• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 532/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 532/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 532/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 532/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 532/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính sa đi, b sung và bi b
thuc phm vi chc năng quảnnhà nước ca S Khoa hc ng ngh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục nh chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục nh chính;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
47/TTr-SKHCN ngày 11 tng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định y Danh mc th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung b bãi b thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca
S Khoa hc và Công ngh, c th như sau:
1. Công b 46 danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh
vc: Hoạt động khoa hc và công ngh ti s th t 3, 4; 5; 6; 8; 12; 15; 18, mc
I, ph lc I phn A ; S hu trí tu ti s th t 1; 2; 3; 6; 7; 14 mc II, ph lc I
phn A; Tn s tuyến đin ti s th t t 1 đến 20 mc VI, ph lc I phn
15
02
2026
532
2
A; Vin thông internet ti s th t 1 đến 10 mc V, phn I, ph lc I ban
hành kèm theo Quyết định s 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 ca Ch tch
UBND tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính phê duyt Quy
trình ni b gii quyết th tc hành chính thuc phm vi, chức năng quản lý nhà
c ca S Khoa hc và Công ngh).
(Có Ph lc I kèm theo)
2. Bãi b 03 danh mc th tc nh chính lĩnh vc Hoạt động khoa hc
ng ngh ti s th t 7, 9, 10 mc I, ph lc I ban hành m theo Quyết
định s 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic
công b Danh mc th tc hành chínhphê duyt Quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Khoa
hc Công ngh.
(Có Ph lc II kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Khoa hc
và Công ngh; Th trưởng các s, ban, nnh; Ch tịch UBND các xã, phường và
các t chc, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
3
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG LĨNH VC HOT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH;
S HU TRÍ TU; TN S VÔ TUYẾN ĐIỆN; VIN THÔNG VÀ INTERNET THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tnh)
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
Các thc thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn c pháp lý
I
LĨNH VC KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1
Th tc cp Giy chng
nhận đủ điều kin hot
động dch v đánh
giá công ngh
Mã th tc: 1.013931
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vc qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn giao công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định đ
thực thi phương án ct gim, đơn
gin hóa th tc hành chính
532
15
02
2026
4
liên quan đến hoạt động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh.
2
Th tc cp Giy chng
nhận đủ điều kin hot
động dch v giám
định công ngh
Mã th tc: 1.013939
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà c
ca B Khoa hc và Công ngh;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn giao công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định đ
thực thi phương án ct gim, đơn
gin hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi
quản nhà nước ca B Khoa hc
và Công ngh
5
3
Th tc công nhn kết
qu nghiên cu khoa
hc phát trin công
ngh do t chc,
nhân t đầu tư nghiên
cu
Mã th tc: 1.011812
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l.
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Lut Chuyn giao công ngh s
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
ca Chính ph quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt
s điều ca Lut Chuyn giao công
ngh; Ngh định s
15/2026/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01
năm 2026 ca Chính ph
v sa đổi, b sung mt s điều ca
các Ngh định đ thc thi
phương án cắt giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh.
- Thông số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm
2023 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh ban hành
Biu mu h thực hin th tc
hành chính quy định ti mt
s điều ca Ngh định s
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
6
năm 2018 của Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut Chuyn
giao công ngh; Thông
s 58/2025/-TTg ngày 31 tháng
12 năm 2025 của B
Khoa hc Công ngh v sửa đổi,
b sung mt s điều ca
các Thông tư đ thực thi phương án
ct giảm, đơn giản hóa
th tục hành chính liên quan đến
hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
4
Th tc h tr
doanh nghip d
án thuc ngành,
ngh ưu đãi đầu ,
địa bàn ưu đãi đu
nhận chuyn
giao ng ngh t
t chc khoa hc
công ngh
- Trong thi
hn 10 ngày
k t ngày kết
thúc nhn h
sơ,
quan qun
nhim v đổi
mi sáng to
kim tra tính
đầy đủ,
hp l
thông báo
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Lut Khoa hc, công ngh đổi
mi sáng to s 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Lut Chuyn giao công ngh s
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017;
- Lut Sửa đổi b sung mt s điều
ca Lut Chuyn giao công
ngh s 115/2025/QH15;
- Ngh định 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 m 2018 của
7
Mã th tc: 2.001137
bằng n bn
hoc trên
Cng thông
tin
điện t đối
vi các h
hp l hoc
không hp l;
- Trong thi
hn 30 ngày
tính t ngày
xác nhn h
hợp l,
quan quản
nhim v
đổi mi sáng
to t chc
xét duyt
nhim v.
- Trong thi
hn tối đa 03
ngày làm vic
k t ngày
biên
bn hp Hi
đồng xét
duyệt, văn
Chính ph quy định chi tiết
hướng dn mt s điu ca Lut
Chuyn giao công ngh;
- Ngh định s 268/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết
hướng dn mt s điều ca
Lut Khoa hc, công ngh đổi
mi sáng to v đổi mi sáng
to; khuyến khích hoạt động khoa
hc, công ngh và đổi mi
sáng to trong doanh nghip; công
nhận trung m đổi mi
sáng to, h tr khi nghip ng
to; công nhn nhân,
doanh nghip khi nghip sáng
to; h tng, mng lưới h
sinh thái khi nghip sáng to;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định để thc thi phương án ct
giảm, đơn gin hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi quản lý nhà nước
8
bn kiến ngh
ca t chức
vn xét duyt,
quan quản
nhim v
đổi mi sáng
to
thông báo kết
qu cho t
chức đề xut
để hoàn thin
h sơ.
- Trong thi
hn 10 ngày
quan quản
nhim v
đổi mi
sáng to t
chc thm
định kinh phí
nhim v đổi
mi sáng
to.
- Trong thi
hn 10 ngày
k t ngày
kết qu thm
ca B Khoa hc Công
ngh.
9
định kinh
phí nhim v
đổi mi sáng
tạo quy định
tại Điều 12,
Điu 13
Ngh định s
268/2025/NĐ-
CP, Th
trưởng
quan qun
nhim v đổi
mi sáng to
xem xét, phê
duyt nhim
v.
5
Th tc h tr kinh phí,
mua kết qu nghiên cu
khoa hc phát
trin công ngh do t
chc, nhân t đầu tư
nghiên cu
Mã th tc: 1.011814
- Gi thông
báo cho t
chc, nhân
v kết qu
xem xét h
yêu cu sa
đổi, b sung
(nếu có): 01
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Lut Chuyn giao công ngh s
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca
Lut Chuyn giao công ngh.
10
ngày làm vic
k t ngày
nhn
được h sơ.
- Thc hin
việc đánh giá
h thông
qua hội đồng
đánh giá: 11
ngày làm
vic.
- Ngưi
thm quyn
xem xét h
tr, mua:
Trong thi
hn 04 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được kết qu
đánh giá hồ
của hi
đồng.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định đ
thực thi phương án ct gim, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc Công
ngh.
- Thông số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca
B trưng B Khoa hc Công
ngh ban hành Biu mu h
thc hin th tc hành chính quy
định ti mt s điều ca Ngh định
s 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 ca Chính ph quy
định chi tiết hướng dn thi hành
mt s điều ca Lut Chuyn
giao công ngh.
6
Th tc mua sáng chế,
sáng kiến
- Gi thông
báo cho t
Trung tâm
phc v hành
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
Không có
- Lut Chuyn giao công ngh s
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
11
Mã th tc: 1.011815
chc, nhân
v kết qu
xem xét h
yêu
cu sửa đổi,
b sung (nếu
có): 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được
h sơ.
- Đánh giá hồ
thông qua
hi đồng đánh
giá: 11 ngày
làm vic.
- Ngưi
thm quyn
xem xét h
tr, mua:
Trong thi
hn 04 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được kết qu
đánh giá hồ
của hi
chính công
cp tnh, cp
bưu chính.
năm
2017.
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca
Lut Chuyn giao công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định để thc
thi phương án cắt gim, đơn giản
hóa th tc hành chính liên quan
đến hoạt động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi quản lý nhà nưc
ca B Khoa hc và Công ngh.
- Thông số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca
B trưng B Khoa hc Công
ngh ban hành Biu mu h sơ thc
hin th tc hành chính quy định ti
mt s điều ca Ngh định s
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành mt
s điều ca Lut Chuyn giao công
12
đồng.
ngh.
7
Th tc h tr kinh phí
hoc mua công ngh
được t chc, nhân
trong nước to ra t kết
qu nghiên cu khoa
hc phát trin công
ngh để sn xut sn
phm quc gia, trng
điểm, ch lc
Mã th tc: 1.011816
- Gi thông
báo cho t
chc, nhân
v kết qu
xem xét h
yêu cầu
sửa đổi, b
sung (nếu có):
01 ngày làm
vic k
t ngày nhn
được h sơ.
- Thc hin
việc đánh giá
h thông
qua hội đồng
đánh giá:
11 ngày làm
vic.
- Ngưi
thm quyn
xem xét h
tr, mua:
Trong thi
hn
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Lut Chuyn giao công ngh s
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
ca Chính ph quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca
Lut Chuyn giao công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh
định để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hoạt động
sn xut, kinh doanh
thuc phm vi quản lý nhà nưc
ca B Khoa hc Công
ngh.
- Thông số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm
2023 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh ban hành
Biu mu h thực hin th tc
13
04 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được kết qu
đánh giá hồ
của hi
đồng.
hành chính quy định ti mt
s điều ca Ngh định s
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut Chuyn
giao công ngh.
8
Th tc cp Giy chng
nhận đăng chuyn
giao công ngh (tr
những trường hp
thuc thm quyn ca
B Khoa hc Công
ngh)
Mã th tc: 2.002248
05 ngày m
vic k t
ngày nhn
được h sơ
đầy đủ theo
quy định
Trung tâm
Hành chính
công cp tnh,
cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Đối vi các
hợp đồng
chuyn giao
công ngh
đăng ký lần
đầu thì
phí thm
định hp
đồng chuyn
giao công
ngh được
tính theo t
l bng
0,1% (mt
phn nghìn)
tng giá tr
ca hp
đồng chuyn
giao công
ngh nhưng
- Lut Chuyn giao công ngh s
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn giao công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định đ
thực thi phương án ct gim, đơn
gin hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi
quản nhà nước ca B Khoa hc
và Công ngh;
14
ti đa không
quá 10
(mười) triu
đồng và
ti thiu
không dưới
05 (năm)
triệu đồng.
- Thông s 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s dng phí
thẩm định hợp đồng chuyn giao
công ngh;
II
LĨNH VC S HU TRÍ TU
1
Th tục đăng dự
kim tra nghip v đại
din s hu công
nghip
Mã th tc: 1.013955
15 ngày
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
- Phí thm
định h
kim tra
nghip v
đại din s
hu công
nghip (mi
môn):
300.000 đ
- Phí phúc
tra kim tra
kết qu
nghip v
đại din s
hu công
nghip (mi
môn):
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14, Lut s
07/2022/QH15 Lut s
93/2025/QH15;
- Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 m 2023 quy
định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v
quyn s hu ng nghip,
quyền đi vi ging cây trng
quản nhà nước v s hu
trí tu;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
15
150.000 đ
quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Khoa hc Công
ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 sửa
đổi, b sung mt s điều ca các
Ngh định để ct giảm, đơn
giản hóa TTHC liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi quản lý nhà nưc
ca B Khoa hc Công
ngh;
- Thông s 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l
phí s hu công nghiệp, được sa
đổi, b sung theo Thông
s 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020.
2
Th tc yêu cu chm
dt quyn s dng sáng
chế theo quyết định bt
buc
30 ngày
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Không
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14, Lut s
07/2022/QH15 Lut s
16
Mã th tc: 1.013974
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vc qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 sửa
đổi, b sung mt s điều ca các
Ngh định để ct gim, đơn gin
a TTHC liên quan đến hoạt động
sn xut, kinh doanh thuc
phm vi quản nhà nước ca B
Khoa hc và Công ngh.
17
3
Th tc cp Th giám
định viên s hu công
nghip
Mã th tc: 1.013956
10 ngày
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Phí thm
định h
yêu cu cp
Th giám
định viên s
hu công
nghip:
250.000 đ
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14,
Lut s 07/2022/QH15 Lut s
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quản nhà nưc
ca B Khoa hc Công
ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m
2026 sửa đi, b sung mt s điều
ca các Ngh định để
ct giảm, đơn giản a TTHC liên
quan đến hoạt động sn
xut, kinh doanh thuc phm vi
quản nhà nước ca B
Khoa hc và Công ngh.
4
Th tc cp li Th
giám định viên s hu
công nghip
Mã th tc:1.013958
20 ngày
Trung tâm
phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Phí thm
định h
yêu cu cp
Th giám
định viên s
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14, Lut s
07/2022/QH15 Lut s
18
hu công
nghip:
250.000 đ
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc quản nhà c ca B Khoa
hc và Công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
sửa đổi, b sung mt s điều ca
các Ngh định để ct gim,
đơn giản a TTHC liên quan đến
hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
- Thông s 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l
phí s hu công nghiệp; được sa
đổi, b sung theo Thông
s 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020; Thông số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
19
5
Th tc cp Chng ch
hành ngh dch v đại
din s hu công
nghip
Mã th tc: 1.013916
20 ngày
Trung tâm
Hành chính
công cp tnh,
cp xã.
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
- Phí thm
định h
yêu cu cp
Chng ch
hành ngh
dch v đại
din s hu
công
nghip:
250.000 đ
- L phí
đăng bạ
Quyết định
cp chng
ch: 75.000
đ. Kể t
ngày 01
tháng 01
năm 2027
tr đi, mức
thu l phí
đăng bạ
Quyết định
cp
chng ch:
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14, Lut s
07/2022/QH15 Lut s
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vc qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 sửa
đổi, b sung mt s điều ca các
Ngh định để ct gim, đơn gin
hóa TTHC liên quan đến hoạt động
sn xut, kinh doanh thuc
phm vi quản nhà nước ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Thông s 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy
định mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí, l phí s hu
20
150.000 đ.
- L phí cp
Chng ch
hành ngh
dch v đại
din s hu
công
nghip:
100.000 đ.
K t ngày
01 tháng 01
năm 2027
tr đi, mức
thu
l phí cp
Quyết định
cp chng
ch: 200.000
đ.
công nghiệp; được sửa đổi, b sung
theo Thông số 31/2020/TT
BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông số 63/2023/TT-BTC ny
16 tháng 10 năm 2023;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghiệp, người dân.
6
Th tc cp li Chng
ch hành ngh dch v
đại din s hu công
nghip.
Mã th tc: 1.013919
20 ngày
Trung tâm
Hành chính
công cp tnh,
cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
- Phí thm
định h
yêu cu cp
Chng ch
hành ngh
dch v đại
din s hu
công
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14, Lut s
07/2022/QH15 Lut s
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
21
nghip:
250.000 đ
- L phí
đăng bạ
Quyết định
cp li
chng ch:
75.000 đ.
K t ngày
01 tháng 01
năm 2027
tr đi, mức
thu l phí
đăng bạ
Quyết định
cp li
chng ch:
150.000 đ.
- L phí cp
li Chng
ch hành
ngh dch
v đại din
s hu công
nghip:
100.000 đ.
K t ngày
Chính ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Khoa hc Công
ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 sửa
đổi, b sung mt s điều ca các
Ngh định để ct gim, đơn gin
hóa TTHC liên quan đến hoạt động
sn xut, kinh doanh thuc
phm vi quản nhà nước ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Thông s 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy
định mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí, l phí s
hu công nghiệp; đưc sửa đổi, b
sung theo Thông số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5
năm 2020; Thông số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 m 2025 của B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm
22
01 tháng 01
năm 2027
tr đi, mức
thu l phí
cp li
Quyết định
cp chng
ch: 200.000
đ.
h tr cho doanh nghiệp, người
dân.
7
Th tc ghi nhn thay
đổi thông tin ca t
chc dch v đại din
s hu công nghip
Mã th tc: 1.013928
20 ngày
Trung tâm
Hành chính
công cp tnh,
cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
- Phí thm
định h
yêu cu ghi
nhn thay
đổi thông tin
ca
t chc dch
v đại din
s hu công
nghip:
250.000đ
- L phí
đăng bạ
Quyết định
ghi nhn
thay đổi
thông tin
ca t
- Lut S hu trí tu s
50/2005/QH11 được sửa đổi, b
sung bi Lut s 36/2009/QH12,
Lut s 42/2019/QH14, Lut s
07/2022/QH15 Lut s
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc quản nhà c ca B Khoa
hc và Công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
sửa đổi, b sung mt s điều ca
các Ngh định để ct gim,
đơn giản a TTHC liên quan đến
23
chc dch v
đại din s
hu công
nghip:
75.000 đ.
K t
ngày 01
tháng 01
năm 2027
tr đi, mức
thu l phí
đăng bạ
Quyết định
ghi nhn
thay đổi
thông tin
ca t chc
dch v đại
din s hu
công
nghip:
150.000 đ.
hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
- Thông s 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l
phí s hu công nghiệp; được sa
đổi, b sung theo Thông
s 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020; Thông số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
24
8
Th tc cp li Giy
chng nhn t chc
giám định s hu công
nghip
Mã th tc: 1.011938
20 ngày k t
ngày tiếp
nhn h sơ.
Trung tâm
Hành chính
công cp tnh,
cp xã.
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v
bưu chính.
Phí thm
định h
yêu cu cp
Giy chng
nhn t chc
giám
định s hu
công
nghip:
250.000
đồng.
- Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 m 2023 quy
định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v
quyn s hu ng nghip,
quyền đi vi ging cây trng
quản nhà nước v s hu trí
tu;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 sửa
đổi, b sung mt s điều ca các
Ngh định để ct gim, đơn
giản hóa TTHC liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi quản lý nhà nưc
ca B Khoa hc và Công ngh;
- Thông s 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l
phí s hu công nghiệp, được sa
đổi, b sung theo Thông số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5
năm 2020.
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
III
LĨNH VC VIN THÔNG INTERNET
1
Cp giy phép cung
cp dch v vin
thông không h
tng mng, loi hình
dch v vin thông c
định mặt đt (dch v
vin thông cung cp
trên mng vin thông
c định mt đt).
Mã th tc: 1.013899
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h sơ và
phí, l phí
theo quy
định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Thc hin theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưng B
Tài chính, c
th như sau:
- Phí dch v
vin thông:
i 20 t
đồng: 50 triu
đồng; T 20 t
đồng đến i
50 t đồng:
250 triệu đồng;
T 50 t đồng
đến i 100
t đồng: 400
triệu đồng; T
100 t đồng
đến dưới 1.000
- Lut Vin thông năm 2023;
- Ngh định s 163/2024/-
CP ngày 24 tháng 12 m
2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều và bin
pháp thi hành Lut Vin
thông;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 m
2025 ca Chính ph quy định
v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Thông số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 m
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min,
chế độ thu, np, qun s
dng phí quyn hoạt động vin
thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông
26
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
t đồng: 01 t
đồng; T
1.000 t đồng
đến dưới
10.000 t
đồng: 10 t
đồng; T
10.000 t đng
đến dưới
20.000 t
đồng: 100 t
đồng; T
20.000 t đng
đến dưới
30.000 t
đồng: 150 t
đồng; T
40.000 t đng
đến dưới
50.000 t
đồng: 250 t
đồng; T
50.000 t đng
tr lên: 300 t
đồng;
giy phép nghip v vin
thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
27
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
2
Cp giy phép cung
cp dch v vin
thông h tng
mng, loi mng vin
thông công cng c
định mặt đất không s
dụng băng tần s
tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin
thông phm vi
thiết lp mng vin
thông trong mt tnh,
thành ph trc thuc
trung ương.
Mã th tc: 1.013900
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h
phí, l phí
theo quy
định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Thc hin theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưng B
Tài chính, c
th như sau:
- Phí thiết lp
mng vin
thông công
cng (np
hàng năm):
+ Thiết lp
mng vin
thông công
cng c định
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 m
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu,
28
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mặt đất không
s dụng băng
tn s tuyến
điện: 1) Phm
vi mt tnh,
thành ph trc
thuc Trung
ương: 100
triệu đồng; 2)
Phm vi khu
vc: 300 triu
đồng; 3) Phm
vi toàn quc:
600 triệu đồng;
+ Thiết lp
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất s
dụng băng tn
s tuyến
điện: 1) Phm
min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp
giy phép kinh doanh dch v
vin thông giy phép
nghip v vin thông;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn gin hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
29
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
vi khu vc:
800 triệu đồng;
2) Phm vi
toàn quc:
2.000 triu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng kênh tần
số tuyến
điện: 200 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô
tuyến điện
30
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
(MVNO):
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng băng tần
số tuyến
điện: 5.000
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
vệ tinh: 100
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
vệ tinh: 100
triệu đồng;
31
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 t
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu
đồng; Từ 50 t
đồng đến dưới
100 t đồng:
400 triệu
đồng; Từ 100
tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ
đồng: 01 t
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến ới
10.000 tỷ
đồng: 10 t
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến ới
32
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
20.000 tỷ
đồng: 100 t
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến ới
30.000 tỷ
đồng: 150 t
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến ới
50.000 tỷ
đồng: 250 t
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 t
đồng;
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
3
Sửa đổi, b sung giy
phép cung cp dch
v vin thông không
h tng mng, loi
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h sơ và
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
33
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
hình dch v vin
thông c định mt đất
(dch v vin thông
cung cp trên mng
vin thông c định
mặt đất) đối vi
trưng hợp quy định
tại điểm a khon 2
Điu 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Mã th tc: 1.013902
phí, l phí
theo quy
định
tnh, cp xã.
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 t
đồng đến dưới
50 t đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 t đồng
đến ới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 t
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu,
min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp
giy phép kinh doanh dch v
vin thông giy phép
nghip v vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
34
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 t
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 t
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 t
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 t
đồng;
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
35
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
4
Sửa đổi, b sung giy
phép cung cp dch
v vin thông có h
tng mng, loi mng
vin thông công cng
c định mặt đất không
s dụng băng tần s
tuyến điện, không
s dng s thuê bao
vin thông có phm vi
thiết lp mng vin
thông trong mt tnh,
thành ph trc thuc
trung ương đối vi
trưng hợp quy định
ti điểm a khon 2
Điu 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Mã th tc: 1.013904
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h sơ và
phí, l phí
theo quy
định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết lp
mng vin
thông công
cng (np
hàng năm):
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất không
sử dụng băng
tần số tuyến
điện: 1) Phạm
vi một tỉnh,
thành phố trực
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min,
chế độ thu, np, qun s
dng phí quyn hot động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
36
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thuộc Trung
ương: 100
triệu đồng; 2)
Phạm vi khu
vực: 300 triệu
đồng; 3) Phạm
vi toàn quốc:
600 triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất sử
dụng băng tần
số tuyến
điện: 1) Phạm
vi khu vực:
800 triệu đồng;
2) Phạm vi
toàn quốc:
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
37
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thông công
cộng di động
mặt đất sử
dụng kênh tần
số tuyến
điện: 200 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất không
sử dụng băng
tần số tuyến
điện (MVNO):
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất sử
dụng băng tần
số tuyến
38
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
điện: 5.000
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
vệ tinh: 100
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
vệ tinh: 100
triệu đồng;
- Phí dch v
vin thông:
i 20 t
đồng: 50 triu
đồng; T 20 t
đồng đến i
50 t đồng:
250 triu đồng;
T 50 t đồng
39
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đến i 100
t đồng: 400
triệu đồng; T
100 t đồng
đến dưới 1.000
t đồng: 01 t
đồng; T
1.000 t đồng
đến dưới
10.000 t
đồng: 10 t
đồng; T
10.000 t đng
đến dưới
20.000 t
đồng: 100 t
đồng; T
20.000 t đng
đến dưới
30.000 t
đồng: 150 t
đồng; T
40
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
40.000 t đng
đến dưới
50.000 t
đồng: 250 t
đồng; T
50.000 t đng
tr lên: 300 t
đồng;
- L p:
500.000
đồng/giy phép
5
Gia hn giy phép
cung cp dch v vin
thông h tng
mng, loi mng vin
thông công cng c
định mặt đất không s
dụng băng tần s
tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin
thông phm vi
thiết lp mng vin
thông trong mt tnh,
thành ph trc thuc
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h
phí, l phí
theo quy
định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Thc hin theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưng B
Tài chính, c
th như sau:
Phí thiết lp
mng vin
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
41
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
trung ương.
Mã th tc: 1.013905
thông công
cng:
+ Thiết lp
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất không
s dụng băng
tn s tuyến
điện: 1) Phm
vi mt tnh,
thành ph trc
thuc Trung
ương: 100
triệu đồng; 2)
Phm vi khu
vc: 300 triu
đồng; 3) Phm
vi toàn quc:
600 triệu đồng;
+ Thiết lp
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu,
min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp
giy phép kinh doanh dch v
vin thông giy phép
nghip v vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
42
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất s
dụng băng tn
s tuyến
điện: 1) Phm
vi khu vc:
800 triệu đồng;
2) Phm vi
toàn quc:
2.000 triu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất sử
dụng kênh tần
số tuyến
điện: 200 triệu
đồng;
+ Thiết lập
ngh.
43
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất không
sử dụng băng
tần số tuyến
điện (MVNO):
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất sử
dụng băng tần
số tuyến
điện: 5.000
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
vệ tinh: 100
triệu đồng;
44
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
vệ tinh: 100
triệu đồng;
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 t
đồng đến dưới
50 t đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 t đồng
đến ới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
45
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
10.000 tỷ
đồng: 10 t
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 t
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 t
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 t
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 t
đồng;
- L phí:
500.000
đồng/giy
46
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phép
6
Gia hn giy phép
cung cp dch v vin
thông không h
tng mng, loi hình
dch v vin thông c
định mặt đt (dch v
vin thông cung cp
trên mng vin thông
c định mt đt).
Mã th tc: 1.013906
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h sơ và
phí, l phí
theo quy
định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Thc hin theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưng B
Tài chính, c
th như sau:
- Phí dch v
vin thông:
i 20 t
đồng: 50 triu
đồng; T 20 t
đồng đến i
50 t đồng:
250 triệu đồng;
T 50 t đồng
đến i 100
t đồng: 400
triệu đồng; T
100 t đồng
đến dưới 1.000
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min,
chế độ thu, np, qun s
dng phí quyn hot động
vin thông, l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
47
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
t đồng: 01 t
đồng; T
1.000 t đồng
đến dưới
10.000 t
đồng: 10 t
đồng; T
10.000 t đng
đến dưới
20.000 t
đồng: 100 t
đồng; T
20.000 t đng
đến dưới
30.000 t
đồng: 150 t
đồng; T
40.000 t đng
đến dưới
50.000 t
đồng: 250 t
đồng; T
50.000 t đng
tr lên: 300 t
đồng;
thông giy phép nghip v
vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
48
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép
7
Cp li giy phép
cung cp dch v vin
thông h tng
mng, loi mng vin
thông công cng c
định mặt đất không s
dụng băng tần s
tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin
thông phm vi
thiết lp mng vin
thông trong mt tnh,
thành ph trc thuc
trung ương.
Mã th tc: 1.013907
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h sơ và
l phí theo
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Phí: không có
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 m 2025
ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà c ca
B Khoa hc và Công ngh;
- Thông số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 ca B trưng B i
chính quy định mc thu, min,
chế độ thu, np, qun lý s
49
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
dng phí quyn hot động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
8
Cp li giy phép
cung cp dch v vin
thông không h
tng mng, loi hình
dch v vin thông c
định mặt đt (dch v
vin thông cung cp
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h sơ và
phí, l phí
theo quy
định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Thc hin theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưng B
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
50
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
trên mng vin thông
c định mt đt).
Mã th tc: 1.013976
Tài chính, c
th như sau:
- Phí dch v
vin thông:
i 20 t
đồng: 50 triu
đồng; T 20 t
đồng đến i
50 t đồng:
250 triệu đồng;
T 50 t đồng
đến i 100
t đồng: 400
triệu đồng; T
100 t đồng
đến dưới 1.000
t đồng: 01 t
đồng; T
1.000 t đồng
đến dưới
10.000 t
đồng: 10 t
đồng; T
10.000 t đng
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí quyn hot động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
51
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đến dưới
20.000 t
đồng: 100 t
đồng; T
20.000 t đng
đến dưới
30.000 t
đồng: 150 t
đồng; T
40.000 t đng
đến dưới
50.000 t
đồng: 250 t
đồng; T
50.000 t đng
tr lên: 300 t
đồng;
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
9
Phân b s thuê bao
di động H2H theo
phương thức đu giá.
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
Trung tâm
phc v
hành chính
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
Không
- Lut Viễn thông năm 2023.
- Ngh định s 115/2024/NĐ-
52
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Mã th tc: 1.013910
được h
công cp
tnh, cp xã
chính.
CP ngày 03 tháng 6 m 2024
ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut Vin thông.
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 m 2025
ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà c ca
B Khoa hc và Công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
53
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
10
Hoàn tr s thuê bao
di động H2H được
phân b theo phương
thc đu giá.
Mã th tc: 1.013911
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Không
- Lut Viễn thông năm 2023.
- Ngh định s 115/2024/NĐ-
CP ngày 03 tháng 6 m 2024
ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut Vin thông.
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 m 2025
ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà c ca
B Khoa hc và Công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
54
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
IV
LĨNH VC TN S VÔ TUYN ĐIN
1
Cp giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tuyến điện đặt
trên phương tiện ngh
.
Mã th tc: 2.002777
11 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
55
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
2
Gia hn giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tuyến điện đặt
trên phương tiện ngh
Mã th tc: 2.002778
07 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc qun
nhà c ca B Khoa hc
56
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
và Công ngh.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án ct
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
57
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
3
Cấp đổi giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tuyến điện đặt
trên phương tiện ngh
Mã th tc: 2.002775
07 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
58
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
4
Sửa đổi, b sung giy
phép s dng tn s
thiết b tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện ngh
Mã th tc: 2.002779
11 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
59
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
và Công ngh.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
60
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
5
Cp giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tuyến đin
nghiệp dư
Mã th tc: 2.002781
11 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
61
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
6
Gia hn giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tuyến đin
nghiệp dư
Mã th tc: 2.002782
07 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca -
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
62
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
63
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
7
Cấp đổi giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tuyến đin
nghiệp dư
Mã th tc: 2.002776
07 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
64
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công
ngh.
8
Sửa đổi, b sung giy
phép s dng tn s
thiết b tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư
Mã th tc: 2.002787
11 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
65
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
66
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
9
Cp giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tàu (tr đài tàu
hoạt động tuyến quc
tế)
Mã th tc: 2.002783
11 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
67
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
10
Gia hn giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tàu (tr đài tàu
hoạt động tuyến quc
tế)
Mã th tc: 2.002784
07 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
68
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
và Công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án ct
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
69
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
11
Cấp đổi giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
đài tàu (tr đài tàu
hoạt động tuyến quc
tế)
Mã th tc: 2.002785
07 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
70
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
12
Sửa đổi, b sung giy
phép s dng tn s
thiết b tuyến
điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động
tuyến quc tế)
Mã th tc: 2.002786
11 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
71
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
72
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
13
Cp giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
mng thông tin
tuyến điện ni b
Mã th tc: 2.002788
22 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh
73
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
14
Gia hn giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
mng thông tin
tuyến điện ni b
Mã th tc: 2.002789
07 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
74
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-
75
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
BTC ngày 24/12/2021 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu mt s khon phí, l
phí nhm h tr, tháo g khó
khăn cho đối ng chu nh
hưởng bi dch Covid-19.
- Thông s 44/2023/TT-
BTC ngày 29/6/2023 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu mt s khon phí, l
phí nhm h tr ngưi dân
doanh nghip.
- Thông s 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 ca B
trưng B Tài chính v vic
quy đnh mc thu mt s
khon phí, l phí nhm tiếp
tc tháo g khó khăn, h tr
cho hoạt động sn xut kinh
doanh.
15
Cấp đổi giy phép s
dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi
mng thông tin
07 ngày
k t ngày
nhận được
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
76
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tuyến điện ni b
Mã th tc: 2.002780
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
tnh, cp xã
chính.
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
77
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều ca Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
16
Sửa đổi, b sung giy
phép s dng tn s
thiết b tuyến
điện đối vi mng
thông tin tuyến
điện ni b
Mã th tc: 2.002790
22 ngày
k t ngày
nhận được
h sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Theo quy định
ca B Tài
chính
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy đnh v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực qun
nhà c ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng l phí cp
giy phép s dng tn s
78
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tuyến điện phí s dng tn
s tuyến điện Thông
s 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B
Tài chính v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-
BTC ngày 24/12/2021 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu mt s khon phí, l
phí nhm h tr, tháo g khó
khăn cho đối ng chu nh
hưởng bi dch Covid-19.
- Thông s 44/2023/TT-
BTC ngày 29/6/2023 ca B
trưng B i chính quy định
mc thu mt s khon phí, l
phí nhm h tr ngưi dân
doanh nghip.
- Thông s 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 ca B
trưng B Tài chính v vic
79
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
quy đnh mc thu mt s
khon phí, l phí nhm tiếp
tc tháo g khó khăn, h tr
cho hoạt động sn xut kinh
doanh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
80
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
17
Cp giy công nhn
t chức đủ điều kin
cp chng ch
tuyến điện nghiệp dư
Mã th tc: 1.013935
20 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Không
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản Nhà nước
ca B Khoa hc và Công
ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
81
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
18
Cấp đổi giy công
nhn t chức đủ điều
kin cp chng ch
tuyến điện nghiệp dư
Mã th tc: 2.002793
10 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.).
Không
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy đnh v phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản Nhà nước ca B
Khoa hcCông ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án ct
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
82
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
19
Cp giy công nhn
t chức đủ điều kin
đào tạo, cp chng
chtuyến điện viên
hàng hi
Mã th tc: 2.002791
20 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Không
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản Nhà nước
ca B Khoa hc và Công
ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
83
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
20
Cấp đổi giy công
nhn t chức đủ điều
kiện đào tạo, cp
chng ch tuyến
điện viên hàng hi
Mã th tc: 2.002792
10 ngày k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
- Np trc tuyến;
- Np trc tiếp;
- Np qua dch v bưu
chính.
Không
- Lut Tn s tuyến điện
ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản Nhà nước
ca B Khoa hc và Công
ngh.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc
Công ngh.
84
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B LĨNH VỰC HOT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tnh)
TT
Tên và mã th tc
hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b TTHC
Lĩnh vc
01
Th tc h tr phát trin t
chc trung gian ca th trưng
khoa hc và công ngh.
Mã TTHC: 2.001143
Ngh định s 15/2026/NĐCP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph
Hot đng khoa hc và công ngh
02
Th tc h tr doanh nghip, t
chc, cá nhân thc hin gii
công ngh.
Mã TTHC: 1.002690
Ngh định s 15/2026/NĐCP ny 14/01/2026 ca
Chính ph
Hot đng khoa hc và công ngh
03
Th tc h tr t chc khoa
hc công ngh hoạt động
liên kết vi t chc ng dng,
chuyn giao công ngh địa
phương để hoàn thin kết qu
nghiên cu khoa hc và phát
trin công ngh.
TTHC: 2.001643
Ngh định s 15/2026/NĐCP ngày 14/01/2026 ca
Chính ph
Hot đng khoa hc và công ngh
532
15
02
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 532/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×