• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5801/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực LĐTBXH

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 11/11/2024 09:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5801/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động Thương binh và Xã hội được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5801/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5801/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5801/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội được cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao
động-Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg ngày 11/10/2021 của Thủ tướng
Chính phủ về ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ
trình số 3858/TTr-SLĐTBXH ngày 08/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc 13 quy
giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội được
2
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, bao gồm: 03 quy trình giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội; 04 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện; 06 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để
phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tích hợp với Cổng Dịch vụ công
quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Công an Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP P.T.T.Huyền, N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KGVX, TTTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC
.
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC CUNG CẤP DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của
Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
A. CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ
HÀ NỘI (03 quy trình)
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh Ký
hiệu
Thực hiện
DVC
I- LĨNH VỰC TRẺ EM
1.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây
tổn hại cho trẻ em
QT-01 Toàn trình
2.
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
QT-02 Toàn trình
3.
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
QT-03 Toàn trình
B. CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO
ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (04 quy
trình)
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh Ký
hiệu
Thực hiện
DVC
I- LĨNH VỰC TRẺ EM
1.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây
tổn hại cho trẻ em
QT-04 Toàn trình
2.
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
QT-05 Toàn trình
II-
LĨNH V
Ự
C B
O TR
Ợ
XÃ H
Ộ
I
4
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh Ký
hiệu
Thực hiện
DVC
3.
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
QT-06 Toàn trình
4.
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
QT-07 Toàn trình
C. CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (06 quy trình)
STT Lĩnh vực/Tên quy trnh Ký
hiệu
Thực hiện
DVC
I- LĨNH VỰC TRẺ EM
1.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây
tổn hại cho trẻ em
QT-08 Toàn trình
2.
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
QT-09 Toàn trình
3.
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em
bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ
rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
QT-10 Toàn trình
4.
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế không phải là người thân thích của trẻ em
QT-11 Toàn trình
5.
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối
với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc
thay thế là người thân thích của trẻ em
QT-12 Toàn trình
6.
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ
sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm
sóc thay thế
QT-13 Toàn trình
5
Phụ lục 2
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HỘI ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
1.
Quy trình: Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người
gây tổn hại cho trẻ em (QT-01)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thời gian giải quyết TTHC: trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn
hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Sở LĐTBXH có thẩm quyền áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn
cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.
6
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
chức/Cá
nhân
- T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân khi phát hi
ệ
n ho
ặ
c có thông
tin về trường hợp trẻ em được xác định có nguy
cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính
mạng, sức khỏe, nhân phẩm gửi thông tin trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công
thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch
điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử (theo hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ
công).
Khi phát
hiện
hoặc có
thông tin
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu
- Luật trẻ em năm 2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trẻ em.
- Quyết định số 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực trẻ
em thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước
của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ LĐTBXH về công bố
danh mục TTHC thuộc
phạm vi chức năng quản
lý của Bộ LĐTBXH đủ
điều kiện thực hiện DVC
trực tuyến toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
7
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
c
ủ
a Ch
ủ
t
ị
ch UBND
Thành phố
-Quyết định số
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 của UBND
Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
thành phố Hà Nội đủ điều
kiện thực hiện Dịch vụ
công trực tuyến toàn
trình
2 Công
chức Bộ
phận
Một
cửa
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Tích chuyển thông tin tới Phng Chuyên môn
phân công thụ lý.
0,5 gi
ờ
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ
3 Lãnh
đạo
phòng
L
ã
nh đ
ạ
o ph
ng ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và phân công
Công chức thụ lý.
0,5 gi
ờ
8
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
chuyên
môn
4 Công
chức
phòng
chuyên
môn
thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n thông tin trên h
ệ
th
ố
ng.
- Kiểm tra, xác minh thông tin với người cung
cấp thông tin.
- Phối hợp với địa phương nơi xảy ra vụ việc
hoặc nơi trẻ em cư trú, Trung tâm công tác xã
hội và Quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội, các Sở ngành
có liên quan… để tham mưu giải quyết
4 gi
ờ
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ.
5 Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phng xem xt phiếu trình giải quyết
công việc và hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ, xem xét, ký duyệt VB và
trình lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội ký ban hành QĐ.
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ chuyển lại cán bộ,
công chức thẩm định, nêu r lý do
2,5 gi
ờ
6 Lãnh
đạo Sở
Lãnh đ
ạ
o S
ở
ký duy
ệ
t văn b
ả
n trên h
ệ
th
ố
ng. 2,5 gi
ờ
7 Công
chức
phòng
chuyên
T
rư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt: thực hiện in kết quả, vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một
c
ử
a.
2 gi
ờ
9
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
môn
thụ lý
hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ không đư
ợ
c LĐ S
ở
phê duy
ệ
t
thì thực hiện theo bước 4 và 5
8
Tr
ả
k
ế
t
quả
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
ch
ứ
c/Cá
nhân theo quy định qua bưu điện hoặc trực
tuyến
Trong
giờ hành
chính
10
Phụ lục 1.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
TIẾP NHẬN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
S
ố
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
TIẾP NHẬN THÔNG TIN TRẺ EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Nguồn nhận thông tin
Thông qua (điện thoại/gặp trực tiếp/người khác báo):.....................................................
Thời gian (mấy giờ)......................................................... Ngày ……. Tháng........ năm ….
3.
Thông tin về trẻ em
Họ và tên trẻ em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tuổi................................................
Giới tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xảy ra vụ việc.................................................................................................
................................................................................................................................
Tình trạng hiện tại của trẻ em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu quả có thể sẽ xảy ra cho trẻ em nếu không có được hỗ trợ, can thiệp?.
Họ và tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghiệp...........................................................
Họ và tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghiệp............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hiện tại ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Những hành động hỗ trợ, can thiệp đã được thực hiện đối với trẻ em trước khi nhận được thông tin:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3.
Thông tin về người cung cấp thông tin (nếu đồng ý cung cấp)
Họ và tên…………………………. Số điện thoại.................................................
11
Địa chỉ....................................................................................................................
Ghi chú thêm..........................................................................................................
Cán b
ộ
ti
ế
p nh
ậ
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
ọ
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Trẻ em thuộc đối tượng: bị xâm hại/có nguy cơ bị bạo lực/bóc lột/bỏ rơi hoặc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
(5) Cán bộ ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cấp.
(6) Thông tin về thể chất, tinh thần của trẻ em.
12
Mẫu số 02
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ BAN ĐẦU, THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN TẠM THỜI CHO TRẺ EM
Ngày, tháng, năm tiến hành đánh giá: ………………………………………….
1. Đánh giá nguy cơ sơ bộ
1. Đánh giá m
ứ
c đ
ộ
t
ổ
n h
ạ
i (Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
1.1. Mức độ tổn hại của trẻ em
Cao
(tr
ẻ
em b
ị
t
ổ
n h
ạ
i nghiêm tr
ọ
ng, đe d
ọ
a tính m
ạ
ng);
Trung bình
(trẻ em bị tổn hại, nhưng không nghiêm trọng);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em ít ho
ặ
c không b
ị
t
ổ
n h
ạ
i).
1.2. Nguy cơ trẻ em tiếp tục bị tổn hại nếu ở trong
tình trạng hiện tại
Cao
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em d
ễ
dàng và thư
ờ
ng xuyên);
Trung bình
(đối tượng xâm hại có cơ hội tiếp cận trẻ em, nhưng không thường xuyên);
Th
ấ
p
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i ít ho
ặ
c không có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
2. Đánh giá kh
ả
năng t
ự
b
ả
o v
ệ
, ph
ụ
c h
ồ
i c
ủ
a tr
ẻ
em (Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
2.1. Khả năng tự bảo vệ của trẻ em trước các tổn hại
Cao
(tr
ẻ
em có kh
ả
năng kh
ắ
c ph
ụ
c đư
ợ
c nh
ữ
ng t
ổ
n h
ạ
i);
Trung bình
(trẻ em có một ít khả năng khắc phục được những tổn hại);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em không th
ể
kh
ắ
c ph
ụ
c đư
ợ
c nh
ữ
ng t
ổ
n h
ạ
i).
2.2 . Khả năng của trẻ em trong việc tiếp nhận sự hỗ
trợ, bảo vệ của người lớn
Cao
(Ngay l
ậ
p t
ứ
c tìm đư
ợ
c ngư
ờ
i l
ớ
n có kh
ả
năng b
ả
o v
ệ
h
ữ
u hi
ệ
u cho tr
ẻ
em);
Trung bình
(chỉ có một số khả năng tìm được người bảo vệ hữu hiệu);
Th
ấ
p
(không có k
h
ả
năng tìm ngư
ờ
i b
ả
o v
ệ
).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
* Kết luận về tình trạng của trẻ em:
- Trẻ em cần được bảo vệ khẩn cấp
- Trẻ em cần được áp dụng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp
- Trẻ em cần được tiếp tục theo dõi
2. Các biện pháp can thiệp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời cho trẻ em:
Nhu c
ầ
u v
ề
an toàn c
ủ
a tr
ẻ
em
D
ị
ch v
ụ
cung c
ấ
p
Đơn v
ị
cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
1. Chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt
-
Nơi chăm sóc t
ạ
m th
ờ
i
-
Thức ăn
-
Qu
ầ
n áo
2. An toàn thể chất
-
Chăm sóc y t
ế
-
Chăm sóc tinh th
ầ
n
13
Nơi nh
ận:
- Sở LĐTBXH;
-
Lưu h
ồ
sơ.
Ngư
ờ
i làm công tác b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em
(Ký, ghi rõ họ và tên)
14
Mẫu số 07
UBND TP HÀ N
Ộ
I
SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
..(1)..
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
S
ố
..../QĐ
-
SLĐTBXH
....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em
GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI...(1)....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 9/05/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ...(3)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm thời cách ly... (4)..., sinh ngày ... tháng ... năm..., hiện trú tại ... (5)... khỏi cha/mẹ/người chăm sóc trẻ em là ông/bà ...(6)... hiện trú tại ...
(5)... trong thời hạn ... (7)... ngày/tháng kể từ ngày... tháng... năm 20...
Điều 2. Người tiếp nhận cháu ...(4)... là ông/bà...(8) ... ở địa chỉ...(5)....
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ...(6)..., ông/bà ...(8)..., ông/bà ...(3)..., các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH cấp huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
ồ
sơ.
KT. GIÁM Đ
Ố
C
PHÓ GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND xã/phường/thị trấn.
(2) Địa danh.
15
(3) Tên người làm công tác bảo vệ trẻ em.
(4) Họ và tên trẻ em.
(5) Địa chỉ cụ thể: thôn, xã, huyện, tỉnh.
(6) Họ và tên cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em.
(7) Số lượng ngày/tháng tạm thời cách ly trẻ.
(8) Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức tiếp nhận trẻ em.
16
Phụ lục 1.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1 Báo cáo tiếp nhận thông tin trẻ em x
2 Bản đánh giá nguy cơ ban đầu, thực hiện các biện pháp bảo
đảm an toàn tạm thời cho trẻ (do người làm công tác bảo vệ trẻ
em lập)
x
3 Dự thảo Quyết định về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha,
mẹ, người chăm sóc trẻ em (Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2017/NĐ-CP)
x
4 Tài liệu khác có liên quan (nếu có) x
17
2.
Quy trình: Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (QT-02)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thực hiện đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại các cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
- Thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ tịch UBND cấp xã, người đứng đầu cơ sở bảo trợ xã hội có thẩm quyền quyết định
chấm dứt việc chăm sóc trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội và gửi Quyết định này đến UBND cấp xã để thực hiện giao, nhận
trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
ch
ứ
c/Cá
nhân
T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
nộp hồ sơ trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa
chỉ: dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà Nội (địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn);
Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản
giao dịch điện tử, đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử
để xác định đúng Tổ chức (theo
hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ
công).
Gi
ờ
hành
chính
-C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công
quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
-Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu.
Luật 102/2016/QH13
–
Trẻ
em
Nghị định 56/2017/NĐ-CP
ngày 9/5/2017 Quy định chi
tiết một số điều của Luật Trẻ
em
Quyết định số 847/QĐ-
LĐTBXH ngày 9/6/2017 của
Bộ LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực trẻ em
thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Lao
động Thương binh và Xã hội
Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND Thành phố Hà Nội về
việc thực hiện phương án ủy
Tổ
chức/Cá
nhân phải
đăng ký
tài khoản
giao dịch
điện tử,
đăng
nhập tài
khoản,
xác thực
định danh
điện tử
T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
ề
n Bi
ể
u m
ẫ
u
điện tử về chấm dứt chăm sóc thay
thế cho trẻ em (chi tiết tại Phụ lục
Biểu mẫu điện tử về
Chấm dứt chăm sóc
18
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
2.1 đính kèm)
Tích hợp thành phần hồ sơ chi tiết
tại Phụ lục 2.2 đính kèm.
tha
y thế trẻ em
quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c
hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày
22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội;
Quyết định số 1519/QĐ-
SLĐTBXH ngày 29/12/2023
của Sở Lao động – Thương
binh và Xã hội về việc ủy
quyền Giám đốc Trung
tâm/Cơ sở/Làng chăm sóc,
nuôi dưỡng trẻ em trực thuộc
Sở Lao động – Thương binh
và Xã hội Hà Nội thực hiện
thủ tục hành chính chấm dứt
việc chăm sóc thay thế cho
trẻ em.
- Quyết định số 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày 03/6/2024
của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
về công bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ LĐTBXH đủ
điều kiện thực hiện DVC
trực tuyến toàn trình.
Quyết định số 1039/QĐ-
UBND ngày 26/2/2024 của
Chủ tịch UBND Thành phố
Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
4003/QĐ
-
19
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
UBND ngày 02/8/2024 c
ủ
a
UBND Thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước
của Sở Lao động Thương
binh và Xã hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện thực hiện
Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình
2 B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận hồ sơ
của Trung
tâm thuộc Sở
1.
Ngư
ờ
i đư
ợ
c phân công ti
ế
p nh
ậ
n
thông báo có hồ sơ mới trên Hệ
thống
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các
thông tin
3. Xác nhận thông tin, gửi thông
báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ
trả kết quả) vào tài khoản của công
dân
4. Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo
Phòng ph
ụ
trách
½ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư s
ố
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ
3
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên môn
Lãnh đ
ạ
o Phòng ph
ụ
trách, ti
ế
p
nhận và phân công cán bộ tham
mưu, x
ử
lý
½ ngày
làm việc
4 Cán b
ộ
đư
ợ
c
phân công
thụ lý hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
.
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Dự thảo
QĐ chấm dứt chăm sóc thay thế trẻ
em
01 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư s
ố
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ
20
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
5
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên môn
Lãnh đ
ạ
o Phòng chuyên môn ki
ể
m
tra duyệt văn bản, trình Giám đốc
Trung tâm/Làng/Cơ sở Cơ sở chăm
sóc, nuôi dưỡng trẻ em có thẩm
quyền ra QĐ chấm dứt chăm sóc
thay th
ế
tr
ẻ
em
01 ngày
làm việc
6
Giám đ
ố
c
Trung
tâm/Làng/Cơ
sở Cơ sở
chăm sóc,
nuôi dưỡng
tr
ẻ
em
Giám đ
ố
c đơn v
ị
ký duy
ệ
t văn b
ả
n
01 ngày
làm việc
7 Cán b
ộ
đư
ợ
c
phân công
thụ lý hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Giám
đốc đơn vị phê duyệt: thực hiện in
kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ theo quy định, chuyển trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân, người giám hộ
và UBND cấp xã nơi cá nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế.
Trường hợp hồ sơ không được
Giám đốc Trung tâm/Làng/Cơ sở
phê duyệt thì thực hiện theo bước 4
và 5
01 ngày
làm việc
21
Phụ lục 2.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
Kính gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hiện đang cư trú tại ..............................................................................
Xt thấy cá nhân và gia đình không cn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế
theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn xem xt, cho php gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ...
năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
Ngày......... tháng ........ năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
22
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấm dứt và chuyển hnh thức chăm sóc thay thế trẻ em ...(3)...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/bà ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6)............................................................................................... kể từ ngày ...............tháng ...............năm ............
Điều 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/bà........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian chăm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm ...............đến ngày ...........tháng ..........năm
.......
23
Điều 3. Ông/bà ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển của
trẻ em theo quy định của Luật trẻ em và pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)...... , ông/bà ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn; (2) Địa danh; (3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
24
Phụ lục 2.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n ch
nh B
ả
n sao
1
Đơn đ
ề
ngh
ị
ch
ấ
m d
ứ
t vi
ệ
c chăm sóc thay th
ế
x
2 Quy
ế
t đ
ị
nh giao tr
ẻ
em cho cá nhân, gia đình nh
ậ
n chăm sóc thay th
ế
c
ủ
a Ch
ủ
t
ị
ch UBND c
ấ
p xã x
25
3.
Quy trình: Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (QT-03)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC : 10 ngày làm việc.
Bước
Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Người sử
dụng lao
động
Khi có nhu c
ầ
u s
ử
d
ụ
ng ngư
ờ
i chưa đ
ủ
13 tu
ổ
i
làm việc, người sử dụng lao động gửi hồ sơ đối
với từng người chưa đủ 13 tuổi làm việc nộp hồ
sơ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa
chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công
thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn)
Cá nhân/Tổ chức đăng ký tài khoản giao dịch
điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử để xác định đúng Tổ chức (theo hướng
dẫn trên Cổng Dịch vụ công).
Khi có
nhu
cầu
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần, điều
hướng người dùng
tới Cổng Dịch vụ
công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo
Tài khoản gồm
Tên Đăng nhập và
Mật khẩu
- Bộ Luật Lao động
năm 2019;
- Thông tư số
09/2020/TT-
BLĐTBXH ngày
12/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Lao động –
Thương binh và Xã
hội;
- Thông tư số
08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động –
Thương binh và Xã
hội;
- Quyết định số
1842/QĐ-LĐTBXH
ngày 01/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động – Thương binh và
Xã hội;
Quyết định số 727/QĐ-
Cá nhân
phải đăng
ký tài
khoản giao
dịch điện
tử, đăng
nhập tài
khoản, xác
thực định
danh điện
tử
Cá nhân
ề
n Bi
ể
u m
ẫ
u đi
ệ
n t
ử
v
ề
Thủ tục sử
dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (Biểu mẫu
chi tiết tại Phụ lục 3.1 đính kèm)
Tích hợp thành phần hồ sơ chi tiết tại Phụ lục
3.2 đính kèm.
Biểu mẫu điện tử
về Thủ tục sử dụng
người chưa đủ 13
tuổi làm việc
26
Bước
Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
Quyết định số
6468/QĐ-UBND ngày
19/12/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Quyết định số
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 của UBND
Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Lao
động Thương binh và
Xã hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện thực
hiện Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
2
Công chức
B
ộ
ph
ậ
n
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Tổ chức/Cá nhân nêu r lý do và có văn bản
hư
ớ
ng d
ẫ
n ngư
ờ
i yêu c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
½ ngày
làm
việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
bản từ chối/văn
bản hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP
của Văn phng Chính
phủ
27
Bước
Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
M
ộ
t c
ử
a
sơ, nêu r lo
ạ
i gi
ấ
y t
ờ
, n
ộ
i dung c
ầ
n b
ổ
sung đ
ể
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
- Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
của công dân.
- Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Phng Chuyên môn
phân công thụ lý.
Ph
ầ
n m
ề
m b
ằ
ng
lệnh chuyển).
3
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên
môn
Lãnh đ
ạ
o phòng ph
ụ
trách ti
ế
p nh
ậ
n, phân công
cán bộ thụ lý hồ sơ
½ ngày
làm
việc
4
Công ch
ứ
c
phòng
chuyên
môn thụ lý
hồ sơ
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân công th
ụ
lý h
ồ
sơ ki
ể
m tra,
phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan
tiến hành xác minh thông tin (nếu cần), thẩm
định hồ sơ, dự thảo văn bản về việc đồng
ý/không đồng ý sử dụng người chưa đủ 13 tuổi
làm vi
ệ
c.
8 ngày
làm
việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc phối hợp giải
quyết.
Dự thảo văn bản
5
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên
môn
Lãnh đ
ạ
o Phòng chuyên môn xem xét, ký duy
ệ
t
văn bản, tích chuyển trên hệ thống trình lãnh đạo
Sở phụ trách
1/2
ngày
làm
việc
Dự thảo văn bản
6
Lãnh đ
ạ
o
Sở
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xt, ký văn b
ả
n.
1/2
ngày
làm
việc
Phê duy
ệ
t K
ế
t qu
ả
gi
ả
i
quyết TTHC
28
Bước
Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
7
Công ch
ứ
c
phòng
chuyên
môn thụ lý
h
ồ
sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt: in kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.
Gi
ờ
hành
chính
8
Tr
ả
k
ế
t
quả
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
ch
ứ
c/Cá
nhân theo quy định qua bưu điện hoặc trực tuyến
Trong
giờ
hành
chính
29
Phụ lục 3.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 01
(Tên doanh nghi
ệ
p/
Cơ quan/tổ chức/hợp tác xã/
hộ gia đình/cá nhân)
_______
S
ố
: ….
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
..., ngày...tháng...năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ VIỆC SỬ DỤNG NGƯỜI CHƯA ĐỦ 13 TUỔI LÀM VIỆC
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....
Căn cứ Bộ luật Lao động năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên;
(Tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã; hộ gia đình, cá nhân sử dụng
lao động) ... đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố.... về việc
sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc, với các nội dung sau:
Phần I. Thông tin về doanh nghiệp/ hộ gia đnh, cá nhân
1. Tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân (ghi
bằng chữ in hoa): …………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã/ Địa chỉ
thường trú/tạm trú của hộ gia đình, cá nhân: ………………..
3. Điện thoại: ..... Fax: .............................. Email: ......................
4. Người đại diện theo pháp luật ký hợp đồng lao động:
Họ và tên: ..............................................................................................................
Chức vụ/Chức danh: .............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................ Giới tính: ........................
Quốc tịch: ..............................................................................................................
Số chứng minh thư nhân dân (CMND)/Hộ chiếu/căn cước công dân (CCCD):
.... ; cấp ngày: ..... tại: ...................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Điện thoại: ........................................................ Email: ..........................................
Phần II. Tóm tắt thông tin về người chưa đủ 13 tuổi làm việc và nội dung
cơ bản của Hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi
1. Người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: ............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ..................................................................................................
Tình trạng đi học (nếu có): Là học sinh lớp.... Trường .........................................
Điện thoại (nếu có): ...............................................................................................
30
Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu (nếu có): . Cấp ngày ..... tại.......
2. Người đại diện của người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: ..................................................................................................
Mối quan hệ với người chưa đủ 13 tuổi: ..............................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: .................................................................................................
Điện thoại: .......................................................... Email (nếu có) .......................
Số CMND/ Số hộ chiếu/CCCD: .................................... Cấp ngày ..... tại......
3. Nội dung cơ bản của Hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi (Ghi
cụ thể: Công việc; nơi làm việc; thời hạn của Hợp đồng lao động; mức lương; thời giờ
làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; trang bị bảo hộ lao động cho người chưa đủ 13 tuổi; chỗ
ở cho người chưa đủ 13 tuổi Làm việc xa gia đình; việc đảm bảo điều kiện học tập):
Phần III. Hồ sơ kèm theo
1. ...........................................................................................................................
2. ...........................................................................................................................
3. ...........................................................................................................................
Nơi nh
ậ
n:
- Như trên;
- .....
NGƯ
Ờ
I Đ
Ạ
I DI
Ệ
N THEO PHÁP LU
Ậ
T C
Ủ
A
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN/ TỔ CHỨC/
HỢP TÁC XÃ/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
31
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày ..............tháng ...... năm
CAM KẾT CHƯA TỪNG BỊ TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ, XỬ
PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HÀNH VI XÂM HẠI TRẺ EM
(Dành cho người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động)
Tên tôi là: ...............................................................................................................
Giới tính: ...............................................................................................................
Quốc tịch ....................................................... Sinh ngày: ...................................
Số CMND/Hộ chiếu/CCCD .............................................. Cấp ngày .... tại ........
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ..................................................................................................
Điện thoại: ......................................................... E-mail: .....................................
Chức vụ/Chức danh: .............................................................................................
Tôi cam kết chưa từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, xử phạt vi phạm hành
chính về hành vi xâm hại trẻ em./.
NGƯ
Ờ
I CAM K
Ế
T
(Ký, ghi rõ họ tên)
32
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
PHIẾU ĐỒNG Ý CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA NGƯỜI CHƯA ĐỦ 13 TUỔI LÀM VIỆC
Họ và tên: ..............................................................................................................
Mối quan hệ với người chưa đủ 13 tuổi: ..............................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: .................................................................................................
Điện thoại: ..................................... Email (nếu có) ..............................................
Số CMND/ Số hộ chiếu/CCCD: ............................... cấp ngày ........... tại ............
Đồng ý cho: ………(ghi rõ họ và tên của người chưa đủ 13 tuổi làm việc) ký
hợp đồng lao động với:
Ông/bà ............................................................................................ (ghi rõ họ
và tên), chức vụ/chức danh: ......................................... , đại diện cho: ………..
Địa chỉ đăng ký kinh doanh: .................................................................................
Với các nội dung dự thảo của hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi.
- …..
- …..
- …..
Ngư
ờ
i đ
ạ
i di
ệ
n theo pháp lu
ậ
t
(Ký, ghi rõ họ và tên)
33
Mẫu số 04
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN T
Ỉ
NH/
THÀNH PHỐ
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ
XÃ HỘI
Số: ...
V/v Sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm
vi
ệ
c
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày...tháng...năm...
Kính gửi:.........
(1)
..........
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên;
Xét đề nghị của ............................
(1)
….. tại văn bản ngày ........... ,
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố…….. đồng ý việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc, với các nội dung
sau:
1. Người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: .......................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Địa chỉ đăng ký hộ khẩu: ......................................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ..................................................................................................
34
Tình trạng đi học (nếu có): Là học sinh lớp.... Trường .........................................
Điện thoại (nếu có): ..............................................................................................
Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu (nếu có): Cấp ngày .....tại .....
2. Người đại diện của người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: ........................................................................................... . . . . . . . .
Mối quan hệ với người chưa đủ 13 tuổi: ..............................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: .................................................................................................
Điện thoại: ............................................. Email (nếu có) ....................................
Số CMND/ Số hộ chiếu/CCCD: ......................... Cấp ngày ............ tại ............
3. Thông tin về người sử dụng lao động
a) Tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân (ghi bằng chữ in hoa): ……………………….
b) Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã/ Địa chỉ thường trú/tạm trú của hộ gia đình, cá nhân:
c) Điện thoại: ............................... Fax:.........................Email: ..............................
d) Người đại diện theo pháp luật ký hợp đồng lao động:
Họ và tên: ..............................................................................................................
Chức vụ/Chức danh: .............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................... Giới tính: .................................
Quốc tịch: ..............................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu/CCCD: ................... ; cấp ngày: ............. tại: ........................
35
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Điện thoại: ......................................... Email: ........................................................
4. Nội dung cơ bản của hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi như sau (Ghi cụ thể: Công việc; nơi làm việc; thời hạn của
Hợp đồng lao động; mức lương; thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; trang bị bảo hộ lao động cho người chưa đủ 13 tuổi; chỗ ở cho
người chưa đủ 13 tuổi làm việc xa gia đình; việc đảm bảo điều kiện học tập):
- …..
- …..
Nơi nh
ậ
n:
- Như trên;
- ....
GIÁM Đ
Ố
C
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_______________
Ghi chú:
(1)
Tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân
36
Phụ lục 3.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n ch
nh B
ả
n sao
1
Văn b
ả
n đ
ề
ngh
ị
vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng ngư
ờ
i chưa đ
ủ
13 tu
ổ
i làm vi
ệ
c theo M
ẫ
u s
ố
01 t
ạ
i Ph
ụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên (sau đây
g
ọ
i t
ắ
t là Thông tư s
ố
09/2020/TT
-
BLĐTBXH).
x
2 Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký doanh nghi
ệ
p, h
ợ
p tác xã, liên h
ợ
p tác xã ho
ặ
c gi
ấ
y ch
ứ
ng
nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định
thành lập cơ quan, tổ chức hoặc hợp đồng hợp tác của tổ hợp tác, trong trường hợp
ngư
ờ
i s
ử
d
ụ
ng la
o đ
ộ
ng
là doanh nghi
ệ
p, cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c, h
ợ
p tác xã.
x
3 Phi
ế
u lý l
ị
ch tư pháp c
ủ
a ngư
ờ
i giao k
ế
t h
ợ
p đ
ồ
ng lao đ
ộ
ng bên phía ngư
ờ
i s
ử
d
ụ
ng
lao động được cấp không quá 06 tháng kể từ ngày cấp đến ngày giao kết hợp đồng lao
đ
ộ
ng, trong đó không có án tíc
h v
ề
h
ành vi xâm h
ạ
i tr
ẻ
em.
x
4 B
ả
n cam k
ế
t chưa t
ừ
ng b
ị
truy c
ứ
u trách nhi
ệ
m hình s
ự
, x
ử
ph
ạ
t vi ph
ạ
m hành chính
về hành vi xâm hại trẻ em của người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử
dụng lao động theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
09/2020/TT
-
BLĐTBXH.
x
5 H
ợ
p đ
ồ
ng lao đ
ộ
ng ho
ặ
c d
ự
th
ả
o h
ợ
p đ
ồ
ng lao đ
ộ
ng gi
ữ
a ngư
ờ
i s
ử
d
ụ
ng lao đ
ộ
ng v
ớ
i
người chưa đủ 13 tuổi và người đại diện theo pháp luật của người đó. Trong trường
hợp dự thảo hợp đồng lao động thì phải có Phiếu đồng ý của người đại diện theo pháp
luật của người chưa đủ 13 tuổi làm việc theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư s
ố
09/2020/TT
-
BLĐTBXH.
x
37
6 Gi
ấ
y khai sinh, gi
ấ
y khám s
ứ
c kh
ỏ
e c
ủ
a ngư
ờ
i chưa đ
ủ
13 tu
ổ
i. Th
ờ
i khóa bi
ể
u ho
ặ
c
chương trình học tập của cơ sở giáo dục nơi người chưa đủ 13 tuổi đang học tập nếu
đang đi h
ọ
c
x
38
B. CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HỘI ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
1. Quy trình: Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn
hại cho trẻ em (QT-04)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thời gian giải quyết TTHC trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn
hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch UBND cấp huyện, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có
thẩm quyền áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
chức/Cá
nhân
- T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
khi phát hiện hoặc có thông tin
về trường hợp trẻ em được xác định có nguy cơ
hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức
khỏe, nhân phẩm
gửi thông tin trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch
điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử (theo hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ
công).
Khi phát
hiện
hoặc có
thông tin
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu
- Luật trẻ em năm 2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trẻ em.
- Quyết định số 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực trẻ
em thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước
c
ủ
a B
ộ
Lao đ
ộ
ng
–
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
39
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
Thương binh và Xã h
ộ
i.
- Quyết định số 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ LĐTBXH về công bố
danh mục TTHC thuộc
phạm vi chức năng quản
lý của Bộ LĐTBXH đủ
điều kiện thực hiện DVC
trực tuyến toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
của Chủ tịch UBND
Thành phố
-Quyết định số
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 của UBND
Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
thành phố Hà Nội đủ điều
kiện thực hiện Dịch vụ
công trực tuyến toàn
trình
40
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
2
Công
chức Bộ
phận
Một
cửa của
UBND
cấp
huyện
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Tích chuyển thông tin tới Phng Chuyên môn
phân công thụ lý.
0,5 gi
ờ
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phòng Chính phủ
3 Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
L
ã
nh đ
ạ
o ph
ng ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và phân công
Công chức thụ lý.
0,5 gi
ờ
4 Công
chức
phòng
chuyên
môn
thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n thông tin trên h
ệ
th
ố
ng
- Kiểm tra, xác minh thông tin với người cung
cấp thông tin.
- Phối hợp với địa phương nơi xảy ra vụ việc
hoặc nơi trẻ em cư trú, các phng, ban có liên
quan để tham mưu giải quyết
4 gi
ờ
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ.
41
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
5 Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phng xem xt phiếu trình giải quyết
công việc và hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ, xem xét, ký duyệt VB và
trình lãnh đạo UBND cấp huyện ký ban hành
QĐ.
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ chuyển lại cán bộ,
công chức thẩm định, nêu r lý do
2,5 gi
ờ
6 Lãnh
đạo
UBND
cấp
huy
ệ
n
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p huy
ệ
n ký duy
ệ
t văn b
ả
n
trên hệ thống.
2,5 gi
ờ
7 Công
chức
phòng
chuyên
môn
thụ lý
hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p
huyện phê duyệt: thực hiện in kết quả, vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho
Bộ phận Một cửa.
Trường hợp hồ sơ không được Lãnh đạo UBND
cấp huyện phê duyệt thì thực hiện theo bước 4
và 5
2 gi
ờ
8
Tr
ả
k
ế
t
quả
Công ch
ứ
c m
ộ
t tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
theo quy định qua bưu điện hoặc trực tuyến
Trong
giờ hành
chính
42
Phụ lục 1.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
TIẾP NHẬN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
S
ố
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngà
y … th
áng … năm 20…
BÁO CÁO
TIẾP NHẬN THÔNG TIN TRẺ EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Nguồn nhận thông tin
Thông qua (điện thoại/gặp trực tiếp/người khác báo):.....................................................
Thời gian (mấy giờ)......................................................... Ngày ……. Tháng........ năm ….
4.
Thông tin về trẻ em
Họ và tên trẻ em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tuổi................................................
Giới tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xảy ra vụ việc.................................................................................................
................................................................................................................................
Tình trạng hiện tại của trẻ em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu quả có thể sẽ xảy ra cho trẻ em nếu không có được hỗ trợ, can thiệp?.
Họ và tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghiệp...........................................................
Họ và tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghiệp............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hiện tại ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Những hành động hỗ trợ, can thiệp đã được thực hiện đối với trẻ em trước khi nhận được thông tin:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4.
Thông tin về người cung cấp thông tin (nếu đồng ý cung cấp)
43
Họ và tên…………………………. Số điện thoại.................................................
Địa chỉ....................................................................................................................
Ghi chú thêm..........................................................................................................
Cán b
ộ
ti
ế
p nh
ậ
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
ọ
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Trẻ em thuộc đối tượng: bị xâm hại/có nguy cơ bị bạo lực/bóc lột/bỏ rơi hoặc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
(5) Cán bộ ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cấp.
(6) Thông tin về thể chất, tinh thần của trẻ em.
44
Mẫu số 02
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ BAN ĐẦU, THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN TẠM THỜI CHO TRẺ EM
Ngày, tháng, năm tiến hành đánh giá: ………………………………………….
1. Đánh giá nguy cơ sơ bộ
1. Đánh giá m
ứ
c đ
ộ
t
ổ
n h
ạ
i (Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
1.1. Mức độ tổn hại của trẻ em
Cao
(tr
ẻ
em b
ị
t
ổ
n h
ạ
i nghiêm tr
ọ
ng, đe d
ọ
a tính m
ạ
ng);
Trung bình
(trẻ em bị tổn hại, nhưng không nghiêm trọng);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em ít ho
ặ
c không b
ị
t
ổ
n h
ạ
i).
1.2. Nguy cơ trẻ em tiếp tục bị tổn hại nếu ở trong
tình trạng hiện tại
Cao
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em d
ễ
dàng và thư
ờ
ng xuyên);
Trung bình
(đối tượng xâm hại có cơ hội tiếp cận trẻ em, nhưng không thường xuyên);
Th
ấ
p
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i ít ho
ặ
c không có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
2. Đánh giá kh
ả
năng t
ự
b
ả
o v
ệ
, ph
ụ
c h
ồ
i c
ủ
a tr
ẻ
em (Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
2.1. Khả năng tự bảo vệ của trẻ em trước các tổn hại
Cao
(tr
ẻ
em có kh
ả
năng kh
ắ
c ph
ụ
c đư
ợ
c nh
ữ
ng t
ổ
n h
ạ
i);
Trung bình
(trẻ em có một ít khả năng khắc phục được những tổn hại);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em không th
ể
kh
ắ
c ph
ụ
c đư
ợ
c nh
ữ
ng t
ổ
n h
ạ
i).
2.2 . Khả năng của trẻ em trong việc tiếp nhận sự hỗ
trợ, bảo vệ của người lớn
Cao
(Ngay l
ậ
p t
ứ
c tìm đư
ợ
c ngư
ờ
i l
ớ
n có kh
ả
năng b
ả
o v
ệ
h
ữ
u hi
ệ
u cho tr
ẻ
em);
Trung bình
(chỉ có một số khả năng tìm được người bảo vệ hữu hiệu);
Th
ấ
p
(không có kh
ả
năng tìm ngư
ờ
i b
ả
o v
ệ
).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung
bình,
Th
ấ
p)
Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
* Kết luận về tình trạng của trẻ em:
- Trẻ em cần được bảo vệ khẩn cấp
- Trẻ em cần được áp dụng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp
- Trẻ em cần được tiếp tục theo dõi
2. Các biện pháp can thiệp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời cho trẻ em:
Nhu c
ầ
u v
ề
an toàn c
ủ
a tr
ẻ
em
D
ị
ch v
ụ
cung c
ấ
p
Đơn v
ị
cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
1. Chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt
-
Nơi chăm sóc t
ạ
m th
ờ
i
-
Thức ăn
-
Qu
ầ
n áo
45
2. An toàn thể chất
-
Chăm sóc y t
ế
-
Chăm sóc tinh th
ầ
n
Nơi nh
ận:
- UBND cấp huyện;
-
Lưu h
ồ
sơ.
Ngư
ờ
i làm công tác b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em
(Ký, ghi rõ họ và tên)
46
Mẫu số 07
UBND QU
Ậ
N/HUY
Ệ
N/TH
Ị
XÃ...(1).....
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
S
ố
..../QĐ
-
UB
ND
...
.(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em
CHỦ TỊCH UBND QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ ...(1)....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 9/05/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ...(3)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm thời cách ly... (4)..., sinh ngày ... tháng ... năm..., hiện trú tại ... (5)... khỏi cha/mẹ/người chăm sóc trẻ em là ông/bà ...(6)... hiện trú tại ...
(5)... trong thời hạn ... (7)... ngày/tháng kể từ ngày... tháng... năm 20...
Điều 2. Người tiếp nhận cháu ...(4)... là ông/bà...(8) ... ở địa chỉ...(5)....
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ...(6)..., ông/bà ...(8)..., ông/bà ...(3)..., các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH cấp huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
ồ
sơ.
TM. CH
Ủ
T
Ị
CH UBND
..................................
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND quận, huyện, thị xã.
(2) Địa danh.
(3) Tên người làm công tác bảo vệ trẻ em.
47
(4) Họ và tên trẻ em.
(5) Địa chỉ cụ thể: thôn, xã, huyện, tỉnh.
(6) Họ và tên cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em.
(7) Số lượng ngày/tháng tạm thời cách ly trẻ.
(8) Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức tiếp nhận trẻ em.
48
Phụ lục 1.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1 Báo cáo tiếp nhận thông tin trẻ em x
2 Bản đánh giá nguy cơ ban đầu, thực hiện các biện pháp bảo
đảm an toàn tạm thời cho trẻ (do người làm công tác bảo vệ trẻ
em lập)
x
3 Dự thảo Quyết định về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha,
mẹ, người chăm sóc trẻ em (Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2017/NĐ-CP)
x
4 Tài liệu khác có liên quan (nếu có) x
49
2. Quy trình: Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (QT-05)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thực hiện đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại các cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế: Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận quyết định giao trẻ em cho cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc cá nhân có thẩm quyền
quyết định chấm dứt việc chăm sóc trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội và gửi Quyết định này đến UBND cấp xã để thực hiện
giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
ch
ứ
c/Cá
nhân
T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
lựa chọ
n nộp hồ sơ
trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản
giao dịch điện tử, đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử
để xác định đúng Tổ chức (theo
hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ công).
Gi
ờ
hành
chính
-C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công
quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
-Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu.
Luật 102/2016/QH13
–
Trẻ
em
Nghị định 56/2017/NĐ-CP
ngày 9/5/2017 Quy định chi
tiết một số điều của Luật Trẻ
em
Quyết định số 847/QĐ-
LĐTBXH ngày 9/6/2017 của
Bộ LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực trẻ em
thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Lao
động Thương binh và Xã hội
- Quyết định số 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày 03/6/2024
của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
về công bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức năng
Tổ
chức/Cá
nhân phải
đăng ký
tài khoản
giao dịch
điện tử,
đăng
nhập tài
khoản,
xác thực
định danh
điện tử
T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
ề
n Bi
ể
u m
ẫ
u
điện tử về chấm dứt chăm sóc thay
thế cho trẻ em (chi tiết tại Phụ lục
2.1 đính kèm)
Biểu mẫu điện tử về
Chấm dứt chăm sóc
thay thế trẻ em
50
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
Tích h
ợ
p thành ph
ầ
n h
ồ
sơ chi ti
ế
t
tại Phụ lục 2.2 đính kèm.
qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
LĐTBXH
đ
ủ
điều kiện thực hiện DVC trực
tuyến toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018 của
Chủ tịch UBND Thành phố;
Quyết định số 4003/QĐ-
UBND ngày 02/8/2024 của
UBND Thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước
của Sở Lao động Thương
binh và Xã hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện thực hiện
Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình
2 Cán b
ộ
ti
ế
p
nhận hồ sơ
bộ phận
TN&TKQ
Một cửa
của UBND
cấp huyện
1. Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên
H
ệ
th
ố
ng
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông
tin
3. Xác nhận thông tin, gửi thông báo
tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả
kết quả) vào tài khoản của công dân
4. Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Phòng
phụ trách
½ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư s
ố
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ
3
Lãnh đ
ạ
o
phòng
Lãnh đ
ạ
o Phòng ph
ụ
trách, ti
ế
p
nhận và phân công cán bộ thụ lý hồ
½ ngày
làm việc
51
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
chuyên môn
của UBND
c
ấ
p huy
ệ
n
sơ
4 Công ch
ứ
c
thụ lý hồ sơ
phòng
chuyên môn
của UBND
cấp huyện
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
.
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Dự thảo
QĐ chấm dứt chăm sóc thay thế trẻ
em
01 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư s
ố
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ
5
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên môn
của UBND
c
ấ
p huy
ệ
n
Lãnh đ
ạ
o Phòng chuyên môn ki
ể
m
tra duyệt văn bản trình lãnh đạo
UBND cấp huyện ra QĐ chấm dứt
chăm sóc thay thế trẻ em
01 ngày
làm việc
6
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp
huyện
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p huy
ệ
n xem xét
ký văn bản
01 ngày
làm việc
52
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
7 Công ch
ứ
c
thụ lý hồ sơ
phòng
chuyên môn
của UBND
c
ấ
p huy
ệ
n
In k
ế
t qu
ả
, vào s
ổ
văn b
ả
n, lưu tr
ữ
hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết
quả cho bộ phận Một cửa
01 ngày
làm việc
8 B
ộ
ph
ậ
n
TN&TKQ
Một cửa
của UBND
quận,
huyện, thị
xã
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho cá nhân, t
ổ
ch
ứ
c
(trực tuyến hoặc qua bưu điện)
Theo
giấy hẹn
53
Phụ lục 2.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
Kính gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hiện đang cư trú tại ..............................................................................
Xt thấy cá nhân và gia đình không cn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế
theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn xem xt, cho php gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ...
năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
Ngày......... tháng ........ năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
54
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấm dứt và chuyển hnh thức chăm sóc thay thế trẻ em ...(3)...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/bà ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6)............................................................................................... kể từ ngày ...............tháng ...............năm ............
Điều 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/bà........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian chăm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm ...............đến ngày ...........tháng ..........năm
.......
55
Điều 3. Ông/bà ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển của
trẻ em theo quy định của Luật trẻ em và pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)...... , ông/bà ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn; (2) Địa danh; (3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
56
Phụ lục 2.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n ch
nh B
ả
n sao
1
Đơn đ
ề
ngh
ị
ch
ấ
m d
ứ
t vi
ệ
c chăm sóc thay th
ế
x
2 Quy
ế
t đ
ị
nh giao tr
ẻ
em cho cá nhân, gia đì
nh nh
ậ
n chă
m sóc thay th
ế
c
ủ
a Ch
ủ
t
ị
ch UBND c
ấ
p xã x
57
3. Quy trình: Hỗ trợ chi ph mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (QT-06)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
chức/Cá
nhân
- T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
thực hiện thủ tục
H
ỗ
tr
ợ
chi
phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội nộp
hồ sơ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công quốc gia
(địa chỉ: dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch
điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử để xác định đúng Tổ chức (theo hướng
dẫn trên Cổng Dịch vụ công).
Gi
ờ
hành
chính
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
kh
ẩ
u
- Ngh
ị
đ
ị
nh
số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ
giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội.
Tổ chức/cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
T
ổ
ch
ứ
c/cá nhân
ề
n Bi
ể
u m
ẫ
u đi
ệ
n t
ử
v
ề
H
ỗ
trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
(theo mẫu 04 kèm theo)
(Tích hợp thành phần hồ sơ chi tiết tại Phụ lục
1.1 đính kèm.
Bi
ể
u m
ẫ
u đi
ệ
n t
ử
v
ề
tờ khai đề nghị hỗ trợ
chi phí mai táng
2 Công
chức Bộ
ph
ậ
n
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông tin.
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ c
ầ
n b
ổ
sung ho
ặ
c h
ồ
sơ
1/4 ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
b
ả
n t
ừ
ch
ố
i/văn b
ả
n
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
58
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
M
ộ
t c
ử
a
xã,
phường,
thi trấn
không thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t: G
ử
i Thông
báo đến Tổ chức/Cá nhân nêu rõ lý do và có văn
bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, nêu r loại giấy tờ, nội dung cần bổ
sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
3.1 Cập nhật thông tin vào Phần mềm Một cửa;
3.2 Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
của công dân.
3.3 Chuyển hồ sơ tới công chức của phòng
chuyên môn x
ử
lý h
ồ
sơ
.
hư
ớ
ng d
ẫ
n);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
3 Công
chức
cấp xã,
phường,
thị trấn
thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên h
ệ
th
ố
ng ph
ầ
n m
ề
m gi
ả
i
quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
- Kiểm tra hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định:
soạn thảo nội dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và
tích chuyển trả hồ sơ tới Lãnh đạo phòng trên hệ
thống.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số
lượng theo quy định:tổng hợp tiến hành bước
tiếp theo.
01 ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
59
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
4 Lãnh
đạo
UBND
cấp xã,
phường
-
Lãnh đ
ạ
o xem xét h
ồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: phê duyệt nội
dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự
động gửi thông báo về tài khoản của tổ chức/cá
nhân để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: chuyển tới chuyên
môn để chuyển hồ sơ liên thông một cửa cấp
huyện.
1/4 ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
5 Công
chức
cấp xã,
phường
Vào s
ố
văn b
ả
n, chuy
ể
n h
ồ
sơ liên th
ông lên b
ộ
phận một cửa cấp huyện
½ ngày
làm việc
6 B
ộ
phận
một cửa
cấp
quận
huyện
thị xã
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ
không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông
báo đến Tổ chức/Cá nhân nêu r lý do và có văn
bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, nêu r loại giấy tờ, nội dung cần bổ
sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
3.1 Cập nhật thông tin vào Phần mềm Một cửa;
3.2 Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
của công dân.
3.3 Chuyển hồ sơ tới công chức của phòng
chuyên môn x
ử
lý h
ồ
sơ.
¼ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
bản từ chối/văn bản
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
60
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
7 Công
chức
phòng
chuyên
môn
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên h
ệ
th
ố
ng ph
ầ
n m
ề
m gi
ả
i
quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
- Kiểm tra hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định:
soạn thảo nội dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và
tích chuyển trả hồ sơ tới Lãnh đạo phòng trên hệ
thống.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số
lượng theo quy định:tổng hợp tiến hành bước
ti
ế
p theo.
01 ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
8 Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
-
Lãnh đ
ạ
o xem xét h
ồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: phê duyệt nội
dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự
động gửi thông báo về tài khoản của doanh
nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Ký nháy và trình
Lãnh đ
ạ
o
¼ ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
9 Lãnh
đạo
quận
huyện
th
ị
xã
-
Lãnh đ
ạ
o xem xét h
ồ
sơ ký duy
ệ
t.
Trường hợp Lãnh đạo đồng ý ký duyệt: tích
duyệt trên hệ thống để Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ in kết quả.
1/4 ngày
làm việc
- C
ậ
p nh
ậ
t trên H
ệ
thống.
61
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
10 Công
chức
phòng
chuyên
môn
thụ lý
hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o phê duy
ệ
t:
Công chức phòng chuyên môn vào sổ văn bản,
lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận
một cửa cấp xã.
Trường hợp hồ sơ không được LĐ phê duyệt thì
thực hiện theo bước 3 và 4
1/4 ngày
làm việc
- C
ậ
p nh
ậ
t trên H
ệ
thống
11
Tr
ả
k
ế
t
quả
- Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho b
ộ
ph
ậ
n
tiếp nhận và trả kết quả một cửa cấp xã.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa cấp
xã trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Trong
giờ hành
chính
- C
ậ
p nh
ậ
t trên H
ệ
thống
62
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 5, khoản 1 Điều 14 Nghị định số....)
______________
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHẾT ĐƯỢC MAI TÁNG (Nếu có)
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa). ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .......... / ...... / ......... Giới tính: ........... Dân tộc: ......................
2. Hộ khẩu thường trú: ............................................................................................
3. Ngày .............. tháng ................ năm ....................... chết
4. Nguyên nhân chết ................................................................................................
5. Thời gian mai táng ...............................................................................................
6. Địa điểm mai táng ...............................................................................................
II. THÔNG TIN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỨNG RA MAI TÁNG CHO NGƯỜI CHẾT
1. Trường hợp cơ quan, tổ chức đứng ra mai táng
a) Tên cơ quan, tổ chức: .....................................................................................
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
b) Họ và tên người đại diện cơ quan: .................................................................
- Chức vụ: ................................................................................................................
2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đứng ra mai táng
a) Họ và tên (Chủ hộ hoặc người đại diện). .......................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .................. / .................. / .........
Giấy CMND số: ................... cấp ngày ............................. Nơi cấp .......................
b) Hộ khẩu thường trú: .......................................................................................
Nơi ở: .......................................................................................................................
c) Quan hệ với người chết: .................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Ngày....... tháng.....năm...
63
Ngư
ờ
i khai
(Ký, ghi rõ họ tên. Nếu cơ quan, tổ chức thì
ký,
đóng d
ấ
u)
64
Phụ lục 1.1
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n
sao
B
ả
n
chính
1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân đứng ra tổ chức
mai táng cho đối tượng theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định
số 20/2021/
NĐ
-
CP
x
2
Bản sao giấy chứng tử của đối tượng
x
3
Bản sao quyết định hoặc danh sách thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp khác của cơ quan có
thẩm quyền đối với trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng,
tr
ợ cấp hàng tháng khác.
x
65
4. Quy trình: Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng phí (QT-07)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC 03 ngày làm việc.
5.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
chức/Cá
nhân
- T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
thực hiện thủ tục
H
ỗ
tr
ợ
chi
phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội nộp
hồ sơ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công quốc gia
(địa chỉ: dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch
điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử để xác định đúng Tổ chức (theo hướng
dẫn trên Cổng Dịch vụ công).
Gi
ờ
hành
chính
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
kh
ẩ
u
- Ngh
ị
đ
ị
nh
số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ
giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội.
Tổ chức/cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
T
ổ
ch
ứ
c/cá nhân
ề
n Bi
ể
u m
ẫ
u đi
ệ
n t
ử
v
ề
H
ỗ
trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
(theo mẫu 04 kèm theo)
(Tích hợp thành phần hồ sơ chi tiết tại Phụ lục
1.1 đính kèm.
Bi
ể
u m
ẫ
u đi
ệ
n t
ử
v
ề
tờ khai đề nghị hỗ trợ
chi phí mai táng
2 Công
chức Bộ
ph
ậ
n
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông tin.
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ c
ầ
n b
ổ
sung ho
ặ
c h
ồ
sơ
1/4 ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
b
ả
n t
ừ
ch
ố
i/văn b
ả
n
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
66
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
M
ộ
t c
ử
a
xã,
phường,
thi trấn
không thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t: G
ử
i Thông
báo đến Tổ chức/Cá nhân nêu r lý do và có văn
bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, nêu r loại giấy tờ, nội dung cần bổ
sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
3.1 Cập nhật thông tin vào Phần mềm Một cửa;
3.2 Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
của công dân.
3.3 Chuyển hồ sơ tới công chức của phòng
chuyên môn x
ử
lý h
ồ
sơ
.
hư
ớ
ng d
ẫ
n);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
3 Công
chức
cấp xã,
phường,
thị trấn
thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên h
ệ
th
ố
ng ph
ầ
n m
ề
m gi
ả
i
quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
- Kiểm tra hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định:
soạn thảo nội dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và
tích chuyển trả hồ sơ tới Lãnh đạo phòng trên hệ
thống.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số
lượng theo quy định:tổng hợp tiến hành bước
tiếp theo.
1/4 ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
67
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
4 Lãnh
đạo
UBND
cấp xã,
phường
-
Lãnh đ
ạ
o xem xét h
ồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: phê duyệt nội
dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự
động gửi thông báo về tài khoản của tổ chức/cá
nhân để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: chuyển tới chuyên
môn để chuyển hồ sơ liên thông một cửa cấp
huyện.
1/4 ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
5 Công
chức
cấp xã,
phường
Vào s
ố
văn b
ả
n, chuy
ể
n h
ồ
sơ liên thông lên b
ộ
phận một cửa cấp huyện
1/4 ngày
làm việc
6 B
ộ
phận
một cửa
cấp
quận
huyện
thị xã
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ
không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông
báo đến Tổ chức/Cá nhân nêu r lý do và có văn
bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, nêu r loại giấy tờ, nội dung cần bổ
sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
3.1 Cập nhật thông tin vào Phần mềm Một cửa;
3.2 Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
của công dân.
3.3 Chuyển hồ sơ tới công chức của phòng
chuyên môn x
ử
lý h
ồ
sơ.
¼ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
bản từ chối/văn bản
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
68
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
7 Công
chức
phòng
chuyên
môn
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên h
ệ
th
ố
ng ph
ầ
n m
ề
m gi
ả
i
quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
- Kiểm tra hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định:
soạn thảo nội dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và
tích chuyển trả hồ sơ tới Lãnh đạo phòng trên hệ
thống.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số
lượng theo quy định:tổng hợp tiến hành bước
ti
ế
p theo.
01 ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
8 Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
-
Lãnh đ
ạ
o xem xét h
ồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: phê duyệt nội
dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự
động gửi thông báo về tài khoản của doanh
nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Ký nháy và trình
L
ãnh đ
ạ
o
¼ ngày
làm việc
- Yêu c
ầ
u b
ổ
sung
hoặc từ chối giải quyết.
- Cập nhật trên Hệ
thống.
Bi
ể
u m
ẫ
u 04 theo Ngh
ị
định số 20/2021/NĐ-CP
9 Lãnh
đạo
quận
huyện
th
ị
xã
-
Lãnh đ
ạ
o xem xét h
ồ
sơ ký duy
ệ
t.
Trường hợp Lãnh đạo đồng ý ký duyệt: tích
duyệt trên hệ thống để Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ in kết quả.
1/4 ngày
làm việc
- C
ậ
p nh
ậ
t trên H
ệ
thống.
69
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
10 Công
chức
phòng
chuyên
môn
thụ lý
hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o phê duy
ệ
t:
Công chức phòng chuyên môn vào sổ văn bản,
lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận
một cửa cấp xã.
Trường hợp hồ sơ không được LĐ phê duyệt thì
thực hiện theo bước 3 và 4
1/4 ngày
làm việc
- C
ậ
p nh
ậ
t trên H
ệ
thống
11
Tr
ả
k
ế
t
quả
- Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho b
ộ
ph
ậ
n
tiếp nhận và trả kết quả một cửa cấp xã.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa cấp
xã trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Trong
giờ hành
chính
- C
ậ
p nh
ậ
t trên H
ệ
thống
70
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 5, khoản 1 Điều 14 Nghị định số....)
______________
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHẾT ĐƯỢC MAI TÁNG (Nếu có)
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa). ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .......... / ...... / ......... Giới tính: ........... Dân tộc: ......................
2. Hộ khẩu thường trú: ............................................................................................
3. Ngày .............. tháng ................ năm ....................... chết
4. Nguyên nhân chết ................................................................................................
5. Thời gian mai táng ...............................................................................................
6. Địa điểm mai táng ...............................................................................................
II. THÔNG TIN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỨNG RA MAI TÁNG CHO NGƯỜI CHẾT
1. Trường hợp cơ quan, tổ chức đứng ra mai táng
a) Tên cơ quan, tổ chức: .....................................................................................
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
b) Họ và tên người đại diện cơ quan: .................................................................
- Chức vụ: ................................................................................................................
2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đứng ra mai táng
a) Họ và tên (Chủ hộ hoặc người đại diện). .......................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .................. / .................. / .........
Giấy CMND số: ................... cấp ngày ............................. Nơi cấp .......................
b) Hộ khẩu thường trú: .......................................................................................
Nơi ở: .......................................................................................................................
c) Quan hệ với người chết: .................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Ngày....... tháng.....năm...
71
Ngư
ờ
i khai
(Ký, ghi rõ họ tên. Nếu cơ quan, tổ chức thì
ký,
đóng d
ấ
u)
72
Phụ lục 1.1
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n
sao
B
ả
n
chính
1
T
ờ
khai đ
ề
ngh
ị
h
ỗ
tr
ợ
chi phí mai táng (theo M
ẫ
u s
ố
04 ban hành kèm theo Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
20/2021/NĐ
-
CP);
x
2 Gi
ấ
y báo t
ử
c
ủ
a đ
ố
i tư
ợ
ng đ
ố
i v
ớ
i trư
ờ
ng h
ợ
p h
ộ
gia đình có ngư
ờ
i ch
ế
t, m
ấ
t tích do thiên tai, h
ỏ
a ho
ạ
n,
d
ị
ch b
ệ
nh; tai n
ạ
n giao thông, tai n
ạ
n lao đ
ộ
ng nghiêm tr
ọ
ng ho
ặ
c các lý do b
ấ
t kh
ả
kháng khác;
x
3
Xác nh
ậ
n c
ủ
a công an c
ấ
p xã đ
ố
i v
ớ
i trư
ờ
ng h
ợ
p cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân t
ổ
ch
ứ
c mai táng cho ngư
ờ
i
ch
ế
t do không có ngư
ờ
i nh
ậ
n trá
ch nhi
ệ
m t
ổ
ch
ứ
c mai táng.
x
73
C. CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ
XÃ HỘI ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
1. Quy trình: Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc
người gây tổn hại cho trẻ em (QT-08)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Thời hạn giải quyết: trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm
trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch UBND cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có thẩm quyền
áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.)
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
chức/Cá
nhân
- T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
khi phát hiện hoặc có thông tin
về trường hợp trẻ em được xác định có nguy cơ
hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức
khỏe, nhân phẩm
gửi thông tin trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch
điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử (theo hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ
công).
Khi phát
hiện
hoặc có
thông tin
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu
- Luật trẻ em năm 2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trẻ em.
- Quyết định số 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực trẻ
em thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước
của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã h
ộ
i.
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
74
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
- Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
727/QĐ
-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ LĐTBXH về công bố
danh mục TTHC thuộc
phạm vi chức năng quản
lý của Bộ LĐTBXH đủ
điều kiện thực hiện DVC
trực tuyến toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
của Chủ tịch UBND
Thành phố
-Quyết định số
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 của UBND
Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
thành phố Hà Nội đủ điều
kiện thực hiện Dịch vụ
công trực tuyến toàn
trình
75
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
2
Công
chức Bộ
phận
Một
cửa của
UBND
cấp xã
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Tích chuyển thông tin tới Phng Chuyên môn
phân công thụ lý.
0,5 gi
ờ
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ
3 Công
chức
phụ
trách
lĩnh vực
trẻ em
thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n thông tin.
- Kiểm tra, xác minh thông tin với người cung
cấp thông tin.
- Phối hợp với các ban ngành đoàn thể có liên
quan để tham mưu giải quyết
9,5 gi
ờ
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ.
4 Lãnh
đạo
UBND
cấp xã
Lãnh đ
ạ
o UBND ký duy
ệ
t văn b
ả
n trên h
ệ
th
ố
ng 1 gi
ờ
5 Công
chức
phụ
trách
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p
xã phê duyệt: thực hiện in kết quả, vào sổ văn
bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Bộ
ph
ậ
n m
ộ
t c
ử
a.
1 gi
ờ
76
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
lĩnh v
ự
c
trẻ em
thụ lý
h
ồ
sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ không đư
ợ
c
lãnh đ
ạ
o UBND
cùng cấp phê duyệt thì thực hiện theo bước 2 và
3
6
Công
chức Bộ
phận
Một
cửa của
UBND
cấp xã
Công ch
ứ
c m
ộ
t tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân
theo quy định qua bưu điện hoặc trực tuyến
Gi
ờ
hành
chính
77
Phụ lục 1.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
TIẾP NHẬN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
S
ố
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngày … tháng …
năm 20…
BÁO CÁO
TIẾP NHẬN THÔNG TIN TRẺ EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Nguồn nhận thông tin
Thông qua (điện thoại/gặp trực tiếp/người khác báo):.....................................................
Thời gian (mấy giờ)......................................................... Ngày ……. Tháng........ năm ….
5.
Thông tin về trẻ em
Họ và tên trẻ em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tuổi................................................
Giới tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xảy ra vụ việc.................................................................................................
................................................................................................................................
Tình trạng hiện tại của trẻ em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu quả có thể sẽ xảy ra cho trẻ em nếu không có được hỗ trợ, can thiệp?.
Họ và tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghiệp...........................................................
Họ và tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghiệp............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hiện tại ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Những hành động hỗ trợ, can thiệp đã được thực hiện đối với trẻ em trước khi nhận được thông tin:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5.
Thông tin về người cung cấp thông tin (nếu đồng ý cung cấp)
78
Họ và tên…………………………. Số điện thoại.................................................
Địa chỉ....................................................................................................................
Ghi chú thêm..........................................................................................................
Cán b
ộ
ti
ế
p nh
ậ
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
ọ
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Trẻ em thuộc đối tượng: bị xâm hại/có nguy cơ bị bạo lực/bóc lột/bỏ rơi hoặc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
(5) Cán bộ ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cấp.
(6) Thông tin về thể chất, tinh thần của trẻ em.
79
Mẫu số 02
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ BAN ĐẦU, THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN TẠM THỜI CHO TRẺ EM
Ngày, tháng, năm tiến hành đánh giá: ………………………………………….
1. Đánh giá nguy cơ sơ bộ
1. Đánh giá m
ứ
c đ
ộ
t
ổ
n h
ạ
i (Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
1.1. Mức độ tổn hại của trẻ em
Cao
(tr
ẻ
em b
ị
t
ổ
n h
ạ
i nghiêm tr
ọ
ng, đe d
ọ
a tính m
ạ
ng);
Trung bình
(trẻ em bị tổn hại, nhưng không nghiêm trọng);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em ít ho
ặ
c không b
ị
t
ổ
n h
ạ
i).
1.2. Nguy cơ trẻ em tiếp tục bị tổn hại nếu ở trong
tình trạng hiện tại
Cao
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em d
ễ
dàng và thư
ờ
ng xuyên);
Trung bình
(đối tượng xâm hại có cơ hội tiếp cận trẻ em, nhưng không thường xuyên);
Th
ấ
p
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i ít ho
ặ
c không có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
2. Đánh giá kh
ả
năng t
ự
b
ả
o v
ệ
, ph
ụ
c h
ồ
i c
ủ
a tr
ẻ
em (Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
2.1. Khả năng tự bảo vệ của trẻ em trước các tổn hại
Cao
(tr
ẻ
em có kh
ả
năng kh
ắ
c ph
ụ
c đư
ợ
c nh
ữ
ng t
ổ
n h
ạ
i);
Trung bình
(trẻ em có một ít khả năng khắc phục được những tổn hại);
Th
ấ
p (tr
ẻ
em không th
ể
kh
ắ
c ph
ụ
c đư
ợ
c nh
ữ
ng t
ổ
n h
ạ
i).
2.2 . Khả năng của trẻ em trong việc tiếp nhận sự hỗ
trợ, bảo vệ của người lớn
Cao
(Ngay l
ậ
p t
ứ
c tìm đư
ợ
c ngư
ờ
i l
ớ
n có kh
ả
năng b
ả
o v
ệ
h
ữ
u hi
ệ
u cho tr
ẻ
em);
Trung bình
(chỉ có một số khả năng tìm được người bảo vệ hữu hiệu);
Th
ấ
p
(không có kh
ả
năng tìm ngư
ờ
i b
ả
o v
ệ
).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
* Kết luận về tình trạng của trẻ em:
- Trẻ em cần được bảo vệ khẩn cấp
- Trẻ em cần được áp dụng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp
- Trẻ em cần được tiếp tục theo dõi
2. Các biện pháp can thiệp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời cho trẻ em:
Nhu c
ầ
u v
ề
an toàn c
ủ
a tr
ẻ
em
D
ị
ch v
ụ
cung c
ấ
p
Đơn v
ị
cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
1. Chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt
-
Nơi chăm sóc t
ạ
m th
ờ
i
-
Thức ăn
-
Qu
ầ
n áo
2. An toàn thể chất
-
Chăm sóc y t
ế
-
Chăm sóc tinh th
ầ
n
80
Nơi nh
ận:
- UBND cấp xã;
-
Lưu h
ồ
sơ.
Ngư
ờ
i làm công tác b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em c
ấ
p xã
(Ký, ghi rõ họ và tên)
81
Mẫu số 07
UBND
XÃ/PHƯ
Ờ
NG/TH
Ị
TR
Ấ
N...(1).....
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
S
ố
..../QĐ
-
UBND
....(
2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em
CHỦ TỊCH UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ...(1)....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 9/05/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ...(3)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm thời cách ly... (4)..., sinh ngày ... tháng ... năm..., hiện trú tại ... (5)... khỏi cha/mẹ/người chăm sóc trẻ em là ông/bà ...(6)... hiện trú tại ...
(5)... trong thời hạn ... (7)... ngày/tháng kể từ ngày... tháng... năm 20...
Điều 2. Người tiếp nhận cháu ...(4)... là ông/bà...(8) ... ở địa chỉ...(5)....
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ...(6)..., ông/bà ...(8)..., ông/bà ...(3)..., các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH cấp huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
ồ
sơ.
TM. CH
Ủ
T
Ị
CH UBND
..................................
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND xã, phường, thị trấn.
(2) Địa danh.
(3) Tên người làm công tác bảo vệ trẻ em.
(4) Họ và tên trẻ em.
(5) Địa chỉ cụ thể: thôn, xã, huyện, tỉnh.
82
(6) Họ và tên cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em.
(7) Số lượng ngày/tháng tạm thời cách ly trẻ.
(8) Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức tiếp nhận trẻ em.
83
Phụ lục 1.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1 Báo cáo tiếp nhận thông tin trẻ em x
2
Bản đánh giá nguy cơ ban đầu, thực hiện các biện pháp bảo
đảm an toàn tạm thời cho trẻ (do người làm công tác bảo vệ trẻ
em lập)
x
3
Dự thảo Quyết định về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha,
mẹ, người chăm sóc trẻ em (Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2017/NĐ-CP)
x
4 Tài liệu khác có liên quan (nếu có) x
84
2. Quy trình: Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (QT-09)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thực hiện đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của các nhân, đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Cá
nhân/Đại
diện gia
đnh
Cá nhân/Đ
ạ
i di
ệ
n gia đình
lựa chọn
nộp hồ sơ trực tuyến từ Cổng Dịch
vụ công quốc gia (địa chỉ:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
Cá nhân/Đại diện gia đình đăng ký
tài khoản giao dịch điện tử, đăng
nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử để xác định đúng Tổ chức
(theo hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ
công).
Gi
ờ
hành
chính
-C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công
quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố để
thực hiện bước tiếp
theo;
-Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu.
Luật 102/2016/QH13
–
Trẻ
em
Nghị định 56/2017/NĐ-CP
ngày 9/5/2017 Quy định chi
tiết một số điều của Luật Trẻ
em
Quyết định số 847/QĐ-
LĐTBXH ngày 9/6/2017 của
Bộ LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực trẻ em
thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Lao
động Thương binh và Xã hội
- Quyết định số 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày 03/6/2024
của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
về công bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ LĐTBXH đủ
ề
u ki
ệ
n th
ự
c hi
ệ
n DVC tr
ự
c
Cá
nhân/Đại
diện gia
đình phải
đăng ký
tài khoản
giao dịch
điện tử,
đăng
nhập tài
khoản,
xác thực
định danh
điện
tử
Cá nhân/Đ
ạ
i di
ệ
n gia đình
ề
n Bi
ể
u
mẫu điện tử đơn đề nghị chấm dứt
việc chăm sóc thay thế (chi tiết tại
Phụ lục 2.1 đính kèm)
Tích hợp thành phần hồ sơ chi tiết
Biểu mẫu điện tử về
Chấm dứt chăm sóc
thay thế trẻ em
85
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
t
ạ
i Ph
ụ
l
ụ
c 2.2 đính kèm.
tuy
ế
n toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018 của
Chủ tịch UBND Thành phố;
Quyết định số 4003/QĐ-
UBND ngày 02/8/2024 của
UBND Thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước
của Sở Lao động Thương
binh và Xã hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện thực hiện
Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình
2 Công ch
ứ
c
bộ phận
TN&TKQ
Một cửa
của UBND
cấp xã
1. Ti
ế
p nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i
trên Hệ thống
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông
tin
3. Xác nhận thông tin, gửi thông báo
tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả
kết quả) vào tài khoản của công dân
4.Chuyển hồ sơ tới Cán bộ phụ
trách lĩnh vực trẻ em thụ lý hồ sơ
5. Trường hợp người có yêu cầu không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ có văn bản từ
ch
ố
i gi
ả
i quy
ế
t yêu c
ầ
u Ch
ấ
m d
ứ
t
½ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
bản từ chối/văn bản
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư s
ố
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ
86
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
chăm sóc thay th
ế
tr
ẻ
em.
3 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực trẻ
em thụ lý hồ
sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
.
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Dự thảo
QĐ chấm dứt chăm sóc thay thế trẻ
em
03 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư s
ố
01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ
4
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp
xã
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã ký duy
ệ
t
văn bản trên hệ thống.
01 ngày
làm việc
5 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực trẻ
em thụ lý hồ
sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp xã phê duyệt: thực hiện
in kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ
hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Bộ
phận Một cửa.
Trường hợp hồ sơ không được lãnh
đạo xã, phường, thị trấn phê duyệt
thì thực hiện theo bước 2 và 3
1/2 ngày
làm việc
87
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
6 B
ộ
ph
ậ
n
TN&TKQ
Một cửa
của UBND
c
ấ
p xã
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho cá nhân, t
ổ
ch
ứ
c
(trực tuyến hoặc qua bưu điện)
Gi
ờ
hành
chính
88
Phụ lục 2.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
Kính gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hiện đang cư trú tại ..............................................................................
Xt thấy cá nhân và gia đình không cn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế
theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn xem xt, cho php gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ...
năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
Ngày......... tháng ........ năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
89
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấm dứt và chuyển hnh thức chăm sóc thay thế trẻ em ...(3)...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/bà ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6)............................................................................................... kể từ ngày ...............tháng ...............năm ............
Điều 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/bà........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian chăm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm ...............đến ngày ...........tháng ..........năm
.......
90
Điều 3. Ông/bà ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển của
trẻ em theo quy định của Luật trẻ em và pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)...... , ông/bà ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn; (2) Địa danh; (3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
91
Phụ lục 2.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n ch
nh B
ả
n sao
1
Đơn đ
ề
ngh
ị
ch
ấ
m d
ứ
t vi
ệ
c
chăm sóc thay th
ế
x
2 Quy
ế
t đ
ị
nh giao tr
ẻ
em cho cá nhân, gia đình nh
ậ
n
chăm sóc thay th
ế
c
ủ
a Ch
ủ
t
ị
ch UBND c
ấ
p xã x
92
3. Quy trình: Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột,
bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (QT-10)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Că
n c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
T
ổ
chức/Cá
nhân
- T
ổ
ch
ứ
c/Cá nhân khi phát hi
ệ
n ho
ặ
c có
thông tin về hành vi xâm hại trẻ em hoặc trẻ
em có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và
trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt cần thực hiện
thủ tục TTHC gửi thông tin trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (địa chỉ:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công
thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản giao
dịch điện tử, đăng nhập tài khoản, xác thực
định danh điện tử (theo hướng dẫn trên Cổng
Dịch vụ công).
Khi phát
hiện
hoặc có
thông tin
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện đăng
nhập một lần, điều
hướng người dùng tới
Cổng Dịch vụ công
thành phố để thực hiện
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật khẩu
- Luật trẻ em năm 2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trẻ em.
- Quyết định số 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực trẻ
em thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước
của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ LĐTBXH về công bố
danh m
ụ
c TTHC thu
ộ
c
Tổ chức/Cá
nhân phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
93
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Că
n c
ứ
pháp lý
Ghi chú
ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n
lý của Bộ LĐTBXH đủ
điều kiện thực hiện DVC
trực tuyến toàn trình.
Quyết định số 3801/QĐ-
UBND ngày 04/8/2021 của
Chủ tịch UBND Thành phố
-Quyết định số 4003/QĐ-
UBND ngày 02/8/2024
của UBND Thành phố về
việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Lao
động Thương binh và Xã
hội thành phố Hà Nội đủ
điều kiện thực hiện Dịch
vụ công trực tuyến toàn
trình
2
Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của UBND
cấp xã
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
thống.
2. Tích chuyển thông tin tới Công chức phụ
trách lĩnh vực trẻ em được phân công thụ lý.
01 ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
k
ế
t
quả;
Phiếu chuyển xử lý (thể
hiện trong Phần mềm
bằng lệnh chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ
94
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Că
n c
ứ
pháp lý
Ghi chú
3 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực
trẻ em thụ
lý hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n thông tin trên h
ệ
th
ố
ng ph
ầ
n
mềm giải quyết thủ tục hành chính.
- Kiểm tra, xác minh thông tin với người
cung cấp thông tin.
- Phối hợp với các ban ngành đoàn thể có
liên quan để tham mưu giải quyết, tham mưu
dự thảo Quyết định và Kế hoạch hỗ trợ, can
thiệp trình UBND cấp xã phê duyệt
04 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo T
hông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ.
4
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp
xã
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã xem xét ký duy
ệ
t
văn bản
½ ngày
làm việc
5 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực
trẻ em thụ
lý hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c L
ãnh đ
ạ
o UBND
cấp xã phê duyệt: thực hiện in kết quả, vào
sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả
cho Bộ phận một cửa.
Trường hợp hồ sơ không được lãnh đạo
UBND cùng cấp phê duyệt thì thực hiện theo
bư
ớ
c 2 và 3
½ ngày
làm việc
6
Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của UBND
c
ấ
p xã
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
chức/Cá nhân theo quy định qua bưu điện
hoặc trực tuyến
Gi
ờ
hành
chính
95
Phụ lục 3.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
TIẾP NHẬN THÔNG TIN
…(1)…
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA
VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S
ố
:…../BC
-
(2)
…(3)…, ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
TIẾP NHẬN THÔNG TIN TRẺ EM…..(4)....
A. Thông tin chung
1. Nguồn nhận thông tin
Thông qua (điện thoại/gặp trực tiếp/người khác báo):.....................................................
Thời gian (mấy giờ)......................................................... Ngày ……. tháng........ năm ….
2. Thông tin về trẻ em
Họ và tên trẻ em (5)......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (5)……………hoặc ước lượng tuổi................................................
Giới tính (5): Nam…………Nữ………Không biết..............................................................
Địa điểm xảy ra vụ việc.................................................................................................
...................................................................................................................................
Tình trạng hiện tại của trẻ em: (6)...................................................................................
Phỏng đoán hậu quả có thể sẽ xảy ra cho trẻ em nếu không có được hỗ trợ, can thiệp?.
Họ và tên cha: (5)………..Tuổi…….. Nghề nghiệp...........................................................
Họ và tên mẹ: (5)………..Tuổi……..Nghề nghiệp............................................................
Hoàn cảnh gia đình: (5).................................................................................................
Hiện tại ai là người chăm sóc trẻ em (nếu biết)...............................................................
Những hành động hỗ trợ, can thiệp đã được thực hiện đối với trẻ em trước khi nhận được thông tin:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
96
3. Thông tin về người cung cấp thông tin (nếu đồng ý cung cấp)
Họ và tên…………………………. Số điện thoại...............................................................
Địa chỉ.........................................................................................................................
Ghi chú thêm................................................................................................................
Cán b
ộ
ti
ế
p nh
ậ
n thông tin
(Ký, ghi rõ h
ọ
và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan tiếp nhận thông tin.
(3) Địa danh.
(4) Trẻ em thuộc đối tượng: bị xâm hại/có nguy cơ bị bạo lực/bóc lột/bỏ rơi hoặc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
(5) Cán bộ ghi thông tin nếu biết hoặc được cung cấp.
(6) Thông tin về thể chất, tinh thần của trẻ em.
97
Mẫu số 03
BÁO CÁO
THU THẬP THÔNG TIN, XÁC MINH VÀ ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ CỤ THỂ
Họ và tên trẻ em: …………………………………………..
Họ và tên người đánh giá: …………………………………………..
Ngày, tháng, năm thực hiện bản đánh giá …………………………………………..
1. Thu thập thông tin
C
âu h
ỏ
i
Tr
ả
l
ờ
i
Tình tr
ạ
ng th
ể
ch
ấ
t, tâm lý, tình c
ả
m c
ủ
a tr
ẻ
em (tr
ẻ
em đã b
ị
xâm h
ạ
i hay
chưa)?
Mô t
ả
Hoàn c
ả
nh gia đình, m
ố
i quan h
ệ
c
ủ
a tr
ẻ
em và năng l
ự
c b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em c
ủ
a cha,
mẹ, các thành viên trong gia đình (đặc biệt là những người trực tiếp chăm
sóc
tr
ẻ
em,
ch
ấ
t lư
ợ
ng chăm sóc như th
ế
nào)?
Các y
ế
u t
ố
tác đ
ộ
ng đ
ế
n ch
ấ
t lư
ợ
ng c
ủ
a s
ự
chăm sóc tr
ẻ
em?
Y
ế
u t
ố
tích c
ự
c:
Y
ế
u t
ố
tiêu c
ự
c:
Trong th
ờ
i gian t
ớ
i ai s
ẽ
là ngư
ờ
i chăm sóc tr
ẻ
em?
Các y
ế
u t
ố
có th
ể
s
ẽ
tác đ
ộ
ng đ
ế
n vi
ệ
c chăm sóc tr
ẻ
em trong th
ờ
i gian t
ớ
i?
Y
ế
u t
ố
tích c
ự
c:
Y
ế
u t
ố
tiêu c
ự
c:
2. Đánh giá nguy cơ cụ thể:
a) Đánh giá mức độ tổn hại
Đánh giá mức độ tổn hại
M
ứ
c đ
ộ
(Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
1. Đánh giá m
ứ
c đ
ộ
tr
ẻ
em b
ị
t
ổ
n h
ạ
i Cao (tr
ẻ
em b
ị
t
ổ
n h
ạ
i nghiêm tr
ọ
ng);
Trung bình (trẻ em bị tổn hại nhưng không nghiêm
trọng);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em b
ị
t
ổ
n h
ạ
i ít ho
ặ
c không b
ị
t
ổ
n h
ạ
i).
2. Kh
ả
nă
ng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em c
ủ
a đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i (trong tương lai)
Cao
(đ
ố
i tư
ợ
ng xâm h
ạ
i có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em d
ễ
98
dàng và thư
ờ
ng xuyên);
Trung bình (đối tượng xâm hại có cơ hội tiếp cận trẻ
em, nhưng không thường xuyên);
Thấp (đối tượng xâm hại ít hoặc không có khả
năng
ti
ế
p c
ậ
n tr
ẻ
em).
3. Tác đ
ộ
ng c
ủ
a hành vi xâm h
ạ
i đ
ế
n s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a tr
ẻ
em (th
ể
ch
ấ
t,
tâm lý, tình cảm)
Cao
(có tác đ
ộ
ng nghiêm tr
ọ
ng đ
ế
n tr
ẻ
em);
Trung bình (có một vài tác động đến sự phát triển củ
a
trẻ em);
Thấp (có ít hoặc không có tác động đến sự phát triể
n
c
ủ
a tr
ẻ
em).
4. Nh
ữ
ng tr
ở
ng
ạ
i trong môi trư
ờ
ng chăm sóc tr
ẻ
em đ
ố
i v
ớ
i vi
ệ
c b
ả
o đ
ả
an toàn cho trẻ em
Cao (có nhi
ề
u tr
ở
ng
ạ
i đ
ể
đ
ả
m b
ả
o an toàn cho tr
ẻ
em);
Trung bình (có một vài trở ngại, nhưng trẻ em vẫ
n có
được sự bảo vệ nhất định);
Thấp (có ít hoặc không có trở ngại nào cho việc bảo vệ
tr
ẻ
em).
5. Không có ngư
ờ
i s
ẵ
n sàng ho
ặ
c có kh
ả
năng b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em Cao
(Không có ngư
ờ
i nào có th
ể
b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em ho
ặ
c có
người bảo vệ nhưng không được tốt);
Trung bình (có một số người có thể bảo vệ trẻ
em,
nhưng khả năng và độ tin cậy chưa cao);
Th
ấ
p
(có m
ộ
t s
ố
ngư
ờ
i có th
ể
b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p) Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
b) Đánh giá khả năng tự bảo vệ, phục hồi của trẻ em
Đánh giá kh
ả
năng t
ự
b
ả
o v
ệ
, ph
ụ
c h
ồ
i
c
ủ
a tr
ẻ
em
M
ứ
c đ
ộ
(Cao, Trung bình, Th
ấ
p)
1. Kh
ả
năng t
ự
b
ả
o v
ệ
c
ủ
a tr
ẻ
em trư
ớ
c nh
ữ
ng hành đ
ộ
ng c
ủ
a đ
ố
i tư
ợ
ng
xâm hại
Cao (tr
ẻ
em có kh
ả
năng t
ự
b
ả
o v
ệ
mình);
Trung bình (trẻ em có một số khả
năng, nhưng không
cao);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em không t
ự
b
ả
o v
ệ
đư
ợ
c).
2. Kh
ả
năng bi
ế
t đư
ợ
c nh
ữ
ng ngư
ờ
i có kh
ả
năng b
ả
o v
ệ
mình Cao (tr
ẻ
em bi
ế
t đư
ợ
c ngư
ờ
i l
ớ
n nào có th
ể
b
ả
o v
ệ
mình);
Trung bình (trẻ em biết ít về người lớn nào có thể bả
o
v
ệ
mình);
99
Th
ấ
p (tr
ẻ
em không bi
ế
t ngư
ờ
i l
ớ
n nào có th
ể
b
ả
o v
ệ
mình).
3. Kh
ả
năng c
ủ
a tr
ẻ
em trong vi
ệ
c thi
ế
t l
ậ
p m
ố
i quan h
ệ
v
ớ
i nh
ữ
ng ngư
ờ
i
có thể bảo vệ mình
Cao (tr
ẻ
em s
ẵ
n sàng và có kh
ả
năng nói chuy
ệ
n v
ớ
i
người lớn có thể bảo vệ mình);
Trung bình (trẻ em có một số khả năng liên hệ vớ
i
người lớn nào có thể bảo vệ mình);
Thấp (trẻ em không có khả năng liên hệ với ngườ
i
l
ớ
n).
4. Kh
ả
năng c
ủ
a tr
ẻ
em trong vi
ệ
c nh
ờ
ngư
ờ
i b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em Cao (tr
ẻ
em có kh
ả
năng liên h
ệ
v
ớ
i ngư
ờ
i l
ớ
n và c
ho
người lớn biết về tình trạng không an toàn của mình);
Trung bình (trẻ em có một số khả năng liên hệ vớ
i
người lớn và cho người lớn biết về tình trạ
ng không an
toàn của mình);
Thấp (trẻ em không có khả năng liên hệ với người lớ
n
và cho người lớn biết về tình trạng không an toàn củ
a
mình).
5. Tr
ẻ
em có đư
ợ
c s
ự
theo dõi và s
ẵ
n sàng giúp đ
ỡ
c
ủ
a nh
ữ
ng ngư
ờ
i khá
c
(không phải là đối tượng xâm hại)
Cao (nh
ữ
ng ngư
ờ
i hàng xóm, th
ầ
y giáo, cô giáo...
thường xuyên quan sát được trẻ em);
Trung bình (chỉ quan sát trẻ em ở một số thời điể
m
nhất định);
Th
ấ
p
(tr
ẻ
em ít đư
ợ
c m
ọ
i ngư
ờ
i trông th
ấ
y).
T
ổ
ng s
ố
(s
ố
lư
ợ
ng Cao, Trung bình, Th
ấ
p) Cao:
Trung bình:
Th
ấ
p:
3. Kết luận các nguy cơ: Trên cơ sở so sánh mức độ (Cao, Thấp, Trung bình) giữa Đánh giá mức độ tổn hại với Đánh giá khả năng tự bảo vệ, phục
hồi của trẻ em:
- Trường hợp Đánh giá mức độ tổn hại của trẻ em ở mức độ Cao nhiều hơn Đánh giá khả năng tự bảo vệ, phục hồi của trẻ em: Trẻ em có nguy cơ
cao tiếp tục bị xâm hại hoặc mức độ trẻ em bị tổn hại vẫn rất nghiêm trọng.
- Trường hợp Đánh giá mức độ tổn hại ở mức độ Cao ít hơn hoặc tương đương với Đánh giá khả năng tự bảo vệ, phục hồi của trẻ em: Trẻ em không
có hoặc ít có nguy cơ tiếp tục bị xâm hại hoặc mức độ tổn hại của trẻ em ít nghiêm trọng.
4. Xác định các vấn đề của trẻ em: Trên cơ sở kết luận các nguy cơ, xác định các vấn đề của trẻ em (sắp xếp theo thứ tự ưu tiên cần hỗ trợ, can
thiệp).
Ví dụ:
- Các tổn hại về thể chất, tâm lý, tình cảm nghiêm trọng.
100
- Môi trường chăm sóc trẻ có nhiều nguy cơ có thể khiến trẻ em tiếp tục bị xâm hại.
-..................................................................................................................................
5. Ý kiến, nguyện vọng của trẻ em:
-..................................................................................................................................
-..................................................................................................................................
6. Ý kiến, nguyện vọng của cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em:
-..................................................................................................................................
-..................................................................................................................................
7. Xác định nhu cầu cần cung cấp dịch vụ của trẻ em:
- Chăm sóc, chữa trị các tổn hại (đáp ứng nhu cầu trẻ em cần sự chăm sóc về thể chất, tinh thần);
- Tư vấn, trợ giúp xã hội, hỗ trợ giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, trợ giúp pháp lý và các dịch vụ bảo vệ trẻ em khác (đáp ứng nhu cầu trẻ
em cần có một môi trường sống an toàn, đảm bảo các điều kiện để hòa nhập cộng đồng).
Ngư
ờ
i làm công tác b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em c
ấ
p xã
(Ký, ghi rõ h
ọ
và tên)
101
Mẫu số 04
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn...
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
----
………, ngày … tháng … năm 20…
KẾ HOẠCH HỖ TRỢ, CAN THIỆP
(Trường hợp trẻ em bị xâm hại/nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi)
1. Mục tiêu
- Các tổn hại của trẻ em được phục hồi;
- Các yếu tố không an toàn trong môi trường sống của trẻ em cần được khắc phục;
- Bảo đảm các điều kiện cần thiết để trẻ em hòa nhập cộng đồng;
-..................................................................................................................................
2. Các hoạt động
- Chăm sóc y tế, trị liệu tâm lý;
- Các hoạt động trợ giúp xã hội;
- Các hoạt động hỗ trợ giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp;
- Các hoạt động trợ giúp pháp lý (nếu cần);
- Các dịch vụ bảo vệ trẻ em khác.
3. Tổ chức thực hiện
Stt
Tên ho
ạ
t đ
ộ
ng
Cán b
ộ
th
ự
c
hi
ệ
n
Cán b
ộ
ph
ố
i
h
ợ
p
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
1
……………
……….
……….
……….
2
……………
……….
……….
……….
3
……………
……….
……….
……….
4. Kinh phí
(Dự toán kinh phí chi tiết kèm theo)./.
N
gư
ờ
i làm công tác b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em c
ấ
p xã
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
TM.
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký,
ghi rõ h
ọ
và tên, đóng d
ấ
u)
Ghi chú:
102
Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp được xây dựng để nhằm mục đích cung cấp dịch vụ hỗ trợ, can thiệp dành cho trẻ em bị xâm hại/nguy cơ bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi; giải quyết các nhu cầu được an toàn, bảo vệ và chăm sóc trước mắt và lâu dài cho trẻ em.
103
Mẫu số 05
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn (1)
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S
ố
..../QĐ
-
UBND
....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20
....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với ...(3)...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... (1)....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số ….. /2017/NĐ-CP ngày….. /.... /2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ...(4)....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với ....(3).... (Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã, các cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân công trong Kế hoạch chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phng LĐTBXH cấp huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
-
Lưu h
ồ
sơ.
TM.
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên UBND xã/phường/thị trấn
(2) Địa danh.
(3) Tên trẻ em bị xâm hại/có nguy cơ bị bạo lực/bóc lột/bỏ rơi.
(4) Tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
104
Phụ lục 3.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n chính
B
ả
n sao
1 Báo cáo ti
ế
p nh
ậ
n thông tin tr
ẻ
em và
đánh giá ng
uy cơ ban đ
ầ
u
về tình trạng trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (do Tổng đài điện
thoại quốc gia bảo vệ trẻ em, cơ quan lao động - thương binh và
xã hội các cấp, cơ quan công an các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã
và ngư
ờ
i làm công tác tr
ẻ
em c
ấ
p xã l
ậ
p).
x
2
Báo cáo đánh giá nguy cơ ban đ
ầ
u v
ề
tình tr
ạ
ng tr
ẻ
em b
ị
xâm h
ạ
i
hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi (do người làm công
tác tr
ẻ
em c
ấ
p xã l
ậ
p).
x
3 Báo cáo thu th
ậ
p thông tin
, đánh giá
nguy cơ c
ụ
th
ể
tình hình tr
ẻ
em (do người làm công tác trẻ em cấp xã lập).
x
4 Biên b
ả
n cu
ộ
c h
ọ
p xác đ
ị
nh nhu c
ầ
u c
ầ
n h
ỗ
tr
ợ
, can thi
ệ
p cho tr
ẻ
em và các tài liệu khác có liên quan (do người làm công tác trẻ
em c
ấ
p xã l
ậ
p).
x
5 D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t và k
ế
ho
ạ
ch h
ỗ
tr
ợ
, can thi
ệ
p (do
ngư
ờ
i làm công tác tr
ẻ
em c
ấ
p xã l
ậ
p).
x
6
Tài li
ệ
u k
hác có liên quan (n
ế
u có).
x
105
4. Quy trình:
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đnh nhận chăm sóc
thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
(QT-11)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
việc giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Cá
nhân/người
đại diện
gia đnh
-
Cá nhân, ngư
ờ
i đ
ạ
i di
ệ
n
gia đình kh
ông ph
ả
i
là người thân thích của trẻ em có nguyện vọng
và đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế cho trẻ
em nộp hồ sơ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Cá nhân, người đại diện gia đình đăng ký tài
khoản giao dịch điện tử, đăng nhập tài khoản,
xác thực định danh điện tử (theo hướng dẫn
trên Cổng Dịch vụ công).
Giờ
hành
chính
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố
để thực hiện bước
tiếp theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu
- Luật trẻ em năm 2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật trẻ
em.
- Quyết định số 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực
trẻ em thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
- Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
727/QĐ
-
Cá nhân,
người đại
diện gia
đình phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
Cá nhân, ngư
ờ
i đ
ạ
i di
ệ
n gia đình
ề
n Bi
ể
u
mẫu điện tử (chi tiết tại Phụ lục 4.1 đính kèm).
Tích hợp thành phần hồ sơ chi tiết tại Phụ lục
4.2 đính kèm.
Bi
ể
u m
ẫ
u đi
ệ
n t
ử
đ
ể
thực hiện Thủ tục
Đăng ký nhận chăm
sóc thay thế cho trẻ
em đối với cá nhân,
106
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
ngư
ờ
i đ
ạ
i di
ệ
n gia
đình nhận chăm sóc
thay thế không phải
là người thân thích
của trẻ em
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ LĐTBXH về công
bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
LĐTBXH đủ điều kiện
thực hiện DVC trực
tuyến toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
của Chủ tịch UBND
Thành phố
-Quyết định số
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 của UBND
Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Lao
động Thương binh và
Xã hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện thực
hiện Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
107
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
2
Công chức
Bộ phận
Một cửa
của UBND
cấp xã
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên H
ệ
th
ố
ng.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông tin.
3. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài
khoản của công dân.
4. Tích chuyển hồ sơ cho cán bộ phụ trách lĩnh
vực trẻ em thụ lý hồ sơ
½ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả (hoặc văn
bản từ chối/văn bản
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ
3 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực trẻ
em thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên h
ệ
th
ố
ng.
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với thành phần hồ
sơ về lý lịch tư pháp (trong trường hợp cá
nhân, người đại diện gia đình chăm sóc, thay
thế là người nước ngoài) trên ứng dụng định
danh và xác thực điện tử VNeID, tham mưu dự
thảo Quyết định cho cá nhân, gia đình đủ điều
kiện nhận chăm sóc thay thế
06 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ.
4 Lãnh
đ
ạ
o
UBND cấp
xã
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã xem xét ký duy
ệ
t văn
bản
01 ngày
làm việc
5 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực trẻ
em thụ lý
h
ồ
sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o UBND
cấp xã phê duyệt: thực hiện in kết quả, vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho
Bộ phận một cửa.
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ không đư
ợ
c
lãnh đ
ạ
o UBND
½ ngày
làm việc
108
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
cùng c
ấ
p phê duy
ệ
t thì th
ự
c hi
ệ
n t
heo bư
ớ
c 2
và 3
6
Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của UBND
c
ấ
p xã
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
ch
ứ
c/Cá
nhân theo quy định qua bưu điện hoặc trực
tuyến
Gi
ờ
hành
chính
109
Phụ lục 4.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 08
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ........................
Tên tôi là (Viết chữ in hoa):........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../.../...Giới tính: …...Dân tộc: ….......Quốc tịch ......
CMND/CCCD/hộ chiếu số: …....…..…......Cấp ngày …../..../....Nơi cấp….....….....
Thời hạn visa (đối với người nước ngoài): ….....….....….....….....….....….....….....
Nơi cư trú: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Trình độ học vấn: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Nghề nghiệp: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Tên, địa chỉ cơ quan/Nơi làm việc: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Địa chỉ liên hệ: ….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....
Số điện thoại liên hệ: ….....….....….....…....., Email (nếu có) ….....….....….....….....….....
110
Xét thấy bản thân và gia đình đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế. Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị
trấn xem xt cho tôi được đăng ký nhận chăm sóc thay thế cháu ….....….....….... (trai hoặc gái), độ tuổi …....., dân tộc ….....…..... tại gia
đình.
Những yêu cầu cụ thể khác về trẻ em cần nhận chăm sóc:
….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....…....
….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....….....…....
Nếu được nhận chăm sóc thay thế trẻ em, tôi cam kết sẽ chăm sóc, nuôi dưỡng cháu theo đúng quy định.
......., ngày ....... tháng ....... năm 20....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
111
Phụ lục 4.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n chính
B
ả
n sao
1
Đơn đăng ký nh
ậ
n chăm sóc thay th
ế
(M
ẫ
u s
ố
08 ban hành kèm
theo Ngh
ị
đ
ị
n
h s
ố
56/2017/NĐ
-
CP).
x
2 Gi
ấ
y khám s
ứ
c kh
ỏ
e trong th
ờ
i gian 06 tháng tính đ
ế
n ngày n
ộ
p
h
ồ
sơ do cơ
quan
y t
ế
c
ấ
p theo quy đ
ị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t.
x
3 Lý l
ị
ch tư ph
áp do c
ơ quan c
ó th
ẩ
m quy
ề
n c
ấ
p (
đ
ố
i v
ớ
i cá nhân,
n
g
ư
ờ
i
đ
ạ
i di
ệ
n gia
đ
ình ch
ăm s
óc, thay th
ế
l
à ng
ư
ờ
i n
ư
ớ
c ng
oài)
x
112
5. Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đnh nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em (QT-12)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
việc giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Cá
nhân/người
đại diện
gia đnh
-
Cá nhân, ngư
ờ
i đ
ạ
i di
ệ
n gia đình là ngư
ờ
i
thân thích của trẻ em đủ điều kiện nhận chăm
sóc thay thế cho trẻ em gửi thông tin trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công
thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Cá nhân, người đại diện gia đình đăng ký tài
khoản giao dịch điện tử, đăng nhập tài khoản,
xác thực định danh điện tử (theo hướng dẫn
trên Cổng Dịch vụ công).
Giờ
hành
chính
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố
để thực hiện bước
tiếp theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu
- Luật trẻ em năm 2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật trẻ
em.
- Quyết định số 847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc công
bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực
trẻ em thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
- Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
727/QĐ
-
Cá nhân,
người đại
diện gia
đình phải
đăng ký tài
khoản giao
dịch điện tử,
đăng nhập
tài khoản,
xác thực
định danh
điện tử
113
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ LĐTBXH về công
bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
LĐTBXH đủ điều kiện
thực hiện DVC trực
tuyến toàn trình.
Quyết định số 6395/QĐ-
UBND ngày 23/11/2018
của Chủ tịch UBND
Thành phố
-Quyết định số
4003/QĐ-UBND ngày
02/8/2024 của UBND
Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Lao
động Thương binh và
Xã hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện thực
hiện Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
114
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
2
Công chức
Bộ phận
Một cửa
của UBND
cấp xã
1. Ti
ế
p nh
ậ
n thông tin
2. Gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày
giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân.
3. Tích chuyển hồ sơ cho cán bộ phụ trách lĩnh
vực trẻ em thụ lý hồ sơ
½ ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ
3 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực trẻ
em thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n thông tin.
- Kiểm tra xác minh thông tin, tham mưu lãnh
đạo UBND cấp xã ra Quyết định giao nhận trẻ
em cho cá nhân gia đình nhận chăm sóc thay
thế
04 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Bi
ể
u m
ẫ
u theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP của
Văn phng Chính phủ.
4
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp
xã
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã xem xét ký duy
ệ
t văn
bản
01 ngày
làmviệc
5 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực trẻ
em thụ lý
hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o UBND
cấp xã phê duyệt: thực hiện in kết quả, vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho
Bộ phận một cửa.
Trường hợp hồ sơ không được lãnh đạo UBND
cùng cấp phê duyệt thì thực hiện theo bước 2
và 3
½ ngày
làm việc
6
Công chức
Bộ phận
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho T
ổ
ch
ứ
c/Cá
nhân theo quy định qua bưu điện hoặc trực
tuy
ế
n
Gi
ờ
hành
chính
115
Bư
ớ
c Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
M
ộ
t c
ử
a
của UBND
c
ấ
p xã
116
Phụ lục 5.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
BÁO CÁO
XÁC MINH CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ
Phần 1. THÔNG TIN CỦA CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ
1. Thông tin về cá nhân nhận chăm sóc thay thế:
1.1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): .........................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../.../ ...Giới tính: .........Dân tộc: ........Quốc tịch .............................
CMND/CCCD/Hộ chiếu số ........................Cấp ngày ....../......./....... Nơi cấp: ....................
Thời hạn visa (đối với người nước ngoài) ..........................................................................
Nơi cư trú: ...........................................................................................................................
Trình độ học vấn: .................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................
Tên, địa chỉ cơ quan/Nơi làm việc: ......................................................................................
Số điện thoại liên hệ: ........................, Email (nếu có) .........................................................
Mức thu nhập hàng tháng: ...................................................................................................
117
1.2. Tình trạng sức khoẻ (ghi cụ thể) ...................................................................................
Có khuyết tật không? □ Không □ Có (Dạng tật ....................................)
(Mức độ khuyết tật ....................................)
Có mắc bệnh mãn tính không? □ Không □ Có (Ghi bệnh ....................................)
1.3. Tình trạng hôn nhân:
□ Chưa kết hôn □ Kết hôn □ Ly hôn □ Ly thân □ Goá vợ/chồng
1.4. Có bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời gian):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
1.5. Kinh nghiệm, kỹ năng chăm sóc thay thế trẻ em (Ghi cụ thể): ......................................
2. Thông tin về vợ hoặc chồng của cá nhân nhận chăm sóc thay thế:
2.1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): ..........................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../..../....Giới tính: ........Dân tộc: .............Quốc tịch ..........................
CMND/CCCD/Hộ chiếu số ........................Cấp ngày ....../......./....... Nơi cấp: .....................
Thời hạn visa (đối với người nước ngoài) ...........................................................................
Nơi cư trú: ............................................................................................................................
Trình độ học vấn: .................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................
Tên, địa chỉ cơ quan/Nơi làm việc: ......................................................................................
Số điện thoại liên hệ: ........................, Email (nếu có) .........................................................
118
2.2. Tình trạng sức khoẻ (ghi cụ thể) ...................................................................................
Có khuyết tật không? □ Không □ Có (Dạng tật ....................................)
(Mức độ khuyết tật ....................................)
Có mắc bệnh mãn tính không? □ Không □ Có (Ghi bệnh ....................................)
2.3. Có bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời gian):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
2.4. Kinh nghiệm, kỹ năng chăm sóc thay thế trẻ em (Ghi cụ thể): .....................................
3. Thông tin về gia đnh:
3.1. Số thành viên sống trong gia đình hiện nay: □ người, cụ thể như sau:
a) Họ và tên: ...................................., năm sinh: ......................, giới tính: .............................
- Dân tộc: ..........., quốc tịch: ..........., tình trạng sức khoẻ: ...........,nghề nghiệp: ..................
- Quan hệ với cá nhân nhận chăm sóc thay thế: ...................................................................
- Có bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời gian)
...................................................................................................................................
b) Họ và tên: ........................................, năm sinh: ............................., giới tính: ................
- Dân tộc:...., quốc tịch: ................, tình trạng sức khoẻ: ..............., nghề nghiệp: ..............
- Quan hệ với cá nhân nhận chăm sóc thay thế: .................................................................
- Có bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời gian)
...................................................................................................................................
119
c) Họ và tên: ....................................., năm sinh:..........................., giới tính:.......................
- Dân tộc:..., quốc tịch: .................., tình trạng sức khoẻ: ....................., nghề nghiệp: .......
- Quan hệ với cá nhân nhận chăm sóc thay thế: ................................................................
- Có bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời
gian)................................................................................................
3.2. Gia đình có thuộc hộ nghèo không? □ Có □ Không
3.3. Nhà ở (Ghi cụ thể loại nhà ở kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm; thuộc sở hữu của hộ, nhà thuê, ở nhờ):
............................................................
3.4. Thu nhập trung bình hàng tháng của gia đình (trong 12 tháng qua): ......................../đồng/tháng
Từ nguồn:
□ Làm công nhật □ Lương tháng/tuần □ Buôn bán, kinh doanh □ Chế độ chính sách XH □ Làm nông nghiệp
4. Yêu cầu của cá nhân, gia đnh nhận chăm sóc thay thế:
4.1. Lý do chọn chăm sóc thay thế trẻ em: ..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
4.2. Yêu cầu về trẻ em nhận chăm sóc thay thế:
a. Độ tuổi của trẻ em: ............, b. Giới tính của trẻ em: ..................., c. Dân tộc: ...............
4.3. Ý kiến của các thành viên trong gia đình khi nhận chăm sóc thay thế trẻ em (nếu có):
.......................................................................................................
4.4. Thời gian nhận chăm sóc thay thế trẻ em: ..............tháng.
5. Điều kiện về lý lịch tư pháp (dựa vào phần lý lịch tư pháp để đánh giá):
Phần 2. KẾT LUẬN:
120
1. Đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế: .................................................................
2. Không đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế: ............................................................
+ Lý do: ..............................................................................................................................................
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn.......
Xác nhận ông (bà) .......................................
đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế trẻ em theo quy định./.
Ngày ..... tháng ...... năm 20 ....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Người làm công tác bảo vệ trẻ em
(Ký, ghi rõ họ và tên)
121
Mẫu số 12
ỦY BAN NHÂN DÂN
xã/phường/thị trấn ..(1)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số..../QĐ-UBND ....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao, nhận việc chăm sóc thay thế trẻ em ... (3)...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN...(1)...
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xt đề nghị của ông/bà ...(4)... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao trẻ em ...(3)..., Giới tính: ............., Ngày, tháng, năm sinh: ....................
Nơi sinh: ................................, Dân tộc: ......................, Quốc tịch: .................................
Nơi cư trú: .......................................(5)................................................................................
Cho:
Ông/bà: ....(6)/(7)........... CMND/CCCD/Hộ chiếu số: ...........cấp ngày ...../..../.....
Nơi cư trú: .............................................(5).......................................................................
122
Tiếp nhận và chăm sóc nuôi dưỡng.
Thời gian chăm sóc thay thế trẻ em từ ngày ..................tháng.................năm................đến ngày tháng............... năm..........
Điều 2. Gia đình ông/bà ........(6)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ........(8)......... có trách nhiệm chăm sóc, đảm bảo sự an toàn cho trẻ
em nhận chăm sóc thay thế theo quy định của Luật trẻ em và pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ông/bà ..............(6)/(7) ....................., ông/bà ......... (4)........., các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Sở LĐTBXH (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn
(2) Địa danh
(3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã
(5) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố thôn, xã, huyện, tỉnh
(6) Họ và tên cá nhân, người đại diện cho gia đình nhận chăm sóc thay thế
(7) Họ và tên người đại diện Cơ sở nhận chăm sóc thay thế
(8) Tên Cơ sở nhận chăm sóc thay thế
123
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN GIAO NHẬN VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
(Kèm theo Quyết định về việc giao, nhận chăm sóc thay thế trẻ em)
Thực hiện Quyết định số ................../QĐ-UBND ngày..........tháng...............năm......... của Ủy ban nhân dân xã/phường
.................................................................................
Hôm nay, vào hồi ................giờ ...................phút, ngày ..............tháng ...........năm ........................ tại trụ sở Ủy ban nhân dân
xã/phường/thị trấn ...................................
Chúng tôi gồm:
A. Bên giao trẻ em - Đại diện Ủy ban nhân dân xã/phường ........................................
1. Ông/Bà: ..........................................................................................................................
Chức vụ: ............................................................................................................................
2. Ông/bà (người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã): .....................................................
B. Bên nhận chăm sóc thay thế trẻ em:
Ông/bà: ......................................................................................................................
Sinh ngày .......tháng.......năm.................., nơi sinh: .....................................................
Dân tộc : ................................., Quốc tịch:..................................................................
Nơi cư trú:...................................................................................................................
124
Nghề nghiệp:...............................................................................................................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số.................................................
Nơi cấp: ..........................................,ngày tháng năm cấp:...........................................
Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................................
Email (nếu có):.............................................................................................................
Đã hoàn thành việc giao nhận trẻ em dưới đây để chăm sóc thay thế:
Họ và tên (trẻ em được nhận chăm sóc thay thế): .........................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi sinh: .....................................................................................................................
Dân tộc:.................................... Quốc tịch: .................................................................
Nơi cư trú: ..................................................................................................................
Thể trạng, sức khỏe hiện tại và đặc điểm nhận dạng:.....................................................
Chiều cao hiện tại: ................................... Cân nặng hiện tại: .......................................
Biên bản này được làm thành 03 bản, 01 bản trao cho bên nhận, 02 bản lưu tại Ủy ban nhân dân xã/phường nơi cư trú của trẻ em.
Đại diện bên giao
(Ký, ghi rõ họ và tên, chức vụ và đóng dấu)
Bên nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
125
Phụ lục 5.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n
chính
B
ả
n
sao
Không quy đ
ị
nh
126
6. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đnh nhận chăm sóc thay
thế (QT-12)
- Thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc
-
Bư
ớ
c
Ch
ủ
th
ể
Quy trình chi ti
ế
t
Th
ờ
i
gian
Tr
ạ
ng thái
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Cơ s
ở
tr
ợ
giúp xã
hội thuộc
Sở
LĐTBXH
hoặc
UBND cấp
huyện
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội
có trách nhiệm lập danh sách và hồ sơ
trẻ em có nhu cầu, đủ điều kiện tìm cá
nhân, gia đình chăm sóc thay thế, scan
hồ sơ tích chuyển trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ:
dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Tổ chức/Cá nhân đăng ký tài khoản
giao dịch điện tử, đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử
(theo hướng dẫn trên Cổng Dịch vụ
công).
Gi
ờ
hành
chính
C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công
Quốc gia thực hiện
đăng nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng Dịch
vụ công thành phố
để thực hiện bước
tiếp theo;
Tài khoản gồm Tên
Đăng nhập và Mật
khẩu
- Luật trẻ em năm
2016.
-Nghị định số
56/2017/NĐ-CP
ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật trẻ
em.
- Quyết định số
847/QĐ-
BLĐTBXH ngày
09/6/2017 của Bộ
LĐTBXH về việc
công bố thủ tục
hành chính mới
ban hành lĩnh vực
trẻ em thuộc phạm
vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ
Lao đ
ộ
ng
–
Tổ chức/Cá
nhân phải đăng
ký tài khoản
giao dịch điện
tử, đăng nhập tài
khoản, xác thực
định danh điện
tử
127
Thương binh và Xã
hội.
- Quyết định số
727/QĐ-
BLĐTBXH ngày
03/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ
LĐTBXH về công
bố danh mục
TTHC thuộc phạm
vi chức năng quản
lý của Bộ
LĐTBXH đủ điều
kiện thực hiện
DVC trực tuyến
toàn trình.
Quyết định số
6395/QĐ-UBND
ngày 23/11/2018
của Chủ tịch
UBND Thành phố
-Quyết định số
4003/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024 của
UBND Thành phố
về việc công bố
Danh mục thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi chức năng
qu
ả
n lý nhà nư
ớ
c
128
c
ủ
a S
ở
Lao đ
ộ
ng
Thương binh và Xã
hội thành phố Hà
Nội đủ điều kiện
thực hiện Dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình
2
Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của Sở
LĐTBXH
hoặc
UBND cấp
huyện
1. Nh
ậ
n thông báo có h
ồ
sơ m
ớ
i trên
Hệ thống.
2. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ và các thông
tin.
3. Xác nhận thông tin, gửi thông báo
tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả
kết quả) vào tài khoản của Cơ sở trợ
giúp xã hội.
4. Tích chuyển tới Lãnh đạo Phng
Chuyên môn phân công th
ẩ
m đ
ị
nh
1/2 ngày
làm việc
Thông báo h
ẹ
n tr
ả
kết quả;
Phiếu chuyển xử lý
(thể hiện trong Phần
mềm bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
của Văn phng
Chính phủ
3
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên
môn
L
ã
nh đ
ạ
o ph
ng ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và
phân công Công chức thụ lý hồ sơ
½ ngày
làm việc
4 Công ch
ứ
c
phòng
chuyên
môn thụ lý
hồ sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên h
ệ
th
ố
ng ph
ầ
n
mềm giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố.
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, đối
chiếu với danh sách cá nhân, gia đình
đăng ký nhận chăm sóc thay thế để
xem xt, đánh giá sự phù hợp của cá
nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc
thay th
ế
7,5 ngày
làm việc
Yêu c
ầ
u b
ổ
sung ho
ặ
c
phối hợp giải quyết.
Biểu mẫu theo
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
của Văn phng
Chính phủ.
129
+ Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ c
hưa đ
ầ
y đ
ủ
,
chưa đúng thành phần, nội dung, số
lượng theo quy định: soạn thảo nội
dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và tích
chuyển trả hồ sơ tới Lãnh đạo phòng
trên hệ thống.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng
thành phần, số lượng theo quy định:
tham mưu văn bản để chuyển danh
sách và hồ sơ trẻ em đến UBND cấp
xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận
chăm sóc tha
y th
ế
cư trú.
5
Lãnh đ
ạ
o
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phng xem xt phiếu trình
giải quyết công việc và hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ ký phiếu trình giải
quyết công việc trình lãnh đạo Sở Lao
động, thương binh và Xã hội hoặc
lãnh đạo UBND cấp huyện xem xt
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ chuyển lại
cán bộ, công chức thẩm định, nêu r
l
ý
do
½ ngày
làm việc
6
Lãnh đ
ạ
o
Sở hoặc
lãnh đạo
UBND cấp
huy
ệ
n
Lãnh đ
ạ
o S
ở
ho
ặ
c lãnh đ
ạ
o UBND
cấp huyện ký duyệt văn bản.
½ ngày
làm việc
7 Công ch
ứ
c
phòng
chuyên
môn th
ụ
lý
T
rư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o
Sở hoặc lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt: thực hiện in kết quả, vào sổ
½ ngày
làm việc
130
h
ồ
sơ
văn b
ả
n, lưu tr
ữ
h
ồ
sơ, chuy
ể
n tr
ả
k
ế
t
quả cho Bộ phận một cửa.
Trường hợp hồ sơ không được LĐ Sở
hoặc lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt thì thực hiện theo bước 4 và 5
8
Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của Sở
LĐTBXH
hoặc
UBND cấp
huyện
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho
Cơ
sở trợ giúp xã hội, phng LĐTBXH
quận, huyện, UBND cấp xã nơi cá
nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc
thay thế theo quy định qua bưu điện
hoặc trực tuyến, đồng thời tích chuyển
danh sách, hồ sơ trẻ em được nhận
chăm sóc thay thế cho Công chức bộ
phận Một cửa của UBND cấp xã nơi
cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm
sóc thay thế cư trú.
Trong gi
ờ
hành
chính
9 Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của UBND
cấp xã
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ trên C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công và tích chuyển tới Công chức
phụ trách lĩnh vực trẻ em thụ lý hồ sơ
½ ngày
làm việc
10 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực
trẻ em thụ
lý h
ồ
sơ
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
.
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ.
Phối hợp với cơ sở trợ giúp xã hội.
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội
13 ngày
làm việc
131
thông báo tình hình tr
ẻ
em cho cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế, tổ chức cho cá nhân, gia đình
nhận chăm sóc thay thế tiếp xúc với
trẻ em và đưa trẻ em đến nhà của cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
để trẻ làm quen với môi trường mới;
lấy ý kiến, nguyện vọng của trẻ em về
cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế trong trường hợp trẻ em đủ 7 tuổi
trở lên.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng
thành phần, số lượng theo quy định,
sau khi thẩm định, xem xt các điều
kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm
sóc thay thế, nếu đủ điều kiện, tham
mưu lãnh đạo UBND cấp xã Quyết
định giao trẻ em cho cá nhân gia đình
nhận chăm sóc thay thế.
11
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp
xã
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã xem xét ký
duyệt văn bản.
1/2 ngày
làm việc
12 Công ch
ứ
c
phụ trách
lĩnh vực
trẻ em thụ
lý hồ sơ
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ đã đư
ợ
c Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp xã phê duyệt: thực hiện in
kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển trả kết quả cho Bộ phận một
cửa.
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ không đư
ợ
c lãnh
½ ngày
làm việc
132
đ
ạ
o UBND cùng c
ấ
p phê duy
ệ
t thì
th
ự
c hi
ệ
n theo bư
ớ
c 9 và 10
13 Công ch
ứ
c
Bộ phận
Một cửa
của UBND
cấp xã
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a tích chuy
ể
n k
ế
t
quả, gửi Quyết định giao trẻ em cho
cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế qua bưu điện hoặc trên hệ thống
cho cơ sở trợ giúp xã hội thuộc Sở
hoặc UBND cấp huyện để làm cơ sở
chấm dứt việc chăm sóc thay thế trẻ
em tại cơ sở trợ giúp. Việc giao, nhận
trẻ em được thực hiện khi có quyết
định chăm sóc thay thế của UBND
cấp xã và QĐ chấm dứt chăm sóc thay
thế tại cơ sở trợ giúp xã hội.
½ ngày
làm việc
133
Phụ lục 6.1
BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
Mẫu số 14
Tên cơ sở trợ giúp xã hội .................
Danh sách trẻ em cần được chuyển hình thức chăm sóc thay thế
TT
Họ và tên trẻ em
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Nơi
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Họ
và
tên
cha,
mẹ đẻ
Tình
trạng
sức
khỏe
của trẻ
em
Hình thức chăm sóc thay thế dự
kiến
Dự kiến thời
gian nhận
chăm sóc thay
thế
Ghi chú
CSTT
bởi
người
thân
thích
CSTT
bởi
người
không
thân
thích
CSTT bởi
hình thức
nhận con
nuôi
134
Người lập danh sách
(Ký, ghi rõ họ và tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
135
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ HOÀN CẢNH, TÌNH TRẠNG VÀ NHU CẦU, NGUYỆN VỌNG CỦA TRẺ EM CẦN CHĂM SÓC THAY THẾ
Họ tên trẻ em
Ngày tháng năm sinh:
Giới tính:
Nơi cư trú:
Thôn ..............Xã/phư
ờng..... Quận/huyện......tỉnh/thành phố
Đặc điểm nhận dạng/dấu tích
cơ thể ........(nếu có)
Xác định trường hợp trẻ em
cần chăm sóc thay thế (Theo
quy định tại Điều 62 của Luật trẻ
em 2016)
Tình trạng gia đnh ruột thịt
của trẻ em (nếu có)
Họ và tên cha, mẹ hoặc người
chăm sóc trẻ em
136
Anh, chị, em ruột của trẻ em:
(Họ và tên, tuổi, giới tính)
Anh:
Ch
ị:
Em:
1. Tình trạng trẻ em
Xác định trường hợp trẻ em cần Tình trạng trẻ
em
Nhu cầu cần đáp ứng
Sửc khoẻ thể chất
Sức khoẻ tâm thần
Học tập
Điều kiện chăm sóc hiện tại
(ăn, ở, mặc, đi lại, khám, chữa
bệnh,...)
Nguy cơ tổn hại của trẻ em
Nguyên nhân hoặc thủ phạm
gây tổn hại cho trẻ em
2. Thông tin khác về trẻ em: .............
137
3. Đánh giá, kiến nghị:
3.1 Đánh giá:
- Đánh giá về sức khỏe thể chất (Tốt, Bình thường, Yếu): .................................................................
- Đánh giá về sức khỏe tâm thần (Tốt, Bình thường, Yếu): ................................................................
- Đánh giá về học tập (Đạt, Không đạt): ............................................................................................
3.2 Tình trạng của trẻ em cần được bảo vệ:
- Khẩn cấp cách ly khỏi cha, mẹ, người chăm sóc.
- Cần được chăm sóc thay thế trong thời gian .............tuần/tháng.
3.3. Những dịch vụ hỗ trợ, can thiệp cho trẻ em:
3.4 Ý kiến, nguyện vọng của trẻ em về chăm sóc thay thế (dành cho trẻ em từ đủ 7 tuổi trở lên):
4. Hình thức chăm sóc thay thế phù hợp:
Nơi nhận:
- UBND xã (để b/c);
- Phng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Lưu hồ sơ.
Người làm báo cáo
(Ký, ghi rõ họ và tên)
138
Phụ lục 6.2
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
B
ả
n
chính
B
ả
n sao
Danh sách tr
ẻ
em c
ầ
n đư
ợ
c chuy
ể
n hình th
ứ
c chăm sóc thay th
ế
.
x
H
ồ
sơ tr
ẻ
em có nhu c
ầ
u tìm cá nhân, gia đình chăm sóc thay th
ế
, g
ồ
m:
Gi
ấ
y ch
ứ
ng sinh ho
ặ
c gi
ấ
y khai sinh ho
ặ
c ch
ứ
ng minh nhân dân ho
ặ
c căn cư
ớ
c công dân ho
ặ
c h
ộ
chi
ế
u (n
ế
u có);
x
Gi
ấ
y khám s
ứ
c kh
ỏ
e do cơ quan y t
ế
c
ấ
p theo quy đ
ị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t
x
02
ả
nh toàn thân, nhìn th
ẳ
ng, kích c
ỡ
8 cm x 10 cm, ch
ụ
p trong th
ờ
i gian trư
ớ
c th
ờ
i đi
ể
m l
ậ
p h
ồ
sơ
không quá 06 tháng
x
Báo cáo đánh giá c
ủ
a ngư
ờ
i làm công tác b
ả
o v
ệ
tr
ẻ
em c
ấ
p xã v
ề
hoàn c
ả
nh, tình tr
ạ
ng và nhu c
ầ
u,
nguy
ệ
n v
ọ
ng c
ủ
a tr
ẻ
em (theo M
ẫ
u s
ố
10 ban hành kèm theo Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
56/2017/NĐ
-
CP);
x
Biên b
ả
n x
ác nh
ậ
n do
Ủ
y ban nhân
dân c
ấ
p xã ho
ặ
c công an c
ấ
p xã nơi phát hi
ệ
n tr
ẻ
em b
ị
b
ỏ
rơi
x
Quy
ế
t đ
ị
nh t
ạ
m th
ờ
i cách ly tr
ẻ
em kh
ỏ
i cha, m
ẹ
, ngư
ờ
i chăm sóc tr
ẻ
em và áp d
ụ
ng bi
ệ
n pháp chăm
sóc thay th
ế
c
ủ
a Ch
ủ
t
ị
ch
Ủ
y ban nhân dân c
ấ
p xã ho
ặ
c Tòa án nhân dân
c
ấ
p huy
ệ
n
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5801/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động Thương binh và Xã hội được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5801/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×