• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 23/2011/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ với Sở khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/10/2011 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 23/2011/TT-BKHCN Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trần Việt Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2011
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT THÔNG TƯ 23/2011/TT-BKHCN

Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ

Ngày 22/09/2011, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Thông tư 23/2011/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ là các Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Nội dung và biểu mẫu báo cáo

Thông tư quy định chi tiết về nội dung và biểu mẫu báo cáo, bao gồm các chỉ tiêu thống kê như số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ, lao động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, số viên chức khoa học và công nghệ, giá trị tài sản cố định và vốn lưu động, chi cho khoa học và công nghệ, số đề tài/dự án nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ, hợp tác quốc tế, giải thưởng khoa học và công nghệ, và các hoạt động khác liên quan đến khoa học và công nghệ.

Kỳ hạn và thời hạn gửi báo cáo

Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo. Các Sở Khoa học và Công nghệ phải gửi báo cáo đến Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, chậm nhất là ngày 10 tháng 3 năm kế tiếp của năm báo cáo.

Hình thức báo cáo

Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.

Quyền và trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ có quyền được hướng dẫn về cung cấp thông tin cho báo cáo thống kê tổng hợp, được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp, và được bố trí kinh phí về sự nghiệp khoa học và công nghệ để làm công tác thống kê. Đồng thời, Sở có trách nhiệm báo cáo đầy đủ, trung thực, khách quan và đúng nội dung thông tin được quy định, nộp báo cáo đúng hạn, và bố trí nhân lực thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ.

Trách nhiệm của Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia

Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, xử lý, tổng hợp số liệu từ các báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ, yêu cầu Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra, cung cấp lại báo cáo khi cần thiết, và cung cấp thông tin thống kê tổng hợp cho cơ quan quản lý nhà nước cấp trên về khoa học và công nghệ.

Văn bản này được thay thế bởi 26/2015/TT-BKHCN

Xem chi tiết Thông tư 23/2011/TT-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2011

Tải Thông tư 23/2011/TT-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 23/2011/TT-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 23/2011/TT-BKHCN DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------------------

Số: 23/2011/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------

Hà Nội, ngày 22 tháng 09 năm 2011

 

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 2 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 30/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thống kê khoa học và công nghệ;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với các Sở Khoa học và Công nghệ của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:

Điều 1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ

1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ bao gồm: đối tượng thực hiện báo cáo thống kê, nội dung báo cáo (chỉ tiêu thống kê, phương pháp tính), biểu mẫu, trách nhiệm của đơn vị báo cáo, nơi nhận báo cáo, kỳ hạn báo cáo, thời hạn báo cáo và trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo.

2. Báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ được tổng hợp từ các báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ và từ hồ sơ hành chính theo hệ thống biểu mẫu thống nhất.

Điều 2. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ

Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ (sau đây gọi chung là đơn vị báo cáo) là Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo(Phụ lục I)

1. Nội dung và biểu mẫu báo cáo bao gồm:

a) Số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ (Biểu 01/TKTH-KHCN-ĐP);

b) Lao động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (Biểu 02/TKTH-KHCN-ĐP);

c) Số viên chức khoa học và công nghệ (Biểu 03/TKTH-KHCN-ĐP);

d) Giá trị tài sản cố định và vốn lưu động (Biểu 04/TKTH-KHCN-ĐP);

đ) Chi cho khoa học và công nghệ (Biểu 05/TKTH-KHCN-ĐP);

e) Số đề tài/dự án nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ (Biểu 06/TKTH-KHCN-ĐP);

g) Số đề tài/dự án thực hiện đăng ký/giao nộp kết quả nghiên cứu theo Quyết định 03/2007/QĐ-BKHCN (Biểu 07/TKTH-KHCN-ĐP);

h) Hợp tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ (Biểu 08/TKTH-KHCN-ĐP);

i) Giải thưởng khoa học và công nghệ (Biểu 09/TKTH-KHCN-ĐP);

k) Đánh giá, thẩm định và giám định công nghệ (Biểu 10/TKTH-KHCN-ĐP);

l) Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Biểu 11/TKTH-KHCN-ĐP);

m) An toàn bức xạ và hạt nhân (Biểu 12/TKTH-KHCN-ĐP);

n) Thanh tra khoa học và công nghệ (Biểu 13/TKTH-KHCN-ĐP);

o) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Biểu 14/TKTH-KHCN-ĐP).

2. Nội dung báo cáo phải được điền vào các biểu mẫu báo cáo theo hướng dẫn quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.

Điều 4. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo

1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.

2. Các Sở Khoa học và Công nghệ phải gửi báo cáo đến Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, chậm nhất là ngày 10 tháng 3 năm kế tiếp của năm báo cáo theo dấu bưu điện.

Điều 5. Hình thức báo cáo

1. Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel.

2. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.

Điều 6. Đơn vị nhận báo cáo và việc gửi báo cáo

Báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ phải được gửi cho Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

1. Sở Khoa học và Công nghệ có quyền:

a) Được hướng dẫn về cung cấp thông tin cho báo cáo thống kê tổng hợp;

b) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật về thống kê;

c) Được bố trí kinh phí về sự nghiệp khoa học và công nghệ để làm công tác thống kê khoa học và công nghệ;

d) Được nhận thông tin thống kê tổng hợp từ Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia.

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:

a) Báo cáo đầy đủ, trung thực, khách quan và đúng nội dung thông tin được quy định trong Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo;

b) Nộp báo cáo đúng hạn;

c) Bố trí nhân lực thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ; Dự toán kinh phí thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ, tổng hợp trong Dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt;

d) Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia

1. Kiểm tra, đối chiếu, xử lý, tổng hợp số liệu từ các báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ.

2. Yêu cầu Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ khi cần thiết.

3. Cung cấp thông tin thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ cho cơ quan quản lý nhà nước cấp trên về khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.

4. Cung cấp thông tin thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ phục vụ công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.

5. Cung cấp thông tin thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ.

6. Tổng hợp và xây dựng báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ trình lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt và gửi Tổng cục Thống kê theo Chế độ báo cáo thiết kế tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành ban hành theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

7. Bảo đảm bí mật thông tin do đơn vị cung cấp theo quy định của pháp luật về thống kê.

8. Nghiên cứu hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở và tổng hợp về khoa học và công nghệ.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và xử lý.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ KH&CN;
- Tổng cục Thống kê;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Công báo; Website Chính phủ;
- Lưu VT, TTKHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Việt Thanh

 

PHỤ LỤC I

CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

1. Biểu 01/TKTH-KHCN-ĐP: Số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ.

2. Biểu 02/TKTH-KHCN-ĐP: Lao động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.

3. Biểu 03/TKTH-KHCN-ĐP: Số viên chức khoa học và công nghệ.

4. Biểu 04/TKTH-KHCN-ĐP: Giá trị tài sản cố định và vốn lưu động.

5. Biểu 05/TKTH-KHCN-ĐP: Chi cho khoa học và công nghệ.

6. Biểu 06/TKTH-KHCN-ĐP: Số đề tài/dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

7. Biểu 07/TKTH-KHCN-ĐP: Số đề tài/dự án thực hiện đăng ký/giao nộp kết quả nghiên cứu theo Quyết định 03/2007/QĐ-BKHCN.

8. Biểu 08/TKTH-KHCN-ĐP: Hợp tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ.

9. Biểu 09/TKTH-KHCN-ĐP: Giải thưởng khoa học và công nghệ.

10. Biểu 10/TKTH-KHCN-ĐP: Đánh giá, thẩm định và giám định công nghệ.

11. Biểu 11/TKTH-KHCN-ĐP: Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.

12. Biểu 12/TKTH-KHCN-ĐP: An toàn bức xạ và hạt nhân.

13. Biểu 13/TKTH-KHCN-ĐP: Thanh tra khoa học và công nghệ.

14. Biểu 14/TKTH-KHCN-ĐP: Doanh nghiệp khoa học và công nghệ.


Biểu 01/TKTH-KHCN-ĐP

SỐ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Tổ chức

 

Mã số

Tổng số

Chia theo lĩnh vực khoa học và công nghệ

Chia theo thành phần kinh tế

Khoa học tự nhiên

Kỹ thuật và công nghệ

Khoa học y, dược

Khoa học nông nghiệp

Khoa học xã hội

Khoa học nhân văn

Nhà nước

Tập thể

Tư nhân

Có vốn đầu tư nước ngoài

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

12

TỔNG SỐ

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Chia theo cấp quyết định thành lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1. Chính phủ

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Thủ tướng

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Bộ/ngành

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Tỉnh, Tp. trực thuộc TƯ

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5. Cơ quan TƯ của tổ chức chính trị, chính trị xã hội, xã hội - nghề nghiệp, …

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6. Cơ sở

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chia theo loại hình tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1. Cơ quan quản lý nhà nước

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Trường đại học, cao đẳng, học viện

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5. Doanh nghiệp KH&CN

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6. Doanh nghiệp

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Số tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Biểu 02/TKTH-KHCN-ĐP

LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Chia theo trình độ chuyên môn

Chức danh

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Khác

Giáo sư

Phó giáo sư

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số Nữ

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. CHIA THEO LOẠI HÌNH TỔ CHỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1. Cơ quan quản lý nhà nước

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Trường đại học, cao đẳng, học viện

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5. Doanh nghiệp KH&CN

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6. Doanh nghiệp

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. CHIA THEO QUỐC TỊCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1. Người Việt Nam

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Dân tộc Kinh

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Dân tộc ít người

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4. Người nước ngoài

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. CHIA THEO ĐỘ TUỔI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1. Đến 35 tuổi

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Từ 36-55 tuổi

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Từ 56-60 tuổi

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4. Từ 61-65 tuổi

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.5. Trên 65 tuổi

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. CHIA THEO LĨNH VỰC ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1. Khoa học tự nhiên

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3. Khoa học y, dược

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4. Khoa học nông nghiệp

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5. Khoa học xã hội

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6. Khoa học nhân văn

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.7. Khác

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 03/TKTH-KHCN-ĐP

SỐ VIÊN CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Chia theo ngạch bậc viên chức KH&CN

Ngạch nghiên cứu viên

Ngạch kỹ sư

Kỹ thuật viên

Nghiên cứu viên

Nghiên cứu viên chính

Nghiên cứu viên cao cấp

Kỹ sư

Kỹ sư chính

Kỹ sư cao cấp

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

01

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số Nữ

02

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo loại hình tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Cơ quan quản lý nhà nước

03

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển

04

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Trường đại học, cao đẳng, học viện

05

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Tổ chức dịch vụ KH&CN

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 04/TKTH-KHCN-ĐP

GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ VỐN LƯU ĐỘNG
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: triệu đồng

 

Mã số

Giá trị tài sản cố định

Vốn lưu động

A

B

1

2

TỔNG SỐ

01

 

 

1. CHIA THEO LOẠI HÌNH TỔ CHỨC

 

 

 

1.1. Cơ quan quản lý nhà nước

02

 

 

1.2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển

03

 

 

1.3. Trường đại học, cao đẳng, học viện

04

 

 

1.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN

05

 

 

1.5. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ

06

 

 

1.6. Doanh nghiệp

07

 

 

2. CHIA THEO LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

 

2.1. Khoa học tự nhiên

08

 

 

2.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

09

 

 

2.3. Khoa học y, dược

10

 

 

2.4. Khoa học nông nghiệp

11

 

 

2.5. Khoa học xã hội

12

 

 

2.6. Khoa học nhân văn

13

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 05/TKTH-KHCN-ĐP

CHI CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm ….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Mã số

Tổng số

Chia theo nguồn cấp kinh phí

Ngân sách nhà nước

Nguồn trong nước ngoài NSNN

Nước ngoài

NS Trung ương

NS địa phương

A

B

1

2

3

4

5

TỔNG CHI

Chia theo:

01

 

 

 

 

 

1. CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

02

 

 

 

 

 

2. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

03

 

 

 

 

 

3. CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chia theo:

04

 

 

 

 

 

3.1. Chi quỹ lương và hoạt động bộ máy

Trong đó:

05

 

 

 

 

 

- Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp

06

 

 

 

 

 

- Chi hoạt động bộ máy

07

 

 

 

 

 

3.2. Chi hoạt động theo chức năng

08

 

 

 

 

 

3.3. Chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN

Trong đó:

09

 

 

 

 

 

- Đề tài/dự án cấp nhà nước

10

 

 

 

 

 

- Đề tài/dự án cấp Bộ

11

 

 

 

 

 

- Đề tài/dự án cấp Tỉnh/Thành phố

12

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở

13

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ KH&CN khác

14

 

 

 

 

 

3.4. Chi tăng cường năng lực nghiên cứu

15

 

 

 

 

 

3.5. Chi sửa chữa chống xuống cấp

16

 

 

 

 

 

3.6. Chi hợp tác quốc tế

17

 

 

 

 

 

4. CHI CHO KH&CN TỪ CÁC NGUỒN KHÁC

18

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 06/TKTH-KHCN-ĐP

SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Đề tài

 

Mã số

Tổng số đề tài/dự án thực hiện trong năm

Trong đó chia theo

Số đề tài/dự án được nghiệm thu

Số chuyển tiếp từ năm trước

Số được phê duyệt mới trong năm

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

01

 

 

 

 

1. CHIA THEO CẤP QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

1.1. Cấp nhà nước

02

 

 

 

 

1.2. Cấp Bộ/ngành

03

 

 

 

 

1.3. Cấp Tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ

04

 

 

 

 

1.4. Cấp cơ sở

05

 

 

 

 

1.5. Khác

06

 

 

 

 

2. CHIA THEO LOẠI ĐT/DA

 

 

 

 

 

2.1. ĐT/DA nghiên cứu cơ bản

07

 

 

 

 

2.2. ĐT/DA nghiên cứu ứng dụng

08

 

 

 

 

2.3. ĐT/DA triển khai thực nghiệm

09

 

 

 

 

2.4. ĐT/DA sản xuất thử nghiệm

10

 

 

 

 

2.5. Khác

11

 

 

 

 

3. CHIA THEO LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

 

 

 

 

 

3.1. Khoa học tự nhiên

12

 

 

 

 

3.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

13

 

 

 

 

3.3. Khoa học y, dược

14

 

 

 

 

3.4. Khoa học nông nghiệp

15

 

 

 

 

3.5. Khoa học xã hội

16

 

 

 

 

3.6. Khoa học nhân văn

17

 

 

 

 

4. CHIA THEO MỤC TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI (*)

 

 

 

 

 

4.1. Thăm dò, nghiên cứu và khai thác trái đất, khí quyển

18

 

 

 

 

4.2. Phát triển cơ sở hạ tầng và quy hoạch sử dụng đất

19

 

 

 

 

4.3. Phát triển sản xuất và công nghệ nông nghiệp

20

 

 

 

 

4.4. Phát triển sản xuất và công nghệ công nghiệp

21

 

 

 

 

4.5. Phát triển, phân phối và sử dụng hợp lý năng lượng

22

 

 

 

 

4.6. Phát triển y tế và bảo vệ sức khỏe con người

23

 

 

 

 

4.7. Phát triển giáo dục và đào tạo

24

 

 

 

 

4.8. Phát triển và bảo vệ môi trường

25

 

 

 

 

4.9. Phát triển xã hội và dịch vụ

26

 

 

 

 

4.10. Thăm dò, nghiên cứu và khai thác vũ trụ

27

 

 

 

 

4.11. Nghiên cứu do các trường đại học cấp kinh phí

28

 

 

 

 

4.12. Nghiên cứu không định hướng ứng dụng

29

 

 

 

 

4.13. Nghiên cứu dân sự khác

30

 

 

 

 

4.14. Đảm bảo an ninh, quốc phòng

31

 

 

 

 

5. SỐ ĐT/DA CÓ CHỦ NHIỆM LÀ NỮ

32

 

 

 

 

Ghi chú: *: Chỉ lấy đến cấp 1 Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu và Bảng phân loại mục tiêu kinh tế - xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ KH&CN.

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 07/TKTH-KHCN-ĐP

SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ/GIAO NỘP KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
THEO QUYẾT ĐỊNH 03/2007/QĐ-BKHCN
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Đề tài

 

Mã số

Tổng số đề tài thực hiện đăng ký KQNC trong năm

A

B

1

TỔNG SỐ

01

 

1. CHIA THEO CẤP QUẢN LÝ ĐỀ TÀI

 

 

1.1. Cấp Tỉnh/Thành phố

02

 

1.2. Cấp cơ sở

03

 

2. CHIA THEO LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

 

 

2.1. Khoa học tự nhiên

04

 

2.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

05

 

2.3. Khoa học y, dược

06

 

2.4. Khoa học nông nghiệp

07

 

2.5. Khoa học xã hội

08

 

2.6. Khoa học nhân văn

09

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 08/TKTH-KHCN-ĐP

HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

 

 

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

Chia theo nguồn cấp kinh phí thực hiện

Nguồn ngân sách nhà nước

Nguồn trong nước ngoài NSNN

Nước ngoài

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

A

B

C

1

2

4

5

6

1. SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN HTQT VỀ KH&CN

01

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1. Chia theo lĩnh vực nghiên cứu

 

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1.1. Khoa học tự nhiên

02

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

03

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1.3. Khoa học y, dược

04

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1.4. Khoa học nông nghiệp

05

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1.5. Khoa học xã hội

06

Đề tài

 

 

 

 

 

1.1.6. Khoa học nhân văn

07

Đề tài

 

 

 

 

 

1.2. Chia theo hình thức hợp tác

 

Đề tài

 

 

 

 

 

1.2.1. Đa phương

08

Đề tài

 

 

 

 

 

1.2.2. Song phương

09

Đề tài

 

 

 

 

 

1.2.3. Nghị định thư

10

Đề tài

 

 

 

 

 

1.2.4. Khác

11

Đề tài

 

 

 

 

 

1.3. Chia theo đối tác quốc tế/nước ngoài

 

Đề tài

 

 

 

 

 

- Nước/tổ chức …

 

Đề tài

 

 

 

 

 

- Nước/tổ chức …

 

Đề tài

 

 

 

 

 

2. ĐOÀN RA

 

Đoàn

 

 

 

 

 

2.1. Số đoàn của tỉnh/thành phố ra nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về KH&CN

12

Đoàn

 

 

 

 

 

2.2. Số lượt người của tỉnh/thành phố ra nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về KH&CN

13

Lượt người

 

 

 

 

 

3. ĐOÀN VÀO

 

Đoàn

 

 

 

 

 

3.1. Số đoàn của nước ngoài/tổ chức quốc tế do đơn vị thuộc tỉnh/thành phố chủ trì mời vào nghiên cứu, khảo sát về KH&CN tại Việt Nam

14

Đoàn

 

 

 

 

 

3.2. Số lượt người nước ngoài do đơn vị thuộc tỉnh/thành phố chủ trì mời vào nghiên cứu, khảo sát về KH&CN tại Việt Nam

15

Lượt người

 

 

 

 

 

4. SỐ LƯỢT NGƯỜI CỦA TỈNH/THÀNH PHỐ THAM GIA HỘI NGHỊ QUỐC TẾ (tổ chức cả trong và ngoài nước)

16

Lượt người

 

 

 

 

 

5. SỐ LƯỢT NGƯỜI CỦA TỈNH/THÀNH PHỐ ĐƯỢC LÀM VIỆC TẠI CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN KH&CN

17

Lượt người

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 09/TKTH-KHCN-ĐP

GIẢI THƯỞNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

 

 

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

Giải thưởng trong nước

Giải thưởng quốc tế

Giải thưởng Hồ Chí Minh

Giải thưởng Nhà nước

Giải thưởng Bộ/ ngành

Giải thưởng Bộ/ngành

Giải thưởng khác

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

1. TỔNG SỐ GIẢI THƯỞNG ĐƯỢC NHẬN

01

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.1. Chia theo giải thưởng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1. Giải thưởng cho tập thể

02

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2. Giải thưởng cho cá nhân

03

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Chia theo lĩnh vực khoa học:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1. Khoa học tự nhiên

04

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

05

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3. Khoa học y, dược

06

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.2.4. Khoa học nông nghiệp

07

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.2.5. Khoa học xã hội

08

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

1.2.6. Khoa học nhân văn

09

Giải thưởng

 

 

 

 

 

 

 

2. SỐ NGƯỜI ĐƯỢC NHẬN GIẢI THƯỞNG

 

Người

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số Nữ

10

Người

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 10/TKTH-KHCN-ĐP

ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

 

 

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

A

B

C

1

1. SỐ DỰ ÁN ĐƯỢC THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

01

Dự án

 

1.1. Chia theo thành phần kinh tế

 

 

 

- Nhà nước

02

Dự án

 

- Tập thể

03

Dự án

 

- Tư nhân

04

Dự án

 

- Có vốn đầu tư nước ngoài

05

Dự án

 

1.2. Chia theo ngành kinh tế

06

Dự án

 

…

 

Dự án

 

…

 

Dự án

 

1.3. Chia theo nước đầu tư

07

Dự án

 

…

 

Dự án

 

…

 

Dự án

 

2. SỐ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐƯỢC ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG NHẬN

 

 

 

2.1. Chia theo loại hình kinh tế

 

 

 

- Nhà nước

08

Hợp đồng

 

- Tập thể

09

Hợp đồng

 

- Tư nhân

10

Hợp đồng

 

- Có vốn đầu tư nước ngoài

11

Hợp đồng

 

2.2. Chia theo hình thức chuyển giao

 

 

 

- Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập

12

Hợp đồng

 

- Phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng

13

Hợp đồng

 

- Hình thức khác

14

Hợp đồng

 

2.3. Chia theo đối tác chuyển giao

 

 

 

- Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam

15

Hợp đồng

 

- Chuyển giao công nghệ giữa các doanh nghiệp trong nước với nhau

16

Hợp đồng

 

- Chuyển giao công nghệ của các Viện nghiên cứu, các Trường đại học cho các doanh nghiệp

17

Hợp đồng

 

2.4. Chia theo phương thức chuyển giao

 

Hợp đồng

 

- Chuyển giao tài liệu về công nghệ

18

Hợp đồng

 

- Đào tạo cho bên nhận công nghệ nắm vững và làm chủ công nghệ theo thời hạn quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ

19

Hợp đồng

 

- Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật cho bên nhận công nghệ đưa công nghệ vào sản xuất

20

Hợp đồng

 

- Phương thức chuyển giao khác

21

Hợp đồng

 

2.5. Chia theo Ngành/lĩnh vực, sản phẩm sản xuất do sử dụng công nghệ được chuyển giao (Chia theo ngành kinh tế)

 

 

 

…

22

Hợp đồng

 

…

23

Hợp đồng

 

2.6. Chia theo nước đầu tư

 

Hợp đồng

 

…

24

Hợp đồng

 

…

25

Hợp đồng

 

2.7. Chi phí thanh toán cho chuyển giao công nghệ

 

Hợp đồng

 

…

26

Triệu đồng

 

…

27

Triệu đồng

 

3. SỐ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH, GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP GIẤY PHÉP

28

Tổ chức

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 11/TKTH-KHCN-ĐP

TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

 

 

Mã số

Đơn vị tính

Tổng cộng

Trong kỳ báo cáo

A

B

C

1

2

1. SỐ QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC BAN HÀNH

01

Quy chuẩn

 

 

Chia theo loại quy chuẩn

 

 

 

 

- Quy chuẩn kỹ thuật chung

02

Quy chuẩn

 

 

- Quy chuẩn kỹ thuật an toàn

03

Quy chuẩn

 

 

- Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

04

Quy chuẩn

 

 

- Quy chuẩn kỹ thuật quá trình

05

Quy chuẩn

 

 

- Quy chuẩn kỹ thuật dịch

06

Quy chuẩn

 

 

2. SỐ TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐƯỢC CÔNG NHẬN

07

Tổ chức

 

 

3. SỐ PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH

08

Phương tiện

 

 

Chia theo loại phương tiện đo

 

 

 

 

- Độ dài

09

Phương tiện

 

 

- Khối lượng

10

Phương tiện

 

 

- Dung tích - Lưu lượng

11

Phương tiện

 

 

- Áp suất

12

Phương tiện

 

 

- Nhiệt độ

13

Phương tiện

 

 

- Hóa lý

14

Phương tiện

 

 

- Điện tử - Điện tử

15

Phương tiện

 

 

- Thời gian - Tần số - Âm thanh

16

Phương tiện

 

 

4. SỐ DOANH NGHIỆP/CÔNG TY VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ

17

Đơn vị

 

 

- Cơ quan hành chính nhà nước

18

Tổ chức

 

 

- Các cơ quan, doanh nghiệp và tổ chức khác

19

Tổ chức

 

 

5. SỐ SẢN PHẨM HÀNG HÓA ĐƯỢC CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN HOẶC ĐƯỢC CÔNG BỐ HỢP CHUẨN

21

Sản phẩm

 

 

6. SỐ SẢN PHẨM HÀNG HÓA ĐƯỢC CHỨNG NHẬN HỢP QUY HOẶC CÔNG BỐ HỢP QUY

22

Sản phẩm

 

 

7. SỐ PHÒNG THỬ NGHIỆM, HIỆU CHUẨN ĐƯỢC CÔNG NHẬN

23

Phòng

 

 

8. SỐ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

24

Tổ chức

 

 

9. SỐ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

25

Tổ chức

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 12/TKTH-KHCN-ĐP

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

 

 

Mã số

Đơn vị tính

Tổng cộng

Chia theo thành phần kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Tư nhân

Có vốn đầu tư nước ngoài

A

B

C

1

2

3

4

6

1. SỐ CƠ SỞ SỬ DỤNG THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ

01

Cơ sở

 

 

 

 

 

2. SỐ NHÂN VIÊN BỨC XẠ

02

Người

 

 

 

 

 

Trong đó số Nữ

03

Người

 

 

 

 

 

3. SỐ THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ

04

Thiết bị

 

 

 

 

 

4. SỐ GIẤY PHÉP SỬ DỤNG THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ

Trong đó:

05

Giấy phép

 

 

 

 

 

- Số cấp mới

06

Giấy phép

 

 

 

 

 

- Số gia hạn

07

Giấy phép

 

 

 

 

 

5. SỐ CƠ SỞ BỨC XẠ ĐƯỢC THANH TRA

08

Cơ sở

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 13/TKTH-KHCN-ĐP

THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

 

 

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

Thanh tra chuyên ngành

Thanh tra hành chính

Khác

Sở hữu công nghiệp

TC-ĐL-CL

An toàn bức xạ, hạt nhân

Thanh tra đề tài, dự án KH&CN

Thanh tra tổ chức KH&CN

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

1. SỐ VỤ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Chia theo hình thức giải quyết:

01

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đã được giải quyết

02

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không giải quyết

03

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuyển cơ quan khác có thẩm quyền

04

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

2. SỐ CƠ SỞ ĐƯỢC THANH TRA

05

Cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

3. SỐ VỤ VI PHẠM PHÁP LUẬT

Chia theo hình thức giải quyết

06

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuộc thẩm quyền giải quyết

07

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không thuộc thẩm quyền giải quyết

08

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đã được giải quyết

09

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa được giải quyết

10

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuyển cơ quan khác có thẩm quyền

11

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu 14/TKTH-KHCN-ĐP

DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)

Ngày gửi báo cáo: ………………….
(trước 10/03 theo dấu bưu điện)

Đơn vị báo cáo:Sở KH&CN Tỉnh/tp …….
Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

 

Mã số

Tổng số giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN đã cấp

Số giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN đã cấp trong năm

A

B

1

2

TỔNG SỐ

01

 

 

1. CHIA THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

 

 

 

1.1. Nhà nước

02

 

 

1.2. Tập thể

03

 

 

1.3. Tư nhân

04

 

 

1.4. Có vốn đầu tư nước ngoài

05

 

 

2. CHIA THEO NGÀNH KINH TẾ (*)

 

 

 

- ………………………

06

 

 

3. CHIA THEO HÌNH THỨC THÀNH LẬP

 

 

 

3.1. Thành lập mới

07

 

 

3.2. Chuyển đổi từ tổ chức KH&CN công lập

08

 

 

* Ghi theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg về hệ thống ngành kinh tế quốc dân

 


Người lập biểu

………, ngày …… tháng ….. năm ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 


PHỤ LỤC II

HƯỚNGDẪNĐIỀNBIỂU BÁO CÁOTHỐNGKÊTỔNGHỢP VỀKHOA HỌC VÀCÔNGNGHỆ ÁPDỤNGCHOSỞKHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ
(BanhànhkèmtheoThôngtưsố23/2011/TT-BKHCN ngày22tháng9năm2011củaBộtrưởngBộKhoahọc vàCôngnghệ

Tấtcảcáctổchứcnghiêncứukhoahọc,tổchứcnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệ;cáctrườngđạihọc,họcviện,trườngcaođẳng;cáctổchứcdịchvụkhoahọcvàcôngnghệ;cácdoanhnghiệp;cáccơquancósửdụngngânsáchnhànướctronghoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệthuộcquyềnquảnlýcủaỦybannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươnglàđốitượngphảithựchiệnchếđộbáocáothốngkêcơsởvềkhoahọcvàcôngnghệ(theoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCN củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệđãbanhànhvềchếđộbáocáothốngkêcơsởvềKH&CN)đểSởKhoahọcvàCôngnghệđưa vàobáocáothốngkêtổnghợpvềKH&CNnày.

I.BIỂU 01/TKTH-KHCN-ĐP: SỐ TỔ CHỨCHOẠT ĐỘNGKHOAHỌCVÀ CÔNGNGHỆ

1.Nộidung

Tổchứchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệlàtổchứchạchtoánđộclậpcótưcáchphápnhân,độclậpvềtổchức,biênchếvàkinhphítrongviệctổchứchoạtđộngkhoahọcvà côngnghệ,baogồmnghiên cứukhoahọc,triểnkhai côngnghệ,dịchvụkhoahọcvà côngnghệ.

Cáctổchứckhoahọcvàcôngnghệđượcchiatheolĩnhvựckhoahọcvà côngnghệ,loạihìnhtổchức,thànhphầnkinhtếvà cấpquyếtđịnhthànhlập.

1.1Cấpquyết địnhthànhlập

-Chínhphủ:đơnvị/tổchứcdo Chínhphủthànhlập;ThôngthườngnhữngđơnvịnàyđượcnêutêntrongNghịđịnhcủaChínhphủvềchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộ,ngành,hoặcđượcthểhiệnbằngNghịđịnhChínhphủquyđịnhvềchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổ chứccủatổchứcđó;

-ThủtướngChínhphủ:làđơnvị/tổchứcđượcthànhlậptheoquyếtđịnh củaThủtướnghoặccủacấpcóthẩmquyềnđượcThủtướnguỷquyềnraquyếtđịnhthànhlập;

-Bộ/ngành:làđơnvịdoBộtrưởng,thủtrưởngcơquanngangBộ,cơquanthuộcChínhphủ,ViệntrưởngViệnKiểmsátnhândântốicao,Chánhántoàánnhândântốicaoquyếtđịnhthànhlập;

-Cấptỉnh:làđơnvị/tổ chứcdo ChủtịchUBNDtỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươngquyếtđịnhthànhlập;

-CơquanTƯcủađoànthể:làđơnvịdocơquantrungươngcủatổchức chínhtrị,chínhtrị-xã hội, xãhội-nghềnghiệpquyếtđịnhthànhlập;

-Cấp cơsở:làđơnvịKH&CNđược cơquannhànước,tổchứcKH&CNthànhlậphoặctựthànhlậpvàđăngkýhoạtđộngtheoquyđịnhcủaphápluật.

1.2Loạihình tổchức

-Cơquanquảnlýnhànước:baogồmcácđơnvịcóchứcnăngquảnlýnhà nước (VídụCục,Vụ,SởKH&CN,...);

-Tổchứcnghiêncứuvàpháttriểngồmcácviệnnghiêncứu,trungtâmnghiêncứu…thựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệphụcvụmụctiêupháttriểnkinhtế-xãhộicủangành,địaphương;đàotạonhânlực,bồidưỡngnhântàivềkhoahọc vàcôngnghệ;

-Trườngđạihọc,caođẳng,học viện;

-TổchứcdịchvụKH&CNlànhữngđơnvịcónhiệmvụtiếnhànhcáchoạtđộngphụcvụviệcnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệ;cáchoạtđộngliênquanđếnsởhữutrítuệ,chuyểngiaocôngnghệ;cácdịchvụvềthôngtin,tưvấn,đàotạo,bồidưỡng,phổbiếnvàứngdụngtrithứckhoahọcvàcông nghệvàkinhnghiệmthựctiễn;

-DoanhnghiệpKH&CN:Theonghịđịnh80/2007-NĐ-CP,Doanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ làdoanhnghiệpdotổchức,cánhânViệtNam;tổ chứccánhânnướcngoàicóquyềnsởhữuhoặcsửdụnghợpphápcáckếtquảnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệthànhlập,tổchứcquảnlývàhoạtđộngtheoquyđịnhcủaLuậtDoanhnghiệpvàLuậtKhoahọcvàCôngnghệ.Hoạtđộngchínhcủadoanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệlàthựchiệnsảnxuất,kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoáhìnhthànhtừkếtquảnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệvàthựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệ.Ngoàicáchoạtđộngnày,doanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệcóthểthựchiệnsảnxuất,kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoákhácvàthựchiệncácdịchvụkháctheoquyđịnhcủaphápluật;

-Doanhnghiệp:Cácdoanhnghiệpcósửdụngngânsáchnhànướctrongnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệvàthựchiệncácnhiệmvụkhoahọc vàcôngnghệ.

1.3 Số tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt độngKH&CN

TổchứckhoahọcvàcôngnghệđượccấpGiấychứngnhậnđăngkýhoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệkhiđápứngđầyđủcácđiềukiệnquyđịnhtạiĐiều 4Nghịđịnhsố81/2002/NĐ-CPngày17/10/2002củaChínhphủquyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaLuậtKhoahọcvàCôngnghệvàThôngtư02/2010/TT-KHCNHướngdẫnthànhlậpvàđăngkýhoạtđộngcủatổ chứckhoahọc vàcôngnghệ.

1.4Lĩnhvựckhoahọcvàcôngnghệchính

Lĩnhvựcnghiêncứu:tínhsốtổchứcKH&CNchiatheolĩnhvựcnghiên cứu.Chỉcầntínhđến cấp1củaBảngphânloạilĩnhvựcnghiêncứukhoa họcvà côngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCN củaBộtrưởngBộKH&CNnhưsau:

-Khoahọc tựnhiên;

- Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;

-Khoahọcy,dược;

-Khoahọcnôngnghiệp;

-Khoahọc xãhội;

-Khoahọcnhânvăn.

Trongtrườnghợptổchứcthuộc2lĩnhvựcnghiêncứuthìchỉlấylĩnhvực chínhtheochứcnăng,nhiệmvụvà cơquanchủquản.

1.5.Thành phầnkinh tế

Thànhphầnkinhtếlàkhuvựckinhtế,làkiểuquanhệkinhtếdựatrên chếđộsởhữutưliệusảnxuất(HệthốngTàikhoảnquốcgia2003).

ÁpdụngDanhmụcđơnvịkinhtế,hànhchínhsựnghiệpápdụngtrongđiềutra,báocáothốngkêtạiCôngvănsố231TCTK/PPCĐngày17tháng4năm2002củaTổngcụcThốngkê,nộihàmthốngkêtheocácloạihìnhkinhtếđượchiểunhưsau:

a) Thànhphầnkinhtế nhànước

Thànhphầnkinhtếnhànước:Dựatrênsởhữunhànướcvềtưliệusảnxuất,baogồmcác đơnvị:Doanhnghiệpnhà nước,Côngtytráchnhiệmhữuhạnnhànước;Côngty cổphầnnhànước;Cơquannhànước;Đơnvịsựnghiệp công;Đơnvịsựnghiệpbáncông;Đơnvịcủatổchứcchínhtrị;Đơnvịcủatổchứcchínhtrị-xãhội;Đơnvịcủanhànước.

b) Thànhphầnkinhtế tậpthể

Thànhphầnkinhtếtậpthể:Dựatrênsởhữutậpthểvềtưliệusảnxuất,baogồmcácđơnvị:Đơnvịkinhtếtậpthể;Đơnvịsựnghiệpdânlập;Đơnvịngoàinhànước.

c) Thànhphầnkinhtế tưnhân

Thànhphầnkinhtếtưnhân:Dựatrênsởhữutưnhântưbảnchủnghĩavềtưliệusảnxuất,baogồmcácđơnvị:Côngtytráchnhiệmhữuhạntưnhân, Côngtycổphầnkhác,Côngtyhợpdanh;Doanhnghiệptưnhân.

d) Thànhphầnkinhtế cóvốnđầutưnướcngoài

Thànhphầnkinhtếcóvốnđầutưnướcngoài,baogồmcácđơnvị:Doanhnghiệp100%vốnnướcngoài;Liêndoanhgiữanướcngoàivớidoanhnghiệpnhà nước;Liêndoanhgiữanướcngoàivớicácđơnvịkhác trongởnước.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcáctổchứccóthamgiahoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghi

- Cột1:Tổngsốtổchứchoạtđộngkhoahọcvà côngnghệtheoloạihìnhtổchức,theocấpquyếtđịnhthànhlập;

- Cột2-7:Tổngsốtổchứchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtheolĩnhvựckhoahọcvà côngnghệ;

- Cột8-11:Tổngsốtổ chứchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtheothànhphầnkinhtế.

3.Nguồnsốliệu

LấytừBiểu01CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010củaBộtrưởngBộKhoahọc vàCôngnghệ.

RiêngsốliệuvềdoanhnghiệpKH&CNtừhồsơđăngkýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệtạicác SởKH&CN.

II.BIỂU02/TKTH-KHCN-ĐP:LAOĐỘNGTRONGLĨNHVỰCKHOAHỌC VÀCÔNG NGHỆ

1.Nộidung

Laođộngnói ởtrongbiểunàylànhữngngườimà cácđơnvịbáocáoquảnlý,sửdụngvàtrảlươngchohoạtđộngnghiêncứukhoahọcvàpháttriển côngnghệ,dịchvụkhoahọcvàcôngnghệvàcáchoạtđộnghỗtrợ,baogồmcảlaođộngtrongbiênchếđãđượctuyểndụngchínhthứcvàlaođộnghợpđồng.

Nhữnglaođộngsauđây khôngtínhvàolaođộngcủacácđơnvị:

-Họcsinh của cáctrườngđàotạo,dạynghềgửiđếnthựctậpmàcơquan,đơnvịkhôngphảitrảlương;

- Phạmnhâncủa các trạigửiđếnlaođộngcảitạo;

-Laođộngcủacáccơquan,đơnvịkhácgửiđến(biệtphái)nhưngđơnvịbáocáokhôngtrảlương.

Ngườilaođộngtronglĩnhvựckhoahọcvà côngnghệlànhữngngườihoạtđộngtrongcáctổchứcsau:cơquanhànhchínhvềkhoahọcvàcôngnghệ,trườngđạihọc,caođẳng,họcviện,đơnvịnghiêncứuvàpháttriển,đơnvịdịchvụKH&CN,doanhnghiệpKH&CN,doanhnghiệp.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộlaođộngcóthamgiahoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực, địabàncủađơn vịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1:Ghitổngsốlượngtheochỉtiêucủa hàngngang;

- Cột2-7:Ghisốlượngphùhợptheotrìnhđộchuyênmôn;Giá trịCột1= cột2 +cột3+cột4+cột5+ cột6+cột7

- Cột8-9:Ghisốngườitheochứcdanhkhoa học.

Mục "1. Trongđónữ":dùngđể xácđịnhsốlượnglaođộngnữ.

Mục"2.Chiatheoloạihìnhtổchức":gồmsáuphânnhóm: Cơquanquảnlýnhànước;Tổchứcnghiêncứuvàpháttriển;Trườngđạihọc,caođẳng,họcviện;TổchứcdịchvụKH&CN;DoanhnghiệpKH&CN;Doanhnghiệp.

Mục"3.Chiatheoquốctịch":Trongđóchiatheo2nhómlàngườiViệt Nam(dântộcKinhvà dântộcítngười)vàngườinướcngoài.Nếucólaođộnglàngườidântộcthiểusố,thìtínhtổngsố,khôngphânbiệtthànhnhómdântộcítngười(nhưH mong,Thái,...).Nếucóngườinướcngoàithìchỉghisốlượng,khôngphânbiệtquốctịch.

Mục"4.Chiatheođộtuổi":Độtuổiđượcchiathànhcácnhóm:Đến35tuổi;Từ36-55tuổi;Từ56-60tuổi;Từ61-65tuổi;Trên65tuổi.

Mục"5.Chiatheolĩnhvựcđàotạo":Chỉtínhnhữngngườicótrìnhđộtừcaođẳng,đạihọctrởlên.Chiatheo6lĩnhvựclớn:1.Khoahọctựnhiên;2.Khoahọckỹthuậtvàcôngnghệ;3.Khoahọcy,dược;4.Khoahọcnôngnghiệp;5.Khoahọcxãhội;6.Khoahọcnhânvăn;7:Khác.

3.Nguồnsốliệu

Biểu01CS-KHCNvàbiểu02CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010củaBộtrưởngBộKhoahọcvà Côngnghệ.

III.BIỂU03/TKTH-KHCN-ĐP:SỐVIÊNCHỨCKHOAHỌCVÀCÔNGNGHỆ

1.Nộidung

Viên chứcKH&CNlànhữngngườiđượctuyểndụngchínhthứctrongbiênchếnhànước,hưởnglươngtừngânsáchnhànước,giữmộttrongnhữngngạchviênchứcKH&CNquyđịnhtrongQuyếtđịnhsố11/2006/QĐ-BNVngày5/10/2006gồm:

Tênngạch

Mãngạch

Nghiêncứuviêncaocấp

13.090

Nghiêncứuviênchính

13.091

Nghiêncứuviên

13.092

Kỹsưcaocấp

13.093

Kỹsưchính

13.094

Kỹsư

13.095

Kỹthuậtviên

13.096

(MãngạchtheoQuyếtđịnhsố78/2004/QĐ-BNVngày03tháng11năm2004của BộtrưởngBộNộivụ).

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộsốviênchứckhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệucótừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1ghitổngsốlượngtheochỉtiêucủahàngngang;

Giá trịCột1= cột2 +cột3+cột4+cột5+ cột6+cột7+cột8

- Cột2đếncột8:GhisốlượngchiatheongạchviênchứcKH&CN.

Mục “1. TrongđósốNữ":dùngđểxácđịnhsốlượnglaođộngnữ.

Mục"2.Chiatheoloạihìnhtổchức":gồmbốnphânnhóm:Quảnlýnhànước;Tổ chứcnghiên cứuvàpháttriển;Trườngđạihọc, caođẳng,họcviện;TổchứcdịchvụKH&CN.

3.Nguồnsốliệu

Biểu01CS-KHCNvàbiểu03CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010củaBộtrưởngBộKhoahọcvà Côngnghệ.

IV. BIỂU 04/TKTH-KHCN-ĐP: GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ VỐN LƯU ĐỘNG

1.Nộidung

Tàisảncốđịnh(TSCĐ)làtấtcảnhữngtàisảncủađơnvịcógiátrịlớn, cóthờigiansửdụng,luânchuyển,thuhồitrên1nămhoặctrên1chukỳkinhdoanh(nếuchukỳkinhdoanhlớnhơnhoặc bằng1năm).

Trênthựctế,kháiniệmTSCĐbaogồmnhữngtàisảnđangsửdụng,chưađượcsửdụnghoặckhôngcònđượcsửdụngtrongquátrìnhsảnxuấtkinhdoanhdochúngđangtrongquátrìnhhoànthành(máymócthiếtbịđãmuanhưngchưahoặcđanglắpđặt,nhàxưởngđangxâydựngchưahoànthành...)hoặcdochúng chưahếtgiátrịsửdụngnhưngkhôngđượcsửdụng.Nhữngtàisảnthuêtài chínhmà doanhnghiệpsẽ sởhữucũngthuộcvềTSCĐ.

ĐặcđiểmcủaTSCĐ:tuổithọ cóthờigiansửdụngtrên 1năm,tứclàTSCĐsẽthamgiavàonhiềuniênđộkinhdoanhvàgiátrịcủanóđượcchuyểndầnvàogiátrịsảnphẩmlàmrathôngqua khoảnchiphíkhấuhao.ĐiềunàylàmgiátrịcủaTSCĐgiảmdầnhàngnăm.Tuynhiên,khôngphảimọitàisảncóthờigiansửdụngtrênmộtnămđềuđượcgọilàTSCĐ,thựctếcónhữngtàisảncótuổithọtrênmộtnămnhưngvìgiátrịnhỏnênchúngkhôngđượccoilàTSCĐmàđượcxếpvàotàisảnlưuđộng.TheoquyđịnhhiệnhànhcủaBộTàichính,mộttàisảnđượcgọilàTSCĐkhicóđặcđiểmnhưđãnêuđồngthờiphảicógiátrịtrên10triệuđồng.

Vốnlưuđộnglàbiểuhiệnbằngtiềncủatoànbộtàisảnlưuđộngcủađơn vị.

Tàisảnlưuđộngcủađơnvịthườnggồm 2bộphận:Tàisảnlưuđộngtrongsảnxuấtvà tàisảnlưuđộngtronglưuthông.

Tàisảnlưuđộngtrongsảnxuấtlànhữngvậttưdựtrữnhưnguyênliệu,vậtliệu,nhiênliệu…vàsảnphẩmdởdangtrongquá trìnhsảnxuất.

Tàisảnlưuđộngtronglưuthôngbaogồm:Sảnphẩmhànghóachờtiêuthụ,cácloạivốnbằngtiền,vốntrongthanhtoán,cáckhoảnphíchờkếtchuyển, chiphítrảtrước …

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Tổnggiátrịtàisảncốđịnhvàvốnlưuđộngtrongkỳbáocáothuộclĩnhvực,địa bàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1:Ghitổnggiátrịtàisảncốđịnhtheokếtquảkiểmkêhoặcướctínhcủanămbáocáotheoloạihìnhtổchức,cấpquyếtđịnhthànhlập,lĩnhvựckhoahọc vàcôngnghệ.

Đơnvịtínhlà triệuđồng.

- Cột2:Ghitổngsốvốnlưuđộngmàđơnvịcótheokếtquảkiểmkêhoặcướctínhcủanămbáocáotheoloạihìnhtổchức,cấpquyếtđịnhthànhlập,lĩnhvựckhoahọcvàcôngnghệ.

Đơnvịtínhlà triệuđồng.

Chia theoloại hình tổ chức(theomục13Biểu01CS-KHCN):Cơquanquảnlýnhànước;Tổchứcnghiêncứuvàpháttriển;Trườngđạihọc,caođẳng,họcviện;Tổchức dịchvụkhoahọcvàcôngnghệ,Doanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệ.

Chiatheolĩnhvựckhoahọcvàcôngnghệ(theomục17Biểu01CS- KHCN):Khoahọctựnhiên;Khoahọckỹthuậtvàcôngnghệ;Khoahọcy,dược;Khoahọcnôngnghiệp;Khoahọcxãhội;Khoahọcnhânvăn.

3.Nguồnsốliệu

Biểu01CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệ.

V. BIỂU 05/TKTH-KHCN-ĐP:CHI CHOKHOA HỌCVÀCÔNGNGHỆ

1.Nộidung

ChichoKH&CNcủađơnvịlàcáckhoảnchichohoạtđộngquảnlýnhànước (nếulàđơnvị có chứcnăngquảnlýnhànước),đầutưpháttriển,hoạtđộngsựnghiệpKH&CN,choKH&CNtừnguồnsựnghiệpkháctínhđến31/12củanămbáocáo.

Chihoạtđộngquảnlýnhànướclàkhoảnchitừnguồnvốnhànhchính củangânsáchnhà nước.

Chiđầutưpháttriểnlàkhoảnchichoviệcxâydựngcơbảnvàpháttriển cơsởhạtầngtừnguồnvốnđầutưpháttriểncủangânsáchnhànước.

ChihoạtđộngsựnghiệpKH&CNlàkhoảnchitừnguồnvốnsựnghiệpKH&CNcủangânsáchnhànước.

Nguồncấpkinhphíđược chiathành3loạinguồn:

-Từngânsáchnhànước(baogồmcảcácnguồncótínhchấtngânsáchnhànước),đượcchiathànhngânsáchTrungươngvàngânsáchđịaphương.NgânsáchTrungươngbaogồmkinhphícânđốitừBộKH&CNvàtừcácBộngành.Ngânsáchđịaphươnglànguồnđượccânđốitừngânsáchcủatỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương;

-Từnguồntrongnướcngoàingânsáchnhànước;

-Nguồntừnướcngoài.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcáchoạtđộngchichokhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1làtổngsốtheoloại(khoản)chi.

Cột2đếncột5làsốchichiatheonguồncấpkinhphí.Nguồncấpkinhphíbaogồm:ngânsáchnhànước,ngoàingânsáchnhànướcvànướcngoài.Cụthể:

- Cột2,3:làsốchitừngânsáchnhànướcbaogồm:

+NgânsáchTrungương:đượccânđốitừNgânsáchTrungươngqua BộKH&CNvàquaBộ/ngànhkhác(doBộ/ngànhđảmbảochi);

+Ngânsáchđịaphương(dođịaphươngđảmbảo).

- Cột4:làsốchiđượcđảmbảotừnguồntrongnướcnhưngngoàingânsáchnhànước(Dođơnvịtựcóhoặcdođơnvịkháccấpthựchiệntheohợpđồng);

- Cột5:làsốchidonguồnnướcngoàicấp. Cácdònglànộidung(khoản)chi.

Mục "1. Tổng chi":ghitổng cácnộidungkhoản chi,được chiatheonguồncấp.

Mục"2.Chihoạtđộngquảnlýnhànước":ghikinhphíđượccấpđểthựchiệnchứcnăngquảnlýnhànướccủacáccơquantừnguồnkinhphíhành chính.

Mục"3.Chiđầutưpháttriển":ghikinhphíđượccấptừnguồnvốnđầutưpháttriểnđểxâydựngcơbản,pháttriểncơ sởhạtầng…

Mục"4.Chisựnghiệpkhoahọcvàcôngnghệ":ghikinhphíđượccấp

từnguồnsựnghiệpkhoahọcvàcôngnghệchocáckhoảnchiđểthựchiệnhoạtđộngKH&CN:

-Quỹlươngvàhoạtđộngbộmáylàtiềnlương,tiềncông,phụcấpvà chihoạtđộngbộmáy;

- Chihoạtđộngtheochứcnăng:làkinhphíđượccấpđểthựchiệnmộtsốnhiệmvụthườngxuyênđượcgiaotheochứcnăng(vídụ:kinhphíđểxuấtbảncáctạpchíkhoahọcvàcôngnghệcủaCụcThôngtinKH&CNQuốcgia);Trongkhoảnchinày,khôngtínhkhoảnchichothựchiệncácđề tàinghiêncứu;

- ChithựchiệncácnhiệmvụKH&CN:đâylànhữngkhoảnchiđểthựchiệncácđềtài/dựáncáccấp:cấpnhànước;Đềtài/dựáncấpBộ;Đềtài/dựán cấpTỉnh/Thànhphố;NhiệmvụKH&CNcấpcơsởvàNhiệmvụKH&CNkhác;

-Tăngcườngnănglựcnghiên cứu;

- Sửa chữa chốngxuốngcấp;

-Hợptácquốc tế.

Mục "5.Chi choKH&CN từ các nguồnkhác”:ghikinhphítừ cácnguồnkhácmàtổchứcđượcthụhưởngđểhoạtđộngnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệ (nhưtừnguồnbảovệmôitrường,giáodụcvàđàotạo,v.v.).

3.Nguồnsốliệu

Biểu04CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệ.

VI. BIỂU 06/TKTH-KHCN-ĐP:SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN NGHIÊNCỨUKHOA HỌCVÀPHÁT TRIỂNCÔNGNGHỆ

1.Nộidung

Thuậtngữ"Đềtài/dựánnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệ" (thườngđượcgọichunglà "đềtài/dựán")đượcsửdụngđểchỉ cácloạihìnhnhiệmvụKH&CNđược tổchứcthựchiệndướihìnhthức:

-Đề tài;

-Dựán;

- Chươngtrình.

ĐềtàilàloạinhiệmvụKH&CNcónộidungchủyếunghiêncứuvềmột chủđềKH&CN.Đềtàicóthểlàđộclậphoặcthuộcdựán, chươngtrìnhKH&CN.

DựánlànhiệmvụKH&CNcónộidungchủyếutiếnhànhcáchoạtđộngnghiêncứukhoahọc,pháttriểncôngnghệ,ứngdụngcôngnghệ,ápdụng,thửnghiệmcácgiảipháp,phươngpháp,môhìnhquảnlýkinhtế-xãhội.Dựáncóthểđộc lậphoặcthuộc chươngtrìnhKH&CN.

Chương trìnhgồmnhiềuđề tàihoặc dựán.

Đểthuậntiệnchoviệcthốngkê,theotinhthầncủaThôngtư05/2009/TT-BKHCNquyđịnhHệthốngchỉtiêuthốngkêngànhKH&CN,trongbiểumẫuthuậtngữ"Đềtài/Dựán"đượcsửdụngchungchochươngtrình,đềtài,dựánKH&CN.

Đề tài/dựánđượcphânbiệtthành2loạituỳtheotìnhtrạngthựchiện:

-Đã đượcnghiệmthu;

-Đangtiếnhành.

Đề tài/dựán đã được nghiệm thulànhữngđềtài/dựánđãđượchộiđồngKH&CNchuyênngànhđượcthànhlậptheoquyếtđịnhcủangườiđứngđầucơquan,đơnvịcóthẩmquyền(Vídụ,Hộiđồngcấpnhà nướcđốivớiđềtài cấpnhànước;HộiđồngcấpBộđốivớiđềtàicấpBộ)đánhgiánghiệmthutheoquyđịnhcủaPhápluật.Khôngtínhnhữngđềtàimớichỉquabướcnghiệmthu cấpcơsở.

Đề tài/dự ánđangtiến hànhlànhữngđềtàichưa đượcnghiệmthu chínhthức,cóthểbaogồm:đượcchuyểntiếptừnămtrước(thựchiệnnhiềunăm)vàđềtàiđượcphêduyệttrongnămnhưngkếtthúc, chưathựchiệnnghiệmthu.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộ cácđềtàinghiên cứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệđượcthựchiệnnghiêncứu,đượcnghiệmthuhoặcbắtđầuđượcđưavàoứngdụngtrongkỳbáocáothuộc lĩnhvực,địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghi

- Cột1:Tổngsốđề tài/dựánthựchiệntrongnăm;

- Cột2:Sốđề tài/dựánchuyểntiếptừnămtrước;

- Cột3:Sốđề tài/dựánđượcphêduyệtmớitrongnăm;

- Cột4:Sốđề tài/dựánđượcnghiệmthu.

Chỉtínhnhữngđềtài/dựánmàđơnvịbáocáolàcơquanchủtrìnhiệmvụ;khôngtínhnhữngđềtài/dựánmàđơnvịchỉthamgiavớitưcáchcơquanphốihợpđể tránhtrùnglặp.

Mục "1.1.Chiatheocấp quảnlýđềtài/dựán":sốlượngđềtàitheocấpquảnlýđềtài:CấpNhànước;CấpBộ/ngành;CấpTỉnh/Thànhphố;Cấpcơsởvàkhác.

-ĐềtàicấpNhànướclànhữngđềtàithuộccácchươngtrìnhKH&CNtrọngđiểmcấpnhànước,nhữngđềtàiđộclậpcấpnhànướchoặcnhữngnhiệmvụhợptácquốctếtheonghịđịnhthư.NhữngnhiệmvụnàydoBộtrưởngBộKH&CNquyếtđịnhthựchiệnhoặcphêduyệtdanhmục;

-ĐềtàicấpBộlànhữngnhiệmvụKH&CNdoBộtrưởng,thủtrưởng cơquanngangbộcơquanthuộcchínhphủ,lãnhđạocủacơquantrungương củatổchứcchínhtrị,chínhtrịxãhội,xãhội-nghềnghiệpquyếtđịnhthựchiệnhoặcuỷquyềnphêquyếtđịnhthựchiện;

-Đềtàicấptỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươnglànhữngnhiệmvụdoChủtịchUBNDtỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungươngquyếtđịnhthựchiệnhoặcuỷquyềnquyếtđịnhthựchiện;

-Đề tàicấpcơsởlà đềtàidocơquan,đơnvịquyếtđịnhthựchiện;

-Khác:baogồmloạikháckhôngnêuởtrên.NhữngloạinàycóthểbaogồmloạiđềtàiHTQTkhôngphảiNghịđịnhthư[1]nhưcác đềtàiHTQTvớinướcngoài,sửdụngkinhphídongoàinhànướchoặcdonướcngoàicấp.

Mục "1.2.Chiatheoloại đềtài/dựán":Loạiđềtài/dự ántheo BảngphânloạidạnghoạtđộngKH&CNbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNngày04tháng09năm2008củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệ:

-Nghiêncứucơbản:lànhữngđềtàinghiêncứunhằmpháthiện,tìmhiểucáchiệntượng,sựvật,quyluậtcủatựnhiên,xãhộivàtưduynhằmđểnângcaohiểubiết,tạoratrithứcmớimàkhôngnhấtthiếtphảicóứngdụngcụthể;

-Nghiên cứuứngdụng:lànhữngnghiên cứunhằmthuđượcnhữnghiểubiếtmớiđểxácđịnhkhảnăngứngdụngcủanhữngkếtquảnghiêncứucơbảnhoặcđểxácđịnhnhữngcáchthức,hướngđimớiđểđạtđượcnhữngmụcđíchđãxácđịnhtrước;

-Triểnkhaithựcnghiệm:lànhữngđềtàinghiêncứusửdụngkếtquảnghiêncứuứngdụnglàmthựcnghiệmnhằmtạoracôngnghệmới,sảnphẩmmới;

-Sảnxuấtthửnghiệm:làdựánứngdụngkếtquảtriểnkhaithựcnghiệmđểsảnxuấtthử ởquymônhỏnhằmhoànthiệncôngnghệmới,sảnphẩmmớitrướckhiđưa vàosảnxuấtvàđờisống.

-Khác:Baogồmdịchvụkhoahọcvàcôngnghệnhưdịchvụthôngtin,thưviện,lưutrữ;DịchvụbảotàngchoKH&CN;Dịchvụdịchthuật,biêntập,xuấtbảnchoKH&CN;Hoạtđộngđiềutra cơbảnđịnhkỳ,thườngxuyên;Thốngkê,điềutraxãhội;Hoạtđộngtiêuchuẩn,đolường, chấtlượng,xétnghiệm;Dịchvụtưvấn;Dịchvụsởhữutrítuệ;Hoạtđộngchuyểngiaocôngnghệ;Dịchvụkhoahọc vàcôngnghệkhác.

Mục"1.3.Chiatheolĩnhvựcnghiêncứu":Tínhsốlượngđềtàitheolĩnhvựcnghiêncứu.Chỉcầntínhđếncấp1củaBảngphânloạilĩnhvựcnghiên cứukhoahọcvàcôngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủaBộtrưởngBộKH&CNnhưsau:

-Khoahọc tựnhiên;

-Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;

-Khoahọcy,dược;

-Khoahọcnôngnghiệp;

-Khoahọc xãhội;

-Khoahọcnhânvăn.

Mục"1.4.ChiatheoMụctiêukinhtếxãhội":Tínhsốlượngđềtàitheomụctiêukinhtếxãhộicủanghiêncứu,chỉtínhđếncấp1theoBảngphânloạimụctiêukinhtếxãhộicủanghiêncứuKH&CNbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCN.

Mục"II.Sốđềtàidựáncóchủnhiệmlànữ":tínhsốđềtài/dựándo cánbộnữchủnhiệm.Chỉtínhngườichủnhiệm,khôngtínhcánbộphốihợp.Trườnghợpcónhiềuđồngchủnhiệmmàtrongđócónhàkhoahọcnữcùngchủnhiệmthìvẫntínhlàcóchủnhiệmlà nữ.

3.Nguồnsốliệu

Biểu05CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệ.

VII. BIỂU 07/TKTH-KHCN-ĐP:SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐĂNGKÝ/GIAO NỘPKẾTQUẢNGHIÊNCỨU THEOQUYẾT ĐỊNH 03/2007/QĐ-BKHCN

1.Nộidung

TheoNghịđịnhsố159/2004/NĐ-CPngày31/8/2004củaChínhphủvềhoạtđộngthôngtinkhoahọcvàcôngnghệvàQuyếtđịnh03/2007/QĐ-BKHCNngày16tháng3năm2007củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệvềquy chếĐăngký,lưugiữvàsửdụngkếtquảthựchiệnnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệ:

-Tấtcảcáckếtquảthựchiệnnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệsửdụngmộtphầnhoặctoànbộkinhphítừngânsáchnhànước,baogồmcácchươngtrình,đềtài,đềán,dựán,cácnhiệmvụđiềutracơbảnphảiđượcđăngkývàlưugiữtạicơquannhànướccóthẩmquyềnvềđăngkývàlưugiữkếtquảthựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệ.

-Khuyếnkhíchđăngký,hiếntặngvàlưugiữkếtquảthựchiệnnhiệmvụkhoahọc vàcôngnghệkhôngsửdụngkinhphítừngânsáchnhànước.

- CơquannhànướccóthẩmquyềnvềđăngkývàlưugiữkếtquảthựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệlàCụcThôngtinKH&CNQuốcgiavàcáccơquankháccóthẩmquyềntạicácBộ,ngành,địaphươngdocácBộ,ngành,Uỷbannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươngchỉđịnhhoặcuỷquyềnchocơquantrựcthuộccóchứcnăngphùhợplàcơquanđăngkýđốivớicácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệcấptỉnh,thànhphốvàcấpcơsởtrongphạmviquảnlýcủamình.

BộKhoahọcvàCôngnghệquyđịnhcụthểvềnhiệmvụ,quyềnhạnvàthủtụcđăngký,hiếntặng,lưugiữvàsửdụngkếtquảthựchiệncácnhiệmvụkhoahọc vàcôngnghệ.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu:

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcáctổchứccácđềtàikhoahọcvàpháttriểncôngnghệđượcthựchiệnnghiêncứu,đượcnghiệmthuhoặcbắtđầuđượcđưavàoứngdụngtrongkỳbáocáothuộc lĩnhvực,địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

Sốđềtàithựchiệnđăngkýkếtquảnghiêncứutrongnămchiatheo:

-Cấpquảnkýđềtài:

+ Cấptỉnh/thànhphố;

+ Cấpcơsở.

-Lĩnhvựcnghiêncứu:tínhsốlượngđềtài/dựánchiatheolĩnhvựcnghiên cứu.Chỉcầntínhđếncấp1củaBảngphânloạilĩnhvựcnghiên cứukhoahọcvàcôngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủa BộtrưởngBộKH&CNnhưsau:

+Khoahọc tựnhiên;

+Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;

+Khoahọcy,dược;

+Khoahọcnôngnghiệp;

+Khoahọc xãhội;

+Khoahọcnhânvăn.

3.Nguồnsốliệu

HồsơđăngkývàgiaonộpkếtquảnghiêncứutạiSởKH&CN.

VIII.BIỂU08/TKTH-KHCN-ĐP:HỢPTÁCQUỐCTẾTRONGHOẠTĐỘNGKHOA HỌC VÀCÔNGNGHỆ

1.Nộidung

Biểuthốngkêthuthậpthôngtinvềnhữngnộidungchínhsau:

- Sốđềtài/dựánquốctếvềKH&CNmàcácđơnvịcủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngthamgia;

- Sốđoànravàsốlượtngườicủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngđược cửranướcngoàinghiêncứu,khảosátvềKH&CN;

Sốđoànrađượchiểulà sốđoànvàsốngườiđượccửchínhthứcbằngmộtquyếtđịnhhànhchính(củacấpchủquảnhoặccủathủtrưởngđơnvị/tổchức).Trườnghợpcónhiềuquyếtđịnh cửngườidomứcđộphâncấpquảnlýkhácnhau(vídụ,lãnhđạođơnvịtheoQuyếtđịnhcủaLãnhđạoBộ,nhânviênđitheoquyếtđịnhcủangườicủalãnhđạođơnvị),nhưngnếuđithànhmộtđoàn cùngnhau,cùngmụcđích,cùngđịađiểmvàcùngchuyếnđithìchỉcoilàmộtđoàn.Đidựhộinghịquốctế ở nướcngoàicũngđượccoilàđoànra.

Sốlượtngườirađược hiểulàsốngườiranướcngoàicủađoànra.

- Sốđoànvàođượchiểulàsốlầnđoànquốctếdođơnvịthuôctỉnh/thành phốchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosát,dựhộinghịvềKH&CNtạiViệtNam.Khôngtínhsốđoànđếnthămvàlàmviệcvớiđơnvị/tổchứcnhưngdođơnvịkhácchủtrìmờivàoViệtNam;

- Sốlượtngườivàođượchiểulàsốngườinướcngoàidođơnvịthuôctỉnh/thành phốtrựcthuộcTrungươngchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosátvềKH&CNtạiViệtNam;

- Sốlượtngườicủatỉnh/thành phốtrựcthuộcTrungươngthamgiahộinghịquốc tế(tổchứccả trongvàngoàinước);

- Sốlượtngườicủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngđượclàmviệctạicáctổchứcquốctế liênquanđếnKH&CN.

Sốngườicủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngđượccửđilàmviệctạicáctổchứcquốctếliênquanđếnKH&CNlànhữngngườithuộcbiênchế củađơnvị/tổchứcnhưngđượccửvàohoặcđượctuyểnvàolàmviệclâudàitheonhiệmkỳhoặckhôngxácđịnhthờihạntạicáctổchứcquốctế,saukhihếtnhiệmkỳhoặckếtthúclàmviệctạitổchứcđósẽtrởvềlàmviệctạiđơnvị/tổ chức.

Nhữngngườiđượctuyểnchọnvàolàmviệctạitổchứcquốctếlànhữngngườitrongnămbáocáođãtừnglàmviệctạiđơnvịnhưngthamgiatuyểnchọnvàđượctổchứcquốctếchọnvàolàmviệcnênđãcắtbiênchếhoặcthôikhônglàmviệcvớiđơnvị/tổchứcnữa.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcáchoạtđộnghợptác quốctếvề khoahọc vàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực, địabàncủađơn vịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1ghitổngsốtheocácnộidunghoạtđộng.

- Cột2đếncột5ghisốlượngchiatheonguồncấpkinhphíthựchiện:

Từnguồnngânsáchnhànước (NguồnngânsáchnhànướcđượcchiathànhNgânsáchTrungương,ngânsáchđịaphương),nguồnngoàingânsáchtrongnướcvànguồnnước ngoàinhưsau:

+ Cột2:NgânsáchTrungương;

+ Cột3:Ngânsáchđịaphương;

+ Cột4:Ngoàingânsáchnhànước;

+ Cột5:Nướcngoài.

Mục "1.Sốđề tài/dựánquốc tếvềKH&CNmàđơnvịthamgia":

Ghisốđềtài/dựánquốc tếmàđơnvịbáocáolàđốitácchínhtừphíaViệt Nam.

Mục"1.1.Chiatheolĩnhvựcnghiêncứu":ghisốsốlượngđềtài/dựánhợptácquốctếchiatheolĩnhvựcnghiêncứu.Chỉcầnghichitiếtđếncấp1của BảngphânloạilĩnhvựcnghiêncứukhoahọcvàcôngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủaBộtrưởngBộKH&CNnhưsau:

-Khoahọc tựnhiên;

-Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;

-Khoahọcy,dược;

-Khoahọcnôngnghiệp;

-Khoahọc xãhội;

-Khoahọcnhânvăn.

Mục "1.2.Chia theohình thức hợp tác":Ghisốlượngđề ánHTQTtheohìnhthức hợptác gồm:

-Nghịđịnhthư:Đềtài/đề ánnghịđịnhthưphảiđượcghinhận (phêduyệt)bằngQuyếtđịnhcủaBộtrưởng BộKH&CNvềDanhmụcnhiệmvụHTQTtheoNghịđịnhthư;

- Songphương:Nếuchỉcósựhợptáccủađơnvịvớimộtđốitácduynhất;

-Đaphương:Nếucósựhợptáccủađơnvịvớinhiềuhơn01(một)đốitáctrongcùngnhiệmvụ.

Mục"1.3.Chiatheođốitácquốctế/nướcngoài":ghichiatheonướchoặctổchứcquốc tếđốitác.

Vídụ:

1.3 Số đềtài/dự án HTQTchia theo đối tác

Mã số

Tổng số

Ngân sách trungương

Ngân sách Bộ/ngành

Ngân sáchđịa phương

Ngoài ngân sách nhà nước

Nước ngoài

HoaKỳ

12

1

1

0

0

0

0

WorldBank

13

1

 

 

 

 

1

Mục "2.Đoàn ra"

Mục "2.1.Sốđoàncủa tỉnh ra nước ngoàinghiên cứu,khảosátvề KH&CN":Thốngkêtheosốđoànvàsốngườiđượccửchínhthứcbằngmộtquyếtđịnhhànhchính(của cấpchủquảnhoặccủathủtrưởngđơnvị/tổchức).

Ghisốlượngtươngứngtrêncơsởnguồncấpkinhphíchođoànra:nguồnngânsáchnhànước(ngânsáchtrungương,ngânsáchđịaphương),nguồntrongnướcngoàingânsáchnhànướcvànguồnnướcngoài.

Mục"2.2.Số lượt người của tỉnh ra nước ngoàinghiêncứu,khảosátvềKH&CN":Ghisốlượngtươngứngtrêncơsởnguồncấpkinhphíchođoàn ra:nguồnngânsáchnhànước(ngânsáchtrungương,ngânsáchđịaphương),nguồntrongnướcngoàingânsáchnhànướcvànguồnnướcngoài.

Mục "3.Đoànvào"

Mục "3.1. Sốđoàn của nước ngoài/tổ chứcquốc tếdocác đơnvị trongtỉnhchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosátvềKH&CNtạiViệtNam":tínhsốlầnđoànquốctếdođơnvịchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosát,dựhộinghịvềKH&CNtạiViệtNam.Khôngtínhsốđoànđếnthămvàlàmviệcvớiđơnvị/tổchứcnhưngdođơnvịkhácchủtrìmờivàoViệtNam.

Ghisốlượngtươngứngtrên cơsởnguồncấpkinhphíchođoànvào:nguồnngânsáchnhànước (ngânsáchtrungương,ngânsáchđịaphương),nguồntrongnướcngoàingânsáchnhànướcvànguồnnướcngoài.

Mục"3.2.Sốlượt người nước ngoài do các đơn vịtrongtỉnhchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosát vềKH&CN tạiViệtNam":Chỉtínhlượtngười củacácđoàndođơnvịchủtrìmờivào.Khôngtínhsốlượtngườiđếnthămhoặclàmviệcvớiđơnvị/tổchứcnhưngvàoViệtNamdocơquanhoặcđơnvịkhác chủtrìmờivàđóntiếp.

Ghisốlượngtươngứngtrên cơsởnguồncấpkinhphíchođoànvào:nguồnngânsáchnhànước (ngânsáchtrungương,ngânsáchđịaphương),nguồntrongnướcngoàingânsáchnhànướcvànguồnnướcngoài.

Mục"4.Số lượt người của tỉnhthamgiahộinghịquốctế(tổchứccả trongvàngoàinước)".

Sốlượtngườicủađơnvịthamgiahộinghịquốctếđượctínhtheosốngườiđượccửđihoặcđượcmờidựhộinghị/hộithảoquốctế(tổchứccảtrongvàngoàinước).Khôngtínhsốngườiđượccửđikhảosát.Chiatheohìnhthứcthamgia

- Chủtrì;

- Báocáođề dẫn;

- Báocáoviên;

-Ngườidựkhôngcóbáocáo.

Mục "5. Số lượt người của đơn vị được làm việc tại các tổ chức quốc tế liên quan đến KH&CN".

3.Nguồnsốliệu

Biểu06CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệ.

IX. BIỂU 09/TKTH-KHCN-ĐP:GIẢI THƯỞNGKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.Nộidung

GiảithưởngKH&CNtrongnướcvàquốctếđượctraotặnglànhữnggiảithưởngdocơquannhànướccóthẩmquyềnhoặctổchứctrongnướccóuytín, cơquancóthẩmquyềncủanướcngoàihoặctổchứcquốctếtraotặngchocánhân,tổchứcViệtNamvềthànhtíchpháttriểnKH&CNởViệtNamhoặcởnướcngoài.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcácgiảithưởngkhoahọcvàcôngnghệtrongnămbáocáothuộclĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

Sốliệuđiềnvàobiểulàsốliệutổnghợptừsốliệubáocáothốngkêcơsởvềkhoahọcvàcôngnghệ (Biểu08CS-KHCN) của cácđơnvịcơ sở;

- Cột1ghitổngsốtheocáctiêuchí;

- Cột2đếncột7,ghisốlượngchiatheoloạigiảithưởng.

Mục "1. Tổng số giải thưởng được nhận"

Ghisốlượnggiảithưởngđượctraotặngchođơnvịhoặcchocánhânmàđơnvịquảnlý.

Chialoạigiảithưởngthành:

-Giảithưởngchotậpthể:giảithưởngghitặngchotổchức,cơquan...;

-Giảithưởngcánhân:giảithưởngtặngchocánhânhoặctậpthểmộtnhómcánhâncónêutên.

Nếugiảithưởngtặngchungchomộtnhómngười(nhiềutên)thìcũngchỉtínhlàmộtgiảithưởng(sốngườiđượctínhởmục sau).

Đượcphéptínhtrùngnếuđơnvị,cánhânđượctraotặngnhiềuloạigiảithưởngkhácnhau.

KhôngcoicácloạikhenthưởngnhưBằngkhen,giấykhen,huânchương,huy chương,kỷniệm chương...làhìnhthứcgiảithưởngđượcthốngkêtrongbiểunày.

Giải thưởng trong nướcchiathành:

-GiảithưởngHồChíMinh;

-GiảithưởngNhànước;

-GiảithưởngcấpBộ/ngành;

-Giảithưởngcấpđịaphương;

-Giảithưởngtrongnướckhác.

Giải thưởng quốc tế:ghisốlượnggiảithưởngmàtổchứcquốctế,nướcngoàiphongtặngchođơnvịhoặcchocánhândođơnvịquảnlý.

Mục "2. Số người được nhận giải thưởng"

Ghitổngsốngườiđượctặngthưởngchocánhân(cóghitênngườicụthểtronggiảithưởng).Trườnghợpgiảithưởngtặngtheotêntậpthể(theotênđơnvị,têncơquan)thìkhôngtínhsốngười.

Đượcphéptínhtrùngnếu cánhânđượctraotặngnhiềuhơnmộtgiảithưởng.

Ghisốngườicógiớitính"Nữ"đượctraocácgiảithưởng.

Mục “3.Chiatheolĩnhvựckhoahọc”

Ghichitiếtđếncấp1củaBảngphânloạilĩnhvựcnghiêncứukhoahọcvàcôngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủaBộtrưởngBộKH&CNnhưsau:

-Khoahọc tựnhiên;

-Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;

-Khoahọcy,dược;

-Khoahọcnôngnghiệp;

-Khoahọc xãhội;

-Khoahọcnhânvăn.

3.Nguồnsốliệu

Biểu08CS-KHCNbanhànhkèmtheoThôngtưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệ.

X. BIỂU10/TKTH-KHCN-ĐP: ĐÁNHGIÁ, THẨM ĐỊNH VÀGIÁM ĐỊNH CÔNGNGHỆ

1.Nộidung

Biểuthốngkêvề cácthôngtinsau:

- Sốdựánđượcthẩmđịnhcôngnghệ;

- Sốhợpđồngchuyểngiaocôngnghệđượcđăngkývà cấpphép;

- Sốtổchức đánhgiá,thẩmđịnh,giámđịnhđượccôngnhận.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộ cácđốitượngcóthamgiahoạtđộngkhoahọcvà côngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừngày01tháng01đếnngày31tháng12hàngnăm.

c) Cáchghi

Dịchvụgiámđịnhcôngnghệlàhoạtđộngkinhdoanhhoặckhôngkinhdoanhthôngquagiámđịnhcôngnghệđểxácđịnhtìnhtrạngthựctếcủacôngnghệđượcchuyểngiaovànhữngnộidungkhácliênquanđếnviệcchuyểngiao côngnghệtheoyêucầucủamộthoặccácbênthamgiakýkếthợpđồngchuyểngiaocôngnghệhoặccủa cơquanquảnlýnhànướccóthẩmquyền.

Tổngsốcácdựánđược thẩmđịnhcôngnghệ vàtổngsốhợpđồngchuyểngiaocôngnghệđượcđăngkývà cấpphépchiatheo:

-Thành phầnkinh tế:

+Nhà nước;

+Tậpthể;

+Tưnhân;

+ Cóvốnđầutưnướcngoài.

-Chiatheohình thứcchuyểngiao:

Việcchuyểngiaocôngnghệđượcthựchiệnthôngquacáchìnhthứcsauđây:

1.Hợpđồngchuyểngiaocôngnghệđộclập;

2.Phầnchuyểngiaocôngnghệtrongdựánhoặchợpđồngsauđây:

a)Dựánđầutư;

b)Hợpđồngnhượngquyềnthươngmại;

c)Hợpđồngchuyểngiaoquyềnsởhữucôngnghiệp;

d)Hợpđồngmua bánmáymóc,thiếtbịkèmtheochuyểngiaocôngnghệ;

3.Hìnhthứcchuyểngiaocôngnghệkháctheoquyđịnhcủaphápluật.

-Chiatheođốitácchuyểngiao:

+ ChuyểngiaocôngnghệtừnướcngoàivàoViệtNam;

+ Chuyểngiaocôngnghệgiữacácdoanhnghiệptrongnướcvớinhau;

+ChuyểngiaocôngnghệcủacácViệnnghiêncứu,cácTrườngđạihọc chocácdoanhnghiệp.

- Chia theo phương thức chuyển giao công nghệ:

1.Chuyểngiaotàiliệuvềcôngnghệ;

2.Đàotạochobênnhậncôngnghệnắmvữngvàlàmchủcôngnghệtheothờihạnquyđịnhtronghợpđồngchuyểngiaocôngnghệ;

3.Cửchuyêngiatưvấnkỹthuậtchobênnhậncôngnghệđưacôngnghệvàosảnxuấtvớichấtlượngcôngnghệvàchấtlượngsảnphẩmđạtcácchỉtiêuvàtiếnđộquyđịnhtronghợpđồngchuyểngiaocôngnghệ;

4.Phươngthức chuyểngiaokhácdocácbênthỏathuận.

-Dịch vụ chuyểngiaocôngnghệ

1.Dịchvụchuyểngiaocôngnghệbaogồm:

a) Môigiớichuyểngiaocôngnghệ;

b)Tưvấnchuyểngiaocôngnghệ;

c)Đánhgiá côngnghệ;

d)Địnhgiá côngnghệ;

đ)Giámđịnhcôngnghệ;

e)Xúctiếnchuyểngiaocôngnghệ.

2.Tổchức,cánhânkinhdoanhdịchvụchuyểngiaocôngnghệphảicóGiấychứngnhậnđăngkýkinhdoanhdịchvụchuyểngiaocôngnghệ.

-Chiatheongànhkinhtế:Chỉcầntínhđếncấp1củabảngHệthốngngànhkinhtếViệtNam(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố10/2007/QĐ-TTgngày23tháng01năm2007củaThủtướngChínhphủ),nhưsau:

Cấp 1

Tênngành

A

NÔNGNGHIỆP, LÂMNGHIỆPVÀ THUỶSẢN

B

KHAIKHOÁNG

C

CÔNGNGHIỆP CHẾBIẾN,CHẾ TẠO

D

SẢNXUẤTVÀPHÂNPHỐIĐIỆN,KHÍĐỐT,NƯỚCNÓNG,HƠINƯỚCVÀĐIỀUHOÀKHÔNGKHÍ

E

CUNGCẤPNƯỚC;HOẠTĐỘNGQUẢN LÝVÀXỬLÝRÁC THẢI,NƯỚCTHẢI

F

XÂY DỰNG

G

BÁNBUÔNVÀBÁN LẺ;SỬACHỮA Ô TÔ,MÔTÔ,XEMÁYVÀXECÓĐỘNGCƠKHÁC

H

VẬN TẢIKHOBÃI

I

DỊCHVỤ LƯU TRỮVÀ ĂNUỐNG

J

THÔNGTINVÀ TRUYỀN THÔNG

K

HOẠT ĐỘNGTÀICHÍNH,NGÂNHÀNGVÀBẢOHIỂM

L

HOẠT ĐỘNGKINHDOANHBẤT ĐỘNGSẢN

M

HOẠT ĐỘNGCHUYÊNMÔN,KHOAHỌCVÀCÔNGNGHỆ

N

HOẠT ĐỘNGHÀNHCHÍNHVÀ DỊCHVỤHỖTRỢ

O

HOẠTĐỘNGCỦAĐẢNGCỘNGSẢN,TỔCHỨCCHÍNHTRỊ-XÃHỘI,QUẢNLÝNHÀNƯỚC, AN NINHQUỐCPHÕNG;BẢOĐẢMXÃHỘIBẮTBUỘC

P

GIÁODỤCVÀ ĐÀOTẠO

Q

Y TẾVÀHOẠT ĐỘNGTRỢGIỮPXÃHỘI

R

NGHỆ THUẬT,VUICHƠIVÀGIẢI TRÍ

S

HOẠT ĐỘNGDỊCHVỤKHÁC

T

HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNGVIỆC TRONG CÁCHỘGIA ĐÌNH,SẢN XUẤTSẢN PHẨMVẬT CHẤTVÀ DỊCHVỤ TỰTIÊU DÙNGCỦAHỘGIA ĐÌNH

U

HOẠT ĐỘNGCỦA CÁCTỔCHỨCVÀCƠQUANQUỐC TẾ

Chiatheonước đầu tưtheophânloạicủa Cụcđầutưnướcngoài–BộKếhoạchvàĐầutư.

SốtổchứcĐánhgiá,ThẩmđịnhvàGiámđịnhcôngnghệđượcSởKhoahọc vàCôngnghệcấpgiấyđăngkýhoạtđộng.

Sốtổchứcdịchvụchuyểngiaocôngnghệ được thànhlậpvàđăngkýhoạt động.

Chiphíthanhtoánchochuyểngiaocôngnghệcầnghirõlàkinhphísửdụngchoviệcnhập/mua haybáncôngnghệ.

3.Nguồnsốliệu

HồsơquảnlýcủaSởKH&CNvềđánhgiá,thẩmđịnhvàgiámđịnhcôngnghệ.

XI. BIỂU 11/TKTH-KHCN-ĐP:TIÊUCHUẨN,ĐOLƯỜNG, CHẤTLƯỢNG

1.Nộidung

-Tiêuchuẩnlàquyđịnhvềđặctínhkỹthuậtvàyêucầuquảnlýdùnglàmchuẩnđểphânloại,đánhgiásảnphẩm,hànghoá,dịchvụ,quátrình,môitrườngvàcácđốitượngkháctronghoạtđộngkinhtế -xãhộinhằmnângcao chấtlượngvàhiệuquả của cácđốitượngnày.

Tiêuchuẩndomộttổchứccôngbốdướidạngvănbảnđểtựnguyệnáp dụng.

-Quychuẩnkỹthuậtlàquyđịnhvềmứcgiớihạncủađặctínhkỹthuậtvàyêucầuquảnlýmàsảnphẩm,hànghoá,dịchvụ,quátrình,môitrườngvà cácđốitượngkháctronghoạtđộngkinhtế-xãhộiphảituânthủđểbảođảmantoàn,vệsinh,sứckhoẻconngười;bảovệđộngvật,thựcvật,môitrường;bảovệlợiíchvàanninhquốcgia,quyềnlợicủangườitiêudùngvàcácyêucầuthiếtyếukhác.

Quychuẩnkỹthuậtdocơquannhànướccóthẩmquyềnbanhànhdướidạngvănbảnđể bắtbuộc ápdụng.

-Hoạtđộngtronglĩnhvựctiêuchuẩnlàviệcxâydựng,côngbốvàápdụngtiêuchuẩn,đánhgiá sựphùhợpvớitiêuchuẩn.

-Hoạtđộngtronglĩnhvựcquychuẩnkỹthuậtlàviệcxâydựng,banhànhvàápdụngquychuẩnkỹthuật,đánhgiásựphùhợpvớiquychuẩnkỹthuật.

-Đánhgiásựphùhợplàviệcxácđịnhđốitượngcủahoạtđộngtronglĩnhvựctiêuchuẩnvàđốitượng củahoạtđộngtronglĩnhvựcquychuẩnkỹthuậtphùhợpvớiđặctínhkỹthuậtvàyêucầuquảnlýquyđịnhtrongtiêuchuẩntươngứngvàquychuẩnkỹthuậttươngứng.

Đánhgiásựphùhợpbaogồmhoạtđộngthửnghiệm,hiệuchuẩn,giámđịnh,chứngnhậnhợpchuẩn,chứngnhậnhợpquy,côngbốhợpchuẩn,côngbốhợpquy,côngnhậnnănglựccủaphòngthửnghiệm,phònghiệuchuẩn,tổchức chứngnhậnsựphùhợp,tổchứcgiámđịnh.

- Chứngnhậnhợpchuẩnlàviệcxácnhậnđốitượngcủahoạtđộngtronglĩnhvựctiêuchuẩnphùhợpvớitiêuchuẩntươngứng.

- Chứngnhậnhợpquylàviệcxácnhậnđốitượngcủahoạtđộngtronglĩnhvựcquychuẩnkỹthuậtphùhợpvớiquychuẩnkỹthuậttươngứng.

- Côngbốhợpchuẩnlàviệctổchức,cánhântựcôngbốđốitượngcủahoạtđộngtronglĩnhvựctiêuchuẩnphùhợpvớitiêuchuẩntươngứng.

- Côngbốhợpquylàviệctổchức,cánhântựcôngbốđốitượngcủahoạtđộngtronglĩnhvựcquychuẩnkỹthuậtphùhợpvớiquychuẩnkỹthuậttươngứng.

- Côngnhậnlàviệcxácnhậnphòngthửnghiệm,phònghiệuchuẩn,tổ chứcchứngnhậnsựphùhợp,tổchứcgiámđịnhcónănglựcphùhợpvớicáctiêuchuẩntươngứng.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộ cácđốitượngcóthamgiahoạtđộngtiêu chuẩn,đolường, chấtlượngtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừngày01tháng01đếnngày31tháng12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1ghitổngcộngtheotừngchỉtiêu;

- Cột2ghisốlượngtrongkỳbáocáo.

- Quy chuẩn kỹ thuật địa phương:

TheoĐiều61,LuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩnkỹthuật,việcbanhànhvàhướngdẫnápdụngquychuẩnkỹthuậtđịaphươngthuộctráchnhiệmcủaUỷbannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộc trungương.

Ví dụ: Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cho sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang:

1. QCĐP 03: 2010/AG, Cơ sở chế biến cá khô An Giang - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm;

2. QCĐP 04: 2010/AG, Cơ sở chế biến mắm cá An Giang - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm.

- Danh mục phương tiện đo phải kiểm định

DanhmụcphươngtiệnđophảikiểmđịnhbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố13/2007/QĐ-BKHCNngày06tháng07năm2007củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệbaogồm:

TT

Tên phương tiện đo

Mụcđích sửdụng

Phạmvi ápdụng

Độ dài

1

Thướccuộn

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

2

Taximet

Khối lượng

3

Cân phân tích,cânkỹthuật

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

4

Cân bàn

5

Cân đĩa

6

Cân đồnghồ lòxo

7

Cân treo

8

Cân ô tô

 

 

9

Cân tầu hỏatĩnh

10

Cân tầu hỏađộng

11

Cân kiểm traquátảixe

Đảm bảo an toàn giao thông

Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông

12

Cân băng tải

Định lượng hàng hoá, dịch vụ

Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân

13

Quảcân

Dung tích – Lưu lượng

14

Phương tiện đo dung tích thông dụng

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

15

Bểđongcố định

16

Xi téc

17

Cột đoxăngdầu

18

Cột đo khídầu mỏ hóa lỏng(LPG)(Có hiệu lựctừ 01/01/2009)

19

Đồnghồ nướclạnh

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

20

Đồnghồxăngdầu(baogồmcảdầuthô)

21

Đồnghồ đo khí dân dụng(Có hiệu lựctừ 01/01/2009)

22

Đồnghồ đoLPG(Có hiệu lựctừ 01/01/2009)

Áp suất

23

Áp kế

Đảm bảoan toàn

Tronghoạt độngsảnxuất, kinh doanhcủacáctổ chức

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổchức,cánhân

24

Huyếtáp kế

Bảo vệsứckhoẻ

Tronghoạt độngcủacáctổchứcbảovệsứckhoẻcon người

Nhiệt độ

25

Nhiệt kế

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

26

Nhiệt kếyhọc

Bảo vệ sứckhoẻ

Tronghoạt độngcủacáctổchứcbảovệsứckhoẻcon người

Hóalý

27

Phươngtiện đo độẩm hạt

Định lượnghànghoá, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

28

Tỷtrọngkế

29

Phươngtiện đo nồngđộcồn trong hơithở

Đảm bảoan toàngiao thông, bảovệmôi trường

Tronghoạt độngcủacáctổchứcđảmbảoan toàngiao thông, bảovệmôitrường

30

Phươngtiện đo khíthải xecơgiới(Có hiệu lựctừ 01/01/2009)

Điện-Điệntừ

31

Côngtơ điện

Định lượnghànghóa, dịch vụ

Trongmuabán, thanh toángiữacáctổ chức,cánhân

32

Biến dòngđo lường(TI)

33

Biếnáp đo lường(TU)

34

Phươngtiện đo điện trởcách điện (mêgômet)

Đảm bảoan toàn

Tronghoạt độngsảnxuất, kinh doanhcủacáctổchức,cánhân

35

Phươngtiện đo điện trởtiếp đất (terômet)

36

Phươngtiện đo điện tim

Bảo vệsứckhoẻ

Tronghoạt độngcủacáctổchứcbảovệsứckhoẻcon người

37

Phươngtiện đo điện não

Thời gian-Tầnsố-Âmthanh

38

Phươngtiện đo độ ồn

Đảm bảoan toàngiao thông, bảovệsức khoẻ, môitrường

Tronghoạt độngcủacáctổ chứcđảm bảoan toàngiao thông, bảovệ sứckhoẻvà môitrường

39

Phươngtiện đo đểkiểmtratốc độxecơgiới

Đảm bảoan toàngiao thông

Tronghoạt độngcủacáctổ chứcđảm bảoan toàngiao thông

3. Số doanh nghiệp/công ty và các tổ chức khác được cấp chứng chỉ áp dụng hệ thống quản lý

- Cơ quan hành chính nhà nước

- Các cơ quan, doanh nghiệp và tổ chức khác

4. Số sản phẩm hàng hóa được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc được công bố hợp chuẩn

5. Số phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn được công nhận

6. Số tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký hoạt động

7. Số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định phục vụ quản lý nhà nước

8. Nguồn số liệu

Hồ sơ quản lý của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tại Sở Khoa học Công nghệ.

XII. BIỂU12/TKTH-KHCN-ĐP:AN TOÀNBỨCXẠVÀ HẠT NHÂN

1.Nộidung

- Antoànbứcxạlàviệcthựchiệncácbiệnphápchốnglạitáchạicủabứcxạ,ngănngừasựcốhoặcgiảmthiểuhậuquảcủachiếuxạđốivớiconngười,môitrường.

- CơsởsửdụngthiếtbịX-quangchẩnđoántrongytếlàtổchức,cánhân cósửdụngthiếtbịX-quangchẩnđoántrongytế.

-NhânviênbứcxạlànhânviêncủacơsởtrựctiếpvậnhànhthiếtbịX-quangchẩnđoántrongytế;đượcđàotạovềchuyênmôn,nghiệpvụvànắmvữngquyđịnhcủaphápluậtvềantoànbứcxạ.

Mục "Trongđónữ":dùngđểxácđịnhsốlượngnhânviêncógiớitínhnữ.

- SửdụngthiếtbịX-quangchẩnđoántrongytế:Đâylàmộtcôngviệcbứcxạ,cầnphảiđượcSởKhoahọcvàCôngnghệcấpgiấyphéptheoquyđịnh củaLuậtNănglượngnguyêntử.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộ cácđốitượngcóthamgiahoạtđộngkhoahọcvà côngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1ghitổngsốcủatừngdòng;

- Cột2đếncột5:Ghisốlượngchiatheothànhphầnkinhtếgồm:Nhànước;Tậpthể;Tưnhân;Cóvốnđầutưnướcngoài.

3.Nguồnsốliệu

Hồsơquảnlýcủa SởKhoahọcvàCôngnghệ.

XIII. BIỂU13/TKTH-KHCN-ĐP: THANH TRAKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.Nộidung

ThanhtraKH&CNđượctiếnhànhnhằmxácđịnhcụthểvềhệthốngtổ chức,cáchoạtđộngtronglĩnhvựcquảnlýnhànướcvềKH&CN,nhằmđảmbảochoviệctuânthủcácquyđịnhcủaphápluật,cácquyđịnhcủacơquanvàviệcthựchiệnnhiệmvụđượcgiao,chốngtiêucực,lãngphí,thamnhũngtrongđơnvị.Bêncạnhđó,thanhtraKH&CNtiếpnhậnvàgiảiquyếtcácđơnthưtố cáo,khiếunại,phảnánh,kiếnnghịnhữngvấnđề bứcxúc trongcôngtácquảnlýnhànướcvềsởhữucôngnghiệp,tiêuchuẩn,đolườngchấtlượng,antoànbứcxạhạtnhân…

BiểuthốngkêThanhtraKH&CNthuthậpthôngtinvềnhữngnộidung chínhsau:

- SốvụkhiếunạitốcáotronglĩnhvựcquảnlýnhànướcvềKH&CN;

- SốcơsởđượcthanhtravềKH&CN;

- SốvụviphạmphápluậttronglĩnhvựcquảnlýnhànướcvềKH&CN.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcáchoạtđộngthanhtrakhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáothuộclĩnhvực,địa bàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.

c) Cáchghibiểu

- Cột1ghitổngsốtheocácnộidungthanhtraKH&CN.

- Cột2-8:ghisốlượngtheolĩnhvựchoạtđộngbaogồm:

+ Sở hữucôngnghiệp;

+Tiêuchuẩn –đolường – chấtlượng:TheoQuyếtđịnh485/QĐ- BKHCNngày02/4/2007vềviệcbanhànhQuychếtổchứcvàhoạtđộng củaThanhtraTổngcụcTCĐLCL,nộidungthanhtrachuyênngànhtiêu chuẩnđolườngchấtlượnglàhoạtđộngthanhtrađốivớicáctổchức,cánhântrongviệcchấphànhphápluậtcủanhànước,nhữngquyđịnhvề chuyênmôn-kỹthuậttronglĩnhvựctiêuchuẩnđolườngchấtlượngtheoquyđịnhtạiKhoản4và5Điều19Nghịđịnh87/2006/NĐ-CP.Cụthể baogồm:1.Hoạtđộngxâydựng,côngbốvàápdụngtiêuchuẩn;ápdụngquy chuẩnkỹthuật;2.Hoạtđộngđánhgiásựphùhợpvớitiêuchuẩnvàquy chuẩnkỹthuật;3.Hoạtđộngsảnxuất,nhậpkhẩu,kinhdoanhvàsửdụngphươngtiệnđo;4.Hoạtđộngcủatổchứcđượccôngnhậnkhảnăngkiểmđịnhphươngtiệnđo;5.Hoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhhàngđónggóisẵntheođịnhlượng;6.Việcthựchiệnphépđotrongthươngmạibánlẻ;

7.Việcthựchiệnquyđịnhvềkiểmtrachấtlượngsảnphẩm,hànghoá;vềghinhãnhànghoá;8.Việcthựchiệnquyđịnhvềđăngkývàsửdụngmãsố,mãvạch;9.Cácnhiệmvụkhácthuộcphạmviquảnlýnhànướcvềtiêuchuẩnđolườngchấtlượng.

+Antoànbứcxạ hạtnhân;

+Thanhtra đềtài,dựánKH&CN;

+ThanhtratổchứcKH&CN;

+Thanhtra hànhchính (đốivớicácđơnvịtrực thuộcSởKH&CN);

+Khác:CáchoạtđộngKH&CNkhác.Vídụ:Chuyểngiaocôngnghệ,hợptácquốctế,hoạtđộngcôngnghệ cao...

Mục1. Sốvụkhiếu nạitố cáo tronglĩnhvực quảnlý nhà nướcvề KH&CN:ghisốvụtươngứngtheocáclĩnhvựcquảnlývàtheohìnhthứcgiảiquyết:

-Thuộcthẩmquyềngiảiquyết;

-Khôngthuộcthẩmquyềngiảiquyết;

-Đã đượcgiảiquyết;

- Chưa đượcgiảiquyết;

- Chuyểncơquankháccóthẩmquyền.

Mục2. Số cuộcthanh tra tronglĩnhvực quản lý nhà nước về KH&CN:ghirõsốcuộcthanhtratheolĩnhvựchoạtđộng.

Mục3.Sốvụviphạmphápluậttronglĩnhvựcquản lý nhà nước về KH&CN:ghisốvụtươngứngtheocáclĩnhvựchoạtđộngvàtheohìnhthứcgiảiquyết:

-Đã đượcgiảiquyết;

-Khônggiảiquyết.

3.Nguồnsốliệu

HồsơquảnlýcủathanhtrakhoahọcvàcôngnghệtạiSởKH&CN.

XIV. BIỂU14/TKTH-KHCN-ĐP: DOANH NGHIỆPKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.Nộidung

Theonghịđịnh80/2007-NĐ-CP:DoanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệquyđịnhtạiNghịđịnhnàylàdoanhnghiệpdotổchức,cánhânViệtNam;tổ chứccánhânnướcngoàicóquyềnsởhữuhoặcsửdụnghợpphápcáckếtquảnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệthànhlập,tổchứcquảnlývàhoạtđộngtheoquyđịnhcủaLuậtDoanhnghiệpvàLuậtKhoahọcvàCôngnghệ.Hoạtđộngchínhcủadoanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệlàthựchiệnsảnxuất,kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoáhìnhthànhtừkếtquảnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệvàthựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệ.Ngoàicáchoạtđộngnày,doanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệcóthểthựchiệnsảnxuất,kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoákhácvàthựchiệncácdịchvụkháctheoquyđịnhcủaphápluật.

DoanhnghiệpđượccôngnhậnlàdoanhnghiệpKH&CNkhiđápứngcácđiềukiệnsau:

-ĐốitượngthànhlậpdoanhnghiệpKH&CNhoànthànhviệcươmtạovàlàmchủ côngnghệtừkếtquảKH&CNđượcsởhữuhoặcsửdụnghợpphápthuộccáclĩnhvực:Côngnghệthôngtin-truyềnthông,đặcbiệt côngnghệphầnmềmtinhọc;Côngnghệsinhhọc,đặcbiệtcôngnghệsinhhọcphụcvụnôngnghiệp,thuỷsảnvàytế;Côngnghệtựđộnghoá;Côngnghệvậtliệumới,đặcbiệtcôngnghệnanô;Côngnghệbảovệmôitrường;Côngnghệnănglượngmới; CôngnghệvũtrụvàmộtsốcôngnghệkhácdoBộKhoahọcvàCôngnghệquyđịnh.

-Chuyểngiaocôngnghệhoặctrựctiếpsảnxuấttrêncơsởcôngnghệđãươmtạovàlàmchủquyđịnhtạiđiểmtrên.

Biểuthốngkêvề các:

- SốgiấychứngnhậndoanhnghiệpKH&CNđãđược cấp.

2. Phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Phạmvithuthậpsốliệu

Toànbộcácdoanhnghiệpcóthamgiahoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộclĩnhvực,địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.

b)Thờikỳthuthậpsốliệu

Từ01/1đếnngày31/12hàngnăm. c) Cáchghi Cột1và2làtổngsốgiấychứngnhậndoanhnghiệpKH&CNđãcấpvàsốgiấychứngnhậndoanhnghiệpKH&CNđã cấptrongnămchiatheo:

Thành phầnkinhtế:

+Nhà nước;

+Tậpthể;

+Tưnhân;

+ Cóvốnđầutưnướcngoài.

Ngànhkinhtế:Chỉcầntínhđếncấp1của bảngHệthốngngànhkinhtếViệtNam(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố10/2007/QĐ-TTgngày23tháng01năm2007củaThủtướngChínhphủ).

Hình thứcthànhlập:

+Thànhlậpmới;

+ ChuyểnđổitừtổchứcKH&CNcônglập.

3.Nguồnsốliệu

HồsơquảnlýcủacơquanquảnlýnhànướcvềKH&CNtheoThôngtưliêntịchsố06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNVngày18/06/2008hướngdẫnthựchiệnNghịđịnh80/2007/NĐ-CPvềdoanhnghiệpKH&CN.



[1]Đề tài/nhiệm vụ HTQT theo Nghị định thư xếp vào cấp Nhà nước.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 23/2011/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 23/2011/TT-BKHCN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Thông tư 23/2011/TT-BKHCN Zip (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 23/2011/TT-BKHCN
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×