• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 338/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 338/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 338/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 338/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 338/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
n cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố danh mục thtục hành chính mới
ban hành, được sửa đi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SKhoa học Công nghệ tại Tờ trình số
1552/TTr-SKHCN ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mục c thủ tục nh
cnh mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chun
đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công ngh
tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành: 15 TTHC.
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC.
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ: 19 TTHC.
Điều 2. Quyết định này hiệu lc thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực:
1. Các thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục nh chính mới ban hành lĩnh vực
tiêu chuẩn đo ờng chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
2. Các thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10,
11, 12, 13, 14, 15 tại Mục V Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục nh chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền thuộc phm vi chức năng quản nhà nước của Sở Khoa học và ng
nghệ tỉnh Lạng n.
3. Thtục hành chính số thứ tự 55 tại Mục III Phlục I ban hành kèm
theo Quyết định s1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tnh v
việc công bố danh mục th tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tụcnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Khoa học Công nghệ tnh Lng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng, đơn v: TH, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯC SA ĐI, B SUNG
B BÃI B LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUC THM
QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (15 TTHC CP TNH)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
01
Thủ tục chứng nhận
chuẩn đo lường dùng
trực tiếp để kiểm
định phương tiện đo
nhóm 2
- Trường hợp hồ
hợp lệ: 10
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ
không hợp lệ:
07 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
2
02
Thủ tục điều chỉnh
nội dung quyết định
chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2
- Trường hợp hồ
đầy đủ
hợp lệ: 07 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ
hợp lệ: 05
ngày làm việc.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
03
Thủ tục hủy bỏ hiệu
lực của quyết định
chứng nhận chuẩn đo
lường
03 ngày làm
việc.
04
Thủ tục chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
- Trường hợp hồ
đầy đủ
hợp lệ: 10 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ
hợp lệ: 07
ngày làm việc.
05
Thủ tục điều chỉnh
nội dung quyết định
chứng nhận, cấp thẻ,
cấp lại thẻ kiểm định
viên đo lường
- Trường hợp hồ
đầy đủ
hợp lệ: 07ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ
hợp lệ: 05
ngày làm việc.
3
06
Thủ tục hủy bỏ hiệu
lực của quyết định
chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viện đo
lường
03 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
07
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động thử
nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
- Trường hợp hồ
không đầy đủ
theo quy định:
03 ngày làm
việc;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm
việc.
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy chuẩn k thuật số
70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật.
08
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng hoạt
động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
- Trường hợp hồ
không đầy đủ
theo quy định:
03 ngày làm
việc;
- Trường hợp hồ
đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm
việc.
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy chuẩn k thuật số
70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
4
09
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động thử
nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy chuẩn k thuật số
70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
10
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
đối tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn hoạt động
trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật
- Trường hợp h
sơ không đầy đủ
theo quy định: 03
ngày m việc;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm
việc.
11
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động giám định đối
tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn hoạt động
trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật
- Trường hợp hồ
không đầy đủ
theo quy định:
03 ngày làm
việc;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm
việc.
12
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động giám định
đối tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn hoạt động
trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ.
5
13
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
- Trường hợp
hồ không
đầy đủ theo quy
định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy chuẩn k thuật số
70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
14
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản
- Trường hợp
hồ không
đầy đủ theo quy
định: 03 ngày
làm việc;
- Trường hợp hồ
đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm
việc.
15
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ.
6
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC CẤP TỈNH)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
01
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trường hp h
hợp l: 05
ngày làm vic;
- Trường hợp hồ
sơ không hợp lệ:
03 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường;
- Ngh định s 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy định v
điều kin hoạt động ca t chc kiểm định,
hiu chun, th nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 ca
Chính ph Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong nh vực qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
7
02
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ:
+ 04 ngày làm
việc đối với
trường hợp (1)
thu hẹp phạm vi
hoặc giấy chứng
nhận đăng ký
được cấp dưới
dạng bản giấy bị
mất hoặc bị hư
hỏng không thể
tiếp tục sử
dụng);
+ 05 ngày làm
việc đối với các
trường hợp: (2)
đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký đã bị
chấm dứt hiệu
lực tổ chức
cung cấp dịch
vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử
nghiệm đã hoàn
thành các biện
pháp khắc phục;
(3) bổ sung lĩnh
vực, mở rộng
phạm vi; (4)
điều chỉnh thông
tin trên giấy
chứng nhận
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ;
- Ngh định s 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 ca Chính ph.
8
đăng đã được
cấp (sau khi hợp
nhất, sáp nhập,
đổi tên, chia,
tách, chuyển đổi
hình thức, thay
đổi địa chỉ, địa
điểm hoạt
động).
- Trường hợp hồ
không hợp lệ:
03 ngày làm
việc.
03
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực hiệu lực của
giấy chứng nhận
đăng ký khi nhận
được đề nghị không
tiếp tục thực hiện
toàn bộ lĩnh vực hoạt
động đã được chứng
nhận đăng của tổ
chức cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
03 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qutrực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ.
- Ngh định s 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 ca Chính ph.
9
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (19 TTHC CẤP TỈNH)
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
S th t ti Quyết định công b
ca Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy
định vic bãi b
TTHC
01
3.000469
Th tc chng nhn chuẩn đo lường dùng trc tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
S th t 01 Ph lc bannh kèm Quyết định s
1449/-UBND ngày 29/6/2025
Thông tư số
54/2025/TT-
BKHCN ngày
31/12/2025 ca B
trưởng B Khoa hc
và Công ngh
02
3.000470
Th tục điu chnh quyết định chng nhn chuẩn đo lường
dùng trc tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
S th t 02 Ph lc ban nh kèm Quyết đnh s
1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
03
3.000471
Th tc hy b hiu lc ca quyết định chng nhn chun
đo lường
S th t 03 Ph lc ban nh kèm Quyết đnh s
1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
04
3.000488
Th tc chng nhn, cp th kiểm định viên đo lường
S th t 04 Ph lc ban nh kèm Quyết đnh s
1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
05
3.000472
Th tục điều chnh ni dung quyết định chng nhn, cp
th, cp li th kiểm định viên đo lường
S th t 05 Ph lc ban nh kèm Quyết đnh s
1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
06
3.000473
Th tc hy b hiu lc ca quyết định chng nhn, cp
th kiểm định viên đo lường
S th t 06 Ph lc ban nh kèm Quyết đnh s
1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
07
3.000453
Th tc cp Giy chng nhận đăng ký hoạt động th
nghim chất lượng sn phm, hàng hóa
S th t 04 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
Ngh định s
22/2026/NĐ-CP ca
Chính ph
08
3.000451
Th tc cp b sung, sửa đổi Giy chng nhận đăng ký
hoạt động th nghim chất lượng sn phm, hàng hóa
S th t 05 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
09
3.000454
Th tc cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt động th
nghim chất lượng sn phm, hàng hóa
S th t 06 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
10
3.000461
Th tc cp Giy chng nhận đăng ký hoạt động chng
nhn sn phm, h thng qun lý
S th t 13 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
10
11
3.000462
Th tc cp b sung, sửa đổi Giy chng nhận đăng ký
hoạt động chng nhn sn phm, h thng qun lý
S th t 14 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
Ngh định s
22/2026/NĐ-CP ca
Chính ph
12
3.000464
Th tc cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt động chng
nhn sn phm, h thng qun lý
S th t 15 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
13
3.000458
Th tc cp Giy chng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sn phm, hàng hóa
S th t 10 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
14
3.000460
Th tc cp b sung, sửa đổi Giy chng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất lượng sn phm, hàng hóa
S th t 11 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
15
3.000459
Th tc cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sn phm, hàng hóa
S th t 12 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
16
3.000455
Th tc cp Giy chng nhận đăng ký hoạt động kim
định chất lượng sn phm, hàng hóa trong quá trình s
dng
S th t 07 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
17
3.000456
Th tc cp b sung, sửa đổi Giy chng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định cht lượng sn phm, hàng hóa trong
quá trình s dng
S th t 08 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
18
3.000457
Th tc cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt động kim
định chất lượng sn phm, hàng hóa trong quá trình s
dng
S th t 09 Mc V Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
19
2.001269
Th tục đăng tham dự tuyển xét tng gii thưởng
chất lượng quc gia
S th t 55 Mc III Ph lc I ban hànhm Quyết
định s 1308/-UBND ngày 18/6/2025
Thông tư số
03/2026/TT-
BKHCN ngày
12/02/2026 ca B
trưởng B Khoa hc
và Công ngh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 338/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1308/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×