• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 227/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực Người có công, Lao động tiền lương, quan hệ lao động

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 13:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 227/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Người có công, Lao động tiền lương, quan hệ lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 227/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 227/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 227/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính và p duyt Quy trình ni b gii quyết
th tc nh chính sa đi, b sung, bãi b trong lĩnh vc Người công, Lao động
tin lương, quan h lao động thuc thm quyn gii quyết ca S Ni v, UBND
cp huyn, UBND cp xã trên địa bàn tnh Ninh Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tục hành chính và các văn bản ng dn thi hành;
Thc hin Quyết định s 462/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2025
ca B trưng B Lao động - Thương binh hi v vic công b th tc
nh chính được sửa đổi, b sung, bãi b v nh vực Lao đng tiền lương, quan
h lao động thuc phm vi chức năng quản lý nhà c ca B Lao đng -
Thương binh và Xã hi;
Theo đề ngh ca Giám đc S Lao đng - Thương binh và Xã hi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 01 th tc nh chính
(Ph lc I) và Phê duyt 01 Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính (Ph
lc II) mi ban hành trong lĩnh vực Lao đng tiền lương, quan hệ lao đng thuc
thm quyn gii quyết ca S Ni v, UBND cp huyn, UBND cấp xã trên đa
n tnh Ninh Bình.
Điều 2
.
Bãi b 02 Danh mc th tc hành chính (Ph lc III) ti Quyết định
s Quyết đnh s 391/-UBND ngày 06/05/2024; Quyết đnh s 430/QĐ-
UBND ngày 16/5/2024 ca Ch tch UBND tnh v vic công b chun hoá Danh
mc th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Lao động - Thương
binh hi, UBND cp huyn, UBND cấp xã trên địa bàn tnh Ninh nh.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG H
ÒA
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH BÌNH
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: /QĐ
UBND
Ninh Bình, ngày tháng
m 20
2
5
2
Điều 3. Trách nhim thc hin
1. S Ni v, UBND cp huyn, UBND cp xã có trách nhim thc hin và
gii quyết th tục hành chính đm bảo đúng quy đnh, B phn tiếp nhn cp xã
niêm yết công khai, hướng dn, t chc tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính cho t chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. S Ni v ch trì, phi hp vi UBND cp huyn c quan liên
quan cp nht, g b ni dung th tục hành chính, quy trình điện t gii quyết th
tc hành chính ti Điu 1, Điều 2 Quyết đnh này trên H thng thông tin gii quyết
th tc nh chính ca tỉnh đm bo kp thi, đầy đủ, chính c, đúng quy đnh.
Hn thành ngay sau khi nhận đưc Quyết đnh này.
3. n phòng UBND tnh trách nhiệm đăng ti công khai th tc hành
chính trên sở d liu quc gia v th tc hành chính và Cổng thông tin đin
t tỉnh đảm bo kp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy đnh.
Điều 4. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngàyban hành.
Điều 5. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc S Ni v, Giám đốc S
Khoa hc và Công ngh, Giám đốc Trung m Phc v nh chính công; Ch tch
UBND các huyn, thành ph, Ch tịch UBND các xã, phường, th trn; Th trưởng
các cơ quan, đơn vị t chc, cá nn có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, TTTH-CB,VP6, VP7.
MT27/VP7/CBTTHC/2025
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG,
QUAN HỆ LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2025 ca Ch tch UBND tnh Ninh Bình)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
THTỤC HÀNH CNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục hành
cnh
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Phí,
lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Lao động tiền lương, quan hệ lao động
1
Gii quyết chế đ
tr cp mt ln đối
với người đưc c
làm chun gia
sang giúp Lào,
Căm - pu chia
1.004964.H42
25 (hai mươi
lăm) ngày làm
vic k t ngày
nhn được đy
đ h sơ công
b hp quy theo
quy định
B phn
TN & TKQ
UBND cp
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công với
cách mạng;
-Thông liên tịch s 17/2014/TTLT-
BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của
liên Bộ Lao động - Thương binh
hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-
pu-chi-a theo Quyết định số
57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về
trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-
x
TT
Tên thủ tục hành
cnh
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Phí,
lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
pu-chi-a;
- Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày
04/12/2015 của Thủ tướng Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về
trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-
pu-chi-a
- Thông số 08/2023/TT- BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động -
Thương binh hội sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một sđiều của các Thông
tư, Thông liên tịch quy định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu
cầu xác nhận nơi trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG CÁC CẤP
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG
1. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia
Mã số TTHC 1.004964.H42
Dịch vụ công trực tuyến một phần
Tổng thời gian thực hiện TTHC 25 (ngày làm việc) x 08 giờ = 200 giờ
(UBND cấp xã 10 giờ, UBND cấp huyện 40 giờ, sở Sở LĐTBXH 24 giờ, UBND tỉnh 16 giờ)
Tổng Thời gian thực hiện sau khi cắt giảm: 200 giờ.
Thời gian cắt giảm lần 1: 0 giờ
Tổng số thời gian cắt giảm đạt: 0 giờ đạt 0 %
CQ
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
200 giờ
Biểu
mẫu/Kế
t quả
UBND
cấp xã
Bước
1
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
Chuyên viên
tiếp nhận
1. Bộ phận một cửa UBND cấp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ
chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sở nộp hồ sơ trực tuyến).
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.
104 giờ
Mẫu
01,02,03
,04,05,
06
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ
sơ vào phần mềm một cửa của tỉnh. In Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.
3. Xử , thẩm định, c minh, niêm yết công khai (10 ngày m
việc). Dự thảo văn bản hoặc quyết định trình nh đạo UBND
cấp xem t.
Lãnh đạo
Chủ tịch hoặc
PCT UBND
cấp xã
- Phê duyệt văn bản. chuyển cho Văn thư
12 giờ
Mẫu
04,05
Văn thư
Văn thư
Đóng dấu, Chuyển văn bản cho Bộ phận TN&TKQ cấp huyện
04 giờ
Mẫu
04,05
UBND
cấp
huyện
Bước
2
Phòng Lao
động -
TBXH
Chuyên viên
Phòng Lao
động - TBXH
- Thẩm tra hồ sơ
- Soạn thảo văn bản
- Trình lãnh đạo Phòng
24 giờ
Mẫu
02,04,05
Lãnh đạo
Phòng Lao
động - TBXH
- Phê duyệt chuyển Lãnh đạo phế duyệt
04 giờ
Mẫu
04,05
Lãnh đạo
Lãnh đạo
UBND huyên
Ký duyệt văn bản
06 giờ
Mẫu 02,
04,05
Văn phòng
Văn thư
huyện
- Đóng dấu, lưu hồ sơ, trình Sở Lao động – TBXH
02 giờ
Mẫu
04,05
Sở Nội
vụ
Bước
3
Phòng Lao
động – Việc
làm Giáo
dục nghề
nghiệp
Trưởng phòng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho CV xử lý
04 giờ
Mẫu
04,05
Chuyên viên
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)
- Dự thảo Trình lãnh đạo phòng xem xét
08 giờ
Mẫu 02,
04, 05
Trưởng phòng
- Xem xét hồ sơ,
- Trình lãnh đạo S phê duyệt.
04
Mẫu 04,
05
Lãnh đạo Sở
LĐTBXH
PGĐ S
- Phê duyệt kết quả chuyển bộ phận văn thư.
04 giờ
Mẫu 04,
05
Văn phòng
Văn thư
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu hồ và c nhận trên
phần mềm.
- Gửi hồ, tờ trình liên thông tới VP UBND tỉnh.
02 giờ
Mẫu 04,
05
UBND
tỉnh
Bước
4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
- Chuyển hồ cho bộ phận Văn thư VP UBND tỉnh vào số
văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới V tới Văn thư sở Lao động
- Thương binh và Xã hội.
16 giờ
Mẫu 04,
05
Sở Nội
vụ
Bước
5
Văn phòng
Văn thư
- Báo cáo Lãnh đạo Sở.
- Tr kết quả vUBND cấp huyện.
02 giờ
Mẫu 04,
05, 06
UBND
cấp
huyện
Bước
7
Phòng
LĐTBXH
huyện
Chuyên viên
tiếp nhận
Tiếp nhận, trả kết quả cho UBND cấp xã;
04 giờ
Mu số:
04,05,06
UBND
cấp xã
Bước
8
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
Cán bộ tiếp
nhận
- Tiếp nhận kết quả, thông báo cho cho tổ chức, cá nhân
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Kết thúc trên phần mềm
Không
tính thời
gian
Mu số:
04,05,06
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ THUỘC THẨM
QUYỀNGIẢI QUYẾT CỦA S LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH,
UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pp quy định bãi
bỏ thtục hành cnh
Ghi chú
Lĩnh vực Người có công
1
1.004964.H42
Giải quyết chế độ trợ cấp một ln
đối với người được cử làm chuyên
gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia
Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của
Bộ Lao động - Thương binh
hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của các Thông tư,
Thông liên tịch có quy định
liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy
hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận
nơi trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Bãi bỏ 01 Danh mục TTHC được ban
hành tại Quyết định số 391/QĐ-
UBND ngày 06/05/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố
chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh
hội, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ 01 Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Quyết định số 430/QĐ-
UBND ngày 16/5/2024 của Chtịch
UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê
duyệt chuẩn hoá Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pp quy định bãi
bỏ thtục hành cnh
Ghi chú
quyền giải quyết của SLao động -
Thương binh hội, UBND cấp
huyện, UBND cấp trên địa bàn
tỉnh Ninh Bình.
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pp quy định bãi
bỏ thtục hành cnh
Ghi chú
Lĩnh vực Lao động tiền lương, quan hệ lao động
1
1.004959.H42
Giải quyết tranh chấp lao động tập
thể về quyền.
Bộ Luật Lao động 2019
Bãi bỏ 01 Danh mục TTHC được ban
hành tại Quyết định số 391/QĐ-
UBND ngày 06/05/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố
chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh
hội, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ 01 Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày
16/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình về việc phê duyệt chuẩn
hoá Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, UBND cấp huyện,
UBND cấp trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình.
NỘI DUNG
CTHCỦA TNG THTC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CP HUYN, UBND CẤP
TN ĐA BÀN TỈNH NINH BÌNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG
Thủ tục “Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a”.
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp nộp 01
bộ hồ theo quy định cho Ủy ban nhân dân cấp (UBND) nơi người lập Tờ
khai đăng ký thường trú.
Bước 2. UBND cấp :
a) Hướng dẫn người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp lập
hồ sơ theo quy định tại Thông tư liên tịch này;
b) Kiểm tra, hướng dẫn người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng
trợ cấp hoàn thiện hồ sơ chưa hợp lệ;
c) Hàng tháng tiếp nhận hồ hợp lệ của người hưởng trợ cấp hoặc thân
nhân người hưởng trợ cấp đăng thường trú tại địa phương; tổng hợp, lập
danh sách đề nghị người hưởng trợ cấp theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC (được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH) xong trước ngày 10 hàng tháng;
d) Công khai danh sách người hưởng trợ cấp trong thời hạn 10 ngày kể t
ngày tổng hợp xong danh sách đề nghị người hưởng trợ cấp; tiếp nhận ý kiến
liên quan đến người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp trong
thời gian công khai danh sách; thông báo lại nội dung ý kiến phản ánh liên quan
cho người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp; tổng hợp ý kiến
báo cáo UBND cấp huyện xem xét, quyết định;
đ) Gửi danh ch m theo hồ của người ởng trcấp về UBND cấp
huyện tng qua Png Lao động - Thương binh hội trong thời hạn 05 ny
m việc kể tngày hết hạn ng khai danh ch đnghị nời hưởng trcấp;
c 3. UBND cấp huyện chỉ đạo Png Lao động - Thương binh và Xã hội:
a) Tiếp nhận danh sách và hồ sơ của người hưởng trợ cấp do UBND cấp xã
lập, có giấy bàn giao, tiếp nhận hồ sơ;
b) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; chuyển trả hồ sơ không hợp lệ cho
UBND cấp xã để chuyển trả người nộp hồ sơ hoàn thiện;
2
c) Tổng hợp danh sách đề nghị người hưởng trợ cấp theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC (được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH); báo cáo UBND cấp huyện
xem xét, duyệt danh sách kèm hồ người hưởng trợ cấp, gửi UBND cấp
tỉnh thông qua Sở Lao động - Thương binh hội trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận danh sách và hồ của người hưởng trợ cấp do
UBND cấp xã lập.
Bước 4. UBND cấp tỉnh chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
a) Tiếp nhận danh sách và hồ của người hưởng trợ cấp do UBND cấp
huyện lập, có giấy bàn giao, tiếp nhận hồ sơ;
b) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; chuyển trả hồ sơ không hợp lệ cho
UBND cấp huyện để chuyển trả người nộp hồ sơ hoàn thiện;
c) Thẩm định hồ người hưởng trợ cấp; tổng hợp, trình Chủ tịch UBND
cấp tỉnh quyết định về việc giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được
cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a theo Mẫu số 04 kèm theo Danh
sách người hưởng trợ cấp theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông liên tịch
số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại Thông số
08/2023/TT-BLĐTBXH) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
danh sách và hồ sơ người hưởng trợ cấp của UBND cấp huyện.
d) Gửi quyết định danh sách đối tượng hưởng trợ cấp cho các quan,
tổ chức, nhân liên quan để thực hiện, đồng thời gửi về Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội (01 bản) để theo dõi, kiểm tra.
đ) Lưu trữ hồ sơ người hưởng trợ cấp một lần theo quy định;
e) Chủ trì kiểm tra việc thực hiện chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số
57/2013/QĐ-TTg giải quyết những vướng mắc, phát sinh tại địa phương.
2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
hoặc trực tuyến khi đủ điều kiện.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
b) Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai của người hưởng trợ cấp (01 bản) lập theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023.
Trường hợp người hưởng trợ cấp đã chết thì thân nhân trực tiếp của người
hưởng trợ cấp lập Tờ khai của thân nhân người hưởng trợ cấp (01 bản) theo Mẫu
số 19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29/8/2023.
Trường hợp người hưởng trợ cấp đã chết từ 02 thân nhân trực tiếp trở
lên thì người đứng tên lập Tờ khai phải có Giấy ủy quyền hợp pháp của các thân
nhân trực tiếp còn lại.
3
Thân nhân trực tiếp của người hưởng trợ cấp bao gồm: vhoặc chồng, con
đẻ, con nuôi, bố đẻ, mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng hợp pháp của người hưởng
trợ cấp.
(2) Quyết định cử đi Quyết định về nước của cơ quan thẩm quyền
(bản chính hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền) đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào giai đoạn từ ngày 01 tháng 5 năm 1975 đến ngày 31
tháng 12 năm 1988, sang giúp Căm-pu-chi-a giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm
1979 đến ngày 31 tháng 8 năm 1989.
Trường hợp người hưởng trợ cấp bị thất lạc hoặc không đủ Quyết định
cử đi, Quyết định về nước nêu trên thì phải Giấy xác nhận thời gian làm
chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a theo quy định sau đây:
a) Đối với người hưởng trợ cấp đang công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội thì
Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a của đối tượng
phải do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác căn cứ vào hồ sơ quản
lý ký, đóng dấu xác nhận.
b) Đối với người hưởng trợ cấp không thuộc đối tượng quy định tại điểm a
nêu trên thì phải Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-
chi-a lập theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông liên tịch số
17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC do thtrưởng quan, đơn vị trực tiếp cử đi
ký, đóng dấu xác nhận.
Trường hợp người hưởng trợ cấp do nhiều cơ quan, đơn vị khác nhau cử đi
thì phải có Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a do thủ
trưởng của các cơ quan, đơn vị trực tiếp cử đi ký, đóng dấu xác nhận.
Trường hợp quan thẩm quyền xác nhận đã sáp nhập hoặc giải thể thì
thủ trưởng quan, đơn vị mới được thành lập sau sáp nhập hoặc thủ trưởng
quan, đơn vị cấp trên trực tiếp của cơ quan đã giải thể xác nhận.
(3) Quyết định nghỉ hưu (bản chính hoặc bản sao của quan thẩm
quyền) đối với người đã nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao
động (bản chính hoặc bản sao của quan thẩm quyền) đối với người nghỉ
việc do mất sức lao động của cơ quan thẩm quyền tại Quyết định chưa có
khoản trợ cấp theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT ngày 01
tháng 3 năm 1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối
với cán bộ sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a.
Trường hợp thất lạc Quyết định nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất
sức lao động thì người hưởng trợ cấp liên hệ với quan Bảo hiểm hội cấp
tỉnh nơi hưởng lương hưu hoặc hưởng trợ cấp mất sức lao động để sao lại Quyết
định nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao động.
(4) Quyết định nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí đối với người nghỉ việc
chờ hưởng chế độ hưu trí, Quyết định thôi việc đối với người đã thôi việc của cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người hưởng trợ cấp nghỉ việc chờ hưởng chế độ
4
hưu trí hoặc thôi việc và hồ sơ lý lịch khai trước khi nghỉ việc chờ hưởng chế độ
hưu trí hoặc thôi việc xác nhận của quan quản (bản chính hoặc bản sao
của cơ quan có thẩm quyền).
Trường hợp không Quyết định nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí thì
thay thế bằng Giấy chứng nhận chờ hưởng chế độ hưu trí của cơ quan Bảo hiểm
hội cấp tỉnh hoặc Sổ Bảo hiểm hội đã được quan Bảo hiểm hội cấp
tỉnh chốt sổ.
Trường hợp không Quyết định thôi việc thì thay thế bằng Quyết định
chấm dứt hợp đồng lao động của quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người
hưởng trợ cấp thôi việc.
4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (số ngày cụ thể được thể hiện chi
tiết tại các bước của trình tự thực hiện).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người làm việc trong quan Đảng, Nhà nước, lực lượng trang, Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội hưởng lương từ ngân sách nhà
nước được cử làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-pu-chi-a theo yêu cầu của
bạn và công nhân viên đi làm nhiệm vụ phục vụ chuyên gia trên đất bạn (sau
đây gọi là chuyên gia), gồm:
+ Người đã nghỉ hưu hoặc nghỉ việc mất sức lao động nhưng chưa được
hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT
ngày 01/3/1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối với
cán bộ sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a;
+ Người đang công tác hoặc người nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí hoặc
người đã thôi việc.
* Không áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
(1) Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg
ngày 04/12/2015 đã chết không còn vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, bố đẻ,
mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng hợp pháp;
(2) Cán bộ, chiến sĩ quân tình nguyện Việt Nam làm nhiệm vụ quốc tế
Lào và Căm-pu-chi-a.
6. quan giải quyết thủ tụcnh cnh: UBND cấp xã, Phòng Lao động -
Thương binh hội, Chtịch UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh
hội, Chtịch UBND cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hưởng hưởng trợ cấp
một lần.
8. Lệ phí: Không quy định.
5
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai của người hưởng trợ cấp (Mẫu số 18 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư s08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023);
- Tờ khai của thân nhân người hưởng trợ cấp (Mẫu số 19 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
-Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của
liên Bộ Lao động - Thương binh hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-
pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số 08/2023/TTLT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi
thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính
phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào
Căm-pu-chi-a;
- Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a.
*Ghi chú: Thủ tục này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện; thành
phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý; chuyển từ lĩnh vực Người
công sang lĩnh vực Lao động, tiền lương và quan hệ lao động.
6
Mu s 18 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI CỦA NGƯỜI HƯỞNG TR CP
1. H và tên: .....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................
3. S định danh nhân/Chng minh nhân dân:......................cp
ngày.......tháng....... năm.......nơi cấp: .......................................................................
4. Loại đối tượng hưởng tr cp: .....................................................................
5. Cơ quan, đơn vị công tác: ............................................................................
THỜI GIAN ĐƯC C LÀM CHUYÊN GIA GIÚP LÀO, CĂM-PU-
CHI-A
T ngày tháng
năm đến ngày
tháng năm
ớc được c
đến làm
chuyên gia
Chc v khi được
c làm chuyên gia
Tên cơ quan, tổ chc c đi
Thi gian thc tế làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a
là:................................năm ................................................................. tháng.
Các giy t kèm theo:
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
3. .....................................................................................................................
Tng s gm: ................... loi giy t.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut.
................, ngày. .. tháng... .năm 20......
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
7
Mu s 19 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI CA THÂN NHÂN NGƯỜI HƯỞNG TR CP
A. Phn khai v thân nhân người hưởng tr cp
1. H và tên: ....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
3. S định danh nhân/Chng minh nhân dân:...................cp
ngày......tháng......năm.....nơi cấp ...........................................................................
4. Cơ quan, đơn vị công tác: ...........................................................................
5. Quan h với đối tượng khai dưới đây là: ....................................................
B. Phn khai v người hưởng tr cp
1. H và tên: ....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
3. S định danh nhân/Chứng minh nhân dân:…………cấp
ngày.....tháng.........năm......nơi cấp………....
4. Đã mất: Ngày ....... tháng................ năm ................. ti: ...............................
5. S giy chng t ................. do UBND xã, phường..........thc hin.
6. Loại đối tượng hưởng tr cp: ....................................................................
7. Cơ quan, đơn vị công tác: ...........................................................................
THỜI GIAN ĐƯỢC C LÀM CHUYÊN
GIA GIÚP LÀO, CĂM-PU-CHI-A
T ngày tháng năm
đến ngày tháng năm
ớc được c đến
làm chuyên gia
Chc v khi được
c làm chuyên gia
Tên cơ quan, tổ
chc c đi
Thi gian thc tế làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a là:
...................................năm ............................................................................ tháng.
Các giy t kèm theo:
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
3. .....................................................................................................................
8
Tng s gm: .................. loi giy t.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut.
................, ngày. .. tháng... .năm 20......
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú: Phn ánh thông tin trong mu s 18 và mu s 19 như sau:
- Mục “Loại đối tượng hưởng tr cấp ” ghi cụ th mt trong các loại đối tượng sau: đang công
tác, hưu trí, mất sức lao động, ngh vic ch ng chế độ hưu trí, thôi việc.
- Mục “Cơ quan, đơn vị công tác” ghi tên quan, đơn vị nơi người ng tr cp công tác
trưc khi ngh hưu, ngh vic mt sức lao động, ngh vic ch hưởng chế độ hưu trí, thôi vic hoc
nơi người hưởng tr cấp đang công tác.
- Mục “Các giấy t kèm theo ghi tên loi giy t s loi giy t theo tng loại đối
ng kèm theo h sơ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 227/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực Người có công, Lao động tiền lương, quan hệ lao động

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×