• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2813/QĐ-UBND Nam Định 2024 giao biên chế công chức quản lý hành chính Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2813/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính Nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2813/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2813/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2813/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:
/
-
Nam
Định, ngày
tháng
12
năm
202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nưc, số lượng người
làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự
nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường
xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng
lao động theo Nghị định s 111/2022/NĐ-CP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Kết luận s 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao
hiệu qung c quản biên chế của hệ thống chính trgiai đoạn 2022-2026; Quy
định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị vquản bn chế
của hệ thống chính trị; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 ca Bộ Chính trị về
biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính tr - xã hội ở Trung ương
và các tỉnhy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
n cứ Nghị đnh số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị
trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị
trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định
cơ chế t chi chính của đơn vsự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về
hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan nh chính
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Tng số 56/2022/TT-BTC ny 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ i
chính hướng dẫn một số nội dung về chế tự chủ i chính của đơn vsự nghiệp
công lập; xử lý i sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vsự nghiệp công lập;
n cứ Quyết định số 50-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức
Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số
3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tchức Trung ương về biên chế của
tỉnh Nam Định năm 2025;
Căn cứ Công văn s4966/BNV-TCBC ngày 03/9/2023 của Bộ Nội vụ về việc
trình tự phê duyệt, giao biên chế công chức trong quan, tchức hành chính, số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của địa phương;
2
n cứ Kế hoạch số 84-KH/TU ngày 21/12/2022 của Ban Thường vụ tỉnh ủy
về quản sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Kế hoạch số
118-KH/TU ngày 28/8/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về quản sử dụng
biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2024-2026;
n cứ Thông báo số 1317-TB/TU ngày 18/11/2024 của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về việc giao biên chế tỉnh Nam Định năm 2025;
Căn c Ngh quyết s 136/NQ-HĐND ny 10/12/2024 ca Hội đng nn dân tỉnh
v vic giao biên chế công chức quản hành chính nc, pduyệt tổng số
ợng người làm việc ởng ơng từ ngân ch nhà nước trong các đơn vị sự
nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam
Định năm 2025 giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP.
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3535/TTr-SNV ngày
17/12/2024 về việc giao biên chế ng chức quản lý hành chính nhà nước, số
ợng người làm việc ởng lương từ ngân ch nhà nước ởng lương từ
nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị snghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi
thường xuyên, các tchức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 giao chỉ tiêu hợp
đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025
trong các quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện là
1.953 biên chế (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Giao số ợng người m việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước
ng ơng từ nguồn thu sự nghip trong các đơn vị sự nghip ng lập tự bảo đảm
một phần chi thưng xuyên đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo
đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025, như sau:
1. Slượng ngưi làm vic hưng lương từ ngân ch n nước trong các đơn v
s nghip ng lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên đơn vị s nghiệp ng
lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi tng xun, các tổ chức hội của tỉnh Nam
Định m 2025 28.662 người làm vic (chưa bao gồm 1.591 biên chế sự nghiệp
giáo dục mầm non phổ thông công lập tại Điều 3 của Quyết định này), cthể
n sau:
- Sự nghiệp giáo dục: 25.034 người làm việc;
- Sự nghiệp y tế : 2.291 người làm việc;
- Sự nghiệp văn hóa: 554 người làm việc;
- Sự nghiệp khác: 718 người làm việc;
- Hội quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện: 65 người làm việc.
2. Số ợng người m việc hưởng lương tnguồn thu sự nghip 30 người
làm việc khối sự nghiệp y tế tuyến tỉnh.
3
Điều 3. Đi với 1.591 biên chế sự nghiệp go dục mầm non phổ thông
công lập đưc bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày
11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương:
1. Tiếp tục giữ nguyên 658 610 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non
ph thông ng lập của tỉnh Nam Định đã được B Chính trị, Ban Tổ chức Trung
ương giao (tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 50-/BTCTW ngày 28/9/2022 về
biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 2389-
QĐ/BTCTW ngày 06/12/2023 về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2024 và Điều 2
Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 về biên chế của tỉnh Nam Định
năm 2025).
2. Đi với 323 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập
đưc bổ sung từ năm học 2024-2025: Thực hiện phân bổ khối mầm non 170 người
làm việc, khối tiểu học 89 người làm việc, khối trung học sở 64 người làm việc.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 4. Giao 1.121 chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP của Chính phủ cho khối go dc mầm non, tiểu học, trung học
s, trung học phổ thông của Sở Giáo dục Đào tạo, UBND các huyện, thành
ph Nam Định, đlàm công việc vị tviệc làm chức danh nghề nghiệp chuyên
ngành, chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung.
(Chi tiết tại Phụ lục sIII kèm theo)
Điều 5. T chức thực hin
1. Thủ tng c sở, ngành, cơ quan, đơn vị trc thuộc UBND tỉnh; UBND các
huyện, thành ph tch nhim:
a) Căn cứ biên chế công chức, số lượng người làm việc được giao năm 2025,
thực hiện việc phân bổ cho các các đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, báo o kết
quv UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) để theo dõi, đảm bảo biên chế tối thiểu theo
quy định tại Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính Phủ đối với
các tổ chức hành chính Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của
Chính phủ đối với các đơn vị sự nghiệp công lập;
b) Quản , sdụng hiệu qu biên chế ng chức, số lưng người làm việc
được giao, đồng thời thực hiện tốt tinh gin biên chế và cơ cấu lại t chc bmáy, đội
n công chức, viên chức, ngưi lao động.
2. Gm đốc Sở Ni vụ trách nhiệm:
a) ng dn c cơ quan, đơn vquản , phân bổ, s dng bn chế công chc,
slượng người làm vic trong đơn vị sự nghiệp công lập, c t chc hi chtiêu
hợp đồng lao đng theo Nghị đnh số 111/2022/NĐ-CP theo đúng quy đnh.
b) Thanh tra, kiểm tra việc quản lý, s dụng biên chế công chức, số lượng
người làm việc trong đơn vị sự nghip ng lập, các tổ chức hội chỉ tiêu hợp đồng
lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân
n các huyn, thành phố, các đơn vị snghiệp thuộc tỉnh.
4
Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chtịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lp trực thuộc UBND
tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh uỷ, TT.HĐND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh u;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
1 2 3 4
TỔNG CẢ TỈNH
1.953
I KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH 1.124
1
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
36
2
Văn phòng UBND tỉnh
66
3
Sở Nội v
66
4
Sở Nông nghiệp và PTNT
224
5
Sở Công Thương
47
6
Sở Kế hoạch và Đầu tư
43
7
Sở Tài chính
73
8
Sở Xây dựng
48
9
Sở Giao thông vận tải
54
10
Sở Khoa học và Công nghệ
43
11
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
66
12
Sở Giáo dục và Đào tạo
58
13
Sở Y tế
64
14
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
54
15
Sở Tư pháp
30
16
Sở Tài nguyên và Môi trường
59
17
Sở Thông tin Truyền thông
30
18
Thanh tra tỉnh
39
19
Ban quản lý các khu công nghiệp
24
II
KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ 829
1
Thành phố Nam Định
2
Huyện Vụ Bản
73
3
Huyện Ý Yên
93
4
Huyện Nghĩa Hưng
86
5
Huyện Nam Trực
82
6
Huyện Trực Ninh
81
7
Huyện Hải Hậu
99
8
Huyện Xuân Trường
82
9
Huyện Giao Thuỷ
84
III DỰ PHÒNG
0
0
Giao biên chế công chức quản
lý hành chính nhà nước năm
2025
149
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
Phụ lục I
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND tỉnh)
Ghi chú
STT
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
1 2 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
TỔNG CẢ TỈNH 30.283 28.662 25.034 681 554 718 1.610 65 30
0
30
0 0 658 345 183 107 23 610 513 54 38 5 323 170 89 64 0
I Khối Sở, Ban, Ngành
4.735 4.677 3.418 363 334 562 0 0 30 0 30 0 0 23 0 0 0 23 5 0 0 0 5 0 0 0 0 0
1
Văn phòng Đoàn ĐBQH và
HĐND tỉnh
0 0
2
Văn phòng UBND tỉnh 13 13 13
3
Sở Nội vụ 15 15 15
4
Sở Nông nghiệp và PTNT 258 258 258
5
Sở Công Thương 15 15 15
6
Sở Kế hoạch và Đầu tư 0 0
7
Sở Tài chính 0 0
8
Sở Xây dựng 0 0
9
Sở Giao thông vận tải 0 0
10
Sở Khoa học và Công nghệ 0 0
11
Sở Lao động, Thương binh
XH
199 199 199
12
Sở Giáo dục và Đào tạo 3.104 3.076 3.076
23 23 5 5 0 0
13
Sở Y tế 442 412 49 363
30 30
14
Sở Văn hoá - Thể thao và Du
lịch
259 259 259
15
Sở Tư pháp 18 18 18
16
Sở Tài nguyên và Môi trường 24 24 24
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phụ lục II
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, CÁC TỔ CHỨC HỘI CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Số lƣợng ngƣời làm việc hƣởng lƣơng từ ngân sách
nhà nƣớc năm 2025
Tổng số lƣợng
ngƣời làm việc
hƣởng lƣơng
từ NSNN trong
ĐVSNCL tự
bảo đảm một
phần chi
thƣờng xuyên
và ĐVSNCL
do NSNN bảo
đảm chi
thƣờng xuyên
năm 2025
Trong đó
SN
Giáo
dục
SN y tế
tuyến
tỉnh,
huyện
SN
văn
hóa
SN
Khác
SN y tế
xã,
phường
thị trấn
Hội
Số lƣợng giáo viên bổ sung
từ năm học 2022- 2023
Số lƣợng giáo viên bổ sung
từ năm học 2023-2024
Tổng
Trong đó
Tổng
Trong đó
Mầm
non
Tiểu
học
THCS
THPT
Mầm
non
Tiểu
học
THCS
THPT
Số lƣợng giáo viên bổ sung
từ năm học 2024-2025
Tổng
Trong đó
Tổng số
lƣợng ngƣời
làm việc
hƣởng lƣơng
từ NSNN và
hƣởng lƣơng
từ NTSN
trong
ĐVSNCL tự
bảo đảm một
phần chi
thƣờng xuyên
và ĐVSNCL
do NSNN bảo
đảm chi
thƣờng xuyên
năm 2025
Mầm
non
Tiểu
học
THCS
THPT
SỐ LƢỢNG NGƢỜI LÀM VIỆC NĂM 2025
Số lƣợng ngƣời làm việc hƣởng
lƣơng từ nguồn thu sự nghiệp
năm 2025
Tổng số
lƣợng
ngƣời làm
việc hƣởng
lƣơng từ
nguồn thu
sự nghiệp
trong
ĐVSNCL
tự bảo đảm
một phần
chi thƣờng
xuyên năm
2025
Trong đó
SN
Giáo
dục
SN y
tế
SN
văn
hoá
SN
khác
2
1 2 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Số lƣợng ngƣời làm việc hƣởng lƣơng từ ngân sách
nhà nƣớc năm 2025
Tổng số lƣợng
ngƣời làm việc
hƣởng lƣơng
từ NSNN trong
ĐVSNCL tự
bảo đảm một
phần chi
thƣờng xuyên
và ĐVSNCL
do NSNN bảo
đảm chi
thƣờng xuyên
năm 2025
Trong đó
SN
Giáo
dục
SN y tế
tuyến
tỉnh,
huyện
SN
văn
hóa
SN
Khác
SN y tế
xã,
phường
thị trấn
Hội
Số lƣợng giáo viên bổ sung
từ năm học 2022- 2023
Số lƣợng giáo viên bổ sung
từ năm học 2023-2024
Tổng
Trong đó
Tổng
Trong đó
Mầm
non
Tiểu
học
THCS
THPT
Mầm
non
Tiểu
học
THCS
THPT
Số lƣợng giáo viên bổ sung
từ năm học 2024-2025
Tổng
Trong đó
Tổng số
lƣợng ngƣời
làm việc
hƣởng lƣơng
từ NSNN và
hƣởng lƣơng
từ NTSN
trong
ĐVSNCL tự
bảo đảm một
phần chi
thƣờng xuyên
và ĐVSNCL
do NSNN bảo
đảm chi
thƣờng xuyên
năm 2025
Mầm
non
Tiểu
học
THCS
THPT
SỐ LƢỢNG NGƢỜI LÀM VIỆC NĂM 2025
Số lƣợng ngƣời làm việc hƣởng
lƣơng từ nguồn thu sự nghiệp
năm 2025
Tổng số
lƣợng
ngƣời làm
việc hƣởng
lƣơng từ
nguồn thu
sự nghiệp
trong
ĐVSNCL
tự bảo đảm
một phần
chi thƣờng
xuyên năm
2025
Trong đó
SN
Giáo
dục
SN y
tế
SN
văn
hoá
SN
khác
17
Sở Thông tin Truyền thông 20 20 20
18
Thanh tra tỉnh 0 0
19
Ban quản lý các khu công
nghiệp
0 0
20
Trường Cao đẳng VHNT
Du lịch NĐ
42 42 42
21
Trường CĐ Kỹ thuật Công
nghệ Nam Định
251 251 251
22
Đài Phát Thanh và Truyền
hình tỉnh
75 75 75
II
Khối huyện, thành ph 25.508 23.945 21.616 318 220 156 1.610 25
0 0
635 345 183 107 605 513 54 38 323 170 89 64
1
Thành phố Nam Định
3.758 3.360
2.969 62 55 36 233 5
0 0 218 70 80 68 100 70 28 2 80 30 30 20
2
Huyện Vụ Bản
1.894 1.743
1.547 30 18 15 129 4
0 0 40 40 0 0 70 60 5 5 41 25 8 8
3
Huyện Ý Yên
3.420 3.246
2.950 31 23 15 225 2
0 0 40 25 10 5 88 75 5 8 46 30 8 8
4
Huyện Nghĩa Hưng
2.640 2.537
2.294 31 21 15 173 3
0 0 45 20 20 5 48 43 0 5 10 10 0 0
5
Huyện Nam Trực
2.598 2.500
2.273 37 19 15 154 2
0 0 33 25 0 8 55 55 0 0 10 10 0 0
6
Huyện Trực Ninh
2.500 2.372
2.154 31 17 15 153 2
0 0 55 40 15 0 47 40 7 0 26 10 8 8
7
Huyện Hải Hậu
3.698 3.443
3.136 31 24 15 235 2
0 0 113 60 38 15 84 70 9 5 58 30 18 10
8
Huyện Xuân Trường
2.358 2.264
2.052 30 22 15 143 2
0 0 36 20 10 6 35 30 0 5 23 10 8 5
9
Huyện Giao Thuỷ 2.642 2.480 2.241 35 21 15 165 3
0 0 55 45 10 0 78 70 0 8 29 15 9 5
III
Biên chế Hội cấp tỉnh 38 38 38
1
Hội Văn học nghệ thuật
8 8
8
2
Hội Chữ thập đỏ
10 10
10
3
Hội Đông y
3 3
3
4
Liên minh Hợp tác xã
10 10
10
5
Hội Người mù
5 5
5
6
Hội Nhà báo 2 2 2
IV Dự phòng 2 2 2
0 0
Mầm
non
Tiểu học THCS THPT
1 2
Tổng cả tỉnh 1.121 540 177 146 258
I Khối Sở, Ban, Ngành 258 0 0 258
1 Sở Giáo dục và Đào tạo 258 258
II Khối huyện, thành phố 863 540 177 146 0
1 Thành phố Nam Định 121 110 8 3
2 Huyện Vụ Bản 60 40 12 8
3 Huyện Ý Yên 102 54 27 21
4 Huyện Nghĩa Hưng 118 66 27 25
5 Huyện Nam Trực 111 58 28 25
6 Huyện Trực Ninh 81 44 17 20
7 Huyện Hải Hậu 96 52 21 23
8 Huyện Xuân Trường 96 62 18 16
9 Huyện Giao Thuỷ 78 54 19 5
Tổng số
Chia ra
Hợp đồng lao động theo
Nghị định số 111/2022/NĐ-CP năm 2025
Phụ lục III
GIAO SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO
NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND tỉnh)
Số
thứ
tự
Tên đơn vị

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2813/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính Nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2813/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×