• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 562/QĐ-UBND Phú Yên 2025 TTHC được sửa đổi lĩnh vực việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/04/2025 14:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 562/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Mỹ
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 562/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 562/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 562/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Phú Yên, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 168/TTr-SNV
ngày 9 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Bảo hiểm xã hội tỉnh cập nhật và
công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo thẩm quyền giải quyết đảm bảo đúng
quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); niêm yết,
công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và
trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nội vụ, Bảo hiểm
xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: KGVX, TTPVHCC, TTTT;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, TH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
3
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Th
ờ
i h
ạ
n
giải quyết
ị
a đi
ể
m
thực hiện
Lệ phí Căn cứ pháp lý
L
ĩnh v
ực
V
iệc l
àm
1
Thủ tục giải quyết
hỗ trợ kinh phí đào
tạo, bồi dưỡng nâng
cao trình độ kỹ
năng nghề để duy
trì việc làm cho
người lao động
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ của người sử
dụng lao động theo
quy định.
-
N
ộ
p tr
ự
c ti
ế
p t
ạ
i
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ: 206A Trần
Hưng Đạo, thành
phố Tuy Hòa, tỉnh
Phú Yên
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
Không quy định.
-
Luật
Việc làm ngày
16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của
Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
4
2
Cấp giấy phép hoạt
động dịch vụ việc
làm
07 ngày làm việc kể
từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
Không quy định.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ.
3
Cấp lại giấy phép
hoạt động dịch vụ
việc làm của
doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc
làm
Đố
i
vớ
i
t
rường
h
ợ
p
doanh nghiệp thay
đổi một trong các
nội dung của giấy
phép đã được cấp
(gồm: tên doanh
nghiệp, địa chỉ trụ
sở chính nhưng
vẫn trên địa bàn
cấp tỉnh đã cấp
giấy phép, người
đại diện theo pháp
luật của doanh
nghiệp); giấy phép
bị mất; giấy phép
bị hư hỏng không
còn đầy đủ thông
tin trên giấy phép:
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
h
ợ
p
lệ
).
Không quy định.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ.
5
Đ
ố
i
v
ớ
i
t
rư
ờn
g
hợp doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ trụ
sở chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác
so với nơi đã
được cấp giấy
phép: 08 ngày làm
việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đ
ầ
y
đ
ủ
, h
ợ
p
lệ
).
4
Gia hạn giấy phép
hoạt động dịch vụ
việc làm của
doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc
làm
05 ngày làm việc
(kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
Không quy định.
5
Báo cáo giải trình
nhu cầu, thay đổi
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
Không quy định.
- Bộ Luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/ 2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
6
n
g
à
y
18/
9
/
2023
c
ủ
a
Ch
í
nh
p
h
ủ
6
Đề nghị tuyển
người lao động
Việt Nam vào các
vị trí công việc dự
kiến tuyển người
lao động nước
ngoài của nhà thầu
02 tháng k
ể
t
ừ
ngày
nhận được đề nghị
tuyển từ 500 người
lao động Việt Nam
trở lên và tối đa 01
tháng kể từ ngày
nhận được đề nghị
tuyển từ 100 đến
dưới 500 người lao
động Việt Nam và
15 ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị
tuyển dưới 100
người lao động Việt
Nam kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
Không quy định
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/ 2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ.
7
Xác nh
ận người
lao động nước
ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
-
N
ộ
p tr
ự
c tuy
ế
n
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
Không quy định
7
l
ao động
t
ỉ
nh Phú Yên t
ạ
i
địa chỉ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
8
Cấp giấy phép lao
động cho người
lao động nước
ngoài làm việc tại
Việt Nam
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
Theo quy định tại
Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương được sửa
đổi, bổ sung tại Thông
tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-
CP ngày 30/12/ 2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
9
Cấp lại giấy phép
lao động cho
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
-
N
ộ
p tr
ự
c tuy
ế
n
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
http://dichvucong.
Theo quy định tại
Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/ 2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
8
phuyen.
gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
Hộ
i
đ
ồ
ng
n
h
â
n
d
â
n
t
ỉ
nh
,
thành phố trực thuộc
Trung ương được sửa
đổi, bổ sung tại Thông
tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
n
g
à
y
18/
9
/
2023
c
ủ
a
Ch
í
nh
p
h
ủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
10
Rút tiền ký quỹ
của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ
việc làm
07 ngày làm việc
(kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ).
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
Không quy định
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
11
Thu hồi Giấy pháp
hoạt động dịch vụ
việc làm của
doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc
làm
Đối với trường
hợp chấm dứt hoạt
động dịch vụ việc
làm theo đề nghị
của doanh nghiệp;
doanh nghiệp giải
thể hoặc bị Tòa án
ra quyết định
tuyên bố phá sản;
doanh nghiệp bị
thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh ngh
iệ
p:
Không quy định
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
9
03
n
g
à
y
là
m
v
i
ệ
c
(kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ của doanh
ngh
iệ
p).
12
Gia hạn giấy phép
lao động cho
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
(cấp tỉnh).
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
tỉnh Phú Yên tại
địa chỉ
http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích
Theo quy đ
ị
nh t
ạ
i
Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương được sửa
đổi, bổ sung tại Thông
tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/ 2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
13
Vay vốn hỗ trợ tạo
việc làm, duy trì
và mở rộng việc
làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm
đối với người lao
động
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
(trong đó 10 ngày
và 5 ngày làm
việc).
Người lao động
nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ngân hàng
Chính sách xã hội
địa phương nơi
thực hiện dự án.
Không quy định.
- Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16/11/2013
của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
ngày 09/7/2015 của Chính phủ;
14
Vay vốn hỗ trợ tạo
việc làm, duy trì
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
Cơ
s
ở
s
ả
n
x
u
ấ
t
,
kinh doanh nộp hồ
sơ
tr
ự
c
tiế
p t
ại
Không quy định.
10
và mở rộng việc
làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm
đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh
l
ệ
t
h
e
o
quy đ
ị
n
h
(trong đó 10 ngày
và 5 ngày làm
việc).
Ng
â
n
h
à
ng
C
h
í
nh
sách xã hội địa
phương nơi thực
hiện dự án.
-
Nghị địn
h số 74/2019/NĐ
-
CP
ngày 23/9/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ.
15
Tham gia bảo
hiểm thất nghiệp
Theo quy định của
cơ quan BHXH
Bảo hiểm Xã hội
tỉnh Phú Yên (số
93 Trần Phú,
Phường 5, TP Tuy
Hoà, Phú Yên)
Không quy định.
-
Luật Việc làm ngày 16 tháng
11 năm 2013;
Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội ;
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ;
-Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của
Bộ Lao động – Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số 15/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của
Bộ Lao động – Thương binh và
Xã hội.
11
16
Giải quyết hưởng
trợ cấp thất nghiệp
20 ngày làm việc
Trung tâm Dịch vụ
việc làm Phú Yên
(số 54 Duy Tân,
phường 5, thành
phố Tuy Hòa tỉnh
Phú Yên) hoặc
Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công trực
truyến
Không
-
Lu
ật Việc là
m 2013;
-
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Việc làm về bảo hiểm thất
nghiệp;
-
Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngàỵ 29/5/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp;
-
Thông tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của
Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thực
hiện Điều 52 của Luật Việc làm
và một số điều của Nghị định số
28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất
nghiệp;
-
Thông tư số 15/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương
binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
17
Tạm dừng hưởng
trợ cấp thất nghiệp
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể
từ ngày người lao
động không đến
thông báo về việc
tìm kiếm việc làm
hằng tháng theo
quy định.
Không
18
Tiếp tục hư
ởng trợ
cấp thất nghiệp
Không quy định
Không
19
Chấm dứt hưởng
trợ cấp thất nghiệp
Không quy định
Không
20
Chuyển nơi hưởng
trợ cấp thất nghiệp
(chuyển đi)
03 ngày làm việc
Không
21
Chuyển nơi hưởng
trợ cấp thất nghiệp
(chuyển đến)
03 ngày làm việc
Không
22
Giải quyết hỗ trợ
học nghề
20 ngày làm việc
Không
23
Hỗ trợ tư vấn, giớ
i
thiệu việc làm
Không quy định
Không
24
Thông báo về việc
tìm kiếm việc làm
hằng tháng
Không quy định
Không
12
31/7/2015 hướng dẫn thực hiện
Điều 52 Luật Việc làm và một số
điều của Nghị định số
28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất
nghiệp.
- Quyết định số 315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ.
13
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT UBND CẤP HUYỆN
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Lệ phí Căn cứ pháp lý
L
ĩnh v
ực v
iệc l
àm
1
Vay v
ố
n h
ỗ
tr
ợ
tạo việc làm, duy
trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ
quốc gia về việc
làm đối với người
lao động.
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định.
Người lao động nộp
hồ sơ trực tiếp tại
Ngân hàng Chính
sách xã hội địa
phương nơi thực
hiện dự án.
Không quy
định.
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày
16/11/2013 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày
09/7/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày
23/9/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
2
Vay v
ố
n h
ỗ
tr
ợ
tạo việc làm, duy
trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ
quốc gia về việc
làm đối với cơ sở
sản xuấ
t, kinh
doanh.
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định.
Cơ sở sản xuất,
kinh doanh nộp hồ
sơ trực tiếp tại
Ngân hàng Chính
sách xã hội địa
phương nơi thực
hiện dự án.
Không quy
định.
14
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
Tên thủ tục
hành chính
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
thực hiện
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
I. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 07 ngày làm việc
a) Thẩm quyền giải quyết tại Sở Nội vụ: 2,5 ngày làm việc
1. Thủ tục cấp
giấy phép hoạt
động dịch vụ
việc làm của
doanh nghiệp
hoạt động dịch
vụ việc làm
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá
nhân/ tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động – Việc làm của
Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 4
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày làm
15
(bản điện tử và bản giấy)
việc
b) Thẩm quyền giải quyết tại UBND tỉnh: 4,5 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý
Công chức tại Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 7 Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 8
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho
ý kiến
Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Bước 9 Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Bước 10 Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Bước 11
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 12
Chuyển kết quả từ Sở Nội vụ đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Bưu điện
¼ ngày làm
việc
Bước 13
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có)
Công chức của Sở
Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày làm
việc
16
2. Rút tiền ký
quỹ của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
việc làm
a) Thẩm quyền giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc
Bước 1
Doanh nghiệp gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định đến Sở
Nội vụ. Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và cấp giấy biên
nhận ghi rõ ngày, tháng, năm nhận đủ hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký văn bản
Lãnh đạo phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 4
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
(bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở
0,5 ngày làm
việc
b) Thẩm quyền giải quyết tại UBND tỉnh: 03 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý
Công chức tại Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 7 Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 8
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho
ý kiến
Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Bước 9 Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
17
Bước 10 Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 11
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
c) Thẩm quyền giải quyết tại Ngân hàng: 01 ngày làm việc
Bước 12
Sau khi có văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền, doanh nghiệp nộp hồ sơ theo
quy định tại ngân hàng nhận ký quỹ.
Ngân hàng thụ lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
Bước 13
Ngân hàng nhận ký quỹ tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ rút tiền
ký quỹ của doanh nghiệp, nếu đúng quy định thì ngân hàng
nhận ký quỹ cho doanh nghiệp thực hiện rút tiền ký quỹ
Cán bộ ngân hàng
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày làm
việc
II. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 05 ngày làm việc
1. Gia hạn giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc
làm của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
việc làm
a) Thẩm quyền giải quyết tại Sở Nội vụ: 02 ngày làm việc
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá
nhân/ tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động – Việc làm của
Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng Lao
0,5 ngày làm
18
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký văn bản trình
UBND
tỉnh phê duyệt kết quả
động
–
Việc làm
việc
Bước 4 Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
(bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở
¼ ngày làm
việc
b) Thẩm quyền giải quyết tại UBND tỉnh: 03 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý
Công chức tại Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ Văn
phòng UBND tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 7 Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 8
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho
ý kiến
Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Bước 9 Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 10 Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 11
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 12
Chuyển kết quả từ Sở Nội vụ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Bưu điện
¼ ngày làm
việc
Bước 13 - Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Công chức của Sở Nội vụ
¼ ngày làm
19
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có)
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
việc
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày làm
việc
2. Cấp lại giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc
làm của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
việc làm (Đối
với trường hợp
doanh nghiệp
thay đổi một
trong các nội
dung của giấy
phép đã được
cấp (gồm: tên
doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở
chính nhưng
vẫn trên địa bàn
cấp tỉnh đã cấp
giấy phép,
người đại diện
theo pháp luật
của doanh
nghiệp); giấy
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá
nhân/ tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động – Việc làm của
Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 4 Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
(bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở
¼ ngày làm
việc
b) Thẩm quyền giải quyết tại UBND tỉnh: 03 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý
Công chức tại Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ Văn
phòng UBND tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 7 Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
0,5 ngày làm
20
ph
é
p
b
ị
m
ấ
t
;
giấy phép bị hư
hỏng không còn
đầy đủ thông tin
trên giấy phép:
05 ngày làm
việc
UBND tỉnh
việc
Bước 8
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho
ý kiến
Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Bước 9 Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 10 Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 11
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 12
Chuyển kết quả từ Sở Nội vụ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Bưu điện
¼ ngày làm
việc
Bước 13
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có)
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày làm
việc
3. Xác nhận
người lao động
nước ngoài
không thuộc
diện cấp giấy
phép lao động
4. Gia hạn giấy
Bước 1
-
Ngư
ờ
i
sử
d
ụ
n
g
l
a
o
động
đ
ề
n
g
h
ị
Sở
N
ộ
i
v
ụ
n
ơ
i
n
gườ
i
l
a
o
động nước ngoài dự kiến làm việc xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động trước ít
nhất 10 ngày, kể từ ngày người lao động nước ngoài bắt đầu
làm việc.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/ tổ chức.
-
Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch
vụ công
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm
việc
21
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam
5. Cấp giấy phép
lao động cho
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
t
rực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động
–
Việc làm xử
lý hồ sơ.
Bước 2
-
Nhận hồ sơ và giải quyết.
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự t
hảo kết q
uả giải quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động
-
Việc làm
02 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động
-
Việc làm
01 ngày làm
việc
Bước 4 Ký phê duyệt kêt quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 6
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày làm
việc
III. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 08 ngày làm việc
1. Cấp lại giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc
làm của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
việc làm (Đối
với trường hợp
doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ
a) Thẩm quyền giải quyết tại Sở Nội vụ: 04 ngày làm việc
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá
nhân/ tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động – Việc làm của
Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
01 ngày làm
việc
22
t
r
ụ
sở
c
h
í
n
h
sang địa bàn
cấp tỉnh khác
so với nơi đã
được cấp giấy
phép: 08 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động – Việc làm
01 ngày làm
việc
Bước 4
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
(bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở
0,5 ngày làm
việc
b) Thẩm quyền giải quyết tại UBND tỉnh: 04 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý
Công chức tại Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 7 Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 8
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho
ý kiến
Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Bước 9 Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 10 Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 11
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 12
Chuyển kết quả từ Sở Nội vụ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Bưu điện
0,5 ngày làm
việc
23
Bước 13
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có)
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
08 ngày làm
việc
IV. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 03 ngày làm việc
1. Thu hồi Giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc
làm của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
việc làm
a) Thẩm quyền giải quyết tại Sở Nội vụ: 1,5 ngày làm việc
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá
nhân/ tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động – Việc làm của
Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động – Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 4 Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
¼ ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
(bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở
¼ ngày làm
việc
b) Thẩm quyền giải quyết tại UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc
24
Bước 6 Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 7 Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 8
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày làm
việc
Bước 9
Chuyển kết quả từ Sở Nội vụ đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Bưu điện
¼ ngày làm
việc
Bước 10
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có)
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày làm
việc
2. Cấp lại giấy
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam
Bước 1
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho
cá nhân/ tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động – Việc làm xử
lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
-
Nhậ
n hồ sơ và giải quyết.
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động
-
Việc làm
01 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt kết qu
ả
Lãnh đạo phòng Lao
động
-
Việc làm
0,5 ngày làm
việc
Bước 4 Ký phê duyệt kêt quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư Sở Nội vụ
¼ ngà
y làm
việc
25
Bước 6
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
¼ ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày làm
việc
V. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 10 ngày làm việc
1. Báo cáo giải
trình nhu cầu,
thay đổi nhu
cầu sử dụng lao
động nước
ngoài
Bước 1
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích:
kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức; Quét (scan) hồ sơ lên Cổng dịch vụ công
của tỉnh và chuyển hồ sơ giấy cho Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
-
Nhận hồ sơ và giải quyết.
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động
-
Việc làm
6,5 ngày làm
việc
Bước 3
Th
ẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình
lãnh đạo Sở
Nội vụ phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động
-
Việc làm
01 ngày làm
việc
Bước 4 Ký phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày làm
việc
Bước 5
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm
việc
Bước 6
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Công chức của Sở Nội
vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết:
10 ngày làm
việc
VI. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 30 ngày làm việc
26
1. Giải quyết hỗ
trợ kinh phí đào
tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình
độ kỹ năng
nghề để duy trì
việc làm cho
người lao động
Bước 1
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích:
kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức; Quét (scan) hồ sơ lên Cổng dịch vụ công
của tỉnh và chuyển hồ sơ giấy cho Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
01 ngày làm
việc
Bước 2
- Nhận hồ sơ và dự thảo phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm
Chuyên viên phòng Lao
động – Việc làm
05 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định và phê duyệt phương án đào tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm; chủ trì,
phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên
quan thẩm định hồ sơ ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động – Việc làm
09 ngày làm
việc
Bước 4
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
(bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở
0,5 ngày làm
việc
Bước 6
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý
Công chức tại Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ Văn
phòng UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
Bước 7
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
Bước 8
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho
ý kiến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND tỉnh
04 ngày làm
việc
Bước 9
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
27
Bước 10
Kiểm tra và ký duyệt văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
Bước 11
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính cho Sở Nội vụ
Văn thư văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 12 Trả kết quả
Công chức của Sở Nội vụ
– TBXH được cử tiếp
nhận hồ sơ tại trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
01 ngày làm
việc
2. Đề nghị
tuyển người lao
động Việt Nam
vào các vị trí
công việc dự
kiến tuyển
người lao động
nước ngoài của
nhà thầu
Bước 1
-
Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích:
kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ lên Cổng dịch vụ công của tỉnh và
chuyển hồ sơ giấy cho Sở Nội vụ xử lý hồ sơ.
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
02 tháng kể từ
ngày nhận
được đề nghị
tuyển từ 500
người lao
động Việt
Nam trở lên
và tối đa 01
tháng kể từ
ngày nhận
được đề nghị
tuyển từ 100
đến dưới 500
người lao
động Việt
Nam và 15
ngày kể từ
ngày nhận
được đề nghị
tuy
ể
n
dướ
i
Bước 2
-
Nhận hồ sơ và g
iải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
Chuyên viên phòng Lao
động
-
Việc làm
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt kết quả
Lãnh đạo phòng Lao
động
-
Việc
làm
Bước 4
Ký phê duyệt kêt quả TTHC Lãnh đạo Sở Nội vụ
Bước 5
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công.
Văn thư Sở Nội vụ
Bước 6
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Công chức của Sở Nội vụ
được cử tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
28
1.
Giải quyết
hưởng tr
ợ cấp
Bước 1
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức;
N
hân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
02 ngày
làm việc
1
0
0
ng
ườ
i
l
a
o
động Việt
Nam kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định
VII. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 15 ngày làm việc
1. Vay vốn hỗ
trợ tạo việc
làm, duy trì và
mở rộng việc
làm từ Quỹ
quốc gia về
việc làm đối
với người lao
động
2. Vay vốn hỗ
trợ tạo việc
làm, duy trì và
mở rộng việc
làm từ Quỹ
quốc gia về
việc làm đối
với cơ sở sản
xuất, kinh
doanh
a) Thẩm quyền giải quyết của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh (hoặc phòng
Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thị xã)
Bước 1
Người lao động có nhu cầu vay vốn từ Quỹ lập hồ sơ vay
vốn gửi Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực
hiện dự án, nhân viên Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ, trình lãnh
đạo tổ chức thẩm định;
Nhân viên Ngân hàng
Chính sách xã hội
01 ngày
Bước 2
Kể từ ngày nhận hồ sơ vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã
hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Thủ trưởng cơ
quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo và nhân viên
Ngân hàng Chính sách
xã hội
08 ngày
Bước 3
K
ể
t
ừ
n
g
à
y
nh
ậ
n
đ
ượ
c
hồ
sơ
t
r
ì
nh duy
ệ
t
,
Thủ
t
rưởng
c
ơ
quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình xem xét,
phê duy
ệ
t.
Lãnh đạo Sở Nội vụ
05 ngày
Bước 4
Trả kết quả, n
ế
u
không
r
a
quy
ết
đ
ị
nh
p
h
ê
d
u
y
ệt
t
h
ì
t
r
ả
l
ờ
i
bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã
hội địa phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người
vay.
01 ngày
VIII. Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 20 ngày làm việc
29
thất ng
hiệp
2. Giải quyết hỗ
trợ học nghề
-
Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
và Cổng dịch vụ công tỉnh. Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ
sơ trên Cổng dịch vụ công tỉnh và hồ sơ giấy cho bộ phận
chuyên môn xử lý
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy An
Bước 2
-
Nhận hồ sơ và
giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
Nhân viên Trung tâm DVVL
12 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt kết quả
Lãnh đạ
o Trung tâm DV
VL
01 ngày
làm việc
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
Bước 5
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo
hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
Văn thư Sở Nội vụ, nhân viê
n
Trung tâm DVVL
03 ngày
làm việc
Bước 6 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức;
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy An
01 n
gày
làm việc
I
X.
Thủ tục hành chính giải quyết trong thời gian 02 ngày làm việc
1. Tạm dừng
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ của người lao động và chuyển hồ sơ đến bộ
phận chuyên môn để xử lý
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy An
½ ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt kết quả
Lãnh đạ
o Trung tâm DV
VL
¼ ngày
làm việc
Bước 3
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
¼ ngày
làm việc
Bước 4
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo
Văn thư Sở Nội vụ, nhân viên
½ ngày
30
hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
Trung tâm DVVL
làm việc
Bước 5 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức;
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy An
½ ngày
làm việc
X.
T
hủ tục hành chính giải quyết không quy định ngày làm việc
1. Tiếp tục
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
2. Chấm dứt
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ của người lao động và chuyển hồ
sơ đến bộ phận chuyên môn để xử lý
Nhân
viên của Trun
g tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy An
Bước 2
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
Bước 3
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Bước 4
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết
quả đến Bảo
hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
Văn thư Sở Nội vụ, nhân viên
Trung tâm DVVL
Bước 5 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức;
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy An
XI.
Thủ tục hành chính g
iải quyết tron
g thời gian 03 ngày làm việc
1. Chuyển nơi
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(chuyển đi)
2. Chuyển nơi
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ của người lao động và chuyển hồ
sơ đến bộ phận chuyên môn để xử lý
Nhân
viên của Trung
tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
½ ngày
làm việc
31
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(chuyển đến)
Hòa và huyện Tuy An
Bước 2
-
Nhận hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết qu
ả giải quyết.
Nhân viên Trung tâm DVVL
01 ngày
làm việc
Bước 3 Ký phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo Trung tâm DVVL
½ ngày
làm việc
Bước 4
Làm thủ
tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo
hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
Nhân viên Trung tâm DVVL
½ ngày
làm việc
Bước 5 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức;
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa và huyện Tuy A
n
½ ngày
làm việc
X
II
.
Thủ tục hành chính giải quyết không quy định ngày làm việc
1. Hỗ trợ tư
vấn, giới thiệu
việc làm
Bước 1
Tiếp nhận phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm và căn cứ vào
nhu cầu, khả năng của người lao động, nhu cầu tuyển lao
động của người sử dụng lao động để kết nối việc làm phù
hợp với người lao động.
Nhân viên Trung tâm DVVL
Bước 2
Gửi cho người lao động phiếu giới thiệu việc làm và theo dõi
kết quả dự tuyển lao động để kịp thời hỗ trợ người lao động.
Nhân viên Trung tâm DVVL
2. Thông báo
về việc tìm
kiếm việc làm
hằng tháng
Bước 1
Tư vấn việc làm cho người lao động đang hưởng trợ cấp thất
nghiệp
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
Hòa
và huyện Tuy
An
Bước 2
Tiếp nhận phiếu thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng
tháng của người lao động
Nhân viên của Trung tâm
Dịch vụ việc làm được cử tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch
vụ việc làm và các Điểm tiếp
nhận hồ sơ tại thị xã Đông
32
Hòa và
huyện Tuy An
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
: giải quyết trong thời gian 15 ngày làm việc
1. Vay vốn hỗ
trợ tạo việc làm,
duy trì và mở
rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về
việc làm đối với
người lao động
2. Vay vốn hỗ
trợ tạo việc làm,
duy trì và mở
rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về
việc làm đối với
cơ sở sản xuất,
kinh doanh
Thẩm quyền giải quyết của
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội
Bước 1
Người lao động có nhu cầu vay vốn từ Quỹ lập hồ sơ vay
vốn gửi Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương nơi thực hiện dự án, nhân viên Ngân hàng tiếp nhận
hồ sơ, trình lãnh đạo tổ chức thẩm định;
Nhân viên Phòng giao dịch
Ngân hàng Chính sách xã hội
địa phương
01 ngày
Bước 2
Kể từ ngày nhận hồ sơ vay vốn, Phòng giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Thủ
trưởng cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình
xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo và nhân viên Phòng
giao dịch Ngân hàng Chính
sách xã hội địa phương
08 ngày
Bước 3
K
ể
t
ừ
n
g
à
y
nh
ậ
n
đ
ượ
c
hồ
sơ
t
r
ì
nh duy
ệ
t
,
Thủ
t
rưởng
c
ơ
quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình xem
xét, phê duy
ệ
t.
Phòng giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương
05 ngày
Bước 4
Trả kết quả, n
ế
u
không
r
a
quy
ết
đ
ị
nh
p
h
ê
d
u
y
ệt
t
h
ì
t
r
ả
l
ờ
i
bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã
hội địa phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người
vay.
Phòng giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương
01 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 562/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 562/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×