• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định 337/2025/NĐ-CP về hợp đồng lao động điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 09:01 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 337/2025/NĐ-CP ngày 24/12/2025 của Chính phủ quy định về hợp đồng lao động điện tử

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ NỘI VỤ
____________________
S: /TT-BNV
DỰ THẢO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________________________________________
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ quy định về hợp đồng lao động điện tử
Căn cứ B lut Lao đng s 45/2019/QH14;
Căn cứ Lut Giao dịch điện t s 20/2023/QH15;
Căn cứ Lut D liu s 60/2024/QH15;
Căn cứ Ngh định s 337/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph quy định v hợp đồng lao động điện;
Căn cứ Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính
ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Tin lương và Bảo him xã hi;
B trưởng B Ni v ban hành Thông quy đnh chi tiết và ng dn thi
hành mt s điu ca Ngh đnh s 337/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2025
ca Chính ph quy định v hợp đồng lao động điện t.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
Thông này quy định chi tiết hướng dn vic định danh hợp đồng lao
động điện t; cp, thu hi, tm dng, khôi phc tài khon truy cp, kết ni Nn
tng hợp đồng lao động đin t; qun lý, s dng, khai thác Nn tng hợp đồng
lao động điện t.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Người lao động, người s dụng lao động quy định ti khon 1 khon 2
Điu 3 ca B luật Lao động.
2. Nhà cung cp eContract.
2
3. Cơ quan, t chức, cá nhân khác có liên quan đến vic thc hiện quy định
tại Thông tư này.
Chương II
CP MÃ ĐỊNH DANH HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN T; CP,
THU HI, TM DNG, KHÔI PHC TÀI KHON TRUY CP, KT
NI NN TNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN T
Điu 3. Nguyên tc cấp mã định danh hợp đồng lao động điện t
1. Mi hợp đồng lao động điện t khi được gi v Nn tng hợp đồng lao
động điện t nếu đảm bảo quy định s đưc cp một mã đnh danh (ID) duy nht
và không trùng lp vi bt k hợp đồng lao động điện t nào khác.
2. ID được cp mt lần, không thay đổi trong suốt vòng đi ca hợp đồng
lao động điện t bao gm c trường hp hợp đồng lao động điện t đưc sửa đổi,
b sung hoc chm dt. Ph lc ca hợp đồng lao động điện t (nếu ) được liên
kết vi ID ca hợp đồng lao động điện t gc.
3. Vic cp ID đối vi hợp đồng lao động điện t không làm thay đổi thi
đim giao kết, ni dung, thời điểm có hiu lc ca hợp đồng lao động điện t.
Điu 4. Cu trúc ID
Cu trúc ca ID do Nn tng hợp đồng lao động điện t thc hin theo thut
toán t động, bao gm 01 ký t ch và 12 ký t số, trong đó:
1. Ký t ch A hoc B hoc C, trong đó: ch cái A là ký t gán cho hp
đồng lao động điện t đưc giao kết thông qua các eContract bo đảm quy định
ti Điu 6 Ngh định s 337/2025/-CP; ch cái B t gán cho hợp đồng
lao động điện t đưc chuyển đổi t hợp đồng lao động bằng văn bản giy; ch
cái C t gán cho hợp đồng lao động điện t đưc giao kết trước ngày 01
tháng 7 năm 2026;
2. 12 ký t s đưc cu thành: 02 ký t s đầu tiên là mã tnh, thành ph nơi
ngưi s dụng lao động đặt tr s chính; 02 t s tiếp theo 02 s cui ca
năm đồng b thành công hợp đồng lao động điện t lên Nn tng hợp đồng lao
động điện t; 8 ký t sau là s th t tăng dần ca s ng hợp đồng đã đồng b
lên Nn tng hp đồng lao động điện t theo từng năm.
Ví d ID: A012600000099 cho thấy đây là hợp đồng lao động điện t đưc
giao kết bảo đảm theo quy định Ngh định s 337/2025/NĐ-CP có s th t 99 đã
được đng b lên Nn tng hợp đồng lao động điện t trong năm 2026 của người
s dụng lao động có tr s chính thuộc địa bàn thành ph Hà Ni.
3
Điu 5. Quy trình cp ID
1. Nhà cung cp eContract gi hợp đồng lao động điện t v Nn tảng như
sau:
a) Đối vi hợp đồng lao động điện t giao kết thông qua eContract bảo đảm
quy định ti Ngh định s 337/2025/NĐ-CP ngày 24/12/2025 ca Chính ph quy
định v hp đồng lao động điện t (sau đây gi tt là Ngh định s 337/2025/NĐ-
CP), Nhà cung cp eContract gi hợp đồng lao động điện t cùng vi các d liu
quy định tại điểm a, c điểm đ khoản 1 Điu 14 Ngh đnh s 337/2025/NĐ-CP
(tr thông tin v ID) v Nn tảng theo quy định ti khoản 4 Điều 6 Ngh định s
337/2025/NĐ-CP.
b) Đối vi hợp đồng lao động điện t đưc chuyển đổi t hợp đồng lao động
bằng văn bn giy theo quy định ti khoản 1 Điều 8 Ngh đnh s 337/2025/NĐ-
CP, Nhà cung cp eContract gi hp đồng lao động điện t cùng vi thông tin v
nht s hóa, chuyển đổi sang hợp đồng lao động điện t và d liệu quy định
tại điểm c khon 1 Điu 14 Ngh định s 337/2025/NĐ-CP v Nn tng hợp đồng
lao động điện t.
c) Đối vi hợp đồng lao động điện t đưc giao kết trước ngày 01 tháng 7
năm 2026 chưa bảo đảm quy định ti Ngh định s 337/2025/-CP, Nhà
cung cp eContract trách nhim h tr ngưi s dụng lao động người lao
động rà soát b sung ch ký s, du thi gian gn kèm ch ký s ca các ch th
giao kết chng thực thông đip d liu ca nhà cung cp eContract vào hp
đồng lao động điện t trên eContract theo quy định ti khoản 4 Điều 6 Ngh định
s 337/2025/NĐ-CP. Sau khi các bên hoàn thành vic b sung các yếu t trên,
Nhà cung cp eContract có trách nhim gi hợp đồng và các d liệu quy định ti
điểm a, điểm c điểm đ khoản 1 Điều 14 Ngh định s 337/2025/NĐ-CP v Nn
tng hợp đồng lao động điện t (tr thông tin v ID).
2. Nn tng hợp đồng lao động đin t tiếp nhn, kim tra thông tin xác thc
định danh của người lao động, người s dụng lao động thc hin cp ID cho
hợp đồng lao động điện t. Vic cấp ID được thc hin t động thông qua h
thng thông tin ca Nn tng hợp đồng lao động đin t. Trường hp xy ra s
c k thuật trong quá trình đng b, vic cấp ID được thc hin ngay sau khi s
c đưc khc phc.
3. Hợp đồng lao động điện t sau khi được cp ID đưc đồng thi gi v h
thng ca Nhà cung cp eContract.
4. Ph lc hợp đồng lao động thông báo chm dt hợp đồng lao động phát
sinh trong quá trình thc hin hợp đồng lao động điện t đưc cp cùng ID
4
vi hợp đồng lao động điện t gốc theo quy định ti khon 1, 2 và khoản 3 Điều
này.
Điu 6. Đăng tài khon truy cp Nn tng hợp đồng lao động điện t
1. Việc đăng ký tài khoản truy cp Nn tng hợp đồng lao động điện t ca
ni s dụng lao động, người lao động đưc thc hin như sau:
a) Đăng i khoản theo quy định ti khoản 1 Điu 7 Ngh định s
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính ph v thc hin th tc
hành chính trên môi trường điện t s dng tài khoản định danh điện t do h
thống định danh xác thực điện t quc gia (VneID) cung cấp theo quy định ca
pháp luật để đăng nhập Nn tng hợp đồng lao động điện t.
b) Nn tng hợp đồng lao động điện t khai thác trng thái hiu lc ca tài
khoản định danh đin t do H thống định danh xác thực điện t quc gia cung
cp.
c) Trường hp tài khoản định danh đin t ca người s dụng lao động, người
lao động b tm dng, thu hi, chm dt hiu lc hoặc thay đổi trng thái theo quy
định ca pháp lut, Nn tng hợp đồng lao động điện t thc hin việc điều chnh
quyn truy cp, s dng tài khon tương ứng trên sở kết qu xác thc do h
thống định danh và xác thực điện t cung cp.
2. Tng Liên đoàn Lao đng Vit Nam; S Ni v; Ban qun khu công
nghip, khu kinh tế, khu chế xut; cán b, công chc, viên chức, người lao động
đưc B Ni v giao nhim v qun lý, vn hành, khai thác Nn tng hợp đồng
lao động điện t s dng tài khon do B Ni v cp.
3. Cán b, công chc, viên chc người lao động được các đơn vị thuc
B Ni v, Tng Liên đoàn Lao đng Vit Nam, S Ni v Ban qun lý khu
công nghip, khu kinh tế, khu chế xut giao nhim v khai thác, x lý nghip v
trên Nn tng hợp đồng lao động đin t thc hiện đăng tài khon theo quy
định tại điểm a khoản 1 Điều này và được phân quyn phù hợp để thc hin khai
thác, x lý nghip v trên Nn tng hợp đồng lao động điện t.
4. T chc, cá nhân khác thc hin đăng tài khoản s dng Nn tng hp
đồng lao động điện t theo quy đnh ti khoản 1 Điều này.
Điu 7. Tm dng, thu hi tài khon trên Nn tng hợp đồng lao động
đin t
1. Ngay khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài
khoản, Bộ Nội vụ có quyền tạm dừng hoặc thu hồi tài khoản để bảo đảm an toàn
hệ thống, sau đó thông báo cho chủ tài khoản về việc tạm dừng, thu hồi tài khoản
trong vòng 3 ngày làm việc.
5
2. Tài khoản được khôi phục trạng thái hoạt động sau khi khắc phục lý do bị
tạm dừng, thu hồi trong thời hạn bị tạm dừng, thu hồi ghi trong thông báo của Bộ
Nội vụ.
3. Các thông báo về việc tạm dừng, thu hồi hoặc khôi phục trạng thái hoạt
động được Bộ Nội vụ gửi cho chủ tài khoản theo địa chỉ thư điện tử hoặc số điện
thoại do chủ tài khoản đăng ký khi truy cập Nền tảng hợp đồng lao động điện tử.
Điu 8. Kết ni eContract vi Nn tng hợp đồng lao động điện t
Nhà cung cấp eContract bảo đảm các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 6
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP thực hiện việc kết nối đến Nền tảng hợp đồng lao
động điện tử như sau:
1. Nhà cung cp eContract np h sơ đề ngh kết ni ti B Ni v (np trc
tiếp ti B Ni v hoc gửi qua đường bưu chính hoc qua Nn tng hợp đồng lao
động điện t). Thành phn h sơ gồm:
a) Văn bản đề ngh kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t theo mu s
01 ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Bn sao chng thc ca mt trong các giy t sau: giy chng nhn
đăng ký doanh nghip, giy chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước
ngoài, quyết đnh thành lp hoc giy chng nhn, giấy phép tương đương hợp l
khác theo quy định ca pháp lut v đầu tư và pháp luật v doanh nghip;
c) Bn sao có chng thc Giy phép kinh doanh dch v tin cy còn hiu lc
trong đó nêu rõ được phép kinh doanh dch v chng thực thông điệp d liu.
d) Chứng thư chữ ký s cho dch v chng thực thông điệp d liu.
đ) Phương án kỹ thut phc v hoạt đng cung cp dch v eContract bo
đảm các quy định ti Ngh định s 337/2025/NĐ-CP theo tài liệu hướng dn ca
B Ni v.
Các thành phn h nêu trên đưc thay thế bng d liu khi thông tin
đầy đủ trong các sở d liu B Ni v đưc khai thác t các sở d liu
quốc gia, cơ sở d liệu chuyên ngành khác theo quy định ca pháp lut.
2. Trong thi hn 30 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h đ ngh
kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t theo quy đnh ti khoản 1 Điều này,
B Ni v kim tra tính hp l ca h , thc hin kim th k thut thông
báo cp tài khon kết ni cho Nhà cung cp eContract. Trường hp h chưa
hp l hoc kim th k thuật không đạt, B Ni v thông báo cho Nhà cung cp
eContract theo địa ch thư điện t hoặc địa ch tr s chính ghi trong văn bản đề
ngh kết ni và nêu rõ lý do t chi kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t.
6
Điu 9. Tm dng, chm dt kết ni eContract vi Nn tng hợp đồng
lao động điện t
1. B Ni v tm dng kết ni eContract vi Nn tng hợp đồng lao động
đin t không quá 06 tháng trong các trường hp sau:
a) Theo đề ngh ca Nhà cung cp eContract;
b) Có du hiu vi phạm các quy định v kết ni, chia s, khai thác thông tin,
d liu ca Nn tng hợp đồng lao động điện t.
c) Không thc hiện đúng theo phương án kỹ thuật đã báo cáo theo quy định
đim đ khoản 1 Điều 8 Thông tư này.
d) Không thc hin chế độ báo cáo theo quy đnh ti khoản 6 Điều 21 Ngh
định s 337/2025/NĐ-CP.
đ) Không bo đảm điu kin quy định ti khoản 3 Điều 6 Nghị định số
337/2025/NĐ-CP kể từ thời điểm kết nối Nền tảng hợp đồng lao động điện tử.
e) Không nộp bản sao (có chứng thực) chứng nhận kiểm toán kỹ thuật kèm
theo báo cáo kiểm toán kỹ thuật cho dịch vụ chứng thực thông điệp dliệu còn
hiệu lực (theo quy định tại Thông số 19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10
năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ) cho Bộ Nội vụ trong vòng 01 năm kể
t ngày được cp tài khon hoc khi chng nhn kim toán k thuật đã nộp trước
đó hết hiu lc.
2. B Ni v chm dt kết ni eContract vi Nn tng hợp đồng lao động
đin t trong các trường hp sau:
a) Theo đề ngh ca Nhà cung cp eContract;
b) Nhà cung cp eContact chm dt hoạt động;
c) Trong vòng 01 năm kể t ngày được cp tài khon Nhà cung cp
eContract không trin khai dch v eContract gi hợp đồng lao động điện t đã
giao kết thông qua eContract do mình cung cp ti Nn tng hợp đồng lao đng
đin t;
d) Có hành vi gi mạo các văn bản trong h sơ đề ngh kết ni;
đ) Thực hin hành vi b nghiêm cấm theo quy định tại Điu 6 Lut Giao dch
đin t;
e) Không khc phc do b tm dng kết ni sau thi hn b tm dng do
B Ni v quy đnh đối với các trường hợp quy định ti các đim c, d, đ e
khoản 1 Điều này;
7
g) B Ni v xác minh và kết lun có vi phm đi với trường hợp quy định
tại điểm b khoản 1 Điều này.
3. eContract b tm dng kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t đưc
khôi phc kết ni trong các trường hp sau:
a) Theo đề ngh ca Nhà cung cấp eContract đối với trường hợp quy định ti
đim a khoản 1 Điều này;
b) Đã được B Ni v xác minh kết lun không vi phm đi với trường
hợp quy định tại điểm b khon 1 Điu này;
c) Tm dừng đủ 06 tháng đã văn bn cam kết không tái phm lỗi đối
với trường hợp quy định tại điểm c và d khoản 1 Điều này;
d) Đã khắc phc do b tm dng kết ni trong thi hn b tm dừng đối
với các trường hợp quy định ti các điểm đ và e khoản 1 Điều này.
4. Các thông báo v vic tm dng, ngt kết ni khôi phc kết nối được
B Ni v thông báo cho Nhà cung cp eContract trong vòng 03 ngày làm vic
k t ngày tm dng, chm dt kết ni hoc khôi phc kết ni theo địa ch thư
đin t hoặc địa ch tr s chính ghi trong văn bản đ ngh kết ni nêu rõ lý do
tm dng, chm dt kết ni hoc khôi phc kết ni.
5. Các eContract b chm dt kết nối theo quy định ti khoản 2 Điều này khi
mun tiếp tc kết ni Nn tng hợp đồng lao động đin t thì thc hin theo quy
định tại Điều 8 Thông tư này.
6. Nhà cung cấp eContract không đưc cp tài khon kết ni Nn tng hp
đồng lao động điện t trong thi hạn 03 năm kể t ngày b thu hi tài khon
chm dt kết nối theo quy định tại điểm d đim đ khoản 2 Điu này.
7. Trường hp Nhà cung cp eContract s thay đổi mt trong các ni dung
trong h đề ngh cp tài khon kết ni thì phi thông báo v việc thay đổi thông
tin kèm theo bn sao các giy t, tài liu chng minh s thay đổi đó đến B Ni
v thông qua Nn tng hợp đồng lao động điện t để xác minh, điều chnh thông
tin.
Điều 10. Kết nối từ các hệ thống thông tin, sở dữ liệu khác đến Nền
tảng hợp đồng lao động điện tử
Vic kết ni các h thng thông tin, sở d liu khác đến Nn tng hp
đồng lao động điện t đưc thc hin như sau:
1. Ch qun h thng thông tin, cơ sở d liu văn bản đề ngh kết ni vi
Nn tng hợp đồng lao động điện t gi v B Ni v theo mu s 02 ti Ph lc
I ban hành kèm theo Thông tư này;
8
2. B Ni v có trách nhim:
a) Cung cp tài liu k thut phc v kết ni, chia s, khai thác d liu trong
Nn tng hợp đồng lao động điện t cho ch qun h thống thông tin, s d
liu có đề ngh kết ni;
b) H tr các ch qun h thống thông tin, cơ s d liu trong quá trình kết
ni, kim th k thut;
c) Phi hp vi Cc An ninh mng và phòng chng ti phm s dng công
ngh cao, Cc K thut nghip v thuc B Công an đơn vị có liên quan tiến
hành kiểm tra, đánh giá vic bảo đm an ninh, an toàn thông tin h thng thông
tin của cơ quan, tổ chức có đề ngh kết ni.
3. Vic kết nối được thc hin theo nguyên tc không can thip ni dung hp
đồng lao động điện t, không sao chép d liu gc tuân th quy định pháp lut
v d liu, bo v d liu cá nhân
4. B Ni v t chi hoc tm ngng kết ni, chia s d liu trong Nn tng
hợp đồng lao động đin t theo quy định ti khoản 4 Điều 16 Ngh định s
337/2025/NĐ-CP.
Điu 11. Kim tra an toàn thông tin
Vic kết ni, truy cp, khai thác, chia s d liu trên Nn tng hợp đồng lao
động điện t đưc kim soát cht ch, bảo đảm an toàn thông tin như sau:
1. Vic bảo đm an toàn thông tin phi tuân th quy đnh ca pháp lut v
an toàn thông tin mng, an ninh mng, bo v d liệu các quy định pháp lut
có liên quan.
2. Thông tin được bo v nhm bảo đm không b truy cp trái phép, không
b sửa đổi, mt t luôn sn sàng phc v hoạt động qun lý, khai thác theo
thm quyn.
3. Các yêu cu v an toàn thông tin phải được tích hp ngay trong quá trình
thiết kế, xây dng, nâng cp Nn tng hợp đồng lao động điện tcác h thng
kết ni, không thc hin b sung mang tính đối phó trong quá trình vn hành.
4. Vic truy cp, khai thác, s dng thông tin phải được kim soát cht ch
theo nguyên tắc đúng đối tượng, đúng thẩm quyền, đúng mục đích; mọi hoạt động
truy cp phải được ghi nht ký và có kh năng truy vết.
5. Không thc hin sao chép, chuyn giao, chia s thông tin, d liu ngoài
phm vi, mục đích đã được quan thẩm quyn cho phép; d liu gốc được
bo v và lưu trữ ti h thng nguồn theo quy định.
9
6. Hoạt động kết ni, chia s d liu vi các h thng bên ngoài phải được
thc hiện thông qua cơ chế, phương thức bảo đảm an toàn thông tin;
7. Vic giám sát an toàn thông tin phải được thc hiện thường xuyên; khi
xy ra s c phi kp thi phát hin, khoanh vùng, x khc phc hu qu
theo quy định.
8. Cơ quan quản lý, đơn vị vn hành Nn tng hợp đồng lao động điện t và
các t chc, cá nhân tham gia kết ni có trách nhim phi hp trong vic bảo đảm
an toàn thông tin và chu trách nhiệm đi vi các hành vi vi phm.
Chương III
QUN LÝ, S DNG, KHAI THÁC NN TNG
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN T
Điu 12. S dng tài khon trên Nn tng hợp đồng lao động điện t
1. Tài khon ca các đơn v thuc B Ni v, Tng Liên đoàn Lao động Vit
Nam, S Ni v, Ban qun khu công nghip, khu kinh tế, khu công ngh cao
do B Ni v cp tài khon qun tr ca Nn tng hợp đồng lao động điện t.
Các đơn vị này được s dng tài khon qun tr để phân quyn cho cán b, công
chc, viên chức, người lao động ca mình khai thác, x lý nghip v trên các hp
phn ca Nn tng hợp đồng lao động điện t; chu trách nhim qun tài khon
qun tr các tài khon do mình gán phân quyền đm bo an toàn thông tin
ca Nn tng hợp đng lao động điện t, thu hi tài khon trong trường hp cán
b, công chc, viên chức, người lao động chuyn công tác hoc không tiếp tc
tham gia thc hin qun tr, x nghip v trên Nn tng hợp đồng lao động điện
t hoc vi phạm quy định pháp lut v qun lý, khai thác, s dng Nn tng hp
đồng lao động điện t.
2. Người s dụng lao động được s dng tài khon qun tr để khai thác, chia
s các thông tin v hợp đồng lao động đin t ca mình trên Nn tng hợp đồng
lao động điện t; thc hin các báo o v lao động theo quy đnh ca pháp lut
lao động thông qua Nn tng hợp đồng lao động điện t; khai thác mt s chc
năng, dch v đưc Nn tng hợp đồng lao động điện t cho phép.
3. Người lao động được s dng tài khoản đ khai thác, chia s các thông tin
v hợp đồng lao động điện t ca mình trên Nn tng hợp đồng lao động điện t
và khai thác mt s chc năng, dch v đưc Nn tng hợp đồng lao động điện t
cho phép.
Điu 13. D liu ch, d liu m, d liu dùng chung trong Nn tng
hợp đồng lao động điện t
10
D liu ch, d liu m, d liu dùng chung trong Nn tng hợp đồng lao
động điện t đưc qun lý, s dụng như sau:
1. D liu ch, d liu m, d liệu dùng chung đưc qun theo các nguyên
tc, gm:
a) Vic qun d liu ch, d liu m, d liu dùng chung phi tuân th
quy định ca pháp lut v d liu, an toàn thông tin, an ninh mạng các quy định
pháp lut liên quan; bảo đảm thng nht trong quản nhà nước, tránh trùng
lp, chng chéo.
b) Mi loi d liu phải được xác định phm vi s dng, mục đích khai
thác, quan chủ quản, đơn vị quản lý, đơn vị khai thác; bảo đm d liệu được
s dụng đúng chức năng, nhiệm vthm quyn.
c) D liu ch phi là d liu chính thc, giá tr làm căn cứ dùng chung,
đưc cp nht kp thời, đồng b ngun tham chiếu thng nht cho các h
thng, nn tng có liên quan.
d) D liệu dùng chung được chia s, khai thác thông qua Nn tng hợp đồng
lao động điện t, h tng kết ni, chia s d liệu theo quy định; bảo đảm kim soát
truy cp, phân quyn s dng và ghi nhận đầy đủ quá trình khai thác d liu.
đ) D liu m phi được công b công khai, định dng m, d truy cp, d
s dng; bảo đảm không cha thông tin thuc danh mc bí mật nhà nước, d liu
cá nhân hoc thông tin hn chế tiếp cận theo quy định pháp lut.
e) Vic qun lý, chia s khai thác d liu ch, d liu m, d liu dùng
chung phi bảo đảm các yêu cu v an toàn thông tin, bo v d liu; bin pháp
phòng nga, phát hin và x lý ri ro trong suốt vòng đời d liu.
2. Danh mc d liu trong Nn tng hợp đồng lao động điện t đưc quy
định chi tiết ti Ph lc s II ban hành kèm theo Thông này. D liu ch, d
liu m, d liu dùng chung do B Ni vng b theo quy định ca pháp lut.
Điu 14. Lưu tr, khai thác, chia s d liu trên Nn tng hợp đồng lao
động điện t
1. D liu m ca Nn tng hợp đồng lao động điện t được đồng b v
Trung tâm D liu quc gia. T chc, nhân nhu cu khai thác, s dng d
liu thuc danh mc d liu m thc hiện đăng khai thác sử dng d liu
theo quy định v khai thác, s dng d liu ca Trung tâm D liu quc gia.
2. T chc, nhân nhu cu khai thác, s dng d liu thuc danh mc
d liu ch, d liu dùng chung ca Nn tng hợp đồng lao động điện t thc hin
đăng bằng văn bn vi B Ni v theo mu ti Ph lc s III ban hành kèm
11
theo Thông tư này. Thông tin dữ liệu được chia s hoc thông báo t chi chia s
và lý do t chi chia s thông tin d liu s đưc gi tới địa ch hòm thư điện t
ca t chức, cá nhân trong văn bản đăng ký.
3. Thi hạn lưu tr d liu v hợp đồng lao động điện t, ph lc hợp đồng
lao động điện t các văn bản điện t khác liên quan trên Nn tng hợp đồng
lao động đin t10 năm kể t ngày hợp đồng lao động chm dt. Tng hp
ngưi s dụng lao động và người lao động giao kết nhiu hợp đồng lao động liên
tục theo quy đnh tại Điều 20 B luật Lao động thì thi hạn 10 năm được tính t
ngày chm dt hợp đồng lao động cui cùng.
Điu 15. Chế độ báo cáo
Ngưi s dụng lao động, Nhà cung cp eContract, S Ni v, Ban qun lý
khu công nghip, khu kinh tế, khu công ngh cao thc hin trách nhim báo cáo
thông qua Nn tng hợp đồng lao động điện t như sau:
1. Ncung cp eContract trách nhim báo cáo định k 03 tháng (trước
ngày 25 ca tháng th 3 trong k báo cáo) báo cáo đt xut v tình hình hot
động cung cp dch v giao kết hợp đồng lao động điện t khi yêu cu t B
Ni vụ. Báo cáo định k thc hin theo mu ti Ph lc s IV ban hành kèm theo
Thông tư này.
2. Người s dụng lao đng có trách nhiệm báo cáo tình hình thay đổi v lao
động, tình hình cho thuê lại lao động i vi doanh nghip hoạt động cho thuê
lại lao động) theo quy định ti khoản 2 Điều 4 và khon 2, khoản 3 Điều 31 Ngh
định s 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca B luật Lao động v điu kin lao
động quan h lao động (sau đây gọi tt Ngh định s 145/2020/-CP) thông
qua Nn tng hợp đồng lao động điện t.
3. S Ni v, Ban qun lý khu công nghip, khu kinh tế, khu công ngh cao
thc hin báo cáo v tình hình s dụng lao đng, tình hình cho thuê lại lao đng
trên địa bàn theo quy định ti khoản 3 Điu 4 khon 4 Điu 33 Ngh định s
145/2020/NĐ-CP, các báo cáo khác theo yêu cu ca B Ni v.
Điu 16. X lý s c
Trong quá trình qun lý, vn hành, khai thác Nn tng hợp đồng lao động
đin t nếu xy ra s c thì vic x s c đưc thc hin theo quy trình như
sau:
1. Phát hin, tiếp nhn và ghi nhn s c: s c ca Nn tng hợp đồng lao
động đin t đưc phát hin thông qua h thng giám sát, cnh báo k thut, kim
tra định k hoc phn ánh của người s dng; mi s c phải được ghi nhận đầy
12
đủ v thi gian phát sinh, phm vi ảnh hưởng và mức độ tác động. Trường hp do
ngưi s dng phát hin s c thì đề ngh xs c, h tr, giải đáp vướng mc
trong quá trình thao tác, s dng các chức năng, thc hin kết ni, chia s, khai
thác d liu vi Nn tng hợp đồng lao động điện t thông qua s đin thoi liên
h, qua làm vic ti tr s đơn vị đưc B Ni v giao qun lý, vn hành Nn tng
hợp đồng lao động điện t hoc bằng văn bản đề ngh h tr, gii quyết vướng
mc.
2. Phân loại đánh giá mức độ s c: đơn vị qun lý, vn hành Nn tng
hợp đồng lao động điện t trách nhim phân loi s c theo mức độ ảnh hưởng
đến hoạt động ca Nn tng hợp đồng lao động điện t, an toàn thông tin, d liu
và quyn li của các bên liên quan để xác định bin pháp xphù hp.
3. Thc hin bin pháp khc phc ng phó s c: căn cứ mức độ s c,
đơn vị vn hành, qun lý Nn tng hợp đồng lao động điện t trin khai các bin
pháp k thut, nghip v cn thiết nhm lp, hn chế tác động, khc phc s
c bảo đm an toàn thông tin, tính toàn vn kh năng sẵn sàng ca Nn tng
hợp đồng lao động điện t.
4. Thông báo và phi hp x lý: tng hp s c ảnh hưởng đến hoạt động
cung cp dch v hoc quyn li của các bên tham gia, đơn v vn hành phi kp
thời thông báo cho các quan, t chc, nhân liên quan phi hp với
quan có thm quyền để x lý theo quy định.
5. Khôi phc hoạt động và kim tra sau s c: sau khi khc phc, Nn tng
hợp đồng lao động điện t phải được kiểm tra, đánh giá li nhm bảo đm hot
động ổn định, an toàn trước khi đưa vào vn hành bình thưng; d liu b nh
ng (nếu có) phải được khôi phục theo quy định.
6. Báo cáo, lưu trữ rút kinh nghim: vic x s c phải được lp báo
cáo, lưu trữ h nhật liên quan; kết qu x căn c đ soát, hoàn
thin quy trình, bin pháp phòng nga s c trong quá trình vn hành Nn tng
hợp đồng lao động điện t.
Điu 17. Công b danh sách Nhà cung cp eContract
B Ni v công b danh sách Nhà cung cp eContract có eContract đủ điu
kin kết ni vi Nn tng hợp đồng lao động điện t trên website ca Nn tng
hợp đồng lao động điện t trong vòng 24 gi k t thời điểm eContract kết ni
thành công ti Nn tng.
Điu 18. Quyn và trách nhim ca t chc, cá nhân trong qun lý, vn
hành, khai thác, s dng các ng dng, dch v trên Nn tng hợp đồng lao
động điện t
13
1. Khai thác, s dng chức năng, dữ liu, dch v cung cp trên Nn tng hp
đồng lao động điện t phù hp vi mức độ an toàn theo hình thc xác thc khi
đăng nhập.
2. Chu trách nhiệm trước pháp lut v những thông tin kê khai, đăng ký tài
khon trên Nn tng hợp đồng lao động điện t, ch s dng Nn tng hợp đng
lao động điện t cho các mục đích hợp pháp phi chu trách nhim v mi hot
động được thc hin bng tài khon ca mình.
3. Qun tài khon, gi mt thông tin tài khon, mt khu ca mình.
Trường hp phát hin mt khu b mt hoc b đánh cắp hoc phát hiện có người
s dng trái phép tài khon ca mình phi thông báo ngay cho đơn v qun lý, vn
hành Nn tng hợp đồng lao động điện t.
4. Chu trách nhiệm đối vi tt c các ni dung do mình gửi, đăng ký, cung
cp khi s dng các chức năng, dữ liu, dch v trên Nn tng hợp đồng lao động
đin t và phi có trách nhiệm đối với các bên liên quan khác trước pháp lut.
5. Tng hp s dng li các d liu trên Nn tng hợp đồng lao động điện
t để đăng tải trên các phương tiện truyn thông phi thc hiện theo quy định ca
pháp lut.
6. Theo yêu cu ca t chc, nhân, B Ni v xem xét cung cp các d
liu trên Nn tng hợp đồng lao động đin t theo quy đnh ca pháp lut v cung
cp thông tin.
7. B Ni v cơ quan chủ qun ca Nn tng hợp đồng lao động điện t,
có trách nhim: qun lý, vn hành Nn tng hợp đng lao động điện t; ban hành
quy chế hoạt động, các tài liệu hướng dn vic truy cp, kết ni, khai thác, s
dng Nn tng hợp đồng lao động điện t.
Chương IV
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 19. Hiu lc thi hành
1. Thông tư này có hiệu lc thi hành k t ngày … tháng …. năm 2026.
2. Các văn bn quy phm pháp lut dn chiếu trong Thông tư này khi đưc
sửa đi, b sung, thay thế thì ni dung dn chiếu trong Thông tư này cũng được
điu chnh thc hin theo văn bản quy phm pháp lut sa đổi, b sung, thay thế.
Trong quá trình thc hin nếu có vướng mắc, đề ngh các cơ quan, tổ chc,
đơn vị, cá nhân phn ánh v B Ni v để b sung, hướng dn kp thi./.
14
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội,
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kim toán Nhà nưc;
- Cơ quan Trung ương các đoàn thể và các Hội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL ( Bộ Tư pháp);
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: Văn thư, Cục TL&BHXH (30 bản).
BỘ TRƯỞNG
Đỗ Thanh Bình
15
Ph lc s I
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
ca B trưởng B Ni v)
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________________________________________
........, ngày ..... tháng ...... năm .......
ĐỀ NGH KT NI
NN TNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIN T
_________________________
Kính gi: B Ni v
1. Tên t chc, doanh nghip viết bng tiếng Vit: ...................
(1)
.............
2. Mã s doanh nghip, t chc: ......................
(2)
......................................
3. Địa ch tr s chính: ...............................................................................
Đin thoi: ...................; Fax: ...............; E-mail:.......................................
4. Người đại din theo pháp lut ca doanh nghip, t chc
H và tên: ............................ …………………………………………….
S định danh cá nhân:……………………………………………………..
Chc danh
(3)
: ..............................................................................................
Đề ngh đưc kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t để phc v hot
động giao kết hợp đồng lao động điện t theo quy định ca pháp lut.
…{Tên doanh nghip, t chc}… cam kết chu trách nhim v tính chính
xác tính hp pháp ca các thông tin cung cp nêu trên cùng các tài liu kèm
theo, tuân th các quy định pháp lut v giao kết hợp đồng lao động điện t
pháp lut liên quan.
Tài liu kèm theo gm:
.....................................................................................................................
Nơi nhận:
- .............;
- .............;
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP, T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên t chc, doanh nghip đề ngh kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t
(2) Mã s doanh nghip theo Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc s quyết định thành lp t
chc.
(3) Chức danh người đại din theo pháp lut trong doanh nghip, t chc.
16
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________________________________________
........, ngày ..... tháng ...... năm .......
ĐỀ NGH KT NI
NN TNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN T
_________________________
Kính gi: B Ni v
1. Tên cơ quan, tổ chc viết bng tiếng Vit: ...........................................
2. Địa ch tr s chính: ..............................................................................
Đin thoi: ...................; Fax: ...............; E-mail:.......................................
3. Người đại din ca cơ quan, tổ chc
H và tên: ............................ …………………………………………….
S định danh cá nhân:…………………………………………………….
Chc danh: .................................................................................................
Đề ngh đưc kết ni Nn tng hợp đồng lao động điện t ……(1)……
…{Tên quan, tổ chc}…. cam kết chu trách nhim v tính chính xác
và tính hp pháp ca các thông tin cung cp nêu trên cùng các tài liu kèm theo,
tuân th các quy định pháp lut liên quan vic kết ni, chia s, khai thác Nn tng
hợp đồng lao động điện t.
Tài liu kèm theo gm:
.....................................................................................................................
Nơi nhận:
- .............;
- .............;
NGƯỜI ĐẠI DIN CA CƠ QUAN,
T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Mục đích kết ni
17
Ph lc s II
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
ca B trưởng B Ni v)
DANH MỤC TRƯỜNG DỮ LIỆU CỦA NỀN TẢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
ĐIỆN TỬ
STT
Tên trường dữ liệu
I
Thông tin doanh nghiệp
1
Tên doanh nghiệp
2
Địa chỉ
3
Người đại diện
4
Điện thoại
5
Fax
6
Email
7
Website
8
Mã số thuế
9
Lĩnh vực
10
Ngành nghề
II
Thông tin người lao động
1
Số định danh người lao động
2
Họ và tên
3
Địa chỉ
4
Số điện thoại
5
Mã số bảo hiểm xã hội
6
Ngày tháng năm sinh
7
Giới tính
8
Email
III
Dữ liệu chủ yếu của hợp đồng lao động
1
Mã định danh hợp đồng lao động
2
Số định danh người lao động
3
Họ và tên
4
Nơi cư trú
5
Số điện thoại
18
6
Mã số bảo hiểm xã hội
7
Ngày tháng năm sinh
8
Giới tính
9
Email
10
Công việc
11
Địa điểm làm việc
12
Mức lương
13
Phụ cấp lương
14
Các khoản bổ sung
15
Ngành/nghề nặng nhọc, độc hại
16
Thời hạn hợp đồng
17
Mã số hợp đồng
18
Loại báo cáo
19
Thời điểm bắt đầu thực hiện hợp đồng lao động
20
Thời điểm chấm dứt thực hiện hợp đồng lao động
21
Bảo hiểm xã hội/bảo hiểm y tế/bảo hiểm thất nghiệp
22
Chế độ nâng bậc/ nâng lương
23
Kỳ hạn trả lương
24
Hình thức trả lương
25
Chế độ và phúc lợi khác
26
Trang bị bảo hộ lao động cho người lao động
IV
Dữ liệu tổng hợp (theo thời kỳ, thời điểm)
1
Tổng số doanh nghiệp thực hiện giao kết hợp đồng lao động điện
tử
2
Tổng số hợp đồng lao động điện tử được giao kết
3
Tổng số hợp đồng lao động được giao kết
4
Số hợp đồng lao động xác định thời hạn
5
Số hợp đồng lao động xác định thời hạn
6
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
19
7
Tổng số lao động làm việc trong các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ
quan, tổ chức
8
Số lao động nữ
9
Số lao động trên 35 tuổi
10
Số lao động có vị trí việc làm là nhà quản lý
11
Số lao động có vị trí việc làm chuyên môn kỹ thuật bậc cao
12
Số lao động có vị trí việc làm chuyên môn kỹ thuật bậc trung
13
Số lao động có vị trí việc làm khác
14
Số doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động
15
Số lao động cho thuê lại
16
Số doanh nghiệp thuê lại lao động
20
Ph lc s III
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
ca B trưởng B Ni v)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________________________________________
........, ngày ..... tháng ...... năm .......
ĐỀ NGH KHAI THÁC, CHIA S D LIU
TRÊN NN TNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN T
_________________________
Kính gi: B Ni v
I. Thông tin cá nhân, t chức đề ngh
1. Tên t chức, cá nhân đề ngh (viết bng tiếng Vit):.............................
2. Tên người đại diện (đối vi t chức): ………………………………...
3. Địa ch nơi t(đối với nhân), địa ch tr s chính i vi t chc):
...................................................................................................................
Đin thoi: ...................; Fax: ...............; E-mail:.......................................
4. S định danh cá nhân (đối vi t chc là s đnh danh nhân của người
đại diện):………………………………………………………………………
5. Chc danh của người đại điện (đối vi t chc): ...................................
II. Nội dung đề ngh
1. Phạm vi thông tin đề ngh khai thác, chia sẻ……………………………
2. Mục đích yêu cầu khai thác, chia sẻ…………………………………….
3. Địa ch hòm thư điện t nhn kết quả:………………………………….
Nơi nhận:
- .............;
- .............;
TM. T CHC
(hoặc người gi h sơ)
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ph lc s IV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
ca B trưởng B Ni v)
TÊN NHÀ CUNG CP
ECONTRACT
____________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________________________________________
........, ngày ..... tháng ...... năm .......
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CUNG CP DCH V
GIAO KT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN T
__________________________
Kính gi: B Ni v
…{Tên nhà cung cp eContract}… báo cáo tình hình cung cp dch v giao kết
hợp đồng lao động đin t động 6 tháng đầu năm.....(hoặc năm....) như sau:
Ch tiêu
Đầu
k
Tăng
trong
k
Gim
trong
k
Cui
k
Ghi
chú
1
1. Tng s người s dng lao động s
dng dch v giao kết hợp đồng lao
động điện t trên eContract ca nhà
cung cp
2. S hợp đồng lao động đã giao kết
(theo quy định ti Ngh định s
337/2025/NĐ-CP), trong đó:
- S lao động HĐLĐ không xác
định thi hn
- S lao động có HĐLĐ xác định thi
hn
3. S ph lc hp đồng lao động đã
giao kết
4. S hợp đồng lao động đã chấm dt,
trong đó:
- S lao động HĐLĐ không xác
định thi hn
- S lao động có HĐLĐ xác định thi
hn
5. S hợp đồng lao động điện t đưc
chuyển đổi t văn bản giy
6. S hợp đồng lao động điện t giao
kết trước ngày 01 tháng 7 năm 2025
22
được soát, b sung gi ti Nn
tng hợp đồng lao động điện t
7. S hợp đồng lao động điện t gi
ti Nn tng hợp đồng lao động điện
t không được cp ID do không bo
đảm quy đnh
ĐẠI DIN CA NHÀ CUNG CP ECONTRACT
(Ghi đầy đủ h tên, ký, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 337/2025/NĐ-CP ngày 24/12/2025 của Chính phủ quy định về hợp đồng lao động điện tử

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×