• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1178/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/10/2025 09:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1178/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoàng Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1178/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1178/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1178/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1178
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân công/
chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
22/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ hồ sơ để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành Thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành Thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
2
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
3
1. Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Thời gian thực hiện:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại
Trung tâm bàn giao
hồ sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
02 giờ
làm việc
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
làm việc
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày
làm việc
4
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ
liên thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích tại
Trung tâm
02 giờ
làm việc
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ
làm việc
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
làm việc
5
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh
đạo phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện
hành.
Chuyên viên
1,5 ngày
làm việc
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời
bằng văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để
bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
6
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm,
công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm
thực hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả
(Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ
làm việc
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của Sở
Nội vụ làm việc tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ
liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại
Trung tâm bàn giao
hồ sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
30 phút
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xt,
thẩm định hồ sơ:
Lãnh đạo Phòng
30 phút
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
7
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Mẫu số 07, 08.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ
liên thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích tại
Trung tâm
30 phút
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu có).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
8
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh
đạo phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện
hành.
Chuyên viên
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
9
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời
bằng văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để
bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm,
công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm
thực hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả
(Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
30 phút làm
việc
Văn bản trả lời.
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của
Sở Nội vụ làm
việc tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền).
- Văn bản trả lời.
10
2. Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ
liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
30 phút làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
30 phút làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Mẫu số 07, 08.
11
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ
liên thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích
tại Trung tâm
30 phút làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu có).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
12
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh
đạo phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện
hành.
Chuyên viên
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy xác nhận.
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy xác nhận.
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy xác nhận.
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời
bằng văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để
bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy xác nhận.
13
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm,
công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm
thực hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả
(Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
30 phút làm
việc
Giấy xác nhận.
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của
Sở Nội vụ làm
việc tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền).
- Giấy xác nhận.
3. Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ
liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động
- Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
14
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xt,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ
theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Mẫu số 07, 08.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ
liên thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích
tại Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu có).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
15
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh
đạo phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện
hành.
Chuyên viên
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy xác nhận.
- Văn bản liên quan (nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy xác nhận
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy xác nhận
16
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy xác nhận
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời
bằng văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để
bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy xác nhận
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm,
công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm
thực hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả
(Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm)
để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Giấy xác nhận
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của
Sở Nội vụ làm
việc tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền).
- Giấy xác nhận.
17
4. Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian thực hiện:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp
phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tử được
cập nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động -
Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại Trung
tâm bàn giao hồ sơ
giấy cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo
quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Mẫu số 07, 08.
18
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ liên
thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy phép.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
19
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo
phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy phép.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
Giấy phép
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Giấy phép
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Giấy phép
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời bằng
văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để bàn giao
cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy phép
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công
chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực
hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản
giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho
người có yêu cầu.
Công chức tại Trung
tâm
02 giờ làm
việc
Giấy phép
20
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của Sở
Nội vụ làm việc tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền).
- Giấy phép.
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tử được
cập nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động -
Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại Trung
tâm bàn giao hồ sơ
giấy cho Bưu điện
chuyển
30 phút làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
30 phút làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
21
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo
quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả
lời.
- Mẫu số 07, 08.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả
lời.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo văn bản trả
lời.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ liên
thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích tại
Trung tâm
30 phút làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả
lời.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
22
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo văn bản trả
lời.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo
phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo văn bản trả
lời.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
23
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời bằng
văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để bàn giao
cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công
chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực
hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản
giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho
người có yêu cầu.
Công chức tại Trung
tâm
30 phút làm
việc
Văn bản trả lời.
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của Sở
Nội vụ làm việc tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền).
- Văn bản trả lời.
24
5. Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tử được
cập nhật dữ liệu.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động -
Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại Trung
tâm bàn giao hồ sơ
giấy cho Bưu điện
chuyển
30 phút làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xt,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
30 phút làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo
quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác
nhận
- Mẫu số 07, 08.
25
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác
nhận.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy xác
nhận.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ liên
thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích tại
Trung tâm
30 phút làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác
nhận.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
26
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy php.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo
phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy php.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy phép.
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy php.
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy php.
27
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời bằng
văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để bàn giao
cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy php.
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công
chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực
hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản
giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho
người có yêu cầu.
Công chức tại Trung
tâm
30 phút làm
việc
Giấy php.
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của Sở
Nội vụ làm việc tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền).
- Giấy php.
6. Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Công chức tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tử được
cập nhật dữ liệu.
28
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động -
Việc làm và An toàn lao động
Công chức tại Trung
tâm bàn giao hồ sơ
giấy cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xt,
thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B4: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo
quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Mẫu số 07, 08.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Giấy phép.
- Hồ sơ.
B6: chuyển
hồ sơ liên
thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ liên
thông.
- Văn thư Sở
- Nhân viên bưu
chính công ích tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
29
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B8: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B9: Chuyển
văn bản
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy phép.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B10: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo
phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Giấy phép.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B11: Thẩm
tra hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
Giấy phép
B12: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Giấy phép
B13: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Giấy phép
30
B14: Phát
hành kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả (Bản giấy UBND tỉnh trả lời bằng
văn bản) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để bàn giao
cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ.
Văn thư UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy phép
B15: Số hóa
kết quả, lưu
kho
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công
chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực
hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản
giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho
người có yêu cầu.
Công chức tại Trung
tâm
02 giờ làm
việc
Giấy phép
B16: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
Công chức của Sở
Nội vụ làm việc tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền).
- Giấy phép.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1178/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1178/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1051/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1178/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×