• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2304/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục, Quy trình giải quyết thủ tục hành chính Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/07/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2304/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2304/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2304/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2304/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2304 /QĐ-UBND Huế, ngày 01 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố uỷ quyền giải quyết
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố trong lĩnh vực đo lường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
3156/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 TTHC 06 Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố
uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
2
(Phần I. Danh mục thủ tục hành chính thực hiện ủy quyền).
Điều 2. S Khoa hc Công ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia UBND thành phố công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
3. Hưng dn Trung m Phc v nh chính ng c , phưng
thiết lp quy trình đin t gii quyếtc TTHC này tn phn mm H thng thông
tin gii quyết TTHC.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 TTHC số thứ tự từ 28 đến 33 Phụ lục I, II kèm theo Quyết định
số 2104/QĐ-UBND ngày 23/06/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm 50% thời gian
giải quyết phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế
một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Khoa học
và Công nghệ
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố,
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT
CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. Danh mục thủ tục hành chính thực hiện ủy quyền
STT
TTHC
Tên TTHC
Cách thứcđịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
1
1.014879
Thủ tục chứng
nhận chuẩn đo
lường dùng trực
tiếp để kiểm định
phương tiện đo
nhóm 2
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ .
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
2
1.014880
Thủ tục điều chỉnh
quyết định chứng
nhận chuẩn đo
lường dùng trực
tiếp để kiểm định
phương tiện đo
nhóm 2
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
2
(https://dichvucong.gov.vn).
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ .
Công nghệ
3
1.014881
Thủ tục hủy bỏ
hiệu lực của quyết
định chứng nhận
chuẩn đo lường
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ .
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
4
1.014882
Thủ tục chứng
nhận, cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
3
BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ .
5
1.014883
Thủ tục điều chỉnh
nội dung quyết
định chứng nhận,
cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo
lường
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ .
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
6
1.014885
Thủ tục hủy bỏ
hiệu lực của quyết
định chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định
viện đo lường
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ .
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
4
PHN II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
1. Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (1.014879).
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các văn bn
theo quy định, trìnhnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt văn bản dự thảo hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
04 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
2. Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (1.014880).
- Thi hn gii quyết: 3,5 ngày làm việc ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
12 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt văn bản dự thảo hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
04 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28 giờ
3. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (1.014881).
- Thi hn gii quyết: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
1,5 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
05 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
02 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt văn bản dự thảo hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
1,5 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.2
T chc/cá nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 giờ
4. Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (1.014882).
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
04 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các văn bn
theo quy định, trìnhnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt văn bản dự thảo hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
5. Th tc điu chnh ni dung quyết đnh chng nhn, cp th, cp li th kim đnh viên đo lưng (1.014883)
11
- Thi hn gii quyết: 3,5 ngày làm việc ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
12 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt văn bản dự thảo hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28 giờ
6. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường (1.014885).
- Thi hn gii quyết: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
1,5 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
05 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
02 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt văn bản dự thảo hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
1,5 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 giờ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2304/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2304/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2104/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×