• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 532/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 532/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 532/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 532/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 532/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
47/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 46 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực: Hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự 3, 4; 5; 6; 8; 12; 15; 18, mục
I, phụ lục I phần A ; Sở hữu trí tuệ tại số thứ tự 1; 2; 3; 6; 7; 14 mục II, phụ lục I
phần A; Tần số vô tuyến điện tại số thứ tự từ 1 đến 20 mục VI, phụ lục I phần
15
02
2026
532
2
A; Viễn thông và internet tại số thứ tự 1 đến 10 mục V, phần I, phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ).
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ tại số thứ tự 7, 9, 10 mục I, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa
học và Công nghệ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ;
SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
Các thức thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
Mã thủ tục: 1.013931
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để
thực thi phương án cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
532
15
02
2026
4
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ
Mã thủ tục: 1.013939
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để
thực thi phương án cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
5
3
Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên
cứu
Mã thủ tục: 1.011812
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công
nghệ; Nghị định số
15/2026/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi
phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành
Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
6
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ; Thông tư
số 58/2025/QĐ-TTg ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Thông tư để thực thi phương án
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
4
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu
tư nhận chuyển
giao công nghệ từ
tổ chức khoa học và
công nghệ
- Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày kết
thúc nhận hồ
sơ, cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
kiểm tra tính
đầy đủ,
hợp lệ và
thông báo
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017;
- Luật Sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của
7
Mã thủ tục: 2.001137
bằng văn bản
hoặc trên
Cổng thông
tin
điện tử đối
với các hồ sơ
hợp lệ hoặc
không hợp lệ;
- Trong thời
hạn 30 ngày
tính từ ngày
xác nhận hồ
sơ hợp lệ,
cơ quan quản
lý nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo tổ chức
xét duyệt
nhiệm vụ.
- Trong thời
hạn tối đa 03
ngày làm việc
kể từ ngày có
biên
bản họp Hội
đồng xét
duyệt, văn
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về đổi mới sáng
tạo; khuyến khích hoạt động khoa
học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo trong doanh nghiệp; công
nhận trung tâm đổi mới
sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân,
doanh nghiệp khởi nghiệp sáng
tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
8
bản kiến nghị
của tổ chức tư
vấn xét duyệt,
cơ quan quản
lý nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo
thông báo kết
quả cho tổ
chức đề xuất
để hoàn thiện
hồ sơ.
- Trong thời
hạn 10 ngày
cơ quan quản
lý nhiệm vụ
đổi mới
sáng tạo tổ
chức thẩm
định kinh phí
nhiệm vụ đổi
mới sáng
tạo.
- Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày có
kết quả thẩm
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
9
định kinh
phí nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo quy định
tại Điều 12,
Điều 13
Nghị định số
268/2025/NĐ-
CP, Thủ
trưởng cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
xem xét, phê
duyệt nhiệm
vụ.
5
Thủ tục hỗ trợ kinh phí,
mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát
triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
Mã thủ tục: 1.011814
- Gửi thông
báo cho tổ
chức, cá nhân
về kết quả
xem xét hồ sơ
và
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung
(nếu có): 01
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ.
10
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện
việc đánh giá
hồ sơ thông
qua hội đồng
đánh giá: 11
ngày làm
việc.
- Người có
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
sơ của hội
đồng.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để
thực thi phương án cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục hành chính quy
định tại một số điều của Nghị định
số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
6
Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến
- Gửi thông
báo cho tổ
Trung tâm
phục vụ hành
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
Không có
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
11
Mã thủ tục: 1.011815
chức, cá nhân
về kết quả
xem xét hồ sơ
và yêu
cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu
có): 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được
hồ sơ.
- Đánh giá hồ
sơ thông qua
hội đồng đánh
giá: 11 ngày
làm việc.
- Người có
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
sơ của hội
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
bưu chính.
năm
2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để thực
thi phương án cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực
hiện thủ tục hành chính quy định tại
một số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công
12
đồng.
nghệ.
7
Thủ tục hỗ trợ kinh phí
hoặc mua công nghệ
được tổ chức, cá nhân
trong nước tạo ra từ kết
quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ để sản xuất sản
phẩm quốc gia, trọng
điểm, chủ lực
Mã thủ tục: 1.011816
- Gửi thông
báo cho tổ
chức, cá nhân
về kết quả
xem xét hồ
sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ
sung (nếu có):
01 ngày làm
việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện
việc đánh giá
hồ sơ thông
qua hội đồng
đánh giá:
11 ngày làm
việc.
- Người có
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành
Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
13
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
sơ của hội
đồng.
hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
8
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (trừ
những trường hợp
thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công
nghệ)
Mã thủ tục: 2.002248
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ theo
quy định
Trung tâm
Hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
đăng ký lần
đầu thì
phí thẩm
định hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ
lệ bằng
0,1% (một
phần nghìn)
tổng giá trị
của hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ nhưng
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để
thực thi phương án cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
14
tối đa không
quá 10
(mười) triệu
đồng và
tối thiểu
không dưới
05 (năm)
triệu đồng.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định hợp đồng chuyển giao
công nghệ;
II
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp
Mã thủ tục: 1.013955
15 ngày
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
- Phí thẩm
định hồ sơ
kiểm tra
nghiệp vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp (mỗi
môn):
300.000 đ
- Phí phúc
tra kiểm tra
kết quả
nghiệp vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp (mỗi
môn):
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
15
150.000 đ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp, được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư
số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020.
2
Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng
chế theo quyết định bắt
buộc
30 ngày
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
16
Mã thủ tục: 1.013974
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
17
3
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên sở hữu công
nghiệp
Mã thủ tục: 1.013956
10 ngày
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thẩm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Thẻ giám
định viên sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm
2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu
công nghiệp
Mã thủ tục:1.013958
20 ngày
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thẩm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Thẻ giám
định viên sở
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
18
xã
hữu công
nghiệp:
250.000 đ
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp; được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư
số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
19
5
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp
Mã thủ tục: 1.013916
20 ngày
Trung tâm
Hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
- Phí thẩm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
cấp chứng
chỉ: 75.000
đ. Kể từ
ngày 01
tháng 01
năm 2027
trở đi, mức
thu lệ phí
đăng bạ
Quyết định
cấp
chứng chỉ:
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
20
150.000 đ.
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
100.000 đ.
Kể từ ngày
01 tháng 01
năm 2027
trở đi, mức
thu
lệ phí cấp
Quyết định
cấp chứng
chỉ: 200.000
đ.
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT
BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16 tháng 10 năm 2023;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
6
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp.
Mã thủ tục: 1.013919
20 ngày
Trung tâm
Hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
- Phí thẩm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
21
nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
cấp lại
chứng chỉ:
75.000 đ.
Kể từ ngày
01 tháng 01
năm 2027
trở đi, mức
thu lệ phí
đăng bạ
Quyết định
cấp lại
chứng chỉ:
150.000 đ.
- Lệ phí cấp
lại Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp:
100.000 đ.
Kể từ ngày
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5
năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm
22
01 tháng 01
năm 2027
trở đi, mức
thu lệ phí
cấp lại
Quyết định
cấp chứng
chỉ: 200.000
đ.
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân.
7
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ
chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
Mã thủ tục: 1.013928
20 ngày
Trung tâm
Hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
- Phí thẩm
định hồ sơ
yêu cầu ghi
nhận thay
đổi thông tin
của
tổ chức dịch
vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
ghi nhận
thay đổi
thông tin
của tổ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC liên quan đến
23
chức dịch vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp:
75.000 đ.
Kể từ
ngày 01
tháng 01
năm 2027
trở đi, mức
thu lệ phí
đăng bạ
Quyết định
ghi nhận
thay đổi
thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000 đ.
hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp; được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư
số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
24
8
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu công
nghiệp
Mã thủ tục: 1.011938
20 ngày kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Trung tâm
Hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thẩm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Giấy chứng
nhận tổ chức
giám
định sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đồng.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở hữu trí
tuệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp, được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5
năm 2020.
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
III
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG – INTERNET
1
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013899
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
phí, lệ phí
theo quy
định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 tỷ đồng
đến dưới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép.
2
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
Mã thủ tục: 1.013900
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
phí, lệ phí
theo quy
định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng (nộp
hàng năm):
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô tuyến
điện: 1) Phạm
vi một tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương: 100
triệu đồng; 2)
Phạm vi khu
vực: 300 triệu
đồng; 3) Phạm
vi toàn quốc:
600 triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất có sử
dụng băng tần
số vô tuyến
điện: 1) Phạm
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vi khu vực:
800 triệu đồng;
2) Phạm vi
toàn quốc:
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng kênh tần
số vô tuyến
điện: 200 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô
tuyến điện
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(MVNO):
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng băng tần
số vô tuyến
điện: 5.000
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
vệ tinh: 100
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
vệ tinh: 100
triệu đồng;
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ
đồng đến dưới
100 tỷ đồng:
400 triệu
đồng; Từ 100
tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ
đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013902
phí, lệ phí
theo quy
định
tỉnh, cấp xã.
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 tỷ đồng
đến dưới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương đối với
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013904
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
phí, lệ phí
theo quy
định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng (nộp
hàng năm):
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô tuyến
điện: 1) Phạm
vi một tỉnh,
thành phố trực
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc Trung
ương: 100
triệu đồng; 2)
Phạm vi khu
vực: 300 triệu
đồng; 3) Phạm
vi toàn quốc:
600 triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất có sử
dụng băng tần
số vô tuyến
điện: 1) Phạm
vi khu vực:
800 triệu đồng;
2) Phạm vi
toàn quốc:
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng kênh tần
số vô tuyến
điện: 200 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô tuyến
điện (MVNO):
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng băng tần
số vô tuyến
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điện: 5.000
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
vệ tinh: 100
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
vệ tinh: 100
triệu đồng;
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 tỷ đồng
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đến dưới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
5
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
phí, lệ phí
theo quy
định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
Phí thiết lập
mạng viễn
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trung ương.
Mã thủ tục: 1.013905
thông công
cộng:
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô tuyến
điện: 1) Phạm
vi một tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương: 100
triệu đồng; 2)
Phạm vi khu
vực: 300 triệu
đồng; 3) Phạm
vi toàn quốc:
600 triệu đồng;
+ Thiết lập
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất có sử
dụng băng tần
số vô tuyến
điện: 1) Phạm
vi khu vực:
800 triệu đồng;
2) Phạm vi
toàn quốc:
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng kênh tần
số vô tuyến
điện: 200 triệu
đồng;
+ Thiết lập
nghệ.
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất không
sử dụng băng
tần số vô tuyến
điện (MVNO):
2.000 triệu
đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
mặt đất có sử
dụng băng tần
số vô tuyến
điện: 5.000
triệu đồng;
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng cố định
vệ tinh: 100
triệu đồng;
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng di động
vệ tinh: 100
triệu đồng;
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 tỷ đồng
đến dưới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phép
6
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013906
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
phí, lệ phí
theo quy
định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 tỷ đồng
đến dưới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
7
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
Mã thủ tục: 1.013907
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
lệ phí theo
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Phí: không có
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
8
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và
phí, lệ phí
theo quy
định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013976
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
Dưới 20 tỷ
đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ
đồng đến dưới
50 tỷ đồng:
250 triệu đồng;
Từ 50 tỷ đồng
đến dưới 100
tỷ đồng: 400
triệu đồng; Từ
100 tỷ đồng
đến dưới 1.000
tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ
1.000 tỷ đồng
đến dưới
10.000 tỷ
đồng: 10 tỷ
đồng; Từ
10.000 tỷ đồng
hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đến dưới
20.000 tỷ
đồng: 100 tỷ
đồng; Từ
20.000 tỷ đồng
đến dưới
30.000 tỷ
đồng: 150 tỷ
đồng; Từ
40.000 tỷ đồng
đến dưới
50.000 tỷ
đồng: 250 tỷ
đồng; Từ
50.000 tỷ đồng
trở lên: 300 tỷ
đồng;
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
9
Phân bổ số thuê bao
di động H2H theo
phương thức đấu giá.
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trung tâm
phục vụ
hành chính
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
Không
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã thủ tục: 1.013910
được hồ sơ
công cấp
tỉnh, cấp xã
chính.
CP ngày 03 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
10
Hoàn trả số thuê bao
di động H2H được
phân bổ theo phương
thức đấu giá.
Mã thủ tục: 1.013911
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
CP ngày 03 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
IV
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
1
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề
cá.
Mã thủ tục: 2.002777
11 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề
cá
Mã thủ tục: 2.002778
07 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề
cá
Mã thủ tục: 2.002775
07 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Mã thủ tục: 2.002779
11 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
5
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002781
11 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
6
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002782
07 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của -
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
7
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002776
07 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công
nghệ.
8
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002787
11 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
9
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc
tế)
Mã thủ tục: 2.002783
11 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
10
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc
tế)
Mã thủ tục: 2.002784
07 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
11
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc
tế)
Mã thủ tục: 2.002785
07 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
12
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Mã thủ tục: 2.002786
11 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
Mã thủ tục: 2.002788
22 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
14
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
Mã thủ tục: 2.002789
07 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 24/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó
khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ người dân và
doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm tiếp
tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
doanh.
15
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô
07 ngày
kể từ ngày
nhận được
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến điện nội bộ
Mã thủ tục: 2.002780
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
tỉnh, cấp xã
chính.
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
16
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng
thông tin vô tuyến
điện nội bộ
Mã thủ tục: 2.002790
22 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-
BTC ngày 24/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó
khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ người dân và
doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm tiếp
tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
doanh;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
17
Cấp giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện
cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư
Mã thủ tục: 1.013935
20 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
18
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002793
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.).
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
19
Cấp giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện
đào tạo, cấp chứng
chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải
Mã thủ tục: 2.002791
20 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
20
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo, cấp
chứng chỉ vô tuyến
điện viên hàng hải
Mã thủ tục: 2.002792
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
84
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
01
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường
khoa học và công nghệ.
Mã TTHC: 2.001143
Nghị định số 15/2026/NĐCP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ
Hoạt động khoa học và công nghệ
02
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân thực hiện giải mã
công nghệ.
Mã TTHC: 1.002690
Nghị định số 15/2026/NĐCP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ
Hoạt động khoa học và công nghệ
03
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động
liên kết với tổ chức ứng dụng,
chuyển giao công nghệ địa
phương để hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ.
Mã TTHC: 2.001643
Nghị định số 15/2026/NĐCP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ
Hoạt động khoa học và công nghệ
532
15
02
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 532/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 532/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×