nh gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hin đang cư trú tại ..............................................................................
Xt thấy cá nhân và gia đình không cn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế
theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn xem xt, cho php gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ...
năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
Ngày......... tháng ........ năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
89
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN
/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYT ĐỊNH
Về việc chấm dứt và chuyển hnh thức chăm sóc thay thế trẻ em ...(3)...
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
n cứ Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Lut tr em;
Xt đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/bà ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6)............................................................................................... kể từ ngày ...............tháng ...............năm ............
Điu 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian cm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm ...............đến ngày ...........tháng ..........năm
.......
90
Điu 3. Ông/bà ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển ca
trẻ em theo quy định của Lut tr em và pháp luật có liên quan.
Điu 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)...... , ông/ ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn; (2) Địa danh; (3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
91
Phụ lục 2.2
THÀNH PHẦN HỒ
STT Thành ph
n h
B
n ch
nh B
n sao
1
Đơn đ
ngh
ch
m d
t vi
c
chăm sóc thay th
ế
x
2 Quy
ế
t đ
nh giao tr
em cho cá nhân, gia đình nh
n
chăm sóc thay th
ế
c
a Ch
t
ch UBND c
p xã x
92
3. Quy trình: Phê duyt kế hoch h tr, can thiệp đối vi tr em b xâm hi hoc có nguy cơ bị bo lc, bóc lt,
b rơi và trẻ em có hoàn cnh đặc bit (QT-10)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình.
- Thi hn gii quyết: 06 ngày làm vic
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
n c
pháp lý
Ghi c
1
T
chc/Cá
nhân
- T
ch
c/Cá nhân khi phát hi
n ho
c có
thông tin v nh vi xâm hi tr em hoc tr
em nguy bị bo lc, c lt, b rơi
tr em hoàn cnh đc bit cn thc hin
th tc TTHC gi thông tin trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công
thành phố Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng tài khon giao
dịch điện tử, đăng nhp tài khon, xác thc
định danh điện t (theo ng dn trên Cng
Dch v công).
Khi phát
hin
hoc có
thông tin
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hiện đăng
nhp mt lần, điều
hướng người dùng ti
Cng Dch v công
thành ph để thc hin
bước tiếp theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt khu
- Lut tr em năm 2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut tr em.
- Quyết đnh s 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
TBXH v vic ng
b th tc hành chính
mới ban hành lĩnh vực tr
em thuc phm vi chc
ng quản nhà c
ca B Lao động
Thương binh và Xã hi.
- Quyết đnh s 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B trưng
B LĐTBXH về công b
danh m
c TTHC thu
c
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
c thực
định danh
điện tử
93
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
n c
pháp lý
Ghi c
ph
m vi ch
c năng qu
n
ca B LĐTBXH đủ
điều kin thc hin DVC
trc tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 3801/QĐ-
UBND ngày 04/8/2021 ca
Ch tch UBND Thành ph
-Quyết định s 4003/QĐ-
UBND ngày 02/8/2024
ca UBND Thành ph v
vic công b Danh mc
th tc hành chính thuc
phm vi chức năng qun
nhà nước ca S Lao
động Thương binh
hi thành ph Hà Nội đủ
điều kin thc hin Dch
v công trc tuyến toàn
trình
2
Công ch
c
B phn
Mt ca
ca UBND
cp
1. Nh
n thông báo có h
m
i trên H
thng.
2. Tích chuyn thông tin ti Công chc ph
trách lĩnh vc tr em được phân công th lý.
01 ngày
m vic
Thông báo h
n tr
k
ế
t
qu;
Phiếu chuyn x (th
hin trong Phn mm
bng lnh chuyn).
Bi
u m
u theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
Văn phng Chính ph
94
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
n c
pháp lý
Ghi c
3 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực
tr em th
h
- Ti
ế
p nh
n thông tin trên h
th
ng ph
n
mm gii quyết th tc hành chính.
- Kim tra, c minh thông tin với ni
cung cp thông tin.
- Phi hp với các ban ngành đoàn th
liên quan đ tham mưu gii quyết, tham mưu
d tho Quyết định Kế hoch h tr, can
thip trình UBND cp xã phê duyt
04 ngày
làm vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo T
hông tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
Văn phng Chính phủ.
4
nh đ
o
UBND cp
Lãnh đ
o UBND c
p xem xét duy
t
n bn
½ ngày
làm vic
5 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực
tr em th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c L
ãnh đ
o UBND
cp phê duyt: thc hin in kết qu, vào
s văn bản, u tr h sơ, chuyn tr kết qu
cho B phn mt ca.
Trưng hp h không được lãnh đo
UBND cùng cp phê duyt thì thc hin theo
c 2 và 3
½ ngày
làm vic
6
Công ch
c
B phn
Mt ca
ca UBND
c
p
Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho T
chc/Cá nhân theo quy định qua bưu điện
hoc trc tuyến
Gi
nh
chính
95
Phụ lục 3.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN
TIP NHN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA
VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
TIP NHN THÔNG TIN TR EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Ngun nhn thông tin
Thông qua (điện thoi/gp trc tiếp/người khác báo):.....................................................
Thi gian (my gi)......................................................... Ngày ……. tháng........ năm ….
2. Thông tin v tr em
H tên tr em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tui................................................
Gii tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xy ra v vic.................................................................................................
...................................................................................................................................
Tình trng hin ti ca tr em: (6)...................................................................................
Phỏng đn hu qu có th s xy ra cho tr em nếu không có đưc h tr, can thip?.
H tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghip...........................................................
H tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghip............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hin ti ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Nhng hành đng h tr, can thiệp đã đưc thc hiện đối vi tr em trước khi nhận được thông tin:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
96
3. Thông tin v người cung cp thông tin (nếu đồng ý cung cp)
H tên…………………………. Số điện thoi...............................................................
Địa ch.........................................................................................................................
Ghi chú thêm................................................................................................................
Cán b
ti
ế
p nh
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan tiếp nhn thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Tr em thuộc đối tượng: b xâm hại/có nguy cơ bị bo lc/bóc lt/b rơi hoc tr em có hoàn cảnh đc bit.
(5) Cán b ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cp.
(6) Thông tin v th cht, tinh thn ca tr em.
97
Mu s 03
BÁO CÁO
THU THẬP THÔNG TIN, XÁC MINH VÀ ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ CỤ TH
H tên tr em: …………………………………………..
H tên người đánh giá: …………………………………………..
Ngày, tháng, năm thực hin bản đánh giá …………………………………………..
1. Thu thp thông tin
C
âu h
i
Tr
l
i
Tình tr
ng th
ch
t, tâm lý, tình c
m c
a tr
em (tr
em đã b
m h
i hay
chưa)?
Mô t
Hoàn c
nh gia đình, m
i quan h
c
a tr
em và năng l
c b
o v
tr
em c
a cha,
mẹ, các thành viên trong gia đình c bit là những ngưi trc tiếp cm
sóc
tr
em,
ch
t lư
ng chăm sóc như th
ế
o)?
c y
ế
u t
c đ
ng đ
ế
n ch
t lư
ng c
a s
chăm sóc tr
em?
Y
ế
u t
tích c
c:
Y
ế
u t
tiêu c
c:
Trong th
i gian t
i ai s
ngư
i cm sóc tr
em?
c y
ế
u t
có th
s
c đ
ng đ
ế
n vi
c chăm sóc tr
em trong th
i gian t
i?
Y
ế
u t
tích c
c:
Y
ế
u t
tiêu c
c:
2. Đánh giá nguy cơ cụ th:
a) Đánh giá mức độ tn hi
Đánh giá mức độ tn hi
M
c đ
(Cao, Trung bình, Th
p)
1. Đánh giá m
c đ
tr
em b
t
n h
i Cao (tr
em b
t
n h
i nghiêm tr
ng);
Trung bình (tr em b tn hại nhưng không nghiêm
trng);
Th
p
(tr
em b
t
n h
i ít ho
c không b
t
n h
i).
2. Kh
ng ti
ế
p c
n tr
em c
a đ
i tư
ng xâm h
i (trong tương lai)
Cao
i tư
ng xâm h
i kh
ng ti
ế
p c
n tr
em d
98
ng và thư
ng xuyên);
Trung bình (đối ng xâm hại hội tiếp cn tr
em, nhưng không thường xuyên);
Thp (đối tượng xâm hi ít hoc không có kh
ng
ti
ế
p c
n tr
em).
3. Tác đ
ng c
a hành vi xâm h
i đ
ế
n s
phát tri
n c
a tr
em (th
ch
t,
tâm lý, tình cm)
Cao
(có tác đ
ng nghiêm tr
ng đ
ế
n tr
em);
Trung bình ( một vài tác động đến s phát trin c
a
tr em);
Thp (có ít hoc không tác động đến s phát tri
n
c
a tr
em).
4. Nh
ng tr
ng
i trong môi trư
ng chăm sóc tr
em đ
i v
i vi
c b
o đ
an toàn cho tr em
Cao (có nhi
u tr
ng
i đ
đ
m b
o an toàn cho tr
em);
Trung bình (có mt vài tr ngại, nhưng tr em v
n
được s bo v nhất định);
Thp (có ít hoc không có tr ngi nào cho vic bo v
tr
em).
5. Không có ngư
i s
n sàng ho
c có kh
năng b
o v
tr
em Cao
(Không ngư
i nào có th
b
o v
tr
em ho
c
người bo v nhưng không đưc tt);
Trung bình (có mt s người th bo v tr
em,
nhưng kh ng và đ tin cậy chưa cao);
Th
p
( m
t s
ngư
i có th
b
o v
tr
em).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p) Cao:
Trung bình:
Th
p:
b) Đánh giá khả năng tự bo v, phc hi ca tr em
Đánh giá kh
năng t
b
o v
, ph
c h
i
c
a tr
em
M
c đ
(Cao, Trung bình, Th
p)
1. Kh
ng t
b
o v
c
a tr
em trư
c nh
ng hành đ
ng c
a đ
i
ng
xâm hi
Cao (tr
em có kh
ng t
b
o v
mình);
Trung bình (tr em mt s kh
ng, nhưng không
cao);
Th
p
(tr
em không t
b
o v
đư
c).
2. Kh
năng bi
ế
t đư
c nh
ng n
i có kh
năng b
o v
nh Cao (tr
em bi
ế
t đư
c ngư
i l
n nào th
b
o v
mình);
Trung bình (tr em biết ít v người ln o th b
o
v
mình);
99
Th
p (tr
em không bi
ế
t ngư
i l
n o th
b
o v
mình).
3. Kh
năng c
a tr
em trong vi
c thi
ế
t l
p m
i quan h
v
i nh
ng ngư
i
có th bo v mình
Cao (tr
em s
n sàng và kh
năng nói chuy
n v
i
người ln có th bo v mình);
Trung bình (tr em mt s kh năng liên h v
i
người ln nào có th bo v mình);
Thp (tr em không kh năng liên h với ngư
i
l
n).
4. Kh
năng c
a tr
em trong vi
c nh
ngư
i b
o v
tr
em Cao (tr
em kh
ng liên h
v
i ngư
i l
n c
ho
người ln biết v tình trng không an toàn ca mình);
Trung bình (tr em mt s kh năng liên h v
i
người lớn cho ngưi ln biết v tình tr
ng không an
toàn ca mình);
Thp (tr em không có kh ng liên h với người l
n
cho người ln biết v tình trng không an toàn c
a
mình).
5. Tr
em đư
c s
theo dõi và s
n sàng giúp đ
c
a nh
ng ngư
i khá
c
(không phải là đối tượng xâm hi)
Cao (nh
ng ngư
i hàng xóm, th
y giáo, giáo...
thường xuyên quan sát được tr em);
Trung bình (ch quan sát tr em mt s thời điể
m
nhất định);
Th
p
(tr
em ít đư
c m
i ngư
i trông th
y).
T
ng s
(s
ng Cao, Trung bình, Th
p) Cao:
Trung bình:
Th
p:
3. Kết luận các nguy : Trên cơ s so sánh mức đ (Cao, Thp, Trung bình) giữa Đánh giá mức độ tn hi với Đánh giá kh năng t bo v, phc
hi ca tr em:
- Trường hợp Đánh giá mức độ tn hi ca tr em mức độ Cao nhiều hơn Đánh giá khả năng t bo v, phc hi ca tr em: Tr em nguy
cao tiếp tc b xâm hi hoc mức độ tr em b tn hi vn rt nghiêm trng.
- Trường hợp Đánh giá mức độ tn hi mức độ Cao ít hơn hoặc tương đương với Đánh giá khả năng tự bo v, phc hi ca tr em: Tr em không
có hoặc ít có nguy cơ tiếp tc b xâm hi hoc mức độ tn hi ca tr em ít nghiêm trng.
4. Xác định các vn đ ca tr em: Trên sở kết luận các nguy cơ, xác đnh các vấn đ ca tr em (sp xếp theo th t ưu tiên cn h tr, can
thip).
Ví d:
- Các tn hi v th cht, tâm lý, tình cm nghiêm trng.
100
- Môi trường chăm sóc tr có nhiều nguy cơ có thể khiến tr em tiếp tc b xâm hi.
-..................................................................................................................................
5. Ý kiến, nguyn vng ca tr em:
-..................................................................................................................................
-..................................................................................................................................
6. Ý kiến, nguyn vng ca cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em:
-..................................................................................................................................
-..................................................................................................................................
7. Xác định nhu cu cn cung cp dch v ca tr em:
- Chăm sóc, cha tr các tn hại (đáp ng nhu cu tr em cn s chăm sóc về th cht, tinh thn);
- vấn, tr giúp hi, h tr giáo dục, đào tạo, giáo dc ngh nghip, tr giúp pháp các dch v bo v tr em khác (đáp ng nhu cu tr
em cn có một môi trường sống an toàn, đm bo các điều kiện để hòa nhp cộng đồng).
Ngư
i làm công tác b
o v
tr
em c
p xã
(Ký, ghi rõ h
và tên)
101
Mu s 04
Y BAN NHÂN DÂN
xã/phường/th trn...
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------
----
………, ngày … tháng … năm 20…
K HOCH H TR, CAN THIP
(Trường hp tr em b xâm hại/nguy cơ bị bo lc, bóc lt, b rơi)
1. Mc tiêu
- Các tn hi ca tr em được phc hi;
- Các yếu t không an toàn trong môi trường sng ca tr em cần được khc phc;
- Bảo đảm các điều kin cn thiết để tr em hòa nhp cộng đồng;
-..................................................................................................................................
2. Các hoạt động
- Chăm sóc y tế, tr liu tâm lý;
- Các hoạt động tr giúp xã hi;
- Các hoạt động h tr giáo dục, đào tạo, giáo dc ngh nghip;
- Các hoạt động tr giúp pháp lý (nếu cn);
- Các dch v bo v tr em khác.
3. T chc thc hin
Stt
n ho
t đ
ng
Cán b
th
c
hi
n
Cán b
ph
i
h
p
Th
i gian
th
c hi
n
1
……………
……….
……….
……….
2
……………
……….
……….
……….
3
……………
……….
……….
……….
4. Kinh phí
(D toán kinh phí chi tiết kèm theo)./.
N
i làm công tác b
o v
tr
em c
p xã
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
TM.
Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký,
ghi rõ h
và tên, đóng d
u)
Ghi chú:
102
Kế hoch h tr, can thiệp được xây dựng đ nhm mục đích cung cấp dch v h tr, can thip dành cho tr em b xâm hi/nguy cơ b bo lc, bóc
lt, b i; giải quyết các nhu cầu được an toàn, bo v chăm sóc trưc mt và lâu dài cho tr em.
103
Mu s 05
Y BAN NHÂN DÂN
xã/phường/th trn (1)
-------
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
..../QĐ
-
UBND
....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20
....
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Kế hoch h tr, can thip đối vi ...(3)...
CH TCH ỦY BAN NHÂN XÃ/PHƯNG/TH TRN ... (1)....
n c Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n c Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n c Ngh định s ….. /2017/NĐ-CP ngày….. /.... /2017 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut tr em;
Xt đề ngh ca ông/bà ...(4)....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Kế hoch h tr, can thip đối vi ....(3).... (Kế hoch h tr, can thip kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 3. Người làm công tác bo v tr em cấp xã, các cơ quan, t chức, nhân được phân công trong Kế hoch chu trách nhim thi hành quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phng LĐTBXH cp huyện (đ b/c);
- S LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
sơ.
TM.
Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND xã/phường/th trn
(2) Địa danh.
(3) Tên tr em b xâm hại/có nguy cơ bị bo lc/bóc lt/b i.
(4) Tên người làm công tác bo v tr em cp xã.
104
Ph lc 3.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
Thành ph
n h
B
n chính
B
n sao
1 o cáo ti
ế
p nh
n thông tin tr
em
đánh giá ng
uy ban đ
u
v tình trng tr em b m hi hoặc nguy b bo lc, bóc
lt, b rơi trẻ em hoàn cnh đc bit (do Tổng đài đin
thoi quc gia bo v tr em, cơ quan lao động - thương binh
hi các cấp, cơ quan công an các cp, y ban nhân n cp xã
ngư
i làm công tác tr
em c
p xã l
p).
x
2
o cáo đánh giá nguy cơ ban đ
u v
tình tr
ng tr
em b
xâm h
i
hoặc nguy bị bo lc, bóc lt, b i (do người làm công
tác tr
em c
p xã l
p).
x
3 o cáo thu th
p thông tin
, đánh giá
nguy cơ c
th
tình hình tr
em (do người làm công tác tr em cp xã lp).
x
4 Biên b
n cu
c h
p xác đ
nh nhu c
u c
n h
tr
, can thi
p cho tr
em các tài liệu khác liên quan (do ngưi làm công tác tr
em c
p xã l
p).
x
5 D
th
o Quy
ế
t đ
nh phê duy
t k
ế
ho
ch h
tr
, can thi
p (do
ngư
i làm công tác tr
em c
p xã l
p).
x
6
i li
u k
hác có liên quan (n
ế
u có).
x
105
4. Quy trình:
Đăng ký nhn chăm sóc thay thế cho tr em đối với cá nhân, người đại diện gia đnh nhận chăm sóc
thay thế không phải là người thân thích ca tr em
(QT-11)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thi hn gii quyết: trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết đnh, y ban nhân dân cp t chc
vic giao, nhn tr em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
1
nhân/ngưi
đại din
gia đnh
-
nhân, ngư
i đ
i di
n
gia đình kh
ông ph
i
ngưi thân thích ca tr em nguyn vng
đ điu kin nhận chăm sóc thay thế cho tr
em np hồ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- nhân, người đại diện gia đình đăng tài
khon giao dịch đin t, đăng nhập tài khon,
c thực định danh đin t (theo hướng dn
trên Cng Dch v công).
Gi
nh
chính
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph
để thc hiện bước
tiếp theo;
i khon gm Tên
Đăng nhp và Mt
khu
- Lut tr em năm 2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điều ca Lut tr
em.
- Quyết định s 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
LĐTBXH về vic công
b th tc hành chính
mới ban hành lĩnh vc
tr em thuc phm vi
chức năng quản lý nhà
nước ca B Lao động
Thương binh và Xã hi.
- Quy
ế
t đ
nh s
727/QĐ
-
Cá nhân,
người đại
diện gia
đình phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện tử
nhân, n
i đ
i di
n gia đình
n Bi
u
mẫu điện t (chi tiết ti Ph lục 4.1 đính kèm).
Tích hp thành phn h chi tiết ti Ph lc
4.2 đính kèm.
Bi
u m
u đi
n t
đ
thc hin Th tc
Đăng ký nhận chăm
sóc thay thế cho tr
em đối vi cá nhân,
106
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
ngư
i đ
i di
n gia
đình nhận chăm sóc
thay thế không phi
ngưi thân thích
ca tr em
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B trưng
B LĐTBXH về công
b danh mc TTHC
thuc phm vi chc
ng qun ca B
LĐTBXH đủ điều kin
thc hin DVC trc
tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
ca Ch tch UBND
Thành ph
-Quyết đnh s
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 ca UBND
Thành ph v vic ng
b Danh mc th tc
nh chính thuc phm
vi chức năng qun
nhà c ca S Lao
động Thương binh
hi thành ph
Nội đ điều kin thc
hin Dch v công trc
tuyến toàn trình
107
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
2
Công chc
B phn
Mt ca
ca UBND
cp
1. Nh
n thông báo có h
sơ m
i trên H
th
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ h sơ và các thông tin.
3. Xác nhn thông tin, gi thông báo tiếp nhn
(mã h và ngày giờ tr kết qu) vào i
khon ca công dân.
4. Tích chuyn h sơ cho cán b ph trách lĩnh
vc tr em th lý h
½ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu (hoặc văn
bn t chối/văn bản
hướng dn);
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ
3 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực tr
em th
h
- Ti
ế
p nh
n h
sơ trên h
th
ng.
- Kim tra h , đối chiếu vi thành phn h
sơ về lý lịch tư pháp (trong trường hp cá
nhân, người đi diện gia đình chăm sóc, thay
thế người c ngoài) trên ng dụng đnh
danh và xác thc điện t VNeID, tham mưu d
tho Quyết định cho nhân, gia đình đ điều
kin nhận chăm sóc thay thế
06 ngày
m vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ.
4 nh
đ
o
UBND cp
Lãnh đ
o UBND c
p xem xét duy
t văn
bn
01 ngày
m vic
5 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực tr
em th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o UBND
cp phê duyt: thc hin in kết qu, vào s
n bản, lưu tr h sơ, chuyn tr kết qu cho
B phn mt ca.
Trư
ng h
p h
sơ không đư
c
lãnh đ
o UBND
½ ngày
m vic
108
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
cùng c
p phê duy
t thì th
c hi
n t
heo
c 2
3
6
Công ch
c
B phn
Mt ca
ca UBND
c
p
Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho T
ch
c/Cá
nhân theo quy đnh qua u đin hoc trc
tuyến
Gi
nh
chính
109
Ph lc 4.1
BIU MẪU ĐIN T
Mu s 08
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ
Kính gi: Ủy ban nhân dân xã/phưng/th trn ........................
n tôi là (Viết ch in hoa):........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../.../...Giới tính: …...Dân tộc: ….......Quốc tch ......
CMND/CCCD/h chiếu số: …....…..…......Cấp ngày …../..../....Nơi cấp….....….....
Thi hn visa (đối với người c ngoài): ….....….....….....….....….....….....….....
i cư trú: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Trình độ hc vấn: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Ngh nghiệp: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
n, địa ch quan/Nơi làm việc: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Địa ch liên hệ: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
S điện thoi liên hệ: ….....….....….....…....., Email (nếu có) ….....….....….....…..........
110
t thy bản thân và gia đình đ điều kin nhận chăm sóc thay thế. Tôi làm đơn này đề ngh Ch tch Ủy ban nhân dân xã/phường/th
trấn xem xt cho tôi được đăng ký nhận chăm sóc thay thế cháu ….....….....….... (trai hoặc gái), độ tuổi …....., dân tộc ….....…..... ti gia
đình.
Nhng yêu cu c th khác v tr em cn nhn chăm sóc:
….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....…....
….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....…....
Nếu được nhận chăm sóc thay thế tr em, tôi cam kết s chăm sóc, nuôi dưỡng cháu theo đúng quy đnh.
......., ngày ....... tháng ....... năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên)
111
Ph lc 4.2
THÀNH PHN H SƠ
STT
Thành ph
n h
B
n chính
B
n sao
1
Đơn đăng nh
n chăm sóc thay th
ế
(M
u s
08 ban hành m
theo Ngh
đ
n
h s
56/2017/NĐ
-
CP).
x
2 Gi
y khám s
c kh
e trong th
i gian 06 tháng tính đ
ế
n ngày n
p
h
sơ do cơ
quan
y t
ế
c
p theo quy đ
nh c
a pháp lu
t.
x
3 l
ch ph
áp do c
ơ quan c
ó th
m quy
n c
p (
đ
i v
i nhân,
n
g
ư
i
đ
i di
n gia
đ
ình ch
ăm s
óc, thay th
ế
l
à ng
ư
i n
ư
c ng
i)
x
112
5. Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho tr em đối vi cá nhân, nời đại diện gia đnh nhận chăm sóc thay thế
người thân thích ca tr em (QT-12)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thi hn gii quyết: trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết đnh, y ban nhân dân cp t chc
vic giao, nhn tr em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
1
nhân/ngưi
đại din
gia đnh
-
nhân, ngư
i đ
i di
n gia đình ngư
i
thân thích ca tr em đủ điều kin nhận chăm
sóc thay thế cho tr em gi thông tin trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ ng
thành phố Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- nhân, người đại diện gia đình đăng tài
khon giao dịch đin t, đăng nhập tài khon,
c thực định danh đin t (theo hướng dn
trên Cng Dch v công).
Gi
nh
chính
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph
để thc hiện bước
tiếp theo;
i khon gm Tên
Đăng nhp và Mt
khu
- Lut tr em năm 2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điều ca Lut tr
em.
- Quyết định s 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
LĐTBXH về vic công
b th tc hành chính
mới ban hành lĩnh vc
tr em thuc phm vi
chức năng quản lý nhà
nước ca B Lao động
Thương binh và Xã hi.
- Quy
ế
t đ
nh s
727/QĐ
-
Cá nhân,
người đại
diện gia
đình phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
i khoản,
c thực
định danh
điện tử
113
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B trưng
B LĐTBXH về công
b danh mc TTHC
thuc phm vi chc
ng qun ca B
TBXH đủ điều kin
thc hin DVC trc
tuyến toàn trình.
Quyết đnh s 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
ca Ch tch UBND
Thành ph
-Quyết định s
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 ca UBND
Thành ph v vic ng
b Danh mc th tc
nh chính thuc phm
vi chức năng qun
nhà c ca S Lao
động Thương binh
hi thành ph
Nội đ điều kin thc
hin Dch v công trc
tuyến toàn trình
114
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
2
Công chc
B phn
Mt ca
ca UBND
cp
1. Ti
ế
p nh
n thông tin
2. Gi thông báo tiếp nhn (mã h ngày
gi tr kết qu) vào tài khon ca công dân.
3. Tích chuyn h sơ cho cán b ph trách lĩnh
vc tr em th lý h
½ ngày
m vic
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Bi
u m
u theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ
3 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực tr
em th
h
- Ti
ế
p nh
n thông tin.
- Kim tra xác minh thông tin, tham mưu lãnh
đạo UBND cp ra Quyết định giao nhn tr
em cho nhân gia đình nhận chăm sóc thay
thế
04 ngày
m vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Bi
u m
u theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ca
n phng Chính phủ.
4
nh đ
o
UBND cp
Lãnh đ
o UBND c
p xã xem xét duy
t văn
bn
01 ngày
làmvic
5 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực tr
em th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o UBND
cp phê duyt: thc hin in kết qu, vào s
n bản, lưu tr h sơ, chuyn tr kết qu cho
B phn mt ca.
Trưng hp h sơ không đưc lãnh đo UBND
cùng cp phê duyt thì thc hiện theo c 2
3
½ ngày
m vic
6
Công chc
B phn
Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho T
ch
c/Cá
nhân theo quy định qua bưu điện hoc trc
tuy
ế
n
Gi
nh
chính
115
c Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi chú
M
t c
a
ca UBND
c
p
116
Ph lc 5.1
BIU MẪU ĐIN T
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------
BÁO CÁO
XÁC MINH CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ
Phn 1. THÔNG TIN CỦA CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ
1. Thông tin v cá nhân nhn chăm sóc thay thế:
1.1. H tên (Viết ch in hoa): .........................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../.../ ...Gii tính: .........Dân tc: ........Quc tch .............................
CMND/CCCD/H chiếu s ........................Cp ngày ....../......./....... Nơi cp: ....................
Thi hạn visa (đối với người c ngoài) ..........................................................................
i cư trú: ...........................................................................................................................
Trình độ hc vn: .................................................................................................................
Ngh nghip: .......................................................................................................................
n, địa ch quan/Nơi làm việc: ......................................................................................
S điện thoi liên h: ........................, Email (nếu có) .........................................................
Mc thu nhp hàng tháng: ...................................................................................................
117
1.2. Tình trng sc kho (ghi c th) ...................................................................................
khuyết tt không? □ Không □ Có (Dng tt ....................................)
(Mức độ khuyết tt ....................................)
mc bnh mãn tính không? □ Không □(Ghi bnh ....................................)
1.3. Tình trng hôn nhân:
□ Chưa kết hôn Kết hôn □ Ly hôn □ Ly thân Goá v/chng
1.4. Có b kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu có ghi c th hình thc, thi gian):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
1.5. Kinh nghim, k năng chăm sóc thay thế tr em (Ghi c th): ......................................
2. Thông tin v v hoc chng ca cá nhân nhận chăm sóc thay thế:
2.1. H tên (Viết ch in hoa): ..........................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../..../....Gii tính: ........Dân tc: .............Quc tch ..........................
CMND/CCCD/H chiếu s ........................Cp ngày ....../......./....... Nơi cấp: .....................
Thi hạn visa (đối với người c ngoài) ...........................................................................
i cư trú: ............................................................................................................................
Trình độ hc vn: .................................................................................................................
Ngh nghip: .......................................................................................................................
n, địa ch quan/Nơi làm việc: ......................................................................................
S điện thoi liên h: ........................, Email (nếu có) .........................................................
118
2.2. Tình trng sc kho (ghi c th) ...................................................................................
khuyết tt không? □ Không □ Có (Dng tt ....................................)
(Mức độ khuyết tt ....................................)
mc bệnh mãn tính không? □ Không □ Có (Ghi bnh ....................................)
2.3. Có b kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu có ghi c th hình thc, thi gian):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
2.4. Kinh nghim, k năng chăm sóc thay thế tr em (Ghi c th): .....................................
3. Thông tin v gia đnh:
3.1. S thành viên sống trong gia đình hiện nay: □ người, c th như sau:
a) H tên: ...................................., năm sinh: ......................, gii tính: .............................
- Dân tc: ..........., quc tch: ..........., tình trng sc kho: ...........,ngh nghip: ..................
- Quan h vi cá nhân nhn cm sóc thay thế: ...................................................................
- Có b kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu có ghi c th hình thc, thi gian)
...................................................................................................................................
b) H n: ........................................, năm sinh: ............................., gii tính: ................
- Dân tc:...., quc tch: ................, tình trng sc kho: ..............., ngh nghip: ..............
- Quan h vi cá nhân nhận chăm sóc thay thế: .................................................................
- Có b kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu có ghi c th hình thc, thi gian)
...................................................................................................................................
119
c) H tên: ....................................., năm sinh:..........................., gii tính:.......................
- Dân tc:..., quc tch: .................., tình trng sc kho: ....................., ngh nghip: .......
- Quan h vi cá nhân nhận chăm sóc thay thế: ................................................................
- Có b kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu có ghi c th hình thc, thi
gian)................................................................................................
3.2. Gia đình có thuộc h nghèo không? □ Có □ Không
3.3. N (Ghi c th loi nhà kiên c, bán kiên c, nhà tm; thuc s hu ca h, nhà thuê, nh):
............................................................
3.4. Thu nhp trung bình hàng tháng của gia đình (trong 12 tháng qua): ......................../đng/tháng
T ngun:
□ Làm công nhật □ Lương tháng/tuần □ Buôn bán, kinh doanh Chế độ cnh sách XH □ Làm nông nghiệp
4. Yêu cu của cá nhân, gia đnh nhận chăm sóc thay thế:
4.1. Lý do chọn cm sóc thay thế tr em: ..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
4.2. Yêu cu v tr em nhận chăm sóc thay thế:
a. Độ tui ca tr em: ............, b. Gii tính ca tr em: ..................., c. Dân tc: ...............
4.3. Ý kiến ca các thành viên trong gia đình khi nhận chăm sóc thay thế tr em (nếu có):
.......................................................................................................
4.4. Thi gian nhận chăm sóc thay thế tr em: ..............tháng.
5. Điu kin v lý lịch tư pháp (dựa vào phn lý lịch tư pháp để đánh giá):
Phn 2. KT LUN:
120
1. Đủ điều kin nhận chăm sóc thay thế: .................................................................
2. Không đủ điều kin nhận chăm sóc thay thế: ............................................................
+ Lý do: ..............................................................................................................................................
XÁC NHN CA UBND CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phưng/th trn.......
c nhn ông (bà) .......................................
đủ điều kin nhận chăm sóc thay thế tr em theo quy định./.
Ngày ..... tháng ...... năm 20 ....
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Người làm công tác bo v tr em
(Ký, ghi rõ h và tên)
121
Mu s 12
Y BAN NHÂN DÂN
xã/phường/th trn ..(1)..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao, nhn vic chăm sóc thay thế tr em ... (3)...
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/TH TRN...(1)...
n c Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n c Lut tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n c Ngh định s /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut tr em;
Xt đề ngh ca ông/bà ...(4)... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao tr em ...(3)..., Giới tính: ............., Ngày, tháng, năm sinh: ....................
i sinh: ................................, Dân tc: ......................, Quc tch: .................................
i cư trú: .......................................(5)................................................................................
Cho:
Ông/bà: ....(6)/(7)........... CMND/CCCD/H chiếu s: ...........cp ngày ...../..../.....
i cư trú: .............................................(5).......................................................................
122
Tiếp nhận và chăm sóc nuôi dưng.
Thời gian chăm sóc thay thế tr em t ngày ..................tháng.................năm................đến ngày tháng............... năm..........
Điều 2. Gia đình ông/bà ........(6)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ........(8)......... có trách nhiệm chăm sóc, đm bo s an toàn cho tr
em nhn chăm sóc thay thế theo quy định ca Lut tr em và pháp lut có liên quan.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ..............(6)/(7) ....................., ông/bà ......... (4)........., các cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH huyện b/c);
- S LĐTBXH (đ b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/th trn
(2) Địa danh
(3) Hn tr em được nhận cm sóc thay thế
(4) H n người làm công tác bo v tr em cp xã
(5) Địa ch c th: s nhà, đưng/ph thôn, xã, huyn, tnh
(6) H n cá nhân, người đi diện cho gia đình nhận chăm sóc thay thế
(7) Hn người đi diện Cơ sở nhận chăm sóc thay thế
(8) Tên Cơ sở nhận chăm sóc thay thế
123
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BIÊN BN GIAO NHN VIC CHĂM SÓC THAY THẾ
(Kèm theo Quyết định v vic giao, nhn chăm sóc thay thế tr em)
Thc hin Quyết định s ................../QĐ-UBND ngày..........tháng...............năm......... của Ủy ban nhân dân xã/phưng
.................................................................................
Hôm nay, vào hi ................gi ...................phút, ngày ..............tháng ...........năm ........................ ti tr s y ban nhân dân
/phưng/th trn ...................................
Chúng tôi gm:
A. Bên giao tr em - Đại din y ban nhân dân xã/phưng ........................................
1. Ông/Bà: ..........................................................................................................................
Chc v: ............................................................................................................................
2. Ông/bà (người làm công tác bo v tr em cp xã): .....................................................
B. Bên nhận chăm sóc thay thế tr em:
Ông/bà: ......................................................................................................................
Sinh ngày .......tháng.......năm.................., nơi sinh: .....................................................
n tc : ................................., Quc tch:..................................................................
i cư trú:...................................................................................................................
124
Ngh nghip:...............................................................................................................
Chứng minh nhân dân/Căn cưc công dân/H chiếu s.................................................
i cấp: ..........................................,ngày tháng năm cp:...........................................
Địa ch liên h:..............................................................................................................
Điện thoi:...................................................................................................................
Email (nếu có):.............................................................................................................
Đã hoàn thành việc giao nhn tr em dưới đây để chăm sóc thay thế:
H tên (tr em được nhận chăm sóc thay thế): .........................................................
Gii tính: .....................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
i sinh: .....................................................................................................................
n tc:.................................... Quc tch: .................................................................
i cư trú: ..................................................................................................................
Th trng, sc khe hin tại và đặc điểm nhn dng:.....................................................
Chiu cao hin ti: ................................... Cân nng hin ti: .......................................
Biên bản này đượcm thành 03 bn, 01 bn trao cho bên nhn, 02 bản lưu ti Ủy ban nhân dân xã/phưng nơi cư trú của tr em.
Đại din bên giao
(Ký, ghi rõ h và tên, chc v và đóng dấu)
n nhn
(Ký, ghi rõ h và tên)
125
Ph lc 5.2
THÀNH PHN H SƠ
STT Thành ph
n h
B
n
chính
B
n
sao
Không quy đ
nh
126
6. Chuyn tr em đang được chăm sóc thay thế tại cơ s tr giúp xã hội đến cá nhân, gia đnh nhận chăm sóc thay
thế (QT-12)
- Th tục hành chính đápng yêu cu trin khai tái cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình;
- Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic
-
c
Ch
th
Quy trình chi ti
ế
t
Th
i
gian
Tr
ng thái
Căn c
pháp lý
Ghi c
1
Cơ s
tr
giúp xã
hi thuc
S
TBXH
hoc
UBND cp
huyn
Người đứng đầu cơ sở tr giúp xã hi
có trách nhim lp danh sách và h
tr em có nhu cu, đủ điều kin tìm cá
nhân, gia đình chăm sóc thay thế, scan
h sơ tích chuyển trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- T chc/Cá nhân đăng ký tài khon
giao dịch điện tử, đăng nhp tài
khon, xác thực định danh điện t
(theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
Gi
nh
chính
C
ng D
ch v
công
Quc gia thc hin
đăng nhp mt ln,
điều hướng người
dùng ti Cng Dch
v công thành ph
để thc hiện bước
tiếp theo;
i khon gm Tên
Đăng nhập và Mt
khu
- Lut tr em năm
2016.
-Ngh định s
56/2017/NĐ-CP
ngày 09/5/2017 ca
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều ca Lut tr
em.
- Quyết đnh s
847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 ca B
LĐTBXH về vic
công b th tc
nh chính mi
ban hành lĩnh vực
tr em thuc phm
vi chức năng quản
nhà nưc ca B
Lao đ
ng
Tổ chức/Cá
nhân phải đăng
tài khoản
giao dịch điện
tử, đăng nhập tài
khoản, xác thực
định danh điện
tử
127
Thương binh và Xã
hi.
- Quyết đnh s
727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 ca B
trưng B
LĐTBXH về công
b danh mc
TTHC thuc phm
vi chức năng quản
ca B
LĐTBXH đủ điều
kin thc hin
DVC trc tuyến
toàn trình.
Quyết đnh s
6395/QĐ-UBND
ngày 23/11/2018
ca Ch tch
UBND Thành ph
-Quyết đnh s
4003/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024 ca
UBND Thành ph
v vic công b
Danh mc th tc
hành chính thuc
phm vi chức năng
qu
n lý nhà nư
c
128
c
a S
Lao đ
ng
Thương binh và Xã
hi thành ph
Nội đ điều kin
thc hin Dch v
công trc tuyến
toàn trình
2
Công ch
c
B phn
Mt ca
ca S
LĐTBXH
hoc
UBND cp
huyn
1. Nh
n thông báo có h
m
i trên
H thng.
2. Kiểm tra b h các thông
tin.
3. Xác nhn thông tin, gi thông báo
tiếp nhn (mã h sơ ngày gi tr
kết qu) vào tài khon của s tr
giúp xã hi.
4. Tích chuyn ti Lãnh đạo Phng
Chuyên môn phân công th
m đ
nh
1/2 ngày
làm vic
Thông báo h
n tr
kết qu;
Phiếu chuyn x
(th hin trong Phn
mm bng lnh
chuyn).
Biu mu theo
Tng s
01/2018/TT-VPCP
ca Văn phng
Cnh ph
3
nh đ
o
phòng
chuyên
môn
L
ã
nh đ
o ph
ng ti
ế
p nh
n h
phân công Công chc th h
½ ngày
làm vic
4 Công ch
c
phòng
chuyên
môn th
h
- Ti
ế
p nh
n h
trên h
th
ng ph
n
mm gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Kim tra h , thẩm định h sơ, đối
chiếu vi danh sách nhân, gia đình
đăng nhận chăm sóc thay thế đ
xem xt, đánh giá s phù hp ca
nhân, gia đình đăng nhận chăm sóc
thay th
ế
7,5 ngày
làm vic
Yêu c
u b
sung ho
c
phi hp gii quyết.
Biu mu theo
Tng s
01/2018/TT-VPCP
ca Văn phng
Cnh ph.
129
+ Trư
ng h
p h
c
hưa đ
y đ
,
chưa đúng tnh phn, ni dung, s
lượng theo quy đnh: son tho ni
dung yêu cu hoàn thin h và tích
chuyn tr h tới Lãnh đo phòng
trên h thng.
+ Trưng hp h đầy đ đúng
thành phn, s lượng theo quy định:
tham mưu văn bản đ chuyn danh
ch h tr em đến UBND cp
nơi nhân, gia đình đăng ký nhn
chăm sóc tha
y th
ế
cư trú.
5
nh đ
o
phòng
chuyên
môn
Lãnh đo phng xem xt phiếu trình
gii quyết công vic và h sơ:
+ Nếu h hợp l ký phiếu trình gii
quyết công vic trình lãnh đạo S Lao
động, thương binh và Xã hi hoc
lãnh đo UBND cp huyn xem xt
+ Nếu h không hợp l chuyn li
cán b, công chc thẩm đnh, nêu r
l
ý
do
½ ngày
làm vic
6
nh đ
o
S hoc
nh đạo
UBND cp
huy
n
Lãnh đ
o S
ho
c lãnh đ
o UBND
cp huyn ký duyệt văn bn.
½ ngày
làm vic
7 Công ch
c
phòng
chuyên
môn th
T
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o
S hoặc lãnh đạo UBND cp huyn
phê duyt: thc hin in kết qu, o s
½ ngày
làm vic
130
h
n b
n, lưu tr
h
sơ, chuy
n tr
k
ế
t
qu cho B phn mt ca.
Trưng hp h sơ không được Sở
hoặc lãnh đạo UBND cp huyn phê
duyt thì thc hin theo bước 4 và 5
8
Công ch
c
B phn
Mt ca
ca S
TBXH
hoc
UBND cp
huyn
Công ch
c m
t c
a tr
k
ế
t qu
cho
s tr giúp hội, phng LĐTBXH
qun, huyn, UBND cấp nơi
nhân, gia đình đăng nhn chăm sóc
thay thế theo quy định qua u đin
hoc trc tuyến, đồng thi tích chuyn
danh sách, h tr em đưc nhn
chăm sóc thay thế cho Công chc b
phn Mt ca ca UBND cấp nơi
nhân, gia đình đăng nhận chăm
sóc thay thế trú.
Trong gi
hành
chính
9 Công ch
c
B phn
Mt ca
ca UBND
cp xã
Ti
ế
p nh
n h
trên C
ng d
ch v
công tích chuyn ti Công chc
ph trách lĩnh vực tr em th h
½ ngày
làm vic
10 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực
tr em th
h
- Ti
ế
p nh
n h
.
- Kim tra h , thm định h sơ.
Phi hp với sở tr giúp hi.
Người đứng đầu cơ s tr giúp hi
13 ngày
làm vic
131
thông báo tình hình tr
em cho
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế, t chức cho nhân, gia đình
nhận chăm sóc thay thế tiếp xúc vi
tr em và đưa trẻ em đến nhà ca
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
để tr làm quen với môi trưng mi;
ly ý kiến, nguyn vng ca tr em v
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế trong trưng hp tr em đủ 7 tui
trn.
+ Trưng hp h đầy đ đúng
thành phn, s lượng theo quy định,
sau khi thẩm định, xem xt các điều
kin của nhân, gia đình nhận chăm
sóc thay thế, nếu đủ điều kin, tham
mưu lãnh đo UBND cp xã Quyết
định giao tr em cho nhân gia đình
nhận chăm sóc thay thế.
11
nh đ
o
UBND cp
Lãnh đ
o UBND c
p xem xét
duyệt văn bn.
1/2 ngày
làm vic
12 Công ch
c
ph trách
lĩnh vực
tr em th
h
Trư
ng h
p h
đã đư
c Lãnh đ
o
UBND cp phê duyt: thc hin in
kết qu, vào s n bn, lưu tr h sơ,
chuyn tr kết qu cho B phn mt
ca.
Trư
ng h
p h
không đư
c nh
½ ngày
làm vic
132
đ
o UBND cùng c
p phê duy
t thì
th
c hi
n theo
c 9 và 10
13 Công ch
c
B phn
Mt ca
ca UBND
cp xã
Công ch
c m
t c
a tích chuy
n k
ế
t
qu, gi Quyết đnh giao tr em cho
cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế qua bưu đin hoc trên h thng
cho sở tr giúp xã hi thuc S
hoc UBND cp huyện đ m sở
chm dt việc chăm sóc thay thế tr
em tại s tr giúp. Vic giao, nhn
tr em được thc hin khi có quyết
định chăm sóc thay thế ca UBND
cấp xã và QĐ chm dt chăm sóc thay
thế tại cơ sở tr giúp xã hi.
½ ngày
làm vic
133
Ph lc 6.1
BIU MẪU ĐIỆN T
Mu s 14
n cơ sở tr giúp xã hi .................
Danh sách tr em cần được chuyn hình thức chăm sóc thay thế
TT
H và tên tr em
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Nơi
sinh
Gii
tính
Dân
tc
H
tên
cha,
m đẻ
Tình
trng
sc
khe
ca tr
em
Hình thức chăm sóc thay thế d
kiến
D kiến thi
gian nhn
chăm sóc thay
thế
Ghi chú
CSTT
bi
người
thân
thích
CSTT
bi
người
không
thân
thích
CSTT bi
hình thc
nhn con
nuôi
134
Người lp danh sách
(Ký, ghi rõ h tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
135
Mu s 10
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ HOÀN CẢNH, TÌNH TRNG VÀ NHU CU, NGUYN VNG CA TR EM CẦN CHĂM SÓC THAY THẾ
H tên tr em
Ngày tháng năm sinh:
Gii tính:
Nơi cư trú:
Thôn ..............Xã/phư
ng..... Qun/huyn......tnh/thành ph
Đặc điểm nhn dng/du tích
cơ thể ........(nếu có)
Xác định trưng hp tr em
cần chăm sóc thay thế (Theo
quy định tại Điều 62 ca Lut tr
em 2016)
Tình trạng gia đnh rut tht
ca tr em (nếu có)
H và tên cha, m hoặc người
chăm sóc tr em
136
Anh, ch, em rut ca tr em:
(H và tên, tui, gii tính)
Anh:
Ch
:
Em:
1. Tình trng tr em
Xác định trường hp tr em cn Tình trng tr
em
Nhu cu cần đáp ứng
Sc kho th cht
Sc kho tâm thn
Hc tp
Điều kiện chăm sóc hin ti
(ăn, ở, mặc, đi lại, khám, cha
bnh,...)
Nguy cơ tổn hi ca tr em
Nguyên nhân hoc th phm
gây tn hi cho tr em
2. Thông tin khác v tr em: .............
137
3. Đánh giá, kiến ngh:
3.1 Đánh giá:
- Đánh giá về sc khe th cht (Tốt, Bình thường, Yếu): .................................................................
- Đánh giá v sc khe tâm thn (Tốt, Bình thường, Yếu): ................................................................
- Đánh giá về hc tập (Đạt, Không đạt): ............................................................................................
3.2 Tình trng ca tr em cần được bo v:
- Khn cp cách ly khi cha, mẹ, người chăm sóc.
- Cần được chăm sóc thay thế trong thi gian .............tun/tháng.
3.3. Nhng dch v h tr, can thip cho tr em:
3.4 Ý kiến, nguyn vng ca tr em v chăm sóc thay thế (dành cho tr em t đủ 7 tui trn):
4. Hình thức chăm sóc thay thế phù hp:
Nơi nhận:
- UBND xã (để b/c);
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
Người làm báo cáo
(Ký, ghi rõ h và tên)
138
Ph lc 6.2
THÀNH PHN H
STT Thành ph
n h
B
n
chính
B
n sao
Danh sách tr
em c
n đư
c chuy
n hình th
c chăm sóc thay th
ế
.
x
H
sơ tr
em có nhu c
u tìm cá nhân, gia đình chăm sóc thay th
ế
, g
m:
Gi
y ch
ng sinh ho
c gi
y khai sinh ho
c ch
ng minh nhân dân ho
c căn cư
c công dân ho
c h
chi
ế
u (n
ế
u có);
x
Gi
y khám s
c kh
e do cơ quan y t
ế
c
p theo quy đ
nh c
a pháp lu
t
x
02
nh toàn thân, nhìn th
ng, kích c
8 cm x 10 cm, ch
p trong th
i gian trư
c th
i đi
m l
p h
không quá 06 tháng
x
o cáo đánh giá c
a n
i làm công tác b
o v
tr
em c
p xã v
hoàn c
nh, tình tr
ng và nhu c
u,
nguy
n v
ng c
a tr
em (theo M
u s
10 ban hành kèm theo Ngh
đ
nh s
56/2017/NĐ
-
CP);
x
Biên b
n x
ác nh
n do
y ban nhân
n c
p xã ho
c công an c
p xã nơi phát hi
n tr
em b
b
i
x
Quy
ế
t đ
nh t
m th
i cách ly tr
em kh
i cha, m
, ngư
i cm sóc tr
em và áp d
ng bi
n pháp chăm
sóc thay th
ế
c
a Ch
t
ch
y ban nhân dân c
p xã ho
c Tòa án nhân dân
c
p huy
n
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5801/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực LĐTBXH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×