• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 769/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 16:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 769/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 769/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 769/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 769/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
2
năng
quản
lý
của
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ
theo
Quyết
định
số
1263/QÐ-
BKHCN
ngày
15
tháng
02
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ.
Điều
2.
Quyết
định
này
sửa
đổi,
bổ
sung
Quyết
định
3307/QĐ-UBND
ngày
30
tháng
12
năm
2025
và
Quyết
định
số
359/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
01
năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
Tiêu
chuẩn
đo
lường
chất
lượng
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ.
Điều
3.
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
cơ
quan
liên
quan
thiết
lập
cấu
hình
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
đối
với
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
tại
Điều
1
Quyết
định
này
theo
quy
định.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ,
Giám
đốc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
xã,
phường;
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
xã,
phường
và
các
cơ
quan,
đơn
vị,
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này
kể
từ
ngày
ký
ban
hành./,
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
4;
-
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Bộ
Tư
pháp;
-
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ;
-
TT
Tỉnh
ủy,
TT
HĐND
tinh;
-
CT,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Sở
Tài
chính;
-
LÐVP
UBND
tinh;
-
VNPT
tinh;
Bưu
điện
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
V3,
PVHCC(KSTT)
ch
NHÂN
DÂN
8
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
★
Lâm
Hải
Giang
3
DANH MỤC 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ 19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 769/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (15 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
1
Thủ tục chứng
nhận chuẩn đo
lường dùng trực
tiếp để kiểm định
phương tiện đo
nhóm 2
1.014879.H21
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: 10 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ: 07
ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Có
-
- Luật Tổ chức
Chính phủ s
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026;
- Thông tư s
54/2025/TT
BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ
Cấp
tỉnh
x
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Thủ tục điều
chỉnh nội dung
quyết định chứng
nhận chuẩn đo
lường dùng trực
tiếp để kiểm định
phương tiện đo
nhóm 2
1.014880.H21
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ và
hợp lệ: 05 ngày làm
việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Có
-
- Luật Tổ chức
Chính phủ s
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026;
- Thông tư s
54/2025/TT
BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Cấp
tỉnh
x
3
Thủ tục hủy bỏ
hiệu lực của quyết
định chứng nhận
chuẩn đo lường
03 ngày làm việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Có
-
- Luật Tổ chức
Chính phủ s
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
Cấp
tỉnh
x
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.014881.H21
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026;
- Thông tư s
54/2025/TT
BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
4
Thủ tục chứng
nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo
lường
1.014882.H21
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 10
ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
Có
-
- Luật Tổ chức
Chính phủ s
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định s
Cấp
tỉnh
x
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026;
- Thông tư s
54/2025/TT
BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5
Thủ tục điều
chỉnh nội dung
quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp
lại thẻ kiểm định
viên đo lường
1.014883.H21
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ và
hợp lệ: 05 ngày làm
việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Có
-
- Luật Tổ chức
Chính phủ s
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026;
- Thông tư s
54/2025/TT
BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ
Cấp
tỉnh
x
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6
Thủ tục hủy bỏ
hiệu lực của quyết
định chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
1.014885.H21
03 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
Có
-
- Luật Tổ chức
Chính phủ s
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026;
- Thông tư s
54/2025/TT
BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Cấp
tỉnh
x
7
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động thử
nghiệm chất
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày
làm việc;
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Có
-
- Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật s
68/2006/QH11.
Cấp
tỉnh
x
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
lượng sản phẩm,
hàng hóa
1.014888.H21
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
8
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động thử
nghiệm chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
1.014889.H21
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
Có
-
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
9
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
dụng định danh
quc gia
9
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
1.014891.H21
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
Có
-
- Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
10
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động giám
định đi tượng
hoạt động trong
lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt
động trong lĩnh
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
Có
-
- Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
Cấp
tỉnh
x
10
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
vực quy chuẩn kỹ
thuật
1.014892.H21
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
11
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động giám
định đi tượng
hoạt động trong
lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt
động trong lĩnh
vực quy chuẩn kỹ
thuật
1.014893.H21
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
Có
-
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
12
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
Có
-
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
Cấp
tỉnh
x
11
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
giám định đi
tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt
động trong lĩnh
vực quy chuẩn kỹ
thuật
1.014894.H21
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
13
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thng
quản lý
1.014895.H21
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
Có
-
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
12
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
dụng định danh
quc gia
14
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thng
quản lý
1.014896.H21
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
Có
-
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
15
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thng
quản lý
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã, phường.
Có
-
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ
thuật s
Cấp
tỉnh
x
13
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.0148967.H21
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh
quc gia
70/2025/QH15.
- Nghị định s
22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Tổng cộng: 15 TTHC
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
1
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đăng ký
cung cấp dịch
vụ kiểm định,
- Trường hợp
hồ sơ hợp lệ: 05
ngày làm việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
Có
Toàn
trình
-
- Trình tự
thực hiện
- Thành
phần, hồ
sơ
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư s
61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ
Cấp
tỉnh
X
14
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
hiệu chuẩn, thử
nghiệm
phương tiện
đo, chuẩn đo
lường
3.000450.H21
hợp lệ: 03 ngày
làm việc.
vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn hoặc
ứng dụng
định danh
quc gia
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC
;
- Căn cứ
pháp lý.
sung bởi Luật
s 57/2024/QH15
và Luật s
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Nghị định s
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016;
-Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026
của Chính phủ.
- Quyết định s
3112/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025
của Chủ tịch
UBND tỉnh.
2
Thủ tục cấp lại
giấy chứng
nhận đăng ký
cung cấp dịch
vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử
- Trường hợp
hồ sơ hợp lệ:
+ 04 ngày làm
việc đi với
trường hợp (1)
thu hẹp phạm vi
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
vụ hành
Có
Toàn
trình
-
- Trình tự
thực hiện
- Cơ quan
giải quyết
TTHC;
- Thành
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư s
61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật
Cấp
tỉnh
X
15
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
nghiệm
phương tiện
đo, chuẩn đo
lường
3.000463.H21
hoặc giấy
chứng nhận
đăng ký được
cấp dưới dạng
bản giấy bị mất
hoặc bị hư hỏng
không thể tiếp
tục sử dụng),
+ 05 ngày làm
việc đi với các
trường hợp: (2)
đề nghị cấp lại
giấy chứng
nhận đăng ký đã
bị chấm dứt
hiệu lực và tổ
chức cung cấp
dịch vụ kiểm
định, hiệu
chuẩn, thử
nghiệm đã hoàn
thành các biện
pháp khắc
phục; (3) bổ
sung lĩnh vực,
mở rộng phạm
vi; (4) điều
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn hoặc
ứng dụng
định danh
quc gia
phần, hồ
sơ
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC
;
- Căn cứ
pháp lý.
s 57/2024/QH15
và Luật s
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương s
72/2025/QH15;
- Nghị định s
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016;
-Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026
của Chính phủ.
- Quyết định s
3112/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025
của Chủ tịch
UBND tỉnh.
16
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
chỉnh thông tin
trên giấy chứng
nhận đăng ký đã
được cấp (sau
khi hợp nhất,
sáp nhập, đổi
tên, chia, tách,
chuyển đổi hình
thức, thay đổi
địa chỉ, địa
điểm hoạt
động).
- Trường hợp
hồ sơ không
hợp lệ: 03 ngày
làm việc.
3
Thủ tục chấm
dứt hiệu lực
hiệu lực của
giấy chứng
nhận đăng ký
cung cấp dịch
vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử
nghiệm
phương tiện
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Có
Toàn
trình
-
- Trình tự
thực hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thành
phần, s
lượng hồ
sơ;
- Cơ quan
giải quyết
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư s
61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật
s 57/2024/QH15
và Luật s
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
Cấp
tỉnh
X
17
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
đo, chuẩn đo
lường
3.000452.H21
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.
vn hoặc
ứng dụng
định danh
quc gia
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
phương s
72/2025/QH15;
- Nghị định s
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016;
-Nghị định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026
của Chính phủ.
- Quyết định s
3112/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025
của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Tổng cộng: 03 TTHC
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (19 TTHC)
STT
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Mã số TTHC
1
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
3.000469
Thông tư s 54/2025/TT BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
2
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
3.000470
Thông tư s 54/2025/TT BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
18
STT
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Mã số TTHC
3
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
3.000471
Thông tư s 54/2025/TT BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
4
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
3.000488
Thông tư s 54/2025/TT BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
5
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại
thẻ kiểm định viên đo lường
3.000472
Thông tư s 54/2025/TT BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
6
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
3.000473
Thông tư s 54/2025/TT BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
7
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
3.000453
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
8
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
3.000451
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
9
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
3.000454
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
10
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thng quản lý
3.000461
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
11
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thng quản lý
3.000462
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
12
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
sản phẩm, hệ thng quản lý
3.000464
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
3.000458
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
14
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
19
STT
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Mã số TTHC
3.000460
15
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
3.000459
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
16
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
3.000455
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
17
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
3.000456
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
18
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
3.000457
Nghị định s 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
19
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng
quc gia.
2.001269
Thông tư s 03/2026/TTBKHCN ngày 12/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tổng cộng: 19 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 769/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 769/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×