• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1051/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/04/2026 15:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1051/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Y Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1051/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1051/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1051/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên
quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm
thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn,
thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài theo quy định của pháp luật;
1051
31
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
n
31.03.2026 18:03:33
+07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 185/TTr-SNV ngày
27 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội
dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công
nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình
điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng
TTHC được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Danh
mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực việc
làm đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết
định: Số 700/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025; số 1178/QĐ-UBND ngày 3
tháng 10 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(ltx).
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản QPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
01
1.014196.H48
Cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam.
Nộp hồ sơ trực tiếp và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa chỉ số 54
đường Hùng Vương, phường
Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ
sơ thứ 02 tại địa chỉ số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về người
lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam.
Sửa đổi,
bổ sung
căn cứ
pháp lý;
bổ sung
yêu cầu
thành
phần hồ
sơ, điều
kiện.
02
1.014197.H48
Cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với
người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam.
03
1.014198.H48
Gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với
người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam.
1051
31
2
04
1.014199.H48
Cấp giấy phép lao động
đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam.
Nộp hồ sơ trực tiếp và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa chỉ số 54
đường Hùng Vương, phường
Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ
sơ thứ 02 tại địa chỉ số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về người
lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam.
Sửa đổi,
bổ sung
căn cứ
pháp lý;
bổ sung
yêu cầu
thành
phần hồ
sơ, điều
kiện.
05
1.014200.H48
Cấp lại giấy phép lao động
đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam.
06
1.014201.H48
Gia hạn giấy phép lao
động đối với người lao
động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam.
Sửa đổi,
bổ sung
căn cứ
pháp lý;
sửa đổi
thời gian
giải quyết
thủ tục;
bổ sung
yêu cầu
thành
phần hồ
sơ, điều
kiện.
3
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân
công/ chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ hồ sơ để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành Thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành Thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: Mẫu số 07”.
4
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức của Sở Nội vụ được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là “Công chức
tại Trung tâm”.
5
1. Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Thời gian thực hiện:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Mẫu số 07, 08.
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
Giấy xác nhận.
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Giấy xác nhận.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Giấy xác nhận.
7
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Mẫu số 07, 08.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giơ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Văn bản trả lời.
9
2. Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Mẫu số 07, 08.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Giấy xác nhận.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Giấy xác nhận.
11
3. Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Mẫu số 07, 08.
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Giấy xác nhận
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Giấy xác nhận.
13
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài hoặc không gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Mẫu số 07, 08.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
0,5 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Văn bản trả lời.
15
4. Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian thực hiện:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp
giấp phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
01 ngày
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
03 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Mẫu số 07, 08.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
03 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy phép.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Giấy phép
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Giấy phép.
17
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Mẫu số 07, 08.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
0,5 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Văn bản trả lời.
19
5. Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0, 5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Mẫu số 07, 08.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
àm việc
- Hồ sơ.
- Giấy phép.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Giấy phép.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Giấy phép.
21
6. Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
– Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
03 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Mẫu số 07, 08.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
03 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy phép.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Giấy phép
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Giấy phép.
23
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài hoặc không gia hạn giấy phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Mẫu số 07, 08.
24
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
B6: Phát
hành kết quả
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho
công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B7: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết, công chức tại
Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển
kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần
mềm) để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
- Văn bản trả lời.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1051/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1051/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1178/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×