• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Việc làm và bảo hiểm thất nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/10/2025 15:24 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm và bảo hiểm thất nghiệp.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
1
NGH ĐỊNH
Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Vic làm
v bo him tht nghip
————
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut T chc Chính quyn địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Vic làm s 74/2025/QH15;
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v;
Chnh ph ban hnh Ngh định quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Vic làm v bo him tht nghip.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điều chnh
Ngh đnh ny quy đnh chi tiết mt s điu, khon ca Lut Vic làm v
bo him tht nghip, bao gm: khoản 9 Điều 33, khon 5 Điu 34, khoản 4 Điều
35, khoản 2 Điều 36, khoản 5 Điều 37, khoản 2 Điều 38, khoản 5 Điều 39, khon
2 Điều 40, khoản 6 Điều 41, khoản 4 Điều 42, khoản 5 Điều 46, khoản 3 Điều 47,
Điu 48 ca Lut Vic làm.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Người lao động, người s dụng lao động thuộc đối tượng bt buc tham
gia bo him tht nghiệp theo quy đnh tại Điều 31 Lut Vic làm.
2. quan bo him xã hi, S Ni v tnh, thành ph trc thuc Trung
ương (sau đây viết tt S Ni v), t chc dch v vic làm công do quan
quản nh c v vic làm thành lập được giao các nhim v thc hin bo
him tht nghip (sau đây viết tt là t chc dch v vic làm công).
3. quan, tổ chức, nhân liên quan đến bo him tht nghip theo
quy đnh ca Lut Vic làm.
Điều 3. Người đang đóng bảo him tht nghip
Người lao động được xác đnh l đang đóng bảo him tht nghip theo quy
đnh tại Điều 36 vĐiều 38 Lut Vic làm khi thuc một trong các trưng hp
sau:
1. Người lao động đã đóng bo him tht nghip ca tháng chm dt hp
đồng lao động, hợp đồng làm vic hoc chm dt làm việc theo quy đnh ca pháp
lut v được cơ quan bảo him xã hi xác nhn trên s bo him xã hi;
CHÍNH PH
——
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
————————————
S: ....... /2025/NĐ-CP
Hà Nội, ngy tháng năm 2025
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
2
2. Người lao động đã đóng bảo him tht nghip ca tháng lin k trước
tháng chm dt hợp đồng lao động, hợp đồng làm vic hoc chm dt làm vic
v được cơ quan bảo him xã hi xác nhn trên s bo him xã hi;
3. Người lao động tháng lin k trước tháng chm dt hợp đồng lao
động, hợp đồng làm vic, chm dt làm vic hoc tháng chm dt hợp đồng lao
động, hợp đồng làm vic, chm dt làm vic mà ngh vic do ốm đau, thai sản t
14 ngày làm vic tr lên trong tháng, không hưởng tiền lương tháng tại đơn v
được cơ quan bảo him xã hi xác nhn trên s bo him xã hi;
4. Người lao động tháng lin k trước tháng chm dt hợp đồng lao
động, hợp đồng làm vic, chm dt làm vic hoc tháng chm dt hợp đồng lao
động, hợp đồng làm vic, chm dt làm vic ngh việc không hưởng lương từ
14 ngày làm vic tr lên trong tháng tại đơn v v được cơ quan bo him xã hi
xác nhn trên s bo him xã hi;
5. Người lao động tháng lin k trước tháng chm dt hợp đồng lao động,
hợp đồng làm vic, chm dt làm vic hoc tháng chm dt hợp đồng lao động,
hợp đồng làm vic, chm dt làm vic mà tm hoãn thc hin hợp đồng lao động
hoc hợp đồng làm vic t 14 ngày m vic tr lên trong tháng tại đơn v v được
cơ quan bảo him xã hi xác nhn trên s bo him xã hi.
6. Người lao động ngh vic tại đơn v s dụng lao động không còn kh
năng đóng bo him tht nghip cho người lao động quy đnh ti khoản 2 Điều 26
Ngh đnh s 158/2025/NĐ-CP ngy 25 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo him xã hi v bo him xã hi bt buc.
Chương II
THAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIM THT NGHIP
Điu 4. Mức đóng và ngun đóng bảo him tht nghip
1. Mức đóng bảo him tht nghip
a) Người lao động đóng bằng 1% tiền lương tháng.
b) Người s dụng lao động đóng bằng 1% qu tin lương tháng của nhng
người lao động đang tham gia bảo him tht nghip.
c) Nh nước h tr tối đa 1% qu tiền lương tháng đóng bo him tht
nghip ca những người lao động đang tham gia bảo him tht nghip do ngân
sách trung ương bảo đảm.
2. Nguồn đóng bo him tht nghip theo mức quy đnh tại điểm b Khon
1 Điều này của người s dụng lao động như sau:
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
3
a) Ni s dụng lao động là cơ quan, đơn v, t chức được ngân sách nhà
c bảo đm toàn b kinh phí hoạt động thường xuyên thì ngân sách nh nước
bo đảm toàn b ngun đóng bo him tht nghiệp v được b trí trong d toán
chi thường xuyên hng năm của cơ quan, đơn v, t chc theo quy đnh ca pháp
lut v phân cp quản lý ngân sách nh nước.
b) Ni s dụng lao động là quan, đơn v, t chức được ngân sách nhà
c bảo đảm mt phn kinh phí hoạt động thường xuyên thì ngân sách nh nước
bo đảm ngun đóng bo him tht nghip cho s người hưởng lương từ ngân
sách nh ớc v được b trí trong d toán chi thường xuyên hng năm của
quan, đơn v, t chc theo quy đnh ca pháp lut v phân cp qun lý ngân sách
nh nước. Phn bo him tht nghip phải đóng còn li, ni s dụng lao đng
t bảo đảm theo quy đnh tại Điểm c v Điểm d Khon này.
c) Ni s dụng lao đng doanh nghiệp, đơn v, t chc hoạt động
sn xut kinh doanh, dch v thì khoản đóng bo him tht nghiệp được hch toán
vào chi phí sn xut, kinh doanh, dch v trong k.
d) Ni s dụng lao đng quan, đơn v, t chc khác thì khoản đóng
bo him tht nghiệp được s dng t ngun kinh phí hoạt động của cơ quan, đơn
v, t chức theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 5. Gim tiền đóng vào Qu bo him tht nghiệp đối vi người s
dụng lao động khi s dụng người lao động là người khuyết tt
1. Người sử dụng lao động khi tuyển dụng mới v sử dụng người lao động
l người khuyết tật thì được giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp từ 1% xuống
0% tiền đóng bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động
phải đóng cho người lao động l người khuyết tật trong thời gian người lao động
lm việc nhưng thời gian hỗ trợ không quá 12 tháng đầu kể từ khi tuyển mới người
lao động khuyết tật.
2. Người sử dụng lao động đăng ký tham gia bảo hiểm thất nghiệp đối với
người lao động l người khuyết tật với quan bảo hiểm hội để được thực hiện
giảm đóng theo quy đnh tại khoản 1 Điều ny.
Điều 6. Trách nhiệm đóng bảo hiểm thất nghiệp
1. Khi chm dt hợp đồng lao đng, hợp đng làm vic hoc chm dt
m việc t người s dụng lao đng phải đóng đ bo him tht nghip theo
quy đnh đối với người lao động đ kp thi gii quyết chế độ bo him tht
nghip cho người lao đng.
2. Trưng hp người s dụng lao động không đóng đ bo him tht
nghip cho nời lao động tnời lao đng đưc la chn np s tin vào
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
4
Qu bo him tht nghip thuc trách nhim đóng bo him tht nghip ca
mình nhưng người s dụng lao động chưa đóng cho cơ quan bo him xã hội để
m các th tc gii quyết hưởng các chế đ bo him tht nghip. Khi cơ quan
bo him xã hi thu hi được s tin thuc trách nhim đóng của người s dng
lao đng v người lao đng thoàn tr li tin mngười lao đng đã đóng ngay
sau khi thu hi t ngưi s dụng lao động, thi gian hoàn tr tối đa không q
30 ngày.
3. Trưng hợp người s dng lao động không đóng đ bo him tht
nghip cho người lao động v nời lao đng cũng kng la chn np s tin
o Qu bo him tht nghiệp theo quy đnh ti khoản 2 Điều ny thì ngưi lao
động có quyn khi kiện ra tòa đ ngưi s dụng lao động tr khon tiền tương
ng vi c chế đ bo him tht nghiệp m nời lao động được hưởng theo
quy đnh ca pháp lut.
Điu 7. H tr t ngân sách nhà nước
Nh nước chuyn kinh phí h tr t ngân sách nh nước vào Qu bo him
tht nghip thc hiện như sau:
1. Ngân sách nh c h tr Qu bo him tht nghip theo nguyên tc
bảo đảm duy trì s quỹ hằng năm bng 02 ln tng các khon chi các chế độ
bo him tht nghip và chi phí qun lý bo him tht nghip của năm trước lin
k nhưng mức h tr tối đa bng 1% qu tiền lương tháng đóng bảo him tht
nghip ca những người lao động đang tham gia bảo him tht nghip.
2. Phương thức chuyn kinh phí h tr t ngân sách nh nước vào Qu bo
him tht nghip:
a) Vào quý IV hằng năm, Bảo him xã hi Việt Nam căn c d toán thu,
chi bo him tht nghiệp được cp có thm quyền giao trong năm để xác đnh s
kinh phí h tr Qu bo him tht nghip ca năm trước theo mức quy đnh ti
Khoản 1 Điều này.
b) Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày nhận được báo cáo quyết
toán thu, chi Qu bo him tht nghiệp năm trước ca Bo him xã hi Vit Nam,
Hội đồng Qun Bo him hi Vit Nam trách nhim báo cáo B Tài chính
thc hin thẩm đnh, xác đnh s kinh phí h tr Qu bo him tht nghiệp năm
trước. Trường hp s kinh phí B Ti chính đã cấp theo quy đnh tại Điểm a
Khon này lớn hơn số phi h tr theo quy đnh ti Khoản 1 Điều này, Bo him
hi Vit Nam trách nhim np tr ngân sách nh nước phn chênh lch;
trường hp s đã cấp nh hơn số phi h tr, B Tài chính báo cáo cp thm
quyn phê duyt cp h tr b sung vo năm sau.
3. Ngun kinh phí h tr Qu bo him tht nghiệp theo quy đnh tại Điều
ny do ngân sách trung ương bảo đảm t nguồn chi đảm bo xã hội đã được Quc
hi quyết đnh.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
5
Điu 8. Căn cứ đóng bo him tht nghip
1. Tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động
thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nh nước quy đnh thực hiện theo
quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 34 của Luật Việc lm.
2. Tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động
thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết đnh
l tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp
lương v các khoản bổ sung khác được thỏa thuận trả thường xuyên, ổn đnh trong
mỗi kỳ trả lương. Trong đó:
a) Mức lương theo công việc hoặc chức danh tính theo thời gian (theo
tháng) của công việc hoặc chức danh theo thang lương, bảng lương do người sử
dụng lao động xây dựng theo quy đnh tại Điều 93 của Bộ luật Lao động được
thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
b) Các khoản phụ cấp lương để bù đắp yếu tố về điều kiện lao động, tính
chất phức tạp công việc, điều kiện sinh hoạt, mức độ thu hút lao động m mức
lương tại điểm a khoản ny chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy đủ, được thỏa
thuận trong hợp đồng lao động; không bao gồm khoản phụ cấp lương phụ thuộc
hoặc biến động theo năng suất lao động, quá trình lm việc v chất lượng thực
hiện công việc của người lao động.
c) Các khoản bổ sung khác xác đnh được mức tiền cụ thể cùng với mức
lương theo quy đnh tại điểm a khoản ny, được thỏa thuận trong hợp đồng lao
động v trả thường xuyên, ổn đnh trong mỗi kỳ trả lương; không bao gồm các
khoản bổ sung khác phụ thuộc hoặc biến động theo năng suất lao động, quá trình
lm việc v chất lượng thực hiện công việc của người lao động.
d) Trường hợp người lao động ngừng việc vẫn hưởng tiền lương tháng bằng
hoặc cao hơn tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất theo
quy đnh của Luật Bảo hiểm hội thì đóng theo tiền lương được hưởng trong
thời gian ngừng việc.
3. Tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động
lm việc không trọn thời gian, tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền
lương lm căn cứ đóng bảo hiểm hội bắt buộc thấp nhất theo quy đnh của Luật
Bảo hiểm xã hội, quy đnh tại điểm b khoản 1 Điều 31 của Luật Việc lm l tiền
lương tính trong tháng theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
Trường hợp trong hợp đồng lao động thỏa thuận lương theo giờ thì tiền
lương tính trong tháng bằng tiền lương theo giờ nhân với sgiờ lm việc trong
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
6
tháng theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
Trường hợp trong hợp đồng lao động thỏa thuận lương theo ngy thì tiền
lương tính trong tháng bằng tiền lương theo ngy nhân với số ngy lm việc trong
tháng theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
Trường hợp trong hợp đồng lao động thỏa thuận lương theo tuần thì tiền
lương tính trong tháng bằng tiền lương theo tuần nhân với số tuần lm việc trong
tháng theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
4. Tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người quản
doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp theo quy
đnh của pháp luật; thnh viên Hội đồng quản tr, Tổng giám đốc, Giám đốc, thnh
viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên v các chức danh quản lý khác được bầu
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy đnh của Luật Hợp tác xã có hưởng
tiền lương quy đnh tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Việc lm l tiền lương
m đối tượng ny được hưởng theo quy đnh của pháp luật.
5. Tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp cao nhất bằng 20 lần
mức lương tối thiểu tháng theo vùng do Chính phủ công bố tại thời điểm đóng
bảo hiểm thất nghiệp.
6. Trường hợp tiền lương ghi trong hợp đồng lao động v tiền lương trả cho
người lao động bằng ngoại tệ thì tiền lương lm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
được tính bằng Đồng Việt Nam trên cơ sở tiền lương bằng ngoại tệ được chuyển
đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân của tỷ giá mua vo theo hình thức
chuyển khoản của Đồng Việt Nam với ngoại tệ do Ngân hng thương mại có vốn
Nh nước công bố tại thời điểm cuối ngy của ngy 02 tháng 01 cho 06 tháng đầu
năm v ngy 01 tháng 07 cho 06 tháng cuối năm; trường hợp các ngy ny trùng
vo ngy lễ, ngy nghỉ thì lấy tỷ giá của ngy lm việc tiếp theo liền kề.
7. Về tạm dừng đóng bảo hiểm thất nghiệp: Người lao động đang tham gia
bảo hiểm thất nghiệp m b tạm giam, tạm đình chỉ công việc thì người lao động
v người sử dụng lao động tạm dừng đóng bảo hiểm thất nghiệp; trường hợp người
lao động được truy lĩnh đủ tiền lương thì người lao động v người sử dụng lao
động đóng bù cho thời gian b tạm giam, tạm đình chỉ công việc bằng số tiền phải
đóng của những tháng tạm dừng đóng vthực hiện đồng thời với việc đóng
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
8. Về truy thu, truy đóng bảo hiểm thất nghiệp: Việc truy thu, truy đóng
bảo hiểm thất nghiệp thực hiện cùng với việc truy thu, truy đóng bảo hiểmhội
bắt buộc theo quy đnh của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
7
Điu 9. Thời gian đóng bảo him tht nghip
Thời gian đã đóng bo him tht nghiệp nhưng chưa ng tr cp tht
nghip thc hiện như sau:
1. Bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghiệp khi người lao động tháng
đóng chưa được gii quyết hưởng tr cp tht nghip
Người lao động có thời gian đóng bo him tht nghiệp trên 36 tháng đến
đủ 144 tháng thì thời gian đóng chưa được gii quyết hưởng tr cp tht nghip
đưc bảo lưu. Trường hợp người lao động đóng bảo him tht nghip trên 144
tháng thì nhng thời gian chưa được gii quyết hưởng tr cp tht nghip không
đưc bảo lưu.
2. Bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghiệp khi người lao động b hy
quyết đnh hưởng tr cp tht nghip
Người lao động b hy quyết đnh hưởng tr cp tht nghip theo quy
đnh thì thời gian đóng bảo him tht nghiệp được bảo lưu lthời gian đã được
tính hưởng tr cp tht nghip theo quyết đnh hưởng tr cp tht nghip.
3. Bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghiệp khi người lao động đang
ng tr cp tht nghip b chm dứt hưởng tr cp tht nghip
Người lao động b chm dứt hưởng tr cp tht nghip thuộc các trường
hợp được bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghiệp theo quy đnh ti khon 5
Điu 41 Lut Vic m thì thời gian đóng bảo him tht nghiệp được bảo lưu
tương ng vi thi gian còn lại mngười lao động chưa nhận tr cp tht nghip.
Người đang hưởng tr cp tht nghip vic làm thuộc trường hp giao
kết hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm việc đã thc hin thông báo vi t chc
dch v vic làm công theo quy đnh nhưng chưa bn sao hợp đồng lao động
hoc hợp đồng làm vic thì phi có cam kết th hin ni dung v ngày hợp đồng
lao động hoc hợp đồng làm việc đã giao kết hiu lực, do chưa cung cp
đưc bn sao hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm vic và np b sung bn sao
hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm vic trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhận được hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm vic.
4. Bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghiệp khi người lao động không
đến nhn tin tr cp tht nghip
Người lao động không đến nhn tin và không thông báo bằng văn bản vi
cơ quan bảo him xã hi sau thi hn 03 tháng k t ngày hết thi hạn hưởng tr
cp tht nghip theo quyết đnh hưởng tr cp tht nghiệp thì được bảo lưu thời
gian đóng bảo him tht nghiệp tương ng vi s tháng hưởng tr cp tht nghip
m người lao động không nhn tin tr cp tht nghip.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
8
5. Bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghiệp đối với trường hợp người
lao động được quan bo him hi xác nhn b sung thời gian đóng bảo him
tht nghip sau khi chm dt hưởng tr cp tht nghip.
Trường hợp người lao động thời gian đóng bảo him tht nghip t 36
tháng tr lên lm căn cứ để gii quyết hưởng tr cp tht nghip thì thời gian đóng
bo him tht nghiệp được quan bảo him xã hi xác nhn b sung s đưc
bảo lưu để lm s tính hưởng bo him tht nghiệp khi đáp ứng đ điu kin
theo quy đnh.
Trường hợp người lao đng thời gian đóng bo him tht nghiệp dưới
36 tháng lm căn c để gii quyết hưởng tr cp tht nghip thì thời gian đóng
bo him tht nghiệp được quan bo him hi xác nhn b sung được bo
lưu theo nguyên tắc sau:
S tháng đóng
bo him tht
nghiệp được
xác nhn b
sung để bo
lưu
=
S tháng đóng
bo him tht
nghiệp đã xét
ng tr cp
tht nghip
+
-
S tháng đóng
bo him tht
nghiệp tương
ng vi s
tháng đã nhận
tin tr cp
tht nghip
-
S tháng đóng bo him
tht nghiệp tương ng
s tháng b tm dng
ng tr cp tht
nghip
6. Đối với các trưng hp ti khoản 2, 3, 4 Điều này thì thời gian đóng bảo
him tht nghiệp được bảo lưu không bao gm s tháng đóng bảo him tht nghip
chưa được gii quyết hưởng tr cp tht nghip ti Quyết đnh v việc hưởng tr
cp tht nghiệp đã được cơ quan bảo him xã hi bảo lưu.
7. quan bảo him hội căn cứ các quyết đnh liên quan đến việc hưởng
tr cp tht nghip vic xác nhn b sung thời gian đóng bảo him tht nghip
để thc hin vic bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghip vào S bo him
xã hội cho người lao động.
Chương III
TƯ VN, GII THIU VIC LÀM
Điu 10. H sơ đề ngh tư vấn, gii thiu vic làm
1. Phiếu tư vấn vic làm theo Mu s 01/PLI ban hành kèm theo Ngh đnh
ca Chính ph v dch v vic làm.
2. Giy t xác nhn v vic chm dt hợp đồng lao đng, hợp đồng làm
vic hoc chm dt làm việc theo quy đnh tại điểm b Khoản 1 Điều 5 Ngh đnh
này (đối với trường hp np h sơ tư vấn, gii thiu vic làm lần đầu tiên sau khi
tht nghip).
Điu 11. Trình t, th tục đề ngh tư vấn, gii thiu vic làm
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
9
1. Người lao động ghi đầy đ thông tin trong phiếu vn vic làm theo
Mu s 01/PLI ban hành kèm theo Ngh đnh ca Chính ph v dch v vic làm.
2. Người lao động np 01 b h theo quy đnh tại Điều 10 Ngh đnh này
trc tiếp ti t chc dch v vic làm công hoc qua Cng Dch v công Quc gia.
Trường hp h nộp qua Cng Dch v công Quc gia, Cng Dch v công
Quc gia gi thông báo v thi hn cách thức tư vấn cho người lao động. Trong
thi hn 03 ngày làm vic ghi trong phiếu hẹn, người lao động s được vấn,
gii thiu vic làm.
3. T chc dch v vic làm ng trách nhim tiếp nhn h đề ngh
vấn, gii thiu việc lm v căn c vào nhu cu, kh năng của người lao động,
nhu cu tuyn dng của người s dụng lao động để trao đổi h tr ngưi lao
động đưa ra la chn vic làm phù hp, cung cp thêm thông tin v chính sách
pháp luật cho người lao động.
4. Sau khi người lao động được tư vn và có nhu cầu được gii thiu vic
làm, t chc dch v vic làm công gửi người lao đng phiếu gii thiu vic làm
theo Mu s 01 ban hành kèm theo Ngh đnh ny để người lao động tham gia d
tuyển lao động.
Trường hp np h qua Cổng Dch v công Quốc gia m người lao động
không trc tiếp đến t chc dch v việc lm công đ được tư vấn, kết qu phiếu
gii thiu vic làm theo Mu s 01 s đưc gi qua Cng Dch v công Quc gia
để người lao động được biết và tham gia tuyn.
5. T chc dch v vic làm công có trách nhim theo dõi kết qu d tuyn
lao động để kp thi h tr người lao động, đồng thi tng hp nhu cu tìm kiếm
vic làm của người lao động, phân tích d báo th trường lao động để h tr
vn, gii thiu vic làm kp thời cho người lao đng tham gia bo him tht
nghip.
Chương IV
H TR NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÀO TẠO,
NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ K NG NGHỀ
Điu 12. Mc h tr đào tạo, nâng cao trình độ k năng nghề
1. Hc phí:
a) Đối với người tham gia khóa đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề
đến 03 tháng: Mc h tr tính theo mc thu hc phí của sở đo tạo ngh nghip
và thi gian hc thc tế nhưng tối đa không quá 4.500.000 đồng/người/khóa đo
to.
b) Đối với người tham gia khóa đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề
trên 03 tháng: Mc h tr tính theo tháng, mc thu hc phí và thi gian hc thc
tế nhưng tối đa không quá 1.500.000 đồng/người/tháng.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
10
Trường hợp người lao động tham gia khóa đo tạo, nâng cao trình độ k
năng nghềnhng ngày l không đủ tháng thì s ngày l đưc tính theo nguyên
tc: T 14 ngày tr xung tính là ½ tháng t 15 ngày tr lên được tính 01
tháng.
2. Tiền ăn:
Người tham gia khóa đo tạo, nâng cao trình đ k năng ngh đưc h tr
mc tiền ăn l 50.000 đồng/người/ngày thc hc.
3. Thi gian h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề tính theo thi
gian hc ngh thc tế nhưng không quá 06 tháng.
4. Phương thc h tr
a) Kinh phí h tr học phí đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề đưc
chi tr thông qua cơ sở đo tạo;
b) Kinh phí h tr tiền ăn cho người lao động được chi tr trc tiếp cho
người lao động.
5. Đối với khoá đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ k năng nghề mc
học phí cao hơn mức h tr theo quy đnh ti Khoản 1 Điều này thì phần vượt quá
mc h tr do người lao động t chi tr.
Điu 13. Np h h tr người lao động tham gia đào tạo, nâng cao
trình độ k năng nghề
1. H sơ đề ngh h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề
a) H sơ đối với người lao động đang chờ kết qu gii quyết hưng tr cp
tht nghip hoặc đang hưng tr cp tht nghip mà có nhu cầu được h tr đo
tạo, nâng cao trình độ k năng ngh tại đa phương nơi đang ch kết qu hoc
đang hưởng tr cp tht nghiệp l văn bản đề ngh h tr đo tạo, nâng cao trình
độ k năng nghề theo Mu s 02 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
b) H đối với người lao động đang hưởng tr cp tht nghip mà có nhu
cầu được h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng ngh tại đa phương không
phải nơi đang hưởng tr cp tht nghip bao gm:
- Văn bản đề ngh h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề theo quy
đnh tại điểm a khon này;
- Bn chính hoc bn sao có chng thc hoc bn chính kèm theo bn sao
để đối chiếu hoc bản điện t ca Quyết đnh v vic hưởng tr cp tht nghip.
c) H sơ đối với người lao động không thuộc trường hợp theo quy đnh ti
điểm a v điểm b khon này, bao gm:
- Văn bản đề ngh h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề theo quy
đnh ti khoản 1 Điều này;
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
11
- Bn chính hoc bn sao có chng thc hoc bn chính kèm theo bn sao
để đối chiếu hoc bản đin t ca mt trong các giy t xác nhn v vic chm
dt hợp đồng lao động/hợp đồng làm vic hoc chm dt làm việc theo quy đnh
tại điểm b khoản 1 Điều 15 Ngh đnh này;
- S bo him xã hội được cp bằng điện t hoc bng bn giy.
2. Người lao đng np 01 b h trực tiếp ti t chc dch v vic làm
công hoc qua Cng Dch vng Quc gia.
Trường hp np h trực tiếp gi h qua đường bưu điện: h
theo quy đnh ti Khoản 1 Điều này.
Trường hợp người lao động np h qua Cổng Dch v công Quc gia:
h l bản chp ca bn chính hoc bn chp ca bn sao chng thc hoc
bản đin t ca mt trong các giy t xác nhn v vic chm dt hợp đồng lao
động/hợp đồng làm vic hoc chm dt làm việc theo quy đnh tại điểm b khon
1 Điều 15 Ngh đnh này.
3. Người lao động được y quyền cho người khác np h hoặc gi h
qua đường bưu điện nếu thuc một trong các trường hp sau:
a) Ốm đau, thai sản có xác nhn của cơ s y tế có thm quyn;
b) B tai nn xác nhn ca cnh sát giao thông hoặc sở y tế thm
quyn;
c) B ha hoạn, lụt, động đất, sóng thần, đch ha, dch bnh xác nhn
ca Ch tch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cp xã).
4. Thi hn np h sơ:
a) Đối với người lao động quy đnh ti khoản 1 Điều 37 Lut Vic làm
trong thời gian hưởng tr cp tht nghip.
b) Đối với người lao động quy đnh ti khoản 2 Điều 37 Lut Vic làm
trong thi hn 12 tháng, k t ngày chm dt hợp đồng lao động hoc hợp đồng
làm vic hoc chm dt làm việc đối với đối tượng quy đnh tại điểm d khon 1
Điu 31 Lut Vic làm.
Điu 14. Trình t, th tc h tr đào tạo, ng cao trình độ k năng
ngh
1. Người lao động đáp ứng đủ điu kiện theo quy đnh ti khon 1, khon
2 Điều 37 Lut Việc lm được h tr 01 ln hc phí ca 01 khóa đo to, nâng
cao trình độ k năng nghề tại cơ sở giáo dc ngh nghiệp, cơ sở giáo dục đại hc
đăng hoạt đng giáo dc ngh nghiệp trình độ cao đẳng, doanh nghiệp được
thc hin hoạt đng giáo dc ngh nghiệp tham gia đo tạo ngh nghiệp cho người
lao động tham gia bo him tht nghiệp (sau đây gọi chung l cơ sở đo tạo ngh
nghip).
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
12
Người lao động tham gia khóa đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề theo
Quyết đnh của Giám đốc S Ni v đưc h tr tiền ăn.
2. T chc dch v vic làm công có trách nhim xem xét h đề ngh h
tr đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề. Trường hp np h trực tiếp, t
chc dch v vic làm công gửi cho người lao động phiếu hn tr kết qu theo
Mu s 03 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Trường hp h nộp qua Cng Dch v công Quc gia, Cng Dch v
công Quc gia gửi thông báo cho người lao động v ngày hn tr kết qu.
3. Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày nhận đủ h đề ngh h tr
đo tạo, nâng cao trình độ k năng ngh, t chc dch v vic làm công có trách
nhiệm xác đnh c th ngh, thi gian, mc h tr v cơ s đo tạo ngh nghip
để trình Giám đốc S Ni v quyết đnh v vic h tr đo tạo, nâng cao trình độ
k năng nghề cho người lao động.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngy người lao động đáp ứng đủ
điu kin, t chc dch v vic làm công trình Giám đốc S Ni v quyết đnh v
vic h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề cho người lao động.
Thời đim bắt đầu tham gia đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề ca
người lao động thời điểm sau khi ban hành quyết đnh v vic h tr đo tạo,
nâng cao trình độ k năng nghề nhưng không quá 03 tháng k t ngày ban hành
quyết đnh v vic h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề đối với trường
hp không thuc diện đang hưởng tr cp tht nghip và không quá 03 tháng k
t ngày hết thi hạn hưởng tr cp tht nghip theo quyết đnh v vic hưởng tr
cp tht nghiệp đối với trường hợp đang hưởng tr cp tht nghip.
Trường hợp người lao động nhu cầu tham gia khóa đo to, nâng cao
trình độ k năng nghề đang được sở đo to ngh nghip thc hiện thì người
lao động vẫn được h tr tham gia khóa đo tạo này nếu thời đim bắt đầu khóa
đo tạo tính đến thời điểm ban hành quyết đnh v vic h tr đo tạo, nâng cao
trình độ k năng nghề không quá 01 tháng v cơ sở đo tạo ngh nghiệp đảm bo
dạy bù đầy đủ kiến thc ca khong thời gian trước khi người lao đng tham gia
tham gia khóa đo to. Thời điểm người lao động được tính h tr đo tạo, nâng
cao trình độ k năng nghề l ngy đầu tiên của khóa đo tạo ngh, thời điểm kết
thúc ngày cui cùng ca thi hn h tr đo tạo, nâng cao trình đ k năng
ngh.
Quyết đnh v vic h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng ngh thc hin
theo Mu s 04 ban hành kèm theo Ngh đnh ny được t chc dch v vic làm
công gi: 01 bản đến quan bảo him hi cp tỉnh để thc hin chi tr cho
sở đo to ngh nghip; 01 bản đến sở đo to ngh nghiệp để thc hin
việc đo tạo ngh cho người lao động; 01 bản đến người lao động; 01 bản đến S
Ni v 01 bản đến t chc dch v vic làm công nơi người lao động đang
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
13
ng tr cp tht nghiệp (đối với trường hợp người lao động được h tr đo
tạo, nâng cao trình đ k năng nghề tại đa phương không phải nơi đang hưởng
tr cp tht nghip)
Đối vi h sơ nộp qua Cng Dch v công Quc gia thì Quyết đnh v vic
h tr đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề gi 01 bản đến sở đo to ngh
nghiệp để thc hin việc đo tạo ngh cho người lao động; 01 bản đến người lao
động; 01 bản đến S Ni v 01 bản đến t chc dch v vic làm công nơi
người lao động đang ng tr cp tht nghiệp (đối với trường hợp người lao
động được h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề tại đa phương không
phải nơi đang ng tr cp tht nghip); 01 bản đến Bo him hi cp tnh
thông qua Cng Dch v công quc gia.
Trường hợp người lao động không đưc h tr đo tạo, nâng cao trình độ
k năng ngh, t chc dch v vic làm công phi tr li bằng văn bản theo Mu
s 08 ban hành kèm theo Ngh đnh này và nêu rõ lý do.
Trường hợp người lao động đã có quyết đnh h tr đo tạo, nâng cao trình
độ k năng nghề nhưng chưa tham gia khóa đo tạo hoặc đang tham gia khóa đo
to mà b chm dứt hưởng tr cp tht nghip vẫn được h tr đo tạo, nâng cao
trình độ k năng nghề theo quyết đnh của Giám đốc S Ni v.
4. Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ nếu người lao
động không có nhu cầu hưởng h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề thì
người lao động phi nộp đề ngh không hưởng h tr theo Mu s 06 ban hành
kèm theo Ngh đnh này trc tiếp ti t chc dch v vic làm công hoc qua Cng
dch v công quc gia.
5. Người lao động được y quyền cho người khác nhn quyết đnh h tr
đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề nếu thuc một trong các trường hp sau:
a) Ốm đau, thai sản có xác nhn của cơ s y tế có thm quyn;
b) B tai nn xác nhn ca cnh sát giao thông hoặc sở y tế thm
quyn;
c) B ha hoạn, lụt, động đất, sóng thần, đch ha, dch bnh xác nhn
ca Ch tch y ban nhân dân cp xã.
6. Trường hợp người lao động np h trực tiếp, sau thi hn ghi trên
phiếu hn tr kết qu, nếu người lao động không đến nhn Quyết đnh v vic h
tr đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề thì được coi là không có nhu cu h
tr, t chc dch v vic làm công trình Giám đc S Ni v quyết đnh v vic
hy quyết đnh h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề của người lao động
theo Mu s 07 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Quyết đnh v vic hy quyết đnh h tr đo tạo, nâng cao trình đ k năng
ngh đưc t chc dch v vic làm ng gi: 01 bản đến quan bo him
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
14
hi cp tỉnh để không thc hin chi tr tin h tr đo tạo, nâng cao trình độ k
năng nghề cho cơ sở đo tạo ngh nghip; 01 bản đến cơ sở đo to ngh nghip
để không thc hin vic dy ngh cho người lao động; 01 bản đến người lao động;
01 bản đến S Ni v và 01 bản đến t chc dch v vic làm công nơi người lao
động đang hưởng tr cp tht nghiệp (Trường hợp người lao động được h tr
đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề tại đa phương không phải nơi đang hưởng
tr cp tht nghip).
Trường hợp người lao động không đến nhn S Bo him hi, trong thi
hn 30 ngày, t chc dch v vic làm công chuyn S bo him xã hi của người
lao động đến cơ quan bảo him xã hi cp tỉnh để qun lý.
7. Hằng tháng, sở đo to ngh nghip trách nhim lp danh sách
theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh này và chuyn trc tiếp hoc qua
Cng Dch v công quc gia cho quan bảo him xã hội để thanh toán kinh phí
h tr người lao động tham gia đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề.
8. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được danh sách do cơ
s đo tạo ngh nghip cung cấp, cơ quan bo him xã hi thc hin vic chi tr
học phí cho cơ sở đo tạo ngh nghip và chi tr tiền ăn cho người lao động.
9. Trình t, th tc chi tr h tr người lao động tham gia đo to, nâng cao
trình độ k năng nghề do Bo him xã hi Việt Nam quy đnh.
Chương V
TR CP THT NGHIP
Điu 15. Np h sơ đề ngh ng tr cp tht nghip
1. H sơ đề ngh ng tr cp tht nghip bao gm:
a) Đề ngh ng tr cp tht nghip theo Mu s 10 ban hành kèm theo
Ngh đnh này.
b) Bn chính hoc bn sao chng thc hoc bn chính kèm theo bn sao
để đối chiếu hoc bản điện t ca mt trong các giy t sau đây xác nhận v vic
chm dt hợp đồng lao động/hợp đồng làm vic hoc chm dt làm vic:
- Hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm việc đã hết hn hoặc đã hon thnh
công vic theo hợp đồng lao động;
- Quyết đnh thôi vic;
- Quyết đnh sa thi;
- Quyết đnh k lut buc thôi vic;
- Thông báo hoc tha thun chm dt hợp đồng lao động hoc hp đồng
làm vic;
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
15
- Xác nhn ca người s dng lao động trong đó ni dung c th v
thông tin ca người lao động; loi hp đồng lao động đã ký; do, thi đim chm
dt hp đng lao động đối vi người lao động;
- Xác nhn ca cơ quan nhà nước thm quyn v vic doanh nghip
hoc hp tác gii th, phá sn hoc quyết đnh bãi nhim, min nhim, cách
chc đối vi các chc danh đưc b nhim trong trường hp người lao động
người qun lý doanh nghip, qun lý hp tác xã;
- Trường hp người lao động không có các giy t xác nhn v vic chm
dt hp đồng lao động do đơn v s dng lao động không có người đại din theo
pháp lut người đưc người đại din theo pháp lut y quyn thì thc hin theo
quy trình quy trình sau:
Người lao động ti đơn v s dng lao động không có người đại din theo
pháp lut và người đưc người đại din theo pháp lut y quyn có nhu cu chm
dt hp đồng lao động để hưởng các chế độ bo him tht nghip thì người lao
động đề ngh S Ni v thc hin các th tc để xác nhn vic chm dt hp đồng
lao động hoc hp đồng làm vic.
S Ni v gi văn bn yêu cu S Tài chính xác nhn đơn v s dng lao
động không người đại din theo pháp lut hoc không người đưc người
đại din theo pháp lut y quyn.
S Tài chính trách nhim phi hp vi cơ quan thuế, cơ quan công an,
chính quyn đa phương nơi đơn v s dng lao động đặt tr s chính thc hin
xác minh ni dung đơn v s dng lao động không người đại din theo pháp
lut hoc không có người đưc người đại din theo pháp lut y quyn.
S Tài chính gi văn bn tr li cho S Ni v v ni dung đơn v s dng
lao động không người đại din theo pháp lut hoc không người đưc người
đại din theo pháp lut y quyn trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn
đưc văn bn yêu cu xác nhn ca S Ni v.
Trường hợp người lao động lm việc theo hợp đồng lao động thời hạn
từ đủ 01 tháng đến dưới 12 tháng thì giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng
lao động l bản chính hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng đó.
c) S bo him xã hi đưc cp bằng điện t hoc bng bn giy.
quan bo him hi thc hin xác nhn v việc đóng bảo him tht
nghip và tr s bo him xã hi cho người lao động trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhận được đề ngh của người s dụng lao động.
Đối với người s dụng lao động l các quan, đơn v, doanh nghip thuc
B Quc phòng, B Công an thì trong thi hn 30 ngày, Bo him hi B Quc
phòng, Bo him hi Công an nhân dân thc hin xác nhn v việc đóng bo
him tht nghip tr s bo him xã hi cho người lao động, k t ngày nhn
được đề ngh của người s dụng lao động.
2. Np h sơ hưởng tr cp tht nghip
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
16
a) Trong thi hn 03 tháng k t ny chm dt hp đồng lao động hoc hp
đồngm vic hoc chm dt làm vic hoc k t ny có xác nhn của cơ quan có
thm quyền đối vi ni s dụng lao động kng có kh năng đóng bảo him tht
nghiệp theo quy đnh ti khon 6 Điu 3 Ngh đnh này, người lao động chưa có việc
m mà nhu cu ng tr cp tht nghip phi np trc tiếp hoc qua Cng Dch
v ng Quc gia 01 b h đề ngh ng tr cp tht nghip cho t chc dch v
vic m ng ti đa phương i người lao động nhu cu nhn tr cp tht nghip.
Trường hp người lao động np h qua Cổng Dch v công Quc gia:
h l bn chp ca bn chính hoc bn chp bn sao chng thc hoc bn
đin t ca mt trong các giy tc nhn v vic chm dt hợp đồng lao động
hoc hợp đng làm vic. H sơ đ ngh ng tr cp tht nghip np trc tiếp
thc hiện theo quy đnh ti Khon 1 Điu này.
b) Người lao động được y quyền cho người khác np h hoc gi h
theo đường bưu đin nếu thuc một trong các trưng hp sau:
- m đau, thai sn có xác nhn ca cơ sở y tế thm quyn;
- B tai nn xác nhn ca cnh sát giao thông hoặc s y tế thm
quyn;
- Ha hon, lũ lụt, động đất, ng thn, đch ha, dch bnh cóc nhn ca
Ch tch y ban nhân n cp .
Ngày np h đề ngh ng tr cp tht nghiệp trong các trường hp
nêu trên l ngy người được y quyn trc tiếp np h sơ hoặc ngày ghi trên du
bưu điện đối với trường hp gửi theo đường bưu điện.
c) T chc dch v vic làmng có trách nhim tiếp nhn, kim tra h sơ,
hn tr kết qu gii quyết hưởng tr cp tht nghip; trường hp h không đủ
theo quy đnh thì tr lại cho người np và nêu rõ lý do theo Mu s 12 hoc Mu
s 13 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
T chc dch v vic làm ng ghi phiếu hn tr kết qu theo Mu s 03
ban hành kèm theo Ngh đnh này trao phiếu trc tiếp cho ngưi np h đối
với người np h sơ trực tiếp hoc gửi qua đường bưu đin đối vi ngưi np h
sơ qua đường bưu điện. Trường hp h nộp qua Cng Dch v công Quc gia,
Cng Dch v công Quc gia gửi thông báo cho người lao động v ngày hn tr
kết qu.
3. Trong thi hn 10 ngày tính theo ngày làm vic k t ngày np h sơ đề
ngh ng tr cp tht nghip nếu người lao động không có nhu cầu hưởng tr
cp tht nghiệp thì người lao động phi np trc tiếp hoc qua Cng Dch v công
Quc gia đề ngh không hưởng tr cp tht nghip theo Mu s 11 ban hành kèm
theo Ngh đnh này cho t chc dch v vic làm công i người lao động đã nộp
h sơ đề ngh ng tr cp tht nghip.
Tng hợp người lao động trc tiếp np h sơ, t chc dch v vic làm
công trách nhim gi li h đề ngh ng tr cp tht nghiệp cho người
lao động vào ngày tr kết qu theo phiếu hn tr kết qu.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
17
Điu 16. Mc và tháng ng tr cp tht nghip
1. Mức hưởng tr cp tht nghip hng tháng của người lao động đưc xác
đnh như sau:
Mức hưởng tr
cp tht nghip
hng tháng
=
Mức lương bình quân của 06
tháng lin k đóng bảo him
tht nghiệp trước khi tht nghip
x
60%
Trường hp nhng tháng cuối cùng trước khi tht nghiệp, người lao động
thời gian gián đoạn đóng bảo him tht nghip thì 06 tháng lin k để tính mc
ng tr cp tht nghip bình quân tin lương của 06 tháng đóng bảo him
tht nghiệp trước khi người lao động chm dt hợp đồng lao động hoc hợp đng
làm việc theo quy đnh ca pháp lut.
Mức hưởng tr cp tht nghip hng tháng của người lao động tối đa không
quá 05 ln mức lương tối thiu vùng đã đóng bo him tht nghip theo quy đnh
ca B luật Lao động ti thời điểm chm dt hợp đồng lao động.
2. Tháng hưởng tr cp tht nghiệp được tính theo tháng dương lch. Mi
tháng hưởng tr cp tht nghiệp được tính t ngày người lao động bt đầu hưởng
tr cp tht nghiệp đến ngy đó của tháng sau tr 01 ngy, trường hp tháng sau
không ngy tương ng thì ngày kết thúc của tháng hưởng tr cp tht nghip
là ngày cui cùng của tháng đó.
Điu 17. Trình t, th tục hưởng tr cp tht nghip
1. T chc dch v vic làm công có trách nhiệm xem xét, trình Giám đc
S Ni v quyết đnh v vic ng tr cp tht nghip ca người lao động trong
thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ theo quy đnh, trường hp h
đề ngh ng tr cp tht nghip gửi theo đường bưu điện thì ngày nhn h
sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu điện.
Người lao động chưa tìm được vic làm trong thi hn 10 ngày làm vic,
k t ngày np h đề ngh ng tr cp tht nghiệp được Giám đốc S Ni
v quyết đnh hưởng tr cp tht nghip. Quyết đnh v việc hưởng tr cp tht
nghip đưc t chc dch v vic làm công gi: 01 bản đến Bo him xã hi cp
tnh nơi người lao động đang hưởng tr cp tht nghip để thc hin chi tr tr
cp tht nghip cp th bo him y tế cho người lao động; 01 bản đến ngưi
lao động được hưởng tr cp tht nghip. Tng hợp người lao động np h
qua Cng Dch v công Quc gia thì Quyết đnh v việc hưởng tr cp tht nghip
đưc gi 01 bản đến người lao động, 01 bản đến Bo him xã hi cp tnh thông
qua Cng Dch v công Quc gia.
Quyết đnh v việc hưởng tr cp tht nghip thc hin theo Mu s 14 ban
hànhm theo Ngh đnh này.
Trường hợp người lao động không được hưởng tr cp tht nghip thì t
chc dch v vic làm công phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ do. Đối vi
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
18
trường hợp người lao đng np h trực tuyến thì văn bản ny được gi qua
Cng Dch vng Quc gia.
2. Chi tr tr cp tht nghip
a) Cơ quan bo him xã hi thc hin chi tr tr cp tht nghiệp tháng đầu
tiên của người lao đng trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày nhn được
quyết đnh hưởng tr cp tht nghip;
b) Cơ quan bo him xã hi thc hin chi tr tr cp tht nghiệp cho người
lao đng t tháng hưởng tr cp tht nghip th 2 tr đi trong thời hn 05 ngày
làm vic, tính t thời đim ngày m vic th 07 của tháng hưởng tr cp tht
nghiệp đó nếu không nhận được quyết đnh tm dng hoc chm dứt hưởng tr
cp tht nghiệp đối với người lao động.
3. Đối với trường hợp người lao động nộp hồ sơ trực tiếp, sau thời hạn 03
ngy lm việc kể từ ngy ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, nếu người lao động
không đến nhận quyết đnh vể việc hưởng trợ cấp thất nghiệp thì được coi l không
nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp trừ trường hợp quy đnh tại Khoản 4 Điều
ny. Trong thời hạn 07 ngy lm việc kể từ ngy người lao động không đến nhận
quyết đnh về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy đnh, tổ chức dch vụ việc
làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết đnh về việc hủy quyết đnh hưởng trợ
cấp thất nghiệp của người lao động.
Quyết đnh v vic hy quyết đnh hưởng tr cp tht nghiệp được t chc
dch v vic làm công gi: 01 bản đến Bo him xã hi cp tnh để không chi tr
tr cp tht nghiệp cho người lao động; 01 bản đến người lao động.
Quyết đnh v vic hy quyết đnh hưởng tr cp tht nghip thc hin theo
Mu s 07 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
4. Đối với trường hợp người lao động np h sơ trực tiếp, trong thi hn 02
ngày m vic k t ngày hết hn nhn quyết đnh hưởng tr cp tht nghip,
người lao động vn đưc nhn hoc y quyền cho người khác nhn quyết đnh
ng tr cp tht nghip.
5. Sau thi hn 03 tháng, k t ngy người lao động hết thi hạn hưởng tr
cp tht nghip theo quyết đnh hưởng tr cp tht nghiệp nhưng người lao đng
không đến nhn tin tr cp tht nghip không thông báo bằng văn bản quan
bo him hội nơi đang hưởng tr cp tht nghiệp thì người lao động đó được
xác đnh là không có nhu cầu hưởng tr cp tht nghip.
Trong thi hn 07 ngày làm vic sau thi hn nêu trên, quan bo him
hi phi thông báo cho t chc dch v vic làm công i người lao động đang
ng tr cp tht nghip v việc người lao động không đến nhn tin tr cp tht
nghip. Thông báo v việc người lao động không đến nhn tin tr cp tht nghip
thc hin theo Mu s 22 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được thông báo ca
quan bo him hi, t chc dch v vic làm công trách nhim xem xét,
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
19
trình Giám đc S Ni v quyết đnh v vic bảo lưu thời gian đóng bo him
tht nghiệp cho người lao động.
Quyết đnh v vic bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghiệp được t
chc dch v vic làm công gi: 01 bản đến Bo him hi cp tnh để thc hin
bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghiệp cho người lao động; 01 bản đến ngưi
lao động. Tng hợp người lao động np h qua Cổng Dch v công Quc gia
thì Quyết đnh v vic bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghip gi 01 bn
đến Bo him hi cp tnh, 01 bản đến người lao động thông qua Cng Dch
v công Quc gia.
Quyết đnh bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghip thc hin theo Mu
s 23 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Đối vi h sơ nộp qua Cng Dch v công Quc gia thì Quyết đnh v vic
bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghip gi 01 bản đến người lao động, 01
bản đến Bo him xã hi cp tnh qua Cng Dch v công Quc gia.
6. Trình tự, thủ tục, hình thức chi trả trợ cấp thất nghiệp theo hướng dẫn
của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Điều 18. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Trong thời hạn 02 ngy lm việc kể từ ngy người lao động không thông báo
về việc tìm kiếm việc lm hằng tháng theo quy đnh, t chc dch v vic làm
công nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp trình Giám đốc Sở Nội
vụ quyết đnh về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
Quyết đnh về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp được t chc dch
v vic làm công gửi 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện tạm dừng
chi trả trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động; 01 bản đến người lao động.
Trường hợp người lao động h nộp qua Cng Dch v công Quc gia thì Quyết
đnh v việc hưởng tm dừng hưởng tr cp tht nghip gi 01 bản đến người lao
động, 01 bản đến Bo him xã hi cp tnh qua Cng Dch v công Quc gia.
Quyết đnh về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mu
s 15 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Điều 19. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Người lao động b tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu vẫn còn thời gian
hưởng trợ cấp thất nghiệp m tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc
lm hằng tháng theo quy đnh thì trong thời hạn 02 ngy lm việc kể từ ngy người
lao động đến thông báo về việc tìm kiếm việc lm, tổ chức dch vụ việc lm công
trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết đnh về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
cho người lao động.
Quyết đnh về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp được tổ chức dch vụ
việc lm công gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cơ sở để thực hiện tiếp tục chi tr
trợ cấp thất nghiệp cho người lao động; 01 bản đến người lao động.Trường hp
người lao động h sơ nộp qua Cng Dch v công Quc gia thì thì Quyết đnh v
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
20
vic tiếp tục hưởng tr cp tht nghip gi 01 bản đến người lao động, 01 bản đến
Bo him xã hi cp tnh thông qua Cng Dch v công quc gia.
Quyết đnh về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mu s
16 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Điều 20. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
1. Các trường hợp người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp b chấm
dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy đnh như sau:
a) vic làm thuộc đối tượng tham gia bo him hi bt buc theo
quy đnh ti Lut Bo him xã hi
Người lao động được xác đnh vic làm khi thuc mt trong các trường
hp sau:
- Đã giao kết hợp đồng làm vic, hợp đồng lao động k c trường hp người
lao động v người s dụng lao động tho thun bng tên gọi khác nhưng ni
dung th hin v vic làm tr tin công, tiền lương t 01 tháng tr lên. Ngày
m người lao động được xác đnh vic làm ngày hợp đồng làm vic, hp
đồng lao động có hiu lực theo quy đnh ca pháp lut;
- Có quyết đnh tuyn dng hoc b nhiệm đối vi những trường hp không
thuộc đối tượng giao kết hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm vic. Ngày
người lao động được xác đnh việc lm trong trường hợp ny l ngy ngưi lao
động được tuyn dng hoc b nhim ghi trong quyết đnh tuyn dng hoc b
nhim;
- giy chng nhận đăng ký hộ kinh doanh đi với trường hợp người lao
động ch h kinh doanh hoc giy chng nhận đăng doanh nghiệp đối
với trường hợp người lao động ch doanh nghiệp. Ngy m người lao động
được xác đnh có việc lm l ngy người lao động thông báo vi t chc dch v
vic làm công v vic h kinh doanh hoc doanh nghip bắt đầu hoạt động kinh
doanh;
- Đi lm việc c ngoài theo hợp đồng. Ngy m người lao động được
xác đnh l đi lm vic c ngoài theo hợp đồng l ngy người lao đng xut
cảnh theo quy đnh ca pháp lut v xut, nhp cnh.
b) Thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, dân
quân thường trực
Ngy m người lao động được xác đnh thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa
vụ tham gia Công an nhân dân, dân quân thường trực l ngy người lao động nhập
ngũ.
c) ởng lương hưu hằng tháng
Ngy m người lao động được xác đnh hưởng lương hưu l ngy đu tiên
tính hưởng lương hưu được ghi trong văn bn của quan bo him hi v
việc hưởng lương hưu hằng tháng của người lao động.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
21
d) Sau 02 lần người lao động t chi vic làm do t chc dch v vic làm
công nơi đang hưởng tr cp tht nghip gii thiệu m không có lý do chính đáng
Người lao động đang hưởng tr cp tht nghip t chi vic làm thuc mt
trong các trường hợp sau, được xác đnh l không có lý do chính đáng:
- Người lao động được t chc dch v vic làm công gii thiu vic làm phù
hp vi ngành, nghề, trình độ được đo tạo hoc công việc người lao động đã
từng lm được ghi trong phiếu tư vấn, gii thiu việc lm nhưng không đến tham
gia d tuyển lao động;
- Nời lao động đã tham gia dự tuyển lao động theo gii thiu ca t chc
dch v vic làm công nơi đang hưởng tr cp tht nghiệp v được người s dng
lao động tuyn dụng nhưng không nhn việc lm đã trúng tuyển, tr trường hp
việc lm đó không đúng như thông báo tuyển lao động ca người s dng lao
động.
Ngy m người lao động được xác đnh b chm dứt hưởng tr cp tht
nghip là ngày ca ln th 2 m người lao động thuc một trong các trường hp
nêu trên.
đ) Trong thời gian hưởng tr cp tht nghip, 03 tháng liên tc không thc
hin thông báo hng tháng v vic tìm kiếm vic làm vi t chc dch v vic làm
công theo quy đnh
Ngy m người lao động được xác đnh b chm dứt hưởng tr cp tht
nghip ngày kết thúc ca thi hn thông báo tìm kiếm vic làm ca tháng th 3
liên tục mngười lao động không thc hin thông báo hng tháng v vic tìm
kiếm vic làm.
e) Ra nước ngoi để đnh cư
Ngy m người lao động được xác đnh ra nước ngoi đnh l ngy người
lao động xuất cảnh theo quy đnh của pháp luật về xuất, nhập cảnh.
g) Đi học tp có thi hn trên 12 tháng
Ngy m người lao động được xác đnh đi học tp có thi hn trên 12 tháng
là ngày nhp học được ghi trong giy báo nhp hc.
h) B xử phạt vi phạm hnh chính về hnh vi vi phạm pháp luật bảo hiểm
thất nghiệp
Ngy mngười lao động được xác đnh b xử phạt vi phạm hnh chính nêu
trên lngy người lao động b xử phạt theo quyết đnh của quan thẩm quyền.
i) Chết
Ngy xác đnh người lao động chết l ngy ghi trong giấy chứng tử.
k) Chấp hnh quyết đnh áp dụng biện pháp đưa vo trường giáo dưỡng, cơ
sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
22
Ngy m người lao động được xác đnh chấp hnh quyết đnh áp dụng biện
pháp đưa vo trường giáo dưỡng, sở giáo dục bắt buộc, sở cai nghiện bắt
buộc l ngy bắt đầu thực hiện biện pháp xử hnh chính được ghi trong quyết
đnh của cơ quan có thẩm quyền.
l) B tòa án tuyên bố mất tích
Ngy m người lao động mất tích được xác đnh trong quyết đnh của tòa án.
m) B tạm giam, chấp hnh hình phạt tù
Ngy m người lao động được xác đnh b tạm giam, chấp hnh hình phạt tù
l ngy bắt đầu thực hiện quyết đnh tạm giam, chấp hnh hình phạt của
quan có thẩm quyền.
n) Theo đề ngh của người lao động
Ngy m người lao đng b chm dứt hưởng tr cp tht nghip ngày
người lao động đề ngh vi t chc dch v vic làm công.
2. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngy người lao động thuc các
trường hp b chm dứt hưởng tr cp tht nghiệp theo quy đnh tại các điểm a,
b, g, k, m, n khon 1 Điều ny, người lao động phi trc tiếp hoc qua Cng dch
v công Quc gia thông báo vi t chc dch v vic làm công nơi đang hưởng
tr cp tht nghip kèm theo bn sao giy t liên quan đến vic chm dt
ng tr cp tht nghiệp, trường hp gi theo đường bưu điện ttính theo ngày
ghi trên dấu bưu điện.
Trường hợp người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp việc lm thuộc trường
hợp giao kết hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc đã thực hiện thông báo
với tổ chức dch vụ việc lm công theo quy đnh nhưng chưa có bản sao hợp đồng
lao động hoặc hợp đồng lm việc thì phải cam kết thể hiện nội dung về ngy
hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc đã giao kết hiệu lực, do chưa
cung cấp được bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc v nộp bsung
bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc trong thời hạn 03 ngy lm
việc kể từ ngy nhận được hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc, trường
hợp gửi theo đường bưu điện thì tính theo ngy ghi trên dấu bưu điện.
3. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp b chấm dứt hưởng trợ cấp
thất nghiệp thì tổ chức dch vụ việc lm công nơi người lao động đang hưởng tr
cấp thất nghiệp trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết đnh về việc chấm dứt hưởng trợ
cấp thất nghiệp của người lao động.
Quyết đnh về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp được tổ chức dch
vụ việc lm công gửi: 01 bản đến Bảo hiểm hội cấp tỉnh để thực hiện việc chấm
dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động; 01 bản đến người lao động.
Trường hợp người lao động h nộp qua Cng Dch v công Quc gia thì Quyết
đnh v vic chm dứt hưởng tr cp tht nghip gi 01 bản đến người lao động,
01 bản đến Bo him xã hi cp tnh thông qua Cng Dch v công Quc gia.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
23
Quyết đnh về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mu
s 26 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
4. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp b chấm dứt hưởng trợ cấp
thất nghiệp vo những ngy của tháng đang hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người
lao động vẫn được hưởng trợ cấp thất nghiệp của cả tháng đó.
5. Người lao động b chm dứt hưởng tr cp tht nghip thuộc các trường
hợp quy đnh tại các điểm a, b, g, k, l, m, n khoản 1 Điều này nếu không thc hin
thông báo theo quy đnh ti khoản 2 Điều này tkhông được bảo lưu thời gian
đóng bảo him tht nghip.
Điều 21. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
1. Người lao động đã hưởng ít nhất 01 tháng trợ cấp thất nghiệp theo quy
đnh m nhu cầu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đến tỉnh, thnh phố trực
thuộc Trung ương khác thì phải nộp trực tiếp hoặc qua Cổng dch vụ công quốc
gia đề ngh chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mu s 17 ban hành kèm
theo Ngh đnh này v gửi tổ chức dch vụ việc lm công nơi đang hưởng trợ cấp
thất nghiệp.
2. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được đề ngh của người
lao động, tổ chức dch vụ việc lm công trách nhiệm gửi thông báo về việc
chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để dừng việc
chi trả trợ cấp thất nghiệp theo Mu s 20 ban hành kèm theo Ngh đnh này, đồng
thời gửi giấy giới thiệu theo Mu s 19 ban hành kèm theo Ngh đnh này v hồ
chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho tổ chức dch vviệc lm ng nơi
người lao động chuyển đến
Hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp bao gồm:
a) Đề ngh chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động;
b) Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp;
c) Bản chụp quyết đnh hưởng trợ cấp thất nghiệp;
d) Bản chụp các quyết đnh hỗ trợ học nghề, quyết đnh tạm dừng hưởng trợ
cấp thất nghiệp, quyết đnh tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (nếu có);
đ) Bản chụp thông báo về việc tìm kiếm việc lm hằng tháng (nếu có), các
giấy tờ khác có trong hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp.
3. Trong thời hạn 03 ngy lm việc kể từ ngy nhận được hồ sơ chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất nghiệp do người lao động chuyển đến, tổ chức dch vụ việc
làm công gửi văn bản đề ngh Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi chuyển đến để tiếp
tục thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp v cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người
lao động. Văn bản đề ngh Bảo hiểm hội cấp tỉnh theo Mu s 21 ban hành
kèm theo Ngh đnh này.
4. Trường hợp người lao động đã nhận h sơ chuyển nơi hưởng tr cp tht
nghiệp nhưng chưa np cho tổ chức dch vụ việc lm công nơi chuyển đến
không nhu cu chuyển nơi ng tr cp tht nghip nữa thì người lao động
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
24
phi np li giy gii thiu chuyển nơi hưởng tr cp tht nghip cho tổ chức dch
vụ việc lm công nơi chuyển đi. Trong thời hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn
li giy gii thiu chuyển nơi hưởng tr cp tht nghip, tổ chức dch vụ việc lm
công gửi văn bản đ ngh quan bo him xã hi cp tỉnh đ tiếp tc thc hin
vic chi tr tr cp tht nghip và cp th bo him y tế cho người lao động.
5. Trường hợp người lao động không có nhu cu chuyển nơi hưởng tr cp
tht nghip nữa thì người lao động gửi đề ngh rút h sơ cho t chc dch v vic
làm công i chuyển đi theo Mu s 18 ban hành kèm theo Ngh đnh này. Trong
thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đề ngh rút h sơ của người lao động,
t chc dch v vic làm công gi giy gii thiu theo Mu s 19 ban hành kèm
theo Ngh đnh này h chuyển nơi hưởng tr cp tht nghip cho t chc
dch v việc lm công nơi người lao động chuyển đến.
6. quan bảo hiểm hội nơi người lao động chuyển đến hưởng trợ cấp
thất nghiệp thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp v cấp thbảo hiểm y tế cho người
lao động theo quy đnh của pháp luật.
Điều 22. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm
1. Trong thời gian hưởng tr cp tht nghip, hằng tháng người lao động phi
trc tiếp hoc qua Cng dch v công Quc gia thông báo v vic tìm kiếm vic
làm vi tổ chức dch vụ việc lm công nơi đang hưởng tr cp tht nghip theo
Mu s 24 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
2. Ngy người lao động thông báo hng tháng v vic tìm kiếm vic làm
đưc ghi c th trong ph lc quyết đnh hưởng tr cp tht nghip của người lao
động như sau:
a) Trưng hợp người lao động np h trực tiếp, ngày ca tháng th nht
ng tr cp tht nghip nm trong thi hn ti phiếu hn tr kết qu m người
lao động nhn quyết đnh hưởng tr cp tht nghip. Trường hợp người lao động
np h qua Cổng Dch v công Quc gia, ngày thông báo tìm kiếm vic làm
tháng th nht nm trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày k t ngy người
lao động được tr quyết đnh hưởng tr cp tht nghip;
b) T tháng th hai tr đi người lao động thc hin ngày thông báo hng
tháng v vic tìm kiếm vic làm trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngy đầu
tiên của tháng hưởng tr cp tht nghip.
3. Trường hợp ngy thông báo về việc tìm kiếm việc lm của nời lao
động nằm trong thời gian chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người lao
động thông báo hằng tng về việc m kiếm việc lm với tchức dch vụ việc
lm côngi chuyển đến.
4. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được coi l đã thông báo
hằng tháng về việc tìm kiếm việc lm khi đã ghi đúng v đầy đủ các nội dung
trong thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc lm v chu trách nhiệm về nội
dung thông báo.
CHƯƠNG VI
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
25
HỖ TRỢ NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG,
NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM
CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 23. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo,
bồi dưỡng, nâng cao trình độ k năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
1. Người sử dụng lao động quy đnh tại khoản 3 Điều 31 của Luật Việc lm
phải cắt giảm hoặc nguy phải cắt giảm lao động tham gia bảo hiểm thất
nghiệp hiện từ 30% hoặc từ 30 lao động trở lên đối với người sử dụng lao động
sử dụng dưới 200 lao động; t50 lao động trở lên đối với người sử dụng lao
động có sử dụng từ 200 đến 1000 lao động; từ 100 lao động trở lên đối với người
sử dụng lao động sử dụng trên 1000 lao động v thuộc một trong các trường
hợp sau đây:
a) Thay đổi cơ cấu, công nghệ theo quy đnh tại Bộ Luật lao động.
b) Vì lý do kinh tế theo quy đnh tại Bộ Luật lao động có xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
c) Trụ sở chính hoặc nơi đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc sở
sản xuất, kinh doanh nằm trong vùng xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, đch họa, dch
bệnh nguy hiểm hoặc b thiệt hại về cơ sở vật chất, thiết b, máy móc, nh xưởng
do thiên tai, hỏa hoạn, đch họa, dch bệnh nguy hiểm gây ra có xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
d) Thực hiện theo quyết đnh của cơ quan nh nước có thẩm quyền về việc
di dời hoặc thu hẹp đa điểm sản xuất kinh doanh.
2. Người sử dụng lao động quy đnh tại khoản 1 Điều ny được htrợ 01
lần khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh tại khoản 2 Điều 33 của
Luật Việc lm từ 12 tháng trở lên trong thời gian 24 tháng tính đến tháng liền kề
trước của tháng đề ngh hỗ trợ hoặc đến tháng của ngy đề ngh hỗ trợ đo tạo,
bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động
nếu người sử dụng lao động đã đóng bảo hiểm thất nghiệp của tháng đó.
b) Có phương án hoặc phối hợp với cơ sở đo tạo nghề nghiệp có phương
án đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề v phương án duy trì vic
lm cho người lao động theo đúng ngnh nghề đã được đo tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ k năng nghề với thời gian tối thiểu l 12 tháng theo Mẫu số 27 ban
hnh kèm theo Ngh đnh ny.
Điều 24. Mức, thời gian hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
1. Mức hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy
trì việc làm cho người lao động tối đa 01 triệu đồng/người/tháng. Mức hỗ trợ cụ
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
26
thể được tính theo tháng, thời gian học thực tế của từng nghề hoặc từng khóa học
nhưng không quá 06 tháng.
Trường hợp khóa học nghề những ngy lẻ không đủ tháng thì được tính
theo nguyên tắc: Dưới 15 ngy tính l ½ tháng, từ đủ 15 ngy trở lên tính 01
tháng để xác đnh mức hỗ trợ kinh phí đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ
năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động.
2. Đối vi khoá đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề mức
chi phí cao n mức hỗ trợ theo quy đnh tại Khoản 1 Điều này tphần vượt quá
mức hỗ trợ do người sử dụng lao động tự chi trả.
Điều 25. Hsơ htrợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
1. Văn bản đề ngh hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ k năng
nghề để duy trì việc lm cho người lao động theo Mẫu số 28 ban hành kèm theo
Ngh đnh ny.
2. Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính
để đối chiếu của một trong các giấy tờ sau đây xác nhận người sử dụng lao động
thuộc đối tượng được hỗ trợ quy đnh tại khoản 1 Điều 23 của Ngh đnh ny cụ
thể:
a) Văn bản của người sử dụng lao động về việc thay đổi cơ cấu, công nghệ.
b) Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã tại đa phương nơi người
sử dụng lao động đóng trụ sở chính hoặc nơi đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại
diện hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh b ảnh hưởng vì lý do kinh tế theo quy đnh
tại điểm b khoản 1 Điều 23 của Ngh đnh ny.
c) Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã tại đa phương nơi người
sử dụng lao động đóng trụ sở chính hoặc nơi đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại
diện hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh nằm trong vùng xảy ra thiên tai, hỏa hoạn,
đch họa, dch bệnh nguy hiểm hoặc bthiệt hại về sở vật chất, thiết b, máy
móc, nh xưởng do thiên tai, hỏa hoạn, đch họa, dch bệnh nguy hiểm gây ra.
d) Quyết đnh của quan nh nước có thẩm quyền về việc di dời hoặc thu
hẹp đa điểm sản xuất kinh doanh.
3. Phương án đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy
trì vic lm cho người lao động theo quy đnh tại khoản 2 Điều 23 của Ngh đnh
này.
4. Văn bản xác nhận của quan bảo hiểm hội nơi người sử dụng lao
động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy đnh tại điểm a
khoản 2 Điều 23 của Ngh đnh ny.
Điều 26. Trách nhiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ
năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
27
Người sử dụng lao động trách nhiệm tổ chức đo tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ năng nghề v sử dụng lao động theo phương án đã được phê duyệt
theo quyết đnh hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ. Nếu người lao động không được
bố trí vduy tviệc lm theo phương án đã được phê duyệt thì người sử dụng lao
động sẽ phải hon trả ton bộ kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình
độ kỹ năng nghề đối với người lao động đó, trừ các trường hợp sau:
1. Người sử dụng lao động quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao
động đối với người lao động theo quy đnh tại Điều 36 của Bộ luật Lao động hoặc
đơn phương chấm dứt hợp đồng lm việc với người lao động quy đnh tại khoản
1 Điều 29 của Luật Viên chức.
2. Người lao động b sa thải theo quy đnh tại Điều 125 Bộ luật Lao động.
3. Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động quy đnh ti
khoản 1 Điều 35 v điểm đ, e khoản 2 Điều 35 Bộ luật Lao động hoặc đơn phương
chấm dứt hợp đồng lm việc quy đnh tại khoản 4 v điểm d, đ, e khoản 5 Điều
29 của Luật Viên chức.
Điều 27. Trình tự, thủ tục hỗ trợ người sdụng lao động đào tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
1. Người sử dụng lao động có nhu cầu hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề đduy tviệc lm cho người lao động đề ngh cơ quan bảo
hiểm hội nơi đang tham gia bảo hiểm hội xác nhận về việc đóng đủ bo
hiểm thất nghiệp theo quy đnh tại khoản 4 Điều 25 của Ngh đnh ny. Đồng thời,
người sử dụng lao động đề ngh Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận nếu thuộc một
trong các trường hợp quy đnh tại điểm b v điểm c khoản 2 Điều 25 của Ngh
đnh ny.
Cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận trong 02 ngy lm việc kể từ ngy nhận
được đề ngh của người sử dụng lao động. Ủy ban nhân dân cấp xác nhận trong
05 ngy lm việc kể từ ngy nhận được đề ngh của người sử dụng lao động.
2. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngy người sử dụng lao động thuộc đối
tượng quy đnh tại khoản 1 Điều 23 của Ngh đnh ny v có nhu cầu hỗ trợ đo
tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao
động phải nộp hoặc ủy quyền cho người khác nộp trực tiếp hồ theo quy đnh
tại Điều 25 của Ngh đnh ny cho tổ chức dch vụ việc lmng tại đa phương
nơi đặt trụ sở chính. Trường hợp người lao động nộp hồ qua Cổng Dch vụ
công Quốc gia thì hồ sơ l bản chụp của bản chính hoặc bản chụp của bản sao có
chứng thực hoặc bản điện tử của giấy tờ quy đnh tại khoản 2, khoản 3, khoản 4
Điều 25 của Ngh đnh ny.
3. Tổ chức dch vụ việc lm công có trách nhiệm xem xét, trình Giám đốc
Sở Nội vụ quyết đnh về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đo tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động trong thời
hạn 10 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ theo quy đnh. Quyết đnh về việc
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
28
hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho
người lao động thực hiện theo Mẫu số 29 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny.
Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn v có liên
quan xem xét quyết đnh việc hỗ trợ người sử dụng lao động đo tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động trong thời
hạn 10 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ của người sử dụng lao động do
tổ chức dch vụ việc lm công trình.
Quyết đnh về việc hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ k năng
nghề để duy trì việc lm cho người lao động được tổ chức dch vụ việc lm công
gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ; 01
bản đến người sử dụng lao động để thực hiện v01 bản đến sở đo tạo nghề
nghiệp trong trường hợp việc đo tạo không do người sử dụng lao động thực hiện.
Trường hợp không hỗ trợ thì Sở Nội vụ phải trả lời bằng văn bản v nêu
do cho người sử dụng lao động theo Mẫu số 32 ban hnh kèm theo Ngh đnh
này.
Trường hợp người sử dụng lao động nộp hồ qua Cổng Dch vụ công
Quốc gia thì việc giải quyết v trả kết quả sẽ được thực hiện thông qua Cổng Dch
vụ công Quốc gia.
4. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được quyết đnh hỗ
trợ của Giám đốc Sở Nội vụ, quan bảo hiểm hội cấp tỉnh chuyển một lần
ton bộ kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động.
5. Trong thời hạn 02 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được kinh phí hỗ trợ,
người sử dụng lao động thực hiện việc chuyển kinh phí cho sđo tạo nghề
nghiệp theo phương án đã được phê duyệt trong trường hợp việc đo tạo không
do người sử dụng lao động thực hiện.
6. Trong thời hạn 45 ngy kể từ ngy kết thúc việc đo tạo, người sử dụng
lao động phải hon thnh hoặc phối hợp với sở đo tạo nghề nghiệp trong
trường hợp việc đo tạo không do người sử dụng lao động thực hiện để hoàn thành
việc thanh quyết toán kinh phí đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
v báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện về tổ chức dch vụ việc lm công nơi
người sử dụng lao động nộp hồ sơ.
7. Trong thời hạn 05 ngy lm việc kể từ ngy nhận được báo cáo kết quả
thực hiện của người sử dụng lao động quy đnh tại khoản 6 Điều ny, tổ chức dch
vụ việc lm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hnh quyết đnh thu hồi kinh phí
đo tạo còn dư (nếu có) theo Mẫu số 30 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny.
Quyết đnh về việc thu hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động được tổ chức dch
vụ việc lmng gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện thu hồi,
01 bản đến người sử dụng lao động để thực hiện.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
29
8. Trong thời hạn 05 ngy lm việc kể từ ngy nhận được Quyết đnh về
việc thu hồi kinh phí htrợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
để duy tviệc lm cho người lao động, người sử dụng lao động phải thực hiện
hoàn trả kinh phí về Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
9. Trường hợp người s dụng lao động đã np h hỗ tr đo tạo, bi
ng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động
nhưng không nhu cầu hỗ trợ nữa tngười sử dụng lao động phải thông báo
bằng văn bản theo Mẫu số 31 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny về tổ chức dch
vụ việc lm công nơi người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ. Trình tự, thủ tục giải
quyết được hướng dẫn như sau:
a) Trường hợp tổ chức dch vụ việc lm công chưa trình Giám đốc Sở Nội
vụ quyết đnh về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động thì trả lại hồ sơ cho
người sử dụng lao động.
b) Trường hợp tổ chức dch vụ việc lmng đã trình Giám đốc Sở Nội vụ
quyết đnh về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động nhưng chưa gửi cơ
quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử
dụng lao động thì trong thời hạn 03 ngy lm việc kể từ ngy nhận được thông
báo của người sử dụng lao động, tổ chức dch vụ việc lm công trình Giám đốc
Sở Nội vụ ban hnh quyết đnh về việc hủy quyết đnh hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động theo Mẫu
số 33 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny v gửi 01 bản đến người sử dụng lao động
để thực hiện.
c) Trường hợp người sdụng lao động đã nhận kinh phỗ trđo tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động t
trong thời hạn 03 ngy lm việc kể tngy nhận được thông báo của người sử
dụng lao động, tổ chức dch vụ việc lm ng trình Giám đốc Sở Nội vban hnh
quyết đnh thu hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng
nghề theo Mẫu số 30 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny.
Quyết đnh về việc thu hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động được tổ chức dch
vụ việc lmng gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện thu hồi,
01 bản đến người sử dụng lao động để thực hiện.
Trong thời hạn 05 ngy lm việc kể từ ngy nhận được Quyết đnh về việc
thu hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy
trì việc lm cho người lao động, người sử dụng lao động phải thực hiện hon trả
kinh phí về Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
10. Trường hợp người sử dụng lao động không thể bố trí v duy trì việc lm
cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt quy đnh tại điểm b khoản
2 Điều 23 của Ngh đnh ny thì phải hon trả ton bộ kinh phí đối với người lao
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
30
động đã được hỗ trợ về Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, trình tự, thủ tục giải quyết được
hướng dẫn như sau:
a) Trong 02 ngy lm việc ktừ ngy chấm dứt hợp đồng lao động, hợp
đồng lm việc hoặc chấm dứt lm việc với người lao động theo phương án đã
được phê duyệt người sdụng lao động phải thông báo bằng văn bản theo Mẫu
số 31 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny kèm theo giấy tờ xác nhận về việc chấm
dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc hoặc chấm dứt lm việc của người
sử dụng lao động đối với người lao động về tổ chức dch vụ việc lm công nơi
người sử dụng lao động nộp hồ sơ.
b) Trong thời hạn 03 ngy lm việc kể tngy nhận được thông báo của
người sử dụng lao động v giấy tờ theo quy đnh tại điểm a Khoản ny, tổ chức
dch vụ việc lm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hnh quyết đnh thu hồi kinh
phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình đkỹ năng nghề để duy trì việc lm
cho người lao động theo Mẫu số 30 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny.
Quyết đnh về việc thu hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động được tổ chức dch
vụ việc lmng gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện thu hồi,
01 bản đến người sử dụng lao động để thực hiện.
c) Trong thời hạn 05 ngy lm việc kể tngy nhận được quyết đnh thu
hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc lm cho người lao động, người sử dụng lao động phải nộp lại kinh pvo
Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
11. Trình tự, thủ tục, hình thức chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng
lao động v thu hồi kinh phí hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹng
nghề để duy trì việc lm cho người lao động của người sử dụng lao động thực hin
theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Chương VII
QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 28. Chi t chc và hoạt động bo him tht nghip
1. Nội dung v mức chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp trừ các khoản chi
hoạt động gii quyết các chế độ bo him tht nghiệp được thực hiện theo quy
đnh của Luật Bảo hiểm xã hội v quy đnh của Chính phủ về chi tổ chức v hoạt
động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
2. Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp hằng năm được phân bổ v giao dự
toán như sau:
a) Bộ Nội vụ tổ chức thực hiện nhiệm vụ tiếp nhận hồ giải quyết các
chế độ bảo hiểm thất nghiệp v các nhiệm vụ liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp;
b) Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện các nhiệm vụ thu, chi, quản lý v sử
dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp;
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
31
c) Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân thực
hiện nhiệm vụ thu bảo hiểm thất nghiệp.
3. Phương thức chuyển kinh phí chi quản lý bảo hiểm thất nghiệp:
Căn cứ dự toán chi quản bảo hiểm thất nghiệp được Thủ tướng Chính phủ
giao, Bảo hiểm hội Việt Nam trách nhiệm chuyển đủ v kp thời chi p
quản bảo hiểm thất nghiệp cho Bộ Nội vụ, Bảo hiểm hội Bộ Quốc phòng,
Bảo hiểm hội Bộ Công an. Phương thức chuyển kinh pthực hiện theo quy
đnh của Thủ tướng Chính phủ vchế quản ti chính về bảo hiểm hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp v chi phí quảnbảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp. Riêng đối với chi ứng dụng công nghệ thông tin thực
hiện theo quy đnh tại Ngh đnh số 64/2007/NĐ-CP ngy 10 tháng 4 năm 2007
của Chính phủ quy đnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của
quan nh nước v các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
4. Chi t chc và hoạt động gii quyết các chế đ bo him tht nghip
theo giá dch v s nghipng s dng Qu bo him tht nghip.
5. Danh mc dch v s nghip ng s dng Qu bo him tht nghip
bao gm:
a) Nhóm dch v tư vn, gii thiu việc lm cho người lao đng: Dch v
vấn; Dch v gii thiu vic làm.
b) Nm dch v gii quyết h tr đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ
k năng nghề để duy trì việc lm cho người lao đng: Dch v tiếp nhn và gii
quyết h sơ đ ngh h tr đo to, bồi dưỡng, nâng cao tnh đ k năng ngh
để duy t việc lm cho người lao động; Dch v tr kết qu h tr đo tạo, bi
ng, nâng cao trình đ k năng ngh đ duy trì vic lm cho nời lao động.
c) Nhóm dch v gii quyết tr cp tht nghip: Dch v tiếp nhn và gii
quyết h sơ đ ngh ng tr cp tht nghip; Dch v thông báo v vic tìm
kiếm vic làm; Dch v tm dừng hưởng tr cp tht nghip; Dch v tiếp tc
ng tr cp tht nghip; Dch v chm dt ng tr cp tht nghip; Dch
v chuyn và tiếp nhn chuyểni hưởng tr cp tht nghip.
d) Dch v tiếp nhn và gii quyết h tr người lao động tham gia đo to,
ng cao trình đ k năng ngh: Dch v tiếp nhn và gii quyết h h tr
người lao động tham gia đo tạo, ng cao tnh đ k năng ngh; Dch v tr
kết qu h tr người lao động tham gia đo tạo, nâng cao trình độ k ng ngh.
6. Giá dch v s nghip công s dng Qu bo him tht nghip do B
Ni v bannh.
Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
1. Danh mục, phương thức đầu tư qu bo him tht nghip thc hin theo
danh mục vphương thức đầu tư qu bo him xã hi theo quy đnh ca Lut
Bo him xã hi, Ngh đnh ca Chính ph quy đnh chi tiết hoạt động đầu
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
32
t qu bo him xã hi, bo him y tế, bo him tht nghip v các văn bản sa
đổi, b sung (nếu có).
2. Bảo hiểmhội Việt Nam có trách nhiệm xây dựng chiến lược đầu tư di
hạn v phương án đầu hằng năm, kế hoạch đầu hằng tháng, ban hnh các
quy chế đầu tư, quy chế quản lý rủi ro, quy chế kiểm toán nội bộ v thực hiện các
biện pháp để đảm bảo kiểm soát, quản lý, xử lý rủi ro đầu tư v trích lập, sử dụng
dự phòng rủi ro.
3. Tiền sinh lời t đầu tư, tăng trưởng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp hằng năm
được bổ sung vo Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Chương VIII
QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 30. Quyền của người lao động
1. Nhận sổ bảo hiểm hội có xác nhận đầy đủ về việc đóng bảo hiểm thất
nghiệp khi chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng lm việc.
2. Được hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh.
3. Được ủy quyền cho người khác nộp hồ hưởng trợ cấp thất nghiệp, nhận
quyết đnh hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy đnh.
4. Yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm
thất nghiệp; yêu cầu tổ chức dch vụ việc lm ng, tổ chức bảo hiểm hội cung
cấp thông tin liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp.
5. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
6. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 31. Nghĩa vụ của người lao động
1. Đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ v đúng theo quy đnh.
2. Thực hiện đúng quy đnh về việc tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
3. Bảo quản, sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế theo quy đnh.
4. Người lao động giao kết nhiều hợp đồng lao động khi chấm dứt hợp đồng
lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp phải thông báo với người sdụng
lao động kế tiếp để tiếp tục tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh.
5. Nộp hồ đề ngh hưởng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quy
đnh tại tổ chức dch vụ việc lm công khi có nhu cầu.
6. Hằng tháng thông báo với tổ chức dch vụ viẹc lm công về việc tìm kiếm
việc lm trong thời gian đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy đnh.
7. Trong thời hạn 10 ngy lm việc kể từ ngy nộp hồ sơ đề ngh hưởng trợ
cấp thất nghiệp/hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề nếu
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
33
người lao động tìm được việc lm thì phải thông báo ngay cho tổ chức dch vụ
việc lm công i nộp hồ sơ đề ngh hưởng trợ cấp thất nghiệp.
8. Nhận thông báo về việc không được hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc không
được hỗ trợ học nghề, quyết đnh về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh
về việc hủy quyết đnh hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh về việc hỗ trợ đo
tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề, quyết đnh về việc tạm dừng
hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp,
quyết đnh về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh về việc bảo
lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh.
9. Thông báo theo quy đnh với tổ chức dch vụ việc lm công khi thuộc các
trường hợp chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy đnh.
10. Tham gia v thực hiện quy đnh của pháp luật về đo tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề khi người sử dụng lao động tổ chức đo tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy tviệc lm cho người lao động
theo quyết đnh hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ.
11. Thực hiện đầy đủ các quy đnh của pháp luật vbảo hiểm thất nghiệp v
các quy đnh khác của pháp luật có liên quan.
Điều 32. Quyền của người sử dụng lao động
1. Được hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy
trì việc lm cho người lao động theo quy đnh.
2. Từ chối thực hiện các yêu cầu không đúng quy đnh của pháp luật về bảo
hiểm thất nghiệp.
3. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
4. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 33. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
1. Chủ trì, phối hợp với tổ chức công đon cơ sở để thông tin, tuyên truyền,
phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
2. Xác đnh đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp, thực hiện trình tự, thủ
tục tham gia bảo hiểm thất nghiệp, đóng bảo hiểm thất nghiệp đúng, đủ v kp
thời theo quy đnh của pháp luật.
3. Bảo quản hồ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động trong
thời gian người lao động lm việc tại đơn v. Xuất trình các ti liệu, hồ sơ v cung
cấp thông tin liên quan theo yêu cầu của quan nh nước thẩm quyền khi
kiểm tra, thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp.
4. Cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm thất nghiệp trong thời hạn 02
ngy lm việc kể từ ngy người lao động yêu cầu.
5. Cung cấp giấy tờ về việc chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng lm việc
hoặc chấm dứt lm việc v thực hiện thủ tục xác nhận về việc đóng bảo hiểm thất
nghiệp cho người lao động chậm nhất trong thời hạn 02 ngy lm việc kể từ ngy
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
34
người lao động chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng lm việc hoặc chấm dứt
lm việc.
6. Phối hợp với tổ chức dch vụ việc lm ng cung cấp hợp đồng lao
động/hợp đồng lm việc khi yêu cầu xác minh thông tin việc sử dụng lao động.
Thông báo với tổ chức dch vụ việc lm công nơi đặt trụ sở lm việc của người sử
dụng lao động khi có biến động lao động lm việc tại đơn v. Đối với các đơn v
thuộc lực lượng trang thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng v Bộ trưởng Bộ Công an.
7. Trước ngy 15 tháng 01 hằng năm báo cáo Sở Nội vụ về tình hình tham
gia bảo hiểm thất nghiệp của năm trước.
8. Tổ chức triển khai việc đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng
nghề cho người lao động v sử dụng người lao động đã được đo tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo đúng phương án đã được phê duyệt kèm theo
Quyết đnh hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc lm cho người lao động của Giám đốc Sở Nội vụ.
9. Sử dụng nguồn kinh phí đúng đối tượng, đúng mục đích v thực hiện báo
cáo kết quả tổ chức đo tạo cho tổ chức dch vụ việc lm công nơi người sử dụng
lao động nộp hồ sau khi kết thúc khóa đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ
kỹ năng nghề theo quy đnh tại khoản 6 Điều… của Ngh đnh ny.
10. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 34. Quyền của tổ chức dịch vụ việc làm công
1. Từ chối yêu cầu hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy
đnh của pháp luật.
2. Kiến ngh với quan nh nước thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung
chế độ, chính sách pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp v quản Quỹ bảo hiểm
thất nghiệp.
3. Kiến ngh với quan nh nước thẩm quyền xử vi phạm pháp luật
về bảo hiểm thất nghiệp.
4. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức dịch vụ việc làm công
1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo
hiểm thất nghiệp.
2. Tổ chức tiếp nhận v thẩm đnh hồ đề ngh hỗ trợ đo tạo bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động trình Giám
đốc Sở Nội vụ ban hnh Quyết đnh hỗ trợ. Theo dõi, giám sát việc tổ chức thực
hiện hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo quyết đnh
hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
35
3. Tổ chức tiếp nhận, xem xét v thực hiện các thủ tục giải quyết hồ đề
ngh hưởng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ
năng nghề.
4. Tổ chức tư vấn, giới thiệu việc lm cho người lao động theo quy đnh của
pháp luật.
5. Thông tin kp thi cho quan bo him hội trong trường hợp người
lao động không đến nhn quyết đnh v việc hưởng tr cp tht nghiệp, người lao
động không đến thông báo v vic tìm kiếm việc lm v người lao động thuc
trường hp b chm dứt hưởng tr cp tht nghip theo quy đnh trước khi tnh
Giám đốc S Ni v ban hành quyết đnh v vic hy quyết đnh hưởng tr cp
tht nghip, tm dừng hưởng tr cp tht nghip và chm dứt hưởng tr cp tht
nghip.
6. Kiểm tra, theo dõi, cập nhật các thông tin của người lao động liên quan
đến việc hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp.
7. Thực hiện chế độ báo cáo đnh kỳ hằng tháng, quý, năm v báo cáo đột
xuất với Bộ Nội vụ v Sở Nội vụ về bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp
luật.
8. Cung cấp ti liệu, thông tin liên quan về bảo hiểm thất nghiệp theo yêu
cầu của người lao động, tổ chức công đon v quan thẩm quyền theo quy
đnh của pháp luật.
9. Lưu trữ, bảo quản hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của
pháp luật.
10. Tổ chức đo tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ v ứng dụng công
nghệ thông tin trong quản lý bảo hiểm thất nghiệp v giải quyết hưởng các chế độ
bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy đnh.
11. Tham gia thực hiện hợp tác quốc tế về bảo hiểm thất nghiệp.
12. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 36. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
1. Kiểm tra việc đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động v người
sử dụng lao động.
2. Từ chối yêu cầu chi trả các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy
đnh của pháp luật.
3. Kiến ngh với cơ quan có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ,
chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp; quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm
thất nghiệp; xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp hoặc kiến ngh với
quan nh nước thẩm quyền xử vi phạm pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp
theo quy đnh của pháp luật.
4. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
36
1. Hằng năm thông báo cho từng người lao động thông tin về việc đóng bảo
hiểm thất nghiệp của người lao động.
2. Tuyên truyền, phổ biến chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất
nghiệp; hướng dẫn thủ tục đăng ký tham gia v thu bảo hiểm thất nghiệp đối với
người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất
nghiệp.
3. Tổ chức thu bảo hiểm thất nghiệp.
4. Cung cấp thông tin về việc tham gia v đóng bảo hiểm thất nghiệp của
người lao động cho tổ chức dch vụ việc lm công trên đa bn, trừ Bảo hiểm xã
hội Bộ Quốc phòng v Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân.
5. Chi trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động.
6. Dng chi tr các khon tr cp tht nghip; h tr hc ngh; h tr đo
to bồi dưỡng, nâng cao trình độ k năng nghề để duy trì việc lm cho ngưi lao
động khi có quyết đnh của cơ quan có thẩm quyn.
Thc hin vic thu hi tiền hưởng các chế độ bo him tht nghip do chi tr
không đúng theo quyết đnh hưởng các chế đ bo him tht nghip hoc chi tr
không đúng thời hạn quy đnh hoc thu bo him tht nghiệp không đúng dẫn đến
vic gii quyết hưởng các chế độ bo him tht nghiệp sai quy đnh.
7. Cấp thẻ bảo hiểm y tế v đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ
cấp thất nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
8. Quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
9. Thực hiện các biện pháp bảo ton v tăng trưởng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
theo quy đnh của pháp luật.
10. Thực hiện việc chuyển kinh pchi quản bảo hiểm thất nghiệp cho Bộ
Nội vụ theo quy đnh.
11. Tổ chức thực hiện công tác thống kê, kế toán về bảo hiểm thất nghiệp.
12. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản bảo hiểm thất nghiệp; lưu
trữ hồ sơ của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
13. Cung cấp đầy đủ v kp thời thông tin về việc tham gia, đóng bảo hiểm
thất nghiệp khi người lao động yêu cầu.
14. Cung cấp ti liệu, thông tin liên quan về bảo hiểm thất nghiệp theo yêu
cầu của cơ quan nh nước có thẩm quyền.
15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc thực hiện bảo hiểm thất nghiệp theo
quy đnh của pháp luật.
16. Đnh kỳ 06 tháng, trước ngy 31 tháng 7 v hằng năm trước ngy 31
tháng 01 báo cáo Bộ Ti chính v Bộ Nội vụ về tình hình thu, chi, quản lý v sử
dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng đầu năm v của năm trước.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
37
17. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 38. Quyền của Sở Nội vụ
1. Ban hnh quyết đnh vviệc hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh về việc
hỗ trợ học nghề, quyết đnh về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết
đnh về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh về việc chấm dứt hưởng
trợ cấp thất nghiệp, quyết đnh về việc hủy quyết đnh hưởng trợ cấp thất nghiệp,
quyết đnh về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp.
2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn v có liên quan để ban hnh quyết
đnh hỗ trợ đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc
làm cho người lao động; ban hnh quyết đnh hủy quyết đnh hỗ trợ đo tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc lm cho người lao động,
quyết đnh thu hồi kinh phí đo tạo bồi dưỡng, nâng cao trình đk năng nghề để
duy trì việc lm cho người lao động.
3. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
4. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến ngh, phản ánh về bảo hiểm thất nghiệp
theo quy đnh của pháp luật
5. Kiến ngh với cơ quan có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ,
chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
6. Kiến ngh với quan thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm
thất nghiệp.
7. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 39. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
1. Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tổ chức thông tin, tuyên
truyền chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
2. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, cá nhân về việc thực hiện chế độ
bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
3. Ch trì, phi hp vi cơ quan bảo him xã hi thc hin vic thu hi tin
ng các chế độ bo him tht nghip do gii quyết hưởng các chế độ bo him
tht nghiệp sai quy đnh hoc ban hành và chuyn quyết đnh hủy hưởng tr cp
tht nghip, chm dứt hưởng tr cp tht nghip, tm dừng hưởng tr cp tht
nghiệp không đúng thời hạn quy đnh.
4. Ch trì, phi hp với các quan chức năng liên quan tổ chc vic thc
hin thu hi tiền hưởng các chế độ bo him tht nghiệp sai quy đnh trong trường
hp nguyên nhân dẫn đến thu hi không phải do cơ quan thực hin bo him tht
nghip.
5. Thc hin chế đ báo cáo đnh k 06 tháng, hằng năm v đt xut vi B
Ni v, y ban nhân dân cp tỉnh theo quy đnh ca pháp lut.
6. Cung cấp ti liệu, thông tin liên quan về bảo hiểm thất nghiệp theo yêu
cầu của cơ quan có thẩm quyền.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
38
7. Thực hiện hợp tác quốc tế v tham gia nghiên cứu khoa học về bảo hiểm
thất nghiệp.
8. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 40. Quyền của Bộ Nội vụ
1. Ban hnh các văn bản hướng dẫn về bảo hiểm thất nghiệp.
2. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện bảo hiểm thất nghiệp.
3. Xử các hnh vi vi phạm về bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp
luật.
4. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ kiến ngh với quan thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
2. Thực hiện thống nhất quản lý nh nước về bảo hiểm thất nghiệp từ trung
ương đến đa phương.
3. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngnh hướng dẫn tổ chức thực hiện bảo hiểm
thất nghiệp.
4. Chủ trì v phối hợp với các Bộ, ngnh giám sát, đánh giá, kiểm tra chuyên
ngnh hng năm hoặc đột xuất các quan, tổ chức, doanh nghiệp, nhân
liên quan về việc thực hiện các quy đnh của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
5. Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tchức thông tin, tuyên
truyền chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
6. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết khiếu nại, tố cáo
của tổ chức, cá nhân về việc thực hiện chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh
của pháp luật.
7. Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện v
báo cáo đề xuất, kiến ngh cấp có thẩm quyền.
8. Ban hành giá dch v s nghip công s dng Qu bo him tht nghip
trước ngy 01 tháng 7 năm 2026.
9. Cung cấp ti liệu, thông tin liên quan về bảo hiểm thất nghiệp theo yêu
cầu của cơ quan có thẩm quyền.
10. Thực hiện hợp tác quốc tế vtham gia nghiên cứu khoa học về bảo hiểm
thất nghiệp.
11. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 42. Quyền của Bộ Tài chính
1. Ban hnh các văn bản hướng dẫn về bảo hiểm thất nghiệp.
2. Chỉ đạo cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện bảo hiểm thất nghiệp.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
39
3. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện bảo hiểm thất nghiệp
4. Xử các hnh vi vi phạm về bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp
luật.
5. Các quyền khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ kiến ngh với quan thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung quy đnh về cơ chế ti chính bảo hiểm thất nghiệp.
2. Bảo đảm ngân sách h tr Qu bo him tht nghiệp theo quy đnh.
3. Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan giải quyết khiếu nại, tố cáo
của tổ chức, nhân về việc Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy đnh của pháp
luật.
4. ng dn v chi gii quyết các chế độ bo him tht nghip theo giá dch
v s nghip công s dng Qu bo him tht nghiệp trước ngy 01 tháng 10 năm
2026.
5. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy đnh của pháp luật.
Điều 44.Thông báo tình hình biến động lao động
Trường hợp người s dụng lao động tăng hoặc gim t 50 lao động tr lên
thì phi thông báo v tình hình biến động lao động theo Mu s 34 ban hành kèm
theo Ngh đnh này vi t chc dch v vic làm công nơi đặt tr s làm việc để
được tư vấn, h tr kp thi.
Điều 45. Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp
1. Trước ngy 03 hằng tháng, tổ chức dch vụ việc lm công báo cáo về Sở
Nội vụ, Cục Việc lm (Bộ Nội vụ) về việc thực hiện chính sách bảo hiểm thất
nghiệp trên đa bn theo Mẫu số 35 ban hnh kèm theo Ngh đnh ny (tính theo
tháng dương lch của tháng liền trước thời điểm báo cáo);
2. Đnh k 06 tháng, trước ngy 15 tháng 7; đnh k hằng năm trước ngày
15 tháng 01, t chc dch v vic làm công báo cáo v S Ni v, Cc Vic làm
(B Ni v) v tình hình thc hin chính sách bo him tht nghip trên đa bàn
theo Mu s 36 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
Chương IX
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 46. Điu khon chuyn tiếp
1. Thời gian người s dụng lao động đóng bảo him tht nghiệp cho người
lao động được tính đ min trách nhim tr tr cp mt vic làm hoc tr cp thôi
việc theo quy đnh ca pháp lut v lao động, viên chc.
2. Thời gian người lao động thc tế làm vic theo các hợp đồng lao động,
hợp đồng làm vic với người s dụng lao động không phải đóng bo him tht
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
40
nghiệp thì được tính để xét hưởng tr cp thôi vic, tr cp mt vic làm theo quy
đnh ca pháp luật lao động hin hành hoc tr cp thôi việc theo quy đnh ca
pháp lut v viên chc.
3. Đối với người s dụng lao động đã np h sơ đ ngh h tr đo tạo, bi
ỡng nâng cao trình độ k năng ngh để duy trì việc lm cho người lao động
trước ngày Ngh đnh này có hiu lực thi hnh nhưng chưa có quyết đnh v vic
h tr kinh phí đo tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ k năng nghề để duy trì vic
lm cho người lao động thì thc hiện theo quy đnh ti Ngh đnh này.
4. Đối với người lao động đã nộp h đề ngh h tr hc ngh/tr cp tht
nghiệp trước ngày Ngh đnh này có hiu lực thi hnh nhưng chưa có quyết đnh
v vic h tr tham gia đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề/tr cp tht nghip
thì thc hiện theo quy đnh ti Ngh đnh này.
Điu 47. T chc thc hin
1. B trưởng B Ni v có trách nhiệm hướng dn và trin khai thc hin
Ngh đnh này.
2. B trưởng B Quc phòng, B trưởng B Công an căn cứ chức năng,
nhim v có trách nhiệm hướng dn, t chc thc hin Ngh đnh này.
3. Các b, ngành khác có liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v
quyn hn ca mình có trách nhim t chc thc hin Ngh đnh này.
Điu 48. Hiu lc thi hành
1. Ngh đnh nàyhiu lc thi hành k t ngy 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Ngh đnh sau đây sẽ hết hiu lc k t ngày Ngh đnh này có hiu
lc thi hành:
a) Ngh đnh s 28/2015/NĐ-CP ngy 12 tháng 3 năm 2015 của Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Vic làm v bo him tht nghip;
b) Ngh đnh s 61/2020/NĐ-CP ngy 29 ngy 5 năm 2020 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s s 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng
3 năm 2015 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Vic
làm v bo him tht nghip.
3. Đối vi thi hn tính bng ngày ti Ngh đnh này thì ngày đu tiên ca
thi hạn không được tính tính t ngày tiếp theo lin k ngy được xác đnh.
Nếu ngày tiếp theo lin k trùng vi ngày ngh l hoc ngày ngh cui tun thì
ngày đó được xác đnh tính t ngày làm vic kế tiếp.
Điu 49. Trách nhim thi hành
B trưởng, Th trưởng quan ngang Bộ, Th trưởng quan thuộc Chính
ph, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương, các
quan, t chc, doanh nghip các nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Ngh đnh này./.
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
41
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương v các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nh nước;
- y ban Giám sát tài chính Quc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các đon thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (02b).
TM. CHÍNH PH
TH NG
Phm Minh Chính
DANH MC BIU MU KÈM PH LC
Mu s 01
Phiếu gii thiu vic làm
Mu s 02
Đề ngh h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề
Mu s 03
Phiếu hn tr kết qu
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
42
Mu s 04
Quyết đnh v vic h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề
Mu s 05
Danh sách đề ngh thanh toán kinh phí h tr đo tạo, nâng cao trình
độ k năng nghề
Mu s 06
Đề ngh không hưởng h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng nghề
Mu s 07
Quyết đnh v vic hu h tr đo tạo, nâng cao trình độ k năng
ngh/tr cp tht nghip
Mu s 08
Thông báo v việc không được h tr đo tạo, nâng cao trình độ k
năng nghề
Mu s 09
Quyết đnh v vic thu hi tin h tr đo tạo, nâng cao trình độ k
năng nghề/tr cp tht nghip
Mu s 10
Đề ngh hưởng tr cp tht nghip
Mu s 11
Đề ngh không hưởng tr cp tht nghip
Mu s 12
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
Mu s 13
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mu s 14
Quyết đnh v việc hưởng tr cp tht nghip
Mu s 15
Quyết đnh v vic tm dừng hưởng tr cp tht nghip
Mu s 16
Quyết đnh v vic tiếp tc hưng tr cp tht nghip
Mu s 17
Đề ngh chuyển nơi hưởng tr cp tht nghip
Mu s 18
Đề ngh rút h sơ chuyển nơi hưởng tr cp tht nghip
Mu s 19
Giy gii thiu v vic chuyển nơi hưởng tr cp tht nghip
Mu s 20
Thông báo dng chi tr tr cp tht nghip
Mu s 21
Thông báo tiếp tc chi tr tr cp tht nghip
Mu s 22
Thông báo v việc người lao động không đến nhn tin tr cp tht
nghip
Mu s 23
Quyết đnh v vic bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghip
Mu s 24
Thông báo v vic tìm kiếm vic làm
Mu s 25
Thông báo v vic chm dt hưng tr cp tht nghip
Mu s 26
Quyết đnh v vic chm dt hưng tr cp tht nghip
Mu s 27
Phương án đo tạo, bi dưỡng, nâng cao trình đ k năng nghề
duy trì việc lm cho người lao đng
Mu s 28
Đề ngh h tr đo tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ k năng nghề để
duy trì việc lm cho người lao đng
Mu s 29
Quyết đnh v vic h tr đo tạo, bồi ỡng, nâng cao trình độ k
năng nghề và duy trì việc lm cho ngưi lao đng
Mu s 30
Quyết đnh v vic thu hi kinh phí h tr đo tạo, bồi ng, nâng
cao trình đ k năng nghề và duy trì việc lm cho người lao động
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025
43
Mu s 31
Thông báo v vic hoàn tr kinh phí h tr đo tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình đ k năng nghề và duy trì việc lm cho người lao động
Mu s 32
Thông báo v việc không được h tr đo tạo, bồi ng, nâng cao
trình đ k năng nghề và duy trì việc lm cho người lao đng
Mu s 33
Quyết đnh v vic hy h tr đo tạo, nâng cao trình đ k năng nghề để
duy trì việc lm cho người lao động
Mu s 34
Thông báo v tình hình biến động lao động
Mu s 35
Báo cáo tình hình thc hin bo him tht nghip hng tháng
Mu s 36
Báo cáo tình hình thc hin bo him tht nghip 06 tháng đầu năm
(hoặc năm...)
Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025 - Văn thư đi_BNV - Bộ Nội vụ - 09:46 08/10/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm và bảo hiểm thất nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×