• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1935/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 14:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1935/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1935/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1935/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1935/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1935 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 12 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2754/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành
chính mới ban hành và phê duyệt 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện
theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
2
(Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. S Khoa hc ng ngh thc hin cp nht Cơ s d liu quc gia v
TTHC. Hoàn thành vic cu nh TTHC trên H thng thông tin gii quyết TTHC
sau khi Quyết định này có hiu lc thi hành.
(Ph lc II đính kèm).
2. Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, UBND các xã, phường trách nhiệm: Niêm yết, công khai triển khai
thc hin gii quyết c th tc nh cnh liên quan theo quy định ti Quyết định
s 2636/QĐ-BKHCN ny 02 tng 6 năm 2026 ca B Khoa hc và ng ngh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(kèm theo Quyết định số 1935/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên TTHC
Cách thức
địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1.
Đ nghị thử
nghiệm
kiểm soát
sản phẩm,
dịch vụ ứng
dụng công
nghệ số
(không gian,
phạm vi, đối
tư ợng thử
nghiệm từ
02 tỉnh,
thành phố
trở lên)
(1.014916)
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Khoa học, công nghệ đ ổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị đ ịnh số 353/2025/NĐ -CP ngày 31 tháng 12 nă m
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp đ tổ chức, hư ớng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 nă m 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt
giảm, đ ơ n giản hóa thủ tục hành chính, đ iều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- quan
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
2.
Đ nghị gia
hạn thử
nghiệm
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
Không
- Luật Khoa học, công nghệ đ ổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày
- quan
thực hiện:
Sở Khoa học
2
STT
Tên TTHC
Cách thức
địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
kiểm soát
sản phẩm,
dịch vụ ứng
dụng công
nghệ số
(không gian,
phạm vi, đối
tư ợng thử
nghiệm từ
02 tỉnh,
thành phố
trở lên)
(1.014917)
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị đ ịnh số 353/2025/NĐ -CP ngày 31 tháng 12 nă m
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp đ tổ chức, hư ớng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 nă m 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt
giảm, đ ơ n giản hóa thủ tục hành chính, đ iều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố
3.
Đ nghị kết
thúc thử
nghiệm
kiểm soát
sản phẩm,
dịch vụ ứng
dụng công
nghệ số
(không gian,
phạm vi, đối
tư ợng thử
nghiệm từ
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
Không
- Luật Khoa học, công nghệ đ ổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị đ ịnh số 353/2025/NĐ -CP ngày 31 tháng 12 nă m
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp đ tổ chức, hư ớng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 nă m 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt
giảm, đ ơ n giản hóa thủ tục hành chính, đ iều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- quan
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố
3
STT
Tên TTHC
Cách thức
địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
02 tỉnh,
thành phố
trở lên)
(1.014918)
hành chính
công thành
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
4.
Đ nghị điều
chỉnh thử
nghiệm
kiểm soát
sản phẩm,
dịch vụ ứng
dụng công
nghệ số
(không gian,
phạm vi, đối
tư ợng thử
nghiệm từ
02 tỉnh,
thành phố
trở lên)
(1.014919)
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Khoa học, công nghệ đ ổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị đ ịnh số 353/2025/NĐ -CP ngày 31 tháng 12 nă m
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp đ tổ chức, hư ớng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 nă m 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt
giảm, đ ơ n giản hóa thủ tục hành chính, đ iều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
Ph lc II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MT CA LIÊN THÔNG LĨNH VC CÔNG NGHIP CÔNG NGH S
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ PHÂN CẤP CHO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 1935/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Đề ngh th nghim có kim st sn phm, dch v ng dng ng ngh s (không gian, phm vi, đi tượng th
nghim t 02 tnh, tnh ph tr lên) (1.014916)
- Thi hn gii quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 50 ngày làm vic ti S Khoa hc
Công ngh; 10 ny m vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
396 giờ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Khoa
hcCông ngh
Nhn h sơ (đin t) và pn ng gii quyết; Xem xét, thm
đnh h sơ đy đ, hp l, d tho y ban nn dân cp tnh
ban hành Quyết đnh cp phép th nghim có kim soát sn
phm, dch v ng dng ng ngh s theo Mu TNCNS02.
356 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định cấp phép
thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS02.
24 giờ
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
16 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
80 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
và ng ngh chuyn h sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND tnh ph th lý.
4 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem t, x h sơ, trình nh đạo Văn phòng UBND
tnh ph.
40 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
16 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS02
16 giờ
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014917)
- Thi hn gii quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 8 ny làm vic ti S
Khoa hc và ng ngh; 3 ny m vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
4 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Khoa
hcCông ngh
Nhn h sơ (đin t) và pn ng gii quyết; Xem xét, thm
đnh h sơ đy đ, hp l, d tho y ban nn dân cp tnh
xem xét, quyết đnh cho pp gia hn th nghim bng
Quyết định gia hn th nghim có kim soát sn phm, dch
v ng dng ng ngh s theo Mu TNCNS04 ti Ph lc
kèm theo Ngh đnh s 353/2025/NĐ-CP; trưng hp không
gia hn, phi thông báo lý do bng văn bn.
48 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định cho phép
gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
theo Mẫu TNCNS04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP.
8 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
4 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
và ng ngh chuyn h sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND tnh ph th lý.
4 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem t, x h sơ, trình nh đạo Văn phòng UBND
tnh ph.
8 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
ban hành Quyết định cho phép gia hạn thử nghiệm
bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP
4 giờ
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
ứng dịch vụ bưu chính công ích
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014918)
- Thi hn gii quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 8 ny làm vic ti S
Khoa hc và ng ngh; 3 ny m vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
4 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Khoa
hcCông ngh
Nhn h sơ (đin t) và pn ng gii quyết; Xem xét, thm
đnh h sơ đy đ, hp l, d tho y ban nn dân cp tnh
xemt, quyết đnh xem xét, quyết đnh kết tc th nghim
bng Quyết định kết tc th nghim trước thi hn sn
phm, dch v ng dng công ngh s theo Mu TNCNS07
hoc Quyết đnh chng nhn hoàn tnh th nghim kim
st sn phm, dch v ng dng ng ngh s theo Mu
TNCNS10 ti Ph lcm theo Ngh đnh s 353/2025/NĐ-
CP.
48 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định xem xét,
quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc
thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS07 hoặc Quyết định
chứng nhận hoàn thành thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
8 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
TNCNS10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP.
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
4 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
và ng ngh chuyn h sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND tnh ph th lý.
4 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem t, x h sơ, trình nh đạo Văn phòng UBND
tnh ph.
8 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
ban hành Quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết
định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07 hoặc
Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP.
4 giờ
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014919)
- Thi hn gii quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 8 ny làm vic ti S
Khoa hc và ng ngh; 3 ny m vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Khoa
hcCông ngh
Nhn h sơ (đin t) và pn ng gii quyết; Xem xét, thm
đnh h sơ đy đ, hp l, d tho y ban nn dân cp tnh
xem xét, quyết đnh cho phép điu chnh th nghim bng
Quyết đnh điu chnh kế hoch, phương án th nghim
kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s theo
Mu TNCNS09 hoc Quyết đnh tm dng th nghim có
kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s theo
Mu TNCNS05 ti Ph lc m theo Ngh định s
353/2025/NĐ-CP hoc t chi bng văn bn và nêu rõ lý do.
48 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định xem xét,
quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết
8 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS09 hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo
Mẫu TNCNS05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP.
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
4 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
và ng ngh chuyn h sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND tnh ph th lý.
4 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem t, x h sơ, trình nh đạo Văn phòng UBND
tnh ph.
8 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
ban hành Quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm
bằng Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo Mẫu TNCNS09 hoặc Quyết định tạm dừng
thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS05 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
4 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HU

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1935/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1935/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×