• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1970/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình một cửa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1970/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1970/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1970/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1970/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1970 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 15 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2811/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành, 16 TTHC bị bãi bỏ phê duyệt 09 quy trình nội
2
bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản của
Sở Khoa học và Công nghệ
(Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. S Khoa hc ng ngh theo chc năng, nhim v đưc giao có trách
nhim cp nht Cơ s d liu quc gia v TTHC. Hoàn thành vic cu hình TTHC
trên H thng thông tin gii quyết TTHC sau khi Quyết đnh này có hiu lc thi hành
(Ph lc II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04
tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 03 TTHC số thứ tự 01, 02, 03 phần II. Thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung của Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số
725/QĐ -UBND ngày 26 tháng 02 nă m 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
thành phố Huế.
Bãi bỏ 13 TTHC số thứ tự từ số 08 đến số thứ tự 20 của Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực khoa học công nghệ, lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa học Công
nghệ thành phố Huế ban hành kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 27
tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ THUỘC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(kèm theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1.
03 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Không
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/05/2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
2.
03 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
Không
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/05/2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
2
Stt
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
UBND thành
phố
3.
03 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Không
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/05/2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố
4.
05 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
Không
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
Sở Khoa học
Công
nghệ
3
Stt
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
5.
05 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Không
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Sở Khoa học
Công
nghệ
6.
05 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
Không
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Sở Khoa học
Công
nghệ
4
Stt
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
7.
03 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Không
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Sở Khoa học
Công
nghệ
8.
05 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
Không
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Sở Khoa học
Công
nghệ
5
Stt
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9.
03 ngày
làm việc
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Không
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Sở Khoa học
Công
nghệ
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (16 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính b bãi b
Tên văn bn quy phm pháp lut quy đnh
ni dung b bãi b
1
Th tc cp giy chng nhn đăng cung cp dch v kim đnh,
hiu chun, th nghim phương tin đo, chun đo lường (3.000450)
Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/05/2026
2
Th tc cp li giy chng nhn đăng cung cp dch v kim
đ nh, hiu chun, th nghim phư ơ ng tin đ o, chun đ o lư ng
(3.000463)
Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/05/2026
3
Th tc chm dt hiu lc ca giy chng nhn đăng khi nhn
đưc đ ngh chm dt ca t chc cung cp dch v kim đnh,
Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/05/2026
6
hiu chun, th nghim (3.000452)
4
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
vấn (3.000475).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
5
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
vấn (3.000476).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
6
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia
vấn độc lập (3.000477).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
7
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia
vấn độc lập (3.000478).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
8
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận (3.000479).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
9
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận (3.000480).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
10
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức vấn, chuyên gia vấn độc lập, tổ chức chứng nhận
thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
7
tên, địa chỉ liên lạc (3.000481).
11
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia vấn, thẻ chuyên gia đánh giá
cho tổ chức vấn, tổ chức chứng nhận (3.000482).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
12
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá
Hệ thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (3.000483).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
13
Thủ tục đăng cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về
vấn, đánh giá Hệ thống quảnchất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 cho chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn,
đánh giá tại quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
(3.000484).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
14
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh
giá Hệ thống quản chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 cho chuyên gia vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất,
hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc (3.000485).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
15
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố đủ năng lực thực
hiện hoạt động đào tạo (3.000487).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
16
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố bổ sung, điều
chỉnh phạm vi đào tạo (3.000487).
Thông số 22/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026
Ph lc II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THC HIN THEO CƠ CH MT
CA, MT CA LIÊN THÔNG LĨNH VC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
(kèm theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1,
chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
12 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới
sáng tạo
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Quyết định
hủy bỏ hiệu lực hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp quyết định hủy bỏ hiệu lực và nêu rõ lý do.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
01 giờ
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc v hành cnhng cp/Trungm Phc vnh
chính công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
2. Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
12 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới
sáng tạo
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Quyết định
hủy bỏ hiệu lực hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
02 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
không cấp quyết định hủy bỏ hiệu lực và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
01 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc v hành cnhng cp/Trungm Phc vnh
chính công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
3. Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
04 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
12 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới
sáng tạo
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Quyết định
hủy bỏ hiệu lực hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp quyết định hủy bỏ hiệu lực và nêu rõ lý do.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
08 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
02 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
UBND thành phố
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
02 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
01 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc v hành cnhng cp/Trungm Phc vnh
chính công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
4. Công bố năng lực vấn đối với tổ chức vấn
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
32 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng
to
22 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả liên quan.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
11
5. Công bố năng lực vấn đối với chuyên gia vấn độc lập
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
32 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng
to
22 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả liên quan.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
6. Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
32 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng
to
22 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả liên quan.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
7. Điều chỉnh Bản công bố năng lực vấn, đánh giá
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
02 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng
to
12 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
03 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả liên quan.
03 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
8. Công bố năng lực đào tạo
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
04 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
v bưu chính công ích.
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
32 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng
to
22 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả liên quan.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
9. Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
02 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng
to
12 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
03 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả liên quan.
03 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HU

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1970/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1970/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 725/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×