• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6342/QĐ-UBND Hà Nội 2025 giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/12/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6342/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6342/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6342/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6342/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phốNội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính
quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá;
Căn cứ Thông số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa
học Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước về vấn, xây dựng, áp dụng Hệ thống quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động
của các quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022 của Bộ Khoa
học Công nghệ Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuậthoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành
phố ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phốNội;
Căn c Quyết định s 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 ca UBND
Thành ph ban hành quy định mt s ni dung qun nhà nước v giá hàng hóa,
dch v trên địa bàn thành ph Ni; Quyết định s 63/2025/QĐ-UBND ngày
08/10/2025 ca UBND Thành ph v vic sa đổi, b sung Quyết định s
70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 ca UBND Thành ph ban hành quy định ni
dung qun lý nhà nước v giá hàng hóa, dch v trên địa bàn thành ph Hà Ni;
6342
20
12
2
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND
Thành phố ban hành quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học công nghệ
của thành phốNội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 5579/TTr-
SKHCN ngày 28/11/202, báo cáo thẩm định số 5578/BC-SKHCN ngày
28/11/2025 và văn bản số 6071/SKHCN-VP ngày 17/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ thành phố
Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn,
theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc kịp thời
báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học
Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm ng dng tiến b khoa hc công
ngh thuộc Sở Khoa họcCông nghệ và các tổ chức,nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các phòng, ban, đơn vị;
- Lưu: VT, ĐMPT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
3
Phụ lục
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của UBND thành phốNội)
I. Hướng dẫn chung
1. Phạm vi
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN thuộc lĩnh vực khoa học công
nghệ thành phốNội là giá đặt hàng tại đơn vị cung cấp các dịch vụ:
1.1. Dịch vụ do Bộ Khoa học Công nghệ ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật theo Thông số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022:
(1) vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước UBND cấp Tỉnh;
(2) vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các quan chuyên môn thuộc
UBND cấp Tỉnh;
(3) vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước cấp Chi cục hoặc tương đương trực thuộc quan cấp
Sở trên địa bàn Tỉnh;
(4) vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước UBND cấp Xã;
1.2. Dịch vụ do Bộ Khoa học Công nghệ ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật theo Thông số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022:
(5) Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật;
(6) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài;
(7) Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia;
1.3. Dịch vụ do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025:
(8) Dịch vụ hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ;
(9) Cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo;
(10) Thiết lập, duy trì, bảo quảnsử dụng hệ thống chuẩn đo lường:
- B qu cân chun E2 (1÷500)mg /15880- 12 qu (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200,
500)mg; B qu cân chun E2 (1÷500)g /15882- 12 qu (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200,
500)g; B qu cân chun E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883- 6 qu (1, 2, 5, 10, 20)kg;
4
- Đin tr chun 742A-25 (25W/2647010); Đin tr chun 742A-100
(100W/2647011); Đin tr chun 742A-1 (1000W/2647012); Hp đin tr chun
CROPICO RH9-4 (1kW÷1111,11111GW)/061558; Hp đin tr chun CROPICO
RM8 (0,01W÷1111111,1W)/061548); Thiết b kim định đa năng Fluke 5520 (đến
1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết b kim định phương tin đo
đin tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐT; Thiết b kim định phương tin đo đin
não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN;
- Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1
(-0,2÷1100)bar/3006511;
- Bàn kim công tơ đin 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến
100A)/20011232/K0443; Bàn kim công tơ đin 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến
3x100A)/20041634/K0027, Bàn kim công tơ đin 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V;
đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kim công tơ đin 1 pha 3 pha MTE F3-10.10-
400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; B ngun vt đen M360-SV
(50÷1100)
o
C/B50465;
- Cân đin t chun AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân đin t chun AT201
(Max 205g)/1116433529, Cân đin t chun AT400 (Max 400g)/1116433530); Cân
đin t chun AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân đin t chun PR 8002
(Max 8100g)/1116433467; Cân đin t chun SR32001 (Max 32100g)/1116433519;
- Bình n nhit Fluke 9141/(50÷650)
o
C/B41700; Bình n nhit Fluke
9173/(50÷700)
o
C/B41935; Bình n nhit Fluke 9170/(-45÷140)
o
C/B41887; Bình n
nhit Fluke 7341/B41539 (-45÷150)
o
C, Bình n nhit Fluke 6331/(35÷300)
o
C
/B41491; Cu đo đin tr 1594/(0÷500)kW/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660)
o
C
/5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420)
o
C/935-14-77/089; Can nhit S(0÷1200)
o
C
/E145-/221582-2; T nhit m 9531-5116/(5÷85)
o
C, (10÷95)RH /1406201;
- Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn
dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình
chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình
chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M
- Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515-556/220144; Thiết bị hiệu
chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174; Bộ căn mẫu song phẳng
(0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD/0202827; Thiết bị kiểm định Taximet
(0÷999,999)km/TT-003/20925.
(11) Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
- Công điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha);
- Công điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha);
- Công điện xoay chiều chuẩn
- Taximet;
- Phương tin đo đin tr cách đin (Megomet), đin tr tiếp đất (Teromet);
- Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cấu cực đại;
- Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng;
- Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cấu cực đại;
5
- Nhiệt kế hiện số;
- Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg);
- Cân bàn;
- Cân ô tô;
- Cân phân tích, cân kỹ thuật;
- Cân đồng hồ lò xo;
- Cân đĩa;
- Cân treo;
- Cột đo xăng dầu;
- Đồng hồ đo nước lạnh khí;
- Áp kế lò xo;
- Huyết áp kế;
- Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não;
- Phương tiện đo dung tích thông dụng.
(12) Xây dựng tiêu chuẩn sở;
(13) Đào tạo về sở hữu trí tuệ;
(14) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ;
(15) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản khoa học công nghệ trong lĩnh
vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ thành phố Nội ban hành kèm theo Quyết
định này gồm: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ thuộc Sở Khoa
học Công nghệ; các quan, tổ chức thuộc phạm vi quản của thành phố
Nội sử dụng ngân sách Thành phố thực hiện dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học
công nghệ. Khuyến khích các quan, tổ chức hoạt động dịch vụ thuộc lĩnh vực
khoa học công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng phương án giá
các dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Một số lưu ý
- Giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh
vực khoa học và công nghệ thành phốNội sở để xác định chi phí cho công
tác đặt hàng, đấu thầu, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong hoạt động cung cấp
dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. Trường hợp đối với các nội dung
đặt hàng, đấu thầu không sử dụng ngân sách nhà nước, tuỳ tình hình thực tế Trung
tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ được bổ sung các chi phí liên
quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.
- Khi sự điều chỉnh về lương sở, mức đóng bảo hiểm hội thì phương
án giá sẽ điều chỉnh theo đúng các quy định hướng dẫn của pháp luật.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6342/QĐ-UBND Hà Nội 2025 giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×