• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1021/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/04/2026 10:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1021/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1021/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1021/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1021 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 30 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1281/TTr-SNV ngày
26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục I đính kèm).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường thực
hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành (Phụ lục II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm
2026 của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 2602/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
- Bãi bỏ quy trình giải quyết thủ tục hành chính mã số 1.014196, 1.014197,
1.014198, 1.014199, 1.014120, 1.014121 tại Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày
05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nội vụ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức
và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1.
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định trong trường
hợp cấp giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường
hợp không cấp giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
2.
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định. Trường hợp không
cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao
động phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Theo quy
định tại các
văn bản
hướng dẫn
Luật Phí và
lệ phí thuộc
thẩm quyền
quyết định
của HĐND
thành phố.
- Bộ luật Lao
động năm 2019.
- Nghị định số
219/2025/NĐ-
CP ngày
07/8/2025 của
Chính phủ quy
định về người
lao động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố;
cơ quan được
UBND thành phố
phân cấp.
1
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện.
2
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
4
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức
và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
3.
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định. Trường hợp không
cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao
động phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
4.
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định trong trường hợp chấp
thuận nhu cầu và cấp giấp
phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường
hợp không chấp thuận nhu
cầu sử dụng người lao động
nước ngoài hoặc không cấp
giấy phép lao động.
5.
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Theo quy
định tại các
văn bản
hướng dẫn
Luật Phí và
lệ phí thuộc
thẩm quyền
quyết định
của HĐND
thành phố.
- Bộ luật Lao
động năm 2019.
- Nghị định số
219/2025/NĐ-
CP ngày
07/8/2025 của
Chính phủ quy
định về người
lao động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố;
cơ quan được
UBND thành phố
phân cấp.
3
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện.
4
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
5
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
5
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức
và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
6.
- 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định trong trường
hợp chấp thuận nhu cầu và
cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường
hợp không chấp thuận nhu
cầu sử dụng người lao động
nước ngoài hoặc không cấp
giấy phép lao động.
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành phố
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Theo quy
định tại các
văn bản
hướng dẫn
Luật Phí và
lệ phí thuộc
thẩm quyền
quyết định
của HĐND
thành phố.
- Bộ luật Lao
động năm 2019.
- Nghị định số
219/2025/NĐ-
CP ngày
07/8/2025 của
Chính phủ quy
định về người
lao động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố;
cơ quan được
UBND thành phố
phân cấp.
6
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ, thời gian thực hiện thủ tục hành chính và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam (1.014196)
- Thời hạn giải quyết:
+ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động. Trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động. Trong đó: 02 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
04 giờ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
20 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy xác
nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy
phép lao động hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
02 giờ
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
06 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
02 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
b) Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
14 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy xác
nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy
phép lao động hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
02 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
01 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
2. Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (1.014197)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
02 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
14 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động hoặc văn bản
trả lời trong trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động và nêu rõ lý do.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
01 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
3. Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (1.014198)
9
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
14 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động hoặc văn bản
trả lời và nêu rõ lý do trong trường hợp không gia hạn giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
01 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
4. Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014199)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao
động. Trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
hoặc không cấp giấy phép lao động. Trong đó: 02 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
32 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
lao động.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
b) Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
14 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
08 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
làm.
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Văn bản trả
lời và nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận nhu
cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp
giấy phép lao động.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
01 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
5. Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014200)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
02 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
vụ bưu chính công ích
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
14 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Chuyên viên Phòng Lao động - Việc
làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
lao động hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do trong trường
hợp không cấp lại giấy phép lao động.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
01 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
6. Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014201)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép
lao động. Trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động. Trong đó: 02 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại
UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
04 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc
làm. – Chuyên viên Phòng Lao động –
Việc làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động – Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
32 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
lao động hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do trong trường
hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
hoặc không gia hạn giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
08 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
thành phố.
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
b) Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
14 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc
làm. – Chuyên viên Phòng Lao động –
Việc làm.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao
động – Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
lao động hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do trong trường
hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
02 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
hoặc không gia hạn giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
01 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1021/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1021/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×