• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1702/QĐ-UBND Huế 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1702/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1702/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1702/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1702/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1702 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 29 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Cố đô
về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
2500/TTr-SKHCN ngày 27 tháng 05 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính (TTHC)
mới ban hành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
2
(Danh mục kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 04/6/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
thành phố Huế theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1702/QĐ -UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026
của UBND thành phố Huế)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Cơ sở pháp
lý
Cơ quan
thực hiện
1.
Theo quy định
tại Kế hoạch
xét tặng Giải
thưởng được
Sở Khoa học
và Công nghệ
ban hành trước
mỗi đợt xét
tặng Giải
thưởng (Giải
thưởng được
xét tặng và
công bố 03
năm một lần,
vào dịp tổ chức
Ngày Khoa
học, Công
nghệ và Đổi
mới sáng tạo
Việt Nam
(18/5) hoặc
Ngày hội Đổi
mới Sáng tạo
Việt Nam
(01/10) hoặc
ngày Chuyển
đổi số
(10/10).).
- Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
- Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố, cấp
xã hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thi
đua, khen
thưởng.
- Nghị định số
18/2024/NĐ-
CP của Chính
phủ về Giải
thưởng Hồ
Chí Minh,
giải thưởng
Nhà nước và
các giải
thưởng khác
về khoa học
và
công nghệ;
- Nghị định số
263/2025/NĐ-
CP của Chính
phủ quy định
chi tiết và
hướng dẫn
một số điều
của Luật
Khoa học,
công nghệ và
đổi mới sáng
tạo về cơ chế
tự chủ, tự chịu
trách nhiệm
của tổ chức
khoa học và
công nghệ
công lập,
nhân lực,
nhân tài và
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học và
Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm
quyền phê
duyệt:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
2
STT
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Cơ sở pháp
lý
Cơ quan
thực hiện
giải thưởng
trong lĩnh vực
khoa học,
công nghệ và
đổi mới
sáng tạo.
- Quyết định
số
43/2026/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
của Ủy ban
nhân dân
thành phố
Huế Ban hành
Quy chế xét
tặng Giải
thưởng Cố đô
về khoa học,
công nghệ và
đổi mới sáng
tạo thành phố
Huế;
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Trình tự thực hiện
Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng
Tác giả, đồng tác giả hoặc đại diện hợp pháp của công trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nộp 01 bộ hồ sơ đề
nghị xét tặng Giải thưởng trực tiếp, qua dịch vụ công trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường thuộc thành phố Huế theo thời hạn
được thông báo.
Bước 2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ;
đồng thời đăng tải trên Trang thông tin điện tử ngành khoa học
và công nghệ thành phố Huế danh sách tác giả, đồng tác giả và
tên công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng để lấy ý kiến của các
tổ chức, cá nhân và cộng đồng.
Bước 3. Xét tặng tại Hội đồng chuyên ngành
Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng xét tặng Giải
thưởng chuyên ngành để đánh giá các công trình. Kết quả xét
3
tặng được đăng tải trên Trang thông tin điện tử ngành khoa học
và công nghệ thành phố Huế ít nhất 05 ngày làm việc để lấy ý
kiến.
Bước 4. Xét tặng tại Hội đồng cấp thành phố
Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố thành lập và tổ chức họp Hội đồng xét tặng Giải
thưởng cấp thành phố. Kết quả xét tặng được đăng tải công khai
trên Trang thông tin điện tử ngành khoa học và công nghệ thành
phố Huế ít nhất 05 ngày làm việc.
Bước 5. Trình hồ sơ đề nghị tặng Giải thưởng
Sở Khoa học và Công nghệ gửi hồ sơ đề nghị tặng Giải thưởng
đến Ban Thi đua – Khen thưởng, Sở Nội vụ để thẩm định và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Bước 6. Quyết định công nhận Giải thưởng
Ban Thi đua – Khen thưởng, Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định công
nhận Giải thưởng theo quy định.
Bước 7. Công bố và trao Giải thưởng
Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức công bố kết quả, tổng kết và
trao Giải thưởng; đồng thời báo cáo kết quả xét tặng về Bộ Khoa
học và Công nghệ theo quy định.
Cách thức thực
hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến qua cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã, phường thuộc thành phố Huế.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
Thành phần số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Bản đăng ký đề nghị xét tặng Giải thưởng Cố đô về khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (bản chính);
b) Báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo (bản chính);
c) Tài liệu chứng minh việc công bố hoặc bản chính văn bản xác
nhận kết quả ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo theo;
d) Tài liệu khác liên quan đến công trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải
quyết
Theo quy định tại Kế hoạch xét tặng Giải thưởng được Sở Khoa
học và Công nghệ ban hành trước mỗi đợt xét tặng Giải thưởng
(Giải thưởng được xét tặng và công bố 03 năm một lần, vào dịp
tổ chức Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt
Nam (18/5) hoặc Ngày hội Đổi mới Sáng tạo Việt Nam (01/10)
hoặc ngày Chuyển đổi số (10/10).).
Việc tổ chức Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành được
hoàn thành trong thời hạn 45 ngày tính từ thời điểm kết thúc
4
nhận hồ sơ hợp lệ đề nghị xét tặng Giải thưởng. Việc tổ chức xét
tặng Giải thưởng thành phố được hoàn thành trong thời hạn 15
ngày tính từ thời điểm Hội đồng xét tặng Giải thưởng thành phố
nhận được hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng. Trong thời hạn
10 ngày, Sở Khoa học và Công nghệ gửi hồ sơ đề nghị tặng Giải
thưởng đến Ban Thi đua – Khen thưởng, Sở Nội vụ để thẩm
định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét,
quyết định.
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tác giả, đồng tác giả là người Việt Nam, người nước ngoài có
công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo triển khai
trên địa bàn thành phố Huế được đề nghị xét tặng Giải thưởng.
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành
chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Kết quả thực hiện
thủ tục hành
chính
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố về việc tặng Giải
thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Bằng chứng nhận Giải thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm):
Biểu mẫu 01: Bản đăng ký đề nghị xét tặng Giải thưởng.
Biểu mẫu 02: Báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo.
Biểu mẫu 03: Văn bản xác nhận kết quả ứng dụng công trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có):
I. Điều kiện xét tặng Giải thưởng
1. Cá nhân, tập thể là tác giả, đồng tác giả được đề nghị xét tặng
Giải thưởng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
a) Chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước;
b) Không vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều
14 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
c) Tuân thủ các quy định liên quan đến liêm chính khoa học và
đạo đức nghề nghiệp theo quy định của pháp luật về khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Có công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đáp
ứng đồng thời các yêu cầu sau:
a) Trong lĩnh vực chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố hoặc thực hiện tại thành phố Huế và
phục vụ trực tiếp sự phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an
ninh của thành phố Huế;
b) Đã được công bố hoặc được nghiệm thu không quá 03 năm,
được ứng dụng ít nhất 6 tháng tính đến thời điểm bắt đầu tiếp
nhận hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng;
c) Hồ sơ hợp lệ, được công bố theo quy định (trừ các công trình
có nội dung liên quan đến bí mật nhà nước);
5
d) Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đề nghị
xét tặng không có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ tại thời
điểm xét thưởng;
đ) Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã được
tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh hoặc Giải thưởng Nhà nước về
khoa học và công nghệ thì không được đề nghị xét tặng Giải
thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
e) Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã được
tặng Giải thưởng trong các lần xét thưởng trước thì không được
đề nghị xét tặng trong các năm tiếp theo;
g) Đối với công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
đề nghị xét tặng Giải thưởng là kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng hoặc nhận hỗ trợ
kinh phí từ ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo theo quy định pháp luật.
II. Tiêu chuẩn xét tặng Giải thưởng
1. Tính mới
Kết quả nghiên cứu của công trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo không sao chép, trùng lặp, chưa từng được công bố
trước đó, hoặc đưa ra phương pháp tiếp cận mới đối với các vấn
đề đã biết.
2. Tính sáng tạo
Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phải thể
hiện sự sáng tạo thông qua việc đề xuất các giải pháp mới, độc
đáo hoặc cải tiến đáng kể so với các nghiên cứu, công nghệ hoặc
phương pháp hiện có.
3. Tính hiệu quả
Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bổ sung
được tri thức mới hoặc có những phát hiện khoa học mới có tác
động thay đổi trong sản xuất và đời sống xã hội hoặc được sử
dụng làm căn cứ khoa học cho việc xây dựng cơ chế, chính
sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế;
Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần
nâng cao chất lượng cuộc sống, giải quyết các vấn đề về khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đáp ứng yêu cầu thực tiễn,
có tác động tích cực, điển hình, góp phần thúc đẩy phát triển
kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, hội
nhập quốc tế, phục vụ trực tiếp sự phát triển của thành phố Huế.
4. Khả năng áp dụng thực tiễn
Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phải có tính
khả thi cao, dễ dàng triển khai, áp dụng hoặc nhân rộng trong
thực tế; có khả năng tạo ra sản phẩm, quy trình, giải pháp hoặc
mô hình có giá trị sử dụng cụ thể; có tiềm năng thương mại hóa,
chuyển giao hoặc ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh, phù hợp
6
với các điều kiện kinh tế, xã hội và công nghệ hiện nay.
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Thi đua, khen thưởng.
- Nghị định số 18/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Giải thưởng
Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về
khoa học và công nghệ;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức
khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Quy chế xét tặng Giải
thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thành
phố Huế;
7
Biểu mẫu 1
Bản đăng ký đề nghị xét tặng Giải thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo thành phố Huế
(Kèm theo Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND thành
phố Huế)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN ĐĂNG KÝ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG CỐ ĐÔ VỀ KHOA
HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO THÀNH PHỐ HUẾ
Kính gửi: ……………………………….
I. Thông tin tác giả/đồng tác giả
* Trường hợp 01 tác giả:
1. Họ và tên tác giả công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
Quốc tịch: …………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…………………………………………
Số CCCD/Hộ chiếu: ………………. Ngày cấp: …………….Nơi cấp: ………………
3. Nơi cư trú:…………………….…………………….………………………
4. Điện thoại: ……………………. E-mail:
5. Nơi công tác: …………………….…………………….………
* Trường hợp đồng tác giả (kê khai các thông tin nêu trên dạng bảng tại trang A4
kèm theo, có cột chữ ký của các đồng tác giả; cơ quan chủ trì ký, đóng dấu (nếu có))
II. Thông tin công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Tên công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:......................................
2. Lĩnh vực xét tặng
a) Khoa học tự nhiên
□
b) Khoa học kỹ thuật, công nghệ và chuyển đổi số
□
c) Khoa học y, dược
□
d) Khoa học nông nghiệp và môi trường
□
đ) Khoa học xã hội và nhân văn
□
Sau khi tìm hiểu các quy định về Giải thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo thành phố Huế, tôi/chúng tôi gửi hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng Cố
đô về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thành phố Huế, hồ sơ bao gồm:
- Bản đăng ký đề nghị xét tặng giải thưởng (bản chính) (... trang);
- Tài liệu chứng minh việc công bố (bản sao) hoặc văn bản xác nhận ứng dụng công
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bản chính) (... trang);
- Các tài liệu khác liên quan đến công trình (nếu có): ... (... trang).
Tôi/chúng tôi cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin kê khai tại hồ
sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
thành phố Huế.
CƠ QUAN CHỦ TRÌ (Nếu có)
(Ký, đóng dấu)
TÁC GIẢ/ĐỒNG TÁC GIẢ
(Ký, ghi rõ họ tên)
8
Biểu mẫu 2
Báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(Kèm theo Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND thành
phố Huế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
... , ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO TÓM TẮT
CÔNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên công trình:.....................................................................
2. Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đề nghị xét tặng Giải
thưởng lần thứ: ...
Đề nghị lần đầu tiên: năm ... (đề nghị xét tặng Giải thưởng ... ); lần thứ hai:
năm... (đề nghị xét tặng Giải thưởng ...); ... (trường hợp công trình không phải
tham gia đề nghị xét tặng lần đầu, đề nghị bổ sung tại mục 7 và 8 thuyết minh
nội dung mới, thành tựu gia tăng...của công trình so với lần đề nghị trước).
3. Lĩnh vực xét tặng
a) Khoa học tự nhiên
□
b) Khoa học kỹ thuật, công nghệ và chuyển đổi số
□
c) Khoa học y, dược
□
d) Khoa học nông nghiệp và môi trường
□
đ) Khoa học xã hội và nhân văn
□
4. Kinh phí thực hiện công trình
a) Sử dụng hoàn toàn ngân sách nhà nước □
b) Sử dụng một phần ngân sách nhà nước □
c) Không sử dụng ngân sách nhà nước □
Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ theo quy định □
5. Thời gian thực hiện (tháng, năm bắt đầu - tháng, năm kết thúc):...
Thời gian công bố/ứng dụng: - Công bố: ... năm
- Ứng dụng: ... năm
6. Cơ quan chủ trì/thực hiện công trình (nếu có): .....................
7. Cơ quan chủ quản (nếu có): ..........................................................
8. Tóm tắt chung về công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bối
cảnh hình thành, nội dung và đặc điểm chủ yếu,...)
9
9. Tóm tắt về những thành tựu đã đạt được
9.1. Mục đích, đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu và kết quả nghiên
cứu chính của công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Mục đích nghiên cứu: ..........................................................
- Đối tượng nghiên cứu: ..........................................................
- Phạm vi nghiên cứu: ..........................................................
- Phương pháp nghiên cứu: ..........................................................
- Kết quả nghiên cứu: ......................................................................................
9.2. Tự đánh giá về giá trị của công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Tính mới (Kết quả nghiên cứu của công trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo không sao chép, trùng lặp, chưa từng được công bố trước đó, hoặc đưa ra phương
pháp tiếp cận mới đối với các vấn đề đã biết)
..............................................................................................................
b) Tính sáng tạo (Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phải thể
hiện sự sáng tạo thông qua việc đề xuất các giải pháp mới, độc đáo hoặc cải tiến đáng
kể so với các nghiên cứu, công nghệ hoặc phương pháp hiện có)
..............................................................................................................
c) Tính hiệu quả (Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bổ sung
được tri thức mới hoặc có những phát hiện khoa học mới có tác động thay đổi trong
sản xuất và đời sống xã hội hoặc được sử dụng làm căn cứ khoa học cho việc xây dựng
cơ chế, chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế; Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần nâng cao chất
lượng cuộc sống, giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
đáp ứng yêu cầu thực tiễn, có tác động tích cực, điển hình, góp phần thúc đẩy phát
triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, hội nhập quốc tế, phục
vụ trực tiếp sự phát triển của thành phố Huế)
- Tổ chức ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (nếu có):
..............................................................................................................
- Hiệu quả về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
..............................................................................................................
- Hiệu quả về kinh tế - xã hội và các lĩnh vực khác:
..............................................................................................................
- Tổng doanh thu hoặc thu nhập mới tăng thêm (nếu có):
- Lợi nhuận mới tăng thêm (nếu có):
- Thời gian thu hồi vốn (năm):
- Giải trình phương thức tính thu nhập hoặc tính lợi nhuận mới tăng thêm (nếu có):
......................................................................................................................
- Danh sách một số tổ chức đã ký hợp đồng tiếp nhận chuyển giao công nghệ
10
hoặc mua sản phẩm của công trình với giá trị lớn (nếu có):
..............................................................................................................
Tên tổ chức 1: ....................................................................................
Địa chỉ: ........................... Điện thoại: ………….. E-mail: …………………
Họ, tên người đứng đầu: .............................................................................
Giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc mua sản phẩm (đơn vị tính: Việt
Nam đồng): .............................................................................
Thời gian thực hiện hợp đồng (thời gian bắt đầu - thời gian kết thúc):
Tên tổ chức 2: ......................................................................................
Địa chỉ: ................................. Điện thoại: ………………………. E-mail:
Họ, tên người đứng đầu: .............................................................................
Giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc mua sản phẩm (đơn vị tính: Việt
Nam đồng): ......................................
Thời gian thực hiện hợp đồng (thời gian bắt đầu - thời gian kết thúc):
..............................................................................................................
d) Khả năng áp dụng thực tiễn (Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo phải có tính khả thi cao, dễ dàng triển khai, áp dụng hoặc nhân rộng trong
thực tế; có khả năng tạo ra sản phẩm, quy trình, giải pháp hoặc mô hình có giá trị sử
dụng cụ thể; có tiềm năng thương mại hóa, chuyển giao hoặc ứng dụng vào sản xuất,
kinh doanh, phù hợp với các điều kiện kinh tế, xã hội và công nghệ hiện nay)
....................................................................................
e) Nội dung khác (nếu có)
9.3. Tài liệu công bố (bài báo, sách chuyên khảo, ...) và trích dẫn
..............................................................................................................
9.4. Các Giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc Giải
thưởng khác đã được tặng cho công trình (nếu có)
TT
Tên giải thưởng
Năm tặng thưởng
1
2
...
9.5. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)
a) Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đã được cấp trong nước
TT
Tên và nội dung văn bằng
Năm cấp văn bằng
1
2
...
b) Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đã được cấp ở nước ngoài
Tên
nước
Số đơn nộp hoặc số
văn bằng bảo hộ
Năm chấp nhận bảo hộ hoặc
cấp văn bằng bảo hộ
Nội dung được bảo hộ
1
2
11
10. Về tác giả công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
10.1 Trường hợp một tác giả
- Họ và tên (và học hàm, học vị): ..................................................
- Giới tính: .................. Ngày, tháng, năm sinh: …………. Quốc tịch:
- Số CCCD/hộ chiếu: .................. Ngày cấp: …………. Nơi cấp: …………..
- Địa chỉ nơi cư trú: …………………………… Điện thoại:
- Quá trình và nơi đào tạo, chuyên ngành đào tạo (từ bậc đại học trở lên)
(1)
..............................................................................................................
- Quá trình công tác
(2)
10.2. Trường hợp đồng tác giả
TT
Họ và tên
(và học
hàm, học
vị)
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Giới
tính
Cơ quan
công tác
hoặc
quản lý
tác giả
Địa
chỉ nơi
cư trú
Điện
thoại
Thời
gian
tham
gia công
trình
(bắt
đầu, kết
thúc)
Nội dung trực
tiếp đóng góp
vào giá trị khoa
học, công nghệ
và đổi mới sáng
tạo của công
trình
(3)
Chữ
ký
1
…
TÁC GIẢ/ĐỒNG TÁC GIẢ
(Ký, ghi rõ họ tên)
______________________________
(1) và (2) Có thể kê khai bổ sung thành trang giấy A4 riêng
(3) Có thể kê khai bổ sung thành trang giấy A4 riêng.
12
Biểu mẫu 3
Văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
(Kèm theo Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND thành
phố Huế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
…, ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN XÁC NHẬN ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
A. PHẦN KÊ KHAI CỦA TÁC GIẢ
1. Trường hợp một tác giả
- Họ và tên (và học hàm, học vị):
- Giới tính: ……………
- Ngày, tháng, năm sinh: ………………… Quốc tịch:…
- Số CCCD/Hộ chiếu: ……………… Ngày cấp: ………………Nơi cấp:
- Địa chỉ nơi cư trú: ………………Điện thoại: …………………………………
- Cơ quan công tác hoặc quản lý tác giả: …………………………………
2. Trường hợp đồng tác giả
1
TT
Họ và tên
(và học
hàm, học
vị)
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Giới
tính
Cơ quan
công tác
hoặc
quản lý
tác giả
Địa
chỉ nơi
cư trú
Điện
thoại
Thời
gian
tham
gia công
trình
(bắt
đầu, kết
thúc)
Nội dung trực
tiếp đóng góp
vào giá trị khoa
học, công nghệ
và đổi mới sáng
tạo của công
trình
(3)
Chữ
ký
1
…
2. Công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2.1. Tên công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
………………………………………………………………………
2.2. Lĩnh vực của công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Khoa học tự nhiên □
b) Khoa học kỹ thuật, công nghệ và chuyển đổi số □
c) Khoa học y, dược □
d) Khoa học nông nghiệp và môi trường □
13
đ) Khoa học xã hội và nhân văn □
2.3. Kinh phí thực hiện công trình
a) Sử dụng hoàn toàn ngân sách nhà nước □
b) Sử dụng một phần ngân sách nhà nước □
c) Không sử dụng ngân sách nhà nước □
3. Tổ chức ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Tên tổ chức:……………………………………
Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………
Điện thoại: …………… E-mail: ……………………………
Số Quyết định thành lập (nếu có): …………………………………
Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh (nếu có)) ………..
……………………………………………………………………
Họ và tên người đứng đầu tổ chức: …………………………………
4. Tóm tắt hiệu quả ứng dụng của công trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo
a) Thời gian thực hiện (tháng, năm bắt đầu - tháng, năm kết thúc):...
Thời gian công bố/ứng dụng: - Công bố: ... năm
- Ứng dụng: ... năm
b) Hiệu quả ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
c) Hiệu quả về kinh tế - xã hội và các lĩnh vực khác
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
d) Nội dung khác có liên quan đến hiệu quả ứng dụng công trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (nếu có)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
1
Kê khai thông tin đầy đủ các đồng tác giả
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
(Nếu có)
(Ký, đóng dấu)
TÁC GIẢ/ĐỒNG TÁC GIẢ
(Ký, ghi rõ họ tên)
B. PHẦN XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Thông tin đơn vị:
Tên tổ chức:……………………………………
Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………
Điện thoại: …………… E-mail: ……………………………
Số Quyết định thành lập (nếu có): …………………………………
Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh (nếu có)) ………..
……………………………………………………………………
Họ và tên người đứng đầu tổ chức: …………………………………
2. Thông tin công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xác nhận
2.1. Tên công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
2.2 Tác giả/đồng tác giả công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
………………………………………………………………………
3. Thời gian ứng dụng
Thời gian ứng dụng (tháng, năm bắt đầu - tháng, năm kết thúc):...
4. Xác nhận ứng dụng (theo các tiêu chí: hiệu quả đối với tổ chức, đối với xã hội)
a) Hiệu quả ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
b) Hiệu quả về kinh tế - xã hội và các lĩnh vực khác
……………………………………………………………………
2
……………………………………………………………………
c) Nội dung khác có liên quan đến hiệu quả ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (nếu có)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
TỔ CHỨC ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH
(Ký, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1702/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1702/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1702/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×