- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư ban hành quy trình kiểm định thang máy, thang cuốn, vận thăng thuộc Bộ Nội vụ
Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/07/2026 09:46 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Xây dựng | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 21/07/2026 | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Việc làm | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 07/07/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ NỘI VỤ
Số: /2026/TT-BNV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành các quy trình kiểm định đối với thang máy, thang cuốn, vận
thăng thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về
hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động và quan trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành các quy trình kiểm định
đối với thang máy, thang cuốn, băng tải chở người, máy vận thăng thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Điều 1. Tên và ký hiệu của quy trình kiểm định
Ban hành kèm theo Thông tư này các quy trình kiểm định thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Quy trình kiểm định thang máy chở người.
Ký hiệu: QTKĐ IV.1: 2026/BNV.
2. Quy trình kiểm định thang máy chở hàng.
Ký hiệu: QTKĐ IV.2: 2026/BNV.
3. Quy trình kiểm định thang cuốn, băng tải chở người.
Ký hiệu: QTKĐ IV.3: 2026/BNV.
4. Quy trình kiểm định vận thăng nâng người
Ký hiệu: QTKĐ IV.4: 2026/BNV.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.

2
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy trình kiểm định
kỹ thuật an toàn sau đây hết hiệu lực:
a) QTKĐ: 02-2021/BLĐTBXH - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
thang máy, ban hành kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30
tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
b) QTKĐ: 23-2016/BLĐTBXH - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
thang máy chở hàng, ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội;
c) QTKĐ: 25-2016/BLĐTBXH - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
thang cuốn và băng tải chở người, ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-
BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội;
d) QTKĐ: 19-2016/BLĐTBXH - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn vận
thăng nâng hàng có người đi kèm, ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-
BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ
chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Trung tâm Thông tin (để đăng tải);
- Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, Cục Việc làm (30 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Khương

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY CHỞ NGƯỜI
Ký hiệu: QTKĐ IV.1:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ hoặc bất
thường đối với các thang máy chở người hoặc chở người kèm hàng (sau đây gọi
chung là thang máy chở người) thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nội
Vụ.
2. Quy trình này không áp dụng đối với các loại thang máy:
a) Có tốc độ định mức < 0,15 m/s;
b) Thang máy thủy lực có tốc độ định mức vượt quá 1 m/s hoặc các thang máy
thủy lực nếu chỉnh đặt van giảm áp vượt quá 50 MPa;
c) Thang máy lắp đặt với mục đích sử dụng để chở hàng;
d) Các thiết bị nâng, dạng guồng, thang máy ở mỏ, thang máy sân khấu, các
thiết bị nâng gầu tự động, thùng nâng, máy nâng và tời nâng cho công trường của
các tòa nhà và tòa nhà công cộng, tời nâng trên tàu thủy, giàn nâng thăm dò hoặc
khoan trên biển, thiết bị xây dựng và bảo dưỡng hoặc thang máy ở các tuabin gió.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi là tổ
chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi chung là cơ
sở sử dụng).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
Trong quy trình này sử dụng các tài liệu viện dẫn sau:
3.1 QCVN 02:2019/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động
đối với thang máy, ban hành kèm theo Thông tư số 42/2019/TT-BLĐTBXH ngày
30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt
D
Ự THẢO
là QCVN 02:2019/BLĐTBXH).
3.2 QCVN 32:2018/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động
đối với thang máy gia đình, ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
(sau đây viết tắt là QCVN 32:2018/BLĐTBXH).
3.3 TCVN 6396-20:2017 (EN 81-20:2014) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
thang máy - Thang máy chở người và hàng Phần 20: Thang máy chở người và
thang máy chở người và hàng (sau đây viết tắt là TCVN 6396-20:2017).
3.4 TCVN 6396-50:2017 (EN 81-50:2014) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
thang máy - Thang máy chở người và hàng Phần 50: Yêu cầu về thiết kế, tính toán,
kiểm tra và thử nghiệm các bộ phận thang máy (sau đây viết tắt là TCVN 6396-
50:2017).
3.5 TCVN 6396-21:2020 (EN 81-21:2018) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
thang máy - Thang máy chở người và hàng - Phần 21: Thang máy mới chở người,
thang máy mới chở người và hàng trong các tòa nhà đang sử dụng (sau đây viết tắt
là TCVN 6396-21:2020).
3.6 TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công
nghiệp - Yêu cầu chung (sau đây viết tắt là TCVN 9358:2012).
3.7 TCVN 7550:2005 (ISO 4344:2004) Cáp thép dùng cho thang máy - Yêu cầu tối
thiểu (sau đây viết tắt là TCVN 7550:2005).
3.8 TCVN 6904:2001 Thang máy - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu
tạo và lắp đặt (sau đây viết tắt là TCVN 6904:2001).
3.9 TCVN 6905:2001 Thang máy thủy lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn
về cấu tạo và lắp đặt (sau đây viết tắt là TCVN 6905:2001).
3.10 TCVN 5639:1991, Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ bản
(sau đây viết tắt là TCVN 5639:1991).
3.11 TCVN 6396-41:2018 (EN81-41:2010) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
thang máy - Thang máy đặc biệt chở người và chở hàng - Phần 41: Sàn nâng vận
chuyển theo phương thẳng đứng dành cho người bị suy giảm khả năng vận động.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên
và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Thang máy chở người: Là thang máy được vận hành bằng dẫn động ma sát,
cưỡng bức; dẫn động thủy lực hoặc dẫn động bằng trục vít me, phục vụ những tầng
dừng xác định, có cabin hoặc bàn nâng được thiết kế chở người hoặc người kèm
hàng được treo bằng cáp, xích hoặc được nâng bằng xi lanh - pít tông hoặc được
nâng bằng trục vít me - đai ốc và chuyển động giữa các ray dẫn hướng có góc
nghiêng so với phương thẳng đứng không vượt quá 15° được quy định tại QCVN
02:2019/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với
thang máy và QCVN 32:2018/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn
lao động đối với thang máy gia đình.
4.2. Cơ sở sử dụng: Là tổ chức hoặc cá nhân quản lý, sử dụng hoặc sở hữu thiết bị,
trực tiếp liên hệ, phối hợp với tổ chức kiểm định để tổ chức thực hiện kiểm định
thiết bị theo quy định trước khi đưa vào sử dụng.
4.3. Kiểm định lần đầu: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của
thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi
lắp đặt trước khi đưa vào sử dụng lần đầu.
4.4. Kiểm định định kỳ: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của
thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn, thời hạn
kiểm định định kỳ theo quy định của quy chuẩn tương ứng, nếu thiết bị chưa có
quy chuẩn thì thời hạn kiểm định định kỳ tuân thủ mục 10.1 quy trình này.
4.5. Kiểm định bất thường: Kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường là hoạt động
đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thang máy theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các trường hợp sau:
a) Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo làm thay đổi các thông số kỹ thuật cơ bản
của thang máy, bao gồm:
Tốc độ định mức;
Tải trọng định mức;
Kích thước cabin;
Hành trình hoặc số điểm dừng.
b) Sau khi thay đổi hoặc thay thế các bộ phận, hệ thống an toàn quan trọng có ảnh
hưởng đến tình trạng kỹ thuật an toàn của thang máy, bao gồm:
Hệ thống điều khiển an toàn;
Máy dẫn động hoặc cụm truyền động chính;
Cáp dẫn động;
Bộ khống chế vượt tốc;
Bộ hãm an toàn;
Thiết bị bảo vệ cabin di chuyển không định trước;
Ray dẫn hướng;
Kích, xi lanh - pít tông (đối với thang máy thủy lực).
Trục vít me (đối với thang máy trục vít)

Đai ốc (đối với thang máy trục vít)
Lưu ý: Các hạng mục, thiết bị thay đổi hoặc thay thế phải có đặc tính và thông số
kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của thiết kế ban đầu và phù hợp với
quy định của nhà sản xuất.
c) Sau khi xảy ra sự cố, tai nạn có khả năng ảnh hưởng đến tình trạng kỹ thuật an
toàn của thang máy.
d) Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
e) Khi thang máy hoạt động trở lại sau khi dừng hoạt động quá 12 tháng .
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1 Các thiết bị, dụng cụ sử dụng phục vụ công tác kiểm định phải được kiểm định,
hiệu chuẩn theo đúng quy định hiện hành. Danh mục thiết bị, dụng cụ sử dụng
trong quy trình này được liệt kê tại bảng dưới đây:
STT
Tên thiết bị, dụng cụ Được sử dụng tại
1.
Thiết bị đo tốc độ Bước 4 của QTKĐ
2.
Thiết bị đo khoảng cách
Bước 2 và bước 4
của QTKĐ
3.
Thiết bị (hoặc dụng cụ) đo kích thước hình học Bước 2 của QTKĐ
4.
Thiết bị đo tải trọng (hoặc tải trọng thử) Bước 4 của QTKĐ
5.
Thiết bị đo điện trở cách điện Bước 3 của QTKĐ
6.
Thiết bị đo điện trở tiếp địa (hoặc điện trở hệ thống nối
đất)
Bước 3 của QTKĐ
7.
Ampe kìm Bước 4 của QTKĐ
8.
Thiết bị đo nhiệt độ Bước 1 của QTKĐ
9.
Thiết bị đo cường độ chiếu sáng Bước 2 của QTKĐ
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn là phương tiện đo
phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định.
6.2. Hồ sơ, tài liệu của thiết bị phải đầy đủ.
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định.
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử tải
theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan đến tình
trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định; cô lập
khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân công
kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện bảo
vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương tiện
bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố, điều
kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định và cử
người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn, đúng
quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện lần
lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến
hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao
gồm:
8.1. Bước 1- Kiểm tra hồ sơ kỹ, tài liệu kỹ thuật
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch thang máy: Đánh giá theo các điểm 3.1.1 và 3.4.2 QCVN 02:2019.
- Bảng tiêu chí kiểm tra trục vít - đai ốc của nhà chế tạo (đối với thang máy trục
vít).
- Bảng tính toán hệ số an toàn của cáp do nhà chế tạo cung cấp (đối với loại cáp
dẹp).
- Hồ sơ nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong theo yêu cầu trong TCVN 5639:1991,
bao gồm:
+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị theo Phụ lục 3 TCVN 5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử liên động thiết bị theo Phụ lục 5 TCVN
5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử có tải thiết bị theo Phụ lục 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch thang máy: Đánh giá theo các điểm 3.1.1 và 3.4.2 QCVN 02:2019.
- Giấy chứng nhận kiểm định, biên bản kiểm định đã được cấp
- Hồ sơ bảo trì: Đánh giá theo các điểm 3.5.1, 3.5.2.5 và 3.5.3.3 QCVN 02:2019.
- Hồ sơ bảo dưỡng: Đánh giá theo điểm 3.5.2.5 QCVN 02:2019.
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra (nếu
có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:

- Trường hợp cải tạo, sửa chữa, thay đổi vị trí lắp đặt: Lý lịch đã cập nhật những
thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý do
kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết quả
các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của
QCVN tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp khắc
phục bổ sung.
8.2. Bước 2- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
8.2.1. Kiểm tra tính đầy đủ và đồng bộ của thang máy, sự chính xác giữa hồ sơ của
nhà chế tạo, lắp đặt so với thực tế (về các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật, nhãn hiệu).
Cụ thể những hạng mục sau:
STT
HẠNG MỤC ĐÁNH GIÁ CĂN CỨ ĐÁNH GIÁ GHI CHÚ
1.
Giếng thang, buồng máy và
buồng puli
Mục 2.1 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
Mục 3.3 QCVN
32/2018/BLĐTBXH
2. Cửa tầng và cửa cabin
Mục 2.2 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
MỤC 3.5 QCVN
32/2018/BLĐTBXH
3.
Cabin, đối trọng và khối lượng
cân bằng
Mục 2.3 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
Mục 3.7
32/2018/BLĐTBXH
4.
Kết cấu treo, kết cấu bù và
phương tiện bảo vệ có
liên quan
Mục 2.4 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
5. Ray dẫn hướng
Mục 2.6 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
6. Bộ giảm chấn
Mục 2.7 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
7.
Máy dẫn động và các thiết bị
kết hợp
Mục 2.8 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
8. Thiết bị điện
Mục 2.9 QCVN
02/2019/BLĐTBXH
9.
Bộ điều khiển – công tắc cực
hạn
Mục 2.10 QCVN
02/2019/BLĐTBXH

STT
HẠNG MỤC ĐÁNH GIÁ CĂN CỨ ĐÁNH GIÁ GHI CHÚ
10. Hệ thống cứu hộ
Mục 2.11 QCVN
02/2019/BLĐ
TBXH
8.2.2. Kiểm tra sự chính xác giữa hồ sơ của nhà chế tạo, lắp đặt so với thực tế (về
các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật, nhãn hiệu).
8.2.3. Kiểm tra các khuyết tật, biến dạng của các bộ phận, cụm máy (nếu có).
8.2.4 Kiểm tra, khám xét tình trạng kỹ thuật của bộ phận, cụm máy.
8.2.5 Kiểm tra việc bố trí các bảng điện, công tắc điện trong buồng máy; đường
điện từ bảng điện chính đến tủ điện, từ tủ điện đến các bộ phận máy, các thiết bị
giới hạn hành trình.
8.2.6 Kiểm tra khung đối trọng, tình hình lắp các phiến đối trọng trong khung, việc
cố định các phiến trong khung (không áp dụng đối với thang máy trục vít).
8.2.7 Kiểm tra puli, đối trọng kéo cáp bộ khống chế vượt tốc (không áp dụng đối
với thang máy trục vít):
- Tình trạng khớp quay giá đỡ đối trọng;
- Bảo vệ puli;
- Thiết bị kiểm soát độ chùng cáp.
8.2.8 Kiểm tra các puli dẫn cáp, hướng cáp, che chắn bảo vệ.
8.2.9 Kiểm tra các đầu cố định cáp cả phía cabin và phía đối trọng (không áp dụng
đối với thang máy trục vít).
8.2.10 Kiểm tra cáp treo Cabin, đối trọng: Đánh giá theo các điểm 2.4.2 và 2.4.4
QCVN 02:2019.
- Đối với Cáp dẹp: Kiểm tra Bảng tính toán hệ số an toàn của Cáp do nhà chế tạo
cung cấp - Đánh giá theo các điểm 2.4.2 và 2.4.4 QCVN 02:2019
8.2.11 Kiểm tra tổng thể về môi trường, điều kiện hoạt động của thang máy.
Đánh giá: Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu khi thang máy có đầy đủ và đồng bộ các chi
tiết, bộ phận cấu thành theo quy định, được lắp đặt theo đúng thiết kế của nhà sản
xuất thang máy, không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật hay hiện tượng bất thường
và đáp ứng các yêu cầu tại khoản này.
8.3. Bước 3- Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật các bộ phận, chi tiết của
thang máy
Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật của thang máy phải được kiểm định viên
thực hiện đầy đủ theo các nội dung dưới đây:
8.3.1 Kiểm tra giếng thang
- Kiểm tra các thiết bị phải có trong giếng thang: Đánh giá theo điểm 2.1.1.6
QCVN 02:2019.
- Kiểm tra các thiết bị khác lắp đặt trong giếng thang: Đánh giá theo điểm 2.1.1.2
QCVN 02:2019.
- Kiểm tra môi trường hố thang: Vệ sinh đáy hố, thấm nước, chiếu sáng: Đánh giá
theo điểm 2.1.1.16 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra việc bao che giếng thang: Đánh giá theo các điểm 2.1.1.11, 2.1.4.6,
2.1.4.7 và 2.1.4.8 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra các cửa cứu hộ, cửa kiểm tra: Đánh giá theo điểm 2.1.3 QCVN 02:2019.
- Khoảng cách theo phương ngang giữa bề mặt bên trong của vách giếng thang và
ngưỡng cửa, khung cửa cabin hoặc mép ngoài cửa lùa: Đánh giá theo các điểm
2.1.4.7, 2.2.10, 2.2.11 và 2.2.12 QCVN 02:2019 (sử dụng 5.1.2, 5.1.3).
- Kiểm tra thiết bị kiểm soát đóng mở cửa tầng: kiểm tra tình trạng kỹ thuật, sự liên
động của khóa cơ khí và tiếp điểm điện: Đánh giá theo các điểm 2.2.8 và 2.2.19.3
QCVN 02:2019.
- Chiếu sáng giếng thang: Đánh giá theo điểm 2.1.1.5 QCVN 02:2019 (sử dụng
5.1.9).
- Thông gió giếng thang: Đánh giá theo điểm 2.1.1.4 QCVN 02:2019.
- Kích thước thông thủy của cửa tầng: Đánh giá theo các điểm 2.2.5 và 2.2.6
QCVN 02:2019(sử dụng 5.1.2, 5.1.3). Đối với thang máy gia đình: Đánh giá theo
điểm 5.3.4 QCVN 32:2018.
- Không gian lánh nạn ở đỉnh giếng thang: Đánh giá theo các điểm 2.1.4.10 và
2.1.4.12 QCVN 02:2019. Đối với thang máy gia đình, đánh giá theo điểm 3.3.1
QCVN 32:2018.
- Không gian lánh nạn ở hố giếng thang: Đánh giá theo các điểm 2.1.4.11 và
2.1.4.12 QCVN 02:2019. Đối với thang máy gia đình, đánh giá theo điểm 3.3.2
QCVN 32:2018.
- Lối vào giếng thang: Đánh giá theo điểm 2.1.2 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra bộ giảm chấn: Đánh giá theo điểm 2.7 QCVN 02:2019 (không áp dụng
đối với thang máy trục vít).
8.3.2 Buồng máy và các thiết bị bên trong buồng máy (không áp dụng đối với các
thang không có buồng máy).
- Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy: Đánh giá theo điểm 2.1.1.2
QCVN 02:2019.
- Kiểm tra lối vào buồng máy, các cao trình trong buồng máy lan can, cầu thang):
Đánh giá theo điểm 2.1.2.4 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra vị trí lắp đặt các cụm máy, tủ điện, đo đạc các khoảng cách an toàn giữa
chúng và với các kết cấu xây dựng trong buồng máy: Đánh giá theo điểm 2.9
QCVN 02:2019.
- Kiểm tra môi trường trong buồng máy (nhiệt độ, chiếu sáng, thông gió): Nhiệt độ
bên trong buồng máy phải duy trì trong khoảng từ +5 °C đến +40 °C. Đối với thông
gió và chiếu sáng, đánh giá theo các điểm 2.1.1.4 và 2.1.1.16 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra cửa ra vào buồng máy: Cánh cửa - khóa cửa, đánh giá theo các điểm
2.1.3.2.1 và 2.1.3.3 QCVN 02:2019.
- Chiếu sáng buồng máy: Đánh giá theo các điểm 2.1.1.5.4 và 2.1.2.2 QCVN
02:2019.
8.3.3. Cabin và các thiết bị bên trong cabin
- Kích thước thông thủy của cửa cabin: Đánh giá theo các điểm 2.2.5 và 2.2.6
QCVN 02:2019.
- Chiều cao thông thủy trong lòng cabin: Đánh giá theo điểm 2.3.1 QCVN 02:2019.
- Tải định mức và diện tích tối đa của cabin: Đánh giá theo các điểm 2.3.2 và 2.3.3
QCVN 02:2019. Đối với thang máy Gia đình đánh giá theo điểm 1.3.1.2 QCVN
32:2018 và các điểm 2.3.2 và 2.3.3 QCVN 02:2019
- Bảng hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn xử lý sự cố thang máy: Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN 02:2019. Lưu ý: Đối với thang máy có diện tích hữu ích lớn hơn
giới hạn quy định tại QCVN 02:2019 và được sử dụng để chở hàng kèm theo 01
đến 02 người, cơ sở sử dụng phải ban hành và niêm yết quy định sử dụng tại bên
ngoài cửa tầng và bên trong cabin thang máy. Nội dung quy định phải nêu rõ mục
đích sử dụng của thang máy, số lượng người được phép đi cùng hàng hóa (không
quá 02 người) và bảo đảm tổng tải trọng hàng hóa, người đi cùng không vượt quá
tải trọng cho phép theo thiết kế và công bố của nhà sản xuất. Đồng thời, cơ sở sử
dụng phải bố trí người hoặc phương tiện phù hợp để giám sát, kiểm soát tải trọng
trong quá trình vận hành, bảo đảm thang máy luôn hoạt động trong giới hạn tải
trọng cho phép.
- Số điện thoại liên lạc với người có trách nhiệm: Đánh giá theo điểm 2.3.5.5
QCVN 02:2019.
- Hệ thống liên lạc khẩn cấp.
- Kiểm tra cửa thoát hiểm trên nóc cabin (nếu có): Đánh giá theo điểm 2.3.10
QCVN 02:2019.
- Kiểm tra khoảng cách an toàn giữa cabin và đối trọng kể cả các phần nhô ra của 2
bộ phận trên không nhỏ hơn 0,05 m.
- Kiểm tra thiết bị điện an toàn kiểm soát trạng thái đóng mở cửa cabin (không áp
dụng đối với thang máy trục vít): Đánh giá theo các điểm 2.2.17; 2.2.18; 2.2.19;
2.2.20; 2.2.24; 2.2.27 và 2.2.28 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra khe hở giữa 2 cánh cửa cabin, khe hở giữa cánh cửa và khung cabin:
Đánh giá theo điểm 5.3.1.4 TCVN 6396-20:2017 (không áp dụng đối với thang
máy trục vít).
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật và hoạt động của thiết bị chống kẹt cửa: Đánh giá
theo các điểm 2.2.17; 2.2.18; 2.2.19 và 2.2.20 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra khoảng cách an toàn theo phương ngang giữa ngưỡng cửa cabin/Bàn
nâng và ngưỡng cửa tầng (giá trị này không lớn hơn 35 mm).
- Kiểm tra thiết bị chống kẹt bàn nâng: Dừng thang máy khi tác động có vật lạ kẹt
giữa bàn nâng và vách giếng thang (ap dụng đối với thang máy trục vít).
- Kiểm tra thiết bị dừng tạm thời: Dừng thang máy khi tác động (áp dụng đối với
thang máy trục vít sử dụng bàn nâng).
- Kiểm tra thiết bị dừng khẩn cấp: Dừng thang máy khi tác động (áp dụng đối với
thang máy trục vít sử dụng bàn nâng).
- Thiết bị báo quá tải: Đánh giá theo điểm 2.10.6.1 QCVN 02:2019.
- Hiển thị dừng tầng, độ chính xác dừng tầng: Đánh giá theo các điểm 2.3.4.4.1,
2.10.3 và 2.10.4 QCVN 02:2019.
- Khóa cửa: Đánh giá theo điểm 2.2.14 QCVN 02:2019.
- Chiếu sáng cabin/bàn nâng: Đánh giá theo các điểm 2.2.21 và 2.3.14 QCVN
02:2019.
- Thông gió: Đánh giá theo điểm 2.3.13 QCVN 02:2019.
8.3.4. Thiết bị bảo vệ phòng ngừa cabin vượt tốc
- Bộ khống chế vượt tốc (không áp dụng đối với thang máy trục vít):
+ Trên bộ khống chế vượt tốc phải ghi đầy đủ thông số: Tốc độ hoạt động tương
ứng với tốc độ thiết kế của thang máy, năm chế tạo và nhà chế tạo.
+ Trên bộ khống chế vượt tốc phải đánh dấu chiều quay tương ứng với chiều hoạt
động của bộ hãm an toàn.
+ Kiểm tra tình trạng làm việc của bộ khống chế vượt tốc.
+ Đối với thang kiểm định lần đầu, bộ phận khống chế vượt tốc phải còn nguyên
kẹp chì của nhà sản xuất. Khi thang máy đưa vào sử dụng, nếu thiết bị phải căn
chỉnh thì phải được ghi chép lại đầy đủ việc căn chỉnh vào nhật ký bảo trì bảo
dưỡng và người căn chỉnh phải ký, ghi rõ họ tên chịu trách nhiệm về công việc căn
chỉnh này.
+ Tiếp điểm điện an toàn của bộ khống chế vượt tốc phải thường đóng khi thang
hoạt động, khi tiếp điểm điện ngắt thang máy phải dừng hoạt động.
- Bộ hãm an toàn: Đánh giá theo các điểm 2.5.4, 2.5.5, 2.5.6, 2.5.7, 2.5.8, 2.5.9 và
2.5.10 QCVN 02:2019 (không áp dụng đối với thang máy trục vít).
- Cáp thép:
+ Đánh giá theo điểm 2.5.11 QCVN 02:2019.
+ Đối với các cáp không đạt yêu cầu, phải được đánh giá và loại bỏ căn cứ vào quy
định tại Phụ lục E TCVN 7550:2005 (không áp dụng đối với thang máy trục vít)
8.3.5. Đối trọng và khối lượng cân bằng, kết cấu treo, kết cấu bù và phương tiện
bảo vệ có liên quan.
- Thiết bị treo cabin, đối trọng hay khối lượng cân bằng: Đánh giá theo các điểm
2.4.2 và 2.4.4 QCVN 02:2019. Đối với thang máy trục vít: Thực hiện đánh giá tình
trạng kỹ thuật của bộ phận Trục vít – Đai ốc theo tiêu chí kiểm tra và giới hạn độ
mài mòn cho phép do nhà chế tạo quy định. Cơ sở sử dụng phải cung cấp tài liệu
hoặc bảng tiêu chí đánh giá của nhà chế tạo làm căn cứ kiểm tra, đánh giá.
- Puli máy dẫn động, puli đổi hướng: Đánh giá theo các điểm 2.4.3, 2.4.13 và
2.4.15 QCVN 02:2019.
8.3.6 Máy dẫn động và các thiết bị kết hợp
- Máy dẫn động và phương pháp dẫn động: Đánh giá theo điểm 2.8.11 QCVN
02:2019 đối với thang máy điện hoặc điểm 2.8.15 QCVN 02:2019 đối với thang
máy thủy lực.
- Hệ thống phanh (tình trạng kỹ thuật của phanh, má phanh, lò xo phanh): Đánh giá
theo điểm 2.8.3 QCVN 02:2019.
8.3.7. Hệ thống điều khiển, thiết bị an toàn
- Kiểm tra các thiết bị điện: Đánh giá theo điểm 2.9 QCVN 02:2019.
- Kiểm tra hệ thống điều khiển và các công tắc cực hạn: Đánh giá theo điểm 2.10
QCVN 02:2019.
8.3.8. Ray dẫn hướng: Đánh giá theo điểm 2.6 QCVN 02:2019.
8.3.9. Hệ thống cứu hộ
- Cứu hộ bằng tay: Đánh giá theo điểm 2.11.1.1 QCVN 02:2019.
- Cứu hộ bằng điện: Đánh giá theo điểm 2.11.1.2 QCVN 02:2019.
- Quy trình cứu hộ: Đánh giá theo điểm 2.11.1.4 QCVN 02:2019.
8.3.10. Điện trở cách điện, điện trở nối đất (sử dụng 5.1.5, 5.1.6)
- Điện trở cách điện: Đánh giá theo Bảng 16 TCVN 6396-20:2017.
- Kiểm tra kết quả đo điện trở nối đất: ≤ 4Ω (theo TCVN 9358:2012).
Đo trực tiếp hoặc qua kiểm tra giấy chứng nhận đo điện trở nối đất, cách điện còn

thời hạn.
8.4. Bước 4- Thử vận hành thang máy
8.4.1. Thử không tải:
Cho thang máy hoạt động, cabin lên xuống 3 chu kỳ, quan sát sự hoạt động của các
bộ phận.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị hoạt động theo đúng tính năng thiết kế,
không phát hiện các hiện tượng bất thường.
8.4.2. Thử tải động ở hình thức 100% tải định mức (chỉ áp dụng cho kiểm định lần
đầu, định kỳ, bất thường) (sử dụng 5.1.4):
Chất tải đều trên sàn cabin, cho thang hoạt động ở vận tốc định mức và kiểm tra các
thông số sau đây:
Thang máy điện Thang máy thủy lực
- Đo dòng điện động cơ thang máy:
Đánh giá và so sánh với thông số kỹ
thuật nhà sản xuất công bố và hồ sơ lý
lịch của thiết bị (dòng điện không được
vượt quá dòng định mức của động cơ).
- Đo vận tốc cabin: Đánh giá và so sánh
với hồ sơ lý lịch của thiết bị. (không
quá 5% tốc độ định mức).
- Đo độ chính xác dừng tại các tầng
phục vụ, đánh giá theo các điểm
2.3.4.4.1 và 2.10.4 QCVN 02:2019) (sử
dụng 5.1.2,5.1.3). hoặc 5.4.2.3 TCVN
6396-41:2018 áp dụng đối với thang
máy trục vít)
- Thử bộ hãm an toàn cabin (đối với bộ
hãm an toàn tức thời hoặc hãm an toàn
tức thời có giảm chấn): Thử với tốc độ
chạy kiểm tra, phương pháp thử và đánh
giá theo điểm 4.2.3.1.2 TCVN
6904:2001.
- Đối với thang máy trục vít: Thử và
đánh giá hoạt động của thiết bị chặn
theo quy định tại các điểm a) và b) Điều
5.4.10.20 của TCVN 6396-41:2018.
- Đo dòng điện động cơ bơm chính: Đánh
giá và so sánh với thông số kỹ thuật nhà
sản xuất công bố và hồ sơ lý lịch của thiết
bị (dòng điện không được vượt quá dòng
định mức của động cơ).
- Đo vận tốc cabin: Đánh giá và so sánh
với hồ sơ lý lịch của thiết bị )(sử dụng
5.1.1).
- Đo độ chính xác dừng tại các tầng phục
vụ, đánh giá theo điểm 2.10.4 QCVN
02:2019.
- Thử van ngắt: Phương pháp thử và đánh
giá theo điểm 4.2.6 TCVN 6905:2001.
- Thử van hãm: Phương pháp thử và đánh
giá theo điểm 4.2.7 TCVN 6905:2001.
- Thử trôi tầng: Phương pháp thử và đánh
giá theo điểm 4.2.9 TCVN 6905:2001.
- Thử thiết bị điện chống trôi tầng: Phương
pháp thử và đánh giá theo điểm 4.2.10
TCVN 6905:2001.
- Thử phanh hãm an toàn (Nếu có):
Phương pháp thử và đánh giá theo điểm
4.2.2.1 TCVN 6905:2001
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi thang máy hoạt động đúng tính năng thiết kế và
đáp ứng các yêu cầu nêu trên
8.4.3 Thử tải động ở hình thức 125% tải định mức (kiểm định lần đầu, định kỳ, bất

thường) (sử dụng 5.1.4):
Chất tải 125% định mức dàn đều trên sàn cabin tại điểm dừng trên cùng cho thang
chạy xuống và kiểm tra:
Thang máy điện Thang máy thủy lực
- Phanh điện từ: Phương pháp thử và
đánh giá theo điểm 4.2.1 TCVN
6904:2001.
- Đối với thang máy trục vít: Kiểm tra
khả năng tự hãm của hệ thống truyền
động. Cho cabin (hoặc bàn nâng) di
chuyển từ tầng trên cùng theo chiều đi
xuống, sau đó ngắt nguồn điện cung cấp
cho thiết bị khi đang vận hành. Kết quả
đạt yêu cầu khi cabin (hoặc bàn nâng)
được giữ ổn định trên trục vít, không
xảy ra hiện tượng trôi, tụt hoặc chuyển
động ngoài ý muốn; các bộ phận của hệ
thống không có dấu hiệu biến dạng, hư
hỏng hoặc bất thường ảnh hưởng đến an
toàn vận hành.
- Bộ hãm an toàn cabin: Thử với tốc độ
dưới tốc độ định mức (đối với bộ hãm
an toàn êm), phương pháp thử và đánh
giá theo điểm 4.2.3.1.2 TCVN
6904:2001 (không áp dụng đối với
thang máy trục vít)
- Thử kéo: Phương pháp thử và đánh giá
theo điểm 4.2.4 TCVN 6904:2001
(không áp dụng đối với và thang máy
trục vít)
- Thử thiết bị chèn: Phương pháp thử và
đánh giá theo điểm 4.2.3 TCVN
6905:2001.
- Thử thiết bị chặn: Phương pháp thử và
đánh giá theo điểm 4.2.4 TCVN
6905:2001.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong quá trình kiểm tra không phát hiện hư hỏng
hoặc khuyết tật khác, thang hoạt động đúng tính năng thiết kế và đáp ứng các yêu cầu
nêu trên.
8.4..4 Thử bộ cứu hộ:
Đối với thang máy điện Đối với thang máy thủy lực
Đánh giá theo điểm 4.2.6 TCVN
6904:2001.
Khi cabin đầy tải:
- Di chuyển cabin đi xuống: Kiểm tra van
thao tác bằng tay, mở van xả để hạ cabin
xuống tầng gần nhất để người có thể ra
ngoài.

Đối với thang máy điện Đối với thang máy thủy lực
- Di chuyển cabin đi lên (thang máy có bộ
hãm an toàn hoặc thiết bị chèn): Kiểm tra
bơm tay, kích bơm tay để di chuyển cabin
đi lên.
8.4.5 Thử thiết bị báo động cứu hộ:
Thang máy điện Thang máy thủy lực
Đánh giá theo điểm 4.2.7 TCVN
6904:2001
Đánh giá theo điểm 4.2.12 TCVN
6905:2001
8.4.6. Kiểm tra thiết bị hạn chế quá tải: Đánh giá theo điểm 2.8.3.2.4 QCVN
02:2019.
8.4.7. Thử bộ hãm an toàn đối trọng (nếu có): Phương pháp thử và Đánh giá theo
điểm 4.2.3.2 TCVN 6904:2001.
8.4.8. Thử bộ giảm chấn: Phương pháp thử và Đánh giá theo điểm 4.2.5 TCVN
6904:2001 (không áp dụng đối với thang máy trục vít).
8.4.9. Thử áp suất: Phương pháp thử và đánh giá theo điểm 4.2.8 TCVN 6905:2001
(áp dụng đối với thang máy thủy lực).
8.4.10. Thử các chương trình hoạt động đặc biệt của thang máy (nếu có):
- Hình thức hoạt động của thang máy khi có sự cố: hỏa hoạn, động đất;
- Hình thức chạy ưu tiên.
Đánh giá: Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu khi thang máy có đầy đủ và đồng bộ các
chi tiết, bộ phận cấu thành theo quy định, được lắp đặt theo đúng thiết kế, không
phát hiện các hư hỏng, khuyết tật hay hiện tượng bất thường và đáp ứng các yêu
cầu tại khoản này.
8.5 . Bước 5- Ghi nhận hình ảnh
Hình ảnh ghi nhận phục vụ công tác kiểm định tối thiểu phải bao gồm:
- Hình ảnh tổng thể đối tượng kiểm định và vị trí lắp đặt tại thời điểm kiểm định;
ảnh phải thể hiện rõ thời gian chụp, tình trạng thực tế của đối tượng kiểm định và
có sự hiện diện của kiểm định viên cùng người chứng kiến kiểm định. Trường hợp
có kỹ thuật viên hỗ trợ hoặc các cá nhân liên quan khác tham gia quá trình kiểm
định thì phải được ghi nhận trong hình ảnh.
- Hình ảnh các bộ phận, chi tiết, hạng mục không đáp ứng yêu cầu theo quy định
của quy trình kiểm định này (nếu có); ảnh phải thể hiện rõ hiện trạng, vị trí khiếm
khuyết hoặc dấu hiệu không phù hợp để làm căn cứ đánh giá và lưu trong hồ sơ
kiểm định.
- Các hình ảnh khác phục vụ việc đánh giá tình trạng kỹ thuật, an toàn của thang
máy theo yêu cầu của kiểm định viên (nếu cần thiết).
Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo quy trình này. Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo
định dạng sau: “Số GCN của tổ chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TM”+ “-
” + “Số tổ chức quản lý”.
Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028, số thứ tự tổ chức
quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau:
226/2028/TM-1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định
Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các
thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm
định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có)
vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, đại diện cơ sở hoặc
người được cơ sở ủy quyền và kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị mỗi
bên có trách nhiệm lưu giữ một (01) bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thiết bị (ghi rõ họ tên kiểm định
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kết quả kiểm định dạng ký số hoặc bản giấy (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định:
Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên cấp tem
kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí dễ quan sát và đảm
bảo các yêu cầu sau:
- Mẫu tem kiểm định: Theo mẫu quy định tại Phụ lục … Nghị định số
44/2016/NĐ-CP ngày 25/5/2015 của Chính phủ.
- Số tem kiểm định: Lấy trùng với số hiệu biên bản kiểm định.
- Vị trí dán tem kiểm định: Vị trí dán tem kiểm định: Dán bên trong cabin thang
máy tại vị trí dễ nhìn thấy. Vị trí dán tem phải được ghi rõ trong Biên bản kiểm
định hoặc Giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định:
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định
cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thiết bị trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận lại biên bản kiểm định đã được cơ sở thông qua.
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước
nêu tại điểm 1,2,3 Điều 9 Quy trình này và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định,
trong đó phải ghi rõ lý do thiết bị không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở
khắc phục và thời hạn thực hiện các kiến nghị độ; đồng thời gửi biên bản kiểm định
và thông báo về Sở Nội vụ địa phương nơi lắp đặt, sử dụng thiết bị.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với thang máy lắp đặt tại các
tòa nhà chung cư, văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, khách sạn, nhà máy
sản xuất hay tại khu vực công cộng là hai (02) năm một lần.
10.2. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với thang máy lắp đặt tại các
công trình khác với công trình nêu tại khoản 1 Điều này là ba (03) năm một lần.
10.3. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với các thang máy đã có thời
hạn sử dụng trên 15 năm là một (01) năm một lần.
10.4. Dựa trên tình trạng của thiết bị, thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn nêu tại
các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn do kiểm định viên
quyết định trên cơ sở thống nhất với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thang
máy. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn, kiểm định
viên thực hiện kiểm định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 1
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY ………... (ĐIỆN/ THỦY LỰC)
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở người ban
hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên cơ sở sử dụng):
………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I - THÔNG SỐ CỦA THANG MÁY
- Thông số cơ bản:
Mã hiệu: Năm chế tạo: Vận tốc định mức (m/ph):
Nhà chế tạo: Số chế tạo: Tải trọng định mức (Kg):
Nơi chế tạo: Số điểm dừng: Số người :

Kiểu máy dẫn động: Mục đích sử dụng:
Diện tích hữu ích tối đa của
cabin:
- Thông số động cơ:
Công suất
Năm ch
ế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hiệu: Số seri: Điện áp:
Hãng chế tạo: Tốc độ vòng quay:
- Biên bản kiểm định lần trước số (nếu có):................. ngày: ……………………….. do
(tên tổ chức kiểm định): ……………………………………………………………… thực
hiện.
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
( Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
1. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
2.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
3. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.................................................................................................
2. Kiểm tra bên ngoài
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Tính đầy đủ - đồng bộ của thang:
……………………………………………………………..
- Các khuyết tật - biến dạng:
…………………………………………………………………….

- Đánh giá kết quả: Đ
ạt □
Không đ
ạt □
3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, chi tiết của thang máy
Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………..
STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
1. Giếng thang
-
Kiểm tra các thiết bị phải
có trong giếng thang
- Thiết bị dừng
thang
- Ổ cắm
- Thiết bị để điều
khiển đèn
Đầy đủ/
không đầy
đủ
□ □
-
Kiểm tra môi trường hố
thang: vệ sinh đáy hố,
thấm nước, chiếu sáng
Đánh giá theo
điểm 2.1.1.16
QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra việc bao che
giếng thang
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.11,
2.1.4.6, 2.1.4.7 và
2.1.4.8 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra các cửa cứu hộ,
cửa kiểm tra (nếu có)
Đánh giá theo
điểm 2.1.3 QCVN
02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Khoảng cách theo
phương ngang giữa bề
mặt bên trong của vách
giếng thang và ngưỡng
cửa, khung cửa cabin
hoặc mép ngoài cửa lùa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.4.7,
2.2.10, 2.2.11 và
2.2.12 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra thiết bị kiểm
soát đóng mở cửa tầng:
kiểm tra tình trạng kỹ
thuật, sự liên động của
khóa cơ khí và tiếp điểm
điện
Đánh giá theo các
điểm 2.2.8 và
2.2.19.3 QCVN
02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
- Chiếu sáng giếng thang
- Chiếu sáng trên
nóc cabin, sàn hố
thang, tối thiểu 50
Lux
- Chiếu sáng khu
vực khác trong
giếng thang, tối
thiểu 20 Lux
- Chiếu sáng
trên nóc
cabin, sàn
hố thang
...Lux
- Chiếu sáng
khu vực
khác trong
giếng thang
...Lux
□ □
- Thông gió giếng thang
Đánh giá theo
điểm 2.1.1.4
QCVN 02:2019
Phù hợp/
Không phù
hợp (*)
□ □
-
Kích thước thông thủy
của cửa tầng
Chiều cao tối
thiểu 2 m
Chiều rộng cửa
tầng không quá
50 mm so cửa
cabin
- Chiều cao:
... m
- Chiều
rộng: ... m
□ □
Không gian lánh nạn ở
đỉnh giếng thang
Phải có Không
gian lánh nạn
(KGLN) ở đỉnh
giếng thang
Có biển chỉ dẫn
ghi rõ số người
được phép và tư
thế của người khi
vào không gian
lánh nạn
- Biển chỉ
báo KGLN
ở đỉnh giếng
thang: Có □;
K.có
□
- Số người
được phép
vào KGLN:
….
-Tư thế : □
Đứng thẳng;
□ Gập người
- Kích thước
KGLN
(DxRxC) :
………
□ □
-
Không gian lánh nạn ở Phải có Không -Biển chỉ
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
hố giếng thang
gian lánh nạn
(KGLN) ở hố
giếng thang
Có biển chỉ dẫn
ghi rõ số người
được phép và loại
tư tư thế của
người khi vào
không gian lánh
nạn
báo KGLN
ở hố giếng
thang: Có □;
K.có □
- Số người
được phép
vào KGLN:
….
-Tư thế : □
Đứng thẳng;
□ Gập
người; □
Nằm
- Kích thước
KGLN
(DxRxC) :
………
- Lối vào giếng thang
Đánh giá theo
điểm 2.1.2 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
- Kiểm tra bộ giảm chấn
Đánh giá theo
điểm 2.7 QCVN
02:2019.
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
2.
Buồng máy và các thiết
bị bên trong buồng máy
-
Kiểm tra buồng máy và
các thiết bị trong buồng
máy
Đánh giá theo
điểm 2.1.1.2
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra lối vào buồng
máy, các cao trình trong
buồng máy: lan can, cầu
thang
Đánh giá theo
điểm 2.1.2.4
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra vị trí lắp đặt các
cụm máy, tủ điện, đo đạc
các khoảng cách an toàn
Đánh giá theo
điểm 2.9 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
giữa chúng và với các kết
cấu xây dựng trong
buồng máy
-
Kiểm tra môi trường
trong buồng máy (nhiệt
độ, chiếu sáng, thông
gió)
- Nhiệt độ bên
trong buồng máy
phải duy trì trong
khoảng từ +5 ⁰C
đến +40 ⁰C.
- Chiếu sáng và
thông gió
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.4 và
2.1.1.16 QCVN
02:2019
Nhiệt độ:
....⁰C
Chiếu sáng:
..... lux
□ □
-
Kiểm tra cửa ra vào
buồng máy: cánh cửa -
khóa cửa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.5.4 và
2.1.2.2 QCVN
02:2019.
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra việc bố trí các
bảng điện, công tắc điện
trong buồng máy
Đánh giá theo
điểm 2.9 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra việc đi đường
điện từ bảng điện chính
đến tủ điện, từ tủ điện
đến các bộ phận máy
Đánh giá theo
điểm 2.9.1 QCVN
02:2019.
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
3.
Cabin và các thiết bị
bên trong cabin
-
Kích thước thông thủy
của cửa cabin
Chiều cao thông
thủy tối thiểu cho
cửa tầng và cửa 1
cabin là 2 m
h = .... m □ □
-
Chiều cao thông thủy
trong lòng cabin
tối thiểu là 2 m h= .... m □ □
-
Tải định mức và diện tích Theo Bảng 3 và Đáp ứng/
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
hữu ích tối đa của cabin
Bảng 4: QCVN
02:2019
Không đáp
ứng
-
Bảng hướng dẫn sử dụng,
hướng dẫn xử lý sự cố
thang máy
Đánh giá theo
điểm 2.3.5.4
QCVN 02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Số điện thoại liên lạc với
người có trách nhiệm
Đánh giá theo
điểm 2.3.5.4
QCVN 02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Hệ thống liên lạc khẩn
cấp
Đánh giá theo
điểm 2.3.5.4
QCVN 02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Kiểm tra các đầu cố định
cáp cả phía cabin và phía
đối trọng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.5 và
2.4.6 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra cửa thoát hiểm
trên nóc cabin
Nếu cửa sập thoát
hiểm được lắp
trên nóc cabin thì
cửa sập phải có
kích thước tối
thiểu 0,40 m x
0,50 m
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra khoảng cách an
toàn giữa cabin và đối
trọng kể cả các phần nhô
ra của 2 bộ phận trên
không nhỏ hơn 0,05 m
không nhỏ hơn
0,05 m
L =.... mm □ □
-
Kiểm tra thiết bị điện an
toàn kiểm soát trạng thái
đóng mở cửa cabin
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17,
2.2.18, 2.2.19,
2.2.20, 2.2.24,
2.2.27 và 2.2.28
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra khe hở giữa 2
cánh c
ửa cabin, khe hở
Đánh giá theo
đi
ểm 5.3.1.4
L =.... mm □ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
giữa cánh cửa và khung
cabin
TCVN 6396-
20:2017
-
Kiểm tra tình trạng kỹ
thuật và hoạt động của
thiết bị chống kẹt cửa
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17,
2.2.18, 2.2.19 và
2.2.20 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Kiểm tra khoảng cách an
toàn theo phương ngang
giữa ngưỡng cửa cabin
và ngưỡng cửa tầng
Không quá 35
mm
L=...mm □ □
- Thiết bị báo quá tải
Người sử dụng
phải được thông
báo bằng tín hiệu
nghe thấy được
hoặc nhìn thấy
được trong cabin
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
-
Hiển thị dừng tầng, độ
chính xác dừng tầng
Đánh giá theo các
điểm 2.3.4.4.1,
2.10.3 và 2.10.4
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
- Khóa cửa
Khóa phải được
liên động với tiếp
điểm điện an toàn
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
- Chiếu sáng cabin
cường độ tối thiểu
100 lux chiếu lên
các thiết bị điều
khiển và ở độ cao
1 m phía trên mặt
sàn ở bất kỳ điểm
nào cách vách
cabin không quá
100 mm
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
- Thông gió
Các cabin phải có
các lỗ thông gió ở
các ph
ần b
ên trên
Đáp ứng/
Không đáp
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
và phía dưới
cabin.
ứng
4.
Thiết bị bảo vệ phòng
ngừa cabin vượt tốc
- Bộ khống chế vượt tốc
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
- Bộ hãm an toàn
Đánh giá theo các
điểm 2.5.4, 2.5.5,
2.5.6, 2.5.7, 2.5.8.
2.5.9 và 2.5.10
QCVN 02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
- Cáp thép
Đánh giá theo
điểm 2.5.11
QCVN 02:2019;
Phụ lục E TCVN
7550:2005
Đường kính
cáp …. mm
□ □
5.
Đối trọng và khối lượng
cân bằng, kết cấu treo,
kết cấu bù và phương
tiện bảo vệ có liên quan
□ □
-
Kiểm tra khung đối
trọng, tình hình lắp các
phiên đối trọng trong
khung, việc cố định các
phiên trong khung
Đánh giá theo các
điểm 2.4.2 và
2.4.4 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
-
Kiểm tra puli, đối trọng
kéo cáp bộ khống chế
vượt tốc:
+ Tình trạng khớp quay
giá đỡ đối trọng;
+ Bảo vệ puli;
+ Thiết bị kiểm soát độ
chùng cáp.
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
Bỏ phần bôi vàng vì
trong Quy chuẩn đã nêu
rõ rồi
-
Kiểm tra các puli dẫn
cáp, hướng cáp, che chắn
bảo vệ
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
-
Thiết bị treo cabin, đối
trọng hay khối lượng cân
bằng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.2 và
2.4.4 QCVN
02:2019
Đường kính
cáp: .... mm
Số nhánh
cáp: ...
□ □
-
Puli máy dẫn động, puli
đổi hướng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
6.
Máy dẫn động và các
thiết bị kết hợp
-
Máy dẫn động và phương
pháp dẫn động
Đánh giá theo
điểm 2.8.11
QCVN 02:2019
đối với thang máy
điện hoặc theo
khoản 2.8.15
QCVN 32:2019
đối với thang máy
thủy lực
Đáp ứng/
không đáp
ứng
□ □
- Hệ thống phanh
Đánh giá theo
điểm 2.8.3 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
không đáp
ứng
□ □
7.
Hệ thống điều khiển,
thiết bị an toàn
- Kiểm tra các thiết bị điện
Đánh giá theo
điểm 2.9 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết qu
ả thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
-
Kiểm tra hệ thống điều
khiển và các công tắc cực
hạn
Đánh giá theo
điểm 2.10 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
8. Ray dẫn hướng
Đánh giá theo
điểm 2.6 QCVN
02: 2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
9. Hệ thống cứu hộ
- Cứu hộ bằng tay
Đánh giá theo
điểm 2.11.1.1
QCVN 02:2019
Có trang bị/
không trang
bị
□ □
- Cứu hộ bằng điện
Đánh giá theo
điểm 2.11.1.2
QCVN 02:2019
Có trang bị/
không trang
bị
□ □
- Quy trình cứu hộ
Nhà sản xuất
thang máy phải
đưa ra quy trình
cứu hộ thích hợp
trong trường hợp
xảy ra sự cố.
Có trang bị/
Không trang
bị
□ □
10.
Điện trở cách điện, điện
trở nối đất
- Điện trở cách điện
Đánh giá theo B
ảng
16 TCVN 6396-
20:2017
... MΩ □ □
- Điện trở nối đất ≤ 4 Ω ... Ω □ □
4. Thử vận hành
4.1. Thử không tải
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
4.2. Thử tải động 100% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….

- Đánh giá kết quả:
+ Vận tốc cabin: …………m/ph.
Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Dòng điện động cơ
(Khi cabin đi lên/xuống):
…../…... A Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Độ sai lệch dừng tầng
lớn nhất:
…….. mm Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Bộ hãm an toàn tức
thời hoặc tức thời có
giảm chấn:
……………… Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
4.3. Thử động 125% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Phanh điện từ
+ Bộ hãm an toàn êm
+ Thử kéo
Kết quả: Đạt
Kết quả: Đạt
Kết quả: Đạt
□
□
□
Không đạt
Không đạt
Không đạt
□
□
□
4.4 Thử hệ thống cứu hộ:
- Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Bộ cứu hộ tự động (nếu có) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Hệ thống thông tin liên lạc (chuông, điện thoại liên lạc nội bộ) Kết quả: Đ
ạt □
Không đạt □
+ Thiết bị hạn chế quá tải: tải trọng tác động: ....kg. Kết quả: Đạt □ Không đạt □
5- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thang máy được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức: …………………..(kg)
2. Đã được dán tem kiểm định số ………….. tại vị trí:………………………
3. Các kiến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện kiến nghị:
…………………………………………………………………
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ đúng
hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ và
tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 2
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY KHÔNG PHÒNG MÁY
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY THỦY LỰC
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở người ban
hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên cơ sở sử dụng):
………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I - THÔNG SỐ CỦA THANG MÁY
- Thông số cơ bản:
Mã hiệu: Năm chế tạo: Vận tốc định mức (m/ph):
Nhà chế tạo: Số chế tạo: Tải trọng định mức (Kg):
Nơi chế tạo: Số điểm dừng: Số người :

Kiểu máy dẫn động: Mục đích sử dụng:
Diện tích hữu ích tối đa của
cabin:
- Thông số động cơ:
Công suất: Năm chế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hiệu: Số seri: Điện áp:
Hãng chế tạo: Tốc độ vòng quay:
- Biên bản kiểm định lần trước số (nếu có):................. ngày: ……………………….. do
(tên tổ chức kiểm định): ……………………………………………………………… thực
hiện.
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
( Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu kỹ thuật
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
1. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
2.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
3. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.......................................................................................................
2. Kiểm tra bên ngoài
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Tính đầy đủ - đồng bộ của thang:
……………………………………………………………..
- Các khuyết tật - biến dạng:
…………………………………………………………………….

- Đánh giá kết quả: Đ
ạt □
Không đ
ạt □
3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, chi tiết của thang máy
Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………..
STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
1. Giếng thang
-
Kiểm tra các thiết bị phải
có trong giếng thang
- Thiết bị dừng
thang
- Ổ cắm
- Thiết bị để điều
khiển đèn
Đầy đủ/
không đầy
đủ
□ □
-
Kiểm tra môi trường hố
thang: vệ sinh đáy hố,
thấm nước, chiếu sáng
Đánh giá theo điểm
2.1.1.16 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra việc bao che
giếng thang
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.11,
2.1.4.6, 2.1.4.7 và
2.1.4.8 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra các cửa cứu hộ,
cửa kiểm tra (Nếu có)
Đánh giá theo điểm
2.1.3 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Khoảng cách theo
phương ngang giữa bề
mặt bên trong của vách
giếng thang và ngưỡng
cửa, khung cửa cabin
hoặc mép ngoài cửa lùa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.4.7,
2.2.10, 2.2.11 và
2.2.12 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra thiết bị kiểm
soát đóng mở cửa tầng:
kiểm tra tình trạng kỹ
thuật, sự liên động của
khóa cơ khí và tiếp điểm
điện
Đánh giá theo các
điểm 2.2.8 và
2.2.19.3 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □

- Chiếu sáng giếng thang
- Chiếu sáng trên
nóc cabin, sàn hố
thang, tối thiểu 50
Lux
- Chiếu sáng khu
vực khác trong
giếng thang, tối
thiểu 20 Lux
- Chiếu
sáng trên
nóc cabin,
sàn hố
thang
...Lux
- Chiếu
sáng khu
vực khác
trong
giếng
thang
...Lux
□ □
- Thông gió giếng thang
Đánh giá theo điểm
2.1.1.4 QCVN
02:2019
Phù hợp/
Không
phù hợp
(*)
□ □
-
Kích thước thông thủy
của cửa tầng
Chiều cao tối thiểu
2 m
Chiều rộng cửa tầng
không quá 50 mm
so cửa cabin
- Chiều
cao: ... m
- Chiều
rộng: ... m
□ □
Không gian lánh nạn ở
đỉnh giếng thang
Phải có Không gian
lánh nạn (KGLN) ở
đỉnh giếng thang
Có biển chỉ dẫn ghi
rõ số người được
phép và tư thế của
người khi vào
không gian lánh nạn
- Biển chỉ
báo
KGLN ở
đỉnh giếng
thang: Có
□; K.có □
- Số người
được phép
vào
KGLN:
….
-Tư thế :
□ Đứng
thẳng; □
Gập người
- Kích
thước
KGLN
(DxRxC) :
□ □

………
-
Không gian lánh nạn ở
hố giếng thang
Phải có Không gian
lánh nạn (KGLN) ở
hố giếng thang
Có biển chỉ dẫn ghi
rõ số người được
phép và loại tư tư
thế của người khi
vào không gian lánh
nạn
-Biển chỉ
báo
KGLN ở
hố giếng
thang: Có
□; K.có □
- Số người
được phép
vào
KGLN:
….
-Tư thế :
□ Đứng
thẳng; □
Gập
người; □
Nằm
- Kích
thước
KGLN
(DxRxC) :
………
□ □
- Lối vào giếng thang
Đánh giá theo điểm
2.1.2 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Kiểm tra bộ giảm chấn
Đánh giá theo điểm
2.7 QCVN 02:2019.
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
2.
Cabin và các thiết bị
bên trong cabin
-
Kích thước thông thủy
của cửa cabin
Chiều cao thông
thủy tối thiểu cho
cửa tầng và cửa 1
cabin là 2 m
h = .... m □ □
-
Chiều cao thông thủy
trong lòng cabin
tối thiểu là 2 m h= .... m □ □
-
Tải định mức và diện tích
hữu ích tối đa của cabin
Theo Bảng 3 và
Bảng 4: QCVN
Đáp ứng/
Không
□ □

02:2019 đáp ứng
-
Bảng hướng dẫn sử dụng,
hướng dẫn xử lý sự cố
thang máy
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Số điện thoại liên lạc với
người có trách nhiệm
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Hệ thống liên lạc khẩn
cấp
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Kiểm tra các đầu cố định
cáp cả phía cabin và phía
đối trọng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.5 và 2.4.6
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra cửa thoát hiểm
trên nóc cabin
Nếu cửa sập thoát
hiểm được lắp trên
nóc cabin thì cửa
sập phải có kích
thước tối thiểu 0,40
m x 0,50 m
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra khoảng cách an
toàn giữa cabin và đối
trọng kể cả các phần nhô
ra của 2 bộ phận trên
(Nếu có)
không nhỏ hơn 0,05
m
L =.... mm □ □
-
Kiểm tra thiết bị điện an
toàn kiểm soát trạng thái
đóng mở cửa cabin
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17, 2.2.18,
2.2.19, 2.2.20,
2.2.24, 2.2.27 và
2.2.28 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra khe hở giữa 2
cánh cửa cabin, khe hở
giữa cánh cửa và khung
cabin
Đánh giá theo điểm
5.3.1.4 TCVN
6396-20:2017
L =.... mm □ □
-
Kiểm tra tình trạng kỹ
thuật và hoạt động của
thiết bị chống kẹt cửa
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17, 2.2.18,
2.2.19 và 2.2.20
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □

-
Kiểm tra khoảng cách an
toàn theo phương ngang
giữa ngưỡng cửa cabin
và ngưỡng cửa tầng
Không quá 35 mm L=...mm □ □
- Thiết bị báo quá tải
Người sử dụng phải
được thông báo
bằng tín hiệu nghe
thấy được hoặc nhìn
thấy được trong
cabin
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Hiển thị dừng tầng, độ
chính xác dừng tầng
Đánh giá theo các
điểm 2.3.4.4.1,
2.10.3 và 2.10.4
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Khóa cửa
Khóa phải được liên
động với tiếp điểm
điện an toàn
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Chiếu sáng cabin
cường độ tối thiểu
100 lux chiếu lên
các thiết bị điều
khiển và ở độ cao 1
m phía trên mặt sàn
ở bất kỳ điểm nào
cách vách cabin
không quá 100 mm
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Thông gió
Các cabin phải có
các lỗ thông gió ở
các phần bên trên và
phía dưới cabin.
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
3.
Thiết bị bảo vệ phòng
ngừa cabin vượt tốc
- Bộ khống chế vượt tốc
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
- Bộ hãm an toàn
Đánh giá theo các
điểm 2.5.4, 2.5.5,
2.5.6, 2.5.7, 2.5.8.
2.5.9 và 2.5.10
QCVN 02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □

- Cáp thép
Đánh giá theo điểm
2.5.11 QCVN
02:2019; Phụ lục E
TCVN 7550:2005
Đường
kính cáp
…. mm
□ □
4.
Đối trọng và khối lượng
cân bằng, kết cấu treo,
kết cấu bù và phương
tiện bảo vệ có liên quan
-
Kiểm tra khung đối
trọng, tình hình lắp các
phiên đối trọng trong
khung, việc cố định các
phiên trong khung (nếu
có)
Đánh giá theo các
điểm 2.4.2 và 2.4.4
QCVN 02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
-
Kiểm tra puli, đối trọng
kéo cáp bộ khống chế
vượt tốc (nếu có):
+ Tình trạng khớp quay
giá đỡ đối trọng;
+ Bảo vệ puli;
+ Thiết bị kiểm soát độ
chùng cáp.
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
-
Kiểm tra các puli dẫn
cáp, hướng cáp, che chắn
bảo vệ
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
-
Thiết bị treo cabin, đối
trọng hay khối lượng cân
bằng (nếu có)
Đánh giá theo các
điểm 2.4.2 và 2.4.4
QCVN 02:2019
Đường
kính cáp:
.... mm Số
nhánh
cáp: ...
□ □
-
Puli máy dẫn động, puli
đổi hướng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
5.
Máy dẫn động và các
thiết bị kết hợp
-
Máy dẫn động và phương Đánh giá theo điểm Đáp ứng/
□ □

pháp dẫn động 2.8.11 QCVN
02:2019 đối với
thang máy điện
hoặc theo khoản
2.8.15 QCVN
32:2019 đối với
thang máy thủy lực
không đáp
ứng
-
Hệ thống phanh
(Tình trạng kỹ thuật của
phanh, má phanh, lò xo
phanh)
Đánh giá theo điểm
2.8.3 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
không đáp
ứng
□ □
6.
Hệ thống điều khiển,
thiết bị an toàn
- Kiểm tra các thiết bị điện
Đánh giá theo điểm
2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra hệ thống điều
khiển và các công tắc cực
hạn
Đánh giá theo điểm
2.10 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
7. Ray dẫn hướng
Đánh giá theo điểm
2.6 QCVN 02: 2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
8. Hệ thống cứu hộ
- Cứu hộ bằng tay
Đánh giá theo điểm
2.11.1.1 QCVN
02:2019
Có trang
bị/ không
trang bị
□ □
- Cứu hộ bằng điện
Đánh giá theo điểm
2.11.1.2 QCVN
02:2019
Có trang
bị/ không
trang bị
□ □
- Quy trình cứu hộ
Nhà sản xuất thang
máy phải đưa ra quy
trình cứu hộ thích
hợp trong trường
hợp xảy ra sự cố.
Có trang
bị/ Không
trang bị
□ □
9.
Điện trở cách điện, điện
trở nối đất

- Điện trở cách điện
Đánh giá theo Bảng
16 TCVN 6396-
20:2017
... MΩ □ □
- Điện trở nối đất ≤ 4 Ω ... Ω □ □
4. Thử vận hành
4.1. Thử không tải
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
4.2. Thử tải động 100% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả:
+ Vận tốc cabin: …………m/ph.
Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Dòng điện động cơ
(Khi cabin đi lên/xuống):
…../…... A Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Độ sai lệch dừng tầng
lớn nhất:
…….. mm Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Bộ hãm an toàn tức
thời hoặc tức thời có
giảm chấn:
……………… Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
4.3. Thử động 125% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Phanh điện từ
+ Bộ hãm an toàn êm
+ Thử kéo
Kết quả: Đạt
Kết quả: Đạt
Kết quả: Đạt
□
□
□
Không đạt
Không đạt
Không đạt
□
□
□
4.4 Thử hệ thống cứu hộ:
- Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả: Đạt □ Không đạt □

+ Bộ cứu hộ tự động (nếu có) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Hệ thống thông tin liên lạc (chuông, điện thoại liên lạc nội bộ) Kết quả: Đạt □
Không đ
ạt □
+ Thiết bị hạn chế quá tải: tải trọng tác động: ....kg. Kết quả: Đạt □ Không đạt □
5- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thang máy đư
ợc kiểm định có kết quả: Đạt □;
Không đ
ạt □
đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức: …………………..(kg)
2. Đã được dán tem kiểm định số ………….. tại vị
trí:………………………………………
3. Các kiến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện kiến nghị:
…………………………………………………………………
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ đúng
hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ và
tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 3
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY GIA ĐÌNH
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY GIA ĐÌNH………..(ĐIỆN/ THỦY LỰC)
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở người ban
hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
Chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên cơ sở sử dụng):
………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I- THÔNG TIN CHUNG CỦA THIẾT BỊ
1. Thông số cơ bản:
Mã hiệu: Năm chế tạo: Vận tốc định mức (m/ph):
Nhà chế tạo: Số chế tạo: Tải trọng định mức (Kg):
Nơi chế tạo: Số điểm dừng: Số người :

Kiểu máy dẫn động: Mục đích sử dụng:
Diện tích hữu ích tối đa của
cabin:
2. Thông số động cơ:
Công suất Năm chế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hiệu: Số seri: Điện áp:
Hãng chế tạo: Tốc độ vòng quay:
- Biên bản kiểm định lần trước số (nếu có):................. ngày: ……………………….. do
(tên tổ chức kiểm định): ……………………………………………………………… thực
hiện.
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
(Lý do kiểm định bất thường: ......................................................................................... )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
1. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
2.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
3. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.......................................................................................................
2. Kiểm tra bên ngoài
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Tính đầy đủ - đồng bộ của thang:
……………………………………………………………..
- Các khuyết tật - biến dạng:
…………………………………………………………………….

- Đánh giá kết quả: Đ
ạt □
Không đ
ạt □
3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, chi tiết của thang máy
Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………..
STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
1
Giếng thang
-
Kiểm tra các thiết bị phải
có trong giếng thang
- Thiết bị dừng thang
- Ổ cắm
- Thiết bị để điều
khiển đèn
Đầy đủ/
không đầy
đủ
□ □
Kiểm tra môi trường hố
thang: vệ sinh đáy hố,
thấm nước, chiếu sáng
Đánh giá theo điểm
2.1.1.16 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Kiểm tra việc bao che
giếng thang (độ kín, độ
bền vách, vách kính an
toàn)
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.11,
2.1.4.6, 2.1.4.7 và
2.1.4.8 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Khoảng cách theo
phương ngang giữa bề
mặt bên trong của vách
giếng thang và ngưỡng
cửa, khung cửa cabin
hoặc mép ngoài cửa lùa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.4.7, 2.2.10,
2.2.11 và 2.2.12
QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Thiết bị kiểm soát đóng
mở cửa tầng (Khóa liên
động cơ - điện)
Đánh giá theo các
điểm 2.2.8 và
2.2.19.3 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Chiếu sáng giếng thang
Tối thiểu 50 Lux
cách nóc cabin/sàn
Pit 1m
Nóc cabin:
... Lux
Sàn Pit: ...
Lux
□ □
Kích thước thông thủy Chiều cao tối thiểu: Chiều cao:
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
cửa tầng
1850 mm (Điều
3.5.4, QCVN
32:2018/BLĐTBXH)
... m
Không gian lánh nạn ở
đỉnh giếng (OH) và Hố
Pit
Đánh giá theo Mục
3.3, QCVN
32:2018/BLĐTBXH
,
Và 2.1.4.10 QCVN
02:2019
Khoảng hở
giữa đáy
giếng thang
máy với
cabin:…..m
Khoảng
cách giữa
nóc cabin
với điểm
thấp nhất
của trần
giếng
thang:….m
Chốt cơ khí
bảo vệ: Có/
Không
□ □
Bộ giảm chấn (Cabin và
Đối trọng)
Đánh giá theo điểm
2.7 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
2
Buồng máy và thiết bị
bên trong (Nếu có)
(Lưu ý: Nếu thang
gia đình MRL -
Không phòng máy
thì áp dụng cho khu
vực đặt máy)
Kích thước buồng máy,
lối vào, cửa ra vào buồng
máy
Đánh giá theo Điều
3.7.2 QCVN
32:2018/BLĐTBXH)
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Nhiệt độ, chiếu sáng,
thông gió buồng máy
Nhiệt độ +5°C đến
+40°C. Chiếu sáng
sàn buồng máy ≥ 200
Lux
Nhiệt độ:
... °C
Chiếu
sáng: ...
Lux
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
Bố trí thiết bị, tủ điện và
không gian thao tác an
toàn
Đánh giá theo điểm
2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
3
Cabin và các thiết bị
bên trong
Tải trọng định mức và
Diện tích hữu ích lớn
nhất
Tải trọng tối đa
thuộc phạm vi thang
gia đình. Diện tích
theo Mục 3.2,
QCVN
32:2018/BLĐTBXH
Tải trọng:
... kg
Diện tích:
... m2
□ □
Chiều cao thông thủy
lòng cabin
Tối thiểu 2.0 m
(Điều 3.6.2, QCVN
32:2018/BLĐTBXH)
h = ... m □ □
Bảng hướng dẫn sử
dụng, nội quy, tải trọng,
số điện thoại khẩn cấp
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Hệ thống thông tin liên
lạc nội bộ / Khẩn cấp
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Khe hở cửa cabin, khe
hở giữa ngưỡng cửa tầng
& cabin
Khe hở ngưỡng cửa
≤ 30 mm (Điều 3.4,
QCVN
32:2018/BLĐTBXH)
L = ... mm □ □
Thiết bị chống kẹt cửa
(Photocell/ Safety shoe)
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17, 2.2.18,
2.2.19 và 2.2.20
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Thiết bị báo quá tải
Người sử dụng phải
được thông báo bằng
tín hiệu nghe thấy
được hoặc nhìn thấy
được trong cabin
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Chiếu sáng cabin (kể cả Chiếu sáng thường ≥ Đèn
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
chiếu sáng sự cố)
50 Lux. Đèn sự cố ≥
1W sáng tối thiểu 1h
thường: ...
Lux
Đèn sự cố:
Có/Không
4
Thiết bị bảo vệ phòng
ngừa vọt tốc / Rơi tự do
Bộ khống chế vượt tốc
(Nếu có)
Đánh giá theo Điều
2.5.10 QCVN 02:2019
Phù hợp/
Không phù
h
ợp
□ □
Cáp thép treo (Tình
trạng lõi, độ mòn, đứt
tăm)
Đánh giá theo Điều
3.9.2, QCVN
32:2018/BLĐTBXH
Cỡ cáp: ...
mmTình
trạng: ...
□ □
5
Đối trọng, cụm chi tiết
treo, Puli
Khung đối trọng, tình
trạng xếp và khóa chặt
phiến đối trọng (Nếu có)
Đánh giá theo các
điểm 2.4.2 và 2.4.4
QCVN 02:2019
Phù hợp/
Không phù
hợp
□ □
Kiểm tra các puli dẫn
cáp, hướng cáp, che chắn
bảo vệ
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13 và
2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
Không phù
hợp
□ □
Thiết bị treo cabin, đối
trọng hay khối lượng cân
bằng.
Đánh giá theo điều
2.4.2 và 2.4.4 QCVN
02:2019
Phù hợp/
Không phù
hợp
□ □
6
Máy dẫn động và hệ
thống phanh
Tình trạng lắp đặt máy
kéo, đệm giảm chấn
Đánh giá theo Điều
3.7, QCVN
32:2018/BLĐTBXH
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Hệ thống phanh (Tình
trạng kỹ thuật của phanh,
má phanh, lò xo phanh)
Đánh giá theo 2.8.3
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
7
Hệ thống điều khiển,

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
thiết bị an toàn điện
Kiểm tra các thiết bị điện
Đánh giá theo 2.9
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Kiểm tra hệ thống điều
khiển và các công tắc
cực hạn
Đánh giá theo 2.10
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
8 Ray dẫn hướng
Đánh giá theo 2.6
QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
9 Hệ thống cứu hộ
Cứu hộ bằng tay
Đánh giá theo
2.11.1.1 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Cứu hộ điện khẩn cấp
Đánh giá theo
2.11.1.2 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Quy trình cứu hộ
Nhà sản xuất thang
máy phải đưa ra quy
trình cứu hộ thích
hợp trong trường hợp
xảy ra sự cố.
Có/ Không
trang bị
□ □
10
Điện trở cách điện, nối
đất
Điện trở cách điện
Đánh giá theo Điều
11.1.5, TCVN
6395:2008
- Điện áp thử 250 V,
Điện trở cách điện
phải ≥ 0,25 MΩ.
- Điện áp thử 500 V,
Điện trở cách điện
phải ≥ 0,5 MΩ.
Điện áp thử
…. V
Điện trở
cách điện:
... MΩ
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế[2]
Đạt
Không
đạt
- Điện áp thử 1000
V, Điện trở cách điện
phải ≥ 1 MΩ.
Điện trở nối đất
Đánh giá theo TCVN
4756:89 ≤ 4 Ω
Hệ thống:
... Ω
□ □
4. Thử vận hành
4.1. Thử không tải
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
4.2. Thử tải động 100% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả:
+ Vận tốc cabin:
…………m/ph.
Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Dòng điện động cơ
(Khi cabin đi lên/xuống):
…../…... A Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Độ sai lệch dừng tầng
lớn nhất:
…….. mm Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Bộ hãm an toàn tức
thời hoặc tức thời có
giảm chấn:
………………
Kết quả: Đạt □ Không đạt □
4.3. Thử động 125% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Phanh điện từ
+ Bộ hãm an toàn êm
+ Thử kéo
Kết quả: Đạt
Kết quả: Đạt
Kết quả: Đạt
□
□
□
Không đạt
Không đạt
Không đạt
□
□
□
4.4 Thử hệ thống cứu hộ:

- Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Bộ cứu hộ tự động (nếu có) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Hệ thống thông tin liên lạc (chuông, điện thoại liên lạc nội bộ) Kết quả: Đạt □
Không đạt □
+ Thi
ết bị hạn chế quá tải: tải trọng tác động: ....kg. Kết quả: Đạt □
Không đạt □
5- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thang máy được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức: …………………..(kg)
2. Đã được dán tem kiểm định số ………….. tại vị
trí:………………………………………
3. Các kiến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện kiến nghị:
…………………………………………………………………
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ đúng
hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ và
tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 4
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY VÍT – ĐAI ỐC
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY GIA ĐÌNH………..(ĐIỆN/ THỦY LỰC)
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở người ban
hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
Chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên cơ sở sử dụng):
………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I- THÔNG TIN CHUNG CỦA THIẾT BỊ
1. Thông số cơ bản:
Mã hiệu: Năm chế tạo: Vận tốc định mức (m/ph):
Nhà chế tạo: Số chế tạo: Tải trọng định mức (Kg):
Nơi chế tạo: Số điểm dừng: Số người :

Kiểu máy dẫn động: Mục đích sử dụng:
Diện tích hữu ích tối đa của
cabin:
2. Thông số động cơ:
Công suất Năm chế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hiệu: Số seri: Điện áp:
Hãng chế tạo: Tốc độ vòng quay:
- Biên bản kiểm định lần trước số (nếu có):................. ngày: ……………………….. do
(tên tổ chức kiểm định): ……………………………………………………………… thực
hiện.
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
(Lý do kiểm định bất thường: ......................................................................................... )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
4. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
5.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
6. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.......................................................................................................
2. Kiểm tra bên ngoài
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Tính đầy đủ - đồng bộ của thang:
……………………………………………………………..
- Các khuyết tật - biến dạng:
…………………………………………………………………….

- Đánh giá kết quả: Đ
ạt □
Không đ
ạt □
3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, chi tiết của thang máy
Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………..
STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
1 Giếng thang
-
Kiểm tra các thiết bị phải
có trong giếng thang
- Thiết bị dừng thang
- Ổ cắm
- Thiết bị để điều
khi
ển đ
èn
Đầy đủ/
không đầy
đủ
□ □
Kiểm tra môi trường hố
thang: vệ sinh đáy hố,
thấm nước, chiếu sáng
Đánh giá theo điểm
2.1.1.16 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Kiểm tra việc bao che
giếng thang (độ kín, độ
bền vách, vách kính an
toàn)
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.11,
2.1.4.6, 2.1.4.7 và
2.1.4.8 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Khoảng cách theo
phương ngang giữa bề
mặt bên trong của vách
giếng thang và ngưỡng
cửa, khung cửa cabin
hoặc mép ngoài cửa lùa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.4.7, 2.2.10,
2.2.11 và 2.2.12
QCVN 02: 2019 và
5.9.2.4 TCVN 6396-
41:2018
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Thiết bị kiểm soát đóng
mở cửa tầng (Khóa liên
động cơ - điện)
Đánh giá theo các
điểm 2.2.8 và
2.2.19.3 QCVN 02:
2019 và 5.8.5 TCVN
6396-41:2018
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Chiếu sáng giếng thang
Tối thiểu 50 Lux
cách nóc cabin/sàn
Pit 1m
Nóc cabin:
... Lux
Sàn Pit: ...
Lux
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
Kích thước thông thủy
cửa tầng
Chiều cao tối thiểu:
1850 mm (Điều
3.5.4, QCVN
32:2018/BLĐTBXH)
Chiều cao:
... m
□ □
Không gian lánh nạn ở
đỉnh giếng (OH) và Hố
Pit
Đánh giá theo Mục
3.3, QCVN
32:2018/BLĐTBXH
,
Và 2.1.4.10 QCVN
02:2019
Khoảng hở
giữa đáy
giếng thang
máy với
cabin:…..m
Khoảng
cách giữa
nóc cabin
với điểm
thấp nhất
của trần
giếng
thang:….m
Chốt cơ khí
bảo vệ: Có/
Không
□ □
Bộ giảm chấn (Nếu có)
Đánh giá theo điểm
2.7 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
2
Cabin/Bàn nâng và các
thiết bị bên trong
Tải trọng định mức và
Diện tích hữu ích lớn
nhất
Tải trọng tối đa
thuộc phạm vi thang
gia đình. Diện tích
theo Mục 3.2,
QCVN
32:2018/BLĐTBXH
và các điểm 2.3.2
và 2.3.3 QCVN
02:2019
Tải trọng:
... kg
Diện tích: ...
m
2
□ □
Chiều cao thông thủy
lòng cabin (Nếu có)
Tối thiểu 2.0 m
(Điều 3.6.2, QCVN
h = ... m □ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
32:2018/BLĐTBXH)
Bảng hướng dẫn sử
dụng, nội quy, tải trọng,
số điện thoại khẩn cấp
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Hệ thống thông tin liên
lạc nội bộ / Khẩn cấp
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Khe hở cửa cabin/bàn
nâng, khe hở giữa
ngưỡng cửa tầng &
cabin
Khe hở ngưỡng cửa
≤ 30 mm (Điều 3.4,
QCVN
32:2018/BLĐTBXH)
L = ... mm □ □
Thiết bị chống kẹt cửa
cabin (Nếu có)
(Photocell/ Safety shoe)
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17, 2.2.18,
2.2.19 và 2.2.20
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Thiết bị chống kẹt bàn
nâng
Dừng thang máy khi
tác động có vật lạ kẹt
giữa bàn nâng và
vách giếng thang
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
Thiết bị báo quá tải
Người sử dụng phải
được thông báo bằng
tín hiệu nghe thấy
được hoặc nhìn thấy
được trong cabin
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Chiếu sáng
Chiếu sáng thường ≥
50 Lux. Đèn sự cố ≥
1W sáng tối thiểu 1h
Đèn
thường: ...
Lux
Đèn sự cố:
Có/Không
□ □
Thiết bị dừng tạm thời:
Dừng thang máy
khi tác động
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Thiết bị dừng khẩn cấp
Dừng thang máy
khi tác động
Đáp ứng/
Không đáp
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
ứng
2 Trục vít – Đai Ốc
Trục vít
bảng tiêu chí kiểm
tra Trục vít – Đai
Ốc của nhà chế tạo
(Đơn vị chế tạo
cung cấp về độ
mòn cho phép)
Phù hợp/
Không phù
hợp
□ □
Đai Ốc
bảng tiêu chí kiểm
tra Trục vít – Đai
Ốc của nhà chế tạo
(Đơn vị chế tạo
cung cấp về độ
mòn cho phép)
Phù hợp/
Không phù
hợp
□ □
3
Máy dẫn động và hệ
thống phanh
Máy dẫn động và
phương pháp dẫn động
2.8.11 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Hệ thống phanh
Đánh giá theo
5.4.2.2 TCVN 6396-
41:2018
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
4
Hệ thống điều khiển,
thiết bị an toàn điện
Kiểm tra các thiết bị điện
Đánh giá theo 2.9
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
Kiểm tra hệ thống điều
khiển và các công tắc
cực hạn
Đánh giá theo 2.10
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp
ứng
□ □
5 Ray dẫn hướng
Đánh giá theo 2.6
QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
ứng
6 Hệ thống cứu hộ
Cứu hộ bằng tay
Đánh giá theo
2.11.1.1 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Cứu hộ điện
Đánh giá theo
2.11.1.2 QCVN
02:2019
Có/ Không
có
□ □
Quy trình cứu hộ
Nhà sản xuất thang
máy phải đưa ra quy
trình cứu hộ thích
hợp trong trường hợp
xảy ra sự cố.
Có/ Không
trang bị
□ □
7
Điện trở cách điện, nối
đất
Điện trở cách điện
Đánh giá theo Điều
11.1.5, TCVN
6395:2008
- Điện áp thử 250 V,
Điện trở cách điện
phải ≥ 0,25 MΩ.
- Điện áp thử 500 V,
Điện trở cách điện
phải ≥ 0,5 MΩ.
- Điện áp thử 1000
V, Điện trở cách điện
phải ≥ 1 MΩ.
Điện áp thử
…. V
Điện trở
cách điện:
... MΩ
□ □
Điện trở nối đất
Đánh giá theo TCVN
4756:89
≤ 4
Ω
Hệ thống: ...
Ω
□ □
4. Thử vận hành
4.1. Thử không tải
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □

4.2. Thử tải động 100% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả:
+ Vận tốc cabin: …………m/ph.
Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Dòng điện động cơ
(Khi cabin đi lên/xuống):
…../…... A Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Độ sai lệch dừng tầng
lớn nhất:
…….. mm Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Thiết bị chặn: Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
4.3. Thử động 125% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
4.4 Thử hệ thống cứu hộ:
- Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Bộ cứu hộ tự động (nếu có) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Hệ thống thông tin liên lạc (chuông, điện thoại liên lạc nội bộ) Kết quả: Đạt □
Không đạt □
+ Thi
ết bị hạn chế quá tải: tải trọng tác động: ....kg. Kết quả: Đạt □
Không đạt □
5- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thang máy được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức: …………………..(kg)
2. Đã được dán tem kiểm định số ………….. tại vị
trí:………………………………………
3. Các kiến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện kiến nghị:
…………………………………………………………………
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ đúng
hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ và
tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 5
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY ………... (ĐIỆN/ THỦY LỰC)
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở người ban
hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định:
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên cơ sở sử dụng):
………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I - THÔNG SỐ CỦA THANG MÁY
- Thông số cơ bản:
Mã hiệu: Năm chế tạo: Vận tốc định mức (m/ph):
Nhà chế tạo: Số chế tạo: Tải trọng định mức (Kg):
Nơi chế tạo: Số điểm dừng: Số người :

Kiểu máy dẫn động: Mục đích sử dụng:
Diện tích hữu ích tối đa của
cabin:
- Thông số động cơ:
Công suất
Năm ch
ế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hiệu: Số seri: Điện áp:
Hãng chế tạo: Tốc độ vòng quay:
- Biên bản kiểm định lần trước số (nếu có):................. ngày: ……………………….. do
(tên tổ chức kiểm định): ……………………………………………………………… thực
hiện.
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
( Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
4. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
5.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
6. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.................................................................................................
2. Kiểm tra bên ngoài
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Tính đầy đủ - đồng bộ của thang:
……………………………………………………………..
- Các khuyết tật - biến dạng:
…………………………………………………………………….

- Đánh giá kết quả: Đ
ạt □
Không đ
ạt □
3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, chi tiết của thang máy
Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………..
STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
1. Giếng thang
-
Kiểm tra các thiết bị phải
có trong giếng thang
- Thiết bị dừng
thang
- Ổ cắm
- Thiết bị để điều
khiển đèn
Đầy đủ/
không đầy
đủ
□ □
-
Kiểm tra môi trường hố
thang: vệ sinh đáy hố,
thấm nước, chiếu sáng
Đánh giá theo điểm
2.1.1.16 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra việc bao che
giếng thang
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.11,
2.1.4.6, 2.1.4.7 và
2.1.4.8 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra các cửa cứu hộ,
cửa kiểm tra (nếu có)
Đánh giá theo điểm
2.1.3 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Khoảng cách theo
phương ngang giữa bề
mặt bên trong của vách
giếng thang và ngưỡng
cửa, khung cửa cabin
hoặc mép ngoài cửa lùa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.4.7, 2.2.10,
2.2.11 và 2.2.12
QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra thiết bị kiểm
soát đóng mở cửa tầng:
kiểm tra tình trạng kỹ
thuật, sự liên động của
khóa cơ khí và tiếp điểm
điện
Đánh giá theo các
điểm 2.2.8 và
2.2.19.3 QCVN 02:
2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
- Chiếu sáng giếng thang
- Chiếu sáng trên
nóc cabin, sàn hố
thang, tối thiểu 50
Lux
- Chiếu sáng khu
vực khác trong
giếng thang, tối
thiểu 20 Lux
- Chiếu
sáng trên
nóc cabin,
sàn hố
thang
...Lux
- Chiếu
sáng khu
vực khác
trong
giếng
thang
...Lux
□ □
- Thông gió giếng thang
Đánh giá theo điểm
2.1.1.4 QCVN
02:2019
Phù hợp/
Không
phù hợp
(*)
□ □
-
Kích thước thông thủy
của cửa tầng
Chiều cao tối thiểu
2 m
Chiều rộng cửa tầng
không quá 50 mm
so cửa cabin
- Chiều
cao: ... m
- Chiều
rộng: ... m
□ □
Không gian lánh nạn ở
đỉnh giếng thang
Phải có Không gian
lánh nạn (KGLN) ở
đỉnh giếng thang
Có biển chỉ dẫn ghi
rõ số người được
phép và tư thế của
người khi vào
không gian lánh nạn
- Biển chỉ
báo
KGLN ở
đỉnh giếng
thang: Có
□; K.có □
- Số người
được phép
vào
KGLN:
….
-Tư thế :
□ Đứng
th
ẳng; □
Gập người
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
- Kích
thước
KGLN
(DxRxC) :
………
-
Không gian lánh nạn ở
hố giếng thang
Phải có Không gian
lánh nạn (KGLN) ở
hố giếng thang
Có biển chỉ dẫn ghi
rõ số người được
phép và loại tư tư
thế của người khi
vào không gian lánh
nạn
-Biển chỉ
báo
KGLN ở
hố giếng
thang: Có
□; K.có □
- Số người
được phép
vào
KGLN:
….
-Tư thế :
□ Đứng
th
ẳng; □
Gập
người; □
Nằm
- Kích
thước
KGLN
(DxRxC) :
………
□ □
- Lối vào giếng thang
Đánh giá theo điểm
2.1.2 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Kiểm tra bộ giảm chấn
Đánh giá theo điểm
2.7 QCVN 02:2019.
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
2.
Buồng máy và các thiết
bị bên trong buồng máy
(Nếu có)

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
-
Kiểm tra buồng máy và
các thiết bị trong buồng
máy
Đánh giá theo điểm
2.1.1.2 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra lối vào buồng
máy, các cao trình trong
buồng máy: lan can, cầu
thang
Đánh giá theo điểm
2.1.2.4 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra vị trí lắp đặt các
cụm máy, tủ điện, đo đạc
các khoảng cách an toàn
giữa chúng và với các kết
cấu xây dựng trong
buồng máy
Đánh giá theo điểm
2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra môi trường
trong buồng máy (nhiệt
độ, chiếu sáng, thông
gió)
- Nhiệt độ bên trong
buồng máy phải duy
trì trong khoảng từ
+5 ⁰C đến +40 ⁰C.
- Chiếu sáng và
thông gió
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.4 và
2.1.1.16 QCVN
02:2019
Nhiệt độ:
....⁰C
Chiếu
sáng: .....
lux
□ □
-
Kiểm tra cửa ra vào
buồng máy: cánh cửa -
khóa cửa
Đánh giá theo các
điểm 2.1.1.5.4 và
2.1.2.2 QCVN
02:2019.
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra việc bố trí các
bảng điện, công tắc điện
trong buồng máy
Đánh giá theo điểm
2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra việc đi đường
điện từ bảng điện chính
đến tủ điện, từ tủ điện
đến các bộ phận máy
Đánh giá theo điểm
2.9.1 QCVN
02:2019.
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
3.
Cabin và các thiết bị
bên trong cabin
-
Kích thước thông thủy
của cửa cabin
Chiều cao thông
thủy tối thiểu cho
cửa tầng và cửa 1
cabin là 2 m
h = .... m □ □
-
Chiều cao thông thủy
trong lòng cabin
tối thiểu là 2 m h= .... m □ □
-
Tải định mức và diện tích
hữu ích tối đa của cabin
Theo Bảng 3 và
Bảng 4: QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Bảng hướng dẫn sử dụng,
hướng dẫn xử lý sự cố
thang máy
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Số điện thoại liên lạc với
người có trách nhiệm
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Hệ thống liên lạc khẩn
cấp
Đánh giá theo điểm
2.3.5.4 QCVN
02:2019
Có/Không
có
□ □
-
Kiểm tra các đầu cố định
cáp cả phía cabin và phía
đối trọng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.5 và 2.4.6
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra cửa thoát hiểm
trên nóc cabin
Nếu cửa sập thoát
hiểm được lắp trên
nóc cabin thì cửa
sập phải có kích
thước tối thiểu 0,40
m x 0,50 m
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra khoảng cách an
toàn giữa cabin và đối
trọng kể cả các phần nhô
ra của 2 bộ phận trên
không nhỏ hơn 0,05 m
không nhỏ hơn 0,05
m
L =.... mm □ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
-
Kiểm tra thiết bị điện an
toàn kiểm soát trạng thái
đóng mở cửa cabin
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17, 2.2.18,
2.2.19, 2.2.20,
2.2.24, 2.2.27 và
2.2.28 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra khe hở giữa 2
cánh cửa cabin, khe hở
giữa cánh cửa và khung
cabin
Đánh giá theo điểm
5.3.1.4 TCVN
6396-20:2017
L =.... mm □ □
-
Kiểm tra tình trạng kỹ
thuật và hoạt động của
thiết bị chống kẹt cửa
Đánh giá theo các
điểm 2.2.17, 2.2.18,
2.2.19 và 2.2.20
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra khoảng cách an
toàn theo phương ngang
giữa ngưỡng cửa cabin
và ngưỡng cửa tầng
Không quá 35 mm L=...mm □ □
- Thiết bị báo quá tải
Người sử dụng phải
được thông báo
bằng tín hiệu nghe
thấy được hoặc nhìn
thấy được trong
cabin
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Hiển thị dừng tầng, độ
chính xác dừng tầng
Đánh giá theo các
điểm 2.3.4.4.1,
2.10.3 và 2.10.4
QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Khóa cửa
Khóa phải được liên
động với tiếp điểm
điện an toàn
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
- Chiếu sáng cabin
cường độ tối thiểu
100 lux chiếu lên
các thiết bị điều
khi
ển v
à
ở độ cao 1
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
m phía trên mặt sàn
ở bất kỳ điểm nào
cách vách cabin
không quá 100 mm
- Thông gió
Các cabin phải có
các lỗ thông gió ở
các phần bên trên và
phía dưới cabin.
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
4.
Thiết bị bảo vệ phòng
ngừa cabin vượt tốc
- Bộ khống chế vượt tốc
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
- Bộ hãm an toàn
Đánh giá theo các
điểm 2.5.4, 2.5.5,
2.5.6, 2.5.7, 2.5.8.
2.5.9 và 2.5.10
QCVN 02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
- Cáp thép
Đánh giá theo điểm
2.5.11 QCVN
02:2019; Phụ lục E
TCVN 7550:2005
Đường
kính cáp
…. mm
□ □
5.
Đối trọng và khối lượng
cân bằng, kết cấu treo,
kết cấu bù và phương
tiện bảo vệ có liên quan
-
Kiểm tra puli, đối trọng
kéo cáp bộ khống chế
vượt tốc:
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
-
Kiểm tra các puli dẫn
cáp, hướng cáp, che chắn
bảo vệ
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
- Thiết bị treo cabin
Đánh giá theo các
điểm 2.4.2 và 2.4.4
QCVN 02:2019
Đường
kính cáp:
.... mm Số
nhánh
cáp: ...
□ □
-
Puli máy dẫn động, puli
đổi hướng
Đánh giá theo các
điểm 2.4.3, 2.4.13
và 2.4.15 QCVN
02:2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
6. Động cơ bơm chính
Kiểm tra, so sánh
với hồ sơ nhà chế
tạo
Đáp ứng/
không đáp
ứng
□ □
7.
Hệ thống điều khiển,
thiết bị an toàn
- Kiểm tra các thiết bị điện
Đánh giá theo điểm
2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
-
Kiểm tra hệ thống điều
khiển và các công tắc cực
hạn
Đánh giá theo điểm
2.10 QCVN
02:2019
Đáp ứng/
Không
đáp ứng
□ □
8. Ray dẫn hướng
Đánh giá theo điểm
2.6 QCVN 02: 2019
Phù hợp/
không phù
hợp
□ □
9. Hệ thống cứu hộ
- Cứu hộ bằng tay
Đánh giá theo điểm
2.11.1.1 QCVN
02:2019
Có trang
bị/ không
trang bị
□ □
-
Cứu hộ bằng điện (Nếu
có)
Đánh giá theo điểm
2.11.1.2 QCVN
02:2019
Có trang bị/
không trang
bị
□ □
- Quy trình cứu hộ
Nhà sản xuất thang
máy phải đưa ra quy
trình cứu hộ thích
Có trang
bị/ Không
trang bị
□ □

STT
Hạng mục kiểm tra Quy định
Phần dành cho kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
hợp trong trường
hợp xảy ra sự cố.
10.
Điện trở cách điện, điện
trở nối đất
- Điện trở cách điện
Đánh giá theo Bảng
16 TCVN 6396-
20:2017
... MΩ □ □
- Điện trở nối đất ≤ 4 Ω ... Ω □ □
4. Thử vận hành
4.1. Thử không tải
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
4.2. Thử tải động 100% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
………………………………………………………………………………………….
- Đánh giá kết quả:
+ Vận tốc cabin: …………m/ph.
Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Dòng điện động cơ
bơm chính:
…../…... A Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Thử trôi tầng: …….. mm Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
+ Thử các loại van (van
hãm, van ngắt):
……………… Kết quả: Đạt □ Không đạt
□
4.3. Thử động 125% tải định mức: Tải trọng thử : ………… (kg)
- Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
- Thử thiết bị chèn, chặn (Hoặc phanh
hãm bảo hiểm) :
Kết quả: Đạt
Không đạt
4.4 Thử hệ thống cứu hộ:

- Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả:
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Bộ cứu hộ tự động (nếu có) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Hệ thống thông tin liên lạc (chuông, điện thoại liên lạc nội bộ) Kết quả: Đạt □
Không đạt □
+ Thi
ết bị hạn chế quá tải: tải trọng tác động: ....kg. Kết quả: Đạt □
Không đạt □
5- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thang máy được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức: …………………..(kg)
2. Đã được dán tem kiểm định số ………….. tại vị
trí:………………………………………
3. Các kiến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện kiến nghị:
…………………………………………………………………
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ đúng
hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ và
tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY CHỞ HÀNG
Ký hiệu: QTKĐ IV.2:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ và bất
thường đối với các thang máy dùng để chở hàng hóa dẫn động điện và thủy
lực (sau đây gọi tắt là thang máy chở hàng) thuộc thẩm quyền quản lý nhà
nước của Bộ Nội Vụ.
Quy trình này không áp dụng cho những trường hợp sau:
- Nguy cơ cháy nổ, thời tiết cực đoan, động đất, vận chuyển vật liệu nguy
hiểm...
- Có nhiều hơn một máy dẫn động
- Khi chất tải và dỡ tải được thực hiện tự động hoặc sàn của phương tiện
mang tải được lắp thiết bị di động (ví dụ các con lăn) cho mục đích chất tải
và dỡ tải;
- Được dự kiến sử dụng cho vật liệu rời (ví dụ cát, sỏi, ...):
- Các thiết bị nâng, chẳng hạn như thiết bị nâng có nhiều hơn một phương
tiện mang tải, thùng nâng, thang máy chuyên dùng chở hàng cho công
trường, cho các ứng dụng dưới lòng đất, tời cuốn ở mỏ, thang máy trên các
phương tiện vận tải thủy, trên các công trình di động ngoài khơi, các thiết bị
phục vụ sân khấu, các thang máy được thiết kế và chế tạo đặc biệt để sử
dụng tạm thời trong các phòng thí nghiệm, hoặc cho các ứng dụng phục vụ
quân đội và cảnh sát.
- Các thiết bị di chuyển theo tuyến cố định có góc nghiêng lớn hơn 15° so
với phương thẳng đứng:
- An toàn trong quá trình vận chuyển, lắp đặt, sửa chữa và tháo dỡ thang
máy;
- Sử dụng vật liệu trong suốt cho vách giếng thang và không gian chứa
máy, cho phương tiện mang tải và các cửa tầng, ngoại trừ các ô cửa quan sát;
D
Ự THẢO
- Sử dụng các hệ thống điện tử lập trình được liên quan đến an toàn
(PESSRAL) cho thang máy.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi
là tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi
chung là cơ sở sử dụng).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
Trong quy trình này sử dụng các tài liệu viện dẫn sau:
3.1. TCVN 6396-3:2010 Thang máy chở hàng dẫn động điện - yêu cầu về
cấu tạo và lắp đặt (sau đây viết tắt là TCVN 6396-3:2010);
3.2. TCVN 6396-31:2020: Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy
thang máy chuyên dùng chở hang - Phần 31: Thang máy chở hàng có thể
tiếp cận.
3.3. TCVN 7550:2005 Cáp thép dùng cho thang máy-yêu cầu tối thiểu (sau
đây viết tắt là TCVN 7550:2005);
3.4. TCVN 6905:2001 Thang máy thủy lực - Phương pháp thử các yêu cầu
an toàn về cấu tạo và lắp đặt (sau đây viết tắt là TCVN 6905:2001);
3.5. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ
bản (sau đây viết tắt là TCVN 5639:1991).
3.6. TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình
công nghiệp - Yêu cầu chung (sau đây viết tắt là TCVN 9358:2012).
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn
nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như
sau:
4.1. Thang máy chở hàng (service lift): Là thang máy phục vụ các tầng
dừng xác định, có cabin được thiết kế và chế tạo sao cho người không thể
vào bên trong do hạn chế về kích thước và kết cấu. Thang máy được sử dụng
để vận chuyển hàng hóa, với cabin hoặc các bộ phận tiếp cận được lắp đặt cố
định trong khu vực riêng biệt và/hoặc chỉ được sử dụng bởi những người có
trách nhiệm, được đào tạo, có chuyên môn và hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý
hoạt động, các yêu cầu an toàn cũng như quy trình vận hành thang máy chở
hàng. Cabin di chuyển theo các ray dẫn hướng cứng vững đặt thẳng đứng
hoặc nghiêng so với phương thẳng đứng một góc không quá 15°, với tốc độ
định mức không lớn hơn 1 m/s.
4.2. Cơ sở sử dụng: Là tổ chức hoặc cá nhân quản lý, sử dụng hoặc sở hữu
thiết bị, trực tiếp liên hệ, phối hợp với tổ chức kiểm định để tổ chức thực
hiện kiểm định thiết bị theo quy định trước khi đưa vào sử dụng.
4.3. Kiểm định lần đầu: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn
của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn
sau khi lắp đặt trước khi đưa vào sử dụng lần đầu.
4.4. Kiểm định định kỳ: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn
của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an
toàn, thời hạn kiểm định định kỳ theo quy định của quy chuẩn tương ứng,
nếu thiết bị chưa có quy chuẩn thì thời hạn kiểm định định kỳ tuân thủ mục
10.1 quy trình này.
4.5. Kiểm định bất thường: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an
toàn thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an
toàn trong các trường hợp sau:
a) Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo làm thay đổi các thông số kỹ thuật cơ
bản của thang máy, bao gồm:
Tốc độ định mức;
Tải trọng định mức;
Kích thước cabin;
Hành trình hoặc số điểm dừng.
b) Sau khi thay đổi hoặc thay thế các bộ phận, hệ thống an toàn quan trọng
có ảnh hưởng đến tình trạng kỹ thuật an toàn của thang máy, bao gồm:
Hệ thống điều khiển an toàn;
Máy dẫn động hoặc cụm truyền động chính;
Cáp dẫn động;
Ray dẫn hướng;
Bộ khống chế vượt tốc (nếu có);
Bộ hãm an toàn (nếu có);
Thiết bị bảo vệ cabin di chuyển không định trước;

Kích, xi lanh – pít tông (đối với thang máy thủy lực);
Cửa cabin hoặc cửa tầng (nếu có).
Lưu ý: Các hạng mục, thiết bị thay đổi hoặc thay thế phải có đặc tính và
thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn yêu cầu thiết kế ban đầu và phù
hợp quy định của nhà sản xuất.
c) Sau khi xảy ra sự cố, tai nạn hoặc tình huống bất thường có khả năng ảnh
hưởng đến tình trạng kỹ thuật an toàn của thang máy.
d) Sau khi thay đổi vị trí lắp đặt (nếu là thiết bị cố định);
đ) Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
e) Trước khi đưa thang máy vào hoạt động trở lại sau thời gian ngừng hoạt
động liên tục từ 12 tháng trở lên.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ sử dụng phục vụ công tác kiểm định phải được
kiểm định, hiệu chuẩn theo đúng quy định hiện hành. Danh mục thiết bị,
dụng cụ sử dụng trong quy trình này được liệt kê tại bảng dưới đây:
STT
Tên thiết bị, dụng cụ Được sử dụng tại
1.
Thiết bị đo tốc độ Bước 4 của QTKĐ
2.
Thiết bị đo khoảng cách
Bước 2 và bước 4
của QTKĐ
3.
Thiết bị (hoặc dụng cụ) đo kích thước hình học Bước 2 của QTKĐ
4.
Thiết bị đo tải trọng Bước 4 của QTKĐ
5.
Thiết bị đo điện trở cách điện Bước 3 của QTKĐ
6.
Thiết bị đo điện trở tiếp địa (hoặc điện trở hệ thống
nối đất)
Bước 3 của QTKĐ
7.
Ampe kìm
Bước 3 và bước 4
của QTKĐ
8.
Thiết bị đo cường độ chiếu sáng
Bước 2 của QTKĐ
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là
phương tiện đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới
kết quả kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành
thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định
tại khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và
thử tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan
đến tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định;
cô lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá
nhân cho người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương
tiện bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình
kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được
giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn
vị quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ
phương tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một
cách khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng
cụ, phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an
toàn, đúng quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực
hiện lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo
chỉ được tiến hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các
bước kiểm định bao gồm:
8.1. Bước 1- Kiểm tra hồ sơ kỹ, tài liệu kỹ thuật
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ của thang máy:
+ Phải thể hiện được mã hiệu; năm sản xuất; số tầng hoạt động; tải
trọng làm việc cho phép.
+ Sơ đồ mắc cáp, đối trọng.
+ Bản vẽ tổng thể thang máy có ghi các kích thước và thông số chính,
kích thước cabin.
+ Hướng dẫn vận hành, xử lý sự cố.
- Các báo cáo kết quả, biên bản kiểm tra tiếp đất, chống sét, điện trở cách
điện động cơ, thiết bị bảo vệ (nếu có);
- Hồ sơ nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong theo yêu cầu trong TCVN
5639:1991, bao gồm:

+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị theo Phụ lục 3 TCVN
5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử liên động thiết bị theo Phụ lục 5
TCVN 5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử có tải thiết bị theo Phụ lục 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần
trước;
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm
tra (nếu có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa, thay đổi vị trí lắp đặt: Lý lịch đã cập nhật
những thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định
lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền:
lý do kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo
dưỡng và kết quả các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của
QCVN tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp
khắc phục bổ sung.
8.2. Bước 2- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
Việc kiểm tra bên ngoài bao gồm các công việc sau đây:
- Kiểm tra tính đầy đủ và đồng bộ của thang máy.
- Kiểm tra sự chính xác giữa hồ sơ của nhà chế tạo, lắp đặt so với thực tế về
các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật, nhãn hiệu.
- Kiểm tra các khuyết tật, biến dạng của các bộ phận, cụm máy (nếu có).
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong quá trình kiểm tra không phát hiện
hư hỏng khuyết tật khác.
8.3. Bước 3- Kiểm tra kỹ thuật, thử không tải
A. Đối với thang máy dẫn động điện
8.3.1. Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy.

* Đối với những thang máy người không thể vào được do kích thước và kết
cấu
- Kiểm tra các thiết bị lắp đặt trong buồng máy đánh giá theo điều 6.1 TCVN
6396-3:2010.
+ Đối với buồng máy không vào được, đánh giá theo mục 6.2.2 TCVN
6396-3:2010.
+ Đối với buồng máy vào được, đánh giá theo mục 6.2.3 TCVN 6396-
3:2010.
- Kiểm tra vị trí lắp đặt các bảng, tủ điều khiển trong buồng máy, khoảng
cách an toàn giữa chúng với các kết cấu xây dựng trong buồng máy, đánh
giá theo mục 6.3.2, 6.3.3 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra kỹ thuật cáp treo cabin- đối trọng, căn cứ theo hồ sơ nhà chế tạo,
đánh giá theo điều 9.1 TCVN 6396-3:2010( sử dụng 5.1.2, 5.1.3).
* Đối với những thang máy người có thể vào được
- Không gian chứa máy đánh giá theo điều 5.3 TCVN 6396-31:2020
- Kiểm tra điện trở nối đất của thiết bị không được quá 4,0Ω (theo điều 4.8
của TCVN 9226:2012) (đo trực tiếp hoặc qua kiểm tra giấy chứng nhận đo
điện trở nối đất còn thời hạn) (sử dụng 5.1.6);
- Kiểm tra điện trở của hệ thống chống sét của thiết bị (nếu có): giá trị đo
không lớn hơn 10 Ω (theo điều 13.1 tại TCVN 9385:2012 )(đo trực tiếp hoặc
qua kiểm tra giấy chứng nhận đo điện trở nối đất còn thời hạn)(sử dụng
5.1.6);
- Kiểm tra và đánh giá điện trở cách điện mạch động lực căn cứ theo cấp
điện áp, cụ thể (theo điều 5.10.1.3.1 tại TCVN 6396-20:2017)(sử dụng
5.1.5) :
Điện áp danh nghĩa của mạch
(V)
Điện áp thử (một chiều)
(V)
Điện trở cách điện
(M)
SELV
a
và PELV
b
> 100 VA
250 ≥ 0,5
≤ 500
bao gồm FELV
c
500 ≥ 1,0
> 500 1000 ≥ 1,0
a
SELV: Điện áp an toàn cực thấp
b
PELV: Điện áp bảo vệ cực thấp

Điện áp danh nghĩa của mạch
(V)
Điện áp thử (một chiều)
(V)
Điện trở cách điện
(M)
c
FELV: Điện áp hoạt động cực thấp
- Kiểm tra việc lắp đặt cụm máy đồng bộ lên bệ (giá) máy phải chắc chắn và
trong tình trạng hoạt động tốt.
- Kiểm tra phanh cơ điện: tình trạng kỹ thuật của bánh phanh, má phanh, lò
xo phanh, đánh giá theo các mục trong 12.2.3.2 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra các puly, tang dẫn cáp, hướng cáp và cố định đầu cáp/xích, đánh
giá theo điều 9.2 TCVN 6396-3:2010) (sử dụng 5.1.2, 5.1.3) .
- Kiểm tra việc bố trí các công tắc điện trong buồng máy, đánh giá theo điều
13.4,13.5 TCVN 6396-3:2010.
8.3.2. Kiểm tra cabin và các thiết bị trong cabin
8.3.2.1. Đối với thang máy chở hàng mà người không thể vào được:
- Kiểm tra kích thước cabin, đánh giá theo mục 1.4 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra cửa cabin (nếu có), đánh giá theo mục 8.6 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra khe hở giữa cabin và cửa tầng hoặc giữa cabin với khung cửa
tầng khi cửa tầng mở hoàn toàn; khe hở không được vượt quá 30 mm.
8.3.2.2. Đối với thang máy chở hàng mà người có thể vào được:
- Kiểm tra tín hiệu báo “có phương tiện mang tải”, đánh giá theo điểm
5.4.2.5 TCVN 6396-31:2020.
- Kiểm tra diện tích sàn của phương tiện mang tải, đánh giá theo mục 1.2
TCVN 6396-31:2020.
8.3.3. Kiểm tra trên nóc cabin và các thiết bị liên quan
8.3.3.1. Đối với thang máy chở hàng mà người không thể vào được:
- Trường hợp giếng thang cho phép nhân viên bảo trì tiếp cận, kiểm tra nóc
cabin, đánh giá theo điểm 8.3.2.2 TCVN 6396-3:2010.
- Trường hợp giếng thang không cho phép nhân viên bảo trì tiếp cận, đánh
giá theo mục 0.3.13.1 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra ray dẫn hướng cabin và đối trọng, đánh giá theo các mục 5.6.1,
5.6.3 và 10.2 TCVN 6396-3:2010.
8.3.3.2. Đối với thang máy chở hàng mà người có thể vào được:
- Kiểm tra khoảng không gian an toàn phía trên cabin, đánh giá theo điểm
5.2.11.1 TCVN 6396-31:2020.
- Kiểm tra ray dẫn hướng cabin và đối trọng, đánh giá theo các mục 5.7.1 và
5.7.2 TCVN 6396-31:2020.
8.3.4. Kiểm tra giếng thang
8.3.4.1 Đối với thang máy chở hàng mà người không thể vào được:
- Kiểm tra việc lắp đặt các thiết bị khác trong giếng thang, đánh giá theo
mục 5.7 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra việc bao che giếng thang, đánh giá theo mục 5.2.1 TCVN 6396-
3:2010.
- Kiểm tra cửa kiểm tra, cửa sập kiểm tra kiểu bản lề mở theo chiều đứng,
đánh giá theo các quy định tại mục 5.2.2 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra việc lắp đặt các thiết bị hạn chế hành trình phía trên và hoạt động
của các thiết bị này.
- Kiểm tra khung đối trọng, tình trạng lắp đặt các phiến đối trọng trong
khung và việc cố định các phiến đối trọng, đánh giá theo mục 8.8 TCVN
6396-3:2010.
- Kiểm tra khoảng hành trình có dẫn hướng của cabin khi đi lên từ tầng dừng
cao nhất đến vị trí cabin chạm trần giếng thang; khoảng hành trình này
không được nhỏ hơn 0,2 m.
Lưu ý: Trường hợp bên dưới giếng thang có không gian tiếp cận được thì
đánh giá theo các mục 9.7, 9.8 và 9.9 TCVN 6396-3:2010.
8.3.4.2 Đối với thang máy chở hàng mà người có thể vào được:
- Kiểm tra tính chuyên dụng của giếng thang, đánh giá theo mục 5.2.12
TCVN 6396-31:2020.
- Kiểm tra việc bao che giếng thang, đánh giá theo mục 5.2.2 TCVN 6396-
31:2020.
- Kiểm tra cửa kiểm tra, cửa sập kiểm tra kiểu bản lề mở theo chiều đứng,
đánh giá theo mục 5.2.3 TCVN 6396-31:2020.
- Kiểm tra khung đối trọng, tình trạng lắp đặt các phiến đối trọng trong
khung và việc cố định các phiến đối trọng, đánh giá theo miều 5.5.1.10
TCVN 6396-31:2020.
8.3.5. Kiểm tra các cửa tầng
8.3.5.1. Đối với những thang máy người không thể vào được
- Kiểm tra khe hở giữa hai cánh, giữa cánh và khuôn cửa: giá trị này không
quá 10 mm.
- Kiểm tra khống chế đóng mở cửa tầng, đánh giá theo mục 7.5 TCVN
6396- 3:2010.
- Kiểm tra khóa cửa tầng, đánh giá theo mục 7.7.3.1 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra dẫn hướng cửa, đánh giá theo mục 7.4.2 TCVN 6396-3:2010.
- Kiểm tra tín hiệu “có cabin đỗ”, đánh giá theo mục 7.6.2 TCVN 6396-
3:2010.
- Kiểm tra chiếu sáng tự nhiên hoặc nhân tạo tại ngưỡng cửa tầng phải có độ
sáng ít nhất là 50 lux.
8.3.5.2. Đối với những thang máy người có thể vào được
- Chiều cao, chiều rộng, ngưỡng cửa của cửa tầng đánh giá theo mục 5.4.2
TCVN 6396-31:2020.
- Kiểm tra khe hở giữa hai cánh, giữa cánh và khuôn cửa đánh giá theo điểm
5.4.3.2.2 TCVN 6396-31:2020.
- Kiểm tra khóa cửa tầng, đánh giá theo mục 5.4.5 TCVN 6396-31:2020
8.3.6. Kiểm tra đáy hố thang
8.3.5.3. Đối với những thang máy người không thể vào được
- Kiểm tra môi trường đáy hố, đánh giá theo điểm 5.6.4.1 TCVN 6396-
3:2010.
- Khi giếng thang có thể vào được, đánh giá theo các mục 5.6.4.2 và 5.6.4.3
và 9.7 TCVN 6396-3:2010.
- Khi giếng thang không thể vào được, đánh giá theo mục 5.6.4.4.
8.3.5.4. Đối với những thang máy người có thể vào được
- Kiểm tra môi trường đáy hố giá theo mục 5.2.11.2.1 TCVN 6396-31:2020
- Khoảng thông thủy tại hố thang đánh giá theo mục 5.2.11.2.3 TCVN 6396-
31:2020
8.3.7. Thử không tải
Cho thang máy hoạt động, cabin lên xuống 3 chu kỳ. Quan sát sự hoạt động
của các bộ phận.
Đánh giá: Đạt yêu cầu khi không phát hiện hiện tượng bất thường.
B.Thang máy chở hàng dẫn động bằng thủy lực
8.3.8. Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy
- Kiểm tra phần lắp đặt và các bộ phận máy: việc kiểm tra được tiến hành
theo các bước của phần A. 3.1 quy trình này và đánh giá theo các mục 5.2,
5.3.2.1, 5.3.3.1, 5.4.3 TCVN 6396 -3: 2010.
- Kiểm tra máy dẫn động và các thiết bị thủy lực:
+ Kiểm tra việc lắp đặt máy dẫn động và phương pháp dẫn động, đánh giá
theo mục 12.3.1 TCVN 6396 - 3: 2010;
+ Kiểm tra việc lắp đặt hệ thống ống dẫn, đánh giá theo mục 12.3.3.1 TCVN
6396 - 3: 2010.
- Kiểm tra các bảng điện, đường điện, đầu đấu dây: việc kiểm tra được tiến
hành theo các bước của phần A.3.1 quy trình này.
8.3.9. Kiểm tra cabin và các thiết bị trong cabin: tiến hành theo các bước của
phần A.3.2 quy trình này.
8.3.10. Kiểm tra trên đỉnh cabin và các thiết bị liên quan: tiến hành theo các
bước của phần A.3.3 quy trình này.
8.3.11. Kiểm tra giếng thang: tiến hành theo các bước của phần A.3.4 quy
trình này
8.3.12. Kiểm tra các cửa tầng: tiến hành theo các bước của phần A.3.5 quy
trình này.
8.3.13. Kiểm tra đáy hố thang: thực hiện theo các bước của phần A.3.6 quy
trình này.
8.3.14. Thử không tải: thực hiện như mục A.3.7 quy trình này.
8.4. Bước 4- Các chế độ thử tải, phương pháp thử:
A. Đối với thang máy dẫn động điện (sử dụng 5.1.1,5.1.4,5.1.7)
8.4.1. Thử tải động ở chế độ 100% tải định mức (kiểm định lần đầu, định kỳ,
bất thường)
Chất tải đều trên sàn cabin, cho thang hoạt động ở vận tốc định mức và kiểm
tra các thông số sau đây:
- Đo dòng điện động cơ thang máy: đánh giá và so sánh với hồ sơ thang
máy.
- Đo vận tốc cabin: Không được vượt quá 5% vận tốc định mức
- Thử phanh hãm bảo hiểm (đối với Thang máy có thể vào được): đánh giá
theo mục 4.2.3.1.2-TCVN 6904: 2001;
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi: thang hoạt động đúng tính năng thiết kế .
8.4.2. Thử tải động ở chế độ 125% tải định mức (kiểm định lần đầu, định kỳ,
bất thường). Thử phanh điện từ: đánh giá, so sánh với hồ sơ nhà chế tạo.
8.4.3. Thử bộ khống chế vượt tốc (nếu có).
8.4.4. Thử phanh hãm bảo hiểm (nếu có).
B. Thang máy chở hàng dẫn động bằng thủy lực:
8.4.5. Thử tải động ở chế độ 100% tải định mức (kiểm định lần đầu, định
kỳ, bất thường).
Chất tải đều trên sàn cabin, cho thang hoạt động ở vận tốc định mức, yêu cầu
kiểm tra các thông số sau đây
- Đo dòng điện bơm thủy lực: đánh giá và so sánh với hồ sơ thang máy.
- Đo vận tốc cabin: đánh giá theo mục 12.3.8 TCVN 6396-3:2010.
- Thử van ngắt: phương pháp thử và đánh giá theo mục 4.2.6 TCVN 6905:
2001;
- Thử van hãm: phương pháp thử và đánh giá theo mục 4.2.7 TCVN 6905:
2001;
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi: thang hoạt động đúng tính năng thiết kế .
8.4.6. Thử tải ở chế độ 125% tải định mức (kiểm định lần đầu, định kỳ, bất
thường).
- Cho cabin chuyển động từ tầng trên cùng xuống, ngắt nguồn điện cung
cấp: đánh giá là đạt yêu cầu khi cabin không trôi, không xảy ra biến dạng,
hư hỏng bất thường của các cơ cấu của thang máy.
- Thử bộ hãm bảo hiểm cabin (nếu có): phương pháp thử và đánh giá theo
mục 4.2.2.1 TCVN 6905: 2001.
8.4.7. Thử cứu hộ thang máy: đánh giá theo điều 12.3.9.1 TCVN 6396-
3:2010.
8.5 . Bước 5- Ghi nhận hình ảnh
Hình ảnh ghi nhận phục vụ công tác kiểm định tối thiểu phải bao gồm:
- Hình ảnh tổng thể đối tượng kiểm định và vị trí lắp đặt tại thời điểm kiểm
định; ảnh phải thể hiện rõ thời gian chụp, tình trạng thực tế của đối tượng
kiểm định và có sự hiện diện của kiểm định viên cùng người chứng kiến
kiểm định. Trường hợp có kỹ thuật viên hỗ trợ hoặc các cá nhân liên quan
khác tham gia quá trình kiểm định thì phải được ghi nhận trong hình ảnh.
- Hình ảnh các bộ phận, chi tiết, hạng mục không đáp ứng yêu cầu theo quy
định của quy trình kiểm định này (nếu có); ảnh phải thể hiện rõ hiện trạng, vị
trí khiếm khuyết hoặc dấu hiệu không phù hợp để làm căn cứ đánh giá và
lưu trong hồ sơ kiểm định.
- Các hình ảnh khác phục vụ việc đánh giá tình trạng kỹ thuật, an toàn của
thang máy theo yêu cầu của kiểm định viên (nếu cần thiết).
Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo quy trình này. Cụ thể là:
- Phụ lục 1: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy chở hàng điện;
- Phụ lục 2: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy chở hàng thủy
lực.
Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo định dạng sau: “Số GCN
của tổ chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TH”+ “-” + “Số tổ chức
quản lý”.
Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028, số thứ tự
tổ chức quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau:
226/2028/TH-1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định
Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải
có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến
kiểm định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng
dấu (nếu có) vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản,
đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền và kiểm định viên thực hiện
việc kiểm định thiết bị mỗi bên có trách nhiệm lưu giữ một (01) bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thiết bị (ghi rõ họ tên kiểm
định viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định (có thể
viết tay) và Giấy chứng nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an
toàn, kiểm định viên cấp tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải
được dán ở vị trí dễ quan sát.
9.5. Dán tem kiểm định:
Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên
dán tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được gián và đảm bảo
các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: có thể quy định cụ thể ở đây và ghi thêm ở biên
bản kiểm định hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định:
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức
kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thiết bị trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại biên bản kiểm định đã được cơ sở
thông qua.
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện
các bước nêu tại điểm 1,2,3 Điều 9 Quy trình này và chỉ cấp cho cơ sở biên
bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý do thiết bị không đạt yêu cầu kiểm
định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn thực hiện các kiến nghị độ; đồng
thời gửi biên bản kiểm định và thông báo về Sở Nội vụ địa phương nơi lắp
đặt, sử dụng thiết bị.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ thang máy chở hàng là 03 năm. Đối với
thang máy chở hàng sử dụng trên 10 năm, thời hạn kiểm định định kỳ là 02
năm.
10.2.Trường hợp nhà chế tạo hoặc yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định
ngắn hơn thì thực hiện theo đề nghị của nhà chế tạo hoặc cơ sở.
10.3. Khi rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên phải nêu rõ lý do
trong biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 1
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY CHỞ HÀNG
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY CHỞ HÀNG ĐIỆN (NGƯỜI KHÔNG THỂ VÀO ĐƯỢC)
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở hàng ban hành
kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ.
Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên tổ chức, cá nhân sở hữu/quản lý
thiết bị): ………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
Thang máy loại: Năm chế tạo: Vận tốc định mức(m/s):
Mã hiệu: Số chế tạo: Tải trọng định mức(Kg):
Nhà chế tạo: Số điểm dừng: Mục đích sử dụng:
Ngày kiểm định lần trước: Do:
Thông tin khác :

Thông số động cơ dẫn động:
Công suất Năm chế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hi
ệu:
S
ố seri:
Đi
ện áp:
Hãng ch
ế tạo:
T
ốc độ v
òng quay:
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
( Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
1. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
2.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
3. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra tính đầy đủ và
đồng bộ của thang máy
Trong quá trình kiểm tra
không phát hiện hư hỏng
khuyết tật khác
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
2
Kiểm tra sự chính xác
giữa hồ sơ của nhà chế
tạo, lắp đặt so với thực tế
về các thông số, chỉ tiêu
kỹ thuật, nhãn hiệu
□ □
3
Kiểm tra các khuyết tật,
biến dạng của các bộ
phận, cụm máy
□ □
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
1 Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy
1.1
Kiểm tra các thiết bị lắp
đặt trong buồng máy
6.1 TCVN 6396-3:2010.
□ □
1.2
Đối với buồng máy
không vào được
6.2.2 TCVN 6396-
3:2010.
□ □
1.3
Đối với buồng máy vào
được
6.2.3 TCVN 6396-
3:2010
□ □
1.4
Kiểm tra vị trí lắp đặt
các bảng, tủ điều khiển
trong buồng máy,
khoảng cách an toàn giữa
chúng với các kết cấu
xây dựng trong buồng
máy
6.3.2, 6.3.3 TCVN 6396-
3:2010.
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
1.5
Kiểm tra kỹ thuật cáp
treo cabin- đối trọng
9.1 TCVN 6396-3:2010. □ □
1.6
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện mạch
động lực
Điện trở cách điện:
….MΩ
- ≥0,5MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
1000 V
□ □
1.7
Kiểm tra việc lắp đặt
cụm máy đồng bộ lên bệ
(giá)
chắc chắn và trong tình
trạng hoạt động tốt.
□ □
1.8
Kiểm tra phanh cơ điện:
tình trạng kỹ thuật của
bánh phanh, má phanh,
lò xo phanh
12.2.3.2 TCVN 6396-
3:2010
□ □
1.9
Kiểm tra các puly, tang
dẫn cáp, hướng cáp và cố
định đầu cáp/xích
9.2 TCVN 6396-3:2010 □ □
1.10
Kiểm tra việc bố trí các
công tắc điện trong
buồng máy
13.4,13.5 TCVN 6396-
3:2010
□ □
2. Ki
ểm tra cabin v
à các thi
ết bị trong cabin
2.1
Kích thước cabin
Dài x rộng x cao : ….. m
1.4 TCVN 6396-3:2010.
□ □
2.2
Cửa cabin
8.6 TCVN 6396-3:2010 □ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
2.3
Khe hở giữa cabin và
cửa tầng hoặc với khung
cửa tầng khi cửa được
mở hoàn toàn
Khe h
ở:…… mm.
không được vượt quá 30
mm
□ □
3 Kiểm tra trên nóc cabin và các thiết bị liên quan
3.1
Đối với giếng thang mà
người bảo dưỡng có thể
vào được thì nóc cabin
của thang máy chở hàng
ph
ải thỏa
8.3.2.2 TCVN 6396-
3:2010
□ □
3.2
Đối với giếng thang
được coi là không vào
được đối với nhân viên
bảo trì thì noác cabin
ph
ải thỏa
0.3.13.1 TCVN 6396-
3:2010
□ □
3.3
Kiểm tra ray dẫn hướng
cabin, đối trọng
5.6.1, 5.6.3 và 10.2
TCVN 6396-3:2010
□ □
4. Kiểm tra giếng thang
4.1
Kiểm tra việc lắp đặt
thiết bị khác trong giếng
thang
5.7 TCVN 6396-3:2010. □ □
4.2
Kiểm tra việc bao che
giếng thang
5.2.1 TCVN 6396-
3:2010
□ □
4.3
Kiểm tra các cửa kiểm
tra cửa sập kiểm tra
thẳng đứng có lắp bản lề
5.2.2 TCVN 6396-
3:2010
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
4.4
Kiểm tra việc lắp đặt các
thiết bị hạn chế hành
trình phía trên và hoạt
động của chúng.
Hoạt động bình thường □ □
4.5
Kiểm tra khung đối
trọng, tình hình lắp các
phiến đối trọng trong
khung, việc cố định các
phi
ến trong khung
5.5.1.10 TCVN 6396-
31:2020
□ □
4.6
Kiểm tra khoảng hành
trình có dẫn hướng của
cabin (từ giới hạn trên
thang máy đến hết ray
dẫn hướng)
- Khoảng hành trình:…
m
> 0,2 m. □ □
5. Kiểm tra các cửa tầng
5.1
Kiểm tra khe hở giữa hai
cánh, giữa cánh và
khuôn cửa
- Khe hở giũa 2 cánh
cửa:… mm
- Khe hở giữa cánh cửa
và khuôn cửa:…mm
< 10 mm □ □
5.2
Kiểm tra khống chế đóng
mở cửa tầng
7.5 TCVN 6396- 3:2010 □ □
5.3
Kiểm tra khóa cửa tầng
7.7.3.1 TCVN 6396-
3:2010.
□ □
5.4
Kiểm tra dẫn hướng cửa
7.4.2 TCVN 6396-
3:2010
□ □
5.5
Kiểm tra tín hiệu “có
cabin đ
ỗ”
7.6.2 TCVN 6396-
3:2010.
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
5.6
Kiểm tra chiếu sáng tự
nhiên hoặc nhân tạo tại
ngưỡng cửa tầng .
- Cường độ áng đo được:
….lux
> 50 lux □ □
6.Kiểm tra đáy hố thang
6.1
Kiểm tra môi trường đáy
h
ố
5.6.4.1 TCVN 6396-
3:2010.
□ □
6.2
Khi giếng thang có thể
vào đư
ợc
5.6.4.2 và 5.6.4.3 và 9.7
TCVN 6396-3:2010
□ □
6.3
- Khi giếng thang không
thể vào được
5.6.4.4 TCVN 6396-
3:2010
□ □
7. Thử không tải
7.1
Cho thang máy hoạt
động, cabin lên xuống 3
chu kỳ. Quan sát sự hoạt
động của các bộ phận.
Đạt yêu cầu khi không
phát hiện hiện tượng bất
thường
□ □
C. Các ch
ế độ thử tải
-
Phương pháp th
ử
1
Thử tải động ở chế độ
100% tải định mức
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
- Đo dòng điện động cơ
thang máy: .... A
- Đo vận tốc cabin:
....m/s
Thông số động cơ :
Mã hiệu:....
Năm chế tạo:....
Số seri:.....
Hãng chế tạo:
Công suất (.... kw;
.....HP)
Dòng điện định mức:....A
Điện áp :.....V
Tốc độ vòng
quay:....v/ph
Bỏ phần này vì phía trên
có rồi.
- Cường độ dòng điện đo
được khi thang vận hành
ổn định nhỏ h
ơn cư
ờng
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
độ định mức của động
cơ.
- Vận tốc ca bin đánh giá
theo mục 12.2.5 TCVN
6396-3:2010
2
Thử tải động ở chế độ
125% tải định mức.
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(t
ấn)
Phanh điện từ : so sánh
với hồ sơ nhà chế tạo
□ □
3
Thử bộ khống chế vượt
tốc 100% tải định mức
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(t
ấn)
So sánh với hồ sơ nhà
chế tạo
□ □
4
Thử phanh hãm bảo
hiểm 100% tải định mức
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(t
ấn)
□ □
- Các ghi nhận khác :
STT
Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .......................................................................................................
4- Hình ảnh thiết bị:

Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. kg
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được kiểm
định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng làm
việc cho phép
- ........................................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ............................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

PHỤ LỤC 2
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG MÁY CHỞ HÀNG
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
THANG MÁY CHỞ HÀNG ĐIỆN (NGƯỜI CÓ THỂ VÀO ĐƯỢC)
Số: …………………..
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang máy chở hàng ban hành
kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ.
Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên tổ chức, cá nhân sở hữu/quản lý
thiết bị): ………………………………………………………………………..………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
II- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
Thang máy loại: Năm chế tạo: Vận tốc định mức(m/s):
Mã hiệu: Số chế tạo: Tải trọng định mức(Kg):
Nhà chế tạo: Số điểm dừng: Mục đích sử dụng:
Ngày kiểm định lần trước: Do:
Thông tin khác :

Thông số động cơ dẫn động:
Công suất Năm chế tạo: Dòng điện định mức:
Mã hi
ệu:
S
ố seri:
Đi
ện áp:
Hãng ch
ế tạo:
T
ốc độ v
òng quay:
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
( Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Có Không có
4. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
5.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt các nội dung sửa
chữa, bảo dưỡng (nếu có)
tính từ sau thời điểm kiểm
đ
ịnh lần tr
ư
ớc
□ □
6. Hồ sơ khác kèm theo
□ □
- Kết luận: thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra tính đầy đủ và
đồng bộ của thang máy
Trong quá trình kiểm
tra không phát hiện hư
hỏng khuyết tật khác
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
2
Kiểm tra sự chính xác
giữa hồ sơ của nhà chế
tạo, lắp đặt so với thực tế
về các thông số, chỉ tiêu
kỹ thuật, nhãn hiệu
□ □
3
Kiểm tra các khuyết tật,
biến dạng của các bộ
phận, cụm máy
□ □
B. Ki
ểm tra kỹ thuật
-
Th
ử không tải
1 Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy
1.1
Kiểm tra các thiết bị lắp
đặt trong buồng máy
5.3 TCVN 6396-
31:2020
□ □
1.2
Đối với không gian chứa
máy có thể tiếp cận
5.3.2.2 TCVN 6396-
31:2020
□ □
1.3
Đối với buồng máy vào
được
5.3.2.3 TCVN 6396-
31:2020
□ □
1.4
Kiểm tra vị trí lắp đặt
các bảng, tủ điều khiển
trong buồng máy,
khoảng cách an toàn giữa
chúng với các kết cấu
xây dựng trong buồng
máy
5.3.3.2 TCVN 6396-
31:2020
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
1.5
Kiểm tra kỹ thuật cáp
treo cabin- đối trọng
5.6 TCVN 6396-
31:2020
□ □
1.6
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện mạch
động lực
Điện trở cách điện:
….MΩ
- ≥0,5MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp
thử 500 V
- ≥1 MΩ với Điện áp
thử 1000 V
□ □
1.7
Kiểm tra việc lắp đặt
cụm máy đồng bộ lên bệ
(giá)
chắc chắn và trong tình
trạng hoạt động tốt.
□ □
1.8
Kiểm tra phanh cơ điện:
tình trạng kỹ thuật của
bánh phanh, má phanh,
lò xo phanh
Không có nứt vỡ, biến
dạng bất thường
□ □
1.9
Kiểm tra các puly, tang
dẫn cáp, hướng cáp và cố
định đầu cáp/xích
5.6.1.2 TCVN 6396-
31:2020
□ □
1.10
Kiểm tra việc bố trí các
công tắc điện trong
buồng máy
5.9.4 và 5.9.5 TCVN
6396-31:2020
□ □
2. Ki
ểm tra c
abin và các thi
ết bị trong cabin
2.1
Kích thước phương tiện
mang tải
Dài x rộng x cao : ….. m
1.2 TCVN 6396-
31:2020
2.2
Cửa cabin (Nếu có)
Có/ không có □ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
2.3
Khe hở giữa cabin và
cửa tầng hoặc với khung
cửa tầng khi cửa được
mở hoàn toàn
Khe h
ở:…… mm.
không được vượt quá
30 mm
□ □
3 Kiểm tra trên nóc cabin và các thiết bị liên quan
3.1
Khoảng thông thủy
phía trên
đánh giá theo mục
5.2.11.1 TCVN 6396-
31:2020
□ □
3.2
Kiểm tra ray dẫn hướng
cabin, đối trọng
5.7.1; 5.7.2 TCVN
6396-31:2020
□ □
4. Kiểm tra giếng thang
4.1
Tính chuyên dụng của
giếng thang
đánh giá theo mục
5.2.12 TCVN 6396-
31:2020
□ □
4.2
Kiểm tra việc bao che
giếng thang
5.2.2 TCVN 6396-
31:2020
□ □
4.3
Kiểm tra việc lắp đặt các
thiết bị hạn chế hành
trình phía trên và hoạt
động của chúng.
Hoạt động bình thường
□ □
4.4
Kiểm tra khung đối
trọng, tình hình lắp các
phiến đối trọng trong
khung, việc cố định các
phi
ến trong khung
5.5.1.10 TCVN
6396-31:2020
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
4.5
Kiểm tra khoảng hành
trình có dẫn hướng của
cabin (từ giới hạn trên
thang máy đến hết ray
dẫn hướng)
- Khoảng hành trình:…
m
> 0,2 m.
□ □
5. Kiểm tra các cửa tầng
5.1
Kiểm tra khe hở giữa hai
cánh, giữa cánh và
khuôn cửa
- Khe hở giữa 2 cánh
cửa:… mm
- Khe hở giữa cánh cửa
và khuôn cửa:…mm
< 10 mm □ □
5.2
Kiểm tra khống chế đóng
mở cửa tầng
5.4.6 TCVN 6396-
31:2020
□ □
5.3
Kiểm tra khóa cửa tầng
5.4.5 TCVN 6396-
31:2020
□ □
5.4
Kiểm tra chiếu sáng tự
nhiên hoặc nhân tạo tại
ngưỡng cửa tầng .
- Cường độ áng đo được:
….lux
> 50 lux □ □
6.Kiểm tra đáy hố thang
6.1
Kiểm tra môi trường
đáy hố
đánh giá theo mục
5.2.11.2.1 TCVN
6396-31:2020
□ □
6.2
Khoảng thông thủy tại
hố thang
đánh giá theo mục
5.2.11.2.3 TCVN
6396-31:2020
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
7. Thử không tải
7.1
Cho thang máy hoạt
động, cabin lên xuống 3
chu kỳ. Quan sát sự hoạt
động của các bộ phận.
Đạt yêu cầu khi không
phát hiện hiện tượng
bất thường
□ □
C. Các ch
ế độ thử tải
-
Phương pháp th
ử
1
Thử tải động ở chế độ
100% tải định mức
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
- Đo dòng điện động cơ
thang máy: .... A
- Đo vận tốc cabin:
....m/s
- Cường độ dòng điện
đo được khi thang vận
hành ổn định nhỏ hơn
cường độ định mức của
động cơ.
- Vận tốc ca bin đánh
giá theo mục 5.6.2.4.1
TCVN 6396-31:2020
□ □
2
Thử tải động ở chế độ
125% tải định mức.
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(t
ấn)
Phanh điện từ : so sánh
với hồ sơ nhà chế tạo
□ □
3
Thử bộ khống chế vượt
tốc 100% tải định mức
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(t
ấn)
So sánh với hồ sơ nhà
chế tạo
□ □

STT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
4
Thử phanh hãm bảo
hiểm 100% tải định mức
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(t
ấn)
□ □
- Các ghi nhận khác :
STT
Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho kiểm định
viên
Kết quả
thực
tế[2]
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .......................................................................................................
4- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. kg
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được kiểm
định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng làm
việc cho phép
- ........................................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ............................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
[1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
[2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc
được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với
những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một
trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THANG CUỐN, BĂNG TẢI CHỞ NGƯỜI
Ký hiệu: QTKĐ IV.3:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ hoặc bất thường
đối với thang cuốn hoặc băng tải chở người (sau đây gọi chung là thang cuốn)
thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nội Vụ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi là tổ
chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi chung là cơ
sở sử dụng).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
Trong quy trình này sử dụng các tài liệu viện dẫn sau:
3.1. QCVN 11: 2012/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động
đối với thang cuốn và băng tải chở người;
3.2. TCVN 6397:2020 Yêu cầu an toàn cho thang cuốn và băng tải chở người -
Phần 1: Cấu tạo và lắp đặt;
3.3. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ bản.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên
và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Thang cuốn: Là hệ thống các bậc thang nối tiếp nhau được dẫn động cơ khí có
quỹ đạo chuyển động theo vòng khép kín và liên tục để vận chuyển người đi lên
hoặc đi xuống.
4.2 Băng tải chở người: Là hệ thống các tấm nền nối tiếp nhau hoặc băng được
dẫn động cơ khí có quỹ đạo chuyển động theo vòng khép kín và liên tục để vận
chuyển người trên cùng một độ cao hoặc giữa các độ cao khác nhau.
D
Ự THẢO

4.3. Cơ sở sử dụng: Là tổ chức hoặc cá nhân quản lý, sử dụng hoặc sở hữu thiết bị,
trực tiếp liên hệ, phối hợp với tổ chức kiểm định để tổ chức thực hiện kiểm định
thiết bị theo quy định trước khi đưa vào sử dụng.
4.4. Kiểm định lần đầu: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của
thang cuốn theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau
khi lắp đặt trước khi đưa vào sử dụng lần đầu.
4.5. Kiểm định định kỳ: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của thang cuốn
theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm
định lần trước.
4.6. Kiểm định bất thường: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn
thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các
trường hợp sau:
- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị có ảnh hưởng đến các thông số sau:
+ Tốc độ định mức;
+ Năng suất định mức;
+ Hành trình.
- Sau khi thay đổi vị trí lắp đặt (nếu là thiết bị cố định);
- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Sau khi hết thời hạn kiểm định trong khoảng thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ sử dụng phục vụ công tác kiểm định phải được kiểm định,
hiệu chuẩn theo đúng quy định hiện hành. Danh mục thiết bị, dụng cụ sử dụng
trong quy trình này được liệt kê tại bảng dưới đây:
STT
Tên thiết bị, dụng cụ Được sử dụng tại
1.
Thiết bị đo tốc độ vòng quay
Bước 4 của QTKĐ
2.
Thiết bị đo khoảng cách
Bước 4 của QTKĐ
3.
Thiết bị (hoặc dụng cụ) đo kích thước hình học
Bước 2 của QTKĐ
4.
Thiết bị đo tải trọng
Bước 4 của QTKĐ
5.
Thiết bị đo điện trở cách điện
Bước 3 của QTKĐ
6.
Thiết bị đo điện trở tiếp địa (hoặc điện trở hệ thống nối
đất)
Bước 3 của QTKĐ

STT
Tên thiết bị, dụng cụ Được sử dụng tại
7.
Ampe kìm
Bước 4 của QTKĐ
8.
Thiết bị đo nhiệt độ
Bước 1 của QTKĐ
9.
Thiết bị đo cường độ chiếu sáng
Bước 2 của QTKĐ
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử tải
theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan đến tình
trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định; cô lập
khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân công
kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện bảo
vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương tiện
bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố, điều
kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định và cử
người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn, đúng
quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện lần
lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến
hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao
gồm:
8.1. Bước 1- Kiểm tra hồ sơ, tài liệu kỹ thuật
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
Thành phần hồ của thang cuốn khi kiểm định lần đầu gồm có:
- Hồ sơ kỹ thuật gồm có:
+ Lý lịch thiết bị;
+ Bản vẽ tổng thể thiết bị có ghi các kích thước và thông số chính;
+ Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính của hệ thống
truyền động điện, thủy lực hoặc khí nén, thiết bị điều khiển và bố trí các thiết bị an
toàn;

+ Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng.
- Các báo cáo kết quả, biên bản kiểm tra tiếp đất, chống sét, điện trở cách điện động
cơ, thiết bị bảo vệ (nếu có);
- Hồ sơ nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong theo yêu cầu trong TCVN 5639:1991
đối với thiết bị nâng được lắp đặt cố định, bao gồm:
+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, theo mẫu của Phụ lục 3 TCVN
5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử liên động thiết bị, theo mẫu của Phụ lục 5
TCVN 5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử có tải thiết bị, theo mẫu của Phụ lục 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ, thành phần hồ sơ của thang cuốn gồm có:
- Lý lịch thiết bị;
- Biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước;
- Hồ sơ về quản lý, vận hành
- Hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng
- Hồ sơ liên quan đến việc thay thế, sửa chữa các linh kiện, bộ phận (nếu có);
- Biên bản thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường, thành phần hồ sơ gồm có:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa, thay đổi vị trí lắp đặt: Lý lịch đã cập nhật những
thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý do
kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết quả
các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của
QCVN tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp khắc
phục bổ sung.
8.2. Bước 2- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
8.2.1. Kiểm tra tính đầy đủ và đồng bộ của thiết bị (đánh giá so với hồ sơ, lý lịch
thiết bị). Cụ thể các hạng mục sau:
STT Hạng mục đánh giá Căn cứ đánh giá

STT Hạng mục đánh giá Căn cứ đánh giá
1.
Đánh giá hồ sơ kỹ thuật liên quan đến bao
che, vùng xung quanh, cấu tạo gối đỡ và
chiếu sáng của thang cuốn
Mục 5 TCVN 6397:2010
2. Lan can Mục 5.15 TCVN 6397:2010
3. Tay vịn Mục 7 TCVN 6397:2010
4.
Bậc thang, tấm nền, băng và tấm lược Mục 8 TCVN 6397:2010
5. Dẫn động bậc thang, tấm nền hoặc băng Mục 9 TCVN 6397:2010
6. Máy dẫn động Mục 12 TCVN 6397:2010
7. Thiết bị điện Mục 13 TCVN 6397:2010
8.
Bảo vệ chống sự cố điện – thiết bị điều
khiển
Mục 14 TCVN 6397:2010
9.
Biển báo, thông báo cho sử dụng và tín
hiệu
Mục 15 TCVN 6397:2010
- Kiểm tra tình trạng của các bộ phận, cụm máy;
- Kiểm tra thông số kỹ thuật, tính đồng bộ của các cụm máy, các chỉ tiêu kỹ thuật:
tốc độ, điện áp, kích thước lắp đặt.
8.2.2. Kiểm tra sự chính xác giữa hồ sơ của nhà chế tạo, lắp đặt so với thực tế (về
các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật, nhãn hiệu).
8.2.3. Kiểm tra các khuyết tật, biến dạng của các bộ phận, cụm máy.
8.2.4. Kiểm tra bao che các cụm máy và các bộ phận của thang, đánh giá theo mục
5.2.1 TCVN 6397:2020.
8.2.5. Kiểm tra các kết cấu gối đỡ, đánh giá theo mục 5.2.5 TCVN 6397:2020.
8.2.6. Kiểm tra hệ thống chiếu sáng, đánh giá theo mục 5.8.3 TCVN 6397:2020.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị đầy đủ, đồng bộ, lắp đặt theo đúng thiết
kế, không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật, hay hiện tượng bất thường .
8.3. Bước 3- Kiểm tra kỹ thuật, thử không tải
8.3.1. Kiểm tra phần lắp đặt và độ chính xác các kích thước hình học:
- Khe hở giữa bậc thang, tấm nền hoặc băng và tấm chắn thành bên, đánh giá theo
mục 5.5.5 TCVN 6397:2020;
- Khe hở giữa hai bậc thang hoặc tấm nền kế tiếp: đánh giá theo mục 5.3.5 TCVN
6397:2020;
- Khe hở giữa các tấm chắn thành lan can liền kề lắp tiếp nhau, đánh giá theo mục
5.5.2.4 TCVN 6397:2020;
- Độ sâu ăn khớp của răng tấm lược với các rãnh mặt trên bậc thang hoặc tấm nền,
đánh giá theo mục 5.7.3.3.1 TCVN 6397:2020;
- Khe hở giữa chân răng lược và mép trên của phần bề mặt bậc thang hoặc tấm nền,
đánh giá theo mục 5.7.3.3.2 TCVN 6397:2020;
- Khe hở giữa tay vịn và dẫn hướng, đánh giá theo mục 5.6.2.1 TCVN 6397:2020;
- Khoảng cách theo phương ngang giữa mép ngoài của tay vịn với tường bên hoặc
tấm chắn thẳng đứng, đánh giá theo mục 5.6.2.2 TCVN 6397:2020;
- Kích thước lối vào và lối ra, đánh giá theo mục A.2.5 Phụ lục A TCVN
6397:2020;
- Chiều cao thông thủy phía trên bậc thang hoặc tấm nền, đánh giá theo mục A.2.1
Phụ lục A - TCVN 6397:2020;
- Bảo vệ điểm vào tay vịn, đánh giá theo mục 5.6.4 TCVN 6397:2020;
- Cửa kiểm tra và cửa sập, đánh giá theo các khoản của mục 5.2.4 TCVN
6397:2020;
- Biện pháp phòng ngừa tại các chỗ giao nhau với mặt sàn tầng, hoặc các thang đan
chéo nhau, đánh giá theo mục A.2.4 Phụ lục A TCVN 6397:2020;
8.3.2. Kiểm tra và đánh giá tình trạng hoạt động của hệ thống, cơ cấu và thiết bị an
toàn:
- Thiết bị chống kẹt tại điểm vào của tay vịn;
- Thiết bị tự động dừng thang khi có vật lạ kẹt vào tấm lược;
- Thiết bị an toàn chống đứt tay vịn (nếu có);
- Số lượng, vị trí, cấu tạo và công tắc dừng khẩn cấp;
- Thiết bị chống đảo pha, mất pha;
- Thiết bị an toàn ngăn ngừa chùng xích, đứt xích;
- Thiết bị an toàn chống vật lạ kẹt vào giữa tấm chắn dưới và mặt bên bậc thang;
- Kiểm tra sự làm việc của hệ thống bôi trơn;
- Đo điện áp, cường độ dòng điện, so sánh với hồ sơ thiết bị;
- Kiểm tra và đánh giá điện trở nối đất bảo vệ;
- Kiểm tra và đánh giá độ cách điện, đánh giá theo mục: 5.11.1.4 TCVN 6397-
2020 cụ thể với điện áp thử 500 V thì độ cách điện ≥ 1 MΩ;
- Công tắc chính, đánh giá theo mục 5.11.3 TCVN 6397:2020;
- Công tắc an toàn, đánh giá theo mục 5.12.2.6 TCVN 6397:2020;
- Công tắc dừng thang đánh giá theo mục 5.12.3.5.1 TCVN 6397:2020; ;
- Thiết bị dừng khẩn cấp, đánh giá theo mục 5.12.3.8 TCVN 6397:2020;
- Thiết bị tự động dừng - khởi động tự động (nếu có) đánh giá theo mục 5.12.3.7
TCVN 6397:2020.
8.3.3. Thử không tải
- Khởi động và cho thang chạy không tải theo cả hai hướng chuyển động, đánh giá
theo mục 4.2.1 TCVN 6906:2001;
- Đánh giá khả năng hoạt động nếu thang cuốn và băng chở người đặt nối tiếp nhau
không có lối ra trung gian theo mục A.2.6 Phụ lục A TCVN 6397:2020;
- Đo tốc độ của thang cuốn hoặc băng tải trở người, phải thỏa mãn mục 5.4.1.2
TCVN 6397:2020;
- Đo vận tốc tay vịn và so sánh với vận tốc tấm nền hoặc bậc thang, sai số cho phép
không lớn hơn 2%;
- Thử phanh không tải thang cuốn: Cho thang chạy theo chiều xuống, dừng thang
đột ngột, đo quãng đường phanh và đánh giá theo mục 5.4.2.1.3.2 TCVN
6397:2020;
- Thử phanh không tải băng tải chở người: Cho băng tải chạy theo chiều xuống
(hoặc ngang), dừng băng tải đột ngột, đo quãng đường phanh và đánh giá theo mục
5.4.2.1.3.4 TCVN 6397:2020.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các thông số kích thước, các thiết bị an toàn và
các cơ cấu hoạt động đúng tính năng thiết kế .
8.4. Bước 4. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử:
8.4.1. Thử phanh chính:
- Thử phanh thang cuốn thực hiện theo mục 4.2.4.2 TCVN 6906:2001, đánh giá
theo mục 5.4.2.1.3.2-TCVN 6397:2020;
- Thử phanh băng tải chở người thực hiện theo mục 4.2.7 TCVN 6906:2001, đánh
giá theo mục 5.4.2.1.3.4 TCVN 6397:2020.
8.4.2. Thử phanh phụ (nếu có): Thực hiện theo mục 4.2.5 TCVN 6906:2001.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các thông số kỹ thuật, các thiết bị an toàn và các
cơ cấu hoạt động đúng tính năng thiết kế .
8.5. Bước 5. Ghi nhận hình ảnh
Hình ảnh ghi nhận phục vụ công tác kiểm định tối thiểu phải bao gồm:
- Hình ảnh tổng thể đối tượng kiểm định và vị trí lắp đặt tại thời điểm kiểm định;
ảnh phải thể hiện rõ thời gian chụp, tình trạng thực tế của đối tượng kiểm định và
có sự hiện diện của kiểm định viên cùng người chứng kiến kiểm định. Trường hợp
có kỹ thuật viên hỗ trợ hoặc các cá nhân liên quan khác tham gia quá trình kiểm
định thì phải được ghi nhận trong hình ảnh.
- Hình ảnh các bộ phận, chi tiết, hạng mục không đáp ứng yêu cầu theo quy định
của quy trình kiểm định này (nếu có); ảnh phải thể hiện rõ hiện trạng, vị trí khiếm
khuyết hoặc dấu hiệu không phù hợp để làm căn cứ đánh giá và lưu trong hồ sơ
kiểm định.
- Các hình ảnh khác phục vụ việc đánh giá tình trạng kỹ thuật, an toàn của thang
máy theo yêu cầu của kiểm định viên (nếu cần thiết).
Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo quy trình này.
Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo định dạng sau: “Số GCN của tổ
chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TC”+ “-” + “Số tổ chức quản lý”.
Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028, số thứ tự tổ chức
quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau:
226/2028/TC-1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định
Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các
thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm
định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có)
vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, đại diện cơ sở hoặc
người được cơ sở ủy quyền và kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị mỗi
bên có trách nhiệm lưu giữ một (01) bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thiết bị (ghi rõ họ tên kiểm định
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định:
Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên cấp tem
kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí dễ quan sát và đảm
bảo các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: Tem kiểm định được dán tại lối vào của thang cuốn ở
vị trí dễ quan sát. Vị trí dán tem phải được ghi nhận trong Biên bản kiểm định.
9.6. Cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định:
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định
cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thiết bị trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận lại biên bản kiểm định đã được cơ sở thông qua.
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước
nêu tại điểm 1,2,3 Điều 9 Quy trình này và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định,
trong đó phải ghi rõ lý do thiết bị không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở
khắc phục và thời hạn thực hiện các kiến nghị độ; đồng thời gửi biên bản kiểm định
và thông báo về Sở Nội vụ địa phương nơi lắp đặt, sử dụng thiết bị.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thang cuốn là 3 năm. Đối với thang cuốn,
băng tải chở người có thời hạn sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định định kỳ
là 02 năm.
10.2. Trường hợp nhà chế tạo quy định hoặc cơ sở yêu cầu thời hạn kiểm định ngắn
hơn thì thực hiện theo quy định của nhà chế tạo hoặc yêu cầu của cơ sở.
10.3. Khi rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên phải nêu rõ lý do trong biên
bản kiểm định.

QTKĐ XX:2026/BNV
PHỤ LỤC
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THANG CUỐN
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH ………..(THANG CUỐN/ BĂNG TẢI CHỞ NGƯỜI)
Số: …………….
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định thang cuốn ban hành kèm
theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ.
Chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên cơ sở sử dụng): ………….…..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại-Mã hiệu :
- Năm chế tạo: - Chiều rộng bậc thang (mm):
- Số chế tạo: - Độ cao nâng(mm):
- Nhà chế tạo: - Độ cao 1 bậc thang (mm):
- Năng suất (người/h): - Góc nâng( độ):
- Vận tốc định mức (m/s): - Tên tầng phục vụ:
Ngày ki
ểm định lần trước: Do :

QTKĐ XX:2026/BNV
Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
(Lý do kiểm định bất thường: ......................................................................................... )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
Nội dung kiểm tra Chi tiết đánh giá
Kết quả đánh giá
Phù hợp
Không
phù hợp
1. Hồ sơ kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
2.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nế có)
Ghi tóm tắt tên hạng mục
sửa chữa, bảo dưỡng (nếu
có) tính từ sau thời điểm
ki
ểm định lần tr
ư
ớc
□ □
3. Hồ sơ khác kèm theo
Ghi chú những thành phần
hồ sơ khác kèm theo (nếu
có)
□ □
- Kết luận: Thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.....................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
1.
Kiểm tra tính đầy đủ
và đồng bộ của thiết bị
Phù hợp với hồ sơ kỹ
thuật
□ □
2.
Kiểm tra sự chính xác
giữa hồ sơ của nhà chế
tạo, lắp đặt so với thực
tế về các thông số, chỉ
tiêu kỹ thuật, nhãn
hiệu
Phù hợp với hồ sơ kỹ
thuật
□ □
3.
Kiểm tra các khuyết
tật, biến dạng của các
bộ phận, cụm máy
Không có khuyết tật, biến
dạng
□ □

QTKĐ XX:2026/BNV
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
4.
Kiểm tra bao che các
cụm máy và các bộ
phận của thang
5.1- TCVN 6397:2020
□ □
5.
Kiểm tra các kết cấu
gối đỡ
5.2.5- TCVN 6397:2020
□ □
6.
Kiểm tra hệ thống
chiếu sáng
- Cường độ ánh tại
khu vực làm việc :...
lux
5.8.3- TCVN 6397:2020
> 200 lux
□ □
7.
Khe hở giữa bậc
thang, tấm nền hoặc
băng và tấm chắn
thành bên
- Khe hở theo chiều
ngang 1 bên : .... mm
- Tổng khe ở cả hai
bên: ... mm
- Khe hở 1 bên <4 mm
- Tổng khe ở cả hai bên <
7 mm
□ □
8.
Khe hở giữa hai bậc
thang hoặc tấm nền kế
tiếp
Khe h
ở : .... mm
< 6mm
□ □
9.
Khe hở giữa các tấm
chắn thành lan can
liền kề lắp tiếp nhau
Khe hở :.... mm
< 4 mm
□ □
10.
Độ sâu ăn khớp của
răng tấm lược với các
rãnh mặt trên bậc
thang hoặc tấm nền
- h8:.... mm
> 4 mm
□ □
11.
Khe hở giữa chân răng
lược và mép trên của
phần bề mặt bậc thang
hoặc tấm nền
- h6: ... mm
< 4 mm
□ □

QTKĐ XX:2026/BNV
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
12.
Khe hở giữa tay vịn và
dẫn hướng
b6': ... mm
b6' < 8 mm
□ □
13.
Khoảng cách theo
phương ngang giữa
mép ngoài của tay vịn
với tường bên hoặc
tấm chắn thẳng đứng
b2:.... mm
70 < b2 < 100 mm
□ □
14.
Kích thước lối vào và
lối ra
A.2.5 Phụ lục A - TCVN
6397:2020
□ □
15.
Chiều cao thông thủy
phía trên bậc thang
hoặc tấm nền
h4: ... m
A.2.1 Phụ lục A - TCVN
6397:2020
h4 > 2,3 m
□ □
16.
Bảo vệ điểm vào tay
v
ịn,
5.6.4 - TCVN 6397:2020
□ □
17.
Cửa kiểm tra và cửa
s
ập
5.2.4- TCVN 6397:2020
□ □
18.
Biện pháp phòng ngừa
tại các chỗ giao nhau
với mặt sàn tầng, hoặc
các thang đan chéo
nhau
A.2.4 Phụ lục A - TCVN
6397:2020
□ □
19.
Kiểm tra và đánh giá
tình trạng hoạt động
của hệ thống, cơ cấu
và thiết bị an toàn:
- Thiết bị chống kẹt tại
điểm vào của tay vịn;
- Thiết bị tự động
dừng thang khi có vật
lạ kẹt vào tấm lược;
- Thiết bị an toàn
chống đứt tay vịn (nếu
có);
-
S
ố l
ư
ợng, vị trí, cấu
So sánh với hồ sơ thiết bị
□ □

QTKĐ XX:2026/BNV
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
tạo và công tắc dừng
khẩn cấp;
- Thiết bị chống đảo
pha, mất pha;
- Thiết bị an toàn ngăn
ngừa chùng xích, đứt
xích;
- Thiết bị an toàn
chống vật lạ kẹt vào
giữa tấm chắn dưới và
mặt bên bậc thang;
- Kiểm tra sự làm việc
c
ủa hệ thống bôi tr
ơn;
20.
Đo điện áp, cường độ
dòng điện
I: .... A
V:..... V
Thông số động cơ :
Mã hiệu:....
Năm chế tạo:....
Số seri:.....
Hãng chế tạo:
Công suất (.... kw; .....HP)
Dòng điện định mức:....A
Điện áp :.....V
Tốc độ vòng quay:....v/ph
□ □
21.
Kiểm tra và đánh giá
điện trở nối đất bảo vệ
R :.... Ω
< 4Ω
□ □
22.
Kiểm tra và đánh giá
độ cách điện
R: ...MΩ
Điện áp thử 500 V thì độ
cách điện R ≥ 1 MΩ
□ □
23.
Công tắc chính
5.11.3 TCVN 6397:2020
□ □
24.
Công tắc an toàn
5.12.2.6 TCVN
6397:2020
□ □
25.
Công tắc dừng thang
5.12.3.5.1 TCVN
6397:2020
□ □
26.
Thiết bị dừng khẩn
c
ấp
5.12.3.8 TCVN
6397:2020
□ □
27.
Thiết bị tự động dừng
- khởi động tự động
5.12.3.7 TCVN
6397:2020.
Có/
không
có

QTKĐ XX:2026/BNV
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
28.
Khởi động và cho
thang chạy không tải
theo cả hai hướng
chuy
ển động
4.2.1 TCVN 6906:2001
□ □
29.
Đánh giá khả năng
hoạt động nếu thang
cuốn và băng chở
người đặt nối tiếp
nhau không có lối ra
trung gian .
A.2.6 Phụ lục A- TCVN
6397:2020
□ □
30.
Đo tốc độ của thang
cuốn hoặc băng tải trở
người
V= m/s
- Tốc độ của thang cuốn
không tải không được sai
lệch quá ± 5 % so với tốc
độ danh nghĩa
- V=0,75 m/s đối với
thang cuốn có góc
nghiêng α nhỏ hơn hoặc
bằng 30°;
- V=0,50 m/s đối với
thang cuốn có góc
nghiêng α lớn hơn 30° và
nhỏ hơn hoặc bằng 35°.
- Tốc độ danh nghĩa của
băng tải chở người không
được cao hơn 0,75 m/s
□ □
31.
Đo vận tốc tay vịn và
so sánh với vận tốc
tấm nền hoặc bậc
thang
V tay vịn = ....m/s
V thang = ... m/s
Sai s
ố: ... %
Sai số cho phép không lớn
hơn 2%;
□ □
32.
Thử phanh không tải
thang cuốn: Cho thang
chạy theo chiều
xuống, dừng thang đột
ng
ột, đo qu
ãng
đư
ờng
5.4.2.1.3.2 - TCVN
6397:2020
□ □

QTKĐ XX:2026/BNV
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
phanh
S=......m
D. CÁC CHẾ ĐỘ THỬ TẢI
33.
Thử phanh thang cuốn
thực hiện theo mục
4.2.4.2-TCVN
6906:2001,
- Tải trọng hãm trên
mỗi bậc thang : ... kg
- Số lượng bậc thang :
.....
b
ậc
5.4.2.1.3.2-TCVN
6397:2020
□ □
34.
Thử phanh phụ (nếu
có)
Thực hiện theo mục 4.2.5-
TCVN 6906:2001
□ □
- Các ghi nhận khác :
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết
quả
thực tế
Đạt Không
đạt
35.
□
□
Mô tả lý do không đạt: .......................................................................................................
4- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với năng suất vận chuyển: ………………. người/giờ
3. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - ……………………………………………………………………..
QTKĐ XX:2026/BNV
- ......................................................................................................................................
- ........................................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ............................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời hạn kiểm định: ngày ………….. tháng ………. năm ………..
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn: …………
Biên bản đã được thông qua ngày ……… tháng …….. năm ………... Tại: …………..
Biên bản được lập thành ………. bản, mỗi bên giữ ……….. bản.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
VẬN THĂNG NÂNG NGƯỜI
Ký hiệu: QTKĐ IV.4:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ hoặc bất thường
đối với vận thăng dùng để nâng người hoặc nâng hàng kèm người (sau đây gọi
chung là vận thăng nâng người) thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nội
Vụ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi là tổ
chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý, sử dụng thiết bị (sau đây gọi là cơ sở sử
dụng).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
Trong quy trình này sử dụng các tài liệu viện dẫn sau:
1. QCVN 7: 2012/BLĐTBXH Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối với
thiết bị nâng. (Sau đây viết tắt là QCVN 7: 2012/BLĐTBXH).
2. QCVN 16: 2013/BLĐTBXH Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối với
máy vận thăng (Sau đây viết tắt là QCVN 16: 2013/BLĐTBXH).
3. TCVN 5179:1990 Máy nâng hạ - Yêu cầu thử thiết bị thủy lực về an toàn (Sau
đây viết tắt là TCVN 5179:1990).
4. TCVN 5206:1990 Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn trọng
(Sau đây viết tắt là TCVN 5206:1990).
5. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ bản (Sau
đây viết tắt là TCVN 5639:1991).
6. BS EN 12159:2000 Vận thăng xây dựng dùng trong chở người và vật liệu với
dẫn hướng kiểu lồng đứng (BS EN 12159:2000 Builders hoists for persons and
D
Ự THẢO
material with vertically guided cages). (Sau đây viết tắt là BS EN 12159:2000).
7. TCVN 9226:2012 Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Nối đất - Yêu cầu kỹ thuật
và phương pháp thử (Sau đây viết tắt là TCVN 9226:2012).
8. TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế,
kiểm tra và bảo trì hệ thống (Sau đây viết tắt là TCVN 9385:2012).
9. TCVN 6396-20:2017 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang
máy chở người và hàng - Phần 20: Thang máy chở người và thang máy chở người
và hàng (Sau đây viết tắt là TCVN 6396-20:2017).
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên
và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Vận thăng nâng người: Là thiết bị nâng chuyên dùng để vận chuyển người
hoặc người kèm hàng theo phương thẳng đứng. Cấu tạo của vận thăng gồm có
cabin (lồng nâng) di chuyển theo dẫn hướng thẳng đứng là thân tháp qua bộ truyền
bánh răng - thanh răng (có thể có hoặc không có đối trọng).
4.2. Lý lịch vận thăng: Là hồ sơ kỹ thuật và nhật ký theo dõi toàn bộ quá trình
hoạt động của vận thăng trong suốt vòng đời sử dụng, bao gồm các giai đoạn lắp
đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm định, cải tạo và thay thế thiết bị. Đây là
tài liệu dùng để quản lý nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tình trạng vận hành
cũng như lịch sử bảo trì, sửa chữa và kiểm định của vận thăng nhằm bảo đảm an
toàn trong quá trình sử dụng và nâng cao hiệu quả khai thác thiết bị.
4.3. Cơ sở sử dụng: Là tổ chức hoặc cá nhân quản lý, sử dụng hoặc sở hữu thiết bị,
trực tiếp liên hệ, phối hợp với tổ chức kiểm định để tổ chức thực hiện kiểm định
thiết bị theo quy định trước khi đưa vào sử dụng.
4.4. Kiểm định lần đầu: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của
thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi
lắp đặt trước khi đưa vào sử dụng lần đầu.
4.5. Kiểm định định kỳ: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của
thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn, thời hạn
kiểm định định kỳ theo quy định của quy chuẩn tương ứng.
4.6. Kiểm định bất thường: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn
thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các
trường hợp sau:
- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị có ảnh hưởng đến các thông số sau:
+ Tải trọng;
+ Vận tốc nâng, hạ tải;

+ Chiều cao nâng;
+ Các kết cấu chịu lực chính: Cơ cấu nâng hạ, phanh ….
- Sau khi thay đổi vị trí lắp đặt;
- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Thiết bị không được sử dụng từ 12 tháng trở lên.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ sử dụng phục vụ công tác kiểm định phải được kiểm định,
hiệu chuẩn theo đúng quy định hiện hành. Danh mục thiết bị, dụng cụ sử dụng
trong quy trình này được liệt kê tại bảng dưới đây:
STT
Tên thiết bị, dụng cụ Được sử dụng tại
1.
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Bước 4 của QTKĐ
2.
Thiết bị đo khoảng cách Bước 2 của QTKĐ
3.
Thiết bị (hoặc dụng cụ) đo kích thước hình học Bước 2 của QTKĐ
4.
Thiết bị đo tải trọng Bước 4 của QTKĐ
5.
Thiết bị đo điện trở cách điện Bước 3 của QTKĐ
6.
Thiết bị đo điện trở tiếp địa (hoặc điện trở hệ thống nối
đất)
Bước 3 của QTKĐ
7.
Ampe kìm Bước 4 của QTKĐ
8.
Thiết bị đo nhiệt độ Bước 1 của QTKĐ
9.
Thiết bị đo cường độ chiếu sáng Bước 2 của QTKĐ
10.
Máy kinh vĩ Bước … của QTKĐ
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử tải
theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan đến tình
trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định; cô lập
khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân công
kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện bảo
vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương tiện
bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố, điều
kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định và cử
người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn, đúng
quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện lần
lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến
hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao
gồm:
8.1. Bước 1- Kiểm tra hồ sơ kỹ, tài liệu kỹ thuật
8.1.1. Hồ sơ, tài liệu trong trường hợp kiểm định lần đầu:
- Hồ sơ kỹ thuật của vận thăng theo quy định tại mục 3.1 của QCVN 16:
2013/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy
vận thăng) gồm có:
+ Bản thuyết minh chung phải thể hiện được các yêu cầu sau: Tên và địa chỉ
của nhà sản xuất; Kiểu mẫu, mã hiệu, năm sản xuất; Số tầng hoạt động; Tải trọng
nâng, số người làm việc cho phép; Bản vẽ sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động,
các kích thước của thiết bị và các đặc trưng kỹ thuật chính của hệ thống (thiết bị
điều khiển, thiết bị an toàn, cơ cấu hạn chế quá tải, hạn chế hành trình); Các tiêu
chuẩn áp dụng của máy vận thăng.
+ Bản vẽ lắp các cụm cơ cấu của máy vận thăng, sơ đồ mắc cáp, đối trọng.
+ Bản vẽ tổng thể máy vận thăng có ghi các kích thước và thông số chính.
+ Quy trình kiểm tra và thử tải, quy trình xử lý, khắc phục sự cố, chế độ kiểm
tra, sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ.
+ Hướng dẫn sử dụng, lắp đặt và tháo rời.
+ Chứng nhận về chất lượng và xuất xứ các bộ phận hợp thành của máy vận
thăng.
- Các báo cáo kết quả, biên bản kiểm tra tiếp đất, chống sét, điện trở cách điện động
cơ, thiết bị bảo vệ (nếu có);
- Hồ sơ thiết kế và hoàn công móng (căn cứ theo tài liệu của nhà chế tạo hoặc thiết
kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt).
- Hồ sơ nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong theo yêu cầu trong TCVN 5639:1991
đối với thiết bị nâng được lắp đặt cố định, bao gồm:

+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị theo Phụ lục 3 TCVN 5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử liên động thiết bị theo Phụ lục 5 TCVN
5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử có tải thiết bị theo Phụ lục 6 TCVN
5639:1991.
- Lý lịch vận thăng.
8.1.2. Hồ sơ, tài liệu trong trường hợp kiểm định định kỳ:
- Lý lịch vận thăng.
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra (nếu
có).
8.1.3. Hồ sơ, tài liệu trong trường hợp kiểm định bất thường:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa, thay đổi vị trí lắp đặt: Lý lịch đã cập nhật những
thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý do
kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết quả
các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
- Lý lịch vận thăng.
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy các hồ sơ quy định tương ứng với
hình thức kiểm định tại các mục nêu trên.
8.2. Bước 2- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
Trước khi thực hiện bước kiểm tra kỹ thuật bên ngoài, phải thực hiện các yêu cầu
sau:
- Ngắt toàn bộ nguồn điện cấp vào vận thăng.
- Xem xét vị trí lắp đặt thiết bị, vùng nguy hiểm, khoảng cách an toàn điện , hàng
rào bảo vệ, ảnh hưởng gió, bảng hướng dẫn nội quy sử dụng.
- Kiểm tra tính đồng bộ, đầy đủ, sự phù hợp của các bộ phận, chi tiết và thông số
kỹ thuật của thiết bị so với hồ sơ, lý lịch của vận thăng. Cụ thể những hạng mục
sau:
STT
Hạng mục đánh giá Căn cứ đánh giá Ghi chú
1. Khung chính
Mục 5.3 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000

STT
Hạng mục đánh giá Căn cứ đánh giá Ghi chú
2.
Cột dẫn hướng, cơ cấu giằng và
các bộ đệm
Mục 5.4 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000
3.
Hố thang và tiếp cận các điểm
đỗ
Mục 5.5 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000
Đánh giá
thiết kế
4. Lồng vận thăng
Mục 5.6 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000
5.
Hệ thống lái
Mục 5.7 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000
6. Các thiết bị điện
Mục 5.9 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000
7.
Các thiết bị kiểm soát và hạn
chế
Mục 5.10 Tiêu chuẩn BS EN
12159:2000
8.2.1. Kiểm tra liên kết giữa thân tháp và móng: phải được lắp đầy đủ các bu lông
liên kết với phần móng của thiết bị (theo hướng dẫn của nhà chế tạo), phải có biện
pháp chống bu lông tự nới lỏng; các mối hàn liên kết giữa thân tháp và đế (nếu có)
phải đảm bảo tính nguyên vẹn, không bị nứt, bong tróc.
- Đo kiểm tra khe hở giữa ray và bánh dẫn hướng, so sánh với hồ sơ thiết kế của
nhà sản xuất.
- Đo kiểm tra độ thẳng đứng của thân tháp và so sánh với hồ sơ thiết kế của nhà sản
xuất.
8.2.2. Giảm chấn cabin phải được lắp đầy đủ, chắc chắn (theo đúng hồ sơ).
8.2.3. Vòng rào bao che thiết bị: phải cao tối thiểu 1,8 m trở lên và được lắp đặt
chắc chắn với mặt nền, có cửa ra vào, cửa này phải có chốt khóa (khóa liên động
loại điện - cơ) nhằm ngăn ngừa trường hợp cửa mở mà vận thăng vẫn hoạt động
(đánh giá theo mục 5.5.3.8.1; 5.5.5.2 BS EN 12159:2000).
8.2.4. Các cửa tầng: phải có đầy đủ sàn đỗ, cửa bao che hoặc thanh chắn và lan can
ở vùng cửa tầng, được đánh số tầng. Cửa tầng phải được mở về phía trong công
trình, việc mở cửa này chỉ được thực hiện từ phía cabin của vận thăng, có thể mở từ
ngoài bằng chìa khóa (emergency).Các lan can bảo hiểm vùng lân cận cửa tầng
phải có chiều cao tối thiểu 1,1 m (theo mục 5.5.5.1 BS EN 12159:2000).
8.2.5. Thân tháp: Lắp đặt phải đúng theo hồ sơ kỹ thuật, các khung gông neo thân
tháp chỉ được phép liên kết vào kết cấu chịu lực của công trình (sàn tầng, đà, cột,
tường bê tông) không cho phép liên kết vào tường gạch, vách gạch. Thân tháp trên
cùng phải được lắp gông neo và phải có thiết bị hạn chế hành trình cabin cả về điện
và cơ khí. Nếu các khung gông neo thân tháp phải kéo dài hơn so với thiết kế ban
đầu của nhà chế tạo thì phải có tính toán cụ thể và được phê duyệt của cơ quan có
thẩm quyền (theo mục 5.4 BS EN 12159:2000).
8.2.6. Kiểm tra cabin (lồng nâng) (theo mục 5.6.1 BS EN 12159:2000):
- Cabin phải có thiết kế dạng lồng kín hoàn toàn.
- Kiểm tra việc lắp đặt các thiết bị trong cabin (tủ điện, máy dẫn động, vị trí điều
khiển, phanh chống rơi, cơ cấu cơ khí để ngăn lồng bị trượt ra khỏi các thanh dẫn
hướng);
- Cabin phải có các vách kéo dài toàn bộ chiều cao từ sàn lên trần;
- Cabin phải có trần che chắn; Chiều cao thông thủy bên trong tối thiểu phải là 2,0
m; Nóc cabin phải có lan can bảo hiểm chiều cao tối thiểu 1,1 m. Nếu trần có đục
lỗ, các lỗ này cũng không được để lọt quả cầu đường kính 25 mm;
- Cửa cabin: phải có chiều cao thông thủy tối thiểu 2,0 m và chiều rộng thông thủy
tối thiểu 0,6 m, Các cửa phải được trang bị khóa cơ khí sao cho trong điều kiện
hoạt động, không thể mở bất kỳ cửa lồng nào trừ khi sàn Cabin đang ở vị trí sai số
±0.25 m so với điểm dừng. Trong điều kiện hoạt động, không được phép khởi động
và duy trì chuyển động của Cabin trừ khi tất cả các cửa Cabin đều đã ở vị trí đóng
kín. Thiết bị khóa cửa Cabin, cùng với bất kỳ cơ cấu chấp hành và tiếp điểm điện
nào liên quan, phải được bố trí hoặc bảo vệ sao cho những người không có thẩm
quyền không thể tiếp cận được từ bên trong Cabin khi tất cả các cửa Cabin đang
đóng.
- Cửa thoát hiểm: Phải có ít nhất một cửa hoặc cửa sập trong cabin làm phương tiện
thoát hiểm trong tình huống khẩn cấp, có thể mở từ bên ngoài cabin mà không cần
chìa khóa, và mở từ bên trong cabin bằng một chìa khóa đặc biệt. Phương tiện thoát
hiểm này có thể là cửa cabin, cửa sập trên trần cabin hoặc một cửa thoát hiểm khẩn
cấp ở vị trí thích hợp.
- Bảng điều khiển trong ca bin phải rõ ràng, nút bấm, điều khiển lên xuống, nút
dừng khẩn cấp dễ tiếp cận và phải hoạt động đúng chức năng.
- Bộ phận truyền chuyển động cho cabin: Kiểm tra kỹ thuật của các bánh răng -
thanh răng; tình trạng bôi trơn;
8.2.7. Thiết bị khống chế vận tốc - Bộ phòng rơi (đánh giá theo mục 5.6.2 BS EN
12159:2000):
- Vận thăng phải có Thiết bị khống chế vận tốc - Bộ phòng rơi, chúng phải được
lắp đặt chắc chắn.
- Bu lông, chốt đầy đủ.
- Không biến dạng, nứt vỡ, bề mặt má kẹp tiếp xúc tốt…
8.2.8. Đối với loại sử dụng đối trọng:

- Khối lượng phải đầy đủ, hệ thống kẹp chặt đối trọng phải đảm bảo an toàn (đánh
giá theo mục 3 TCVN 5206-1990).
- Đối trọng phải có bộ dẫn hướng và thiết bị che chắn đường làm việc của nó (đánh
giá theo mục 6 TCVN 5206: 1990).
8.2.9. Bộ phận nối đất bảo vệ: Kết quả đo điện trở nối đất của vận thăng không
được quá 4,0 Ω (đánh giá theo mục 4.8 của TCVN 9226:2012).
8.2.10. Kiểm tra hệ thống chống sét của thiết bị: Giá trị đo không lớn hơn 10 Ω
(đánh giá theo mục 13.1 TCVN 9385:2012).
8.2.11. Kiểm tra và đánh giá điện trở cách điện mạch động lực: Căn cứ đánh giá
theo cấp điện áp quy định tại điểm 5.10.1.3.1 TCVN 6396-20: 2017) cụ thể như
sau:
Điện áp danh nghĩa của mạch
(V)
Điện áp thử (một chiều)
(V)
Điện trở cách điện
(M)
SELV
a
và PELV
b
> 100 VA
250 ≥ 0,5
≤ 500
bao gồm FELV
c
500 ≥ 1,0
> 500 1000 ≥ 1,0
a
SELV: Điện áp an toàn cực thấp
b
PELV: Điện áp bảo vệ cực thấp
c
FELV: Điện áp hoạt động cực thấp
8.2.12. Các thiết bị an toàn khác.
8.2.13. Các phanh, động cơ điện, hệ thống thủy lực của dẫn động thủy lực (nếu cụm
truyền động cho cabin là truyền động thủy lực).
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi vận thăng được lắp đặt theo đúng hồ sơ kỹ
thuật, không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật thiết bị .
8.3. Bước 3- Kiểm tra kỹ thuật, thử không tải
- Thử hoạt động đóng mở cửa cabin và cửa tầng.
+ Cửa cabin và cửa tầng phải đóng mở nhẹ nhàng, không kẹt;
+ Khóa liên động cơ – điện các cửa hoạt động bình thường
- Thử hoạt động không tải bằng cách cho vận thăng hoạt động lên, xuống tối thiểu
03 lần; Kiểm tra hoạt động của cụm truyền động, công tắc an toàn, thân tháp, gông
neo, tình trạng làm việc của bộ truyền bánh răng – thanh răng;
- Kiểm tra chức năng thiết bị an toàn
+ Cabin chỉ được phép hoạt động khi tất cả các cửa cabin và cửa tầng đã đóng
kín
+ Khi bất kỳ thiết bị an toàn nào tác động, cabin không được phép hoạt động
+ Ngắt lần lượt từng thiết bị an toàn (công tắc cửa, công tắc hành trình, thiết bị
quá tải…) để kiểm tra hệ thống điều khiển có ngừng hoạt động hay không
+ Cabin phải dừng ngay lập tức khi bất kỳ cửa nào bị mở trong quá trình vận
hành
+ Công tắc giới hạn hành trình phải kích hoạt và dừng cabin đúng vị trí;
+ Phanh phải hoạt động bình thường khi dừng và tự động đóng khi mất điện
+ Cabin vận hành êm, không rung lắc bất thường
+ Khi nhấn nút dừng khẩn cấp, cabin phải dừng ngay lập tức. Sau khi dừng
khẩn cấp, thiết bị không được tự động khởi động lại khi chưa có thao tác reset;
- Kiểm tra trạng thái hỏng (fail-safe): Nếu có tình huống lỗi như mất tín hiệu, đứt
dây, hỏng cảm biến thì hệ thống phải tự động chuyển về trạng thái an toàn (dừng
cabin, không cho phép hoạt động);
- Kiểm tra phát hiện hoặc ngăn chặn việc đấu tắt ( Bypass ) các thiết bị an toàn.
Nếu thiết bị bị đấu tắt mà vẫn vận hành được thì đánh giá là không đạt.
- Kiểm tra thiết bị an toàn độc lập
+ Các giới hạn hành trình cuối phải được trang bị thiết bị cắt độc lập với hệ
điều khiển chính.
+ Kiểm tra lỗi phần tử điều khiển, tình huống kẹt tiếp điểm, dính relay hoặc
contactor để xác nhận hệ thống vẫn chuyển về trạng thái an toàn. Cabin phải dừng
ngay khi mạch an toàn bị ngắt và không được tự động khởi động lại. Mọi lỗi đơn lẻ
trong hệ thống không được dẫn đến mất chức năng an toàn.
- Đo và kiểm tra tốc độ cabin.
- Đối với loại vận thăng dùng mô tơ thủy lực việc thử thiết bị thủy lực về an toàn
phải tuân theo TCVN 5179:1990.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và thiết bị an toàn của vận thăng hoạt
động đúng thông số, tính năng thiết kế, không phát hiện các hiện tượng bất thường .
8.4. Bước 4- Các chế độ thử tải, phương pháp thử
8.4.1. Thử tĩnh:
- Tải thử:
+ 100% Qtk hoặc Qsd;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường
+ Qtk: tải trọng thiết kế;
+ Qsd: tải trọng do đơn vị sử dụng yêu cầu (tải trọng do đơn vị sử dụng yêu
cầu phải nhỏ hơn tải trọng thiết kế và phải phù hợp với chất lượng thực tế của thiết
bị).
- Tải trọng thử được xếp đều trên mặt sàn. Cabin di chuyển theo chiều xuống, dừng
ở vị trí thấp nhất, đáy cabin cách đỉnh giảm chấn tối đa 1,0 m,.
- Thời gian thử: 10 phút
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong 10 phút thử tải, cabin không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu và bộ phận của thiết bị không có vết nứt, không có biến
dạng hoặc các hư hỏng khác.
8.4.2. Thử động:
- Tải thử:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định định kỳ hằng năm ;
+ 110% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường ;
- Di chuyển cabin lên xuống, kết hợp phanh đột ngột thiết bị phải đảm bảo hoạt
động ổn định và không có hiện tượng bất thường xẩy ra.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và bộ phận của thiết bị hoạt động
đúng tính năng thiết kế, không có vết nứt, không có biến dạng hoặc các hư hỏng
khác.
8.4.3. Thử bộ phòng rơi của thiết bị:
- Kiểm tra thời hạn sử dụng của bộ phòng rơi trước khi tiến hành thử, chỉ thử tải khi
bộ phòng rơi còn hạn sử dụng.
- Tải thử: 100% Qtk hoặc Qsd. Tải trọng thử được xếp đều trên mặt sàn.
+ Người vận hành thao tác đưa cabin lên cao từ 4,0 m đến 6,0 m (tùy theo tốc
độ di chuyển) và dùng thiết bị điều khiển chuyên dụng để tiến hành thử bộ phòng
rơi.
+ Bộ phòng rơi phải hoạt động và giữ cabin khi vận tốc cabin đi xuống với
vận tốc khoảng 1,15 ÷1,4 lần vận tốc định mức của ca bin hoặc theo quy định của
nhà chế tạo
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi bộ phòng rơi làm việc giữ được cabin trên thân
tháp, độ trượt ca bin 50 ÷ 200 mm hoặc theo quy định nhà chế tạo. Ca bin dừng
đều, Ray không bị cong vênh, biến dạng
8.4.4. Kiểm tra, đánh giá thiết bị bảo vệ quá tải:
Máy vận thăng chở người kèm hàng bắt buộc phải được trang bị thiết bị hạn chế tải
trọng. Kiểm tra hoạt động thiết bị bằng cách chất tải 100% SWL vào cabin tại điểm
dừng dưới cùng. Cảm biến tải trọng phải có tín hiệu báo lỗi khi chất thêm tải vào
cabin và ca bin không cho phép chạy.
8.5 . Bước 5- Ghi nhận hình ảnh
Hình ảnh ghi nhận phục vụ công tác kiểm định tối thiểu phải bao gồm:
- Hình ảnh tổng thể đối tượng kiểm định và vị trí lắp đặt tại thời điểm kiểm định;
ảnh phải thể hiện rõ thời gian chụp, tình trạng thực tế của đối tượng kiểm định và
có sự hiện diện của kiểm định viên cùng người chứng kiến kiểm định. Trường hợp
có kỹ thuật viên hỗ trợ hoặc các cá nhân liên quan khác tham gia quá trình kiểm
định thì phải được ghi nhận trong hình ảnh.
- Hình ảnh các bộ phận, chi tiết, hạng mục không đáp ứng yêu cầu theo quy định
của quy trình kiểm định này (nếu có); ảnh phải thể hiện rõ hiện trạng, vị trí khiếm
khuyết hoặc dấu hiệu không phù hợp để làm căn cứ đánh giá và lưu trong hồ sơ
kiểm định.
- Các hình ảnh khác phục vụ việc đánh giá tình trạng kỹ thuật, an toàn của thang
máy theo yêu cầu của kiểm định viên (nếu cần thiết).
Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo quy trình này.
Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo định dạng sau: “Số GCN của tổ
chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “VT”+ “-” + “Số tổ chức quản lý”.
Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028, số thứ tự tổ chức
quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau:
226/2028/VT-1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định
Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các
thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm
định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có)
vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, đại diện cơ sở hoặc
người được cơ sở ủy quyền và kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị mỗi
bên có trách nhiệm lưu giữ một (01) bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thiết bị (ghi rõ họ tên kiểm định
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định:
Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên cấp tem
kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí dễ quan sát và đảm
bảo các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: có thể quy định cụ thể ở đây và ghi thêm ở biên bản
kiểm định hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định:
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định
cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thiết bị trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận lại biên bản kiểm định đã được cơ sở thông qua.
- Khi thiết bị có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước
nêu tại điểm 1,2,3 Điều 9 Quy trình này và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định,
trong đó phải ghi rõ lý do thiết bị không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở
khắc phục và thời hạn thực hiện các kiến nghị độ; đồng thời gửi biên bản kiểm định
và thông báo về Sở Nội vụ địa phương nơi lắp đặt, sử dụng thiết bị.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ vận thăng nâng người là 01 năm 1 lần.
10.2.Trường hợp nhà chế tạo hoặc yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định ngắn
hơn thì thực hiện theo đề nghị của nhà chế tạo hoặc cơ sở.
10.3. Khi rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên phải nêu rõ lý do trong biên
bản kiểm định.

PHỤ LỤC
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ H
ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
VẬN THĂNG …..(NÂNG NGƯỜI/NÂNG HÀNG KÈM NGƯỜI)
Số: …………….
Căn cứ vào QTKĐ XXX:2026/BNV Quy trình kiểm định vận thăng nâng người ban
hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
2.……………………………Số hiệu kiểm định viên:……………………………..….
Thuộc tổ chức kiểm định: ……………………………………………………………….
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1……………………………………… Chức vụ:………….........………...
2………………………………….…… Chức vụ:………........……………
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):………………………………………….
………………………Thuộc sở hữu/ quản lý của (tên cơ sở sử dụng):
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):…………………………..……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:……………………………………………………………..…...
…………………………………………………………………………………………..
I- THÔNG TIN CHUNG CỦA THIẾT BỊ
- Loại và mã hiệu: - Số cabin:
- Số chế tạo: - Tổng số người được phép chở /1 cabin(người):
- Năm chế tạo: - Trọng tải thiết kế/thực tế(kg): /1 cabin
- Nhà chế tạo: - Vận tốc nâng(m/ph):

- Công dụng: - Chiều cao nâng thiết kế/thực tế(m):
- Ngày kiểm định lần trước: - Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
(Lý do kiểm định bất thường: ......................................................................................... )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
TT
Nội dung kiểm tra Chi tiết đánh giá
Kết quả đánh giá
Phù hợp
Không
phù h
ợp
1. Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật Theo mục .... QTKĐ
□ □
2.
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa
chữa (nếu có)
Ghi tóm tắt tên hạng mục
sửa chữa, bảo dưỡng (nếu
có) tính từ sau thời điểm
ki
ểm định lần tr
ư
ớc
□ □
3. Hồ sơ khác kèm theo
Ghi chú những thành phần
hồ sơ khác kèm theo (nếu
có)
□ □
- Kết luận: Thành phần hồ sơ của thiết bị đầy đủ/không đầy.
- Lý do không đầy đủ:.............................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho
kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1.
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội quy
sử dụng, các chướng
ngại vật cần lưu ý trong
suốt quá trình tiến hành
kiểm định
Các mục từ
1.5.7.1.7 đến
1.5.7.1.11 TCVN
4244:2005
□ □

TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho
kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
2.
Các khoảng trống từ thiết
bị nâng đến các vị trí cố
định xung quanh
Mục 1.5.2.1 TCVN
4244:2005
□ □
3.
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông số
kỹ thuật của thiết bị so
với hồ sơ, lý lịch
Mục 1.5.1 TCVN
4244:2005
□ □
4.
Kiểm tra liên kết giữa
thân tháp và móng
Mục 8.2.1 QTKĐ
này
□ □
5. Giảm chấn cabin
Mục 8.2.2 QTKĐ
này
□ □
6.
Hàng rào bao che thiết bị
- Chiều cao vòng rào bao
che :….m
≥ 1,8.m
□ □
7.
Các cửa tầng
- Chiều cao lan can bảo
hiểm vùng lân cận cửa
tầng :……m
≥ 1,1 m
□ □
8. Thân tháp
Mục 8.2.5 QTKĐ
này
□ □
9.
Kiểm tra cabin (lồng
nâng)
- Chiều cao lan can bảo
hiểm trên nóc
cabin:…..m
Mục 8.2.6 QTKĐ
này
- Chiều cao lan can
bảo hiểm trên nóc
cabin ≥ 1,1 m
□ □
10. Bộ phòng rơi
Mục 8.2.7 QTKĐ
này
□ □
11. Đối trọng
Mục 8.2.8 QTKĐ
này
□ □
12. Kiểm tra các điện trở
□ □
12.1 Điện trở nối đất: ....Ω < 4Ω
□ □

TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho
kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
12.2
Điện trở hệ thống chống
sét: ....Ω
< 10 Ω
□ □
12.3
Điện trở cách điện giữa
mạch động lực và thiết
bị:….MΩ
≥ 0,25 MΩ với
Điện áp thử 250 V
≥ 1 MΩ với Điện
áp thử 500 V, 1000
V
□ □
13. Các thiết bị an toàn
Mục 8.2.12 QTKĐ
này
□ □
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
14.
Thử hoạt động đóng mở
cửa cabin và cửa tầng.
+ Cửa cabin và cửa
tầng phải đóng mở
nhẹ nhàng, không
kẹt;
+ Khóa liên động
cơ – điện các cửa
hoạt động bình
thường
□ □
15.
Cho vận thăng hoạt động
lên, xuống 03 lần
- Vận tốc vận thăng:……
m/ph
Kết quả đạt yêu cầu
khi các cơ cấu và
thiết bị an toàn của
vận thăng hoạt
động đúng thông
số, tính năng thiết
kế, không phát hiện
các hiện tượng bất
thường .
□ □
16.
Kiểm tra chức năng thiết
bị an toàn
+ Cabin chỉ được
phép hoạt động khi
tất cả các cửa cabin
và cửa tầng đã đóng
kín
+ Khi bất kỳ thiết
bị an toàn nào tác
đ
ộ
ng, cabin không
□ □

TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho
kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
được phép hoạt
động
+ Ngắt lần lượt
từng thiết bị an toàn
(công tắc cửa, công
tắc hành trình, thiết
bị quá tải…) để
kiểm tra hệ thống
điều khiển có
ngừng hoạt động
hay không
+ Cabin phải dừng
ngay lập tức khi bất
kỳ cửa nào bị mở
trong quá trình vận
hành
+ Công tắc giới hạn
hành trình phải kích
hoạt và dừng cabin
đúng vị trí;
+ Phanh phải hoạt
động bình thường
khi dừng và tự
động đóng khi mất
điện
+ Cabin vận hành
êm, không rung lắc
bất thường
+ Khi nhấn nút
dừng khẩn cấp,
cabin phải dừng
ngay lập tức. Sau
khi dừng khẩn cấp,
thiết bị không được
tự động khởi động
lại khi chưa có thao
tác reset;

TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho
kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
17.
Kiểm tra trạng thái hỏng
(fail-safe)
+ Nếu có tình
huống lỗi như mất
tín hiệu, đứt dây,
hỏng cảm biến thì
hệ thống phải tự
động chuyển về
trạng thái an toàn
(dừng cabin, không
cho phép hoạt
động)
□ □
18.
Kiểm tra phát hiện hoặc
ngăn chặn việc đấu tắt (
Bypass ) các thiết bị an
toàn
Nếu thiết bị bị đấu
tắt mà vẫn vận hành
được thì đánh giá là
không đạt
□ □
19.
Kiểm tra thiết bị an toàn
độc lập
+ Các giới hạn hành
trình cuối phải
được trang bị thiết
bị cắt độc lập với
hệ điều khiển chính
+ Kiểm tra lỗi phần
tử điều khiển, tình
huống kẹt tiếp
điểm, dính relay
hoặc contactor để
xác nhận hệ thống
vẫn chuyển về
trạng thái an toàn.
Cabin phải dừng
ngay khi mạch an
toàn bị ngắt và
không được tự
động khởi động lại.
Mọi lỗi đơn lẻ
trong hệ thống
không được dẫn
đến mất chức năng
an toàn
□ □

TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Phần dành cho
kiểm định viên
Kết quả
thực tế
Đạt
Không
đạt
20.
Thử tĩnh:
- Chiều cao nâng cabin
tại thời điểm kiểm
định:....m
- Số cabin sử dụng tại
thời điểm kiểm định:...
- Tải trọng sử dụng/
1cabin : .... kg
- Tải trọng thử / 1cabin :
.... kg
Kết quả đạt yêu cầu
khi trong 10 phút
thử tải, cabin không
trôi, sau khi hạ tải
xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết
bị không có vết nứt,
không có biến dạng
hoặc các hư hỏng
khác
□ □
21.
Thử động:
- Tải trọng sử dụng/
1cabin : .... kg
- Tải trọng thử / 1cabin :
.... kg
Kết quả đạt yêu cầu
khi các cơ cấu và
bộ phận của thiết bị
hoạt động đúng tính
năng thiết kế,
không có vết nứt,
không có biến dạng
hoặc các hư hỏng
khác.
□ □
22.
Thử bộ phòng rơi của
thiết bị : 100% SWL
- Tải trọng sử dụng/
1cabin : .... kg
- Tải trọng thử / 1cabin :
.... kg
Kết quả đạt yêu cầu
khi bộ phòng rơi
làm việc giữ được
cabin trên thân
tháp.
□ □
23.
Thiết bị bảo vệ quá tải
:100% SWL
- Tải trọng sử dụng/
1cabin : .... kg
- Tải trọng thử / 1cabin :
.... kg
Thiết bị phải hoạt
động khi chất thêm
không quá 10%
SWL vào cabin
□ □
- Các ghi nhận khác :
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Kết quả
thực tế
Đạt Không
đạt
24.
□
□
Mô tả lý do không đạt: .......................................................................................................

3- Hình ảnh thiết bị:
Hình ảnh tối thiểu theo mục 8.5 QTKĐ này.
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với:
- Số cabin:....
- Trọng tải lớn nhất/ cabin là: ………………. kg
- Số người lớn nhất/ cabin là: ………………. người
3. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị:
- .........................................................................................................................................
- ........................................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ............................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày ... tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm 20…..
Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
CƠ SỞ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư ban hành các quy trình kiểm định đối với thang máy, thang cuốn, vận thăng thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.