• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1853/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/06/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1853/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1853/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1853/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1853/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1853 /QĐ-UBND
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 05 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND
thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Công văn số
2342/SKHCN-VP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này danh mục 188 phương án đơn
giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ thành phố Huế (Tng thi gian
đưc ct gim: 1624.5/3184 đạt 51%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 182/188 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phụ lục II. Danh mục 06/188 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết
thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ.
2
Điu 2. Sở Khoa học Công nghệ căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch
UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về
đơn giản hoá thời gian giải quyết phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Khoa hc và Công ngh. Hoàn
thành trước 12/6/2026.
Điều 3. Quyết định này hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- Thưng trc Thành y;
- Thưng trc HĐND thành ph;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
1.
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
10
Ngày làm việc
5
2.
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
18
Ngày làm việc
9
3.
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn
sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp)).
10
Ngày làm việc
0
4.
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp).
5
Ngày làm việc
2.5
5.
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
25
Ngày làm việc
10
6.
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
18
Ngày làm việc
0
2
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
7.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
30
Ngày
15
8.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
16
Ngày làm việc
8
9.
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
30
Ngày
20
10.
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
16
Ngày làm việc
8
11.
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
16
Ngày làm việc
8
12.
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
30
Ngày
20
13.
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
16
Ngày làm việc
8
14.
Thủ tục Ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
14
Ngày làm việc
7
15.
Thủ tục Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
16
Ngày làm việc
10
16.
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
16
Ngày làm việc
10
17.
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
16
Ngày làm việc
10
18.
Thủ tục đăngdự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
13
Ngày làm việc
7
19.
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
8
Ngày làm việc
4
20.
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
16
Ngày làm việc
10
21.
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
16
Ngày làm việc
8
22.
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
30
Ngày
20
23.
Thủ tục đăng hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
60
Ngày
40
3
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
sở hữu công nghiệp
24.
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
30
Ngày
15
25.
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
30
Ngày
15
26.
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế
30
Ngày
15
27.
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
30
Ngày
20
28.
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm
định phương tiện đo nhóm 2
10
Ngày làm việc
5
29.
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
7
Ngày làm việc
3.5
30.
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường
3
Ngày làm việc
1.5
31.
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
10
Ngày làm việc
5
32.
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ,
cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
7
Ngày làm việc
3.5
33.
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viện đo lường
3
Ngày làm việc
1.5
34.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăngcung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường
5
Ngày làm việc
2.5
35.
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường
5
Ngày làm việc
2.5
36.
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng
3
Ngày làm việc
1.5
4
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
37.
Thủ tục Công bố sử dụng dấu định lượng
5
Ngày làm việc
2.5
38.
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định
lượng
5
Ngày làm việc
2.5
39.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải
thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.
15
Ngày làm việc
7.5
40.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải
thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
(đối với các giải thưởng do quan nhà nước, tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trịhội - nghề
nghiệp, tổ chức hội, tổ chức hội nghề nghiệp, Hội,
Hiệp hội Trung ương, Sở Khoa họcCông nghệ các tỉnh,
thành phố tổ chức)
10
Ngày làm việc
6
41.
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
28
Ngày làm việc
14
42.
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp
5
Ngày làm việc
2.5
43.
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù
hợp được chỉ định
28
Ngày làm việc
18
44.
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2
nhập khẩu
5
Ngày làm việc
2.5
45.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống
quản chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức vấn
10
Ngày làm việc
5
46.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống
quản chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức vấn
10
Ngày làm việc
5
5
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
47.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống
quản chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia vấn độc lập
10
Ngày làm việc
5
48.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống
quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho chuyên gia vấn độc lập
10
Ngày làm việc
5
49.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống
quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức chứng nhận
10
Ngày làm việc
5
50.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống
quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức chứng nhận
10
Ngày làm việc
5
51.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn, đánh giá
Hệ thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho tổ chức vấn, chuyên gia vấn độc lập, tổ
chức chứng nhận thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị
mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
3
Ngày làm việc
1.5
52.
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia vấn, thẻ chuyên gia
đánh giá cho tổ chức vấn, tổ chức chứng nhận
10
Ngày làm việc
6
53.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn,
đánh giá Hệ thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia vấn, đánh giá thực
hiện vấn, đánh giá tại quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước
10
Ngày làm việc
5
6
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
54.
Thủ tục đăngcấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo
về vấn, đánh giá Hệ thống quản chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia vấn, đánh
giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước
10
Ngày làm việc
5
55.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn,
đánh giá Hệ thống quản chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia vấn, đánh giá trong
trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
3
Ngày làm việc
1.5
56.
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố đủ năng lực
thực hiện hoạt động đào tạo
10
Ngày làm việc
6
57.
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố bổ sung, điều
chỉnh phạm vi đào tạo
10
Ngày làm việc
5
58.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7
Ngày làm việc
3.5
59.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7
Ngày làm việc
3.5
60.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
3
Ngày làm việc
1.5
61.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đănghoạt động giám định
đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn hoạt động
trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
7
Ngày làm việc
3.5
62.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩnhoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
7
Ngày làm việc
3.5
63.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám
định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
3
Ngày làm việc
1.5
64.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng nhận
7
Ngày làm việc
3.5
7
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
sản phẩm, hệ thống quản
65.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
7
Ngày làm việc
3.5
66.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản
3
Ngày làm việc
1.5
67.
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi
bị mất hoặc hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
6
Ngày làm việc
3
68.
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (cấp Tỉnh)
8
Ngày làm việc
4
69.
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
16
Ngày làm việc
8
70.
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp
tỉnh)
8
Ngày làm việc
4
71.
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính trong phạm
vi nội tỉnh
8
Ngày làm việc
4
72.
Thủ tục Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
8
Ngày làm việc
4
73.
Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hỏng
không sử dụng được
6
Ngày làm việc
3
74.
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần sốtuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
45
Ngày làm việc
29
75.
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
45
Ngày làm việc
29
8
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
76.
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
15
Ngày làm việc
5
77.
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
15
Ngày làm việc
0
78.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
15
Ngày làm việc
5
79.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
15
Ngày làm việc
5
80.
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần sốtuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
15
Ngày làm việc
5
81.
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
15
Ngày làm việc
5
82.
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
15
Ngày làm việc
5
9
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
không sử dụng băng tần sốtuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
83.
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ viễn
thông.
10
Ngày làm việc
2
84.
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần sốtuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
10
Ngày làm việc
2
85.
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
5
Ngày làm việc
2
86.
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ viễn thông bản trên Internet, dịch vụ
điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị
3
Ngày làm việc
1
87.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần sốtuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
15
Ngày làm việc
5
88.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần sốtuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
15
Ngày làm việc
5
10
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
89.
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
15
Ngày làm việc
5
90.
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
5
Ngày làm việc
2
91.
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương
thức đấu giá
5
Ngày làm việc
2
92.
Thủ tục đănghỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
10
Ngày làm việc
5
93.
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề
11
Ngày làm việc
5.5
94.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề
7
Ngày làm việc
3.5
95.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
7
Ngày làm việc
3.5
96.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề
11
Ngày làm việc
5.5
97.
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đàituyến điện nghiệp
11
Ngày làm việc
5.5
98.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đàituyến điện nghiệp
7
Ngày làm việc
3.5
99.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đàituyến điện nghiệp
7
Ngày làm việc
3.5
100.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đàituyến điện nghiệp
11
Ngày làm việc
5.5
101.
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
11
Ngày làm việc
5.5
11
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
102.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
7
Ngày làm việc
3.5
103.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
7
Ngày làm việc
3.5
104.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
11
Ngày làm việc
5.5
105.
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
22
Ngày làm việc
11
106.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
7
Ngày làm việc
3.5
107.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
7
Ngày làm việc
3.5
108.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
22
Ngày làm việc
11
109.
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp
20
Ngày làm việc
10
110.
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp
10
Ngày làm việc
5
111.
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng
chỉtuyến điện viên hàng hải
20
Ngày làm việc
10
112.
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp
chứng chỉtuyến điện viên hàng hải
10
Ngày làm việc
5
113.
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước
82
Ngày làm việc
41
114.
Thủ tục đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước
nhiệm vụ khoa học công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa họccông nghệ tài trợ thuộc phạm vi
quảncủa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
5
Ngày làm việc
2.5
12
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
115.
Thủ tục đăng thông tin kết quả nghiên cứu khoa học
phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
5
Ngày làm việc
2.5
116.
Thủ tục đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
5
Ngày làm việc
2.5
117.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng chuyển giao công
nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học
Công nghệ)
5
Ngày làm việc
2.5
118.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
5
Ngày làm việc
2.5
119.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
5
Ngày làm việc
2.5
120.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ
10
Ngày làm việc
5
121.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
10
Ngày làm việc
5
122.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ
5
Ngày làm việc
2.5
123.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ
10
Ngày làm việc
5
124.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
10
Ngày làm việc
5
125.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ
5
Ngày làm việc
2.5
126.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao cho cá nhân
10
Ngày làm việc
5
13
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
127.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao cho tổ chức
10
Ngày làm việc
5
128.
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù
78
Ngày làm việc
48
129.
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới
tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệđổi mới sáng tạo
40
Ngày làm việc
20
130.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
12
Ngày làm việc
6
131.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
10
Ngày làm việc
5
132.
Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công
nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường, thâm
dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
15
Ngày làm việc
7.5
133.
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa
học và công nghệ
22
Ngày làm việc
11
134.
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
30
Ngày làm việc
15
135.
Thủ tục cấp giấy phép chuyển giao công nghệ
15
Ngày làm việc
7.5
136.
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự
án đầu
10
Ngày làm việc
5
137.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
20
Ngày làm việc
10
138.
Cấp giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao
35
Ngày làm việc
17.5
139.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho tổ chức
10
Ngày làm việc
5
14
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
140.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho cá nhân
10
Ngày làm việc
5
141.
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
35
Ngày làm việc
17.5
142.
Thủ tục cho phép thành lập phê duyệt điều lệ tổ chức
hoạt động của tổ chức khoa học công nghệ vốn nước
ngoài
35
Ngày làm việc
17.5
143.
Thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa họccông
nghệ
10
Ngày làm việc
5
144.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng tổ chức khoa học
công nghệ
15
ngày
7.5
145.
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng tổ chức
khoa học và công nghệ
10
Ngày làm việc
5
146.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
15
ngày
7.5
147.
Thủ tục công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
10
Ngày làm việc
5
148.
Thủ tục thành lập đơn vị trực thuộc nước ngoài của tổ chức
khoa học và công nghệ
10
Ngày làm việc
5
149.
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệpdự án thuộc ngành, nghề ưu
đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu nhận chuyển giao công nghệ
từ tổ chức khoa học và công nghệ
15
ngày
7.5
150.
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự
án đầu (1.013944)
20
ngày
10
151.
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
15
152.
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
30
Ngày làm việc
15
153.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ
30
Ngày làm việc
15
15
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
154.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức
30
Ngày làm việc
15
155.
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn nước ngoài
30
Ngày làm việc
15
156.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau
tiến
60
Ngày làm việc
30
157.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của
chương trình đào tạo tiến học viên của chương trình đào
tạo thạc
60
Ngày làm việc
30
158.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất
sắcthành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa họcphát
triển công nghệ
60
Ngày làm việc
30
159.
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến
Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
30
Ngày làm việc
15
160.
Thủ tục hỗ trợ tham dựbáo cáo kết quả nghiên cứu tại hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế
30
Ngày làm việc
15
161.
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học công nghệ
trong nướcquốc tế
30
Ngày làm việc
15
162.
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ trẻ tài năng
60
Ngày làm việc
40
163.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học
công nghệ
15
Ngày
7.5
164.
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
10
Ngày
5
165.
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước
28
Ngày
14
166.
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
27
Ngày
13.5
167.
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
27
Ngày
13.5
168.
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo,
Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
15
Ngày
7.5
16
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
169.
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp
tỉnh
27
Ngày
13.5
170.
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
27
Ngày
13.5
171.
Thủ tục công nhận nhân, nhóm nhân, doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo
27
Ngày
13.5
172.
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
27
Ngày
13.5
173.
Thủ tục công nhận nhà đầu cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
27
Ngày
13.5
174.
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận nhân, nhóm nhân khởi
nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo, Giấy công nhận nhà đầu cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
15
Ngày
7.5
175.
Thủ tục đăng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ,
đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng
cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
53
Ngày
26.5
176.
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo
15
Ngày
7.5
177.
Thủ tục đặt tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức,
nhân trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
25
Ngày
12.5
178.
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo
110
Ngày
55
179.
Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
60
Ngày
35
180.
Đề nghị gia hạn thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
15
Ngày
9
181.
Đề nghị kết thúc thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ
15
Ngày
9
17
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố
182.
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
15
Ngày
9
Tổng số: 182/188 TTHC
3184
1624.5
(Đạt 51%)
1
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Lý do không thực
hiện cắt giảm thời
gian giải quyết
TTHC
1.
1.013885
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụhạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
0
Ngày làm việc
Không quy định
2.
2.001259
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
1
Ngày làm việc
Thời gian giải quyết
quy định ngay trong
ngày
3.
1.013888
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp
0
Ngày làm việc
Không quy định
2
STT
TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Lý do không thực
hiện cắt giảm thời
gian giải quyết
TTHC
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng
kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn
thông
4.
2.002724
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước
0
Ngày làm việc
Không quy định
5.
1014319
Thủ tục tuyển chọn kiến trúc trưởng cấp bộ, cấp
tỉnh, dự án
0
Ngày làm việc
Không quy định
6.
1.014352
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia
0
Ngày làm việc
Không quy định
Tổng số: 06/188 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1853/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1853/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1853/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×